Quyết định 16/2020/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Quảng Trị

Thuộc tính Nội dung VB gốc Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH QUẢNG TRỊ

_______________

Số: 16/2020/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________________

Quảng Trị, ngày 30 tháng 6 năm 2020

 

                                                                          

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1634/TTr-STC ngày 25 tháng 5 năm 2020.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, cơ quan Thuế các cấp và các cơ quan khác có liên quan.

b) Tổ chức, cá nhân là người nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 3 Thông tư 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên.

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên

1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, cụ thể như sau:

a) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I).

b) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II).

c) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên (Phụ lục III).

d) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục IV).

e) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục V).

2. Các loại tài nguyên khác không có trong Bảng giá quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này thì áp dụng bảng giá tối thiểu theo Khung giá tính thuế tài nguyên quy định tại Thông tư sổ 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau (sau đây gọi là Thông tư số 44/2017/TT-BTC) và Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính

Chủ trì thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC khi có phát sinh các nội dung cần điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh.

 2. Cục Thuế tỉnh

a) Trong quá trình thực hiện thu thuế tài nguyên mà phát sinh trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung Khung giá tính thuế tài nguyên như: tài nguyên mới chưa được quy định trong Bảng giá, tài nguyên có giá biến động lớn hoặc không phù hợp thì Cục Thuế báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời thông báo cho Sở Tài chính biết để thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC.

b) Gửi Bảng giá tính thuế tài nguyên về Tổng cục thuế để xây dựng cơ sở dữ liệu về giá tính thuế tài nguyên.

c) Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện việc đăng ký, kê khai, tính và nộp thuế tài nguyên theo quy định.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường

Theo dõi, rà soát các loại khoáng sản có phát sinh khai thác trên địa bàn tỉnh thuộc diện chịu thuế tài nguyên, kịp thời thông báo cho Sở Tài chính để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 16/7/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc bổ sung, điều chỉnh Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND ngày 29/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản vàng tại Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị và Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 29/8/2016 về việc bổ sung Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 của UBND tỉnh quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh trước đây có nội dung trái với quy định tại Quyết định này thì bị bãi bỏ.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- Văn phòng Chính phủ;

- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;

- Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường;

- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;

- TT Tỉnh ủy;

- TT HĐND tỉnh;

- Đoàn ĐBQH tỉnh;

- UBMTTQVN tỉnh;

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- Các Sở, ban ngành của tỉnh;

- Các PCVP UBND tỉnh;

- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;

- Lưu: VT, NN, TM, TN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

Võ Văn Hưng

 

 

 

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 30/6/2020 của UBND tỉnh)

 

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

I

 

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại

 

 

 

I1

 

 

 

 

Sắt

 

 

 

 

I101

 

 

 

Sắt kim loại

Tấn

8.000.000

 

 

I102

 

 

 

Quặng Manhetit (có từ tính)

 

 

 

 

 

I10201

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%

Tấn

250.000

 

 

 

I10202

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%

Tấn

350.000

 

 

 

I10203

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%

Tấn

450.000

 

 

 

I10204

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%

Tấn

700.000

 

 

 

I10205

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%

Tấn

1.000.000

 

 

I103

 

 

 

Quặng Limonit (không từ tính)

 

 

 

 

 

I10301

 

 

Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%

Tấn

150.000

 

 

 

I10302

 

 

Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40%

Tấn

210.000

 

 

 

I10303

 

 

Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50%

Tấn

280.000

 

 

 

I10304

 

 

Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60%

Tấn

340.000

 

 

 

I10305

 

 

Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%

Tấn

420.000

 

 

I104

 

 

 

Quặng sắt Deluvi

Tấn

150.000

 

I2

 

 

 

 

Mangan (Măng-gan)

 

 

 

 

I201

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng Mn20%

Tấn

490.000

 

 

I202

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn25%

Tấn

700.000

 

 

I203

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn30%

Tấn

1.000.000

 

 

I204

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 30%<Mn35%

Tấn

1.300.000

 

 

I205

 

 

 

Quặng rnangan có hàm lượng 35%<Mn40%

Tấn

1.600.000

 

 

I206

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%

Tấn

2.100.000

 

I3

 

 

 

 

Titan

 

 

 

 

I301

 

 

 

Quặng titan gốc (ilntenit)

 

 

 

 

 

I30101

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10%

Tấn

110.000

 

 

 

I30102

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<TiO2≤15%

Tấn

150.000

 

 

 

I30103

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<TiO2≤20%

Tấn

210.000

 

 

 

I30104

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20%

Tấn

385.000

 

 

I302

 

 

 

Quặng titan sa khoáng

 

 

 

 

 

I30201

 

 

Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

Tấn

1.000.000

 

 

 

I30202

 

 

Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)

 

 

 

 

 

 

I3020201

 

Ilmenit

Tấn

1.950.000

 

 

 

 

I3020202

 

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65%

Tấn

6.600.000

 

 

 

 

I3020203

 

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65%

Tấn

16.000.000

 

 

 

 

I3020204

 

Rutil

Tấn

7.700.000

 

 

 

 

I3020205

 

Monazite

Tấn

24.500.000

 

 

 

 

I3020206

 

Manhectic

Tấn

700.000

 

 

 

 

I3020207

 

Xi titan

Tấn

10.500.000

 

 

 

 

I3020208

 

Các sản phẩm còn lại

Tấn

3.000 000

 

I4

 

 

 

 

Vàng

 

 

 

 

I401

 

 

 

Quặng vàng gốc

 

 

 

 

 

I40101

 

 

Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/Tấn

Tấn

910.000

 

 

 

I40102

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn

Tấn

1.330.000

 

 

 

I40103

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn

Tấn

1.900.000

 

 

 

I40104

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn

Tấn

2.500.000

 

 

 

I40105

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn

Tấn

3.200.000

 

 

 

I40106

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn

Tấn

3.800.000

 

 

 

I40107

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn

Tấn

4.500.000

 

 

 

I40108

 

 

Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn

Tấn

5.100.000

 

 

I402

 

 

 

Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng

kg

850.000.000

 

 

I403

 

 

 

Tinh quặng vàng

 

 

 

 

 

I40301

 

 

Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 <Au ≤240 gram/tấn

Tấn

154.000.000

 

 

 

I40302

 

 

Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấn

Tấn

175.000.000

 

I5

 

 

 

 

Đất hiếm

 

 

 

 

I501

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng TR2O3 1%

Tấn

84.000

 

 

I502

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<TR2O3 2%

Tấn

133.000

 

 

I503

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%<TR2O3 3%

Tấn

190.000

 

 

I504

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%<TR2O3 4%

Tấn

270.000

 

 

I505

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 4%<TR2O35%

Tấn

350.000

 

 

I506

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%<TR2O3 10%

Tấn

490.000

 

 

I507

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR2O3

Tấn

1.050.000

 

I6

 

 

 

 

Bạch kim, bạc, thiếc

 

 

 

 

I601

 

 

 

Bạch kim (1)

 

 

 

 

I602

 

 

 

Bạc

kg

16.000.000

 

 

I603

 

 

 

Thiếc

 

 

 

 

 

I60301

 

 

Quặng thiếc gốc

 

 

 

 

 

 

I6030101

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2 ≤0,4%

Tấn

896.000

 

 

 

 

I6030102

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2≤0,6%

Tấn

1.280.000

 

 

 

 

I6030103

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2≤0,8%

Tấn

1.790.000

 

 

 

 

I6030104

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2 ≤1%

Tấn

2.300.000

 

 

 

 

I6030105

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1%

Tấn

2.810.000

 

 

 

I60302

 

 

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)

Tấn

170.000.000

 

 

 

I60303

 

 

Thiếc kim loại

Tấn

255.000.000

 

I7

 

 

 

 

Wolfram, Antimoan

 

 

 

 

I701

 

 

 

Wolfram

 

 

 

 

 

I70101

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<W03 ≤0,3%

Tấn

1.295.000

 

 

 

I70102

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<WO3 ≤0,5%

Tấn

1.939.000

 

 

 

I70103

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<WO3 ≤0,7%

Tấn

2.905.000

 

 

 

I70104

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO3 ≤1%

Tấn

4.150.000

 

 

 

I70105

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1%

Tấn

5.070.000

 

 

1702

 

 

 

Antimoan

 

 

 

 

 

I70201

 

 

Antimoan kim loại

Tấn

100.000.000

 

 

 

I70202

 

 

Quặng Antimoan

 

 

 

 

 

 

I7020201

 

Quặng antimoan có hàm lượng Sb ≤5%

Tấn

6.041.000

 

 

 

 

I7020202

 

Quặng antimoan có hàm lượng 5<Sb≤10%

Tấn

10.080.000

 

 

 

 

I7020203

 

Quặng antimoan có hàm lượng 10%<Sb≤15%

Tấn

14.400.000

 

 

 

 

I7020204

 

Quặng antimoan có hàm lượng 15%<Sb≤20%

Tấn

20.130.000

 

 

 

 

I7020205

 

Quặng antimoan có hàm lượng Sb>20%

Tấn

28.750.000

 

I8

 

 

 

 

Chì, kẽm

 

 

 

 

I801

 

 

 

Chì, kẽm kim loại

Tấn

37.000.000

 

 

I802

 

 

 

Tinh quặng chì, kẽm

 

 

 

 

 

I80201

 

 

Tinh quặng chì

 

 

 

 

 

 

I8020101

 

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%

Tấn

11.550.000

 

 

 

 

I8020102

 

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%

Tấn

16.500.000

 

 

 

I80202

 

 

Tinh quặng kẽm

 

 

 

 

 

 

I8020201

 

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%

Tấn

4.000.000

 

 

 

 

I8020202

 

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%

Tấn

5.000.000

 

 

I803

 

 

 

Quặng chì, kẽm

 

 

 

 

 

I80301

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%

Tấn

560.000

 

 

 

I80302

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10%

Tấn

931.000

 

 

 

I80303

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%

Tấn

1.330.000

 

 

 

I80304

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15%

Tấn

1.870.000

 

I9

 

 

 

 

Nhôm, Bouxite

 

 

 

 

I901

 

 

 

Quặng bouxite trầm tích

Tấn

52.500

 

 

I902

 

 

 

Quặng bouxite latent

Tấn

260.000

 

I10

 

 

 

 

Đồng

 

 

 

 

I1001

 

 

 

Quặng đồng

 

 

 

 

 

I100101

 

 

Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5%

Tấn

483.000

 

 

 

I100102

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 0,5%Cu<1%

Tấn

959.000

 

 

 

I100103

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 1%Cu<2%

Tấn

1.603.000

 

 

 

I100104

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 2%Cu<3%

Tấn

2.290.000

 

 

 

I100105

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 3%Cu<4%

Tấn

3.210.000

 

 

 

I100106

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 4%Cu<5%

Tấn

4.120.000

 

 

 

I100107

 

 

Quặng đồng có hàm lượng Cu5%

Tấn

5.500.000

 

 

I1002

 

 

 

Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20%

Tấn

16.500.000

 

 

I1003

 

 

 

Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% (trừ sản phẩm công nghiệp)

Tấn

19.800.000

 

I11

 

 

 

 

Niken (Quặng Niken)

 

 

 

 

I1101

 

 

 

Quặng niken có hàm lượng Ni<0,5%

Tấn

268.000

 

 

I1102

 

 

 

Quặng niken có hàm lượng 0,5 ≤Ni <0,75%

Tấn

671.000

 

 

I1103

 

 

 

Quặng niken có hàm lượng 0,75 ≤Ni <1%

Tấn

1.006.000

 

 

I1104

 

 

 

Quặng niken có hàm lượng 1≤Ni <1,25%

Tấn

1.341.000

 

 

I1105

 

 

 

Quặng niken có hàm lượng 1,25 ≤ Ni <1,5%

Tấn

1.677.000

 

 

I1106

 

 

 

Quặng niken có hàm lượng 1,5 ≤Ni <1,75%

Tấn

2.012.000

 

 

I1107

 

 

 

Quặng niken có hàm lượng 1,75 ≤Ni <2%

Tấn

2.347.000

 

I12

 

 

 

 

Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma- nhê (magic), va-na-đi (vanadi)

 

 

 

 

I1201

 

 

 

Molipden

Tấn

2.800.000

 

 

I1202

 

 

 

Cô-ban (coban), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-di (vanadi) (1)

 

 

 

I13

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại khác

 

 

 

 

I1301

 

 

 

Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%

Tấn

11.400.000

 

 

I1302

 

 

 

Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40%

Tấn

3.000.000

 

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 30/6/2020 của UBND tỉnh)

 

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

II

 

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

II1

 

 

 

 

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

27.000

 

II2

 

 

 

 

Đá, sỏi

 

 

 

 

II201

 

 

 

sỏi

 

 

 

 

 

II20101

 

 

Sạn trắng

m3

400.000

 

 

 

II20102

 

 

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

110.000

 

 

II202

 

 

 

Đá

 

 

 

 

 

II20201

 

 

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

 

 

 

 

 

 

II2020101

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2

m3

700.000

 

 

 

 

II2020102

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1 m2 đến dưới 0,3m2

m3

1.400.000

 

 

 

 

II2020103

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2

m3

4.200.000

 

 

 

 

II2020104

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01m2

m3

6.000.000

 

 

 

 

II2020105

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01m2 trở lên

m3

8.000.000

 

 

 

II20202

 

 

Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

 

 

 

 

 

 

II2020201

 

Đá mỹ nghệ có đô nguyên khối dưới 0,4m 3

m3

700.000

 

 

 

 

II2020202

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1 m3

m3

1.400.000

 

 

 

 

II2020203

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1 m3 đến dưới 3m3

m3

2.100.000

 

 

 

 

II2020204

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3

m3

3.000.000

 

 

 

II20203

 

 

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

 

 

 

 

 

 

II2020301

 

Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

80.000

 

 

 

 

II2020302

 

Đá hộc

m3

100.000

 

 

 

 

II2020303

 

Đá cấp phối

m3

140.000

 

 

 

 

II2020304

 

Đá dăm các loại

m3

168.000

 

 

 

 

II2020305

 

Đá lô ca

m3

140.000

 

 

 

 

II2020306

 

Đá chẻ

m3

280.000

 

 

 

 

II2020307

 

Đá bụi, mạt đá

m3

60.000

 

 

 

II20204

 

 

Đá bazan dạng cục, cột (trụ)

m3

1.000.000

 

II3

 

 

 

 

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

 

 

 

 

II301

 

 

 

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

63.000

 

 

II302

 

 

 

Đá sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

II30201

 

 

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

84.000

 

 

 

II30202

 

 

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

63.000

 

 

 

II30203

 

 

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

 

II3020301

 

Đá puzolan (khoáng sản khai thác)

m3

100.000

 

 

 

 

II3020302

 

Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

m3

45.000

 

 

 

 

II3020303

 

Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)

m3

45.000

 

 

 

 

II3020304

 

Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)

Tấn

105.000

 

II4

 

 

 

 

Đá hoa trắng

 

 

 

 

II401

 

 

 

Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4m sau khai thác chưa phân

m3

250.000

 

 

II402

 

 

 

Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m ) để xẻ làm ốp lát

 

 

 

 

 

II40201

 

 

Loại 1 – trắng đều

m3

15.000.000

 

 

 

II40202

 

 

Loại 2 - vân vẹt

m3

10.500.000

 

 

 

II40203

 

 

Loại 3 - màu xám hoặc màu khác

m3

7.000.000

 

 

II403

 

 

 

Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m3) để xẻ làm ốp lát

m3

3.000.000

 

 

II404

 

 

 

Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat

m3

140.000

 

 

II405

 

 

 

Đá hoa trắng <0,4m3 để chế tác mỹ nghệ

m3

1.200.000

 

 

II406

 

 

 

Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo

m3

200.000

 

II5

 

 

 

 

Cát

 

 

 

 

II501

 

 

 

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

56.000

 

 

II502

 

 

 

Cát xây dựng

 

 

 

 

 

II50201

 

 

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

70.000

 

 

 

II50202

 

 

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

105.000

 

 

 

 

 

 

Cát thải thu hồi sau khai thác Titan

m3

60.000

 

 

II503

 

 

 

Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

105.000

 

II6

 

 

 

 

Cát làm thủy tinh

m3

245.000

 

II7

 

 

 

 

Đất làm gạch, ngói

m3

50.000

 

II8

 

 

 

 

Đá Granite

 

 

 

 

II801

 

 

 

Đá Granite màu ruby

m3

6.000.000

 

 

II802

 

 

 

Đá Granite màu đó

m3

4.200.000

 

 

II803

 

 

 

Đá Granite màu tím, trắng

m3

1.750.000

 

 

II804

 

 

 

Đá Granite màu khác

m3

2.800.000

 

 

II805

 

 

 

Đá gabro và diorit

m3

3.500.000

 

 

II806

 

 

 

Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)

m3

800.000

 

 

II807

 

 

 

Đá Granite bán phong hóa

m3

48.000

 

II9

 

 

 

 

Sét chịu lửa

 

 

 

 

II901

 

 

 

Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng

Tấn

266.000

 

 

II902

 

 

 

Sét chịu lửa các màu còn lại

Tấn

126.000

 

II10

 

 

 

 

Dolomite, quartzite

 

 

 

 

II1001

 

 

 

Dolomite

 

 

 

 

 

II100101

 

 

Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

m3

315.000

 

 

 

II100102

 

 

Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104)

 

 

 

 

 

 

II10010201

 

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2

m3

2.800.000

 

 

 

 

II10010202

 

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2

m3

5.600.000

 

 

 

 

II10010203

 

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1m2

m3

8.000.000

 

 

 

 

II10010204

 

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1 m2 trở lên

m3

10.000.000

 

 

 

II100103

 

 

Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp

m3

140.000

 

 

 

II100104

 

 

Đá Dolomite màu vân gỗ

m3

18.000.000

 

 

II1002

 

 

 

Quarzite

 

 

 

 

 

II100201

 

 

Quặng Quarzite thường

Tấn

112.000

 

 

 

II100202

 

 

Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể)

Tấn

210.000

 

 

 

II100203

 

 

Đá Quarzite (sử dụng áp điện)

Tấn

1.500.000

 

 

II1003

 

 

 

Pyrophylit

 

 

 

 

 

II100301

 

 

Pyrophylit (khoáng sản khai thác)

Tấn

100.000

 

 

 

II100302

 

 

Pyrophylit có hàm lượng 25%<AI2O3≤30%

Tan

152.600

 

 

 

II100303

 

 

Pyrophylit có hàm lượng 30%<Al2O3≤33%

Tấn

329.700

 

 

 

II100304

 

 

Pyrophylit có hàm lượng Al2O3≥33%

Tấn

471.000

 

II11

 

 

 

 

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)

 

 

 

 

II1101

 

 

 

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

Tấn

150.000

 

 

II1102

 

 

 

Cao lanh đã rây

Tấn

560.000

 

 

II1103

 

 

 

Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

Tấn

150.000

 

 

II1104

 

 

 

Fenspat phong hóa

Tấn

60.000

 

II12

 

 

 

 

Mica, thạch anh kỹ thuật

 

 

 

 

II1201

 

 

 

Mica

 

 

 

 

 

II120101

 

 

Mica

Tấn

1.200.000

 

 

 

II120102

 

 

Sericite

Tấn

350.000

 

 

 

II120103

 

 

Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericite

Tấn

120.000

 

 

II1202

 

 

 

Thạch anh kỹ thuật

 

 

 

 

 

II120201

 

 

Thạch anh kỹ thuật

Tấn

250.000

 

 

 

II120202

 

 

Thạch anh bột

Tấn

1.050.000

 

 

 

II120203

 

 

Thạch anh hạt

Tấn

1.500.000

 

II13

 

 

 

 

Pirite, phosphorite

 

 

 

 

II1301

 

 

 

Quặng Pirite (1)

 

 

 

 

II1302

 

 

 

Quặng phosphorite

 

 

 

 

 

II130201

 

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 < 20%

Tấn

350.000

 

 

 

II130202

 

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P2O5 < 30%

Tấn

500.000

 

 

 

II130203

 

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 ≥ 30%

Tấn

600.000

 

II14

 

 

 

 

Apatit

 

 

 

 

II1401

 

 

 

Apatit loại I

 

 

 

 

 

II140101

 

 

Apatit loại 1 dạng cục

Tấn

1.400.000

 

 

 

II140102

 

 

Apatit loại I dạng bột

Tấn

900.000

 

 

II1402

 

 

 

Apatit loại II

Tấn

850.000

 

 

II1403

 

 

 

Apatit loại Ill

Tấn

350.000

 

 

II1404

 

 

 

Apatit loại tuyển

Tấn

1.100.000

 

II15

 

 

 

 

Secpentin (Quặng secpentin)

Tấn

125.000

 

II16

 

 

 

 

Than antraxit hầm lò

 

 

 

 

II1601

 

 

 

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

Tấn

1.306.000

 

 

II1602

 

 

 

Than cục

 

 

 

 

 

II160201

 

 

Than cục 1a, 1b, 1c

Tấn

2.784.600

 

 

 

II160202

 

 

Than cục 2a, 2b

Tấn

3.281.000

 

 

 

II160203

 

 

Than cục 3a, 3b

Tấn

3.438.000

 

 

 

II160204

 

 

Than cục 4a, 4b

Tấn

3.404.520

 

 

 

II160205

 

 

Than cục 5a, 5b

Tấn

3.050.880

 

 

 

II160206

 

 

Than cục don 6a, 6b, 6c

Tấn

2.747.000

 

 

 

II160207

 

 

Than cục don 7a, 7b, 7c

Tấn

1.351.560

 

 

 

II160208

 

 

Than cục don 8a, 8b, 8c

Tấn

828.000

 

 

II1603

 

 

 

Than cám

 

 

 

 

 

II160301

 

 

Than cám 1

Tấn

2.606.000

 

 

 

II160302

 

 

Than cám 2

Tấn

2.713.000

 

 

 

II160303

 

 

Than cám 3a, 3b, 3c

Tấn

2.237.760

 

 

 

II160304

 

 

Than cám 4a, 4b

Tấn

1.706.880

 

 

 

II160305

 

 

Than cám 5a, 5b

Tấn

1.349.040

 

 

 

II160306

 

 

Than cám 6a, 6b

Tấn

1.065.120

 

 

 

II160307

 

 

Than cám 7a, 7b, 7c

Tấn

803.040

 

 

II1604

 

 

 

Than bùn

 

 

 

 

 

II160401

 

 

Than bùn tuyển 1a, 1b

Tấn

805.000

 

 

 

II160402

 

 

Than bùn tuyển 2a, 2b

Tấn

715.000

 

 

 

II160403

 

 

Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

Tấn

568.000

 

 

 

II160404

 

 

Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

Tấn

464.520

 

II17

 

 

 

 

Than antraxit lộ thiên

 

 

 

 

II1701

 

 

 

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

Tấn

1.306.000

 

 

II1702

 

 

 

Than cục

 

 

 

 

 

II170201

 

 

Than cục 1a, 1b, 1c

Tấn

2.784.600

 

 

 

II170202

 

 

Than cục 2a, 2b

Tấn

3.281.000

 

 

 

II170203

 

 

Than cục 3a, 3b

Tấn

3.438.000

 

 

 

II170204

 

 

Than cục 4a, 4b

Tấn

3.404.520

 

 

 

II170205

 

 

Than cục 5a, 5b

Tấn

3.050.880

 

 

 

II170206

 

 

Than cục don 6a, 6b, 6c

Tấn

2.747.000

 

 

 

II170207

 

 

Than cục don 7a, 7b, 7c

Tấn

1.351.560

 

 

 

II170208

 

 

Than cục don 8a, 8b, 8c

Tấn

828.000

 

 

II1703

 

 

 

Than cám

 

 

 

 

 

II170301

 

 

Than cám 1

Tấn

2.606.000

 

 

 

II170302

 

 

Than cám 2

Tấn

2.713.000

 

 

 

II170303

 

 

Than cám 3a, 3b, 3c

Tấn

2.237.760

 

 

 

II170304

 

 

Than cám 4a, 4b

Tấn

1.706.880

 

 

 

II170305

 

 

Than cám 5a, 5b

Tấn

1.349.040

 

 

 

II170306

 

 

Than cám 6a, 6b

Tấn

1.065.120

 

 

 

II170307

 

 

Than cám 7a, 7b, 7c

Tấn

803.040

 

 

II1704

 

 

 

Than bùn

 

 

 

 

 

II170401

 

 

Than bùn tuyển 1a, 1b

Tấn

805.000

 

 

 

II170402

 

 

Than bùn tuyển 2a, 2b

Tấn

715.000

 

 

 

II170403

 

 

Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

Tấn

568.000

 

 

 

II170404

 

 

Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

Tấn

464.520

 

II18

 

 

 

 

Than nâu, than mỡ

 

 

 

 

II1801

 

 

 

Than nâu

Tấn

760.000

 

 

II1802

 

 

 

Than mỡ

 

 

 

 

 

II180201

 

 

Than mỡ có độ tro khô Ak≤40%

Tấn

1.750.000

 

 

 

II180202

 

 

Than mỡ có độ tro khô Ak>40%

Tấn

910.000

 

II19

 

 

 

 

Than khác

 

 

 

 

II1901

 

 

 

Than bùn

Tấn

280.000

 

 

II1902

 

 

 

Than bùn tuyển khác

Tấn

136.000

 

 

II1903

 

 

 

Than bã sàng

Tấn

206.000

 

 

II1904

 

 

 

Xít thải than

Tấn

192.000

 

 

II1905

 

 

 

Than cám trong than nguyên khai 0-15 mm

Tấn

1.523.000

 

 

II1906

 

 

 

Than cục trong than nguyên khai 15-100 mm

Tấn

2.302.000

 

II20

 

 

 

 

Kim cương, rubi, sapphire

 

 

 

 

II2001

 

 

 

Rubi thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng

kg

800.000.000

 

 

II2002

 

 

 

Sapphire thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng

kg

800.000.000

 

 

II2003

 

 

 

Corindon thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng

kg

800.000.000

 

II21

 

 

 

 

Emerald, alexandrite, opan (1)

 

 

 

II22

 

 

 

 

Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz

 

 

 

 

II2201

 

 

 

Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc

Viên

600.000

 

II23

 

 

 

 

Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite

 

 

 

 

II2301

 

 

 

Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc

Tấn

800.000.000

 

 

II2302

 

 

 

Anmetit (thạch anh tím)

Tấn

1.000.000.000

 

 

II2303

 

 

 

Thạch anh tinh thể khác

Tấn

25.000.000

 

II24

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại khác

 

 

 

 

II2401

 

 

 

Barit