- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 05/2019/QĐ-UBND Tiền Giang ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 05/2019/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phạm Anh Tuấn |
| Trích yếu: | Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
15/03/2019 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 05/2019/QĐ-UBND
Quyết định 05/2019/QĐ-UBND: Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi ảnh hưởng đến nông dân tỉnh Tiền Giang
Quyết định 05/2019/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành ngày 15 tháng 3 năm 2019, có hiệu lực thi hành từ ngày 29 tháng 3 năm 2019. Quyết định này quy định giá cụ thể cho các sản phẩm và dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020, nhằm hỗ trợ cho các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động thủy lợi trên địa bàn tỉnh.
Một trong những nội dung quan trọng của quyết định này là phạm vi áp dụng áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thủy lợi, gồm chủ sở hữu, quản lý, khai thác công trình thủy lợi. Những đối tượng này sẽ là người trực tiếp chịu ảnh hưởng từ các mức giá được quy định.
Về giá cụ thể, quyết định phân loại dựa trên mục đích sử dụng đất và hệ thống thủy lợi. Đối với đất trồng lúa và rau màu, mức giá cụ thể đối với khu vực có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết là 307.000 đồng/ha/vụ cho đất sản xuất lúa và 122.000 đồng/ha/vụ cho rau màu. Trong khi đó, khu vực không có hệ thống điều tiết, mức giá thấp hơn, cụ thể là 205.000 đồng/ha/vụ cho đất lúa và 82.000 đồng/ha/vụ cho rau màu.
Đối với sản phẩm nuôi trồng thủy sản, quyết định quy định mức giá 1.250.000 đồng/ha/năm, còn với cây ăn trái, hoa và các cây công nghiệp dài ngày, mức giá dao động từ 164.000 đến 245.600 đồng/ha/năm tùy theo việc có hay không có hệ thống thủy lợi điều tiết.
Điều 2 của quyết định giao trách nhiệm cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở Tài chính tổ chức thực hiện các quy định về giá sản phẩm và dịch vụ công ích thủy lợi. Đồng thời, Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Tiền Giang có nhiệm vụ quản lý và kiểm tra việc thực hiện tưới tiêu.
Quy định này có hiệu lực từ ngày 29 tháng 3 năm 2019 và bãi bỏ Quyết định số 965/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2015.
Xem chi tiết Quyết định 05/2019/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 29/03/2019
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 05/2019/QĐ-UBND | Tiền Giang, ngày 15 tháng 3 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 26 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;
Căn cứ vào Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, với nội dung cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
2. Đối tượng áp dụng
Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thủy lợi gồm: chủ sở hữu công trình thủy lợi; chủ quản lý, khai thác công trình thủy lợi và các tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
3. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
a) Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày:
Đơn vị tính: Đồng/ha/vụ
| STT | Đối tượng dùng nước | Vụ Hè thu sớm | Vụ Hè thu chính vụ | Vụ Hè thu muộn | |
| 1. Khu vực có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết: là khu vực sản xuất nằm trong hệ thống đê bao, bờ bao và có hệ thống cống điều tiết nhằm ngăn mặn, giữ ngọt, ngăn triều cường, ngăn lũ và chủ động về tiêu úng (hệ thống thủy lợi khép kín). | |||||
| a | Đất sản xuất lúa | 307.000 | 307.000 | 307.000 | 307.000 |
| b | Đất trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày | 122.000 | 122.000 | 122.000 | 122.000 |
| 2. Khu vực không có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết: là khu vực sản xuất chưa được đầu tư hệ thống công trình thủy lợi khép kín, mức độ phục vụ của công trình chỉ tạo nguồn tưới, tiêu. | |||||
| a | Đất sản xuất lúa | 205.000 | 205.000 | 205.000 | 205.000 |
| b | Đất trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày | 82.000 | 82.000 | 82.000 | 82.000 |
b) Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất sử dụng cho nuôi trồng thủy sản; trồng cây ăn trái, hoa, dược liệu và cây công nghiệp dài ngày:
Đơn vị tính: Đồng/ha/năm
| STT | Đối tượng dùng nước | Mức giá |
| 1 | Diện tích nuôi trồng thủy sản | 1.250.000 |
| 2 | Diện tích trồng cây ăn trái, hoa, dược liệu và cây công nghiệp dài ngày | |
| a | Khu vực có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết | 245.600 |
| b | Khu vực không có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết | 164.000 |
c) Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Quyết định này là giá không có thuế giá trị gia tăng.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp Sở Tài chính tổ chức triển khai thực hiện giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh.
2. Giao Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Tiền Giang thực kiểm tra rà soát diện tích, lập kế hoạch tưới tiêu và thực hiện quản lý, khai thác công trình theo đúng quy định pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 3 năm 2019. Bãi bỏ Quyết định số 965/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về mức thu thủy lợi phí và tiền nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch, Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Tiền Giang; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!