• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 3987/BGDĐT-TCCB 2026 về việc hướng dẫn tổ chức hoạt động và bình xét thi đua, khen thưởng cụm thi đua các sở giáo dục và đào tạo từ năm học 2025 - 2026

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 29/06/2026 13:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3987/BGDĐT-TCCB Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Nguyễn Thị Quyên Thanh
Trích yếu: Về việc hướng dẫn tổ chức hoạt động và bình xét thi đua, khen thưởng cụm thi đua các sở giáo dục và đào tạo từ năm học 2025 - 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thi đua-Khen thưởng-Kỷ luật

TÓM TẮT CÔNG VĂN 3987/BGDĐT-TCCB

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 3987/BGDĐT-TCCB

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 3987/BGDĐT-TCCB PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
S: /BGDĐT-TCCB
V/v hướng dn t chc hoạt động và
bình xét thi đua, khen thưởng cụm thi đua
các s GDĐT từ năm học 2025 - 2026
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày tháng 6 năm 2026
nh gi: Các s giáo dc và đào to
Thc hin Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022, Ngh định s
152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph quy định v phân
cp, phân quyn trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy đnh chi tiết và hướng
dn thi hành mt s điu ca Luật Thi đua, khen thưởng; Thông số
07/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của B trưởng B Giáo dc
Đào tạo quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Thi đua, khen thưng và
Ngh đnh s 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 m 2025 của Chính ph quy định
v phân cp, phân quyn trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và
ng dn thi hành mt s điu ca Luật Thi đua, khen thưởng đối vi ngành Giáo
dc. B Giáo dục Đào tạo hưng dn t chc hoạt động, bình xét thi đua, khen
thưng cụm thi đua các s giáo dục và đào tạo t năm học 2025 - 2026 như sau:
I. PHÂN CHIA CỤM THI ĐUA
1.1. Cm thi đua có trưởng cm, phó trưởng cm và các đơn vị thành viên
trong cm thi đua. Năm học 2026 - 2027, B Giáo dục Đào to chia cm thi
đua các sở giáo dục và đào tạo như sau:
Cụm thi đua số 1, gm s giáo dục đào tạo 07 thành ph trc thuc
Trung ương: Ni, Thành ph H Chí Minh, Hi Phòng, Huế, Đà Nẵng, Cn
Thơ, Đng Nai.
Cụm thi đua số 2, gm s giáo dục đào tạo 06 tỉnh Trung du Đồng
bng sông Hng: Thái Nguyên, Phú Th, Bc Ninh, Quảng Ninh, Hưng Yên,
Ninh Bình.
Cm thi đua s 3, gm s giáo dc đào tạo 07 tnh min núi bn gii phía
Bc: Sơn La, Điện Biên, Lai Châu, Lào Cai, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Cao Bng.
Cm thi đua số 4, gm s giáo dục đào tạo 09 tnh min Trung Tây
Nguyên: Thanh Hóa, Ngh An, Tĩnh, Qung Tr, Quảng Ngãi, Gia Lai, Đk
Lắk, Khánh Hòa, Lâm Đồng.
Cụm thi đua số 5, gm s go dục và đào tạo 05 tnh Nam B: Tây Ninh,
Đồng Tháp, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau.
1.2. Các cụm trưởng, cụm phó thi đua năm học 2025 - 2026
3987
29
2
TT
Cm thi đua
P Tng cm
1.
Cm thi đua số 1
Thành ph Huế
2.
Cm thi đua số 2
ng n
3.
Cm thi đua số 3
Lng Sơn
4.
Cm thi đua số 4
Ngh An
5.
Cm thi đua số 5
Vĩnh Long
Các năm học tiếp theo, trưởng cm, phó trưởng cm đưc bu chn luân
phiên trong dp tng kết, báo cáo B Giáo dc Đào tạo ng nhn. Tng cm
t chức điều hành hoạt động ca cm thi đua ngay sau khi được phân công.
1.3. B phn tng trc Hội đồng Thi đua - Khen thưởng ca s giáo dc
đào tạo cơ quan thường trc giúp vic trưởng cm, phó trưởng cm các
thành viên trong cm thi đua.
II. NHIM V VÀ HOẠT ĐỘNG CA CỤM THI ĐUA
1. Nhim v
2.1. Tng cm
a) Ch trì xây dựng chương trình, kế hoch hoạt đng ca cm thi đua.
b) Điu phi hoạt động các đơn vị trong cm thi đua, phi hp t chc hot
động chung; trao đổi chuyên môn, nghip v, hc tp kinh nghim; tuyên truyn,
nhân rộng điển hình tiên tiến; gii pháp tháo g khó khăn, vướng mc trong công
tác chuyên môn và công tác thi đua, khen tng.
c) T chc hi ngh kết năm học, hi ngh tng kết năm hc ca cm thi
đua các hoạt động khác ca cm thi đua. Báo cáo tng kết năm hc, bình xét thi
đua, đề ngh khen thưởng (kèm theo biên bn bình xét) kết qu bu chn trưởng
cm, phó trưởng cm theo quy định.
2.2. Ptng cm
Thc hin nhim v theo s phân công hoc y quyn của trưởng cm.
2.3. Các đơn vị thành viên trong cm thi đua
a) Tham gia đầy đủ, đúng thành phần các hoạt động ca cm thi đua.
b) Trin khai thc hin có hiu qu các nội dung thi đua của cm thi đua.
c) Phát hin, tuyên truyn, ph biến nhân rộng các mô hình, đin hình
tiên tiến, cách làm mi có hiu qu trong phong trào thi đua.
d) Báo cáo kết qu thc hin theo b tiêu chí thi đua các lĩnh vc công tác
kèm minh chng, t chấm điểm thi đua, thống nht kết qu chấm điểm trong cm
thi đua và gi v B Giáo dục và Đào tạo theo quy định.
3
2. Hoạt động ca cm thi đua
2.1. Cm thi đua làm vic theo nguyên tc tp trung dân ch, biu quyết
theo đa số.
2.2. Cụm thi đua được s dng con du của đơn vị làm trưởng cm các
phương tiện được giao quản để phc v cho các hoạt động ca cm thi đua.
Kinh phí hoạt đng ca cm thi đua thc hiện theo quy đnh hin hành ca Nhà
c.
2.3. Hi ngh sơ kết năm học (thc hin t năm học 2026 - 2027)
a) Thành phn
- Đại din Hội đồng Thi đua - Khen thưởng B Giáo dc và Đào tạo.
- Đại diện lãnh đạo các s giáo dc và đào to trong cụm thi đua.
- Đại din mt s phòng chuyên môn và cán b ph trách công tác thi đua,
khen thưởng các đơn vị trong cm thi đua.
b) Ni dung
- Sơ kết vic thc hin nhim v năm học và các phong trào thi đua.
- Đề xut gii pháp trin khai thc hiện phong trào thi đua phù hợp với đơn
v trong cm thi đua.
- Trao đổi nghip v công tác thi đua, khen thưởng.
- Gii thiu hình mới, điển hình tiên tiến trong phong trào thi đua của
các đơn vị trong cụm thi đua.
c) Hình thc: Trc tiếp, trc tuyến hoc các hình thc phù hp khác.
d) Thời gian hoàn thành trước ngày 28 tháng 02 hằng năm.
2.4. Hi ngh tng kết năm hc
a) Thành phn
- Đại din Hội đồng Thi đua - Khen thưởng B Giáo dc và Đào tạo.
- Đại diện lãnh đạo các s giáo dc và đào to trong cm thi đua.
- Đại din mt s phòng chuyên môn cán b ph trách công tác thi đua,
khen thưởng các đơn vị trong cm thi đua.
- Đại din tp thể, cá nhân điển hình tiên tiến.
b) Ni dung
- Đánh giá kết qu hoạt động ca cm thi đua trong năm hc va qua bàn
gii pháp trin khai nhim v năm hc ti; ph biến các điển hình tiêu biu và
cách làm hay của các đơn vị trong cụm thi đua.
4
- T chức đánh giá, bình xét, suy tôn tp th có thành tích tiêu biu.
- Bu trưởng cm, phó trưởng cm mới cho năm hc tiếp theo.
Trước khi tiến hành Hi ngh tng kết, trưởng cm ch trì t chc hp trù b
để thng nht các ni dung trên.
c) Hình thc: Trc tiếp, trc tuyến hoc các hình thc phù hp khác.
d) Thi gian hoàn thành hi ngh tng kết gi báo cáo v B Giáo dc
Đào tạo trước ngày 31 tháng 8 hằng năm.
2.5. Trước khi t chc hi ngh kết m hc hi ngh tng kết năm
hc, trưởng cm gi báo cáo v B Giáo dục và Đào to (qua V T chc cán b).
2.6. Căn c kế hoch nhim v, gii pháp trng tâm năm học ca ngành
Giáo dc, các cm thi đua th t chc c hoạt động tọa đàm, giao lưu, trao đi
chuyên môn, nghip v; hc tập, trao đổi kinh nghim, cách làm hiu qu ca các
đơn vị trong cụm thi đua hoặc các cụm thi đua.
III. TIÊU CHÍ THI ĐUA VÀ ĐIỂM ĐÁNH GIÁ
1. Danh mục tiêu chí thi đua (Ph lc kèm theo).
2. Quy trình chấm điểm
a) S giáo dc đào to gi kết qu t chấm điểm gi v Cụm thi đua
trước ngày 30 tháng 7 hằng năm.
b) Căn cứ kết qu t chấm điểm ca các s giáo dc đào to, Trưởng
cm có trách nhim tng hp, ch trì hi ngh tng kết rà soát, thẩm định kết qu
t chấm điểm thi đua của các đơn v trong cụm và đề xuất đơn v đề ngh tng C
thi đua Bằng khen B trưởng v Hội đồng Thi đua - Khen thưởng B Giáo dc
Đào tạo (qua V T chc cán b). Các đơn vị được đề ngh tng C thi đua,
Bng khen B trưng phi có kết qu đánh giá công tác Đảng và đánh giá kết qu
chất lượng ng tác của năm lin k t hoàn tnh tt nhim v trn.
c) Điểm thưởng dành cho các s giáo dc đào to thành tích xut sc
tiêu biu, ni tri, có sáng to trong vic thc hin lĩnh vc công tác, có mô hình
mới được B Giáo dục Đào to ghi nhn, kết qu ni bt, s vươn lên
t bc so với năm học trước, gii pháp hiu qu trong tháo g khó khăn nâng
cao chất lượng giáo dc.
IV. QUY ĐNH V S LƯNG C THI ĐUA VÀ BNG KHEN B TRƯNG
1. Quy định s ng tối đa tng C thi đua và Bằng khen ca B trưởng
STT
Cụm thi đua
C thi đua
Bng khen
B trưng
1.
Cụm thi đua số 1: Các thành ph trc thuc
Trung ương (07 s giáo dục đào tạo)
1
2
2.
Cụm thi đua số 2: Các tỉnh Trung du Đồng
bng sông Hng (06 s giáo dục đào tạo)
1
2
5
STT
Cụm thi đua
C thi đua
Bng khen
B trưng
3.
Cụm thi đua số 3: Các tnh min i biên gii
phía Bc (07 s giáo dục đào to)
1
2
4.
Cm thi đua số 4: c tnh min Trung Tây
Nguyên (09 s go dc và đào to)
1
3
5.
Cm thi đua số 5: Các tnh Nam B (05 s giáo
dc và đào to)
1
1
1
Tng s
5
10
2. Căn cứ kết qu bình xét, suyn ca các cm thi đua, Hội đồng Thi đua -
Khen thưởng B Giáo dục Đào tạo hp xét thành tích, đ ngh B trưởng quyết
định tng C thi đua và Bng khen B trưởng cho các s giáo dc và đào to theo
s ợng quy định ti khon 1 mc này. Trường hp đặc bit khác do Hội đồng Thi
đua - Khen thưởng B Giáo dục Đào tạo đề xut, báo cáo B trưng B Giáo
dục Đào to xem xét, quyết định.
Không xét khen thưởng đối vi các s giáo dc đào tạo đ xy ra vi
phạm đặc bit nghiêm trng (theo kết lun ca cp thm quyn), làm nh
ởng môi trường giáo dc của địa phương và ngành Giáo dc.
V. T CHC THC HIN
1. Tng cm trách nhim xây dng kế hoch hoạt động ca cm thi
đua theo ni dung ca hướng dn này.
2. S giáo dc đào to t chc trin khai thc hiện các phong trào thi đua
do B Giáo dục và Đào tạo phát động đến các , phường, các đơn vị trc thuc
bo đảm thiết thc, hiu qu.
3. Kết thúc năm học, s giáo dc đào to bình t, la chn c tp th
nhân là tấm ơng tiêu biu, xut sc trong vic thc hin phong to thi đua do
B Giáo dục Đào tạo phát động, đề ngh B trưởng tng Bng khen theo quy
định.
Trong quá trình thc hin, nếu vướng mc thông tin kp thi v B Giáo
dục và Đào tạo (qua V T chc cán bộ) đ xem xét, gii quyết./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- B trưởng (để báo cáo);
- Các Th trưởng;
- Ban Thi đua - Khen thưởng TW, B Ni v;
- Các đơn v thuc B;
- Cổng TTĐT Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, V TCCB (05).
KT. B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Nguyn Th Quyên Thanh
1
Năm học 2025 - 2026 cụm thi đua số 5 có 06 s GDĐT nên đề ngh xét 02 Bng khen
6
B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PH LC
KHUNG TIÊU CHÍ CHẤM ĐIỂM THI ĐUA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TO CÁC TNH, THÀNH PH T NĂM HỌC 2025 - 2026
(Kèm theo Công văn số /BGDĐT-TCCB ngày tháng 6 năm 2026
ca B Giáo dục và Đào tạo)
TT
Ni dung tiêu chí
Đim
ti đa
Ghi chú
I.
Công tác lãnh đo, ch đạo, qun lý ca s giáo dc và
đào to. Ni dung này tng cụm thi đua cụ th hóa theo
các tiêu chí sau:
100
1.
Mc tiêu kế hoch, nhim v, gii pháp trọng tâm năm học do
S tham mưu cấp trên ban hành hoc trc tiếp ban hành kp
thi, rõ mc tiêu (c thể, đo lường được, kh thi), nhim v,
gii pháp c thể, đồng b, phù hp vi thc tế; phân công
tp th và cá nhân chu trách nhim thc hiện, xác định rõ l
trình và thời gian hoàn thành, đảm bảo phương châm “6 rõ”
(rõ ngưi - vic - rõ thi gian - trách nhim - sn
phm - rõ thm quyn).
25
2
Tham mưu các giải pháp mang tính đột phá, đặc thù của địa
phương trong công tác quản giáo dc theo mô hình chính
quyền địa phương hai cấp, kp thi tháo g các khó khăn
vướng mc trong vic qun ch đạo v công tác giáo dc
đối vi cp xã.
25
3.
Thc hin tt công tác tạo động lc cho công chc, viên chc
trong h thng chính tr, t chc tốt các phong trào thi đua
trong toàn ngành giáo dc địa phương.
25
4.
Phi hp vi các s, ban ngành cùng cp trong vic thc hin
mc tiêu kế hoch, nhim v, gii pháp trọng m m học
kiểm tra, đôn đốc các s giáo dục trên địa bàn thc hin
tt nhim v m học
25
II
Cht lưng giáo dc mm non
100
1.
Hoàn thành 100% các nhim v v giáo dc mm non theo Kế
hoch đưc xây dựng trong năm học
30
Thc hin t 90% ni dung tr lên
30
7
TT
Ni dung tiêu chí
Đim
ti đa
Ghi chú
Thc hin t 70% đến dưới 90% ni dung
20
Thc hin t 50 đến dưi 70% ni dung
15
Thc hiện dưới 50% ni dung
5
2.
Hoàn thành Ph cp GDMN cho tr 3-5 tui theo l trình ca
địa phương: T l huy động tr 5 tui ra lp; T l tr 3- 4
tui ra lp; t l tr mẫu giáo hoàn thành chương trình giáo
dc mầm non theo đ tui.
30
Thc hin t 90% ni dung tr lên
30
Thc hin t 70% đến dưới 90% ni dung
20
Thc hin t 50 đến dưi 70% ni dung
15
Thc hiện dưới 50% ni dung
5
3.
Chất lưng thc hiện Chương trình GDMN: Bảo đảm tr an
toàn, không tai nạn thương tích tr mt an toàn trong
trưng;100% tr em đưc theo dõi sc khỏe định k và t l
tr suy dinh dưỡng, tr béo phì gim so với năm học trưc.
i với trường hp tr tai nn t vong tại sở GDMN
không chm đim mc này)
40
Thc hin t 90% ni dung tr lên
40
Thc hin t 70% đến dưới 90% ni dung
30
Thc hin t 50 đến dưi 70% ni dung
20
Thc hiện dưới 50% ni dung
10
III.
Cht lưng giáo dc ph thông
100
1.
Hoàn thành 100% các nhim v v giáo dc ph thông theo
Kế hoch đưc xây dựng trong năm học
25
Thc hin t 90% ni dung tr lên
25
Thc hin t 70% đến dưới 90% ni dung
20
Thc hin t 50 đến dưi 70% ni dung
15
Thc hiện dưới 50% ni dung
10
2.
Bảo đảm nhu cu hc tp: t l huy động hc sinh vào lp 1
100% so tr em trong đội tui; vào lp 6 là 100% trong tng
25
8
TT
Ni dung tiêu chí
Đim
ti đa
Ghi chú
hc sinh hoàn thành cp tiu hc; vào lp 10 cp THPT
tương đương 90% trong tng s hc sinh hoàn thành cp
THCS
Thc hin t 90% ni dung tr lên
25
Thc hin t 70% đến dưới 90% ni dung
20
Thc hin t 50 đến dưi 70% ni dung
15
Thc hiện dưới 50% ni dung
10
3.
Cht lượng giáo dc: t l hc sinh hoàn thành cp tiu hc
100%; cấp THCS là 100%; THPT và tương đương là 85%; tỉ
l người theo hc các trình đ sau THPT là 50%
25
Thc hin t 90% ni dung tr lên
25
Thc hin t 70% đến dưới 90% ni dung
20
Thc hin t 50 đến dưi 70% ni dung
15
Thc hiện dưới 50% ni dung
10
4.
Học sinh được hc tp v chuyển đổi s, s dng hc liu s;
giáo dc kĩ năng sống; tham gia tri nghim STEM/STEAM
tham gia các hot đng giáo dc th cht là 100%
25
Thc hin t 90% ni dung tr lên
25
Thc hin t 70% đến dưới 90% ni dung
20
Thc hin t 50 đến dưi 70% ni dung
15
Thc hiện dưới 50% ni dung
10
IV.
Chất lượng giáo dục thường xuyên giáo dc ngh
nghip địa phương
100
1.
Cht lưng giáo dục thường xuyên
40
1.1
Duy trì hoc nâng mc đt chun xóa mù ch; s người hc
GDTX cp THPT tăng hoặc đạt kế hoch; 80% trung tâm
hc tp cộng đng hoạt động thường xuyên vi ít nht 4
chuyên đề/năm.
20
Thc hin t 90% ni dung tr lên
20
Thc hin t 70% đến dưới 90% ni dung
15
9
TT
Ni dung tiêu chí
Đim
ti đa
Ghi chú
Thc hin t 50 đến dưi 70% ni dung
10
Thc hiện dưới 50% ni dung
5
1.2
Tham mưu, triển khai tuyn sinh hc sinh tt nghip THCS,
THPT vào hc trung hc ngh, trung cấp cao đẳng ngh
đạt 40%; chế theo dõi người hc trong quá trình hc
sau tt nghip
20
Thc hin t 90% ni dung tr lên
20
Thc hin t 70% đến dưới 90% ni dung
15
Thc hin t 50 đến dưi 70% ni dung
10
Thc hiện dưới 50% ni dung
5
2.
Cht lưng giáo dc ngh nghip
60
2.1
V phân cp qun lý và quyn t chủ: Tham mưu, ban hành
đầy đủ văn bản đề ngh cp có thm quyn phân cp qun lý
sở GDNN v chính quyền địa phương; đng thời văn
bản hướng dn các sở thc hin quyn t ch, linh hot
nhm gn chặt công tác đào tạo vi nhu cu nhân lc thc tế
ti từng địa bàn
20
Thc hin t 90% ni dung tr lên
20
Thc hin t 70% đến dưới 90% ni dung
15
Thc hin t 50 đến dưi 70% ni dung
10
Thc hiện dưới 50% ni dung
5
2.2
V qun chuyên môn: Tham mưu, ban hành đầy đ văn bản
hướng dn t chc thc hin hiu qu công tác chuyên
môn, nghip v đối với các sở GDNN; có n bản ch động
tham mưu đi mới phương thức đào tạo, nâng cao chất lượng
đào tạo đáp ứng điều kin phát triển địa phương.
20
Thc hin t 90% ni dung tr lên
20
Thc hin t 70% đến dưới 90% ni dung
15
Thc hin t 50 đến dưi 70% ni dung
10
Thc hiện dưới 50% ni dung
5
10
TT
Ni dung tiêu chí
Đim
ti đa
Ghi chú
2.3
V trách nhim gii trình, kiểm định và chuyển đổi s: Tham
mưu, ban hành đầy đ văn bản ch đạo, đôn đốc các s
GDNN thc hin t đánh giá, kiểm định cht lượng đúng k
hn và ng dng mnh m qun tr s, hc liu số; có văn bản
báo cáo thc hin nghiêm túc trách nhim gii trình v cht
ợng đầu ra thông qua t l người hc có vic làm.
Đề xut b sung các ch s:
+ ≥70% cơ sở GDNN hoàn thành t đánh giá
+ ≥50% chương trình đào tạo được kim định.
20
Thc hin t 90% ni dung tr lên
20
Thc hin t 70% đến dưới 90% ni dung
15
Thc hin t 50 đến dưi 70% ni dung
10
Thc hiện dưới 50% ni dung
5
V.
Qun lý hc sinh, sinh viên và Qun lý cht lưng
100
1.
Qun lý hc sinh, sinh viên
Kết qu công tác lãnh đo, ch đạo, qun v bảo đảm an
ninh, an toàn trường hc, phòng chng ti phm, t nn
hi, giáo dc chính tr tưởng, đạo đức, li sng, k năng
sng cho hoc sinh; h tr, bo vệ, chăm sóc sức kho, th
cht cho hc sinh, xây dựng văn hoá học đường, h tr khi
nghip thc hin chính sách cho học sinh: văn bản trin
khai đúng hạn; hoàn thành đúng tiến độ 100% nhim v,
100% hc sinh gặp khó khăn được h tr tâm vn
học đường; không trưng hp hc sinh nào vi phm k
lut, không có bo lc học đường, tai nạn thương tích, không
có v vic nào làm ảnh hưởng tiêu cực đến uy tín ca ngành;
không v vic nào vi phm v sinh an toàn thc phm
trong trưng hc.
50
1.1
Hoàn thành đúng tiến độ 100% nhim v giáo dc chính tr
tưởng, đạo đức, li sng, k năng sống cho hc sinh, y
dựng văn hóa học đường đảm bo không hc sinh vi phm
k lut, không bo lc học đưng, 100% hc sinh gp khó
khăn được h tr m lý và tư vấn học đường.
15
Thc hin t 90% ni dung tr lên
15
11
TT
Ni dung tiêu chí
Đim
ti đa
Ghi chú
Thc hin t 70% đến dưới 90% ni dung
10
Thc hin t 50 đến dưi 70% ni dung
7
Thc hiện dưới 50% ni dung
5
1.2
Hoàn thành đúng tiến độ nhim v qun lý, h trợ, vấn
ngh nghip, vic làm, h tr khi nghip thc hin chế
độ, chính sách cho hc sinh.
15
Thc hin t 90% ni dung tr lên
15
Thc hin t 70% đến dưới 90% ni dung
10
Thc hin t 50 đến dưi 70% ni dung
7
Thc hiện dưới 50% ni dung
5
1.3
Hoàn thành đúng tiến độ nhim v công tác y tế trưng hc,
bo vệ, chăm sóc tr em, bo đảm an toàn trường hc, giáo
dc th cht, phát trin phong trào th thao trường hc;
không có tai nạn thương tích, không có v vic nào làm nh
hưởng tiêu cc đến uy tín ca ngành, không v vic nào vi
phm v sinh an toàn thc phẩm trong trưng hc
20
Thc hin t 90% ni dung tr lên
20
Thc hin t 70% đến dưới 90% ni dung
15
Thc hin t 50 đến dưi 70% ni dung
8
Thc hiện dưới 50% ni dung
5
2.
Qun lý cht lưng
50
2.1
Thc hiện quy định v công khai:
S GDĐT thực hiện đầy đủ trách nhiệm theo quy định ca
B trưng B GDĐT v công khai; có kim tra v thc hin
quy định công khai. c cơ sở giáo dc thuc phm vi qun
trong năm học được kim tra thc hin tốt quy đnh v
công khai.
5
Thc hin t 90% ni dung tr lên
5
Thc hin t 70% đến dưới 90% ni dung
3
Thc hin t 50 đến dưi 70% ni dung
2
Thc hiện dưới 50% ni dung
2.2
Công tác bo đảm chất lượng giáo dc: S GDĐT thực hin
đầy đủ trách nhiệm theo quy đnh ca B trưng B GDĐT
v bảo đảm chất lượng giáo dc; có kim tra v thc hin bo
đảm chất ng giáo dục đối với các sở giáo dc thuc
15
12
TT
Ni dung tiêu chí
Đim
ti đa
Ghi chú
phm vi qun trong m học. Các sở giáo dc thuc
phm vi quản lý được kim tra thc hin tốt quy định v bo
đảm chất ng giáo dục, không để xy ra vi phm phi x
pht. t 80% tr n s trưng mầm non và cơ sở giáo dc
ph thông đạt chun quc gia.
Thc hin t 90% ni dung tr lên
15
Thc hin t 70% đến dưới 90% ni dung
10
Thc hin t 50 đến dưi 70% ni dung
8
Thc hiện dưới 50% ni dung
5
2.3
Công tác quản văn bằng, chng ch: S GDĐT thực hin
đầy đủ trách nhiệm theo quy đnh ca B trưng B GDĐT
v quản văn bằng, chng ch; ch đạo, hướng dn, tp
huấn cho các đơn vị thuc phm vi qun v cấp phát văn
bng, chng ch. Thc hin vic s hóa d liệu văn bằng,
chng ch đã cấp; triển khai văn bằng, chng ch s theo
đúng chỉ đạo ca B GDĐT; các đơn vị thuc phm vi qun
cp nhật sở d liệu văn bằng chng ch đúng, đủ, kp
thi. kim tra, x kp thời các trường hp vi phm v
quản văn bằng, chng ch theo quy định; các sở giáo
dc thuc phm vi quản được kim tra thc hin tt quy
định v quản văn bằng, chng chỉ, không đ xy ra vi
phm hành chính phi x pht.
15
Thc hin t 90% ni dung tr lên
15
Thc hin t 70% đến dưới 90% ni dung
10
Thc hin t 50 đến dưi 70% ni dung
8
Thc hiện dưới 50% ni dung
5
2.4
Công tác quản thi đánh giá diện rng: S GDĐT thực
hiện đầy đủ trách nhiệm theo quy đnh ca B trưng B
GDĐT về quản lý thi và đánh giá diện rng; ch đạo, t chc
triển khai đầy đủ các quy định, hướng dn v công tác t
chc các K thi cp quc gia; t chc các k thi an toàn,
nghiêm túc, đúng quy chế, không để xy ra vi phm quy chế
thi. Tham gia đóng góp tích cc cho các hoạt động
chung ca B GDĐT (tham gia thử nghim ngân hàng câu
hi thi, c nhân s tham gia các công tác t chc thi các K
thi cp quốc gia,theo đúng yêu cầu ca B GDĐT). Tổ
chc triển khai các đợt đánh giá diện rng bảo đảm cht
ng và tiến độ theo đúng yêu cầu ca B GDĐT
15
Thc hin t 90% ni dung tr lên
15
Thc hin t 70% đến dưới 90% ni dung
10
Thc hin t 50 đến dưi 70% ni dung
8
13
TT
Ni dung tiêu chí
Đim
ti đa
Ghi chú
Thc hiện dưới 50% ni dung
5
VI.
Phát triển đội ngũ và xây dựng cơ sở vt cht trong các
cơ sở giáo dc địa phương
100
1
Phát triển đội ngũ nhà giáo
50
1.1
Tuyn dng nhà giáo trên s biên chế đưc giao, bảo đảm đủ
nhà giáo theo định mức quy định; t l nhà giáo b trí đúng
trình độ đào tạo; thc hin soát nhu cu nhà giáo theo v trí
vic làm hằng năm; dữ liệu đội ngũ nhà giáo đưc cp nht
đầy đủ trên cơ sở d liu ngành
15
Thc hin t 90% ni dung tr lên
15
Thc hin t 70% đến dưới 90% ni dung
10
Thc hin t 50 đến dưi 70% ni dung
8
Thc hiện dưới 50% ni dung
5
1.2
T l nhà giáo đạt chun ngh nghiệp theo quy định
15
Thc hin t 90% ni dung tr lên
15
Thc hin t 70% đến dưới 90% ni dung
10
Thc hin t 50 đến dưi 70% ni dung
8
Thc hiện dưới 50% ni dung
5
1.3
Thc hin bồi dưỡng thường xuyên giáo viên; xây dng, t
chc kế hoch bi dưng giáo viên theo thm quyn qun lý
v chuyển đổi s, ng dng công ngh thông tin (ng dng
AI), phương pháp dy hc mi, ngoi ng
10
Thc hin t 90% ni dung tr lên
10
Thc hin t 70% đến dưới 90% ni dung
8
Thc hin t 50 đến dưi 70% ni dung
5
Thc hiện dưới 50% ni dung
3
1.4
Thc hin chế độ, chính sách, vic x lý chế đ, chính sách
theo thm quyền đối vi nhà giáo đúng thi hn, theo quy
định; công khai chế độ, chính sách đối vi nhà giáo
10
Thc hin t 90% ni dung tr lên
10
Thc hin t 70% đến dưới 90% ni dung
8
Thc hin t 50 đến dưi 70% ni dung
5
14
TT
Ni dung tiêu chí
Đim
ti đa
Ghi chú
Thc hiện dưới 50% ni dung
3
2.
Xây dựng cơ sở vt cht
50
2.1
T l kiên c hóa phòng hc trung bình giáo dc mm
non, ph thông; T l phòng hc kiên c >=95%, không
còn phòng tm nguy hiểm; 100% cơ sở có nước sch và
nhà v sinh đạt yêu cu ti thiu.
10
T l kiên c hóa t 90% đến dưới 95%
8
T l kiên c hóa t 85% đến dưới 90%
5
T l kiên c hóa t i 85%
3
2.2
T l thiết b dy hc ti thiểu đáp ng nhu cu dy hc giáo
dc mm non, ph thông.
T l thiết b dy hc ti thiu >=65%; minh chng thiết
b cho tr m quen vi tiếng Anh mm non; thiết b để thc
hin dy hc tiếng Anh qua mt s môn hc dy hc
mt s môn hc bng tiếng Anh trong giáo dc ph thông.
10
T l thiết b dy hc ti thiu t 60% đến dưới 65%
8
T l thiết b dy hc ti thiu t 55% đến dưới 65%
5
T l thiết b dy hc ti thiểu dưới 55%
3
2.3
T l trung bình phòng hc/lp: T l phòng hc/lp >=1;
trưng THCS/THPT có phòng tin hc/khoa hc/STEM
10
T l phòng hc t 0,95 đến dưới 1
8
T l phòng hc t 0,9 đến 0,95
5
T l phòng hc dưi 0,9
3
2.4
Cp nhật đầy đủ s liu trên h thống cơ s d liu ngành v
nội dung sở vt cht, thiết b dy học theo định ktheo
yêu cu ca B.
20
Thc hin t 70% đến dưới 100% ni dung
15
Thc hin t 50% đến dưới 70% ni dung
10
Thc hiện dưới 50% ni dung
8
VII.
Thc hin chuyển đổi s, ci cách hành chính hi
nhp trong lĩnh vc giáo dc địa phương
100
15
TT
Ni dung tiêu chí
Đim
ti đa
Ghi chú
1.
Thc hin chuyển đổi s
50
1.1
Công tác lãnh đo, ch đạo, điều hành trin khai chuyển đổi
s
Đánh giá theo nhóm tiêu chí chuyển đổi s v Công tác lãnh
đạo, ch đạo, điều hành”của B ch s đánh giá mức độ
chuyn đổi s đối vi S GDĐT (văn bản hin hành Quyết
định s 3806/QĐ-BGDĐT ngày 29/11/2024 của B trưởng
B GDĐT) do S GDĐT tự đánh giá
Cách tính điểm: Điểm t chấm = Điểm Nhóm 1 * 0,5
Trong đó: Điểm Nhóm 1 là đim t đánh giá của S GDĐT
đối vi nhóm tiêu chí “Công tác lãnh đạo, ch đạo, điều
hành” theo Quyết đnh s 3806/QĐ-BGDĐT
25
Thc hin t 90% ni dung tr lên
25
Thc hin t 70% đến dưới 90% ni dung
20
Thc hin t 50 đến dưi 70% ni dung
15
Thc hiện dưới 50% ni dung
5
1.2
Đánh giá theo nhóm tiêu chí chuyển đổi s v “Kết qu
chuyển đổi s cơ sở giáo dc” ca B ch s đánh giá mức
độ chuyển đổi s đối vi S GDĐT (văn bản hin hành
Quyết định s 3806/QĐ-BGDĐT ngày 29/11/2024 ca B
trưng B GDĐT) do Sở GDĐT tự đánh giá.
Cách tính điểm: Điểm t chấm = Điểm Nhóm 2 * 0,5
Trong đó: Điểm Nhóm 2 điểm t đánh giá của S GDĐT
đối với nhóm tiêu chí “Kết qu chuyển đổi s cơ s giáo
dc” theo Quyết đnh s 3806/QĐ-BGDĐT
25
Thc hin t 90% ni dung tr lên
25
Thc hin t 70% đến dưới 90% ni dung
20
Thc hin t 50 đến dưi 70% ni dung
15
Thc hiện dưới 50% ni dung
5
2.
Công tác ci cách th tc hành chính
T l công b, công khai; gii quyết th tc nh chính thuc
thm quyn gii quyết ca các cp chính quyền trên địa bàn
20
16
TT
Ni dung tiêu chí
Đim
ti đa
Ghi chú
tnh, thành ph theo quy định tại Thông số
02/2017/TT-VPCP
Thc hin t 90% ni dung tr lên
20
Thc hin t 70% đến dưới 90% ni dung
15
Thc hin t 50 đến dưi 70% ni dung
10
Thc hiện dưới 50% ni dung
5
3
Hi nhp quc tế
30
Quản lý thúc đẩy hoạt động hp tác hi nhp quc tế:
ban hành văn bản/kế hoch/ch đạo thúc đẩy hp tác và hi
nhp quc tế của năm; văn bản, tha thun kết hp tác vi
đối tác nước ngoài cấp sở giáo dc tr lên (còn hiu
lực); chương trình, dự án, đề án, hoạt động trao đổi, hp tác
với nước ngoài cấp cơ sở giáo dc tr lên (đang trin khai);
thu hút và qun cht ch hoạt động hợp c, đầu của
nước ngoài trong lĩnh vc giáo dục; văn bản qun hot
động tư vn du hc; cp nht phn mm qun lý các t chc
kinh doanh dch v vấn du hc; không có sai phm ca t
chức tư vấn du học trên địa bàn
Thc hin t 90% ni dung tr lên
30
Thc hin t 70% đến dưới 90% ni dung
25
Thc hin t 50 đến dưi 70% ni dung
15
Thc hiện dưới 50% ni dung
10
Điểm thưởng
50
Tng cng
750

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 3987/BGDĐT-TCCB 2026 về việc hướng dẫn tổ chức hoạt động và bình xét thi đua, khen thưởng cụm thi đua các sở giáo dục và đào tạo từ năm học 2025 - 2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×