• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 742/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo môi trường dự án Cửa hàng xăng dầu loại II

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 31/07/2024 15:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 742/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Cửa hàng xăng dầu loại II”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 742/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 742/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 742/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số:
/QĐ
-
UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quthẩm định o cáo đánh gtác đng môi tờng
d án “Cửa hàng xăng dầu loại II”
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa pơng ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành mt số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
n cứ Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh
Bắc Giang về việc Quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động i
trường, giấy phép i trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa
n tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình s
374/TTr-TNMT ngày 26/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án Cửa hàng xăng dầu loi II (sau đây gọi dự án) của Công ty C phn Đu
TDG Global
1
(sau đây gọi chủ dự án) thực hiện tại thôn Cu Yêu, Ngc
Thin, huyn Tân Yên, tnh Bc Giang với các nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi
trường ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chdự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 và Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
1
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty cổ phần, số doanh nghiệp 2400345718, do phòng
Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp đăng ký lần đầu ngày 13/7/2005,
đăng ký thay đổi lần thứ 25 ngày 04/6/2024.
2
2. STài nguyên Môi trường, Hội đng thm định
2
: Chu trách nhim
toàn diện trưc pháp lut v tính chính xác ca c thông tin, s liu trong h
o cáo đánh giá tác động môi trưng d án Ca hàng ng dầu loi II kết
qu thẩm định h sơ, trình UBND tnh phê duyt các ni dung, yêu cu v bo v
môi trường ca d án tại Điu 1 Quyết định này đã đm bảo theo quy định ca
pháp lut v bo v môi trường và pháp lut khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ tởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở ng Thương,
Sở Khoa học Công ngh; UBND huyện Tân Yên; UBND Ngc Thin; ng
ty C phn Đầu TDG Global và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết
định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi tờng (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- ng ty C phn Đầu TDG Global
(tr kết qu
ti Trung tâm Phc v hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- u: VT, MT.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
2
thành lp theo Quyết đnh s 381/QĐ-TNMT ngày 23/5/2024 của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
CÁC NỘI DUNG, YÊU CẦU V BẢO V MÔI TRƯNG
DỰ ÁN CỬA NG XĂNG DẦU LOẠI II”
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
1. Thông tin về dự án
1.1. Thông tin chung
- Tên d án: Ca hàng xăng du loi II.
- Địa điểm thc hin: Thôn Cu Yêu, Ngc Thin, huyn Tân Yên, tnh
Bc Giang.
- Ch d án đầu tư: Công ty C phn Đầu tư TDG Global.
1.2. Phm vi, quy mô, công sut
- Phm vi đầu tư: Dự án đưc thc hin ti thôn Cu Yêu, Ngc Thin, huyn
Tân n, tnh Bc Giang, vi din tích đt s dng 2.003,8 m
2
.
- Quy mô, công sut ca d án: Xây dng cửa hàng kinh doanh xăng du
loi II, gồm: Xăng truyền thng 900 m
3
/năm; xăng sinh hc E5 900 m
3
/năm; du
Diesel 900 m
3
/năm.
1.3. Các hng mc ng trình và hoạt động ca d án đầu tư
1.3.1. Các hng mc công trình ca d án đầu gồm: Nhà mái che cột bơm;
nhà văn phòng bán hàng; nhà v sinh + kho cht thi; cm b chứa xăng dầu; khu
cây xanh; sân đường ni b; h thng cấp c; h thống thoát nước mưa; hệ
thống thoát nưc thi.
1.3.2. Hoạt động ca d án đầu tư:
+ Hoạt động trin khai xây dng d án (gii phóng mt bng và thi công xây
dng các hng mcng trình ca d án).
+ Hoạt đng vn hành d án (hoạt động kinh doanh xăng du (mã ngành
VSIC: 4730 - Bán l nhiên liu rn, lng, khí các sn phm liên quan)).
1.4. Các yếu t nhy cm v môi trường
D án yêu cu chuyển đi mục đích sử dng 2.003,8 m
2
đất trng lúa
nước 02 v tr lên, yếu t nhy cm v môi trường theo quy định tại điểm đ
khoản 4 Điu 25 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường (sau đây viết tt Ngh
định s 08/2022/NĐ-CP).
2. Hng mc công trình và hoạt động ca d án đầu tư có khả năng tác
động xấu đến môi trưng
2.1. Giai đon thi công, xây dng
- Vic chiếm dụng đt: D án chiếm dng khong 2.003,8 m
2
đất, toàn b là
đất trng lúa 2 v (LUC) cn phi chuyển đi mục đích sử dụng đt.
2
- Hot động gii phóng mt bằng: Tác động ca vic chiếm dụng đt nông
nghiệp; tác động ca vic thu hồi đt nông nghiệp đến thu nhp của người dân;
tác động đến yếu t kinh tế - xã hi;...
- Hoạt đng san nn và thi công xây dng các hng mcng trình:
+ Bi, khí thi phát sinh t quá trình phát quang thm thc vt; hoạt động
đào, đp san nn; quá trình vn chuyn cht thải đổ thi; quá trình vn chuyển đt
san lp mt bng và nguyên vt liu phc v thi công xây dng; hoạt động ca
các máy móc thi công trên ng trường; quá trình bc d nguyên vt liu (cát, si,
xi măng, sắt thép,…); quá trình hàn và sơn các công trình.
+ Nước mưa chảy tràn trên b mt khu vc d án.
+ Nước thải thi công; nước thi sinh hot ca công nhân thi công xây dng
trên công trường.
+ Cht thi rắn thông thường phát sinh t hoạt đng phát quang thm thc
vật, đt no vét hữu cơ; cht thi xây dng; cht thi rn sinh hot ca công nhân
thi công xây dng.
+ Cht thi nguy hi phát sinh t hoạt động sa cha, bảo dưỡng thiết b thi
công xây dng và t hoạt đng rà phá bom mìn ca d án.
- Tác động không liên quan đến cht thải như: Tác động do tiếng ồn, độ rung;
tác đng do chiếm dụng đất; tác động ti giao thông ca khu vực; tác động đến
yếu t kinh tế - xã hi;...
- c động do ri ro, s c như: S c tai nạn lao đng; s c v tai nn giao
thông; s c cháy n, chập điện; ri ro, s c do thiên tai; s c st l, st lún; s
c an toàn thc phm;...
2.2. Giai đon vn hành d án
- K thải phát sinh do xăng du bay hơi; bi, khí thi t các phương tiện
giao thông; khí thi t hoạt đng của máy điều hòa nhiệt độ; mùi hôi phát sinh t
kho cht thi, b lắng nước thi.
- Nước thi sinh hot t nhà v sinh ca d án; nước mưa chảy tràn.
- Cht thi rắn thông thường và cht thi nguy hi:
+ Cht thi rn sinh hot phát sinh t qtrình sinh hot ca n b, nhân
viên và của khách hàng đến giao dch ti d án.
+ Cht thi t quá trình bảo dưỡng, duy tu công trình, khuôn viên.
+ Cht thi nguy hi phát sinh gm: Gi lau dính xăng, du t quá trình bo
trì bảo dưỡng các thiết b k thuật như máy bơm xăng, dầu, máy bơm cp thoát
nước; váng xăng, dầu t quá trình vt váng ti b lng gn dầu; bóng đèn huỳnh
quang, bình xt phòng các loi; cát thay t b lng gn du;....
- S c rỉ, tràn xăng, du; s c đổ v h thống đường ng dn xăng du
trong quá trình nhp hàng, s c đổ v b chứa xăng; sự c tai nn giao thông; s
c cháy, n; s c do thiên tai; s c b lắng nước thi,....
3
3. D báo các tác động môi trưng chính, cht thi phát sinh theo các
giai đon ca d án đu tư
3.1. Giai đon thi công, xây dng
3.1.1. Nưc thi, khí thi
- Nước thi:
+ Nưc thi sinh hot của công nhân phát sinh trong giai đon san lp mt
bng khong 0,5 m
3
/ngày đêm, trong giai đon thi công xây dng khong 1,4
m3/ngày đêm. Thông s ô nhiễm đặc trưng tổng cht rắn lng (TSS), các
cht hữu cơ (BOD5), tng Coliforms,,...
+ Nước thi thi công pt sinh t hoạt động thi công, t quá trình ra xe và
v sinh các dng c, máy móc, thiết b thi công giới phc v xây dng,...
khong 1,52 m
3
/ngày. Thông s ô nhiễm đặc trưng chất rắn lửng, BOD
5
,
COD, tng du m khoáng,…
+ Nước mưa chảy tràn trên khu vc thi ng xây dựng kéo theo đất, cát
các cht cn bã, du m,... vào ngun tiếp nhn. Thông s ô nhiễm đặc tng
COD, tng cht rắn lơ lửng (TSS)…
- Bi, khí thi:
+ Bi t hoạt đng đào, đp san gt mt bng d án; t hoạt đng phát quang
thm thc vt; t quá trình bc d nguyên vt liu (như: cát, sỏi, xi măng, st
thép,…). Thông s ô nhiễm đặc trưng là bi.
+ Bi, khí thi phát sinh t quá trình vn chuyn nguyên vt liu san nn,
nguyên vt liu phc v thi công xây dng vn chuyn cht thải đổ thi; hot
động của các máy móc thi công trên công trường; quá trình hàn và sơn các công
trình. Thông s ô nhiễm đặc trưng là bụi, CO, SO
2
, NO
2
, …
3.1.2. Cht thi rn, cht thi nguy hi
- Cht thi rn sinh hot phát sinh của công nhân trong giai đoạn san lp mt
bng khoảng 2,5 kg/ngày, trong giai đoạn thi ng xây dựng trên công trưng
khong 07 kg/ngày.
- Cht thi rắn thông thường:
+ Lượng sinh khi không tn dụng được (như: gốc, r, cây bụi…) phát sinh
khong 0,6 tn (trọng lượng tươi).
+ Khi lượng đất x lý nn bóc hữu phát sinh khong 400,76 m
3
, tương
đương 480,91 tấn được tn dụng đ trng cây xanh trong phm vi d án.
+ Khi ợng đất đào nền để xây dng b chứa xăng, dầu, công trình khác
phát sinh khong 382,23 m
3
. Khối lượng đất này đưc tn dng làm vt liu san
nn hoặc để lp móng các công trình trong phm vi xây dng d án, không vn
chuyn ra ngoài phm vi d án.
+ Cht thi xây dựng tha (bao gm: v bao xi măng, cp pha hng, g
np, gạch đá, xi măng thải,...) phát sinh khong 0,01 tn/ngày.
4
- Cht thi nguy hi (như: bóng đèn huỳnh quang cháy hng, gi lau có dính
du m khi sa cha máy móc, thiết b vn ti (do hỏng đột xut ti công
trường), v thùng can đng du m thi,...) phát sinh khong 29,5 kg/6 tháng.
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng ồn, độ rung phát sinh t hoạt động san gt mt bng; t hoạt đng
ca c phương tin, máy móc thiết b thi công các hng mc công trình d án; t
hoạt đng sinh hot ti các khu tp trung công nhân.
- Quy chun so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v độ rung.
3.1.4. Các tác động khác
- Tác động đến đa dạng sinh hc; tác động ca vic chiếm dụng đất nông
nghip; thu hồi đt nông nghiệp; tác động ti giao thông ca khu vực; tác động
đến yếu t kinh tế - xã hi;...
- Tác đng gây nên bi các ri ro, s c như: Sự c tai nạn lao đng trong
quá trình thi công d án; s c v tai nn giao thông; s c cháy n, chập đin;
ri ro, s c do thiên tai; s c st l, st lún;...
3.2. Giai đon vn hành d án
3.2.1. Nưc thi, khí thi
- Nước thi:
+ Nước thi sinh hot phát sinh t nhà v sinh ca cán b, nhân viên khách
ng đến giao dch ti d án khong 3,69 m
3
/ngày. Thông s ô nhiễm đặc trưng
là cht rắn lơ lửng (SS), (BOD
5
), tng Coliforms,...
+ Nước mưa chảy tràn:
++ ớc mưa chảy tràn không nhiễm xăng dầu: Nước mưa chy tràn trên
mt bằng sân đường, mái nhà ca d án kéo theo bi bn t mái nhà, sân bãi, cht
bẩn trên sân đường hay vt liệu rơi vãi trong quá trình vn chuyn xung h thng
thoát nưc.
++ Nước mưa chảy tràn nhiễm xăng dầu: Phát sinh t quá trình rơi, rớt xăng
du t thiết b bơm xăng du ra ngoài (nn khu vc tr bơm xăng dầu). Do đó khi
mưa qua khu vực công trình nhà tr m xăng dầu thì nước mưa chảy tràn s
nhim thành phần xăng, du.
- Bi, khí thi:
+ Khí thi phát sinh do xăng dầu bay i: Hơi xăng, du cha các cht
hydrocacbon (như: metan, etan, propan), ngoài ra còn bi, CO, NO
x
, SO
2
, nhit
độ, chì,...
+ Bi khí thi phát sinh t các phương tiện giao thông thông s ô nhim
đặc trưng là bi TSP, khí NO
2
, SO
2
, CO,...
+ Khí thi phát sinh t hoạt đng của máy điều hòa nhiệt đ thông s ô
nhiễm đặc trưng là CHF
3
, CH
2
F
2
, C
4
F
10
,…
5
+ i i t b lng c thi thông s ô nhiễm đặc trưng H
2
S,
Mercaptane, CO
2
, CH
4
..., trong đó H
2
S Mercaptane là c cht gây mùi hôi cnh.
3.2.2. Cht thi rn, cht thi nguy hi
- Cht thi rn sinh hot phát sinh t hot đng ca cán b, nhân viên và ca
khách hàng đến giao dch ti d án khong 4,8 kg/ngày. Bùn thi phát sinh t các
b t hoi ca các công trình khong 0,32 m
3
/năm. Bùn thải t b lắng nước thi
khoảng 2,92 kg/năm.
- Cht thi t hoạt đng no vét cống, rãnh thoát nước mưa, nưc thi toàn
b d án phát sinh khong 0,15 m
3
/6 tháng.
- Chặt cây, cành cây phòng mùa mưa bão, trng cây thay thế s phát sinh
mt khối lượng cành cây b cht b ước tính khong 0,5 m
3
/năm (Sau 5 năm trng
cây mi phi ct tỉa cành vào mùa mưa bão).
- Cht thi nguy hi phát sinh t hoạt động ca d án gm: Gi lau dính xăng,
du t quá trình bo trì bảo ng các thiết b k thuật như máy bơm xăng, dầu,
máy bơm cấp thoát ớc; váng ng, du t quá trình vt váng ti b lng gn du;
bóng đèn huỳnh quang, bình xt phòng các loi; cát thay t b lng gn du;....vi
khối lưng khong 59,5 kg/tháng.
3.2.3. Tiếng n
- Tiếng ồn phát sinh không đáng k t hoạt đng ca các máy móc, thiết b
(như: quạt gió, máy phát đin d phòng); t các phương tiện tham gia giao thông,
khu vực để xe, nhà mái che cột bơm....
- Quy chun so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v độ rung.
3.2.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - xã hi; tác động đến cnh quan, h sinh thái.
- Tác động gây ra bi ri ro, s c như: Sự c rò rỉ, tràn xăng, du; s c đổ
v h thống đường ng dẫn xăng du trong quá trình nhp hàng, s c đổ v b
chứa xăng; sự c tai nn giao thông; s c cháy, n; s c do thiên tai; s c b
lắng nước thi.
4. Các công trình, bin pp bo v môi trường ca d án đầu tư
4.1. Giai đon thi công, xây dng
4.1.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý nưc thi, khí thi
4.1.1.1. Đối vi thu gom và x lý nước thi
- c thi sinh hot:
+ Lắp đặt 01 nhà v sinh di động ti v trí thích hợp trong ng trưng. N
v sinh được thiết kế và chế to bng vt liu tng hp nha - composit - inox, vi
kích thước (940 x 1.700 x 2.950)mm.
+ Ch d án thuê đơn vị có chức năng đếnt cht thi t nhà v sinh mang
đi x lý theo quy đnh, vi tn sut 01 tun/ln hoc khi b chứa đầy.
6
- Nước thi thi công:
+ Quy hoch thành mt khu cha trn nguyên vt liu trong sut quá trình
thi công.
+ Yêu cu n thu thi công thu gn và gi v sinh mt bng sau mi ca
m vic.
+ S dng t l nước phi trn vt liu vừa đ, hn chế rò r nước ra ngoài
môi trường, đng thi tiết kim nguồn c.
+ B trí khong 2-3 thùng phuy chứa c phc v ra dng c xây dng,
sau đó c thi này được tn dng cho phi trn vt liu xây dng, không x
thải ra môi trường.
- Nước thi t hoạt động ra xe: B trí h lng cn, th tích 5 m
3
để thu gom,
sau đó đưc s dng tun hoàn ra xe hoc để dp bi. Bùn thi t h lng ch
yếu là đất, cát s đưc thu gom, chuyển giao cho đơn v có chức năng vận chuyn,
x lý theo quy đnh.
- Nước mưa chảy tràn:
Vch tuyến phânng thoát nước mưa trong xung quanh khu vực thi công
theo độ dc t nhiên để thu gom nước mưa. Trên các tuyến thoát ớc a tm
thi b trí h lắng (kích thước 1mx1mx1,2m). Các tuyến thoát ớc mưa, h lng
s được nạo vét định k (6 tháng/1 lần), đm bảo bùn đt, rác thi không làm nh
hưởng ti dòng chy.
4.1.1.2. Đối vi x lý bi, khí thi
- B trí xe tưới nước trên tuyến đưng vn chuyển đất san lp mt bng cho
d án ti nhng v trí qua khu đông dân , tng học ng trường thi ng.
Tn suất tưới nước t 2-4 lần/ngày, tăng tần suất tưới nước lên 3-4 ln/ngày khi
thi tiết khô hanh, nng nóng. Ngoài ra, thc hin ới nước dp bi trên khu vc
thi công, vi tn sut 2-4 ln/ngày.
- Đặt biển o công tờng đang thi công và c ngưi ng dn các
phương tiện tham gia giao thông đi qua khu vực công tờng đang thi ng
đảm bo an toàn.
- Không s dụng các phương tiện chuyên ch đất quá không ch
nguyên vt liệu quá đy, quá ti phi bt che ph trong quá trình vn chuyn.
- B trí nhân lực đi thu dọn đt, cát, vt liệu rơi i trên đường đ hn chế
vic phát tán bi ảnh hưởng đến môi trưng xung quanh.
- B trí xe ô tô đưc ra sạch bánh xe, thành xe trước khi ra khi d án.
- S dng hàng rào tôn cao khong 2m che chn xung quanh khu vc d án
để cách ly và gim thiểu tác đng ca bụi đến khu vc xung quanh.
- Trang b đầy đ các phương tiện bo h lao động cn thiết cho công nhân
(như: khẩu trang, mũ, ng, qun áo bo h lao động) trong khi làm việc để bo
đảm sc khỏe cho người công nhân lao động.
7
- Đối vi bi, khí thi phát sinh t quá trình sơn, hàn: S dng các thiết b
đạt tiêu chun, chất ng trang b bo h lao đng cho công nhân; hn chế n
o thi điểm gió to, quá trình sơn đm bo k thuật quy định,...
4.1.2. Các công trình, bin pháp qun lý cht thi rn, cht thi nguy hi
4.1.2.1. ng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x lý cht thi rn
thông thường
- Cht thi rn sinh hot: B trí 02 thùng rác nắp đy, dung tích 120
t/thùng đ thu gom. Ch d án hợp đồng vi đơn v chức năng đến vn chuyn
mang đi xử hàng ngày hoc khi thùng chứa đầy.
- Cht thi rắn thông thường:
+ To điu kiện để cho c h n thu gom toàn b cây trồng trên đất tn
dng tối đa vào các mục đích khác nhau. Phần cht thi còn li không tn dng
được (như: gc, rễ, thân cây,…), tiến hành thu gom, chuyển giao cho đơn v
chức năng vận chuyn theo quy định.
+ Đt, bùn phát sinh t quá trình đào các rãnh thoát ớc, đào móng các công
trình (khong 382,23 m
3
): Được thu gom tn dng làm vt liu san lp mt
bng hoặc để lp móng các công trình trong phm vi d án.
- Cht thi rn xây dng: Thc hin phân loi tn dng triệt đ các loi
phế liu phc v cho chính hoạt động xây dng d án, c th:
+ Các loi cht thi (như: st thép, giy vn, bìa carton,...) được bán cho các
đơn v có chức năng để tái chế, tái s dng.
+ c loại đất, đá thừa,… đưc thu gom tn dụng đ nn san lp nhng
khu vực trũng trong phạm vi khu vc d án.
+ Các loi cht thi (như: cp pha, ván khuôn,...) được ch d án tn dng
ti đa cho hoạt động thi công xây dng ng tnh và tn dng cho c ng
trình khác.
+ Các cht thi khác không tn dụng được s tiến hành thu gom, chuyn giao
cho đơn vị có chức năng đến vn chuyển, mang đi x theo quy đnh, vi tn
sut 01 tun/ln.
+ Đất x nn và bóc hu cơ (khong 400,76 m
3
) đưc tn dng đ trng cây
xanh trong phm vi d án, không vn chuyn ra ngi.
4.1.2.2. Công tnh, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
- B trí 03 thùng phuy, dung tích 200 lít/thùng để thu gom, lưu giữ cht thi
nguy hi. Mi thùng phuy dán nhãn tên, mã cht thi nguy hi (CTNH) theo
quy đnh được lưu chứa ti kho cha CTNH tm thi có din tích 6m
2
trong
khu vực công trường. Kho cha CTNH nền xi măng, mái lp phibroximang, ca
lưới thép, có bin cnh báo.
- Ch d án hợp đng với đơn v chức ng vận chuyn, x cht thi
nguy hại theo quy định, tn sut 01 ln sau khi kết thúc giai đoạn thi công xây dng.
8
4.1.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác đng do tiếng ồn, độ rung
- Trang b các dng c bo h lao động cho công nhân tiếp xúc trc tiếp vi
ngun phát sinh tiếng n.
- Không s dng cùng mt lúc nhiu máy móc, thiết b thi công gây đ n
lớn để tránh tác động cộng ng ca tiếng n.
- Thường xuyên duy tu bảo ng các thiết b, máy móc thc hin chế độ
b sung du m theo đnh k.
- Xây dng lch trình thi công hp lý, gim mật đ các loại phương tin thi
công trong cùng mt thời điểm.
- Tắt nhưng máy móc hoạt động gián đon nếu thy không cn thiết đ gim
mc n tích lu mc thp nht.
- Quy định tốc độ xe, máy móc thi công khi hoạt đng ti công trường không
quá 5km/h.
- Gia c nn công trình, c định chân máy trưc khi vận hành đối vi các
máy có độ rung ln.
4.1.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác
- Hợp đng với đơn v đủ ng lực chuyên môn được Nhà nước quy
định có chức năng rà phá bom mìn trưc khi tiến hành san lp và xây dng.
- Đặt các bin cảnh báo cho người dân trong vùng biết công tờng đang thi
công, khu vực xe ra o thường xuyên để người dân cnh giác tránh gây các
trường hp tai nn giao thông xy ra.
- Trang b các dng c bo h lao động để hn chế các ri ro tai nạn lao đng
có kh năng xy ra, ảnh hưởng đến sc khe của người lao động. Tăng ng
kim tra, nhc nh công nhân s dng trang b bo h lao đng khi làm vic.
- Thường xuyên no vét h thng cng rãnh, khơi thông dòng chảy, tăng khả
ng tiêu thoát úng, thoát nưc cho h thống thoát nước trong mùa mưa bão.
4.2. Giai đon vn hành d án
4.2.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý nưc thi, khí thi
4.2.1.1. Công trình và bin pháp thu gom và x lý nước thi
- Nước thi sinh hot:
+ ớng thoát nước: Khu vc d án được thoát v 01 lưu vực chính vi
hướng thoát nước ca d án ch yếu theo hưng Bc - Nam và Tây - Đông.
+ Nước thi sinh hoạt phát sinh được x lý sơ bộ qua b t hoi, sau đó dn
sang b lắng nước thi qua h thng cống thoát c thi PVC D110 ca d án,
nước thi sau khi qua b lắng nước thi s theo đường ống thoát nước PVC D110,
L=60,5m thoát vào mương thoát nước hin trạng phía Đông Bc d án, đảm
bảo đạt QCVN 14:2008/BTNMT, ct B.
+ Trên dc tuyến ống thoát nước thi b trí h ga thăm. Ống thoát nước thi
s dng ng nha PVC, độ dc tuyến ng đảm bo yêu cầu ≥ 1/D.
9
+ Giếng thămc thi dùng kết cu tông ct thép, nắp đy bng
Composite.
- Nước mưa chảy tràn:
+ Nước mưa chảy tràn không nhim xăng, dầu:
++ H thống thoát nước mưa được thiết kế theo phương án thoát nưc riêng
hoàn toàn. H thống thoát nước theo chế độ t chy.
++ Lưu vực thoát nước mưa gồm 01 lưu vực (lưu vực phía Đông Nam dự án).
++ ớng thoát nước: thoát theo hướng t Bc xuống Nam, Tây sang Đông.
++ H thống tht ớc mưa của d án: thoát theo hướng t Bc xung Nam,
Tây sang Đông theo hệ thống rãnh thu nước mưa trên mặt đưng, khu cây xanh
c khu nhà, thu gom toàn b nước a o h thống nh thoát c B300,
chiều dài 95m, đ dc 0,1%. Toàn b nước mưa sau khi được thu gom vào h
thng cống thoát nước B300 s được đấu ni vào tuyến cống thoát nước chính
B400, chiều dài 48m, đ dc 0,1% qua các h ga b trí trên tuyến. Sau đó, thoát
v mương tiêu thoát nưc hin trạng phía Đông Nam dự án qua tuyến cng thoát
nước B400 chiều dài 30,5m, đ dc 0,1% tính t ranh gii d án.
++ Đnh k 06 tháng/ln b t nhân công thc hin no vét, kim tra h
thng cng, nh, h ga thuc, tránh đọng, tc nghn, gây ngp úng bc
mùi hôi cho khu vc d án.
+ Nước mưa chảy tràn nhiễm xăng, du: Thu gom bng rãnh kích thước
(100x100mm), chiều dài 79,5m, đ dc 0,1% v b lng gn dầu trước khi thoát
o h thống thoát nước mưa. Bể lng gn dầu được chia làm 3 ngăn xây ngầm
dưới đt có tng th tích 4,75m
3
(kích thưc: 2,84x1,24mx1,35m).
4.2.1.2. Đối vi x lý bi, khí thi
- K thải phát sinh do xăng du bay hơi
+ Quá trình nhập xăng du t xe vn chuyn đưc thc hin quá trình kp
kín, s dng ng dn chuyên dng và các van khoá an toàn theo đúng quy định.
+ Lắp đt ng ngh hồi hơi ng du cho d án nhập đẳng áp (khong trng
chứa i của phương tiện giao phương tin nhận đều được đóng kín) đảm bảo hơi
ng du t phương tin nhn hi tr hơi ng du o khong trng chứai.
+ Khi s dụng máy bơm để bơm chuyển vào c b, ch d án thiết kế lp
thêm đưng ng công ngh để ni thông khong trng chứa hơi.
+ Quá trình xuất xăng dầu cho các phương tin giao thông ti d án s dng
đường ng dn chuyên dng và van khoá t động theo đúng tiêu chuẩn quy định,
ngoài ra, ch d án thiết kế lắp thêm đưng ng công ngh để ni thông khong
chng chứa hơi nên không gây ảnh hưởng đến cán b, nhân viên làm nhim v
xuất xăng du ti ca hàng và môi trưng xung quanh.
+ B cha các loại xăng du ca d án là b nm ngang. B chứa đảm bo
các quy đnh theo Quy chun k thut quc gia v yêu cu thiết kế cửa hàng xăng
du (QCVN 01:2020/BCT).
10
+ B chứa được lắp đt các thiết b ph kiện bn theo Tiêu chun Vit
Nam v kho ng, trm đường ng dẫn xăng dầu - u cu thiết kế (TCVN
4090:1985) và các yêu cu k thut khác hiện hành như: Van th kèm bình ngăn
tia la, l ánh ng, l thông áp (khi không lp van th), l đo mức th công, l
ly mu sn phm, ca vào b, ng x nước đáy, ống đỡ thiết b đo mc, tm đo
mc. Các chi tiết cu thang, lan can lắp đt cho b cha phải đưc b trí thun
tin, an toàn cho quá trình vn hành và lp mc chun b cha.
+ Đường ng công ngh s dng vt liu không cháy phù hp vi tính
cht ca loi sn phẩm xăng dầu vn chuyển. Đường kính, chiu dày ca ng công
ngh phải được tính toán phù hp vi vn tốc, lưu lượng, áp lực bơm chuyn và
môi trưng làm vic.
- Trang b bo h cho cán b, công nhân viên làm vic ti d án, mi năm sẽ
được phát 02 b qun áo bo h lao đng, khu trang hoạt tính, mũ, ng, mt n
chống độc,... để đảm bo sc kho cho công nhân.
- Tiến hành phun tưới c làm m mặt đưng khu vc d án vào nhng
ngày hanh khô, nngng nhm hn chế mt phn bụi, đất đá có th theo gió phát
tán vào không khí, vi tn sut phun tưới nước 03 ln/ngày.
- Tiến hành trng cây xanh trong khu vc d án, b trí trng các loi y
xanh hoa ít rng lá, d chăm sóc. Bố trí c loi cây (như: cây c du, cây hng
lộc, cây sao đen,...) và các cây hoa, cây c đ che ph đất tt (như: c lá lc,
hoa huyết d, hoa vn xuân ...) nhằm tăng tính thm m cho khu vc d án, đồng
thời điu hoà không khí khu vc và gim tiếng n.
- Kho cha rác thi thường xuyên quét dn, phun xt cht dit khun, kh
mùi tránh phát sinh mùi hôi thối ra môi trường.
- Thc hin no t bùn, b sung chế phm vi sinh cho b lắng c thi,
định k 01 năm/lần. Đc biệt trước mùa mưa bão, s tiến hành nạo vét, khơi thông
cống nh thu gom thoát c thải, thoát ớc mưa định k phun kh trùng
khu thoát nưc trong d án để gim mùi phát sinh.
4.2.2. Các công trình, bin pháp qun lý cht thi rn, cht thi nguy hi
4.2.2.1. ng trình, bin pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x lý cht thi rn
thông thường
- Cht thi rn sinh hot:
+ B t03 thùng cha, dung tích 50 lít/thùng n nhãn theo quy định
(gm: thùng cht thi rn sinh hot có kh ng tái s dng, tái chế; thùng cha
cht thi thc phm; cht thải khác) đt tại sân đường ni b ca d án.
+ Ti khu vực nhà văn phòng bán hàng, nhà vệ sinh s b trí các thùng cha,
dung tích 5-10 lít/thùng có dán nhãn quy định (gm: thùng cht thi rn sinh hot
có kh năng tái s dng, tái chế; thùng cha cht thi thc phm; cht thi khác)
để phân loi ti ngun.
+ Các loi cht thi rn sinh hot không kh năng tái sử dng, tái chế s
được thu gom vào kho cha cht thi rn sinh hot, din tích 3 m
2
để lưu chứa
tm thi, riêng bit.
11
+ Kho cht thi ca d án được b trí cnh nhà v sinh và khu vc cây xanh
phía Đông Bc d án.
+ Ch d án hợp đồng với đơn v có chức ng đến thu gom, vn chuyn, x
theo đúng quy đnh, vi tn sut 02 ngày/ln hoc khi thùng chứa đầy.
- Bùn cn ca b t hoi: Ch d án hợp đng vi đơn vị có chức năng đến
t đem đi x theo quy đnh, vi tn sut 01 năm/ln.
4.2.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun , x cht thi
nguy hi
- T chc ph biến các quy đnh, cách thc thu gom, phân loi cht thi nguy
hi cho cán b, nhân viên làm vic ti d án đ thu gom, quản lý theo đúng quy
định hin hành.
- B trí kho cha cht thi nguy hi, din tích khong 3,5 m
2
, có tường bao
xung quanh bng gch, i che bng tôn, nn kho chứa được bê tông hóa, ngoài
ca kho cha bin cnh báo nguy hi. Trong kho cha b trí 03 thùng cha
riêng nắp đậy, dung tích 100 lít/thùng, ngoài thùng cha có n nhãn cht thi.
- Ch d án hợp đng với đơn vị có chức năng đến thu gom, vn chuyển đi
x lý theo đúng quy định ca pháp lut, vi tn sut 06 tháng/ln.
4.2.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác đng do tiếng n
- Thường xuyên bảo dưỡng bôi trơn động để tránh hiện tượng động
ca máy móc, thiết b b khô du khi vn hành, gây ra nhng tiếng n.
- Thường xuyên kim tra các thiết b, máy móc vn hành d án nếu phát hin
hỏng cn có bin pháp thay thế để đảm bo quá trình vn hành tt.
- y xanh trong khu vc d án được b trí phù hp, do cây xanh tác dng
hp thu tiếng n, chn s di chuyn ca cht ô nhiễm, đồng thi to cnh quan,
điều tiết vi khí hu khu vc.
4.2.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác
- Xây dng kế hoch, c phương án ng ps c trong phm vi hoạt động
ca ca hàng xăng du, tại nơi có khả ng xy ra s c nhất, đặc bit là khu vc
b cha, khu vc trạm bơm, nhằm đối phó vi nhng tình hung có th xy ra.
- Thiết kế kế h thống đường ng xut, nhập theo đúng tiêu chuẩn k thut,
có tính bn cao và chu s dao đng nhiu ln ca các ph ti nhit đáp sut.
- Thường xuyên bảo dưỡng h thống, định k kiểm tra đ an toàn ca h
thng bn chứa xăng dầu đảm bo theo Tiêu chun Vit Nam v cửa ng xăng
du - yêu cu thiết kế (TCVN 4530:2011).
- Thường xuyên kim tra bo tnhng mi ni, van khoá trên h thng
đường ống, đm bo tt c các tuyến ống có đủ độ bền và độ kín khít an toàn nht,
đồng thi kp thi phát hin s c x lý ngay đảm bo theo TCVN 4530:2011.
- Xây dng chi tiết các bng ni quyquy tắc an toàn lao động đi vi khu
vc xut, nhập xăng dầu.
12
- B trí máy m cp nước i mát: Nguồn nước cp cho nhu cu phòng
cháy, cha cháy được bơm trc tiếp nguồn nước cp ca d án.
- Thường xuyên no vét h thng cng rãnh, khơi thông dòng chảy, tăng khả
ng tiêu thoát úng, thoát nưc cho h thống thoát nước trong mùa mưa bão.
- D phòng máy bơm nước cưỡng bức trong trường hp ngp úng.
- Lắp đt h thng thu lôi chng sét ti các khu vc có kh năng b sét đánh.
Thiết lp mng tiếp đt an toàn, mng tiếp đất ca h thng thu sét, gm các dây
chôn chìm trong đất đưc liên kết hàn vi các cc tiếp đất đóng sâu vào lòng đt,
đảm bảo điện tr an toàn theo quy định.
5. Chương trình quản lý giám sát môi trưng ca d án đầu tư
5.1. Giai đoạn thi công, xây dng
- i trưng không khí:
+ V trí giám sát: 01 v trí tại điểm đầu ng gió ch đạo ngoài khu vc d
án; 01 v trí tại đim cuối ng gió ch đạo ngoài khu vc d án.
+ Thông s giám sát: Tiếng n, bụi lơ lng tng s (TSP), SO
2
, NO
2
, CO.
+ Tn sut giám sát: 06 tháng/ln.
+ Quy chun so sánh: QCVN 05:2023/BTNMT; QCVN 26:2010/BTNMT.
- Thc hiện phân đnh, phân loi, thu gom cht thi theo quy đnh ti Ngh
định s 08/2022/NĐ-CP và Thông 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca
B trưng B Tài nguyên và Môi trường; định k chuyn giao cht thải cho đơn
v có chức năng thu gom, vận chuyn và x lý theo quy đnh.
5.2. Giai đoạn vn nh d án
Thc hiện phân đnh, phân loi, thu gom cht thi theo quy định ti Ngh
định s 08/2022/NĐ-CP và Thông 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca
B trưng B Tài nguyên và Môi trường; định k chuyn giao cht thải cho đơn
v có chức năng thu gom, vận chuyn và x lý theo quy đnh.
c tiêu chun, quy chun được s dụng để so sánh đánh giá chất lưng môi
trường trong chương trình giám sát nêu trên là những tiêu chun, quy chun hin
nh phù hp vi thời đim quan trắc, giám sát theo quy định.
6. Các yêu cu v bo v môi trường khác
- Thực hiện trách nhiệm của chủ dự án đầu theo quy định tại Điều 37 Luật
Bảo vệ môi trường năm 2020, Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và các quy
định khác về trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi
trường được phê duyệt kết quả thẩm định trước khi đưa dán vào hoạt động chính
thức theo quy định.
- Thực hiện đúng các giải pháp bo vệ môi trường đã nêu trong báo cáo đánh
giá tác động môi trường được phê duyệt kết quả thẩm định, tổ chức thu gom, xử
toàn bộ các loại chất thải thi công chất thải phát sinh trong quá trình hoạt
động đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường.
13
- Hoàn thành xây dựng, vận hành các công trình, thiết bị xử lý chất thải phát
sinh đảm bảo xử đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành trước khi thải ra môi
trường; thực hiện các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm khí thải và tiếng ồn đảm bảo
các quy định về an toàn và vệ sinh môi trường.
- Thc hin s dng tầng đất mt (đất bóc hữu cơ) ca d án đảm bo
theo đúng phương án đã lp đưc quan nhà nước thm quyn chp thun.
- Khối lượng đất đào tận dng li cho d án làm vt liu san nn đất
tha vn chuyển đi (nếu có), ch d án phi thc hin các th tục theo quy đnh
ca pháp lut v khoáng sn và pháp lut khác có liên quan.
- Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về ứng cứu sự cố và các quy định khác
của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của dự án.
- Trong quá trình thc hin, nếu d án có những thay đi so vi báo cáo đánh
giá tác động môi trưng đã được phê duyt kết qu thẩm đnh, ch d án o cáo
bng văn bản đến UBND tnh (qua S Tài nguyên và Môi trường để kim tra, xem
xét) và ch được thc hin những thay đổi sau khi có văn bn chp thun.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 374/TTr-TNMT ngày 26/7/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và nội dung báo cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 742/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo môi trường dự án Cửa hàng xăng dầu loại II

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×