- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 7431/QĐ-CT-THNVDT của Cục Thuế thành phố Hà Nội về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ một số loại tài sản như: tàu thuyền, ôtô, xe máy, súng săn, súng thể thao
| Cơ quan ban hành: | Cục Thuế Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 7431/QĐ-CT-THNVDT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Văn Hổ |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
11/05/2010 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 7431/QĐ-CT-THNVDT
Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ cho tài sản tại Hà Nội
Ngày 11/05/2010, Cục Thuế thành phố Hà Nội đã ban hành Quyết định số 7431/QĐ-CT-THNVDT về việc thiết lập bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ cho một số loại tài sản như tàu thuyền, ô tô, xe máy, súng săn và súng thể thao. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các tài sản chịu lệ phí trước bạ bao gồm những loại xe từ các hãng sản xuất khác nhau. Điều này ảnh hưởng đến cách tính phí khi người dân thực hiện đăng ký quyền sở hữu những tài sản này tại Hà Nội.
Giá tính lệ phí trước bạ cho ô tô
Trong quyết định, bảng giá tối thiểu cho ô tô được phân loại theo từng hãng sản xuất. Ví dụ, các mẫu ô tô của Toyota như Toyota Yaris và Corolla có mức phí trước bạ khác nhau tùy theo năm sản xuất. Các xe ô tô do các hãng khác như Audi, Ford cũng có mức giá quy định riêng, phân chia theo từng loại và nhãn hiệu.
Giá tính lệ phí trước bạ cho xe máy
Ngoài ô tô, quyết định cũng quy định giá tính lệ phí trước bạ cho xe máy, ví dụ như nhãn hiệu Honda với các mẫu xe được sản xuất và lắp ráp tại Việt Nam. Mức giá được đưa ra là 66 triệu đồng cho xe 600cc từ Honda và 32 triệu đồng cho mẫu Honda JF24 LEAD.
Những mức giá này sẽ được áp dụng cho việc tính, thu lệ phí trước bạ tại các cơ quan thuế địa phương và được công bố rộng rãi đến người dân nhằm đảm bảo thông tin minh bạch và đầy đủ. Các phòng nghiệp vụ liên quan có trách nhiệm thực hiện theo quy định này.
Xem chi tiết Quyết định 7431/QĐ-CT-THNVDT có hiệu lực kể từ ngày 11/05/2010
Tải Quyết định 7431/QĐ-CT-THNVDT
| TỔNG CỤC THUẾ Số: 7431/QĐ-CT-THNVDT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT Hà Nội, ngày 11 tháng 05 năm 2010 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ MỘT SỐ LOẠI TÀI SẢN NHƯ: TÀU THUYỀN, Ô TÔ, XE MÁY, SÚNG SĂN, SÚNG THỂ THAO
------------------
CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ
Căn cứ Pháp lệnh Phí, Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày ;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày của Chính phủ về LPTB;
Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định của pháp luật về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 02/2007/TT-BTC ngày của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định của pháp luật về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 49/2007/QĐ-BTC ngày của Bộ Tài chính qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế trực thuộc Tổng cục Thuế;
Căn cứ Quyết định số 2983/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc "Uỷ quyền cho Cục trưởng Cục thuế thành phố Hà Nội ký Quyết định ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại tài sản như: tàu thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội",
Căn cứ thông báo giá và giá cả trên thị trường thành phố Hà Nội ở thời điểm hiện tại;
Căn cứ biên bản liên ngành của phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán Cục Thuế và ban Giá Sở Tài Chính Hà Nội ngày 10/05/2010 về việc thống nhất mức giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại ô tô, xe máy áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Phòng Tổng hợp Nghiệp vụ Dự toán Cục thuế Thành phố Hà Nội,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô tại các quyết định trước đây của Cục Thuế thành phố Hà Nội như sau:
(Đơn vị tính: Triệu đồng)
| STT | Loại tài sản | Giá tính LPTB xe mới sản xuất năm | ||||
| 2001-2002 | 2003-2004 | 2005-2006 | 2007-2008 | 2009-2010 | ||
| CHƯƠNG I: XE Ô TO DO CÁC HÃNG NHẬT BẢN SẢN XUẤT | ||||||
| I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HOÁ) | ||||||
| 12 | NHÃN HIỆU |
|
|
|
|
|
|
| YARIS |
|
|
|
|
|
|
| 1.3; 05 chỗ |
|
|
|
| 543 |
|
| COROLLA |
|
|
|
|
|
|
| LE 1.8; 05 chỗ |
|
|
|
| 835 |
| CHƯƠNG II: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG ĐỨC SẢN XUẤT | ||||||
| I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG) | ||||||
| 6 | NHÃN HIỆU AUDI |
|
|
|
|
|
|
| AUDI A4 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8t 1.8; 05 chỗ | 850 | 940 | 1.040 | 1.150 | 1.441 |
|
| AUDI A6 |
|
|
|
|
|
|
| 2.0T 2.0; 05 chỗ | 1.220 | 1.350 | 1.500 | 1.670 | 2.084 |
| CHƯƠNG III: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG , SẢN XUẤT | ||||||
| I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HOÁ) | ||||||
| 3 | NHÃN HIỆU FORD |
|
|
|
|
|
|
| FORD RANGER (Pickup) |
|
|
|
|
|
|
| 4x4; 737kg (Pickup) | 320 | 350 | 390 | 430 | 543 |
|
| 4x2; 737kg (Pickup) | 300 | 330 | 370 | 410 | 508 |
|
| 4x4; 667kg (Pickup) | 370 | 410 | 450 | 500 | 627 |
|
| 4x2; 667kg (Pickup) | 310 | 340 | 380 | 420 | 530 |
| CHƯƠNG IV: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG ANH, PHÁP, ITALIA, THUỴ ĐIỂN VÀ CÁC NƯỚC KHÁC SẢN XUẤT | ||||||
| I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG) | ||||||
| 3 | NHÃN HIỆU LAND ROVER |
|
|
|
|
|
|
| LAND ROVER DEFENDER |
|
|
|
|
|
|
| 2.4; 05chỗ |
|
|
|
| 1.732 |
| CHƯƠNG V: XE Ô TÔ DO HUN QUỐC SẢN XUẤT | ||||||
| I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG) | ||||||
| 1 | NHÃN HIỆU HYUNDAI |
|
|
|
|
|
|
| HYUNDAI SONATA |
|
|
|
|
|
|
| 2.0 AT; 05chỗ | 440 | 490 | 540 | 600 | 753 |
| 2 | NHÃN HIỆU KIA |
|
|
|
|
|
|
| KIA PRIDE |
|
|
|
|
|
|
| LX 1.4; 05chỗ | 250 | 280 | 310 | 340 | 427 |
|
| KIA SORATO |
|
|
|
|
|
|
| 1.6; 05chỗ | 320 | 360 | 400 | 440 | 547 |
| 4 | NHÃN HIỆU SAMSUNG |
|
|
|
|
|
|
| SAMSUNG SM3 |
|
|
|
|
|
|
| LE 1.8; 05chỗ |
|
|
|
| 503 |
| CHƯƠNG IIX: XE Ô TÔ DO VIỆT SẢN XUẤT | ||||||
| I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG) | ||||||
| 1 | NHÃN HIỆU DAEWOO, CHEVROLET |
|
|
|
|
|
|
| CHEVROLET CRUZE KL1J- JNE11/AA5 1.6 |
|
|
|
| 445 |
|
| CHEVROLET CRUZE KL1J- JNB11/AC5 1.8 |
|
|
|
| 541 |
|
| CHEVROLET CRUZE KL1J- JNB11/CD5 1.8 |
|
|
|
| 569 |
Điều 2. Bổ sung, điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ các loại xe máy tại các quyết định trước đây của Cục Thuế thành phố Hà Nội như sau:
(Đơn vị tính: Triệu đồng)
| STT | Loại Tài sản | Giá xe mới |
|
| CHƯƠNG I: XE DO CÁC HÃNG NHẬT BẢN SẢN XUẤT | |
| 1 | Nhãn hiệu Honda | |
|
| UNITPo - link; 600cc | 66,0 |
|
| CHƯƠNG VI: XE DO VIỆT SẢN XUẤT, LẮP RÁP | |
| 1 | Nhãn hiệu Honda | |
|
| JF24 LEAD | 32,0 |
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký đối với việc tính, thu lệ phí trước bạ và được áp dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Điều 4. Phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán, các Phòng Thanh tra thuế, các Phòng Kiểm tra thuế thuộc văn phòng Cục Thuế, các Chi cục Thuế quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CỤC TRƯỞNG |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!