• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1885/QĐ-UBND Huế 2026 Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực Viễn thông Internet

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 18/06/2026 07:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1885/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ thuộc lĩnh vực Viễn thông và Interner thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Viễn thông và Interner thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1885/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1885/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1885/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1885 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 09 tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung ủy quyền cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ thuộc lĩnh vực
Viễn thông và Interner thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
thành phố và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo
chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Viễn thông và Interner thuộc
phạm vi chức năng quảncủa Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2013 Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ny 07 tng 8 năm 2017 ca
Chính ph sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca Cng Dch v công quc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th
tc nh chính; Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực Viễn thông
Internet thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2026 của
UBND thành phố Huế về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học Công
nghệ thực hiện các nhiệm vụ thuộc lĩnh vực viễn thông trên địa bàn thành phố
Huế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố;
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
2718/TTr-SKHCN ngày 04 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 18 thủ tục hành
chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học
Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ thuộc lĩnh vực Viễn thông Interner thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt danh mục
18 quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo chế một cửa, một cửa
liên thông trong lĩnh vực Viễn thông Interner thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở Khoa học và Công nghệ. (Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở
Khoa học và Công nghệ, UBND các xã, phường thực hiện các công việc sau:
1. Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật các TTHC mới công bố trên sở
dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định.
2. Niêm yết, công khai triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan
theo hướng dẫn của Bộ Khoa học Công nghệ công khai trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
3. Theo chức năng, nhiệm vụ được giao trách nhiệm thiết lập quy trình
điện tử giải quyết các TTHC này trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Thay thế các TTHC có số thứ tự từ 01 đến số thứ tự 18 Phần II Danh mục
kèm theo Quyết định số 1756/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch UBND thành phố Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở
Khoa học Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường các tổ chức,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp (Cc KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thùy Giang
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CNH ĐƯC SA ĐI, B SUNG ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ THUỘC LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNER
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 1885/QĐ -UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
TT
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
1.
03 ngày làm
việc kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ
của hồ sơ.
Thực hiện thông
qua một trong các
cách thức sau:
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố,
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ ngày 29/4/2026
về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt:
Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan
được ủy
quyền phê
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- Thời gian
giải quyết.
- quan
thực hiện.
- Căn cứ
pháp lý.
2.
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
hồ sơ.
Thực hiện thông
qua một trong các
cách thức sau:
- Nộp trực tuyến
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
- Thời gian
giải quyết.
- quan
thực hiện.
2
TT
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố,
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp
số điều biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ ngày 29/4/2026
về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt:
Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan
được ủy
quyền phê
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- Căn cứ
pháp lý.
3.
15 ngày kể
từ ngày kết
thúc thời hạn
xét tính hợp
lệ của hồ
Thực hiện thông
qua một trong các
cách thức sau:
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố,
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-
CP ngày 07 tháng 4 năm 2026
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt:
Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan
được ủy
quyền phê
- Thời gian
giải quyết.
- quan
thực hiện.
- Căn cứ
pháp lý.
3
TT
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
công cấp
của Chính phủ cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, quy
định liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ ngày 29/4/2026
về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu,nộp, quản
sử dụng phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
4.
10 ngày làm
việc kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ
của hồ
Thực hiện thông
qua một trong các
cách thức sau:
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục
Phí:
không có
Lệ phí:
500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt:
Chủ tịch
UBND thành
- Thời gian
giải quyết.
- quan
thực hiện.
- Căn cứ
pháp lý.
4
TT
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
vụ hành chính
công thành phố,
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp
quản nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-
CP ngày 07 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, quy
định liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ ngày 29/4/2026
về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu,nộp, quản
sử dụng phí quyền hoạt động
phố.
- quan
được ủy
quyền phê
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
5
TT
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
5.
10 ngày làm
việc kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ
của hồ
Thực hiện thông
qua một trong các
cách thức sau:
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố,
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp
Phí:
không có
Lệ phí:
500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-
CP ngày 07 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, quy
định liên quan đến hoạt động sản
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt:
Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan
được ủy
quyền phê
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- Thời gian
giải quyết.
- quan
thực hiện.
- Căn cứ
pháp lý.
6
TT
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ ngày 29/4/2026
về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu,nộp, quản
sử dụng phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
6.
10 ngày làm
việc kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ
của hồ
Thực hiện thông
qua một trong các
cách thức sau:
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố,
Trung tâm Phục
Phí:
không
Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt:
Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan
được ủy
- Thời gian
giải quyết.
- quan
thực hiện.
- Căn cứ
pháp lý.
7
TT
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
vụ hành chính
công cấp
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-
CP ngày 07 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, quy
định liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ ngày 29/4/2026
về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu,nộp, quản
sử dụng phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
quyền phê
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
8
TT
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
7.
10 ngày làm
việc kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ
của hồ
Thực hiện thông
qua một trong các
cách thức sau:
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố,
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp
Phí:
không có
Lệ phí:
500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ ngày 29/4/2026
về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ
- Thông số 52/2025/TT-BTC
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt:
Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan
được ủy
quyền phê
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- Thời gian
giải quyết.
- quan
thực hiện.
- Căn cứ
pháp lý.
9
TT
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu,nộp, quản
sử dụng phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
8.
08 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
Thực hiện thông
qua một trong các
cách thức sau:
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố,
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ ngày 29/4/2026
về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt:
Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan
được ủy
quyền phê
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- Thời gian
giải quyết.
- quan
thực hiện.
- Căn cứ
pháp lý.
9.
16 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
Thực hiện thông
qua một trong các
cách thức sau:
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
- Thời gian
giải quyết.
- quan
10
TT
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
được hồ
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố,
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ ngày 29/4/2026
về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
Khoa học
Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt:
Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan
được ủy
quyền phê
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
thực hiện.
- Căn cứ
pháp lý.
10.
10 ngày làm
việc kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ
của hồ
Thực hiện thông
qua một trong các
cách thức sau:
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia.
-Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Phí:
không có
Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt:
Chủ tịch
UBND thành
phố.
- Thời gian
giải quyết.
- quan
thực hiện.
- Căn cứ
pháp lý.
11
TT
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
công thành phố,
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp
học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-
CP ngày 07 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, quy
định liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ ngày 29/4/2026
về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu,nộp, quản
sử dụng phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
- quan
được ủy
quyền phê
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
12
TT
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
11.
15 ngày kể
từ ngày kết
thúc thời hạn
xét tính hợp
lệ của hồ
Thực hiện thông
qua một trong các
cách thức sau:
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố,
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp
Phí:
không có
Lệ phí:
500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-
CP ngày 07 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, quy
định liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh.
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt:
Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan
được ủy
quyền phê
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- Thời gian
giải quyết.
- quan
thực hiện.
- Căn cứ
pháp lý.
13
TT
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ ngày 29/4/2026
về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu,nộp, quản
sử dụng phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
12.
15 ngày kể
từ ngày kết
thúc thời hạn
xét tính hợp
lệ của hồ
Thực hiện thông
qua một trong các
cách thức sau:
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố,
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Phí:
không có
Lệ phí:
500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt:
Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan
được ủy
quyền phê
- Thời gian
giải quyết.
- quan
thực hiện.
- Căn cứ
pháp lý.
14
TT
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
công cấp
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-
CP ngày 07 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, quy
định liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ ngày 29/4/2026
về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu,nộp, quản
sử dụng phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
13.
10 ngày làm
Thực hiện thông
Phí:
- Luật Viễn thông năm 2023.
- quan
- Thời gian
15
TT
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
việc kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ
của hồ
qua một trong các
cách thức sau:
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố,
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp
không có
Lệ phí:
500.000
đồng/giấy
phép
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-
CP ngày 07 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, quy
định liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ ngày 29/4/2026
về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn
trực tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt:
Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan
được ủy
quyền phê
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
giải quyết.
- quan
thực hiện.
- Căn cứ
pháp lý.
16
TT
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu,nộp, quản
sử dụng phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
14.
10 ngày làm
việc kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ
của hồ
Thực hiện thông
qua một trong các
cách thức sau:
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố,
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp
Phí:
không có
Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt:
Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan
được ủy
quyền phê
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- Thời gian
giải quyết.
- quan
thực hiện.
- Căn cứ
pháp lý.
17
TT
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-
CP ngày 07 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, quy
định liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ ngày 29/4/2026
về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu,nộp, quản
sử dụng phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
15.
08 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
Thực hiện thông
qua một trong các
cách thức sau:
- Nộp trực tuyến
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
- Thời gian
giải quyết.
- quan
thực hiện.
18
TT
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố,
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp
số điều biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ ngày 29/4/2026
về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt:
Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan
được ủy
quyền phê
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- Căn cứ
pháp lý.
16.
16 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
Thực hiện thông
qua một trong các
cách thức sau:
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố,
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ ngày 29/4/2026
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt:
Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan
được ủy
quyền phê
- Thời gian
giải quyết.
- quan
thực hiện.
- Căn cứ
pháp lý.
19
TT
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
công cấp
về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
17.
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
Thực hiện thông
qua một trong các
cách thức sau:
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
công quốc gia.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố,
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
ngày 03 tháng 6 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Luật Viễn thông
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ ngày 29/4/2026
về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt:
Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan
được ủy
quyền phê
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- Thời gian
giải quyết.
- quan
thực hiện.
- Căn cứ
pháp lý.
18.
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
Thực hiện thông
qua một trong các
cách thức sau:
- Nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
ngày 03 tháng 6 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- Thời gian
giải quyết.
- quan
thực hiện.
- Căn cứ
20
TT
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
công quốc gia.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố,
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp
Luật Viễn thông
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ ngày 29/4/2026
về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt:
Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan
được ủy
quyền phê
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
pháp lý.
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỰC HIỆN THEO
CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 1885/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
TTHC
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.
1.013912
Thủ tục Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
2.
1.013897
Thủ tục Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cungcấp dịch vụ viễn thông bản trên Internet,
dịch vụ điện toán đám mây, dịchvụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị
3.
1.013900
Thủ tục Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
4.
1.013903
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều
36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP tại điểm b Khoản 6 Mục VI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP
5.
1.013904
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ-CP
6.
1.013907
Thủ tục Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
7.
1.013905
Thủ tục Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông
2
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
8.
1.013909
Thủ tục Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
9.
1.013819
Thủ tục Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc
phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
10.
1.013899
Thủ tục Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng,loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
11.
1.013901
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a,
điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
12.
1.013902
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a
khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
13.
1.013906
Thủ tục Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
14.
1.013976
Thủ tục Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
15.
1.013908
Thủ tục Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) giấy chứng nhận đăng cung cấp dịch vụ
viễn thông
16.
1.013877
Thủ tục Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc
phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
17.
1.013911
Thủ tục Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá
18.
1.013910
Thủ tục Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá
3
Phần II. NI DUNG QUY TRÌNH C TH
1. Thủ tục Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông (1.013912)
- Thời hạn giải quyết: Ba (03) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu
chính công ích.
Hướng dn các t chc/ nn np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn ngưi n/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá nhân
theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết TTHC
(tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng và bàn giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích đ chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, đa đim tr
kết qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
20 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
8 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
4 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
4 giờ
4
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục xử
lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học Công
nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ để trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố;
- Chuyển hồ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu
chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
2. Thủ tục Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông bản trên Internet, dịch vụ
điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị (1.013897)
- Thời hạn giải quyết: Hai (02) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu
Hướng dn các t chc/ nn np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn ngưi n/doanh nghip thc
4 giờ
5
chính công ích.
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá nhân
theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết TTHC
(tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng và bàn giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích đ chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, đa đim tr
kết qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
12 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
4 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
4 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục xử
lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
2 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học Công
nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ để trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố;
- Chuyển hồ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
2 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
- Xác nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC;
6
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu
chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ
nhận hồ đầu vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ
3. Thủ tục Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử
dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương (1.013900)
- Thời hạn giải quyết: Mười lăm (15) ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích.
Hướng dn các t chc/ nn np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hướng dn người n/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
TTHC (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng và n giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích đ chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn u cu v hình thc, đa
đim tr kết qu).
4 giờ
7
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
116 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
88 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ để trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Chuyển hồ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
đầu vào)
- Xác nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
8
4. Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt
đất không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong
một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP tại điểm b Khoản 6 Mục VI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP (1.013903)
- Thời hạn giải quyết: Mười (10) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích.
Hướng dn các t chc/ nn np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn ngưi dân/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng và bàn giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích đ chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu vnh thc, đa
đim tr kết qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
76 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
48 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh:nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên
văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
8 giờ
9
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ để trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Chuyển hồ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
đầu vào)
- Xác nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
5. Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt
đất không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong
một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
(1.013904)
- Thời hạn giải quyết: Mười (10) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
10
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích.
Hướng dn các t chc/ nn np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn ngưi dân/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng và bàn giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích đ chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu vnh thc, đa
đim tr kết qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
76 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
48 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh:nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên
văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ để trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
4 giờ
11
- Chuyển hồ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
đầu vào)
- Xác nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
6. Thủ tục Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không
sử dụng băng tần số tuyến điện, không s dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương (1.013907)
- Thời hạn giải quyết: Mười (10) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích.
Hướng dn các t chc/ nn np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn ngưi dân/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
4 giờ
12
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng và bàn giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích đ chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu vnh thc, đa
đim tr kết qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
76 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
48 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh:nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên
văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ để trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Chuyển hồ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
đầu vào)
- Xác nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
13
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
7. Thủ tục Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không
sử dụng băng tần số tuyến điện, không s dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương (1.013905)
- Thời hạn giải quyết: Mười (10) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích.
Hướng dn các t chc/ nn np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn ngưi dân/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng và bàn giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích đ chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu vnh thc, đa
đim tr kết qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
76 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
48 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh:nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
16 giờ
14
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên
văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ để trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Chuyển hồ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
đầu vào)
- Xác nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
8. Thủ tục Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không
sử dụng băng tần số tuyến điện, không s dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương (1.013909)
- Thời hạn giải quyết: Tám (08) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
15
công việc
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích.
Hướng dn các t chc/ nn np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn ngưi dân/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng và bàn giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích đ chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu vnh thc, đa
đim tr kết qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
60 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
32 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh:nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên
văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ để trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
4 giờ
16
chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Chuyển hồ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
đầu vào)
- Xác nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64 giờ
9. Thủ tục Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm
vi giấy phép cung cấp dịch vụ hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương (1.013819)
- Thời hạn giải quyết: Mười sáu (16) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích.
Hướng dn các t chc/ nn np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn ngưi dân/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
4 giờ
17
nhân theo quy đnh;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng và bàn giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích đ chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu vnh thc, đa
đim tr kết qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
124 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
96 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh:nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên
văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ để trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Chuyển hồ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
đầu vào)
- Xác nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
18
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
128 giờ
10. Thủ tục Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng,loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch
vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.013899)
- Thời hạn giải quyết: Mười (10) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích.
Hướng dn các t chc/ nn np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn ngưi dân/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng và bàn giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích đ chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu vnh thc, đa
đim tr kết qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
76 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
48 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
16 giờ
19
- Nếu văn bản hoàn chỉnh:nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên
văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ để trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Chuyển hồ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
đầu vào)
- Xác nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
11. Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản
1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (1.013901)
- Thời hạn giải quyết: Mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
20
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích.
Hướng dn các t chc/ nn np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn ngưi dân/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng và bàn giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích đ chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu vnh thc, đa
đim tr kết qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
116 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
88 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh:nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên
văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
4 giờ
21
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ để trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Chuyển hồ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
đầu vào)
- Xác nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
12. Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều
36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (1.013902)
- Thời hạn giải quyết: Mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích.
Hướng dn các t chc/ nn np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn ngưi dân/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
4 giờ
22
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng và bàn giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích đ chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu vnh thc, đa
đim tr kết qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
116 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
88 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh:nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên
văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ để trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Chuyển hồ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
- Xác nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
23
đầu vào)
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
13. Thủ tục Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.013906)
- Thời hạn giải quyết: Mười (10) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích.
Hướng dn các t chc/ nn np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn ngưi dân/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng và bàn giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích đ chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu vnh thc, đa
đim tr kết qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
76 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
48 giờ
24
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh:nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên
văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ để trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Chuyển hồ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
đầu vào)
- Xác nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
14. Thủ tục Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.013976)
25
- Thời hạn giải quyết: Mười (10) làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii
quyết TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích đ
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn yêu cu v hình thc, đa đim tr kết qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
76 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
48 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh:nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên
văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ để trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
4 giờ
26
chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Chuyển hồ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
đầu vào)
- Xác nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
15. Thủ tục Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) giấy chứng nhận đăng cung cấp dịch vụ viễn thông
(1.013908)
- Thời hạn giải quyết: Tám (08) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii
quyết TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
4 giờ
27
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích đ
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn yêu cu v hình thc, đa đim tr kết qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
60 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
32 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh:nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên
văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ để trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Chuyển hồ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
đầu vào)
- Xác nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
28
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64 giờ
16. Thủ tục Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc
phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.013877)
- Thời hạn giải quyết: Mười sáu (16) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii
quyết TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích đ
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn yêu cu v hình thc, đa đim tr kết qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
124 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
96 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh:nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên
văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
8 giờ
29
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ để trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Chuyển hồ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
đầu vào)
- Xác nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
128 giờ
17. Thủ tục Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá (1.013911)
- Thời hạn giải quyết: Ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
- Hưng dn, h tr các t chc/nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
4 giờ
30
công ích.
chc/nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii
quyết TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích đ
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn yêu cu v hình thc, đa đim tr kết qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
20 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
8 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh:nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên
văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
4 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
4 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ để trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Chuyển hồ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
đầu vào)
- Xác nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
31
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
18. Thủ tục Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá (1.013910)
- Thời hạn giải quyết: Ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii
quyết TTHC;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích đ
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn yêu cu v hình thc, đa đim tr kết qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
20 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
8 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo P. CĐS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh:nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên
văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
4 giờ
32
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CĐS để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
4 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ để trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Chuyển hồ cho P. CĐS lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính ng cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu cnh
công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
đầu vào)
- Xác nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1885/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ thuộc lĩnh vực Viễn thông và Interner thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Viễn thông và Interner thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1885/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1756/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×