• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 06/QĐ-UBND Nam Định 2024 kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo 2023

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 11/04/2024 14:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 06/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Lê Đoài
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/01/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 06/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 06/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 06/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Đnh, ngày
tháng 01
năm 20
2
4
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo, năm 2023
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27/01/2021 của Chính phủ quy
định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021 ca Thủ tướng
Chính phủ quy định Quy trình soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm và quy
trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp
mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Thông số 07/TT-BLĐTBXH ngày 18/7/2021 của Bộ Lao động-
Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ
cận nghèo, xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiêp,
diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025 và mẫu báo cáo;
Thông s02/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2022 của Bộ Lao động-Thương
binh hội sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/TT-
BLĐTBXH ngày 18/7/2021 của Bộ Lao động - Thương binh hội hướng
dẫn phương pháp soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo, xác định thu nhập
của hộ làm ng nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiêp, diêm nghiệp mức sống
trung bình giai đoạn 2022-2025 và mẫu báo cáo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh hội tại Tờ
trình số 142/TTr-SLĐTBXH ngày 20 tháng 12 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt kết quả soát hộ ngo, hộ cận nghèo năm 2023 trên
địa bàn toàn tỉnh Nam Định, cụ thể như sau:
Tỷ lệ nghèo đa chiều (gồm tỷ lệ hộ nghèo hộ cận nghèo) trên địa bàn
tỉnh: 3,85%; Tổng số hộ: 24.844 hộ. Trong đó:
- Tỷ lệ h nghèo: 1,09%; Tổng số hộ nghèo: 7.041 hộ.
- Tỷ lệ h cận nghèo: 2,76%; Tổng số hộ cận nghèo: 17.803 hộ.
(có các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII kèm theo)
2
Điu 2. Số hộ nghèo, hộ cận nghèo soát định kỳ m 2023 được phê
duyệt tại Điều 1 Quyết định này làsở để thực hiện các chính sách giảm nghèo
an sinh xã hội trong năm 2024.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương
binh hội, Thủ trưởng các các đơn vị liên quan Chtịch UBND các
huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ LĐTB&XH;
- TT Tỉnh uỷ; HĐND tỉnh;
- Đ/c Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các đ/c PCT UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh, MTTQ tỉnh;
- Thành viên BCĐ thực hiện các CTMTQG tỉnh;
- Sở LĐTBXH, Cục Thống kê tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh, Trang TTĐT VP UBND tỉnh;
-
Lưu
:
VP1, VP2, VP7.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Đoài
Số hộ Nhân khẩu Số hộ Tỷ lệ Số hộ Tỷ lệ
A B 1 2 3 4=3/1 5 6=5/1
I Khu vực thành thị 66.595 229.954 682 1,02 992 1,49
1 Thành phố Nam Định 66.595 229.954 682 1,02 992 1,49
II Khu vực nông thôn 578.194 1.901.683 6.359 1,10 16.811 2,91
1
Huyện Hải Hậu 99.905
302.662 1.338 1,34 3.130
3,13
2
Huyện Giao Thủy 67.773 230.724
727 1,07 2.039
3,01
3
Huyện Xuân Trường 61.057
209.463 477 0,78 1.182
1,94
4
Huyện Trực Ninh 66.536
219.425 691 1,04 2.500
3,76
5
Huyện Nam Trực 61.311
199.073 708 1,15 1.203
1,96
6
Huyện Nghĩa Hưng 64.118
205.733 292 0,46 2.399
3,74
7
Huyện Ý Yên 80.196
278.242 1.373 1,71 2.651
3,31
8
Huyện Vụ Bản 44.390
148.459 385 0,87 1.050
2,37
9
Huyện Mỹ Lộc 25.246
82.279 260 1,03 458
1,81
10
TP Nam Định 7.662
25.623 108 1,41 199
2,60
Tổng cộng (I + II) 644.789 2.131.637 7.041 1,09 17.803 2,76
Phụ lục I
TT
Kết quả rà soát
Tổng số hộ nghèo
Tổng số hộ cận nghèo
Tổng số hộ dân cư
TỔNG HỢP KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO RÀ SOÁT ĐỊNH KỲ NĂM 2023
THEO CHUẨN NGHÈO ĐA CHIỀU GIAI ĐOẠN 2022-2025
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
Huyện/Thành ph
TH-HN-HCN
THDB-HN
Trở thành hộ
cận nghèo
Vượt chuẩn
cận nghèo
Tái nghèo
Phát sinh
mới
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Hộ 754 26 30 46 5 - 25 - 682
Nhân khẩu 1.392 54 60 86 9 - 51 1 1.253
Hộ 754 26 30 46 5 - 25 - 682
Nhân khẩu 1.392 54 60 86 9 - 51 1 1.253
Hộ 7.772 823 874 144 155 34 237 2 6.359
Nhân khẩu 12.173 1.768 1.855 278 278 60 494 24 9.128
Hộ 1.846 333 353 23 49 27 125 - 1.338
Nhân khẩu 3.033 645 705 47 88 51 270 - 2.045
Hộ 851 42 104 17 11 - 28 - 727
Nhân khẩu 1.392 116 243 45 17 - 79 5 1.089
Hộ 507 20 15 10 10 - 5 - 477
Nhân khẩu 627 35 27 14 20 - 8 - 579
Hộ 740 34 24 19 16 2 10 - 691
Nhân khẩu 895 44 39 26 29 2 10 1 828
Khu vực thành thị
I
Thành phố Nam Định
1
Khu vực Nông thôn
II
Huyện Hải Hậu
1
2
3
4
Huyện Giao Thủy
Huyện Xuân Trường
Huyện Trực Ninh
Tổng số hộ
nghèo cuối
năm
Số hộ thoát nghèo
Nguyên nhân:
thay đổi nhân
khẩu, hộ nghèo
đơn thân chết đi,
chuyển đi nơi
khác, tách, nhập
với hộ khác,…
Số hộ cận
nghèo trở
thành hộ
nghèo
Số hộ ngoài danh sách hộ
nghèo, hộ cận nghèo gặp
khó khăn đột xuất trong
năm
Nguyên
nhân: thay
đổi nhân
khẩu,
chuyển đến,
tách, nhập
với hộ
khác,...
Diễn biến tăng số hộ nghèo
Phụ lục II
TỔNG HỢP DIỄN BIẾN HỘ NGHÈO TRONG NĂM
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
TT
Huyện/Thành phố
Phân tổ
Tổng số hộ
nghèo đầu
năm
Diễn biến giảm số hộ nghèo
2
Hộ 1.200 247 247 15 11 - 6 - 708
Nhân khẩu 2.146 557 546 40 16 - 9 5 1.033
Hộ 339 26 16 17 3 - 8 1 292
Nhân khẩu 651 58 44 33 3 - 8 1 528
Hộ 1.492 93 90 25 39 5 44 1 1.373
Nhân khẩu 2.377 243 210 51 84 7 95 12 2.071
Hộ 395 2 4 10 3 - 3 - 385
Nhân khẩu 460 4 11 13 3 - 3 - 438
Hộ 290 21 18 6 8 - 7 - 260
Nhân khẩu 401 48 25 6 12 - 11 - 345
Hộ 112 5 3 2 5 - 1 - 108
Nhân khẩu 191 18 5 3 6 - 1 - 172
Hộ 8.526 849 904 190 160 34 262 2 7.041
Nhân khẩu 13.565 1.822 1.915 364 287 60 545 25 10.381
Huyện Ý Yên
Huyện Nam Trực
Huyện Nghĩa Hưng
5
6
7
10
Thành phố Nam Định
Huyện Mỹ Lộc
Huyện Vụ Bản
Tổng cộng I + II
8
9
Tái cận
nghèo
Phát sinh mới
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Hộ 1.046 127 11 27 9 1 101 - 992
Nhân khẩu 2.710 379 21 84 21 2 244 8 2.501
Hộ 1.046 127 11 27 9 1 101 - 992
Nhân khẩu 2.710 379 21 84 21 2 244 8 2.501
Hộ 21.195 7.720 164 133 788 281 2.535 29 16.811
Nhân khẩu 52.608 21.726 294 803 1.672 902 6.653 196 39.208
Hộ 3.708 1.542 55 12 319 80 632 - 3.130
Nhân khẩu 7.060 3.043 97 22 621 208 1.626 - 6.353
Hộ 2.518 718 13 21 39 12 222 - 2.039
Nhân khẩu 6.111 2.210 19 197 104 39 585 42 4.455
Hộ 1.381 319 10 14 17 3 124 - 1.182
Nhân khẩu 3.226 783 20 57 30 15 375 9 2.795
Hộ 2.962 883 17 29 35 10 422 - 2.500
Nhân khẩu 6.642 2.419 29 172 42 24 897 12 4.997
Phụ lục III
I
Khu vực thành thị
1
Thành phố Nam Định
THDB-HCN
TỔNG HỢP DIỄN BIẾN HỘ CẬN NGHÈO TRONG NĂM
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
Tổng số hộ
cận nghèo
cuối năm
Nguyên nhân:
thay đổi nhân
khẩu, hộ đơn
thân chết đi,
chuyển đi nơi
khác, tách, nhập
với hộ khác,…
Số hộ
nghèo trở
thành hộ
cận nghèo
TT
Huyện/Thành phố
Phân tổ
Tổng số hộ
cận nghèo
đầu năm
Diễn biến giảm số hộ cận nghèo
Số hộ ngoài danh sách hộ
nghèo, hộ cận nghèo gặp
khó khăn đột xuất trong
năm
II
Khu vực Nông thôn
1
4
Huyện Hải Hậu
3
2
Huyện Giao Thủy
Huyện Xuân Trường
Huyện Trực Ninh
Nguyên
nhân: thay
đổi nhân
khẩu, chuyển
đến, tách,
nhập với hộ
khác,…
Diễn biến tăng số hộ cận nghèo
Số hộ thoát
cận nghèo
Số hộ cận
nghèo trở
thành hộ
nghèo
2
Hộ 2.791 1.934 12 7 246 9 110 - 1.203
Nhân khẩu 8.215 5.883 18 123 552 22 318 55 3.138
Hộ 3.035 1.006 4 18 26 7 339 20 2.399
Nhân khẩu 8.669 3.456 4 61 58 25 832 28 6.091
Hộ 2.931 1.009 35 10 78 142 545 9 2.651
Nhân khẩu 8.629 3.142 82 102 204 507 1.677 48 7.739
Hộ 1.090 132 4 7 3 8 92 - 1.050
Nhân khẩu 2.260 330 4 13 10 24 206 - 2.153
Hộ 556 139 8 13 20 8 34 - 458
Nhân khẩu 1.230 353 12 42 46 35 86 2 992
Hộ 223 38 6 2 5 2 15 - 199
Nhân khẩu 566 107 9 14 5 3 51 - 495
Hộ 22.241 7.847 175 160 797 282 2.636 29 17.803
Nhân khẩu 55.318 22.105 315 887 1.693 904 6.897 204 41.709
8
7
6
5
10
9
Tổng cộng
Huyện Nghiã Hưng
Huyện Ý Yên
Huyện Vụ Bản
Huyện Mỹ Lộc
Thành phố Nam Định
Huyện Nam Trực
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
I Khu vực thành thị 682 320 252 6 391 28 7 292 137 7 138 502 278
Thành Phố Nam Định 682 320 252 6 391 28 7 292 137 7 138 502 278
II Khu vực nông thôn 6.359 1.773 2.612 53 5.535 140 124 1.583 297 341 771 5.299 1.740
1
Huyện Hải Hậu
1.338 466 473 15 1.309 44 81 203 100 98 135 1.001 428
2
Huyện Giao Thủy
727 92 153 14 669 43 22 291 69 70 178 587 271
3
Huyện Xuân Trường
477 4 255 1 462 - 3 41 - - 3 551 208
4
Huyện Trực Ninh
691 323 193 1 681 1 3 103 19 9 28 633
146
5
Huyện Nam Trực
708 42 666 - 700 2 - 146 16 7 33 602 31
6
Huyện Nghĩa Hưng
292 110 77 9 129 18 9 154 12 22 48 213 77
7
Huyện Ý Yên
1.373 547 497 8 980 24 2 422 54 120 255 1.012 238
8
Huyện Vụ Bản
385 95 92 - 316 - - 128 9 15 67 361 203
9
Huyện Mỹ Lộc
260 72 121 - 233 3 - 58 10 - 15 247 101
10
TP Nam Định
108 22 85 5 56 5 4 37 8 - 9 92 37
7.041 2.093 2.864 59 5.926 168 131 1.875 434 348 909 5.801 2.018
Ghi chú
1. Việc làm
2. Người phụ thuộc
trong hộ gia đình
3. Dinh dưỡng
4. Bảo hiểm y tế
5. Trình độ giáo dục
của người lớn
Tổng số hộ
nghèo
Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo
Tổng cộng I+II
6. Tình trạng đi học
của trẻ em
7. Chất lượng nhà ở
8. Diện tích nhà ở
bình quân đầu người
9. Nguồn nước sinh
hoạt
10. Nhà tiêu hợp vệ
sinh
11. Sử dụng dịch vụ viễn
thông
12. Phương tiện phục vụ tiếp
cận thông tin
Phụ lục IV
PTa1
PHÂN TÍCH CÁC CHỈ SỐ THIẾU HỤT DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN CỦA HỘ NGHÈO
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
TT
Huyện/Thành ph
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
I Khu vực thành thị 682 46,92 36,95 0,88 57,33 4,11 1,03 42,82 20,09 1,03 20,23 73,61 40,762
Thành Phố Nam Định
682
0,47 36,95 0,88 57,33 4,11 1,03 42,82 20,09 1,03 20,23 73,61 40,762
II Khu vực nông thôn 6.359 0,28 41,08 0,83 87,04 2,20 1,95 24,89 4,67 5,36 12,12 83,33 27,363
1
Huyện Hải Hậu
1.338 34,83 35,35 1,12 97,83 3,29 6,05 15,17 7,47 7,32 10,09 74,81 31,99
2
Huyện Giao Thủy
727 12,65 21,05 1,93 92,02 5,91 3,03 40,03 9,49 9,63 24,48 80,74 37,28
3
Huyện Xuân Trường
477 0,84 53,46 0,21 96,86 0,00 0,63 8,60 0,00 0,00 0,63 115,51 43,61
4
Huyện Trực Ninh
691 46,74 27,93 0,14 98,55 0,14 0,43 14,91 2,75 1,30 4,05 91,61 21,13
5
Huyện Nam Trực
708 5,93 94,07 0,00 98,87 0,28 0,00 20,62 2,26 0,99 4,66 85,03 4,38
6
Huyện Nghĩa Hưng
292 37,67 26,37 3,08 44,18 6,16 3,08 52,74 4,11 7,53 16,44 72,95 26,37
7
Huyện Ý Yên
1.373
39,84 36,20 0,58 71,38 1,75 0,15 30,74 3,93 8,74 18,57 73,71 17,33
8
Huyện Vụ Bản
385 24,68 23,90 0,00 82,08 0,00 0,00 33,25 2,34 3,90 17,40 93,77 52,73
9
Huyện Mỹ Lộc
260 27,69 46,54 0,00 89,62 1,15 0,00 22,31 3,85 0,00 5,77 95,00 38,85
10
TP Nam Định
108 20,37 78,70 4,63 51,85 4,63 3,70 34,26 7,41 0,00 8,33 85,19 34,26
7.041 29,73 40,68 0,84 84,16 2,39 1,86 26,63 6,16 4,94 12,91 82,39 28,66
12. Phương tiện phục vụ tiếp
cận thông tin
Ghi chú
PT a2
TT
Xã/ Thị trấn
Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ nghèo)
Tổng cộng I+II
2. Người phụ thuộc
trong hộ gia đình
1. Việc làm
3. Dinh dưỡng
5. Trình độ giáo dục
của người lớn
7. Chất lượng nhà ở
9. Nguồn nước sinh
hoạt
11. Sử dụng dịch vụ viễn
thông
4. Bảo hiểm y tế
6. Tình trạng đi học
của trẻ em
8. Diện tích nhà ở
bình quân đầu người
10. Nhà tiêu hợp vệ
sinh
Tổng số hộ
nghèo
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
I Khu vực thành thị
992 352 132 1 695 8 10 143 74 2 14 248 51
Thành Phố Nam Định
992 352 132 1 695 8 10 143 74 2 14 248 51
II Khu vực nông thôn
16.811 3.162 4.234 97 14.758 94 230 992 247 293 313 4.847 740
1
Huyện Hải Hậu
3.130 639 612 57 3.057 43 61 92 29 99 47 701 108
2
Huyện Giao Thủy
2.039 190 377 6 1.867 5 106 186 55 86 84 774 159
3
Huyện Xuân Trường
1.182 278 343 2 1.120 3 3 12 14 1 2 461 3
4
Huyện Trực Ninh
2.500 578 580 6 2.476 - 1 42 10 1 5 816 187
5
Huyện Nam Trực
1.203 116 842 - 1.181 - 1 13 10 - 6 49 1
6
Huyện Nghĩa Hưng
2.399 487 340 15 1.430 17 49 309 50 56 63 882 58
7
Huyện Ý Yên
2.651 688 700 6 2.126 18 3 151 44 45 81 416 122
8
Huyện Vụ Bản
1.050 82 209 2 985 5 4 68 13 1 20 566 50
9
Huyện Mỹ Lộc
458 92 117 2 418 2 1 109 2 3 3 136 50
10
TP Nam Định
199 12 114 1 98 1 1 10 20 1 2 46 2
17.803 3.514 4.366 98 15.453 102 240 1.135 321 295 327 5.095 791
Ghi chú
1. Việc làm
3. Dinh dưỡng
5. Trình độ giáo dục
của người lớn
7. Chất lượng nhà ở
9. Nguồn nước sinh
hoạt
2. Người phụ thuộc
trong hộ gia đình
4. Bảo hiểm y tế
6. Tình trạng đi học
của trẻ em
8. Diện tích nhà ở
bình quân đầu người
10. Nhà tiêu hợp vệ
sinh
TT
Xã/ Thị trấn
Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ cận nghèo
Tổng cộng I+II
12. Phương tiện phục vụ tiếp
cận thông tin
11. Sử dụng dịch vụ viễn
thông
PTa3
Tổng số hộ
cận nghèo
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
I Khu vực thành thị 992 35,48 13,31 0,10 70,06 0,81 1,01 14,42 7,46 0,20 1,41 25,00 5,14
Thành Phố Nam Định 992 35,48 13,31 0,10 70,06 0,81 1,01 14,42 7,46 0,20 1,41 25,00 5,14
II Khu vực nông thôn 16.811 18,81 25,19 0,58 87,79 0,56 1,37 5,90 1,47 1,74 1,86 28,83 4,40
1
Huyện Hải Hậu
3.130
20,42 19,55 1,82 98 1,37 1,95 2,94 0,93 3,16 1,50 22,40 3,45
2
Huyện Giao Thủy
2.039
9,32 18,49 0,29 91,56 0,25 5,20 9,12 2,70 4,22 4,12 37,96 7,80
3
Huyện Xuân Trường
1.182
23,52 29,02 0,17 94,75 0,25 0,25 1,02 1,18 0,08 0,17 39,00 0,25
4
Huyện Trực Ninh
2.500
23,12 23,20 0,24 99,04 0,00 0,04 1,68 0,40 0,04 0,20 32,64 7,48
5
Huyện Nam Trực
1.203
9,64 69,99 0,00 98,17 0,00 0,08 1,08 0,83 0,00 0,50 4,07 0,08
6
Huyện Nghĩa Hưng
2.399
20,30 14,17 0,63 59,61 0,71 2,04 12,88 2,08 2,33 2,63 36,77 2,42
7
Huyện Ý Yên
2.651
25,95 26,41 0,23 80,20 0,68 0,11 5,70 1,66 1,70 3,06 15,69 4,60
8
Huyện Vụ Bản
1.050
7,81 19,90 0,19 93,81 0,48 0,38 6,48 1,24 0,10 1,90 53,90 4,76
9
Huyện Mỹ Lộc
458
20,09 25,55 0,44 91,27 0,44 0,22 23,80 0,44 0,66 100 29,69 10,92
10
TP Nam Định
199
6,03 57,29 0,50 49,25 0,50 0,50 5,03 10,05 0,50 1,01 23,12 1,01
17.803 19,74 24,52 0,55 86,80 0,57 1,35 6,38 1,80 1,66 1,84 28,62 4,44
Tổng cộng I+II
Ghi chú
1. Việc làm
3. Dinh dưỡng
5. Trình độ giáo dục
của người lớn
2. Người phụ thuộc
trong hộ gia đình
4. Bảo hiểm y tế
6. Tình trạng đi học
của trẻ em
7. Chất lượng nhà ở
9. Nguồn nước sinh
hoạt
11. Sử dụng dịch vụ viễn
thông
8. Diện tích nhà ở
bình quân đầu người
10. Nhà tiêu hợp vệ
sinh
12. Phương tiện phục vụ tiếp
cận thông tin
Tổng số hộ
cận nghèo
TT
Xã/ Thị trấn
Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ cận nghèo)
PTa4
Số hộ Tỷ Lệ Số hộ Tỷ Lệ Số hộ Tỷ Lệ Số hộ Tỷ Lệ Số hộ Tỷ Lệ Số hộ Tỷ Lệ
Hộ
66.595 682
1,02
992
1,49
468
0,70
409
0,61 0 0,00
12
0,02
Nhân khẩu
229.954 1.253
0,54
2.501
1,09
688
0,30
664
0,29 0 0,00
35
0,02
Hộ
66.595 682
1,02
992
1,49
468
0,70
409
0,61 0 0,00
12
0,02
Nhân khẩu
229.954 1.253
0,54
2.501
1,09
688
0,30
664
0,29 0 0,00
35
0,02
Hộ
578.194 6.359
1,10
16.811
2,91
5.740
0,99
11.508
1,99
0
0,00
45
0,01
Nhân khẩu
1.901.683 9.206
0,48
39.210
2,06
7.315
0,38
19.983
1,05
0
0,00
93
0,00
Hộ
99.905 1.338
1,34
3.130
3,13
1.214
1,22
2.713
2,72 0 0,00
12
0,01
Nhân khẩu
302.662 2.045
0,68
6.353
2,10
1.803
0,60
5.501
1,82 0 0,00
22
0,01
Hộ
67.773 727
1,07
2.039
3,01
653
0,96
1.602
2,36 0 0,00
7
0,01
Nhân khẩu
230.724 1.089
0,47
4.455
1,93
813
0,35
2.719
1,18 0 0,00
10
0,004
Hộ
61.057 477
0,78
1.182
1,94
461
0,76
752
1,23 0 0,00
1
0,002
Nhân khẩu
209.463 579
0,28
2.795
1,33
515
0,25
1.178
0,56 0 0,00
3
0,001
Hộ
66.536 691
1,04
2.500
3,76
667
1,00
2.018
3,03 0 0,00
10
0,02
Nhân khẩu
219.425 828
0,38
4.997
2,28
770
0,35
3.161
1,44 0 0,00
11
0,01
Hộ
61.311 708
1,15
1.203
1,96
613
1,00
617
1,01 0 0,00
3
0,005
Nhân khẩu
199.033 1.033
0,52
3.138
1,58
723
0,36
1.013
0,51 0 0,00
16
0,01
Hộ
64.118 292
0,46
2.399
3,74
269
0,42
1.481
2,31
0
0,00
4
0,01
Nhân khẩu
205.773 606
0,29
6.091
2,96
437
0,21
2.748
1,34
0
0,00
8
0,004
Hộ
80.196 1.373
1,71
2.651
3,31
1.162
1,45
1.203
1,50
0
0,00
4
0,005
Nhân khẩu
278.242 2.071
0,74
7.741
2,78
1.427
0,51
2.066
0,74
0
0,00
14
0,01
Hộ
44.390 385
0,87
1.050
2,37
379
0,85
729
1,64
0
0,00
1
0,00
Nhân khẩu
148.459 438
0,30
2.153
1,45
424
0,29
1.033
0,70
0
0,00
4
0,00
I
Khu vực thành thị
2
Huyện Giao Thủy
Thành phố Nam Định
II
8
Huyện Vụ Bản
Tổng số hộ nghèo
Huyện Hải Hậu
3
HN có thành
viên NCC với
cách mạng
HCN có thành viên
NCC với cách mạng
7
Huyện Ý Yên
Khu vực Nông thôn
6
Huyện Nghĩa Hưng
1
Phụ lục V
Huyện Xuân Trường
4
Huyện Trực Ninh
5
Huyện Nam Trực
PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
TT
Khu vực/ Đơn vị
Phân tổ (Hộ,
nhân khẩu)
Tổng số hộ
dân cư
Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo các nhóm đối tượng
Tổng số hộ cận
nghèo
Hộ nghèo không có
khả năng lao động
Hộ cận nghèo không
có khả năng lao động
PTa5
2
Số hộ Tỷ Lệ Số hộ Tỷ Lệ Số hộ Tỷ Lệ Số hộ Tỷ Lệ Số hộ Tỷ Lệ Số hộ Tỷ Lệ
Tổng số hộ nghèo
HN có thành
viên NCC với
cách mạng
HCN có thành viên
NCC với cách mạng
TT
Khu vực/ Đơn vị
Phân tổ (Hộ,
nhân khẩu)
Tổng số hộ
dân cư
Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo các nhóm đối tượng
Tổng số hộ cận
nghèo
Hộ nghèo không có
khả năng lao động
Hộ cận nghèo không
có khả năng lao động
Hộ
25.246 260
1,03
458
1,81
240
0,95
298
1,18
0
0,00
-
0,00
Nhân khẩu
82.279 345
0,42
992
1,21
288
0,35
425
0,52
0
0,00
-
0,00
Hộ
7.662 108
1,41
199
2,60
82
1,07
95
1,24
0
0,00
3
0,04
Nhân khẩu
25.623 172
0,67
495
1,93
115
0,45
139
0,54
0
0,00
5
0,02
Hộ
644.789 7.041
1,09
17.803
2,76
6.208
0,96
11.917
1,85
0
0,00
57
0,01
Nhân khẩu
2.131.637 10.459
0,49
41.711
1,96
8.003
0,38
20.647
0,97
0
0,00
128
0,01
Tổng cộng
Huyện Mỹ Lộc
9
10
Thành phố Nam Định
PTa6
A B 1 2 3 4 5 6 7 8
I Khu vực thành thị
96 94 309 42 80 33 487 173
Thành phố Nam Định
96 94 309 42 80 33 487 173
II Khu vực nông thôn
3.977 6.001 13.140 2.312 2.477 2.914 7.395 502
1
Huyện Hải Hậu
3.068 3.084 3.116 1.143 885 1.034 1.378 -
2
Huyện Giao Thủy
126 421 1.708 299 358 439 1.345 40
3
Huyện Xuân Trường
31 379 798 - 96 62 178
22
4
Huyện Trực Ninh
326 169 1.422 151 164 242 1.055 32
5
Huyện Nam Trực
38 378 1.241 67 180 150 666 23
6
Huyện Nghĩa Hưng
67 158 1.137 81 315 214 524 38
7
Huyện Ý Yên
76 713 1.996 180 149 397 1.498
81
8
Huyện Vụ Bản
157 446 1.113 354 260 307 520 173
9
Huyện Mỹ Lộc
52 173 478 - 9 9 116 53
10
TP Nam Định
36 80 131 37 61 60 115 40
4.073 6.095 13.449 2.354 2.557 2.947 7.882 675
Phụ lục VI
PHÂN NHÓM HỘ NGHÈO THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NGHÈO
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
Tổng cộng (I+II)
TT
Xã/ Thị trấn
Nguyên nhân nghèo, cận nghèo
Không có đất
sản xuất
Không có vốn
sản xuất, kinh
doanh
Không có lao
động
Không có
công cụ/
phương tiện
sản xuất
Không có kiến
thức về sản
xuất
Không có kỹ
năng lao
động, sản xuất
Có người ốm
đau, bệnh
nặng, tai
nạn...
Nguyên nhân khác
(ghi rõ)
Phụ lục VII
PTa7
Giáo dục Giáo dục
Chỉ số thiếu hụt
về bảo hiểm y tế
Chỉ số thiếu hụt
về dinh dưỡng
Chỉ số thiếu hụt
về tình trạng đi
học
Chỉ số thiếu hụt
về bảo hiểmy tế
Chỉ số thiếu hụt
về dinh dưỡng
Chỉ số thiếu hụt về
tình trạng đi học
Đơn vị tính Trẻ Trẻ Trẻ Trẻ Trẻ Trẻ Trẻ Trẻ
I Khu vực thành thị
150 120 2 5 379 349 16 12
1 Thành phố Nam Định
150 120 2 5 379 349 16 12
II Khu vực nông thôn
1.570 732 67 40 9.171 6.015 350 160
1
Huyện Hải Hậu
751 19 40 - 1.735 60 209 -
2
Huyện Giao Thủy 136 123 5 7 814 715 23 1
3
Huyện Xuân Trường
31 29 1 - 560 487 4 1
4
Huyện Trực Ninh
51 34 2 - 859 669 - 2
5
Huyện Nam Trực
115 96 - - 756 620 - 1
6
Huyện Nghĩa Hưng
90 86 4 - 1.741 1.237 56 3
7
Huyện Ý Yên
327 265 10 31 1.994 1.566 29 145
8
Huyện Vụ Bản
4 26 - - 393 344 4 4
9
Huyện Mỹ Lộc
34 20 4 - 186 129 25 3
10
TP Nam Định
31 34 1 2 133 188 - -
1.720 852 69 45 9.550 6.364 366 172
Tổng cộng (I+II)
TT
Xã/ Thị trấn
Chỉ số thiếu hụt của trẻ em thuộc hộ nghèo
TỔNG HỢP CHỈ SỐ THIẾU HỤT CỦA TRẺ EM THUỘC HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
Chỉ số thiếu hụt của trẻ em thuộc hộ cận nghèo
Tổng số trẻ em
Y tế
Tổng số trẻ em
Y tế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 06/QĐ-UBND Nam Định 2024 kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo 2023

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×