• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 72/KH-UBND Bắc Ninh triển khai Nghị quyết 214/NQ-CP thúc đẩy tạo lập dữ liệu chuyển đổi số

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 22/09/2025 11:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 72/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Triển khai Nghị quyết 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 72/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 72/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 72/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC NINH
S: /KH-UBND
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bc Ninh, ngày tháng 9 năm 2025
K HOCH
Trin khai Ngh quyết s 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 ca Chính ph
v thúc đẩy to lp d liu phc v chuyển đi s toàn din
trên địa bàn tnh Bc Ninh
Thc hin Ngh quyết s 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 ca Chính ph ban
hành Kế hoạch hành động ca Chính ph v thúc đy to lp d liu phc v
chuyển đổi s toàn din; U ban nhân dân tnh Bc Ninh ban hành kế hoch t
chc trin khai thc hin Ngh quyết s 214/NQ-CP trên địa bàn tỉnh như sau:
I. MC TIÊU
1. T chc trin khai thc hin nghiêm túc, hiu qu các mc tiêu ca Ngh
quyết s 57-NQ/TW ca B Chính tr, nhim v, gii pháp ca Chính ph giao
trong Ngh quyết s 214/NQ-CP, góp phần thúc đẩy to lp, kết ni, chia s d
liu phc v công cuc chuyển đổi s toàn diện trên địa bàn tnh.
2. Xây dng và triển khai đồng b kiến trúc h thng, nn tng dùng chung
trên địa bàn tnh; hoàn thành vic to lp, cp nht, chun hóa, làm giàu kết
ni, chia s d liu ca tnh vào các nn tng s quc gia dùng chung, h thng
thông tin quy mô quc gia.
3. Nâng cp các h thng thông tin, nn tng s dùng chung ca tnh, bo
đảm 100% các h thng thông tin, d liu của địa phương được tích hp, kết ni,
chia s vi các h thng thông tin của các quan Trung ương; nâng cao cht
ng cung cp dch v công trc tuyến, phc v hiu qu công tác ch đạo, điều
hành ci cách th tc hành chính (TTHC) da trên d liệu, đáp ng yêu cu
thiết thc của người dân và doanh nghip.
4. Đảm bo kết ni, liên thông, chia s d liu thông sut gia các cp chính
quyn t Trung ương đến địa phương; triển khai đầy đủ các phương án bảo đảm
an toàn thông tin, an ninh mạng cho các s d liu (CSDL) theo tiêu chun
quy định.
II. YÊU CU
1. Các nhim v trin khai thc hin phi bám sát ni dung Ngh quyết s
214/NQ-CP ngày 23/7/2025 ca Chính phủ, đảm bo thiết thc, kh thi, hiu qu.
2. Xác định rõ trách nhim của các cơ quan, tổ chc ch trì, phi hp, thi
gian thc hin các nhim v đưc giao trong Kế hoch này.
3. Thường xuyên kiểm tra, giám sát, đôn đc việc lãnh đo, ch đạo t
chc thc hin Kế hoch này.
72
20
2
4. Gn trách nhim của người đứng đầu các sở, ban, ngành, địa phương trc
thuc tnh vi kết qu thc hin và h thng tiêu chí c th để đo lường, đánh giá
hiu qu trin khai nhim v xây dng, phát trin, bo v, qun tr, qun lý, s
dng d liu trong toàn h thng chính tr.
5. Đảm bo tuyệt đối v an toàn thông tin, an ninh mng trong quá trình t
chc trin khai các CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành trên địa bàn tnh.
III. NHIM V VÀ GII PHÁP C TH
1. V hoàn thin th chế
a) Nhim v:
- soát, đ xut sa đổi, b sung hoặc ban hành các văn bn quy phm
pháp luật, quy định ni b ca tỉnh liên quan đến hoạt động to lp, thu thp,
chun hóa, chia s, s dng d liệu để đảm bo phù hp vi Lut D liu và các
quy định của Trung ương.
- Xác định rõ các hng mc s dụng ngân sách Nhà nước và các hng mc
trin khai theo hình thc hợp tác công theo Nghị định s 180/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 ca Chính ph đ huy động các doanh nghiệp, đơn v tham gia xây
dựng các cơ s d liu, xây dựng cơ chế, chính sách khuyến khích, h tr các
quan, đơn vị, doanh nghiệp người dân tham gia vào quá trình to lập, đóng góp
và khai thác d liu s.
- Xây dựng và ban hành các quy định c th ca tnh v qun lý, vn hành,
khai thác nn tng tích hp, chia s d liu ca tnh (LGSP), quy trình s hóa tài
liu, h sơ, đảm bo tính pháp lý và hiu qu.
- Theo đề ngh, hướng dn ca các Bộ, ngành Trung ương tiến hành soát,
tham gia ý kiến góp ý, sửa đổi các văn bn quy phm pháp luật chuyên ngành đ
công nhận đầy đủ giá tr pháp lý của thông đip d liu, h sơ điện t và kết qu
gii quyết th tục hành chính đin t để thay thế yêu cu np bn giy trong quá
trình thc hin th tc hành chính, cung cp dch v công.
b) Cơ quan thc hin: Các s, ban, ngành, UBND cp xã.
c) Thi gian thc hin: Theo l tnh ca Chính ph và c B, ngành
Trung ương.
2. V d liu
2.1. Xây dng và ban hành Chiến lược d liu ca tnh
- Cơ quan chủ trì: Công an tnh.
- Cơ quan phối hp: Các s, ban, ngành.
- Thi gian hoàn thành: Tháng 9 năm 2025.
2.2. Xây dng trình UBND tnh ban hành Chiến c chuyn đổi s
ca tnh
- Cơ quan chủ trì: S Khoa hc và Công ngh.
3
- Cơ quan phối hp: Các s, ban, ngành.
- Thời gian hoàn thành: Tháng 9 năm 2025.
2.3. Tham mưu thành lập và kin toàn Ban ch đạo v d liu ca tnh
- Cơ quan chủ trì: Công an tnh.
- Cơ quan phối hp: Các s, ban, ngành.
- Thời gian hoàn thành: Tháng 9 năm 2025.
2.4. Tiến hành soát, đánh giá toàn din h thng CSDL đã xây dựng,
đang xây dựng và cn xây dng mới trên địa bàn tnh.
- Cơ quan chủ trì: Các sở, ban, ngành có Cơ sở d liu.
- Cơ quan phối hp: S Khoa hc và Công ngh, Công an tnh.
- Thời gian hoàn thành: Tháng 9 năm 2025.
2.5. Thc hin đồng b các CSDL đã hoàn thành xây dựng thường xuyên,
liên tc theo thi gian thc v Trung tâm d liu quốc gia, đảm bo d liu “đúng,
đủ, sch, sng, thng nht, dùng chung
- Cơ quan chủ trì: Các cơ quan chủ qun CSDL.
- Cơ quan phối hp: Công an tnh, S Khoa hc và Công ngh.
- Thời gian hoàn thành: Thường xuyên.
2.6. Đối với các CSDL đang xây dựng: Đẩy nhanh tiến độ, phi hp vi
các tập đoàn, doanh nghiệp cung cp dch v để hoàn thành đúng thi hn
đồng b v Trung tâm d liu quốc gia theo quy định
- Cơ quan chủ trì: Các cơ quan chủ qun CSDL.
- Cơ quan phối hp: Công an tnh, S Khoa hc và Công ngh.
- Thời gian hoàn thành: Năm 2026.
2.7. Rà soát, hoàn thin, chuẩn hóa cơ sở d liu của địa phương trên các
nn tng s, h thng thông tin dùng chung, thng nht của Trung ương theo hướng
dẫn; ưu tiên số hóa, hoàn thin các b d liu phc v trc tiếp công tác ci cách
th tc hành chính, ch đạo, điều hành, quản lý nhà nước và nâng cao chất lượng
phc v người dân, doanh nghip, phù hp vi kiến trúc d liu ca các b, ngành,
hoàn thành theo l trình xây dng, trin khai ca từng sở d liu
- quan chủ trì: c s, ngành thc hiện theo hướng dn ca b, ngành
cp trên.
- Thi gian hoàn thành: Theo tiến độ trin khai ca b, ngành cp trên (chi
tiết các CSDL ti Ph lc I và Ph lc II kèm theo).
2.8. Đ ngh các quan Đảng, Hội đồng nhân dân tnh, Mt trn T quc
Vit Nam tnh, Tòa án nhân dân tnh, Vin kim sát nhân dân tnh và các t chc
chính tr - hi phi hp cht ch với các quan, đơn vị trong qtrình xây
dng, trin khai các CSDL, nn tng s, h thống thông tin dùng chung đảm bo
4
phù hp vi Kiến trúc tng th Chính ph quc gia s, kiến trúc d liu quc gia
và kết ni, liên thông, chia s d liu thông sut trong toàn b h thng chính tr,
đáp ứng yêu cu ti Ngh quyết s 57-NQ/TW ca B Chính tr
- Cơ quan chủ trì: Các cơ quan chủ qun CSDL.
- Cơ quan phối hp: Công an tnh, S Khoa hc và Công ngh.
- Thời gian hoàn thành: Năm 2025.
3. V nn tng và h tng
3.1. T chc trin khai, s dng thng nht các nn tng s quc gia dùng
chung, h thng thông tin quy quc gia do các b, ngành cung cp; hoàn thành
to lp, cp nht, chun hóa, làm giàu kết ni chia sẻ, đồng b d liu vào các
nn tng s quc gia dùng chung, h thng thông tin quy mô quc gia
- quan chủ trì: c s, ngành thc hiện theo hướng dn ca b, ngành
cp trên.
- Cơ quan phối hp: S Khoa hc và Công ngh.
- Thời gian hoàn thành: Tháng 12 năm 2025.
3.2. soát, đánh giá, nâng cấp, phát trin c h thống thông tin, cơ s
d liu, nn tng s dùng chung bảo đảm kết ni, liên thông, chia s d liu thông
sut giữa các quan trong h thng chính tr t Trung ương đến địa phương,
phc v công tác quản lý nhà nước và ch đạo, điều hành
- Cơ quan chủ trì: Các s, ban, ngành.
- Cơ quan phối hp: S Khoa hc và Công ngh.
- Thời gian hoàn thành: Tháng 12 năm 2025.
4. V ngun lc
4.1. Xây dng kinh phí s hóa, chuyển đổi, xây dng cp nht d liu
trên các nn tng s, h thng thông tin dùng chung do các bộ, ngành ng dn
và các nhim v khác được giao ti Kế hoch này.
- Cơ quan chủ trì: Các s, ban, ngành
- Cơ quan phối hp: S Khoa hc và Công ngh, S Tài chính.
- Thời gian hoàn thành: Tháng 9 năm 2025.
4.2. T chức đào tạo, nâng cao năng lực chuyển đổi s cho cán b, công
chc, viên chức và người dân, bảo đảm kh năng vận nh, khai thác, s dng
hiu qu các nn tng s, h thng thông tin
- Cơ quan chủ trì: S Khoa hc và Công ngh.
- Cơ quan phối hp: S Ni v.
- Thời gian hoàn thành: Thường xuyên.
5
4.3. Nghiên cu la chn mt Tổng công trình về công ngh thông tin
mt Tổng công trình v nghip v để y dng Kiến trúc s cp tnh
chiến lược chuyn đổi s của địa phương.
- Cơ quan chủ trì: S Khoa hc và Công ngh;
- Cơ quan phi hp:ng an tnh, S Ni v, các s, ban, ngành.
- Thi gian hoàn thành: Năm 2025.
5. V đảm bo an toàn thông tin, an ninh mng
Triển khai các phương án đm bo an toàn thông tin, an ninh mng cho các
CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành đã, đang s xây dng trong phm vi qun
theo tiêu chun TCVN 14423:2025 v An ninh mng - Yêu cầu đối vi h thng
thông tin quan trọng theo quy định ca Lut D liu, Lut An toàn thông tin
mng, Ngh định s 85/2016/NĐ-CP ca Chính ph.
Phi hp vi B Công an, B Khoa hc và Công ngh trong việc đảm bo
an toàn thông tin, an ninh mng, kp thi ng cu s c cho h tng k thut, d
liu, ng dng trin khai tại các cơ quan, ban, ngành, địa phương.
- Cơ quan chủ trì: Công an tnh, S Khoa hc và Công ngh.
- Cơ quan phối hp: Các s, ban, ngành.
- Thi gian hoàn thành: Tháng 9 năm 2025.
IV. KINH PHÍ THC HIN
Trên cơ sở ng dn ca b, ngành v lp d toán chi tiết cho các nhim
v s hóa, xây dng cp nht d liu, các sở, ban, ngành, địa phương lp d
toán gi S Khoa hc và Công ngh tng hp; S Tài chính thẩm định, tham mưu
trình UBND tnh b trí trong d toán ngân sách theo đúng quy đnh.
V. T CHC THC HIN
1. Các sở, ngành, địa phương theo chức năng nhiệm v
- T chc trin khai các nhim v đưc giao ti Kế hoạch này, định k báo
cáo kết qu vng an tỉnh để tng hp, báo cáo UBND tnh.
- Tăng cường các hoạt động phi hp, hp tác vi các t chc, doanh nghip
trong nước, quc tế trin khai các hot động bồi dưỡng, nghiên cu, phát trin v
d liu; ng dng, phân tích d liu phc v công tác ch đạo, điều hành, xây dng
chính sách, h tr ra quyết định da trên d liu đưc cp nhật thường xuyên.
- soát, đánh giá và triển khai các gii pháp bảo đảm an toàn thông tin,
an ninh mng các h thng thông tin thuc quyn qun lý.
- Ch đng t chc xây dng, thu thp, làm giàu d liu cho các d liu
quan trng, d liu cốt lõi ưu tiên triển khai trên địa bàn tnh.
2. Công an tnh
- Ch trì bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mng phc v vic cung cp,
kết ni, tích hp, chia s các thông tin, d liu phc v công tác ch đạo, điều hành.
6
- Theo dõi, đôn đốc tình hình thc hin các nhim v đưc giao ti Kế
hoạch này. Định k gi Báo cáo v Cc Cnh sát Qun hành chính v trt t
hi - quan thường trc T công tác triển khai Đề án 06, ci cách th tc
hành chính, chuyển đổi s gn với Đề án 06 trước ngày 20 hng tháng lên phn
mềm theo dõi, giám sát Đề án 06 (tại địa chỉ: https://dean06.vn) để tng hp, báo
cáo Chính ph, Th ng Chính ph
3. S Khoa hc và Công ngh
- ng dn các s, ngành t chc trin khai, s dng thng nht các nn
tng s quc gia dùng chung, h thng thông tin quy quc gia do các b, ngành
cung cp. Hoàn thành vic to lp, cp nht, chun hóa và kết ni, chia s d liu
vào các nn tng này.
- Ch trì, phi hợp các quan, đơn v liên quan soát, đánh giá, đ
xuất phương án nâng cấp, phát trin các h thống thông tin, s d liu, nn
tng s dùng chung ca tnh.
Căn cứ Kế hoch UBND tnh yêu cu các s, ban, ngành, UBND cp xã t
chc trin khai thc hiện nghiêm túc, đúng tiến độ; Trong quá trình thc hin nếu
có kkhăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị kp thi báo cáo v UBND tnh qua
Công an tỉnh để tng hợp, báo cáo theo quy định./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- B Công an (Cc CS QLHC v TTXH) (b/c);
- B KH&CN (b/c);
- TTTU, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- UBMTTQ tnh;
- Các s, ban, ngành;
- Các quan trung ương đóng trên địa bàn tnh;
- UBND các xã, phường;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX;
- Lưu: VT.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Mai Sơn
PH LC I
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ D LIU QUC GIA, CHUYÊN NGÀNH
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /9/2025 ca UBND tnh)
I. Tng s CSDL
Bộ, ngành, cơ quan
Tng s CSDL
Ghi chú
Văn phòng Chính phủ
11
B Công an
38
B Tài chính
42
B Tư pháp
16
B Công Thương
35
B Ni v
17
B Y tế
27
B Giáo dục và Đào tạo
5
B Khoa hc và Công ngh
26
B Xây dng
19
B Nông nghiệp và Môi trường
26
B Văn hóa, Thể thao và Du lch
38
B Ngoi giao
19
B Dân tc và Tôn giáo
6
Tòa án nhân dân ti cao
1
Ngân hàng Nhà nước Vit Nam
4
Tng
330
II. Danh mục chi tiết các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành
STT
B, ngành,
cơ quan
CSDL quy định ti Ngh quyết
s 71/NQ-CP ca Cnh ph
CSDL cn b sung để trin
khai 82 DVC theo l trình
trin khai Trung tâm DLQG
Các CSDL cn rà soát phc v ch
đạo, điều hành và gii quyết
TTHC
1
B Công an
1. CSDL giy phép lái xe
2. CSDL nn nhân b mua bán
3. CSDL người cai nghin ma túy
và sau cai nghin ma túy
4. CSDL v cư trú
5. CSDL Căn cước công dân
6. CSDL đăng phương tiện
7. CSDL Địa ch s quc gia
8. CSDL Điều tra hình s
9. CSDL định danh điện t
10. CSDL định danh đin t t
chc
11. CSDL dùng chung v con du
và kinh doanh có điều kin
12. CSDL Qun phm nhân,
tri viên, học sinh trường giáo
ng
13. CSDL Quc gia v dân cư
1. CSDL Qun thông tin
ngưi chp hành án hình t ti
cộng đồng
2. CSDL v thi hành tm gi,
tm giam.
3. CSDL v vi phm hành chính
trong lĩnh vực giao thông đường
b.
1. CSDL cp, qun h chiếu ph
thông
2. CSDL quản người nước ngoài
ti Vit Nam
3. CSDL qun lý vi phm giao thông
4. CSDL nghip v ngành cnh sát
giao thông
5. CSDL qun trt t hi
(TTXH)
6. CSDL qun ngành ngh đầu
kinh doanh có điều kin v ANTT
7. CSDL qun vt liu n công
nghip, tin cht thuc n
8. CSDL qun ti phm h
ti phm hình s
9. CSDL h sơ vụ án hình s, hành
chính
10. CSDL k thut hình s và giám
định pháp y
9
STT
B, ngành,
cơ quan
CSDL quy định ti Ngh quyết
s 71/NQ-CP ca Cnh ph
CSDL cn b sung để trin
khai 82 DVC theo l trình
trin khai Trung tâm DLQG
Các CSDL cn rà soát phc v ch
đạo, điều hành và gii quyết
TTHC
14. CSDL Quc gia v xut nhp
cnh
15. CSDL tai nn giao thông
16. CSDL v phòng cháy cha
cháy và cu h, cu nn
17. CSDL X vi phm hành
chính trong CAND
18. Qun s liu thng
CAND
19. CSDL lý lịch tư pháp
11. sở d liu ngành an ninh mng
phòng chng ti phm công ngh
cao
12. CSDL thông tin, d liu nghip
v ngành tình báo, an ninh quc gia
13. CSDL h cán bộ, chiến công
an nhân dân
14. CSDL tài chính, tài sản công, đầu
tư công ngành công an
15. CSDL văn bn, ch đạo điều hành
ni b B Công an
16. CSDL đào tạo, hun luyn, tuyn
sinh ngành công an
2
B Công
Thương
1. Cơ sở d liu kinh tế công
nghiệp và thương mại
CSDL x vi phm hành chính
(INS)
1. CSDL Cơ khí chế to
2. CSDL Ô tô
3. CSDL Dt may
4. CSDL Da giày
5. CSDL Điện t
6. CSDL Hóa cht quc gia
7. CSDL H cha thủy điện
10
STT
B, ngành,
cơ quan
CSDL quy định ti Ngh quyết
s 71/NQ-CP ca Cnh ph
CSDL cn b sung để trin
khai 82 DVC theo l trình
trin khai Trung tâm DLQG
Các CSDL cn rà soát phc v ch
đạo, điều hành và gii quyết
TTHC
8. CSDL Môi trưng ngành Công
Thương
9. CSDL H thng cnh báo sm
10. CSDL Kết qu điu tra thng
ngành TMĐT
11. CSDL Qun lý hoạt động thương
mại điện t
12. CSDL Doanh nghip xut nhp
khu uyn
13. CSDL H tr hoạt động xut nhp
khu - Nông, lâm, thy sn
14. CSDL Xúc tiến thương mại
15. CSDL Hi ch trin lãm
16. CSDL Qun lý khuyến mi
17. CSDL Ngành khí (Công
nghiệp & Thương mại)
18. CSDL Bo v người tiêu dùng
19. CSDL Quản lý bán hàng đa cấp
20. CSDL Cổng thông tin đin t B
Công Thương
11
STT
B, ngành,
cơ quan
CSDL quy định ti Ngh quyết
s 71/NQ-CP ca Cnh ph
CSDL cn b sung để trin
khai 82 DVC theo l trình
trin khai Trung tâm DLQG
Các CSDL cn rà soát phc v ch
đạo, điều hành và gii quyết
TTHC
21. CSDL Hip định thương mại t
do
22. sở D liệu Thương mại Vit
Nam (VNTR)
23. CSDL Thng ngành Công
Thương
24. CSDL Kết qu điu tra thng
quc gia v năng lực sn xut
25. CSDL Báo cáo thng ngành
Công Thương
26. CSDL Nhượng quyền thương mại
27. CSDL Qun các nhim v
KHCN
28. CSDL Xut nhp khu ca Vit
Nam với các đối tác quc tế
29. CSDL Xut nhp khu Trung
Quc
30. CSDL Quản lý và điu hành hot
động xăng dầu quc gia
12
STT
B, ngành,
cơ quan
CSDL quy định ti Ngh quyết
s 71/NQ-CP ca Cnh ph
CSDL cn b sung để trin
khai 82 DVC theo l trình
trin khai Trung tâm DLQG
Các CSDL cn rà soát phc v ch
đạo, điều hành và gii quyết
TTHC
31. CSDL Danh sách s s dng
năng lượng trọng điểm
(Dataenergy.vn)
32. CSDL Cán b, công chc B
Công Thương
33. CSDL Hàng hóa
3
B Dân tc
và Tôn giáo
1. sở d liu v các dân tc
thiu s
2. sở d liu v đào tạo, bi
ỡng lĩnh vc dân tc, tôn giáo,
tín ngưỡng.
3. sở d liu v kết qu khoa
hc, công ngh lĩnh vc dân tc,
tôn giáo, tín ngưỡng.
4. Cơ s d liu v Tôn giáo
5. Xây dng, s hóa cơ s d liu
v dân tc, thành phn dân tc các
dân tc Vit Nam.
CSDL v thc trng kinh tế - hi
ca 53 dân tc thiu s
4
B Giáo dc
và Đào tạo
1. sở d liệu sở giáo dc
ngh nghip
13
STT
B, ngành,
cơ quan
CSDL quy định ti Ngh quyết
s 71/NQ-CP ca Cnh ph
CSDL cn b sung để trin
khai 82 DVC theo l trình
trin khai Trung tâm DLQG
Các CSDL cn rà soát phc v ch
đạo, điều hành và gii quyết
TTHC
2. sở d liu hc sinh, sinh
viên giáo dc ngh nghip
3. sở d liu nhà giáo giáo dc
ngh nghip
4. Cơ s d liu v Giáo dục Đại
hc
5. s d liu v Giáo dc Mm
non - Ph thông - Thưng xuyên
5
B Khoa
hc và Công
ngh
1. CSDL Cấp phép lĩnh vực
Chng thực điện t
2. CSDL quan, doanh nghip
bưu chính
3. CSDL quan, doanh nghip
lĩnh vực vin thông
4. CSDL Doanh thu dch v vin
thông
5. CSDL quc gia v khoa hc
công ngh
6. CSDL Tài nguyên vin thông
CSDL Quyết toán tài chính
1. CSDL Nhân lc khoa hc và công
ngh
2. CSDL quc gia v tiêu chuẩn, đo
ng, chất lượng
3. CSDL công b đơn về S hu công
nghip
4. CSDL v năng lượng nguyên t
5. CSDL v qun th trường
KH&CN
6. CSDL v ng dng & phát trin
công ngh
7. CSDL v khoa hc bin
14
STT
B, ngành,
cơ quan
CSDL quy định ti Ngh quyết
s 71/NQ-CP ca Cnh ph
CSDL cn b sung để trin
khai 82 DVC theo l trình
trin khai Trung tâm DLQG
Các CSDL cn rà soát phc v ch
đạo, điều hành và gii quyết
TTHC
7. CSDL Thng tốc độ truy
cập Internet băng rng c định và
băng rộng di đng ca các Doanh
nghiệp địa phương trên cả
c.
8. CSDL v công ngh sinh hc
9. CSDL v an toàn bc x ht nhân
10. CSDL công nghip công ngh s
11. CSDL Nhim v khoa hc và
công ngh
12. CSDL T chc khoa hc và công
ngh
13. CSDL v c phm & m phm
(thuc qun lý ca B KHCN)
14. CSDL v công tác thanh tra -
kim tra chuyên ngành
15. CSDL v ph biến thông tin
KH&CN
16. CSDL v đối thoi doanh nghip
17. CSDL Thng khoa hc
công ngh
18. CSDL quản các đề án - chương
trình KH&CN quc gia
6
B Ngoi
giao
1. Cơ sở d liu v di cư
1. CSDL qun cán b, công chc,
viên chc BNG
15
STT
B, ngành,
cơ quan
CSDL quy định ti Ngh quyết
s 71/NQ-CP ca Cnh ph
CSDL cn b sung để trin
khai 82 DVC theo l trình
trin khai Trung tâm DLQG
Các CSDL cn rà soát phc v ch
đạo, điều hành và gii quyết
TTHC
2. CSDL phc v ch đạo, điều hành
3. CSDL thi đua khen thưởng
4. CSDL hp tác gia B Ngoi giao
với các địa phương
5. CSDL tài chính kế toán
6. CSDL qun lý tài sn công
7. CSDL v nhà đất, tr s
8. CSDL đảng viên 3.0
9. CSDL v tài liệu bản ca các
c, t chc quc tế
10. CSDL đại s
11. CSDL hi ngh, hi tho quc tế
ca B Ngoi giao
12. CSDL h chiếu ngoi giao, h
chiếu công v
13. CSDL hp pháp hóa lãnh s
14. CSDL cp th thc ngoi giao
15. CSDL ưu đãi min tr
16. CSDL thư viện s
16
STT
B, ngành,
cơ quan
CSDL quy định ti Ngh quyết
s 71/NQ-CP ca Cnh ph
CSDL cn b sung để trin
khai 82 DVC theo l trình
trin khai Trung tâm DLQG
Các CSDL cn rà soát phc v ch
đạo, điều hành và gii quyết
TTHC
17. CSDL v ngoi giao kinh tế
18. CSDL v ngoại giao văn hóa
7
B Ni v
1. sở d liu ADN ca liệt
và thân nhân
2. Cơ sở d liu gii quyết hưởng
bo him tht nghip
3. Cơ sở d liệu người hưởng
chính sách ưu đãi người có công
4. Cơ sở d liệu người lao động
5. sở d liệu Người lao động
c ngoài làm vic ti Vit Nam
6. s d liệu người lao động
Việt Nam đi làm việc c
ngoài theo hợp đồng
7. sở d liu quc gia v cán
b, công chc, viên chc
8. Cơ sở d liu tai nạn lao động
9. sở d liu v Chính quyn
địa phương đa gii hành chính
CSDL Liệt sĩ, m liệt
nghĩa trang liệt sĩ
1. Cơ sở d liu v T chc, b máy
2. sở d liu v Chính quyền địa
phương và địa gii hành chính
3. Cơ sở d liu v Hi, qu, t chc
phi chính ph
4. Cơ sở d liu qun lý, đào tạo, bi
ng cán b, công chc, viên chc
5. sở d liu v Nhân tài Vit Nam
6. s d liu quc gia v Thi đua
- Khen thưởng
17
STT
B, ngành,
cơ quan
CSDL quy định ti Ngh quyết
s 71/NQ-CP ca Cnh ph
CSDL cn b sung để trin
khai 82 DVC theo l trình
trin khai Trung tâm DLQG
Các CSDL cn rà soát phc v ch
đạo, điều hành và gii quyết
TTHC
10. sở d liu v Hi, qu, t
chc phi chính ph.
8
B Nông
nghip và
Môi trường
1. CSDL khí tượng thủy văn quốc
gia
2. CSDL nền địa lý quc gia
3. CSDL ngh quc gia
(Vnfishbase)
4. CSDL nuôi trng thy sn
5. CSDL quc gia v Đất đai
6. CSDL trng trt
7. CSDL v ging cây trng
8. CSDL v khai thác s dng tài
nguyên bin và hải đảo
9. CSDL vin thám quc gia
10. CSDL báo cáo thng kê
ngành tài nguyên và môi trường
11. sở d liệu môi trưng
quc gia
12. s d liu h nghèo, h
cn nghèo
1. sở d liu Qun Thuc Bo
v thc vt
2. Cơ s d liu Qun lý mã s vùng
trng xut khu
3. Cơ sở d liu qun lý thức ăn chăn
nuôi nhp khu trên Cng thông tin
mt ca quc gia
4. Cơ sở d liu v thc ăn chăn nuôi
sn xuất trong nước được phép lưu
hành ti Vit Nam
5. sở d liu v qun thức ăn
chăn nuôi nhập khẩu được phép lưu
hành ti Vit Nam
6. H thống s d liu v b t
dân cư nông thôn
7. sở d liu Báo cáo tiến độ sn
xut ngành trng trt
8. sở d liu bo h ging cây
trng
18
STT
B, ngành,
cơ quan
CSDL quy định ti Ngh quyết
s 71/NQ-CP ca Cnh ph
CSDL cn b sung để trin
khai 82 DVC theo l trình
trin khai Trung tâm DLQG
Các CSDL cn rà soát phc v ch
đạo, điều hành và gii quyết
TTHC
9. H thống Văn phòng điện t và cơ
s d liệu văn bản, h sơ, tài liệu
10. Cổng thông tin điện t B Nông
nghiệp và Môi trường
11. H thống thông tin s d
liệu lưu trữ đin t
12. H thng báo cáo ngành Nông
nghiệp và Môi trường
13. H thống thư điện t công v ca
B Nông nghiệp và môi trường
14. Cơ sở d liu rng
9
B Tài chính
1. s d liu quc gia v Bo
him
2. Cơ sở d liu quc gia v đăng
ký doanh nghip
3. sở d liu quc gia v đấu
thu
4. sở d liu quc gia v đầu
tư công
1. Cơ sở d liu Thuế
2. Cơ sở d liu Kho bc
3. Cơ sở d liu Hi quan
4. Cơ sở d liu Chng khoán
5. Cơ sở d liu D tr quc gia
6. Cơ sở d liu Giá
7. Cơ sở d liu Bo him
8. Cơ sở d liu N công
19
STT
B, ngành,
cơ quan
CSDL quy định ti Ngh quyết
s 71/NQ-CP ca Cnh ph
CSDL cn b sung để trin
khai 82 DVC theo l trình
trin khai Trung tâm DLQG
Các CSDL cn rà soát phc v ch
đạo, điều hành và gii quyết
TTHC
5. sở d liu quc gia v đầu
nước ngoài đầu ra nước
ngoài
6. sở d liu quc gia v khu
công nghip, khu kinh tế
7. sở d liu quc gia v quy
hoch
8. sở d liu thng quc gia
9. sở d liu v đăng hợp
tác xã
10. Cơ s d liu v h tr doanh
nghip nh và va
11. CSDL tng hp v tài chính
12. H thng Cp s BHXH
và Qun lý BHYT h gia đình
13. H thống giám định bo him
y tế
14. H thng qun thu s th
(TST)
15. H thng Xét duyt chính
sách (TCS)
9. Cơ sở d liu Tài sn công
10. sở d liu Vốn nhà nước ti
doanh nghip
11. Cơ sở d liu Thu - chi ngân sách
nhà nước
12. sở d liu Danh mục điện t
dùng chung ngành Tài chính
13. sở d liệu Hóa đơn, biên lai
đin t
14. c CSDL lĩnh vc BHXH,
BHYT, BHTN
15. Cơ sở d liu quc gia v đầu tư
16. s d liu v văn bản pháp lut
(VBQPPL)
17. s d liu v th tc hành
chính thuc B Tài chính
18. Cơ sở d liu v các d án đầu tư
19. s d liu v giám sát, đánh
giá đầu tư
20. s d liu v chương trình
mc tiêu quc gia
20
STT
B, ngành,
cơ quan
CSDL quy định ti Ngh quyết
s 71/NQ-CP ca Cnh ph
CSDL cn b sung để trin
khai 82 DVC theo l trình
trin khai Trung tâm DLQG
Các CSDL cn rà soát phc v ch
đạo, điều hành và gii quyết
TTHC
16. Tiếp nhn và qun lý h
17. H thng Qun thông tin
khách hàng (E VN)
21. Cơ sở d liu báo cáo ngành
22. Cơ sở H thng d liu mạng đấu
thu quc gia
23. Cơ sở d liu thông tin d án đầu
tư công
24. Cng d liu B Tài chính
25. Nn tng qun tr s tng th ca
MPI
10
B Tư pháp
1. Cơ sở d liu h tịch điện t
2. sở d liu thi hành án dân
s
3. Cơ s d liu v giao dịch đm
bo
4. sở d liu x vi phm
hành chính
5. H thng qun t chc
hoạt động tr giúp pháp lý
1. CSDL quc gia v pháp lut (d
liệu văn bn QPPL, d liu pháp
đin...)
2. CSDL quc gia v x lý vi phm
hành chính
3. CSDL theo dõi thi hành pháp lut
4. CSDL ph biến, giáo dc pháp lut
và hoà giải cơ sở
5. CSDL tr giúp pháp lý
6. CSĐL về biện pháp đảm bo bng
động sn thuc thm quyn ca B
Tư pháp
21
STT
B, ngành,
cơ quan
CSDL quy định ti Ngh quyết
s 71/NQ-CP ca Cnh ph
CSDL cn b sung để trin
khai 82 DVC theo l trình
trin khai Trung tâm DLQG
Các CSDL cn rà soát phc v ch
đạo, điều hành và gii quyết
TTHC
7. CSDL bồi thường nhà nước
8. CSDL qun lý tha phát li
9. CSDL công chng
10. CSDL quản lý đấu giá tài sn
11. CSDL qun các chc danh b
tr tư pháp (luật sư, trọng tài viên...)
11
B Văn hóa,
Th thao và
Du lch
1. CSDL Cơ quan báo chí
2. CSDL Đăng quyền tác gi,
quyn liên quan
3. CSDL Di sản văn hóa phi vật
th (h thng thông tin qun lý di
sản văn hóa phi vật th)
4. CSDL Hin vt (H thng
thông tin qun lý hin vt)
5. CSDL Phòng chng bo lc gia
đình
6. CSDL Sn phm qung cáo
7. CSDL Thành tích th thao
1. CSDL Văn bản điu hành tác
nghip
2. CSDL T chc cán b
3. CSDL Thi đua khen thưởng
4. CSDL Khoa hc và công ngh
5. CSDL Hp tác quc tế
6. CSDL dùng chung v ngun lc
ca B VHTTDL
7. CSDL ng chung v h tng ca
B VHTTDL
8. CSDL dùng chung v hoạt động
ca B VHTTDL
22
STT
B, ngành,
cơ quan
CSDL quy định ti Ngh quyết
s 71/NQ-CP ca Cnh ph
CSDL cn b sung để trin
khai 82 DVC theo l trình
trin khai Trung tâm DLQG
Các CSDL cn rà soát phc v ch
đạo, điều hành và gii quyết
TTHC
9. CSDL đùng chung v tài nguyên
văn hóa của B VHTTDL
10. CSDL dùng chung v báo cáo,
thng kê tng hp B VHTTDL
11. CSDL Văn hóa các dân tc Vit
Nam
12. CSDL Bo tàng Vit Nam (H
thng thông tin qun lý bo tàng)
13. CSDL Ngun lc v quyn tác
gi, quyn liên quan
14. CSDL Sn xut phim
15. CSDL Phát hành, ph biến, lưu
chiu phim
16. CSDL Qung bá, xúc tiến phát
triển điện nh
17. CSDL Hoạt động ngh thut biu
din
18. CSDL Di tích Vit Nam (H
thng thông tin qun lý di tích)
19. CSDL Cơ sở u trú du lịch
20. CSDL Hướng dn viên du lch
23
STT
B, ngành,
cơ quan
CSDL quy định ti Ngh quyết
s 71/NQ-CP ca Cnh ph
CSDL cn b sung để trin
khai 82 DVC theo l trình
trin khai Trung tâm DLQG
Các CSDL cn rà soát phc v ch
đạo, điều hành và gii quyết
TTHC
21. CSDL Doanh nghip l hành
22. CSDL Khu du lch, điểm du lch
Vit Nam
23. CSDL H tầng cơ sở th thao
24. CSDL Đăng cai sự kin th thao
25. CSDL Kế hoch tài chính
26. CSDL Bo v môi trường
27. CSDL Thanh tra, kim tra, phòng
chống tham nhũng
28. Kho tài nguyên s ni sinh dùng
chung B VHTTDL
29. Kho d liệu đin t dùng chung
phc v gii quyết th tc hành chính
30. Kho d liu m dùng chung B
VHTTDL
31. Kho d liu phân tích tng hp
phc v ch đạo điều hành
12
B Xây
dng
1. s d liu cấp nước sch và
thoát nước đô thị
1. CSDL v định mc xây dng, giá
xây dng công trình ch s giá xây
dng;
24
STT
B, ngành,
cơ quan
CSDL quy định ti Ngh quyết
s 71/NQ-CP ca Cnh ph
CSDL cn b sung để trin
khai 82 DVC theo l trình
trin khai Trung tâm DLQG
Các CSDL cn rà soát phc v ch
đạo, điều hành và gii quyết
TTHC
2. s d liệu đăng kiểm
phương tiện
3. sở d liu kết cu h tng
đưng b
4. sở d liu kết cu h tng
giao thông đường hàng không
5. sở d liu kết cu h tng
giao thông đường st
6. sở d liu tàu bin, thuyn
viên lĩnh vực hàng hi
7. Cơ sở d liu v năng lc hành
ngh hoạt động xây dng ca
nhân và t chc.
8. sở d liu v Phát triển đô
th
9. H thng thông tin nhà và th
trường bất động sn
2. CSDL v quy chun tiêu chun xây
dng;
3. CSDL v nhim v khoa hc công
ngh và môi trường;
4. CSDL phòng thí nghim chuyên
ngành xây dng (LAS-XD);
5. CSDL h cán bộ, công chc,
viên chc B Xây dng;
6. CSDL kết qu gii quyết th tc
hành chính;
7. CSDL văn bản ch đạo điều hành;
8. CSDL chng ch hành ngh hot
động xây dng;
9. CSDL quy hoch khai thác khoáng
sn làm vt liu xây dng;
10. CSDL v năng lực ca t chc,
nhân giám định tư pháp xây dựng.
13
B Y tế
1. CSDL cơ sở tr giúp xã hi
2. CSDL đối tượng tr giúp
hi
CSDL Quc gia v y tế
1. CSDL h sơ bệnh án điện t
2. CSDL mã đnh danh y tế cá nhân
25
STT
B, ngành,
cơ quan
CSDL quy định ti Ngh quyết
s 71/NQ-CP ca Cnh ph
CSDL cn b sung để trin
khai 82 DVC theo l trình
trin khai Trung tâm DLQG
Các CSDL cn rà soát phc v ch
đạo, điều hành và gii quyết
TTHC
3. CSDL lĩnh vc d phòng, HIV,
AIDS
4. CSDL môi trường cơ sở y tế.
5. CSDL người khuyết tt
6. CSDL ngưi làm công tác xã
hi
7. CSDL qun lý tr em
8. CSDL v an toàn thc phm.
9. CSDL v khám, cha bnh.
10. CSDL v nhân lc y tế.
11. H thng qun thông tin
tiêm chng quc gia.
12. H thống thông tin lĩnh vc
sc khe m tr em/sc khe
sinh sn.
3. CSDL mã dược phm & thiết b y
tế
4. CSDL giám sát dch bnh
5. CSDL qun h sức khe & h
tr sinh sn
6. CSDL qun khám cha bnh &
hành ngh y tế
7. CSDL v c và m phm
8. CSDL qun lý thiết b y tế
9. CSDL quản sở khám cha
bnh
10. CSDL báo cáo - thống kê dược &
thiết b y tế
11. CSDL giám đnh pháp y
12. CSDL thanh toán viện phí điện t
13. CSDL nn tng s sc kho đin
t
14. CSDL k thut v qun An
toàn thông tin y tế
26
STT
B, ngành,
cơ quan
CSDL quy định ti Ngh quyết
s 71/NQ-CP ca Cnh ph
CSDL cn b sung để trin
khai 82 DVC theo l trình
trin khai Trung tâm DLQG
Các CSDL cn rà soát phc v ch
đạo, điều hành và gii quyết
TTHC
14
Ngân hàng
Nhà nước
Vit Nam
1. Bng s liu Cng thông tin
đin t của Ngân hàng Nhà nước.
2. CSDL Mã ngân hàng.
3. CSDL Thông tin tín dng.
4. Kho d liu Data warehouse.
15
Tòa án nhân
dân ti cao
H thng phn mm qun
nghip v th lý, gii quyết các
loi v, vic dùng chung ca Tòa
án nhân dân.
16
Văn phòng
Chính ph
sở d liu quc gia v Th tc
hành chính
1. sở d liệu Theo dõi, đôn đốc
tình hình thc hin nhim v Chính
ph, Th ng Chính ph giao
2. H thng quản lý văn bản và h
công vic của Văn phòng Chính phủ
(e-Office).
3. Cng dch v công Quc gia.
4. Trục liên thông văn bản quc gia
5. H thng thông tin báo cáo Chính
ph
27
STT
B, ngành,
cơ quan
CSDL quy định ti Ngh quyết
s 71/NQ-CP ca Cnh ph
CSDL cn b sung để trin
khai 82 DVC theo l trình
trin khai Trung tâm DLQG
Các CSDL cn rà soát phc v ch
đạo, điều hành và gii quyết
TTHC
6. H thng thông tin ch đạo, điều
hành ca Chính ph, Th ng
Chính ph
7. Cổng thông tin điện t Chính ph
8. H thng thông tin tiếp nhn, x
phn ánh, kiến ngh v quy định hành
chính
9. H thng thông tin phc v hp và
x công vic ca Chính ph, Th
ng Chính ph
10. H thống đánh giá Bộ ch s phc
v ngưi dân doanh nghip trong
thc hin th tc hành chính, dch v
công theo thi gian thc trên môi
trường điện t
PH LC II
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ D LIU QUC GIA
VÀ CƠ SỞ D LIU CHUYÊN NGÀNH TRỌNG TÂM, ƯU TIÊN TRIỂN KHAI TRONG NĂM 2025
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /9/2025 ca UBND tnh)
TT
Cơ sở
d liu
Cơ quan chủ
trì phi hp
ti tnh
Nhim v cn thc hin
Đề xuất cơ chế, chính sách
Thi hn
hoàn thành
1
CSDLQ
G v Đất
đai
S Nông
nghip và Môi
trường
Phi hp vi B Nông nghip Môi
trưởng, các doanh nghip công ngh đẩy
nhanh tiến độ ng dng phn mm qun
đất đai công tác xây dng CSDL
đất đai tại địa phương, đảm bo tích hp
đầy đ d liệu đất đai với CSDL tng
hp quc gia.
- S Nông nghiệp Môi trường xây
dng kế hoch thc hin, phê duyt
d toán t chc trin khai thc hin
các D án thành phn tại địa phương
hoàn thiện CSDL địa chính phm vi
toàn tỉnh trong năm 2026.
- chế đặc thù: Đề xut Chính ph
chế đặc thù giao Tp
đoàn/Doanh nghiệp lớn năng lực
v tài chính, ngun lực đ thc hin
tp trung vic s hóa, to lp CSDL
đất đai, để đảm bo có th hoàn thành
CSDL địa chính phm vi toàn quc
trong năm 2026.
31/12/2025
2
CSDLQ
G v Tài
chính
S Tài chính
a) B Tài chính xây dng nn tng s
dng thng nht toàn quc phc v trong
ngành Tài chính cũng như cung cp s
liu công khai ngân sách nhà nước:
- Phc v chi đạo điều hành ra quyết
định: Xây dng các chức năng trên hệ
31/12/2025
29
TT
Cơ sở
d liu
Cơ quan chủ
trì phi hp
ti tnh
Nhim v cn thc hin
Đề xuất cơ chế, chính sách
Thi hn
hoàn thành
thống đáp ứng cho người s dng bao
gồm: Các đơn vị trong B Tài chính,
Thuế, Hi quan, Kho bạc, quan tài
chính địa phương, Bộ quan ngang B.
Đáp ng các yêu cu nghip v ca B
Tài chính thông qua vic xây dng
mi/nâng cấp các tính năng: Khai thác
báo cáo theo các Thông tư văn bản theo
quy định; Phân tích/trc quan hóa d liu
d liu (các báo cáo phân tích d liu
theo nhu cu, phân tích trên biểu đồ s
dng d liu cu trúc; cung cấp đầu ra
là các dng báo cáo, Dashboard, KPIs v
các nghip v qun trong ngành Tài
chính).
- CSDL Tng hp v Tài chính đưc
hoàn thành trin khai vi mc tiêu xây
dng mt h thng CSDL tp trung,
kh năng kết ni, liên thông giữa các đơn
v trong và ngoài ngành Tài chính;
b) Các bộ, ngành, địa phương không xây
dng các phn mm, h thng phc v
vic qun lý, ch đạo điều hành công vic
ni b ca mình mà dùng chung trên nn
tng s quc gia này.
30
TT
Cơ sở
d liu
Cơ quan chủ
trì phi hp
ti tnh
Nhim v cn thc hin
Đề xuất cơ chế, chính sách
Thi hn
hoàn thành
3
CSDL
ngành
Giáo dc
và đào
to
S Giáo dc và
Đào tạo
Tham gia xây dng h thng CSDL
ngành giáo dục theo hướng dn ca B
Giáo dục và Đào tạo:
a) Xây dng Ngh định quy định qun lý
d liu v giáo dục đào tạo, quy định
ng dn v h sơ giáo dục s (hc b,
văn bng, chng chỉ) đ làm s pháp
triển khai đồng b, thng nht trên
toàn quc. Ban hành kế hoạch đồng b
d liu t các s giáo dc của Địa
phương lên Trung ương.
b) Hoàn thành xây dng CSDL trng
đim ca ngành gm các thông tin v
s giáo dục, nhà giáo người hc. Trin
khai thí điểm và đồng b các d liu liên
quan hc b số, văn bằng s của người
hc v Trung tâm d liu quc gia.
c) Thc hiện đóng gói dữ liu theo thông
08/2025/TT-BCA ngày 05/02/2025
đồng b d liu v Trung tâm d liu
quốc gia. Đảm bo d liệu được cp nht
kp thời chính xác, đầy đủ trên toàn h
thng.
Chính ph giao B Giáo dc đào
tạo định nghĩa, chuẩn hoá 2 tiêu chun
d liệu, định nghĩa các h thng
CSDL theo phân cp xây dng, khai
thác;
- B Giáo dục Đào tạo xây dng
CSDL quc gia v giáo dục đào
to, các h thống CSDL ngành đ
đồng b, to lp hoặc đón nhn d liu
t các địa phương/cơ sở giáo dc/b
ngành khác, một điểm kết ni tp
trung vi Trung tâm D liu quc gia;
- Cho phép t chc, doanh nghip hp
tác công tư để xây dng, khai thác d
liu trong các CSDL và kho d liệu để
phc v công tác qun tr, qun hot
động giáo dục đào to trong h
thng giáo dc quc dân.
31/12/2025
31
TT
Cơ sở
d liu
Cơ quan chủ
trì phi hp
ti tnh
Nhim v cn thc hin
Đề xuất cơ chế, chính sách
Thi hn
hoàn thành
4
CSDL
H tch
S Tư pháp
Tham gia xây dng, trin khai 08 phn
mm thành phn trong h thng CSDL
h tch bao gm:
(1) Đăng ký quản h tch dùng
chung;
(2) S hóa d liu h tch lch s;
(3) H thống trao đổi vi CSDLQG v
dân cư;
(4) Qun h hộ tịch điện t nhân;
(5) Đăng ký, xác thc giy t h tịch đin
t;
(6) H thng thông tin khai thác d
liu h tch;
(7) Cng thông tin h tịch điện t;
(8) Qun lý dch v dùng chung.
- Đầu nguồn lc cho công tác xây
dựng sở d liu h tch; tp trung
x lý, cp nht thông tin v h tch kp
thời, đầy đủ, chính xác;
- Nghiên cứu, đổi mi quy trình tiếp
nhn, x thông tin, xây dựng Cơ sở
d liu h tch, kim soát chất lượng
sở d liệu, để đảm bảo s d
liệu “đúng, đủ, sch, sng".
- Cung cp d liu h tch cho các b,
ngành, địa phương khai thác phc v
gii quyết th tc hành chính.
31/12/2025
5
CSDL
ngành Y
tế
S Y tế
Thc hiện hướng dn ca B Y tế trong
thc hin các nhim v:
a) Ban hành văn bản hướng dn c th v
việc đồng b, cp nht, ng nhn d liu
lên h thng tái s dng kết qu xét
nghim, chẩn đoán giữa các tuyn khám
cha bnh nhm to s liên thông d liu
trên toàn quc.
- Xây dng Kho d liệu địa phương
đồng b vi Kho d liu ca B Y tế
Kho D liu Quc gia theo chun
chung
- Cho phép t chc, doanh nghip hp
tác công tư để xây dng, khai thác d
liu trong các CSDL và kho d liệu để
phc v công tác quản điu hành,
31/12/2025
32
TT
Cơ sở
d liu
Cơ quan chủ
trì phi hp
ti tnh
Nhim v cn thc hin
Đề xuất cơ chế, chính sách
Thi hn
hoàn thành
b) Phi hp B Công an trin khai
hình trung ương (tập trung) đ qun
thng nht ni dung d liu ngành nhm
tối ưu hóa chức năng khai thác d liu y
tế địa phương; đồng thi cung cp thêm
d liu t các kho d liu hiện để nâng
cao năng lực phân tích ng dng d
liu.
c) Tiếp tc m rng triển khai thí đim
h thống điều phi d liu y tế kết ni vi
các bnh viên trên c c.
d) Phi hp B Công an trin khai thí
đim gii pháp Cng s t xa tp
trung trên nn tảng định danh xác thc
đin t VNeID trong quy trình khám,
cha bnh nhm hoàn thin vic s hóa
cho bệnh án điện t.
quản nnước nâng cao công tác
bo vệ, chăm sóc sức kho người dân.
6
CSDL
Hàng
hóa
S Công
Thương
Thc hiện hướng dn ca B Công
thương trong thực hin các nhim v:
a) Hoàn thin chính sách, pháp lý, quy
trình thc hin thu thp d liệu, đnh
danh hàng hóa.
b) Xây dng nn tng xác thc truy
vết: Nn tảng này được thiết kế để h tr
- Thc hiện hướng dn ca B Công
thương về vic làm sch d liệu người
đại din, t chức được cp phép hot
động trong lĩnh vực hóa cht.
- Phi hp Công an tnh trin khai
định danh điện t các t chc hot
động v hóa cht.
31/12/2025
33
TT
Cơ sở
d liu
Cơ quan chủ
trì phi hp
ti tnh
Nhim v cn thc hin
Đề xuất cơ chế, chính sách
Thi hn
hoàn thành
người dùng và cơ quan quản lý nhà nước
truy cp, tra cu kim tra thông tin xác
thực cũng như truy vết ngun gc sn
phm, hàng hóa.
c) Nn tng ng dng dành cho t chc,
doanh nghip: Nn tảng này được thiết
kế nhm h tr các t chc tham gia
chui cung ng, bao gm nông h, hp
tác xã, doanh nghiệp và cơ quan quản lý,
thc hin các nghip v liên quan đến
định danh, xác thc truy vết ngun
gc. Nn tng cho phép bên th ba phát
trin ch hp vi các ng dng hin
có, đảm bo tính linh hot kh năng
m rng.
7
CSDLQ
G v
hot
động xây
dng.
S Xây
dng
Thc hiện hướng dn ca B Xây dng
trong thc hin các nhim v:
a) Xây dng h tng k thut, h thng
phn mm qun h thng thông tin,
CSDL quc gia v hoạt động xây dng;
CSDL quc gia v hoạt động xây dng
đưc cu thành t CSDL v quy hoch
đô thị và nông thôn; CSDL v d án đầu
- S Xây dng thng nht ch trương
t chính phủ/trung ương, phối hp
cht ch vi doanh nghiệp đã nhận
nhim v thi công, s hóa, xây dng
CSDL xây dng, quy hoạch. Đảm bo
b tđ ngun lực (ngân sách, đu
mối chuyên ngành) theo quy đnh,
cam kết hoàn thành theo đúng l trình
trung ương đã chỉ đo; Xây dng kế
31/12/2025
34
TT
Cơ sở
d liu
Cơ quan chủ
trì phi hp
ti tnh
Nhim v cn thc hin
Đề xuất cơ chế, chính sách
Thi hn
hoàn thành
tư xây dựng, công trình xây dng và
CSDL v định mc và giá xây dng.
b) Th nghim, cp nht, b sung, kết
ni, chia s d liu trong h thng thông
tin, Cơ s d liu quc gia v hoạt động
xây dng;
c) Kết nối s d liu chuyên ngành
khác vào sở d liu quc gia v hot
động xây dng; chia s d liu v hot
động xây dng vi các h thng sở d
liu quc gia, h thống s d liu
chuyên ngành khác;
d) Thc hin chn lc, làm sch và cp
nht thông tin, d liệu trong sở d
liu quc gia v hoạt động xây dng.
đ) Xây dựng phương án, gii pháp ng
cu s c v an toàn thông tin, an ninh
mng cho h thống thông tin, sở d
liu quc gia v hoạt đng xây dng; xây
dng thc hin gii pháp giám sát an
toàn h thống thông tin, sở d liu
quc gia v hoạt động xây dng.
e) Xây dng, ban hành theo thm quyn
quy định k thut v cu trúc d liu trao
đổi, các quy chế, quy trình chia s d liu
hoch thc hin, phê duyt d toán và
t chc trin khai thc hin các D án
thành phn tại địa phương.
35
TT
Cơ sở
d liu
Cơ quan chủ
trì phi hp
ti tnh
Nhim v cn thc hin
Đề xuất cơ chế, chính sách
Thi hn
hoàn thành
trong phm vi d liu chuyên ngành
thuc thm quyn qun lý.
8
CSDLQ
G v
Kim
soát tài
sn, thu
nhp
Thanh tra tnh
Thc hiện hướng dn ca Thanh tra
Chính ph trong thc hin các nhim v:
a) Xây dng quy trình nghip v, xây
dng các chi tiêu cnh báo theo yêu cu
nghip v
b) Xác định thông tin, d liu cn s hóa
và thu thp
c) Xác định CSDL Quc gia, CSDL
chuyên ngành cn kết ni, chia s thông
tin
d) Đánh giá mức đ mt ca d liu theo
Lut Bo v bí mật nhà nước
đ) Thiết kế h thống đáp ng yêu cu
nghip v đảm bo yêu cu v mức độ
mt ca d liu.
Đẩy nhanh kho sát d liu cn s
hóa, d liu cn thu thp các th
tc pháp cn thiết để trin khai d
án.
31/12/2025
9
CSDLQ
G v X
lý vi
phm
hành
chính
S Tư pháp
Nghiên cu tham gia trin khai xây dng
sở d liu v X vi phm hành
chính, cn trin khai nhm h tr truy
cp, tra cu và tìm kiếm d liu xvi
phm hành chính mt cách d dàng,
thông qua h thống thông tin điện t
Đẩy nhanh kho sát d liu cn s
hóa, d liu cn thu thp các th
tc pháp cn thiết để trin khai d
án. Đề xut xây dng trc tích hp d
liu t các b ban ngành để to lp
CSDL v x lý vi phm hành chính.
31/12/2025
36
TT
Cơ sở
d liu
Cơ quan chủ
trì phi hp
ti tnh
Nhim v cn thc hin
Đề xuất cơ chế, chính sách
Thi hn
hoàn thành
những phương tiện khác, to công c tin
cy, hiu qu để lưu trữ tra cu các d
liu v x lý vi phm hành chính, nhm:
(i) Phc v quản nhà nước, hoạch định
chính sách, hoàn thin pháp lut v x
vi phm hành chính, qun thng nht
công tác thi hành pháp lut v x vi
phm hành chính; (ii) Phc v vic xác
định tình tiết tăng nặng “tái phạm vi
phạm hành chính” trong xử phm
hành chính; (iii) Phc v hoạt động t
tng, truy cu trách nhim hình s.
10
CSDL
ngành
Nông
nghip
S Nông
nghip và Môi
trường
Thc hiện hướng dn ca B Nông
nghiệp Môi trường trong thc hin
các nhim v:
a) Nm các quy chun, tiêu chun k
thut chi tiết v cu trúc d liệu, định
dng d liu, mô hình qun thông tin
nông nghip
b) Phi hp xây dng CSDL liên thông,
tạo điều kin thun li cho vic qun lý
khai thác thông tin. y dng các quy
trình khai thác, cp nht chia s d
liu gia các cp chính quyn.
31/12/2025
37
TT
Cơ sở
d liu
Cơ quan chủ
trì phi hp
ti tnh
Nhim v cn thc hin
Đề xuất cơ chế, chính sách
Thi hn
hoàn thành
c) Tham gia hoàn thin thiết kế mô hình
CSDL h thng thông tin cho nông
nghiệp. Đồng b vi các h thng khác;
d) Trin khai phát trin h thng Sàn
nông nghip và bắt đầu trin khai to lp
d liu nông nghip
đ) Các nhim v đưc phân kỳ, ưu tiên
theo giai đoạn như sau:
5.1. Giai đoạn 1 (2025): Khảo sát, đánh
giá hin trng và lp kế hoch tng th:
a) Kho sát hin trng:
- Đánh giá hệ thng CSDL hin ti các
đơn vị trc thuc B NN&MT.
- Xác định các d liu quan trng, mc
độ hoàn chnh và kh năng liên thông.
- Xác đnh các thách thc, hn chế nhu
cu phát triển trong tương lai.
b) Xây dng kế hoch tng th:
- Định nghĩa kiến trúc tng th ca
CSDL ngành NN&MT theo mô hình tp
trung, phân tán hoc lai ghép.
- Đề xut danh mc các CSDL trng
đim cn triển khai (CSDL đt nông
nghip, thy lợi, chăn nuôi, lâm nghip,
thy sn, phòng chng thiên tai, an toàn
38
TT
Cơ sở
d liu
Cơ quan chủ
trì phi hp
ti tnh
Nhim v cn thc hin
Đề xuất cơ chế, chính sách
Thi hn
hoàn thành
thc phm, doanh nghip nông
nghip,...).
- y dng l trình trin khai theo giai
đon, phân b ngun lc hp lý.
- Xác định tiêu chun, quy chun k thut
đảm bo kh năng liên thông, tích hợp.
c) Giai đoạn 2 (2025 - 2026): Xây dng
nn tng qun s hóa d liu nông
nghip: Hoàn thin khung pháp lý, chính
sách, Thí điểm trin khai ti mt s địa
phương trọng điểm
d) Giai đoạn 3 (2026 - 2028): M rng
liên thông h thng: M rng trin
khai trên phm vi toàn quc, ch hp
vi các h thng d liu quc gia khác,
Tăng cường bo mt và giám sát |h
thng;
đ) Giai đoạn 4 (2028 - 2030): Hoàn thin
tối ưu khai thác d liệu: Thương mi
hóa và khai thác d liu nông nghip,
Hoàn thiện cơ chế giám sát ci tiến h
thng.
11
CSDLQ
G v An
S Ni v
soát các văn bn pháp lý, xây dng
các thông tin cn thiết được cp nht, tích
31/12/2025
39
TT
Cơ sở
d liu
Cơ quan chủ
trì phi hp
ti tnh
Nhim v cn thc hin
Đề xuất cơ chế, chính sách
Thi hn
hoàn thành
sinh xã
hi
hp vào CSDLQG v an sinh xã hi
trong đó xác định rõ các trường thông tin
có th đồng b t CSDLQGvDC, CSDL
ca BHXH các CSDL chuyên ngành
khác do B Ni v đã triển khai để tn
dng tối đa các CSDL sẵn làm sở
trin khai CSDLQG v An sinh xã hi.
PH LC III
DANH SÁCH CÁC DOANH NGHIỆP ĐỒNG HÀNH VI CÁC BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG, CÁC CƠ QUAN ĐẢNG,
QUC HI, MT TRN T QUC VIT NAM, TÒA ÁN NHÂN DÂN, VIN KIM SÁT NHÂN DÂN HOÀN THIN
CHIẾN LƯỢC D LIU, CHIẾN LƯỢC CHUYỂN ĐỔI S
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /9/2025 ca UBND tnh)
TT
Bộ, ngành, cơ quan, tổ chc
Doanh nghiệp đng hành
1
B Nông nghiệp và Môi trưng
I. Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Vit Nam (VNPT)
II. Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel)
2
B Tài chính
I. Công ty C phn FPT
II. Công ty TNHH mt thành viên ng dng K thut và Sn xut (Tecapro)
III. Tập đoàn Công nghệ CMC
3
B Giáo dục và Đào tạo
l. Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel)
II. Tập đoàn Công nghệ CMC
III. Công ty TNHH mt thành viên ng dng K thut và Sn xut (Tecapro)
4
B Tư pháp
I. Công ty C phn FPT
II. Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel)
5
B Y tế
I. Công ty C phn FPT
II. Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel)
III. Công ty TNHH mt thành viên ng dng K thut và Sn xut (Tecapro)
IV. Tng Công ty Vin thông MobiFone
V. Tng công ty Công ngh - Vin thông Toàn cu (GTEL)
6
B Ni v
I. Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Vit Nam (VNPT)
II. Công ty TNHH mt thành viên ng dng K thut và Sn xut (Tecapro)
41
TT
Bộ, ngành, cơ quan, tổ chc
Doanh nghiệp đng hành
7
B Khoa hc và Công ngh
I. Công ty C phn Tập đoàn Công nghệ CMC
II. Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel)
8
B Xây dng
I. Tập đoàn Công nghiệp - Vin thông Quân-đội (Viettel)
II. Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Vit Nam (VNPT)
9
B Văn hóa, Thể thao và Du lch
Tng Công ty Vin thông MobiFone
10
B Dân tc và Tôn giáo
Công ty C phn FPT
11
B Công Thương
I. Tng Công ty Vin thông MobiFone
II. Tng công ty Công ngh - Vin thông Toàn cu (GTEL)
12
B Ngoi giao
I. Công ty C phn FPT
II. Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel)
13
Ủy ban Trung ương Mặt trn T quc
Vit Nam
Công ty C phn FPT
14
Văn phòng Chính phủ
I. Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Vit Nam (VNPT)
II. Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel)
15
Thanh tra Chính ph
I. Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Vit Nam (VNPT)
II. Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel)
III. Công ty TNHH mt thành viên ng dng K thut và Sn xut (Tecapro)
IV. Tập đoàn Công nghệ CMC
16
Văn phòng Quốc hi
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel)
17
Văn phòng Trung ương Đảng
I. Tập đoàn Công nghiệp - Vin thông Quân đội (Viettel)
42
TT
Bộ, ngành, cơ quan, tổ chc
Doanh nghiệp đng hành
II. Công ty TNHH mt thành viên ng dng K thut và Sn xut (Tecapro)
18
Văn phòng Chủ tịch nước
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel)
19
Ngân hàng Nhà nước Vit Nam
I. Công ty C phn FPT
II. Tập đoàn Công nghệ CMC
III. Tng công ty Công ngh - Vin thông Toàn cu (GTEL)
20
Vin kim sát nhân dân ti cao
Tng công ty Công ngh - Vin thông Toàn cu (GTEL)
21
Tòa án nhân dân ti cao
I. Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel)
II. Tng công ty Công ngh - Vin thông Toàn cu (GTEL)
III. Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Vit Nam (VNPT)
IV. Công ty C phn FPT
22
Kiểm toán nhà nước
I. Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Vit Nam (VNPT)
II. Công ty TNHH mt thành viên ng dng K thut và Sn xut (Tecapro)
23
UBND các tnh, thành ph trc thuc
trung ương
I. Công ty C phn Tập đoàn MK
II. Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel)
III. Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Vit Nam (VNPT)
IV. Công ty C phn FPT
V. Công ty C phn Tập đoàn Công nghệ CMC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 72/KH-UBND Bắc Ninh triển khai Nghị quyết 214/NQ-CP thúc đẩy tạo lập dữ liệu chuyển đổi số

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×