- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 914/QĐ-TTg 2016 về Chiến lược quản lý tổng hợp đới bờ Việt Nam đến năm 2020
| Cơ quan ban hành: | Thủ tướng Chính phủ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 914/QĐ-TTg | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Xuân Phúc |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
27/05/2016 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 914/QĐ-TTG
Quyết định 914/QĐ-TTg: Phê duyệt Kế hoạch hành động quản lý tổng hợp đới bờ Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến 2030
Quyết định số 914/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ được ban hành ngày 27 tháng 5 năm 2016, có hiệu lực ngay từ ngày ký. Quyết định này phê duyệt Kế hoạch hành động thực hiện Chiến lược quản lý tổng hợp đới bờ Việt Nam đến năm 2020, nhằm bảo vệ tài nguyên môi trường và phát triển bền vững vùng bờ.
Kế hoạch có mục tiêu cụ thể đến năm 2020 là xác định và triển khai hiệu quả các hoạt động ưu tiên, với phạm vi không gian bao gồm vùng biển ven bờ cách bờ khoảng 6 hải lý và vùng đất ven biển của 28 tỉnh, thành phố có biển. Kế hoạch cũng đề ra các hoạt động chính như xây dựng chính sách pháp luật, khai thác bền vững tài nguyên, và nâng cao năng lực quản lý tổng hợp vùng bờ.
Nội dung chính của Kế hoạch hành động bao gồm:
- Xây dựng và ban hành chính sách quản lý tổng hợp vùng bờ:
- Hoàn thiện khung thể chế và chính sách về lĩnh vực này (2016).
- Hoàn thiện hệ thống thông tin tổng hợp (2017 - 2018).
- Khai thác và sử dụng bền vững nguồn tài nguyên:
- Phân vùng chức năng vùng bờ (2016 - 2017).
- Xây dựng hướng dẫn đồng quản lý tài nguyên tại một số địa phương ven biển (2017 - 2020).
- Phòng ngừa ô nhiễm và ứng phó với thiên tai:
- Xây dựng hướng dẫn giám sát ô nhiễm và thí điểm tại một số địa phương ven biển (2017 - 2020).
- Đánh giá và kiểm kê các nguồn thải từ đất liền và trên biển (2017 - 2018).
- Tăng cường năng lực và nâng cao nhận thức:
- Xây dựng kế hoạch tăng cường nguồn nhân lực quản lý vùng bờ (2017 - 2020).
- Xây dựng chương trình truyền thông về quản lý vùng bờ (2016 - 2020).
- Triển khai quản lý tổng hợp tại 28 địa phương ven biển:
- Tất cả các tỉnh ven biển phải thực hiện một loạt hoạt động theo sự hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường, bao gồm việc lập báo cáo hiện trạng vùng bờ, xây dựng cơ chế điều phối đa ngành, và các mô hình đồng quản lý tài nguyên địa phương.
Quyết định này yêu cầu các bộ ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố ven biển có trách nhiệm thực hiện các nội dung đã được quy định trong Kế hoạch, với kinh phí hoạt động chủ yếu từ ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động khác. Việc giám sát và đánh giá tiến độ thực hiện Kế hoạch sẽ do Ban điều phối thực hiện, nhằm đảm bảo tiến độ và hiệu quả trong công tác quản lý tổng hợp vùng bờ.
Xem chi tiết Quyết định 914/QĐ-TTg có hiệu lực kể từ ngày 27/05/2016
Tải Quyết định 914/QĐ-TTg
| THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ ------- Số: 914/QĐ-TTg | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 27 tháng 05 năm 2016 |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có biển; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTN (3b) | THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 914/QĐ-TTg ngày 27 tháng5 năm 2016 của Thủ ĐẾN NĂM 2020, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2030tướng Chính phủ)
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 914/QĐ-TTg ngày 27 tháng 5 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ)
| TT | Tên nhiệm vụ, dự án | Thời gian thực hiện | Cơ quan chủ trì | Cơ quan phối hợp chính | |||
| I | Xây dựng và ban hành chính sách, pháp luật về quản lý tổng hợp vùng bờXây dựng và ban hành chính sách, pháp luật về quản lý tổng hợp vùng bờXây dựng và ban hành chính sách, pháp luật về quản lý tổng hợp vùng bờXây dựng và ban hành chính sách, pháp luật về quản lý tổng hợp vùng bờ | ||||||
| 1 | |||||||
| Hoàn thiện khung thể chế và chính sách về quản lý tổng hợp vùng bờ | 2016 | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Bộ Nội vụ; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Khoa học và Công nghệ; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giao thông vận tải; Công thương; các địa phương ven biển | ||||
| 2 | Hoàn thiện hệ thống thông tin tổng hợp phục vụ quản lý tổng hợp vùng bờ | 2017 - 2018 | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Kế hoạch và Đầu tư; Bộ Khoa học và Công nghệ; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giao thông vận tải; Công thương và các địa phương ven biển | |||
| II | Khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên và bảo tồn đa dạng sinh học vùng bờKhai thác, sử dụng bền vững tài nguyên và bảo tồn đa dạng sinh học vùng bờKhai thác, sử dụng bền vững tài nguyên và bảo tồn đa dạng sinh học vùng bờKhai thác, sử dụng bền vững tài nguyên và bảo tồn đa dạng sinh học vùng bờ | ||||||
| 3 | |||||||
| Phân vùng chức năng vùng bờ | 2016 - 2017 | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Bộ Khoa học và Công nghệ; Kế hoạch và Đầu tư; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giao thông vận tải; Công thương; Nội vụ; Quốc phòng và các địa phương ven biển | ||||
| 4 | Xây dựng hướng dẫn về đồng quản lý tài nguyên vùng bờ và áp dụng thí điểm tại một số địa phương ven biển | 2017 - 2020 | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; các địa phương ven biển | |||
| 5 | Xây dựng và triển khai các chương trình nghiên cứu khoa học hỗ trợ quản lý tổng hợp vùng bờ | 2016 - 2020 | Bộ Khoa học và Công nghệ | Bộ Tài nguyên và Môi trường; Viện Hàn lâm KH&CN Việt Nam; Đại học Quốc gia Hà Nội; các địa phương ven biển | |||
| III | Phòng ngừa, kiểm soát ô nhiễm, giảm thiểu tổn thất do thiên tai và ứng phó biến đổi khí hậu, nước biển dângPhòng ngừa, kiểm soát ô nhiễm, giảm thiểu tổn thất do thiên tai và ứng phó biến đổi khí hậu, nước biển dângPhòng ngừa, kiểm soát ô nhiễm, giảm thiểu tổn thất do thiên tai và ứng phó biến đổi khí hậu, nước biển dângPhòng ngừa, kiểm soát ô nhiễm, giảm thiểu tổn thất do thiên tai và ứng phó biến đổi khí hậu, nước biển dâng | ||||||
| 6 | |||||||
| Xây dựng hướng dẫn giám sát ô nhiễm môi trường dựa vào cộng đồng và áp dụng thí điểm tại một số địa phương ven biển | 2017 - 2020 | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Các địa phương ven biển | ||||
| 7 | Đánh giá, kiểm kê các nguồn thải từ đất liền và trên biển | 2017 - 2018 | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Kế hoạch và Đầu tư; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giao thông vận tải; Công thương; các địa phương ven biển | |||
| IV | Đào tạo, tăng cường năng lực và nâng cao nhận thức về quản lý tổng hợp vùng bờĐào tạo, tăng cường năng lực và nâng cao nhận thức về quản lý tổng hợp vùng bờĐào tạo, tăng cường năng lực và nâng cao nhận thức về quản lý tổng hợp vùng bờĐào tạo, tăng cường năng lực và nâng cao nhận thức về quản lý tổng hợp vùng bờ | ||||||
| 8 | |||||||
| Xây dựng và thực hiện kế hoạch tăng cường nguồn nhân lực phục vụ quản lý tổng hợp vùng bờ | 2017 - 2020 | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Bộ Nội vụ; Bộ Giáo dục và Đào tạo; các địa phương ven biển | ||||
| 9 | Xây dựng và triển khai chương trình khung và giáo trình đào tạo về quản lý tổng hợp vùng bờ bậc đại học và sau đại học | 2017 - 2018 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Bộ Tài nguyên và Môi trường | |||
| 10 | Xây dựng và triển khai chương trình truyền thông về quản lý tổng hợp vùng bờ | 2016 - 2020 | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Bộ Thông tin và Truyền thông; các địa phương ven biển | |||
| V | Xây dựng và triển khai quản lý tổng hợp vùng bờ tại các địa phương ven biểnXây dựng và triển khai quản lý tổng hợp vùng bờ tại các địa phương ven biểnXây dựng và triển khai quản lý tổng hợp vùng bờ tại các địa phương ven biểnXây dựng và triển khai quản lý tổng hợp vùng bờ tại các địa phương ven biển | ||||||
| 11 | |||||||
| Xây dựng và triển khai chương trình quản lý tổng hợp vùng bờ tại 28 địa phương ven biển theo nội dung tại mục IV.5 của Kế hoạch | 2016 - 2020 | UBND các địa phương ven biển | Bộ Tài nguyên và Môi trường | ||||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!