- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2517/QĐ-CT-THNVDT của Cục Thuế Thành phố Hà Nội về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ một số loại tài sản như: tàu thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao
| Cơ quan ban hành: | Cục Thuế Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 2517/QĐ-CT-THNVDT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Văn Hổ |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
08/02/2010 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí Văn hóa-Thể thao-Du lịch |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2517/QĐ-CT-THNVDT
Quyết định 2517/QĐ-CT-THNVDT: Quy định mới về lệ phí trước bạ tài sản tại Hà Nội
Quyết định 2517/QĐ-CT-THNVDT được Cục Thuế Thành phố Hà Nội ban hành ngày 08/02/2010, có hiệu lực kể từ ngày ký, quy định về bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ cho một số loại tài sản, bao gồm tàu thuyền, ô tô, xe máy, súng săn và súng thể thao. Đây là một văn bản pháp luật quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến các đối tượng sở hữu hoặc giao dịch các loại tài sản nêu trên tại thành phố Hà Nội.
Quyết định này bổ sung và điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ cho các loại ô tô, xe máy, đảm bảo tính chính xác và phù hợp với giá cả thị trường hiện tại. Các mức giá cụ thể được quy định theo loại xe và năm sản xuất, ví dụ: đối với xe ô tô hiệu Mitsubishi Outlander 4X2 sản xuất năm 2008 giá tính lệ phí trước bạ là 720 triệu đồng. Bảng giá này được xây dựng dựa trên các quy định hiện hành của pháp luật về lệ phí trước bạ và thông báo giá cả thị trường tại thời điểm áp dụng.
Ngoài ra, các loại xe máy cũng được điều chỉnh, với mức giá cụ thể cho từng nhãn hiệu như xe máy Honda CBF 150 FIGHTHAWK có giá 30 triệu đồng. Những quy định này nhằm mục đích đảm bảo sự minh bạch và công bằng trong việc thu lệ phí trước bạ đối với tài sản cá nhân, đồng thời tạo điều kiện cho người dân dễ dàng thực hiện nghĩa vụ tài chính khi đăng ký tài sản.
Cục Thuế cũng đã giao trách nhiệm cho các phòng ban trực thuộc, các Chi cục Thuế quận huyện và các tổ chức, cá nhân liên quan thực hiện và theo dõi việc áp dụng Quyết định này. Trên thực tế, việc áp dụng bảng giá tối thiểu này sẽ giúp cho các cá nhân và tổ chức khi tham gia giao dịch tài sản nắm rõ hơn về nghĩa vụ tài chính của mình liên quan đến lệ phí trước bạ.
Tóm lại, Quyết định 2517/QĐ-CT-THNVDT mang lại sự điều chỉnh quan trọng về mức lệ phí trước bạ cho các loại tài sản phổ biến tại Hà Nội, góp phần vào công tác quản lý thuế và tăng cường tính minh bạch trong lĩnh vực tài chính công.
Xem chi tiết Quyết định 2517/QĐ-CT-THNVDT có hiệu lực kể từ ngày 08/02/2010
Tải Quyết định 2517/QĐ-CT-THNVDT
TỔNG CỤC THUẾ Số: 2517/QĐ-CT-THNVDT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 08 tháng 02 năm 2010 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ MỘT SỐ LOẠI TÀI SẢN NHƯ: TÀU THUYỀN, Ô TÔ, XE MÁY, SÚNG SĂN, SÚNG THỂ THAO
------------------------------
CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ
Căn cứ Pháp lệnh Phí, Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/08/2001;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về LPTB;
Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 02/2007/TT-BTC ngày 08/01/2007 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 49/2007/QĐ-BTC ngày 15/06/2007 của Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế trực thuộc Tổng cục Thuế;
Căn cứ Quyết định số 2983/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc “Ủy quyền cho Cục trưởng Cục thuế thành phố Hà Nội ký Quyết định ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại tài sản như: tàu, thuyến, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội”;
Căn cứ thông báo giá và giá cả trên thị trường thành phố Hà Nội ở thời điểm hiện tại;
Căn cứ biên bản liên ngành của phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán Cục Thuế và ban Giá Sở Tài chính Hà Nội ngày 04/02/2010 về việc thống nhất mức giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại ô tô, xe máy áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Phòng Tổng hợp Nghiệp vụ Dự toán Cục thuế Thành phố Hà Nội,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô tại các quyết định trước đây của Cục Thuế thành phố Hà Nội như sau:
(Đơn vị tính: Triệu đồng)
STT | LOẠI TÀI SẢN | GIÁ TÍNH LPTB XE MỚI SẢN XUẤT NĂM | ||||
2001 - 2002 | 2003 - 2004 | 2005 - 2006 | 2007 - 2008 | 2009 - 2010 | ||
CHƯƠNG I: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG NHẬT BẢN SẢN XUẤT | ||||||
I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HÓA) | ||||||
3 | NHÃN HIỆU MITSUBISHI |
|
|
|
|
|
| MITSUBISHI OUTLANDER |
|
|
|
|
|
| 4X2 2.4; 05 chỗ | 530 | 590 | 650 | 720 | 900 |
5 | NHÃN HIỆU ACURA |
|
|
|
|
|
| ACURA ZDX |
|
|
|
|
|
| ADVANCE 3.7; 05 chỗ |
|
|
|
| 3.030 |
CHƯƠNG II: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG ĐỨC SẢN XUẤT | ||||||
I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HÓA) | ||||||
3 | NHÃN HIỆU BMW |
|
|
|
|
|
| BMW 7 SERIES |
|
|
|
|
|
| 750LIA 4.4; 05 chỗ |
|
|
|
| 4.610 |
11 | NHÃN HIỆU MERCEDES – BENZ |
|
|
|
|
|
| MERCEDED-BENZ CLK-CLASS |
|
|
|
|
|
| 300; 04 chỗ | 1.580 | 1.760 | 1.960 | 2.180 | 2.720 |
| MERCEDED-BENZ E-CLASS |
|
|
|
|
|
| 350; 04 chỗ | 1.500 | 1.670 | 1.850 | 2.060 | 2.572 |
| MERCEDED-BENZ GL-CLASS |
|
|
|
|
|
| 450 4MATIC; 07 chỗ | 2.150 | 2.390 | 2.660 | 2.950 | 3.682 |
| MERCEDED-BENZ R-CLASS |
|
|
|
|
|
| 350; 06 chỗ | 1.180 | 1.310 | 1.450 | 1.610 | 2.017 |
| 500 4MATIC; 06 chỗ | 1.400 | 1.550 | 1.720 | 1.910 | 2.387 |
| MERCEDED-BENZ S-CLASS |
|
|
|
|
|
| 300; 05 chỗ | 2.090 | 2.320 | 2.580 | 2.870 | 3.589 |
| 500; 05 chỗ | 2.560 | 2.840 | 3.160 | 3.510 | 4.383 |
| MERCEDED-BENZ SLK-CLASS |
|
|
|
|
|
| 200 KOMPRESSOR; 02 chỗ | 1080 | 1.200 | 1.330 | 1.480 | 1.848 |
CHƯƠNG III. XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG MỸ, CANADA SẢN XUẤT |
| |||||
I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG) | ||||||
10 | NHÃN HIỆU BUICK |
|
|
|
|
|
| LACROSSE 3.0; 05 chỗ |
|
|
| 970 |
|
| EXCELLE 1.8; 05 chỗ |
|
|
|
| 532 |
CHƯƠNG V: XE Ô TÔ DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT | ||||||
I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG) | ||||||
1 | NHÃN HIỆU HYUNDAI |
|
|
|
|
|
| HYUNDAI SANTA FE |
|
|
|
|
|
| 2.2; 05 chỗ |
|
|
|
| 670 |
CHƯƠNG VII: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG TRUNG QUỐC, ĐÀI LOAN SẢN XUẤT | ||||||
I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG) | ||||||
21 | NHÃN HIỆU TOBE M’CAR |
|
|
|
|
|
| 1.3; 05 chỗ |
|
|
|
| 320 |
Điều 2.Bổ sung, điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ các loại xe máy tại các quyết định trước đây của Cục Thuế thành phố Hà Nội như sau:
(Đơn vị tính: Triệu đồng)
STT | LOẠI TÀI SẢN | GIÁ XE MỚI |
| CHƯƠNG I: XE MÁY DO CÁC HÃNG NHẬT BẢN SẢN XUẤT | |
1 | NHÃN HIỆU HONDA |
|
| CBF 150 FIGHTHAWK; 150cc | 30,0 |
2 | NHÃN HIỆU YAMAHA |
|
| YW 125CB; 125cc | 60,0 |
| CHƯƠNG II: XE MÁY DO CÁC HÃNG ITALIA SẢN XUẤT | |
4 | NHÃN HIỆU DUCATI | |
| MONSTER S2R; 800cc | 630,0 |
|
|
|
| CHƯƠNG III: XE HÀN QUỐC, ĐÀI LOAN, TRUNG QUỐC SẢN XUẤT | |
1 | NHÃN HIỆU DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT |
|
| EVROREIBEL –DD150E-8 | 22,8 |
| EVROREIBEL –DD125E-8 | 18,8 |
Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký đối với việc tính, thu lệ phí trước bạ và được áp dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Điều 4.Phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán, các Phòng Thanh tra thuế, các Phòng Kiểm tra thuế thuộc văn phòng Cục Thuế, các Chi cục Thuế quận, huyện và các tổ chức; cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: | KT. CỤC TRƯỞNG |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!