• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1220/QĐ-UBND Ninh Bình 2024 TTHC mới ban hành lĩnh vực thuế

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/03/2025 09:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1220/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Quang Thìn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt Quy trình nội giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực thuế thuộc chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài chính, thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1220/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1220/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1220/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
Số:
/QĐ
-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ninh Bình, ngày tng 12
năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Công bDanh mc th tc hành chính Phê duyt
Quy trình ni gii quyết thtc hành chính mi ban hành
trong lĩnh vực thuế thuc chc năng qun lý nhà nưc ca S i chính,
thuc thm quyn gii quyết ca S Tài nguyên và Môi trưng,
UBND cp huyện tn đa n tnh Ninh nh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ các Nghị định của Chính phủ: Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định s 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị đnh số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực
hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
c văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày
21/11/2024 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải;
Thực hiện Quyết định số 2869/QĐ-BTC ngày 02/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc ng b thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực
thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 01 Danh mục thủ tục hành
chính Phê duyệt 01 Quy trình nội bgiải quyết thủ tục hành chính (Phụ lục I,
Ph lục II) mới ban hành lĩnh vực thuế thuộc chức năng quản nhà nước của
Sở Tài chính, thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên Môi trường, UBND
cấp huyện trên đa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Tài nguyên Môi trường, UBND cấp huyện trách nhiệm thực
hiện và giải quyết th tục nh chính đảm bảo đúng quy định, Trung tâm Phục v
2
nh chính công tỉnh, B phận tiếp nhận Trả kết quả cấp huyện niêm yết
công khai, hướng dẫn và tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Sở Tài nguyên Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin
Truyn thông, Sở Tài chính các cơ quan liên quan cập nhật nội dung thủ tục
nh chính, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Quyết định này
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo kịp thời,
đầy đủ, chính xác, đúng quy định. Hoàn thành ngay sau khi nhận được Quyết
định này.
3. n phòng UBND tỉnh trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành
chính trên sở dữ liệu quốc gia về thủ tục nh chính Cổng thông tin điện
tử tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/01/2025.
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc
Sở Tài nguyên Môi trường, Giám đốc Sở Thông tin Truyền thông, Giám
đốc Trung tâm Phục vụnh chính công; Chtch UBND các huyện, thành phố;
Th trưởng các quan, đơn vị tổ chức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, VP Chính ph;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VNPT Ninh Bình;
- Lưu: VT, TTTH-CP, VP5, VP7.
MT127/2024/VP7/CBTTHC-STC
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Quang Thìn
3
PHN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Tên Thủ tục hành chính: “Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối
với khí thải”
1. Trình tự thực hiện
Tại Sở Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi chung là tổ chức thu phí)
a) Cơ sở xả khí thải thuộc đối tượng phải quan trắc khí thải: Hằng quý, chậm
nhất là ngày 20 của tháng đầu tiên của quý tiếp theo, người nộp phí lập Tờ khai nộp
phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (sau đây gọi chung là Tờ khai phí), gửi hồ
cho tổ chức thu phí, nộp phí theo quy định.
b) Cơ sở xả khí thải không thuộc đối tượng phải quan trắc khí thải:
Trường hợp sở xả khí thải mới đi vào hoạt động tngày Nghị định số
153/2024/NĐ-CP hiệu lực thi hành: Chậm nhất ngày 20 của tháng tiếp theo
của tháng bắt đầu đi vào hoạt động, người nộp phí lập Tờ khai phí, gửi hồ sơ cho tổ
chức thu phí, nộp phí theo quy định. Số phí phải nộp được tính cho thời gian từ tháng
tiếp theo của tháng bắt đầu đi vào hoạt động đến hết năm dương lịch (hết ngày 31
tháng 12 của năm bắt đầu hoạt động). Từ năm tiếp theo, người nộp phí nộp phí một
lần cho cả năm, thời hạn nộp phí chậm nhất là ngày 31 tháng 01 hằng năm.
Trường hợp sở xả khí thải đang hoạt động trước ngày Nghị định số
153/2024/NĐ-CP hiệu lực thi hành: Chậm nhất ngày 20 của tháng tiếp theo
của tháng Nghị định số 153/2024/NĐ-CP bắt đầu hiệu lực thi hành, người nộp
phí lập Tờ khai phí, gửi hồ cho tổ chức thu phí, nộp phí theo quy định. Số phí
phải nộp được tính cho thời gian từ tháng tiếp theo của tháng Nghị định số
153/2024/NĐ-CP bắt đầu có hiệu lực thi hành đến hết năm dương lịch. Từ năm tiếp
theo, người nộp phí nộp pmột lần cho cả năm, thời hạn nộp phí chậm nhất ngày
31 tháng 01 hằng năm.
c) Tổ chức thu phí thực hiện kiểm tra, tiếp nhận thẩm định hcủa người
nộp phí.
Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận Tờ khai phí của sxả
khí thải, tổ chức thu phí thực hiện thẩm định Tờ khai phí. Trường hợp số phí phải
nộp theo kết quả thẩm định khác với số phí người nộp phí đã khai, nộp ttổ chức
thu phí ban hành Thông báo nộp phí bảo vmôi trường đối với khí thải. Trường hợp
số phí phải nộp thấp hơn số phí đã khai, nộp thì người nộp phí thực hiện trừ
số phí nộp thừa vào số phí phải nộp của kỳ sau theo quy định. Trường hợp số phí
phải nộp cao hơn số phí đã khai, nộp thì người nộp phí phải nộp bổ sung số phí
còn thiếu cho tổ chức thu phí.
2. Cách thức thực hiện
4
2.1. Người nộp phí nộp hồ sơ theo một trong các hình thức sau:
a) Nộp trực tiếp tại STài nguyên và Môi trường;
b) Nộp qua bưu chính.
c) Nộp qua môi trường điện tử trong trường hợp sở hạ tầng kỹ thuật cho
phép và đáp ứng các quy định của pháp luật liên quan đến giao dịch điện tử, chữ ký
số, văn bản điện tử.
2.2. Người nộp phí nộp phí, tiền chậm nộp phí (nếu có) theo một trong các
hình thức sau:
a) Nộp theo hình thức không dùng tiền mặt vào tài khoản chuyên thu phí của
tổ chức thu phí mở tại tổ chức tín dụng.
b) Nộp vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho
bạc Nhà nước.
c) Nộp qua tài khoản của cơ quan, tổ chức nhận tiền khác với tổ chức thu phí
(áp dụng đối với trường hợp thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công
trực tuyến theo quy định của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính).
3. Thành phần, số lượng hồ sơ
3.1. Thành phần hồ sơ: Tờ khai phí theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời gian giải quyết
Tổ chức thu phí thẩm định Tờ khai phí trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận Tờ khai phí. Trường hợp số phí phải nộp theo kết quả thẩm định khác với
số phí người nộp phí đã khai, nộp thì tổ chức thu phí ban hành Thông báo nộp
phí bảo vệ môi trường đối với khí thải gửi người nộp phí, chậm nhất trong 10 ngày
làm việc kể từ ngày kết thúc thẩm định.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Người nộp phí theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 153/2024/NĐ-
CP là các cơ sở xả khí thải thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường theo quy
định của pháp luật về bảo vệ môi trường, trong đó nội dung cấp phép về xả khí
thải bao gồm:
5.1. Cơ sở sản xuất gang, tp, luyện kim (trừ n, o, đúc từ pi ngun liệu);
5
5.2. Cơ sở sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản (trừ khí công nghiệp), phân bón vô
cơ và hợp chất ni tơ (trừ phối trộn, sang chiết, đóng gói), thuốc bảo vệ thực vật hóa
học (trừ phối trộn, sang chiết);
5.3. Cơ sở lọc, hóa dầu;
5.4. sở tái chế, xử chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp
thông thường, chất thải nguy hại; sử dụng phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài m
nguyên liệu sản xuất;
5.5. Cơ sở sản xuất than cốc, sản xuất khí than;
5.6. Nhà máy nhiệt điện;
5.7. Cơ sở sản xuất xi măng;
5.8. Các sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khác phát sinh bụi, khí thải
công nghiệp không thuộc các điểm 5.1, điểm 5.2, điểm 5.3, điểm 5.4, điểm 5.5, điểm
5.6 và điểm 5.7 nêu trên.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi trường;
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Trường hợp số phí phải nộp theo kết quả thẩm định khác với số phí người nộp
phí đã khai, nộp thì tổ chức thu phí ban hành Thông báo nộp phí bảo vệ môi
trường đối với khí thải theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
153/2024/NĐ-CP.
8. Phí, lệ phí: Không.
9. Tên Tờ khai phí: Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải theo
Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: sở xả khí thải
thuộc đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khí thải theo quy định tại Nghị
định số 153/2024/NĐ-CP phải có giấy phép môi trường theo quy định của pháp luật
về bảo vệ môi trường, trong đó có nội dung cấp phép về xả khí thải.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Luật Ngân sách nhà nước ngày
25 tháng 6 năm 2015; Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015; Luật Quản lý
thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019; Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm
2020; Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ
quy định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải.
6
12. Mẫu Tờ khai phí
Mẫu số 01
TÊN NGƯỜI NỘP PHÍ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI
Quý .......... Năm ...........
Kính gửi: .............. [1]
A. THÔNG TIN CHUNG
Tên người nộp phí:
..............................................................................................................
Địa chỉ:
.................................................................................................................................
MST:
Điện thoại: ................................. Fax: ................................. Email:
.....................................
Tài khoản số: ............................................ Tại ngân hàng:
.................................................
Loại hình, lĩnh vực sản xuất:
...............................................................................................
Khí thải phát sinh từ cơ sở thuộc đối tượng chịu phí theo quy định như sau: (Kê
khai các dòng khí thải phải tính phí của cơ sở)
.............................................................................
B. THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG TRONG KỲ TÍNH PHÍ
i. Thông tin về dòng khí thải thứ i
i.1. Tổng thời gian xả khí thải trong kỳ tính phí (giờ):
.......................................................
7
i.2. Lưu lượng khí thải phát sinh (Nm
3
/giờ):
.....................................................................
i.3. Số phí biến đổi của từng chất ô nhiễm trong khí thải:
Thông số ô nhiễm
Nồng độ
(mg/Nm
3
)
Số phí biến đổi của từng chất gây ô
nhiễm môi trường có trong khí thải tại
dòng khí thải thứ i (C
i
)
Bụi
NO
x
(gồm NO
2
và NO)
SO
x
CO
i.4. Căn cứ để kê khai nồng độ từng thông số ô nhiễm trong khí thải (Ghi rõ tên
đơn vị phân tích, thông tin phiếu kết quả quan trắc môi trường):
..................................................................
C. SỐ PHÍ BIẾN ĐỔI PHẢI NỘP TRONG KỲ (C = ∑C
i
)*
C = ....................................................... đồng.
D. SỐ TIỀN PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI PHẢI NỘP
VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
1. Số phí cố định phải nộp kỳ này = ..................................................................đồng.
2. Số phí phải nộp vào ngân sách nhà nước:
Số thứ
tự
Chỉ tiêu
Số tiền (đồng)
1
Số phí phát sinh trong kỳ F= f/4 + C
2
Số phí từ kỳ trước chưa nộp hoặc nộp thiếu (nếu có)
3
Số phí nộp thừa từ kỳ trước (nếu có)
4
Số phí còn phải nộp vào ngân sách nhà nước (1 + 2 - 3)
3. Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với khí thải phải nộp vào ngân sách nhà nước
(Viết bằng chữ):
....................................................................................................................................
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên đây là đúng với thực tế hoạt động của đơn vị./.
8
Cơ quan tiếp nhận, thẩm định
Tờ khai phí
Tờ khai phí ngày .............
(Người nhận ký và ghi rõ họ tên/Ký số)
...., ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
KHAI, NỘP PHÍ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu/Ký điện
tử/Ký số)
* Ghi chú: Đối với cơ sở không thuộc đối tượng phải quan trắc khí thải không phải
kê Mục C Tờ khai phí này.
[1] Sở Tài nguyên và Môi trường
9
PHN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Tên Thủ tục hành chính: “Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối
với khí thải”
1. Trình tự thực hiện
Tại Phòng Tài nguyên Môi trường cấp huyện (sau đây gọi chung tổ chức
thu phí)
a) Cơ sở xả khí thải thuộc đối tượng phải quan trắc khí thải: Hằng quý, chậm
nhất là ngày 20 của tháng đầu tiên của quý tiếp theo, người nộp phí lập Tờ khai nộp
phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (sau đây gọi chung là Tờ khai phí), gửi hồ
cho tổ chức thu phí, nộp phí theo quy định.
b) Cơ sở xả khí thải không thuộc đối tượng phải quan trắc khí thải:
Trường hợp sở xả khí thải mới đi vào hoạt động tngày Nghị định số
153/2024/NĐ-CP hiệu lực thi hành: Chậm nhất ngày 20 của tháng tiếp theo
của tháng bắt đầu đi vào hoạt động, người nộp phí lập Tờ khai phí, gửi hồ sơ cho tổ
chức thu phí, nộp phí theo quy định. Số phí phải nộp được tính cho thời gian từ tháng
tiếp theo của tháng bắt đầu đi vào hoạt động đến hết năm dương lịch (hết ngày 31
tháng 12 của năm bắt đầu hoạt động). Từ năm tiếp theo, người nộp phí nộp phí một
lần cho cả năm, thời hạn nộp phí chậm nhất là ngày 31 tháng 01 hằng năm.
Trường hợp sở xả khí thải đang hoạt động trước ngày Nghị định số
153/2024/NĐ-CP hiệu lực thi hành: Chậm nhất ngày 20 của tháng tiếp theo
của tháng Nghị định số 153/2024/NĐ-CP bắt đầu hiệu lực thi hành, người nộp
phí lập Tờ khai phí, gửi hồ cho tổ chức thu phí, nộp phí theo quy định. Số phí
phải nộp được tính cho thời gian từ tháng tiếp theo của tháng Nghị định số
153/2024/NĐ-CP bắt đầu có hiệu lực thi hành đến hết năm dương lịch. Từ năm tiếp
theo, người nộp phí nộp pmột lần cho cả năm, thời hạn nộp phí chậm nhất ngày
31 tháng 01 hằng năm.
c) Tổ chức thu phí thực hiện kiểm tra, tiếp nhận thẩm định hcủa người
nộp phí.
Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận Tờ khai phí của sxả
khí thải, tổ chức thu phí thực hiện thẩm định Tờ khai phí. Trường hợp số phí phải
nộp theo kết quả thẩm định khác với số phí người nộp phí đã khai, nộp thì tổ chức
thu phí ban hành Thông báo nộp pbảo vệ môi trường đối với khí thải. Trường hợp
số phí phải nộp thấp hơn số phí đã khai, nộp thì người nộp phí thực hiện trừ
số phí nộp thừa vào số phí phải nộp của kỳ sau theo quy định. Trường hợp số phí
phải nộp cao hơn số phí đã khai, nộp thì người nộp phí phải nộp bổ sung số phí
còn thiếu cho tổ chức thu phí.
2. Cách thức thực hiện
10
2.1. Người nộp phí nộp hồ sơ theo một trong các hình thức sau:
a) Nộp trực tiếp tại Phòng i nguyên Môi trường cấp huyện;
b) Nộp qua bưu chính.
c) Nộp qua môi trường điện tử trong trường hợp sở hạ tầng kỹ thuật cho
phép và đáp ứng các quy định của pháp luật liên quan đến giao dịch điện tử, chữ ký
số, văn bản điện tử.
2.2. Người nộp phí nộp phí, tiền chậm nộp phí (nếu có) theo một trong các
hình thức sau:
a) Nộp theo hình thức không dùng tiền mặt vào tài khoản chuyên thu phí của
tổ chức thu phí mở tại tổ chức tín dụng.
b) Nộp vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho
bạc Nhà nước.
c) Nộp qua tài khoản của cơ quan, tổ chức nhận tiền khác với tổ chức thu phí
(áp dụng đối với trường hợp thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công
trực tuyến theo quy định của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính).
3. Thành phần, số lượng hồ sơ
3.1. Thành phần hồ sơ: Tờ khai phí theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời gian giải quyết
Tổ chức thu phí thẩm định Tờ khai phí trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận Tờ khai phí. Trường hợp số phí phải nộp theo kết quả thẩm định khác với
số phí người nộp phí đã khai, nộp thì tổ chức thu phí ban hành Thông báo nộp
phí bảo vệ môi trường đối với khí thải gửi người nộp phí, chậm nhất trong 10 ngày
làm việc kể từ ngày kết thúc thẩm định.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Người nộp phí theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 153/2024/NĐ-
CP là các cơ sở xả khí thải thuộc đối tượng phảigiấy phép môi trường theo quy
định của pháp luật về bảo vệ môi trường, trong đó nội dung cấp phép về xả khí
thải bao gồm:
5.1. Cơ sở sản xuất gang, tp, luyện kim (trừ n, o, đúc từ pi ngun liệu);
11
5.2. Cơ sở sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản (trừ khí công nghiệp), phân bón vô
cơ và hợp chất ni tơ (trừ phối trộn, sang chiết, đóng gói), thuốc bảo vệ thực vật hóa
học (trừ phối trộn, sang chiết);
5.3. Cơ sở lọc, hóa dầu;
5.4. sở tái chế, xử chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp
thông thường, chất thải nguy hại; sử dụng phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài m
nguyên liệu sản xuất;
5.5. Cơ sở sản xuất than cốc, sản xuất khí than;
5.6. Nhà máy nhiệt điện;
5.7. Cơ sở sản xuất xi măng;
5.8. Các sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khác phát sinh bụi, khí thải
công nghiệp không thuộc các điểm 5.1, điểm 5.2, điểm 5.3, điểm 5.4, điểm 5.5, điểm
5.6 và điểm 5.7 nêu trên.
6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Phòng Tài nguyên Môi trường
cấp huyện;
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Trường hợp số phí phải nộp theo kết quả thẩm định khác với số phí người nộp
phí đã khai, nộp thì tổ chức thu phí ban hành Thông báo nộp phí bảo vệ môi
trường đối với khí thải theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
153/2024/NĐ-CP.
8. Phí, lệ phí: Không.
9. Tên Tờ khai phí: Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải theo
Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: sở xả khí thải
thuộc đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khí thải theo quy định tại Nghị
định số 153/2024/NĐ-CP phải có giấy phép môi trường theo quy định của pháp luật
về bảo vệ môi trường, trong đó có nội dung cấp phép về xả khí thải.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Luật Ngân sách nhà nước ngày
25 tháng 6 năm 2015; Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015; Luật Quản lý
thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019; Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm
2020; Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ
quy định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải.
12
12. Mẫu Tờ khai phí
Mẫu số 01
TÊN NGƯỜI NỘP PHÍ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI
Quý .......... Năm ...........
Kính gửi: .............. [1]
A. THÔNG TIN CHUNG
Tên người nộp phí:
..............................................................................................................
Địa chỉ:
.................................................................................................................................
MST:
Điện thoại: ................................. Fax: ................................. Email:
.....................................
Tài khoản số: ............................................ Tại ngân hàng:
.................................................
Loại hình, lĩnh vực sản xuất:
...............................................................................................
Khí thải phát sinh từ cơ sở thuộc đối tượng chịu phí theo quy định như sau: (Kê
khai các dòng khí thải phải tính phí của cơ sở)
.............................................................................
B. THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG TRONG KỲ TÍNH PHÍ
i. Thông tin về dòng khí thải thứ i
i.1. Tổng thời gian xả khí thải trong kỳ tính phí (giờ):
.......................................................
13
i.2. Lưu lượng khí thải phát sinh (Nm
3
/giờ):
.....................................................................
i.3. Số phí biến đổi của từng chất ô nhiễm trong khí thải:
Thông số ô nhiễm
Nồng độ
(mg/Nm
3
)
Số phí biến đổi của từng chất gây ô
nhiễm môi trường có trong khí thải tại
dòng khí thải thứ i (C
i
)
Bụi
NO
x
(gồm NO
2
và NO)
SO
x
CO
i.4. Căn cứ để kê khai nồng độ từng thông số ô nhiễm trong khí thải (Ghi rõ tên
đơn vị phân tích, thông tin phiếu kết quả quan trắc môi trường):
..................................................................
C. SỐ PHÍ BIẾN ĐỔI PHẢI NỘP TRONG KỲ (C = ∑C
i
)*
C = ....................................................... đồng.
D. SỐ TIỀN PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI PHẢI NỘP
VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
1. Số phí cố định phải nộp kỳ này = ..................................................................đồng.
2. Số phí phải nộp vào ngân sách nhà nước:
Số thứ
tự
Chỉ tiêu
Số tiền (đồng)
1
Số phí phát sinh trong kỳ F= f/4 + C
2
Số phí từ kỳ trước chưa nộp hoặc nộp thiếu (nếu có)
3
Số phí nộp thừa từ kỳ trước (nếu có)
4
Số phí còn phải nộp vào ngân sách nhà nước (1 + 2 - 3)
3. Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với khí thải phải nộp vào ngân sách nhà nước
(Viết bằng chữ):
....................................................................................................................................
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên đây là đúng với thực tế hoạt động của đơn vị./.
14
Cơ quan tiếp nhận, thẩm định
Tờ khai phí
Tờ khai phí ngày .............
(Người nhận ký và ghi rõ họ tên/Ký số)
...., ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
KHAI, NỘP PHÍ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu/Ký điện
tử/Ký số)
* Ghi chú: Đối với cơ sở không thuộc đối tượng phải quan trắc khí thải không phải
kê Mục C Tờ khai phí này.
[1] Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện.
Phụ Lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH,
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
1. Tên thủ tục hành chính: KHAI, NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI
số TTHC:.
Dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình
Thời gian thực hiện TTHC: Thời gian thẩm định: 40 ngày làm việc
Tổ
chức,
nhân
Trung tâm
dịch vụ hành
chính công
- Thời gian
tiếp nhận: 0,5
ngày.
- Thời gian
trả kết quả:
không quy
định
Mẫu:
01,03,05,06
Lãnh đạo đơn vị chuyên môn
- Phân công: 0,5 ngày
- Xem xét, duyệt, nháy: 1 ngày
Chuyên viên -TH 1: số phí phải nộp
theo kết quả thẩm định bằng với số
phí người nộp kê khai nộp phí: 26
ngày làm việc.
- - TH2: Số phí phải nộp theo kết
quả thẩm định khác với số phí
người nọp phí khai, nộp: 36
ngày làm việc
Lãnh đạo sở
Thời gian thực hiện: 1,5 ngày
Văn thư sở
(đóng dấu, phát hành)
Thời gian thực hiện: 0, 5 ngày
2
3
4
6
5
7
1
9
A. CẤP HUYỆN
1. Tên thủ tục hành chính: KHAI, NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI
số TTHC:.
Dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình
Thời gian thực hiện TTHC: Thời gian thẩm định: 40 ngày làm việc
Tổ
chức,
nhân
Bộ phận tiếp
nhận trả
kết quả của
UBND cấp
huyện
- Thời gian
tiếp nhận: 0,5
ngày.
- Thời gian
trả kết quả:
không quy
định
Mẫu:
01,03,05,06
Lãnh đạo phòng
- Phân công: 0,5 ngày
- Xem xét, duyệt, nháy: 1 ngày
Chuyên viên
-TH 1: số phí phải nộp theo kết quả
thẩm định bằng với số phí người
nộp kê khai nộp phí: 26 ngày làm
việc.
- TH2: Số phí phải nộp theo kết quả
thẩm định khác với số phí người
nọp phí khai, nộp: 36 ngày làm
việc
Lãnh đạo UBND
Thời gian thực hiện: 1,5 ngày
Văn thư
(đóng dấu, phát hành)
Thời gian thực hiện: 0, 5 ngày
2
3
4
6
5
7
1
9

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1220/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt Quy trình nội giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực thuế thuộc chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài chính, thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1220/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×