- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 4168/QĐ-BNNMT 2025 phê duyệt danh mục đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ phù hợp với Nghị quyết 57/NQ-TW
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 4168/QĐ-BNNMT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phùng Đức Tiến |
| Trích yếu: | Về việc phê duyệt danh mục đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ phù hợp với yêu cầu triển khai của Nghị quyết 57/NQ-TW bắt đầu thực hiện từ năm 2026 lĩnh vực môi trường | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
09/10/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường Khoa học-Công nghệ | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4168/QĐ-BNNMT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 4168/QĐ-BNNMT
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
| Số: 4168/QĐ-BNNMT | Hà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt danh mục đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ phù hợp với yêu cầu triển khai của Nghị quyết số 57/NQ-TW bắt đầu thực hiện từ năm 2026 lĩnh vực môi trường
____________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 193/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ sửa đổi bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024;
Căn cứ Thông tư số 43/2025/TT-BNNMT ngày 16/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Biên bản họp Hội đồng tư vấn xây dựng danh mục đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ phù hợp với yêu cầu triển khai của Nghị quyết số 57/NQ-TW bắt đầu thực hiện từ năm 2026 lĩnh vực môi trường theo Quyết định số 3924/QĐ-BNNMT ngày 24 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ phù hợp với yêu cầu triển khai của Nghị quyết số 57/NQ-TW bắt đầu thực hiện từ năm 2026 lĩnh vực môi trường của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Chi tiết danh mục nhiệm vụ tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức xét duyệt hồ sơ thuyết minh, thẩm định kinh phí, trình Bộ phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ tại Điều 1 Quyết định này theo quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Lưu: VT, KHCN (NAD). | KT. BỘ TRƯỞNG |
Phụ lục
DANH MỤC ĐẶT HÀNG NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ PHÙ HỢP VỚI YÊU CẦU TRIỂN KHAI CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 57/NQ-TW BẮT ĐẦU THỰC HIỆN TỪ NĂM 2026 LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 4168/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| TT | Tên nhiệm vụ đề xuất | Định hướng mục tiêu | Yêu cầu đối với kết quả | Phương thức thực hiện |
| 1 | Nghiên cứu xây dựng mô hình tích hợp các công nghệ tiên tiến, thông minh, thân thiện môi trường theo hướng kinh tế tuần hoàn để xử lý, tái sử dụng nước thải và bùn cặn cho sản xuất nông nghiệp | 1) Xây dựng được các mô hình tích hợp các công nghệ tiên tiến, thông minh, thân thiện môi trường theo hướng kinh tế tuần hoàn để xử lý, tái sử dụng nước thải và bùn cặn cho sản xuất nông nghiệp. 2)Xây dựng được bộ tiêu chuẩn, quy chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật tái sử dụng nước thải và bùn cặn cho các mục đích khác nhau trong sản xuất nông nghiệp. | 1) 03 quy trình tích hợp các công nghệ tiên tiến, thông minh, thân thiện môi trường theo hướng kinh tế tuần hoàn để xử lý, tái sử dụng các loại nước thải và bùn cặn từ xử lý nước thải cho nông nghiệp. 2) 03 mô hình tích hợp các công nghệ tiên tiến, thông minh, thân thiện môi trường theo hướng kinh tế tuần hoàn để xử lý, tái sử dụng các loại nước thải và bùn cặn từ xử lý nước thải cho nông nghiệp, quy mô pilot (20-50 m 3 /ngày đối với nước thải và 0,5-2 m 3 /ngày đối với bùn cặn); 3) Bộ dữ liệu các thông số môi trường, chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật, chi phí - lợi ích, tiềm năng giảm phát thải, tính khả thi của các mô hình công nghệ nghiên cứu. 4) Dự thảo các tiêu chuẩn, quy chuẩn tái sử dụng nước thải và bùn cặn cho sản xuất nông nghiệp. 5) Dự thảo các hướng dẫn kỹ thuật tái sử dụng nước thải và bùn cặn cho các mục đích khác nhau. 6) Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả nghiên cứu. 7) 03 bài báo đăng trên các tạp chí chuyên ngành uy tín trong nước; 02 bài báo đăng trên các tạp chí uy tín quốc tế (WoS-ISI, Scopus). 8) Đào tạo 01 thạc sỹ và hỗ trợ đào tạo 01 nghiên cứu sinh tiến sĩ. | Tuyển chọn |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!