- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 71/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành giá dịch vụ xe ra, vào bến ô tô trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 71/2015/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Đoàn Văn Việt |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
23/12/2015 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí Giao thông |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 71/2015/QĐ-UBND
Quyết định 71/2015/QĐ-UBND: Ban hành giá dịch vụ xe ra, vào bến ô tô tại Lâm Đồng
Quyết định số 71/2015/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành vào ngày 23 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực sau 10 ngày, thay thế Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND. Quyết định này quy định mức giá dịch vụ cho các loại xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng nhằm quản lý hiệu quả hoạt động vận tải.
Giá dịch vụ xe ra, vào bến ô tô bao gồm giá dành cho xe xuất bến, xe vào bến, xe taxi và xe chở hàng. Đối với bến xe loại 1, giá dịch vụ xe xuất bến được phân chia theo cự ly và trọng tải. Cụ thể, xe chạy tuyến nội tỉnh có cự ly dưới 100 km sẽ chịu mức phí từ 1.500 đến 3.500 đồng/ghế, trong khi xe chạy liên tỉnh có mức phí từ 2.700 đến 6.500 đồng/ghế tùy theo loại xe và cự ly.
Ngoài ra, mức thu cho xe vào bến cũng được quy định rõ ràng: xe chạy tuyến nội tỉnh là 10.000 đồng/lượt và xe liên tỉnh sẽ có mức thu từ 10.000 đến 15.000 đồng/lượt tùy vào số chỗ ngồi. Đối với các loại xe khác như xe máy, taxi hay xe tải, mức thu dao động từ 2.000 đến 25.000 đồng/lượt tùy thuộc vào loại phương tiện và trọng tải.
Đối với các bến xe loại 2, 3, 4, 5 và 6, mức giá dịch vụ sẽ lần lượt giảm theo phần trăm so với bến xe loại 1, cụ thể là 90%, 80%, 70%, 60% và 50%. Quyết định cũng yêu cầu các đơn vị khai thác bến xe và vận tải phải thực hiện đúng mức giá đã quy định và thực hiện các nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước.
Lãnh đạo các sở như Sở Giao thông Vận tải và Sở Tài chính có trách nhiệm công bố và hướng dẫn thực hiện quyết định này. Các đơn vị liên quan cũng phải tuân thủ các quy định về biên lai, sử dụng và quản lý thu phí đúng với pháp luật. Quyết định này không chỉ điều chỉnh mức thu mà còn nhằm mục đích nâng cao chất lượng dịch vụ vận tải trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Xem chi tiết Quyết định 71/2015/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 02/01/2016
Tải Quyết định 71/2015/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG ------- Số: 71/2015/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Đà Lạt, ngày 23 tháng 12 năm 2015 |
| Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Website Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Giao thông Vận tải; - Cục KTVB (Bộ Tư pháp); - TTTU, TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Như Điều 3; - Sở Tư pháp; - TT Công báo tỉnh; - Đài PTTH tỉnh, Báo Lâm Đồng; - LĐ VP UBND tỉnh; - Lưu: VT, TC. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đoàn Văn Việt |
| Số TT | Cự ly vận chuyển (km) | Trọng tải xe | |||
| Đến 16 chỗ ngồi | Từ 17 đến 30 chỗ ngồi | Trên 30 chỗ ngồi | Xe giường nằm | ||
| I | Xe chạy tuyến nội tỉnh | | | | |
| 1 | Cự ly < 100=""> | 1.500 | 2.000 | 2.500 | 3.500 |
| 2 | Cự ly ≥ 100 km | 2.000 | 2.500 | 3.500 | 4.000 |
| II | Xe chạy tuyến liên tỉnh | | | | |
| 1 | Cự ly < 500=""> | 2.700 | 3.500 | 4.500 | 5.500 |
| 2 | Cự ly ≥ 500 km | 3.000 | 4.000 | 5.500 | 6.500 |
| Số TT | Hình thức hoạt động | Mức thu (đồng/lượt xe) |
| 1 | Xe chạy tuyến nội tỉnh | 10.000 |
| 2 | Xe chạy tuyến liên tỉnh, xe vãng lai | |
| | - Xe dưới 30 chỗ | 10.000 |
| | - Xe từ 30 chỗ ngồi chở lên | 15.000 |
| Số TT | Loại phương tiện | Mức thu (đồng/lượt xe) |
| 1 | Xe máy (hai bánh, ba bánh) | 2.000 |
| 2 | Xe taxi, xe từ 4 đến 9 chỗ, xe tải nhỏ dưới 0,5 tấn | 5.000 |
| 3 | Xe từ 10 đến 12 chỗ, xe tải từ 0,5 đến 1,5 tấn | 15.000 |
| 4 | Xe từ 13 đến 30 chỗ, xe tải trên 1,5 tấn đến 3,5 tấn | 20.000 |
| 5 | Xe trên 30 chỗ, xe tải trên 3,5 tấn | 25.000 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!