- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 09/2010/TT-BTNMT quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lưới trọng lực quốc gia
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài nguyên và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 09/2010/TT-BTNMT | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Nguyễn Mạnh Hiển |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
01/07/2010 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường |
TÓM TẮT THÔNG TƯ 09/2010/TT-BTNMT
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lưới trọng lực quốc gia
Ngày 01/07/2010, Bộ Tài nguyên và Môi trường đã ban hành Thông tư 09/2010/TT-BTNMT quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lưới trọng lực quốc gia, có hiệu lực từ ngày 15/08/2010.
Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhiệm vụ lập, giao kế hoạch, tính đơn giá sản phẩm để lập dự toán, quyết toán cho công tác xây dựng lưới trọng lực quốc gia bằng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Phạm vi điều chỉnh
Thông tư quy định định mức cho các công việc như chọn điểm, đổ và chôn mốc, xây tường vây, kiểm nghiệm máy, đo trọng lực và tính toán bình sai. Các định mức này bao gồm định mức lao động công nghệ, định mức vật tư và thiết bị.
Định mức lao động công nghệ
Định mức lao động công nghệ là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để thực hiện một bước công việc. Nội dung của định mức lao động bao gồm các thao tác cơ bản, phân loại khó khăn, định biên và định mức thời gian lao động.
Định mức vật tư và thiết bị
Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị. Thời hạn sử dụng dụng cụ, thiết bị được tính theo tháng và được quy định cụ thể trong các thông tư liên tịch giữa Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Phân loại khó khăn
Các công việc được phân loại theo mức độ khó khăn từ loại 1 đến loại 4, tương ứng với các điều kiện địa hình và giao thông khác nhau, từ vùng đồng bằng đến vùng rẻo cao, biên giới, hải đảo.
Định mức cụ thể cho từng công việc
- Chọn điểm trọng lực: Bao gồm nghiên cứu văn bản kỹ thuật, di chuyển, chọn điểm, khảo sát nguồn vật liệu và phục vụ kiểm tra nghiệm thu.
- Đổ và chôn mốc: Bao gồm đào hố, làm khuôn, đổ mốc, hoàn thiện ghi chú điểm và phục vụ kiểm tra nghiệm thu.
- Xây tường vây: Bao gồm đào hố móng, trộn và đổ bê tông, bàn giao mốc cho địa phương và phục vụ kiểm tra nghiệm thu.
- Kiểm nghiệm máy: Bao gồm kiểm tra, bảo dưỡng máy, đo, tính toán kết quả đo và phục vụ nghiệm thu.
- Đo ngắm trọng lực: Bao gồm kiểm tra, bảo dưỡng máy, đo, tính toán kết quả đo và phục vụ nghiệm thu.
- Tính toán bình sai: Bao gồm chuẩn bị tài liệu, tính toán khái lược, tính toán bình sai và phục vụ kiểm tra nghiệm thu.
Thông tư này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức và cá nhân thực hiện các công việc liên quan đến xây dựng lưới trọng lực quốc gia một cách hiệu quả và đúng quy định.
Xem chi tiết Thông tư 09/2010/TT-BTNMT có hiệu lực kể từ ngày 15/08/2010
Tải Thông tư 09/2010/TT-BTNMT
| BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ---------------------- Số: 09/2010/TT-BTNMT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -------------------------- Hà Nội, ngày 01 tháng 07 năm 2010 |
| Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Kiểm toán Nhà nước; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Website Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Lưu: VT, KH, PC, Cục ĐĐBĐVN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Hiển |
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2010/TT-BTNMT ngày 01 tháng 7 năm 2010
| Chữ viết tắt | Thay cho |
| BHLĐ | Bảo hộ lao động |
| ĐVT | Đơn vị tính |
| LX3 | Lái xe bậc 3 |
| KT-KT | Kinh tế - kỹ thuật |
| KK1 | Khó khăn loại 1 |
| KTV10 | Kỹ thuật viên bậc 10 |
| KS2 | Kỹ sư bậc 2 |
| TT | Thứ tự |
| TT | Công việc | KTV8 | KS2 | KS5 | LX3 | Nhóm |
| 1 | Chọn điểm | 3 | 1 | | 1 | 5 |
| 2 | Đổ và chôn mốc | 3 | 1 | | 1 | 5 |
| 3 | Xây tường vây | 3 | | | 1 | 4 |
| 4 | Kiểm nghiệm máy | | | | | |
| | Bộ thiết đo theo phương pháp tuyệt đối | 2 | 3 | 1 | 2 | 8 |
| | Máy đo điện tử theo phương pháp tương đối | | | 4 | 1 | 5 |
| | Máy đo quang cơ theo phương pháp tương đối | 5 | | 5 | 1 | 11 |
| 5 | Đo ngắm | | | | | |
| | Trọng lực cơ sở, hạng I đo theo phương pháp tuyệt đối | 2 | 3 | 1 | 2 | 8 |
| | Trọng lực hạng I, vệ tinh đo phương pháp tương đối máy điện tử | 6 | | 2 | 1 | 9 |
| | Trọng lực vệ tinh đo phương pháp tương đối máy quang cơ | 10 | 9 | 1 | 2 | 22 |
| 6 | Trọng lực đường đáy đo phương pháp tương đối máy điện tử | 6 | | 2 | 1 | 9 |
| 7 | Tính toán bình sai | | | 2 | | 2 |
| TT | Danh mục công việc | ĐVT | KK1 | KK2 | KK3 | KK4 |
| 1 | Chọn điểm trọng lực | công nhóm/điểm | | | | |
| | Trọng lực cơ sở | | 1,38 1,00 | 1,67 1,00 | 2,00 1,50 | 2,40 1,50 |
| | Trọng lực hạng I | | 1,25 1,00 | 1,50 1,00 | 1,80 1,50 | 2,06 1,50 |
| | Trọng lực vệ tinh | | 0,88 0,50 | 1,05 0,50 | 1,26 1,00 | 1,50 1,00 |
| | Trọng lực đường đáy | | 0,60 0,50 | 0,75 0,50 | 0,90 0,75 | 1,03 0,75 |
| 2 | Đổ và chôn mốc | công nhóm/điểm | | | | |
| | Trọng lực cơ sở | | 5,00 3,00 | 6,00 3,50 | 7,20 4,00 | 8,64 4,50 |
| | Trọng lực hạng I | | 4,00 2,00 | 4,80 2,50 | 5,76 3,00 | 6,91 3,50 |
| | Trọng lực vệ tinh | | 3,40 2,00 | 4,08 2,50 | 4,90 3,00 | 5,88 3,50 |
| | Trọng lực đường đáy | | 5,00 3,00 | 6,00 3,50 | 7,20 4,00 | 8,64 4,50 |
| 3 | Xây dựng vây (đổ bê tông) | công nhóm/điểm | | | | |
| | Hạng I và vệ tinh | | 4,86 2,00 | 5,83 2,50 | 7,00 3,00 | 8,40 3,50 |
| | Trọng lực đường đáy | | 5,83 2,50 | 7,00 3,00 | 8,40 3,50 | 10,08 4,00 |
| 4 | Kiểm nghiệm máy | | | | | |
| | Bộ thiết bị đo theo phương pháp tuyệt đối | công nhóm/bộ thiết bị | 6,35 6,00 | | | |
| | Máy đo điện tử theo phương pháp tương đối | công nhóm/4 máy | 4,12 4,00 | | | |
| | Máy đo quang cơ theo phương pháp tương đối | công nhóm/5 máy | 3,60 4,00 | | | |
| 5 | Đo ngắm (vận chuyển bằng ô tô) | | | | | |
| | Trọng lực cơ sở bằng bộ thiết bị theo phương pháp tuyệt đối | công nhóm/điểm | 12,70 8,00 | 15,24 9,00 | 18,28 10,00 | 21,94 12,00 |
| | Trọng lực hạng I bằng bộ thiết bị theo phương pháp tuyệt đối | công nhóm/điểm | 6,35 4,00 | 7,62 4,50 | 9,14 5,00 | 10,97 6,00 |
| | Trọng lực hạng I bằng máy điện tử theo phương pháp tương đối | công nhóm/cạnh | 7,93 4,50 | 9,52 5,00 | 11,42 5,50 | 13,71 6,00 |
| | Trọng lực vệ tinh bằng máy điện tử theo phương pháp tương đối | công nhóm/cạnh | 2,72 3,00 | 3,26 3,50 | 3,92 4,00 | 4,70 4,50 |
| | Trọng lực vệ tinh bằng máy quang cơ theo phương pháp tương đối | công nhóm/cạnh | 3,99 3,00 | 4,79 3,50 | 5,75 4,00 | 6,89 4,50 |
| | Trọng lực đường đáy bằng máy điện tử theo phương pháp tương đối | công nhóm/cạnh | 5,44 6,00 | 6,52 7,00 | 7,84 8,00 | 9,40 9,00 |
| 6 | Tính toán bình sai trọng lực đo theo tương đối | công nhóm/điểm | | | | |
| | Trọng lực hạng I | | 1,00 | | | |
| | Trọng lực vệ tinh | | 0,80 | | | |
| | Trọng lực đường đáy | | 1,20 | | | |
| TT | Danh mục công việc | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Trọng lực cơ sở | Trọng lực hạng I | Trọng lực vệ tinh | Trọng lực đường đáy |
| 1 | Áo rét BHLĐ | cái | 18 | 4,00 | 3,60 | 2,52 | 1,80 |
| 2 | Áo mưa bạt | cái | 18 | 4,00 | 3,60 | 2,52 | 1,80 |
| 3 | Ba lô | cái | 18 | 8,00 | 7,20 | 5,04 | 3,60 |
| 4 | Bi đông nhựa | cái | 12 | 8,00 | 7,20 | 5,04 | 3,60 |
| 5 | Dao phát cây | cái | 12 | | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 6 | Đèn pin | bộ | 12 | 0,25 | 0,25 | 0,20 | 0,15 |
| 7 | Địa bàn | cái | 36 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| 8 | Ê ke (2 loại) | bộ | 24 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 9 | Găng tay bạt | đôi | 6 | 2,00 | 1,80 | 1,26 | 0,90 |
| 10 | Giầy cao cổ | đôi | 12 | 8,00 | 7,20 | 5,04 | 3,60 |
| 11 | Hòm sắt đựng tài liệu | cái | 48 | 1,60 | 1,44 | 1,00 | 0,72 |
| 12 | Mũ cứng | cái | 12 | 8,00 | 7,20 | 5,04 | 3,60 |
| 13 | Nilon gói tài liệu 1m | cái | 9 | 1,60 | 1,44 | 1,00 | 0,72 |
| 14 | Ống đựng bản đồ | cái | 24 | 1,60 | 1,44 | 1,00 | 0,72 |
| 15 | Quần áo BHLĐ | bộ | 9 | 8,00 | 7,20 | 5,04 | 3,60 |
| 16 | Quy phạm | Quyển | 48 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 17 | Tất sợi | đôi | 6 | 8,00 | 7,20 | 5,04 | 3,60 |
| 18 | Thước cuộn vải 50m | cái | 12 | 0,10 | 0,10 | 0,05 | 0,05 |
| 19 | Thước 3 cạnh | cái | 24 | 0,05 | 0,05 | 0,03 | 0,03 |
| 20 | Com pa | cái | 24 | 0,05 | 0,05 | 0,03 | 0,03 |
| 21 | Atlats giao thông | Quyển | 48 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| 22 | Máy chụp ảnh số | cái | 48 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| KK | Hệ số |
| 1 | 0,69 |
| 2 | 0,83 |
| 4 | 1,20 |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Trọng lực cơ sở | Trọng lực hạng I | Trọng lực vệ tinh | Trọng lực đường đáy |
| 1 | Áo rét BHLĐ | cái | 18 | 14,40 | 11,52 | 9,80 | 14,40 |
| 2 | Áo mưa bạt | cái | 18 | 14,40 | 11,52 | 9,80 | 14,40 |
| 3 | Ba lô | cái | 18 | 28,80 | 23,04 | 19,60 | 28,80 |
| 4 | Bi đông nhựa | cái | 12 | 28,80 | 23,04 | 19,60 | 28,80 |
| 5 | Compa | cái | 24 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 6 | Cuốc bàn | cái | 12 | 1,40 | 1,15 | 0,98 | 1,40 |
| 7 | Đèn pin | bộ | 12 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 8 | Ê ke (2 loại) | bộ | 24 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 9 | Găng tay bạt | đôi | 6 | 1,40 | 1,15 | 0,98 | 1,40 |
| 10 | Giầy cao cổ | đôi | 12 | 28,80 | 23,04 | 19,60 | 28,80 |
| 11 | Hòm sắt đựng tài liệu | cái | 48 | 5,76 | 4,51 | 3,92 | 5,76 |
| 12 | Mũ cứng | cái | 12 | 28,80 | 23,04 | 19,60 | 28,80 |
| 13 | Nilon gói tài liệu 1m | tấm | 9 | 5,76 | 4,51 | 3,92 | 5,76 |
| 14 | Ống đựng bản đồ | tấm | 24 | 5,76 | 4,51 | 3,92 | 5,76 |
| 15 | Quần áo BHLĐ | bộ | 9 | 28,80 | 23,04 | 19,60 | 28,80 |
| 16 | Quy phạm | quyển | 48 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 17 | Tất sợi | đôi | 6 | 28,80 | 23,04 | 19,60 | 28,80 |
| 18 | Thước đo độ | cái | 24 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 19 | Thước 3 cạnh | cái | 24 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 20 | Xẻng | cái | 12 | 1,40 | 1,15 | 0,98 | 1,40 |
| 21 | Xô tôn đựng nước | cái | 12 | 1,40 | 1,15 | 0,98 | 1,40 |
| 22 | Cuốc bàn | cái | 12 | 1,40 | 1,15 | 0,98 | 1,40 |
| 23 | Cuốc chim | cái | 36 | 1,40 | 1,15 | 0,98 | 1,40 |
| 24 | Xà beng | cái | 36 | 1,40 | 1,15 | 0,98 | 1,40 |
| 25 | Bay | cái | 6 | 1,40 | 1,15 | 0,98 | 1,40 |
| 26 | Bàn xoa | cái | 3 | 1,40 | 1,15 | 0,98 | 1,40 |
| 27 | Kìm cắt sắt | cái | 36 | 1,40 | 1,15 | 0,98 | 1,40 |
| 28 | Máy bơm nước 0,125 | cái | 36 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 29 | Ống nhựa mềm 10m | cái | 6 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 30 | Bộ khắc chữ | bộ | 35 | 1,40 | 1,15 | 0,98 | 1,40 |
| 31 | Nivo | cái | 24 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 32 | Atlats giao thông | quyển | 48 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 33 | Máy chụp ảnh số | cái | 48 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 34 | Địa bàn | cái | 36 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| KK | Hệ số |
| 1 | 0,69 |
| 2 | 0,83 |
| 4 | 1,20 |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Trọng lực hạng I, vệ tinh | Trọng lực đường đáy |
| 1 | Áo rét BHLĐ | cái | 18 | 11,20 | 13,44 |
| 2 | Áo mưa bạt | cái | 18 | 11,20 | 13,44 |
| 3 | Ba lô | cái | 18 | 22,40 | 26,88 |
| 4 | Bi đông nhựa | cái | 12 | 22,40 | 26,88 |
| 5 | Compa | cái | 24 | 0,02 | 0,02 |
| 6 | Cuốc bàn | cái | 12 | 1,12 | 1,34 |
| 7 | Đèn pin | bộ | 12 | 0,50 | 0,60 |
| 8 | Ê ke (2 loại) | bộ | 24 | 0,05 | 0,05 |
| 9 | Găng tay bạt | đôi | 6 | 1,12 | 1,34 |
| 10 | Giầy cao cổ | đôi | 12 | 22,40 | 26,88 |
| 11 | Hòm sắt đựng tài liệu | cái | 48 | 5,76 | 6,92 |
| 12 | Mũ cứng | cái | 12 | 22,40 | 26,88 |
| 13 | Nilon gói tài liệu 1m | tấm | 9 | 5,60 | 6,72 |
| 14 | Ống đựng bản đồ | tấm | 24 | 5,60 | 6,72 |
| 15 | Quần áo BHLĐ | bộ | 9 | 22,40 | 26,88 |
| 16 | Quy phạm | quyển | 48 | 0,05 | 0,05 |
| 17 | Tất sợi | đôi | 6 | 22,40 | 26,88 |
| 18 | Thước đo độ | cái | 24 | 0,05 | 0,05 |
| 19 | Thước 3 cạnh | cái | 24 | 0,05 | 0,05 |
| 20 | Xẻng | cái | 12 | 1,12 | 1,34 |
| 21 | Xô tôn đựng nước | cái | 12 | 1,12 | 1,34 |
| 22 | Cuốc bàn | cái | 12 | 1,12 | 1,34 |
| 23 | Cuốc chim | cái | 36 | 1,12 | 1,34 |
| 24 | Xà beng | cái | 36 | 1,12 | 1,34 |
| 25 | Bay | cái | 6 | 1,12 | 1,34 |
| 26 | Bàn xoa | cái | 3 | 1,12 | 1,34 |
| 27 | Kìm cắt sắt | cái | 36 | 1,12 | 1,34 |
| 28 | Máy bơm nước 0,125 | cái | 36 | 0,05 | 0,05 |
| 29 | Ống nhựa mềm 10m | cái | 6 | 0,05 | 0,05 |
| 30 | Bộ khắc chữ | bộ | 35 | 1,12 | 1,34 |
| 31 | Nivo | cái | 24 | 0,02 | 0,02 |
| 32 | Atlats giao thông | quyển | 48 | 0,02 | 0,02 |
| 33 | Máy chụp ảnh số | cái | 48 | 0,01 | 0,01 |
| KK | Hệ số |
| 1 | 0,69 |
| 2 | 0,83 |
| 4 | 1,20 |
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Bộ thiết bị đo phương pháp tuyệt đối | Máy điện tử đo phương pháp tương đối | Máy quang cơ đo phương pháp tương đối |
| 1 | Đồng hồ vạn năng | cái | 36 | 0,02 | 0,01 | |
| 2 | Mỏ hàn 40W | cái | 24 | 0,02 | 0,01 | |
| 3 | Áp kế dạng hộp | cái | 24 | 0,02 | | |
| 4 | Quạt cây 0,07 kW | cái | 36 | 7,62 | | |
| 5 | Quạt bàn 0,07 kW | cái | 36 | 7,62 | | |
| 6 | Hộp clê từ 7-22 mm | hộp | 48 | 0,05 | | |
| 7 | Tuốc nơ vít chữ thập | hộp | 48 | 0,05 | | |
| 8 | Tuốc nơ vít thường | hộp | 48 | 0,05 | 0,02 | 0,02 |
| 9 | Kìm cắt dây thép | cái | 36 | 0,02 | | |
| 10 | Kìm thông dụng | cái | 36 | 0,02 | 0,01 | 0,01 |
| 11 | Nhiệt kế | cái | 24 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 12 | Máy nạp ắc quy | cái | 96 | 0,50 | 0,25 | |
| 13 | Ắc quy | bộ | 60 | 5,08 | 1,83 | |
| 14 | Ổ cắm 6 lỗ dài 5 m | cái | 12 | 5,08 | 1,83 | |
| 15 | Ổ cắm 3 lỗ dài 5 m | cái | 12 | 5,08 | 1,83 | |
| 16 | Ống nước mềm 10 | m | 6 | 0,05 | | |
| 17 | Ống nước mềm | m | 6 | 0,05 | | |
| 18 | Áo rét BHLĐ | cái | 18 | 20,32 | 8,23 | 8,64 |
| 19 | Ba lô | cái | 18 | 40,64 | 16,46 | 8,64 |
| 20 | Bi đông nhựa | cái | 12 | 40,64 | 16,46 | 8,64 |
| 21 | Đệm mút 40x40 | tấm | 6 | 5,08 | 1,83 | 0,05 |
| 22 | Đệm mút 1x1,2m | tấm | 4 | 5,08 | 1,83 | 1,44 |
| 23 | Cao su chằng máy | cái | 6 | 5,08 | 1,83 | 1,44 |
| 24 | Dao phát cây | cái | 12 | | 0,05 | 0,05 |
| 25 | Đèn pin | bộ | 12 | 0,77 | 0,31 | 0,24 |
| 26 | Ghế xếp ghi sổ | cái | 6 | 5,08 | 13,8 | 3,77 |
| 27 | Giầy cao cổ | đôi | 12 | | 16,46 | 8,64 |
| 28 | Hòm sắt đựng tài liệu | cái | 48 | 5,08 | 1,83 | 3,77 |
| 29 | Mũ cứng | cái | 12 | | 16,46 | 8,64 |
| 30 | Nilon che máy 5m | tấm | 9 | | 1,83 | 1,44 |
| 31 | Nilon dài 1m | tấm | 9 | 5,08 | 1,83 | 7,54 |
| 32 | Quần áo BHLĐ | bộ | 9 | 40,64 | 16,46 | 8,64 |
| 33 | Quy phạm | quyển | 48 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 34 | Giá 3 chân | cái | 36 | 5,08 | | |
| 35 | Tất sợi | đôi | 6 | | 16,46 | 8,64 |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Đo trọng lực Cơ sở theo phương pháp tuyệt đối | Đo trọng lực hạng I theo phương pháp tuyệt đối | Đo trọng lực hạng I máy điện tử theo phương pháp tương đối |
| 1 | Đồng hồ vạn năng | cái | 36 | 0,02 | 0,02 | 0,03 |
| 2 | Mỏ hàn 40W | cái | 24 | 0,02 | 0,02 | 0,03 |
| 3 | Khí áp kế dạng hộp | cái | 24 | 0,02 | 0,02 | |
| 4 | Quạt cây 0,70 kW | cái | 36 | 5,48 | 2,74 | |
| 5 | Quạt bàn 0,70 kW | cái | 36 | 5,48 | 2,74 | |
| 6 | Hộp clê từ 7-22 mm | hộp | 48 | 0,05 | 0,03 | |
| 7 | Tuốc nơ vít chữ thập | hộp | 48 | 0,05 | 0,03 | |
| 8 | Tuốc nơ vít thường | hộp | 48 | 0,05 | 0,03 | 0,05 |
| 9 | Kìm cắt dây thép | cái | 36 | 0,02 | 0,01 | |
| 10 | Kìm thông dụng | cái | 36 | 0,02 | 0,01 | 0,03 |
| 11 | Nhiệt kế | cái | 24 | 0,01 | 0,01 | 0,03 |
| 12 | Máy nạp ắc quy | cái | 96 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 13 | Ắc quy | bộ | 60 | 14,62 | 7,31 | 7,00 |
| 14 | Ổ cắm 6 lỗ dài 5 m | cái | 12 | 14,62 | 7,31 | 7,00 |
| 15 | Ổ cắm 3 lỗ dài 5 m | cái | 12 | 14,62 | 7,31 | 7,00 |
| 16 | Ống nước mềm 10 | m | 6 | 0,05 | 0,05 | |
| 17 | Ống nước mềm | m | 6 | 0,05 | 0,05 | |
| 18 | Áo rét BHLĐ | cái | 18 | 58,50 | 29,25 | 32,45 |
| 19 | Ba lô | cái | 18 | 116,99 | 58,50 | 64,90 |
| 20 | Bi đông nhựa | cái | 12 | 116,99 | 58,50 | 64,90 |
| 21 | Đệm mút 40x40 | tấm | 6 | 14,62 | 7,31 | 7,00 |
| 22 | Đệm mút 1x1,2m | tấm | 4 | 14,62 | 7,31 | 7,00 |
| 23 | Cao su chằng máy | cái | 6 | 14,62 | 7,31 | 7,00 |
| 24 | Dao phát cây | cái | 12 | | 0,05 | 0,05 |
| 25 | Đèn pin | bộ | 12 | | 0,40 | 0,31 |
| 26 | Ghế xếp ghi sổ | cái | 6 | 14,62 | 7,31 | 46,20 |
| 27 | Giầy cao cổ | đôi | 12 | 116,99 | 58,50 | 64,90 |
| 28 | Hòm sắt đựng tài liệu | cái | 48 | 14,62 | 7,31 | 7,00 |
| 29 | Mũ cứng | cái | 12 | 116,99 | 58,50 | 64,90 |
| 30 | Nilon che máy 5m | tấm | 9 | 14,62 | 7,31 | 4,94 |
| 31 | Nilon dài 1m | tấm | 9 | 14,62 | 7,31 | 7,00 |
| 32 | Quần áo BHLĐ | bộ | 9 | 116,99 | 58,50 | 64,90 |
| 33 | Quy phạm | quyển | 48 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 34 | Giá 3 chân | cái | 36 | 14,62 | 7,31 | |
| 35 | Tất sợi | đôi | 6 | 116,99 | 58,50 | 64,90 |
| 36 | Lều bạt | cái | 24 | | 7,31 | |
| 37 | Máy bơm nước | cái | 24 | 0,05 | 0,05 | |
| 38 | Dây đồng tiếp đất | m | 24 | 14,62 | 7,31 | |
| 39 | Bóng điện 100W | cái | 12 | 14,62 | 7,31 | |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Đo trọng lực vệ tinh, máy điện tử theo phương pháp tương đối | Đo trọng lực vệ tinh, máy quang cơ theo phương pháp tương đối | Đo trọng đường đáy, máy điện tử theo phương pháp tương đối |
| 1 | Đồng hồ vạn năng | cái | 36 | 0,02 | | 0,04 |
| 2 | Mỏ hàn 40W | cái | 24 | 0,02 | | 0,04 |
| 3 | Tuốc nơ vít thường | hộp | 48 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 4 | Kìm thông dụng | cái | 36 | 0,02 | 0,02 | 0,03 |
| 5 | Nhiệt kế | cái | 24 | 0,01 | 0,01 | 0,03 |
| 6 | Máy nạp ắc quy | cái | 96 | 0,50 | | 0,50 |
| 7 | Ắc quy | bộ | 60 | 3,13 | | 6,26 |
| 8 | Ổ cắm 6 lỗ dài 5 m | cái | 12 | 3,13 | | 6,26 |
| 9 | Ổ cắm 3 lỗ dài 5 m | cái | 12 | | | 6,26 |
| 10 | Áo rét BHLĐ | cái | 18 | 14,12 | 41,40 | 28,24 |
| 11 | Ba lô | cái | 18 | 28,24 | 82,80 | 56,48 |
| 12 | Bi đông nhựa | cái | 12 | 28,24 | 82,80 | 56,48 |
| 13 | Đệm mút 40x40 | tấm | 6 | 3,13 | 4,60 | 6,26 |
| 14 | Đệm mút 1x1,2m | tấm | 4 | 3,13 | 4,60 | 6,26 |
| 15 | Búa đóng cọc | cái | 24 | 0,05 | 0,05 | |
| 16 | Cao su chằng máy | cái | 6 | 3,13 | 4,60 | 6,26 |
| 17 | Dao phát cây | cái | 12 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 18 | Đèn pin | bộ | 12 | 0,14 | 5,06 | 0,78 |
| 19 | Ghế xếp ghi sổ | cái | 6 | 25,08 | 41,40 | 57,75 |
| 20 | Giầy cao cổ | đôi | 12 | 28,24 | 82,80 | 56,48 |
| 21 | Hòm sắt đựng tài liệu | cái | 48 | 3,13 | 4,60 | 6,26 |
| 22 | Mũ cứng | cái | 12 | 28,24 | 82,80 | 56,48 |
| 23 | Nilon che máy 5m | tấm | 9 | 3,13 | 4,60 | 6,26 |
| 24 | Nilon dài 1m | tấm | 9 | 3,13 | 4,60 | 6,26 |
| 25 | Quần áo BHLĐ | bộ | 9 | 28,24 | 82,80 | 56,48 |
| 26 | Quy phạm | quyển | 48 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 27 | Tất sợi | đôi | 6 | 28,24 | 82,80 | 56,48 |
| KK | Hệ số |
| 1 | 0,69 |
| 2 | 0,83 |
| 4 | 1,20 |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Trọng lực hạng I | Trọng lực vệ tinh | Trọng lực đường đáy |
| 1 | Máy tính tay casio | cái | 36 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 2 | Ê ke (2 loại) | bộ | 24 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 3 | Hòm sắt đựng tài liệu | cái | 48 | 0,80 | 0,64 | 0,96 |
| 4 | Nilon gói tài liệu 1m | tấm | 9 | 0,80 | 0,64 | 0,96 |
| 5 | Ống đựng bản đồ | cái | 24 | 0,80 | 0,64 | 0,96 |
| 6 | Quần áo BHLĐ | bộ | 9 | 1,60 | 1,28 | 1,92 |
| 7 | Quy phạm | quyển | 48 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| TT | Danh mục | ĐVT | KK1 | KK2 | KK3 | KK4 |
| 1 | Chọn điểm | ca/điểm | | | | |
| 1.1 | Trọng lực cơ sở | | | | | |
| | Ô tô 9-12 chỗ | cái | 0,70 | 0,85 | 1,00 | 1,20 |
| | Xăng | lít | 44,00 | 44,00 | 44,00 | 44,00 |
| | Dầu nhờn | lít | 2,20 | 2,20 | 2,20 | 2,20 |
| 1.2 | Trọng lực hạng I | | | | | |
| | Ô tô 9-12 chỗ | cái | 0,50 | 0,60 | 0,72 | 0,86 |
| | Xăng | lít | 33,00 | 33,00 | 33,00 | 33,00 |
| | Dầu nhờn | lít | 1,65 | 1,65 | 1,65 | 1,65 |
| 1.3 | Trọng lực vệ tinh | | | | | |
| | Ô tô 9-12 chỗ | cái | 0,35 | 0,42 | 0,50 | 0,60 |
| | Xăng | lít | 22,00 | 22,00 | 22,00 | 22,00 |
| | Dầu nhờn | lít | 1,10 | 1,10 | 1,10 | 1,10 |
| 1.4 | Trọng lực đường đáy | | | | | |
| | Ô tô 9-12 chỗ | cái | 0,25 | 0,30 | 0,36 | 0,43 |
| | Xăng | lít | 16,50 | 16,50 | 16,50 | 16,50 |
| | Dầu nhờn | lít | 0,83 | 0,83 | 0,83 | 0,83 |
| 2 | Đổ và chôn mốc | ca/điểm | | | | |
| 2.1 | Trọng lực cơ sở | | | | | |
| | Ô tô 9-12 chỗ | cái | 0,70 | 0,85 | 1,00 | 1,20 |
| | Xăng | lít | 44,00 | 44,00 | 44,00 | 44,00 |
| | Dầu nhờn | lít | 2,20 | 2,20 | 2,20 | 2,20 |
| 2.2 | Trọng lực hạng I | | | | | |
| | Ô tô 9-12 chỗ | cái | 0,50 | 0,60 | 0,72 | 0,86 |
| | Xăng | lít | 33,00 | 33,00 | 33,00 | 33,00 |
| | Dầu nhờn | lít | 1,65 | 1,65 | 1,65 | 1,65 |
| 2.3 | Trọng lực vệ tinh | | | | | |
| | Ô tô 9-12 chỗ | cái | 0,35 | 0,42 | 0,50 | 0,60 |
| | Xăng | lít | 22,00 | 22,00 | 22,00 | 22,00 |
| | Dầu nhờn | lít | 1,10 | 1,10 | 1,10 | 1,10 |
| 2.4 | Trọng lực đường đáy | | | | | |
| | Ô tô 9-12 chỗ | cái | 0,25 | 0,30 | 0,36 | 0,43 |
| | Xăng | lít | 16,50 | 16,50 | 16,50 | 16,50 |
| | Dầu nhờn | lít | 0,83 | 0,83 | 0,83 | 0,83 |
| 3 | Xây tường vây | ca/điểm | | | | |
| 3.1 | Trọng lực hạng I, vệ tinh | | | | | |
| | Ô tô 9-12 chỗ | cái | 0,35 | 0,42 | 0,50 | 0,60 |
| | Xăng | lít | 22,00 | 22,00 | 22,00 | 22,00 |
| | Dầu nhờn | lít | 1,10 | 1,10 | 1,10 | 1,10 |
| 3.2 | Trọng lực đường đáy | | | | | |
| | Ô tô 9-12 chỗ | cái | 0,25 | 0,30 | 0,36 | 0,43 |
| | Xăng | lít | 16,50 | 16,50 | 16,50 | 16,50 |
| | Dầu nhờn | lít | 0,83 | 0,83 | 0,83 | 0,83 |
| 4 | Kiểm nghiệm máy | | | | | |
| 4.1 | Bộ thiết bị đo theo phương pháp tuyệt đối | ca/bộ thiết bị | | | | |
| | Bộ thiết bị đo | bộ | 5,72 | | | |
| | Ô tô 9-12 chỗ 2 cái | 2 cái | 2,00 | | | |
| | Xăng ô tô 22 lít/100 km | lít | 15,00 | | | |
| | Dầu nhờn | lít | 0,75 | | | |
| | Dao động ký | cái | 3,0 | | | |
| | Năng lượng | kw | 2.58 | | | |
| 4.2 | Máy điện tử đo theo phương pháp tương đối | ca/nhóm máy | | | | |
| | Máy điện tử | 4 cái | 1,83 | | | |
| | Ô tô 9-12 chỗ | 2 cái | 2,00 | | | |
| | Xăng ô tô 22 lít/100 km | lít | 33,00 | | | |
| | Dầu nhờn | lít | 1,65 | | | |
| 4.3 | Máy cơ quang đo theo phương pháp tương đối | ca/nhóm máy | | | | |
| | Máy cơ quang | 5 cái | 2,88 | | | |
| | Ô tô 9-12 chỗ | 2 cái | 2,00 | | | |
| | Xăng | lít | 16,50 | | | |
| | Dầu nhờn | lít | 0,83 | | | |
| 5 | Đo ngắm | | | | | |
| 5.1 | Trọng lực cơ sở đo theo phương pháp tuyệt đối | ca/điểm | | | | |
| | Bộ thiết bị | bộ | 7,62 | 9,14 | 10,96 | 13,16 |
| | Ô tô 9-12 chỗ | cái | 0,70 | 0,85 | 1,00 | 1,20 |
| | Xăng ô tô (22 lít/100 km) | lít | 44,00 | 44,00 | 44,00 | 44,00 |
| | Dầu nhờn | lít | 2,20 | 2,20 | 2,20 | 2,20 |
| | Dao động ký | cái | 7,62 | 9,14 | 10,96 | 13,16 |
| | Máy quang cơ | 2 cái | 7,62 | 9,14 | 10,96 | 13,16 |
| | Năng lượng | kw | 2.60 | 2.60 | 2.60 | 2.60 |
| 5.2 | Trọng lực hạng I | | | | | |
| - | Đo theo phương pháp tuyệt đối: | ca/điểm | | | | |
| | Bộ thiết bị | bộ | 3,81 | 4,57 | 5,48 | 6,58 |
| | Ô tô 9-12 chỗ | cái | 0,50 | 0,60 | 0,72 | 0,86 |
| | Xăng ô tô 22 lít/100 km | lít | 33,00 | 33,00 | 33,00 | 33,00 |
| | Dầu nhờn | lít | 1,65 | 1,65 | 1,65 | 1,65 |
| | Máy phát điện 3,5 l/h | cái | 3,81 | 4,57 | 5,48 | 6,58 |
| | Xăng chạy máy phát | lít | 106,68 | 127,96 | 153,44 | 184,24 |
| | Dao động ký | cái | 3,81 | 4,57 | 5,48 | 6,58 |
| | Máy quang cơ | 2 cái | 3,81 | 4,57 | 5,48 | 6,58 |
| - | Đo theo phương pháp tương đối | ca/cạnh | | | | |
| | Máy điện tử | 8 cái | 4,76 | 5,71 | 6,85 | 8,22 |
| | Ôtô 9-12 chỗ | 2 cái | 0,50 | 0,60 | 0,72 | 0,86 |
| | Xăng | lít | 66,00 | 66,00 | 66,00 | 66,00 |
| | Dầu nhờn | lít | 3,30 | 3,30 | 3,30 | 3,30 |
| 5.3 | Trọng lực vệ tinh | | | | | |
| - | Máy điện tử đo theo phương pháp tương đối | ca/cạnh | | | | |
| | Máy điện tử | 8 cái | 1,63 | 1,96 | 2,36 | 2,82 |
| | Ôtô 9-12 chỗ | 2 cái | 0,35 | 0,42 | 0,50 | 0,60 |
| | Xăng | lít | 44,00 | 44,00 | 44,00 | 44,00 |
| | Dầu nhờn | lít | 2,20 | 2,20 | 2,20 | 2,20 |
| - | Máy quang cơ đo theo phương pháp tương đối | ca/cạnh | | | | |
| | Máy quang cơ | 10 cái | 2,39 | 2,87 | 3,45 | 4,13 |
| | Ôtô 9-12 chỗ | 2 cái | 0,35 | 0,42 | 0,50 | 0,60 |
| | Xăng | lít | 44,00 | 44,00 | 44,00 | 44,00 |
| | Dầu nhờn | lít | 2,20 | 2,20 | 2,20 | 2,20 |
| 5.4 | Trọng lực đường đáy đo bằng máy điện tử theo phương pháp tương đối | ca/cạnh | | | | |
| | Máy điện tử | 8 cái | 3,26 | 3,92 | 4,72 | 5,64 |
| | Ôtô 9-12 chỗ | 2 cái | 0,25 | 0,30 | 0,36 | 0,43 |
| | Xăng | lít | 16,50 | 16,50 | 16,50 | 16,50 |
| | Dầu nhờn | lít | 0,83 | 0,83 | 0,83 | 0,83 |
| 6 | Tính toán bình sai | ca/điểm | | | | |
| 6.1 | Trọng lực hạng I | | | | | |
| | Máy vi tính 0,4 kW | cái | 1,20 | | | |
| | Máy in laser 0,4 kW | cái | 0,01 | | | |
| | Máy fotocopy 1,5 kW | cái | 0,01 | | | |
| | Điều hòa nhiệt độ 2,2 kW | cái | 0,27 | | | |
| | Điện năng | kW | 9,18 | | | |
| | Phần mềm | bản quyền | 1,20 | | | |
| 6.3 | Trọng lực vệ tinh | | | | | |
| | Máy vi tính 0,4 kW | cái | 0,96 | | | |
| | Máy in laser 0,4 kW | cái | 0,01 | | | |
| | Máy fotocopy 1,5 kW | cái | 0,01 | | | |
| | Điều hòa nhiệt độ 2,2 kW | cái | 0,21 | | | |
| | Điện năng | kW | 7,23 | | | |
| | Phần mềm | bản quyền | 0,96 | | | |
| 6.3 | Trọng lực đường đáy | | | | | |
| | Máy vi tính 0,4 kW | cái | 1,44 | | | |
| | Máy in laser 0,4 kW | cái | 0,01 | | | |
| | Máy fotocopy 1,5 kW | cái | 0,01 | | | |
| | Điều hòa nhiệt độ 2,2 kW | cái | 0,32 | | | |
| | Điện năng | kW | 11,00 | | | |
| | Phần mềm | bản quyền | 1,44 | | | |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Trọng lực cơ sở | Trọng lực hạng I | Trọng lực vệ tinh | Trọng lực đường đáy |
| 1 | Bản đồ địa chính | tờ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 2 | Sơn đỏ hộp nhỏ 0,3 kg | hộp | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 3 | Bút lông viết sơn | cái | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | Sổ ghi chép | quyển | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 5 | Pin đèn | đôi | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 6 | Cọc gỗ (4x4x30) cm | cái | | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Trọng lực cơ sở | Trọng lực hạng I | Trọng lực vệ tinh | Trọng lực đường đáy |
| 1 | Dấu đồng | cái | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 2 | Pin đèn | đôi | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 3 | Biên bản bàn giao thành quả | tờ | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 |
| 4 | Sổ ghi chép | quyển | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 5 | Cát đen | m3 | 1,50 | 1,20 | 1,20 | 1,50 |
| 6 | Cát vàng | m3 | 0,95 | 0,70 | 0,70 | 0,95 |
| 7 | Dây thép buộc | kg | 0,55 | 0,40 | 0,40 | 0,55 |
| 8 | Đá 1x2 | m3 | 1,30 | 1,00 | 1,00 | 1,30 |
| 9 | Đá 4x6 | m3 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 10 | Đinh ≤ 10 cm | kg | 1,00 | 0,80 | 0,80 | 1,0 |
| 11 | Đá granit đỏ hạt mịn | m2 | 2,64 | | | |
| 12 | Gạch ceramic 30x30 | viên | 28,00 | | | |
| 13 | Ván khuôn | m3 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| 14 | Gỗ đà nẹp | m3 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 15 | Thép tròn f10 | kg | 19,50 | 13,00 | 13,00 | 19,50 |
| 16 | Thép tròn f12 | kg | 9,80 | 8,00 | 8,00 | 9,80 |
| 17 | Xi măng P400 | kg | 650,00 | 436,00 | 436,00 | 650,00 |
| 18 | Xi măng trắng | kg | 1,20 | | | |
| 19 | Nước | m3 | 0,50 | 0,30 | 0,30 | 0,50 |
| 20 | Dầu nhờn in chữ | lít | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 |
| 21 | Xăng | lít | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
| 1 | Pin đèn | đôi | 0,20 |
| 2 | Sổ ghi chép | quyển | 0,10 |
| 3 | Cát đen | m3 | 1,09 |
| 4 | Cát vàng | m3 | 0,30 |
| 5 | Đá 1x2 | m3 | 0,37 |
| 6 | Đá 4x6 | m3 | 0,05 |
| 7 | Đinh ≤ 10 cm | kg | 0,72 |
| 8 | Ván khuôn | m3 | 0,04 |
| 9 | Gỗ đà nẹp | m3 | 0,01 |
| 10 | Xi măng P400 | kg | 176,50 |
| 11 | Nước | m3 | 0,13 |
| 12 | Dầu nhờn in chữ | lít | 0,25 |
| 13 | Cọc chống lún F6 dài 2m | cái | 53 |
| 14 | Xăng | lít | 0,50 |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Bộ thiết bị đo phương pháp tuyệt đối | Máy điện tử đo phương pháp tương đối | Máy quang cơ đo phương pháp tương đối |
| 1 | Sổ ghi chép | quyển | | 1,00 | 1,00 |
| 2 | Ghi chú điểm đường đáy | tờ | | 8,00 | 8,00 |
| 3 | Phiếu kết quả đường đáy | tờ | | 2,00 | 2,00 |
| 4 | Giấy A4 | gam | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 5 | Xăng rửa chân cân bằng | lít | 1,00 | 0,50 | 0,50 |
| 6 | Thiếc hàn | cuộn | 1,00 | 1,00 | |
| 7 | Nhựa thông | kg | 0,05 | 0,05 | |
| 8 | Dây chão nilon | m | 5,00 | 3,00 | 3,00 |
| 9 | Sổ tính kết quả đo | quyển | | 1,00 | 1,00 |
| 10 | Phiếu kết quả căn chỉnh | tờ | 2,00 | 2,00 | 1,00 |
| 11 | Đĩa CD-ROOM | cái | 1,00 | | |
| 12 | Cồn 900 | lít | 0,50 | | |
| 13 | Axeton | lít | 0,50 | | |
| 14 | Xăng máy bay | lít | 0,50 | | |
| 15 | Băng dính loại vừa | cuộn | 0,10 | | |
| 16 | Dầu nhờn đặc biệt | lít | 0,30 | | |
| 17 | Nước làm mát | lít | 10,00 | | |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Trọng lực cơ sở | Trọng lực hạng I |
| 1 | Bản đồ địa hình | tờ | 1,00 | 1,00 |
| 2 | Đĩa CD-ROOM | cái | 1,00 | 1,00 |
| 3 | Bảng tính toán | tờ | 0,1 | 0,1 |
| 4 | Thiếc hàn | cuộn | 0,25 | 0,20 |
| 5 | Nhựa thông | hộp | 0,25 | 0,20 |
| 6 | Cồn 900 | lít | 0,50 | 0,40 |
| 7 | Axeton | lít | 0,50 | 0,40 |
| 8 | Xăng máy bay A5 | lít | 0,50 | 0,40 |
| 9 | Băng dính loại vừa | cuộn | 0,10 | 0,10 |
| 10 | Dầu nhờn đặc biệt | lít | 0,30 | 0,20 |
| 11 | Ghi chú điểm độ cao | tờ | 1,00 | 1,00 |
| 12 | Ghi chú điểm tọa độ | tờ | 1,00 | 1,00 |
| 13 | Nước làm mát | lít | 10,00 | 10,00 |
| 14 | Xăng rửa chân cân bằng | lít | 1,00 | 1,00 |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Trọng lực hạng I | Trọng lực vệ tinh | Trọng lực đường đáy |
| 1 | Phiếu căn chỉnh | tờ | 2,00 | 2,00 | 3,00 |
| 2 | Pin đại | đôi | | 0,20 | |
| 3 | Giấy trắng A4 | tờ | 0,10 | 0,10 | 0,15 |
| 4 | Bản đồ địa hình | tờ | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 5 | Thiếc hàn | cuộn | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 6 | Nhựa thông | kg | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 7 | Xăng rửa các chân cân bằng | lít | 0,5 | 0,5 | 0,50 |
| 8 | Ghi chú điểm trọng lực | tờ | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 9 | Dây chão nilon | m | 5,00 | 5,00 | 5,00 |
| 10 | Sổ tính kết quả đo | quyển | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 11 | Sổ ghi chép | quyển | | 1,00 | |
| 12 | Đĩa CD-ROOM | cái | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
| 1 | Bản đồ địa hình | tờ | 1,00 |
| 2 | Bảng tổng hợp thành quả | tờ | 0,20 |
| 3 | Bảng tính toán | tờ | 0,10 |
| 4 | Sổ tính kết quả đo | quyển | 0,10 |
| 5 | Biên bản bàn giao thành quả | tờ | 0,30 |
| 6 | Sổ đánh giá kết quả đo | quyển | 0,10 |
| 7 | Tập sơ đồ vòng khép đa giác | tờ | 0,10 |
| 8 | Mực in laze | hộp | 0,001 |
| 9 | Băng dính loại vừa | cuộn | 0,10 |
| 10 | Giấy A4 | gam | 0,05 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!