• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 107/KH-UBND Bắc Ninh triển khai Nghị quyết 57-NQ/TW phát triển khoa học công nghệ đổi mới sáng tạo

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 16/04/2026 07:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 107/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Triển khai Nghị quyết 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 107/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 107/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 107/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC NINH
S: /KH-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bc Ninh, ngày tháng 4 năm 2026
K HOCH
trin khai Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v
đột phá phát trin khoa hc, công ngh, đi mi sáng to và chuyển đổi s
trên địa bàn tnh Bc Ninh năm 2026
Căn c Cơng tnh công tác số 02-CTr/BCĐTW ny 02/02/2026 ca Ban Ch
đo Trung ương về phát trin khoa hc, công ngh, đi mi sáng to và chuyn đi s
ban nh Cơng trình ng tác năm 2026;
Căn cứ các kế hoch, thông o kết lun, n bản ch đo Trung ương
1
v phát
trin khoa hc, công ngh, đi mi ng to và chuyển đổi s; các nhim v, ch tiêu
giao trên H thng theo dõi tình nh thc hin ngh quyết, ch th, kết lun ca Trung
ương (H thng theodoinq.dcs.vn);
Căn cứ Kế hoch s 39/KH-UBND ngày 06/02/2026 ca UBND tnh Kế hoch
trin khai thc hin Tngo kết lun s 17-TB/CQTTB ngày 29/12/2025 của Cơ
quan Tng trc Ban Ch đạo Trung ương v pt trin khoa hc, công nghệ, đi mi
sáng to và chuyn đổi s; Ngh quyết s 11/NQ-CP ngày 14/01/2026 ca Chính ph;
Kế hoch s 13-KH/TU ngày 08/01/2026 ca Ban Tng v Tnh y;
Thc hiện Công văn số 759-CV/TU ngày 18/3/2026 ca Ban Thưng v Tnh y
v vic rà soát, b sung nhim v khoa hc, công ngh, đổi mi sáng to, chuyn đổi s
theo c văn bn ch đo ca Trung ương;
Theo đ ngh ca S Khoa hc Công ngh ti T tnh s 137/TTr-SKHCN
ngày 31/3/2026.
UBND tnh ban hành Kế hoch cp nht, b sung trin khai thng nhtc nhim
v, ch tu trin khai Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v
đt phá phát trin khoa hc,ng nghệ, đổi ming to chuyển đổi s tn đan
tnh Bc Ninh m 2026, cụ th như sau:
1
1. Thông o s 19-TB/TGV ngày 09/5/2025 ca T Giúp vic Ban Ch đạo Trung ương; 2. Thông báo s 04-
TB/BCĐTW ngày 30/5/2025 của Cơ quan thường trc Ban Ch đo; 3. Thông báo s 27-TB/TGV ngày 08/06/2025
ca T Giúp vic Ban Ch đạo Trung ương; 4. Thông báo s 30-TB/TGV ngày 13/6/2025 ca T Giúp vic Ban
Ch đạo Trung ương; 5. Thông báo s 05-TB/BCĐTW ngày 04/07/2025 ca Ban Ch đạo Trung ương; 6. Thông
báo s 35-TB/TGV ngày 11/7/2025 ca T Giúp vic Ban Ch đạo Trung ương; 7. Thông báo s 39-TB/TGV
ngày 09/8/2025 ca T Giúp vic Ban Ch đạo Trung ương; 8. Thông báo s 44-TB/TGV ngày 12/9/2025 ca T
Giúp vic Ban Ch đạo Trung ương; 9. Thông báo s 06-TB/CQTTB ngày 27/9/2025 của Cơ quan thường trc
Ban Ch đạo; 10. Thông báo s 46-TB/TGV ngày 30/09/2025 ca T Giúp vic Ban Ch đạo Trung ương; 11.
Thông báo s 07-TB/CQTTBCĐ ngày 15/10/2025 của quan thường trc Ban Ch đạo; 12. Thông báo s 17-
TB/CQTTBCĐ ngày 29/12/2025 của quan thường trc Ban Ch đo; 13. Kế hoch s 04-KH/BCĐTW, ngày
05/01/2026 ca Ban Ch đạo Trung ương; 14. Quyết định s 11/QĐ-BCĐCP ngày 27/02/2026 ca Ban Ch đạo
Chính ph; 15. Công văn Số 939-CV/VPTW, ngày 13/3/2026 của Văn phòng Trung ương Đảng; 16. Chương
trình s 02-CTr/BCĐTW ngày 02/02/2026 ca Ban Ch đạo Trung ương; 17. Thông báo s 20-TB/CQTTB
ngày 16/3/2026 của Cơ quan thường trc Ban Ch đạo.
107
11
2
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CU
1. Tuyên truyn, ph biến đến các cp, các ngành, các tng lp nhân dân trong
tnh trin khai kp thi, hiu qu c quan điểm ch đạo, mc tiêu, nhim v,
gii pháp trong Ngh quyết s 57-NQ/TW; Chương trình công tác số 02-
CTr/BTW ngày 02/02/2026 ca Ban Ch đạo Trung ương v phát trin khoa hc,
công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s (viết tt Chương trình số 02-
CTr/BTW); Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 Ngh quyết s 11/NQ-
CP ngày 14/01/2026 ca Chính ph v ban hành Chương trình hành động thc hin
Ngh quyết s 57-NQ/TW (viết tt Ngh quyết s 71/NQ-CP, Ngh quyết s
11/NQ-CP); Kế hoạch hành đng s 07-KH/TU ngày 25/7/2025 của Ban Tng v
Tnh y thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW; các chương trình, kế hoạch, văn bản
lãnh đạo, ch đạo ca Ban Ch đạo Trung ương, Ban Chỉ đạo tnh thc hin Ngh
quyết s 57-NQ/TW; nhm góp phần đưa khoa học, công ngh, đổi mi sáng to và
chuyển đổi s đt phá quan trng, to động lc cnh cho s phát trin ca tnh.
2. Xác định các nhim v đt phá v phát trin khoa hc, công ngh, đi mi
sáng tạo năm 2026, gn vi phát huy tiềm năng, thế mnh ca tnh; bảo đảm trng
tâm, trọng điểm, không nh thc, không dàn tri; bo đảm tinh thn 6 rõ”
2
, tính
kh thi, thng nht với định hướng điều chnh Quy hoch tnh thi k 2021-2030,
tầm nhìn đến m 2050. Các cơ quan, địa phương phải chuyn t cách làm theo kế
hoch sang ch làm theo mc tiêu sn phm; t báo cáo tiến độ sang o cáo
hiu qu; t "có làm" sang "làm đến nơi đến chn"; ch động đề xut nhim v ca
nh không ch giao nhim v; ch động kiến ngh cp trên ch đạo, xem xét,
cho ý kiến nhng vn đề t thm quyn; ch động phi hp cht ch trong trin
khai thc hin các nhim v liên quan. Ưu tiên bố trí đầy đủ, kp thi ngun lc
cho h tng, d liu, nhân lc cht lượng cao. Đồng thi, tăng cường giám sát, kim
tra, đánh gđịnh k, bảo đảm hiu qu trong đầu thực hin.
II. MỤC TU
1. Mc tiêu chung
Đưa khoa hc, công nghệ, đi mi sáng to chuyển đổi s động lc
chính để đổi mi phương thức qun tr, phát trin kinh tế - hi ca tnh. Tp
trung xây dng h sinh thái đổi mi sáng to; xây dng chính quyn s, kinh tế s,
hi s hiện đại, minh bch, hiu qu; xây dng h tng s, nn tng s thng
nht, ổn định, hiện đại bảo đảm liên thông, tái s dng v mt d liu, an toàn, bo
mt thông tin an ninh mng. Phấn đấu đưa tỉnh Bc Ninh nm trong nhóm các
tnh, thành ph dẫn đu v Ch s năng lực cnh tranh cp tnh (PCI), Ch s đổi
mi sáng to cp tnh (PII), Ch s chuyển đổi s cp tnh (DTI) Ch s năng
sut nhân t tng hp (TFP) trên mc trung bình c c.
2. Mc tu, ch tiêu c th m 2026: Theo Ph lc s I m theo kế hoch.
III. NHIỆM V, GIẢI PHÁP CH YẾU
2
Gm: Rõ ngưi, rõ vic, rõ trách nhim, rõ thm quyn, rõ thi gian, rõ kết qu.
3
1. Công tác lãnh đạo, chỉ đạo
1.1. Các cấp, c ngành, các địa phương tiếp tc tăng cường t chc hc tp,
quán trit, trin khai thc hin nhn thc đầy đủ tm quan trng ca Ngh quyết
s 57-NQ/TW, các quan đim, ch trương ca Đảng, chính sách, pháp lut ca Nhà
nước v phát trin khoa hc, công ngh, đổi mi sáng to chuyn đổi s, xác
định rõ trách nhim và ch động trin khai thc hin.
1.2. Phát huy vai trò trin khai hiu qu các hoạt động ca Ban Ch đạo
tnh v phát trin khoa hc, công ngh, đi mi sáng to và chuyển đổi s và Đề án
06; cơ quan Thường trc ca Ban Ch đạo và T Giúp vic Ban Ch đạo.
1.3. Thành lp Hội đồng vn phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng
to và chuyển đổi s ca tnh.
1.4. Từng bước xem xét b trí cán b chuyên môn, kinh nghim v khoa
hc, k thut trong đội ngũ lãnh đạo tng cơ quan, đơn v nhà nưc.
1.5. Thc hin nghiêm túc vic đánh giá, xếp loại, thi đua, khen thưng cán b,
công chc gn vi kết qu thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW Kế hoch này.
2. Công tác tuyên truyền, nâng cao nhận thức, tạo sự thống nhất trong
hành động
2.1. Thường xuyên tuyên truyn v ni dung ch đạo, kết qu trin khai thc
hin Ngh quyết s 57-NQ/TW. Duy trì các chuyên trang, chuyên mục, cơng trình
v pt trin khoa hc, công ngh, đổi mi ng to và chuyển đổi s trên các phương
tin truyn thông ca tnh. Đa dạng hóa hình thc tun truyn trên nn tng s ca
quan báo c địa phương và của các ngành; tăng cường t chc trin lãm, tng y
chuyên đ; bn son, phát nh c i liu tuyên truyn ngn gn, d hiu, phù hp
vi tng loi nh đối tượng. Khuyến khích các c gi ngưi Bc Ninh gi bài o
khoa hc (Scopus/ISI) để đăng ti trên các sn phm o chí ca địa phương. Tiếp tc
trin khai sâu rộng phong to “Bình dân hc v số”, phong trào “Đng viên tn phong
hc tp k năng s”.
2.2. Phi hp cht ch vi mt trn T quc t chc chính tr - hi tnh
tham gia tuyên truyn; lng ghép với phong trào thi đua yêu nước, khi nghip
sáng to cho hi viên, đoàn viên và Nhân dân.
2.3. T chc các hi ngh chuyên đề ca UBND tỉnh để nghiên cu, tho lun,
thng nht nhng vấn đề khó, phc tp, mới phát sinh; trong đó, tp trung vào c
ch đề: Công ngh chiến lược; trí tu nhân to; công nghip bán dn; d liu
chuyển đổi s quc gia.
2.4. Trin khai có hiu qu phong trào thi đua Pt huy sức mnh tng hp ca
c h thng cnh tr các tng lp nhân dân thc hin thành công cuc ch mng
phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s trên địa bàn tnh
Bc Ninh”. M rng, đa dạng các nh thc tôn vinh, biu ơng, khen thưởng kp
thời đối vi c chuyên gia, nhà khoa hc, nhà ng chế, c sở đào tạo, nghn
cu, doanh nghip, t chc, cá nhân có thành tích v phát trin khoa hc, công ngh,
4
đổi mi sáng to chuyn đổi s, các hình tiêu biu, điển nh trong phát trin
khoa hc, công ngh, đi mi ng to chuyển đổi s trên địa n.
2.5. Ban hành B quy tc ng x văn hóa trên môi trường s; t chc tp
hun, tuyên truyn v văn hóa số, đạo đức ngh nghip cho cán b, công chc,
viên chức trên địa bàn tnh.
3. Hoàn thiện chế, chính sách địa phương huy động, sử dụng
hiệu quả các nguồn lực
3.1. soát, b sung, cp nhật đầy đủ không gian phát trin khoa hc, công
nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s theo các chương trình, kế hoch ca tnh
đã ban hành
3
trong điều chnh Quy hoch tnh và Quy hoạch đô thị tnh, Quy hoch
s dụng đất tnh Bc Ninh, bảo đảm đồng b, thng nht, thun li trong thc hin.
Trong đó, sớm rà soát, b sung, cp nhật các không gian đ phát trin công nghip
công ngh s theo Lut Công nghip công ngh s, Chiến lược phát trin công
nghip bán dẫn; không gian để phát trin kinh tế tm thp; không gian phát trin h
tng vin thông 5G, 6G, IoT phc v sn xuất thông minh, đô thị thông minh, trm
BTS kiên c phc v phòng, chng thiên tai,...
3.2. Trin khai hiu qu ban hành theo thm quyền các chính sách ưu
đãi, khuyến khích doanh nghip, t chức đầu vào nghiên cu và phát trin, khi
nghip sáng to, ng dng công ngh s; khuyến khích người dân s dng dch v
s; chính sách h tr doanh nghip, t chức đầu xây dng phòng tnghim,
trung tâm nghiên cu phát trin (R&D); chính sách hợp tác công tư phát triển h
tng s thiết yếu; chính sách khuyến khích đầu tư, mua, thuê các sản phm, dch v
số… theo Ngh quyết s 193/2025/QH15 ngày 19/02/2025 ca Quc hi, Lut
Khoa hc, công ngh và đổi mi sáng tạo năm 2025, Luật Công nghip công ngh
s, Lut Chuyển đổi s, Lut Trí tu nhân to, Lut S hu trí tu, Lut Chuyn
giao công ngh và các văn bản hướng dn thi hành.
3.3. Ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công, định mức kinh tế - kỹ thuật
chế, chính sách hỗ trợ, phát triển các tổ chức nghiên cứu khoa học
công nghệ công lập hoạt động hiệu quả.
3.4. Xây dựng danh mục c lĩnh vực, công nghệ chiến lược, các dự án trọng
điểm, các khu vực tiềm năng để thu hút, sử dụng hiệu quả mọi nguồn lực đầu
ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh.
3.5. Nghiên cứu hình thành Quỹ đầu mạo hiểm địa phương; Quỹ phát triển
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo ở tỉnh theo quy định của pháp luật.
3.6. Đẩy mnh ci cách hành chính, trng tâm đơn giản hóa th tc hành
chính, khuyến khích, h tr doanh nghip tham gia phát trin các ng dng, dch
3
Gm: Khu nghiên cu phát trin khoa hc ng ngh tp trung; Vin nghiên cu khoa hc, công ngh cao cp
vùng Th đô; Khu công nghiệp chế biến nông sn công ngh cao, kết hp vi trung m nghiên cu, sn xut thiết
b, máy móc ng ngh cao phc v ng nghiệp; Khu đào tạo nghiên cu ng dng khoa hc công ngh I (khu đô
th đại hc 1) Khu đào tạo nghiên cu ng dng khoa hc công ngh II (khu đô thị đại hc 2); h tng 5G, IoT
trong các khu công nghip, các ngành, lĩnh vực trng điểm...
5
v s mi theo hình thc hợp tác công tư (PPP).
4. Phát triển hạ tầng số, ứng dụng, dịch vụ s
4.1. soát, xây dng Phương án phát triển h tng vin thông th động tnh
Bc Ninh sau sáp nhp theo hưng dn ca Trung ương thc tin địa phương, bảo
đảm đồng b vi Quy hoch tnh, Quy hoch chung đô thị, Quy hoch s dụng đất
ca tnh.
4.2. Xây dng và triển khai Đề án đô th thông minh trên địa bàn tnh. Nghiên
cứu, đăng thí điểm trin khai bn sao s ti tnh Bc Ninh khi đáp ứng đủ điu
kiện theo hướng dn ca bộ, ngành Trung ương.
4.3. Tp trung phát trin h tng s, trng m là h tng vin thông 5G, h tng
d liu, h tng vt s, h tng IoT, h tng tin ích s theo kế hoch, chiến c
đã ban hành
4
. Đặc bit quan tâm to lập cơ sở d liệu theo hướng dn, ch đạo ca
Trung ương, Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ về thúc đẩy
tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện. Ưu tiên phát trin h tng s cho
các khu vc trọng đim (khu công nghip, đô th,...), bảo đảm tính kết ni, liên
thông. Thúc đẩy chia s h tng s giữa các quan, đơn vị, t chc trên địa bàn.
M rng ph ng băng thông rộng 5G; ng cấp đưng truyền cho các quan
trong h thng chính tr. ng cao hiu qu hoạt động ca các trung tâm d liu.
4.4. Đy mnh ng dng, trin khai s dng các nn tng s quc gia, nn tng
s ng chung của ngành, nh vực, ng theo danh mục đã đưc ban nh bo đảm
hoạt động thng nht, liên thông ca c ngành, nh vực trên i trưng s. Hn
thành đưa vào khai thác hiệu qu c sở d liu quốc gia; c cơ sở d liu dùng
chung theo danh mục đã ban nh của b, nnh, địa pơng để phát trin kinh tế -
hi. Hoàn thành kết ni, khai thác, chia s hiu qu d liu; trin khai c ng kiến
m d liu. ng dng công ngh hin đại trong qun lý môi trường, đô thị thông
minh, ng cao cht lưng sng của ngưi dân. Trin khai hiu qu Đề án Ứng
dụng pt triển t tunn tạo trong các nnh, lĩnh vc tn địa bàn tỉnh Bắc
Ninh, tạo ớc pt triển đột phá vng nghệ, góp phần pt triển kinh tế-xã hội
tỉnh Bắc Ninh”.
4.5. Đẩy nhanh gii phóng mt bng trin khai d án Khu công ngh thông tin
tp trung Trung tâm tính toán hiu năng cao. Triển khai thu hút đầu khu đào
to nghiên cu ng dng khoa hc, công ngh I, II (khu đô thị đại hc I, II); không
gian đổi mi sáng to theo quy hoạch đã đưc phê duyt.
4.6. Xây dng kế hoch trin khai thc hin đ án phát trin h tng năng
ng, nht là năngng mới, năng lưng sch và bo đảm an ninh năng lưng cho
phát trin khoa hc, công ngh, các ngành công nghip chiến lược trên địa bàn tnh.
4
Kế hoạch s86/KH-UBND ngày 29/9/2025 của UBND tỉnh về triển khai hạ tng mạng 5G và IoT trong các khu công
nghip, cụm công nghip trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh đến m 2030; Kế hoạch s94/KH-UBND ngày 06/10/2025 của
UBND tỉnh về phát trin hạ tầng strên đa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2025-2030; Quyết định 1777/-UBND ngày
15/12/2025 của UBND tnh v Chiến lược tổng th 10 năm pt triển h tng s tnh Bắc Ninh;…
6
5. Phát triển hệ sinh thái khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo
5.1. Nghiên cu hình thành các trung tâm đi mi sáng to, trung tâm hỗ trợ
khởi nghiệp sáng tạo, không gian đổi mi sáng to, ờn ươm khởi nghip theo kế
hoch, quy hoch, l trình đã được phê duyt, phù hp vi thc tiễn địa phương.
Phát huy vai trò đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh thực hiện chức năng, nhiệm vụ
đổi mới sáng tạo để trở thành các đầu mối hỗ trợ, hạt nhân thúc đẩy hoạt động
chuyển giao công nghệ, đổi mới sáng tạo tại địa phương.
5.2. Xây dựng văn hóa đổi mi sáng tạo. Nhà nước gi vai trò dn dt, thúc
đẩy, tạo điều kin thun li nht cho phát triển đổi mi sáng tạo và thúc đẩy s liên
kết giữa người dân, doanh nghip vi nhà khoa học để đổi mi sáng to tr thành
mt phong trào hi rộng, mang tính toàn dân; đồng thời, thúc đẩy, lan tỏa văn
hóa tôn trng quyn s hu trí tu, chp nhn ri ro mt cách có kim soát, khuyến
khích th nghim cái mi; khuyến khích mọi người dám suy nghĩ khác biệt tôn
trng s khác bit, dám mo him và chp nhn tht bi.
5.3. Duy trì t chc ngày hi khi nghip mi sáng to (Techfest), cuc thi
khi nghip sáng to. T chc, phi hp t chc hoc tham gia ch công ngh và
thiết b (Techmart), hoạt động kết ni cung - cu công ngh (Techdemo). Nâng cp
sàn giao dch thông tin công ngh; sàn giao dịch ý tưởng sn phm khi nghip
sáng tạo, đổi mi sáng to trc tiếp và trên mng Internet.
5.4. Tăng cường kết nối các nhân ý ng sáng to, tài sn trí tu đưc
bo h với nhà đầu quỹ h tr để ươm tạo thành sn phm, dch v c th;
tôn vinh các điển hình đổi mi sáng to, những đóng góp thay đổi duy,
phương thc qun lý, sn xut, kinh doanh.
5.5. Thúc đẩy s phi hp gia các ch th trong hoạt động đổi mi sáng to
thông qua các chính sách như đt hàng nhim v tính liên kết viện, trường,
doanh nghiệp, chế đồng tài tr t qu nhà nước nhân, trung tâm đổi mi
sáng tạo làm đầu mi kết ni, chính sách chia s li ích t kết qu nghiên cu.
5.6. Tăng cường liên kết các mạng ới đổi mi sáng to, mạng lưới khi
nghiệp đổi mi sáng tạo, các trung tâm đi mi sáng to, các trung tâm nghiên cu
khoa hc và phát trin công ngh trong và ngoài tnh.
5.7. Trin khai có hiu qu Cng ng kiến khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng
to và chuyển đổi s, xây dng h thng kết ni, tiếp nhn và x sáng kiến minh
bch, thông minh, bảo đảm bo mt quyn s hu trí tu. ng dng AI, d liu
lớn phân tích thông minh trong đánh giá, phân loại gi ý sáng kiến tim
năng thương mi hóa cao. Nghiên cu hình thành h sinh thái sáng kiến m, thúc
đẩy kết ni gia nhà khoa hc, doanh nghip, quan quản toàn hi, p
phần thúc đẩy phát trin h thống đổi mi sáng to quc gia trong giai đoạn mi.
5.8. Thúc đẩy hp tác, liên kết gia doanh nghip, nhà khoa học, cơ s nghiên
cu trong hoạt động đổi mi công ngh, nâng cao hiu sut, ci tiến công ngh,
phát trin công ngh. Nghiên cứu cơ chế đặt hàng nghiên cu, phát trin công ngh
7
gn vi doanh nghiệp, trong đó Nhà nước h tr, tài tr mt phn kinh phí.
Khuyến khích thương mại hóa các kết qu nghiên cu của sở nghiên cu vào
trong doanh nghiệp. Thu hút đầu nhân cho khi nghip sáng to. To môi
trường thun lợi để khu vực nhân tr thành động lc ch yếu của đầu cho
khi nghip sáng to.
5.9. Phát trin th trường khoa hc và công ngh; xây dng bản đ công ngh,
l trình đổi mi công nghệ, đánh giá trình độ công nghệ; sở d liu v công
ngh, sáng chế, chuyên gia. H tr trin khai rng rãi các công c phương pháp
qun lý, khai thác giá tr tài sn trí tu. Phát trin h thng các t chc trung gian
cung cp dch v tìm kiếm, đánh giá, định giá, môi gii, th nghim, chuyn giao
công ngh. Kết ni các sàn giao dch công ngh vi các trung tâm ng dng
chuyn giao tiến b khoa hc công ngh trong ngoài tnh to thành mng
ới để h tr tt nht cho hoạt động đổi mi công ngh ca doanh nghip. Phát
huy vai trò ca các hip hi, hi doanh nghiệp trong vấn cho các doanh nghip
v công ngh. H tr doanh nghip khi nghip, doanh nghip nh va tim
năng trở thành doanh nghip khoa hc và công ngh.
5.10. Công b danh mc các bài toán ln v khoa hc, công nghệ, đổi mi
sáng to chuyển đổi s ca tỉnh để các doanh nghip công ngh s Vit Nam
tham gia gii quyết.
6. Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao
6.1. Trin khai thc hin hiu qu Ngh quyết s 45-NQ/TW ngày 24/11/2023
ca Ban Chấp hành Trung ương Đảng v tiếp tc xây dng phát huy vai trò ca
đội ngũ tri thức đáp ng yêu cu phát triển đất nước nhanh bn vng trong giai
đon mi, Ngh quyết s 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 ca B Chính trị, Ngh quyết
s 281/NQ-CP ca Chính phủ, Cơng trình hành động số 06-CTr/TU của Ban
Tờng vụ Tnh ủy, Kế hoạch 170/KH-UBND ny 18/12/2025 của UBND tnh về đột
phá pt triển giáo dục và đào tạo trên địa bàn tnh Bắc Ninh
6.2. Xây dựng Đề án phát triển các trường đi học, cao đẳng tn địa bàn tnh
tr thành các ch th nghiên cu mnh, kết hp cht ch gia nghiên cu, ng
dụng đào tạo. Xây dựng chương trình, kế hoch hp tác với các trường đại hc,
vin nghiên cứu uy tín trong ngoài ớc; thu hút đầu xây dng h thống
s giáo dục đại hc trung tâm đào to chuyên sâu v công ngh chiến lược tn
địa bàn. soát, ban hành Đề án nâng cao năng lực đội ngũ ging viên, cán b
qun đến năm 2030. Xây dựng Kế hoch trin khai Chiến lược quc gia v thu
hút, trng dụng nhân tài đến năm 2030, tầm nhìn đến 2050. Triển khai Chương
trình quc gia phát trin nhân tài khoa hc, công ngh, công nghip công ngh s,
thu hút chuyên gia toàn cầu và người Vit Nam c ngoài.
6.3. Tăng cường đào tạo kiến thc v khoa hc công nghệ, nâng cao năng
lc tin hc, ngoi ng, rèn luyện năng lực thiết kế sáng to gn vi các d án thc
tế trong trường ph thông, đặc bit thông qua hình thức đào tạo STEM (khoa hc,
8
công ngh, k thut toán hc) và STEAM (khoa hc, công ngh, k thut, ngh
thut toán hc) đào to k năng số mi cp học. Tăng cường định hướng
ngh nghip và vấn khoa hc, k thut và ngành k thuật trong các trường hc
ph thông và các trường đại học, cao đẳng trên địa bàn.
6.4. Xây dng chương trình, kế hoch triển khai hình trưng hc thông
minh, lp hc o, hc liu số… tạo điều kiện để hc sinh, sinh viên tiếp cn công
ngh sm. Phát trin giáo dc ngành STEM/STEAM, t chc các cuc thi STEM
trong các nhà trưng t cp tiu học đến trung hc ph thông. Đổi mới chương
trình đào tạo, hiện đại hóa phương thức đào tạo ng dng công ngh tiên tiến,
nht trí tu nhân to trong ging dy, hc tp. Xây dng nn tng giáo dục, đào
to trc tuyến, mô hình giáo dc s theo quy định, phân cp.
6.5. Xây dựng các chương trình khuyến khích sinh viên thc hin đề i khoa
hc, khi nghiệp trong môi trường giáo dục, đào tạo ngh; định hướng ngh nghip,
vấn cho hc sinh ph thông đối vi c ngành khoa hc, k thuật để chun b
trưc ngun nhân lc khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s.
6.6. Nghiên cu xây dựng chương trình tuyển chn, gửi đi đào tạo nhân lc
khoa hc công ngh trình độ cao thuộc các lĩnh vực ưu tiên, trọng điểm c
ngoài. Thúc đẩy thu hút dch chuyn nhân lc khoa hc, công nghệ, đổi mi
sáng to, chuyển đổi s trên sở khuyến khích chuyn dch nhân lc hai chiu
gia khu vực công và tư. Khai thác có hiu qu đội ngũ, mạng lưới chuyên gia, nhà
khoa học người Bc Ninh trong ngoài tnh tham gia đóng góp phát trin khoa
hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s ca tnh. To thun li cho các
ging viên, cán b nghiên cứu thường xuyên tham gia vào hoạt động khoa hc,
công ngh và đổi mi sáng to ti doanh nghip.
6.7. H tr nâng cao s ng chất lượng ngun nhân lc khoa hc, công
nghệ, đổi mi sáng tạo đáp ng nhu cu ca khu vc doanh nghip. To nh kết
ni gia các sở đào to và doanh nghiệp để thng nht nhu cu v nhân lc
nghiên cu khoa hc, phát trin công nghệ, đổi mi sáng to, chuyển đổi s ca
doanh nghip. Thiết lập chế khuyến khích doanh nghip thuc nhóm ngành k
thut công ngh tiếp nhn các sinh viên thc tp t khu vc đại học, cao đẳng
trên địa bàn. Đa dạng hóa các hình thc tài liệu đào to nhân lc cho doanh
nghip thông qua công ngh s, mng hi, các kênh truyn thông. Nghiên cu
ban nh s tay ng dn v qun tr công ngh t chức các chương trình đào
to cho các doanh nghip.
6.8. H tr doanh nghip phát trin ngun nhân lc qun tr ng ngh
qun doanh nghiệp. Đẩy mnh hội hóa đa dạng hóa các chương trình đào
to cho nhân lc qun tr công ngh qun cho doanh nghip các trình độ,
cấp độ khác nhau. Đưa đào to kiến thc v qun kinh tế, đổi mi sáng to,
khi nghip, s hu trí tu, tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng năng suất vào c
chương trình đào tạo cao đẳng, đào tạo ngh và đại học trên địa bàn.
9
7. Đẩy mạnh chuyển đổi số, phát triển kinh tế số, xã hội số
7.1. Đẩy mạnh chuyển đổi số trong h thống chính trị
a) soát, xây dựng kế hoạch chuyển đổi số toàn diện cho các quan nhà
nước tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026 - 2030. Tích cực triển khai Chương trình phát
triển Chính phủ số. Cập nhật Khung kiến trúc Chính quyền số tỉnh Bắc Ninh
điều chỉnh các hệ thống thông tin phù hợp vớihình chính quyền địa phương 2
cấp. Triển khai hiệu qu Trung tâm giám sát, điều nh thông minh (IOC).
Ứng dụng AI, IoT và Big Data mức độ cao, htrợ ra quyết định dựa trên sở
dữ liệuphânch khoa học trong hoạt động quản lý nhà nước.
b) Nâng cao cht lượng cung cp dch v ng, ng t l dch v công trc
tuyến toàn trình; ct giảm đơn giản hóa tối đa thủ tc hành chính, thi gian gii
quyết, chi phí tuân th th tục hành chính; đổi mi toàn din vic gii quyết th tc
hành chính, thc hin th tc hành chính không ph thuộc vào đa gii nh chính;
tăng cường ch đạo điều hành, giám sát đánh giá chất lượng phc v ngưi dân,
doanh nghip trong thc hin th tc hành chính, dch v công da trên d liu
trách nhim gii trình của quan nhà nước, ngưi thm quyn trong phc v
nhân dân. Tập trung số hoá dữ liệu, khai thácng dụng cắt giảm thủ tục nh chính -
không phụ thuộc các ngành, trọng tâm lĩnh vực pháp, giáo dục, y tế, đất đai.
Xây dng h thống giám sát, đánh giá chất lượng gii quyết th tc hành chính theo
thi gian thc; ng dng AI phân tích d liệu để d báo, cnh báo sm tình trng h
quá hạn, chm tiến độ; hình thành bng xếp hạng (dashboard) đánh giá hiệu sut
công vic ca từng cơ quan, đơn vị, nhân trong gii quyết th tc hành chính.
c) Xây dng và trin khai Kế hoch phát trin công dân s toàn diện giai đoạn
2026 - 2030. Phấn đấu mỗi người dân danh tính số, phương tin s, k năng số
tài khon s, hình thành công dân s. Phát trin làm ch công ngh các nn
tng s bảo đảm an toàn, nhiu tiện ích cho người dân; ph cp nhanh các dch v
s thiết yếu cho người dân. Trin khai gii pháp h tr, bo v người dân trên
không gian mng mc cơ bản, to lp nim tin s.
d) Xây dựng Đề án chuyển đổi s trong lĩnh vực văn hóa trên địa bàn tnh; B
quy tc ng x trên không gian mạng, môi trường s. Xây dựng văn hóa số cng
đồng, đồng thi gi gìn bn sc dân tc, thun phong m tc của người Bc Ninh
trên môi tng s. T chc tp hun, tuyên truyn v văn hóa số, đạo đc ngh
nghip cho cán b, công chc, viên chức trên địa bàn tỉnh. Thúc đy xây dng các
cơ sở d liu v văn hóa, các di sản văn hóa số.
đ) Xây dng và trin khai Đề án phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng
tạo lĩnh vc công tác dân tc, tôn giáo. Triển khai Đề án Nâng cao năng lc s cho
người dân vùng đồng bào dân tc thiu s và miền núi trên địa bàn tnh.
e) Xây dng triển khai Đề án chuyển đổi s trong hoạt động xây dng,
qun lý, khai thác kết cu h tng. Trin khai nn tng s nhm giám sát thu
thp d liệu lĩnh vực tài nguyên, môi trường; h thống thông tin địa lý; h thng
10
giao thông thông minh. Trin khai thu phí không dng ti bến xe, bãi đỗ trong đô
thị, đánh giá hiệu qu để ci thin quản lý giao thông, thúc đẩy văn minh đô thị.
g) Trin khai các ng dng trí tu nhân to h tr phân tích, cnh báo thiên
tai, ng phó vi biến đi khí hu và bo v môi trường, h tr phân tích, cnh báo
v nguy cơ quốc phòng - an ninh, trt t an toàn xã hi.
h) Trin khai các nhim v phc v chuyển đổi s đm bo kết ni với Đề án
s 06 ca Chính ph theo tiến độ đề ra.
7.2. Thúc đẩy mnh m hoạt đng chuyển đổi s trong doanh nghip
a) Xây dng, triển khai Đề án chuyển đổi s cho các doanh nghip, nht là
doanh nghip nh và va, hp tác xã, h kinh doanh. Triển khai Đề án h tr, phát
trin các doanh nghip công ngh s vươn ra toàn cầu.
b) Xây dng các giải pháp để thúc đẩy vic chuyn giao tri thức, đào tạo nhân
lc khoa hc, công nghệ, đi mi sáng to thông qua doanh nghip vốn đầu
trc tiếp nước ngoài (FDI) trên địa bàn tnh.
c) Trin khai áp dng b tiêu chí đánh giá mức độ chuyển đổi s doanh
nghip và triển khai các chương trình h trợ, thúc đẩy doanh nghip, nht doanh
nghip nh và va, hp tác xã, h kinh doanh chuyển đổi s.
d) Thu hút, thúc đy hình thành các doanh nghip công ngh chiến lược quy
mô lớn trên địa bàn tỉnh để phát trin h tng s, nhân lc s, d liu s, công ngh
chiến lược, an toàn an ninh mng. Xây dựng chế thu hút doanh nghip công
ngh hàng đầu đặt tr sở, đầu nghiên cu, sn xut ti Bc Ninh theo nguyên
tc: Sn xuất, kinh doanh trong lĩnh vc tnh Bắc Ninh đang ưu tiên; phát triển
công nghip ph tr ti tỉnh và các địa phương khác; đầu tư trung tâm nghiên
cu và phát trin ti Bc Ninh vi t l 1% - 3% doanh thu.
đ) Xây dựng chương trình thúc đy tiêu dùng sn phm, dch v ch lc ca
tỉnh trên môi trường s; trang b k năng số cho người dân, cung cp các tin ích
để người dân giao dch trên môi trường s. Đy mnh ng dng các nn tng thanh
toán trc tuyến không dùng tin mặt, thương mại điện t.
7.3. Trin khai có hiu qu Kế hoch s 144/KH-UBND ngày 24/11/2025 ca
UBND tnh v phát trin kinh tế s hi s tnh Bc Ninh giai đoạn 2026 -
2030 đã ban hành.
7.4. Xây dng và trin khai có kết qu c th Đề án phát trin kinh tế tm thp
trên địa bàn tỉnh năm 2026. Quy hoạch, thu hút đầu dự án sn xut, th nghim
UAV trên địa bàn tnh Bc Ninh. Quy hoch 2-3 khu công nghip công ngh s.
8. Bảo đảm an ninh, an toàn thông tin
8.1. Xây dng, nâng cp, vn hành Trung tâm giám sát an toàn không gian
mng (SOC) bảo đảm vic kết ni, an toàn, an ninh thông tin các h thng thông
tin trng yếu, quan trng ca tnh. Trin khai Đề án phát trin các nn tng, sn
phm quc gia bảo đảm an toàn, an ninh mạng. Hướng dn trin khai các gii
11
pháp bảo đảm an toàn, an ninh thông tin, d liu.
8.2. Triển khai Đề án phát hiện, đấu tranh ngăn chặn hoạt động tn công
mạng, gián đip mng, âm mưu, hoạt động chng phá, xuyên tc, phá hoại
ng ca các thế lực thù địch, phản động trên mng ti phm mạng; Đề án
nâng cao năng lực hoạt động ca các lực lượng quc gia v bảo đảm an toàn, an
ninh mạng; Đề án phát trin ngun nhân lc cht lượng cao v an toàn thông tin
mạng. Hướng dn, trin khai các gii pháp mã hóa, bo mt thông tin, d liu trong
lĩnh vực quốc phòng. Tăng cường giám sát, kp thi phát hiện, đấu tranh ngăn chặn
sm hoạt động tn công mạng, gián điệp mạng, âm mưu, hoạt đng chng phá ca
các thế lực thù địch, phản động trên mng ti phm mng. Xây dựng chương
trình, kế hoạch đào tạo, din tp, tp hun v an toàn thông tin. Triển khai các
chế, bin pháp, nn tng s để ngăn chặn, đấu tranh hiu qu đối vi ti phạm nh
vc chuyển đổi s, ti phm li dng không gian mng. Xây dng, cng c các lc
ng nòng ct v an toàn, an ninh mng. Ban hành Quy chế bo v d liu
nhân, thông tin quan trng.
9. Đẩy mạnh hợp tác, liên kết
9.1. Thúc đẩy hp tác quc tế trong đào tạo, phát trin ngun nhân lc cht
ng cao cho phát trin khoa hc, công ngh, đi mi sáng to, chuyển đổi s.
9.2. T chc c tiến đầu tư, u gọi các doanh nghip ng ngh đầu , sn
xuất, đặt tr s ti tnh, tập trung thut đầu tư vào các nhim v, d án trọng đim.
9.3. kết các chương trình phối hp, hp tác v khoa hc, công nghệ, đi
mi sáng to chuyển đổi s. Tăng cường liên kết, hp tác vi các tnh, thành
ph lân cn trong và ngoài khu vc gn vi quảng bá đổi mi sáng to tnh để thúc
đẩy phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to, chuyển đổi s, phi hp trin
khai các d án chung, đc bit v h tng s, logistics, liên kết chui giá tr, chia s
kinh nghiệm đổi mi sáng to.
9.4. Nghiên cu t chc hoc phi hp t chc hi ngh, hi tho, diễn đàn
thưng niên v chuyển đổi s, khoa hc, công ngh giữa nhà nước - doanh nghip -
vin nghiên cu - nhà khoa hc - cộng đồng khi nghip.
9.5. Kết ni hiu qu vi mng lưới chuyên gia, nhà khoa hc Vit Nam
trong và ngi nước, đặc bit là các chuyên gia, nhà khoa học quêơng Bắc Ninh.
9.6. Hc tp kinh nghim quc tế trong c, kp thi ng dng các thành
tu, kinh nghim quc tế phù hp với điều kin, tiềm năng, định hướng phát trin
ca tnh, nhất là lĩnh vực ttu nhân to, công ngh sinh hc, công ngh ng t,
bán dẫn, năng lượng và các công ngh chiến lược khác.
10. T chc trin khai, thc hin hiu qu, kp thi các nhim v đưc giao
ti Thông báo kết lun s 17-TB/CQTTBCĐ ngày 29/12/2025 của quan
Thường trc Ban Ch đạo Trung ương v phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi
sáng to và chuyển đổi số; Chương trình công tác số 02-CTr/BCĐTW ngày
02/02/2026 ca Ban Ch đạo Trung ương v phát trin khoa hc, công nghệ, đổi
12
mi sáng to chuyển đổi s ban hành Chương trình công tác năm 2026; Thông
báo s 20-TB/CQTTBCĐ ngày 16/3/2026 của Văn phòng Trung ương Đảng -
quan Thường trc Ban Ch đạo Trung ương về phát trin khoa hc, công nghệ, đổi
mi sáng to chuyển đổi s v kết lun của đồng chí Tng tti Phiên hp
ln th nhất năm 2026 của Thường trc Ban Ch đạo Báo cáo s 19-
BC/CQTTBCĐ ngày 14/3/2026 v tình hình trin khai Ngh quyết s 57-NQ/TW;
Quyết định s 11/QĐ-BCĐCP ngày 27/02/2026 của Ban Ch đạo ca Chính ph v
phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to, chuyển đổi s Đề án 06 ban
hành Kế hoch hoạt động năm 2026 của Ban Ch đạo ca Chính ph; Các nhim
v (nhim v thi hạn năm 2026 nhiệm v thưng xuyên) tại các chương
trình, kế hoạch, văn bn ch đạo ca Ban Ch đo Trung ương về phát trin khoa
hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s trong năm 2025.
11. Thường xuyên truy nhập để cp nht, báo cáo kết qu thc hin ch tiêu
nhim v định kỳ, đột xut trên H thng theodoinq.dcs.vn, kp thi phc v công
tác ch đạo, điều hành ca Ban Ch đạo các quan da trên d liu theo thi
gian thc.
(Chi tiết các nhim v tnh Bc Ninh ti Ph lc II; nhim v tại các Cơng trình, kế
hoch, thông o kết luận Trung ương ti Ph lc III kèm theo)
IV. NGUỒN LỰC BẢO ĐẢM
1. Bo đảm t lchi ngân sách đa phương chi cho khoa hc, công ngh, đi mi
sáng to/tng chi ngân sách đt ti thiu 1,1% và không thấp n ch tiêu Trung ương giao;
2. Huy động các nguồn lực hội, hợp pháp khác cho phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Kế hoạch này thay thế Kế hoạch số 39/KH-UBND ngày 06/02/2026 của
UBND tỉnh, Kế hoch trin khai thc hin Thông báo kết lun s 17-
TB/CQTTBCĐ ngày 29/12/2025 của quan Thường trc Ban Ch đạo Trung
ương về phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s; Ngh
quyết s 11/NQ-CP ngày 14/01/2026 ca Chính ph; Kế hoch s 13-KH/TU ngày
08/01/2026 của Ban Thường v Tnh y. Các nhim v đang triển khai theo Kế
hoch s 39/KH-UBND đưc tiếp tc thc hin theo Kế hoch này; kết qu đã đạt
được trước ngày ban hành được công nhn và kế tha.
Tn cơ sở Kế hoch này, các sở, ban, ngành, cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND
các xã, phưng theo chứcng, nhim vụ tổ chức nghiên cứu, quán triệt, tuyên truyền;
xây dựng kế hoch trin khai hoặc soát, điều chỉnh, bsung kế hoạch đã ban hành
thc hiện Kế hoch s39/KH-UBND cho p hợp vi Kế hoạch này, bảo đảmm sát
các chỉ tu, nhiệm vụ đưc giao, tinh thần "6 rõ"; hoàn thành tớc ny 25/4/2026
và gi về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, theo i, o o UBND tỉnh.
2. Gm đốc các s, th trưởng các quan thuộc UBND tỉnh, Chtịch UBND
13
các xã, phường tập trung ch đạo thực hin nội dung nhiệm vụ, giải pháp cthể theo
phân ng; ng cường kiểm tra, đôn đốc trong quá trình trin khai thực hin, định kỳ
báo cáo kết quả thc hiện (hng tng trước ngày 15 hng tháng, hằng quý tớc ngày
15 tháng cuối quý, hằng năm trước ngày 20/11) gửi v S Khoa học ng nghệ để
tng hợp, o o UBND tỉnh, Tờng trực Tỉnh ủy.
Thường xuyên cp nht, báo cáo kết qu nhim v đưc giao nh k hoc
đột xut) trên H thng theodoinq.dcs.vn, kp thi phc v công tác ch đạo, điu
hành ca Ban Ch đạo và các cơ quan dựa trên d liu theo thi gian thc.
3. S Tài chính, SKhoa hc và Công nghtheo chức năng, nhiệm v, phân công
quy định phối hợp chặt chẽ với các sở, ban, ngành, địa pơng bảo đảm nguồn kinh
phí để thực hiện Kế hoạch y.
4. Đ nghcác cơ quan: Công an tnh, BChhuy Qn s tnh, Báo và Pt thanh,
truyn hình tnh, Tnh đoàn Bc Ninh, Thng kê tnh, Nn hàng Nhà nưc chi nhánh
khu vực 12, Bo hiểm xã hi tỉnh phi hp, xây dựng kế hoạch thc hiện c nội dung và
chỉ tu được giao trong Kế hoch này. Phi hpoo kết quả định kỳ phục vụ công
tác chđạo, điu hành của UBND tỉnh theo tinh thần tại mục 2, phn V u trên.
5. S Khoa học và Công nghch trì, phối hp với các cơ quan, đơn v, địa pơng
theoi, đôn đc vic triển khai thực hin Kế hoạch này, định kỳ hngm oo và
kiến nghUBND tỉnh, Ch tịch UBND tỉnh các bin pháp cần thiết để bo đảm thc hin
đồng b hiu quKế hoạch này; bám t các ni dung liên quan trong chương trình
làm việc ca Tnh ủy, HĐND, UBND để thc hiện việc o o theo quy định.
Tn đây Kế hoạch ca UBND tỉnh triển khai Nghquyết s 57-NQ/TW ny
22/12/2024 của BChính trvề đt phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mi sáng
to và chuyn đổi số tn địa bàn tỉnh Bắc Ninh m 2026. Trong quá trình t chức
thc hiện, nếu cn sửa đi, bổ sung những nội dung c th thuc Kế hoch này, các cơ
quan, đơn v, địa phương chđộng đ xut gửi Sở Khoa học và Công ngh đtng
hp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch và các PCT UBND tnh;
- Các sở, cơ quan thuộc UBND tnh;
- Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tnh;
- Đảng uỷ, UBND các xã, phường;
- Báo và PT, TH tnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- VPUBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TH, KTTH;
- Lưu: VT, TTPVHCC.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Mai Sơn
Ph lc I
MC TIÊU, CH TIÊU C TH THC HIN
NGH QUYT S 57-NQ/TW NGÀY 22/12/2024 CA B CHÍNH TR TRÊN ĐỊA BÀN TNH BẮC NINH NĂM 2026
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /4/2026 ca UBND tnh)
TT
Ch tiêu c th
Đơn vị tính
Mc tiêu
năm 2026
Ch trì theo
dõi, tng hp,
báo cáo
Văn bn giao
Ghi chú
I
CHUYỂN ĐỔI S
1
T l ph sóng 5G trên địa bàn
% dân s
100
S Khoa hc
và Công ngh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
2
T l ngưi s dng kh năng truy cp
băng rộng c định vi tc đ trên 01 Gbps
% ngưi s
dng
70
S Khoa hc
và Công ngh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
3
Ch s Chuyển đổi s cp tnh (DTI)
Đim
≥ 0.725
S Khoa hc
và Công ngh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
4
T l th tc hành chính được tiếp nhn, gii
quyết phi địa gii hành chính giữa trung ương
và địa phương, giữac cp chính quyn
%
100
Văn phòng
UBND tnh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
5
T l th tục hành chính liên quan đến đào
to, nghiên cu, sn xut, kinh doanh phi
được thc hin trc tuyến
%
100
Văn phòng
UBND tnh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
6
T l giao dch hành chính thuc diện “phi
tiếp xúc”.
%
100
Văn phòng
UBND tnh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
7
T l h sơ, kết qu gii quyết th tc hành
chính đưc s hóa
%
100
Văn phòng
UBND tnh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
8
T l dch v công trc tuyến toàn trình trên
%
100
Văn phòng
KH07-TU, KH13-
Gi nguyên theo Kế
107
11
2
TT
Ch tiêu c th
Đơn vị tính
Mc tiêu
năm 2026
Ch trì theo
dõi, tng hp,
báo cáo
Văn bn giao
Ghi chú
tng s th tục hành chính có đủ điu kin
UBND tnh
TU,KH39-UBND
hoch 39/KH-UBND
9
T l h thủ tc hành chính x trc
tuyến
%
≥ 95
Văn phòng
UBND tnh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
10
T l s dng dch v công trc tuyến ca
người dân và doanh nghip
%
≥ 80
Văn phòng
UBND tnh
NQ71-CP, KH17-
UBND,KH39-
UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
11
T l cp kết qu gii quyết th tc hành
chính đin t
%
≥ 100
Văn phòng
UBND tnh
NQ71-CP, KH17-
UBND,KH39-
UBND
Điu chnh t l ti
Ph lc I, Kế hoch s
39/KH-UBND t 90%
lên 100% để phù hp
với quy định Ngh định
s 118/2025/NĐ-CP
12
T l khai thác, s dng li thông tin, d liu
đã được s hóa trong gii quyết th tc hành
chính, dch v công
%
≥ 90
Văn phòng
UBND tnh
NQ71-CP, KH17-
UBND,KH39-
UBND
Điu chnh t l này
ti Ph lc I, Kế
hoch s 39/KH-
UBND t 80% lên
90% để phù hp vi
Kế hoch s 167/KH-
UBND ngày
17/12/2025 ca
UBND tnh
13
T l thanh toán trc tuyến trong gii quyết
th tc hành chính, dch v công
%
≥ 80
Văn phòng
UBND tnh
NQ71-CP, KH17-
UBND,KH39-
UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
3
TT
Ch tiêu c th
Đơn vị tính
Mc tiêu
năm 2026
Ch trì theo
dõi, tng hp,
báo cáo
Văn bn giao
Ghi chú
14
T l x văn bản, h công vic toàn
trình trên môi trường điện t của các quan
hành chính nhà nước
%
100
S Khoa hc
và Công ngh
NQ71-CP, KH17-
UBND,KH39-
UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
15
T l nhim v Chính ph, Th ng Chính
ph giao được theo dõi, qun lý, giám sát
trên môi trường điện t
%
100
Văn phòng
UBND tnh
NQ71-CP, KH17-
UBND,KH39-
UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
16
Giá tr thanh toán không dùng tin
mt/GRDP
Ln
Phấn đấu 27
ln
Ngân hàng Nhà
nước đóng trên
địa bàn tnh
NQ71-CP, KH17-
UBND,KH39-
UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
17
T l h thng thông tin ca tnh được vn
hành trên nn tảng điện toán đám mây
%
100
S Khoa hc
và Công ngh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
18
T l sở d liu ca tỉnh được s hóa &
liên thông với Trung ương.
%
≥ 60
S Khoa hc
và Công ngh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
19
T l d liu ca các ban, sở, ngành được
tích hp vi trc liên thông d liu cp tnh
(LGSP)
%
≥ 85
S Khoa hc
và Công ngh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
20
T l doanh nghip va nh địa phương
ng dng công ngh s
%
≥ 60
S Khoa hc
và Công ngh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
21
T l người dân tài khoản định danh đin
t (VNeID).
%
≥ 60
Công an tnh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
22
T l người dân trưởng thành có ch ký s
%
≥ 26
Tnh Đoàn Bắc
Ninh
KH07-TU, NQ71-
CP, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
4
TT
Ch tiêu c th
Đơn vị tính
Mc tiêu
năm 2026
Ch trì theo
dõi, tng hp,
báo cáo
Văn bn giao
Ghi chú
23
T l chính quyền xã, phường s dng phn
mm qun tr điều hành thng nht. (h thng
quản lý văn bản và điu hành)
%
≥ 90
S Khoa hc
và Công ngh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
24
Quy mô kinh tế s/GRDP
% GRDP
≥ 41
S Tài chính
KH07-TU, NQ71-
CP, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
25
Quản nhà nước trên môi trường s, kết ni
và vn hành thông sut gia các cơ quan
trong h thng chính tr
%
100
S Khoa hc
và Công ngh
NQ71-CP, KH17-
UBND,KH39-
UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
26
Trin khai kết ni, chia s đồng b sở d
liu quốc gia, cơ sở d liu các ngành
%
80
Công an tnh
NQ71-CP, KH17-
UBND,KH39-
UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
27
Dân s t 15 tui tr lên tài khon giao
dch ti ngân hàng hoc các t chức được
phép khác
%
90
Ngân hàng Nhà
nước chi nhánh
Khu vc 12
NQ71-CP, KH17-
UBND,KH39-
UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
28
T l người dân có S sc khe đin t
%
95
S Y tế
NQ71-CP, KH17-
UBND,KH39-
UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
29
T l người dân được đnh danh s
%
100
Công an tnh
KH13-TU,KH39-
UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
30
T l cung cp d liu m theo Kế hoch
%
100
S Khoa hc
và Công ngh
KH17-UB, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
31
T l các h thng thông tin phê duyt
triển khai đầy đủ phương án bảo đảm an toàn
h thng thông tin theo cấp độ
%
100
Công an tnh
KH17-UB, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
5
TT
Ch tiêu c th
Đơn vị tính
Mc tiêu
năm 2026
Ch trì theo
dõi, tng hp,
báo cáo
Văn bn giao
Ghi chú
32
Bnh vin không giy t
%
100
S Y tế
KH13-TU,KH39-
UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
33
T l cán b cp trang thiết b đáp ng
yêu cu công vic và có chs cá nhân để
gii quyết công việc trên môi trường điện t
%
100
S Khoa hc
và Công ngh
CV759-CV/TU
B sung mi giao ti
Công văn số 759-
CV/TU
34
T l các quy trình nghip v gii quyết
TTHC được tái cu trúc, chun hoá, s hoá
và được đưa lên môi trường s
%
100
Văn phòng
UBND tnh
CV759-CV/TU
35
Ch duy trì các TTHC DVCTT thc s
cn thiết. Không yêu cầu ngưi dân, doanh
nghip np thêm giy t trong trưng hp h
thng thông tin phc v gii quyết TTHC đã
kết ni, khai thác, s dụng được d liu t
s d liu (CSDL) quc gia, chuyên ngành.
Hoàn thành
mc tiêu
Hoàn thành
mc tiêu
Văn phòng
UBND tnh
CV759-CV/TU
36
T l TTHC liên quan đến doanh nghiệp được
thc hin trc tuyến, thông sut, lin mch
%
100
Văn phòng
UBND tnh
CV759-CV/TU
37
T l th tc hành chính cung cp dch v
công trc tuyến toàn trình trên tng s th tc
hành chính được giao quy định hoặc quy định
chi tiết trong văn bản quy phm pháp lut ca
các cp chính quyền trên địa bàn tnh, thành
ph trc thuộc Trung ương
%
≥80
Văn phòng
UBND tnh
CV759-CV/TU
38
Thông tin, giy t, tài liu trong các th tc
hành chính liên quan sn xut, kinh doanh ch
%
≥80
Văn phòng
UBND tnh
CV759-CV/TU
6
TT
Ch tiêu c th
Đơn vị tính
Mc tiêu
năm 2026
Ch trì theo
dõi, tng hp,
báo cáo
Văn bn giao
Ghi chú
phi cung cp mt lần cho cơ quan nhà nưc
39
T l th tục hành chính đ điều kin liên
quan đến doanh nghiệp được cung cp dch
v công trc tuyến
%
100
Văn phòng
UBND tnh
CV759-CV/TU
B sung mi giao ti
Công văn số 759-
CV/TU
40
T l người dân, doanh nghiệp đánh giá
mức độ hài lòng tr lên khi thc hin th tc
hành chính, dch vng trc tuyến
%
≥95
Văn phòng
UBND tnh
CV759-CV/TU
B sung mi giao ti
Công văn số 759-
CV/TU
II
ĐỔI MI SÁNG TO
41
Ch s đổi mi sáng to cp tnh (PII)
Th bc
Top 10
S Khoa hc
và Công ngh
KH17/KH-UBND,
KH13-TU,KH39-
UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
42
S vườn ươm/trung tâm đổi mi sáng to
ờn ươm/
trung tâm
≥ 1
S Khoa hc
và Công ngh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
43
T l doanh nghip có hoạt động đổi mi
sáng to
%
≥ 36
S Khoa hc
và Công ngh
NQ71-CP, KH17-
UBND,KH39-
UBND
Ti Kế hoch s
39/KH-UBND giao
mục tiêu năm 2026
đạt 10%; tại Chương
trình s 02-
CTr/BCĐTW giao
trung bình c nước
đạt 36%. Tnh Bc
Ninh đang phấn đấu
tr thành ph trc
thuộc Trung ương
7
TT
Ch tiêu c th
Đơn vị tính
Mc tiêu
năm 2026
Ch trì theo
dõi, tng hp,
báo cáo
Văn bn giao
Ghi chú
cùng vi mục tiêu tăng
trưng 2 con s nên
đặt mc tiêu mi ti
thiểu theo Chương
trình s 02-
CTr/BCĐTW
44
S d án đổi mi ng tạo đưc h tr t
ngân sách tnh mỗi năm
D án
≥ 15
S Khoa hc
và Công ngh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
45
S sáng chế, gii pháp hữu ích địa ch ti
tnh mỗi năm
Sáng chế,
gii pháp
≥ 8
S Khoa hc
và Công ngh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
46
S sáng kiến trong khu vực công được công
nhn mỗi năm
Sáng kiến
≥ 40
S Khoa hc
và Công ngh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
47
Ch s phát triển con người (HDI)
Giá tr
≥ 0.79
S Khoa hc
và Công ngh
NQ71-CP, KH17-
UBND,KH39-
UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
48
S ợng đơn đăng sáng chế, văn bằng
bo h sáng chế tăng trung bình mỗi m
(%/năm)
%
≥ 5
S Khoa hc
và Công ngh
NQ71-CP, KH17-
UBND,KH39-
UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
49
T l đơn đăng sáng chế, văn bng bo h
sáng chế khai thác thương mại
%
2
S Khoa hc
và Công ngh
NQ71-CP, KH17-
UBND,KH39-
UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
50
T l tăng số doanh nghip khi nghip sáng
tạo (startups) trong c lĩnh vực khoa hc,
công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s
%
30
S Khoa hc
và Công ngh
CV759-CV/TU
B sung mi giao ti
Công văn số 759-
CV/TU
8
TT
Ch tiêu c th
Đơn vị tính
Mc tiêu
năm 2026
Ch trì theo
dõi, tng hp,
báo cáo
Văn bn giao
Ghi chú
III
PHÁT TRIN KHOA HC, CÔNG
NGH
51
S doanh nghip khoa hc công ngh trên
địa bàn.
Doanh
nghip
≥ 40
S Khoa hc
và Công ngh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
52
S t chc khoa hc và công ngh công lp
trc thuc tnh
T chc
≥ 5
S Khoa hc
và Công ngh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
53
S công trình khoa hc và công ngh cp tnh
được nghim thu mỗi năm
Công trình
≥ 15
S Khoa hc
và Công ngh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
54
S nhim v khoa hc công ngh cp tnh
trin khai mỗi năm
Nhim v
≥ 30
S Khoa hc
và Công ngh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
55
T l kết qu khoa hc công ngh được
ng dng thc tin sau 12 tháng nghim thu.
%
≥ 45
S Khoa hc
và Công ngh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
56
S đơn đăng sở hu trí tu (sáng chế, gii
pháp hu ích) mỗi năm
Đơn đăng ký
≥ 20
S Khoa hc
và Công ngh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
57
S bài báo khoa học địa ch tác gi ti tnh
(Scopus/ISI) mỗi năm
Bài báo
≥ 70
S Khoa hc
và Công ngh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
58
S công trình đạt giải thưng khoa hc
công ngh quc gia/khu vc mỗi năm
Công trình
Phấn đấu có
01 công trình
S Khoa hc
và Công ngh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
59
S ng công b khoa hc quc tế tăng
trung bình (%/năm)
%
≥ 3
S Khoa hc
và Công ngh
NQ71-CP, KH17-
UBND,KH39-
UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
9
TT
Ch tiêu c th
Đơn vị tính
Mc tiêu
năm 2026
Ch trì theo
dõi, tng hp,
báo cáo
Văn bn giao
Ghi chú
60
T l đóng p của năng suất nhân t tng
hợp (TFP) vào tăng trưng kinh tế
%
50
S Tài chính
NQ71-CP, KH17-
UBND,KH39-
UBND
Điu chnh TFP t
48% ti Kế hoch s
39/KH-UBND lên
50% theo Chương
trình s 02-
CTr/BCĐTW
61
T trng xut khu sn phm công ngh cao
trong tng kim ngch xut khu hàng hoá
năm 2026 đạt ti thiu
%
45
S Công
Thương
NQ71-CP, KH17-
UBND,KH39-
UBND, CV759-
CV/TU
Ch tiêu Kế hoch
39/KH-UBND, điều
chnh t 30 lên 45%
được giao ti Công
văn s 759-CV/TU
62
T l nhim v khoa hc, công ngh đổi
mi sáng tạo đưc qun lý, theo dõi toàn
trình trên Nn tng s qun khoa hc, công
nghệ, đổi mi sáng to; cp nhật đầy đ vòng
đời nhim v t hàng, tuyn chn/giao trc
tiếp, hợp đồng, gii ngân, nghim thu,
chuyn giao, theo dõi sau nghim thu); đồng
thi minh bch trên Nn tng các thông tin v
kết qu và tài chính ca nhim v (phn công
khai theo quy định), bảo đảm lưu vết, s,
đối soát tiến độ, gii ngân và sn phm.
%
100
S Khoa hc
và Công ngh
CV759-CV/TU
B sung mi giao ti
Công văn số 759-
CV/TU
63
Thi gian phê duyt nhim v KHCN,
ĐMST trung bình khoảng 90 ngày (tính t
ngày cht nhn h theo đợt đến ngày ban
hành quyết định phê duyt).
Ngày
≤ 90
S Khoa hc
và Công ngh
CV759-CV/TU
B sung mi giao ti
Công văn số 759-
CV/TU
10
TT
Ch tiêu c th
Đơn vị tính
Mc tiêu
năm 2026
Ch trì theo
dõi, tng hp,
báo cáo
Văn bn giao
Ghi chú
64
Thương mại hóa thành công sn phm thuc
Danh mc công ngh chiến lược
Sn phm
5
S Khoa hc
và Công ngh
CV759-CV/TU
B sung mi giao ti
Công văn số 759-
CV/TU
IV
NGUN LC
65
T l chi ngân sách địa phương chi cho khoa
hc, công nghệ, đổi mi sáng to/tng chi
ngân sách
% ngân sách
≥1,1% và
không thp
hơn chỉ tiêu
Trung ương
giao
S Tài chính
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
66
T l chi cho khoa hc, công nghệ, đổi mi
sáng to và chuyển đổi s/GRDP
% GRDP
≥ 2
S Tài chính
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
67
T ln b, công chc cấp xã, phường đưc
bi dưng k năng số căn bản
%
100
S Ni v
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
68
T l cán b, công chc cp tỉnh được bi
dưỡng k năng số căn bản
%
100
S Ni v
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
69
T l cán b, công chc, viên chc làm ch
k năng số, ng dng công ngh trong qun
lý, điu hành
%
100
S Khoa hc
và Công ngh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
70
T l dân s trưng thành tiếp cn dch v s
trong y tế, giáo dc, bo him, giao thông
%
≥ 90
S Khoa hc
và Công ngh
KH07-TU, KH13-
TU,KH39-UBND
Gi nguyên theo Kế
hoch 39/KH-UBND
71
T trọng đóng góp của KHCN, ĐMST, S
trong GRDP
% GRDP
17,5
S Khoa hc
và Công ngh
CV759-CV/TU
B sung mi giao ti
Công văn số 759-
CV/TU
11
TT
Ch tiêu c th
Đơn vị tính
Mc tiêu
năm 2026
Ch trì theo
dõi, tng hp,
báo cáo
Văn bn giao
Ghi chú
72
T l các doanh nghiệp KHCN, ĐMST
CĐS trích lập Qu phát trin khoa hc
công ngh theo quy định (được trích lp ti
đa 20% thu nhập tính thuế hằng năm)
%
20
S Khoa hc
và Công ngh
CV759-CV/TU
B sung mi giao ti
Công văn số 759-
CV/TU
73
T l cán b, công chc, viên chc đảm
nhim v trí vic làm chuyên trách v qun
công ngh thông tin hoc công ngh thông
tin, chuyển đổi s ca bộ, ngành, địa phương
được đào to, bi dưng v qun tr d liu
%
≥50
Công an tnh
CV759-CV/TU
B sung mi giao ti
Công văn số 759-
CV/TU
Ph lc II
DANH MC NHIM V TRỌNG TÂM NĂM 2026 THEO CÁC KẾ HOCH CA BAN CH ĐẠO TNH, BTV TNH
Y, UBND TNH; NGH QUYT S 11-NQ/CP
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /4/2026 ca UBND tnh)
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
I
CÔNG TÁC LÃNH ĐẠO, CHỈ
ĐẠO
1
Tham mưu Tỉnh ủy ban hành Chương
trình đột phá về phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số tỉnh
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Chương trình được
ban hành đúng thời
hạn
31-03-
2026
Chương
trình
21/CTr-
BCĐ
Hoàn thành, Chương
trình số 20-CTr/TU
ngày 25/3/2026 của
BCH Đảng bộ tỉnh
đột phá về phát triển
khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo
chuyển đổi số tỉnh
2
Các cấp, các ngành, c địa phương
tiếp tục tăng cường tổ chức học tập,
quán triệt, triển khai thực hiện nhận
thức đầy đủ tầm quan trọng của Nghị
quyết số 57-NQ/TW, các quan điểm,
chủ trương của Đảng, chính sách, pháp
luật của Nhà nước về phát triển khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
chuyển đổi số, xác định rõ trách nhiệm
và chủ động triển khai thực hiện.
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
Tổ chức học tập,
quán triệt, triển
khai thực hiện
nhận thức đầy đủ
tầm quan trọng của
Nghị quyết số 57-
NQ/TW
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
3
Thành lập Hội đồng vấn phát triển
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đổi số của tỉnh.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Hội đồng được
thành lập ban hành
31-03-
2026
Kế hoạch
13-KH/TU
2
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
4
Phát huy vai trò triển khai hiệu quả
các hoạt động của Ban Chỉ đạo tỉnh về
phát triển khoa học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo và chuyển đổi số Đề
án 06; quan Thường trực của Ban
Chỉ đạo và Tổ Giúp việc Ban Chỉ đạo.
Sở Khoa học và
Công nghệ, Sở
Nội vụ, Công an
tỉnh theo chức
năng, nhiệm vụ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Thường xuyên
kiểm đếm, đôn đốc
các quan triển
khai nhiệm vụ
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
5
Từng bước xem xét bố trí cán bộ
chuyên môn, kinh nghiệm về khoa
học, kỹ thuật trong đội ngũ lãnh đạo
từng cơ quan, đơn vị nhà nước.
Sở Nội vụ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Bố trí đủ cán bộ
chuyên môn, kinh
nghiệm về khoa
học, kỹ thuật trong
đội ngũ lãnh đạo
từng cơ quan, đơn
vị nhà nước.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
6
Thực hiện nghiêm túc việc đánh giá,
xếp loại, thi đua, khen thưởng cán bộ,
công chức gắn với kết quả thực hiện
Nghị quyết số 57-NQ/TW Kế
hoạch này
Sở Nội vụ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Đánh giá, xếp loại,
thi đua, khen
thưởng cán bộ,
công chức gắn với
kết quả thực hiện
Nghị quyết số 57-
NQ/TW
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
II
CÔNG TÁC TUYÊN TRUYỀN,
NÂNG CAO NHẬN THỨC, TẠO
SỰ THỐNG NHẤT TRONG HÀNH
ĐỘNG
3
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
7
Thường xuyên tuyên truyền về nội
dung chỉ đạo, kết quả triển khai thực
hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW. Duy
trì các chuyên trang, chuyên mục,
chương trình về phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số trên các phương tiện truyền
thông của tỉnh. Đa dạng hóa hình thức
tuyên truyền trên nền tảng số của
quan báo chí địa phương và của các
ngành; tăng cường tổ chức triển lãm,
trưng y chuyên đề; biên soạn, phát
hành các tài liệu tuyên truyền ngắn
gọn, dễ hiểu, phù hợp với từng loại
hình đối tượng.
Báo và Phát
thanh, truyền
hình Bắc Ninh;
Cổng Thông tin
điện tử tỉnh; Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
theo chức năng,
nhiệm vụ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Chương trình, tin
bài, phóng
sự…tuyên truyền.
Duy tcác chuyên
trang, chuyên mục,
chương trình về
phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới
sáng tạo chuyển
đổi số trên các
phương tiện truyền
thông của tỉnh. Đa
dạng a hình thức
tuyên truyền trên
nền tảng số của
quan báo chí địa
phương của các
ngành;
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
8
Xây dựng các chương trình chuyên
biệt tun truyền về khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi
số trên truyền hình, phát thanh
mạng xã hội
Báo và Phát
thanh, truyền
hình Bắc Ninh
Các chương trình
chuyên biệt tuyên
truyền về khoa học,
công nghệ, đổi mới
sáng tạo chuyển
đổi số trên truyền
hình, phát thanh
mạng xã hội
15-12-
2026
Chương
trình số
21/CTr-
BCĐ
4
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
9
Đẩy mạnh ứng dụng ng nghệ, nâng
cao chất lượng nội dung, hình thức các
ấn phẩm báo chí.
Báo và Phát
thanh, truyền
hình Bắc Ninh
Đẩy mạnh ứng
dụng công nghệ,
nâng cao chất
lượng nội dung,
hình thức các ấn
phẩm báo chí.
15-12-
2026
Chương
trình số
21/CTr-
BCĐ
10
Khuyến khích các tác giả người Bắc
Ninh gửi bài báo khoa học
(Scopus/ISI) để đăng tải trên các sản
phẩm báo chí của địa phương.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Liên hiệp
các hội
KHKT
tỉnh
Khuyến khích các
tác giả người Bắc
Ninh gửi bài báo
khoa học
(Scopus/ISI) để
đăng tải trên các
sản phẩm báo chí
của địa phương.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
11
Tiếp tục triển khai sâu rộng phong trào
“Bình dân học vụ số”, phong trào
“Đảng viên tiên phong học tập k
năng số”.
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
Tiếp tục triển khai
sâu rộng phong
trào “Bình dân học
vụ số”, phong trào
“Đảng viên tiên
phong học tập k
năng số”.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
5
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
12
Phối hợp chặt chẽ với mặt trận Tổ
quốc tổ chức chính trị - hội tỉnh
tham gia tuyên truyền; lồng ghép với
phong trào thi đua yêu nước, khởi
nghiệp sáng tạo cho hội viên, đoàn
viên và Nhân dân.
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
Phối hợp chặt chẽ
với mặt trận Tổ
quốc tổ chức
chính trị - xã hội
tỉnh tham gia tuyên
truyền; lồng ghép
với phong trào thi
đua yêu nước, khởi
nghiệp sáng tạo
cho hội viên, đoàn
viên và Nhân dân.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
13
Tổ chức các hội nghị chuyên đề của
UBND tỉnh để nghn cứu, thảo luận,
thống nhất những vấn đề khó, phức tạp,
mới phát sinh; trong đó, tập trung vào
các chủ đề: Công nghệ chiến lược; trí
tuệ nhân tạo; ng nghiệp n dẫn; dữ
liệu và chuyển đổi số quốc gia
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các hội nghị triển
khai khi vấn đề
khó, phức tạp
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
6
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
14
Triển khai hiệu quả phong trào thi
đua “Phát huy sức mạnh tổng hợp của
cả hệ thống chính trị các tầng lớp
nhân dân thực hiện thành công cuộc
cách mạng phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi
số trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”. Mở
rộng, đa dạng các hình thức n vinh,
biểu dương, khen thưởng kịp thời đối
với các chuyên gia, nhà khoa học, nhà
sáng chế, các cơ sở đào tạo, nghiên
cứu, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có
thành tích về phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi
số, các hình tiêu biểu, điển hình
trong phát triển khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo chuyển đổi số trên
địa bàn.
Sở Nội vụ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Báo cáo kết qu
triển khai
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
15
Xây dựng, ban hành thực hiện Bộ
quy tắc ứng xử văn hóa trên môi
trường số.
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Bộ quy tắc được
ban hành, triển khai
hiệu quả
15-12-
2026
Kế hoạch
13-KH/TU;
Chương
trình 21-
CTr/BCĐ;
6548/CTr-
BCĐ
7
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
16
Cụ thể hóa nhiệm vụ chuyển đổi số,
phát triển khoa học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo trong chương trình, kế
hoạch công tác hằng năm của quan,
tổ chức, đơn vị
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
Sở Khoa
học và
Công nghệ
chương trình, kế
hoạch công c
hằng năm của
quan, t chức, đơn
vị nhiệm vụ
chuyển đổi số, phát
triển KH, CN,
ĐMST
Thường
xuyên
KH 17/KH-
UBND, NQ
11/NQ-CP
III
HOÀN THIỆN CHẾ, CHÍNH
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG HUY
ĐỘNG, SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
CÁC NGUỒN LỰC
17
soát, bổ sung, cập nhật đầy đủ
không gian phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi
số theo các chương trình, kế hoạch của
tỉnh đã ban hành trong điều chỉnh Quy
hoạch tỉnh Quy hoạch đô thị tỉnh,
Quy hoạch sử dụng đất tỉnh Bắc Ninh,
bảo đảm đồng bộ, thống nhất, thuận
lợi trong thực hiện. Trong đó, sớm
soát, bổ sung, cập nhật các không gian
để phát triển theo Luật Công nghiệp
công nghệ số, Chiến lược phát triển
công nghiệp bán dẫn; không gian để
phát triển kinh tế tầm thấp; không gian
phát triển hạ tầng viễn thông 5G, 6G,
IoT phục vụ sản xuất thông minh, đô
thị thông minh, trạm BTS kiên cố
phục vụ phòng chống thiên tai,...
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở Tài
chính, Sở
Xây dựng,
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường,
Ban Quản
lý các
KCN tỉnh,
UBND
cấp xã
soát, bổ sung,
cập nhật đầy đủ
không gian phát
triển khoa học,
công nghệ, đổi mới
sáng tạo chuyển
đổi số theo các
chương trình, kế
hoạch của tỉnh đã
ban hành trong
điều chỉnh Quy
hoạch tỉnh Quy
hoạch đô thị tỉnh,
Quy hoạch sử dụng
đất tỉnh Bắc Ninh,
bảo đảm đồng bộ,
thống nhất, thuận
lợi trong thực hiện.
15-12-
2026 (cụ
thể theo
yêu cầu rà
soát quy
hoạch của
tỉnh)
Kế hoạch
13-KH/TU
8
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
Trong đó, sớm
soát, bổ sung, cập
nhật các không
gian để phát triển
theo Luật Công
nghiệp công nghệ
số, Chiến lược phát
triển công nghiệp
bán dẫn; không
gian để phát triển
kinh tế tầm thấp;
không gian phát
triển hạ tầng viễn
thông 5G, 6G, IoT
phục vụ sản xuất
thông minh, đô thị
thông minh, trạm
BTS kiên cố phục
vụ phòng chống
thiên tai,...
9
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
18
Quy hoạch Khu công nghiệp chế biến
nông sản công nghệ cao, kết hợp với
trung tâm nghiên cứu, sản xuất thiết
bị, máy móc công nghệ cao phục vụ
nông nghiệp, tạo điều kiện phát triển
bền vững và hiện đại hóa ngành nông
nghiệp
Ban Quản lý các
Khu công
nghiệp
Sở Tài
chính, Sở
Nông
nghiệp và
Môi
trường,
Ban Quản
lý các
KCN tỉnh,
UBND
cấp xã
Quy hoạch Khu
công nghiệp chế
biến nông sản công
nghệ cao, kết hợp
với trung tâm
nghiên cứu, sản
xuất thiết bị, máy
móc công nghệ cao
phục vụ nông
nghiệp, tạo điều
kiện phát triển bền
vững hiện đại
hóa ngành nông
nghiệp
15-12-
2026 (cụ
thể theo
yêu cầu rà
soát quy
hoạch của
tỉnh)
Chương
trình số
21/CTr-
BCĐ; Điều
chỉnh cơ
quan chủ trì
Sở Xây
dựng sang
Ban Quản
lý các KCN
19
soát, quy hoạch Khu nghiên cứu
phát triển khoa học công nghệ tập
trung; Viện nghiên cứu khoa học, công
nghệ cao cấp vùng Thủ đô
Sở Xây dựng
Sở Tài
chính, Sở
Khoa học
và Công
nghệ,
UBND
cấp xã
soát, quy hoạch
Khu nghiên cứu
phát triển khoa học
công nghệ tập
trung; Viện nghiên
cứu khoa học, công
nghệ cao cấp vùng
Thủ đô
15-12-
2026 (cụ
thể theo
yêu cầu rà
soát quy
hoạch của
tỉnh)
Chương
trình số
21/CTr-
BCĐ
10
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
20
Triển khai hiệu quả các chính sách
ưu đãi, khuyến khích doanh nghiệp, tổ
chức đầu vào nghiên cứu phát
triển, khởi nghiệp sáng tạo, ứng dụng
công nghệ số; khuyến khích người dân
sử dụng dịch vụ số; chính sách hỗ trợ
doanh nghiệp, tổ chức đầu tư xây dựng
phòng thí nghiệm, trung tâm nghiên
cứu phát triển (R&D); chính sách
hợp tác công phát triển hạ tầng số
thiết yếu; chính sách khuyến khích đầu
tư, mua, thuê các sản phẩm, dịch vụ
số… theo Nghị quyết số
193/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của
Quốc hội, Luật Khoa học, công nghệ
đổi mới sáng tạo năm 2025, Luật
Công nghiệp công nghệ số, Luật
Chuyển đổi số, Luật Trí tuệ nhân tạo,
Luật Sở hữu trí tuệ, Luật Chuyển giao
công nghệ các văn bản hướng dẫn
thi hành.
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
Sở Tài
chính, Sở
Khoa học
và Công
nghệ, cơ
quan liên
quan
Chính sách triển
khai hiệu quả tại
quan, đơn vị, địa
phương; báo cáo
kết quả triển khai
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
21
Xây dựng chế, chính sách đặc thù
của tỉnh khuyến khích tinh thần khởi
nghiệp về khoa học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo chuyển đổi số, hỗ trợ
khởi nghiệp thu hút các doanh
nghiệp khởi nghiệp tại Bắc Ninh.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
chế, chính sách
được ban hành
15-12-
2026
Chương
trình số
21/CTr-
BCĐ
11
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
22
Ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp
công, định mức kinh tế - kthuật
có cơ chế, chính sách hỗ trợ, phát triển
các tổ chức nghiên cứu khoa học
công nghệ công lập hoạt động hiệu
quả.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở Tài
chính, cơ
quan liên
quan
Ban hành danh
mục dịch vụ sự
nghiệp công, định
mức kinh tế - k
thuật chế,
chính sách hỗ trợ,
phát triển các tổ
chức nghiên cứu
khoa học công
nghệ công lập hoạt
động hiệu quả.
15-12-
2026
Kế hoạch
13-KH/TU
23
Xây dựng danh mục các lĩnh vực,
công nghệ chiến lược, các dự án trọng
điểm, các khu vực tiềm năng để thu
hút, sử dụng hiệu quả mọi nguồn lực
đầu ứng dụng khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo chuyển đổi số trên
địa bàn tỉnh.
Sở Khoa học và
Công nghệ, Sở
Tài chính theo
chức năng,
nhiệm vụ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Xây dựng danh
mục các lĩnh vực,
ng nghệ chiến
lược, c dự án
trọng điểm, c khu
vực có tiềmng để
thu hút, sử dụng
hiệu quả mọi nguồn
lực đầu tư ứng dụng
khoa học, ng
nghệ, đổi mới ng
tạo chuyển đổi
số trên địan tỉnh
15-12-
2026
Kế hoạch
13-KH/TU
24
Nghiên cứu hình thành Quỹ đầu
mạo hiểm địa phương theo quy định
của pháp luật.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở Tài
chính, Sở
Tư pháp,
Sở Nội vụ,
cơ quan
liên quan
15-12-
2026
Kế hoạch
13-KH/TU;
Chương
trình 21-
CTr/BCĐ;
6548/CTr-
BCĐ
12
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
25
Nghiên cứu hình thành Quỹ phát triển
khoa học, công nghệ đổi mới sáng
tạo ở tỉnh theo quy định của pháp luật.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở Tài
chính, Sở
Tư pháp,
Sở Nội vụ,
cơ quan
liên quan
Nghiên cứu hình
thành Quỹ phát
triển khoa học,
công nghệ và đổi
mới sáng tạo tỉnh
theo quy định của
pháp luật
15-12-
2026
Kế hoạch
13-KH/TU
26
Đẩy mạnh cải cách hành chính, trọng
tâm đơn giản hóa thủ tục hành
chính, khuyến khích, hỗ trợ doanh
nghiệp tham gia phát triển các ứng
dụng, dịch vụ số mới theo hình thức
hợp tác công tư (PPP).
Sở Tài chính
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Đẩy mạnh cải cách
hành chính, trọng
tâm là đơn giản hóa
thủ tục hành chính,
khuyến khích, hỗ
trợ doanh nghiệp
tham gia phát triển
các ứng dụng, dịch
vụ số mới theo
hình thức hợp tác
công tư (PPP).
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
13
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
27
soát, nâng cao kết quả Bộ ch số
ch đạo, điều hành và đánh giá chất
lượng phục vụ người dân, doanh
nghiệp trong thực hiện thủ tục hành
chính, dịch vụ công theo thi gian
thc trên môi trường điện tử.
Văn phòng
UBND tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
soát, nâng cao
kết quả Bộ chỉ số
ch đạo, điều hành
đánh giá chất
lượng phục vụ
người dân, doanh
nghiệp trong thực
hiện thủ tục hành
chính, dịch vụ công
theo thi gian thc
trên môi trường
điện tử.
15-12-
2026
Chương
trình số
21/CTr-
BCĐ
28
Triển khai, theo dõi, đôn đốc triển khai
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Sở Tư pháp
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai, theo
dõi, đôn đốc triển
khai Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025
quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa
trên dữ liệu trên địa
bàn tỉnh Bắc Ninh.
15-12-
2026
Chương
trình số
21/CTr-
BCĐ
IV
PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG SỐ, ỨNG
DỤNG, DỊCH VỤ SỐ
14
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
29
soát, xây dựng Phương án phát
triển hạ tầng viễn thông thụ động tỉnh
Bắc Ninh sau sáp nhập theo hướng dẫn
của Trung ương thực tiễn địa
phương, bảo đảm đồng bộ với Quy
hoạch tỉnh, Quy hoạch chung đô thị,
Quy hoạch sử dụng đất của tỉnh.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Rà soát, xây dựng
Phương án phát
triển hạ tầng viễn
thông thụ động tỉnh
Bắc Ninh sau sáp
nhập theo hướng
dẫn của Trung
ương thực tiễn
địa phương, bảo
đảm đồng bộ với
Quy hoạch tỉnh,
Quy hoạch chung
đô thị, Quy hoạch
sử dụng đất của
tỉnh.
15-12-
2026 (cụ
thể theo
yêu cầu rà
soát quy
hoạch của
tỉnh)
Kế hoạch
13-KH/TU
30
Xây dựng, phê duyệt và triển khai Đề
án phát triển đô thị thông minh tỉnh
Bắc Ninh, bảo đảm phù hợp với định
hướng quốc gia, quy định tại Nghị
định số 269/2025/NĐ-CP ngày
14/10/2025 của Chính phủ các quy
định của pháp luật hiện hành liên
quan.
Sở Xây dựng
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Xây dựng, phê
duyệt triển khai
Đề án phát triển đô
thị thông minh tỉnh
Bắc Ninh, bảo đảm
phù hợp với định
hướng quốc gia,
quy định tại Nghị
định số
269/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025
của Chính phủ
các quy định của
pháp luật hiện hành
có liên quan.
15-12-
2026 hoàn
thành phê
duyệt Đề
án, năm
2028 hoàn
thành triển
khai Đề án
KH 13-
KH/TU, CT
21/CTr-
BCĐ Tỉnh
ủy; Chương
trình
6548/UBN
D-KGVX;
KH 17/KH-
UBND; NQ
11/NQ-CP
15
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
31
Nghiên cứu, đăng ký thí điểm triển
khai bản sao số tại tỉnh Bắc Ninh khi
đáp ứng đủ điều kiện theo hướng dẫn
của bộ, ngành Trung ương.
Sở Xây dựng
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Nghiên cứu, đăng
thí điểm triển
khai bản sao số tại
tỉnh Bắc Ninh khi
đáp ứng đủ điều
kiện theo hướng
dẫn của bộ, ngành
Trung ương.
30-09-
2026 (khi
đủ điều
kiện)
KH 13-
KH/TU, KH
17/KH-
UBND, NQ
11/NQ-CP
32
Tập trung phát triển hạ tầng số, trọng
tâm hạ tầng viễn thông 5G, hạ tầng
dữ liệu, hạ tầng vật lý số, hạ tầng IoT,
hạ tầng tiện ích số theo kế hoạch,
chiến lược đã ban hành[1]. Thúc đẩy
chia sẻ hạ tầng số giữa các quan,
đơn vị, tổ chức trên địa bàn. Mở rộng
phủ sóng băng thông rộng 5G; nâng
cấp đường truyền cho các quan
trong hệ thống chính trị. Nâng cao
hiệu quả hoạt động của các trung tâm
dữ liệu.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Tập trung phát
triển hạ tầng số,
trọng tâm hạ
tầng viễn thông 5G,
hạ tầng dữ liệu, hạ
tầng vật số, hạ
tầng IoT, hạ tầng
tiện ích số theo kế
hoạch, chiến lược
đã ban hành[1].
Thúc đẩy chia sẻ hạ
tầng số giữa các
quan, đơn vị, tổ
chức trên địa bàn.
Mở rộng phủ sóng
băng thông rộng
5G; nâng cấp
đường truyền cho
các cơ quan trong
hệ thống chính trị.
Nâng cao hiệu qu
hoạt động của các
trung tâm dữ liệu.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
16
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
33
Quan tâm tạo lập sở dữ liệu theo
hướng dẫn, chỉ đạo của Trung ương,
Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày
23/7/2025 của Chính phủ về thúc đẩy
tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số
toàn diện.
Sở Khoa học và
Công nghệ,
Công an tỉnh
theo chức năng,
nhiệm vụ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Quan tâm tạo lập
sở dữ liệu theo
hướng dẫn, chỉ đạo
của Trung ương,
Nghị quyết số
214/NQ-CP ngày
23/7/2025 của
Chính phủ về thúc
đẩy tạo lập dữ liệu
phục vụ chuyển đổi
số toàn diện.
Theo Kế
hoạch phát
triển dữ
liệu 2026
Kế hoạch
13-KH/TU
34
Ưu tiên phát triển hạ tầng số cho các
khu vực trọng điểm (khu công nghiệp,
đô thị,...), bảo đảm tính kết nối, liên
thông; trọng tâm Kế hoạch số
86/KH-UBND ngày 29/9/2025 của
UBND tỉnh về triển khai hạ tầng mạng
5G IoT trong các khu công nghiệp,
cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc
Ninh đến năm 2030; Kế hoạch số
87/KH-UBND ngày 29/9/2025 của
UBND tỉnh về ứng dụng Internet vạn
vật (IoT) trong một số ngành, nh vực
trọng điểm trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
giai đoạn 2025-2030
Theo Kế hoạch
86, 87/KH-
UBND của
UBND tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Ưu tiên phát triển
hạ tầng số cho các
khu vực trọng điểm
(khu công nghiệp,
đô thị,...), bảo đảm
tính kết nối, liên
thông; trọng tâm là
Kế hoạch số
86/KH-UBND
ngày 29/9/2025 của
UBND tỉnh về triển
khai hạ tầng mạng
5G IoT trong
các khu công
nghiệp, cụm công
nghiệp trên địa bàn
tỉnh Bắc Ninh đến
năm 2030; Kế
hoạch số 87/KH-
Theo Kế
hoạch của
UBND
tỉnh
Kế hoạch
13-KH/TU
17
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
UBND ngày
29/9/2025 của
UBND tỉnh về ứng
dụng Internet vạn
vật (IoT) trong một
số ngành, lĩnh vực
trọng điểm trên địa
bàn tỉnh Bắc Ninh
giai đoạn 2025-
2030
35
Đẩy mạnh ứng dụng, triển khai sử
dụng các nền tảng số quốc gia, nền
tảng số dùng chung của ngành, lĩnh
vực, vùng theo danh mục đã được ban
hành bảo đảm hoạt động thống nhất,
liên thông của các ngành, lĩnh vực trên
môi trường số
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Đẩy mạnh ứng
dụng, triển khai sử
dụng các nền tảng
số quốc gia, nền
tảng số dùng chung
của ngành, lĩnh
vực, vùng theo
danh mục đã được
ban hành bảo đảm
hoạt động thống
nhất, liên thông của
các ngành, lĩnh vực
trên môi trường số
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU,
KH 17/KH-
UBND, NQ
11/NQ-CP
36
Ứng dụng công nghệ hiện đại trong
quản lý môi trường, đô thị thông minh,
nâng cao chất lượng sống của người
dân.
Sở Nông nghiệp
và Môi trường,
Sở Xây dựng
theo chức năng,
nhiệm vụ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Ứng dụng công
nghệ hiện đại trong
quản lý môi
trường, đô thị
thông minh, nâng
cao chất lượng
sống của người
dân.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
18
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
37
Triển khai có hiệu quả Đề án “Ứng
dụng và phát triển trí tuệ nhân
tạo trong các ngành, nh vực trên địa
bàn tỉnh Bắc Ninh, tạo bước phát triển
đột phá về công nghệ, góp phần phát
triển kinh tế-xã hội tỉnh Bắc Ninh”.
Theo Đề án
được UBND
tỉnh phê duyệt
Triển khai hiệu
quả Đề án “Ứng
dụng phát
triển trí tuệ nhân
tạo trong các
ngành, lĩnh vực
trên địa bàn tỉnh
Bắc Ninh, tạo bước
phát triển đột phá
về công nghệ, góp
phần phát triển
kinh tế- hội tỉnh
Bắc Ninh”.
Theo Đề
án được
UBND
tỉnh phê
duyệt
Kế hoạch
13-KH/TU
38
Đẩy nhanh giải phóng mặt bằng triển
khai dự án Khu công nghệ thông tin
tập trung Trung tâm tính toán hiệu
năng cao.
Ban Quản lý các
khu công nghiệp
Đẩy nhanh giải
phóng mặt bằng
triển khai dự án
Khu công nghệ
thông tin tập trung
và Trung tâm tính
toán hiệu năng cao.
15-12-
2026
Chương
trình số
21/CTr-
BCĐ
19
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
39
Triển khai thu hút đầu khu đào tạo
nghiên cứu ứng dụng khoa học, công
nghệ I, II (khu đô thị đại học I, II);
không gian đổi mới sáng tạo theo quy
hoạch đã được phê duyệt.
Sở Tài chính
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai thu hút
đầu khu đào tạo
nghiên cứu ứng
dụng khoa học,
công nghệ I, II
(khu đô thị đại học
I, II); không gian
đổi mới sáng tạo
theo quy hoạch đã
được phê duyệt.
15-12-
2026
Nhiệm vụ
Kế hoạch số
17/KH-
UBND,
Chương
trình số
21/CTr-
BCĐ
40
Xây dựng kế hoạch triển khai thực
hiện đề án phát triển hạ tầng năng
lượng, nhất năng lượng mới, năng
lượng sạch bảo đảm an ninh năng
lượng cho phát triển khoa học, công
nghệ, các ngành công nghiệp chiến
lược trên địa bàn tỉnh.
Sở Công
Thương
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Xây dựng kế hoạch
triển khai thực hiện
đề án phát triển hạ
tầng năng lượng,
nhất năng lượng
mới, năng lượng
sạch bảo đảm an
ninh năng lượng
cho phát triển khoa
học, công nghệ, các
ngành công nghiệp
chiến lược trên địa
bàn tỉnh.
15-12-
2026 (theo
lộ trình
của Trung
ương)
Kế hoạch
13-KH/TU
20
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
41
Triển khai nền tảng số công nghệ IoT,
trí tuệ nhân tạo (AI), mô phỏng dữ liệu
Digital twin để giám sát cảnh báo
tình trạng ô nhiễm môi trường không
khí trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh bảo
đảm phù hợp với định hướng của quốc
gia và Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai nền tảng
số công nghệ IoT,
trí tuệ nhân tạo
(AI), phỏng dữ
liệu Digital twin để
giám sát cảnh
báo tình trạng ô
nhiễm môi trường
không khí trên địa
bàn tỉnh Bắc Ninh
bảo đảm phù hợp
với định hướng của
quốc gia Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
15-12-
2026
Chương
trình số
21/CTr-
BCĐ
42
Nghiên cứu ứng dụng trí tuệ nhân tạo
(AI) trong việc quản lý dữ liệu và khai
thác thông tin ngành Thanh tra tỉnh
Bắc Ninh
Thanh tra tỉnh
Nghiên cứu ứng
dụng trí tuệ nhân
tạo (AI) trong việc
quản lý dữ liệu và
khai thác thông tin
ngành Thanh tra
tỉnh Bắc Ninh
15-12-
2026
Chương
trình số
21/CTr-
BCĐ
21
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
43
Hoàn thiện hạ tầng công nghệ thông
tin, chuyển đổi số phục vụ công tác
quốc phòng địa phương phòng thủ
dân sự tại Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Bắc Ninh
Bộ Chỉ huy
Quân sự tỉnh
Bắc Ninh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Hoàn thiện hạ tầng
công nghệ thông
tin, chuyển đổi số
phục vụ công tác
quốc phòng địa
phương phòng
thủ dân sự tại Bộ
Chỉ huy Quân sự
tỉnh Bắc Ninh
15-12-
2026
Chương
trình số
21/CTr-
BCĐ
44
Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông
tin tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
công lập trên địa bàn tỉnh đáp ứng yêu
cầu Thông số 54/2017/TT-BYT
ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Y
tế
Sở Y tế
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Đẩy mạnh ứng
dụng công nghệ
thông tin tại các
sở khám bệnh,
chữa bệnh công lập
trên địa bàn tỉnh
đáp ứng yêu cầu
Thông số
54/2017/TT-BYT
ngày 29/12/2017
của Bộ trưởng Bộ
Y tế
15-12-
2026
Chương
trình số
21/CTr-
BCĐ
22
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
45
Nghiên cứu, giải pháp nâng cao hiệu
quả bắn phương tiện bay không người
lái, bảo vệ các mục tiêu trọng điểm về
quốc phòng, an ninh tỉnh Bắc Ninh
trong tình hình mới
Bộ Chỉ huy
Quân sự tỉnh
Bắc Ninh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Nghiên cứu, giải
pháp nâng cao hiệu
quả bắn phương
tiện bay không
người lái, bảo vệ
các mục tiêu trọng
điểm về quốc
phòng, an ninh tỉnh
Bắc Ninh trong
tình hình mới
15-12-
2026
Chương
trình số
21/CTr-
BCĐ
46
Hoàn thành đưa vào khai thác hiệu
quả c sở dữ liệu quốc gia; các
sở dữ liệu dùng chung theo danh mục
đã ban hành của bộ, ngành, địa
phương để phát triển kinh tế - xã hội
Công an tỉnh
Sở Khoa
học và
Công
nghê; các
Sở, ban,
ngành, địa
phương
Hoàn thành đưa
vào khai thác hiệu
quả các sở dữ
liệu quốc gia; các
sở dữ liệu dùng
chung theo danh
mục đã ban hành
của bộ, ngành, địa
phương để phát
triển kinh tế - xã
hội
30-06-
2026
KH 17/KH-
UBND; NQ
11/NQ-CP
23
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
47
Hoàn thành kết nối, khai thác, chia sẻ
hiệu quả dữ liệu; triển khai các sáng
kiến mở dữ liệu
Công an tỉnh
Sở Khoa
học và
Công
nghê; các
Sở, ban,
ngành, địa
phương
Hoàn thành kết nối,
khai thác, chia sẻ
hiệu quả dữ liệu;
triển khai các sáng
kiến mở dữ liệu
15-12-
2026
KH 17/KH-
UBND; NQ
11/NQ-CP
V
PHÁT TRIỂN HỆ SINH THÁI
KHỞI NGHIỆP, ĐỔI MỚI SÁNG
TẠO
48
Xây dựng Đề án thành lập Trung tâm
đổi mới sáng tạo để thúc đẩy các lĩnh
vực công nghệ, đổi mới sáng tạo của
tỉnh
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở Tài
chính, Sở
Nội vụ, Sở
Tư pháp,
cơ quan
liên quan
Xây dựng Đề án
thành lập Trung
tâm đổi mới sáng
tạo tỉnh Bắc Ninh
15-12-
2026
Kế hoạch
13-KH/TU;
Chương
trình số
21/CTr-
BCĐ;
Chương
trình
6548/CTr-
BCĐ
24
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
49
Phát huy vai trò đơn vị sự nghiệp công
lập của tỉnh thực hiện chức năng,
nhiệm vụ đổi mới sáng tạo đ trở
thành các đầu mối hỗ trợ, hạt nhân
thúc đẩy hoạt động chuyển giao công
nghệ, đổi mới sáng tạo tại địa phương.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, cơ
quan có
liên quan
Phát huy vai trò
đơn vị sự nghiệp
công lập của tỉnh
thực hiện chức
năng, nhiệm vụ đổi
mới sáng tạo để trở
thành các đầu mối
hỗ trợ, hạt nhân
thúc đẩy hoạt động
chuyển giao công
nghệ, đổi mới sáng
tạo tại địa phương.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
50
Xây dựng văn hóa đổi mới sáng tạo.
Nhà nước giữ vai trò dẫn dắt, thúc
đẩy, tạo điều kiện thuận lợi nhất cho
phát triển đổi mới sáng tạo và thúc đẩy
sự liên kết giữa người dân, doanh
nghiệp với nhà khoa học để đổi mới
sáng tạo trở thành một phong trào
hội rộng, mang tính toàn dân; đồng
thời, thúc đẩy, lan tỏa văn hóa tôn
trọng quyền sở hữu trí tuệ, chấp nhận
rủi ro một cách kiểm soát, khuyến
khích thử nghiệm cái mới; khuyến
khích mọi người dám suy nghĩ khác
biệt và tôn trọng sự khác biệt, dám
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
Xây dựng văn hóa
đổi mới sáng tạo.
Nhà nước giữ vai
trò dẫn dắt, thúc
đẩy, tạo điều kiện
thuận lợi nhất cho
phát triển đổi mới
sáng tạo thúc
đẩy sự liên kết giữa
người dân, doanh
nghiệp với nhà
khoa học để đổi
mới sáng tạo trở
thành một phong
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
25
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
mạo hiểm và chấp nhận thất bại.
trào hội rộng,
mang nh toàn
dân; đồng thời,
thúc đẩy, lan tỏa
văn hóa tôn trọng
quyền sở hữu trí
tuệ, chấp nhận rủi
ro một cách
kiểm soát, khuyến
khích thử nghiệm
cái mới; khuyến
khích mọi người
dám suy nghĩ khác
biệt tôn trọng sự
khác biệt, dám mạo
hiểm chấp nhận
thất bại.
51
Duy trì tổ chức ngày hội khởi nghiệp
mới sáng tạo (Techfest), cuộc thi khởi
nghiệp sáng tạo.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Duy trì tổ chức
ngày hội khởi
nghiệp mới sáng
tạo (Techfest),
cuộc thi khởi
nghiệp sáng tạo.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
26
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
52
Tổ chức, phối hợp tổ chức hoặc tham
gia chợ công nghệ thiết bị
(Techmart), hoạt động kết nối cung -
cầu công nghệ (Techdemo).
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Tổ chức, phối hợp
tổ chức hoặc tham
gia chợ công nghệ
thiết bị
(Techmart), hoạt
động kết nối cung -
cầu công nghệ
(Techdemo).
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
53
Nâng cấp sàn giao dịch thông tin công
nghệ; sàn giao dịch ý tưởng và sản
phẩm khởi nghiệp sáng tạo, đổi mới
sáng tạo trực tiếp trên mạng
Internet.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Nâng cấp sàn giao
dịch thông tin công
nghệ; sàn giao dịch
ý tưởng sản
phẩm khởi nghiệp
sáng tạo, đổi mới
sáng tạo trực tiếp
trên mạng
Internet.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
27
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
54
Tăng cường kết nối các nhân ý
tưởng sáng tạo, tài sản trí tuệ được bảo
hộ với nhà đầu qu hỗ trợ để
ươm tạo thành sản phẩm, dịch vụ cụ
thể; tôn vinh các điển hình đổi mới
sáng tạo, những đóng góp thay đổi
duy, phương thức quản lý, sản xuất,
kinh doanh.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Tăng cường kết nối
các nhân ý
tưởng sáng tạo, tài
sản trí tuệ được bảo
hộ với nhà đầu tư
quỹ hỗ trợ để
ươm tạo thành sản
phẩm, dịch vụ cụ
thể; tôn vinh các
điển hình đổi mới
sáng tạo, những
đóng góp thay đổi
duy, phương
thức quản lý, sản
xuất, kinh doanh.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
28
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
55
Thúc đẩy sự phối hợp giữa các chủ thể
trong hoạt động đổi mới sáng tạo
thông qua các chính sách như đặt hàng
nhiệm vụ tính liên kết viện, trường,
doanh nghiệp, chế đồng tài trợ từ
quỹ nhà nước nhân, trung tâm
đổi mới sáng tạo làm đầu mối kết nối,
chính sách chia sẻ lợi ích từ kết quả
nghiên cứu.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Thúc đẩy sự phối
hợp giữa các chủ
thể trong hoạt động
đổi mới sáng tạo
thông qua các
chính sách như đặt
hàng nhiệm vụ có
tính liên kết viện,
trường, doanh
nghiệp, chế
đồng tài trợ từ qu
nhà nước
nhân, trung tâm đổi
mới sáng tạo làm
đầu mối kết nối,
chính sách chia sẻ
lợi ích từ kết quả
nghiên cứu.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
29
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
56
Tăng cường liên kết các mạng lưới đổi
mới sáng tạo, mạng lưới khởi nghiệp
đổi mới sáng tạo, các trung tâm đổi
mi sáng to, các trung tâm nghiên
cứu khoa học và phát triển công nghệ
trong và ngoài tỉnh.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Tăng cường liên
kết các mạng lưới
đổi mới sáng tạo,
mạng lưới khởi
nghiệp đổi mới
sáng tạo, các trung
tâm đổi mi sáng
to, các trung tâm
nghiên cứu khoa
học phát triển
công nghệ trong
ngoài tỉnh.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
57
Triển khai hiệu quả Cổng sáng kiến
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
chuyển đổi số, xây dựng hệ thống
kết nối, tiếp nhận xsáng kiến
minh bạch, thông minh, bảo đảm bảo
mật và quyền sở hữu trí tuệ. Ứng dụng
AI, dữ liệu lớn phân tích thông
minh trong đánh giá, phân loại gợi
ý sáng kiến tiềm năng thương mại
hóa cao. Nghiên cứu hình thành hệ
sinh thái sáng kiến mở, thúc đẩy kết
nối giữa nhà khoa học, doanh nghiệp,
quan quản lý toàn hội, góp
phần thúc đẩy phát triển hệ thống đổi
mới sáng tạo quốc gia trong giai đoạn
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai hiệu
quả Cổng sáng kiến
khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng
tạo chuyển đổi
số, xây dựng h
thống kết nối, tiếp
nhận xử sáng
kiến minh bạch,
thông minh, bảo
đảm bảo mật
quyền sở hữu trí
tuệ. Ứng dụng AI,
dữ liệu lớn phân
tích thông minh
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
30
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
mới.
trong đánh giá,
phân loại gợi ý
sáng kiến tiềm
năng thương mại
hóa cao. Nghiên
cứu hình thành hệ
sinh thái sáng kiến
mở, thúc đẩy kết
nối giữa nhà khoa
học, doanh nghiệp,
cơ quan quản lý và
toàn hội, góp
phần thúc đẩy phát
triển hệ thống đổi
mới sáng tạo quốc
gia trong giai đoạn
mới.
31
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
58
Thúc đẩy hợp tác, liên kết giữa doanh
nghiệp, nhà khoa học, cơ sở nghiên
cứu trong hoạt động đổi mới công
nghệ, nâng cao hiệu suất, cải tiến công
nghệ, phát triển công nghệ. Nghiên
cứu chế đặt hàng nghiên cứu, phát
triển công nghệ gắn với doanh nghiệp,
trong đó Nhà nước hỗ trợ, tài trợ một
phần kinh phí. Khuyến khích thương
mại hóa các kết quả nghiên cứu của
sở nghiên cứu vào trong doanh nghiệp.
Sở Khoa học và
Công nghệ, Sở
Tài chính theo
chức năng,
nhiệm vụ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Thúc đẩy hợp tác,
liên kết giữa doanh
nghiệp, nhà khoa
học, sở nghiên
cứu trong hoạt
động đổi mới công
nghệ, nâng cao
hiệu suất, cải tiến
công nghệ, phát
triển công nghệ.
Nghiên cứu chế
đặt hàng nghiên
cứu, phát triển
công nghệ gắn với
doanh nghiệp,
trong đó Nhà nước
hỗ trợ, tài trợ một
phần kinh phí.
Khuyến khích
thương mại hóa các
kết quả nghiên cứu
của sở nghiên
cứu vào trong
doanh nghiệp.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
32
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
59
Thu hút đầu nhân cho khởi
nghiệp sáng tạo. Tạo môi trường thuận
lợi để khu vực nhân trở thành động
lực chủ yếu của đầu cho khởi
nghiệp sáng tạo.
Sở Tài chính
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Thu hút đầu tư tư
nhân cho khởi
nghiệp sáng tạo.
Tạo môi trường
thuận lợi để khu
vực nhân trở
thành động lực chủ
yếu của đầu cho
khởi nghiệp sáng
tạo.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
60
Phát triển thị trường khoa học công
nghệ; xây dựng bản đồ công nghệ, lộ
trình đổi mới công nghệ, đánh giá
trình độ công nghệ; sở dữ liệu về
công nghệ, sáng chế, chuyên gia.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Phát triển thị
trường khoa học
công nghệ; y
dựng bản đồ công
nghệ, lộ trình đổi
mới công nghệ,
đánh giá trình độ
công nghệ; sở
dữ liệu về công
nghệ, sáng chế,
chuyên gia.
Thường
xuyên
(xây dựng
bản đồ
công nghệ
xong
2026)
Kế hoạch
13-KH/TU
33
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
61
Hỗ trợ triển khai rộng rãi các công cụ
phương pháp quản lý, khai thác giá
trị tài sản trí tuệ.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Hỗ trợ triển khai
rộng rãi các công
cụ phương pháp
quản lý, khai thác
giá trị tài sản trí
tuệ.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
62
Phát triển hệ thống các tổ chức trung
gian cung cấp dịch vụ tìm kiếm, đánh
giá, định giá, môi giới, thử nghiệm,
chuyển giao công nghệ.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Phát triển hệ thống
các tổ chức trung
gian cung cấp dịch
vụ tìm kiếm, đánh
giá, định giá, môi
giới, thử nghiệm,
chuyển giao công
nghệ.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
34
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
63
Kết nối c sàn giao dịch công nghệ
với các trung tâm ứng dụng chuyển
giao tiến bộ khoa học và công nghệ
trong và ngoài tỉnh tạo thành mạng
lưới để hỗ trợ tốt nhất cho hoạt động
đổi mới công nghệ của doanh nghiệp.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Kết nối các sàn
giao dịch công
nghệ với các trung
tâm ứng dụng
chuyển giao tiến bộ
khoa học công
nghệ trong
ngoài tỉnh tạo
thành mạng lưới để
hỗ trợ tốt nhất cho
hoạt động đổi mới
công nghệ của
doanh nghiệp.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
64
Phát huy vai trò của các hiệp hội, hội
doanh nghiệp trong vấn cho các
doanh nghiệp về công nghệ.
Sở Tài chính
Sở Khoa
học và
Công
nghệ, cơ
quan liên
quan
Phát huy vai trò
của các hiệp hội,
hội doanh nghiệp
trong vấn cho
các doanh nghiệp
về công nghệ.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
35
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
65
Hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp,
doanh nghiệp nhỏ vừa có tiềm năng
trở thành doanh nghiệp khoa học
công nghệ.
Sở Tài chính
Sở Khoa
học và
Công
nghệ, Tỉnh
đoàn thanh
niên
Hỗ trợ doanh
nghiệp khởi
nghiệp, doanh
nghiệp nhỏ vừa
tiềm năng trở
thành doanh nghiệp
khoa học công
nghệ.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
66
Công bố danh mục các bài toán lớn về
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đổi số của tỉnh để các doanh
nghiệp công nghệ số Việt Nam tham
gia giải quyết.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Công bố danh mục
các bài toán lớn về
khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng
tạo chuyển đổi
số của tỉnh để c
doanh nghiệp công
nghệ số Việt Nam
tham gia giải quyết.
15-12-
2026
KH 17/KH-
UBND, NQ
11/NQ-CP
VI
PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN
LỰC CHẤT LƯỢNG CAO
36
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
67
Triển khai thực hiện hiệu quả Nghị
quyết số 45-NQ/TW ngày 24/11/2023
của Ban Chấp hành Trung ương Đảng
về tiếp tục xây dựng và phát huy vai
trò của đội ngũ tri thức đáp ứng yêu
cầu phát triển đất nước nhanh bền
vững trong giai đoạn mới; Nghị quyết
số 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 của Bộ
Chính trị, Nghị quyết số 281/NQ-CP
của Chính phủ, Chương trình hành
động số 06-CTr/TU của Ban Thường
vụ Tỉnh y, Kế hoạch 170/KH-UBND
ngày 18/12/2025 của UBND tỉnh về
đột phá phát triển giáo dục đào tạo
trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai thực
hiện hiệu quả Nghị
quyết số 45-
NQ/TW ngày
24/11/2023 của
Ban Chấp hành
Trung ương Đảng
về tiếp tục xây
dựng và phát huy
vai trò của đội ngũ
tri thức đáp ứng
yêu cầu phát triển
đất nước nhanh và
bền vững trong giai
đoạn mới; Nghị
quyết số 71-
NQ/TW ngày
22/8/2025 của Bộ
Chính trị, Nghị
quyết số 281/NQ-
CP của Chính phủ,
Chương trình hành
động số 06-CTr/TU
của Ban Thường vụ
Tỉnh y, Kế hoạch
170/KH-UBND
ngày 18/12/2025
của UBND tỉnh về
đột phá phát triển
giáo dục đào tạo
trên địa bàn tỉnh
Bắc Ninh
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
Đã tham mưu
UBND tỉnh ban hành
Kế hoạch số
170/KH-UBND về
triển khai thực hiện
Nghị quyết số 71-
NQ/TW của Bộ
Chính trị, Nghị
quyết
số 281/NQ-CP của
Chính phủ và
Chương trình hành
động số 06-CTr/TU
của Ban Thường vụ
Tỉnh ủy về thực hiện
Nghị quyết số 71-
NQ/TW ngày
22/8/2025 của Bộ
Chính trị về đột phá
phát triển giáo dục
và đào tạo trên địa
bàn tỉnh Bắc Ninh
37
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
68
Tham gia đóng góp, xây dựng Đề án
phát triển các trường đại học, cao đẳng
trên địa bàn tỉnh trở thành các chủ thể
nghiên cứu mạnh, kết hợp chặt chẽ
giữa nghiên cứu, ứng dụng và đào tạo.
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Tham gia đóng góp
với Đề án phát
triển các trường đại
học, cao đẳng trên
địa bàn tỉnh trở
thành các chủ thể
nghiên cứu mạnh,
kết hợp chặt chẽ
giữa nghiên cứu,
ứng dụng đào
tạo.
Theo lộ
trình Bộ
Giáo dục
và Đào tạo
Kế hoạch
13-KH/TU
Điều chỉnh nhiệm vụ
để phù hợp với chức
năng, nhiệm vụ quản
lý các trường cao
đăng, đại học
38
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
69
Xây dựng chương trình, kế hoạch hợp
tác với các trường đại học, viện nghiên
cứu uy tín; đổi mới chương trình đào
tạo, hiện đại hóa phương thức đào tạo
ứng dụng công nghệ tiên tiến, nhất
trí tuệ nhân tạo; thu hút đầu xây
dựng hệ thống sở giáo dục đại học
trung tâm đào tạo chuyên sâu về
công nghệ chiến lược trên địa bàn.
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Xây dựng chương
trình, kế hoạch hợp
tác với các trường
đại học, viện
nghiên cứu uy tín
trong ngoài
nước; thu hút đầu
xây dựng hệ
thống sở giáo
dục đại học
trung tâm đào tạo
chuyên sâu về công
nghệ chiến lược
trên địa bàn.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU ;
Chương
trình 21-
CTr/BCĐ;
6548/CTr-
BCĐ
Sở GDĐT đã tham
mưu HĐND tỉnh ban
hành Nghị quyết số
113/2025/NQ-
HĐND ngày
10/12/2025 của
HĐND tỉnh Ban
hành Quy định chính
sách hỗ trợ đào tạo
nghề, đào tạo nhân
lực phục vụ công
nghiệp bán dẫn, trí
tuệ nhân tạo, công
nghệ số trên địa bàn
tỉnh Bắc Ninh, giai
đoạn 2025-2030”.
Trong Nghị quyết số
113/2025/NQ-
HĐND đã ban hành
đầy đủ các chế,
chính sách, phù hợp
với tỉnh Bắc Ninh.
Chuyển thời gian
thực hiện thành
“Thường xuyên”
39
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
70
Tham gia góp ý, xây dựng Đề án nâng
cao năng lực đội ngũ giảng viên, cán
bộ quản lý đến năm 2030.
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Tham gia góp ý,
xây dựng Đề án
nâng cao năng lực
đội ngũ giảng viên,
cán bộ quản các
sở giáo dục đại
học đến năm 2030.
Theo lộ
trình Bộ
Giáo dục
và Đào tạo
Kế hoạch
13-KH/TU
Điều chỉnh nhiệm
vụ Chuyển thời
hạn thành theo lộ
trình Bộ Giáo dục
Đào tạo
71
Xây dựng Kế hoạch triển khai Chiến
lược quốc gia về thu hút, trọng dụng
nhân tài đến năm 2030, tầm nhìn đến
2050.
Sở Nội vụ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Xây dựng Kế
hoạch triển khai
Chiến lược quốc
gia về thu hút,
trọng dụng nhân tài
đến năm 2030, tầm
nhìn đến 2050.
Theo lộ
trình của
Trung
ương
Kế hoạch
13-KH/TU
Sở Nội vụ đang tham
mưu HĐND tỉnh
Nghị quyết quy định
mt s chính sách
thu hút, ưu đãi, hỗ
tr đào tạo phát trin
ngun nhân lc cht
ợng cao trên đa
bàn tnh Bc Ninh,
giai đoạn 2026-2030
40
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
72
Triển khai Chương trình quốc gia phát
triển nhân tài khoa học, công nghệ,
công nghiệp công nghệ số, thu hút
chuyên gia toàn cầu người Việt
Nam ở nước ngoài.
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai Chương
trình quốc gia phát
triển nhân tài khoa
học, công nghệ,
công nghiệp công
nghệ số, thu hút
chuyên gia toàn
cầu và người Việt
Nam ở nước ngoài.
Theo lộ
trình của
Trung
ương
Kế hoạch
13-KH/TU
41
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
73
Tăng cường đào tạo kiến thức về khoa
học công nghệ, nâng cao năng lực
tin học, ngoại ngữ, rèn luyện năng lực
thiết kế sáng tạo gắn với các dự án
thực tế trong trường phổ thông, đặc
biệt thông qua hình thức đào tạo
STEM (khoa học, công nghệ, kthuật
toán học) và STEAM (khoa học,
công nghệ, k thuật, nghệ thuật
toán học) và đào tạo kỹ năng số mọi
cấp học.
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Tăng cường đào
tạo kiến thức về
khoa học công
nghệ, nâng cao
năng lực tin học,
ngoại ngữ, rèn
luyện năng lực
thiết kế sáng tạo
gắn với các dự án
thực tế trong
trường phổ thông,
đặc biệt thông qua
hình thức đào tạo
STEM (khoa học,
công nghệ, k thuật
toán học)
STEAM (khoa học,
công nghệ, k
thuật, nghệ thuật và
toán học) đào
tạo k năng số
mọi cấp học.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
Sở GDĐT Đã tham
mưu UBND tỉnh phê
duyệt Đề án Phát
triển Giáo dục
STEM/STEAM
trong các cơ sở giáo
dục mầm non và phổ
thông tỉnh Bắc Ninh
giai đoạn 2025-2030,
định hướng đến năm
2035, hiện tại đang
triển khai thực hiện
theo lộ trình
42
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
74
Tăng cường định hướng ngh nghip
và tư vn khoa học, kthuật ngành
kỹ thuật trong các trường học phổ
thông các trường đại học, cao đẳng
trên địa bàn.
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Tăng cường định
hướng ngh nghip
và tư vấn khoa học,
kỹ thuật ngành
kỹ thuật trong các
trường học phổ
thông các
trường đại học, cao
đẳng trên địa bàn.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
43
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
75
Xây dựng chương trình, kế hoạch triển
khai hình trường học thông minh,
lớp học ảo, học liệu số… tạo điều kiện
để học sinh, sinh viên tiếp cận công
nghệ sớm. Phát triển giáo dục ngành
STEM/STEAM, tổ chức các cuộc thi
STEM trong các nhà trường từ cấp
tiểu học đến trung học phổ thông.
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Xây dựng chương
trình, kế hoạch
triển khai hình
trường học thông
minh, lớp học ảo,
học liệu số… tạo
điều kiện để học
sinh, sinh viên tiếp
cận công nghệ
sớm. Phát triển
giáo dục ngành
STEM/STEAM, tổ
chức các cuộc thi
STEM trong các
nhà trường từ cấp
tiểu học đến trung
học phổ thông.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU;
Chương
trình 21-
CTr/BCĐ
44
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
76
Xây dựng nền tảng giáo dục, đào tạo
trực tuyến, hình giáo dục số theo
quy định, phân cấp.
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Xây dựng nền tảng
giáo dục, đào tạo
trực tuyến, mô hình
giáo dục số theo
quy định, phân cấp.
Theo lộ
trình của
Trung
ương
Kế hoạch
13-KH/TU
Sở GDĐT đã xây
dựng kế hoạch số
07/KH-SGDĐT
ngày 14/01/2026 về
phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới
sáng to, chuyển đổi
số Đề án 06
ngành Giáo dục tỉnh
Bắc Ninh năm 2026.
Thực hiện theo
hướng dẫn của Bộ
GDĐT và của tỉnh.
77
Xây dựng các chương trình khuyến
khích sinh viên thực hiện các đề tài
khoa học, khởi nghiệp trong môi
trường giáo dục, đào tạo nghề; định
hướng nghề nghiệp, tư vấn cho học
sinh phổ thông theo đuổi các ngành
khoa học, kỹ thuật để chủ động, chuẩn
bị trước nguồn nhân lực khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Xây dựng các
chương trình
khuyến khích sinh
viên thực hiện đề
tài khoa học, khởi
nghiệp trong môi
trường giáo dục,
đào tạo nghề; định
hướng nghề
nghiệp, vấn cho
học sinh phổ thông
đối với các ngành
khoa học, k thuật
để chuẩn bị trước
nguồn nhân lực
khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng
tạo chuyển đổi
số.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU;
Chương
trình 21-
CTr/BCĐ
Sở GDĐT đã ban
hành văn bản số
255/SGDĐT-
GDNNGDTX ngày
30/01/2026 về việc
triển khai, hướng
dẫn thi hành Luật
Giáo dục nghề
nghiệp số
124/2025/QH15.
Yêu cầu các sở
đào tạo xây dựng các
chương trình khuyến
khích sinh viên thực
hiện các đề tài khoa
học, khởi nghiệp
trong môi trường
giáo dục, đào tạo
nghề; định hướng
45
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
nghề nghiệp, vấn
cho học sinh phổ
thông theo đuổi các
ngành khoa học, k
thuật để chủ động,
chuẩn bị trước
nguồn nhân lực khoa
học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo
chuyển đổi số”.
Chương trình đào
tạo được phân cấp
cho các sở đào
tạo xây dựng, thẩm
định, ban hành theo
quy định của pháp
luật.
78
Tổ chức các chương trình đào tạo, bồi
dưỡng hằng năm về k năng số,
phương pháp phạm ứng dụng AI
trong giảng dạy cho đội ngũ giáo viên
các cấp
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Tổ chức các
chương trình đào
tạo, bồi dưỡng
hằng năm về k
năng số, phương
pháp phạm
ứng dụng AI trong
giảng dạy cho đội
ngũ giáo viên các
cấp
Thường
xuyên
Chương
trình số
21/CTr-
BCĐ
Sở GDĐT đã ban
hành Kế hoạch số
17/KH-SGDĐT
ngày 09/02/2026 về
bồi dưỡng cán bộ
quản lý, giáo viên,
nhân viên ngành
Giáo dục năm 2026.
Chuyển thời gian
thực hiện thành
“Thường xuyên”
46
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
79
Xây dựng chương trình, tổ chức bồi
dưỡng kiến thức, kỹ năng số, knăng
phân tích xử dữ liệu, AI cho cán
bộ, công chức, viên chức hàng năm để
sẵn sàng chuyển đổi môi trường làm
việc sang môi trường số
Sở Nội vụ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Xây dựng chương
trình, tổ chức bồi
dưỡng kiến thức,
kỹ năng số, k
năng phân tích
xử dữ liệu, AI
cho cán bộ, công
chức, viên chức
hàng năm để sẵn
sàng chuyển đổi
môi trường làm
việc sang môi
trường số
15-12-
2026
Chương
trình số
21/CTr-
BCĐ
80
Nghiên cứu y dựng chương trình
tuyển chọn, gửi đi đào tạo nhân lực
khoa học công nghệ trình độ cao
thuộc các nh vực ưu tiên, trọng điểm
ở nước ngoài.
Sở Nội vụ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Nghiên cứu xây
dựng chương trình
tuyển chọn, gửi đi
đào tạo nhân lực
khoa học công
nghệ trình độ cao
thuộc các lĩnh vực
ưu tiên, trọng điểm
ở nước ngoài.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
47
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
81
Thúc đẩy thu hút dịch chuyển nhân
lực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng
tạo, chuyển đổi số trên sở khuyến
khích chuyển dịch nhân lực hai chiều
giữa khu vực công và tư.
Sở Nội vụ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Thúc đẩy thu hút
dịch chuyển
nhân lực khoa học,
công nghệ, đổi mới
sáng tạo, chuyển
đổi số trên sở
khuyến khích
chuyển dịch nhân
lc hai chiều giữa
khu vực công và tư.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
82
Khai thác hiệu quả đội ngũ, mạng
lưới chuyên gia, nhà khoa học người
Bắc Ninh trong ngoài tỉnh tham
gia đóng góp phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi
số của tỉnh.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Liên hiệp
các hội
KHKT
tỉnh
Khai thác hiệu
quả đội ngũ, mạng
lưới chuyên gia,
nhà khoa học người
Bắc Ninh trong
ngoài tỉnh tham
gia đóng góp phát
triển khoa học,
công nghệ, đổi mới
sáng tạo chuyển
đổi số của tỉnh.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
48
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
83
Tạo thuận lợi cho c giảng viên, cán
bộ nghiên cứu thường xuyên tham gia
vào hoạt động khoa học, công nghệ
đổi mới sáng tạo tại doanh nghiệp theo
thẩm quyền, quy định.
Sở Tài chính,
hiệp hội/hội
doanh nghiệp,
doanh nghiệp
trên địa bàn
Tạo thuận lợi cho
các giảng viên, cán
bộ nghiên cứu
thường xuyên tham
gia vào hoạt động
khoa học, công
nghệ đổi mới
sáng tạo tại doanh
nghiệp theo thẩm
quyền, quy định.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
84
Hỗ trợ nâng cao số lượng chất
lượng nguồn nhân lực khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo đáp ứng nhu
cầu của khu vực doanh nghiệp.
Sở Nội vụ, Sở
Giáo dục và Đào
tạo theo chức
năng, nhiệm vụ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Hỗ trợ nâng cao s
lượng và chất
lượng nguồn nhân
lực khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng
tạo đáp ứng nhu
cầu của khu vực
doanh nghiệp.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
Sở GDĐT đã chủ trì
tham mưu HĐND
tỉnh Ngh quyết s
113/2025/NQ-
HĐND ngày
10/12/2025 ca
HĐND tỉnh Ban
hành Quy định chính
sách h tr đào tạo
nghề, đào to nhân
lc phc v công
nghip bán dn, trí
tu nhân to, công
ngh s trên địa bàn
49
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
tnh Bc Ninh, giai
đoạn 2025-2030. (2)
S Ni v ch trì đề
xuất HĐND tỉnh ban
hành mt s chính
sách thu hút, ưu đãi,
h tr đào tạo phát
trin ngun nhân lc
chất lượng cao trên
địa bàn tnh Bc
Ninh, giai đoạn
2026-2030.
85
Tạo kênh kết ni giữa c sở đào
tạo và doanh nghiệp để thng nht nhu
cu v nhân lc nghiên cứu khoa học,
phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo,
chuyển đổi số của doanh nghip.
Sở Giáo dục và
Đào tạo, Sở Nội
vụ, Sở Tài
chính, hiệp
hội/hội doanh
nghiệp theo
chức năng,
nhiệm vụ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Tạo kênh kết ni
giữa c sở đào
tạo doanh
nghiệp đ thng
nht nhu cu v
nhân lc nghiên
cứu khoa học, phát
triển công nghệ,
đổi mới sáng tạo,
chuyển đổi số của
doanh nghip.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
Sở GDĐT chỉ đạo
triển khai thực hiện
Ngh quyết s
113/2025/NQ-
HĐND ngày
10/12/2025 ca
HĐND tỉnh Ban
hành Quy định chính
sách h tr đào tạo
nghề, đào to nhân
lc phc v công
nghip bán dn, trí
tu nhân to, công
ngh s trên địa bàn
tnh Bc Ninh, giai
đoạn 2025-2030
50
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
86
Thiết lập chế khuyến khích doanh
nghiệp thuộc nhóm ngành kỹ thuật
công nghệ tiếp nhận các sinh viên thực
tập từ khu vực đại học, cao đẳng trên
địa bàn.
Sở Giáo dục và
Đào tạo, Sở Tài
chính, Ban Quản
lý các KCN tỉnh
theo chức năng,
nhiệm vụ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Thiết lập chế
khuyến khích
doanh nghiệp thuộc
nhóm ngành k
thuật công nghệ
tiếp nhận các sinh
viên thực tập từ
khu vực đại học,
cao đẳng trên địa
bàn.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
87
Đa dạng hóa các hình thức tài liệu
đào tạo nhân lực cho doanh nghiệp
thông qua công nghệ số, mạng hội,
các kênh truyền thông.
Sở Giáo dục và
Đào tạo, Sở Nội
vụ, Sở Khoa học
và Công nghệ
theo chức năng,
nhiệm vụ
Các sở, cơ
quan có
liên quan
Đa dạng hóa các
hình thức tài
liệu đào tạo nhân
lực cho doanh
nghiệp thông qua
công nghệ số,
mạng hội, các
kênh truyền thông.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
51
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
88
Nghiên cứu ban hành sổ tay hướng
dẫn về quản trị công nghệ tổ chức
các chương trình đào tạo cho các
doanh nghiệp.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Nghiên cứu ban
hành sổ tay hướng
dẫn về quản trị
công nghệ tổ
chức các chương
trình đào tạo cho
các doanh nghiệp.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
89
Hỗ trợ doanh nghiệp phát triển nguồn
nhân lực quản trị công nghệ và quản lý
doanh nghiệp. Đẩy mạnh hội hóa
đa dạng hóa các chương trình đào
tạo cho nhân lực quản trị công nghệ và
quản cho doanh nghiệp các trình
độ, cấp độ khác nhau.
Sở Nội vụ, Sở
Tài chính, hiêp
hội/hội doanh
nghiệp
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Hỗ trợ doanh
nghiệp phát triển
nguồn nhân lực
quản trị công nghệ
quản doanh
nghiệp. Đẩy mạnh
hội hóa đa
dạng hóa các
chương trình đào
tạo cho nhân lực
quản trị công nghệ
quản lý cho
doanh nghiệp các
trình độ, cấp độ
khác nhau.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
52
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
90
Đưa đào tạo kiến thức về đổi mới sáng
tạo, khởi nghiệp, sở hữu trí tuệ, tiêu
chuẩn, đo lường, chất lượng và năng
suất vào các chương trình đào tạo cao
đẳng, đào tạo nghề đại học trên địa
bàn.
Sở Khoa học và
Công nghệ, Sở
Giáo dục và Đào
tạo theo chức
năng, nhiệm vụ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Đưa đào tạo kiến
thức về đổi mới
sáng tạo, khởi
nghiệp, sở hữu trí
tuệ, tiêu chuẩn, đo
lường, chất lượng
năng suất vào
các chương trình
đào tạo cao đẳng,
đào tạo nghề đại
học trên địa bàn.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
Điều chỉnh thời han
15-12-2026 sang
thường xuyên
VII
ĐẨY MẠNH CHUYỂN ĐỔI SỐ,
PHÁT TRIỂN KINH TẾ SỐ,
HỘI SỐ
91
Rà soát, xây dựng kế hoạch chuyển
đổi số cho c quan nhà nước tỉnh
Bắc Ninh giai đoạn 2026 – 2030.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Hoàn thành soát,
xây dựng kế hoạch
chuyển đổi số cho
các quan nhà
nước tỉnh Bắc Ninh
giai đoạn 2026
2030.
30-09-
2026
Kế hoạch
13-KH/TU
Điều chỉnh thời hạn
từ 15-12-2026 thành
30-09-2026 để kịp
thời triển khai nhiệm
vụ chuyển đổi số
trên địa bàn tỉnh.
53
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
92
Cập nhật Khung kiến trúc Chính
quyền số tỉnh Bắc Ninh điều chỉnh
các hệ thống thông tin phù hợp với
hình chính quyền địa phương 2 cấp.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Cập nhật Khung
kiến trúc Chính
quyền số tỉnh Bắc
Ninh điều chỉnh
các hthống thông
tin phù hợp với
hình chính quyền
địa phương 2 cấp.
30-06-
2026
Kế hoạch
13-KH/TU
Điều chỉnh thời hạn
từ 15-12-2026 thành
30-06-2026 để kịp
thời triển khai nhiệm
vụ chuyển đổi số
trên địa bàn tỉnh.
93
Triển khai hiệu quả Trung tâm
giám sát, điều hành thông minh (IOC).
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai hiệu
quả Trung tâm
giám sát, điều hành
thông minh (IOC).
15-12-
2026
Kế hoạch
13-KH/TU
94
Xây dựng Đề án Chuyển đổi số cấp xã
trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2025-2030
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Xây dựng Đề án
Chuyển đổi số cấp
trên địa bàn tỉnh
giai đoạn 2025-
2030
30-06-
2026
Chương
trình số
21/CTr-
BCĐ
Điều chỉnh thời hạn
theo Thông báo số
126/TB-UBND ngày
15/3/2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh
54
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
95
Xây dựng bộ công cụ đánh giá mức độ
chuyển đổi số cho các cơ quan nhà
nước cấp tỉnh, cấp trên địa bàn tỉnh
Bắc Ninh
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Xây dựng bộ công
cụ đánh giá mức độ
chuyển đổi số cho
các quan nhà
nước cấp tỉnh, cấp
trên địa bàn tỉnh
Bắc Ninh
30-06-
2026
Chương
trình số
21/CTr-
BCĐ
Điều chỉnh thời hạn
theo Thông báo số
126/TB-UBND ngày
15/3/2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh
96
Tích cực triển khai Chương trình phát
triển Chính phủ số.
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Tích cực triển khai
Chương trình phát
triển Chính phủ số.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
97
Ứng dụng AI, IoT Big Data mức
độ cao, hỗ trợ ra quyết định dựa trên
sở dữ liệu phân tích khoa học
trong hoạt động quản lý nhà nước.
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Ứng dụng AI, IoT
Big Data mức
độ cao, hỗ trợ ra
quyết định dựa trên
sở dữ liệu
phân tích khoa học
trong hoạt động
quản lý nhà nước.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
55
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
98
Nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ
công, nâng tỷ lệ dịch vụ công trực
tuyến toàn trình; cắt giảm đơn giản
hóa tối đa thủ tục hành chính, thời
gian giải quyết, chi phí tuân thủ thủ
tục hành chính; đổi mới toàn diện việc
giải quyết thủ tục hành chính, thực
hiện thủ tục hành chính không phụ
thuộc vào địa giới hành chính; tăng
cường chỉ đạo điều hành, giám sát
đánh g chất lượng phục vụ người
dân, doanh nghiệp trong thực hiện thủ
tục hành chính, dịch vụ công dựa trên
dữ liệu trách nhiệm giải trình của
quan nhà nước, người thẩm
quyền trong phục vụ nhân dân.
Văn phòng
UBND tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Nâng cao chất
lượng cung cấp
dịch vụ công, nâng
tỷ lệ dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình; cắt giảm đơn
giản hóa tối đa thủ
tục hành chính,
thời gian giải
quyết, chi phí tuân
thủ thủ tục hành
chính; đổi mới toàn
diện việc giải quyết
thủ tục hành chính,
thực hiện thủ tục
hành chính không
phụ thuộc vào địa
giới hành chính;
tăng cường chỉ đạo
điều hành, giám sát
đánh giá chất lượng
phục vụ người dân,
doanh nghiệp trong
thực hiện thủ tục
hành chính, dịch vụ
công dựa trên d
liệu trách nhiệm
giải trình của
quan nhà nước,
người thẩm
quyền trong phục
vụ nhân dân.
Thường
xuyên
KH 13-
KH/TU;
KH 17/KH-
UBND; NQ
11/NQ-CP
56
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
99
Xây dựng hệ thống giám sát, đánh giá
chất lượng giải quyết thủ tục hành
chính theo thời gian thực; ứng dụng AI
phân tích dữ liệu để dự báo, cảnh báo
sớm tình trạng hồ quá hạn, chậm
tiến độ; hình thành bảng xếp hạng
(dashboard) đánh giá hiệu suất công
việc của từng quan, đơn vị, cá nhân
trong giải quyết thủ tục hành chính.
Văn phòng
UBND tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Xây dựng hệ thống
giám sát, đánh g
chất lượng giải
quyết thủ tục hành
chính theo thời
gian thực; ứng
dụng AI phân tích
dữ liệu để dự báo,
cảnh báo sớm tình
trạng hồ quá
hạn, chậm tiến độ;
hình thành bảng
xếp hạng
(dashboard) đánh
giá hiệu suất công
việc của từng
quan, đơn vị,
nhân trong giải
quyết thủ tục hành
chính.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
57
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
100
Xây dựng triển khai Kế hoạch phát
triển công dân số toàn diện giai đoạn
2026 - 2030. Phấn đấu mỗi người dân
danh tính số, phương tiện số, k
năng số tài khoản số, hình thành
công dân số.
Công an tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Xây dựng và triển
khai Kế hoạch phát
triển công dân số
toàn diện giai đoạn
2026 - 2030. Phấn
đấu mỗi người dân
danh tính số,
phương tiện số, k
năng số tài
khoản số, hình
thành công dân số.
15-12-
2026
Kế hoạch
13-KH/TU,
Chương
trình số
21/CTr-
BCĐ
101
Triển khai giải pháp hỗ trợ, bảo vệ
người dân trên không gian mạng
mức cơ bản, tạo lập niềm tin số.
Công an tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai giải
pháp hỗ trợ, bảo vệ
người dân trên
không gian mạng
mức cơ bản, tạo lập
niềm tin số.
15-12-
2026
Kế hoạch
13-KH/TU
58
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
102
Phát triển làm chủ công nghệ các
nền tảng số bảo đảm an toàn, nhiều
tiện ích cho người dân; phổ cập nhanh
các dịch vụ số thiết yếu cho người dân.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Phát triển làm
chủ công nghệ các
nền tảng số bảo
đảm an toàn, nhiều
tiện ích cho người
dân; phổ cập nhanh
các dịch vụ số thiết
yếu cho người dân.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
103
Xây dựng Đề án chuyển đổi số trong
lĩnh vực văn hóa trên địa bàn tỉnh.
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Xây dựng Đề án
chuyển đổi số trong
lĩnh vực văn a
trên địa bàn tỉnh.
15-12-
2026 (theo
lộ trình
của Trung
ương)
Kế hoạch
13-KH/TU
104
Thúc đẩy y dựng các sở dữ liệu
về văn hóa, các di sản văn hóa số.
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Thúc đẩy y dựng
các sở dữ liệu
về văn hóa, các di
sản văn hóa số.
15-12-
2026 (theo
kế hoạch
của
UBND
tỉnh)
Kế hoạch
13-KH/TU
59
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
105
Xây dựng văn hóa số cộng đồng, đồng
thời giữ gìn bản sắc dân tộc, thuần
phong mỹ tục của người Bắc Ninh trên
môi trường số. Tổ chức tập huấn,
tuyên truyền về văn hóa số, đạo đức
nghề nghiệp cho cán bộ, công chức,
viên chức trên địa bàn tỉnh.
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Xây dựng văn hóa
số cộng đồng, đồng
thời giữ gìn bản sắc
dân tộc, thuần
phong mỹ tục của
người Bắc Ninh
trên môi trường số.
Tổ chức tập huấn,
tuyên truyền về văn
hóa số, đạo đức
nghề nghiệp cho
cán bộ, công chức,
viên chức trên địa
bàn tỉnh.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
106
Xây dựng triển khai Đề án phát
triển khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo lĩnh vực công tác dân tộc, tôn
giáo.
Sở Dân tộc, tôn
giáo
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Xây dựng và triển
khai Đề án phát
triển khoa học,
công nghệ, đổi mới
sáng tạo lĩnh vực
công tác dân tộc,
tôn giáo.
30-09-
2026
Kế hoạch
13-KH/TU;
Chương
trình
6548/CTr-
BCĐ
Điều chỉnh hạn
15/12/2026 sang
30/9/2026 theo
Chương trình số
6548/CTr-BCĐ
60
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
107
Triển khai Đề án Nâng cao năng lực số
cho người dân vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh.
Sở Dân tộc, tôn
giáo
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai Đề án
Nâng cao năng lực
số cho người dân
vùng đồng bào dân
tộc thiểu số
miền núi trên địa
bàn tỉnh.
30-09-
2026
Kế hoạch
13-KH/TU;
Chương
trình
6548/CTr-
BCĐ
Điều chỉnh hạn
15/12/2026 sang
30/9/2026 theo
Chương trình số
6548/CTr-BCĐ
108
Xây dựng triển khai Đề án chuyển
đổi số trong hoạt động y dựng, quản
lý, khai thác kết cấu hạ tầng.
Sở Xây dựng
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Xây dựng và triển
khai Đề án chuyển
đổi số trong hoạt
động xây dựng,
quản lý, khai thác
kết cấu hạ tầng.
15-12-
2026 (theo
lộ trình
của Trung
ương)
Kế hoạch
13-KH/TU
109
Triển khai thu phí không dừng tại bến
xe, bãi đỗ trong đô thị, đánh giá hiệu
quả để cải thiện quản giao thông,
thúc đẩy văn minh đô thị.
Sở Xây dựng
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai thu phí
không dừng tại bến
xe, bãi đỗ trong đô
thị, đánh giá hiệu
quả để cải thiện
quản lý giao thông,
thúc đẩy văn minh
đô thị.
15-12-
2026 (theo
lộ trình
của Trung
ương)
Kế hoạch
13-KH/TU
61
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
110
Triển khai nền tảng số nhằm giám sát
thu thập dữ liệu hệ thống giao
thông thông minh theo phân cấp, quy
định, thẩm quyền
Sở Xây dựng
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai nền tảng
số nhằm giám sát
thu thập dữ liệu
hệ thống giao
thông thông minh
theo phân cấp, quy
định, thẩm quyền
15-12-
2026 (theo
lộ trình
của Trung
ương)
Kế hoạch
13-KH/TU
111
Triển khai nền tảng số nhằm giám sát
thu thập dữ liệu lĩnh vực tài
nguyên, môi trường; hệ thống thông
tin địa lý.
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai nền tảng
số nhằm giám sát
thu thập dữ liệu
lĩnh vực tài
nguyên, môi
trường; hệ thống
thông tin địa lý.
15-12-
2026 (theo
lộ trình
của Trung
ương)
Kế hoạch
13-KH/TU
112
Triển khai các ứng dụng trí tuệ nhân
tạo hỗ trợ phân tích, cảnh báo thiên tai,
ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ
môi trường theo hướng dẫn của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai các ứng
dụng trí tuệ nhân
tạo hỗ trợ phân
tích, cảnh báo thiên
tai, ứng phó với
biến đổi khí hậu
bảo vệ môi trường.
30-06-
2026
Kế hoạch
13-KH/TU;
Chương
trình
6548/CTr-
BCĐ
Điều chỉnh hạn từ
31/12/2026 sang
30/9/2026 phù hợp
với Chương trình
6548/CTr-BCĐ
62
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
113
Triển khai các ứng dụng trí tuệ nhân
tạo hỗ trợ phân tích, cảnh báo về nguy
an ninh, trật tự an toàn hội theo
quy định, thẩm quyền.
Công an tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai các ứng
dụng trí tuệ nhân
tạo hỗ trợ phân
tích, cảnh báo về
nguy an ninh,
trật tự an toàn xã
hội theo quy định,
thẩm quyền.
15-12-
2026 (theo
lộ trình
của Trung
ương)
Kế hoạch
13-KH/TU
114
Triển khai các nhiệm vụ phục vụ
chuyển đổi số đảm bảo kết nối với Đề
án số 06 của Chính phủ theo tiến độ đề
ra.
Công an tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai các
nhiệm vụ phục vụ
chuyển đổi số đảm
bảo kết nối với Đề
án số 06 của Chính
phủ theo tiến độ đề
ra.
15-12-
2026 (theo
lộ trình
của Trung
ương)
Kế hoạch
13-KH/TU
115
Xây dựng, triển khai Đề án chuyển đổi
số cho các doanh nghiệp, nhất
doanh nghiệp nhỏ vừa, hợp tác xã,
hộ kinh doanh.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Xây dựng, triển
khai Đề án chuyển
đổi số cho các
doanh nghiệp, nhất
doanh nghiệp
nhỏ và vừa, hợp tác
xã, hộ kinh doanh.
15-12-
2026 (theo
lộ trình
của Trung
ương)
Kế hoạch
13-KH/TU
Điều chỉnh cơ quan
chủ trì là Sở Khoa
học và Công nghệ
theo Công văn số
2588/UBND-CĐS
63
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
116
Triển khai Đề án hỗ trợ, phát triển các
doanh nghiệp công nghệ số vươn ra
toàn cầu.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai Đề án
hỗ trợ, phát triển
các doanh nghiệp
công nghệ số vươn
ra toàn cầu.
15-12-
2026 (theo
lộ trình
của Trung
ương)
Kế hoạch
13-KH/TU
117
Xây dựng các giải pháp để thúc đẩy
việc chuyển giao tri thức, đào tạo nhân
lực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng
tạo thông qua doanh nghiệp có vốn
đầu trực tiếp nước ngoài (FDI) trên
địa bàn tỉnh theo quy định, phân cấp,
thẩm quyền.
Sở Tài chính
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Xây dựng các giải
pháp để thúc đẩy
việc chuyển giao tri
thức, đào tạo nhân
lực khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng
tạo thông qua
doanh nghiệp
vốn đầu trực tiếp
nước ngoài (FDI)
trên địa bàn tỉnh
theo quy định, phân
cấp, thẩm quyền.
15-12-
2026
Kế hoạch
13-KH/TU
64
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
118
Triển khai áp dụng bộ tiêu chí đánh
giá mức độ chuyển đổi số doanh
nghiệp triển khai các chương trình
hỗ trợ, thúc đẩy doanh nghiệp, nhất
doanh nghiệp nhỏ vừa, hợp tác xã,
hộ kinh doanh chuyển đổi số.
Sở Tài chính, Sở
Khoa học và
Công nghệ theo
chức năng,
nhiệm vụ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai áp dụng
bộ tiêu chí đánh giá
mức độ chuyển đổi
số doanh nghiệp
triển khai các
chương trình hỗ
trợ, thúc đẩy doanh
nghiệp, nhất
doanh nghiệp nhỏ
vừa, hợp tác xã,
hộ kinh doanh
chuyển đổi số.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
65
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
119
Thu hút, thúc đẩy hình thành các
doanh nghiệp công nghệ chiến lược
quy lớn trên địa bàn tỉnh để phát
triển hạ tầng số, nhân lực số, dữ liệu
số, công nghệ chiến lược, an toàn an
ninh mạng.
Sở Tài chính
Sở Khoa
học và
Công
nghệ; các
sở, ngành,
địa
phương
Thu hút, thúc đẩy
hình thành các
doanh nghiệp công
nghệ chiến lược
quy mô lớn trên địa
bàn tỉnh để phát
triển hạ tầng số,
nhân lực số, dữ liệu
số, công nghệ chiến
lược, an toàn an
ninh mạng.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
66
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
120
Xây dựng cơ chế thu hút doanh nghiệp
công nghệ hàng đầu đặt trụ sở, đầu
nghiên cứu, sản xuất tại Bắc Ninh theo
nguyên tắc: Sản xuất, kinh doanh
trong lĩnh vực tỉnh Bắc Ninh đang ưu
tiên; phát triển công nghiệp phụ trợ
tại tỉnh và các địa phương khác;
đầu trung tâm nghiên cứu phát
triển tại Bắc Ninh với t lệ 01% - 03%
doanh thu.
Sở Tài chính
Sở Khoa
học và
Công
nghệ; các
sở, ngành,
địa
phương
Xây dựng chế
thu hút doanh
nghiệp công nghệ
hàng đầu đặt trụ sở,
đầu nghiên cứu,
sản xuất tại Bắc
Ninh theo nguyên
tắc: Sản xuất, kinh
doanh trong lĩnh
vực tỉnh Bắc Ninh
đang ưu tiên;
phát triển công
nghiệp phụ trợ tại
tỉnh các địa
phương khác;
đầu trung tâm
nghiên cứu phát
triển tại Bắc Ninh
với tỷ lệ 01% -
03% doanh thu.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
67
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
121
Xây dựng chương trình thúc đẩy tiêu
dùng sản phẩm, dịch vụ chủ lực của
tỉnh trên môi trường số; trang bị kỹ
năng số cho người dân, cung cấp các
tiện ích để người dân giao dịch trên
môi trường số.
Sở Công
Thương
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Xây dựng chương
trình thúc đẩy tiêu
dùng sản phẩm,
dịch vụ chủ lực của
tỉnh trên môi
trường số; trang bị
kỹ năng số cho
người dân, cung
cấp các tiện ích để
người dân giao
dịch trên môi
trường số.
15-12-
2026
Kế hoạch
13-KH/TU
122
Đẩy mạnh ứng dụng các nền tảng
thanh toán trực tuyến không dùng tiền
mặt, thương mại điện tử.
Sở Công
Thương, Ngân
hàng nhà nước
khu vực 12
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Đẩy mạnh ứng
dụng các nền tảng
thanh toán trực
tuyến không dùng
tiền mặt, thương
mại điện tử.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
68
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
123
Triển khai hiệu quả Kế hoạch số
144/KH-UBND ngày 24/11/2025 của
UBND tỉnh về phát triển kinh tế
số hội số tỉnh Bắc Ninh giai
đoạn 2026 - 2030 đã ban hành.
Theo Kế hoạch
144/KH-UBND
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai hiệu
quả Kế hoạch số
144/KH-UBND
ngày 24/11/2025
của UBND tỉnh về
phát triển kinh tế
sốhội số tỉnh
Bắc Ninh giai đoạn
2026 - 2030 đã ban
hành.
Theo Kế
hoạch
144/KH-
UBND
Kế hoạch
13-KH/TU
124
Xây dựng triển khai kết qucụ
thể Đề án phát triển kinh tế tầm thấp
trên địa bàn tỉnh năm 2026.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Ban hành triển
khai kết quả
nhiệm vụ với Kế
hoạch thí điểm sử
dụng Drone vận
chuyển hàng hoá
trong KCN trên địa
bàn tỉnh Bắc Ninh
15-12-
2026
Kế hoạch
13-KH/TU
125
Quy hoạch, thu hút đầu dự án sản
xuất, thử nghiệm UAV trên địa bàn
tỉnh Bắc Ninh.
Sở Tài chính,
Ban Quản lý các
KCN tỉnh theo
chức năng,
nhiệm vụ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Quy hoạch, thu hút
đầu dự án sản
xuất, thử nghiệm
UAV trên địa bàn
tỉnh Bắc Ninh.
15-12-
2026 (theo
lộ trình
điều chỉnh
Quy hoạch
tỉnh)
Kế hoạch
13-KH/TU
69
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
126
Tập trung số hoá dữ liệu, khai thác
ứng dụng cắt giảm thủ tục hành chính
- không phụ thuộc các ngành, trọng
tâm lĩnh vực pháp, giáo dục, y tế,
đất đai.
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
Văn phòng
UBND
tỉnh
(Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công)
Tập trung số hoá
dữ liệu, khai thác
ứng dụng cắt giảm
thủ tục hành chính
- không phụ thuộc
các ngành, trọng
tâm lĩnh vực
pháp, giáo dục, y
tế, đất đai.
Thường
xuyên
KH 17/KH-
UBND; NQ
11/NQ-CP
127
Triển khai Kiến trúc Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính cấp
bộ, cấp tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai Kiến
trúc Hệ thống
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính
cấp bộ, cấp tỉnh
theo hướng dẫn của
quan Trung
ương
Thường
xuyên
Kế hoạch
14-
KH/BCĐ
128
Thực hiện Chương trình cắt giảm đơn
giản a thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
năm 2025 và 2026.
Văn phòng
UBND tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Thực hiện hiệu qu
Chương trình cắt
giảm đơn giản hóa
thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh
doanh năm 2025
2026.
Thường
xuyên
Kế hoạch
17/KH-
UBND
70
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
129
Số hóa tài liệu lưu trữ: Đẩy mạnh số
hóa hồ sơ, tài liệu, phấn đấu hoàn
thành mục tiêu số hóa ít nhất 30% tài
liệu lưu trữ lịch sử giá trị cao trong
năm 2025, tạo tiền đề hoàn thành toàn
bộ công tác số hóa trong năm 2026.
Sở Nội vụ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Số hóa tài liệu lưu
trữ: Đẩy mạnh số
hóa hồ sơ, tài liệu,
phấn đấu hoàn
thành mục tiêu số
hóa ít nhất 30% tài
liệu lưu trữ lịch sử
giá trị cao trong
năm 2025, tạo tiền
đề hoàn thành toàn
bộ công tác số hóa
trong năm 2026.
15-12-
2026
Kế hoạch
07-
KH/BCĐ
VIII
BẢO ĐẢM AN NINH, AN TOÀN
THÔNG TIN
130
Xây dựng, nâng cấp, vận hành Trung
tâm giám sát an toàn không gian mạng
(SOC) bảo đảm việc kết nối, an toàn,
an ninh thông tin các hệ thống thông
tin trọng yếu, quan trọng của tỉnh.
Công an tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Xây dựng, nâng
cấp, vận hành
Trung tâm giám sát
an toàn không gian
mạng (SOC) bảo
đảm việc kết nối,
an toàn, an ninh
thông tin các hệ
thống thông tin
trọng yếu, quan
trọng của tỉnh.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
71
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
131
Triển khai Đề án phát triển các nền
tảng, sản phẩm quốc gia bảo đảm an
toàn, an ninh mạng.
Công an tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai Đề án
phát triển các nền
tảng, sản phẩm
quốc gia bảo đảm
an toàn, an ninh
mạng.
Thường
xuyên
(theo lộ
trình
Trung
ương)
Kế hoạch
13-KH/TU
132
Hướng dẫn và triển khai các giải pháp
bảo đảm an toàn, an ninh thông tin, dữ
liệu.
Công an tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Hướng dẫn triển
khai các giải pháp
bảo đảm an toàn,
an ninh thông tin,
dữ liệu.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
72
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
133
Triển khai Đề án phát hiện, đấu tranh
ngăn chặn hoạt động tấn công mạng,
gián điệp mạng, âm mưu, hoạt động
chống phá, xuyên tạc, phá hoại
tưởng của các thế lực thù địch, phản
động trên mạng và tội phạm mạng.
Công an tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai Đề án
phát hiện, đấu tranh
ngăn chặn hoạt
động tấn công
mạng, gián điệp
mạng, âm mưu,
hoạt động chống
phá, xuyên tạc, phá
hoại tưởng của
các thế lực thù
địch, phản động
trên mạng và tội
phạm mạng.
Thường
xuyên
(theo lộ
trình
Trung
ương)
Kế hoạch
13-KH/TU;
Kế hoạch
17/KH-
UBND
134
Triển khai Đề án nâng cao năng lực
hoạt động của các lực lượng quốc gia
về bảo đảm an toàn, an ninh mạng.
Công an tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai Đề án
nâng cao năng lực
hoạt động của các
lực lượng quốc gia
về bảo đảm an
toàn, an ninh mạng.
Thường
xuyên
(theo lộ
trình
Trung
ương)
Kế hoạch
13-KH/TU
73
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
135
Triển khai Đề án phát triển nguồn
nhân lực chất lượng cao về an toàn
thông tin mạng.
Công an tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai Đề án
phát triển nguồn
nhân lực chất
lượng cao về an
toàn thông tin
mạng.
Thường
xuyên
(theo lộ
trình
Trung
ương)
Kế hoạch
13-KH/TU
136
Hướng dẫn, triển khai các giải pháp
hóa, bảo mật thông tin, dữ liệu
trong lĩnh vực quốc phòng.
Bộ Chỉ huy
Quân sự tỉnh
Bắc Ninh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Hướng dẫn, triển
khai các giải pháp
hóa, bảo mật
thông tin, dữ liệu
trong lĩnh vực quốc
phòng.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
74
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
137
Tăng cường giám sát, kịp thời phát
hiện, đấu tranh ngăn chặn sớm hoạt
động tấn công mạng, gián điệp mạng,
âm mưu, hoạt động chống phá của các
thế lực thù địch, phản động trên mạng
và tội phạm mạng.
Công an tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Tăng cường giám
sát, kịp thời phát
hiện, đấu tranh
ngăn chặn sớm
hoạt động tấn công
mạng, gián điệp
mạng, âm mưu,
hoạt động chống
phá của các thế lực
thù địch, phản động
trên mạng và tội
phạm mạng.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
138
Xây dựng chương trình, kế hoạch đào
tạo, diễn tập, tập huấn về an toàn
thông tin.
Công an tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Xây dựng chương
trình, kế hoạch đào
tạo, diễn tập, tập
huấn về an toàn
thông tin.
15-12-
2026
Kế hoạch
13-KH/TU;
Chương
trình 21-
CTr/BCĐ;
6548/CTr-
BCĐ
75
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
139
Tổ chức triển khai diễn tập thực chiến
ứng cứu sự cố an toàn, an ninh mạng
tỉnh Bắc Ninh
Công an tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Tổ chức triển khai
diễn tập thực chiến
ứng cứu sự cố an
toàn, an ninh mạng
tỉnh Bắc Ninh
15-12-
2026
Chương
trình số
21/CTr-
BCĐ
140
Triển khai các chế, biện pháp, nền
tảng số để ngăn chặn, đấu tranh hiệu
quả đối với tội phạm lĩnh vực chuyển
đổi số, tội phạm lợi dụng không gian
mạng.
Công an tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai các
chế, biện pháp, nền
tảng số để ngăn
chặn, đấu tranh
hiệu quả đối với tội
phạm lĩnh vực
chuyển đổi số, tội
phạm lợi dụng
không gian mạng.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
141
Xây dựng, củng cố các lực lượng nòng
cốt về an toàn, an ninh mạng.
Công an tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Xây dựng, củng cố
các lực lượng nòng
cốt về an toàn, an
ninh mạng.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
76
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
142
Ban hành Quy chế bảo vệ dữ liệu
nhân, thông tin quan trọng
Công an tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Ban hành Quy chế
bảo vệ dữ liệu
nhân, thông tin
quan trọng.
15-12-
2026
Kế hoạch
13-KH/TU;
Chương
trình 21-
CTr/BCĐ;
6548/CTr-
BCĐ
143
Triển khai Đề án huy động hạ tầng
viễn thông, hạ tầng số dùng chung
phục vụ yêu cầu, nhiệm vụ quốc
phòng, an ninh
Công an tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai Đề án
huy động hạ tầng
viễn thông, hạ tầng
số dùng chung
phục vụ yêu cầu,
nhiệm vụ quốc
phòng, an ninh
15-12-
2026
Kế hoạch
17/KH-
UBND
144
Triển khai Đề án phát triển các nền
tảng, sản phẩm quốc gia đảm bảo an
toàn, an ninh mạng (lĩnh vực thuộc
Công an tỉnh)
Công an tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai Đề án
phát triển các nền
tảng, sản phẩm
quốc gia đảm bảo
an toàn, an ninh
mạng (lĩnh vực
thuộc Công an
tỉnh)
15-12-
2026
Kế hoạch
17/KH-
UBND
145
Triển khai Đề án nâng cao năng lực
hoạt động của các lực lượng quốc gia
về đảm bảo an toàn, an ninh mạng
Công an tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai Đề án
nâng cao năng lực
hoạt động của các
lực lượng quốc gia
về đảm bảo an
toàn, an ninh mạng
15-12-
2026
Kế hoạch
17/KH-
UBND
77
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
146
Triển khai Đề án phát triển nguồn
nhân lực chất lượng cao về an toàn
thông tin mạng
Công an tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai Đề án
phát triển nguồn
nhân lực chất
lượng cao về an
toàn thông tin
mạng
15-12-
2026
Kế hoạch
17/KH-
UBND
147
Xây dựng chỉ số bảo đảm an ninh
mạng để đánh giá năng lực bảo đảm an
ninh mạng của các cơ quan, đơn vị,
địa phương, tổ chức, doanh nghiệp
trên địa bàn tỉnh
Công an tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Xây dựng chỉ số
bảo đảm an ninh
mạng để đánh giá
năng lực bảo đảm
an ninh mạng của
các quan, đơn
vị, địa phương, tổ
chức, doanh nghiệp
trên địa bàn tỉnh
15-12-
2026
Kế hoạch
14-
KH/BCĐ
148
Triển khai kiến trúc bảo vệ an ninh
mạng quốc gia hỗ trợ bảo vệ đa lớp
cho toàn bộ hạ tầng mạng Internet Việt
Nam các hệ thống thông tin của bộ,
ngành, địa phương, tổ chức, doanh
nghiệp
Công an tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai kiến trúc
bảo vệ an ninh
mạng quốc gia hỗ
trợ bảo vệ đa lớp
cho toàn bộ hạ tầng
mạng Internet Việt
Nam các hệ
thống thông tin của
bộ, ngành, địa
phương, tổ chức,
doanh nghiệp
15-12-
2026
Kế hoạch
14-
KH/BCĐ
IX
ĐẨY MẠNH HỢP TÁC, LIÊN
KẾT
78
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
149
Thúc đẩy hợp tác quốc tế trong đào
tạo, phát triển nguồn nhân lực chất
lượng cao cho phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển
đổi số.
Sở Giáo dục và
Đào tạo, Sở Nội
vụ theo chức
năng, nhiệm vụ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Thúc đẩy hợp tác
quốc tế trong đào
tạo, phát triển
nguồn nhân lực
chất lượng cao cho
phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới
sáng tạo, chuyển
đổi số.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
150
Tổ chức xúc tiến đầu tư, kêu gọi các
doanh nghiệp công nghệ đầu tư, sản
xuất, đặt trụ sở tại tỉnh, tập trung thu
hút đầu vào các nhiệm vụ, dự án
trọng điểm.
Sở Tài chính,
Văn phòng
UBND tỉnh theo
chức năng,
nhiệm vụ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Tổ chức xúc tiến
đầu tư, kêu gọi các
doanh nghiệp công
nghệ đầu tư, sản
xuất, đặt trụ sở tại
tỉnh, tập trung thu
hút đầu vào các
nhiệm vụ, dự án
trọng điểm.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
79
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
151
Ký kết các chương trình phối hợp, hợp
tác về khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số
Văn phòng
UBND tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
kết các chương
trình phối hợp, hợp
tác về khoa học,
công nghệ, đổi mới
sáng tạo chuyển
đổi số. Tăng cường
liên kết, hợp tác
với các tỉnh, thành
phố lân cận trong
ngoài khu vực
gắn với quảng
đổi mới sáng tạo
tỉnh để thúc đẩy
phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới
sáng tạo, chuyển
đổi số, phối hợp
triển khai các dự án
chung, đặc biệt v
hạ tầng số,
logistics, liên kết
chuỗi giá trị, chia
sẻ kinh nghiệm đổi
mới sáng tạo.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU;
Chương
trình 21-
CTr/BCĐ;
6548/CTr-
BCĐ
80
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
152
Nghiên cứu tổ chức hoặc phối hợp tổ
chức hội nghị, hội thảo, diễn đàn
thường niên về chuyển đổi số, khoa
học, công nghệ giữa nhà nước - doanh
nghiệp - viện nghiên cứu - nhà khoa
học - cộng đồng khởi nghiệp
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Nghiên cứu tổ chức
hoặc phối hợp tổ
chức hội nghị, hội
thảo, diễn đàn
thường niên về
chuyển đổi số,
khoa học, công
nghệ giữa nhà nước
- doanh nghiệp -
viện nghiên cứu -
nhà khoa học -
cộng đồng khởi
nghiệp
15-12-
2026
Kế hoạch
13-KH/TU
153
Kết nối hiệu quả với mạng lưới
chuyên gia, nhà khoa học Việt Nam
trong ngoài nước, đặc biệt là các
chuyên gia, nhà khoa học quê hương
Bắc Ninh.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Liên hiệp
các hội
KHKT
tỉnh
Kết nối hiệu quả
với mạng lưới
chuyên gia, nhà
khoa học Việt Nam
trong ngoài
nước, đặc biệt
các chuyên gia, nhà
khoa học quê
hương Bắc Ninh.
Thường
xuyên
Kế hoạch
13-KH/TU
81
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
154
Học tập kinh nghiệm quốc tế trong
nước, kịp thời ứng dụng các thành tựu,
kinh nghiệm quốc tế phù hợp với điều
kiện, tiềm năng, định hướng phát triển
của tỉnh, nhất lĩnh vực trí tuệ nhân
tạo, công nghệ sinh học, công nghệ
lượng tử, bán dẫn, năng lượng và các
công nghệ chiến lược khác.
Văn phòng
UBND tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Học tập kinh
nghiệm quốc tế
trong nước, kịp
thời ứng dụng các
thành tựu, kinh
nghiệm quốc tế phù
hợp với điều kiện,
tiềm năng, định
hướng phát triển
của tỉnh, nhất
lĩnh vực trí tuệ
nhân tạo, công
nghệ sinh học,
công nghệ lượng
tử, bán dẫn, năng
lượng các công
nghệ chiến lược
khác.
Theo kế
hoạch
đoàn ra
của
UBND
tỉnh
Kế hoạch
13-KH/TU
X
NHIỆM VỤ TẠI CHƯƠNG TRÌNH
CÔNG TÁC NĂM 2026 CỦA BCĐ
TỈNH
82
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
155
Xây dựng Đán phát triển kinh tế
nhân trên nền tảng số. Triển khai áp
dụng hiệu quả các chính sách khuyến
khích đầu tư, mua, thuê các sản phẩm,
dịch vụ số, tạo điều kiện thu hút tổ
chức, nhân doanh nghiệp phát triển
sản phẩm, dịch vụ số
Sở Tài Chính
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Đề án phát triển
kinh tế nhân trên
nền tảng số được
ban hành triển
khai hiệu quả
31-12-
2026
Chương
trình
6548/CTr-
BCĐ
156
Triển khai chính sách hỗ trợ cho cán
bộ chuyên trách về chuyển đổi số theo
hướng dẫn tại Thông số
23/2025/TT-BKHCN ngày 20/10/2025
về Hướng dẫn xác định vị trí việc làm
chuyên trách về chuyển đổi số được
hưởng mức hỗ trợ theo quy định tại
Nghị định số 179/2025/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ
thuộc chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ
Sở Nội vụ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Triển khai chính
sách hỗ trợ cho cán
bộ chuyên trách về
chuyển đổi số theo
quy định trên địa
bàn tỉnh
31-03-
2026
Chương
trình
6548/CTr-
BCĐ
157
Xây dựng cơ chế chính sách cụ thể
hóa Luật Công nghiệp công nghệ số
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Xây dựng chế
chính sách cụ thể
hóa Luật Công
nghiệp công nghệ
số
31-12-
2026
Chương
trình
6548/CTr-
BCĐ
158
Xây dựng Kế hoạch thực hiện Chương
trình đột phá về phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số tỉnh. Chỉ đạo các sở, ban,
ngành, địa phương xây dựng các
chương trình, kế hoạch, đề án, dự án,
nhiệm vụ nhằm cụ thể hóa việc thực
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Kế hoạch ban hành
đúng thời hạn
30-04-
2026
Chương
trình 21-
CTr/BCĐ;
6548/CTr-
BCĐ
83
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
hiện các mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp
đề ra; tổ chức kiểm tra, đôn đốc tiến
độ, chất lượng thực hiện; xử lý, tháo
gỡ vướng mắc, bảo đảm các mục tiêu,
chỉ tiêu đề ra. soát, nghiên cứu ban
hành các chế, chính sách, quy định
của tỉnh về phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi
số bảo đảm phù hợp với tình hình thực
tiễn của tỉnh theo đúng quan điểm
chỉ đạo của Nghị quyết số 57-NQ/TW,
các quy định của pháp luật
159
Học tập kinh nghiệm trong và ngoài
nước về khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Học tập kinh
nghiệm trong
ngoài nước về khoa
học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo
chuyển đổi số
Thường
xuyên
Chương
trình 21-
CTr/BCĐ
160
Tổ chức họp Ban chỉ đạo: Họp định k
hằng quý vào trước ngày 25 hằng quý,
họp kết 6 tháng vào trước ngày
25/6; họp tổng kết cuối năm vào trước
ngày 20/12
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Tổ chức họp Ban
chỉ đạo: Họp định
kỳ hằng quý vào
trước ngày 25 hằng
quý, họp sơ kết 6
tháng vào trước
ngày 25/6; họp
tổng kết cuối năm
vào trước ngày
20/12
Thường
xuyên
Chương
trình
6548/CTr-
BCĐ
84
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, thủ
trưởng các cơ
quan chủ trì
Phối hợp
Sản phẩm, Kết
quả yêu cầu
(KPIs)
Thời hạn
Văn bản
giao việc
Ghi chú (khi có cập
nhật)
161
Xây dựng Kế hoạch/Đề án triển khai
chương trình phát triển năng lượng
xanh đáp ứng nhu cầu Trung tâm dữ
liệu quốc tế tại Việt Nam trên địa bàn
tỉnh Bắc Ninh
Sở Công
Thương
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Xây dựng Kế
hoạch/Đề án triển
khai chương trình
phát triển năng
lượng xanh đáp
ứng nhu cầu Trung
tâm dữ liệu quốc tế
tại Việt Nam trên
địa bàn tỉnh Bắc
Ninh
31-12-
2026
Chương
trình 21-
CTr/BCĐ
162
Tăng cường hoạt động hỗ trợ thanh
niên khởi nghiệp bảo đảm kịp thời,
hiệu quả nhằm thu hút thúc đẩy
nghiên cứu, phát triển, ứng dụng,
chuyển giao công nghệ trên địa bàn
tỉnh
Tỉnh đoàn Bắc
Ninh
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương có
liên quan
Tăng cường hoạt
động hỗ trợ thanh
niên khởi nghiệp
bảo đảm kịp thời,
hiệu quả nhằm thu
hút thúc đẩy
nghiên cứu, phát
triển, ứng dụng,
chuyển giao công
nghệ trên địa bàn
tỉnh
31-12-
2026
Chương
trình
6548/CTr-
BCĐ
Ph lc III
DANH SÁCH NHIM V TẠI CÁC VĂN BẢN CH ĐẠO CA BAN CH ĐẠO, VĂN PHÒNG TW ĐẢNG, T GIÚP
VIC BAN CH ĐẠO TRUNG ƯƠNG… THEO DÕI TRÊN HỆ THNG THEO DÕI TÌNH HÌNH THC HIN
NGH QUYT, CH TH, KT LUN CỦA TRUNG ƯƠNG (THEODOINQ.DCS.VN)
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /4/2026 ca UBND tnh)
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
1
Văn phòng Trung ương
Đảng chủ trì, phối hợp với
các quan liên quan đẩy
mạnh công tác thông tin,
tuyên truyền về kết quả
triển khai thực hiện Nghị
quyết s 57-NQ/TW; kịp
thời biểu dương các điển
hình tiên tiến, hình
hiệu quả trong quá trình
tổ chức thực hiện
Báo và Phát thanh
Truyền nh Bắc
Ninh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Đẩy mạnh công tác
thông tin, tuyên truyền
về kết quả triển khai
thực hiện Nghị quyết
số 57-NQ/TW; kịp thời
biểu dương các điển
hình tiên tiến, hình
hiệu quả trong quá
trình tổ chức thực hiện
Thường
xuyên
Thông báo số
04-TB/BCĐTW
ngày 30/5/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
2
Tăng cường việc gửi nhận
văn bản và xử lý hồ sơ
cấp độ Mật, Tối Mật qua
Mạng thông tin diện rộng
của quan Đảng (Mạng
mật liên thông các
quan trong hệ thống chính
trị - đề xuất tên mới).
Các quan, đơn
vị, địa phương
Sở Khoa học
và Công nghệ
Phạm vi mở rộng theo
hướng thống nhất,
dùng chung cho các
quan trong toàn hệ
thống chính trị.
Thường
xuyên
Chương trình số
02-
CTr/BCĐTW,
02/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
2
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
3
Chủ động soát, điều
chỉnh/hoàn thiện đăng
kinh phí kế hoạch vốn
đảm bảo phù hợp với tình
hình thực tiễn và kế hoạch
hoạt động trong năm
2026.
Các quan, đơn
vị, địa phương
Sở Tài chính;
Sở Khoa học
và Công nghệ
Hoàn thành trong quý
I/2026;
31-03-
2026
Chương trình số
02-
CTr/BCĐTW,
02/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
4
Triển khai thực chất
giải ngân theo đúng tiến
độ công việc, không để
chậm trễ, ảnh hưởng đến
mục tiêu, tiến độ chung
của Nghị quyết số 57-
NQ/TW
Các quan, đơn
vị, địa phương
Sở Tài chính;
Sở Khoa học
và Công nghệ
Triển khai thực chất
giải ngân theo đúng
tiến độ công việc,
không đchậm trễ, ảnh
hưởng đến mục tiêu,
tiến độ chung của Nghị
quyết số 57-NQ/TW
Thường
xuyên
Chương trình số
02-
CTr/BCĐTW,
02/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
5
Đồng chí Nguyễn Duy
Ngọc, Phó Trưởng Ban
Chỉ đạo, đồng chí Lê Hoài
Trung, Phó Trưởng Ban
Thường trực đồng chí
Phạm Gia Túc, y viên
Thường trực Ban Chỉ đạo
tiếp tục tăng cường làm
việc trực tiếp với Thường
trực Tổ giúp việc, Hội
đồng vấn quốc gia
các quan liên quan để
chỉ đạo, đôn đốc, xử
các vấn đề tồn đọng; duy
trì giao ban định khằng
Các quan, đơn
vị, địa phương
Các nhiệm vụ triển
khai đúng hạn, đảm
bảo chất lượng, yêu
cầu
Thường
xuyên
Thông báo số
04-TB/BCĐTW
ngày 30/5/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
3
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
tuần để kịp thời đánh giá,
đôn đốc, thúc đẩy tiến độ
triển khai các nhiệm vụ.
Đồng thời, m sát kế
hoạch công tác tháng 6
6 tháng cuối năm 2025,
bảo đảm chất lượng, tiến
độ đề ra; gắn trách
nhiệm với từng quan,
đơn vị, nhất người
đứng đầu; xử nghiêm
trách nhiệm đối với
trường hợp không hoàn
thành nhiệm vkhông
có lý do chính đáng
6
Tiếp tục nâng cao tinh
thần trách nhiệm,
quyết tâm chính trị cao,
kiên quyết, kiên trì, kiên
định, m bằng được để
củng cố niềm tin của toàn
hội; tập trung chỉ đạo
quyết liệt, ưu tiên bố trí
đầy đủ, kịp thời nguồn lực
để hoàn thành các nhiệm
vụ được giao, đặc biệt
các nhiệm vụ đã quá hạn.
Các quan, đơn
vị, địa phương
Tiếp tục nâng cao tinh
thần trách nhiệm,
quyết tâm chính trị cao,
kiên quyết, kiên trì,
kiên định, làm bằng
được để củng cố niềm
tin của toàn hội; tập
trung chỉ đạo quyết
liệt, ưu tiên bố trí đầy
đủ, kịp thời nguồn lực
để hoàn thành c
nhiệm v được giao,
đặc biệt các nhiệm
vụ đã quá hạn.
Thường
xuyên
Thông báo số
05-TB/BCĐTW
ngày
04/07/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
4
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
7
Chủ động y dựng, đề
xuất các nhiệm vụ, dự án
khoa học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo, chuyển đổi
số mục tiêu, sản phẩm
đầu ra cụ thể, khả thi,
tránh dàn trải, hình thức.
Ưu tiên các dự án chuyển
đổi số phục vụ vận hành
chính quyền địa phương 2
cấp
Các quan, đơn
vị, địa phương
Chủ động y dựng, đề
xuất các nhiệm vụ, dự
án khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo,
chuyển đổi số có mục
tiêu, sản phẩm đầu ra
cụ thể, khả thi, tránh
dàn trải, hình thức. Ưu
tiên các dự án chuyển
đổi số phục vụ vận
hành chính quyền địa
phương 2 cấp
Thường
xuyên
Thông báo số
05-TB/BCĐTW
ngày
04/07/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
8
Trực tiếp, thường xuyên
sử dụng Hệ thống thông
tin giám sát, đánh giá việc
thực hiện Nghị quyết số
57-NQ/TW m công cụ
thiết yếu trong chỉ đạo,
điều hành hằng ny để
phát hiện sớm các điểm
nghẽn, rủi ro
Các quan, đơn
vị, địa phương
Trực tiếp, thường
xuyên sử dụng Hệ
thống thông tin giám
sát, đánh giá việc thực
hiện Nghị quyết số 57-
NQ/TW làm công cụ
thiết yếu trong chỉ đạo,
điều hành hằng ngày để
phát hiện sớm các điểm
nghẽn, rủi ro
Thường
xuyên
Thông báo số
05-TB/BCĐTW
ngày
04/07/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
9
Chủ động soát, đánh
giá, hoàn thiện chế,
chính sách, bảo đảm tiến
độ hiệu quả thực chất
(nhiệm vụ thường xuyên).
Các quan, đơn
vị, địa phương
Chủ động soát, đánh
giá, hoàn thiện chế,
chính sách, bảo đảm
tiến độ hiệu qu
thực chất (nhiệm vụ
thường xuyên).
Thường
xuyên
Thông báo số
07-
TB/CQTTBCĐ
ngày
15/10/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
5
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
10
Thường xuyên, kịp thời
báo cáo kết quả thực hiện
kèm minh chứng trên Hệ
thống giám sát, đánh giá
Nghị quyết số 57-NQ/TW
(Quy chế số 02-
QC/BCĐTW ngày
10/6/2025), đồng thời
khai thác dữ liệu phục vụ
chỉ đạo, điều hành (nhiệm
vụ thường xuyên).
Các quan, đơn
vị, địa phương
Thường xuyên, kịp thời
báo cáo kết quả thực
hiện kèm minh chứng
trên Hệ thống giám sát,
đánh giá Nghị quyết số
57-NQ/TW (Quy chế
số 02-QC/BCĐTW
ngày 10/6/2025), đồng
thời khai thác dữ liệu
phục vụ chỉ đạo, điều
hành (nhiệm vụ thường
xuyên).
Thường
xuyên
Thông báo số
07-
TB/CQTTBCĐ
ngày
15/10/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
11
Đăng kinh phí để triển
khai thực hiện bảo đảm
chủ động công việc, đúng
tiến độ, tránh tồn đọng.
Các quan, đơn
vị, địa phương
Sở Khoa học
Công
nghệ, Sở Tài
chính
Đăng kinh phí để
triển khai thực hiện bảo
đảm chủ động công
việc, đúng tiến độ,
tránh tồn đọng.
Thường
xuyên
Thông o số
17-
TB/CQTTBCĐ
ngày
29/12/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
12
Chủ động soát bố trí
kinh phí để nâng cấp, thay
thế hoặc bổ sung trang
thiết bị CNTT đã xuống
cấp.
Các quan, đơn
vị, địa phương
Sở Khoa học
Công
nghệ, Sở Tài
chính
Bố trí kinh phí nâng
cấp, thay thế hoặc bổ
sung trang thiết bị
CNTT
30-06-
2026
Thông báo số
17-
TB/CQTTBCĐ
ngày
29/12/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
6
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
13
Tập trung triển khai ngay
các nhiệm vụ, giải pháp
đã được đồng chí Tổng
thư, Trưởng Ban chỉ đạo
giao tại Thông báo số 17-
TB/CQTTBCĐ ngày
29/12/2025 Chương
trình công tác m 2026
của Ban Chỉ đạo, nhất
các nhiệm vụ trong Quý
I/2026; đồng thời thực
hiện chỉ đạo của lãnh đạo
Ban Chỉ đạo tại các Công
văn số 693-CV/VPTW
ngày 02/3/2026 để tháo
gỡ các điểm nghẽn cốt lõi
về khoa học công nghệ,
đổi mới sáng tạo
chuyển đổi số đã chỉ ra.
Các quan, đơn
vị, địa phương
Tập trung triển khai
ngay các nhiệm vụ,
giải pháp đã được đồng
chí Tổng thư,
Trưởng Ban chỉ đạo
giao; báo cáo kết quả
triển khai
31-03-
2026
Thông báo số
20-
TB/CQTTBCĐ,
16/3/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
14
Theo nhiệm vụ được giao,
khẩn trương rà soát điều
chỉnh/hoàn thiện việc
đăng kinh phí bảo đảm
thực hiện các nhiệm vụ
được giao tại Chương
trình công tác 2026 của
Ban Chỉ đạo.
Các quan, đơn
vị, địa phương
Sở Tài chính;
Sở Khoa học
và Công nghệ
soát, đăng kinh
phí bảm đảm thực hiện
các nhiệm vụ được
giao
31-03-
2026
Thông báo số
20-
TB/CQTTBCĐ,
16/3/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
7
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
15
Chú trọng xây dựng đội
ngũ cán bộ chuyển đổi số
đủ năng lực, đáp ng yêu
cầu nhiệm vụ mới; đổi
mới phương thức đào tạo,
tập huấn, gắn thuyết
với thực hành thực tế,
phát huy tinh thần sáng
tạo, chủ động của cán bộ
công chức, viên chức
trong triển khai các nhiệm
vụ chuyển đổi số tại
sở. Nhiệm vụ thường
xuyên.
Các quan, đơn
vị, địa phương
Chú trọng y dựng
đội ngũ cán bộ chuyển
đổi số đủ năng lực, đáp
ứng yêu cầu nhiệm vụ
mới; đổi mới phương
thức đào tạo, tập huấn,
gắn thuyết với thực
hành thực tế, phát huy
tinh thần sáng tạo, chủ
động của cán bộ công
chức, viên chức trong
triển khai các nhiệm vụ
chuyển đổi số tại cơ sở.
Nhiệm vụ thường
xuyên.
Thường
xuyên
Thông báo số
39-TB/TGV
ngày 09/8/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
16
Chủ động vận dụng
chế đã được quy định tại
Nghị quyết số
04/2025/NQ-CP của
Chính phủ về tháo gỡ,
vướng mắc trong triển
khai các dự án, nhiệm vụ
ứng dụng công nghệ
thông tin sử dụng nguồn
vốn ngân sách nhà nước
(nhiệm vụ thường xuyên).
Các quan, đơn
vị, địa phương
Chủ động vận dụng cơ
chế đã được quy định
tại Nghị quyết số
04/2025/NQ-CP của
Chính phủ về tháo gỡ,
vướng mắc trong triển
khai các dự án, nhiệm
vụ ứng dụng công nghệ
thông tin sử dụng
nguồn vốn ngân sách
nhà nước (nhiệm v
thường xuyên).
Thường
xuyên
Thông báo số
46 -TB/TGV
ngày
30/09/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
8
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
17
Theo chức năng, nhiệm
vụ, chủ trì, phối hợp các
quan liên quan tổ chức
thực hiện hiệu quả
hình liên thông số thống
nhất, hiệu quả quản trị
dựa trên dữ liệu trong hệ
thống chính trị theo yêu
cầu tại Quy định số 05-
QĐ/BCĐTW ngày
27/8/2025 của Ban Chỉ
đạo Trung ương (nhiệm
vụ thường xuyên).
Các quan, đơn
vị, địa phương
Theo chức năng, nhiệm
vụ, chủ trì, phối hợp
các quan liên quan
tổ chức thực hiện hiệu
quả hình liên thông
số thống nhất, hiệu quả
quản trị dựa trên dữ
liệu trong h thống
chính trị theo yêu cầu
tại Quy định số 05-
QĐ/BCĐTW ngày
27/8/2025 của Ban Chỉ
đạo Trung ương
(nhiệm vụ thường
xuyên).
Thường
xuyên
Thông báo số
46 -TB/TGV
ngày
30/09/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
18
Trong quá trình xây dựng
các CSDL thuộc lĩnh vực
phụ trách, triển khai các
quy trình nghiệp vụ trên
môi trường số phải thực
hiện nghiêm túc công tác
số hóa, bảo đảm thực
chất, hiệu quả, tuyệt đối
không được đối phó, hình
thức, tránh tình trạng song
song xử cả hồ giấy
hồ điện tử, y lãng
phí, cản trở tiến độ, hiệu
quả công việc. Dữ liệu
Các quan, đơn
vị, địa phương
Trong quá trình y
dựng các CSDL thuộc
lĩnh vực phụ trách,
triển khai các quy trình
nghiệp vụ trên môi
trường số phải thực
hiện nghiêm túc công
tác số hóa, bảo đảm
thực chất, hiệu quả,
tuyệt đối không được
đối phó, hình thức,
tránh tình trạng song
song xử cả hồ
giấy hồ điện tử,
Thường
xuyên
Thông báo số
46 -TB/TGV
ngày
30/09/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
9
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
được tạo lập phải tuân thủ
nghiêm ngặt nguyên tắc
“đúng, đủ, sạch, sống,
thống nhất, dùng chung”
để thể tái sử dụng,
phục vụ hiệu quả công tác
chỉ đạo, điều hành, cắt
giảm thủ tục
gây lãng phí, cản trở
tiến độ, hiệu quả công
việc. Dữ liệu được tạo
lập phải tuân thủ
nghiêm ngặt nguyên
tắc “đúng, đủ, sạch,
sống, thống nhất, ng
chung” để thể tái sử
dụng, phục vhiệu quả
công tác chỉ đạo, điều
hành, cắt giảm thủ tục
19
Quán triệt nguyên tắc An
ninh mạng điều kiện
tiên quyết của chuyển đổi
số”. Chủ động triển khai
đầy đủ giải pháp bảo đảm
an toàn hệ thống thông tin
theo cấp độ ngay từ khâu
thiết kế, đầu tư, vận hành;
ưu tiên các hệ thống nền
tảng, hệ thống phục vụ
thủ tục hành chính hệ
thống dữ liệu lõi.
Công an tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Định k hằng tháng
báo cáo kết quả
Thường
xuyên
Chương trình số
02-
CTr/BCĐTW,
02/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
10
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
20
Kiện toàn tiểu ban chỉ đạo
an ninh mạng tại các Bộ,
ngành, địa phương.
Công an tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
- Trưởng tiểu ban
thư tỉnh uỷ, thành uỷ,
bộ trưởng, thủ trưởng
các quan, đơn vị.
- Hoàn thành trong
tháng 02/2026
28-02-
2026
Kế hoạch số 04-
KH/BCĐTW,
ngày
05/01/2026
Đã hoàn
thành. Kiện
toàn tiểu ban
chỉ đạo an
ninh mạng
theo Quyết
định số 135-
QĐ/TU ngày
30/01/2026
của Ban
Thường vụ
Tỉnh ủy
21
soát, đánh giá củng
cố lại Hệ thống giám sát
an ninh mạng tại các Bộ,
ngành, địa phương; công
an tỉnh, thành phố chủ trì,
phối hợp với Sở Khoa học
và Công nghệ thực hiện
công tác giám sát, điều
phối ứng phó xử sự cố
tại địa phương.
Công an tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Hoàn thành trong tháng
03/2026
31-03-
2026
Kế hoạch số 04-
KH/BCĐTW,
ngày
05/01/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
11
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
22
Các Bộ, ngành, địa
phương có trung tâm dữ
liệu dùng riêng, trực tiếp
quản lý, vận hành các hệ
thống thông tin trọng yếu
xây dựng, hình thành
Trung tâm giám sát an
ninh mạng tập trung, đảm
bảo hoạt động giám sát
sẵn sàng ng phó với các
nguy cơ tấn công mạng.
Công an tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
- Chia sẻ dữ liệu giám
sát với hệ thống giám
sát an ninh mạng quốc
gia;
- Bộ trưởng chỉ đạo
đơn vị chuyên trách v
công nghệ thông tin
chủ trì, phối hợp với
xây dựng phương án
ứng cứu sự cố an ninh
mạng cho hệ thống
thuộc phạm vi quản lý,
thực hiện công tác
giám sát, điều phối,
ứng phó xử sự cố
(trừ các hệ thống thông
tin trong nh vực quân
sự, quốc phòng và cơ
yếu).
- Hoàn thành trong
tháng 5/2026.
31-05-
2026
Kế hoạch số 04-
KH/BCĐTW,
ngày
05/01/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
23
Theo phạm vi quản lý, tổ
chức soát, đánh giá
tổng thể về an ninh mạng,
bảo mật thông tin và an
ninh dữ liệu đối với các
sở dữ liệu quốc gia,
chuyên ngành, hệ thống
thông tin nguồn nhân
Công an tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Hoàn thành trong tháng
6/2026
30-06-
2026
Kế hoạch số 04-
KH/BCĐTW,
ngày
05/01/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
12
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
lực.
24
Chỉ đạo các quan, đơn
vị huy động mọi nguồn
lực để khắc phục ngay
những lỗ hổng bảo mật
trong các hệ thống thông
tin.
Công an tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Hoàn thành trong tháng
4/2026
30-04-
2026
Kế hoạch số 04-
KH/BCĐTW,
ngày
05/01/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
25
Tổ chức thẩm định, phê
duyệt cấp độ đối với toàn
bộ các hệ thống thông tin
trọng yếu do mình trực
tiếp quản lý, vận hành.
Công an tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
- Đối với hạ tầng
các hệ thống thông tin
đang y dựng hoặc sẽ
triển khai trong thời
gian tới, yêu cầu bắt
buộc phải thực hiện
phê duyệt cấp độ an
toàn thông tin trước khi
đưa vào vận hành
chính thức.
- Đối với các hệ thống
thông tin hạ tầng
hiện đang sử dụng, cần
khẩn trương soát,
đánh giá thực hiện
phê duyệt cấp độ an
toàn thông tin theo
đúng quy định.
- Hoàn thành trong
tháng 4/2026
30-04-
2026
Kế hoạch số 04-
KH/BCĐTW,
ngày
05/01/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
13
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
26
Thực hiện thiết lập kênh
kết nối trao đổi thông tin,
dữ liệu phục vụ giám sát,
điều phối ứng cứu, khắc
phục sự cố an toàn thông
tin, an ninh mạng theo
hướng dẫn của lực lượng
chuyên trách bảo vệ an
ninh mạng Bộ Công an
theo quy định (trừ các hệ
thống thông tin trong lĩnh
vực quân sự, quốc phòng
và cơ yếu).
Công an tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Hoàn thành trong tháng
4/2026
30-04-
2026
Kế hoạch số 04-
KH/BCĐTW,
ngày
05/01/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
27
Thực hiện báo cáo về sự
cố trong vòng 24 ginếu
xảy ra tuân theo sự
điều phối ứng phó sự cố
của lực lượng chuyên
trách bảo vệ an ninh mạng
Bộ Công an theo quy
định.
Công an tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Thực hiện báo cáo v
sự cố trong vòng 24
giờ nếu xảy ra tuân
theo sự điều phối ứng
phó sự cố của lực
lượng chuyên trách bảo
vệ an ninh mạng Bộ
Công an theo quy định.
Thường
xuyên
Kế hoạch số 04-
KH/BCĐTW,
ngày
05/01/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
28
Sửa đổi, bổ sung các quy
định pháp luật về bảo đảm
an ninh mạng, bảo mật
thông tin an ninh dữ
liệu danh mục bảo vệ
bí mật nhà nước.
Công an tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
- Phù hợp với quy định
mới tại Luật An ninh
mạng, Luật Bảo vệ
mật nhà nước.
- Hoàn thành trong
tháng 3/2026
31-03-
2026
Kế hoạch số 04-
KH/BCĐTW,
ngày
05/01/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
14
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
29
Triển khai tổng thể các
giải pháp giám sát, bảo
đảm an ninh mạng, bảo
mật thông tin, an ninh dữ
liệu cho các hệ thống
thông tin trong phạm vi
quản lý.
Công an tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Hoàn thành trong tháng
4/2026
30-04-
2026
Kế hoạch số 04-
KH/BCĐTW,
ngày
05/01/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
30
Triển khai hình bảo
đảm an toàn thông tin 4
lớp.
Công an tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
- Các lớp gồm: (1) Lực
lượng tại chỗ chịu trách
nhiệm vận hành, giám
sát ứng cứu ban đầu
khi sự cố xảy ra. (2) Hệ
thống hoặc dịch vụ
giám sát 24/7, giúp
phát hiện sớm các nguy
cơ. (3) Đơn vị độc lập
thực hiện kiểm tra,
đánh giá định k đ
đảm bảo khách quan và
minh bạch. (4) Kết nối,
chia sẻ thông tin với h
thống giám sát an ninh
mạng quốc gia, bảo
đảm sự phối hợp liên
thông trên phạm vi
toàn quốc (trừ các hệ
thống thông tin quân
sự, quốc phòng,
yếu).
30-04-
2026
Kế hoạch số 04-
KH/BCĐTW,
ngày
05/01/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
15
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
- Hoàn thành trong
tháng 4/2026
31
Xây dng phương án bố
trí kinh phí triển khai xây
dựng duy trì nền tảng
“Bình dân học vụ số”,
kinh phí triển khai hỗ trợ
tổ công ngh số cộng
đồng, mạng lưới đại sứ
số, mô hình chsố - nông
thôn số, kinh phí tuyên
truyền ng cao kỹ năng
số kinh phí khác phục
vụ triển khai phong trào
“Bình dân học vụ số”
tuyên truyền phục vụ triển
khai Đề án 06
Công an tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Phương án được trình
cấp có thẩm quyền xem
xét, phê duyệt; Triển
khai hiệu quả nền tảng
Bình dân học vụ số
30-06-
2026
Quyết định số
11/QĐ-BCĐCP
ngày
27/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
32
Trách nhiệm chấp hành
pháp luật, chủ động nâng
cao ý thức và thực hiện
các biện pháp tự bảo vệ
dữ liệu của tổ chức
nhân; bảo đảm an ninh, an
toàn thông tin theo quy
định.
Công an tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Trách nhiệm chấp hành
pháp luật, chủ động
nâng cao ý thức
thực hiện các biện pháp
tự bảo vệ dữ liệu của tổ
chức nhân; bảo
đảm an ninh, an toàn
thông tin theo quy
định.
Thường
xuyên
Thông báo số
05-TB/BCĐTW
ngày
04/07/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
16
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
33
Rà soát và tăng cường bảo
vệ tuyệt đối an toàn các
hệ thống thông tin quan
trọng, các cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư, đất
đai, tài chính, y tế, giáo
dục, bảo hiểm, pháp...
coi đây tài sản chiến
lược, nền tảng quản trị
quốc gia hiện đại. Thiết
lập chế thống nhất về
tiêu chuẩn, quy chuẩn bảo
mật; bắt buộc tích hợp
yếu tố an toàn thông tin
"ngay từ thiết kế" đối với
các trung tâm dữ liệu
quan trọng, các hệ thống
số, nền tảng số ứng
dụng mới; khắc phục
ngay những lỗ hổng bảo
mật trong các hệ thống
thông tin, không chấp
nhận tình trạng "nợ tuân
thủ". y dựng chế kết
nối, chia sẻ dữ liệu liên
thông giữa các bộ, ngành,
địa phương trên nguyên
tắc bảo mật, an toàn, đúng
pháp luật, khắc phục tình
Công an tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
soát tăng cường
bảo vệ tuyệt đối an
toàn các hệ thống
thông tin quan trọng,
các sdữ liệu quốc
gia về dân cư, đất đai,
tài chính, y tế, giáo
dục, bảo hiểm, tư
pháp... coi đây tài
sản chiến lược, nền
tảng quản trị quốc gia
hiện đại. Thiết lập cơ
chế thống nhất về tiêu
chuẩn, quy chuẩn bảo
mật; bắt buộc tích hợp
yếu tố an toàn thông tin
"ngay từ thiết kế" đối
với các trung m dữ
liệu quan trọng, các hệ
thống số, nền tảng số
ng dụng mới; khắc
phục ngay những lỗ
hổng bảo mật trong các
hệ thống thông tin,
không chấp nhận tình
trạng "nợ tuân thủ".
Xây dựng chế kết
nối, chia sẻ dữ liệu liên
thông giữa các bộ,
Thường
xuyên
Thông báo số
06 -
TB/CQTTBCĐ
ngày 27/9/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
17
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
trạng cát cứ, phân mảnh
dữ liệu. Đặc biệt nâng
cao ý thức, trách nhiệm
của cán bộ, công chức,
viên chức tham gia vào
các quy trình công việc
liên quan đến các hệ
thống thông tin quan
trọng y (nhiệm vụ
thường xuyên).
ngành, địa phương trên
nguyên tắc bảo mật, an
toàn, đúng pháp luật,
khắc phục nh trạng
cát cứ, phân mảnh dữ
liệu. Đặc biệt là nâng
cao ý thức, trách nhiệm
của cán bộ, công chức,
viên chức tham gia vào
các quy trình công việc
liên quan đến các hệ
thống thông tin quan
trọng y (nhiệm vụ
thường xuyên).
34
Nghiên cứu chế đầu
cho phát triển hệ sinh
thái an toàn thông tin, an
ninh mạng, đặc biệt hệ
sinh thái "Make in
Vietnam", ưu tiên làm chủ
sản xuất nội địa các
sản phẩm an ninh mạng
cốt lõi, nền tảng; y
dựng thị trường cạnh
tranh lành mạnh; hỗ trợ
doanh nghiệp nhân
hình thành các trung tâm
nghiên cứu, vườn ưom hỗ
trợ khởi nghiệp. Ưu tiên
Công an tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Nghiên cứu cơ chế
đầu tư cho phát triển hệ
sinh thái an toàn thông
tin, an ninh mạng, đặc
biệt hệ sinh thái
"Make in Vietnam", ưu
tiên m chủ sản
xuất nội địa các sản
phẩm an ninh mạng cốt
lõi, nền tảng; xây dựng
thị trường cạnh tranh
lành mạnh; hỗ tr
doanh nghiệp nhân
hình thành các trung
tâm nghiên cứu, vườn
Thường
xuyên
Thông báo số
06 -
TB/CQTTBCĐ
ngày 27/9/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
18
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
sử dụng sản phẩm, giải
pháp nội địa phương các
dự án, hệ thống trọng yếu,
vừa tạo thị trường, vừa
thúc đẩy doanh nghiệp
Việt phát triển (nhiệm vụ
thường xuyên).
ưom hỗ trợ khởi
nghiệp. Ưu tiên sử
dụng sản phẩm, giải
pháp nội địa phương
các dự án, hệ thống
trọng yếu, vừa tạo thị
trường, vừa thúc đẩy
doanh nghiệp Việt phát
triển (nhiệm vụ thường
xuyên).
35
Rà soát đánh giá, xác định
nhu cầu nhân lực bảo đảm
an ninh mạng, bảo mật
thông tin, an toàn dữ liệu
kế hoạch bổ sung,
tăng ờng bảo đảm đáp
ứng yêu cầu (nhiệm vụ
thường xuyên).
Công an tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Rà soát đánh giá, xác
định nhu cầu nhân lực
bảo đảm an ninh mạng,
bảo mật thông tin, an
toàn dữ liệu và có kế
hoạch bổ sung, tăng
cường bảo đảm đáp
ứng yêu cầu (nhiệm vụ
thường xuyên).
Thường
xuyên
Thông báo số
06 -
TB/CQTTBCĐ
ngày 27/9/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
36
Theo chức năng, nhiệm
vụ, chủ trì, phối hợp với
Bộ Công an các
quan liên quan xây dựng,
ban hành các văn bản theo
thẩm quyền hoặc trình cấp
thẩm quyền ban hành
quy định về trách nhiệm
tạo lập, cập nhật, khai
thác, kết nối, chia sẻ dữ
Công an tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Theo chức năng, nhiệm
vụ, chủ trì, phối hợp
với Bộ Công an các
quan liên quan y
dựng, ban hành các văn
bản theo thẩm quyền
hoặc trình cấp thẩm
quyền ban hành quy
định về trách nhiệm tạo
lập, cập nhật, khai thác,
Thường
xuyên
Thông báo số
44-TB/TGV
ngày 12/9/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
19
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
liệu, bảo đảm yêu cầu
đúng, đủ, sạch, sống,
thống nhất, dùng chung
đồng bộ về Trung tâm
Dữ liệu quốc gia.
kết nối, chia sẻ dữ liệu,
bảo đảm yêu cầu đúng,
đủ, sạch, sống, thống
nhất, dùng chung và
đồng bộ về Trung tâm
Dữ liệu quốc gia.
37
Ban hành hoặc tham mưu
cấp thẩm quyền ban
hành các quy định gắn
định danh nhân, tổ
chức với tất cả các các
giấy tờ liên quan đến
cá nhân, tổ chức để bảo
đảm tính duy nhất, giá trị
pháp lý, tạo điều kiện
thuận lợi cho việc số hoá,
tạo lập dữ liệu.
Công an tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Ban hành hoặc tham
mưu cấp thẩm
quyền ban hành các
quy định gắn định
danh nhân, tổ chức
với tất cả các các giấy
tờ liên quan đến cá
nhân, tổ chức để bảo
đảm tính duy nhất, giá
trị pháp lý, tạo điều
kiện thuận lợi cho việc
số hoá, tạo lập dữ liệu.
Thường
xuyên
Thông báo số
44-TB/TGV
ngày 12/9/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
38
Chủ trì, phối hợp với Bộ
Công an các đơn vị
liên quan tổ chức đánh giá
an toàn thông tin định kỳ
đối với các CSDL quốc
gia, chuyên ngành thuộc
phạm vi quản lý; khắc
phục kịp thời các lỗ hổng,
bảo đảm an toàn tuyệt đối
cho toàn bộ hệ thống.
Công an tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Chủ trì, phối hợp với
Bộ Công an các đơn
vị liên quan tổ chức
đánh giá an toàn thông
tin định kđối với các
CSDL quốc gia,
chuyên ngành thuộc
phạm vi quản lý; khắc
phục kịp thời c l
hổng, bảo đảm an toàn
Thường
xuyên
Thông báo số
44-TB/TGV
ngày 12/9/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
20
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
Nhiệm vụ thường xuyên
tuyệt đối cho toàn bộ
hệ thống. Nhiệm vụ
thường xuyên
39
Xây dựng chỉ số bảo đảm
an ninh mạng để đánh giá
năng lực bảo đảm an ninh
mạng của các quan,
đơn vị, địa phương, tổ
chức, doanh nghiệp trên
địa bàn tỉnh
Công an tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Xây dựng chỉ số bảo
đảm an ninh mạng để
đánh giá năng lực bảo
đảm an ninh mạng của
các quan, đơn vị,
địa phương, tổ chức,
doanh nghiệp trên địa
bàn tỉnh
15-12-
2026
Thông báo số
06-
TB/CQTTBCĐ
ngày 27/9/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
40
Triển khai kiến trúc bảo
vệ an ninh mạng quốc gia
hỗ trợ bảo vệ đa lớp cho
toàn bộ hạ tầng mạng
Internet Việt Nam các
hệ thống thông tin của bộ,
ngành, địa phương, tổ
chức, doanh nghiệp
Công an tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Triển khai kiến trúc
bảo vệ an ninh mạng
quốc gia hỗ trợ bảo vệ
đa lớp cho toàn bộ h
tầng mạng Internet
Việt Nam các hệ
thống thông tin của bộ,
ngành, địa phương, t
chức, doanh nghiệp
15-12-
2026
Thông báo số
06-
TB/CQTTBCĐ
ngày 27/9/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
41
Phải bảo đảm tích hợp
đầy đủ yêu cầu về an toàn
ninh mạng, bảo mật thông
tin an ninh dữ liệu
trong toàn bộ quá trình
thiết kế, thẩm định
triển khai khi xây dựng,
cập nhật hoặc hoàn thiện
Khung kiến trúc tổng thể
Công an tỉnh; Sở
Khoa học
Công nghệ theo
chức năng nhiệm
vụ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Bảo đảm tích hợp đầy
đủ yêu cầu về an toàn
ninh mạng, bảo mật
thông tin an ninh dữ
liệu trong toàn bộ quá
trình thiết kế, thẩm
định và triển khai khi
xây dựng, cập nhật
hoặc hoàn thiện Khung
Thường
xuyên
Kế hoạch số 04-
KH/BCĐTW,
ngày
05/01/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
21
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
quốc gia số.
kiến trúc tổng thể quốc
gia số.
42
Phối hợp với các sở
giáo dục đại học xem xét,
soát quy định để đánh
giá năng lực nghiên cứu
sinh giảng viên dựa
trên số lượng bằng sáng
chế được doanh nghiệp
thương mại hóa thực tế;
chia sẻ các phòng thí
nghiệm để tạo điều kiện
cho các sinh viên, doanh
nghiệp công nghệ nhỏ
vừa sử dụng chung.
Sở Giáo dục
Đào tạo
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Định k hằng tháng
báo cáo kết quả
Thường
xuyên
Chương trình số
02-
CTr/BCĐTW,
02/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
43
soát, y dựng hoàn
thiện các tiêu chuẩn, quy
chuẩn, hướng dẫn kỹ
thuật cho chuyển đổi số
phát triển KHCN,
ĐMST, phục vụ phát triển
kinh tế xã hội.
Sở Khoa học
Công nghệ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Các tiêu chuẩn, quy
chuẩn, hướng dẫn kỹ
thuật phục vụ phát triển
kinh tế xã hội.
30-06-
2026
Chương trình số
02-
CTr/BCĐTW,
02/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
44
Ban hành theo thẩm
quyền hoặc trình cấp
thẩm quyền ban hành
danh mục dữ liệu gốc, dữ
liệu chủ, dữ liệu mở, làm
sở kết nối, chia sẻ
tái sử dụng dữ liệu
Sở Khoa học
Công nghệ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Các danh mục m
sở kết nối, chia sẻ và
tái sử dụng dữ liệu
30-06-
2026
Chương trình số
02-
CTr/BCĐTW,
02/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
22
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
45
Ban hành danh mục
cung cấp dữ liệu mở theo
quy định của pháp luật.
Sở Khoa học
Công nghệ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Tạo điều kiện để người
dân, doanh nghiệp s
dụng một tài khoản
định danh thống nhất
khi thực hiện thủ tục
hành chính, dịch v
công trực tuyến, hạn
chế việc phải đăng
quản nhiều tài
khoản khác nhau
Thường
xuyên
Chương trình số
02-
CTr/BCĐTW,
02/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
46
Lựa chọn tối thiểu 03 bài
toán lớn gắn với điều kiện
thực tiễn, thế mạnh
địa tăng trưởng của địa
phương, tổ chức đặt hàng
nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo.
Sở Khoa học
Công nghệ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
- Các nhiệm vụ giải
quyết ngay trong năm
2026.
- Hoàn thành trong quý
I/2026
31-03-
2026
Chương trình số
02-
CTr/BCĐTW,
02/02/2026
Hoàn thành.
47
Thành lập hoặc kiện toàn
đầu mối điều phối đổi mới
sáng tạo cấp tỉnh; ban
hành danh mục nhu cầu
công nghệ của địa
phương; tổ chức kết nối
với viện nghiên cứu,
trường đại học, doanh
nghiệp công nghệ.
Sở Khoa học
Công nghệ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
- Đầu mối điều phối
đổi mới sáng tạo hoạt
động hiệu quả, phù hợp
theo quy định;
- Viện nghiên cứu,
trường đại học, doanh
nghiệp công nghệ
chuyển giao, m chủ
công nghệ.
- Hoàn thành trong quý
I/2026
31-03-
2026
Chương trình số
02-
CTr/BCĐTW,
02/02/2026
Hoàn thành.
UBND tỉnh
đã văn
bản số
2312/UBND
-KGVX
ngày
17/3/2026
giao thực
hiện nhiệm
vụ đầu mối
điều phối đổi
23
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
mới sáng tạo
cấp tỉnh
48
Tổ chức đánh giá trình độ
công nghệ đối với doanh
nghiệp/cụm ngành chủ
lực của địa phương; xây
dựng kế hoạch nâng cấp
dây chuyền gắn mục tiêu
nâng năng suất, chất
lượng.
Sở Khoa học
Công nghệ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
- Hình thành tối thiểu
01 hình thí điểm có
thể nhân rộng (theo
chuỗi giá trị hoặc theo
ngành chủ lực của địa
phương),
- bộ chỉ tiêu kết qu
và cơ chế duy trì sau
thí điểm (đặt hàng dịch
vụ, doanh thu, xã hội
hóa).
- Hoàn thành trong quý
I/2026
31-03-
2026
Chương trình số
02-
CTr/BCĐTW,
02/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
49
Nghiên cứu y dựng
chương trình, kế hoạch
mua sắm sản phẩm công
nghệ chiến lược do trong
nước phát triển, ưu tiên sử
dụng trong mua sắm
công, tiến tới dần thay thế
nhập khẩu, đặc biệt đối
với các lĩnh vực đòi hỏi
an toàn, bảo mật thông tin
(ví dụ: với camera AI
trong các dự án công…)
bảo đảm minh bạch
phù hợp với các quy định
Sở Khoa học
Công nghệ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Báo cáo kết quả triển
khai việc nghiên cứu
xây dựng chương trình,
kế hoạch mua sắm sản
phẩm công nghệ chiến
lược do trong nước
phát triển, ưu tiên sử
dụng trong mua sắm
công, tiến tới dần thay
thế nhập khẩu, đặc biệt
đối với các lĩnh vực đòi
hỏi an toàn, bảo mật
thông tin (ví dụ: với
camera AI trong các dự
31-03-
2026
Chương trình số
02-
CTr/BCĐTW,
02/02/2026;
Quyết định số
11/QĐ-BCĐCP
ngày
27/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
24
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
pháp luật.
án công…) bảo đảm
minh bạch phù hợp
với các quy định pháp
luật.
50
Báo cáo tình hình, kết quả
triển khai thực hiện các
nhiệm vụ tại Công văn số
939 - CV/VPTW, ngày
13/3/2026 về việc thực
hiện một số chỉ đạo của
đồng chí Tổng thư tại
Phiên họp Thường trực
Ban Chỉ đạo Nghị quyết
số 57-NQ/TW
Sở Khoa học
Công nghệ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Báo cáo tình hình, kết
quả triển khai thực hiện
các nhiệm vụ theo
thẩm quyền (Căn cứ
vào Chương trình s
02-CTr/BCĐTW, ngày
02/02/2026 của Ban
Chỉ đạo, tiếp tục
soát, chuẩn hoá các nội
dung, nhiệm vụ trong
kế hoạch của quan,
địa phương mình theo
hướng xác định mục
tiêu, nhiệm vụ, giải
pháp (nhất i
toán/nhiệm v quy
lớn), sản phẩm cụ
thể, đo ờng được
bằng các chỉ số, gắn
với thời hạn hoàn
thành, nguồn lực tài
chính, trách nhiệm của
người đứng đầu
giám sát dựa trên dữ
liệu, bảo đảm m sát
17-03-
2026
Công văn Số
939 -
CV/VPTW,
ngày 13/3/2026
Đã hoàn
thành.
UBND tỉnh
lựa chọn 3
bài toán lớn,
đã thành lập
Tổ chuyên
gia vấn
soát, lựa
chọn đặt
hàng, xác
định mức
trần kinh phí
dự kiến hỗ
trợ từ ngân
sách nhà
nước đối với
nhiệm vụ
khoa học,
công nghệ
đổi mới sáng
tạo thực hiện
năm 2026
(Quyết định
số 503/-
25
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
Chương trình công c
năm 2026 của Ban Chỉ
đạo)
UBND ngày
24/03/2026
của UBND
tỉnh)
51
Tập trung soát, hoàn
thiện đồng bộ thể chế,
pháp luật về khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng
tạo và chuyển đổi s
Sở Khoa học
Công nghệ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Các văn bản quy phạm
pháp luật được ban
hành, hiệu lực thi
hành đồng bộ với hiệu
lực thi hành của các
Luật đã được Quốc hội
thông qua
Thường
xuyên
Quyết định số
11/QĐ-BCĐCP
ngày
27/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
52
Ban hành bộ trường thông
tin dữ liệu gốc, dữ liệu
chủ, dữ liệu tham chiếu,
trong đó đảm bảo cập
nhật, đồng bộ lên Hệ
thống từ điển dữ liệu dùng
chung
Sở Khoa học
Công nghệ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Bộ trường thông tin
được ban hành
30-06-
2026
Quyết định số
11/QĐ-BCĐCP
ngày
27/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
53
Các bộ, ngành, địa
phương khẩn trương đăng
ký, y dựng lộ trình
phương án chuyển dịch hạ
tầng về Trung tâm dữ liệu
quốc gia
Sở Khoa học
Công nghệ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Các đơn vị hoàn thành
đăng hạ tầng sử
dụng tại Trung tâm dữ
liệu quốc gia
31-03-
2026
Quyết định số
11/QĐ-BCĐCP
ngày
27/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
54
Ban hành kiến trúc dữ
liệu bộ, ngành, địa
phương bám t Khung
kiến trúc dữ liệu quốc gia
tại Quyết định số
Sở Khoa học
Công nghệ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Kiến trúc dữ liệu của
các đơn vị được ban
hành
31-03-
2026
Quyết định số
11/QĐ-BCĐCP
ngày
27/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
26
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
2439/QĐ-TTg ngày 04
tháng 11 năm 2025 của
Thủ tướng Chính phủ
55
Khẩn trương triển khai
thực chất, hiệu quả
Chương trình Chính phủ
số (tại Quyết định số
2629/QĐ-TTg ngày
01/12/2025 của Thủ
tướng Chính phủ) thực
hiện chuyển đổi số trong
các ngành, lĩnh vực, góp
phần tăng trưởng mức 2
con số, tác động lớn
đến tăng trưởng, năng
suất năng lực cạnh
tranh
Sở Khoa học
Công nghệ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Các hoạt động chuyển
đổi số thực chất được
ưu tiên triển khai đối
với chuỗi giá trị quy
mô lớn khnăng lan
tỏa cao
Thường
xuyên
Quyết định số
11/QĐ-BCĐCP
ngày
27/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
56
Chủ động m kiếm
hội, đề xuất các sáng kiến,
dự án phù hợp với năng
lực chiến lược phát
triển, tham gia vào các Hệ
thống chiến ợc Sáng
kiến đột phá; Tuân thủ
các quy trình, hướng dẫn
khi tham gia Kế hoạch
hành động chiến lược
Sở Khoa học
Công nghệ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Chủ động m kiếm cơ
hội, đề xuất các sáng
kiến, dự án phù hợp
với năng lực và chiến
lược phát triển, tham
gia vào các Hệ thống
chiến ợc Sáng
kiến đột phá; Tuân thủ
các quy trình, hướng
dẫn khi tham gia Kế
hoạch hành động chiến
Thường
xuyên
Thông báo số
05-TB/BCĐTW
ngày
04/07/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
27
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
lược
57
Chịu trách nhiệm tiếp
nhận xử lý dứt điểm,
kịp thời mọi phản ánh,
kiến nghị, sáng kiến, giải
pháp liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, thẩm
quyền của mình
Sở Khoa học
Công nghệ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Chịu trách nhiệm tiếp
nhận xử dứt
điểm, kịp thời mọi
phản ánh, kiến nghị,
sáng kiến, giải pháp
liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ, thẩm
quyền của mình
Thường
xuyên
Thông báo số
05-TB/BCĐTW
ngày
04/07/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
58
Triển khai đồng bộ, quyết
liệt các nhiệm vụ theo
Nghị quyết số 57-NQ/TW
các chương trình, kế
hoạch của Ban Ch đạo
(Kế hoạch số 01-
KH/BCĐTW ngày
02/6/2025 Kế hoạch số
02-KH/BCĐTW ngày
19/6/2025), Quốc hội,
Chính phủ, Mặt trận Tổ
quốc các tổ chức chính
trị - xã hội (nhiệm vụ
thường xuyên).
Sở Khoa học
Công nghệ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Triển khai đồng bộ,
quyết liệt các nhiệm vụ
theo Nghị quyết số 57-
NQ/TW các chương
trình, kế hoạch của Ban
Chỉ đạo (Kế hoạch số
01-KH/BCĐTW ngày
02/6/2025 và Kế hoạch
số 02-KH/BCĐTW
ngày 19/6/2025), Quốc
hội, Chính phủ, Mặt
trận Tổ quốc các tổ
chức chính trị - hội
(nhiệm vụ thường
xuyên).
Thường
xuyên
Thông báo số
07-
TB/CQTTBCĐ
ngày
15/10/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
59
Thực hiện nghiêm việc
tiếp nhận, xử phản ánh,
kiến nghị, sáng kiến, giải
pháp (Quy chế s 03-
QC/BCĐTW ngày
Sở Khoa học
Công nghệ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Thực hiện nghiêm việc
tiếp nhận, xử phản
ánh, kiến nghị, sáng
kiến, giải pháp (Quy
chế số 03-QC/BCĐTW
Thường
xuyên
Thông báo số
07-
TB/CQTTBCĐ
ngày
15/10/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
28
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
23/6/2025) theo phân
công (nhiệm vụ thường
xuyên).
ngày 23/6/2025) theo
phân công (nhiệm vụ
thường xuyên).
60
Chủ động báo cáo Trung
ương các duy, sáng
kiến đột phá đặt hàng
các sản phẩm cần thiết
cho phát triển KHCN,
ĐMST, CĐS trên Hệ
thống pakn.nq57.vn.
Sở Khoa học
Công nghệ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Chủ động báo o
Trung ương các duy,
sáng kiến đột phá
đặt hàng các sản phẩm
cần thiết cho phát triển
KHCN, ĐMST, CĐS
trên Hệ thống
pakn.nq57.vn.
Thường
xuyên
Thông báo số
17-
TB/CQTTBCĐ
ngày
29/12/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
61
Chủ động soát nâng
cấp đường truyền mạng,
bảo đảm ổn định, các
quan, đơn vị, địa phương
đặc biệt tại các địa bàn
vùng sâu trên địa bàn tỉnh
Sở Khoa học
Công nghệ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Báo cáo kết quả triển
khai
30-06-
2026
Thông báo số
17-
TB/CQTTBCĐ
ngày
29/12/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
62
Phối hợp với Ban yếu
Chính phủ cấp đầy đủ
chứng thư số cho lãnh đạo
cán bộ chuyên môn
của 4 khối quan Đảng,
Hội đồng nhân dân, U
ban nhân dân, Uỷ ban Mặt
trận Tổ quốc.
Sở Khoa học
Công nghệ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Phối hợp với Ban
yếu Chính phủ cấp đầy
đủ chứng thư số cho
lãnh đạo cán b
chuyên môn
30-06-
2026
Thông báo số
17-
TB/CQTTBCĐ
ngày
29/12/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
29
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
63
Theo phạm vi quản lý,
thông qua H thống
pakn.nq57.vn và các kênh
liên quan kịp thời tiếp
nhận, phản hồi ý kiến của
các tổ chức, nhân
(người dân, doanh nghiệp,
viện, trường, nhà khoa
học, nhà sáng tạo…)
nhằm đo lường mức độ
hài lòng đối với những
chế, chính sách, giải pháp
về phát triển KHCN,
ĐMST, S để kịp thời
điều chỉnh
Sở Khoa học
Công nghệ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Theo phạm vi quản lý,
thông qua Hệ thống
pakn.nq57.vn và c
kênh có liên quan kịp
thời tiếp nhận, phản hồi
ý kiến của các tổ chức,
nhân (người dân,
doanh nghiệp, viện,
trường, nhà khoa học,
nhà sáng tạo…) nhằm
đo ờng mức độ hài
lòng đối với những cơ
chế, chính ch, giải
pháp về phát triển
KHCN, ĐMST, CĐS
để kịp thời điều chỉnh
Thường
xuyên
Thông báo số
17-
TB/CQTTBCĐ
ngày
29/12/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
30
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
64
Xây dựng Kế hoạch thực
hiện Nghị quyết s 57-
NQ/TW năm 2026, trong
đó căn cứ điều kiện
yêu cầu thực tiễn của
quan, địa phương mình để
đề xuất các nội dung về
chuyển đổi số khoa
học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo, kế hoạch cần
bám sát thực tiễn, bảo
đảm người, việc,
trách nhiệm, thời hạn,
kết quả, làm sở đề
xuất kinh phí triển khai,
tránh hình thức.
Sở Khoa học
Công nghệ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Kế hoạch được ban
hành
10-01-
2026
Thông báo số
17-
TB/CQTTBCĐ
ngày
29/12/2025
Hoàn thành.
Đã tham
mưu ban
hành Kế
hoạch số 13-
KH/TU ngày
08/01/2026
của Ban
Thường vụ
Tỉnh y thực
hiện Nghị
quyết số 57-
NQ/TW
ngày
22/12/2024
của Bộ
Chính trị về
đột phá phát
triển khoa
học, công
nghệ, đổi
mới sáng tạo
chuyển
đổi số quốc
gia trên địa
bàn tỉnh Bắc
Ninh năm
2026;
31
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
65
Theo nhiệm vụ được giao,
thực hiện nghiêm các
nhiệm vụ được giao tại
Công văn số 693-
CV/VPTW ngày
02/03/2026
Sở Khoa học
Công nghệ; Sở
Tài chính
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Thực hiện nghiêm
nhiệm vụ được giao;
báo cáo kết quả (thực
hiện soát, điều
chỉnh/hoàn thiện đăng
kinh phí kế
hoạch vốn theo nhiệm
vụ được giao tại Điểm
d, Mục 7, Phần II
Chương trình công c
năm 2026 của Ban Chỉ
đạo. Tổng hợp các khó
khăn, vướng mắc (nếu
có) trong quá trình thực
hiện, báo cáo Thường
trực Ban Chỉ đạo trước
ngày 10/3/2026.)
31-03-
2026
Thông báo số
20-
TB/CQTTBCĐ,
16/3/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
66
Các cơ quan, bộ, ngành và
địa phương khẩn trương
soát việc thực hiện các
nhiệm vụ được giao tại
các văn bản thông báo
kết luận của Ban Chỉ đạo.
Đối với các quan chưa
gửi kế hoạch theo yêu cầu
tại Công văn s 15133-
CV/VPTW, ngày
30/5/2025, khẩn trương
hoàn thành, gửi về Văn
Sở Khoa học
Công nghệ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Thường xuyên triển
khai
Thường
xuyên
Thông báo số
27-TB/TGV
ngày
08/06/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
32
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
phòng Trung ương Đảng -
Cơ quan Thường trực Ban
Chỉ đạo trước ngày
15/6/2025. Các quan,
đơn vị chịu trách nhiệm
trước cấp thẩm quyền
về kết quả, chất lượng
triển khai của quan,
đơn vị.
67
Đẩy mạnh hợp tác với
doanh nghiệp, viện,
trường trong ngoài
nước về khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo
chuyển đổi số phù hợp
với đặc thù, tiềm ng,
thế mạnh của địa phương
lĩnh vực được giao phụ
trách của bộ, ngành.
Sở Khoa học
Công nghệ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Đẩy mạnh hợp tác với
doanh nghiệp, viện,
trường trong ngoài
nước về khoa học,
công nghệ, đổi mới
sáng tạo chuyển đổi
số phù hợp với đặc thù,
tiềm năng, thế mạnh
của địa phương lĩnh
vực được giao phụ
trách của bộ, ngành.
Thường
xuyên
Thông báo số
30-TB/TGV
ngày 13/6/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
68
Các bộ, ngành định k
hằng năm báo cáo về tỷ lệ
đóng góp của khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng
tạo chuyển đổi số vào
tăng trưởng ngành, lĩnh
vực làm căn cứ điều chỉnh
chính sách phát triển phù
hợp với thực tiễn.
Sở Khoa học
Công nghệ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Báo cáo kết quả triển
khai
Thường
xuyên
Thông báo số
30-TB/TGV
ngày 13/6/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
33
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
69
Phối hợp với Bộ Khoa
học Công nghệ, Bộ
Công Thương, các doanh
nghiệp viễn thông thống
nhất các giải pháp,
phương án k thuật để
bảo đảm xóa được tối đa
80% thôn, bản đang
trong tình trạng “lõm
sóng”, thiếu điện.
Sở Khoa học
Công nghệ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Thường xuyên triển
khai Phối hợp với Bộ
Khoa học Công
nghệ, Bộ Công
Thương, các doanh
nghiệp viễn thông
thống nhất các giải
pháp, phương án k
thuật để bảo đảm xóa
được tối đa 80% thôn,
bản đang ở trong tình
trạng “lõm sóng”, thiếu
điện.
Thường
xuyên
Kế hoạch số 17-
KH/BCĐCĐS
ngày
31/01/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
70
Khẩn trương rà soát các
hệ thống thông tin, phần
mềm, ng dụng thuộc
phạm vi quản bảo đảm
giải quyết dứt điểm những
vấn đề tồn tại, vướng mắc
để thông suốt, đáp ứng
yêu cầu người dùng.
Sở Khoa học
Công nghệ (hệ
thống dùng chung
dùng chung); sở,
ngành, địa
phương (hệ thống
chuyên ngành)
Các sở,
quan liên
quan
soát các hệ thống
thông tin, phần mềm,
ứng dụng thuộc phạm
vi quản lý bảo đảm giải
quyết dứt điểm những
vấn đề tồn tại, vướng
mắc để thông suốt, đáp
ứng yêu cầu người
dùng.
31-03-
2026
Thông báo số
17-
TB/CQTTBCĐ
ngày
29/12/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
71
Chủ động soát khắc
phục triệt để tình trạng
còn lỗi của các h thống
thông tin.
Sở Khoa học
Công nghệ (hệ
thống dùng
chung); các sở,
ban, ngành (hệ
thống chuyên
ngành)
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Các hệ thống thông tin
hoạt động ổn định; báo
cáo kết quả rà soát
30-06-
2026
Thông báo số
17-
TB/CQTTBCĐ
ngày
29/12/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
34
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
72
Ban hành, triển khai Kế
hoạch thực hiện Nghị
quyết s 57-NQ/TW năm
2026. soát, điều chỉnh
Kế hoạch để phù hợp với
Chương trình công tác
năm 2026 của Ban Chỉ
đạo.
Sở Khoa học
Công nghệ (khối
Chính quyền)
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
- Bám sát thực tiễn, rõ
người, việc, trách
nhiệm, thời hạn,
kết quả.
- Xác định các chỉ số
đánh giá kết quả thực
hiện (KPI) ơng ứng
với từng nhiệm vụ đề
ra.
- Cập nhật, theo dõi,
đôn đốc trên Hệ thống
theodoinq.dcs.vn. Kết
quả thực hiện trên hệ
thống căn cứ quan
trọng để xác định mức
độ hoàn thành nhiệm
vụ trách nhiệm của
người đứng đầu
- Phù hợp với Chương
trình công tác năm
2026 của Ban Chỉ đạo
14-02-
2026
Chương trình số
02-
CTr/BCĐTW,
02/02/2026
Hoàn thành.
Đã tham
mưu ban
hành Kế
hoạch số
39/KH-
UBND ngày
06/02/2026
của UBND
tỉnh
73
Bảo đảm điều kiện thực
hiện khảo sát thực địa của
Văn phòng Trung ương
Đảng tại tỉnh Bắc Ninh
(đến cấp xã) trong đó
mô hình "03 Nhà" để giúp
tỉnh Bắc Ninh phát hiện
khó khăn, vướng mắc, đề
Sở Khoa học
Công nghệ (khối
Chính quyền)
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Bảo đảm điều kiện
thực hiện tổ chức khảo
sát thực địa của Văn
phòng Trung ương
Đảng tại tỉnh Bắc Ninh
(đến cấp xã) trong đó
có mô hình "03 Nhà"
để giúp các đơn vị phát
15-12-
2026
(khi Văn
phòng
Trung
ương
Đảng tổ
chức
Chương trình số
02-
CTr/BCĐTW,
02/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
35
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
xuất biện pháp tháo gỡ
nhân rộng
hiện khó khăn, vướng
mắc, đề xuất biện pháp
tháo gỡ và nhân rộng
khảo
sát)
74
Chủ động soát, tham
mưu cấp có thẩm quyền
điều chỉnh, bổ sung
những chế, chính sách
chưa được giải quyết
những văn bản đã ban
hành để tiếp tục hoàn
thiện thể chế, chính sách
cho KHCN, ĐMST, CĐS.
Sở Khoa học
Công nghệ, Công
an tỉnh, Sở Nội
vụ, Sở Tài chính
theo chức năng,
nhiệm vụ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Bảo đảm các quy định
v phân cấp, phân
quyền, phân định thẩm
quyền gắn với nền tảng
số, dữ liệu để thống
nhất, thông suốt;
30-06-
2026
Chương trình số
02-
CTr/BCĐTW,
02/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
75
Chủ động soát, tham
mưu cấp có thẩm quyền
điều chỉnh, bổ sung
những chế, chính sách
chưa được giải quyết
những văn bản đã ban
hành để tiếp tục hoàn
thiện thể chế, chính sách
cho KHCN, ĐMST, CĐS.
Trong đó, bảo đảm các
quy định về phân cấp,
phân quyền, phân định
thẩm quyền gắn với nền
tảng số, dữ liệu để thống
nhất, thông suốt
Sở Khoa học
Công nghệ, Công
an tỉnh, Sở Nội
vụ, Sở Tài chính
theo chức năng,
nhiệm vụ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Điều chỉnh, bổ sung
những chế, chính
sách chưa được giải
quyết những văn bản
đã ban hành để tiếp tục
hoàn thiện thể chế,
chính sách cho KHCN,
ĐMST, CĐS.
Thường
xuyên
Thông báo số
17-
TB/CQTTBCĐ
ngày
29/12/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
36
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
76
Chủ động soát, tổ chức
đào tạo, bồi dưỡng
chuyên sâu cho n bộ
chuyên trách về chuyển
đổi số an toàn thông
tin; năng cao kỹ năng số
cho cán bộ, công chức,
viên chức người lao
động. Việc đào tạo, bồi
dưỡng, tập huấn triển khai
100% trên Nền tảng Bình
dân học vụ số quốc gia,
bảo đảm chất lượng, hiệu
quả, giảm chi phí, đồng
thời tạo thuận lợi, không
làm gián đoạn ng tác
của người học.
Sở Khoa học
Công nghệ, Sở
Nội vụ, Công an
tỉnh theo chức
năng, nhiệm vụ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Tổ chức đào tạo, bồi
dưỡng chuyên sâu cho
cán bộ chuyên trách về
chuyển đổi số an
toàn thông tin; năng
cao kỹ năng số cho cán
bộ, công chức, viên
chức người lao
động. Việc đào tạo, bồi
dưỡng, tập huấn triển
khai 100% trên Nền
tảng Bình dân học vụ
số quốc gia, bảo đảm
chất lượng, hiệu quả,
giảm chi phí, đồng thời
tạo thuận lợi, không
làm gián đoạn công tác
của người học.
Thường
xuyên
Thông báo số
17-
TB/CQTTBCĐ
ngày
29/12/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
77
Tổ chức tập huấn kỹ năng
số cho cán bộ, người dân
phát huy vai trò Tổ
công nghệ số cộng đồng.
Sở Khoa học
Công nghệ, Sở
Nội vụ, UBND
xã, phường
Tổ chức tập huấn kỹ
năng số cho cán bộ,
người dân phát huy
vai trò Tổ công nghệ s
cộng đồng.
30-06-
2026
Thông báo số
17-
TB/CQTTBCĐ
ngày
29/12/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
37
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
78
Chủ động soát
nghiêm túc triển khai thực
hiện các giải pháp đột phá
để phát triển KHCN,
ĐMST thông qua việc
tháo gỡ các điểm nghẽn
về chế tài chính (trong
đó trọng m chế
Quỹ) đã được thể chế hoá
trong thời gian qua. Chịu
trách nhiệm về việc chậm
hoặc không triển khai việc
thực hiện quản tài
chính theo cơ chế Quỹ,
dẫn đến làm giảm hiệu
quả trong hoạt động
KHCN, ĐMST tại các
lĩnh vực do bộ, ngành, địa
phương quản lý.
Sở Khoa học
Công nghệ, Sở
Tài chính,
quan liên quan
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Báo cáo kết quả triển
khai
Thường
xuyên
Thông báo số
17-
TB/CQTTBCĐ
ngày
29/12/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
79
Chủ động soát quy
trình, hạ tầng, hệ thống
thông tin, dữ liệu, nhân
lực, tài chính, nhất đối
với cấp để phương
án bảo đảm kịp thời các
nguồn lực nêu trên, đáp
ứng yêu cầu thực tiễn.
Sở Khoa học
Công nghệ, Sở
Tài chính, Sở Nội
vụ, Công an tỉnh,
Văn phòng
UBND tỉnh theo
chức năng, nhiệm
vụ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Quy trình, hạ tầng, h
thống thông tin, dữ
liệu, nhân lực, tài
chính, nhất là đối với
cấp xã để có phương án
bảo đảm kịp thời c
nguồn lực nêu trên, đáp
ứng yêu cầu thực tiễn.
Thường
xuyên
Thông báo số
17-
TB/CQTTBCĐ
ngày
29/12/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
38
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
80
Chỉ đạo việc tạo lập xử
lý hồ sơ, tài liệu công việc
phát sinh mới thực hiện
trên môi trường điện tử;
100% các đơn vị gửi nhận
văn bản trên môi trường
điện tử số; hoàn
thành số hóa 100% tài
liệu lưu trữ trong 3 năm
gần đây; số hóa 100% các
quy trình nghiệp vụ nền
tảng (lõi) của các cơ quan,
đơn vị để đưa lên môi
trường số
Sở Khoa học
Công nghệ; Sở
Nội vụ; Các sở,
ban, ngành theo
chức năng nhiệm
vụ
- 100% hồ sơ, tài liệu
công việc phát sinh
mới được tạo lập xử
thực hiện trên môi
trường điện tử
- 100% các đơn vị gửi
nhận văn bản trên môi
trường điện tử
số;
- Hoàn thành số hóa
100% tài liệu lưu tr
trong 3 m gần đây
- Số hóa 100% các quy
trình nghiệp vụ nền
tảng (lõi) của các
quan, đơn vị để đưa lên
môi trường số
Thường
xuyên
Chương trình số
02-
CTr/BCĐTW,
02/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
81
soát, nâng cấp bảo
đảm điều kiện tối thiểu
phục vụ chuyển đổi số
của quan, địa phương
(nhất là tại cấp xã).
Sở Khoa học
Công nghệ; Sở
Nội vụ; UBND
các xã, phường
theo chức năng
nhiệm vụ, phạm
vi quản
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
'- Đường truyền kết
nối mạng ổn định, chữ
số nhân.
- Trang bị y tính cấu
hình tối thiểu và thiết
bị làm việc thiết yếu.
- Bố trí cán bộ ph
trách công nghệ thông
tin, chuyển đổi số phù
hợp với khối ợng
công việc.
- Đối với địa phương
30-06-
2026
Chương trình số
02-
CTr/BCĐTW,
02/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
39
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
(cấp xã), việc rà soát,
nâng cấp bảo đảm đồng
bộ, thống nhất với
hình chuyển đổi số cấp
do Bộ Khoa học
Công nghệ hướng dẫn.
82
Theo chức năng, nhiệm
vụ duy trì, phát huy vai
trò Tổ công nghệ số cộng
đồng, các nhà văn hóa
thôn, bản các điểm tiếp
cận số tại địa phương;
đồng thời đẩy mạnh công
tác tuyên truyền, phổ cập
kiến thức nâng cao k
năng số cho ngườin.
Sở Khoa học
Công nghệ;
UBND các xã,
phường
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Hình thức phù hợp,
góp phần nâng cao
năng lực sử dụng dịch
vụ số, thúc đẩy chuyển
đổi số toàn diện, bền
vững.
Thường
xuyên
Chương trình số
02-
CTr/BCĐTW,
02/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
83
Theo chức năng, nhiệm
vụ tổ chức tập huấn, nâng
cao k năng số, kỹ năng
xử nghiệp vụ hành
chính, duy sáng tạo
văn hóa công chức mới
cho cán bộ, công chức,
viên chức, người lao
động, nhất là tại cấp xã.
Sở Nội vụ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Phương thức đào tạo
thuận tiện, hiệu quả,
“mọi nơi, mọi lúc”,
khai thác hiệu quả nền
tảng “Bình dân học vụ
số”;
Thường
xuyên
Chương trình số
02-
CTr/BCĐTW,
02/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên H
thống
theodoinq.dc
s.vn
40
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
84
Theo phạm vi quản bảo
đảm nhân lực chuyên
trách công nghệ thông tin,
chuyển đổi s theo quy
định của pháp luật; thực
hiện bồi dưỡng, cập nhật
kiến thức KHCN, ĐMST,
kỹ năng, công nghệ số
bản cho cán bộ, công
chức, viên chức người
lao động gắn với vị trí
việc làm đa ngôn ngữ
(dân tộc thiểu số); củng
cố hình vận hành
điều kiện bảo đảm hoạt
động của Trung tâm phục
vụ hành chính công bộ
phận một cửa các cấp.
Sở Nội vụ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
- Đáp ứng yêu cầu
phục vụ liên tục, thông
suốt, không gián đoạn
trong môi trường số.
- Định kỳ hằng tháng
báo cáo kết quả
Thường
xuyên
Chương trình số
02-
CTr/BCĐTW,
02/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
85
(1) Phát huy vai trò người
đứng đầu tại quan, đơn
vị, lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm
tra việc cụ thể hóa Nghị
quyết s 57-NQ/TW phù
hợp với chức năng, nhiệm
vụ điều kiện thực tiễn
tại quan, đơn vị, địa
phương; (2) Chủ động bố
trí đầy đủ, kịp thời và hiệu
quả nguồn lực cho phát
Sở Nội vụ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
(1) Phát huy vai trò
người đứng đầu tại cơ
quan, đơn vị, lãnh đạo,
chỉ đạo, kiểm tra việc
cụ thể hóa Nghị quyết
số 57-NQ/TW phù hợp
với chức năng, nhiệm
vụ điều kiện thực
tiễn tại cơ quan, đơn vị,
địa phương; (2) Chủ
động bố trí đầy đủ, kịp
Thường
xuyên
Thông báo số
04-TB/BCĐTW
ngày 30/5/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
41
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
triển khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo
chuyển đổi số; (3) Tăng
cường tổ chức đào tạo,
bồi dưỡng kiến thức, kỹ
năng về khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo
công nghệ số cho đội ngũ
cán bộ, công chức, viên
chức nhằm thúc đẩy
chuyển đổi số trong toàn
hệ thống chính trị; (4)
Quan m đào tạo nâng
cao năng lực quản cho
đội ngũ cán bộ khoa học
công nghệ; (5) Bố trí
phù hợp s lượng cán bộ
trình độ chuyên môn
khoa học k thuật trong
cấp uỷ các cấp
thời hiệu quả nguồn
lực cho phát triển khoa
học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo và chuyển
đổi số; (3) Tăng cường
tổ chức đào tạo, bồi
dưỡng kiến thức, kỹ
năng về khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo
công nghệ số cho
đội ngũ cán bộ, công
chức, viên chức nhằm
thúc đẩy chuyển đổi s
trong toàn hệ thống
chính trị; (4) Quan tâm
đào tạo nâng cao năng
lực quản lý cho đội ngũ
cán bộ khoa học
công nghệ; (5) Bố trí
phù hợp s lượng n
bộ trình độ chuyên
môn khoa học kỹ thuật
trong cấp u các cấp
86
Tổ chức tập huấn, nâng
cao kỹ năng số cho cán bộ
cấp xã, ưu tiên ứng dụng
các phương pháp đào tạo
thuận tiện, hiệu quả, mọi
nơi mọi lúc.
Sở Nội vụ
Sở Khoa học
Công
nghệ, UBND
cấp xã
Chương trình tập huấn,
nâng cao k năng số
cho cán bộ cấp xã, ưu
tiên ứng dụng các
phương pháp đào tạo
thuận tiện, hiệu quả,
Thường
xuyên
Thông báo số
17-
TB/CQTTBCĐ
ngày
29/12/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
42
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
mọi nơi mọi lúc.
87
Đẩy mạnh tuyên truyền,
phổ biến, đào tạo, bồi
dưỡng k năng số cho
người dân, cán bộ, công
chức, viên chức các cấp
chính quyền để đáp ứng
yêu cầu chuyển đổi số khi
sắp xếp đơn vị hành
chính. Nhiệm vụ thường
xuyên
Sở Nội vụ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Đẩy mạnh tuyên
truyền, phổ biến, đào
tạo, bồi ỡng knăng
số cho người dân, n
bộ, công chức, viên
chức các cấp chính
quyền để đáp ứng yêu
cầu chuyển đổi số khi
sắp xếp đơn vị hành
chính. Nhiệm vụ
thường xuyên
Thường
xuyên
Thông báo số
19-TB/TGV
ngày 09/5/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
88
Chủ trì, phối hợp với các
quan liên quan tăng
cường các hoạt động bồi
dưỡng, tập huấn, nâng cao
kỹ năng số cho cán bộ,
công chức, viên chức,
người dân phục vụ công
tác chuyển đổi số bảo
đảm thực chất, hiệu quả,
tránh hình thức (nhiệm vụ
thường xuyên).
Sở Nội vụ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Chủ trì, phối hợp với
các quan liên quan
tăng cường các hoạt
động bồi dưỡng, tập
huấn, nâng cao kỹ năng
số cho cán bộ, công
chức, viên chức, người
dân phục vụ công tác
chuyển đổi số bảo đảm
thực chất, hiệu quả,
tránh hình thức (nhiệm
vụ thường xuyên).
Thường
xuyên
Thông báo số
46 -TB/TGV
ngày
30/09/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
43
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
89
Số hóa tài liệu lưu trữ:
Đẩy mạnh số hóa h sơ,
tài liệu, phấn đấu hoàn
thành mục tiêu số a ít
nhất 30% tài liệu lưu trữ
lịch sử giá trị cao trong
năm 2025, tạo tiền đề
hoàn thành toàn bộ công
tác số hóa trong năm
2026.
Sở Nội vụ
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Số hóa tài liệu lưu trữ:
Đẩy mạnh số hóa hồ
sơ, tài liệu, phấn đấu
hoàn thành mục tiêu số
hóa ít nhất 30% tài liệu
lưu trữ lịch sử có giá trị
cao trong năm 2025,
tạo tiền đề hoàn thành
toàn bộ công tác số hóa
trong năm 2026.
15-12-
2026
Kế hoạch số 02-
KH/BCĐTW
ngày 19/6/2025
Đã giao tại
Kế hoạch số
07-KH/BCĐ
90
Bố trí cán bộ chuyên trách
CNTT tại xã, phường phù
hợp.
Sở Nội vụ,
UBND cấp
theo chức năng,
nhiệm vụ, thẩm
quyền
Các sở,
quan liên
quan
Bố trí n bộ chuyên
trách CNTT tại xã,
phường phù hợp.
30-06-
2026
Thông báo số
17-
TB/CQTTBCĐ
ngày
29/12/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
91
Về nhân sự: Bảo đảm bố
trí đủ nhân sự chuyên
trách về công nghệ thông
tin, chuyển đổi số; tổ chức
bồi dưỡng, tập huấn kỹ
năng số cho cán bộ, công
chức, viên chức đáp ứng
yêu cầu công tác. Phát
huy hiệu quả của các Tổ
công nghệ số cộng đồng
trong hỗ trợ người dân.
Nhiệm vụ thường xuyên
Sở Nội vụ,
UBND xã,
phường
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Về nhân sự: Bảo đảm
bố trí đủ nhân sự
chuyên trách về công
nghệ thông tin, chuyển
đổi số; tổ chức bồi
dưỡng, tập huấn k
năng số cho cán bộ,
công chức, viên chức
đáp ng yêu cầu công
tác. Phát huy hiệu quả
của các Tổ công nghệ
số cộng đồng trong hỗ
trợ người dân. Nhiệm
vụ thường xuyên
Thường
xuyên
Thông báo số
44-TB/TGV
ngày 12/9/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
44
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
92
Bố trí ngân sách địa
phương cho KHCN,
ĐMST, CĐS trọng
tâm, trọng điểm, tránh
trùng lặp, chồng chéo,
lãng phí; ưu tiên nhiệm vụ
đồng tài trợ, hợp
đồng tiêu thụ hoặc chuyển
giao; kiên quyết dừng
nhiệm vụ kém hiệu quả,
kéo dài, không có đầu ra.
Sở Tài chính
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
'- Bố trí ngân sách có
trọng tâm, trọng điểm,
tránh trùng lặp, chồng
chéo, lãng phí;
- Ưu tiên nhiệm vụ
đồng tài trợ, hợp
đồng tiêu thụ hoặc
chuyển giao;
- Dừng nhiệm vụ kém
hiệu quả, kéo dài,
không đầu ra.
- Hoàn thành trong quý
I/2026
31-03-
2026
Chương trình số
02-
CTr/BCĐTW,
02/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
93
Tổ chức thí điểm tối thiểu
03 gói mua sắm công đối
với sản phẩm/giải pháp từ
kết quả của hoạt động
KHCN, ĐMST được ứng
dụng trong khu vực công
(quản trị, dịch vụ công, y
tế, giáo dục, đô thị thông
minh, đường sắt đô thị…)
Sở Tài chính
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Hoàn thành trong quý
III/2026
30-09-
2026
Chương trình số
02-
CTr/BCĐTW,
02/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
94
Theo dõi, giám sát tiến độ
thực hiện phân bổ dự toán
(ngân sách nhà nước năm
2026 nh vực khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng
tạo chuyển đổi số) của
các bộ, ngành, địa phương
Sở Tài chính
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Tình nh phân bổ dự
toán được theo dõi,
giám sát thường xuyên
Thường
xuyên
Quyết định số
11/QĐ-BCĐCP
ngày
27/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
45
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
thuộc phạm vi phụ trách
95
Căn cứ pháp luật hiện
hành; thực trạng, yêu cầu
phát triển; bám sát chủ
trương của Đảng, hướng
dẫn của Bộ quản ngành
(Bộ Khoa học Công
nghệ, Bộ Tài chính, Bộ
Công an, Bộ Nội vụ) thực
hiện việc phân bổ kinh
phí, triển khai thực hiện
đảm bảo đúng pháp luật,
hiệu quả, chặt chẽ, không
trùng lặp (nhiệm vụ
thường xuyên).
Sở Tài chính
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Căn cứ pháp luật hiện
hành; thực trạng, yêu
cầu phát triển; bám sát
chủ trương của Đảng,
hướng dẫn của Bộ quản
ngành (Bộ Khoa học
Công nghệ, Bộ i
chính, Bộ Công an, Bộ
Nội vụ) thực hiện việc
phân bổ kinh phí, triển
khai thực hiện đảm bảo
đúng pháp luật, hiệu
quả, chặt chẽ, không
trùng lặp (nhiệm vụ
thường xuyên).
Thường
xuyên
Thông báo số
07-
TB/CQTTBCĐ
ngày
15/10/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
96
Hoàn thành phương án xử
dứt điểm các sở vật
chất, tài sản công (nhà,
đất) tại quan, tổ chức,
đơn vị thuộc phạm vi
quản bị dôi sau khi
thực hiện quá trình sắp
xếp, tinh gọn bộ y
Sở Tài chính
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Hoàn thành phương án
xử dứt điểm các
sở vật chất, tài sản
công (nhà, đất) tại cơ
quan, tổ chức, đơn v
thuộc phạm vi quản
bị dôi sau khi thực
hiện quá trình sắp xếp,
30-06-
2026
Thông báo số
148/TB-VPCP
ngày 23/3/2026
của Văn phòng
Chính phủ
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
46
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
hành chính theo Nghị
quyết số 18-NQ/TW
tinh gọn bộ máy hành
chính theo Nghị quyết
số 18-NQ/TW
97
Triển khai thực hiện
phương án xử lý các cơ sở
vật chất, tài sản công
(nhà, đất) tại quan, tổ
chức, đơn vị thuộc phạm
vi quản bị dôi sau
khi thực hiện quá trình
sắp xếp, tinh gọn bộ máy
hành chính theo Nghị
quyết số 18-NQ/TW
Sở Tài chính
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Triển khai thực hiện
phương án xử các cơ
sở vật chất, tài sản
công (nhà, đất) tại cơ
quan, tổ chức, đơn v
thuộc phạm vi quản
bị dôi sau khi thực
hiện quá trình sắp xếp,
tinh gọn bộ máy hành
chính theo Nghị quyết
số 18-NQ/TW
15-12-
2026
Thông báo số
148/TB-VPCP
ngày 23/3/2026
của Văn phòng
Chính phủ
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
98
Theo chức ng nhiệm vụ
rà soát, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu.
Sở Tư pháp
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
- Các quan Trung
ương địa phương
(thuộc khối cơ quan
Đảng, Quốc hội -
HĐND, Chính phủ -
UBND, Mặt trận T
quốc các tổ chức
chính trị - hội)
- Cắt giảm nhóm thủ
tục hành chính yêu cầu
xác nhận hoặc xin xác
Thường
xuyên
Chương trình số
02-
CTr/BCĐTW,
02/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
47
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
nhận, nhóm thủ tục yêu
cầu thông báo hoặc báo
cáo
99
Theo chức ng nhiệm vụ
số hóa đầy đủ hồ sơ và kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính..
Văn phòng
UBND tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
- Các quan Trung
ương địa phương
(thuộc khối cơ quan
Đảng, Quốc hội -
HĐND, Chính phủ -
UBND, Mặt trận T
quốc các tổ chức
chính trị - hội)
- Làm giàu dữ liệu
phục vụ tái sử dụng
thông tin
Thường
xuyên
Chương trình số
02-
CTr/BCĐTW,
02/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
100
Theo chức năng nhiệm vụ
thực hiện nghiêm nguyên
tắc chỉ cung cấp thông tin
một lần; tổ chức kiểm tra,
giám sát trên môi trường
số.
Văn phòng
UBND tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
- Các quan Trung
ương địa phương
(thuộc khối cơ quan
Đảng, Quốc hội -
HĐND, Chính phủ -
UBND, Mặt trận T
quốc các tổ chức
chính trị - hội)
- Kịp thời xử lý theo
quy định của pháp luật
liên quan đối với
cán bộ, công chức, viên
chức, người lao động
khi yêu cầu người dân,
doanh nghiệp nộp thêm
Thường
xuyên
Chương trình số
02-
CTr/BCĐTW,
02/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
48
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
giấy tờ trong trường
hợp hệ thống thông tin
phục vụ giải quyết thủ
tục hành chính đã kết
nối, khai thác, sử dụng
được dữ liệu từ sở
dữ liệu quốc gia, sở
dữ liệu chuyên ngành
101
Bố trí trụ sở, trang thiết bị
đầu cuối, hạ tầng mạng,
phân công lãnh đạo, nhân
lực; bố trí đủ nhân sự cho
việc giải quyết TTHC
cấp xã.
Văn phòng
UBND tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Đáp ứng yêu cầu khối
lượng công việc thực tế
trên địa bàn
31-03-
2026
Chương trình số
02-
CTr/BCĐTW,
02/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
102
Thực hiện việc số hóa,
cập nhật đầy đủ, kịp thời,
chính xác dữ liệu hồ sơ,
kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo quy định
Văn phòng
UBND tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Các dữ liệu được số
hóa, cập nhật đầy đủ,
chính xác, kịp thời
Thường
xuyên
Quyết định số
11/QĐ-BCĐCP
ngày
27/02/2026
Nhiệm vụ đã
giao trên Hệ
thống
theodoinq.dc
s.vn
103
Tập trung đẩy mạnh hợp
tác nghiên cứu khoa học,
phát triển công nghệ với
các quốc gia phát triển,
nhất các lĩnh vực: trí
tuệ nhân tạo, công nghệ
sinh học, công nghệ lượng
tử, bán dẫn, năng lượng
nguyên tử…
Văn phòng
UBND tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Tổng hợp kết quả
chương trình kết
hợp tác
Theo kế
hoạch
doàn ra
của tỉnh
Thông báo số
17-
TB/CQTTBCĐ
ngày
29/12/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
49
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
104
Chủ động nâng cấp, phát
triển Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành
chính cấp bộ, cấp tỉnh đáp
ứng yêu cầu số hóa, thực
hiện thủ tục hành chính
không phụ thuộc địa giới
hành chính hình tổ
chức chính quyền địa
phương 2 cấp; phối hợp
với Bộ ng an, Văn
phòng Chính phủ tích
hợp, cung cấp 100% dịch
vụ công trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia
Văn phòng
UBND tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Chủ động nâng cấp,
phát triển Hệ thống
thông tin giải quyết th
tục hành chính cấp bộ,
cấp tỉnh đáp ứng yêu
cầu số hóa, thực hiện
thủ tục hành chính
không phụ thuộc địa
giới hành chính
hình tổ chức chính
quyền địa phương 2
cấp; phối hợp với Bộ
Công an, n phòng
Chính phủ ch hợp,
cung cấp 100% dịch vụ
công trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
Thường
xuyên
Thông báo số
27-TB/TGV
ngày
08/06/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
105
Các địa phương chủ động
tăng ờng tập huấn cho
cán bộ cấp xã để nâng cao
năng lực thực thi công vụ
trong việc tiếp nhận, giải
quyết thủ tục hành chính,
nhất các thủ tục được
phân cấp; chủ động bố trí
nhân sự phù hợp để đáp
ứng yêu cầu nhiệm vụ
trong bối cảnh số ợng
Văn phòng
UBND tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Các địa phương ch
động tăng cường tập
huấn cho cán bộ cấp
để nâng cao năng lực
thực thi công vụ trong
việc tiếp nhận, giải
quyết thủ tục hành
chính, nhất là các thủ
tục được phân cấp; ch
động bố trí nhân sự phù
hợp để đáp ứng yêu
Thường
xuyên
Thông báo số
35-TB/TGV
ngày 11/7/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ
50
TT
Tên nhiệm vụ
Giám đốc, Thủ
trưởng cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Sản phẩm, Kết quả
yêu cầu (KPIs)
Thời
hạn
Văn bản TW
giao việc
Ghi chú
thủ tục hành chính phân
cấp xuống cấp tăng
nhiều. Nhiệm vụ thường
xuyên
cầu nhiệm vụ trong bối
cảnh số lượng thủ tục
hành chính phân cấp
xuống cấp tăng
nhiều. Nhiệm vụ
thường xuyên
106
Triển khai Kiến trúc Hệ
thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính cấp bộ,
cấp tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương
liên quan
Triển khai Kiến trúc
Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính cấp bộ, cấp tỉnh
theo hướng dẫn của cơ
quan Trung ương
Thường
xuyên
Thông báo số
07-
TB/CQTTBCĐ
ngày
15/10/2025
Đã giao tại
Kế hoạch 14-
KH/BCĐ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 107/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh triển khai Nghị quyết 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh năm 2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×