- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 6/2023/NQ-HĐND Hải Dương mức thu lệ phí cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Cơ quan ban hành: | Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 6/2023/NQ-HĐND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Lê Văn Hiệu |
| Trích yếu: | Quy định mức thu lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
13/07/2023 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí Hành chính | ||
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 6/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết 6/2023/NQ-HĐND: Quy định mức thu lệ phí dịch vụ công trực tuyến 50% trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Nghị quyết số 6/2023/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương được ban hành vào ngày 13 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2023. Nghị quyết này quy định về mức thu lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh, với 50% mức thu lệ phí so với quy định hiện hành tại các nghị quyết trước đó của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Về phạm vi điều chỉnh, nghị quyết áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có yêu cầu giải quyết dịch vụ công trực tuyến, các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập được giao thực hiện dịch vụ này. Đồng thời, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan cũng được quy định trong nội dung áp dụng của nghị quyết.
Mức thu lệ phí cho các dịch vụ công được xác định là 50% so với mức thu lệ phí hiện hành. Điều này nhằm khuyến khích người dân và tổ chức sử dụng dịch vụ công trực tuyến, góp phần nâng cao hiệu quả và tính tiện lợi trong việc tiếp cận dịch vụ hành chính công.
Thời gian thực hiện mức thu lệ phí này bắt đầu từ ngày 01 tháng 8 năm 2023. Ngoài ra, nghị quyết cũng chỉ rõ rằng các quy định về thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí mà không được quy định trong nghị quyết này sẽ tuân theo chính các quy định của Luật Phí và lệ phí cũng như các quy định hiện hành khác.
Nghị quyết này đã được thông qua trong kỳ họp thứ 16 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khóa XVII, thể hiện sự đồng thuận và sự nỗ lực tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý hành chính, nhằm giảm bớt khó khăn cho người dân và doanh nghiệp trong quá trình thực hiện các thủ tục hành chính.
Mức thu lệ phí cụ thể cho từng loại dịch vụ công trực tuyến được nêu rõ trong phụ lục kèm theo, bao gồm phí cấp giấy phép xây dựng, giấy phép lao động cho người nước ngoài, lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký kinh doanh, và lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Mức thu cụ thể cho từng loại dịch vụ được thiết lập rõ ràng trong phụ lục này.
Như vậy, nghị quyết này không chỉ tạo điều kiện thuận lợi cho công dân và doanh nghiệp khi tham gia vào các dịch vụ công trực tuyến, mà còn thể hiện tầm nhìn của tỉnh Hải Dương trong việc thúc đẩy cải cách hành chính và góp phần vào sự phát triển kinh tế - xã hội chung của địa phương.
Xem chi tiết Nghị quyết 6/2023/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 01/08/2023
Tải Nghị quyết 6/2023/NQ-HĐND
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 6/2023/NQ-HĐND | Hải Dương, ngày 13 tháng 7 năm 2023 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương
____________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 16
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Thông tư số 32/2017/TT-BTTTT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến và bảo đảm khả năng truy cập thuận tiện đối với trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước;
Xét Tờ trình số 76/TTr-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định mức thu lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức thu lệ phí đối với việc giải quyết các dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
2. Đối tượng áp dụng
a) Tổ chức, cá nhân đề nghị giải quyết các dịch vụ công thông qua hình thức trực tuyến phải nộp lệ phí;
b) Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cung cấp dịch vụ công trực tuyến phải thu lệ phí;
c) Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Mức thu lệ phí
1. Mức thu lệ phí đối với việc giải quyết các dịch vụ công thông qua hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu lệ phí theo quy định hiện hành tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương (có phụ lục chi tiết kèm theo).
2. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01 tháng 8 năm 2023.
3. Các nội dung khác về thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Luật Phí và lệ phí và các quy định hiện hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ Đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khoá XVII, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2023./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
Các khoản lệ phí đối với việc giải quyết dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương
(Kèm theo Nghị quyết số: 6/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Danh mục lệ phí (thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh) đối với việc giải quyết dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến | Đơn vị tính | Mức thu khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến |
| 1 | Lệ phí cấp giấy phép xây dựng |
|
|
| 1.1 | Cấp giấy phép xây dựng đối với |
|
|
| a | Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) | đồng/1 giấy phép | 25,000 |
| b | Công trình còn lại | đồng/1 giấy phép | 75,000 |
| 1.2 | Gia hạn giấy phép xây dựng | đồng/lần | 7,500 |
| 2 | Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam (trong và ngoài khu công nghiệp) |
|
|
| 2.1 | Cấp lần đầu | đồng/1 giấy phép | 300,000 |
| 2.2 | Cấp lại | đồng/1 giấy phép | 225,000 |
| 2.3 | Gia hạn | đồng/1 giấy phép | 225,000 |
| 2.4 | Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động | đồng/1 giấy phép | 225,000 |
| 3 | Lệ phí hộ tịch |
|
|
| 3.1 | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn |
|
|
| a | Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | Đồng/lần | 2,500 |
| b | Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) | Đồng/lần | 2,500 |
| c | Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) | Đồng/lần | 12,500 |
| d | Nhận cha, mẹ, con | Đồng/lần | 5,000 |
| e | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cứ trú ở trong nước | Đồng/lần | 5,000 |
| f | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | Đồng/lần | 5,000 |
| h | Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác, đăng ký hộ tịch khác | Đồng/lần | 2,500 |
| 3.2 | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện |
|
|
| a | Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | Đồng/lần | 27,500 |
| b | Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử) | Đồng/lần | 27,500 |
| c | Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) | Đồng/lần | 500,000 |
| d | Giám hộ, chấm dứt giám hộ | Đồng/lần | 27,500 |
| đ | Nhận cha, mẹ, con | Đồng/lần | 500,000 |
| f | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước | Đồng/lần | 12,500 |
| g | Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Đồng/lần | 27,500 |
| h | Đăng ký hộ tịch khác | Đồng/lần | 27,500 |
| 4 | Lệ phí đăng ký kinh doanh |
|
|
| 4.1 | Lệ phí đăng ký kinh doanh đối với hộ gia đình, cá nhân, nhóm cá nhân (bao gồm cả cấp đổi, cấp lại) | 1 lần cấp | 50,000 |
| 4.2 | Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã | 1 lần cấp | 75,000 |
| 4.3 | Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh (chứng nhận hoặc thay đổi) | đồng/1lần | 15,000 |
| 5 | Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất lần |
|
|
| 5.1 | Cấp lần đầu |
|
|
| a | Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất | đ/giấy |
|
|
| - Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh | đ/giấy | 12,500 |
|
| - Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại | đ/giấy | 6,500 |
|
| - Tổ chức | đ/giấy |
|
|
| + Dưới 500m2 | đ/giấy | 30,000 |
|
| + Từ 500m2 đến dưới 1000m2 | đ/giấy | 40,000 |
|
| - Từ 1000m2 trở lên | đ/giấy | 50,000 |
| b | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
| - Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh | đ/giấy | 40,000 |
|
| - Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại | đ/giấy | 20,000 |
|
| - Tổ chức |
|
|
|
| + Dưới 500m2 | đ/giấy | 125,000 |
|
| + Từ 500m2 đến dưới 1000m2 | đ/giấy | 150,000 |
|
| + Từ 1000m2 trở lên | đ/giấy | 200,000 |
| 5.2 | Lệ phí cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận |
|
|
| a | Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận, xác nhận bổ sung chỉ về đất |
|
|
|
| - Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh | đ/lần | 10,000 |
|
| - Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại | đ/lần | 5,000 |
|
| - Tổ chức |
|
|
|
| + Dưới 500m2 | đ/lần | 10,000 |
|
| + Từ 500m2 đến dưới 1000m2 | đ/lần | 10,000 |
|
| + Từ 1000m2 trở lên | đ/lần | 10,000 |
| b | Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
| - Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh | đ/lần | 10,000 |
|
| - Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại | đ/lần | 5,000 |
|
| - Tổ chức |
|
|
|
| + Dưới 500m2 | đ/lần | 15,000 |
|
| + Từ 500m2 đến dưới 1000m2 | đ/lần | 20,000 |
|
| + Từ 1000m2 trở lên | đ/lần | 25,000 |
| c | Trường hợp cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất (kể cả cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung) thì mức thu bằng mức thu khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất |
|
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!