• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 200/KH-UBND Tuyên Quang 2026 triển khai Bộ Quy tắc ứng xử văn hóa môi trường số

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 01/06/2026 07:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 200/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Vương Ngọc Hà
Trích yếu: Triển khai thực hiện Bộ Quy tắc ứng xử văn hóa trên môi trường số trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 200/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 200/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 200/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH-UBND
Tuyên Quang, ngày tháng 5 năm 2026
K HOCH
Trin khai thc hin B Quy tc ng x văn ha trên môi trưng s
trên đa bn tnh Tuyên Quang
Thực hiện Quyt đnh s 423/QĐ-BVHTTDL ngy 05/3/2026 ca B Văn
ha, Th thao v Du lch ban hnh B Quy tc ng x n ha trên môi trưng s.
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hnh K hoạch trin khai thc hiện B Quy tc ng
x văn ha trên môi trưng s (sau đây gọi tt là BQuy tc), như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mc đch
- Tập trung trin khai đồng b, hiệu quả B Quy tc, quán triệt, tuyên truyền,
phổ bin u rng ni dung B Quy tc trong các quan, đơn v, đa phương v
ton th cán b, đảng viên, chin sĩ các lực lượng vũ trang, học sinh, sinh viên, nhân
dân các dân tc trên đa bn tỉnh.
- Tạo sự chuyn bin mạnh mẽ v đạt kt quả rõ rệt trong việc nâng cao nhn
thc, đnh hướng hnh vi ca tchc, nhân khi tham gia hoạt đng trên môi
trưng số theo chuẩn mực văn hoá, đạo đc v pháp luật Việt Nam; thúc đẩy xây
dựng môi trưng số lnh mạnh, an ton v tôn trọng văn ha Việt Nam; tăng cưng
bản lĩnh, “sc đề kháng” ca các tầng lớp nhân dân, đặc biệt l th hệ trẻ, trước các
thông tin xấu đc, phản văn ha, tin giả trên môi trưng số; nâng cao trách nhiệm,
thúc đẩy sự minh bạch trong hoạt đng ca tổ chc, doanh nghiệpcá nhân trong
giao tip, tương tác, sáng tạo, chia sẻ v s dụng thông tin trên môi trưng số.
- Khuyn khích phát huy giá tr văn hoá ca các dân tc trên đa bn tỉnh
Tuyên Quang ni riêng, Việt Nam ni chung, đồng thi tip thu c chọn lọc các g
tr văn hoá tin b ca nhân loại trên môi trưng số.
2. Yêu cu
- Việc quán triệt, tuyên truyền, phổ bin v trin khai thực hiện ni dung B
Quy tc phải được duy trì thưng xuyên, liên tục, dưới nhiều hình thc; nhiệm vụ,
giải pháp thực hiện phải đảm bảo thit thực, sáng tạo, hiệu quả, vừa trước mt, vừa
lâu di v phù hợp với tình hình thực t, chc năng, nhiệm vụ, nh chất, đặc đim
ca từng đa phương, cơ quan, đơn v v các tầng lớp nhân dân.
- Quá trình trin khai thực hiện B Quy tc phải phân công trách nhiệm ca
tổ chc, nhân, xác đnh thi gian, tin đ thực hiện, hon thnh v kt quả đạt
được ca các ni dung, nhiệm vụ đề ra. Đưa kt quả thực hiện ni dung B Quy tc
200
27
2
thnh mt tiêu chí đánh gmc đ hon thnh nhiệm vca ngưi đng đầu v ca
cơ quan, tổ chc, đơn v theo đnh kỳ v hằng năm.
II. NỘI DUNG TRIỂN KHAI THỰC HIỆN
1. T chc quán trit, tuyên truyền, ph biến nội dung Bộ Quy tc
1.1. Nội dung
Thưng xuyên quán triệt, tuyên truyền, phổ bin sâu rng ni dung 05 quy tc
ng xtrên môi trưng số, gồm: Quy tc ng x chung; Quy tc ng x cho
nhân; Quy tc ng x cho tổ chc, doanh nghiệp cung cấp nền tảng s; Quy tc ng
x cho nh cung cấp dch vụ Internet vQuy tc ng xcho cơ quan báo chí, phát
thanh, truyền hình, công ty truyền thông, ngưi kinh doanh dch vụ quảng cáo, công
ty tổ chc nghệ thuật biu din.
(Nội dung cụ th05 quy tắc ứng xử tại Quyt đnh s 423/QĐ-BVHTTDL ngày
05/3/2026 ca B Văn ha, Th thao và Du lch ban hành B Quy tc ng x văn
ha trên môi trưng s).
1.2. Hình thc
- Tổ chc hi ngh chuyên đề ca cơ quan, đơn v, đa phương v khu dân cư
đ quán triệt, phổ bin ni dung B Quy tc.
- Lồng ghép trong cuc họp, hi ngh chuyên môn ca cơ quan, đơn v, doanh
nghiệp, khu dân cư; tit cho c, sinh hoạt, ngoại kha, thi tìm hiu... về ni dung
B Quy ttrong các sở giáo dục. T chc các hình thc biu dương, khen thưởng
tổ chc, cá nhân c sản phẩm, ni dung số tích cực, c giá tr đối với cng đồng v
xã hi đ tuyên truyn, lan ta mnh m trong cơ quan, đơn v, đa phương v ton
xã hi.
- Tuyên truyền miệng, cổ đng trực quan (băng rôn, pa nô, áp phích, bng
điện tử...).
- Tuyên truyền trên các cơ quan truyền thông, báo chí; trang thông tin điện t
ca các sở, ban, ngnh, đa phương; các trang mạng xã hi c nhiều ngưi truy cập,
dch vụ gi tin nhn ca các mạng điện thoại di đng; các đim cung cấp dch vụ
Internet công cng v trên h thống thông tin cơ sở trong ton tnh.
- In n, phát hnh ti liệu, t rơi, t gp, cẩm nang v B Quy tc.
2. Trin khai thực hin ni dung Bộ Quy tc trong các cơ s giáo dc
- Các sở giáo dục, sở giáo dục nghề nghiệp trên đa bn tỉnh c trách
nhiệm quán triệt đn ton th cán b quản lý, nh giáo, nhân viên, học sinh, sinh
viên, học viên bit v thực hiện B Quy tc.
- B Quy tc phải được niêm yt trên website nh trưng v được gi tới từng
thnh viên nh trưng qua hệ thống email, hệ thống liên lạc điện t.
- Lồng ghép ni dung ca B Quy tc vo chương trình học tập ca học sinh,
sinh viên, học viên các trưng đại học, phổ thông, trưng dạy nghề trên đa bn tỉnh.
3
Trong đ cần lồng ghép ni dung B quy tc vo các bi giảng môn Tin học, k
năng sống v các hoạt đng ngoại kha ca nh trưng.
- Phát đng phong tro “Gìn giữ strong sáng ca Ting Việt trên môi trưng
mạng”, Giữ gìn bản sc văn ha ng x ca dân tc trên môi trưng mạng” trong
các trưng học trên đa bn tỉnh.
3. Phát động trin khai thực hin Bộ Quy tc trong cộng đồng dân cư
- Lồng ghép ni dung B Quy tc vo các chương trình sinh hoạt chi b, các
cuc họp thôn, tổ dân phố, các buổi sinh hoạt thưng kỳ ca các tổ chc chính tr -
xã hi. Phát huy vai trò nòng cốt ca lực lượng các tổ chc chính tr - xã hi v Tổ
công nghệ số cng đồng tại các thôn, tổ dân phố theo phương châm “đi từng ngõ,
từng nh”, từ đ vận đng ngưi dân tham gia hoạt đng trên môi trưng số mt
cách an ton, lnh mạnh. Trong đ, đặc biệt chú trọng các ni dung hướng dẫn ngưi
dân cảnh giác trước các loại ti phạm trên môi trưng mng, như: Kích đng, phá
hoại mối đại đon kt dân tc; lừa đảo chim đoạt ti sản, trm cp ti khoản, dữ
liệu, danh tính; các hnh vi giả danh cơ quan công an, cơ quan thu đ lừa đảo, yêu
cầu cung cấp thông tin, kê khai hồ sơ, giấy t trên môi trưng số; mi gọi tham gia
đầu tư tiền ảo, kinh doanh đa cấp; lạm dụng, bt nạt trên mạng xã hi...
- Phát đng phong tro “Gìn giữ sự trong sáng ca Ting Việt trên môi trưng
mạng”, Giữ gìn bản sc văn ha ng x ca dân tc trên môi trưng mạng” trong
các tầng lớp nhân dân trên đa bn tỉnh.
4. Lồng ghép nội dung Bộ Quy tc vo các hoạt động c th của các cấp,
các ngnh, đơn v v đa phương
- Đưa ni dung B Quy tc vo Quy ch văn ha công sở ca quan, đơn
v, doanh nghiệp trên đa bn tỉnh; tổ chc tuyên truyền, phổ bin vyêu cầu cán b,
công chc, viên chc, ngưi lao đng trong các cơ quan, đơn v, doanh nghiệp trên
đa bn ton tỉnh nghiêm túc trin khai thực hiện B Quy tc.
- C th ha ni dung B Quy tc vo các chương trình tập huấn, các phong
trào thi đua, quy ước, hương ước... ca đa phương, cơ quan, đơn v.
5. Thi gian thc hin v đánh giá kết qu
Vic quán trit, tuyên truyn v trin khai thc hin ni dung B Quy tc phi
đưc duy trì thưng xuyên. Kt qu thc hin ni dung B Quy tc phải được báo
cáo, đánh giá (lng ghp trong báo cáo chung ca quan, đơn v, đa phương) theo
đnh k hng tháng, quý, năm.
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Đề ngh Ban Tuyên giáo v Dân vận Tnh ủy
- Ch trì chđạo, đnh hướng cho các quan thông tin, truyn thông, o chí
ng cưng thông tin, tuyên truyn v ni dung B Quy tc, đồng thi đnh hướng dư
luận xã hi, tạo sự đồng thuận, lan ta giá tr văn ha tích cực v p phán,n án các
hnh vi vi phm BQuy tc v c hnh vi vi phạm pháp luật khác.
- Chỉ đạo, đnh ớng lồng ghép ni dung thực hin quy tc ng x n ha trên
4
môi trưng số trong công tác bồiỡng lý luận chính tr cho giáo vn, giảng vn,
học sinh, sinh viên trên đa bn tỉnh.
- Đưa ni dung đánh giá kt qu tuyên truyn v t chc thc hin ni dung
B Quy tc trong các quan o chí, truyn thông vo báo cáo công tác giao ban
báo chí hng tháng.
2. Đnghy ban Mt trn Tquc v các tchc chnh tr - xã hi tnh
- Chỉ đạo các tổ chc thành viên và y ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp
đẩy mnh tuyên truyền, vận đng cán b, công chc, viên chc, đon viên, hi
viên và Nhân dân thực hiện tốt ni dung B Quy tc.
- Theo chc năng, nhiệm v, trin khai thực hiện các ni dung ca B Quy
tc v K hoạch ny trong cơ quan, đơn v đảm bo chất lượng, hiu qu.
3. S Văn ha, Th thao v Du lch
- Ch trì theo dõi, hướng dẫn, đôn đốc các sở, ban, ngnh, đon th, đa
phương, quan, đơn v trin khai thực hiện B Quy tc v các ni dung tại K
hoạch ny; đnh k tổng hợp kt quả thực hiện, báo cáo B Văn ha, Th thao v Du
lch v Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy đnh.
- Thưng xuyên phối hợp với các quan, đơn v liên quan chỉ đạo, đnh
hướng các cơ quan báo chí trên đa bn tỉnh, hệ thống thông tin cơ sở v các đơn v
trc thuc đẩy mạnh hoạt đng tuyên truyền, phổ bin sâu rng v ni dung B Quy
tc đn các tng lp nhân nhân. Ch trì, phối hợp với các sở, ban, ngnh, quan
liên quan v các xã, phưng trin khai các chương trình, chin dch truyền thông
nhằm quảng bá, lan ta các ni dung số c giá tr tích cực, nhân văn, giu bản sc
văn ha Việt Nam.
- ng ng quản thông tin, hot đng qung cáo trên môi trưng số. T
chc các hoạt đng truyền thông, tôn vinh, khen thưởng c tổ chc, nhân cc
hoạt đng hoặc sản phẩm ni dung số cgiá trch cc, ý nga với cng đồng, hi.
Phối hợp với Công an tỉnh,c sở, ban, ngnh, đa phương thưng xuyên rà soát, phát
hiện, cảnh o v kp thi x hoc tham mưu, đề xut vi quan c thm quyn x
lý nghiêm các hnh vi vi phạm pháp luật tn môi trưng số theo quy đnh.
4. S Giáo dc v Đo tạo
- y dựng chương trình, k hoch c th đ ch đạo, trin khai thực hiện ni
dung B Quy tc trong các cơ sở giáo dc, trng tâm l c th ha các ni dung ti
mục 2, phần II K hoạch ny.
- Ch trì, phối hợp với S Văn ha, Th thao v Du lch và các cơ quan, đơn
v, đa phương c các hình thc phù hp, hiu qu đ quán trit, ph bin, tuyên
truyền sâu, rng ni dung B Quy tc trong các sở giáo dc. Qua đ, nâng cao
nhn thc, đnh hướng hnh vi, đề cao trách nhim cho hc sinh, sinh viên, hc viên
v cán b, công chc, viên chc, nh giáo, ngưi lao đng trong ton tnh khi tham
5
gia hoạt đng trên môi trưng s đảm bo theo chuẩn mực văn hoá, đạo đc v pháp
luật Việt Nam.
5. Công an tnh
- Ch trì, phối hợp ch đạo lực lượng chuyên môn thực hiện nhiệm vụ bảo
đảm an ninh, an ton thông tin, phòng, chống ti phạm s dụng công nghệ cao trên
không gian mạng; kp thi phát hiện, phối hợp, x nghiêm các hnh vi vi phạm
pháp luật trên môi trưng số.
- Nghiên cu, c các hình thc phù hợp đ đẩy mạnh v hỗ trợ lực lượng tuyên
truyền cấp sở trong công tác tuyên truyền, giáo dục pháp luật đn các tầng lớp
nhân dân.
6. S Ti chnh
Căn c kh năng cân đối ngân sách tnh, trên cơ s đ xut ca các quan,
đơn v, đa phương đ tng hp, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh b trí kinh phí
thc hin các hoạt đng ca K hoch theo quy đnh ca Luật Ngân sách Nh nước
v các văn bản liên quan.
7. Các s, ban, ngnh, cơ quan, đơn v, doanh nghip
- Theo chc năng, nhiệm vụ c trách nhiệm phối hợp trin khai các hoạt đng
liên quan trong K hoạch; tchc phổ bin đn cán b, công chc, viên chc, ngưi
lao đng trong quan, đơn v, doanh nghiệp ca mình nghiêm túc trin khai thực
hiện ni dung B Quy tc khi giao tip, tương tác, sáng tạo, chia sẻ v s dụng thông
tin trên môi trưng số mt cách c trách nhiệm, văn minh, tuân th pháp luật, phù
hợp với các chuẩn mực văn ha, đạo đc xã hi, gp phần xây dựng, lan ta những
giá tr tích cực, nhân văn.
- T chc tuyên truyn ni dung B Quy tc trên các trang/cổng thông tin điện
t, bn tin v các nn tng mng xã hi ca cơ quan, đơn v.
- Tăng cưng quản lý, r soát thông tin trên môi trưng s liên quan đn lĩnh
vc ph trách, x các hành vi vi phm theo thm quyn hoc phi hp vi
quan chc năng đ x lý theo quy đnh.
- Đưa ni dung B Quy tc vo trong Quy ch văn ha công sở đ t chc
thc hin v xác đnh kt qu thc hin ni dung B Quy tc l mt tiêu chí đánh
giá, xp loi cán b, công chc, viên chc, ngưi lao đng trong cơ quan, đơn v
hằngm.
8. Báo và phát thanh, truyn hình Tuyên Quang
- Tuyên truyn, ph bin, gii thiu rng rãi ni dung B Quy tc đn các tng
lp nhân dân. Tăng cưng sản xuất, đăng, phát các tin, bi, phng sự, chương trình
hi đáp, chương trình phát thanh, truyền hình chuyên sâu v m chuyên trang,
chuyên mục v ni dung v tình hình, kt qu trin khai thc hin ni dung B Quy
tc các cơ quan, đơn v, đa phương trên đa bn tnh.
- T chc quán trit v trin khai thc hin nghiêm túc, hiu qu ni dung B
Quy tc trong đơn v, nht l các quy tc ng xcho quan báo chí, phát thanh,
6
truyền hình, công ty truyền thông, ngưi kinh doanh dch vụ quảng cáo, công ty t
chc nghệ thuật biu diễn.
9. Ủy ban nhân dân các xã, phưng
- Xây dựng k hoạch c th trin khai thực hiện ni dung B Quy tc đn các
quan, đơn v, doanh nghiệp, trưng học, khu dân trên đa bn quản lý. Lồng
ghép B Quy tc vo trong quy ước khu dân cư, phong tro "Ton dân đon kt xây
dựng đi sống văn ha" v Quy ch văn ha công sở.
- Chỉ đạo hệ thống thông tin cơ sở ài truyn thanh, trang thông tin điện t,
tuyên truyn viên cơ s…) đẩy mạnh tuyên truyền v ni dung B Quy tc đn ton
th cán b, công chc, viên chc, ngưi lao đng v Nhân dân; phổ bin B Quy tc
tới các đim cung cấp dch vụ Internet công cng v đim cung cp dch v trò chơi
đin tng cng trên đa bn bit thực hiện.
- Chỉ đạo đưa ni dung B Quy tc vo các cuc thi, liên hoan, hi diễn ca
xã v khu dân đ tuyên truyn rng rãi trong Nhân dân.
- Đnh k hằng năm kt, đánh giá kt qu thc hin v kp thi phát hin,
biu dương, khen thưởng những sáng kin, giải pháp hiu qu v các tổ chc,
nhân c sản phẩm, ni dung số tích cực, c giá tr đối với cng đồng v xã hi tiêu
biu trong thực hiện ni dung B Quy tc. Tổ chc tuyên truyền, biu dương, khen
thưởng các tổ chc, nhân c sản phẩm, ni dung số tích cực, c giá tr đối với
cng đồng v xã hi.
IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN
Kinh phí trin khai thực hiện B Quy tc trên đa bn tỉnh do các sở, ban,
ngnh, đơn v, đa phương lập dtoán, gi S Ti chính thẩm đnh, trình y ban
nhân dân tnh bố trí từ dự toán chi thưng xuyên hằng năm theo phân cấp ca pháp
luật về ngân sách nh nước v huy đng các nguồn xã hi ha đ thực hiện.
Ủy ban nhân dân tỉnh yêu cầu các sở, ban, ngnh, Ủy ban nhân dân các xã,
phưng nghiêm túc trin khai thực hiện./.
Nơi nhận:
- B VHTT&DL (báo cáo);
- Thưng trc Tnh y (báo cáo);
- Thưng trực HĐND tỉnh;
- Đảng y UBND tnh;
- Ch tch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- y ban MTTQ v các t chc CT-XH tnh;
- Cục PTTH&TTĐT, B VHTT&DL
- Các sở, ban, ngnh, cơ quan, đơn v thuc tnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- UBND các xã, phưng;
- Lưu: VT, VHXH.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Vương Ngọc Hà

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 200/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang triển khai thực hiện Bộ Quy tắc ứng xử văn hóa trên môi trường số trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×