• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 610/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 cấp giấy phép dự án Nhà máy chế tạo khuôn, tools Automech

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 01/07/2024 14:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 610/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Cấp giấy phép môi trường của dự án “Nhà máy chế tạo khuôn, tools Automech” tại lô E5, Khu công nghiệp Đình Trám, phường Nếnh, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 610/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 610/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 610/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 7 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật
Bảo vệ môi trường;
n cứ Quyết định s 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh
Bắc Giang vviệc quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động môi
trường, giấy phép môi trường phương án cải tạo, phc hồi môi trường trên
địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài ngun Môi trưng tại Tờ trình số
305/TTr-TNMT ngày 28/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho ng ty Cphần Chế tạo thiết bị tự động, khuôn
tools Automech, địa chỉ trụ sở chính tại lô E5, Khu công nghiệp (KCN) Đình
Trám, phường Nếnh, thị Việt Yên, tỉnh Bắc Giang được thực hiện các hoạt
động bảo vệ môi trường của d án “Nhà máy chế tạo khuôn, tools Automech”
tại E5, KCN Đình Trám, phường Nếnh, thị Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, với
các nội dung như sau:
1. Thông tin chung của dự án
1.1. Tên d án đầu tư: Nhà máy chế tạo khuôn, tools Automech.
1.2. Chủ dự án: Công ty Cphần Chế tạo thiết bị tự động, khuôn và tools
Automech.
1.3. Địa điểm hoạt động: Lô E5, KCN Đình Trám, phường Nếnh, thị
Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
1.4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp Công ty cổ phần, số doanh
nghiệp 2400378368, do Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư
2
tỉnh Bắc Giang cấp đăng ký lần đầu ngày 28/6/2007, đăng thay đổi lần thứ 11
ngày 06/02/2024.
Giấy chứng nhận đăng đầu tư, mã số dự án 1372014116 do Ban quản lý
các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang chứng nhận lần đầu ngày 12/9/2007, chứng
nhận thay đổi lần thứ tư ngày 11/3/2024.
1.5. Mã số thuế: 2400378368.
1.6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:
- Sản xuất các cấu kiện kim loại, chi tiết: Sản xuất kết cấu thép cầu trục
công nghiệp;
- Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu: Sản xuất,
gia công khung, giá đỡ, bộ gá kẹp; Sản xuất gia công khuôn mẫu chính xác;
- Gia công khí, chi tiết: Gia công linh phụ kiện, các bộ phận của máy
chuyên dụng;
- Kinh doanh bất động sản, chi tiết: Cho thuê nhà xưởng và văn phòng.
1.7. Phạm vi, quy mô, công suất của dự án đầu tư
- Phạm vi: Dự án được thực hiện tại lô E5, KCN Đình Trám, phường Nếnh,
th Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, với diện tích đất s dụng là 10.583 m
2
.
- Quy mô của dự án đầu tư:
+ Dự án có tiêu chí như dự án nhóm B (phân loại theo tiêu chí quy định của
pháp luật vđầu công); không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
nguy cơ gây ô nhiễm môi trường.
+ Dự án tiêu chí vmôi trường như dự án đầu nhóm II theo quy định
của Luật Bảo vệ môi trường m 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường (Nghị đnh số 08/2022/NĐ-CP)
1
.
- Công suất của dự án đầu tư:
+ Sản xuất các cấu kiện kim loại, chi tiết: Sản xuất kết cấu thép cầu trục
công nghiệp: 200 tấn sản phẩm/năm;
+ Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu, chi tiết:
++ Sản xuất, gia công khung, giá đỡ, bộ kẹp: 10.000.000 sản phẩm/năm;
++ Sản xuất, gia công khuôn mẫu chínhc: 1.000 sản phẩm/năm;
+ Gia công khí, chi tiết: Gia công linh phụ kin, c bộ phận của máy
chuyên dụng: 5.000.000 sản phẩm/năm;
+ Kinh doanh bất động sản, chi tiết: Cho thuê nhà ng văn phòng,
diện tích 3.000 m
2
.
2. Nội dung cấp phép môi trường và u cầu về bảo vệ môi trường
kèm theo
1
quy định tại STT2, mục I,
Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
3
2.1. Thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại
Phụ lục 1 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.2. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu
về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Giấy phép này.
2.3. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 4 ban hành
kèm theo Giấy phép này.
Điều 2. Quyền, nghĩa v và trách nhim ca Công ty C phn Chế to thiết
b t động, khuôn tools Automech được cp Giấy phép môi trường được cp
Giấy phép môi trường
1. Công ty Cphần Chế tạo thiết bị tự động, khuôn tools Automech có
quyền, nghĩa vụ theo quy định tại Điều 47 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
2. Công ty Cphần Chế tạo thiết bị tự động, khuôn tools Automech
trách nhiệm:
2.1. Ch được phép thực hiện các nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành
các công trình bảo vệ môi trường ơng ứng.
2.2. Vận hành thường xuyên, đúng quy trình c công trình xử chất thải
bảo đảm chất thải sau xử đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; biện pháp
giảm thiểu tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản chất
thải theo quy định của pháp luật. Chịu trách nhiệm trưc pháp luật khi chất ô
nhiễm, tiếng ồn, độ rung không đạt yêu cầu cho phép tại Giấy phép này và phải
dừng ngay việc xnước thải, phát sinh tiếng ồn, độ rung để thực hiện các biện
pháp khắc phục theo quy định của pháp luật.
2.3. Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy
phép môi trường này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trưng.
2.4. Báo o kịp thời vi UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi trường, Ban
quản các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang, UBND thị xã Việt Yên, nếu xảy
ra các sự cố đối vi c ng trình xử chất thải, scố khác dẫn đến ô nhiễm
i tờng.
2.5. Trong quá trình thực hiện, nếu thay đổi khác với các nội dung quy
định tại Giấy phép này, phải kịp thời báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên Môi trường, Ban quản các khu công nghiệp tnh Bắc Giang,
UBND thị xã Việt Yên để kiểm tra, xem xét giải quyết theo quy định.
Điều 3. Thi hn ca Giy phép: 10 (mưi) năm, k t ngày Giy phép này
có hiu lc thi hành.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên Môi trưng chủ trì, phối hợp với Ban quản
c khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang, UBND thị Việt Yên, quan liên
quan tchức kiểm tra việc thực hiện ni dung cấp phép, yêu cầu bảo v môi
4
trường đối với dự án “Nhà máy chế tạo khuôn, tools Automech” tại lô E5, KCN
Đình Trám, phường Nếnh, thị Vit Yên, tỉnh Bắc Giang được cấp phép theo
quy định của pháp luật.
Sở Tài nguyên Môi trường, Tổ thẩm định cấp Giấy phép môi tờng
được thành lập theo Quyết định số 410/QĐ-TNMT ngày 31/5/2024 ca Giám
đốc Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật
về tính chính xác của các thông tin, số liệu trong hồ đề nghị cấp Giấy phép
môi trườngkết quả thẩm định hồ sơ, trình UBND tỉnh phê duyệt các nội dung
u trên đã đảm bảo theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi tờng pháp
luật khác có liên quan
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng c quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Ban quản lý các khu công nghip tỉnh Bắc Giang; UBND thị xã Việt Yên;
UBND phường Nếnh; Công ty Cphần Phát triển hạ tầng khu công nghiệp Bắc
Giang; Công ty Cphần Chế tạo thiết bị tự động, khuôn và tools Automech t
chức, nhân có liên quan căn cứ Giấy phép này thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Công ty C phần Chế tạo thiết bị tự động,
khuôn tools Automech (trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- u: VT, MT.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
Phụ lục 1
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ YÊU CẦU
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬNƯỚC THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI
Dự án không thuộc trường hợp phải cấp phép xả ớc thải theo quy định
tại khoản 1 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, vớido:
Dự án chỉ phát sinh nước thải sinh hoạt, không phát sinh nước thải sản xuất.
Toàn bộ ớc thải sinh hoạt phát sinh từ dự án được thu gom vào hệ thống xử
ớc thải công suất 10 m
3
/ngày đêm để xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B
trước khi đấu nối với hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của KCN Đình
Tm, thị xã Việt Yên do Công ty Cphần Pt triển hạ tầng khu công nghiệp
Bắc Giang (chủ đầu hạ tầng KCN Đình Trám, thị Việt Yên) xây dựng
quản lý vận hành đtiếp tc xử đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A, sau đó
xả thải ra môi trường (theo Hợp đồng xlý nưc thải số 01/2023/HĐKT/XLNTĐT
ngày 01/6/2023 giữa ng ty Cphần Chế tạo thiết bị tự động, khuôn Tools
Automech với Công ty Cổ phần Phát triển hạ tầng khu công nghiệp Bắc Giang);
dự án không xả nước thải trực tiếp ra môi trường.
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ
NƯỚC THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử l ớc thải hệ thống, thiết bị
quan trắc nước thải tự động, liên tục
1.1. Mạng lưới thu gom nước nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải để
đưa về hệ thống xử lý nước thải
Nước thải sinh hoạt phát sinh từ nhà vệ sinh được thu gom, xử bộ
04 bể tự hoại 3 ngăn (03 bể, thể tích 15,68 m
3
/bể; 01 bể, thể tích 20,79 m
3
) tại
khu vực nhà ăn, ngoài tri, nhà ng khu vực nhà bảo vệ được thu gom
bằng đường ống uPVC 110, D140 chiều dài khoảng 235m nước thải từ nhà
bếp được thu gom qua 01 bể tách m, thể tích 5,44m
3
. Sau đó, tn bộ nước thải
này được đấu nối vào hệ thống xử nước thải công suất 10 m
3
/ngày đêm của
dự án để tiếp tục xử đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B, trước khi thoát vào
hệ thống thu gom, xử nước thải tập trung của KCN Đình Trám, thị xã Việt Yên
tại hố ga tọa độ
X = 2352147.66, Y = 408754.86 (theo hệ tọa độ VN2000,
kinh tuyến trục 107
0
, múi chiếu 3
0
).
1.2. Công trình, thiết bị xử lý nước thải
1.2.1. Công trình, thiết bị xửớc thải sinh hoạt
- m tắt quy trình công nghệ hệ thống xử nước thải ng suất 10
m
3
/ngày đêm: Nước thải sinh hoạt (sau xử lý bộ) Bể gom, bể tách mỡ
Bể điều hòa → Bể thiếu khí → Bể hiếu khí → Bể lắng → Bể khử trùngNước
2
thải sau xử đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B→ đấu nối vào hệ thống thu
gom, xử lý nước thải tập trung của KCN Đình Trám, thị xã Việt Yên.
- Công nghệ xử lý nước thải: Công nghệ sinh học.
- Công suất thiết kế: 10 m
3
/ngày đêm.
- Hóa chất sử dụng: Clorine để khử trùng nước thải: 01 kg/tháng.
1.2.2. Công trình, thiết bị xử nước thải sản xuất: Dự án không phát sinh
ớc thải sản xuất.
1.3. Hệ thống, thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục: Không thuộc
đối tượng phải lắp đặt.
1.4. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó scố đối vi hệ
thống xử lý nước thải
1.4.1. Phương án phòng ngừa sự cố
- Vận hành hthống xlý nước thải theo đúng quy trình kỹ thuật (có nhật
theo dõi, giám sát vận hành); tuân thủ định mức hóa chất. Các hóa chất sử
dụng phải tuân theo sự ng dẫn của nsản xuất; không sử dụng các chất
trong danh mc cấm của Việt Nam
- Thường xuyên bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế các thiết bị hỏng hóc, c
thiết bị vật liệu lọc, thiết bị xử lý để đảm bảo hiệu quả xử lý nước thải.
- Kiểm tra hệ thống thu gom và xử lý c thải hàng ngày để biện pháp
phòng ngừa, bảo dưỡng định kỳ, kịp thời xử lý sự cố.
- Luôn dự trữ phương án thay thế c thiết bị có nguy hỏng cao
(như: máy bơm, phao, van, thiết bị sc khí, cánh khuấy các thiết bị chuyển
động khác...) để kịp thời thay thế khi hỏng hóc.
- Định kỳ bảo dưỡng các thiết bị của hệ thống xlý nưc thải, với tần suất
03 tháng/lần.
1.4.2. Phương án ứng phó sự cố
- Phải dừng hoạt động hệ thống xử để sửa chữa, đề ra phương án khắc
phc, đồng thời thông báo cho cơ quan chức năng để kịp thời xử lý.
- Trong trưng hp s c k thut, cn phi sa cha thiết b, máy móc ca
h thng x lý nước thi và phi dng hot động ca h thng này để khc phc
s c trong vòng 01 ngày, khi đó ch d án trách nhim thuê đơn vị chc
ng đến hút c thải đi xửtheo quy đnh.
- Nước thi qua h thng x lý được đánh giá có thể gp các s c như mt
hoc mt s thông s ô nhiễm trong nước thi sau x chưa đạt quy chun cho
phép (QCCP). Tùy theo thông s ô nhiễm nào vượt QCCP s kim tra,
điều chnh c th:
+ Nếu pH quá thp hoc quá cao ngoài gii hn QCCP thì tiến hành ly
mu ti b x thi, kim tra lại, điu chỉnh định mc hóa cht s dng cho đến
khi kim tra mẫu đạt.
+ Nếu thông s cht rắn lửng t QCCP, kiểm tra điều chnh li
định mca cht và hiu qu lng ca b lng.
3
Tương tự đối vi tng thông s s đưa ra c bin pp khc phc khác
nhau. Trong trường hp s c phc tp không th t x lý, ch d án cn liên h
vi bên lắp đt, xây dng h thống để x, sa cha kp thi. Đồng thời thông
o đến chủ đầu tư hạ tầng KCN Đình Trám để xử lý và có phương án tiếp nhận
ớc thải.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử l ớc thải
2.1. Thời gian vận hành thử nghiệm: Dự kiến từ tháng 9/2024 đến 12/2024.
2.2. Công trình thiết bị vận hành thử nghiệm: Hệ thống xử nước thải
công suất 10 m
3
/ngày đêm.
2.2.1. Vị trí lấy mẫu trước: Tại vị trí đầu o đầu ra của hệ thống xlý
ớc thải công suất 10 m
3
/ngày đêm.
2.2.2. Chất ô nhiễm và giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm
TT c chất ô nhiễm Đơn vị tính
Giá trị giới hạn cho phép (QCVN
40: 2011/BTNMT, cột B)
1 pH - 5,0 - 9,0
2 Cht rắn lơ lửng mg/l 100
3 BOD
5
(20
o
C) mg/l 50
4 COD mg/l 150
4 Amoni (NH
4
+
) mg/l 10
5 Tổng Phốt pho mg/l 6
6 Tổng Nitơ mg/l 40
7 Tổng dầu mỡ khoáng mg/l 10
8 Coliform MPN/100ml 5.000
2.2.3. Tần suất lấy mẫu:
Kế hoạch
lấy mẫu
Số lượng mẫu
Thông s
giám sát
Tần suất lấy mẫu
Lấy mẫu nước
thải (nước thải
đầu vào và nước
thải đầu ra của
hệ thống xử lý
ớc thải)
01 mẫu đơn nước
thải đầu vào
pH, BOD
5,
COD, chất
rắn lơ lửng,
Tổng N,
Tổng P,
Amoni
(NH
+
4
),
Tổng dầu
mỡ khoáng,
Coliform.
Thực hiện lấy mẫu 01
lần/ngày. Ngày lấy mẫu:
Ngày 17/11/2024
01 mẫu đơn nước
thải đầu ra
Lấy 01 mẫu nước thải sau
hệ thống xử lý tại hố ga đấu
nối nước thải sau xử lý.
Thời gian trong 03 ngày
liên tiếp, cụ thể như sau:
+ Lần 1: Ngày 17/11/2024
+ Lần 2: Ngày 18/11/2024
+ Lần 3: Ngày 19/11/2024
4
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trưng
3.1. Thu gom, xlý nước thải phát sinh từ hoạt động của dự án bảo đảm
nước thải sau xử đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B trước khi đấu nối với
hệ thống thu gom, xử nước thải tập trung của KCN Đình Trám, thị xã Việt
Yên. Không được phép lắp đặt đường ống khác để xả nước thải chưa xử ra
i tờng.
3.2. Các u cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thc hiện đúng, đầy đủ các yêu cu v bo v môi trường trong giy phép
môi trường. Trưng hợp thay đi so vi ni dung giấy phép đã được cp,
phi báo cáo UBND tnh, S Tài nguyên và Môi trưng xem xét, gii quyết.
- Việc vn hành hệ thống xử lý nước thải phải có nhật ký vận hành ghi chép
đầy đủ các nội dung: u ợng (đầu vào, đầu ra), các thông số đặc trưng của
ớc thải đầu vào và đầu ra (nếu có); lượng điện tiêu thụ; loại và lượng hóa chất
sử dụng, bùn thải phát sinh; nhật vận hành viết bằng tiếng Việt và lưu giữ tối
thiu 02 năm theo quy định.
- Trong quá trình hoạt động, nếu có s c bất thường xảy ra đối với hệ
thống xử lý nước thải, chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản đến UBND tỉnh, S
Tài nguyên Môi trường, chủ đầu hạ tầng KCN Đình Trám, UBND thị
Việt Yên để kịp thời xử lý.
Phụ lục 2
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: 01 nguồn, phát sinh từ hoạt động của
các máy móc, thiết bị sản xuất.
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung: 01 vị trí tại khu vực để máy móc giữa
nhà xưởng. Tọa độ: X= 2352171.35, Y= 408681.63 (theo hệ tọa độ VN-2000,
kinh tuyến trục 107
0
, múi chiếu 3
0
).
3. Tiếng ồn, độ rung phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn; QCVN
27:2010/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung; cụ thể như sau:
3.1. Tiếng ồn:
TT
Từ 6 giờ đến 21 giờ
(dBA)
Từ 21 giờ đến 6 giờ
(dBA)
Ghi chú
1 70 55
Khu vực thông
thường
3.2. Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và mức gia tốc rung
cho phép (dB)
Ghi chú
Từ 6 giờ đến 21 giờ Từ 21 giờ đến 6 giờ
1 70 60
Khu vực thông
thường
B. YÊU CẦU BẢO VI TRƯỜNG ĐỐI VI TIẾNG ỒN, Đ RUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng n, độ rung
- Bố trí thiết bị giảm âm, giảm ồn, rung cho máy móc, thiết bị.
- Kiểm tra sự cân bằng của máy khi lắp đặt. Kiểm tra độ mòn chi tiết máy
móc, thiết bị và bôi trơn định kỳ.
- Kiểm tra, bảo dưỡng định kcác thiết bị gây ồn, bôi trơn các bộ phận
chuyển động để giảm bớt tiếng ồn.
6
- Trang bị đầy đủ các thiết bị bảo hlao động (như: khẩu trang, găng tay,
t tai,....) cho công nhân làm việc tại các khu vực phát sinh tiếng ồn và độ rung.
- Tắt những máy móc hoạt động gián đoạn nếu thấy không cần thiết để
giảm mức ồn tích lũy ở mức thấp nhất.
- Thường xuyên thực hin chế độ bảo dưỡng máy móc thiết bị, lau dầu m
để giảm thiểu tiếng ồn khi vận hành.
- Bố trí thời gian vận chuyển nguyên vật liệu và sn phẩm hợp lý, giảm mật
độ giao thông vào giờ cao điểm để không làm ảnh hưởng tới hoạt động giao
thông khu công nghiệp.
- Bổ sung dải y xanh, vừa tăng ờng cảnh quan cho dự án, vừa giúp
giảm phát tán tiếng ồn ra môi trường xung quanh, đồng thời, giúp cải thiện môi
trường không khí.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trưng
c nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong gii hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này các quy chuẩn Việt
Nam hiện nh.
Phụ lục 3
U CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên
khoảng 143,2 kg/tháng, gồm:
STT Tên cht thi
Trạng thái
tn tại
Mã cht thi
nguy hi
Khối lượng
(kg/tháng)
1 Dầu bôi trơn thi Lỏng 17 02 03 20
2 ng đèn hunh quang thi Rắn 16 01 06 0,2
3 Gi lau, găng tay dính dầu m Rắn 18 02 01 10
4 Du làm mát Lỏng 17 03 04 5
5
Bao kim loại cứng, vỏ
thùng, can đựng dầu mỡ, hóa
chất bằng kim loại
Rắn 18 01 04 23
6
Bao nhựa cứng, vỏ thùng,
can đựng dầu m, hóa chất
thải bằng nhựa
Rắn 18 01 01 25
7 Phoi vụn kim loại dính dầu Rắn 07 03 11 60
Tng cng 143,2
1.2. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát
sinh khoảng 3.391 kg/tháng, gồm:
STT Tên chất thải Đơn vị Khối lượng
1 Sắt thép phế liệu Kg/tháng 2.500
2 Sản phẩm lỗi hỏng Kg/tháng 833
3 ốc vít hỏng Kg/tháng 5
4 y điện lõi nhôm Kg/tháng 3
5 Pallet gỗ phế liệu Kg/tháng 50
Tổng cộng
3.391
8
1.3. Khối ợng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh tcông nhân viên khoảng
20 kg/ngày, tương đương 600 kg/tháng, với thành phần chủ yếu bao bì, hộp
đựng thức ăn, đồ uống bằng nilon, nhựa, thy tinh, giấy các loại phế thải
phc vụ văn phòng,….
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu giữ chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại
2.1.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí 03 thùng nhựa nắp đậy, dung tích 120 lít/thùng để thu gom, lưu
chứa riêng biệt các loại các loại chất thải nguy hại, bên ngoài được dán nhãn, ghi
các thông tin cần thiết theo quy định.
2.1.2. Kho chứa chất thải nguy hại
- Kho chứa chất thải nguy hi diện tích 10 m
2
, được bố tbên ngoài
nhà xưởng.
- Thiết kế cấu tạo của kho chứa: Kho xây dựng khép kín, nền tông,
tường gạch bao quanh, hệ cột thép, được hoàn thiện bng mái tôn tng kẽm,
chiều cao công trình cao 2,55m (tính từ nền tông đến đỉnh mái), biển báo
cảnh báo tại cửa ra vào, nền gờ chống tràn xây bằng gạch đặc tại cửa ra vào,
rãnh và hố thu gom chất thải lỏng phòng ngừa sự cố tràn dầu.
- Chủ dự án hp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển, xử chất thải
nguy hại theo quy định (tần suất 03 tháng/lần).
2.2. Thiết bị, h thống, công tnh lưu gi chất thải rắn ng nghiệp
thông tờng
2.2.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố t02 thùng nha có nắp đậy, dung tích 120 t/thùng, đặt tại các khu vực
sản xuất trong nhà xưởng để thu gom triệt để 100% lượng chất thải rắn sản xuất
phát sinh.
2.2.2. Kho/Khu vựcu chứa:
- Kho chứa chất rắn công nghiệp thông thường: 01 kho, diện tích 20 m
2
,
được bố trí bên trong nhà xưởng.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: Không gian mở, nền xi măng, kẻ sơn
xung quanh để phân khu và có biển hiển thị vị trí.
- Chủ dự án hp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển, xử chất thải
rắn công nghiệp theo quy định (tần suất 01 tháng/lần).
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
- Bố trí 04 thùng nhựa chứa rác nắp đậy, dung tích 120 lít/thùng, đặt tại
quanh khu vực nhà xưởng; 01 thùng, nắp đậy dung tích là 240 lít, đặt tại nhà
ăn ca, nhà bếp để công nhân bỏ chất thải. Ngoài ra, btrí các sọt đựng rác tại
9
từng phòng vsinh khu vực văn phòng để thu gom toàn bộ lượng chất thải
rắn sinh hoạt phát sinh từ những khu vực này.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển mang đi xử lý theo
quy định, tần suất hàng ngày.
B. YÊU CẦU VỀ PHÒNG NGA VÀ NG PHÓ SỰ C MÔI TRƯỜNG
Tuân thủ các u cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng hệ
thống xnước thải. kế hoạch xử kịp thời khi xảy ra sự cố đối với hệ
thống xử lý ớc thải. Trong trưng hợp xảy ra sự cố, nhanh chóng dừng hoạt
động sản xuất, các biện pháp khắc phục sự cố cho h thống xử c thải.
Chỉ được tiếp tục hoạt động trở lại sau khi đã xử lý, khắc phục hoàn toàn sự cố.
Phụ lục 4
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty C phn Chế tạo thiết b tđộng, khuôn và Tools Automech có
trách nhiệm:
- Tổ chức thực hiện tự chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật;
tiếp thu đầy đủ các ni dung, yêu cầu của Giấy phép môi trường đã được cấp.
- Thc hin nghiêm túc các gii pháp k thut phòng chng và ng phó s
c môi trưng; tuân thủ các quy định v an toàn lao động, an toàn giao thông,
phòng cháy chữa cháy các quy định khác liên quan trong quá trình vn
nh d án. Chu trách nhim sa cha, xây dng mi hoc bồi thưng trong
trường hp gây thit hại đến h tng k thut, công trình, tài sn khác xung
quanh khu vc thc hin d án.
- B trí đủ kinh phí đ thc hin các bin pháp bo v môi trường, phòng
nga, ng phó các s c v môi trưng trong quá trình thc hin du án; định k
kim tra, bo dưỡng, sa cha các công trình bo v môi trường để đảm bo
hiu qu thu gom, x lý.
- Vận hành hệ thống xử lý nưc thải công suất 10 m
3
/ngày đêm để thu gom,
xử toàn bộ lượng ớc thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt động của dự án đảm
bảo đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B trước khi đấu nối vào hệ thống thu gom,
xử nước thải tập trung của KCN Đình Trám, thị Việt Yên, đảm bảo không
để hiện tượng rỉ, ngấm nước thải ảnh ởng đến môi trường đất, môi trường
nước, không khí khu vực.
- Thông o kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình, hạng mục công
trình xử lý chất thải của dự án với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi trường,
UBND thị Việt Yên trước ít nhất 10 ngày, kể từ ngày vận nh thử nghiệm
để theoi, giám sát và thực hiện vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất
thải theo quy định.
- Quản lý các chất thải phát sinh trong quá trình hoạt động đảm bảo các u
cu về vệ sinh môi trường theo đúng các quy định của pp luật v bo vệ môi
trường. Thực hiện phân định, pn loại các loại chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn
công nghiệp thông thường chất thải nguy hại theo quy định của Luật Bo vệ môi
trưng năm 2020, Nghị định s 08/2022/NĐ-CP, Tng số 02/2022/TT-BTNMT.
Khu vực lưu giữ chất thải nguy hại, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất
thải rắn sinh hoạt phải luôn đảm bảo đáp ứng các quy định tại Thông số
02/2022/TT-BTNMT. Định kỳ chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn
công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại cho đơn vị có đầy đủ năng lực, chc
năng thu gom, vận chuyển và xử theo quy định.
- o cáo công tác bảo vệ môi trường đnh kỳ hằng năm hoặc đột xuất
(trong đó cập nhật các thay đổi thông tin về phát sinh chất thải tại Phlục 3 kèm
11
theo Giấy phép này, do các thay đổi này không thuộc đối ng phải điều chỉnh
Giấy phép môi trường); công khai thông tin môi trường kế hoạch ứng phó s
cố môi trường theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện đúng, đầy đủ trách nhiệm theo quy định pháp luật về bảo vệ
môi trường các quy định pháp luật khác liên quan. Trường hợp các n
bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Giấy phép môi
trường này sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định
tại văn bản mới.
- Các nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trình số 305/TTr-TNMT ngày 28/6/2024
của Sở Tài nguyên và Môi trường và nội dung báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi
trường dự án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 610/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 cấp giấy phép dự án Nhà máy chế tạo khuôn, tools Automech

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 27/2022/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×