Quyết định 846/QĐ-TTg 2017 Danh mục dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và 4

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

 

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-------
Số: 846/QĐ-TTg
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Hà Nội, ngày 09 tháng 06 năm 2017
 
 
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3 VÀ 4 THỰC HIỆN TẠI CÁC BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
---------
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
 
 
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số; Nghị định số 170/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký svà dịch vụ chứng thực chữ ký số và Nghị định số 106/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 150/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Chính phủ;
Thực hiện Nghị quyết số 36a/NQ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về Chính phủ điện tử;
Xét đề nghị của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ,
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục 354 thủ tục hành chính triển khai dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 để các bộ, ngành thực hiện trong năm 2017 và 353 thủ tục hành chính triển khai dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 để các địa phương thực hiện trong năm 2017.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Văn phòng Chính phủ
a) Ban hành hướng dẫn tiêu chí đánh giá, xác định thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và 4;
b) Xây dựng và đưa vào vận hành Cổng Dịch vụ công quốc gia trong năm 2017; hướng dẫn các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tích hợp các dịch vụ công trực tuyến vào Cổng Dịch vụ công quốc gia;
c) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng, định kỳ tháng 9 hàng năm trình Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và 4 của năm tiếp theo.
2. Bộ Thông tin và Truyền thông
a) Hướng dẫn, đôn đốc các bộ, ngành, địa phương xây dựng, triển khai Kiến trúc Chính phủ điện tử cấp Bộ và cấp tỉnh theo Khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam; tăng cường kiểm tra, đôn đốc các Bộ, cơ quan ngang Bộ thực hiện chia sẻ thông tin số theo quy định của pháp luật; xây dựng tiêu chí đánh giá, công nhận cơ quan đạt tiêu chuẩn cơ quan điện tử;
b) Xây dựng bộ công cụ phục vụ việc tích hợp ứng dụng chữ ký số với các dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan Nhà nước;
c) Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật về kết nối, tích hợp dịch vụ công để bảo đảm tích hợp tất cả các dịch vụ công trực tuyến của các bộ, ngành, địa phương lên cổng Dịch vụ công Quốc gia.
3. Bộ Công an
Khẩn trương hoàn thiện Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, bảo đảm khả năng chia sẻ, trao đổi thông tin về công dân theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu công dân trao đối với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (QCVN: 109/2017/BTTTT).
4. Ban Cơ yếu Chính phủ bảo đảm dịch vụ chứng thực chữ ký số cho việc triển khai dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan Nhà nước.
5. Ngân hàng Nhà nước chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng, vận hành Cổng thanh toán tập trung để thanh toán các khoản phí, lệ phí và các khoản nộp ngân sách nhà nước khi thực hiện các dịch vụ công trực tuyến.
6. Bộ Nội vụ quy định về việc tiếp nhận, lưu trữ văn bản điện tử, bảo đảm giá trị pháp lý của văn bản điện tử để liên thông giữa các Bộ, ngành.
7. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ
a) Tổ chức triển khai các dịch vụ công trực tuyến được ban hành kèm theo Quyết định này và hoàn thành việc triển khai các dịch vụ công trực tuyến đã được ban hành kèm theo Công văn số 2779/VPCP-KGVX ngày 22 tháng 4 năm 2016 của Văn phòng Chính phủ tại Bộ, cơ quan ngang Bộ;
b) Hướng dẫn các địa phương tổ chức thực hiện đối với các dịch vụ công trực tuyến được Bộ, cơ quan ngang Bộ chủ trì xây dựng và áp dụng trên toàn quốc;
c) Bảo đảm khả năng kết nối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để truy xuất thông tin về công dân theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu công dân trao đối với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (QCVN 09/2017/BTTTT); bảo đảm khả năng tích hợp với Cổng dịch vụ công Quốc gia theo kiến trúc thống nhất do Văn phòng Chính phủ và Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn trong quá trình xây dựng các phần mềm cung cấp dịch vụ công trực tuyến;
d) Đẩy nhanh tiến độ xây dựng và đưa vào khai thác, sử dụng các Cơ sở dữ liệu quốc gia theo danh mục đã được Thủ tướng chính phủ ban hành tại Quyết định số 714/QĐ-TTg ngày 22 tháng 05 năm 2015; thực hiện nghiêm túc quy định chia sẻ thông tin số theo Luật Công nghệ thông tin và Điều 7 Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước;
đ) Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ rà soát, chuẩn hóa, xóa bỏ các dữ liệu thủ tục hành chính dư thừa, trùng lặp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính; bảo đảm kết nối, tích hợp dữ liệu thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ, cơ quan ngang Bộ trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính với Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan. Thời gian hoàn thành trước ngày 30 tháng 10 năm 2017.
8. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
a) Tổ chức triển khai các dịch vụ công trực tuyến được ban hành kèm theo Quyết định này và hoàn thành việc triển khai các dịch vụ công trực tuyến đã được ban hành kèm theo Công văn số 2779/VPCP-KGVX ngày 22 tháng 4 năm 2016 của Văn phòng Chính phủ tại địa phương.
Đối với các dịch công trực tuyến đã được Bộ, ngành triển khai toàn quốc, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm xây dựng kế hoạch triển khai phù hợp, tránh đầu tư chồng chéo, lãng phí;
b) Bảo đảm khả năng kết nối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để truy xuất thông tin về công dân theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu công dân trao đổi với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (QCVN:109/2017/BTTTT); bảo đảm khả năng tích hợp với Cổng Dịch vụ công Quốc gia theo kiến trúc thống nhất do Văn phòng Chính phủ và Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn trong quá trình xây dựng các phần mềm cung cấp dịch vụ công trực tuyến;
c) Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ và các Bộ, ngành có liên quan rà soát, chuẩn hóa, xóa bỏ các dữ liệu thủ tục hành chính dư thừa, trùng lặp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính; bảo đảm kết nối, tích hợp dữ liệu thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính với Cổng thông tin điện tử của tỉnh. Thời gian hoàn thành trước ngày 31 tháng 12 năm 2017.
9. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm bảo đảm kinh phí từ nguồn Ngân sách nhà nước hoặc huy động các nguồn tài chính khác theo quy định của pháp luật để thực hiện hiệu quả các dịch vụ công trực tuyến của bộ, cơ quan được ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
3. Văn phòng Chính phủ đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện Quyết định này; kịp thời báo cáo Thủ tướng Chính phủ tháo gỡ các khó khăn vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện./.
 
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, Vụ KGVX;
- Lưu: Văn thư, KSTT (3b)
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG





Vũ Đức Đam
 
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRIỂN KHAI DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3 VÀ 4 TẠI CÁC BỘ, NGÀNH NĂM 2017
(Ban hành kèm theo Quyết định số 846/QĐ-TTg ngày 09 tháng 6 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)
 

STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP THỰC HIỆN
MỨC ĐỘ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
Bộ, ngành
Địa phương
Mức độ 3
Mức độ 4
 
BỘ QUỐC PHÒNG
 
 
 
 
1.
Thủ tục đối với tàu, thuyền vào cảng thủy nội địa
x
 
x
 
2.
Thủ tục đối với tàu, thuyền rời cảng thủy nội địa
x
 
x
 
3.
Thủ tục đối với tàu, thuyền nhập cảnh
x
 
 
x
4.
Thủ tục đối với tàu, thuyền xuất cảnh
x
 
 
x
5.
Thủ tục đối với tàu thuyền quá cảnh
x
 
 
x
6.
Thủ tục đối với tàu, thuyền chuyển cảng
x
 
 
x
 
BỘ CÔNG AN
 
1.
Đăng ký mẫu con dấu mới
x
 
x
 
2.
Đăng ký dấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi
x
 
x
 
3.
Đăng ký lại mẫu con dấu
x
 
x
 
4.
Đăng ký thêm con dấu
x
 
x
 
5.
Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu
x
 
x
 
6.
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu
x
 
x
 
7.
Cấp con dấu cơ quan, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam
x
 
 
x
 
BỘ NGOẠI GIAO
 
 
 
 
A
Lĩnh vực H tch
 
 
 
 
1.
Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài và có quốc tịch Việt Nam
x
 
x
 
2.
Đăng ký việc giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau hoặc giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với người nước ngoài
x
 
x
 
3.
Đăng ký chấm dứt, thay đổi việc giám hộ giữa công dân Việt Nam với nhau cư trú ở nước ngoài, hoặc giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với người nước ngoài tại Cơ quan đại diện
x
 
x
 
4.
Đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, điều chỉnh hộ tịch
x
 
x
 
5.
Đăng ký việc tử cho công dân Việt Nam chết ở nước ngoài tại Cơ quan đại diện
x
 
x
 
6.
Đăng ký lại việc sinh, tử, kết hôn
x
 
x
 
7.
Ghi vào sổ hộ tịch các khai sinh đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền ở nước ngoài
x
 
x
 
8.
Ghi vào sổ hộ tịch các việc kết hôn đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền ở nước ngoài
x
 
x
 
9.
Ghi vào sổ hộ tịch các việc ly hôn, hủy việc kết hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền ở nước ngoài
x
 
x
 
10.
Ghi vào sổ hộ tịch các việc giám hộ, nhận cha, mẹ, con, xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử và thay đổi hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền ở nước ngoài
x
 
x
 
11.
Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch đã đăng ký tại các Cơ quan đại diện (trích lục hộ tịch)
x
 
x
 
12.
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoài
x
 
x
 
13.
Cấp Giấy phép nhập cảnh thi hài, hài cốt, tro cốt về Việt Nam
x
 
x
 
14.
Cấp giấy xác nhận người gốc Việt Nam
x
 
x
 
15.
Đăng ký giữ quốc tịch Việt Nam tại Cơ quan đại diện
x
 
x
 
16.
Xin thôi quốc tịch Việt Nam tại Cơ quan đại diện
x
 
x
 
17.
Xin trở lại quốc tịch Việt Nam tại Cơ quan đại diện
x
 
x
 
18.
Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam
x
 
x
 
19.
Đăng ký công dân Việt Nam ở nước ngoài
x
 
x
 
20.
Cập nhật thông tin đăng ký công dân Việt Nam ở nước ngoài
x
 
x
 
B
Lĩnh vực Chứng nhận lãnh sự, hp pháp hóa giấy tờ, tài liệu tại các cơ quan ngoài nước
1.
Chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự giấy tờ, tài liệu tại Cơ quan đại diện
x
 
x
 
 
BỘ TƯ PHÁP
 
 
 
 
A
Lĩnh vực Nuôi con nuôi
 
 
 
 
1.
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trong trường hợp trẻ em có nhu cầu chăm sóc đặc biệt
x
 
x
 
2.
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trong trường hợp con riêng, cháu ruột, người nước ngoài đang làm việc, học tập ở Việt Nam từ 12 tháng trở lên.
x
 
x
 
3.
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trong trường hợp thông qua giới thiệu trẻ em.
x
 
x
 
4.
Cấp giấy phép hoạt động cho tổ chức nuôi con nuôi nước ngoài tại Việt Nam
x
 
x
 
5.
Gia hạn giấy phép hoạt động cho tổ chức nuôi con nuôi nước ngoài tại Việt Nam
x
 
x
 
6.
Sửa đổi giấy phép hoạt động cho tổ chức nuôi con nuôi nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa điểm đặt trụ sở chính tại nước nơi tổ chức được thành lập, thay đổi trụ sở của Văn phòng con nuôi nước ngoài tại Việt Nam.
x
 
x
 
7.
Sửa đổi giấy phép hoạt động cho tổ chức nuôi con nuôi nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp thay đổi người đứng đầu Văn phòng con nuôi nước ngoài tại Việt Nam
x
 
x
 
8.
Cấp giấy xác nhận người Việt Nam đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi.
x
 
x
 
B
Lĩnh vực Trọng tài thương mại
 
 
 
 
1.
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài
x
 
x
 
2.
Cấp giấy phép thành lập Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam.
x
 
x
 
3.
Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
x
 
x
 
4.
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
x
 
x
 
5.
Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam, Văn phòng đại diện của tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam.
x
 
x
 
C
Lĩnh vực Quản lý, thanh lý tài sản
 
 
 
 
1.
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên
x
 
x
 
 
BỘ TÀI CHÍNH
 
 
 
 
A
Lĩnh vực Giá
 
 
 
 
1.
Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc danh sách đăng ký giá tại Bộ Tài chính
x
 
x
 
B
Lĩnh vực Tài chính, ngân hàng
 
 
 
 
1.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài.
x
 
x
 
2.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài.
x
 
x
 
3.
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài.
x
 
x
 
4.
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài.
x
 
x
 
C
Lĩnh vực Kế toán, kiểm toán
 
 
 
 
1.
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán
x
 
x
 
2.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán.
x
 
x
 
3.
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán
x
 
x
 
4.
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán
x
 
x
 
5.
Đăng ký thực hiện kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng khác
x
 
 
x
6.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
x
 
 
x
7.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
x
 
 
x
8.
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
x
 
 
x
9.
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
x
 
 
x
D
Lĩnh vực Quản lý công sản
 
 
 
 
1.
Trình tự, điều chuyển TSNN tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của Bộ Tài chính.
x
 
x
 
2.
Trình tự xử lý tài sản của các dự án sử dụng vốn Nhà nước khi dự án kết thúc.
x
 
x
 
3.
Mua bán hóa đơn bán tài sản nhà nước và hóa đơn bán tài sản tịch thu, sung quỹ nhà nước
x
 
x
 
4.
Điều chuyển tài sản hạ tầng giao thông đường bộ
x
 
x
 
5.
Xác lập quyền sở hữu của Nhà nước đối với tài sản nhận chuyển giao
x
 
x
 
Đ
Lĩnh vc Hải quan
 
 
 
 
1.
Nhóm liên quan đến phân loại, xác định trước mã số, xác định trước xuất xứ, khai báo, tham vấn, xác định trị giá.
x
 
x
 
2.
Nhóm liên quan đến miễn thuế, giảm thuế, nộp thuế, bảo lãnh thuế
x
 
x
 
E
Lĩnh vực Thuế
 
 
 
 
1.
Khai và nộp điện tử LPTB ô tô, xe máy
x
 
 
x
2.
Nộp thuế điện tử đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản
x
 
 
x
3.
Hoàn thuế
x
 
 
x
G
Lĩnh vực Chứng khoán
 
 
 
 
1.
Đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán của Ngân hàng thương mại và Công ty chứng khoán
x
 
x
 
2.
Đăng ký hoạt động của Tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài
x
 
x
 
3.
Đăng ký thành lập và hoạt động của Công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
x
 
x
 
4.
Đăng ký kiểm toán trong lĩnh vực chứng khoán của Tổ chức kiểm toán
x
 
x
 
 
BỘ CÔNG THƯƠNG
 
 
 
 
A
Lĩnh vực hóa chất
 
 
 
 
1.
Khai báo hóa chất
x
x
 
x
B
Lĩnh vực xuất nhập khẩu
 
 
 
 
1.
Cấp giấy chứng nhận quy trình Kimberly đối với kim cương thô.
x
 
 
x
2.
Cấp văn bằng chấp thuận cho thương nhân tham gia thí điểm tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN.
x
 
 
x
C
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
 
 
 
 
1.
Xác nhận đăng ký thực hiện khuyến mại theo hình thức mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn từ 2 tỉnh trở lên hoặc theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 37/2006/NĐ-CP.
x
 
 
x
2.
Xác nhận đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại theo hình thức mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn từ 2 tỉnh trở lên hoặc theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 37/2006/NĐ-CP.
x
 
 
x
3.
Xác nhận đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài.
x
 
 
x
4.
Xác nhận thay đổi, bổ sung nội dung đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài.
x
 
 
x
5.
Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu.
x
 
 
x
6.
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu.
x
 
 
x
7.
Cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng đầu.
x
 
 
x
8.
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện.
x
 
 
x
9.
Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện.
x
 
 
x
 
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
 
A
Lĩnh vực Lao động ngoài nước
1.
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập thời hạn trên 90 ngày
x
x
x
 
2.
Báo cáo đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài của các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư ra nước ngoài
x
 
x
 
3.
Báo cáo đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài của các doanh nghiệp Việt Nam trúng thầu, nhận thầu ở nước ngoài
x
 
x
 
4.
Báo cáo đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài của các tổ chức sự nghiệp của nhà nước
x
 
x
 
B
Lĩnh vực An toàn lao động
1.
Cấp, cấp lại Chứng chỉ kiểm định viên
x
 
x
 
C
Lĩnh vực Việc làm
1.
Cấp, cấp lại giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Úc, Niu Di-lân
x
 
x
 
2.
Xác nhận chuyên gia khoa học công nghệ không thuộc diện cấp giấy phép lao động làm việc tại Việt Nam
x
 
x
 
D
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp
1.
Cấp và cấp lại thẻ đánh giá viên kỹ năng nghề quốc gia
x
 
x
 
Đ
Lĩnh vực Lao động - Tiền lương
1.
Đăng ký nội quy lao động
 
x
x
 
 
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
 
A
Lĩnh vực Hàng không
1.
Cấp giấy phép khai thác thiết bị hàng không lắp đặt, hoạt động tại khu bay
x
 
x
 
2.
Cấp lại giấy phép khai thác thiết bị hàng không lắp đặt, hoạt động tại khu bay
x
 
x
 
3.
Cấp phép bay cho các chuyến bay thực hiện hoạt động bay dân dụng tại Việt Nam (chuyến bay quá cảnh)
x
 
x
 
4.
Phê duyệt phát hành các ấn phẩm thông báo tin tức hàng không
x
 
x
 
5.
Phê duyệt phương thức bay hàng không dân dụng
x
 
x
 
6.
Phê duyệt sửa đổi, bổ sung phương thức bay hàng không dân dụng
x
 
x
 
7.
Công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay
x
 
x
 
8.
Cấp, công nhận Giấy chứng nhận loại tàu bay
x
 
x
 
9.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu
x
 
x
 
10.
Cấp phép bay đi, đến cho các chuyến bay thực hiện hoạt động hàng không dân dụng tại Việt Nam
x
 
x
 
11.
Phê duyệt phương án khai thác cho các chuyến bay thực hiện hoạt động hàng không chung, chuyến bay vận chuyển thương mại trong vùng trời Việt Nam nhưng ngoài đường hàng không, ngoài khu vực hoạt động hàng không chung, ngoài vùng trời sân bay
x
 
x
 
12.
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký sử dụng thương hiệu của hãng hàng không khác đối với hãng hàng không kinh doanh vận chuyển hàng không, kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại
x
 
x
 
13.
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại
x
 
x
 
14.
Phê duyệt hợp đồng hợp tác liên quan trực tiếp đến quyền vận chuyển hàng không
x
 
x
 
15.
Cấp mã số AEP
x
 
x
 
16.
Cung cấp thông tin đăng ký trong Sổ đăng bạ tàu bay Việt Nam
x
 
x
 
17.
Cấp Giấy chứng nhận quyền chiếm hữu tàu bay
x
 
x
 
18.
Cấp Giấy chứng nhận xóa đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay
x
 
x
 
19.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kĩ thuật đối với thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại cảng hàng không, sân bay được thiết kế, chế tạo, thử nghiệm, sản xuất ở Việt Nam
x
 
x
 
20.
Cấp giấy chứng nhận thay đổi nội dung cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay đã đăng ký
x
 
x
 
21.
Cấp giấy chứng nhận đăng ký cầm cố, thế chấp tàu bay
x
 
x
 
22.
Cấp giấy chứng nhận đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay
x
 
x
 
23.
Đề nghị sửa chữa, bổ sung thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay và đăng ký các quyền đối với tàu bay dân dụng
x
 
x
 
B
Lĩnh vực Đường bộ
 
 
 
 
1.
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào - Campuchia
 
x
x
 
2.
Cấp Giấy phép liên vận qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam
 
x
x
 
3.
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam
 
x
x
 
4.
Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia
 
x
x
 
5.
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế Việt - Lào cho doanh nghiệp, hợp tác xã của Việt Nam
 
x
x
 
6.
Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế Việt - Lào cho doanh nghiệp, hợp tác xã của Việt Nam
 
x
x
 
7.
Cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện
 
x
x
 
8.
Cấp lại Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện
 
x
x
 
9.
Chấp thuận đăng ký khai thác vận tải hành khách tuyến cố định Việt - Lào
 
x
x
 
10.
Chấp thuận bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách tuyến cố định Việt - Lào
 
x
x
 
11.
Chấp thuận ngừng khai thác tuyến chạy xe tuyến vận tải hành khách tuyến cố định Việt - Lào
 
x
x
 
12.
Chấp thuận điều chỉnh tần suất chạy xe tuyến vận tải hành khách tuyến cố định Việt - Lào
 
x
x
 
13.
Gia hạn Giấy phép liên vận Việt - Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
 
x
x
 
14.
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế cho doanh nghiệp khai thác vận tải giữa Việt Nam và Campuchia
 
x
x
 
15.
Cấp Giấy phép liên vận cho phương tiện khai thác vận tải giữa Việt Nam và Campuchia
 
x
x
 
16.
Cấp lại giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia cho phương tiện khai thác vận tải giữa Việt Nam và Campuchia
 
x
x
 
17.
Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia cho phương tiện vận tải phi thương mại
 
x
x
 
18.
Cấp lại giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia cho phương tiện phi thương mại
 
x
x
 
19.
Gia hạn đối với phương tiện phi thương mại Campuchia lưu trú tại Việt Nam
 
x
x
 
20.
Cấp lại giấy phép hoạt động vận tải đường bộ quốc tế Việt Nam - Campuchia do hết hạn
 
x
x
 
21.
Cấp lại giấy phép hoạt động vận tải đường bộ quốc tế Việt Nam - Campuchia do mất hoặc hư hỏng
 
x
x
 
22.
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô giữa Việt Nam và Campuchia
 
x
x
 
23.
Chấp thuận bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô giữa Việt Nam và Campuchia
 
x
x
 
24.
Chấp thuận ngừng khai thác tuyến, điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô giữa Việt Nam và Campuchia
 
x
x
 
25.
Cấp Giấy phép vận tải cho xe công vụ
 
x
x
 
26.
Cấp Giấy phép vận tải loại A, E; loại B, C, F, G lần đầu trong năm
 
x
x
 
27.
Cấp Giấy giới thiệu đề nghị cấp Giấy phép vận tải loại D đối với phương tiện của Việt Nam
 
x
x
 
28.
Cấp Giấy phép vận tải loại D đối với phương tiện của Trung Quốc
 
x
x
 
29.
Cấp Giấy phép vận tải loại B, C, F, G từ lần thứ hai trở đi trong năm
 
x
x
 
30.
Cấp lại Giấy phép vận tải loại A, B, C, D, E, F, G
 
x
x
 
31.
Gia hạn Giấy phép vận tải và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
 
x
x
 
32.
Chấp thuận khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc
 
x
x
 
33.
Chấp thuận bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ
 
x
x
 
 
BỘ XÂY DỰNG
 
1.
Cấp giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài là tổ chức nhận thầu các gói thầu thuộc dự án nhóm A và các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn 2 tỉnh trở lên
x
 
x
 
 
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
 
 
 
 
A
Lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành
1.
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
x
 
x
 
B
Lĩnh vực Bưu chính
 
 
 
 
1.
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn
x
 
x
 
2.
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính
x
 
x
 
C
Lĩnh vực Công nghệ thông tin và điện tử
 
 
 
 
1.
Thông báo sử dụng tên miền quốc tế tại Việt Nam
x
 
 
x
2.
Đăng ký sử dụng tên miền không dấu “.VN”
x
 
x
 
3.
Đăng ký sử dụng tên miền tiếng Việt
x
 
x
 
4.
Cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu để nghiên cứu khoa học
x
 
x
 
 
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
 
 
 
 
A
Lĩnh vực Quản lý vật tư nông nghiệp
 
 
 
 
1.
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng ngoài danh mục được phép sản xuất và kinh doanh
x
 
 
x
2.
Cấp phép nhập khẩu phân bón ngoài danh mục được phép sản xuất và kinh doanh (phân bón hữu cơ, phân bón khác)
x
 
 
x
B
Lĩnh vực Trồng trọt
 
 
 
 
1.
Cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng
x
 
 
x
2.
Đình chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng
x
 
 
x
3.
Phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng
x
 
 
x
4.
Hủy bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng
x
 
 
x
C
Lĩnh vực Chăn nuôi
 
 
 
 
1.
Đăng ký thức ăn thủy sản sản xuất trong nước được phép lưu hành tại Việt Nam
x
 
 
x
2.
Đăng ký lại thức ăn thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam
x
 
 
x
3.
Thay đổi thông tin của thức ăn thủy sản đã được phép lưu hành tại Việt Nam
x
 
 
x
D
Lĩnh vực Quản lý an toàn thực phẩm
 
 
 
 
1.
Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản xuất khẩu đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm
x
 
 
x
 
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
 
A
Lĩnh vực Đăng ký kinh doanh
1.
Nhóm thủ tục đăng ký thành lập doanh nghiệp: công ty cổ phần, trách nhiệm hữu hạn, hợp danh và doanh nghiệp tư nhân
 
x
 
x
2.
Nhóm đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
 
x
 
x
3.
Nhóm thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp: thay đổi tên doanh nghiệp, thay đổi người đại diện theo pháp luật, tăng/giảm vốn điều lệ, thay đổi chủ sở hữu, địa chỉ trụ sở chính
 
x
 
x
4.
Nhóm thủ tục thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp: thông tin đăng ký thuế, ngành nghề kinh doanh, cổ đông sáng lập, thành viên góp vốn, tỷ lệ cổ phần
 
x
 
x
5.
Thông báo tạm ngừng kinh doanh
 
x
 
x
6.
Thông báo quyết định giải thể doanh nghiệp
 
x
 
x
7.
Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh
 
x
 
x
8.
Thông báo mẫu dấu đối với các loại hình doanh nghiệp: công ty cổ phần, trách nhiệm hữu hạn, hợp danh và doanh nghiệp tư nhân
 
x
 
x
9.
Nhóm thủ tục chia, tách, sáp nhập và hợp nhất doanh nghiệp
 
x
 
x
10.
Nhóm thủ tục chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
 
x
 
x
11.
Giải thể, thu hồi, cấp lại đăng ký thay đổi nội dung theo quyết định của Tòa án
 
x
 
x
12.
Thông báo hoạt động trở lại trước thời hạn
 
x
 
x
B
Lĩnh vực Đấu thầu mua sắm công
1.
Đăng ký bên mời thầu, nhà thầu
x
x
 
x
2.
Đăng tải thông tin về đấu thầu
x
x
 
x
3.
Lựa chọn nhà thầu qua mạng
x
x
 
x
 
BỘ Y TẾ
 
 
 
 
A
Lĩnh vực Y tế dự phòng
1.
Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
x
 
 
x
2.
Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
x
 
 
x
3.
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
x
 
 
x
4.
Gia hạn số Đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
x
 
 
x
5.
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
x
 
 
x
6.
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên thương mại của chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
x
 
 
x
7.
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
x
 
 
x
8.
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
x
 
 
x
9.
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, chỉ tiêu chất lượng, phương pháp sử dụng chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
x
 
 
x
10.
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
x
 
 
x
11.
Thông báo thay đổi nội dung nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
x
 
 
x
12.
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế nhập khẩu để nghiên cứu
x
 
 
x
13.
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế nhập khẩu phục vụ mục đích viện trợ
x
 
 
x
14.
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế nhập khẩu là quà biếu, cho, tặng
x
 
 
x
15.
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm và phương pháp sử dụng phù hợp
x
 
 
x
16.
Công bố cơ sở y tế đủ điều kiện huấn luyện cấp chứng chỉ chứng nhận về y tế lao động đối với cơ sở y tế thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
x
 
x
 
17.
Công bố đủ điều kiện thực hiện quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
x
 
x
 
18.
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT
x
 
 
x
19.
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT
x
 
 
x
20.
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo.
x
 
 
x
B
Lĩnh vực Trang thiết bị và Công trình y tế
 
 
 
 
1.
Công bố đủ điều kiện phân loại trang thiết bị y tế
x
 
 
x
2.
Cấp mới số lưu hành đối với trang thiết bị y tế chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng
x
 
 
x
3.
Cấp mới số lưu hành trang thiết bị y tế là phương tiện đo nhưng không phải phê duyệt mẫu theo quy định của pháp luật về đo lường
x
 
 
x
4.
Cấp mới số lưu hành đối với trang thiết bị y tế đã có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng
x
 
 
x
5.
Cấp mới số lưu hành đối với trang thiết bị y tế là phương tiện đo phải phê duyệt mẫu theo quy định của pháp luật về đo lường
x
 
 
x
6.
Cấp lại số lưu hành đối với trang thiết bị y tế do mất, hỏng
x
 
 
x
7.
Gia hạn số lưu hành trang thiết bị y tế
x
 
 
x
8.
Tiếp tục cho lưu hành trang thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu trang thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể
x
 
 
x
9.
Cấp giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế
x
 
 
x
10.
Công bố đủ điều kiện tư vấn về kỹ thuật trang thiết bị y tế
x
 
 
x
11.
Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm định, hiệu chuẩn trang thiết bị y tế
x
 
 
x
12.
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với trang thiết bị y tế nhóm A chưa có số đăng ký lưu hành
x
 
 
x
13.
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với trang thiết bị y tế nhóm B, C, D chưa có số đăng ký lưu hành chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng
x
 
 
x
14.
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với trang thiết bị y tế nhóm B, C, D chưa có số đăng ký lưu hành là phương tiện đo nhưng không phải phê duyệt mẫu theo quy định của pháp luật về đo lường
x
 
 
x
15.
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với trang thiết bị y tế nhóm B, C, D chưa có số Đăng ký lưu hành có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng
x
 
 
x
16.
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với trang thiết bị y tế nhóm B, C, D chưa có số đăng ký lưu hành là phương tiện đo phải phê duyệt mẫu theo quy định của pháp luật về đo lường
x
 
 
x
17.
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với trang thiết bị y tế đã có số lưu hành
x
 
 
x
18.
Cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với trang thiết bị y tế do mất, hỏng
x
 
 
x
 
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
 
1.
Tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình phát triển thị trường khoa học và công nghệ đến năm 2020
x
 
x
 
2.
Đề nghị giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu
x
 
x
 
3.
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Sàn giao dịch công nghệ quốc gia
x
 
x
 
4.
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Sàn giao dịch công nghệ ngoài công lập
x
 
x
 
5.
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Trung tâm giao dịch công nghệ ngoài công lập
x
 
x
 
6.
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Trung tâm xúc tiến và hỗ trợ hoạt động chuyển giao công nghệ
x
 
x
 
7.
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Trung tâm hỗ trợ định giá tài sản trí tuệ
x
 
x
 
8.
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Trung tâm hỗ trợ đổi mới sáng tạo
x
 
x
 
9.
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Cơ sở ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ
x
 
x
 
10.
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước (bao gồm kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt, cấp quốc gia, cấp bộ, cấp cơ sở và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do các quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ cấp Trung ương, cấp bộ, cấp tỉnh và cấp cơ sở)
x
 
x
 
11.
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
x
 
x
 
12.
Đăng ký thông tin kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước
x
 
x
 
13.
Đăng ký thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài do Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia hỗ trợ
x
 
x
 
14.
Đăng ký thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất có ý nghĩa quan trọng về khoa học và thực tiễn do Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia tài trợ
x
 
x
 
15.
Đăng ký nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiềm năng do Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia tài trợ
x
 
x
 
16.
Đăng ký tham gia xét chọn giải thưởng Tạ Quang Bửu
x
 
x
 
17.
Đăng ký nghiên cứu sau tiến sĩ tại Việt Nam do Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia hỗ trợ
x
 
x
 
18.
Đăng ký nâng cao chất lượng, chuẩn mực của tạp chí Khoa học và Công nghệ trong nước do Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia hỗ trợ
x
 
x
 
19.
Đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoài đối với sáng chế và giống cây trồng do Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia hỗ trợ
x
 
x
 
20.
Đăng ký tài trợ của nhà khoa học trẻ tài năng không thuộc tổ chức khoa học và công nghệ công lập được sử dụng các phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia và các phòng thí nghiệm khác do Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia hỗ trợ
x
 
x
 
21.
Cấp và quản lý mã số mã vạch
x
 
x
 
22.
Cho phép thành lập tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài
x
 
x
 
23.
Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi tên của tổ chức khoa học và công nghệ
x
 
x
 
24.
Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi tên cơ quan quyết định thành lập, cơ quan quản lý trực tiếp của tổ chức, khoa học và công nghệ
x
 
x
 
25.
Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của tổ chức khoa học và công nghệ
x
 
x
 
26.
Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi vốn của tổ chức khoa học và công nghệ
x
 
x
 
27.
Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi người đứng đầu của tổ chức khoa học và công nghệ
x
 
x
 
28.
Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp Giấy chứng nhận của tổ chức khoa học và công nghệ bị mất
x
 
x
 
29.
Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp Giấy chứng nhận của tổ chức khoa học và công nghệ bị rách, nát
x
 
x
 
30.
Đề nghị thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài
x
 
x
 
31.
Chấp thuận chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
x
 
x
 
32.
Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
x
 
x
 
33.
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ
x
 
x
 
34.
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc dự án đầu tư do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đầu tư
x
 
x
 
35.
Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư
x
 
x
 
36.
Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ
x
 
x
 
37.
Đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ
x
 
x
 
38.
Công nhận là nhà khoa học đầu ngành
x
 
x
 
39.
Đăng ký chủ trì, thực hiện dự án hỗ trợ thành lập cơ sở và đầu mối ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ thuộc Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm
x
 
x
 
40.
Đăng ký chủ trì, thực hiện các dự án phục vụ công tác quản lý Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm
x
 
x
 
 
BỘ VĂN HÓA, THTHAO VÀ DU LỊCH
 
A
Lĩnh vực Nghệ thuật biu diễn
1.
Cấp giấy phép cho tổ chức thuộc cơ quan Trung ương mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang.
x
 
x
 
2.
Cấp giấy phép đưa thí sinh đi tham dự cuộc thi người đẹp, người mẫu quốc tế.
x
 
x
 
3.
Cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc cơ quan Trung ương.
x
 
x
 
4.
Cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc Trung ương.
x