Quyết định 90/2000/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc ban hành biểu mức thu lệ phí về quản lý chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 90/2000/QĐ-BTC
NGÀY 01 THÁNG 6 NĂM 2000 BAN HÀNH BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ
VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN VÀ VỆ SINH THUỶ SẢN

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

 

- Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

- Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;

- Căn cứ Khoản 3, Điều 4 và Khoản 2 Điều 7 Nghị định 86/CP ngày 8/12/1995 của Chính phủ quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng hàng hoá;

- Căn cứ Khoản 6 và Khoản 7, Điều 2 của Nghị định 50/CP ngày 21/6/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Thuỷ sản;

- Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước;

Sau khi có ý kiến của Bộ Thuỷ sản và theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí về quản lý chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản.

Đối tượng nộp lệ phí quản lý chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản theo mức thu quy định tại Điều này là các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh sản phẩm thuỷ sản được cơ quan nhà nước kiểm định chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản theo quy định của pháp luật.

 

Điều 2: Cơ quan được nhà nước giao nhiệm vụ quản lý nhà nước về chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản quy định tại Nghị định số 86/CP ngày 8/12/1995 của Chính phủ có trách nhiệm tổ chức thu lệ phí trong quá trình thực hiện chức năng, nhiệm vụ của mình (gọi chung là cơ quan thu). Cơ quan thu lệ phí quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh thuỷ sản được tạm trích 90% (chín mươi phần trăm) số tiền lệ phí thực thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để chi phí cho việc quản lý chất lượng, an toàn, vệ sinh thuỷ sản và việc tổ chức thu lệ phí; thực hiện đăng ký kê khai, nộp lệ phí vào ngân sách nhà nước với cơ quan Thuế địa phương nơi đơn vị thu lệ phí đóng trụ sở theo đúng quy định của Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và Thông tư số 54/1999/TT-BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định trên.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định thu, nộp và quản lý phí, lệ phí về công tác quản lý chất lượng an toàn vệ sinh thuỷ sản trái với Quyết định này.

 

Điều 4: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí quản lý chất lượng, an toàn, vệ sinh thuỷ sản; các đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức thu lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.


Phụ lục 1:

 

MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ban hành theo Quyết định số: 90 /2000/QĐ/BTC
ngày 01 tháng 6 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

TT

Nội dung khoản thu

Đơn vị tính

Mức thu (1000đồng)

Ghi chú

1

Giấy chứng nhận áp dụng chương trình quản lý chất lượng theo HACCP.

1lần cấp

50

 

2

Giấy chứng nhận chất lượng và chứng thư vệ sinh cho lô hàng thủy sản

1lần cấp

30

 

3

Giấy chứng nhận kết quả kiểm nghiệm các chỉ tiêu đơn lẻ

1 lần cấp

10

Theo yêu cầu riêng của khách hàng

 

Chú thích: HACCP là chương trình kiểm soát chất lượng dựa vào phân tích mối nguy và kiểm soát tại điểm tới hạn.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Phụ lục 2:

 

MỨC THU LỆ PHÍ KIỂM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN VỆ SINH CƠ SỞ SẢN XUẤT KINH DOANH THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 90 /2000/QĐ-BTC
ngày 01 tháng 6 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

TT

Nội dung khoản thu

Đơn vị

Mức thu (1000đồng)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Kiểm định tàu khai thác thủy sản có công suất máy chính từ 90 CV trở lên:

Lần/tàu

 

Chỉ áp dụng đối với tàu thực hiện sơ chế và bảo quản dài ngày

1.1

Tàu có công suất lớn hơn 250 CV

 

200

 

1.2

Tàu có công suất từ 90 CV đến 250 CV

 

150

 

2

Kiểm định cơ sở nuôi thuỷ sản thương phẩm:

Lần/Cơ sở

 

 

2.1

Cơ sở nuôi theo phương thức công nghiệp

 

200

 

2.2

Cơ sở nuôi theo phương thâm canh

 

150

 

2.3

Cơ sở nuôi theo phương thức bán thâm canh

 

100

 

3

Kiểm định cảng cá:

lần/cảng

 

 

3.1

Cảng lớn, có chợ cá, kho bảo quản nguyên liệu và hệ thống cung cấp dịch vụ cho chế biến, bảo quản trên tàu

 

200

 

3.2

Cảng có hệ thống cung cấp dịch vụ cho chế biến, bảo quản trên tàu

 

 

150

 

4

Kiểm định cơ sở chuyên thu mua, bảo quản nguyên liệu thuỷ sản:

Lần/Cơ sở

 

Cơ sở sản xuất, chế biến tự tổ chức thu

4.1

Cơ sở có sản lượng từ 10 tấn/ngày trở lên

 

200

mua tại doanh nghiệp sẽ tự thực hiện,

4.2

Cơ sở có sản lượng từ 5 đến dưới 10 tấn/ngày

 

150

nên không thu phí theo mục này.

4.3

Cơ sở có sản lượng dưới 5 tấn/ngày

 

100

 

5

Kiểm định cơ sở chế biến thủy sản theo phương thức thủ công

Lần/Cơ sở

200

 

6*

Kiểm định cơ sở bảo quản sản phẩm thủy sản (bao gồm cả xe lạnh):

Lần/Cơ sở

 

 

6.1

Cơ sở có công suất bảo quản từ 2.000 tấn trở lên

 

600

 

6.2

Cơ sở có công suất bảo quản từ 1.000 đến dưới 2.000 tấn

 

500

 

6.3

Cơ sở có công suất bảo quản dưới 1.000 tấn

 

400

 

7

Kiểm định cơ sở chế biến thuỷ sản theo phương thức công nghiệp:

Lần/Cơ sở

 

1.200

Áp dụng cho kiểm định lần đầu

8

Kiểm định cơ sở chế biến thuỷ sản xuất khẩu vào thị trường EU, Mỹ và thị trường có yêu cầu tương đương

Lần/Cơ sở

 

1.600

Áp dụng cho kiểm định lần đầu

9

Kiểm định đánh giá áp dụng chương trình quản lý chất lượng HACCP

Lần/Cơ sở

Thu theo mục 1 đến mục 8 và cộng thêm 100.000đồng

10

Kiểm định định kỳ; Kiểm định lại

 

Lần/Cơ sở

Thu bằng 50% mức tương ứng từ mục 1 đến mục 8

 

Chú thích: Khái niệm về kiểm định lần đầu, kiểm định lại, kiểm định định kỳ theo quy định tại Quy chế kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất kinh doanh thuỷ sản đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Phụ lục 3:

 

MỨC THU LỆ PHÍ KIỂM ĐỊNH CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN VỆ SINH SẢN PHẨM THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 90 /2000/QĐ-BTC
ngày 01tháng 6 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

TT

Nội dung khoản thu

Đơn vị tính

mức thu

(1)

(2)

(3)

(4)

A

Kiểm định chất lượng lô hàng

 

 

1

Lô hàng thủy sản xuất khẩu

đ/tấn

50.000 nhưng số thu tối thiểu một lần kiểm định không dưới 300.000 đồng và tối đa thu không quá 10.000.000 đồng/lô hàng.

2

Các lô hàng cần kiểm định thêm các chỉ tiêu hoá học đặc biệt

Được thu thêm phí kiểm định quy định tại mục B4

B

Kiểm định mẫu hoặc chỉ tiêu đơn lẻ:

 

 

B.1

Kiểm định các chỉ tiêu cảm quan và vật lý:

 

 

1.1

Xác định màu sắc, mùi, vị

đ/chỉ tiêu

15.000

1.2

Trạng thái (mặt băng, khuyết tật, trạng thái cơ thịt)

nt

10.000

1.3

Kích cỡ

nt

7000

1.4

Tạp chất

nt

5000

1.5

Khối lượng tịnh

nt

5000

1.6

Nhiệt độ trung tâm sản phẩm

nt

3000

1.7

Độ chân không

nt

10.000

1.8

Độ kín của hộp

nt

20.000

1.9

Trạng thái bên trong vỏ hộp

nt

10.000

1.10

Khối lượng cái

nt

10.000

1.11

Tỷ lệ cái và nước

nt

10.000

1.12

Độ mịn

nt

20.000

1.13

Đánh giá điều kiện bao gói, ghi nhãn vận chuyển và bảo quản

nt

5000

1.14

Ký sinh trùng

nt

15.000

B. 2

Kiểm định các chỉ tiêu vi sinh:

 

 

2.1

Chuẩn bị mẫu

nt

10.000

2.2

Tổng vi khuẩn hiếu khí

nt

15.000

2.3

Coliform:

 

 

 

- Phương pháp MPN

nt

30.000

 

- Phương pháp đếm đĩa

nt

15.000

2.4

E. Coli

nt

35.000

2.5

Clostridium Perfringens

nt

40.000

2.6

Staphylococcus aureus

nt

40.000

2.7

Streptococcus faccalis

nt

30.000

2.8

Nấm men

nt

10.000

2.9

Nấm mốc

nt

10.000

2.10

Bacillus sp.

nt

15.000

2.11

Vibrio Parahaemolyticus

nt

40.000

2.12

Salmonella sp.

nt

40.000

2.13

Shigella

nt

40.000

2.14

Tổng vi sinh vật kỵ khí sinh H2S

nt

10.000

2.15

Coliform phân:

Phương pháp MPN

Phương pháp đếm đĩa

 

nt

nt

 

30.000

15.000

2.16

V.cholera

nt

50.000

2.17

2.18

2.19

2.20

Xác định vi sinh vật chịu nhiệt

Tổng số Lactobacillus

Listeria monocytogenes

Bào tử kỵ khí trong đồ hộp

nt

nt

nt

nt

30.000

50.000

150.000

10.000

B.3

Kiểm định các chỉ tiêu hoá học thông thường:

 

 

3.1

Chuẩn bị mẫu

nt

10.000

3.2

Xác định Sunfuahydro (H2S)

nt

10.000

3.3

Xác định Nitơ amoniac (NH3)

nt

20.000

3.4

Xác định độ cứng của nước

nt

15.000

3.5

Xác định Clorin trong nước

nt

18.000

3.6

Xác định độ pH

nt

15.000

3.7

Xác định hàm lượng nước

nt

25.000

3.8

Xác định hàm lượng muối ăn (NaCl)

nt

35.000

3.9

Xác định hàm lượng axít

nt

15.000

3.10

Xác định hàm lượng mỡ

nt

40.000

3.11

Xác định hàm lượng tro

nt

25.000

3.12

Xác định hàm lượng nitơ tổng số và Protein thô

nt

35.000

3.13

Xác định hàm lượng nitơ formon hoặc nitơ amin

nt

20.000

3.14

Borat

nt

40.000

3.15

Cyclamate

nt

40.000

3.16

Natri benzoat

nt

40.000

3.17

Sacarine

nt

80.000

3.18

Định tính Urê

nt

60.000

3.19

Canxi

nt

45.000

3.20

Phốt phát

nt

60.000

3.21

3.22

3.23

3.24

3.25

Sạn cát

Hàm lượng Nitơ bazơ bay hơi

Hàm lượng SO2

Hàm lượng NO2

Hàm lượng NO3

nt

nt

nt

nt

nt

45.000

20.000

35.000

30.000

30.000

B.4

Kiểm định các chỉ tiêu hoá học đặc biệt:

 

 

4.1

Xác định kim loại nặng ( Cd, As, Hg, Pb...)

đ/1 nguyên tố

70.000

4.2

Độc tố vi nấm

đ/ 1nhóm

200.000

4.3

Dư lượng thuốc trừ sâu

đ/ 1chỉ tiêu

200.000

 

- Chỉ tiêu tiếp theo thu thêm

đ/chỉ tiêu

50.000

4.4

Sắt

nt

50.000

4.5

Histamin

Kiểm bằng sắc ký bản mỏng

Kiểm bằng sắc ký lỏng cao áp

nt

 

350.000

500.000

4.6

Xác định PSP, DSP bằng phương pháp sinh hoá trên chuột

nt

400.000

4.7

Kiểm chứng PSP, DSP, ASP bằng HPLC

nt

400.000

4.8

Dư lượng thuốc kháng sinh

nt

300.000

4.9

Phẩm màu thực phẩm

 

 

 

+ Định tính:

đ/1màu

40.000

 

+ Định lượng HPLC

đ/1màu

100.000

 

Thuộc tính văn bản
Quyết định 90/2000/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc ban hành biểu mức thu lệ phí về quản lý chất lượng, an toàn và vệ sinh thuỷ sản
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính Số công báo: Đã biết
Số hiệu: 90/2000/QĐ-BTC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Văn Trọng
Ngày ban hành: 01/06/2000 Ngày hết hiệu lực: Đã biết
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí , Nông nghiệp-Lâm nghiệp
Tóm tắt văn bản
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Nội dung văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

THE MINISTRY OF FINANCE
-------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
----------
No: 90/2000/QD-BTC
Hanoi, June 01, 2000

 
DECISION
PROMULGATING THE TABLES OF FEE LEVELS FOR AQUATIC PRODUCT QUALITY, SAFETY AND HYGIENE CONTROL
THE MINISTER OF FINANCE
Pursuant to the Government’s Decree No.15/CP of March 2, 1993 on the tasks, powers and State management responsibilities of the ministries and ministerial-level agencies;
Pursuant to the Government’s Decree No.178/CP of October 28, 1994 on the tasks, powers and organizational structure of the Finance Ministry;
Pursuant to Clause 3 of Article 4 and Clause 2 of Article 7 of the Government’s Decree No.86/CP of December 8, 1995 on the division of responsibilities for State management over goods quality;
Pursuant to Clauses 6 and 7, Article 2 of the Government’s Decree No.50/CP of June 21, 1994 on the tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Aquatic Resources;
Pursuant to the Government’s Decree No.04/1999/ND-CP of January 30, 1999 on charges and fees belonging to the State budget;
After consulting the Ministry of Aquatic Resources and at the proposal of the General Director of Tax,
DECIDES:
Article 1.- To promulgate together with this Decision the Tables of fee levels for aquatic product quality, safety and hygiene control.
Payers of fees for aquatic product quality, safety and hygiene control at the levels prescribed in this Article are domestic and foreign organizations and individuals engaged in the production and trading of aquatic products, that are provided with aquatic product quality, safety and hygiene inspection by the State agencies according to the provisions of law.
Article 2.- The agencies assigned by the State the tasks of State management over aquatic product quality, safety and hygiene as stipulated in the Government’s Decree No.86/CP of December 8, 1995 shall have to organize the fee collection in the process of performing their functions and tasks (referred collectively to as collecting agencies). The agencies collecting fees for aquatic product quality, safety and hygiene control are allowed to temporarily deduct 90% (ninety percent) of the actually collected fee amounts before remitting them to the State budget to cover the expenses for aquatic product quality, safety and hygiene control as well as on fee collection. They shall make registration and declaration for fee remittance into the State budget with the tax agencies of the localities where they are headquartered in strict compliance with the Government’s Decree No.04/1999/ND-CP of January 30, 1999 on charges and fees belonging to the State budget and the Finance Ministry’s Circular No.54/1999/TT-BTC of May 10, 1999 guiding the implementation of the said Decree.
Article 3.- This Decision takes effect 15 days after its signing. To annul the regulations on collection, remittance and management of charges and fees for aquatic product quality, safety and hygiene control, which are contrary to this Decision.
Article 4.- Organizations and individuals that have to pay fees for aquatic product quality, safety and hygiene control; units assigned the task of organizing fee collection and relevant agencies shall have to implement this Decision.
 

 
FOR THE FINANCE MINISTER
VICE MINISTER




Pham Van Trong

 
APPENDIX 1
CERTIFICATE-ISSUING FEE LEVELS
(Issued together with the Finance Minister’s Decision No.90/2000/QD-BTC of June 1st, 2000)

Ordinal number
Contents of fee
Calculation unit
Fee level (1,000 VND)
Notes
1
Certificate of application of HACCP quality control program
an issuance
50
 
2
Certificate of quality and hygiene deed for a lot of aquatic commodities
an issuance
30
 
3
Certificate of the results of checking single criterion
an issuance
10
at the customers’ own requests

Notes: HACCP is the quality control program based on the hazard analysis and control at the critical point.
 
APPENDIX 2
FEE LEVELS FOR INSPECTION OF SAFETY AND HYGIENE CONDITIONS FOR AQUATIC PRODUCTION AND BUSINESS ESTABLISHMENTS
(Issued together with the Finance Minister’s Decision No.90/2000/QD-BTC of June 1st, 2000)

Ordinal number
Contents of fee
Unit
Fee level (1,000 VND)
Notes
1
Inspection of fishing ships with main engine capacity of 90 CV or more
a time/ship
 
Applicable only to ships undertaking the preliminary processing and long-time preservation
1.1
Ships with capacity of over 250 CV
 
200
 
1.2
Ships with capacity of between 90 CV and 250 CV
 
150
 
2
Inspection of commercial aquaculture establishments
a time/ establishment
 
 
2.1
Establishments rearing aquatic animals by industrial mode
 
200
 
2.2
Establishments rearing aquatic animals by intensive-farming mode
 
150
 
2.3
Establishments rearing aquatic animals by semi- intensive farming mode
 
100
 
3
Inspection of fish ports:
a time/port
 
 
3.1
Large-scale ports with fish markets, raw material store- houses and system of service provision for on-board processing and preservation
 
200
 
3.2
Ports with the systems of service provision for on- and preservation board processing
 
150
 
4
Inspection of establishments specialized in purchasing and preserving aquatic raw materials:
a time/ establishment
 
 
4.1
 
4.2
 
4.3
Establishments with the output
of 10 tons/day or more
Establishments with the output
of between 5 and 10 tons/day
Establishments with the output of under 5 tons/day
 
200
 
150
 
100
Production and processing establishments that organize the purchase at enterprises by themselves shall themselves organize the inspection and therefore do not have to pay the fee prescribed herein
5
Inspection of the cottage aquatic product-processing establishments
a time/ establishment
200
 
6 *
Inspection of aquatic product preserving establishments (including freezer vehicles)
a time/ establishment
 
 
6.1
Establishments with preservation capacity of 2,000 tons or more
 
600
 
6.2
Establishments with preservation capacity of between 1,000 and under 2,000 tons
 
500
 
6.3
Establishments with preservation capacity of under 1,000 tons
 
400
 
7
Inspection of industrial aquatic product-processing establishments
a time/ establishment
1,200
Applicable to the first-time inspection
8
Inspection of establishments processing aquatic products for export to EU and US markets as well as markets with equivalent requirements
a time/ establishment
1,600
Applicable to the first-time inspection
9
Inspection to assess the application of HACCP quality control program
a time/ establishment
Collection levels prescribed in Item 1 to Item 8 shall apply, plus 100,000 VND for each inspection
10
Periodical inspection; re-inspection
a time/ establishment
The collection levels shall be equal to 50% of the corresponding levels prescribed in Item 1 to Item 8

Notes: The concepts of first-time inspection, re-inspection and periodical inspection shall be construed according to the Regulation on inspection and recognition of aquatic production and business establishments that meet the foodstuff hygiene and safety standards.
 
APPENDIX 3
FEE LEVELS FOR THE INSPECTION OF AQUATIC PRODUCT QUALITY, SAFETY AND HYGIENE CRITERIA
(Issued together with the Finance Minister’s Decision No.90/2000/QD-BTC of June 1st, 2000)

Ordinal number
Contents of fee
Calculation unit
Fee level
A
Inspection of goods lots’ quality
 
 
1
Lots of export aquatic products
VND/ton
50,000, but the fee amount for an inspection must neither be lower than 300,000 VND nor higher than 10,000,000 VND/goods lot
2
Goods lots that need extra inspection of special chemical criteria
The inspection fee defined in Item B4 shall also be collected
B
Inspection of samples or single criterion:
 
 
B.1
Inspection of perceptible and physical criteria:
 
 
1.1.
Determination of color, smell and taste
VND/criterion
15,000
1.2
State (the ice side, defects, meat’s muscle state)
ditto
10,000
1.3
Sizes
ditto
7,000
1.4
Extraneous matters
ditto
5,000
1.5
Net weight
ditto
5,000
1.6
The product central temperature
ditto
3,000
1.7
Vacuum degree
ditto
10,000
1.8
The boxes’ tightness
ditto
20,000
1.9
The intra-box state
ditto
10,000
1.10
The solid part’s weight
ditto
10,000
1.11
The proportion of the solid part to water
ditto
10,000
1.12
The fineness degree
ditto
20,000
1.13
Assessment of packing, labeling, transportation and preservation conditions
ditto
5,000
1.14
Parasites
ditto
15,000
B.2
Inspection of micro-biological criteria:
 
 
2.1
Sample preparation
ditto
10,000
2.2
Total of aerobic bacteria
ditto
15,000
2.3
Coliform:
 
 
 
- MPN method
ditto
30,000
 
- Disk counting method
ditto
15,000
2.4
E.Coli
ditto
35,000
2.5
Clostridium Perfringens
ditto
40,000
2.6
Staphylococcus aureus
ditto
40,000
2.7
Streptococcus faccalis
ditto
30,000
2.8
Yeast
ditto
10,000
2.9
Must
ditto
10,000
2.10
Bacillus sp.
ditto
15,000
2.11
Vibrio Parahaemolyticus
ditto
40,000
2.12
Salmonella sp.
ditto
40,000
2.13
Shigella
ditto
40,000
2.14
Total of H2S micro-parasites
ditto
10,000
2.15
Coliform analysis:
 
 
 
- MPN method
ditto
30,000
 
- Disk counting method
ditto
15,000
2.16
V.cholera
ditto
50,000
2.17
Determination of thermophylatic
ditto
30,000
 
microorganisms
 
 
2.18
Total of lactobacillus
ditto
50,000
2.19
Listeria monocytogenes
ditto
150,000
2.20
Anaerobic germs in canned food
ditto
10,000
B.3
Inspection of ordinary chemical criteria:
 
 
3.1
Sample preparation
ditto
10,000
3.2
Determination of sulfide hydro (H2S)
ditto
10,000
3.3
Determination of ammonia (NH3)
ditto
20,000
3.4
Determination of water hardness
ditto
15,000
3.5
Determination of chlorine in water
ditto
18,000
3.6
Determination of pH degree
ditto
15,000
3.7
Determination of water content
ditto
25,000
3.8
Determination of sodium chloride (NaCl) content
ditto
35,000
3.9
Determination of acid content
ditto
15,000
3.10
Determination of fat content
ditto
40,000
3.11
Determination of ash content
ditto
25,000
3.12
Determination of total nitrogen and crude protein content
ditto
35,000
3.13
Determination of formol nitrogen or amine nitrogen content
ditto
20,000
3.14
Borate
ditto
40,000
3.15
Cyclamate
ditto
40,000
3.16
Sodium benzoate
ditto
40,000
3.17
Saccharin
ditto
80,000
3.18
Urea qualification
ditto
60,000
3.19
Calcium
ditto
45,000
3.20
Phosphate
ditto
60,000
3.21
Grit
ditto
45,000
3.22
Content of evaporated nitrogenous base
ditto
20,000
3.23
SO2 content
ditto
35,000
3.24
NO2 content
ditto
30,000
3.25
NO3 content
ditto
30,000
B.4
Inspection of special chemical criteria:
 
 
4.1
Determination of heavy metals (Cd, As, Hg, Pb...)
VND/element
70,000
4.2
Micro mycotoxin
VND/group
200,000
4.3
Insecticide residuum
VND/criterion
200,000
 
- Subsequent criterion for additional collection
VND/criterion
50,000
4.4
Iron
ditto
50,000
4.5
Histamine
 
 
 
- Inspection by lamella chromatography
ditto
350,000
 
- Inspection by high-pressure liquid chromatography
 
500,000
4.6
Determination of PSP and DSP by biochemical method on mice
ditto
400,000
4.7
Test of PSP, DSP and ASP by HPLC
ditto
400,000
4.8
Antibiotic residuum
ditto
300,000
4.9
Food coloring:
 
 
 
+ Qualification:
VND/coloring
40,000
 
+ HPLC quantification
VND/coloring
100,000

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Nâng cao để xem bản dịch TTXVN. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây.
Văn bản tiếng Anh
Công báo Tiếng Anh
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Văn bản đã hết hiệu lực. Quý khách vui lòng tham khảo Văn bản thay thế tại mục Hiệu lực và Lược đồ.
Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi
1900.6192 hoặc gửi câu hỏi tại đây

Tải ứng dụng LuatVietnam Miễn phí trên

Văn bản cùng lĩnh vực
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!