Thông tư 15/2020/TT-BTNMT mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
So sánh VB cũ/mới

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Thông tư 15/2020/TT-BTNMT

Thông tư 15/2020/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000
Cơ quan ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trườngSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:15/2020/TT-BTNMTNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Thông tưNgười ký:Nguyễn Thị Phương Hoa
Ngày ban hành:30/11/2020Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT VĂN BẢN

Yêu cầu kỹ thuật về cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000

Ngày 30/11/2020, Bộ Tài nguyên và Môi trường đã ban hành Thông tư 15/2020/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000.

Theo đó, các yêu cầu kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000 bao gồm yêu cầu về mô hình cấu trúc, nội dung; yêu cầu thu nhận dữ liệu chi tiết cho mô hình cấu trúc và nội dung đã thiết kế; yêu cầu về chất lượng dữ liệu được thu nhận trong mô hình cấu trúc; yêu cầu trình bày dữ liệu dưới dạng đồ họa.

Bên cạnh đó, cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000 phải được xây dựng, vận hành, cập nhật, lưu trữ, cung cấp ở định dạng GML (ngôn ngữ đánh dấu địa lý mở rộng dùng trong khuôn thức trao đổi dữ liệu nền địa lý quốc gia) và các định dạng bổ sung GDB (một định dạng lưu trữ dữ liệu của cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia), SHP (một định dạng lưu trữ dữ liệu của cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia).

Ngoài ra, phạm vi đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000 theo phạm vi ranh giới khu vực được thành lập cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia.

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15/01/2021.

Xem chi tiết Thông tư 15/2020/TT-BTNMT tại đây

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

Số: 15/2020/TT-BTNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 30 tháng 11 năm 2020

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ MÔ HÌNH CẤU TRÚC, NỘI DUNG CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA TỶ LỆ 1:10.000,1:25.000

________________

Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến các hoạt động xây dựng, vận hành, cập nhật, lưu trữ, cung cấp, sử dụng mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000.
Điều 3. Giải thích từ ngữ và chữ viết tắt
Trong thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. GML (Geography Markup Language) là ngôn ngữ đánh dấu địa lý mở rộng dùng trong khuôn thức trao đổi dữ liệu nền địa lý quốc gia.
2. GDB (Geodatabase) là một định dạng lưu trữ dữ liệu của cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia.
3. SHP (Shape file) là một định dạng lưu trữ dữ liệu của cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia.
4. Mô hình số độ cao (DEM) sử dụng trong văn bản này bao gồm cả trường hợp xây dựng mô hình số địa hình (DTM).
Điều 4. Các yêu cầu kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000,1:25.000
Các yêu cầu kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000 bao gồm yêu cầu về mô hình cấu trúc, nội dung; yêu cầu thu nhận dữ liệu chi tiết cho mô hình cấu trúc và nội dung đã thiết kế; yêu cầu về chất lượng dữ liệu được thu nhận trong mô hình cấu trúc; yêu cầu trình bày dữ liệu dưới dạng đồ họa; cụ thể tuân theo các quy định sau đây:
1. Hệ quy chiếu tọa độ, hệ quy chiếu thời gian thực hiện theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chuẩn thông tin địa lý cơ sở mã số QCVN 42: 2020/BTNMT) ban hành kèm theo Thông tư số 06/2020/TT-BTNMT ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường; Thông tư số 973/2001/TT-TCĐC ngày 20 tháng 6 năm 2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính (nay là Bộ Tài nguyên và Môi trường) về hướng dẫn áp dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000.
2. Quy định về mô hình cấu trúc và nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000 thực hiện theo Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Quy định về mô hình cấu trúc và nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:25.000 thực hiện theo Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Quy định về thu nhận dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000, thực hiện theo Phụ lục số 3 ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Quy định về chất lượng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000, thực hiện theo Phụ lục số 4 ban hành kèm theo Thông tư này.
6. Quy định về trình bày cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000 thực hiện theo Phụ lục số 5 ban hành kèm theo Thông tư này.
7. Quy định về trình bày cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:25.000, thực hiện theo Phụ lục số 6 ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 5. Siêu dữ liệu của cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000
Siêu dữ liệu của cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000 thực hiện theo quy định về siêu dữ liệu tại Phụ lục 8 của QCVN 42:2020/BTNMT.
Điều 6. Định dạng dữ liệu
1. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000 phải được xây dựng, vận hành, cập nhật, lưu trữ, cung cấp ở định dạng GML và các định dạng bổ sung GDB, SHP.
2. Phạm vi đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000 theo phạm vi ranh giới khu vực được thành lập cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia.
3. Quy định về định dạng GML
a) Tên định dạng: GML v3.3
b) Ngôn ngữ: vi (Việt Nam).
c) Bảng mã ký tự: 004 - UTF8.
4. Quy định về định dạng GDB
a) Tên định dạng: GDB - ESRI™.
b) Ngôn ngữ: vi (Việt Nam).
c) Bảng mã ký tự: 004 - UTF8.
4. Quy định về định dạng SHP
a) Tên định dạng: Shape - ESRI™.
b) Ngôn ngữ: vi (Việt Nam).
c) Bảng mã ký tự: 004 - UTF8.
Điều 7. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2021 Thông tư này thay thế Thông tư số 21/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:10.000.
Điều 8. Tổ chức thực hiện
1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, quyết định./.

Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng TTĐT Bộ TN&MT;
- Lưu: VT, PC, KHCN, ĐĐBĐVN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG






Nguyễn Thị Phương Hoa

PHỤ LỤC SỐ 1

(Ban hành kèm theo Thông tư số  15/2020/TT-BTNMT ngày 30 tháng 11  năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

MÔ HÌNH CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA TỶ LỆ 1:10.000

NenDiaLy10N
Thông tư 15/2020/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000

Tên gói

Mô tả

Yêu cầu dữ liệu

NenDiaLy10N

Quy định kiểu đối tượng nền địa lý trừu tượng 1:10.000 được định nghĩa với các thuộc tính chung cho tất cả các kiểu đối tượng.

 

BienGioiDiaGioi

Quy định cấu trúc dữ liệu của gói dữ liệu biên giới quốc gia và địa giới hành chính gồm dữ liệu về đường biên giới quốc gia và các đối tượng địa lý liên quan đến việc thể hiện được biên giới quốc gia trên đất liền, trên biển; dữ liệu về đường địa giới hành chính các cấp và các đối tượng địa lý liên quan đến việc thể hiện đường địa giới hành chính các cấp.

 

CoSoDoDac

Quy định cấu trúc dữ liệu của gói dữ liệu cơ sở đo đạc gồm các điểm tọa độ, độ cao.

2D

DanCu

Quy định cấu trúc dữ liệu của gói dữ liệu dân cư gồm dữ liệu về các khu dân cư và các công trình liên quan đến dân cư.

2D

DiaHinh

Quy định cấu trúc dữ liệu của gói dữ liệu địa hình bao gồm điểm độ cao, điểm độ sâu, đường bình độ, đường mô tả đặc trưng địa hình và các dạng địa hình đặc biệt.

2D

Các dữ liệu địa hình gốc định dạng 3D phục vụ xây dựng mô hình số độ cao gồm:

MoHinhSoDoCaoDuLieuGoc: Quy định cấu trúc dữ liệu của các đối tượng không gian 3 chiều sử dụng để tạo mô hình số độ cao.

3D

MoHinhSoDoCaoLopLươiTamGiacBatQuyTac: Quy định cấu trúc mô hình số độ cao dạng lưới tam giác bất quy tắc.

3D

MoHinhSoDoCaoRaster: Quy định cấu trúc mô hình số độ cao dạng Raster.

3D

GiaoThong

Quy định cấu trúc dữ liệu của gói dữ liệu giao thông gồm hệ thống đường bộ, đường sắt, đường hàng không, đường thủy, cầu, hầm giao thông, bến cảng, nhà ga, các công trình giao thông khác.

2D

PhuBeMat

Quy định cấu trúc dữ liệu của gói dữ liệu phủ bề mặt gồm lớp phủ thực vật, lớp sử dụng đất, lớp nước mặt, lớp mặt nước, các lớp phủ khác.

2D

ThuyVan

Quy định cấu trúc dữ liệu của gói dữ liệu thủy văn bao gồm hệ thống sông, suối, kênh, mương, biển, hồ, ao, đầm, phá, nguồn nước, đường bờ nước, các đối tượng thủy văn khác.

2D

Thông tư 15/2020/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000

Kiểu đối tượng:

 

Tên

NenDiaLy10N

Mô tả

NenDiaLy10N là lớp UML trừu tượng mô tả các đặc tính chung của tất cả các đối tượng địa lý thuộc cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000.

Tên các thuộc tính

maNhanDang, phienBan, ngayPhienBan, giaTriDoChinhXacMatPhang, nguyenNhanThayDoi

Thuộc tính đối tượng:

 

Tên

maNhanDang

Mô tả

Là mã nhận dạng duy nhất đối với mỗi đối tượng địa lý thuộc dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:10.000, gồm bốn (04) phần được đặt liên tiếp nhau, trong đó:

- Phần thứ nhất gồm (04) ký tự là mã cơ sở dữ liệu (010N đối với dữ liệu tỷ lệ 1:10.000);

- Phần thứ hai gồm hai (02) ký tự là mã cấp tỉnh theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

- Phần thứ ba gồm (04) ký tự là mã đối tượng trong danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia;

- Phần thứ tư gồm (08) chữ số là số thứ tự của đối tượng cùng kiểu trong tập dữ liệu. Đối với các đối tượng trên biển không xác định được thuộc tỉnh nào thì phần thứ hai nhận giá trị 00.

Ví dụ: 010N04AA0100000001

+ 010N là mã cơ sở dữ liệu;

+ 04 là mã tỉnh;

+ AA01 là mã đối tượng trong danh mục đối tượng cơ sở;

+ 00000001 là số thứ tự của đối tượng trong tập dữ liệu.

Kiểu dữ liệu

Characterstring

Tên

phienBan

Mô tả

Số phiên bản của đối tượng địa lý

Kiểu dữ liệu

Integer

Tên

ngayPhienBan

Mô tả

Ngày phiên bản của đối tượng địa lý trở thành phiên bản chính thức sử dụng

Kiểu dữ liệu

DateTime

Tên

giaTriDoChinhXacMatPhang

Mô tả

Giá trị độ chính xác mặt phẳng của đối tượng địa lý

Kiểu dữ liệu

Real

Tên

nguyenNhanThayDoi

Mô tả

Các nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi của các đối tượng địa lý cập nhật

Kiểu dữ liệu

CharacterString

1. BienGioiDiaGioi


Hình 1.1
Thông tư 15/2020/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000
Hình 1.2

Kiểu đối tượng:

Tên

DuongBienGioiQuocGiaTrenDatLien

Tên tiếng Việt

Đường biên giới quốc gia trên đất liền

Mô tả

Đường ranh giới được xác định trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc giới để phân định chủ quyền trên đất liền giữa hai quốc gia kề cạnh nhau.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, loaiHienTrangPhapLy, quocGiaLienKe, chieuDai, geo

Tên vai trò quan hệ

diQuaMBG

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

Characterstring = AC01

Tên

loaiHienTrangPhapLy

Mô tả

Hiện trạng pháp lý của đường biên giới quốc gia, đường địa giới hành chính các cấp.

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Xác định

Đã chính thức được công nhận về mặt pháp lý.

2

Chưa xác định

Chưa được công nhận về mặt pháp lý.

Tên

quocGiaLienKe

Mô tả

Tên của quốc gia liền kề.

Kiểu dữ liệu

Characterstring

Tên

chieuDai

Mô tả

Chiều dài của tuyến đường biên giới quốc gia.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Kilômét (Km)

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Curve

Quan hệ đối tượng:

Tên

diQuaMQG

Mô tả

Áp dụng để biểu thị quan hệ với đối tượng MocQuocGioi.

 

Kiểu đối tượng:

Tên

DiaPhanHanhChinhTrenDatLien

Tên tiếng Việt

Địa phận hành chính trên đất liền

Mô tả

Địa phận hành chính các cấp.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, maDonViHanhChinh, ten, dienTich, soDan, geo, face

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

CharacterString,

DoiTuongDiaPhanHanhChinhTrenDatLien

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

AD01

Địa phận hành chính cấp huyện

Phần lãnh thổ thuộc quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp huyện.

AD02

Địa phận hành chính cấp tỉnh

Phần lãnh thổ thuộc quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp tỉnh.

AD03

Địa phận hành chính cấp xã

Phần lãnh thổ thuộc quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp xã.

Tên

maDonViHanhChinh

Mô tả

Mã của đơn vị hành chính

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

ten

Mô tả

Tên của đơn vị hành chính cấp tương ứng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

dienTich

Mô tả

Diện tích tự nhiên của đơn vị hành chính cấp tương ứng.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Kilômét vuông (Km2)

Tên

soDan

Mô tả

Số dân thuộc phạm vi quản lý các cấp

Kiểu dữ liệu

Integer

Đơn vị tính

Người

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GMSurface

Tên

face

Mô tả

Áp dụng để biểu thị quan hệ không gian với kiểu đối tượng DuongDiaGioiHanhChinh.

Kiểu dữ liệu

TP_Face

Kiểu đối tượng:

Tên

DuongDiaGioiHanhChinh

Tên tiếng Việt

Đường địa giới hành chính

Mô tả

Đối tượng đường địa giới hành chính các cấp.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, loaiHienTrangPhapLy, chieuDai, geo, edge

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

CharacterString,

DoiTuongDuongDiaGioiHanhChinh

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

AD04

Đường địa giới hành chính cấp huyện

Đường ranh giới phân định phạm vi quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp huyện.

AD05

Đường địa giới hành chính cấp tỉnh

Đường ranh giới phân định phạm vi quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp tỉnh.

AD06

Đường địa giới hành chính cấp xã

Đường ranh giới phân định phạm vi quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp xã.

Tên

loaiHienTrangPhapLy

Mô tả

Hiện trạng pháp lý của đường địa giới hành chính tại thời điểm điều tra.

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

1

Xác định

Đã chính thức được công nhận về mặt pháp lý.

 

2

Chưa xác định

Chưa được công nhận về mặt pháp lý.

Tên

chieuDai

Mô tả

Chiều dài của tuyến địa giới hành chính các cấp.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Kilômét (Km)

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM­_Curve

Tên

edge

Mô tả

Áp dụng để biểu thị quan hệ không gian với kiểu đối tượng DiaPhanHanhChinhTrenDatLien

Kiểu dữ liệu

TPEdge

Kiểu đối tượng:

Tên

MocQuocGioi

Tên tiếng Việt

Mốc Quốc giới

Mô tả

Mốc đánh dấu vị trí đường biên giới quốc gia trên đất liền.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, soHieuMoc, viDo, kinhDo, geo

Tên vai trò quan hệ

namTrenDBGQGTDL

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

CharacterString = AC02

Tên

soHieuMoc

Mô tả

Là số hiệu mốc của các loại mốc

Kiểu dữ liệu

Characterstring

Tên

viDo

Mô tả

Vĩ độ của điểm mốc ở hệ quy chiếu không gian VN2000.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Độ

Tên

kinhDo

Mô tả

Kinh độ của điểm mốc ở hệ quy chiếu không gian VN2000.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Độ

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point

Tên

namTrenDBGQGTDL

Mô tả

Biểu thị quan hệ mốc nằm trên đường biên giới.

Kiểu dữ liệu

Boolean

Kiểu đối tượng:

Tên

MocDiaGioiHanhChinh

Tên tiếng Việt

Mốc địa giới hành chính

Mô tả

Nhóm các đối tượng mốc ĐGHC, các dấu hiệu bằng vật thể dùng để đánh dấu đường ĐGHC giữa các đơn vị hành chính với nhau.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, soHieuMoc, toaDoX, toaDoY, geo

Tên vai trò quan hệ

namTrenDDGHC

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

CharacterString , DoiTuongMocDiaGioiHanhChinh

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

AD07

Mốc địa giới hành chính cấp huyện

Mốc đánh dấu vị trí đường địa giới hành chính cấp huyện.

AD08

Mốc địa giới hành chính cấp tỉnh

Mốc đánh dấu vị trí đường địa giới hành chính cấp tỉnh.

AD09

Mốc địa giới hành chính cấp xã

Mốc đánh dấu vị trí đường địa giới hành chính cấp xã.

Tên

soHieuMoc

Mô tả

Là số hiệu của các loại mốc

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

toaDoX

Mô tả

Tọa độ phẳng x trong Hệ tọa độ quốc gia.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Mét (m)

Tên

toaDoY

Mô tả

Tọa độ phẳng y trong Hệ tọa độ quốc gia.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Mét (m)

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point

Tên

namTrenDDGHC

Mô tả

Biểu thị quan hệ mốc nằm trên đường địa giới.

Kiểu dữ liệu

Boolean

Thông tư 15/2020/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000
Hình 1.3

Kiểu đối tượng:

Tên

CotMocDiemCoSo

Tên tiếng Việt

Cột mốc điểm cơ sở

Mô tả

Là mốc đánh dấu điểm cơ sở

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, soHieuDiem, ten, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

Characterstring = AB01

Tên

soHieuDiem

Mô tả

Số hiệu điểm của cột mốc điểm cơ sở.

Kiểu dữ liệu

Characterstring

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của cột mốc điểm cơ sở.

Kiểu dữ liệu

Characterstring

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point

Kiểu đối tượng:

Tên

DiemCoSo

Tên tiếng Việt

Điểm cơ sở

Mô tả

Điểm ngoài cùng nhất nhô ra biển tại mức nước thủy triều thấp nhất trung bình nhiều năm.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, soHieuDiem, kinhDo, viDo, doCao, geo

Tên các vai trò quan hệ

namTrenDuongCS

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

Characterstring = AB02

Tên

soHieuDiem

Mô tả

Số hiệu điểm của điểm cơ sở.

Kiểu dữ liệu

Characterstring

Tên

viDo

Mô tả

Vĩ độ của điểm cơ sở.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Độ

Tên

kinhDo

Mô tả

Kinh độ của điểm cơ sở.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Độ

Tên

doCao

Mô tả

Độ cao thủy chuẩn h trong hệ độ cao quốc gia

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Mét (m)

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point

Quan hệ đối tưng:

 

Tên

namTrenDuongCS

Mô tả

Áp dụng để biểu thị quan hệ với đối tượng DuongCoSo.

 

Kiểu đối tượng:

Tên

DuongCoSo

Tên tiếng Việt

Đường cơ sở

Mô tả

Đường gấp khúc nối liền các điểm cơ sở

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, chieuDai, geo

Tên các vai trò quan hệ

diQuaDiemCS

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

Characterstring = AB04

Tên

chieuDai

Mô tả

Chiều dài của đoạn đường cơ sở lãnh hải.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Kilômét (Km)

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Curve

Quan hệ đối tượng:

Tên

diQuaDiemCS

Mô tả

Áp dụng để biểu thị quan hệ với đối tượng DiemCoSo.

 

Kiểu đối tượng:

Tên

VungBien

Tên tiếng Việt

Vùng biển

Mô tả

Vùng biển bao gồm các đối tượng: vùng nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng nước lịch sử.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

Characterstring, DoiTuongVungBien

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

AB07

Lãnh hải

Là vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía biển.

AB11

Vùng nội thủy

Vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở và là bộ phận lãnh thổ của Việt Nam.

AB12

Vùng nước lịch sử

Vùng nước do điều kiện địa lý đặc biệt có quá trình quản lý, khai thác, sử dụng lâu đời được thỏa thuận giữ các quốc gia có liên quan.

AB13

Vùng tiếp giáp lãnh hải

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lý tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải.

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Surface

 

Kiểu đối tượng:

Tên

DiaPhanHanhChinhTrenBien

Tên tiếng Việt

Địa phận hành chính trên biển

Mô tả

Địa phận hành chính các cấp trên biển.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, maDonViHanhChinh, ten, dienTich, geo, face

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

DoiTuongDiaPhanHanhChinhTrenBien

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

AE01

Địa phận hành chính cấp huyện trên biển

Phần lãnh thổ thuộc quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp huyện trên biển.

AE02

Địa phận hành chính cấp tỉnh trên biển

Phần lãnh thổ thuộc quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp tỉnh trên biển.

AE03

Địa phận hành chính cấp xã trên biển

Phần lãnh thổ thuộc quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp xã trên biển.

Ten

maDonViHanhChinh

Mô tả

Mã đơn vị hành chính cấp tương ứng theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

ten

Mô tả

Tên của đơn vị hành chính cấp tương ứng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

dienTich

Mô tả

Diện tích tự nhiên của đơn vị hành chính cấp tương ứng.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Kilômét vuông (Km2)

Tên

Geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Surface

Tên

face

Mô tả

Áp dụng để biểu thị quan hệ không gian với kiểu đối tượng DuongRanhGioiHanhChinhTrenBien.

Kiểu dữ liệu

TP_Face

 

Kiểu đối tượng:

Tên

DuongRanhGioiHanhChinhTrenBien

Tên tiếng Việt

Đường ranh giới hành chính trên biển

Mô tả

Đối tượng đường địa giới hành chính các cấp.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, loaiHienTrangPhapLy, chieuDai, geo, edge

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

DoiTuongRanhGioiHanhChinhTrenBien

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

AE04

Đường ranh giới hành chính cấp huyện trên biển

Đường ranh giới phân định phạm vi quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp huyện trên biển.

AE05

Đường ranh giới hành chính cấp tỉnh trên biển

Đường ranh giới phân định phạm vi quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp tỉnh trên biển.

AE06

Đường ranh giới hành chính cấp xã trên biển

Đường ranh giới phân định phạm vi quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp xã trên biển.

Tên

loaiHienTrangPhapLy

Mô tả

Hiện trạng pháp lý của đường địa giới hành chính tại thời điểm điều tra.

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Xác định

Đã chính thức được công nhận về mặt pháp lý.

2

Chưa xác định

Chưa được công nhận về mặt pháp lý.

Tên

chieuDai

Mô tả

Chiều dài của tuyến địa giới hành chính các cấp.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Kilômét (Km)

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Curve

Tên

edge

Mô tả

Áp dụng để biểu thị quan hệ không gian với kiểu đối tượng DiaPhanHanhChinhTrenBien.

Kiểu dữ liệu

TP_Edge

2. CoSoDoDac

Thông tư 15/2020/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000

Kiểu đối tượng:

Tên

CoSoDoDac

Tên tiếng Việt

Cơ sở đo đạc

Mô tả

Lớp UML mô tả các đặc tính chung của các kiểu đối tượng: DiemGocDoDacQuocGia,

DiemDoDacQuocGia, TramDinhViVeTinhQuocGia

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

soHieuDiem, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

soHieuDiem

Mô tả

Số hiệu điểm.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point

Kiểu đối tượng:

Tên

DiemGocDoDacQuocGia

Tên tiếng Việt

Điểm gốc đo đạc quốc gia

Mô tả

Là điểm có dấu mốc cố định, lâu dài gắn với số liệu gốc đo đạc quốc gia.

Kiểu cơ sở

CoSoDoDac

Tên các thuộc tính

maDoiTuong

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

CharacterString, DoiTuongDiemGocDoDacQuocGia

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

BA01

Điểm gốc độ cao quốc gia

Là điểm có dấu mốc cố định, lâu dài gắn với số liệu gốc đo đạc tọa độ quốc gia.

BA02

Điểm gốc tọa độ quốc gia

Là điểm có dấu mốc cố định, lâu dài gắn với số liệu gốc đo đạc độ cao quốc gia.

BA03

Điểm gốc trọng lực quốc gia

Là điểm có dấu mốc cố định, lâu dài gắn với số liệu gốc đo đạc trọng lực quốc gia.

 

Kiểu đối tượng:

Tên

DiemDoDacQuocGia

Tên tiếng Việt

Điểm đo đạc quốc gia

Mô tả

Là điểm gắn với mốc đo đạc quốc gia, có ít nhất một trong các giá trị tọa độ, độ cao, trọng lực, được thiết lập theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.

Kiểu cơ sở

CoSoDoDac

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, loaiMoc

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

CharacterString, DoiTuongDiemDoDacQuocGia

Danh sách giá tr

Nhãn

Mô tả

BC01

Điểm độ cao quốc gia

Điểm gắn với mốc đo đạc độ cao quốc gia, được thiết lập theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.

BC02

Điểm tọa độ quốc gia

Điểm gắn với mốc đo đạc tọa độ quốc gia, được thiết lập theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.

BC03

Điểm tọa độ và độ cao quốc gia

Điểm gắn với mốc đo đạc tọa độ và độ cao quốc gia, được thiết lập theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

BC04

Điểm trọng lực quốc gia

Điểm gắn với mốc đo đạc trọng lực quốc gia, được thiết lập theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.

Tên

loaiMoc

Mô tả

Loại mốc.

Kiểu dữ liệu

Integer

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Chôn

Chôn trên mặt đất.

2

Gắn

Gắn trên công trình kiến trúc hoặc trên tảng đá.

3

Khác

 

Kiểu đối tượng:

Tên

TramDinhViVeTinhQuocGia

Tên tiếng việt

Trạm định vị vệ tinh quốc gia

Mô tả

Là trạm cố định trên mặt đất được xây dựng theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy định kỹ thuật, dùng để thu nhận tín hiệu định vị từ vệ tinh, xử lý, truyền thông tin phục vụ hoạt động đo đạc và bản đồ. Trạm định vị vệ tinh quốc gia bao gồm trạm tham chiếu cơ sở hoạt động liên tục và trạm tham chiếu hoạt động liên tục.

Kiểu cơ sở

CoSoDoDac

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, loaiTramDinhViVeTinh

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

Characterstring = BD02

Tên

Ten

Mô tả

Tên của trạm định vị vệ tinh.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

loaiTramDinhViVeTinh

Mô tả

Loại cấp hạng.

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Trạm tham chiếu cơ sở hoạt động liên tục

Là trạm định vị vệ tinh phục vụ xây dựng hệ tọa độ quốc gia, hệ tọa độ quốc gia động, liên kết hệ tọa độ quốc gia với hệ tọa độ quốc tế phục vụ nghiên cứu khoa học, cung cấp số cải chính giá trị tọa độ, độ cao cho hoạt động đo đạc và bản đồ, dẫn đường.

2

Trạm tham chiếu hoạt động liên tục

Là trạm định vị vệ tinh cung cấp số cải chính giá trị tọa độ, độ cao cho hoạt động đo đạc và bản đồ, dẫn đường.

3. DanCu

Thông tư 15/2020/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000

Hình 3.1

Thông tư 15/2020/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000
Hình 3.2

Kiểu đối tượng:

Tên

KhuDanCu

Tên tiếng Việt

Khu dân cư

Mô tả

Nơi tập trung dân cư sinh sống trong phạm vi một khu vực nhất định.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, loaiKhuDanCu, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

CharacterString = CA02

Tên

loaiKhuDanCu

Mô tả

Phân loại khu dân cư theo hình thái cư trú

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Đô thị

Khu dân cư nằm trong nội thành, ngoại thành của thành phố, nội thị, ngoại thị của thị xã, thị trấn.

2

Nông thôn

Khu dân cư nằm ngoài đô thị.

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Surface

Kiểu đối tượng:

Tên

Nha

Tên tiếng Việt

Nhà

Mô tả

Vị trí, đồ hình cơ bản của nhà.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, loaiNha, mucDoKienCo, chieuCao, soTang, ten, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

CharacterString = CA04

Tên

loaiNha

Mô tả

Phân loại nhà.

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Chung cư

Nhà ở có từ hai tầng trở lên, có nhiều căn hộ, có lối đi, cầu thang chung, có phần sở hữu riêng, phần sở hữu chung và hệ thống công trình hạ tầng sử dụng chung cho các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức.

2

Nhà riêng

Là nhà ở riêng lẻ, được xây dựng trên thửa đất riêng biệt thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, bao gồm nhà biệt thự, nhà ở liền kề và nhà ở độc lập.

3

An ninh, Quốc phòng

Nhà thuộc công trình an ninh, công trình quốc phòng.

4

Cơ quan nhà nước

Nhà thuộc công trình trụ sở cơ quan nhà nước.

5

Trụ sở làm việc

Nhà, tòa nhà là trụ sở làm việc của doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, cơ quan đại diện nước ngoài, cơ sở thực nghiệm, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, viện nghiên cứu.

6

Hỗn hợp

Nhà, tòa nhà có 2 chức năng trong số các chức năng sau: văn phòng, trụ sở làm việc, trung tâm thương mại, để ở.

7

Nhà công trình công cộng

Nhà của công trình giáo dục, y tế, thể thao văn hóa, thương mại dịch vụ, công trình tôn giáo tín ngưỡng, liên lạc viễn thông, và các công trình công cộng khác.

8

Nhà công trình công nghiệp

Nhà của công trình phục vụ cho quá trình sản xuất công nghiệp và phục vụ sản xuất.

9

Nhà công trình hạ tầng kỹ thuật

Nhà của công trình cấp, thoát nước, chiếu sáng, khí đốt, xăng dầu, thông tin, xử lý chất thải, nhà tang lễ, công trình giao thông và các công trình hạ tầng kỹ thuật khác.

10

Nhà cơ sở sản xuất nông lâm nghiệp

Nhà trong khuôn viên của các cơ sở sản xuất nông, lâm nghiệp.

11

Nhà khu chức năng đặc thù

Nhà trong khuôn viên của các khu chức năng đặc thù.

12

Nhà phụ trợ dân sinh

Nhà không dùng cho mục đích để ở của hộ gia đình như nhà chăn nuôi, nhà bếp, nhà vệ sinh, nhà kho...

Tên

mucDoKienCo

Mô tả

Phân loại nhà an toàn theo mức độ kiên cố.

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Kiên cố

Là nhà có 3 kết cấu chính: Cột, mái, tường đều làm bằng vật liệu bền chắc.

2

Bán kiên cố

Là nhà có 2 trong 3 kết cấu chính: Cột, mái, tường đều làm bằng vật liệu bền chắc.

3

Không kiên cố

Là nhà có 1 trong 3 kết cấu chính: Cột, mái, tường làm bằng vật liệu bền chắc.

4

Đơn sơ

Là nhà có cả 3 kết cấu chính: Cột, mái, tường đều làm bằng vật liệu không bền chắc.

Tên

chieuCao

Mô tả

Giá trị chiều cao của đối tượng nhà

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Mét (m)

Tên

soTang

Mô tả

Số tầng nhà.

Kiểu dữ liệu

Integer

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng được xác định theo biển gắn.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Surface, GM_Point

 

Kiểu đối tượng:

Tên

KhoiNha

Tên tiếng Việt

Khối nhà

Mô tả

Đồ hình cơ bản của khối nhà được vẽ theo chân các nhà ở riêng lẻ nằm sát nhau và cùng nhóm chiều cao hoặc nhóm số tầng quy định.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, nhomSoTang, nhomChieuCao, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

Characterstring = CA01

Tên

nhomSoTang

Mô tả

Phân nhóm số tầng nhà theo Phụ lục 2 Phân cấp công trình xây dựng theo quy mô kết cấu ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng.

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Đặc biệt

Trên 50 tầng.

2

Cấp I

Từ trên 20 tầng đến 50 tầng.

3

Cấp II

Từ 8 tầng đến 20 tầng.

4

Cấp III

Từ 2 tầng đến 7 tầng.

5

Cấp IV

1 tầng (Nhà ở biệt thự không thấp hơn cấp III).

Tên

nhomChieuCao

Mô tả

Phân nhóm chiều cao nhà theo Phụ lục 2 Phân cấp công trình xây dựng theo quy mô kết cấu ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

1

Đặc biệt

Chiều cao trên 200 m.

 

2

Cấp I

Chiều cao trên 75 m đến 200 m.

 

3

Cấp II

Chiều cao trên 28 m đến 75 m.

 

4

Cấp III

Chiều cao trên 6 m đến 28 m.

 

5

Cấp IV

Chiều cao trên đến 6 m.

Ten

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Surface,

Kiểu đối tượng:

Tên

DiaDanhDanCu

Tên tiếng Việt

Đa danh dân cư

Mô tả

Tên gọi của các điểm dân cư.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, danhTuChung, ten, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

Characterstring = DA02

Tên

danhTuChung

Mô tả

Danh từ chung trong tên gọi của các đối tượng địa danh.

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá tr

Nhãn

Mô tả

1

ấp

Danh từ chung trong địa danh dân cư.

2

bản

Danh từ chung trong địa danh dân cư.

3

Buôn

Danh từ chung trong địa danh dân cư.

4

Chòm

Danh từ chung trong địa danh dân cư.

5

khu dân cư

Danh từ chung trong địa danh dân cư.

6

khu tập thể

Danh từ chung trong địa danh dân cư.

7

khu đô thị

Danh từ chung trong địa danh dân cư.

8

làng

Danh từ chung trong địa danh dân cư.

9

lũng

Danh từ chung trong địa danh dân cư.

10

plei

Danh từ chung trong địa danh dân cư.

11

tổ dân phố

Danh từ chung trong địa danh dân cư.

12

trại

Danh từ chung trong địa danh dân cư.

13

xóm

Danh từ chung trong địa danh dân cư.

27

thôn

Danh từ chung trong địa danh dân cư.

28

cụm dân cư

Danh từ chung trong địa danh dân cư.

29

khóm

Danh từ chung trong địa danh dân cư.

30

khối phố

Danh từ chung trong địa danh dân cư.

31

khu phố

Danh từ chung trong địa danh dân cư.

32

tổ dân cư

Danh từ chung trong địa danh dân cư.

Tên

Ten

Mô tả

Tên riêng của điểm dân cư.

Kiểu dữ liệu

Characterstring

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point

 

Kiểu đối tượng:

Tên

HaTangKyThuatKhac

Tên tiếng Việt

Hạ tầng kỹ thuật khác

Mô tả

Phạm vi xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khác.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, chieuCao, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

CharacterString, DoiTuongHaTangKyThuatKhac

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

CR01

Cơ sở hỏa táng

Công trình xây dựng phục vụ việc hỏa táng, điện táng.

CR02

Công trình đang xây dựng

Khu vực các công trình xây dựng đang thi công, chưa hoàn thành.

CR03

Công trình xử lý bùn

Khu vực có công trình xử lý bùn.

CR04

Công trình xử lý nước sạch

Khu vực có công trình xử lý nước sạch, không phải nhà máy nước.

CR05

Cột đèn chiếu sáng

Vị trí cột đèn chiếu sáng công cộng.

CR13

Họng nước chữa cháy

Nơi có thiết bị chuyên dụng được lắp trên đường ống cấp nước chính của hệ thống cấp nước đô thị, có trụ và van xả nước để cho xe chữa cháy lấy nước.

CR14

Mộ độc lập

Những ngôi mộ lớn, xây kiên cố ở khu vực không có dân cư.

CR15

Nghĩa trang

Nơi an táng, lưu giữ thi hài người đã khuất.

CR16

Nghĩa trang liệt sỹ

Nơi an táng, lưu giữ thi hài, tưởng niệm các chiến sỹ đã hy sinh vì Tổ quốc.

CR17

Nhà máy nước

Khu vực có công trình nhà máy nước.

CR18

Nhà tang lễ

Nơi tổ chức lễ tang cho người đã khuất.

CR19

Tháp nước, bể nước

Nơi có tháp chứa nước sạch và bể chứa nước sạch lớn, độc lập không nằm trong nhà máy nước.

CR23

Trạm thu phát sóng

Nơi có thiết bị thu, phát sóng vô tuyến.

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

Characterstring

Tên

chieuCao

Mô tả

Chiều cao của cột đền chiếu sáng, tháp nước, bể nước, trạm thu phát sóng.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Mét (m)

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_point, GM_Surface

Kiểu đối tượng:

Tên

TramKhiTuongThuyVanQuocGia

Tên tiếng Việt

Trạm khí tượng thủy văn quốc gia

Mô tả

Nơi có công trình, thiết bị quan trắc về khí tượng, thủy văn, hải văn theo quy định của Luật khí tượng thủy văn.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, loaiTramKhiTuongThuyVan, ten, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

Characterstring = CR20

Tên

loaiTramKhiTuongThuyVan

Mô tả

Loại trạm khí tượng thủy văn.

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Trạm khí tượng bề mặt

Trạm quan trắc các yếu tố sau: Bức xạ; Áp suất khí quyển; Gió bề mặt; Bốc hơi; Nhiệt độ không khí; Nhiệt độ đất; Nhiệt độ không khí và nhiệt độ mặt đất tối cao; Nhiệt độ không khí và nhiệt độ mặt đất tối thấp; Độ ẩm không khí; Mưa; Tầm nhìn xa; Hiện tượng khí tượng; Thời gian nắng; Mây; Thời Tiết đã qua; Thời Tiết hiện tại; Trạng thái mặt đất.

2

Trạm khí tượng trên cao

Gồm Trạm thám không vô tuyến, Trạm đo gió cắt lớp, Trạm đo gió Pilot, thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia quan trắc các yếu tố sau: Áp suất khí quyển; Nhiệt độ không khí; Độ ẩm không khí.

3

Trạm ra đa thời tiết

Quan trắc các hiện tượng thời tiết nguy hiểm; Trường mây; Trường mưa; Trường gió hướng tâm.

4

Trạm khí tượng nông nghiệp

Quan trắc các yếu tố khí tượng, Nhiệt độ đất tại các lớp đất sâu, nhiệt độ nước trên ruộng; Độ ẩm đất tại các độ sâu 5, 10 , 20 , 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 và 100 cm; Mức độ sinh trưởng, phát triển của cây trồng; Năng suất, chất lượng của cây trồng; Gió tại độ cao 2 m; Nhiệt độ không khí trong quần thể cây trồng; Độ ẩm không khí trong quần thể cây trồng; Xáo trộn không khí tại các lớp không khí gần mặt đất; Các yếu tố khác theo chương trình quan trắc đặc biệt.

5

Trạm thủy văn

Quan trắc một trong các các yếu tố: mực nước, lượng mưa, nhiệt độ nước, hướng nước chảy, gió, sóng, diễn biến lòng sông lưu lượng nước lưu lượng chất lơ lửng.

6

Trạm hải văn

Quan trắc một trong các yếu tố: Gió bề mặt biển; Tầm nhìn xa phía biển; Mực nước biển; Sóng biển; Trạng thái mặt biển; Nhiệt độ nước biển; Độ muối nước biển; Sáng biển; Các hiện tượng khí tượng hải văn nguy hiểm và diễn biến; Dòng chảy trên biển.

7

Trạm đo mưa

Quan trắc lượng mưa.

8

Trạm định vị sét

Trạm quan trắc tần suất và cường độ giông sét.

9

Trạm giám sát biến đổi khí hậu

Trạm quan trắc khí hậu thành phần hóa khí quyển, mực nước biển theo yêu cầu của chương trình giám sát biến đổi khí hậu.

10

Trạm chuyên đề

Gồm Trạm bức xạ, Trạm ôzôn - bức xạ cực tím, Trạm quan trắc ôzôn phân tầng, Trạm thu ảnh vệ tinh khí tượng, thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia.

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point, GM_Surface

 

Kiểu đối tượng:

Tên

TramQuanTracMoiTruong

Tên tiếng việt

Trạm quan trắc môi trường

Mô tả

Nơi có công trình, thiết bị quan trắc môi trường theo quy định về mạng lưới quan trắc môi trường quốc gia.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, geo

Thuc tính đối tượng:

 

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

CharacterString = CR21

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point, GM_Surface

Kiểu đối tượng:

Tên

TramQuanTracTaiNguyenNuoc

Tên tiếng Việt:

Trạm quan trắc tài nguyên nước

Mô tả

Nơi có công trình, thiết bị quan trắc tài nguyên nước mặt và tài nguyên nước dưới đất.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, geo

Thuộc tính đối tượng:

 

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

CharacterString = CR22

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

Characterstring

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point, GM_Surface

 

Kiểu đối tượng:

Tên

DuongDayTaiDien

Tên tiếng việt

Đường dây tải điện

Mô tả

Hệ thống đường dây để truyền tải và phân phối điện.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, dienAp, geo

Tên các vai trò quan hệ

diQuaCotDien

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

CharacterString = CR09

Tên

dienAp

Mô tả

Chỉ số điện áp của tuyến đường dây tải điện.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Kilôvôn (KV)

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Curve

Quan hệ đối tượng

Tên

diQuaCotDien

Mô tả

Áp dụng để biểu thị quan hệ với đối tượng CotDien

 

 

Kiểu đối tượng:

 

Tên

CotDien

Tên tiếng việt

Cột điện

Mô tả

Vị trí cột đỡ dây tải điện

Kiểu cơ sở

NenDiaLy2N5N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, geo

Tên các vai trò quan hệ

namTrenDDTD

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.

Kiểu miền giá trị

Characterstring = CR06

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point

Quan hệ đối tượng:

Tên

namTrenDDTD

Mô tả

Áp dụng để biểu thị quan hệ với đối tượng DuongDayTaiDien.

Kiểu đối tượng:

Tên

DuongOngDan

Tên tiếng Việt

Đường ống dẫn

Mô tả

Đường ống dẫn chuyển (nước,khí, dầu) trên mặt đất.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, loaiOngDan, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

Character String = CR11

Tên

loaiOngDan

Mô tả

Loại chất lỏng trong đường ống dẫn.

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Nước

Đường ống dẫn nước.

2

Khí

Đường ống dẫn khí.

3

Dầu

Đường ống dẫn dầu.

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Curve

 

Kiểu đối tượng:

Tên

RanhGioi

Tên tiếng Việt

Ranh gii

Mô tả

Đường phân định ranh giới giữa các đối tượng địa lý có thể nhận dạng được ở thực địa.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

CharacterString, DoiTuongRanhGioi

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

CU01

Hàng rào

Đối tượng địa lý làm từ các chất liệu khác nhau: sắt, thép, gỗ....để nhận dạng đồ hình, khuôn viên của các công trình có khuôn viên cố định.

 

CU02

Ranh giới khu cấm

Là ranh giới các khu vực cấm được quy định theo quyết định số 160/2004/QĐ- TTG ngày 06 tháng 09 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ.

 

CU03

Ranh giới sử dụng đất

Đường ranh giới thửa đất khu vực chức năng, khu vực dành cho quân đội, công an, khu vực nông trường, lâm trường.

 

CU04

Thành lũy

Đối tượng địa lý được xây dựng bằng nhiều loại chất liệu như gạch, đá, bê tông, tồn tại ổn định, kiên cố trên thực địa.

 

CU05

Tường vây

Đối tượng địa lý được xây bằng gạch, đá để nhận dạng đồ hình, khuôn viên của các công trình có khuôn viên cố định.

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Curve

Thông tư 15/2020/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000
Thông tư 15/2020/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000
Hình 3.3

Kiểu đối tượng:

Tên

CongTrinhYTe

Tên tiếng Việt

Công trình y tế

Mô tả

Phạm vi khu vực xây dựng công trình y tế.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, capYTe, ten, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

Character String, DoiTuongCongTrinhYTe

Danh sách giá tr

Nhãn

Mô tả

CP01

Bệnh viện

Khu vực công trình quy mô lớn có trang thiết bị y tế, công nghệ đồng bộ và đội ngũ thầy thuốc chuyên phục vụ khám và chữa bệnh.

CP02

Cơ sở phòng chống dịch bệnh

Khu vực công trình được xây dựng phục vụ việc phòng chống dịch bệnh.

CP03

Cơ sở y tế khác

Nơi phục vụ các loại dịch vụ y tế khác.

CP04

Nhà hộ sinh

Khu vực cơ sở y tế chăm sóc mẹ và trẻ sơ sinh.

CP05

Phòng khám

Các phòng khám đa khoa, khám chuyên khoa khu vực.

CP06

Trạm y tế

Cơ sở y tế chuyên phục vụ khám bệnh, chữa bệnh tuyến phường, xã.

CP07

Trung tâm điều dưỡng

Cơ sở y tế điều trị, điều dưỡng và phục hồi chức năng theo ngành nghề (Bao gồm cả trung tâm phục hồi chức năng).

CP08

Trung tâm y tế

Cơ sở y tế chuyên phục vụ khám bệnh, chữa bệnh tuyến quận, huyện, thị xã (Bao gồm cả trung tâm y tế dự phòng).

Tên

capYTe

Mô tả

Phân loại cấp hạng theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền công nhận.

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

1

Hạng đặc biệt

 

 

2

Hạng 1

 

 

3

Hạng 2

 

 

4

Hạng 3

 

 

5

Hạng 4

 

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

Characterstring

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point, GM_Surface

 

Kiểu đối tượng:

Tên

CongTrinhGiaoDuc

Tên tiếng Việt

Công trình giáo dục

Mô tả

Phạm vi khu vực xây dựng công trình giáo dục.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

CharacterString, DoiTuongCongTrinhGiaoDuc

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

CE01

Trung tâm giáo dục thường xuyên

Cơ sở giáo dục thường xuyên, thực hiện các chương trình giáo dục theo định hướng phát triển, nâng cao dân trí của Nhà nước

 

CE02

Trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp

Cơ sở giáo dục của cấp học giáo dục phổ thông, thực hiện các chương trình giáo dục tổng hợp, hướng nghiệp.

 

CE03

Trường cao đẳng

Cơ sở giáo dục đào tạo bậc cao đẳng.

 

CE04

Trường đại học

Cơ sở giáo dục đào tạo bậc đại học.

 

CEO 5

Trường dân tộc nội trú

Cơ sở giáo dục của loại trường chuyên biệt dành cho con em dân tộc thiểu số, con em gia đình các dân tộc định cư lâu dài tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

 

CE06

Trường dạy nghề

Cơ sở giáo dục của cấp học giáo dục nghề nghiệp

 

CE07

Trường giáo dưỡng

Cơ sở giáo dục của loại trường chuyên biệt, để giáo dục người chưa thành niên vi phạm pháp luật.

 

CE08

Trường mầm non

Cơ sở giáo dục của cấp học mầm non.

 

CE09

Trường phổ thông có nhiều cấp học

Cơ sở giáo dục có chương trình đào tạo từ hai bậc học trở lên.

 

CE10

Trường phổ thông năng khiếu

Cơ sở giáo dục của loại trường chuyên biệt, dành để đào tạo các học sinh phổ thông có năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao.

 

CE11

Trường tiểu học

Cơ sở giáo dục đào tạo bậc tiểu học.

 

CE12

Trường trung học cơ sở

Cơ sở giáo dục đào tạo bậc trung học cơ sở.

 

CE13

Trường trung học phổ thông

Cơ sở giáo dục đào tạo bậc trung học phổ thông.

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point, GM_Surface

Kiểu đối tượng:

Tên

CongTrinhTheThao

Tên tiếng Việt

Công trình thể thao

Mô tả

Phạm vi khu vực xây dựng công trình thể thao.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

Characterstring, DoiTuongCongTrinhTheThao

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

CK01

Bể bơi

Công trình phục vụ hoạt động thể thao dưới nước.

 

CK02

Nhà thi đấu

Nhà dành cho tập luyện, thi đấu các môn thể thao các môn thể thao có khán đài

 

CK03

Sân gôn

Khu vực có các công trình đáp ứng đủ các tiêu chuẩn của môn thể thao gôn.

 

CK04

Sân thể thao

Khu vực dành cho tập luyện, thi đấu các môn thể thao ngoài trời (Sân thể thao riêng cho từng môn; sân thể thao nhiều môn).

 

CK05

Sân vận động

Sân thi đấu các môn thể thao ngoài trời có khán đài.

 

CK06

Trung tâm thể dục thể thao

Khu vực tổ hợp nhiều công trình thể thao.

 

CK07

Trường đua, trường bắn

Trường đua là nơi tập luyện và tổ chức thi đấu các môn thể thao tốc độ. Trường bắn sử dụng cho tập luyện và tổ chức thi đấu môn bắn súng

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point, GM_Surface

 

Kiểu đối tượng:

Tên

CongTrinh VanHoa

Tên tiếng Việt

Công trình văn hóa

Mô tả

Phạm vi khu vực xây dựng công trình văn hóa.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, xepHangDiTich, chieuCao, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.

Kiểu dữ liệu

Characterstring, DoiTuongCongTrinhVanHoa

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

CN01

Bảo tàng

Nơi có chức năng sưu tầm, bảo quản, nghiên cứu, trưng bày, giới thiệu di sản văn hóa, bằng chứng vật chất về thiên nhiên, con người và môi trường sống của con người, nhằm phục vụ nhu cầu nghiên cứu, học tập, tham quan và hưởng thụ văn hóa của công chúng

CN02

Chòi cao, tháp cao

Các chòi, tháp cao được xây dựng kiên cố bao gồm cả tháp nhảy dù, tháp canh

CN03

Cổng

Công trình kiến trúc đặc biệt, tiêu biểu có ý nghĩa văn hóa, lịch sử

CN04

Công trình di tích

Khu vực có công trình được xếp hạng di tích

CN05

Công trình vui chơi, giải trí

Khu vực có công trình vui chơi giải trí phục vụ cộng đồng dân cư

CN06

Công viên

Nơi có các công trình công cộng, cảnh quan thiên nhiên hay nhân tạo được bảo vệ, phục vụ nhu cầu vui chơi, giải trí và các hoạt động văn hóa

CN07

Cột cờ

Công trình kiến trúc đặc biệt, dùng để treo cờ Tổ quốc.

CN08

Cột đng hồ

Công trình kiến trúc cột gắn đồng hồ đứng độc lập mang ý nghĩa định hướng.

CN09

Đài phun nước

Công trình kiến trúc độc lập có hệ thống phun nước.

CN10

Đài tưởng niệm

Công trình kiến trúc để ghi nhớ các sự kiện lịch sử.

CN11

Lăng tẩm

Công trình kiến trúc lưu giữ, tưởng niệm người đã khuất

CN12

Lô cốt

Công trình quân sự được xây dựng kiên cố và có lỗ châu mai để bắn ra nhiều phía, có nắp và có nơi nghỉ ngơi cho quân sĩ

CN13

Nhà hát

Công trình phục vụ các hoạt động biểu diễn văn hóa, nghệ thuật.

CN14

Nhà văn hóa

Công trình phục vụ các hoạt động văn hóa.

CN15

Quảng trường

Quảng trường là nơi sinh hoạt chính trị, văn hóa như hội họp, mít tinh, tổ chức các lễ hội tôn giáo, lễ kỷ niệm, vui chơi, biểu diễn, giao tiếp, nghỉ ngơi...

CN16

Rạp chiếu phim

Công trình phục vụ trình chiếu các tác phẩm điện ảnh.

CN17

Rạp xiếc

Công trình phục vụ biểu diễn xiếc.

CN18

Tháp cổ

Công trình xây dựng kiến trúc dạng tháp có ý nghĩa lịch sử, văn hóa

CN19

Thư viện

Công trình chuyên phục vụ đọc nghiên cứu, mượn sách báo, tài liệu.

CN20

Triển lãm

Bao gồm triển lãm và nhà trưng bày.

CN21

Trung tâm hội nghị

Nơi tổ chức các sự kiện chính trị văn hóa, xã hội.

CN21

Tượng đài

Công trình kiến trúc nghệ thuật để ghi nhớ nhân vật hoặc sự kiện lịch sử.

CN22

Vườn hoa

Khu vực không gian xanh của các khu dân cư trong đô thị.

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

xepHangDiTich

Mô tả

Cấp hạng của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

1

Di tích cấp quốc gia đặc biệt

Di tích có giá trị đặc biệt tiêu biểu của quốc gia do Thủ tướng Chính phủ quyết định xếp hạng.

 

2

Di tích cấp quốc gia

Di tích có giá trị tiêu biểu của quốc gia do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quyết định xếp hạng.

 

3

Di tích cấp tnh

Di tích có giá trị tiêu biểu của địa phương do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định xếp hạng.

 

4

Chưa xếp hạng di tích

Đối tượng không thuộc loại được xếp hạng di tích.

Tên

chieuCao

Mô tả

Chiều cao tượng đài, đài tưởng niệm, tháp cổ, cột cờ, cột đồng hồ....

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Mét (m)

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point, GM_Surface

Kiểu đối tượng:

Tên

CongTrinhThuongMaiDichVu

Tên tiếng Việt

Công trình thương mại dịch vụ

Mô tả

Phạm vi khu vực công trình thương mại dịch vụ và trụ sở làm việc.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

CharacterString, DoiTuongCongTrinhThuongMaiDichVu

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

CL01

Bãi tắm

Nơi có các dịch vụ giải trí trên bãi biển.

CL02

Bưu cục

Bưu cục là đơn vị tổ chức nhỏ hơn bưu điện. Một bưu điện có thể có nhiều bưu cục.

CL03

Bưu điện

Bưu điện là cơ sở của hệ thống bưu chính cung cấp dịch vụ gửi, tiếp nhận, phân loại, xử lý, truyền tải thư từ và cung cấp các dịch vụ có liên quan như hộp thư, bưu chính và chuyển phát hàng hóa.

CL04

Các công trình dịch vụ khác

Nơi tập trung các hoạt động cung cấp các dịch vụ, mua bán hàng hóa khác.

CL05

Chợ

Khu vực tập trung các hoạt động mua bán hàng hóa theo hình thức truyền thống.

CL06

Cửa hàng

Nơi chuyên bán hàng hóa có quy mô nhỏ lẻ.

CL07

Điểm bưu điện - văn hóa xã

Nơi cung cấp các dịch vụ bưu chính, viễn thông cơ bản kết hợp phổ biến thông tin và đọc sách báo miễn phí của ngành Bưu điện cho người dân vùng nông thôn.

CL08

Khách sạn

Công trình xây dựng phục vụ các dịch vụ lưu trú, ăn uống và hội họp.

CL09

Ngân hàng

Trụ sở của các tổ chức tín dụng.

CL10

Nhà hàng

Cơ sở chuyên kinh doanh các dịch vụ ăn uống, giải khát.

CL11

Nhà khách

Công trình xây dựng phục vụ các dịch vụ lưu trú, bao gồm nhà khách, nhà nghỉ.

CL12

Nhà lắp đặt thiết bị thông tin

Công trình kỹ thuật phục vụ thông tin truyền thông.

CL13

Siêu thị

Cơ sở thương mại có cửa hàng hiện đại; kinh doanh tổng hợp hoặc chuyên doanh; đáp ứng các tiêu chuẩn về diện tích kinh doanh, trang bị kỹ thuật.

CL15

Trạm xăng, dầu

Cơ sở thương mại có thiết bị cung cấp xăng, dầu, khí đốt.

CL16

Trung tâm thương mại

Cơ sở thương mại đa chức năng, bao gồm tổ hợp các loại hình kinh doanh thương mại, dịch vụ được bố trí tập trung, liên hoàn trong một hoặc một số công trình kiến trúc liền kề; đáp ứng các tiêu chuẩn về diện tích kinh doanh, trang bị kỹ thuật.

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

Characterstring

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point, GM_Surface

 

Kiểu đối tượng:

Tên

TruSoLamViec

Tên tiếng Việt

Tr sở làm vic

Mô tả

Phạm vi xây dựng công trình trụ sở làm việc.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

Characterstring, DoiTuongTruSoLamViec

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

CX01

Cơ quan đại diện nước ngoài

Trụ sở của các cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam.

CX02

Cơ sở thực nghiệm

Cơ sở triển khai các hoạt động thực nghiệm, thí nghiệm, thử nghiệm phục vụ nghiên cứu khoa học, công nghệ.

CX03

Trụ sở làm việc của doanh nghiệp

Trụ sở chính của các doanh nghiệp.

CX04

Trụ sở làm việc của đơn vị sự nghiệp

Trụ sở của các đơn vị sự nghiệp thuộc các Bộ, Sở, Ban, Ngành, bao gồm cả đài phát thanh truyền hình

CX05

Trụ sở làm việc của tổ chức xã hội - nghề nghiệp

Nơi làm việc của các Hiệp hội, hội, Đoàn luật sư.

CX06

Trụ sở làm việc nghiên cứu

Nơi làm việc của các tổ chức có nhiệm vụ nghiên cứu khoa học công nghệ.

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point, GM_Surface

Kiểu đối tượng:

Tên

CongTrinhTonGiaoTinNguong

Tên tiếng Việt

Công trình tôn giáo tín ngưỡng

Mô tả

Phạm vi xây dựng công trình tôn giáo, tín ngưỡng.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, xepHangDiTich, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

CharacterString, DoiTuongCongTrinhTonGiaoTinNguong

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

CM01

Chùa

Khu vực có công trình thờ Phật.

CM02

Cơ sở đào tạo tôn giáo

Khu vực có cơ sở đào tạo người chuyên hoạt động tôn giáo bao gồm cả tu viện, nhà dòng.

CM03

Công trình tôn giáo khác

Những công trình khác của các tổ chức tôn giáo, tín ngưỡng chưa được phân loại trong nhóm này

CM04

Đền

Khu vực có công trình thờ các nhân vật lịch sử có công với dân, với đất nước hoặc những vị thần được dân tôn sùng.

CM05

Đình

Khu vực có công trình thờ Thành hoàng làng.

CM06

Gác chuông

Tầng gác để treo chuông ở nhà thờ, chùa.

CM07

Miếu

Nơi thờ thần linh, vong hồn, bao gồm cả Am, Miếu.

CM08

Nhà nguyện

Địa điểm tôn giáo để tập hợp, cầu nguyện của đạo thiên chúa và các tổ chức tôn giáo khác.

CM09

Nhà thờ

Khu vực có công trình thờ tự của các tôn giáo không phải một trong các đạo sau: đạo Phật, đạo Cơ đốc hoặc Hồi giáo, đạo Cao Đài.

CM10

Niệm phật đường

Nơi sinh hoạt tín ngưỡng, tôn giáo và hướng dẫn phật tử tu tập.

CM11

Thánh đường

Khu vực có công trình thờ tự của đạo Cơ đốc hoặc Hồi giáo.

CM12

Thánh thất

Khu vực có công trình thờ tự của đạo Cao Đài

CM13

Trụ sở của tổ chức tôn giáo

Nơi làm việc của tổ chức tôn giáo.

CM14

Từ đường

Nơi thờ tổ tiên của một dòng họ.

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

Characterstring

Tên

xepHangDiTich

Mô tả

Cấp hạng của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

1

Di tích cấp quốc gia đặc biệt

Di tích có giá trị đặc biệt tiêu biểu của quốc gia do Thủ tướng Chính phủ quyết định xếp hạng.

 

2

Di tích cấp quốc gia

Di tích có giá trị tiêu biểu của quốc gia do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quyết định xếp hạng.

 

3

Di tích cấp tnh

Di tích có giá trị tiêu biểu của địa phương do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định xếp hạng.

 

4

Chưa xếp hạng di tích

 

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point, GM_Surface

 

Kiểu đối tượng:

Tên

TruSoCoQuanNhaNuoc

Tên tiếng Việt

Trụ sở cơ quan nhà nước

Mô tả

Phạm vi xây dựng Trụ sở cơ quan nhà nước.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

CharacterString, DoiTuongTruSoCoQuanNhaNuoc

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

CV01

Cơ quan chuyên môn

Trụ sở của các Sở, Ban, Ngành và Cơ quan tương đương các cấp.

CV02

Cơ quan Đảng

Trụ sở của cơ quan Đảng các cấp.

CV03

Tòa án

Trụ sở của tòa án nhân dân các cấp.

CV04

Trụ sở các Bộ

Nơi làm việc của các Bộ, ngành, và cơ quan chuyên môn phụ thuộc.

 

CV05

Trụ sở Chính Phủ

Nơi làm việc của Quốc hội , Chính phủ, Chủ tịch nước.

 

CV06

Trụ sở tổ chức chính trị - xã hội

Nơi làm việc của các tổ chức chính trị-xã hội

 

CV07

Trụ sở UBND cấp huyện

Nơi làm việc của Ủy ban nhân dân cấp Huyện.

 

CV08

Trụ sở UBND cấp tỉnh

Nơi làm việc của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh.

 

CV09

Trụ sở UBND cấp xã

Nơi làm việc của Ủy ban nhân dân cấp xã

 

CV10

Viện kiểm sát

Trụ sở của viện kiểm sát nhân dân các cấp.

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

Characterstring

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point, GM_Surface

Thông tư 15/2020/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000
Hình 3.4

Kiểu đối tượng:

Tên

CongTrinhCongNghiep

Tên tiếng Việt

Công trình công nghiệp

Mô tả

Phạm vi xây dựng công trình công nghiệp.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, loaiCongTrinhCongNghiep, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

CharacterString, DoiTuongCongTrinhCongNghiep

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

CD01

Bể chứa nhiên liệu

Bể chứa xăng, dầu và các loại chất lỏng khác không phải nước.

CD02

Công trình thủy điện

Công trình xây dựng để sản xuất điện từ năng lượng nước.

CD03

Cột tháp điện gió

Thiết bị dùng sức gió để biến đổi động năng của gió thành điện năng.

CD04

Cửa hầm lò của mỏ

Nơi ra, vào của các loại đường hầm khai thác.

CD05

Giàn khoan, tháp khai thác

Cấu trúc dùng để khoan, khai thác dầu, khí thiên nhiên.

CD06

Kho

Nơi có nhà, bãi chuyên cất giữ, chứa nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, sản phẩm.

CD07

Khu khai thác

Khu vực khai thác khoáng sản và vật liệu (đất, cát, đá...).

CD08

Lò nung

Lò nung gạch, vôi, đồ gốm sành sứ...

CD09

Nhà máy

Nơi có công trình, thiết bị sản xuất hàng hóa, chế biến nông, lâm, thủy sản, năng lượng, xây dựng. Không bao gồm nhà máy nước.

CD10

Ống khói

Ống dẫn khí thải ra ngoài không trung của các nhà máy.

CD11

Trạm biến áp

Nơi cung cấp điện cho cả một hệ thống mạng lưới điện. Đồng thời trạm biến áp cũng là nơi thực hiện các quá trình biến đổi điện năng từ cấp điện áp này sang cấp điện áp khác để phù hợp với yêu cầu sử dụng.

CD12

Trạm chiết khí hóa lỏng

Công trình xây dựng ngành dầu khí.

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của công trình công nghiệp.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

loaiCongTrinhCongNghiep

Mô tả

Phân loại công trình công nghiệp theo sản phẩm và lĩnh vực sản xuất.

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Sản xuất vật liệu xây dựng

Nhà máy sản xuất xi măng; mỏ khai thác vật liệu xây dựng và các công trình sản xuất vật liệu/sản phẩm xây dựng khác.

2

Luyện kim và cơ khí chế tạo

Nhà máy luyện kim mầu; nhà máy luyện, cán thép; nhà máy chế tạo máy động lực và máy nông nghiệp; nhà máy chế tạo máy công cụ và thiết bị công nghiệp; nhà máy chế tạo thiết bị nâng hạ; nhà máy chế tạo máy xây dựng; nhà máy chế tạo thiết bị toàn bộ; nhà máy sản xuất, lắp ráp phương tiện giao thông (ô tô, xe máy, tàu thủy, đầu máy tầu hỏa...); nhà máy chế tạo thiết bị điện - điện tử; nhà máy sản xuất công nghiệp hỗ trợ.

3

Khai thác mỏ và chế biến khoáng sản

Mỏ than hầm lò; mỏ than lộ thiên; nhà máy sàng tuyển, chế biến than; nhà máy chế biến khoáng sản; mỏ quặng hầm lò; mỏ quặng lộ thiên; nhà máy tuyển quặng làm giầu quặng; nhà máy sản xuất alumin.

4

Dầu khí

Các công trình khai thác trên biển (giàn khai thác và tàu chứa dầu); nhà máy lọc dầu; nhà máy chế biến khí; nhà máy sản xuất nhiên liệu sinh học; kho xăng dầu; kho chứa khí hóa lỏng; tuyến ống dẫn khí, dầu; trạm bán xăng dầu; trạm chiết khí hóa lỏng; nhà máy sản xuất dầu nhờn; nhà máy tái chế dầu thải.

5

Năng lượng

Nhà máy nhiệt điện; nhà máy cấp nhiệt; nhà máy cấp hơi; nhà máy cấp khí nén; công trình thủy điện; nhà máy điện nguyên tử; nhà máy điện gió; nhà máy điện mặt trời; nhà máy điện địa nhiệt; nhà máy điện thủy triều; nhà máy điện rác; nhà máy điện sinh khối; nhà máy điện khí biogas; nhà máy điện đồng phát; đường dây điện và trạm biến áp.

6

Hóa chất

Công trình sản xuất sản phẩm phân bón; công trình sản phẩm hóa chất bảo vệ thực vật; công trình sản xuất sản phẩm hóa dầu; công trình sản xuất sản phẩm hóa dược; công trình sản xuất sản phẩm hóa chất cơ bản và hóa chất khác; công trình sản xuất sản phẩm nguồn điện hóa học; công trình sản xuất sản phẩm khí công nghiệp; công trình sản xuất sản phẩm cao su; công trình sản xuất sản phẩm tẩy rửa; công trình sản xuất sản phẩm sơn mực in.

Công trình sản xuất vật liệu nổ công nghiệp; công trình sản xuất tiền chất thuốc nổ; kho chứa vật liệu nổ công nghiệp.

7

Công nghiệp thực phẩm

Nhà máy sữa; nhà máy sản xuất bánh kẹo, mỳ ăn liền; kho đông lạnh; nhà máy sản xuất dầu ăn, hương liệu; nhà máy sản xuất rượu bia nước giải khát; nhà máy chế biến khác.

8

Công nghiệp tiêu dùng

Nhà máy xơ sợi; nhà máy dệt; nhà máy in, nhuộm; nhà máy chế biến gỗ; nhà máy sản xuất các sản phẩm may; nhà máy thuộc da và sản xuất các sản phẩm từ da; nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa; nhà máy sản xuất đồ sành sứ, thủy tinh; nhà máy bột giấy và giấy; nhà máy sản xuất thuốc lá; các nhà máy sản xuất các sản phẩm tiêu dùng khác.

9

Công nghiệp chế biến nông, thủy và hải sản

Nhà máy chế biến thủy hải sản; nhà máy chế biến đồ hộp; các nhà máy xay xát, lau bóng gạo; các nhà máy chế biến nông sản khác.

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point, GM_Surface

 

Kiểu đối tượng:

Tên

CoSoSanXuatNongLamNghiep

Tên tiếng Việt

Cơ sở sản xuất nông lâm nghiệp

Mô tả

Khu vực đất sản xuất, kinh doanh nông nghiệp, lâm nghiệp và có các đối tượng địa lý liên quan đến nông, lâm nghiệp.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

CharacterString, DoiTuongSanXuatNongLamNghiep

Danh sách giá tr

Nhãn

Mô tả

CB01

Cơ sở sản xuất giống cây, con

Khu vực chuyên ươm cây giống, sản xuất con giống.

CB02

Guồng nước

Thiết bị hình bánh xe lớn đặt bên bờ sông, suối để phục vụ tưới hoặc chuyển đổi năng lượng của dòng nước chảy thành các dạng năng lượng có ích.

CB03

Khu nuôi trồng thủy sản

Khu vực mặt nước chuyên nuôi, trồng thủy, hải sản.

CB04

Lâm trường

Khu vực được Nhà nước giao cho tổ chức sử dụng vào việc sản xuất, kinh doanh lâm nghiệp.

CB05

Nông trường

Khu vực được Nhà nước giao cho tổ chức sử dụng vào việc sản xuất, kinh doanh nông nghiệp.

CB06

Ruộng muối

Khu vực chuyên sản xuất muối bằng cách phơi nước biển.

CB07

Trang trại

Khu vực sản xuất nông nghiệp có quy mô vừa và nhỏ.

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point, GM_Surface

 

Kiểu đối tượng:

Tên

KhuChucNangDacThu

Tên tiếng Việt

Khu chức năng đặc thù

Mô tả

Khu vực phát triển theo các chức năng chuyên biệt hoặc hỗn hợp.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

Characterstring, DoiTuong KhuChucNangDacThu

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

CT01

Khu chế xuất

Là khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, thực hiện dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo quy định của Chính phủ.

CT02

Khu công nghệ cao

Là khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, thực hiện dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo quy định của Chính phủ.

CT03

Khu công nghiệp

Khu chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo quy định của Chính phủ.

CT04

Khu du lịch

Nơi có tài nguyên du lịch hấp dẫn với ưu thế về tài nguyên du lịch tự nhiên được quy hoạch, đầu tư phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách du lịch, đem lại hiệu quả về kinh tế - xã hội và môi trường.

CT05

Khu kinh tế

Một loại khu chức năng đặc thù được thành lập để thu hút đầu tư

CT06

Khu nghiên cứu đào tạo

Một loại khu chức năng đặc thù được thành lập dành riêng cho phát triển nghiên cứu và đào tạo.

CT07

Khu thể dục thể thao

Một loại khu chức năng đặc thù dành riêng cho lĩnh vực thể dục, thể thao.

Tên

Ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

Geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_ Surface

Kiểu đối tượng:

Tên

CongTrinhXuLyChatThai

Tên tiếng Việt

Công trình xử lý chất thải

Mô tả

Phạm vi xây dựng công trình xử lý chất thải rắn thông thường.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

CharacterString, DoiTuong CongTrinhXuLyChatThai

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

CO01

Bãi chôn lấp rác

Khu vực chôn lấp rác, chất thải.

CO02

Cơ sở xử lý chất thải nguy hại

Nơi có công trình, thiết bị xử lý chất thải nguy hại.

CO03

Cơ sở xử lý chất thải rắn

Nơi có công trình, thiết bị xử lý chất thải rắn.

CO04

Cơ sở xử lý nước thải

Nơi có công trình, thiết bị xử lý nước thải.

CO05

Khu xử lý chất thải

Khu vực có liên hợp các cơ sở xử lý chất thải.

CO06

Trạm trung chuyển chất thải rắn

Khu vực có công trình lưu giữ để trung chuyển chất thải rắn.

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

Characterstring

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point, GM_Surface

 

Kiểu đối tượng:

Tên

CongTrinhAnNinh

Tên tiếng Việt

Công trình an ninh

Mô tả

Phạm vi xây dựng công trình an ninh.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

Characterstring, DoiTuongCongTrinhAnNinh

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

CC01

Đồn công an

Nơi làm việc của công an tại một số địa bàn đặc thù, phức tạp về an ninh trật tự.

CC02

Trụ sở công an

Nơi làm việc của công an cấp tỉnh, huyện, xã.

CC03

Trại cải tạo

Nơi giam giữ, cải tạo phạm nhân.

CC04

Trung tâm phòng cháy chữa cháy

Trụ sở cảnh sát phòng cháy và chữa cháy.

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point, GM_Surface

Kiểu đối tượng:

Tên

CongTrinhQuocPhong

Tên tiếng Việt

Công trình quốc phòng

Mô tả

Phạm vi xây dựng công trình quốc phòng.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

CharacterString, DoiTuong CongTrinhQuocPhong

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

CH01

Cửa khẩu

Nơi thực hiện xuất, nhập cảnh, quá cảnh, xuất, nhập khẩu và qua lại biên giới giữa hai quốc gia.

CH02

Doanh trại quân đội

Khu vực chuyên dành cho lực lượng quân đội cư trú, huấn luyện.

CH03

Trụ sở quốc phòng

Nơi làm việc của các cơ quan, tổ chức thuộc lực lượng quân đội.

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point, GM_Surface.

 

Kiểu đối tượng:

Tên

DiaChi

Tên tiếng Việt

Địa chỉ

Mô tả

Điểm xác định địa chỉ của các đối tượng địa lý.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy10N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, diaChi, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu dữ liệu

CharacterString = CQ01

Tên

diaChi

Mô tả

Địa chỉ của đối tượng địa lý.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point

4.DiaHinh

Thông tư 15/2020/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000
Thông tư 15/2020/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000

Hình 4.1

Kiểu đối tượng:

Tên

DiaDanhSonVan

Tên tiếng Việt

Đ