- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 27/2016/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 08/2015/QĐ-UBND của UBND tỉnh Đồng Tháp
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 27/2016/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Văn Dương |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
19/05/2016 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 27/2016/QĐ-UBND
Quyết định 27/2016/QĐ-UBND: Điều chỉnh phí trông giữ phương tiện tại Đồng Tháp
Quyết định 27/2016/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành ngày 19 tháng 05 năm 2016, có hiệu lực sau 10 ngày, nhằm sửa đổi, bổ sung Quyết định 08/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2015. Quyết định này tập trung vào việc điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy và ô tô tại các địa điểm như bệnh viện và trường học, cơ sở giáo dục ở tỉnh Đồng Tháp.
Mức thu được quy định cụ thể như sau:
- Xe đạp, xe đạp điện:
- Gửi theo lượt ban ngày 500 đồng, ban đêm 1.000 đồng, cả ngày và đêm 1.500 đồng.
- Gửi theo tháng 25.000 đồng cho học sinh, sinh viên nội trú, 30.000 đồng cho ngoại trú.
- Xe gắn máy, xe mô tô:
- Gửi theo lượt ban ngày 1.000 đồng, ban đêm 2.000 đồng, cả ngày và đêm 3.000 đồng.
- Gửi theo tháng 50.000 đồng cho sinh viên nội trú, 60.000 đồng cho ngoại trú.
- Xe ô tô:
- Loại 05 chỗ ngồi, gửi theo lượt ban ngày 4.000 đồng, ban đêm 6.000 đồng, cả ngày và đêm 10.000 đồng.
- Loại trên 05 chỗ đến 12 chỗ, gửi theo lượt ban ngày 6.000 đồng, ban đêm 9.000 đồng, cả ngày và đêm 15.000 đồng.
- Loại trên 12 chỗ và có tải trọng trên 3,5 tấn, gửi theo lượt ban ngày 8.000 đồng, ban đêm 10.000 đồng, cả ngày và đêm 18.000 đồng.
Bên cạnh đó, đối tượng không phải sinh viên, mức phí gửi theo tháng sẽ được tính bằng 30 lần vé mức thu phí ban ngày cho từng loại xe tương ứng.
Các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thu phí trông giữ xe theo quyết định này sẽ phải nghiêm túc thi hành các quy định mới nhằm đảm bảo công bằng và minh bạch trong quá trình thu phí. Quyết định này không chỉ tạo điều kiện thuận lợi cho người dân mà còn góp phần nâng cao hiệu quả quản lý Nhà nước về phí và lệ phí tại tỉnh Đồng Tháp.
Xem chi tiết Quyết định 27/2016/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 29/05/2016
Tải Quyết định 27/2016/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP ------- Số: 27/2016/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Đồng Tháp, ngày 19 tháng 05 năm 2016 |
| STT | Loại phương tiện | Mức thuMức thuMức thuMức thu | ||||||||
| I | ||||||||||
| Gửi theo lượt (đồng/xe/lượt) | Ban ngày | Ban đêmBan đêm | Cả ngày và đêm | |||||||
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | 500 | 1.0001.000 | 1.500 | ||||||
| 2 | Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh | 1.000 | 2.0002.000 | 3.000 | ||||||
| 3 | Xe ô tô 05 chỗ ngồi | 4.000 | 6.0006.000 | 10.000 | ||||||
| 4 | Xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có trọng tải dưới 3,5 tấn | 6.000 | 9.0009.000 | 15.000 | ||||||
| 5 | Xe ô tô trên 12 chỗ, xe có tải trọng 3,5 trở lên | 8.000 | 10.00010.000 | 18.000 | ||||||
| II | Gửi theo tháng (đồng/xe/tháng) | | ||||||||
| 1 | ||||||||||
| Đối tượng học sinh, sinh viên | Nội trúNội trú | Ngoại trúNgoại trú | ||||||||
| A | ||||||||||
| Xe đạp, xe đạp điện | 25.00025.000 | 30.00030.000 | ||||||||
| B | ||||||||||
| Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh | 50.00050.000 | 60.00060.000 | ||||||||
| 2 | ||||||||||
| Đối tượng còn lại | Bằng 30 lần vé mức thu phí ban ngày đối với từng loại xe tương ứngBằng 30 lần vé mức thu phí ban ngày đối với từng loại xe tương ứngBằng 30 lần vé mức thu phí ban ngày đối với từng loại xe tương ứngBằng 30 lần vé mức thu phí ban ngày đối với từng loại xe tương ứng | |||||||||
| | ||||||||||
| | | | | | ||||||
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh; - TT/TU, TT/HĐND Tỉnh; - Chủ tịch và các PCT/UBND Tỉnh; - Sở Tư pháp; - LĐVP/UBND Tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử Tỉnh; - Công báo Tỉnh; - Lưu: VT, KTTH.HS. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Dương |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!