- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 239/2019/NQ-HĐND Đà Nẵng quy định mức thu học phí học phí học lại đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập
| Cơ quan ban hành: | Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 239/2019/NQ-HĐND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Nguyễn Nho Trung |
| Trích yếu: | Quy định mức thu học phí, học phí học lại đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý và học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2019-2020 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
11/07/2019 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề | ||
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 239/2019/NQ-HĐND
Quy định học phí cho năm học 2019-2020 tại Đà Nẵng
Ngày 11 tháng 7 năm 2019, Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng đã thông qua Nghị quyết 239/2019/NQ-HĐND quy định mức thu học phí, học phí học lại đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập và học phí cho giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng trong năm học 2019-2020, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2019.
Nghị quyết này áp dụng cho tất cả học sinh, sinh viên theo học tại các trường công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân tại Đà Nẵng, bao gồm các trường cao đẳng nghề và cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập.
Mức thu học phí tại Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật
Theo Phụ lục I kèm theo Nghị quyết, mức thu học phí tại Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật năm học 2019-2020 được qui định như sau:
- Chuyên ngành nghệ thuật: 740.000 đồng/tháng (Trung cấp) và 850.000 đồng/tháng (Cao đẳng).
- Chuyên ngành văn hóa: 620.000 đồng/tháng (Trung cấp) và 710.000 đồng/tháng (Cao đẳng).
Mức thu học phí tại Trường Cao đẳng Nghề Đà Nẵng
Theo Phụ lục II, mức thu học phí tại Trường Cao đẳng Nghề Đà Nẵng năm học 2019-2020 là:
- Khối ngành Kinh tế: 620.000 đồng/tháng (Trung cấp) và 710.000 đồng/tháng (Cao đẳng).
- Khối ngành Du lịch, May và thiết kế thời trang, Kỹ thuật: 740.000 đồng/tháng (Trung cấp) và 850.000 đồng/tháng (Cao đẳng).
Mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập
Phụ lục III của Nghị quyết quy định mức thu học phí đối với các cấp học như sau:
- Mầm non: 95.000 đồng/tháng (thành phố), 70.000 đồng (các quận Liên Chiểu, Sơn Trà và Cẩm Lệ), 50.000 đồng (quận Ngũ Hành Sơn), 35.000 đồng (huyện Hòa Vang), 15.000 đồng (các xã miền núi thuộc huyện Hòa Vang).
- Trung học cơ sở: 60.000 đồng/tháng (thành phố), 45.000 đồng (các quận Liên Chiểu, Sơn Trà và Cẩm Lệ), 30.000 đồng (quận Ngũ Hành Sơn), 15.000 đồng (các xã miền núi).
- Trung học phổ thông: 70.000 đồng/tháng (thành phố), 60.000 đồng (các quận khác), 45.000 đồng (quận Ngũ Hành Sơn), 30.000 đồng (huyện Hòa Vang), 15.000 đồng (các xã miền núi).
Nghị quyết này góp phần xác định rõ mức thu học phí cho từng cấp học, đảm bảo sự minh bạch trong tài chính của các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Đà Nẵng trong năm học 2019-2020.
Xem chi tiết Nghị quyết 239/2019/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 01/08/2019
Tải Nghị quyết 239/2019/NQ-HĐND
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 239/2019/NQ-HĐND | Đà Nẵng, ngày 11 tháng 7 năm 2019 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu học phí, học phí học lại đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý và học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2019-2020
_________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
KHÓA IX, NHIỆM KỲ 2016-2021, KỲ HỌP THỨ 11
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2016 của liên bộ Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu; quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021;
Xét Tờ trình số 4343/TTr-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quy định mức thu học phí, học phí học lại đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý năm học 2019-2020; học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2019-2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội, Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức thu học phí, học phí học lại đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý; học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2019-2020 như sau:
1. Mức thu học phí, học phí học lại tại Trường Cao đẳng văn hóa nghệ thuật theo Phụ lục I kèm theo.
2. Mức thu học phí, học phí học lại tại Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng theo Phụ lục II kèm theo.
3. Mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập theo Phụ lục III kèm theo.
Điều 2. Hiệu lực áp dụng
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019.
2. Thời gian áp dụng: Năm học 2019-2020.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021, kỳ họp thứ 11, thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2019./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
MỨC THU HỌC PHÍ, HỌC PHÍ HỌC LẠI TẠI TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HÓA NGHỆ THUẬT NĂM HỌC 2019 - 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 239/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
ĐVT: 1.000 đồng/tháng/sinh viên
| Số TT | Khối ngành | Mức thu |
| 1 | Chuyên ngành nghệ thuật | |
|
| Trung cấp | 740 |
|
| Cao đẳng | 850 |
| 2 | Chuyên ngành văn hóa | |
|
| Trung cấp | 620 |
|
| Cao đẳng | 710 |
PHỤ LỤC II
MỨC THU HỌC PHÍ, HỌC PHÍ HỌC LẠI TẠI TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ ĐÀ NẴNG NĂM HỌC 2019 - 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 239/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
ĐVT: 1.000 đồng/tháng/sinh viên
| Số TT | Khối ngành | Mức thu |
| 1 | Kinh tế | |
|
| Trung cấp | 620 |
|
| Cao đẳng | 710 |
| 2 | Du lịch; May và thiết kế thời trang; Kỹ thuật | |
|
| Trung cấp | 740 |
|
| Cao đẳng | 850 |
PHỤ LỤC III
MỨC THU HỌC PHÍ TẠI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP NĂM HỌC 2019 - 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 239/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
ĐVT: Đồng/tháng/học sinh
| Cấp học | Mức thu | Ghi chú | ||||
| Thành thị | Nông thôn |
| ||||
| Các quận: Hải Châu và Thanh Khê | Các quận: Liên Chiểu, Sơn Trà và Cẩm Lệ | Quận Ngũ Hành Sơn | Huyện Hòa Vang (không bao gồm các xã: Hòa Bắc, Hòa Phú, Hòa Ninh và Hòa Liên) | Các xã: Hòa Bắc, Hòa Phú, Hòa Ninh và Hòa Liên thuộc huyện Hòa Vang |
| |
| Mầm non | 95,000 | 70,000 | 50,000 | 35,000 | 15,000 |
|
| Trung học cơ sở | 60,000 | 60,000 | 45,000 | 30,000 | 15,000 | Kể cả giáo dục thường xuyên cấp THCS, THPT và Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn |
| Trung học phổ thông | 70,000 | 60,000 | 45,000 | 30,000 | 15,000 | |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!