- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1380/QĐ-TTg 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc cấp Bằng Tổ quốc ghi công
| Cơ quan ban hành: | Thủ tướng Chính phủ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1380/QĐ-TTg | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Hòa Bình |
| Trích yếu: | Về việc cấp Bằng "Tổ quốc ghi công" | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
27/06/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thi đua-Khen thưởng-Kỷ luật | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1380/QĐ-TTG
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ _______ Số: 1380/QĐ-TTg | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp Bằng "Tổ quốc ghi công"
________
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng của Ủy ban Thường vụ Quốc hội số 02/2020/UBTVQH14, ngày 09 tháng 12 năm 2020;
Căn cứ Nghị định 131/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 3937/TTr-BNV ngày 19 tháng 6 năm 2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” cho 129 liệt sĩ thuộc Bộ Công an, Bộ Quốc phòng và các tỉnh, thành phố: Bình Thuận, Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Kiên Giang, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Trị (danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - TTg, PTTg TT Nguyễn Hòa Bình; - Bộ Nội vụ; - VPCP: BTCN, PCN Phạm Mạnh Cường, TGĐ Cổng TTĐT; - Lưu: Văn thư, TCCV (2b), LHN (6b). | KT. THỦ TƯỚNG Nguyễn Hòa Bình |
DANH SÁCH CẤP BẰNG TỔ QUỐC GHI CÔNG
(Kèm theo Quyết định số 1380/QĐ-TTg ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ)
___________
| STT | TT | Họ tên | Cấp bậc, chức vụ, đơn vị | Nguyên quán/Trú quán | Ngày hy sinh |
|
| 1 - | BỘ CÔNG AN | |||
| 1 | 1. | Trần Ngọc Sơn | Trung tá, cán bộ Đội Cảnh sát giao thông đường thủy, Phòng Cảnh sát giao thông (PC08), Công an tỉnh Bắc Ninh | xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên | 04/01/2021 |
|
| 2 - | BỘ QUỐC PHÒNG | |||
| 2 | 1. | Trương Hồng Kỳ | Trung tá, Phó Chỉ huy trưởng - Tham mưu trưởng, Ban CHQS thị xã Sông Cầu | Xã Xuân Thịnh, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên | 01/9/2023 |
| 3 | 2. | Tăng Bá Hưng | Trung tá Quân nhân chuyên nghiệp Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Lữ đoàn 653, Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 3 | Xã Thanh Lang, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương | 11/9/2024 |
| 4 | 3. | Nguyễn Đình Khiêm | Đại úy, Đại đội trưởng Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Lữ đoàn 513, Quân khu 3 | Xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình | 07/9/2024 |
| 5 | 4. | Thái Văn Sơn | Thiếu tá quân nhân chuyên nghiệp; Thợ sửa chữa đạn Trạm Bảo dưỡng - sửa chữa vũ khí đạn, Kho 858, Cục Kỹ thuật, Quân chủng Hải quân | Xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | 01/10/2024 |
| 6 | 5. | Cao Văn Minh | Thiếu tá, Đội trưởng vũ trang Đồn Biên phòng Quang Chiểu, Bộ đội Biên phòng tỉnh Thanh Hóa | Xã Điền Lư, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa | 29/8/2024 |
| 7 | 6. | Giàng Văn Trường | Đại úy Quân nhân chuyên nghiệp, Nhân viên Trinh sát Đội đặc nhiệm Phòng, chống ma túy và tội phạm, Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu | Xã Tả Lèng, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu | 21/8/2024 |
| 8 | 7. | Lê Xuân Quân | Đại úy quân nhân chuyên nghiệp, lái xe Su Đại đội 817, Tiểu đoàn 5, Lữ đoàn 45, Binh chủng Pháo binh | Xã Hoằng Đức, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
| 18/11/2024 |
| 9 | 8. | Hứa Văn Hỏi | Chiến sĩ Đại đội 672, Tiểu đoàn 251, Trung đoàn 174, Sư đoàn 316 | Xã Song Giang, huyện Điềm He, tỉnh Lạng Sơn (Nay là xã Điềm He, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn) | 01/12/1952 |
| 10 | 9. | Lương Viết Thủ | Chiến sĩ Trung đoàn 28 Cao Lạng | Xã Liên Hội, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | 6/1946 |
| 11 | 10. | Đoàn Văn Nam | Binh nhất, Chiến sĩ Lái xe, Binh trạm 14, Đoàn 500/TCHC | Xã Cộng Hiền, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng | 17/7/1967 |
| 12 | 11. | Nguyễn Văn Bể | Tiểu đội trưởng Tiểu đoàn 89, Trung đoàn 36, Sư đoàn 308 | Xã Tiến Dũng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang | 08/10/1950 |
| 13 | 12. | Nguyễn Văn Điền | Chiến sĩ F325, Quân đoàn 2 | Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc | 02/1966 |
| 14 | 13. | Nguyễn Văn Chi | Chiến sĩ c925, d255, e174, f316 | Xã Ngũ Lão, huyện Thủy Nguyên, tỉnh Kiến An (nay là xã Thủy Triều, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng) | 23/3/1954 |
| 15 | 14. | Lê Văn Tiêu | Tiểu đội trưởng Trung đoàn 246 | Xã Thủy Triều, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 16/3/1954 |
| 16 | 15. | Nguyễn Văn Đới | Chiến sĩ Trung đoàn 55 | Xã Thụy Liên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | 06/02/1955 |
| 17 | 16. | Trần Văn Cát | Chiến sĩ Đại đội 3, Trung đoàn 55 | Xã Nghĩa Đồng (nay là xã Đồng Thịnh), huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định | 5/1954 |
| 18 | 17. | Tưởng Tuyết | Chiến sĩ Trung đoàn 18 | Xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình | 15/3/1950 |
| 19 | 18. | Nguyễn Anh Sô | Hạ sĩ, Tiểu đội trưởng c2, d21, e755, f327, Quân đoàn 14 | Xã Triệu Đại, huyện Triệu Hải, tỉnh Bình Trị Thiên (nay là Xã Triệu Đại, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị) | 07/9/1980 |
| 20 | 19. | Đinh Khiêm | Chiến sĩ đơn vị 354, Bộ đội địa phương huyện Vĩnh Lĩnh | Xã Vĩnh Thành (nay là xã Hiền Thành), huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị | 06/3/1951 |
| 21 | 20. | Nguyễn Thuận Xây | Chiến sĩ đơn vị 354, Bộ đội địa phương huyện Vĩnh Linh | Xã Vĩnh Thành (xã Hiền Thành), huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị | 17/02/1949 |
| 22 | 21. | Đặng Là | Chiến sĩ đơn vị 354, Bộ đội địa phương huyện Vĩnh Linh | Xã Vĩnh Thành (nay là xã Hiền Thành), huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị | 12/1953 |
| 23 | 22. | Đỗ Lại | Tiểu đội phó Trung đoàn 803 | Xã Tịnh Thiện, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Nghĩa Bình (nay là xã Tịnh Thiện, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi) | 27/6/1952 |
| 24 | 23. | Nguyễn Dược | Chuẩn úy, Quân giới, Tiểu đoàn 20, tỉnh đội Nghĩa Bình (nay là Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ngãi) | Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi | 11/11/1970 |
| 25 | 24. | Phạm Văn Thọ (Phạm Văn Vui) | Thượng sĩ, Tiểu đội trưởng, Trung đoàn 812, tỉnh đội Bình Thuận | Phường Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận | 1954 |
| 26 | 25. | Lê Thị Đắc | Chiến sĩ Ban Quân báo trinh sát tỉnh Bình Dương | Xã Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương | 17/7/1967 |
| 27 | 26. | Nguyễn Văn Liên | Hạ sĩ, Tiểu đội phó Đại đội 240, huyện đội Long Thành | Xã Phú Hữu, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai | 05/5/1963 |
| 28 | 27. | Nguyễn Văn Phàng | Hạ sĩ, Tiểu đội phó Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 656, Sư đoàn 338 | Quê quán: Sài Gòn, Chợ Lớn Nơi thường trú: Xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai | 09/5/1956 |
| 29 | 28. | Võ Thành Văn | Trung đội trưởng Đại đội địa phương quân huyện Long Phú | Xã An Thạnh 2, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng | 05/4/1950 |
| 30 | 29. | Phạm Văn Lập | Đại đội phó Cục Chính trị Quân khu 7 | Xã Bình Ninh, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 18/5/1972 |
| 31 | 30. | Hùng Văn Đang | Trung đội bậc phó Đoàn 962, Quân khu 8 (nay là Lữ đoàn 962, Quân khu 9) | Xã Dân Thành, huyện Duyên Hải, tỉnh Cửu Long (nay là xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh) | 01/5/1965 |
| 32 | 31. | Nguyễn Văn Liêm | Thượng sĩ, Tiểu đội trưởng Tiểu đoàn 516, Bộ đội địa phương tỉnh Bến Tre | Xã Tân Hào, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre | 05/4/1968 |
| 33 | 32. | Nguyễn Văn Sửu | Chiến sĩ e66, Khu 3 | Cổ Lương, Hà Nội (nay là phố Nguyễn Siêu, phường Hàng Buồm, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội | 12/1948 |
| 34 | 33. | Cháng Văn Guyện | Binh nhất, Chiến sĩ Đồn Biên phòng Sơn Vĩ, Bộ đội Biên phòng tỉnh Hà Giang | Xã Phương Thiện, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang | 16/5/2024 |
| 35 | 34. | Ngô Văn Lành | Tiểu đội trưởng Đại đội 319, Sư đoàn 316 | Xã Hiệp Hạ, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn | 11/4/1954 |
| 36 | 35. | Hứa Quốc Trung | Trung đội trưởng Đại đội 672, Tiểu đoàn 251, Trung đoàn 174, Sư đoàn 316 | Xã Song Giang, huyện Điềm He (nay là huyện Văn Quan), tỉnh Lạng Sơn | 31/3/1954 |
| 37 | 36. | Lường Văn Chế | Trung đội phó Đại đội 153, Trung đoàn 174, Sư đoàn 316 | Xã Đồng Bục, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn | 16/02/1954 |
| 38 | 37. | Nông Văn Tẳng | Trung đội phó Sư đoàn 316 | Xã Chi Lăng, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn | 15/3/1954 |
| 39 | 38. | Bao Văn Sòn | Chiến sĩ Đại đội 674, Tiểu đoàn 251, Trung đoàn 174, Sư đoàn 316 | Xã Khuất Xá, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn | 26/12/1950 |
| 40 | 39. | Hoàng Văn Xuân | Binh nhất chiến sĩ Trung đoàn 209 | Xã Xuân Vân, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 1948 |
| 41 | 40. | Nguyễn Quang Minh | Chiến sĩ y tá Đại đoàn 320 | Xã Vũ Bản, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam | 17/02/1954 |
| 42 | 41. | Bùi Văn Ổn | Hạ sĩ, Chiến sĩ D145, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng | Xã Nghĩa Hùng, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định | 30/5/1970 |
| 43 | 42. | Bùi Văn Kim | Chiến sĩ Đại đội Lê Lợi, khu Hồng Quảng | Xã Thủy Đường, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 15/7/1949 |
| 44 | 43. | Nguyễn Duy Hưng | Trung đội trưởng Trung đoàn 95 | Xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị | 20/10/1951 |
| 45 | 44. | Nguyễn Mưu | Tiểu đội phó Đại đội 206, Tiểu đoàn 229, tỉnh đội Quảng Bình | Xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình | 07/4/1954 |
| 46 | 45. | Nguyễn Đăng Đệ | Trung đội phó e803, f324 | Xã Gio Quang, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị | 6/1953 |
| 47 | 46. | Lê Cao Trường | Chiến sĩ Trung đoàn 95 | Xã Vĩnh Thành (nay là xã Hiền Thành), huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị | 1953 |
| 48 | 47. | Trần Văn Thương | Chiến sĩ Trung đoàn 95 | Xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị | 05/7/1954 |
| 49 | 48. | Nguyễn Văn Liệu | Binh nhất, Chiến sĩ c3/d44/Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hà Tĩnh | Xã Hà Linh, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | 12/6/1969 |
| 50 | 49. | Nguyễn Xuân Trường | Thượng sĩ, Tiểu đội trưởng d4, Trung đoàn 270, Sư đoàn 341 | Xã Hợp Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Bình Trị Thiên (nay là xã Thanh Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình) | 06/3/1980 |
| 51 | 50. | Đào Xuân Tam | Thượng sĩ, Chiến sĩ c3, e3, f338 | Xã Định Liên, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa | 13/7/1969 |
| 52 | 51. | Phan Đình Độ | Chiến sĩ đơn vị 354, bộ đội địa phương huyện Vĩnh Linh | Xã Vĩnh Giang, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị | 12/01/1950 |
| 53 | 52. | Lê Thanh Hải | Trung sĩ, Tiểu đội trưởng Tiểu đoàn 310, Trung đoàn 95, Sư đoàn 325 | Xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình | 27/7/1954 |
| 54 | 53. | Nguyễn Cao | Tiểu đội trưởng Tỉnh đội Quảng Nam | Xã Điện Nam, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam | 15/6/1964 |
| 55 | 54. | Trần Văn Năm | Tiểu đội phó Đại đội 2, Tiểu đoàn 70, tỉnh đội Quảng Nam | Xã Bình Sa, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | 31/01/1968 |
| 56 | 55. | Trần Ái | Chiến sĩ huyện đội Hòa Vang | Xã Điện Thọ, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam | 26/02/1966 |
| 57 | 56. | Võ Ngọc Tuyên (Võ Văn Diêm) | Tổ trưởng trinh sát C12, Thị đội Hội An | Xã Cẩm Kim, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam | 1950 |
| 58 | 57. | Phạm Thi | Tiểu đội trưởng Trung đoàn 108, Quân khu 5 | Xã Quế Phước, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam | 27/7/1951 |
| 59 | 58. | Đinh Văn Bửu | Tiểu đội trưởng Bến Trà Vinh, Đoàn 962, Quân khu 9 (nay là Lữ đoàn 962, Quân khu 9) | Xã Long Vĩnh, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | 01/5/1968 |
| 60 | 59. | Huỳnh Văn Tum | Chiến sĩ đại đội 2, Tiểu đoàn 512, tỉnh đội Long Châu Tiền | Xã Bắc Đai, huyện Phú Châu, tỉnh Long Châu Tiền (nay là xã Nhơn Hội, huyện An Phú, tỉnh An Giang) | 4/1975 |
| 61 | 60. | Nguyễn Văn Lập | Trinh sát thị đội Cao Lãnh | Xã Mỹ Trà, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp | 06/6/1974 |
| 62 | 61. | Nguyễn Duy Thênh | Trung sĩ, Tiểu đội phó c11, d6, e148, f316, Quân khu 2 | Xã Bạch Hạ, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội | 01/6/1969 |
| 63 | 62. | Trần Văn Dé | Chiến sĩ huyện đội Đan Phượng | Xã Thọ Xuân, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội | 1948 |
| 64 | 63. | Nguyễn Văn Dũng | Chiến sĩ đại đội 50, huyện Ứng Hòa | Xã Phương Tú, huyện Ứng Hóa, thành phố Hà Nội | 1951 |
| 65 | 64. | Lê Văn Đình | Binh nhất Chiến sĩ đại đội 32 Bộ đội chủ lực | Xã Lê Lợi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội | 13/8/1950 |
| 66 | 65. | Vũ Vãn Phổ | Chiến sĩ c43 tỉnh đội Hà Đông | Xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội | 02/1953 |
| 67 | 66. | Nguyễn Văn Hoành | Chiến sĩ d1, e48 | Xã Vân Tảo, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội | 5/1953 |
| 68 | 67. | Nguyễn Văn Cồ | Chiến sĩ quân đội nhân dân Việt Nam | Xã Hồng Châu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội | 01/01/1951 |
| 69 | 68. | Nguyễn Văn Đài | Chiến sĩ quân đội nhân dân Việt Nam | Xã Hồng Châu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội | 21/4/1951 |
| 70 | 69. | Đặng Bá Bi | Chiến sĩ quân đội nhân dân Việt Nam | Xã Hồng Châu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội | 08/3/1951 |
|
| 3 - | TỈNH BÌNH THUẬN | |||
| 71 | 1. | Nguyễn Cửu Kinh | Bí thư xã ủy Tân Thắng, huyện ủy Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận. | Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi. | 1961 |
|
| 4 - | THÀNH PHỐ HÀ NỘI | |||
| 72 | 1. | Hoàng Minh Then | Thương binh hạng 1/4 tỷ lệ thương tật 81% | Xã Cổ Loa, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội | 25/8/2023 |
|
| 5 - | TỈNH HẢI DƯƠNG | |||
| 73 | 1. | Hoàng Thị Tỉnh | Cán bộ địch vận thôn Vân Dương | Thôn Vân Dương, xã Kim Khê (nay là Kim Liên), huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương | 15/10/1950 |
| 74 | 2. | Đồng Quốc Thuần | Đội viên Du kích xã Kim Đính | Xã Kim Đính, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương | 1950 |
| 75 | 3. | Vũ Văn Dự | Đội viên Du kích xã Quyết Thắng | Xã Quyết Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương | 05/02/1950 |
| 76 | 4. | Mạc Văn Tiếp | Đội viên Du kích xã Quyết Thắng | Xã Quyết Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương | 05/02/1950 |
| 77 | 5. | Lê Văn Sửu | Đội viên Du kích xã Quyết Thắng | Xã Quyết Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương | 05/02/1950 |
| 78 | 6. | Lê Văn Một | Đội viên Du kích xã Quyết Thắng | Xã Quyết Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương | 05/02/1950 |
| 79 | 7. | Vũ Hồng Dụ | Thương binh hạng ¼ tỷ lệ thương tật 92% | Xã Hà Thanh, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương | 20/7/2024 |
|
| 6 - | THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG | |||
| 80 | 1. | Vũ Văn Chát | Đội viên Du kích xã Lập Lễ | Xã Lập Lễ, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 1953 |
| 81 | 2. | Nguyễn Văn Nhừ | Du kích xã Chấn Hưng, huyện Tiên Lãng | Xã Chấn Hưng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng | 02/1948 |
| 82 | 3. | Nguyễn Bá Môn | Du kích xã Chấn Hưng, huyện Tiên Lãng | Xã Chấn Hưng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng | 23/10/1948 |
| 83 | 4. | Vũ Văn Cứ | Du kích xã Chấn Hưng, huyện Tiên Lãng | Xã Chấn Hưng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng | 04/1954 |
| 84 | 5. | Lê Văn Thoáng | Đội viên Du kích xã Lưu Kiếm | Xã Lưu Kiếm, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 1953 |
| 85 | 6. | Đoàn Văn Thuỵ | Đội viên Du kích xã Đông Sơn | Xã Đông Sơn, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 20/9/1953 |
| 86 | 7. | Đào Văn Quỳ | Đội viên Du kích xã Lâm Động | Xã Lâm Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 1949 |
| 87 | 8 | Cao Văn Trì | Đội viên Du kích xã Lâm Động | Xã Lâm Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 1949 |
| 88 | 9. | Đào Văn Song | Đội viên Du kích xã Lâm Động | Xã Lâm Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 1949 |
| 89 | 10. | Đàm Văn Tuyển | Đội viên Du kích xã Lâm Động | Xã Lâm Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 1949 |
| 90 | 11. | Cao Văn Đỉnh | Đội viên Du kích xã Lâm Động | Xã Lâm Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 1949 |
| 91 | 12. | Cao Văn Do | Đội viên Du kích xã Lâm Động | Xã Lâm Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 1950 |
| 92 | 13. | Đoàn Văn An | Đội viên Du kích xã Lâm Động | Xã Lâm Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 1948 |
| 93 | 14. | Cao Văn Chung | Đội viên Du kích xã Lâm Động | Xã Lâm Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 1947 |
| 94 | 15. | Đỗ Văn Tịnh | Đội trưởng đội Du kích xã Lâm Động | Xã Lâm Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 1947 |
| 95 | 16. | Nguyễn Trịnh Căn | Đội viên Du kích xã Lâm Động | Xã Lâm Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 1946 |
| 96 | 17. | Nguyễn Văn Vệ | Đội viên Du kích xã Lâm Động | Xã Lâm Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 1952 |
| 97 | 18. | Nguyễn Trịnh Phương | Đội viên Du kích xã Lâm Động | Xã Lâm Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 1949 |
| 98 | 19. | Nguyễn Xuân Diệu | Đội viên Du kích xã Lâm Động | Xã Lâm Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 1949 |
| 99 | 20. | Nguyễn Văn Tóm | Đội viên Du kích xã Kênh Giang | Xã Kênh Giang, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 1954 |
| 100 | 21. | Bùi Văn Uy | Tiểu đội trưởng Du kích | Xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 1948 |
| 101 | 22. | Lê Duy Mai | Đội viên Du kích xã Thủy Sơn | Xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 1949 |
| 102 | 23. | Lê Văn Luyện | Đội viên Du kích xã Thủy Sơn | Xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 1952 |
| 103 | 24. | Hoàng Nhật Đảng | Đội viên Du kích xã Kiền Bái | Xã Kiền Bái, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 1947 |
| 104 | 25. | Lê Xuân Bạn | Đội viên Du kích xã Kiền Bái | Xã Kiền Bái, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 1951 |
| 105 | 26. | Vũ Văn Xi | Du kích xã An Đồng | Xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng | 01/3/1949 |
| 106 | 27. | Nguyễn Văn Tôn | Du kích xã An Đồng | Xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng | 20/4/1948 |
| 107 | 28. | Lê Khắc Điệu | Du kích xã Lập Lễ | Xã Lập Lễ, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 1951 |
| 108 | 29. | Trần Văn Rỗ | Du kích xã Lê Lợi | Xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng | 1951 |
| 109 | 30. | Lê Văn Lăng | Du kích xã Lê Lợi | Xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng | 27/01/1947 |
| 110 | 31. | Vũ Văn Ninh | Du kích xã An Đồng | Xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng | 03/10/1950 |
| 111 | 32. | Lê Văn Lung | Du kích xã An Đồng | Xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng | 01/11/1949 |
| 112 | 33. | Ngô Văn Yến | Chủ tịch xã Lê Lợi | Xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng | 27/01/1949 |
| 113 | 34. | Phạm Hữu Phiên | Du kích xã Đại Bản | Xã Đại Bản, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng | 25/8/1948 |
| 114 | 35. | Vũ Doãn Hợt | Đội viên Du kích xã Bắc Sơn | Xã Bắc Sơn, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng | 02/1948 |
| 115 | 36. | Trần Văn Hoè | Giao thông liên lạc huyện ủy Tiên Lãng | Xã Cấp Tiến, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng | 06/01/1950 |
| 116 | 37. | Vũ Văn Bác (tức Bắc) | Du kích xã Khởi Nghĩa | Xã Khởi Nghĩa, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng | 08/10/1953 |
| 117 | 38. | Vũ Văn Đảo | Du kích xã Khởi Nghĩa | Xã Khởi Nghĩa, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng | 1952 |
| 118 | 39. | Ngô Quang Cật (Ngô Văn Cật) | Cán bộ giao thông - Giao thông Ủy ban kháng chiến Kiến An | Xã Khởi Nghĩa, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng | 19/9/1952 |
| 119 | 40. | Nguyễn Văn Nhạt | Du kích xã Khởi Nghĩa | Tỉnh Thái Bình | 25/4/1947 |
| 120 | 41. | Nguyễn Văn Tổn | Du kích xã Khởi Nghĩa | Xã Khởi Nghĩa, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng | 28/3/1948 |
| 121 | 42. | Nguyễn Thị Nõn (tức Lõn) | Du kích xã Khởi Nghĩa | Xã Khởi Nghĩa, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng | 28/3/1948 |
| 122 | 43. | Trịnh Văn Phì | Đội viên du kích xã Hòa Bình | Xã Hòa Bình, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 28/11/1947 |
| 123 | 44. | Bùi Văn Nhuệ | Đội viên Du kích xã Hòa Bình | Xã Hòa Bình, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 1949 |
| 124 | 45. | Vũ Văn Tránh | Tiểu đội trưởng du kích xã Hòa Bình | Xã Hòa Bình, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 1944 |
|
| 7- | TỈNH KIÊN GIANG | |||
| 125 | 1. | Lê Văn Đậm | Tiểu đội trưởng Du kích xã Phú Mỹ | Xã Phú Mỹ, huyện Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang | 28/10/1977 |
| 126 | 2. | Nguyễn Văn Bal | Phó ban dân y xã Thạnh Hưng cũ | Xã Hiệp Lộc, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | 29/04/1973 |
|
| 8 - | TỈNH QUẢNG BÌNH | |||
| 127 | 1. | Dương Minh Tuân | Công dân | Xã Tân Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình | 28/5/2021 |
|
| 9 - | TỈNH QUẢNG NAM | |||
| 128 | 1. | Ngô Hà Sinh | Công dân | Phường Điện Nam Đông, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam | 06/4/2019 |
|
| 10 - | TỈNH QUẢNG TRỊ | |||
| 129 | 1. | Lê Văn Huy | Công dân | Xã Vĩnh Quang, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị (nay là Thị trấn Cửa Tùng, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị) | 24/10/2003 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!