- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 5738/QĐ-CT-THNVDT của Cục thuế Thành phố Hà Nội về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ một số loại tài sản như: Tàu thuyền, ôtô, xe máy, súng săn, súng thể thao
| Cơ quan ban hành: | Cục Thuế Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 5738/QĐ-CT-THNVDT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Văn Hổ |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
13/04/2010 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5738/QĐ-CT-THNVDT
Quyết định 5738/QĐ-CT-THNVDT: Quy định mới về bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tại Hà Nội
Ngày 13 tháng 4 năm 2010, Cục thuế Thành phố Hà Nội đã ban hành Quyết định 5738/QĐ-CT-THNVDT về bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ cho một số loại tài sản như tàu thuyền, ô tô, xe máy, súng săn và súng thể thao. Quyết định này chính thức có hiệu lực từ ngày ký và áp dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Đối tượng chịu ảnh hưởng chính của Quyết định này là các tổ chức và cá nhân sở hữu các loại tài sản nêu trên, vì quy định đưa ra mức giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ cho từng loại tài sản, điều này có thể ảnh hưởng đến số tiền lệ phí mà họ phải thanh toán. Cụ thể, trong tài liệu quy định, một số điểm quan trọng như sau:
Giá tính lệ phí trước bạ cho ô tô: Quyết định đã bổ sung, điều chỉnh giá tính lệ phí cho các loại ô tô từ các nhãn hiệu khác nhau, bao gồm cả ô tô sản xuất trong nước và nhập khẩu. Mức giá cho ô tô Honda, Toyota hay Mercedes-Benz đã được nêu rõ, với các mức tiền cụ thể cho các năm sản xuất khác nhau.
Giá tính lệ phí trước bạ cho xe máy: Điều chỉnh giá cho từng loại xe máy, trong đó cũng bao gồm giá cho các thương hiệu sản xuất từ Trung Quốc và các nước khác. Mức giá xe máy cũng được quy định cụ thể, giúp người dân dễ dàng tra cứu khi có nhu cầu kê khai lệ phí trước bạ.
Quyết định này có vai trò quan trọng trong việc tạo ra một khung pháp lý minh bạch về mức giá tối thiểu cho việc tính lệ phí trước bạ tại Hà Nội, giúp người dân và các doanh nghiệp nắm rõ mức phí cần phải đóng khi mua mới các loại tài sản này.
Ngoài ra, quyết định cũng yêu cầu các phòng ban liên quan của Cục Thuế như Phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán và các Chi cục Thuế quận, huyện thực hiện và hướng dẫn áp dụng để đảm bảo sự thống nhất và hiệu quả trong công tác quản lý thuế.
Quyết định 5738/QĐ-CT-THNVDT là một bước đi quan trọng trong công tác quản lý thuế ở Thành phố Hà Nội, góp phần nâng cao nghĩa vụ tài chính của các cá nhân và tổ chức khi tham gia thị trường.
Xem chi tiết Quyết định 5738/QĐ-CT-THNVDT có hiệu lực kể từ ngày 13/04/2010
Tải Quyết định 5738/QĐ-CT-THNVDT
| TỔNG CỤC THUẾ Số: 5738/QĐ-CT-THNVDT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT Hà Nội, ngày 13 tháng 4 năm 2010 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ MỘT SỐ LOẠI TÀI SẢN NHƯ: TÀU THUYỀN, Ô TÔ, XE MÁY, SÚNG SĂN, SÚNG THỂ THAO
CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ
Căn cứ Pháp lệnh Phí, Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày ;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày của Chính phủ về LPTB;
Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định của pháp luật về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 02/2007/TT-BTC ngày của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định của pháp luật về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 49/2007/QĐ-BTC ngày của Bộ Tài chính qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế trực thuộc Tổng cục Thuế;
Căn cứ Quyết định số 2983/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc "Uỷ quyền cho Cục trưởng Cục thuế thành phố Hà Nội ký Quyết định ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại tài sản như: tàu, thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội";
Căn cứ thông báo giá và giá cả trên thị trường thành phố Hà Nội ở thời điểm hiện tại;
Căn cứ biên bản liên ngành của phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán Cục Thuế và ban Giá Sở Tài Chính Hà Nội ngày 08/04/2010 về việc thống nhất mức giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại ô tô, xe máy áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Phòng Tổng hợp Nghiệp vụ Dự toán Cục thuế Thành phố Hà Nội,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô tại các quyết định trước đây của Cục Thuế thành phố Hà Nội như sau:
(Đơn vị tính: Triệu đồng)
| STT | Loại tài sản | Giá tính LPTB xe mới sản xuất năm | ||||
| 2001 - 2002 | 2003 - 2004 | 2005 - 2006 | 2007 - 2009 | 2009 - 2010 | ||
| Chương I: xe ô tô do các hãng nhật bản sản xuất | ||||||
| I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá) | ||||||
| 4 | Nhãn hiệu HONDA |
|
|
|
|
|
|
| HONDA ACCORD |
|
|
|
|
|
|
| EX-L 2.4; 05 chỗ MT | 770 | 850 | 940 | 1.040 | 1.303 |
|
| EX-L 2.4; 05 chỗ AT | 780 | 870 | 970 | 1.080 | 1.344 |
|
| HONDA CR-V |
|
|
|
|
|
|
| EX 2.0; 05 chỗ | 590 | 660 | 730 | 810 | 1.015 |
| 14 | Nhãn hiệu |
|
|
|
|
|
|
| LAND CRUISER |
|
|
|
|
|
|
| VX 4.7; 08 chỗ |
|
|
|
| 2.449 |
|
| HILUX |
|
|
|
|
|
|
| G 3.0; 05 chỗ 530 kg (Pickup) | 380 | 420 | 470 | 520 | 649 |
|
| E 2.5; 05 chỗ 530 kg (Pickup) | 310 | 340 | 380 | 420 | 520 |
| Chương II: Xe ô tô do các hãng Đức sản xuất | ||||||
| I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá) | ||||||
| 2 | Nhãn hiệu MERCEDES-BENZ |
|
|
|
|
|
|
| MERCEDES-BENZ S-CLAS |
|
|
|
|
|
|
| S400 HYBRID 3.5; 05 chỗ |
|
|
|
| 4.412 |
|
| S63 AMG | 3.150 | 3.500 | 3.890 | 4.320 | 5.405 |
|
| MERCEDES-BENZ SL-CLAS |
|
|
|
|
|
|
| SLS AMG |
|
|
|
| 8.480 |
| 3 | Nhãn hiệu BMW |
|
|
|
|
|
|
| BMW 7 SERIES |
|
|
|
|
|
|
| 730LI 3.0; 04 chỗ | 2.090 | 2.320 | 2.580 | 2.870 | 3.586 |
| Chương III: Xe ô tô do các hãng Mỹ, sản xuất | ||||||
| I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá) | ||||||
| 3 | Nhãn hiệu FORD |
|
|
|
|
|
|
| FORD EVEREST |
|
|
|
|
|
|
| XLT 2.6; 4x4 07 chỗ | 830 | 920 | 1.020 | 1.130 | 1.413 |
| Chương V: Xe ô tô do hàn quốc sản xuất | ||||||
| I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá) | ||||||
| 1 | Nhãn hiệu HYUNDAI |
|
|
|
|
|
|
| HYUNDAI |
|
|
|
|
|
|
| 2.4; 07 chỗ 4WD | 770 | 860 | 950 | 1.060 | 1.328 |
| 3 | Nhãn hiệu DAEWOO |
|
|
|
|
|
|
| DAEWOO MATIZ |
|
|
|
|
|
|
| CLASSIC 0.8; 05 chỗ |
|
|
|
| 260 |
| 4 | Nhãn hiệu SAMSUNG |
|
|
|
|
|
|
| SAMSUNG SM3 |
|
|
|
|
|
|
| RE 1.6; 05 chỗ |
|
|
|
| 420 |
| Chương IIX: Xe ô tô do Việt sản xuất | ||||||
| I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá) | ||||||
| 15 | Các nhãn hiệu khác |
|
|
|
|
|
|
| NISSAN GRAND LIVINA L10M | 360 | 400 | 440 | 490 | 611 |
|
| NISSAN GRAND LIVINA L10A | 390 | 430 | 480 | 530 | 659 |
Điều 2. Bổ sung, điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ các loại xe máy tại các quyết định trước đây của Cục Thuế thành phố Hà Nội như sau:
(Đơn vị tính: Triệu đồng)
| STT | Loại tài sản | Giá xe mới |
| Chương III: Xe hàn quốc, Đài Loan, trung quốc sản xuất | ||
| 2 | Nhãn hiệu do trung quốc sản xuất |
|
|
| SYM CELLO XS125T-12) | 15,3 |
| Chương IV: Xe do các nước khác sản xuất | ||
| 4 | Các nhãn hiệu do mỹ sản xuất | |
|
| TRAVERTON V-REX; 1250cc | 980,0 |
| 5 | Nhãn hiệu khác | |
|
| FONDARS 110 | 6,0 |
|
| HUNDACPI 110A | 6,9 |
|
| WEASEL 110-S HONDA | 22,5 |
|
| VESPA S 125 | 67,5 |
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký đối với việc tính, thu lệ phí trước bạ và được áp dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Điều 4. Phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán, các Phòng Thanh tra thuế, các Phòng Kiểm tra thuế thuộc văn phòng Cục thuế, các Chi cục Thuế quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CỤC TRƯỞNG |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!