• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5771/QĐ-UBND Hà Nội 2025 Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 26/11/2025 10:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5771/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Thu Hà
Trích yếu: Ban hành Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5771/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5771/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5771/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UY BAN NHAN DAN
THANH PHO HA NQI
CQNG HOA xA HQI CHU NGHiA VIT NAM
Dc1p- Tirdo-Hanh phác
S&
/QD-UBND
Ha N5i, ngày
tháng 11 nám 2025
QUYET DJNH
S
A A
A
Ban hanh Gia toi da d!ch vti thu gom, vn chuyen, xir ly chat thai ran sinh
hot áp diing di vói chü dâu tir, co
so'
thu gom, vn chuyên vã xr 1 chat
thai ran sinh hot trên
d!a
bàn thành ph Ha Ni
UY BAN NHAN DAN THANH PHO HA NQI
Can c& Lut T ch&c chInh quyn dia phu'crng ngày 16/6/2025;
Can c& Lut Báo vç môi frzthng ngày 17/1 1/2020,
Can thLuát Giá ngày 19/6/2023;
Can c& Nghj djnh sá 08/2022/ND-C'P ngày 1 0/01/2022 cza ChInh phü quy
djnh chi tiét m5t s diu cüa
Lu4t
Báo v môi trithng;
Can cz các Nghj dinh cia C7iInh phü: s 73/2024/ND-CP ngày 3 0/6/2024
quy djnh mz-c lu'ong cc' so' và chE do tin thzthng di vài can b3, cOng chzc, viên
chzc và ly'c hrçrng vu trang, s 85/2024/ND-cP ngày 10/7/2024 quy djnh chi tkt
mç3t s diu cia Luát Giá,
Can cz- Thông tit s 17/2019/T/T-BLDTBXH ngày 06/11/2019 cza BO Lao
d3ng - Thwong binh và Xâ h5i v vic hu'àng dJn xác dinh chi phi tin lu'cing, chi
phi nhán cOng trong giá, don giá san phcm, djch vy cOng
th
dyng kinh phi ngán
sách n/ia nw&c do doanh nghiép thu'c hién,
Can cz' Thông tw s 45/2024/TT-BTC ngày 0 1/7/2024 cza B5 tru&ng BO Tài
chinh ban hành phwong pháp djnh giá chung di vO'i hang hOa, dich vy do Nhà
nzthc djnh giá;
Can c&các Quytdjnh cüa UBND thànhphHàN5i: sá 70/2024/QD-'UBND
ngày 12/12/2024 ban hành Quy djnh m5t sá n3i dung quán lj nhà nzthc ye giá
hang hóa, cl/c/i vy trên dja bàn thành pM Ha N5i; s 63/2025/QD-UBND ngày
08/10/2025 v vic tha do
2
1, bd sung QuyAt dinh s 70/2024/QD-UBND ngày
12/12/2 024 cia UBND Thanh ph ban hành quy dinh nOi dung quán lj nhà nithc
v giá hang hOa, djch vy trên dja bàn thành M Ha N3i,
Can c& Quylt djnh 50/2025/QD-UBND ngày 20/8/2025 cüa UBND thành
ph Ha N$i v vic Ban han/i Quy trInh /cj
thuat
và Djnh mzc kinh té - k9 thzØt
5771
22
2
thu
gom, v4n chuye
2
n, xz lj chdt thai rin sin/i hogt,
v
sinh cong c3ng trên dja bàn
than/i phd Ha Ni;
Gán c& Quylt dinh 69/QD-UBND ngày 12/11/2025 cia UBND thành p/id
Ha N5i v vic tha dO'i, bd sung m5t sd diu cza Quy djnh ban hành kern theo
Quyêt djnh sd 61/2025/QD-UBND ngày 26/9/2025 cta UBND thànhphdHà NQi
v p/ian cá'p và quy djnh thdm quyn quán lj nhà nithc rn5t sd linh vrc Kin/i ti
-
h5i
trên dja bàn thành p/id Ha N5i,
Can c& Van ban sd 9636/SNNMT-KHTC ngày 18/11/2025 cüa Sà NOng
nghiêp và MOi trw&ng v vic kit qua thdrn
din/i
giá tdi da djch v.i thu gorn, vn
chuyn, th lj chdt thai rn sinh hogt áp dung ddi v&i chj dáu tw, co sà thu gorn,
van chuyn và xic lj chá't thai rdn sin/i hoat trên dia bàn thành p/id Ha Ni,
Theo d nghj cia Giárn ddc So NOng nghip và MOi truOng tgi TO trinh sd
989/lTr-SNNMT ngày 18/11/2025.
QUYET
DiNH:
Diu 1. Ban
hành
kern
theo Quyt djnh
nay
giá
ti
da
djch vi thu gom, vn
chuyn, xü 1 cht thai rein sinh hot áp diing di vâi chü du
tix,
cci so thu gom,
v.n chuyn và xir 1 cht thai rn sinh hot trén dja bàn thành ph Ha Ni (chi tit
tai Phu luc kern theo).
Trong qua trInh t chüc thirc hin, trir&ng hcip có sir thay di v quy djnh pháp
1ut, can cü áp ding hoc diu kin trin khai, SO Nông nghip và Môi truOng có
trách nhim rà soát, tinh toán, tng hçip, kjp thOi d
xut, báo
cáo
UBND Thãnh
ph xem xét diu chinh müc giá bâo dam phü hcip vOi quy djnh cüa pháp 1ut.
Diu 2. T chüc thuc hiên:
1.
UBND cAp xã có trách nhim t chüc trin khai thrc hin theo dung quy
djnh; bâo dam
vic
áp ding
müc giá
djch vi phü hcrp vOi phân vüng cong tác v
sinh môi tru?mg phü hçip diu kin thc t trên dja bàn, không vuçrt müc giá t&
cia do UBND Thành ph ban hành, dam bâo hiu qua; thu&ng xuyên theo dôi,
kim tra, ttng hçip tInh hInh thirc hin; kjp thOi báo cáo
UBND Thành
ph (qua
SO
Nông nghip và Môi truOng) các
khó khän, vuOng mAc và d xuAt bin pháp
xCr 1 d bão dam t chüc th%rc hin thng nhAt.
2.
SO Nông nghip và Môi trtrOng chü trI, phi hçip vOi các cci quan, don vj
lien
quan theo
dôi, don dc
vic
thrc
hin; huOng dn UBND
cAp xã va
cac
t
chüc, cá nhãn có lien quan trin khai theo dóng quy trInh, djnh müc, yêu cAu k5
thut dã dirçic UBND Thành ph ban hành; tng hçvp các khó khàn, vuóng mAc
phát sinh trong qua trInh thirc hin, kjp th&i tham muu UBND Thành ph xem
xét, chi do giâi quyt.
3
Diu 3. Quyt djnh nay có hiu lirc thi hành k tü ngây k. Chánh Van phông
Uy ban nhân dan Thành ph; Giám dc các sâ: Nông nghip và Môi trir&ng, Tài
chinh, Xây drng, Ni vi; Chü tjch UBND các phithng, xä vâ các
t
churc, cá nhãn
Co
lien quan chju trách nhim thi hành Quyt djnh nay.!.
Ntiinhân:
-NhuDi&i3;
- Các Bô: Tài chInh, Tu pháp,
Nông nghip và Môi trithng;
- Thumg truc Thành üy;
- Chü tjch UBND Thành phô;
- Các Phó chà tjch UBND Thânh phô;
- VPUB: CVP, các PCVP,
các phông: KT, TH, NNMT;
- Trung tam iT, DL&CNS;
- Luu: VT, N1MT
/
A A
TM. UY BAN NHAN DAN
KT. CHU T!CH
PHO CHU T!CH
VII Thu Ha
4
PHU LUC GIA TO! BA
DICH
VJ THU GOM, VJN CHUYEN, xU
LY
CHAT THAI RAN SINII HOAT AP DIJNG DO!
V(iI
CHU DAU TU,
CC%
S( THU GOM, VN CHUYEN vA xU'
L CHAT THAI RAN SINH
HOT TREN DA BÀN THANH PHO HA NQI
(Kern theo Quylt djnh s
/QD-UBND ngày /11/2 025 cia UBND
Thành phô)
STT
MA hiu
Ten
cong tác
Don
vj
Ioi. giá
(chua
VAT)
oOi vOi
Kim
vtyc
CAC PHLRING
I
TG.1.1
Thu gom thu cong cht thai có khá nang tái scr
ding, tái chê tü hO gia dInh, cánhân ti du&ng, ph
den diem tp kt
dngfKm
85.73
1
2
TG.1.2
Thu gom thu cong chit thai thuc ph.m tr hO gia
dlnh, cá nhAn ti du&ng, phô den diem tp kêt
343
611
3
TG.1.3
Thu gom thu cOng chit thAi khAc cOn Ii tr ho gia
dInh, cA than tai dtr&ng, ph6 dn dim tp kt, trm
trung chuyên, dim chuyn tAi
dng/Km
428.656
4
TG.1.4
Thu gom thu cOng cht thAi
CO
khA näng
tái
si:r
diing, tAi ch
tr hO gia dInh, cA than trong ngO,
ngAch, hem dn dim tp kât
dng/Km
94.647
TG.1.5
Thu gom thu cong chtthaithrcphmtirhO gia dinh,
ca than trong ngo, ngach, hem den diem tap ket
dng/Km
377.2
18
6
TG. 1.6
Thu gom thCi cOng chit thAi
khác cOn
1i tr h gia
dInh, cA than trong ngO, ngách, hem dn diem tap
kt, tram trung chuyn, dim chuyn tAi
dng/Km
451.289
7
TG.1.7
Thu gom thu cong dng thii chAt thAi rAn sinh hoat
tr hO gia dInh, cA nhán
ti
du?mg, ph6 dn dim tp
kt, trm trung chuyn, dim chuyên tAi
dng/Km
823.706
8
TG.1.8
Thu gom thu cong dng thM chAt thAi rAn sinh hoat
tü h gia dInh, cA nhãn trong ngO, ngach, hem den
diem tap kêt, trm trung chuyn, dim chuyên tAi
dôngfKrn
892.292
9
TG.2.1
Thu gom co giâi chAt thai thrc phAm ffr hO gia dInh,
CA nhãn dAn ca sâ tip nhn bAng xe ô tO tAi thüng
tAitrc)ng1,5tn
d6ng/thn
582.3 65
10
TG.2.2
Thu gom co gii chAt thai thc phAm t& h gia dInh,
cá than dAn cc sâ tiAp nhn bAng xe cuAn ép tAi
trQng :$
5
tan
dAng/tAn
206.168
11
TG.2.3
Thu gom cci giâi chAt thAi khAc cOn 1i tir hO gia
dinh, cA nhãn dAn c
so
tiAp nhn, diAm chuyAn tAi
bAng xe ô tO tAi thüng tai trQng
1,5 tAn
dng/tAn
534.882
5
STT
Ma
hiu
Ten cong tác
Don v
Doii giá
(chtra
VAT)
12
TG.2.4
Thu gom co giOi chit thai khác con 1i ti h
gia
dInh, Ca nhân dn
co
so tip nhn, diem chuyên tái
bng xe cu6n ép tái trong S 5 tn
dông/tãn
188.622
13
TG.2.5
Thu gom co giOi chit thai khác cOn
lai
tü hO gia
dInh, cá nhán dn co sO tip nhn bang xc cuOn ép
tâi trong>
5
t.n dn
10 thn
dông/tãn
202.315
14
TG.2.6
Thu gom
co
giOi kt hp cu thüng cht thai khac
cOn 1i tir hO gia dInh, Ca nhân dn
co
sO
tip
nhn,
diem chuyên tãi bang xe cuôn ép tãi trQng
5 tan
&rng/tân
189.673
15
TG.2.7
Thu gom co giOi kt hçip cu thüng cht thai khác
cOn 1i tir hO gia dinh, cá nhãn den
co
SO tip nhn
b.ng xc cun
ep
tãi trong>
5 tan
den
(
10 tan
dng/tân
197.944
16
TG.2.8
Thu gom cci giOi cht thai khác cOn
'ai
ffr hO
gia
dInh, cá nhán
tai
duOng, ph
den co sO tip nhn,
dim chuyn tái bang xc din chuyên dung
dng/thn
213.358
17
TG.2.9
Thu gom co giói chat thai khác cOn 1i tü hO gia
dinh, Ca nhãn trong ngO, ngach, hem dn co sO tip
nhn, dim chuyM tãi bang xc din chuyên dàng
dngItn
23
5.393
18
TG.2.10
Thu gom cci giói bang hInh thüc cAu thung chit thai
khccOn1rhadnh,cánhãndncosOtipnhn,
diem chuyên tãi bang xc cu6n
ép
tâi trçnig S
5
tn
dng/tn
136.912
19
TG.2.11
Thu gom cci giOi bang hInh thirc cu thüng cht thai
khác cOn
1ai
tir h
gia dInh, cá nhãn dn cci sO tip
nhn b&ng xc cun ép tãi trong>
5
tAn dn
<
10 tAn
d611g/th.n
141.999
20
TG.2.12
Thu gom cci giOi b.ng hinh thi'rc
cAn
thñng chat thai
khác cOn 1i tü hO gia dInh, Ca nhãn dn cci sO tip
nhn bang xc cuôn ép tãi tr9ng> 10 tan
dng/tAn
118.311
21
TG.2.13
DAt và thu thüng tai các dim thu chAt thai ran sinh
.,.
,.
hot bang xc o to tai thung tai trQng
5
tan
dong/thung
51.108
22
VC. 1.1
Vn chuyn chAt thai có kha nAng tái chê, tái sü
ding tr diem tp kt dn cci sO tiêp nhãn bang xc ô
to tãi thüng tái tr9ng S
1,5
tan
d6ng/tAn
900.977
23
VC.1.2
Van chuyn chAt thai có khá nàng tái ch, tái sO
dmg tO diem tp két den cci sO tiêp nhn bang xc
cuôn ép tâi tr9ng
<5
tAn
dng/tAn
3 18.069
24
VC.1.3
Vn chuyn chAt thai có khã nang tãi ch& tái sO
diing tO diem tp kt dn cci sOtip nhn bang xc ô
to tái thüng thi tãi trpng S
5
tan
6
STT
Ma hiu
Ten cong tác
Don vj
Don giá
(chu'a
VAT)
-
VC 1.3.1
Vn chuyn cMt thai có khá nãng tái ch
tái sir
dung tic diem tp ket den ccisó flIp
nhan
bngxe ó
tO tái thIrng thi
tái trQng
5 tan
d3ng/tn
409.659
-
VC. 1.3.2
Van
chuyln c/it
thál có
khá
nOng tái ch
tái
sic
dung tic dilm
tp
kit dIn cci sü tilp nhn bang xe ô
tO
tái thüng r&i tái trQng
2,5
tdn
dng/tán
334.958
-
VC. 1.3.3
V2n chuyln chit thai
khá nãng tái
chIt tái sic
dyng tic dilm
t4p
kit dIn cci s& tilp nhn bang xe 0
10
tái thüng r&i tOi trong
2
tán
ddng/ftln
341.799
25
VC.1.4
Vn
chuyn cht thai th%rc phm tir dim
tp kt
dn
Co
so
tip nhn b.ng xe ô to tái thüng tái trQng
5
tan
-
VC. 1.4.1
Van chu In cMt thai thtrcphdrn tic dil,n t4i kIt d4n
cci sci tiep nhgn bang xe o to tal thung tai trc'ng 5 tan
dng/tn
213.636
-
VC. 1.4.2
Vn chuyln cMt thai thy-c phdm tic dilm
tp
kIt dIn
cci so flIp
nh4n bang
xe 6 tO
tái thüng
tái
trong
2,5
tan
dOng/tcn
168.054
-
VC. 1.4.3
Vn chuyln
cMt thai thy-c phdrn tic dilm tp kIt d4n
cci so tlep nhqn bang xe o to tal thung
ta: trQng
2
tan
dâng/tn
231.100
26
VCA .
Vnchiyn cht thai thrc ph.m ffr diem tp ket den
co so tiep nh?n bang xe cuon ep tai trong
5
tan
dWth
204.003
27
VC.1.6
Van chuyn chit thai thc ph.m tir dim tp kt
dn co sO tip nhn bang xe cun ép tâi trQng>
5
tndn:S1Otãn
dông/tãn
252.532
28
VC.1.7
Vn chuyn chAt thai thc phAm tir dim tp kt
den cci so tiep nhn bang xe cuon ep> 10 tan
d6nWt&
-
20 1.686
29
VC.1.8
Van chuyn chAt thai thuc phAm tO dim tp kt
dn cci sO tip nhn bang xe ô tO tãi thing r&i tái
trQng
10 tan
dong/t.n
17 1.886
30
VC.1.9
Vn chuyn chAt thai thrc phm tO dim
tp
kt
dn cci sO
tip
nhn bang xe 0 to tâi thüng r&i tái
tr9ng> l0tân
dông/tân
174.705
31
VC 110
Vn chuyn chAt thai khác cOn lai tO dim tp k& dn
osOpnhnbãngxeotôtàithüngtài1r9ng5tân
.
1.10.1
-' "
cci sci tiep nhgn bang xe oto taz thung tai trong
5
tan
ddng/tdn
194.529
-
VC. 1.10.2
V2n chuyln
cMt thai khác con igi tic diê'm ti2p kit d4n
cci sci
tiep nh4ln bangxe
o to
tal thung tal trong
2,5 tan
dng/tdn
153.025
7
STT
Ma hiêu
Ten cong tác
Don
v
Don
giá
(chu.ra
VAT)
-
VC.LJO.3
Van
chuyn
cMt thai khác con iqi & dim
tap
kit dIn
ccv
so
dip nhn bang xe ó to tOi thing tãi trqng 2
tn
dng/tn
206.439
32
VC.1.11
Vn chuyn chit thai khác con
1?i
tir dim tp kt den
tip nhn bng
xe cu6n ép tãi tr9ng
5 tan
184.260
33
VC.1.12
V.n chuyn cht thai khác cOn Ii tü dim tp kt
dn
ca
so
tip
nhn bang xc cun ép tãi trQng>
5
tndn10tn
d6ng/thn
227.980
34
VC.1.13
VOn chuyn cMt thai khác cOn 1i ttr dim tp kt dn
c sO
tip nhOn bng
xe cun ép tâi trong> 10 tn
dcng/tAn
185.868
35
VC.1.14
VOn chuyn chAt thai khác cOn
lai
tü dim tp kt
dn cci
sO
tip nhOn bang
xe ô to
tâi thüng rOi tâi
trpng:SlOtân
dng!tAn
155.252
36
VC.1.15
Vn chuyn chAt thai khác cOn
lai
ttr dim
tp
kt
dn
ca sO tip nh.n bang xc ô to tái thOng r&i
tâi
trong> lOtãn
&ng/tn
139.324
37
VC.1.16
Vn chuyn chAt thai rAn
sinh
hoat ttr tram trung
chuyn, dim chuyn tãi dnc sO xcr 15' bAng xc ô
totáith0ngr0itàitr9ng> lOtán
dng/tAn
101.010
38
VC.1.17
Vn chuyn chAt thai rAn sinh hoat tr trm trung
chuyn, dim chuyn tài dn cci sO xr 15 bAng xc
cuÔn ép tái tr9ng> 10 tan
dngItAn
104.015
39
VC.1.18
VOn chuyn chAt thai cO khã
nãng tái ch& tái
sO
ding tO dim tp kt
dn
c
sO
tip nhn bAng
xe
din chuyên dOng
dng/tn
6
16.164
40
VC.2.0
Vn
chuyn chAt thai cng knh
t&
dim thu gom
dn
ca sO xO 15' bAng xc ô tO tái thOng tái tr9ng
5
tOn
-
VC',2.0.1
Van
chuyln chdt thai cng ldnh
dilm thu gom dIn
ccv sO th l bang xe 0 tO tOi tlthng tái
trQng
5
tan
&ng/thn
581.403
-
VC'.2.0.2
Van chuyln chit thai cng klnh tIt dilm thu gom dIn
cc sO th lj
bang
xe 6 tO
tái thàng tái trQng 2,5 tdn
dng/tAn
500.935
-
VG.2.0.3
Van
chuyln chit thai cng k4nh tft dilm thu gom dIn
cci sOthlj btngxe
6 tO
tái thüng tái trong
2
tin
dtng/tin
604.494
41
VC.3.1
Vn chuyn chAt thai nguy hai phát sinh tO h
gia
dInh,
nhân bAng xe
6 tO
tai thing
tai tr9ng
2,5
tan
Mng/tAn
243 .293
42
VC.3.2
Vn chuyn chAt thai nguy
hai
phát
sinh
tO ho
gia
dInh,
Ca
nhân bAng
xc mô to, xc gAn may
ding/tAn
86.912
43
VC.4. 1
VOn chuyn niiOc thai phát sinh trong qua trInh thu
gom, vn chuyn, xir 15' chAt thai
rAn sinh hot dn Co
sOxOl5'nu&cthâibAngxetai
bndungtich 10m3
d6ng/m3
213.322
STT
Ma
hiu
Ten cong tic
Don vj
Don giá
(chu'a
VAT)
44
VC.5.1
Born hut và vn chuyn phân b1m b
pht dn co
so xr 1
Mng/tn
phãn
338.942
45
VS.1.0
ye sinh dim tap kt chit thai rn sinh hoat
dng/dim
281.081
46
VS.2. 1
V sinh thüng rác ti dirn dt thüng
d6ng/thüng
26.607
47
VS.2.2
V sinh thüng rác tai dim tp kt
dng/thüng
14.294
48
TC.3.1
Van hãnh compactor tr
ep
chit thai r.n sinh hoat,
cong suât
15 tan
dngIt.n
123.809
49
TC.4.1
Van hành dim chuyn tái cht thai rn sinh hoat,
sr ding xe cuOn ép tãi trQng>
5
tan den
10 tAn
dng/t.n
161.100
50
TC.4.2
Van hành dim chuyn tái chAt thai rn sinh hott,
scr diing xe cuôn ép tãi trong> 10 tan
dng/tAn
167.424
51
XL.2.1
Van hành
CO
SO
chOn
lAp
chAt thai rn sinh hot hçp
.
v
sinh, sir di
c
ing
vt
1iu phü trung gian
dông/tân
102.050
52
XL.3.1
Van hành
co sO xü 1
phân biin
b pht, cong suAt
100 tãn/ngày(Trm Câu Din)
dng/thn
149.967
ii
DO!
vn iu vlc
CAC
xA
VUNG
I
TG.1.1
Thu gom thu cong chAt thai Co khá nang tái si:r
ding, tái ch tr h gia dInh, cá nhân
tai
dix?mg, ph6
Mn dim tap kt
dngfKm
68.5 85
2
TG.1.2
Thu gorn thu cOng chAt thai thirc ph.m tir hO gia
dInh, cá nhan ti dthng, ph Mn dirn tp k&
dng/Km
274.889
3
TO. 1.3
Thu gorn thu cong chAt thai khác con 1i tü hO gia
dinh, Ca nhãn
tai
thring, ph Mn dim tp kit, trm
trung chuyn, dim chuyn tãi
dng/Km
3
42.925
4
TO. 1.4
Thu gom thu
Ong chAt
thai
cO
khâ nãng tái
ding, tái
ch
tü hO
gia dInh,
nhãn trong ngO,
ngách, hem Mn dim tp kt
dng/Km
75.717
5
TG.1.5
Thu gorn thu cOng chAt thai thijc phm tü ho gia dinh,
cá than trong ngO, ngách, hem Mn dim tp kt
dng/Krn
301.774
6
TG.1.6
Thu gorn thu cong chat thai khác cOn 1i tü hO gia
dinh,
nhãn trong ngO,
ngách, hem Mn dim tp
k&, tr?m trung chuyn, dirn chuyn tii
ding/Km
361.03 1
7
TG.1.7
Thu gom thu cOng dng thiñ chAt thai rn sinh hot
tr hO gia dinh, cá nhân
t?i
duOng, ph6 Mn dim tp
kt,
tr?m
trung chuyn, dim chuyn tãi
dông/Km
65
8.965
8
TG.1.8
Thu gorn thu cong dng thOi chAt thai r&i sinh hoat
tr hO
gia dinh,
nhân trong ngO, ngach, hem den
dim tp kit,
tr?m
trung chuyn, dim chuyn tái
dngfKm
7
13.833
9
STT
Ma hiu
Ten cong tác
Don v
Don giá
(chua
VAT)
9
TG.2. 1
Thu gom
Co
giài chit thai thijc phm tr ho gia dinh,
Ca
nhãn dn
co
sâ tip nhn bng xe ô to
tái
thüng
tái tr9ng
1,5
tn
dông/tn
495.011
10
TG.2.2
Thu gom
Co
giài chit thai thirc phm tr hO gia
dInh,
cá nhãn dn co th tiêp nhn bang xe cuOn ép tãi
tr9ng5tn
dông/tân
175.243
11
TG.2.3
Thu gom co giói chit thai khác cOn 1i tr hO gia
dInh, cá nhân dn co so tip nhn, diem chuyên tâi
bang xe ô to
tái
thàng tãi trQng
1,5 tan
dng/tãn
454.650
12
TG.2.4
Thu gom co giài chit thai khác cOn 1i tr ho gia
dInh, cá nhân den co sO tiêp nhn, diem chuyên tâi
bang xe cuôn ep
tâi
tr9ng ~
5
tn
dông/tán
160.328
13
TG.2.5
Thu gom Co giOi cMt thai khác cOn
lai
tr ho gia
dInh, cá nhãn den co sO tiêp nhân b.ng xe cuôn ép
tãi tr9ng>
5
t.n den
10 tAn
dng/tãn
171.968
14
TG.2.6
Thu gom Co giOi k& hqp cAn thüng cht thai khac
cOn
lai
tir hO gia dInh, cá nhân dn
Co sO
tip nhn,
dim chuyn tãi bAng xe cuôn ép tái tr9ng S
5
tan
dng/tAn
161.222
15
10.2.7
Thu gom co giOi kM hp cAn thiing chit thai khác
cOn 1i tü hO gia dInh, Ca nhãn den co sO tiêp nhn
bang xe cuôn ép tâi tr.ng>
5
tAn dn
10 tAn
d6ng/tàn
168.253
16
TG.2.8
Thu gom Co giOi chit thai khác cOn 1i tr hO gia
dInh, Ca nhãn ti dung, ph6 dAn co sO tip nhn,
dim chuyAn tái b&ng xe dién chuyên dung
dAng/tAn
181.354
17
TG.2.9
Thu gom
Co
gith chit thai khác cOn 1i tir hO gia
dInh, cá nhân trong ngO, ngách, hem dAn co sO tiAp
nhn, diem chuyên tãi bang xe din chuyên dñng
dAng/thn
200.084
18
TG.2.10
Thu gom
co
giói bAng hInh thCrc cAn thüng chAt thth
khacconl
rhOgiad
cánhadAncosOtiApnhan,
diem chuyên tai bang xe cu6n ép tai trpng
5
tan
dAng/tAn
116.375
19
TG.2.11
Thu gom
co
giOi bAng hinh thrc
cAn
thing chAt thai
khác cOn
lai
tir hO gia dInh, cá nhán dAn co sotiAp
nhn bang xe cuôn ép tâi trQng>
5
tAn den
10 tAn
d&ig/tAn
120.699
20
TG.2.12
Thu gom co giai bAng hinh thüc cAn thüng chAt thai
khác cOn 1i tr hO gia dinh, cá nhãn dAn
CO SO
tiAp
nhn bang xc cuOn ép tãi tr9ng> 10 tAn
dAng/tA.n
100.565
21
TG.2.13
Dat và thu thüng tai các diAm thu chAt thai rAn sinh
,.
.,.
.,.
hoat bang xe o to tal thung tal trQng
5
tan
dong/thung
4j.442
10
STT
Ma hiêu
Ten cong tác
Don
vi
Don giá
(chua
VAT)
22
VC.1 .1
Vn chuyn cht thai có khá näng tái ch, tái sr
ding tü dim tp kt dn co sâ tip nhn bng xe ô
to tái thüng tãi trQng
1,5
tan
dng/tin
900.977
23
VC.1.2
Vn chuyn chat thai co khã nang tái ch, tái scr
dung tr diem tp k& dn co th tip nhn bang xe
cun ép tãi trçng
(5
tn
dng/tn
3 18.069
24
VC.1.3
Van chuyn cht thai có khá näng tái ch, tái sü
diing tr dim tp kt dn
Co th tiêp
nhn bang xe o
to tái thüng rôi tãi tr9ng
5
tan
-
VC.
1.3.1
Van chuyln chO't thai cO khã náng
tái
chI, tái sit
dyng lit diem
tap
ket
den ccsà tiêp
nhan
bàngxe
o
to
tái
thiing
r&i
tái
lrQng5 tan
dOng/tán
409.659
-
VC. 1.3.2
Van chuyn chth thai cO khá náng tái chi, tái sit
dyng lit
dim
tap
kit
dEn casà tilp
nhan
bángxe 0
to
tái thimg rài tái trQng 2,5 tan
&ng/thn
334.958
-
VC. 1.3.3
Van chuyEn chdt thai có khá náng tái
chi,
tái sit
dyng
lIt
diem
tap
ket
den w sá tiêp
nh4n
bang xe 0
to
tãi thuing
r&i
tái
trQng
2 tan
dOng/tOn
341.799
VC 1 4
Vn chuyn chat thai thirc phm tIr dim tp k& dn
tAn
-
VC'. 1.4.1
Vqn
chuyên
chdt
thai
trntc
phdm lit
di&n
tap
kit
cen
ca sa tiep nh4in bang xe o to taz thung tal trQng 5 tan
dâng/thn
213.636
-
VC 1 4 2
van
chU)en chat
thai
thtc p/thin lit
diEm
tap
kit
den
cctth tiê'p
nhan
bcngxe 0(6 tái thIing tái trQng
2,5
tOn
dtng/tan
168 054
-
VC. 1.4.3
Van chuyen chat thai
thrc
phdm
lit
diEm
tap
kit
den
ca
so'
Ilep nhsin bang xe
o to ta: thung tai (Tong 2
tan
dâng/tdn
231.100
26
VC. 1.5
Vnchiyn chAt
thai thirc phm t~ diem tp ket
co so tiep nhin
bang xe cuon ep
tal tr9ng
(5
tan
dng/tAn
204.003
27
VC.1.6
Vn chuyn chAt thai thirc phm
tir
dim
tp
kt
dn
co
sâ tip nhn
bang xc cu6n ep
tái
trçng> 5
tndên
10 tAn
dông/tân
252.532
28
VC.1.7
Vn chuyn chAt thai thirc phAm tir dim tp kt
dencosotiepnhnbangxecuonep> lOtan
dng/tAn
201.686
29
VC. 1.8
Vn chuyn chAt thai thuc phAm tir dim tp kt
dn
Co
st tip nhn bang xe ô to tãi thüng rim tài
trçngS10tan
dOng/tãn
171.886
30
VC.1.9
Vn chuyn chAt thai thirc phm tir dim tap kt
dn co si tip nhn bang xe 0 to tâi thüng
rim
tãi
trong> lOtãn
d6ng/tAn
174.705
11
STT
Ma
hiu
Ten
cong tãc
Don v
Don giá
(chtra
VAT)
31
VC 110
Vn chuyn chtthãi khác con lai tr dim tap kt dn
cci si tiêp nhn bang xe ô to tai thiing tãi trçng
5
tan
-
VC. 1.10.1
jc
tgp
'
ca sa
liep nhgn bang
xe o to
tat thung tat trong
5
tan
dng/tn
194.529
-
. 1.10.2
Van chuyln chdt thai kh.ác con igi
lit
diê'm tp kit d4n
ca sa
tiep n/ian bang
xe o to
tat thung tat trong 2,5 tan
&ng/thn
153.025
-
VC. 110.3
ãj
'
'e
ca sa
tiep n/ian bang
xe o to
tat thung tat trong
2
tan
dâng/tdn
206.439
32
VC.1.11
Vnchyn chtthái khac cOn 1itr diem
tp
kêt
cci so tiep than bang xe cuon ep tal trong
5
tan
dnWth
184.260
33
VC.1.12
Vn chuyn cht thai khác cOn 1i tjr dim tp kt
dn cci
so
tip nhn bng xe cu6n ép tãi tr.ng>
5
tándên10tán
dong/tn
227.980
34
VC.1.13
Van chuyn chAt thai khác cOn lal tir dim tap k& dn
.
.
,.
cci so tiep than bang xe cuon ep tai tr9ng> 10 tan
dong/tan
185.868
35
VC.1.14
Van chuyn chAt
thai
khác cOn
lai
tr dim tap kt
dn cci sO tip than bng xe ô to tái thüng rOi tãi
trong
lOtân
dng/tAn
155.252
36
VC.1.15
Vn chuyn chAt thai khãc cOn
lai
tir dim tp kt
dn cci sO tip nhn b.ng xc ô to tãi thing thi tâi
trpng> lOtãn
dng/tn
139.324
37
VC.1.16
Vn chuyn chAt thai rn sinh hoat tr tram trung
chuyên, diem chuyên tái den cci sO xir 1 bng xc ô
to täi thàng rOi tãi tr9ng> 10 tan
dng/t&n
101.010
38
VC.1.17
Vn chuyn chAt thai rn sith hoat tir tram tiling
chuyên, dim chuyn tãi dn cci sO xü 1
bang xe
cuôn ép tái trQng> 10 tan
dng/tAn
104.015
39
VC.1.18
Vn chuyn chAt thai có khã nAng tái ch& tái sr
dingtüdiêm tp k&dn cci sO tiêp nhn bang xc
din chuyên dUng
dng/tn
616.164
40
VC 2 0
Vn chuyn chAt thai cng knh tir dim thu gom dn
cis&xr1bngxeôtOtai thUngtãitrong5 tAn
-
. 2.0.1
Van chuyln cMt thai ctng kin/i lit dilm thu gom dIn
ca sa xzr ly bang xe o to tat thung tat trQng 5 tan
dáng/thn
581.403
-
VC.
2.0.2
Van chuyln chdt thai cng kin/i lit
di m
thu gorn den
ca saxw ly
bang
xe o to
tat thung tat trong
25 tan
dng/tdn
500.935
-
VC. 2.0.3
Van
chuyn chdt thai cdng kin/i lIt dilm thu gom dIn
ca saxir ly
bang
xe o to
tat thung tat lrQng
2
tan
ding/tdn
604.494
12
STT
Ma hiu
Ten
cong tác
Don vj
Don
giá
(chu'a
VAT)
41
VC.3.1
Vn chuyn ch.t thai nguy hai phát sinh tir h gia dinh,
cá nhán bang xe ô to tâi thmg tai trçng
2,5
thn
d6ngItn
243 .293
42
VC.3.2
Vn chuyn chat thai nguy hai phát sinh tr ho gia
dInh, cá nhãn b.ng xe mô to, xe g.n may
dngM.n
86.912
43
VC.4.1
Vn chuyn nuâc thai phát sinh trong qua trInh thu
gom, vn chuyn, xir1' chAt thai rn sinh hoat dn co
sO xCr 1 nuâc thai b.ng xe tai bn dung tIch 10 m3
dng/m3
2 13.322
44
VC.5.1
Barn hut và vn chuyn phn bàn b ph6t dn Ca
so xCr 1
d6ng/thn
phOn
338.942
45
VS.1.0
Vê sinh dim tap k& chAt thai rn sinh hoat
dong/diêm
281.081
46
VS.2.1
V sinh thüng rác
tai
dim dt thüng
dng/thüng
26.607
47
VS.2.2
V sinh thüng rác
tai
dim tp kt
dng/thüng
14.294
48
TC.3.1
Van hãnh compactor ttr ép chAt thai ran sinh hoat,
congsuât15 tAn
dng/tAn
123.809
49
TC.4.1
Van hãnh dim chuyn tãi chAt thai rAn sinh hoat,
si'r diing xc cuôn ép ta.i trQng>
5
tOn den
10 tOn
dng/tAn
161.100
50
TC.4.2
Vn hãnh dim chuyn tái chAt thai rAn sinh hoat,
sü dtng xe cuôn ép tãi trpng> 10 tOn
dng/tAn
167.424
51
XL.2.1
VOn hành ca sO chôn lAp chAt thai rAn sinh hoat hçip
v sinh, s dung 4t 1iu phü trung gian
dngMn
102.050
52
XL.3.1
VOn hOnh ca sO xir 1 phOn bàn b ph6t, cong suAt
100 tOnJngay(Trm Câu Din)
dng/tAn
149.967
iii
DOI
vi
iuu
vi.rc
CAC
xA
VUNG II
I
TG. 1.1
Thu gom thu cong chAt thai có
khã nAng
tái sr
ding, tai ch tCr ho gia dinh, cá nhOn ti duvng, ph6
dn dim tp k&
dng/Km
53.778
2
TG.1.2
Thu gom thu cOng chAt thai thirc phAm tir h
gia
dInh, cá nhOn
tai
thrOng, ph dn diem tap k&
215.544
3
TO. 1.3
Thu gom thu cong chAt thai khác con 1i tà hO gia
dInh, Ca nhOn ti thrOng, ph6 dn dim tp kit,
tram
trung chuyn, dim chuyn tãi
dông/Krn
268.893
4
TG.1.4
Thu gom thu cong chAt thai có khá
näng
tái sCr
ding, tai
ch
tr hO
gia dInh,
nhOn trong ngO,
ngách, hem dn diem tp kt
ding/Km
59.371
5
TG.1.5
Thu gom thu cong chAt thai th%rc phAm tO hO gia dInh,
cá thOn trong ngO, ngách, hem dn dim tp k&
dng!Kni
23 6.626
13
STT
Ma hiu
Ten cong tác
Doii
v
DoTI
giá
(chu'a
VAT)
6
TG. 1.6
Thu gom thu cong chat thai khác con
lai
tr h
gia
dinh, cá nhân trong ngO, ngách, hem den diem tp
kt, trm trung chuyn, dim chuyn tâi
dông/Km
283.090
7
TG.1.7
Thu gom thu cong ding th&i chit thai r.n sinh hoat
tr h gia dInh, cánhãn ti duOng, ph6 dn diem tp
kt, trm trung chuyn, dim chuyên tãi
dng/Km
5
16.705
8
TG.1.8
Thu gom thu cong dng thii chAt thai r&n sinh hot
tr h gia dInh, Ca nhãn trong ngO, ngách, hem dn
diem tp kêt,
tr?m
trung chuyên, diem chuyên tâi
dng/Km
559.728
9
TG.2.1
Thu gom cci giâi chAt thai thtrc ph.m t h gia dinh,
Ca nhãn den cci si tip nhn bang xe ô tO tâi thüng
tãi tr9ng
1,5 tAn
dng/tAn
403.356
10
TG.2.2
Thu gom ccy giói chAt thai thirc phAm tir h gia dInh,
cá nhãn den
Ca
si tiêp nh.n bang xe cuôn ép tãi
trQng :S
5
tan
dng/tAn
166.814
11
TG.2.3
Thu gom
ca
giâi chAt thai khác cOn 1i tir h
gia
dInh, Ca nhân den cci s
tiêp nh.n, diem chuyn tãi
bang xc ô to tãi thàng tái trQng
1,5 tan
dng/tAn
3
70.469
12
TG.2.4
Thu gom cc giâi chAt thai khác cOn 1i tü ho gia
dinh, cá nhân dn
ca si
tip nhn, dim chuyn tãi
bang xe cuôn ép tãi tr9ng S
5
tan
d6ng/tAn
152.617
13
TG.2.5
Thu gom ccr giài chAt thai khác cOn
lai
tü ho gia
dlnh, Ca nhãn dn cc sâ tip nhn bng xe cu6n ép
tái tr9ng> 5 tan dn < 10 tan
dng/tAn
165.960
14
TG.2.6
Thu gom
co
gith kt hçvp cAn thüng chAt thai khac
cOn 1i tr h gia dInh, cá nhãn dn
Co
sâ tip nhn,
diem chuyên tái bang xc cu6n ép tãi tr9ng
5
tan
d6ng/tAn
15 1.987
15
TG.2.7
Thu gom cci giâi kt hp cAu thüng chAt thai khác
cOn
lai
tü h gia dInh, Ca nhân dn ca sO tip nhn
bang xc cu6n ép tâi trQng>
5
tan den
10 tAn
dng/tAn
160.886
16
TG.2.8
Thu gom Co giOi chAt thai khác cOn 1i
tir
hO gia
dInh, cá nhãn
tai
dung, ph6 dM co sO tip nhn,
diem chuyên tâi bang xc din chuyên dung
d6ng/tAn
164.339
17
TG.2.9
Thu gom co giói chAt thai khác cOn 1i tü hO gia
dInh, Ca nhãn trong ngO, ngach, hem dn ca sO tip
nhn, diem chuyn tãi bang xc din chuyên dung
d6ng/tAn
181.313
18
TG.2.10
Thu gom Co giói bang hinh thEc cAu thUng chAt thai
UccOn1ait&hogiadcanhandncasatipnhan,
diem chuyên tai bang xc cun ép tai irQng
5
tan
d6ng/tAn
109.710
14
STT
Ma hiu
Ten cOng tác
on v
Don gil
(chu'a
VAT)
19
TG.2. 11
Thu gom Co giài bng hmnh thtrc cAu thüng chit thai
khác con 1i tlr h
gia dinh, cá nhân dn Co sâ tip
nhn bang xe cuon ep tli tr9ng>
5
tan den
10 thn
dng/tn
115.460
20
TG.2.12
Thu gom co gi&i bng hInh thirc cu thñng chAt thai
khac cOn
lai
tr hO gia dInh,
Ca
nhãn den Co so tip
nhn bng xc cuôn ep tái trong> 10
tan
dng/tAn
96.695
21
TG.2.13
Dt vâ thu thüng ti các dirn thu chAt tha
,
i ran sinh
hoat bang xe o to tal thung tal tr9ng
5 tan
dng/thüng
40.069
22
VC.1.1
Vn chuyn chAt thai co khã nang tái ch, tli sir
ding tr dim tp kt dn co
SO
tip nhn bng xe ô
to
tái thOng tli tr9ng S 1,5 tan
dng/tAn
734.192
23
VC.1.2
Vn chuyn chAt thai có khl nAng tái ch& tái scr
diing tü dim tap két den co sO tip nhOn bAng xc
cuôn ép tli trçng
5
tan
dông/tAn
302.774
24
VC.1.3
Vn chuyn chat thai cO
khá
nang tli ch&
tái
ding tr dim tp kt dn co sO tip nhn bang xc ô
to
tli thOng rOi tli trcng
5
tAn
-
VC. 1.3.1
Vn chuyn cMt thai
Co
khá nãng
tái
chit tOi th
dung tà' dilm tap kit din cc sá tiip nhn bang xe
0
tO tái thàng rm tOi trQng 5 tan
&ng/tdn
389.194
-
VC. 1.3.2
Vn chuyln chdt thai cO khá nãng tái chi, tái si
dyng tfr dim tap kit dn ccr sà tilp nh.2n bngxe
0
to
tái thüng rài tái trQng 2,5 tn
dng/tán
315.222
-
VC. 1.3.3
Vn chuyln cM! thai cO khá náng
tái
chi, tái th
dyng tir dim tap kit dIn co so tilp nhn bcng xe 0
tO tái thi~ng r&i tOi trQng 2 tan
d3ng/tan
322.062
Vn chuyn chAt thAi thirc phm t& dim tiip kt dn
osOtipnhnbangxeôtotAithOngtaitrQng5 tAn
-
VC. 1.4.1
Van chuyln cMt thai thts-c phOm
tzt
dilrn tp kit den
case tiep nhgn bang xe o to tal thung tal trQng 5 tan
&ng/tn
200.661
-
VC.1.4.2
Van chuyln chdtthái thu-c phdin tfr dilin ta
i
kit d4n
case tiep nhn bangxe o to tal thung tal trQng 2,5 tan
dng/thn
155.541
-
VC. 1.4.3
Van chi yIn cMt thai thec phdm tz dilrn t1P ket den
case tiep nhgn bang xe o to tal thung tai trQng 2 tan
&ng/IIn
218.125
26
VC.
1.5
Vnchuyn chAt thai th,rc phAm tir di&n
t
ct dn
co so tiep nhn bang xe cuon ep tal lr9ng
5
tan
dng/tân
194.193
27
VC.1.6
Vn chuyAn chAt thAi thirc ph.m tir dim tp kt
dn co sO tip nhn bng xc cu6n ép tAi tr9ng>
5
tAn dn
10 tAn
dng/tân
241.267
15
STT
Ma hiu
Ten côngtác
0on v
Don giã
(chu'a
VAT)
28
VC.1.7
Vn chuyn chtthãi thrc phAm tir dim tp kt
dencosatiepnhnbangxecuonep> lOtan
193.525
29
VC.1.8
Vn chuyn chAt thai th.rc ph.m tr dim tp kt
dn cci so tiêp nhn b&ng xe ô to tãi thàng rOi tãi
tr9ng
10 tan
dông/tân
165.346
30
VC.1.9
Vn chuyn chAt thai thirc phm tir dim tap kt
dn cc sO tip nhn b&ng xe 0 tO tái thüng rOi tãi
trQng> l0tán
dng/tAn
167.664
-
VC 110
cc sO tip nhn bang xe ô to tai thOng tai trong
5
tan
-
VC. 1.10.1
t
j
?
case tiep n/ian bang
xe o to
tai (hung tai Irong
5
tan
dng/tan
182.715
-
VG.1. 10.2
Van chun chit thai kMc
cônMtfr
diê'm
ta
kit d4n
case tiep nhzn bang
xe o to
tal (hung tai lrQng
2,5 tan
dng/tn
141.630
-
VC. 1.10.3
''!"
",' '''
cc sa
riep nhgn bang
xe o to
tal (hung tal trong
2
tan
ddng/tcn
195.045
32
VC.1 .11
Vnchuyn chAt thai khác con lai t& dim tp kt dn
cc sor tiep nhmn bang xe cuon ep tal tr9ng S
5
tan
dnWtAn
175.400
33
VC. 1.12
Vn chuyn chAt thai khác cOn lai tfr dim tp k&
den cc sO tiêp nhn bang xe cuôn ép tái trpng>
5
tãndênS10tãn
dng/tn
217.810
34
VC.1.1 -.
Van chuyn chAt thai khâc cOn lai tir dim tap k& dn
. . .
,.
cc sor tiep nh?n bang xe cuonep tai trç)ng> 10 tan
dong/tan
178.i47
35
VC.1.14
Vn chuyn chAt thai khác cOn
1?i
t1r dim tp kt
dn cc sO tip nhn bng xc ô to tãi thOng rOi tãi
tr9ng
10 tan
d6ng/thn
149.345
36
VC.1.15
Vn chuyn chAt thai khác cOn li tir dim tp kt
dn cc sO tip nhn bang xe 0 to tái thOng r&i tãi
trong>l0tãn
d6ng/tAn
134.963
37
VC.1.16
Vn chuyn chAt thai rAn sinh hot tir trm trung
chuyn, dim chuyn tâi dn cc sO xir 1' b.ng xc ô
to
tãi
thOng rOi tãi tr9ng> 10 tan
d6ngMn
97.848
38
VC.1.17
Vn chuyn chAt thai rAn sinh hot tir trm trung
chuyên, diem chuyn tãi d&n
cc
sO xir
1
bang
xe
cuônéptãltr9ng> lOtãn
dng/thn
100.744
39
VC.1.18
Vn chuyn chAt thai có khã nang tái ch& tái sü
ding ti dim tp kt dn cc sO tip than bng xc
din chuyên dOng
dông/tân
558.298
16
STT
M hiu
Ten cong tác
Don
v
DoWn giá
(chtra
VAT)
40
VC.2.0
Vn chuyn chAt thai c6ng knh tir dim thu gom dn
co s xü 1 bang xe
o
to tai thüng tâi trçng S
5
thn
-
VC.2.0.1
Van chuj4n chAt thai cdng knh tfr dim thu gom dIn
cc sá xz
lj
bang xe
o
to
tái thüng tái trQng
5
tan
dng/tAn
537.082
-
V.2.0.2
Van chuyln chAt thai cng klnh tft dilm thu gom dIn
cc sà xw lj
btng xe
0 tO
tOi thüng
tái
trong
2,5
tAn
dng/tdn
457.428
-
VC.2.0.3
Van chuyln chAt thai c3ng klnh tit dilm thu gom dIn
ccsàthl bcngxe 0(6 tái thimg tái trong
2
tAn
ding/tAn
560.987
41
VC.3.1
Vn
chuyn chAt thai nguy
hi
phát sinh
tr h
gia
dinh, cá nhOn bang
xe
0 to
tâi thüng tãi tr9ng S
2,5
tAn
d6ng/tAn
225.184
42
VC.3.2
Van chuyn chAt thai nguy
hi
phát sinh
h
gia
dInh, cá nhân bang xe mô tO, xe gAn may
dng/tAn
79.36 1
43
VC.4. 1
Vn chuyn nuàc thai phát sinh trong qua trinh thu
gom, vn chuyn, xr 1 chAt thai rAn sinh hott dn
co
th
xü 1
rnróc
thai bAng xe tãi bM dung tich 10 m3
dtng/m3
202.745
44
VC.5.1
Barn ht và vn chuyn phãn bun b ph& dn
Co
s& xr 1
dng/tAn
phãn
325.569
45
VS. 1.0
Vê sinh dim tap k& chAt thai rAn sinh hoat
dng/diem
270.826
46
VS.2.1
V sinh thung rác tai dim dt thüng
dng/thüng
24.427
47
VS.2.2
V sinh thüng rác tai dirn tap kt
&ng/thiing
13.068
48
TC.3.1
Vn hãnh compactor tr ép chat thai rAn sinh hot,
cong suât
15
tan
dông/tAn
115.565
49
TC.4.1
Van hành dim chuyn tâi chAt thai rAn sinh hot,
sü dmg xe cuon ép tãi trçng>
5
tan den
10 tan
dng/tAn
152.833
50
TC.4.2
Van hàrih dim chuyn tài chAt thai rAn sinh hot,
sCr dung xe CUÔn
ép
tái tr9ng>
10
tan
dông/tãn
159.548
51
XL.2.1
Van hành
co
chôn lAp chAt thai rAn sinh
hot hçp
v
sinh,
ding
4t
1iu
phü trung gian
dngItAn
96.409
52
XL.3.1
Van hành co si xr 1 phán b
b pht, cong
SUAt
100 tãnIngày(Trm CAu Din)
d6ng/tAn
146.362

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5771/QĐ-UBND Hà Nội 2025 Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×