• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 652/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường dự án Nhà máy mạ linh kiện IL Yak Vina

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/07/2024 15:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 652/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường của dự án “Nhà máy mạ các linh kiện điện thoại, điện tử, viễn thông và các sản phẩm cơ khí IL Yak Vina”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 652/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 652/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 652/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 7 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một sđiều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Lut
Bảo vệ môi trường;
n cứ Quyết đnh s 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh
Bắc Giang về việc quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động môi
trường, giấy phép môi trường phương án cải tạo, phc hồi môi trường tn
địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trưng tại Tờ trình số
319/TTr-TNMT ngày 04/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho ng ty TNHH IL Yak Vina, địa chỉ trsở chính tại
15, 17 Cụm công nghiệp (CCN) Nội Hoàng, xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng,
tỉnh Bắc Giang được thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường của dự án đầu
tư “Nhà máy mạ các linh kiện điện thoại, điện tử, viễn thông và các sản phẩm cơ
khí IL Yak Vina tại 1517 (thuê nhà xưởng của ng ty Cổ phần Tp
Việt Úc) thuộc CCN Nội Hoàng, Nội Hoàng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc
Giang, với các nội dung như sau:
1. Thông tin chung của dự án đầu tư
1.1. Tên dự án đầu tư: Nhà máy mạ các linh kiện điện thoại, điện tử, viễn
thông và các sản phẩm cơ khí IL Yak Vina.
1.2. Chủ dự án đầu tư: ng ty TNHH IL Yak Vina.
1.3. Địa điểm hoạt động: Tại lô 15 17 (thuê nhà ởng của Công ty
Cổ phần Thép Việt Úc) thuộc CCN Nội Hoàng, xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng,
tỉnh Bắc Giang.
2
1.4. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư:
Giy chng nhận đăng ký doanh nghip Công ty trách nhim hu hn mt
thành viên, mã s 2400772540 do phòng Đăng kinh doanh thuộc S Kế
hoạch Đầu tỉnh Bc Giang cấp đăng ký lần đầu ngày 21/10/2015, đăng
thay đi ln th 1 ngày 15/10/2020.
Giấy chứng nhận đăng ký đầu, mã số dự án 5401516377 do Sở Kế hoạch
và Đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp chứng nhận lần đầu ngày 08/10/2015, chứng nhận
thay đổi lần thứ 01 ngày 12/7/2019.
1.5. Mã số thuế: 2400772540.
1.6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:
Gia công khí; xử lý tráng phủ kim loại: Mạ nhôm, mạ đồng, mạ
niken, coatting các linh kiện điện thoại (như vđiện thoại, viền điện thoại, c
t điều khiển điện thoại, vin camera...), thiết bị điện tử, viễn thông các sn
phẩm cơ khí khác (Mã ngành 2592).
1.7. Phạm vi, quy mô, công suất của dự án đầu tư:
- Phạm vi: Dự án được thực hiện tại tại 15 và 17 (thuê nhà xưởng của
ng ty Cổ phần thép Việt Úc) thuộc Cụm công nghiệp Nội Hoàng, xã Nội
Hoàng, huyện Yên Dũng, với diện tích đất sử dụng là 2.630 m
2
.
- Quy mô của dự án đầu tư:
+ Dự án có tiêu chí như dự án nhóm C (phân loại theo tiêu chí quy định của
pháp luật về đầu tư công); thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy
gây ô nhiễm môi trường với công suất trung bình
1
.
+ Dự án tiêu cvmôi trường như dự án đầu nhóm II theo quy định
của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ i
trường (Nghị đnh số 08/2022/NĐ-CP)
2
.
- Công sut ca d án đầu :
Gia công k; xử lý tráng ph kim loi: M nhôm, m đồng, m niken,
coatting các linh kiện điện thoi (như: v đin thoi, vin điện thoại, c nút điều
khin điện thoi, viền camera…), thiết b điện t, vin thông và các sn phm cơ k
kc, vi quy mô khong 45.000.000 sn phẩm/năm, tương đương 3.235 tn/năm.
2. Nội dung cp phép môi trường và u cầu về bảo vệ môi trường
kèm theo
2.1. Thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại
Phụ lục 1 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.2. Được phép xkhí thải ra môi trường thực hiện yêu cầu về bảo v
môi trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
1
tại STT 10, mục II, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 08/2022/-CP.
2
tại STT 1, mục I, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
3
2.3. Bảo đảm giá trgiới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu
về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.5. u cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 5 ban hành
kèm theo Giấy phép này.
Điều 2. Quyền, nghĩa vụ trách nhiệm của ng ty TNHH IL Yak Vina
được cấp Giấy phép môi trường
1. Có quyền, nghĩa vụ theo quy định tại Điều 47 Luật Bảo vệ môi trường.
2. Công ty TNHH IL Yak Vina trách nhiệm:
2.1. Chỉ được phép thực hiện các nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành
các công trình bảo vệ môi trưng tương ứng.
2.2. Vận hành thưng xuyên, đúng quy trình các công trình xử chất thải
bảo đảm chất thải sau xử đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; có biện pháp
giảm thiểu tiếng ồn, độ rung đáp ng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản chất
thải theo quy định của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô
nhiễm, tiếng n, độ rung không đạt yêu cu cho phép tại Giấy phép này và phải
dừng ngay việc xả nước thải, khí thải, pt sinh tiếng ồn, độ rung để thực hin
các biện pháp khắc phục theo quy định của pháp luật.
2.3. Thực hin đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy
phép môi trường này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
2.4. Báo cáo kịp thời về UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND
huyn Yên Dũng, nếu xảy ra c sự cố đối với cácng trình xử chất thải, sự
cố khác dẫn đến ô nhiễm môi trường.
2.5. Trong quá trình thực hiện, nếu thay đổi khác với các nội dung quy
định tại Giấy phép y, phi kịp thời báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện Yên Dũng để kiểm tra, xem xét giải
quyết theo quy định.
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 10 (mười) năm, kể từ ngày Giấy phép y
hiu lực thi hành.
Quyết định số 621/QĐ-UBND ngày 27/8/2019 của UBND tỉnh Bắc Giang
về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án “Nhà máy mạ
các linh kiện điện thoại, điện tử, vin thông và các sản phẩm khí IL Yak
Vina” tại lô 15 17, CCN Nội Hoàng, huyện Yên Dũng do Công ty TNHH
IL Yak Vina làm chủ dự án và các giấy phép môi trường thành phần (nếu có) hết
hiệu lực kể từ ngày Giấy phép môi trường này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên Môi trường chủ trì, phối hợp với UBND
huyn n ng, quan liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hin nội dung
cấp phép, yêu cầu bảo vệ môi trường đối với dự án đầu tư “Nhà máy mạ các linh
kiện điện thoại, điện tử, viễn thông các sản phẩm khí Il Yak Vina tại
4
15 17 (thuê nhà xưởng của Công ty Cổ phần Tp Việt Úc) thuộc CCN
Nội Hoàng, xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang của Công ty
TNHH IL Yak Vina được cấp phép theo quy định của pháp luật.
Sở Tài nguyên Môi trường, Tổ đồng thẩm định cấp Giấy phép i
trường được thành lập theo Quyết định số 358/QĐ-TNMT ngày 17/5/2024 của
Giám đốc Sở Tài nguyênMôi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp
luật về tính chính c của các thông tin, số liệu trong hồ đề nghị cấp Giấy
phép môi trường và kết quả thẩm định hồ sơ, trình UBND tỉnh phê duyệt các nội
dung u trên đã đảm bảo theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và
pháp luật khác có liên quan.
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Thủ trưởng các cơ quan: n phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi
trường, SKhoa học Công nghệ, SKế hoạch Đầu ; UBND huyn n
Dũng; UBND Nội Hoàng; ng ty Cổ phần Thép Việt Úc; Công ty TNHH IL
Yak Vina và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Giấy pp này thinh./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Công ty TNHH IL Yak Vina
(trkết qutại
Trung m Phc vhành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, MT.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
Phụ lục 1
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ YÊU CẦU
BẢO V MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ NƯỚC THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi tờng số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI
- Dự án không thuộc trường hợp phải cấp phép xả nước thải theo quy định
tại khoản 1 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, với lý do:
- Toàn bộ nước thải phát sinh của dự án được thu gom và xử lý như sau:
+ ớc thải sinh hoạt của dán xử lý qua bể tự hoại 4 ngăn có thể tích 90 m
3
,
đấu nối vi hệ thống xử nước thải tập trung công suất 120 m
3
/ny đêm đ xử
bộ, sau đó thu gom qua đường ống PVC D300 với chiều dài khoảng 430 m
o bể tin xử lý công suất 300 m
3
/ngày đêm của ng ty TNHH Mạo Hợi (xử lý
đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B); được thu gom theo đường ống D300 với
chiều dài 360 m về trạm xử ớc thải tập trung công suất 1.500 m
3
/ngày đêm
của CCN Nội Hoàng, huyện Yên Dũng để tiếp tục xử đạt QCVN
40:2011/BTNMT, cột A, trước khi xả thải ra môi trường (theo Phụ lục hp đồng
dịch vụ xlý nước thải ngày 23/5/2024 giữa Công ty TNHH IL Yak Vina và Công
ty TNHH Mạo Hợi đính kèm Phụ lục báo cáo); d án không xnước thải trực
tiếp ra môi trường.
+ Nước thải sản xuất được xử tại hệ thống xử lý nước thải sản xuất công
suất 80 m
3
/ngày đêm của dự án đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B, sau đó đấu nối
với trạm xử nước thải tập trung công suất 1.500 m
3
/ngày đêm của CCN Nội
Hoàng, huyện Yên Dũng để tiếp tục xử đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A,
trước khi xả thải ra môi trưng (theo Hợp đồng dịch vụ xử nước thải ngày
15/10/2021 giữa Công ty Cphn Thép Vit Úc và Công ty TNHH IL Yak Vina);
dán không xớc thải trực tiếp ra môi trường.
B. YÊU CU BO V MÔI TRƯỜNG ĐI VI THU GOM, X
NƯỚC THI
1. Công trình, bin pháp thu gom, x nước thi h thng, thiết b
quan trắc nưc thi t động, liên tc
1.1. Mạng lưới thu gom nước thi t các nguồn phát sinh c thải đ đưa
v h thng x lý nước thi
- ớc thải sinh hoạt: Nước thải sinh hoạt của dự án xử qua bể tự hoại
04 ngăn thể tích 90 m
3
, theo đường ống thu gom nước thải chung của CCN
Nội Hoàng, huyện n Dũng (ống PVC D110) với chiều dài khoảng 155 m đấu
nối với hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 120 m
3
/ngày đêm để xử lý sơ
bộ, sau đó thu gom qua đường ống PVC D300 với chiều dài khoảng 430m vào bể
tiền xử lý công suất 300 m
3
/ngày đêm của Công ty TNHH Mạo Hợi để xử
đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B được thu gom theo đường ống D300 với
2
chiều dài 350m về trạm xử lý nước thải tập trung công suất 1.500 m
3
/ngày đêm
của CCN Nội Hoàng, huyện Yên Dũng để tiếp tục xử đạt QCVN
40:2011/BTNMT, cột A trước khi xả thải ra môi trường.
- Nước thi sn xut: ớc thải phát sinh từ công đoạn rửa nước của 04 dây
chuyền m(trừ nước thải phát sinh từ các bể mhóa chất định kỳ vệ sinh thu
gom cặn đi xử lý cùng chất thải nguy hại) được thu gom như sau:
+ Đối vi 02 dây m nhôm th công: Ti mi dây chuyn b trí đường ng
HDPE D100 chy dc các b m để thu gom nưc thi, tng chiu dài đường ng
khong 40 m, sau đó chy vào tuyến rãnh dài khong 10 m, sâu 30 cm, rng 30
cm v b gom ca h thng x nước thi sn xut công sut 80 m
3
/ngày đêm
ca d án để x lý đt QCVN 40:2011/BTNMT, ct B.
+ Đối với dây chuyn mnhôm tự động: Tại dây chuyền bố trí đường ống
HDPE D100 chạy dọc các bể mạ để thu gom c thải, tổng chiều dài đường ống
khoảng 50 m, sau đó chảy o tuyến rãnh dài khoảng 10 m, sâu 30 cm, rộng 30
cm về bể gom của hệ thống xử nước thải sản xuất ng suất 80 m
3
/ngày đêm
của dự án đ xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B.
+ Đối với dây chuyền mạ đồng: Tại dây chuyền bố trí đường ống HDPE
D100 chạy dọc các bể mạ để thu gom nước thải, tổng chiều dài đường ống
khoảng 60m, sau đó chảy o tuyến rãnh dài khoảng 10m, sâu 30cm, rộng 30cm
về bể gom của hệ thống xlý nước thải sản xuất công suất 80 m
3
/ngày đêm của
dự án để xửđạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B.
1.2. Công trình, thiết b x lý nước thi
1.2.1. Tóm tắt quy trình xử lý nước thải sinh hoạt
Nước thải sinh hoạt bể tự hoại 04 ngăn dung tích 90 m
3
hthống xử
ớc thải tập trung công suất 120 m
3
/ ngày đêm để xsơ bộ, sau đó thu gom
o bể tiền xử lý công suất 300 m
3
/ngày đêm của Công ty TNHH Mạo Hợi (xử
đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B) Trạm xử nước thải tập trung công suất
1.500 m
3
/ngày đêm của CCN Nội Hoàng, huyện Yên Dũng (xử đạt QCVN
40:2011/BTNMT, cột A) Nguồn tiếp nhận.
- ng ngh x lý: Xử lý yếm khí kết hợp khử trùng.
- ng sut thiết kế: B t hoại 04 ngăn dung tích 90m
3
.
- Hoá chất sử dụng: Chế phẩm EM 1kg/lần/3 tháng.
- Viên n khử trùng chlorine: 4 kg/tháng.
1.2.2. Tóm tắt quy trình công nghệ hệ thống xử ớc thải sản xuất:
Nước thi các b m Bể gom B điều hoà Bể phản ứng 1 Bể
phản ứng 2 Bể phản ứng 3 B phản ng 4 Bể phản ng 5 Bể lng 1
Bể lắng 2 Bể điều chỉnh pH Bể lọc Bể chứa ớc sau xử h
thống thoát ớc thải của dự án Trạm xử lý nước thải tập trung công suất
1.500 m
3
/ngày đêm của CCN Nội Hoàng, huyện Yên Dũng Nguồn tiếp nhận.
3
- ng ngh x lý nước thi: Công ngh hoá lý.
- ng sut thiết kế: 80 m
3
/ngày đêm
- Hoá cht s dng:
TT a chất, vật liệu sử dụng Khối lượng (kg/tháng)
1 Hóa chất NaOH 1.872
2 Hóa chất Javen 10% 3.300
3 Hóa chất FeSO
4
413
4 Hóa chất H
2
SO
4
2.310
5 Hóa chất PAC 1.410
6 Hóa chất Polymer 190
7 Hóa chất Ca(OH)
2
825
8 Vật liệu lọc 500
1.3. H thng, thiết b quan trắc nước thi t động, liên tc: Không thuộc đối
tượng phi lp đặt.
1.4. Bin pháp, công trình, thiết b phòng nga, ng phó s c đối vi h
thng x lý nước thi
1.4.1. Phương án png ngừa sự cố
- Vận hành hệ thng xử nước thải theo đúng quy trình k thuật (có nhật
theo dõi, giám t vận hành); tuân thủ định mức hóa chất. Các hóa chất sử
dụng phải tuân theo sự hướng dn của nhà sn xuất; không s dụng các chất
trong danh mc cấm của Việt Nam
- Thường xuyên bảo dưỡn, sửa chữa, thay thế các thiết bị hỏng hóc, các thiết
bị vật liệu lọc, thiết bị xử lý để đảm bảo hiệu quả xử lý nước thải.
- Kiểm tra hệ thống thu gom xử nước thải hàng ny để biện pháp
phòng ngừa, bảo dưỡng định kỳ, kịp thời xử lý sự cố.
- Luôn dự trữ và phương án thay thế c thiết bị nguy hỏng cao
(như: máy bơm, phao, van, thiết bị sục khí, cánh khuấy các thiết bị chuyển
động khác...) để kịp thời thay thế khi hỏng hóc.
- Định kỳ bảo ỡng các thiết bị của hệ thống xử nước thải với tần suất
03 tháng/lần.
1.4.2. Phương án ứng phó sự cố
- Khi gặp sự cố lượng nước thải phát sinh vượt quá công suất hệ thống xử lý
ớc thải thì phải dng hoạt động hệ thống này để sửa chữa, đề ra phương án
khắc phục, đồng thời thông báo cho cơ quan chức năng để kịp thời xử lý.
4
- Trong trường hợp sự cố kỹ thuật, cần phải sửa chữa thiết bị, máy móc của
hệ thống xử nước thải phải dừng hoạt động của hệ thống này để khắc phục
sự cố trong vòng 01 ngày, khi đó chủ dự án thuê đơn vị chức năng đến hút nước
thải đi xử lý theo quy định.
- ớc thải qua hệ thống x được đánh giá thể gặp các sự cnhư một
hoặc một số thông số ô nhiễm trong nước thi sau xchưa đạt quy chuẩn cho
phép (QCCP), khi đó, tùy theo thông số ô nhiễm nào ợt QCCP có sự kiểm
tra, điều chỉnh cụ thể. Trong trường hợp sự cố phức tạp không th tự xử , ch
dự án cần liên hvới n thiết kế, lắp đặt, xây dựng hệ thống để xkịp thời.
Đồng thời thông báo đến đơn vị quản lý CCN Nội Hoàng, huyện Yên Dũng để xử
và có phương án tiếp nhận, xử nước thải.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công tnh xử lý nước thải
H thng x nưc thi sn xut công sut 80m
3
/ngày đêm ca d án đã
được S i nguyên i trưng cp Giy xác nhn vic thc hin các ng
trình bo v i trường s 384/GXN-TNMT ngày 28/02/2018, nên công trình
này không thuộc đối ng phải văn hành th nghiệm theo quy định ti khon 1
Điều 31 ca Ngh định s 08/2022/NĐ-CP.
3. Các yêu cu v bo v môi trường
3.1. Thu gom, xử nước thải phát sinh từ hoạt động của dự án bảo đảm
ớc thải sau xđạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B trước khi đấu nối với hệ
thống thu gom nước thải và đưa về trạm xử lý nước thải tập trung công suất 1.500
m
3
/ngày đêm của CCN Nội Hoàng, huyện Yên Dũng. Không được phép lắp đặt
đường ống khác để xả nước thải chưa xử lý ra môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy phép
môi trường. Trường hợp thay đổi so vi nội dung giấy phép đã được cấp, ch
d án phi báo o UBND tnh, S Tài nguyên và Môi trưng để kim tra, xem xét
gii quyết.
- Việc vận hành hệ thống xử lý nước thải phải có nhật vận hành ghi chép
đầy đủ các nội dung: lưu lượng (đầu vào, đầu ra), các thông số đặc trưng của
ớc thải đầu vào đầu ra (nếu có); lượng điện tiêu thụ; loại lượng hóa chất
sử dụng, bùn thi phát sinh. Nhật vận nh bằng tiếng Việt u giữ theo
quy định.
- Trong quá trình hoạt động, nếu có sự cố bất thưng xảy ra đối với hệ thống
xử ớc thải, chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản đến UBND tnh, Sở Tài
nguyên và Môi trường, UBND huyện Yên Dũng để kịp thời xử lý.
Phụ lục 2
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ KHÍ THẢI VÀ YÊU CẦU BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ KHÍ THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ KHÍ THẢI
1. Nguồn phát sinh khí thải: 04 nguồn
- Ngun s 1: Khí thi phát sinh t xưởng m nhôm th công;
- Nguồn số 2: Khí thải phát sinh từ ởng mạ nhôm tự động;
- Nguồn số 3: Khí thải phát sinh từ xưởng mạ đồng;
- Nguồn số 4: Khí thải phát sinh từ lò hơi.
2. Dòng khí thi, v trí x khí thi:
Có 06 dòng khí thi sau x lý t 06 h thng x lý bi, khí thi.
2.1. V trí x khí thi: 06 vị trí (theo h tọa đ VN2000, kinh tuyến trc
107
0
, i chiếu 3
0
)
- V trí x k thi s 1: ti ng thoát khí thi sau h thng x lý khí thi phát
sinh t xưởng m nhôm th công (HTXL khí thi s 01). Tọa độ: X = 2350487;
Y = 413151.
- V trí x k thi s 2: ti ng thoát khí thi sau h thng x lý khí thi phát
sinh t xưởng m nhôm th công (HTXL khí thi s 02). Tọa độ: X = 2350487;
Y = 413151.
- V trí x k thi s 3: ti ng thoát khí thi sau h thng x lý khí thi phát
sinh t xưởng m nhôm t đng (HTXL khí thi s 03). Tọa độ: X = 2350483; Y
= 413183.
- V trí x k thi s 4: ti ng thoát khí thi sau h thng x lý khí thi phát
sinh t xưởng m nhôm t đng (HTXL khí thi s 04). Tọa độ: X = 2350499; Y
= 413182.
- V trí x khí thi s 5: ti ng thoát khí thi sau h thng x lý khí thi phát
sinh t xưởng m đồng (HTXL khí thi s 05). Tọa đ: X = 2350474; Y = 413123.
- Vị trí xả khí thải số 6: ti ng thoát khí thi sau h thng x lý khí thi phát
sinh t hơi (HTXL khí thi s 06). Tọa độ: X = 2350511; Y = 413190.
2.2. u lưng khí thi ln nht: 93.450 m
3
/giờ, tương đương 747.600
m
3
/ngày (tính theo 8 gi làm vic); trong đó:
- Dòng khí thải số 1: 12.000 m
3
/gi, ơng đương 96.000 m
3
/ngày.
- Dòng khí thải số 2: 12.000 m
3
/gi, ơng đương 96.000 m
3
/ngày.
- Dòng khí thải số 3: 27.600 m
3
/gi, ơng đương 220.800 m
3
/ngày
- Dòng khí thải số 4: 27.600 m
3
/gi, ơng đương 220.800 m
3
/ngày.
2
- Dòng khí thải số 5: 2.250m
3
/giờ, ơng đương 18.000 m
3
/ngày.
- Dòng khí thải số 6: 12.000 m
3
/gi, ơng đương 96.000 m
3
/ngày.
2.2.1. Phương thc x kthi: X khí thi liên tc trong thi gian m vic
(8 gi/ngày).
2.2.2. Chất lượng k thải trước khi xvào môi trường không khí phải bảo
đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường Quy chun k thut quc gia v
khí thi công nghiệp đi vi bi và các chất vô (QCVN 19:2009/BTNMT, cột B)
c th như sau:
+ Dòng k thi s 1, 2, 3, 4, 5
STT Chất ô nhiễm
Đơn vị
tính
Giá tr gii hn ca các
cht ô nhim (QCVN
19:2009/BTNMT, ct B)
Tn sut quan
trắc định k
1 Bi tng mg/Nm
3
200
Theo quy định
tại khoản 2 Điều
98 Nghị định
08/2022/NĐ-CP
thì cơ sở không
thuộc đối tượng
phải thc hiện
quan trắc bụi,
khí thải định kỳ
2 CO mg/Nm
3
1.000
3 NO
x
(nh theo NO
2
) mg/Nm
3
850
4 SO
2
mg/Nm
3
500
5
Hơi H
2
SO
4
hoc SO
3,
tính
theo SO
3
mg/Nm
3
50
6 Axit clohydric, HCl mg/Nm
3
50
7 i HNO
3
, tính theo NO
2
mg/Nm
3
500
8
Amoniac các hp cht
amoni
mg/Nm
3
50
9
Đồng và hp cht, tính
theo Cu
mg/Nm
3
10
10 Clo mg/Nm
3
10
+ Dòng s 6:
STT Chất ô nhiễm
Đơn vị
tính
Giá tr gii hn ca các
cht ô nhim (QCVN
19:2009/BTNMT, ct B)
Tn sut quan trc
định k
1 Bi tng mg/Nm
3
200
Theo quy định tại
khoản 2 Điều 98
Nghị định
08/2022/NĐ-CP thì
sở không thuộc
đối tượng phải thực
hiện quan trắc bụi,
khí thải định kỳ
2 CO mg/Nm
3
1.000
3
NO
x
(nh theo
NO
2
)
mg/Nm
3
850
4 SO
2
mg/Nm
3
500
3
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI
1. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải
1.1. Mạng i thu gom khí thi t các ngun phát sinh bi, khí thải đ đưa
v h thng x lý bi, khí thi
- Đối với phân xưởng mạ nhôm thủ công 01:
B trí 02 chụp hút (kích tc 4.600x1.100x400mm), 06 chụp hút (kích
thước 1.800x1.200x400mm) từ các bể mạ dẫn theo đường ống PP D150 đấu về
đường trục, dài khoảng 29m, sau đó đấu về đường trục dẫn khí D400, dài khoảng
5m tiếp tc đấu về đường trc dẫn khí D600 dài khoảng 25m về hệ thống xử
khí thải số 01 công suất thiết kế 12.000 m
3
/giờ để xử lý.
- Đối với phân xưởng mạ nhôm thủ công 02:
Bố trí 02 chụp hút (kích thưc 4.600x1.100x400mm), 03 chụp hút (kích thưc
1.100x800x300mm), 01 chụp t (kích thước 2.000x1.000x400mm) từ các b, sau
đó dẫn theo đường ống PP D150 dài khoảng 29m, đấu về đường trục dẫn khí D400
dài khoảng 5m, tiếp tục đấu về đường trục dẫn khí D600 dài khoảng 25m về hệ
thống xửkhí thải số 02 công suất thiết kế 12.000 m
3
/giđ xử lý.
- Đối với xưởng mạ nm tđộng về hệ thống xử lý khí thải số 03:
Bố trí 04 chụp hút (kích thưc 600x1.100x400mm) 12 đầu ống hút D150
từ các bể, sau đó dẫn theo đường ống nhánh PP D150 với tổng chiều dài khoảng
48m, đấu về đường ống chính PP D750 dài khoảng 45m về hệ thống xkhí
thải số 03 công suất thiết kế 27.600 m
3
/giờ để xử lý.
- Đối với xưởng mạ nm tđộng v hệ thống xử lý khí thải số 04:
Bt01 chụp hút (kích thước 600x1.100x400mm), 01 chụp hút (kích thước
4.600x1.100x400mm) 12 đu ống hút D150 từ c bể, sau đó dẫn theo đường
ống nhánh PP D150 dài khoảng 56m, đấu về đưng ống chính PP-D750 dài khoảng
30m về hệ thống xử lý khí thải số 04 công suất thiết kế 27.600 m
3
/gi để xử lý.
- Đối với xưởng mạ đồng:
Bố trí 01 chụp hút (kích thước 1.800x1.200x600mm), 04 chụp hút (kích
thước 750x300x900mm), 02 chụt t (kích thước 2.100x600x400mm) tcác bể
sau đó dẫn theo đường ng PP D150 dài khoảng 5m, đấu về đường trục dẫn k
D500 dài khoảng 15m, tiếp tục đấu về đường trục dẫn khí D700 dài khoảng 7,2m
về hệ thống xử lý khí thải số 05 công suất thiết kế 2.250m
3
/giờ để xử lý.
- Đối với k thải phát sinh từ lò hơi:
Thu gom qua đường ống thép vuông có kích thước (550x550)mm dài
khoảng 2m Cyclone nhờ lực đẩy của quạt hút 7,5kW với công suất thiết kế
12.000 m
3
/giờ về tháp xử lý khí thải lò hơi để xử lý.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải
1.2.1. H thng x lý khí thi s 01, 02 tại xưởng m nhôm th công
4
- Tóm tt quy trình công ngh: K thi phát sinh Chp hút, ng hút
ng dn Qut t công sut thiết kế 12.000 m
3
/gi Tháp hp th ướt bng
dung dch NaOH x khí thải đạt QCVN 19:2009/BTNMT, ct B ng thoát
khí Ф700, cao 4m Môi trường.
- Công sut thiết kế: 12.000 m
3
/gi
- Hcht s dng: Dung dch kim (NaOH) nồng đ 32% vi khối ơng
a cht s dng khong 100 kg/tháng/h thng
1.2.2. H thng x lý khí thi s 03, 04 tại xưởng m nhôm t động
- Tóm tt quy trình công ngh: K thi phát sinh Chp hút, ng hút
ng dn Qut hút ng sut thiết kế 27.600 m
3
/giờ Tháp hp th ưt bng
dung dch NaOH x khí thải đạt QCVN 19:2009/BTNMT, ct B ng thoát
khí Ф750, cao 4m Môi trường.
- Công sut thiết kế: 27.600 m
3
/gi
- Hcht s dng: Dung dch kim (NaOH) nồng đ 32% vi khối ơng
a cht s dng khong 100 kg/tháng/h thng
1.2.3. H thng x lý khí thi s 05 tại xưởng m đồng
- Tóm tt quy trình công ngh: K thi phát sinh Chp hút, ng hút
ng dn Qut t ng sut thiết kế 2.250m
3
/gi Tháp hp th ướt bng
dung dch NaOH x khí thải đạt QCVN 19:2009/BTNMT, ct B ng thoát
khí Ф750, cao 4m Môi trường.
- Công sut thiết kế: 2.250 m
3
/gi
- Hcht s dng: Dung dch kim (NaOH) nồng đ 32% vi khối ơng
a cht s dng khong 100 kg/tháng/h thng.
1.2.4. H thng x lý k thihơi số 06
- Tóm tt quy trình công ngh: Kthi phát sinh đường ng thép vng
ch thước (550x550)mm dài khong 2m Cyclone Quạt hút công suất
thiết kế 12.000 m
3
/giờ B hp th Ống tht khí thải D550, cao 4,8m
Môi trường
- Công sut thiết kế: 12.000 m
3
/gi
- Hcht s dng: Dung dch Kim (NaOH) nồng đ 32% vi khối lương
a cht s dng khong 100 kg/tháng/h thng.
1.3. Hệ thống, thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục: Không thuộc đối
tượng phải lắp đt.
1.4. Biện pháp, ng trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố hệ thống x
khí thải
1.4.1. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa sự cố
- Thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống đường ng dẫn khí, các van
dẫn khí, quạt hút... trong hệ thống xử khí thải, phát hiện sớm những nguyên
nhân có thể dẫn đến sự cố để khắc phục kịp thời.
5
- Tiến hành các biện pháp làm thông thoáng nhà ởng để tránh gây ảnh
ởng đến công nhân khi sự cố xảy ra.
- Có nhật ký ghi chép lại các sự cố xảy ra, biện pháp khắc phục và trình báo
với cơ quan quản lý môi trưng có thẩm quyền tại địa phương.
- Đào tạo, nâng cao chuyên môn của công nhân vận hành hệ thống xử lý khí
thải tại dự án, hạn chế những sai sót xảy ra có thể gây ra sự cố…
1.4.2. Biện pháp, công trình, thiết bị ứng phó sự cố
- Khi phát hiện ra scố, lp tc báo cho nhân viên ph trách an toàn tại dự án,
đồng thời tạm dừng hoạt động báo cáo cho quan chức năng để kịp thời xử lý.
- Dừng mọi hoạt động sản xuất cho đến khi sự cố được khắc phục…
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý khí thải
2.1. Thi gian vn hành th nghim: D kiến t tháng 12/2024 đến tháng
3/2025.
2.2. Công trình, thiết b x khí thi phi vn hành th nghim: 04 h thng
x lý khí thi, gm:
- 01 h thng x khí thi s 03 tại xưởng m nhôm t động ng sut
27.600 m
3
/gi.
- 01 h thng x khí thi s 04 tại xưởng m nhôm t động ng sut
27.600 m
3
/gi.
- 01 h thng x lý khí thi s 05 tại xưng m đồngng sut 2.250 m
3
/gi.
- 01 h thng x lý khí thải lò hơi số 06 công sut 12.000 m
3
/gi .
- Đối vi ng trình x khí thi t xưởng m nhôm th công (HTXL khí
thi s 01 s 02) ti d án đã được S Tài nguyên và Môi tng cp Giy
xác nhn vic thc hin các công trình bo v môi trường s 384/GXN-TNMT
ngày 28/02/2018, n 02 công trình y không thuộc đối tượng phải n hành
th nghiệm theo quy định ti khoản 1 Điu 31 ca Ngh định s 08/2022/NĐ-CP.
2.2.1. V trí ly mu:
- 01 v trí ti ng thoát khí sau h thng x kthi s 03 tại ng m
nhôm t động.
- 01 v trí ti ng thoát khí sau h thng x kthi s 04 tại ng m
nhôm t động.
- 01 v tti ng thoát khí sau h thng x lý k thi s 05 ti ng m đồng.
- 01 v trí ti ng thoát khí sau h thng x lý khí thải lò hơi s 06 tại xưởng
m nhôm t động.
2.2.2. Cht ô nhim giá tr gii hn cho phép ca cht ô nhim (theo ni
dung đưc cp phép ti Phn A Ph lc này):
2.3. Tn sut ly mu:
6
TT Vị trí Thông số giám sát
Tần suất lấy
mẫu
1
01 mẫu đầu ra sau hệ
thống xử khí thải số 03
tại xưởng mạ nhôm tự
động
Bụi tổng; Lưu hunh
dioxit, SO
2
; Cacbon oxit,
CO; Nitơ oxit, NO
x
(Tính
theo NO
2
); hơi H
2
SO
4
hoặc SO
3
, tính theo SO
3
;
Axit clohydric, HCl;
Amoniac các hợp chất
amoni; đồng và hợp chất,
tính theo Cu; Clo
Lấy 01 mẫu đơn
đầu ra tần suất 01
ngày/lần, trong 03
ngày liên tiếp.
Thời gian dự kiến
như sau:
- Lần 1: Ngày
19/12/2024
- Lần 2: Ngày
20/12/2024
- Lần 3: Ngày
21/12/2024
2
01 mẫu đầu ra sau hệ
thống xử khí thải số 04
tại xưởng mạ nhôm tự
động
3
01 mẫu đầu ra sau hệ
thống xử khí thải số 05
tại xưởng mạ đồng
4
01 mẫu đầu ra sau hệ
thống xử khí thải hơi
số 06
Bi tng, CO, NO
x
(nh
theo NO
2
), SO
2
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trưng
3.1. Thu gom, xử kthải phát sinh từ hoạt động của dự án đầu bảo
đảm đáp ng quy định vgiá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A
Phlục này trước khi xả thải ra môi trường.
3.2. Các u cầu vbảo vệ môi trường khác
- Thc hiện đúng, đầy đủ các yêu cu v bo v môi trường trong giy phép
môi trường. Trường hợp có thay đi so vi ni dung giấy phép đã được cp, chru
d án phi báo cáo UBND tnh, S Tài nguyên Môi trường đ kim tra, xem
xét gii quyết.
- Thường xuyên vn hành h thng x khí thải theo đúng quy trình, thiết
kế, đm bảo xử lý khí thải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong qtrình hoạt động, nếu có sự cbt thưng xảy ra đi vi các hệ
thống xử lý khí thải, chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở Tài
nguyên và Môi trường, UBND huyện Yên Dũng để kịp thời xử lý.
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi tờng số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐRUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng n, độ rung: 03 nguồn
- Nguồn số 01: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của các máy móc
thiết bị sản xuất tại khu vực ởng mạ nhôm thủ công.
- Nguồn số 02: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của các máy móc
thiết bị sản xuất tại khu vực mạ nhôm tự động.
- Nguồn số 03: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của các máy móc
thiết bị sản xuất tại khu vực mạ đồng.
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung: 03 vtrí (theo hệ tọa đVN2000, kinh
tuyến trục 107
0
, i chiếu 3
0
)
- V trí s 01: Tại khu vực xưởng mạ nhôm thủ công. Tọa độ: X= 2350495;
Y= 413162.
- V trí s 02: Tại khu vực xưởng mạ nhôm tự động. Tọa độ: X = 2350494; Y
= 413177.
- V trí s 03: Tại khu vực xưởng mạ nhôm đồng. Tọa độ: X = 2350476; Y =
413148.
3. Tiếng ồn, đ rung phi bảo đảm đápng yêu cầu về bảo vệ môi trường và
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v tiếng n; QCVN
27:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v độ rung; c th như sau:
+ Tiếng ồn:
TT Từ 6-21 giờ (dBA) Từ 21 - 6 giờ (dBA)
Ghi chú
1 70 55 Khu vực thông thường
+ Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và mc gia
tốc rung cho phép (dB)
Ghi chú
Từ 6-21 giờ Từ 21-6 giờ
1
70 60
Khu vực thông thường
2
B. YÊU CẦU BẢO V I TRƯỜNG ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung
- Kim tra bảo ỡng đnh k các thiết b gây ồn, bôi trơn c bộ phn
chuyển động để gim ma sát nhm gim tiếng n sinh ra.
- c máy móc, thiết b thường xuyên được bảo dưỡng, thay thế nếu phát
hin hng hóc.
- Tt nhng máy móc hoạt động gián đon nếu thy không cn thiết để gim
mc ồn tích y mc thp nht.
- Công nhân được trang b đầy đủ các phương tiện chng n (như: nút bịt
tai, mũ, quần áo bo h), đc bit ti các v trí làm vic có mức độ n cao.
- kế hoch kim tra theo dõi cht ch vic s dụng c phương pháp
bo h lao động thường xuyên ca công nhân, tránh hiện ợng có phương tin
bo h mà không s dng,...
- B trí hp nhân lc làm vic trong các khu vc ô nhim n, rung nhm
đảm bo sc khou dài cho các công nhân. Có chế độ cho nhng v trí vic làm
chu ảnh hưởng ln ca hoạt động sn xuất theo đúng quy định ca pháp lut hin
nh; t chc khám cha bệnh định k cho cán b, công nhân.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trưng
Các nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này các quy chuẩn Việt
Nam hiện hành.
Phụ lục 4
U CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại (CTNH) phát sinh thường
xuyên khoảng 366,22 tấn/năm; bao gồm:
STT c cht thi
Trng
thái
S lượng
(tấn/năm)
1
Du m thi b trong quá trình bảo dưỡng
y móc
Lng 0,05
2
Bao cng thi bng nha nhim TPNH
(can đựng hoá cht)
Rn 2,4
3 Bùn thi t h thng x lý nước thi sn xut Rn 149,76
4 Gi lau nhim thành phn nguy hi Rn 0,01
6
Sn phm li hng nhim thành phn
nguy hi
Rn 190
7 Dung dch cn thi cha thành phn nguy hi Lng 24
Tng cng 366,22
1.2. Khi lượng, chủng loại chất thải rn công nghiệp thông thường phát
sinh khoảng 20 kg/ngày; bao gm:
TT c cht thi Đơn vị
Khối lưng
(kg/ngày)
1
Các phế phẩm như hộp giy, bìa, vt
dng hng, palet hỏng …
kg/ngày 8
2 Thùng carton, bao bì nilon, giy vụn,… kg/ngày 2
3
Sn phm li hng không cha tnh
phn nguy hi
kg/ngày 10
Tng cng 20
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khoảng 50 kg/ngày, thành
phần ch yếu là các cht thi thc phm, giấy, túi nilon, carton,
2
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đi với việc lưu giữ chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thi nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại (CTNH)
2.1.1. Thiết bị lưu chứa:
- Đối vi các cht thi du m thi b trong quá trình bảo dưỡng máy
móc; gi lau nhim thành phn nguy hi; i lọc: Được u cha ti 03 thùng
cha CTNH chuyên dng có nắp đậy, dung tích 100t/thùng.
- Đối vi bao cng thi bng nha nhim thành phn nguy hại (can đựng
hoá chất) được xếp gn trong kho cha CTNH, sau đó trả lại cho đơn vị cung ng
trong ln cung cp tiếp theo.
- Đối vi bùn thi t h thng x c thi sn xut sau khi qua máy ép
n được thu gom vào 02 thùng cha th tích 1,0 m
3
/thùng.
- Đối vi sn phm li hng nhim thành phn nguy hi được cha trong
01 thùng cha dung tích 100 lít đ trong kho cha thành phm, tr li cho ch
đơn hàng.
- Đối vi dung dch cn thi cha thành phn nguy hi được thu gom vào các
tank nha dung tích 1 m
3
đặt gn ti khu vc h thng x nước thi sn xut.
2.1.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Btrí kho chứa CTNH có diện ch 5m
2
biển cảnh o nguy hi. Kết cu
tường tôn, Nền đ bê tông, mái lp tôn, ca khoá kín, bên trong kho bố trí các
thùng chứa được dán nhãn, dán mã CTNH theo đúng quy định để thu gom riêng biệt
đối với từng loại CTNH.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị chức năng thu gom, xử chất thải theo
quy định (tần suất thu gom khoảng 1-3 tháng/lần).
2.2. Thiết b, hệ thống, công trình lưu gi cht thải rn ng nghiệp
thông thường
2.2.1. Thiết bị lưu chứa:
Chất thải công nghiệp được thu gom, lưu chứa bằng các loại bao dứa, bố t
khoảng 05 thùng chứa, dung tích khoảng 60 lít/thùng, đặt tại khu vực văn phòng
và xưởng sản xuất.
2.2.2. Kho /khu vực lưu chứa:
Chất thi sinh hoạt được tập kết o 02 thùng đựng rác nắp đậy, dung
tích khoảng 100 lít/thùng, đặt tại khu vực nhà để xe.
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí khoảng 05 thùng nhựa nắp đậy, dung tích 50 lít/thùng, đặt tại khu
vực tập kết rác thải để lưu chứa tạm thời chất thải sinh hoạt.
2.3.2. Kho/khu vực lưu chứa: Không bố trí kho lưu giữ.
3
- Chất thải sinh hoạt được tập kết vào 02 thùng đựng c nắp đậy, dung
tích khoảng 100 lít/thùng, đặt tại khu vực nhà để xe, chân kê balet bằng gcao
khoảng 30cm tránh nước mưa chảy tràn ảnh hưởng, thuận tiện cho đơn v vệ sinh
môi trường đến thu gom, vận chuyển mang đi xử lý.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị chức năng, thu gom, vận chuyn xử
theo quy định (tần suất 03 lần/tuần).
B. YÊU CẦU VỀ PHÒNG NGỪA VÀNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯNG
Tuân thủ các u cầu thiết kế quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng các
hệ thống xử lý nước thải, khí thải. Có kế hoạch xử lý kịp thời khi xảy ra sự cố đối
với các hệ thống xử lý ớc thải, khí thải. Trong trường hp xảy ra sự cố, nhanh
chóng dừng hoạt động sn xuất, c biện pháp khắc phục sự ccho hệ thống
xử nước thải, khí thải. Chỉ được tiếp tục hoạt động trở li sau khi xử , khắc
phc hoàn toàn sự cố.
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi tờng số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH IL Yak Vina trách nhiệm:
- T chc thc hin và t chu trách nhim theo quy đnh ca pháp lut; tiếp
thu đầy đ các ni dung, yêu cu ca Giấy phép môi trường đã được cp.
- Thc hin nghiêm c các gii pháp k thut phòng chng và ng phó s
c môi trưng; tuân th các quy định v an toàn lao đng, an toàn giao thông,
phòng cháy chữa cháy các quy định khác liên quan trong quá trình vn
nh d án. Chu trách nhim sa cha, xây dng mi hoc bồi thưng trong
trường hp gây thit hại đến h tng k thut, công trình, tài sn khác xung quanh
khu vc d án.
- B trí đủ kinh phí đ thc hin các bin pháp bo v môi trưng, phòng
nga, ng phó các s c v môi trưng trong qtnh thc hin d án; định k
kim tra, bảo dưỡng, sa cha các công trình bo v môi trường để đảm bo hiu
qu thu gom, x lý.
- Vn hành h thng x nước thi sn xut công suất 80 m
3
/ngày đêm để
thu gom, x toàn b lượng c thi phát sinh t d án đảm bo đt QCVN
40:2011/BTNMT, ct B trước khi đấu ni vào h thống thu gom nước thi ca
CCN Ni Hoàng, huyện Yên ng đm bảo không đ hiện tượng r, ngm
c thi nh ởng đến môi trường đất, môi tờng nưc, không khí khu vc.
- Vn hành các h thng x khí thi ca d án để x toàn b kthi
phát sinh t hoạt đng sn xut ca d án đảm bảo đt QCVN 19:2009/BTNMT,
cột B trưc khi x thi ra môi trường.
- Qun các cht thi phát sinh trong quá tnh hot động đm bo các
yêu cu v v sinh môi trường theo đúng c quy đnh ca pháp lut v bo
v i trường. Thc hiện phân đnh, phân loi các loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rn ng nghiệp thông thưng cht thi nguy hại theo quy đnh ca
Lut Bo v i trường m 2020, Ngh định s 08/2022/NĐ-CP, Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT.
- o cáo công tác bo v môi trường định k hng năm hoặc đt xut
(trong đó cp nhật các thay đi thông tin v phát sinh cht thi ti Ph lc 4 kèm
theo Giấy phép này, do c thay đi này kng thuộc đối ng phải điu chnh
Giy phép môi trường); công khai thông tin môi trường kế hoch ng phó s
c môi trường theo quy định ca pháp lut.
- Thc hiện đúng, đầy đủ trách nhiệm theo quy định pháp lut v bo v môi
trường các quy định pháp luật khác có liên quan. Trưng hợp các văn bản quy
phm pháp lut, quy chun k thuật môi trường u ti Giy phép này có sửa đổi,
b sung hoặc được thay thế thì thc hiện theo quy định tại văn bn mi.
2
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 319/TTr-TNMT ngày 04/7/2024
ca S Tài nguyên Môi trường nội dung báo cáo đề xut cp Giy phép
môi trường d án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 652/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang giấy phép môi trường của dự án “Nhà máy mạ các linh kiện điện thoại, điện tử, viễn thông và các sản phẩm cơ khí IL Yak Vina”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×