- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6851-1:2001 Bàn trộn âm thanh - Phần 1: Thông số cơ bản
| Số hiệu: | TCVN 6851-1:2001 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường | Lĩnh vực: | Thông tin-Truyền thông |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
28/12/2001 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6851-1:2001
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6851-1:2001: Những quy định cơ bản cho bàn trộn âm thanh
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6851-1:2001 về "Bàn trộn âm thanh - Phần 1: Thông số cơ bản" được ban hành nhằm quy định các thông số kỹ thuật tối thiểu cho các sản phẩm bàn trộn âm thanh analog. Tiêu chuẩn này được biên soạn bởi Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/E6 Phát thanh - Truyền hình và được Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường phê duyệt. Tiêu chuẩn có hiệu lực kể từ ngày ban hành và không áp dụng cho các tầng công suất loa hoặc những ứng dụng đặc biệt khác của bàn trộn âm thanh.
Tiêu chuẩn này quy định cụ thể hai loại điều kiện làm việc cho bàn trộn âm thanh. Điều kiện làm việc danh định yêu cầu mức nhiệt độ từ 15 đến 25 độ C và độ ẩm tương đối từ 50% đến 80%. Điều kiện làm việc mở rộng cho phép nhiệt độ từ 0 đến 40 độ C và độ ẩm tối đa lên đến 95%.
Về yêu cầu kỹ thuật chung, bàn trộn âm thanh cần phải có thuyết minh kỹ thuật đầy đủ và sử dụng các giắc đầu vào - đầu ra đạt tiêu chuẩn. Đặc biệt, bàn trộn phải có các đầu vào riêng cho từng kênh tín hiệu, đầu ra chính, chức năng điều chỉnh hệ số khuếch đại, kiểm thính và chỉ thị mức tín hiệu. Bên cạnh đó, các chức năng điều chỉnh âm sắc và âm lượng cho từng kênh cũng được yêu cầu.
Bảng thông số cơ bản của tiêu chuẩn phân chia bàn trộn âm thanh thành hai cấp (cấp 1 và cấp 2) dựa trên các chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt, bao gồm mức tín hiệu đầu vào, dải động đầu vào, mức điều chỉnh âm sắc và các chỉ tiêu chất lượng âm thanh như độ méo hài tổng, tỷ số tín hiệu/tạp âm và xuyên âm kênh lân cận. Mức tín hiệu danh định cụ thể được xác định cho đầu vào micro và đầu vào line, với các chỉ tiêu về dải động, điều chỉnh âm sắc từ ± 12 dB và đáp tuyến tần số theo tiêu chuẩn.
Tiêu chuẩn này cung cấp nền tảng quan trọng cho các nhà sản xuất cũng như người sử dụng trong việc lựa chọn và đánh giá chất lượng bàn trộn âm thanh, bảo đảm các sản phẩm trên thị trường đạt yêu cầu về hiệu suất và chất lượng âm thanh.
Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6851-1:2001
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 6851-1 : 2001
BÀN TRỘN ÂM THANH - PHẦN 1: THÔNG SỐ CƠ BẢN
Audio mixing console - Part 1: Basic parameters
Lời nói đầu
TCVN 6851-1 : 2001 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/E6 Phát thanh - Truyền hình biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành.
BÀN TRỘN ÂM THANH - PHẦN 1: THÔNG SỐ CƠ BẢN
Audio mixing console - Part 1: Basic parameters
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho tất cả các bàn trộn âm thanh Analog.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho tầng công suất loa hoặc các ứng dụng đặc biệt của bàn trộn âm thanh. Tiêu chuẩn này không qui định số lượng kênh bàn trộn
2. Qui định chung
2.1. Điều kiện làm việc danh định
Nhiệt độ: (20 ± 5) °C
Độ ẩm tương đối: (65 ±15)%
Áp suất không khí: (8 600 ± 106 000)Pa
Điện áp lưới: (220 ± 10%) V
Tần số nguồn điện lưới: (50 ± 1) Hz
2.2. Điều kiện làm việc mở rộng
Nhiệt độ môi trường xung quanh: 0 ÷ 40°C
Độ ẩm tối đa: 95%
2.3. Yêu cầu kỹ thuật chung
2.3.1. Bàn trộn phải có thuyết minh kỹ thuật kèm theo.
2.3.2. Bàn trộn phải sử dụng các giắc đầu vào và đầu ra đúng tiêu chuẩn.
2.3.3. Bàn trộn cần phải có:
- Đầu vào riêng cho từng kênh tín hiệu. Đối với các bàn trộn chuyên dụng có nhiều đường tín hiệu khác nhau hoặc nhiều loại giắc nối được dùng trong một kênh thì phải dùng chuyển mạch;
- Đầu ra chính để đưa ra mức điện áp danh định và có một số đầu ra để kết nối với thiết bị audio;
- Chức năng điều chỉnh hệ số khuếch đại cho từng kênh;
- Chức năng điều chỉnh âm lượng cho từng kênh;
- Chức năng kiểm thính trước khi suy giảm;
- Chức năng chỉ thị mức tín hiệu;
- Chức năng điều chỉnh cân bằng âm sắc;
- Chức năng ngắt điều chỉnh cân bằng âm sắc;
- Chức năng PANPOT đối với bàn trộn stereo;
- Chức năng điều chỉnh âm lượng cho tín hiệu Stereo đối với bàn trộn Stereo.
3. Thông số cơ bản
Trên cơ sở các thông số cơ bản, chỉ tiêu kỹ thuật của bàn trộn âm thanh chia thành 2 cấp (cấp 1 và cấp 2). Bàn trộn âm thanh phải đạt các chỉ tiêu qui định trong bảng 1.
Bảng 1
| Thông số | Đơn vị | Chỉ tiêu | |
| Cấp 1 | Cấp 2 | ||
| 1. Mức tín hiệu danh định a. Mức tín hiệu đầu vào danh định (từ 20 Hz-20 kHz) - Đầu vào Micro - Đầu vào Line và đầu vào khác b. Mức tín hiệu đầu ra danh định: (từ 20 Hz - 20 kHz) |
dBu dBu dBu |
0 hoặc + 4 0 hoặc + 4 |
- 54 0 hoặc + 4 0 hoặc + 4 |
| 2. Dải động đầu vào: (tần số 1 kHz) - Dải động mức tín hiệu đầu vào Micro - Dải động mức tín hiệu đầu vào Line |
dBu dBu |
từ -70 đến - 40 từ -10 đến +10 |
từ - 64 đến - 40 từ-10 đến +10 |
| 3. Mức điều chỉnh âm sắc: | dB | ± 12 | +10 |
| 4. Đáp tuyến tần số tối thiểu phải đạt: - Trong dải tần từ 20 Hz đến 20 kHz - Trong dải tần từ 100 Hz đến 15 kHz |
dB dB |
từ -3 đến +1 ± 0,5 |
± 1 |
| 5. Méo hài tổng: - Tại tần số 1 kHz - Trong dải tẩn số từ 20 Hz đến 20 kHz |
% % |
£ 0,1 £ 0,5 |
£ 0,2 £ 1,0 |
| 6. Tỷ số tín hiệu / tạp âm: (tại tần số 1 kHz) | dB | ³ 65 | ³ 60 |
| 7. Xuyên âm kênh lân cận: (tại tần số 1 kHz) | dB | ³ 65 | ³ 60 |
| Chú thích - Các thông số từ điểm 3 đến điểm 7 qui định cho đầu vào Micro. - Đơn vị đo mức: dBu (0 dBu = 0,775 r m s | |||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!