• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5427/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 phê duyệt Danh mục nguồn nước lập hành lang bảo vệ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 26/08/2026 11:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5427/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Minh Thạnh
Trích yếu: Về việc phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5427/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5427/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5427/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Danh mc nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ
trên địa bàn Thành phố Hồ C Minh
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
n cứ Luật Tài nguyên nước ny 27 tháng 11 năm 2023;
n cứ Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội ban hành
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
n cứ Ngh định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
n cứ Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều ca các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước;
n cứ Quyết định s 432/QĐ-TTg ngày 24 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ phê
duyệt Quy hoch tổng thể điều tra cơ bản tài nguyên ớc đến năm 2030, tầm nhìn đến
năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 605/QĐ-BTNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Btrưởng B
Nông nghiệp Môi trường về việc ban hành Danh mục lưu vc sông nội tỉnh;
n cứ Thông tư số 23/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ i
nguyên Môi trưng (nay là Bộ Nông nghip Môi trường) quy định kỹ thuật lập hành
lang bảo vệ nguồn nước;
Theo đề nghị của Giám đc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình s
24407/TTr-SNNMT-TNNKS ngày 03 tháng 8 năm 2026 về việc phê duyệt “Danh mục
nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh”.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục nguồn nước phải lập hành
lang bảo vệ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (Chi tiết Danh mục theo phụ lục I, II
đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thc hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
a) Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày có Quyết định phê duyệt thực hiện:
ng bố Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên các phương tiện thông tin
đại chúng, đăng tải trên Cổng dịch vụ và cung cấp thông tin dữ liệu về tài nguyênmôi
trường Thành phố HChí Minh Trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp Môi
2
trường, thông báo tới Ủy ban nhân dân c , phường, đặc khu Côn Đảo để niêm yết
công khai tại tr sở.
b) Trường hợp cần điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lp hành lang bảo vhoặc
điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước đã được phê duyệt; Sở Nông nghiệp và
i trường soát, đánh giá, lấy ý kiến của Sng thương, SXây dựng, các sở, ngành
có liên quan và Ủy ban nhân dân các , phường, đặc khu để tổng hợp, trình Ủy ban nhân
n Thành phố xem xét, quyết định điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang
bảo vệ theo quy định.
c) Kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về lập, quản hành lang bảo vệ nguồn ớc theo
quy định.
d) Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân n c xã,
phường, đặc khuc định mốc chỉ giới hành lang bảo vệ nguồn nước trên bản đồ địa chính
theo quy định của pháp luật về đất đai. Trường hợp chưa bản đồ địa chính thì phạm vi
nh lang bảo v nguồn ớc phi được thể hiện trên bản đồ hiện trạng sdụng đất
đưa vào kế hoạch sử dụng đất; cập nhật, bổ sung mc chỉ giới hành lang bảo vệ nguồn
nước sau khi bản đồ địa chính được thành lập. Việc thể hiện phạm vi nh lang bảo vệ
nguồn nước trên bản đđa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất được thực hiện theo
quy định của pháp luật về đất đai.
2. Sở Xây dựng có trách nhiệm:
a) Phối hợp với Sở Nông nghiệp i tờng, Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu các đơn vquản lý, khai thác công trình giao thông đường thủy nội địa trong
việc c định mốc ch giới hành lang bảo vệ nguồn nước trên bản đồ địa chính hoặc bản
đồ hiện trạng sử dụng đất đối với các đoạn sông, kênh, rạch, hồ có phạm vi hành lang bảo
vệ nguồn nước trùng hoặc chồng lấn với lung đường thủy nội địa, nh lang bảo vệ kết
cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa, phạm vi bảo vệ cầu, bến cảng, bến thủy nội
địa, bến khách ngang sông, phà, kè, công trình giao thông; nh lang bảo vệ sông, nh,
rạch có chức năng tiêu thoát ớc công trình hạ tầng kỹ thuật thuộc lĩnh vực quản lý
của Sở Xây dựng.
b) Theo nhiệm vụ, quyền hạn được giao tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố xem
xét, không giải quyết cấp phép xây dựng mới hoặc m rộng quy mô các bệnh viện, cơ sở
y tế điều trbnh truyền nhiễm, nghĩa trang trong hành lang bảo vệ nguồn ớc đúng theo
quy định của pháp luật vxây dựng, pháp luật về Tài nguyên nước và các quy định pháp
luật liên quan; chủ trì kiểm tra, giám sát đối với nội dung thuộc lĩnh vực quản của
Sở Xây dựng; phối hợp với Sở Nông nghip và Môi trưng, Ủy ban nhân dân cấp
quan, đơn vị quản lý chuyên ngành đối với nội dung liên ngành hoặc chồng lấn phm
vi bảo vệ công trình.
c) Khi phát hiện nội dung chồng lấn, bất cập hoặc chưa thống nhất giữa hành lang
bảo vnguồn nước với phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa,
công trình giao thông, công trình thủy lợi, đê điều, kè, cảng bến, lung hàng hải; hành
lang bo vệ sông, kênh, rạch chức năng tiêu thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật
3
khác, kịp thời phối hợp với Sở ng nghiệp Môi trường các quan, đơn vliên
quan để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, xử lý theo quy định.
3. Sở Văn hóa và Thể thao trách nhiệm:
Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu soát tham gia ý kiến đối với c đoạn sông, hgắn với danh lam thắng cảnh,
hoạt động du lịch trong quá trình lập xác định mốc chỉ giới hành lang bảo vệ nguồn
nước, nhằm đảm bảo hài hòa giữa yêu cầu bảo vệ ngun ớc và phát triển du lịch.
4. Sở Du lịch có trách nhiệm:
Phối hợp với Sở Nông nghiệp Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu trong việc tổ chức xác định mốc chỉ giới nh lang bảo vệ nguồn ớc trên bản đ
địa chính các đoạn sông, hồ gắn với danh lam thắng cảnh, hoạt động du lịch.
5. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm:
a) Tuyên truyền, phbiến về quy định quản hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa
n.
b) Tổ chức quản lý, bảo vệ mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước theo chỉ đạo của
Ủy ban nhân dân Thành ph; giám sát các hoạt đng trong hành lang bảo vệ nguồn ớc;
chịu trách nhiệm khi để xảy ra việc lấn, chiếm, sử dụng trái phép phần đất thuộc phạm vi
nh lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn.
c) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trong trường hợp cần điều chỉnh
Danh mục các nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên đa bàn; thể hiện mốc chỉ giới
nh lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn theo bản đồ địa chính.
6. Trách nhiệm của tổ chức, nhân quản lý, vận hành hồ chứa thủy lợi, thủy
điện:
a) Xây dng phương án cắm mc giới hành lang bảo vệ hồ chứa thuộc thẩm quyền
quản lý, vậnnh của mình gửi đến Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, thẩm định đ
trình Ủy ban nhân dân Thành phố p duyệt.
b) Căn cứ phương án cắm mốc giới đã được phê duyệt, tổ chức quản lý, vận nh hồ
chứa chtrì, phối hợp với Ủy ban nhân n cấp xã, phường, đặc khu i có hồ chứa để thực
hiện cm mốc giới trên thực đa; bàn giao mốc giới cho quản lý, bảo vệ.
7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân, hộ gia đình:
a) Cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân sinh sống, hoạt đng
sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước phải bảo đảm
các yêu cầu: Không được gây sạt lở bờ sông, suối, kênh, ơng, rạch, hồ, ao, đầm, phá
hoặc y ảnh hưởng đến sổn định, an toàn của sông, suối, kênh, mương, rạch, hồ, ao,
đầm, phá; kng làm ảnh hưởng đến hành lang bảo vệ nguồn nước đã được cơ quan nhà
nước thẩm quyền phê duyệt; thực hiện các biện pháp bảo vệ i nguyên nước theo quy
định của pháp luật.
b) Không xây dựng mới hoặc mở rộng quy mô bệnh viện, skhám bệnh, chữa bệnh
truyn nhiễm, nghĩa trang, bãi chôn lấp chất thi, cơ sở sản xuất hóa chất nguy hiểm, cơ sở
4
sản xuất, chế biến chất thải nguy hại trong phạm vi hành lang bảo vệ ngun nước. Đối
với cơ sở đang hot động gây ô nhiễm nguồn ớc phải có giải pháp khắc phục theo quy
định của pp luật về bảo vmôi trường.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau: Quyết định số 239/QĐ-UBND ngày
16 tháng 01 năm 2025 của y ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt
Danh mục nguồn nưc phải lp hành lang bảo vệ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Quyết đnh số 3608/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Dương phê duyt Danh mục các nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn
tỉnh Bình Dương; Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Rịa - Vũng Tàu phê duyệt Danh mc nguồn nước phải lập hành lang bảo
vệ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
3. Trường hợp văn bản pháp luật mới quy định thay thế hoặc bổ sung các quy định
pháp luật hin hành liên quan đến hành lang bảo vệ nguồn nước thì tuân thủ việc áp dụng
theoc quy định mới tính từ ngàyn bản mới có hiệu lực.
Điều 4. Quy định chuyển tiếp
Đối với các đoạn sông, suối, kênh, rạch đã đưc cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn
nước hoặc đang triển khai theo các Quyết định đã đưc phê duyệt Danh mục nguồn nước
phải lập hành lang bảo vệ thì tiếp tc được kế thừa, quản lý cho đến khi được điu chỉnh
theo Quyết định mới.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp i
trường, Giám đốc Sở y dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Công Thương,
Giám đốc Sở Văn hóa và Thể Thao, Giám đốc Sở Du lịch, Trưởng ban Ban Quản lý các
Khu Chế xuất Công nghiệp Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu và Thủ trưởng các quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đnh
này./.
i nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trưng;
- Cục Quản lý tài nguyên ớc;
- Thường trực Thành ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội Thành phố;
- Thường trực Hi đồng nhân dân TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam TP;
- Thành viên UBND Thành phố;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Trungm Thông tin điện tử Thành phố;
- Phòng: Đô thị, Kinh tế, Dự án;
- Lưu: VT, (ĐT-PVH).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Minh Thạnh
PH LC II
DANH MC NGUỒN NƯỚC PHI LP HÀNH LANG BO V TRÊN ĐA BÀN THÀNH PH H CHÍ MINH
ĐỐI VI HỒ, AO, ĐẦM, P
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của y ban nhân dân Thành ph H Chí Minh)
STT n nguồn c
V
t
Din tích
ao, h (ha)
Phm vi hành
lang (m)
Ghi chú Tọa độ
Xã/Phường
X(m) Y(m)
1  1188633 605989 ng Tân Thun 4,5 10
Thu
c ao,
h c san lp
2 Ao Song Tân 1188466 604977  9,42 10
Thu
c danh
m
c ao,
h c san lp
3
H
ch

c T
Vân 1
1241460 594906 ng Bn Cát 29
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
4
H
ch

c T
Vân 2
1240744 594847 ng Bn Cát 12
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
5
H
ch
a Th
y
L
i
H Cn Nôm
1242564 572038 Xã Thanh An 23
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
6 H Dc Nhàn 1227447 624824 ng Tân 27
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
7 H  1229243 624285 Xã Bc Tân Uyên 136
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
8 p, h Th Tính 1250041 496611 Xã Long Hòa 57,11
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
p, h thy li
9 i Sâu 1227413 537602 ng Tân Uyên _
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
p thy li
2
10  1228533 524737  _
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
p thy li
11
p Ông L
u (Ông
Hu)
1219423 533219

ng Tân Uyên,
TP. H Chí Minh
_
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
p thy li
12 p Bn Xe 1227853 524006  _
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
p thy li
13  1237184 516197

ng Chánh Phú
Hòa
_
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
p thy li
14 p Cây Chay 1233677 513400 ng Bn Cát _
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
p thy li
15
H
công viên Th
Du Mt
1215582 599377

ng Th
D
u
Mt
0,88 10m
Thu
c ao,
h c san lp
16
H
công viên khu
p Thành 3
1217077 600086 ng Phú Li 0,84 10m
Thu
c ao,
h c san lp
17
H
c
nh quan Công
viên thành ph mi
1222292 601101

ng Bình

15,76 10m
Thu
c danh m
c ao,
h c san lp
18 H Cua Pari 1236704 601730  17 10m
Thu
c ao,
h c san lp
19
H

c m

An
1204991 615136  33,86 10m
Thu
c ao,
h c san lp
20
t UBND xã qu
n
(Ao)
1242680 607176 c Hòa 1,27 10m
Thu
c ao,
h c san lp
21
t UBND xã qu
n
(h)
1240046 610407 c Hòa 8 10m
Thu
c ao,
h c san lp
22 H Sui Lùng 1243172 609275 c Hòa 10,86 10m
Thu
c ao,
h c san lp
3
23

t công ích)

1229275 608863  0,97 10m
Thu
c danh m
c ao,
h c san lp
24 H p 1216991 604252 ng Tân Khánh 12,54 10m
Thu
c ao,
h c san lp
25 H N 1180018 432978,7 ng Tân Thành 6,81
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
26 H Su 1167782 435801,8 Xã Châu Pha 10,58
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
27 H S Bông 1152708 446715,7 c Hi 20,41
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
28 H Bút Thin 1155519 445242,4 n 33,67
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
29 H Quang Trung I 961124,9 373703,6 c khu o 9,57
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
30 H Quang Trung II 961615 374296 o 22,73
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
31 H An Hi 959931,9 372858,9 o 9,01
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
32 H Sui t 963634,7 377045 o 1,73
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
33 H t Dc 962401,4 376406 o 0,17
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
34 H Lò Vôi 962401,4 376406 o 4,74
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
4
35 H Sông Ray 1181726 456631,3
Xã Hòa H
i; xã
Bàu Lâm; xã Xuân

1922
Phm vi bo v
công trình thy li
H thy li
36 H  1175650 436555,5
Xã Ngãi Giao, xã
Kim Long, xã Châu
ng Tân
Thành
661
Phm vi bo v
công trình thy li
H thy li
37 H Kim Long 1183058 440411,7 Xã Kim Long 65
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
38 H  1167750 445352


214
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
39 H Châu Pha 1173206 432656,9
Xã Châu Pha,
ng Tân Thành
181
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
40 H Sui Các 1183591 471859,8 Xã Hòa Hip 117
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
41 H Sông Ha 1169346 468807,6
Xã Hòa
H
i, xã
Xuyên Mc
93
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
42 H Xuyên Mc 1165917 461775,3 Xã H Tràm 142
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
43 H Núi Nhan 1178564 441287,7
Xã Ngãi Giao, xã
Kim Long
22,3
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
44 H Sui Giàu 1171162 452666,3


152
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
45 H Gia Hoét II 1183804 450504,8 Xã Bình Giã 2,67
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
5
46 H Gia Hoét I 1183669 449326,7 Xã Bình Giã 60
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
47 H Tm Bó 1183127 446907,6
Xã Kim Long, xã
Bình Giã
66,1
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
48 H L 1162716 436088


75
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
49 H Sui Môn 1167067 448405  70
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
50 H Sui Sao 1184820 451044,3 Xã Bình Giã 4,29
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
51 H Su 1182144 450238,7 Xã Bình Giã 14,82
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
52
p c
u m
i
(H Sông Kinh)
1162622 462297,7 Xã H Tràm 29,11
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
53 H Sui Nhum 1175576 427410,1
Xã Châu Pha,
ng Tân Thành
16,47
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
H thy li
54 H Mang Cá 1157151 426316,8  0,81 10
Thu
c ao,
h c san lp
55 H Á Châu 1143387 426677,3  1,73 10
Thu
c ao,
h c san lp
56 H Bàu Sen 1143906 427264,4  18,79 10
Thu
c ao,
h c san lp
57 H  1147595 429427,7

ng Tam
Thng
8,49 10
Thu
c ao,
h c san lp
58 H Võ Th Sáu 1142768 426695,7  1,99 10
Thu
c ao,
h c san lp
6
59 H Rch Bà 1150392 430862,4 ng Rch Da 0,93 10
Thu
c danh m
c ao,
h c san lp
60 H Bàu Úc 1166275 442432,8 ng Tam Long 9,72 10
Thu
c ao,
h c san lp
61 H L 1166275 442432,8

ng Long

0,72 10
Thu
c ao,
h c san lp
62
H

RMK)
1162235 433849,1

ng Long

8,46 10
Thu
c ao,
h c san lp
63 H HMK (H PMK) 1162675 434017,9

ng Long

5,67 10
Thu
c ao,
h không c san lp
64
H
M

ng
Kim Dinh
1162788 433177,4

ng Long

13,14 10
Thu
c ao,
h c san lp
65 H H 1167782 435801,8 c 0,65 10
Thu
c ao,
h c san lp
66
H


p
gi c PCCC ti
khu vc núi Minh
m)
1154867 443962,1 n 1,69 10
Thuc danh mc ao,
h c san lp
67 m Sen 1158038 462567,6 Xã H Tràm 52,07 10
Thu
c ao,
h c san lp
68 H Linh 1163531 475162,5 Xã Bình Châu 11,5 10
Thu
c
danh m
c ao,
h c san lp
69

ng
Nguyn An Ninh
1147162 428887,4

ng Tam
Thng
8,77 10
Thu
c ao,
h c san lp
70 i Nhái 1149668 434436,5


c
Thng
39,18 10
Thu
c ao,
h c san lp
7
71
M
than bùn Bình
Châu
1167148 476343 Xã Bình Châu 8,0 10
Thu
c danh m
c ao,
h c san lp
71 H Th Lu 1159565 438220 ng Bà Ra 1,1 10
Thu
c ao,
h c san lp
73 p 6 ca 1161741 429391 ng Tân Hi _
Ph
m vi b
o
v
công trình thy li p thy li
74 p Mù U 1171751 430779 Xã Châu Pha _
Ph
m vi b
o v
công trình thy li p thy li
75  1162042 429708 ng Tân Hi _
Ph
m vi b
o v
công trình thy li p thy li
76 p Rch Chanh 1 1163314 427614 ng Tân Hi _
Ph
m vi b
o v
công trình thy li p thy li
77 p Rch Chanh 2 1162434 427280 ng Tân Hi _
Ph
m vi b
o v
công trình thy li p thy li
78 p Su 1169624 431107 Xã Châu Pha _
Ph
m vi b
o v
công trình thy li p thy li
79 p Tm Phc1 1170570 430985 Xã Châu Pha _
Ph
m vi b
o v
công trình thy li p thy li
80 p Tm Phc2 1170771 431776 Xã Châu Pha _
Ph
m vi b
o v
công trình thy li p thy li
81
p dâng Sông Dinh
I
1164211 437704

ng
R
a,

Long
27,70
Phm vi bo v
công trình thy li
p thy li
82 p dâng Sông Ray 1166028 457411  39,00
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
p thy li
8
83 p dâng Sông Xoài 1169759 436392
Xã Châu Pha,

28,80
Phm vi bo v
công trình thy li
p thy li
84 p Bà 1164016 444321

ng Tam Long,

10,40
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
p thy li
85 p dâng Cu Mi 1162524 461945 Xã H Tràm 18,40
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
p thy li
86 p dâng Sui Si 1166829 439236 ng Tam Long 14,20
Ph
m vi b
o v
công trình thy li
p thy li
Ghi chú:
- Phm vi hành lang bo v nguc tính t:
i vi cc h  c xnh mp b cao quy ho vo mp b cao quy hom quyn công b.
i vi cc h c xnh mp b cao quy ho ranh b a chnh s h t VN 2000 khu vc Thnh ph H Ch Minh
do S Nông nghip v ng công b v cung cp.
i vi cc h và ao có mép b c ci t vo mp b c ci tm quyn công b nh
phm vi hành lang bo v nguc.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5427/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 5427/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×