Danh mục
|
Tổng đài trực tuyến 19006192
|
|
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • Quy chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quy chuẩn QCVN 137:2025/BKHCN Yêu cầu đối với dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 05/01/2026 11:27 (GMT+7)
Số hiệu: QCVN 137:2025/BKHCN Loại văn bản: Quy chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2025
Hiệu lực:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Người ký: Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT QUY CHUẨN VIỆT NAM QCVN 137:2025/BKHCN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải quy chuẩn Việt Nam QCVN 137:2025/BKHCN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quy chuẩn Việt Nam QCVN 137:2025/BKHCN PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quy chuẩn Việt Nam QCVN 137:2025/BKHCN DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
bgdocquyen
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 

 

 

 

QCVN 137:2025/BKHCN

 

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI DỊCH VỤ CHỨNG THỰC
CHỮ KÝ SỐ CÔNG CỘNG

 

NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON REQUIREMENTS
FOR PUBLIC DIGITAL SIGNATURE AUTHENTICATION SERVICES

 

 

Mục lục

 

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

1.2. Đối tượng áp dụng

1.3. Tài liệu viện dẫn

1.4. Giải thích từ ngữ

1.5. Chữ viết tắt

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

2.1. Yêu cầu kỹ thuật

2.1.1. Yêu cầu đối với mật mã và chữ ký số

2.1.2. Yêu cầu đối với thông tin, dữ liệu

2.1.3. Yêu cầu đối với chứng thư chữ ký số

2.1.4. Yêu cầu đối với HSM và thiết bị mật mã, lưu khóa  

2.2. Yêu cầu đối với mô hình ký số trên các phương tiện lưu khóa bí mật bằng thiết bị phần cứng

2.2.1. Yêu cầu về quy trình vận hành và kiểm soát

2.3. Yêu cầu đối với mô hình ký số từ xa ký số của khách hàng

2.3.1. Yêu cầu đối với hệ thống quản lý khóa bí mật, chứng thư chữ ký số và tạo chữ ký số của khách hàng

2.3.2. Yêu cầu về quy trình vận hành và kiểm soát

2.4. Yêu cầu đối với mô hình ký số trên thiết bị di động

2.4.1. Yêu cầu đối với chức năng và giao diện

2.4.2. Yêu cầu đối với thẻ SIM

2.4.3. Yêu cầu về quy trình vận hành và kiểm soát

3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

 

Lời nói đầu

QCVN 137:2025/BKHCN do Trung tâm Chứng thực điện tử Quốc gia biên soạn, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành kèm theo Thông tư số ..../2025/TT- BKHCN ngày ... tháng .... năm 2025.

 

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CÔNG CỘNG

 

NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON REQUIREMENTS FOR PUBLIC
DIGITAL SIGNATURE AUTHENTICATION SERVICES

 

1. QUY ĐỊNH CHUNG

 

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định các yêu cầu đối với dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng, yêu cầu về quy trình vận hành và kiểm soát đối với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng bao gồm:

- Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo mô hình ký số trên các phương tiện lưu khóa bí mật bằng thiết bị phần cứng;

- Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo mô hình từ xa;

- Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo mô hình ký số trên thiết bị di động.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này được áp dụng cho Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng; Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử nước ngoài đề nghị công nhận tại Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng tại Việt Nam.

Quy chuẩn này không áp dụng cho Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ.

1.3. Tài liệu viện dẫn

[1] IETF RFC 5280: Internet X.509 Public Key Infrastructure Certificate and Certificate Revocation List (CRL) Profile

[2] IETF RFC 6960: X.509 Internet Public Key Infrastructure Online Certificate Status Protocol - OCSP

[3] ISO/IEC 15408: Information security, cybersecurity and privacy protection - Evaluation criteria for IT security (parts 1 to 3)

[4] ISO/IEC 9594-8 /Recommendation ITU-T X.509 : Information technology - Open systems interconnection - Part 8: The Directory: Public-key and attribute certificate frameworks".

[5] FIPS PUB 140-2: Security Requirements for Cryptographic Modules

[6] FIPS PUB 140-3: Security Requirements for Cryptographic Modules

[7] FIPS PUB 202: SHA-3 standard - Permutation-Based Hash and Extendable - Output Functions

[8] FIPS PUB 180-4: Secure Hash Standard

[9] FIPS PUB 197: Advanced Encryption standard

[10] EN 419 221-5:2018: Protection Profiles for TSP Cryptographic modules - Part 5: Cryptographic Module for Trust Services requirements

[11] EN 419 221-1:2018: Trustworthy Systems Supporting Server Signing - Part 1: General system security requirements

[12] EN 419 221-2:2019: Trustworthy Systems Supporting Server Signing - Part 2: Protection Profile for QSCD for Server Signing

[13] ETSI EN 319 401: Electronic Signatures and Trust Infrastructures (ESI); General Policy Requirements for Trust Service Providers

[14] ETSI EN 319 411-1: Electronic Signatures and Trust Infrastructures (ESI); Policy and security requirements for Trust Service Providers issuing certificates; Part 1: General requirements

[15] ETSI TS 119 431-1: Electronic Signatures and Trust Infrastructures (ESI); Policy and security requirements for trust service providers; Part 1: TSP services operating a remote QSCD / SCDev

[16] ETSI TS 119 432: Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Protocols for remote digital signature creation

[17] ETSI TR 102 203: Mobile Commerce (M-COMM); Mobile Signatures; Business and Functional Requirements

[18] ETSI TS 102 204: Mobile Commerce (M-COMM); Mobile Signature Service; Web Service Interface

[19] ETSI TR 102 206: Mobile Commerce (M-COMM); Mobile Signature Service; Security Framework

[20] ETSI TR 102 207: Mobile Commerce (M-COMM); Mobile Signature Service; Specifications for Roaming in Mobile Signature Services

[21] TCVN 8709 (ISO/IEC 15408): Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Các tiêu chí đánh giá an toàn công nghệ thông tin (Common Criteria for Information Technology Security Evaluation)

[22] TCVN 7816:2007: Công nghệ thông tin - Kỹ thuật mật mã - thuật toán mã dữ liệu AES

1.4. Giải thích từ ngữ

1.4.1. Mô hình ký số trên các phương tiện lưu khóa bí mật bằng thiết bị phần cứng: Mô hình mã khóa bí mật của thuê bao được tạo và lưu trữ hoàn toàn trong thiết bị phần cứng (USB token, thẻ thông minh hoặc thiết bị tương đương) do thuê bao trực tiếp sở hữu và kiểm soát vật lý

1.4.2. Mô hình ký số từ xa: Mô hình mà khóa bí mật của thuê bao được tạo và lưu trữ tại hệ thống của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng, việc tạo chữ ký số được thực hiện từ xa theo lệnh của thuê bao thông qua cơ chế xác thực và ủy quyền nghiêm ngặt.
 

1.4.3. Mô hình ký số trên thiết bị di động: Mô hình mà khóa bí mật của thuê bao được lưu trữ và sử dụng để tạo chữ ký số trực tiếp trên thiết bị di động của thuê bao (thường thông qua thẻ SIM có tích hợp chức năng mật mã hoặc thành phần bảo mật tương đương).

1.4.4. Thiết bị bảo mật phần cứng: Thiết bị phần cứng chuyên dụng (Hardware Security Module) dùng để tạo, lưu trữ, quản lý và bảo vệ khóa mật mã, đáp ứng các yêu cầu bảo mật cao.

1.4.5. Thiết bị mật mã, lưu khóa: Thiết bị phần cứng được sử dụng để lưu trữ và thực hiện các thao tác mật mã liên quan đến khóa bí mật của thuê bao.

1.4.6. Hệ thống quản lý khóa bí mật, chứng thư chữ ký số và tạo chữ ký số của khách hàng: Hệ thống của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo mô hình ký số từ xa, thực hiện việc tạo, lưu trữ khóa bí mật và tạo chữ ký số thay mặt thuê bao theo lệnh của thuê bao.

1.4.7. Thẻ SIM: Thẻ nhận dạng thuê bao di động có tích hợp applet mật mã hoặc thành phần bảo mật, được sử dụng làm phương tiện lưu trữ khóa bí mật và tạo chữ ký số trong mô hình ký số trên thiết bị di động.

1.4.8. Thuê bao: Cá nhân hoặc tổ chức được tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng cấp chứng thư số và sử dụng dịch vụ chữ ký số.

1.4.9. Kiểm toán kỹ thuật: Hoạt động đánh giá độc lập, khách quan đối với hệ thống thông tin, quy trình cung cấp dịch vụ nhằm xác định việc đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, yêu cầu kỹ thuật của chữ ký điện tử bảo đảm an toàn, chứng thư chữ ký điện tử bảo đảm an toàn, chữ ký số, chứng thư chữ ký số và dịch vụ tin cậy. Trong đó, tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc áp dụng khi được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật hoặc văn bản quy phạm pháp luật.

1.4.10. Tổ chức kiểm toán kỹ thuật: Tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

1.5. Chữ viết tắt

CA
CP
CPS
CRL
DN
EAL
ECDSA
ETSI
FIPS
HSM
IETF
ISO/IEC
LDAP
OCSP
PKCS
PKI
RA
RFC
RSA
SHA
TSP
UTC
X.509
Certification Authority
Certification Policy
Certification Practice Statement
Certificate Revocation List
Distinguished Name 
Evaluation Assurance Level
Elliptic Curve Digital Signature Algorithm 
European Telecommunications Standards Institute 
Federal Information  Processing Standards 
Hardware Security Module 
Internet Engineering Task Force International Organization for Standardization / International  Electrotechnical Commission
Lightweight Directory Access Protocol
Online Certificate Status Protocol
Public-Key Cryptography Standards
Public Key Infrastructure
Registration Authority
Request for Comments
Rivest-Shamir-Adleman
Secure Hash Algorithm
Trust Service Provider
Coordinated Universal Time
ITU-T Recommendation X.509
Tổ chức chứng thực
Chính sách chứng thư
Quy chế chứng thực
Danh sách chứng thư bị thu hồi
Tên phân biệt (trong định danh X.509)
Cấp độ đảm bảo đánh giá (trong đánh giá an toàn thông tin ISO/IEC 15408)
Thuật toán chữ ký số đường cong Elliptic
Viện Tiêu chuẩn Viễn thông Châu Âu
Bộ tiêu chuẩn xử lý thông tin liên bang Hoa Kỳ
Thiết bị bảo mật phần cứng (thiết bị lưu và xử lý khóa bí mật)
Nhóm công tác kỹ thuật Internet  Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế /Ủy ban Kỹ thuật điện quốc tế
Giao thức truy cập thư mục nhẹ
Giao thức kiểm tra trạng thái chứng thư trực tuyến
Bộ tiêu chuẩn mật mã khóa công khai
Hạ tầng khóa công khai
Tổ chức đăng ký
Tài liệu tiêu chuẩn kỹ thuật do IETF ban hành
Thuật toán mật mã khóa công khai
Thuật toán băm an toàn
Tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy
Giờ Phối hợp Quốc tế
Khung chuẩn cho chứng thư số trong hệ thống PKI

 

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

 

2.1. Yêu cầu kỹ thuật

2.1.1. Yêu cầu đối với mật mã và chữ ký số

Sử dụng các kỹ thuật mật mã theo quy định tại Bảng 1:

Bảng 1 - Yêu cầu về kỹ thuật mật mã

Loại Yêu cầu

Tiêu chuẩn tham chiếu

Quy định áp dụng

Ký hiệu

Tên tiêu chuẩn

Mật mã phi đối xứng và chữ ký số

PKCS #1

(RFC 3447)

RSA Cryptography standard

- Áp dụng một trong hai tiêu chuẩn.

- Đối với tiêu chuẩn RSA:

+ Tối thiểu phiên bản 2.1;

+ Áp dụng lược đồ RSAES-OAEP để mã hóa và RSASSA-PSS để ký.

+ Độ dài khóa tối thiểu là 2048 bit

-Đối với tiêu chuẩn ECDSA: độ dài khóa tối thiểu là 256 bit

ANSI X9.62-

2005

Public Key Cryptography for the Financial Services Industry: The Elliptic Curve Digital Signature Algorithm (ECDSA)

Mật mã đối xứng

TCVN 7816:2007

Công nghệ thông tin - Kỹ thuật mật mã - thuật toán mã dữ liệu AES

Áp dụng một trong hai tiêu chuẩn

FIPS PUB 197

Advanced Encryption standard

Yêu cầu cho hàm băm

FIPS PUB 180-4

Secure Hash standard

Áp dụng một trong các hàm băm sau:

SHA-256,

SHA-384,

SHA-512,

SHA-512/224,

SHA-512/256,

SHA3-224, SHA3-256, SHA3-384, SHA3-512, SHAKE128, SHAKE256

FIPS PUB 202

SHA-3 standard:

Permutation-Based Hash and Extendable- Output Functions

2.1.2. Yêu cầu đối với thông tin, dữ liệu

Định dạng thông tin, dữ liệu đáp ứng các quy định tại Bảng 2

Bảng 2 - Yêu cầu về thông tin dữ liệu

Loại Yêu cầu

Tiêu chuẩn tham chiếu

Quy định áp dụng

Ký hiệu

Tên tiêu chuẩn

Định dạng chứng thư chữ ký số và danh sách thu hồi

chứng thư chữ ký số

RFC 5280

Internet X.509 Public Key Infrastructure Certificate and Certificate Revocation List (CRL) Profile

 

Cú pháp thông điệp mật mã

PKCS #7

(RFC 2630)

Cryptographic Message Syntax Standard

Phiên bản 1.5

Cú pháp thông tin khóa riêng

PKCS #8

(RFC 5208)

Private-Key Information Syntax standard

Phiên bản 1.2

Cú pháp yêu cầu chứng thực

PKCS#10

(RFC 2986)

Certification Request Syntax standard

Phiên bản 1.7

Giao diện giao tiếp với các thẻ mật mã

PKCS#11

Cryptographic token interface standard

Phiên bản 2.20

Cú pháp trao đổi thông tin cá nhân

PKCS#12

Personal Information Exchange Syntax standard

Phiên bản 1.0

2.1.3. Yêu cầu đối với chứng thư chữ ký số

Chứng thư chữ ký số đáp ứng các quy định tại Bảng 3:

Bảng 3 - Yêu cầu đối với chứng thư chữ ký số

Loại Yêu cầu

Tiêu chuẩn tham chiếu

Quy định áp dụng

Ký hiệu

Tên tiêu chuẩn

Chính sách chứng thư chữ ký số

RFC 3647

Internet X.509 Public Key Infrastructure - Certificate Policy and Certification Practices Framework

 

Lược đồ Giao thức truy nhập thư mục

RFC 4523

Lightweight Directory Access Protocol (LDAP) Schema Definitions for X.509 Certificates

 

Giao thức truy nhập thư mục

RFC4510

Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): Technical Specification Road Map

Áp dụng bộ bốn tiêu chuẩn

RFC4511

Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): The Protocol

RFC4512

Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): Directory Information Models

RFC 4513

Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): Authentication Methods and Security Mechanisms

Giao thức truyền, nhận chứng thư chữ ký số và danh sách chứng thư chữ ký số bị thu hồi

RFC 2585

Internet X.509 Public Key Infrastructure - Operational Protocols: FTP and HTTP

Áp dụng một hoặc cả hai giao thức FTP và HTTP

Giao thức cho kiểm tra trạng thái chứng thư chữ ký số trực tuyến

RFC 6960

X.509 Internet Public Key Infrastructure Online Certificate Status Protocol - OCSP

 

2.1.4. Yêu cầu đối với HSM và thiết bị mật mã, lưu khóa

Thiết bị HSM và thiết bị mật mã, lưu khóa phải đáp ứng các quy định tại Bảng 4:

Bảng 4 - Yêu cầu đối với thiết bị HSM và thẻ mật mã

Loại Yêu cầu

Tiêu chuẩn tham chiếu

Quy định áp dụng

Ký hiệu

Tên tiêu chuẩn

 

Thiết bị HSM, và thiết bị mật mã, lưu khóa

FIPS PUB 140-2

(tối thiểu mức 3)

Security Requirements for Cryptographic Modules

Áp dụng một trong ba tiêu chuẩn.

FIPS PUB 140-3

(tối thiểu mức 3)

Security Requirements for Cryptographic Modules

EN 419221-5:2018

(tối thiểu EAL mức 4)

Protection Profiles for TSP Cryptographic modules - Part 5: Cryptographic Module for Trust Services

Token và Smart card

FIPS PUB

140-2

(tối thiểu mức 2)

Security Requirements for Cryptographic Modules

 

FIPS PUB 140-3

(tối thiểu mức 2)

Security Requirements for

Cryptographic Modules

2.2. Yêu cầu đối với mô hình ký số trên các phương tiện lưu khóa bí mật bằng thiết bị phần cứng

2.2.1. Yêu cầu về quy trình vận hành và kiểm soát

Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo mô hình ký số trên các phương tiện lưu khóa bí mật bằng thiết bị phần cứng phải triển khai các biện pháp bảo đảm quy trình vận hành và kiểm soát cung cấp dịch vụ đáp ứng các quy định của tiêu chuẩn ETSI EN 319 411-1 (phiên bản V1.4.1).

2.3. Yêu cầu đối với mô hình ký số từ xa

2.3.1. Yêu cầu đối với hệ thống quản lý khóa bí mật, chứng thư chữ ký số và tạo chữ ký số của khách hàng

Hệ thống quản lý khóa bí mật, chứng thư chữ ký số và tạo chữ ký số của khách hàng đáp ứng các quy định tại Bảng 5:

Bảng 5 - Yêu cầu đối với chứng thư chữ ký số

Loại Yêu cầu

Tiêu chuẩn tham chiếu

Quy định áp dụng

Ký hiệu

Tên tiêu chuẩn

 

Giao thức tạo chữ ký số

ETSI TS 119 432

Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Protocols for remote digital signature creation

Phiên bản

V1.2.1

ứng dụng ký trên máy chủ ký số

EN 419241-1:2018

Trustworthy Systems Supporting Server Signing - Part 1: General system security requirements

 

Yêu cầu cho mô đun ký số

EN 419241-2:2019

Trustworthy Systems Supporting Server Signing - Part 2: Protection Profile for QSCD for Server Signing

 

2.3.2. Yêu cầu về quy trình vận hành và kiểm soát

Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo mô hình ký số từ xa phải triển khai các biện pháp bảo đảm quy trình vận hành và kiểm soát cung cấp dịch vụ đáp ứng các quy định của tiêu chuẩn ETSI TS 119 431-1 (áp dụng phiên bản V1.1.1) và ETSI TS 119 431-2 (áp dụng phiên bản V1.1.1).

2.4. Yêu cầu đối với mô hình ký số trên thiết bị di động

2.4.1. Yêu cầu đối với chức năng và giao diện

Chức năng và giao diện của Hệ thống ký số trên thiết bị di động đáp ứng các yêu cầu quy định tại Bảng 6:

Bảng 6 - Yêu cầu đối với chức năng và giao diện

Loại Yêu cầu

Tiêu chuẩn tham chiếu

Quy định áp dụng

Ký hiệu

Tên tiêu chuẩn

 

Yêu cầu về chức năng, nghiệp vụ

ETSI TR

102 203

Mobile Commerce (M-COMM); Mobile Signatures; Business and Functional Requirements

Phiên bản

V1.1.1

Giao diện dịch vụ Web

ETSI TS

102 204

Mobile Commerce (M-COMM);

Mobile Signature Service; Web Service Interface

Phiên bản

V1.1.4

Khung bảo mật

ETSI TR

102 206

Mobile Commerce (M-COMM);

Mobile Signature Service; Security

Framework

Phiên bản

V1.1.3

Thông số kỹ thuật chuyển vùng

ETSI TS

102 207

Mobile Commerce (M-COMM); Mobile Signature Service;

Specifications for Roaming in Mobile Signature Services

Phiên bản

V1.1.3

2.4.2. Yêu cầu đối với thẻ SIM

Thẻ SIM phải đáp ứng các yêu cầu tại Bảng 7:

Bảng 7 - Yêu cầu đối với thẻ SIM

Loại Yêu cầu

Tiêu chuẩn tham chiếu

Quy định áp dụng

Ký hiệu

Tên tiêu chuẩn

 

Thẻ SIM

FIPS PUB

140-2

(tối thiểu mức 2)

Security Requirements for Cryptographic Modules

Áp dụng một trong ba tiêu chuẩn.

FIPS PUB 140-3

(tối thiểu mức 2)

Security Requirements for Cryptographic Modules

TCVN 8709 (ISO/IEC 15408)

(tối thiểu EAL mức 4)

Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Các tiêu chí đánh giá an toàn công nghệ thông tin

(Common Criteria for Information Technology

Security Evaluation)

2.4.3. Yêu cầu về quy trình vận hành và kiểm soát

Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo mô hình ký số trên thiết bị di động phải triển khai các biện pháp bảo đảm quy trình vận hành và kiểm soát cung cấp dịch vụ đáp ứng các quy định của tiêu chuẩn ETSI EN 319 411-1 (áp dụng phiên bản V1.4.1).

 

3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

 

3.1. Phương thức đánh giá sự phù hợp đối với các yêu cầu tại mục 2.2.1, mục 2.3.2, mục 2.4.3 của Quy chuẩn thực hiện theo phương thức 6 (đánh giá hệ thống quản lý) theo quy định tại Thông tư 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và Thông tư 19/2025/TT-BKHCN ngày 06 tháng 10 năm 2025 quy định kiểm toán kỹ thuật với chữ ký điện tử dịch vụ tin cậy.

3.2. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng thuộc phạm vi điều chỉnh tại mục 1.1 thực hiện công bố hợp quy theo quy định và chịu sự kiểm tra của các cơ quan quản lý nhà nước theo các quy định tại Thông tư 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; Thông tư 19/2025/TT-BKHCN ngày 06/10/2025 quy định kiểm toán kỹ thuật đối với chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy và các quy định hiện hành.

3.3. Phương tiện, thiết bị đo: tuân thủ các quy định hiện hành của pháp luật về đo lường.

 

4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

 

4.1. Trách nhiệm của Tổ chức đánh giá sự phù hợp

4.1.1. Thực hiện đánh giá sự phù hợp theo đúng quy định của Quy chuẩn này và thực hiện các nghĩa vụ báo cáo kết quả hoạt động đánh giá chứng nhận hợp quy đến ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia theo các quy định hiện hành.

4.1.2. Lưu trữ hồ sơ chứng nhận theo quy định tại Thông tư số 03/2025/TT-BKHCN ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Khoa học và Công nghệ.

4.2. Trách nhiệm của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng

4.2.1. Tuân thủ các quy định trong quy chuẩn kỹ thuật này.

4.2.2. Lưu trữ hồ sơ chứng nhận theo quy định tại Thông tư số 03/2025/TT-BKHCN ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Khoa học và Công nghệ.

 

5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

 

5.1. Trung tâm Chứng thực điện tử Quốc gia tổ chức triển khai hướng dẫn và quản lý theo quy định của Quy chuẩn kỹ thuật này.

Căn cứ vào quy định quản lý, Trung tâm Chứng thực điện tử Quốc gia có trách nhiệm đề xuất, kiến nghị Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung nội dung Quy chuẩn kỹ thuật này.

5.2. Trong trường hợp các quy định pháp luật, văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quy chuẩn kỹ thuật này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới. Trong trường hợp các tiêu chuẩn được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ.

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quy chuẩn Việt Nam QCVN 137:2025/BKHCN

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×