• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3643/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 Quy trình vận hành hồ chứa nước Sông Trâu

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 22/10/2026 10:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3643/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Minh Hoàng
Trích yếu: Về việc ban hành Quy trình vận hành hồ chứa nước Sông Trâu, xã Công Hải, tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3643/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3643/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3643/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Khánh Hòa, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Quy trình vận hành hồ chứa nước Sông Trâu,
xã Công Hải, tỉnh Khánh Hòa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Phòng, chống thiên tai ngày 19 tháng 6 năm 2013; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày
17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Luật Khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật Phòng thủ dân sự ngày 20 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của
Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
Căn cứ Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 7 năm 2021 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên
tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và
Luật Đê điều;
Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết việc thi hành Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Căn cứ Quyết định số 18/2021/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2021 của
Thủ tướng Chính phủ quy định về dự báo, cảnh báo, truyền tin thiên tai và cấp
độ rủi ro thiên tai;
Căn cứ Thông tư số 13/2023/TT-BTNMT ngày 16 tháng 10 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, quy định kỹ thuật về quan trắc và cung
cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm khí tượng thủy
3643
19
10
2
văn chuyên dùng;
Căn cứ Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi;
Căn cứ Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT ngày 26/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Theo đề nghị của Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác công trình
thủy lợi Ninh Thuận tại Tờ trình số 397/TTr-CTKTTL ngày 17 tháng 9 năm
2026 và đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số
14806/SNNMT-CCTL ngày 02 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình vận hành hồ chứa
nước Sông Trâu, xã Công Hải, tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận trực
tiếp quản lý, vận hành hồ chứa nước Sông Trâu theo đúng Quy trình ban hành
kèm theo Quyết định này; bảo đảm an toàn công trình và vùng hạ du; chịu trách
nhiệm toàn diện trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác, hợp
pháp, tin cậy của các thông tin, số liệu, dữ liệu quan trắc và kết quả tính toán
trong Quy trình vận hành trình phê duyệt.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định,
tính hợp pháp của hồ sơ trình ban hành Quy trình; đồng thời chủ trì, phối hợp
với các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan chịu trách nhiệm kiểm tra, đôn
đốc, giám sát việc thực hiện Quy trình này; kịp thời tổng hợp, tham mưu Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét, xử lý các vướng mắc, phát sinh theo quy định.
3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã: Công Hải, Thuận Bắc, Ninh Hải,
Nam Cam Ranh và các sở, ngành, đơn vị liên quan phối hợp chặt chẽ với Công
ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận trong công tác phòng,
chống thiên tai, thông tin cảnh báo xả lũ và bảo đảm an toàn dân sinh, hạ du hồ
chứa theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng ban Ban Chỉ huy Phòng
thủ dân sự tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Công thương,
Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã: Công Hải, Thuận Bắc, Ninh Hải, Nam
Cam Ranh; Chủ tịch và Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác công trình
3
thủy lợi Ninh Thuận và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KT;
- Trung tâm Công báo và CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT. HT PHT
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Minh Hoàng
34
0,00 0,20 0,40 0,60 0,80 1,00 1,20 1,40 1,60 1,80 2,00 2,20 2,40 2,60 2,80 3,00 3,20 3,40 3,60 3,80 4,00 4,20 4,40 4,60 4,80
22
24
26
28
30
32
34
36
38
40
42
44
46
0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24 26 28 30 32 34 36 38 40 42 44 46 48
Diện tích (Km2)
Mực nước hồ (m)
Dung tích (Tr.m3)
DƯỜNG ĐẶC TÍNH HỒ CHỨA NƯỚC SÔNG TRÂU
Hình PL2.1 Đường đặc tính hồ chứa nước Sông Trâu
Quan hệ Z~W
Quan hệ Z~F
35
Phụ lục III: BẢNG TRA QUAN HỆ MỰC NƯỚC HỒ ~ Q XẢ TRÀN ~ ĐỘ MỞ TRÀN
Bảng PL3.1: Bảng tra quan hệ mực nước hồ (m)~ Độ mở tràn (m) ~ Q xả tràn (m
3
/s) hồ Sông Trâu (mở 1 cửa tràn)
Mực nước hồ (m)
Độ mở cửa van (m)
a=0,50
a=1,00
a=1,50
a=2,00
a=2,50
a=3,00
a=3,50
a=4,00
a=4,50
a=5,00
a=5,50
a=6,00
37,00
5,3
37,50
7,8
13,3
38,00
9,6
17,5
23,3
38,50
11,1
20,8
28,8
34,9
39,00
12,5
23,7
33,4
41,6
48
39,50
13,7
26,2
37,4
47,3
55,7
62,4
40,00
14,8
28,5
41,1
52,4
62,4
71
77,9
40,50
15,8
30,7
44,4
57,1
68,5
78,6
87,4
94,6
41,00
16,8
32,7
47,5
61,3
74
85,6
95,9
104,8
112,3
41,50
17,7
34,6
50,5
65,4
79,2
92
103,7
114,1
123,2
131
42,00
18,6
36,4
53,2
69,1
84,1
98
110,9
122,7
133,3
142,6
150,6
42,50
19,4
38,1
55,8
72,7
88,7
103,7
117,7
130,7
142,6
153,4
162,9
171,2
43,00
20,2
39,7
58,3
76,1
93,1
109,1
124,2
138,3
151,4
163,4
174,3
184,0
43,50
21,0
41,3
60,7
79,4
97,2
114,2
130,3
145,4
159,6
172,9
185
196,1
44,00
21,8
42,8
63,1
82,6
101,2
119,1
136,1
152,3
167,5
181,8
195,1
207,4
44,50
22,5
44,2
65,3
85,6
105,1
123,8
141,7
158,8
175
190,4
204,7
218,2
45,00
23,2
45,5
67,3
88,4
108,7
128,3
147,2
165,3
182,7
199,5
215,1
230,3
45,50
23,8
46,7
69,3
91,1
112,0
132,5
152,2
171,5
189,8
207,7
224,7
241,2
46,00
24,3
47,8
71,0
93,5
115,2
136,4
157,0
177,0
196,4
215,4
233,4
251,2
36
Hình PL 3.1: Lưu lượng qua tràn ~ Mực nước hồ ~ Độ mở cửa van (Trường hợp mở 1 cửa không hoàn toàn)
37
Bảng PL 3.1: Bảng tra quan hệ mực nước hồ (m) ~ Độ mở tràn (m) ~ Q xả tràn (m
3
/s) hồ Sông Trâu (mở 2 cửa tràn)
Mực nước hồ (m)
Độ mở cửa van (m)
a=0,50
a=1,00
a=1,50
a=2,00
a=2,50
a=3,00
a=3,50
a=4,00
a=4,50
a=5,00
a=5,50
a=6,00
37,00
10,6
37,50
15,6
26,6
38,00
19,2
35,0
46,6
38,50
22,2
41,6
57,6
69,8
39,00
25,0
47,4
66,8
83,2
96,0
39,50
27,4
52,4
74,8
94,6
111,4
124,8
40,00
29,6
57,0
82,2
104,8
124,8
142,0
155,8
40,50
31,6
61,4
88,8
114,2
137,0
157,2
174,8
189,2
41,00
33,6
65,4
95,0
122,6
148,0
171,2
191,8
209,6
224,6
41,50
35,4
69,2
101,0
130,8
158,4
184,0
207,4
228,2
246,4
262,0
42,00
37,2
72,8
106,4
138,2
168,2
196,0
221,8
245,4
266,6
285,2
301,2
42,50
38,8
76,2
111,6
145,4
177,4
207,4
235,4
261,4
285,2
306,8
325,8
342,4
43,00
40,4
79,4
116,6
152,2
186,2
218,2
248,4
276,6
302,8
326,8
348,6
368,0
43,50
42,0
82,6
121,4
158,8
194,4
228,4
260,6
290,8
319,2
345,8
370,0
392,2
44,00
43,6
85,6
126,2
165,2
202,4
238,2
272,2
304,6
335,0
363,6
390,2
414,8
44,50
45,0
88,4
130,6
171,2
210,2
247,6
283,4
317,6
350,0
380,8
409,4
436,4
45,00
46,3
91,1
134,6
176,9
217,3
256,6
294,4
330,6
365,3
399,0
430,3
460,5
45,50
47,6
93,4
138,6
182,2
224,0
265,0
304,5
342,9
379,7
415,4
449,3
482,3
46,00
48,7
95,6
142,0
187,0
230,4
272,8
313,9
354,1
392,8
430,8
466,8
502,5
38
Hình PL 3.2: Lưu lượng qua tràn ~ Mực nước hồ ~ Độ mở cửa van (Trường hợp mở 2 cửa không hoàn toàn)
39
Bảng PL3.3: Bảng tra quan hệ mực nước hồ (m) ~ Độ mở tràn (m) ~ Q xả tràn (m
3
/s) hồ Sông Trâu (mở hoàn toàn cửa tràn)
Mực nước hồ Z (m)
36,3
36,8
37,3
37,8
38,3
38,8
39,3
39,8
40,3
40,8
mở 1 cửa (m
3
/s)
0
3,8
10,8
19,8
30,4
42,5
55,9
70,5
86,1
103
mở 2 cửa (m
3
/s)
0
8,2
23,1
42,4
65,2
91,2
120
151
185
220
Mực nước hồ Z (m)
41,3
41,8
42,3
42,8
43,3
43,8
44,6
45,0
45,5
46,0
mở 1 cửa (m
3
/s)
120
139
158
178
199
221
260
280
306
335
mở 2 cửa (m
3
/s)
258
298
339
382
427
474
542
577
620
660
40
Hình PL 3.3: Lưu lượng qua tràn ~ Mực nước hồ ~ Độ mở cửa van (Trường hợp mở hoàn toàn)
0
100
200
300
400
500
600
700
36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46
Lưu lượng (m3/s)
Mực nước hồ (m)
QUAN HỆ MỰC NƯỚC HỒ ~ LƯU LƯỢNG XẢ QUA TRÀN SÔNG TRÂU
(Trường hợp cửa tràn được mở hoàn toàn)
mở 1 cửa (m3/s) mở 2 cửa (m3/s)
41
Phụ lục IV: BẢNG TÍNH QUAN HỆ MỰC NƯỚC HỒ ~ Q XẢ CỐNG ~ ĐỘ MỞ CỐNG
Bảng PL4.1: Bảng tổng hợp kết quả tính toán quan hệ mực nước hồ(m) ~ lưu lượng cống (m
3
/s) ~ độ mở cống lấy nước (m)
Mực nước hồ (m)
Độ mở cửa van S (m)
0,05
0,10
0,15
0,20
0,25
0,30
0,35
27,0
0,339
0,662
0,968
1,215
1,478
1,724
1,953
28,0
0,492
0,960
1,403
1,823
2,217
2,586
2,929
29,0
0,660
1,288
1,883
2,445
2,974
3,469
3,930
30,0
0,793
1,547
2,263
2,939
3,575
4,169
4,723
31,0
0,907
1,770
2,588
3,361
4,088
4,768
32,0
1,008
1,967
2,876
3,735
4,543
33,0
1,100
2,146
3,138
4,076
4,957
34,0
1,184
2,311
3,380
4,389
35,0
1,263
2,465
3,606
4,682
36,0
1,338
2,611
3,818
37,0
1,408
2,748
4,019
38,0
1,475
2,879
4,210
39,0
1,539
3,004
4,393
40,0
1,601
3,125
4,569
41,0
1,660
3,240
4,737
42,0
1,718
3,352
4,889
42,3
1,734
3,385
4,935
Bảng PL4.2: Bảng tổng hợp kết quả tính toán quan hệ mực nước hồ(m) ~ lưu lượng cống (m
3
/s) ~ độ mở cống lấy nước (m)
Mực nước hồ (m)
Độ mở cửa van S (m)
0,40
0,45
0,50
0,55
0,60
0,65
0,70
28,0
3,246
3,537
3,800
4,036
4,244
4,424
4,575
29,0
4,355
4,745
42
Hình PL 4.1: Hình vẽ quan hệ mực nước hồ ~ Q xả cống ~ Độ mở cống lấy nước
0,00
0,50
1,00
1,50
2,00
2,50
3,00
3,50
4,00
4,50
5,00
27,0 28,0 29,0 30,0 31,0 32,0 33,0 34,0 35,0 36,0 37,0 38,0 39,0 40,0 41,0 42,0 43,0
Lưu lượng (m3/s)
Mực nước hồ (m)
BIỂU ĐỒ QUAN HỆ MỰC NƯỚC HỒ ~ LƯU LƯỢNG XẢ QUA CỐNG ~ ĐỘ MỞ CỐNG
(Độ mở nhỏ dưới 0,35m)
S=0,05
S=0,10
S=0,15
S=0,20
S=0,25
S=0,30
S=0,35
43
Phụ lục V: BẢNG TRA ĐƯỜNG BIỂU ĐỒ ĐIỀU PHỐI HỒ CHỨA NƯỚC SÔNG TRÂU
Bảng PL5.1: Toạ độ của các đường giới hạn trong Biểu đồ điều phối hồ Sông Trâu
(Đơn vị: m)
Tháng
31/8
30/9
31/10
30/11
31/12
31/1
28/2
31/3
30/4
31/5
30/6
31/7
31/8
Bao trên
36,30
40,20
42,30
42,30
42,30
41,80
41,22
40,21
39,64
39,11
38,43
37,50
36,30
Bao dưới
28,70
31,49
36,03
37,31
37,13
36,42
35,51
33,82
32,84
31,79
29,43
29,06
28,70
44
Hình PL5.1 Biểu đồ điều phối hồ chứa nước Sông Trâu
57
Phụ lục IX: BẢNG TÍNH NHU CẦU TƯỚI KHU TƯỚI HỒ SÔNG TRÂU
Bảng PL9.1: Bảng tính nhu cầu tưới khu tưới Sông Trâu (Đơn vị: 10
6
m
3
) – Tưới năm nhiều nước
Tháng
Tuần
Lúa
Ngô
Lúa
Ngô
Lúa
Ngô
M m,r
M Đ,mối
q(l/s/ha)
Wy/c
Wy/c

Qđ,mối
1400
350
1400
350
1400
350
12
1
449
376
434,4
629,8
0,50
1,102
0,69
1,28
2
475
398
459,6
662,2
0,53
1,159
3,087
0,69
1,34
3
364
114
314,0
472,2
0,36
0,826
0,66
0,96
1
1
1159
14
0
0
930,0
1250,4
1,08
2,188
0,74
2,53
2
510
144
0
0
436,8
632,9
0,51
1,107
4,601
0,69
1,28
3
614
169
0
0
525,0
745,9
0,61
1,305
0,70
1,51
2
1
614
265
0
0
544,2
770,4
0,63
1,348
0,71
1,56
2
672
426
0
0
622,8
869,7
0,72
1,522
4,222
0,72
1,76
3
573
438
0
0
546,0
772,7
0,63
1,352
0,71
1,56
3
1
736
568
0
0
702,4
969,4
0,81
1,696
0,72
1,96
2
754
582
0
0
719,6
990,8
0,83
1,734
5,280
0,73
2,01
3
811
621
0
0
773,0
1057,1
0,89
1,850
0,73
2,14
4
1
681
499
0
0
644,6
897,1
0,75
1,570
0,72
1,82
2
624
392
0
0
577,6
812,7
0,67
1,422
3,508
0,71
1,65
3
229
0
0
183,2
294,7
0,21
0,516
0,62
0,60
5
1
0
0
0,0
0,0
0,00
0,000
0,00
0,00
2
1243
138
0
0
1022,0
1362,7
1,18
2,385
3,684
0,75
2,76
3
590
251
0
0
522,2
742,4
0,60
1,299
0,70
1,50
6
1
570
265
0
0
509,0
725,5
0,59
1,270
0,70
1,47
58
Tháng
Tuần
Lúa
Ngô
Lúa
Ngô
Lúa
Ngô
M m,r
M Đ,mối
q(l/s/ha)
Wy/c
Wy/c

Qđ,mối
1400
350
1400
350
1400
350
2
593
392
0
0
552,8
781,3
0,64
1,367
4,065
0,71
1,58
3
606
477
0
0
580,2
816,0
0,67
1,428
0,71
1,65
7
1
600
468
0
0
573,6
807,6
0,66
1,413
0,71
1,64
2
590
459
0
0
563,8
795,2
0,65
1,392
4,368
0,71
1,61
3
671
524
0
0
641,6
893,3
0,74
1,563
0,72
1,81
8
1
627
499
0
0
601,4
842,7
0,70
1,475
0,71
1,71
2
599
496
0
0
578,4
813,7
0,67
1,424
3,603
0,71
1,65
3
304
93
0
0
261,8
402,4
0,30
0,704
0,65
0,81
9
1
0
0
150
0
120,0
204,7
0,14
0,358
0,59
0,41
2
0
0
848
37
685,8
948,7
0,79
1,660
2,653
0,72
1,92
3
0
0
289
7
232,6
362,8
0,27
0,635
0,64
0,73
10
1
0
0
261
7
210,2
332,1
0,24
0,581
0,63
0,67
2
0
0
245
83
212,6
335,4
0,25
0,587
2,016
0,63
0,68
3
0
0
339
260
323,2
484,4
0,37
0,848
0,67
0,98
11
1
0
0
302
259
293,4
444,8
0,34
0,778
0,66
0,90
2
0
0
308
264
299,2
452,5
0,35
0,792
2,510
0,66
0,92
3
0
0
372
327
363,0
536,8
0,42
0,939
0,68
1,09
T,cộng
7977
4118
6993
4062
4402
2132
17560
24913
1,18
43,60
43,60
0,75
2,76
59
Bảng PL9.2: Bảng tính nhu cầu tưới khu tưới Sông Trâu (Đơn vị: 10
6
m
3
) – KB2 (Năm ít nước)
Tháng
Tuần
Lúa
Ngô
Lúa
Ngô
Lúa
Ngô
M m,r
M Đ,mối
q(l/s/ha)
Wy/c
Wy/c
a
Qđ,mối
1000
750
1000
750
1000
750
12
1
449
376
417,7
590,1
0,48
1,033
0,71
1,20
2
475
398
442,0
620,9
0,51
1,087
2,789
0,71
1,26
3
364
114
256,9
382,6
0,30
0,669
0,67
0,77
1
1
1159
14
0
0
668,3
902,3
0,77
1,579
0,74
1,83
2
510
144
0
0
353,1
507,7
0,41
0,889
3,513
0,70
1,03
3
614
169
0
0
423,3
597,2
0,49
1,045
0,71
1,21
2
1
614
265
0
0
464,4
649,2
0,54
1,136
0,72
1,31
2
672
426
0
0
566,6
776,8
0,66
1,359
3,743
0,73
1,57
3
573
438
0
0
515,1
712,7
0,60
1,247
0,72
1,44
3
1
736
568
0
0
664,0
897,0
0,77
1,570
0,74
1,82
2
754
582
0
0
680,3
917,0
0,79
1,605
4,885
0,74
1,86
3
811
621
0
0
729,6
977,3
0,84
1,710
0,75
1,98
4
1
681
499
0
0
603,0
821,9
0,70
1,438
0,73
1,66
2
624
392
0
0
524,6
724,5
0,61
1,268
3,077
0,72
1,47
3
229
0
0
130,9
211,9
0,15
0,371
0,62
0,43
5
1
0
0
0,0
0,0
0,00
0,000
0,00
0,00
2
1243
138
0
0
769,4
1025,9
0,89
1,795
2,888
0,75
2,08
3
590
251
0
0
444,7
624,3
0,51
1,093
0,71
1,26
6
1
570
265
0
0
439,3
617,5
0,51
1,081
0,71
1,25
2
593
392
0
0
506,9
702,4
0,59
1,229
3,635
0,72
1,42
3
606
477
0
0
550,7
757,1
0,64
1,325
0,73
1,53
60
Tháng
Tuần
Lúa
Ngô
Lúa
Ngô
Lúa
Ngô
M m,r
M Đ,mối
q(l/s/ha)
Wy/c
Wy/c
a
Qđ,mối
1000
750
1000
750
1000
750
7
1
600
468
0
0
543,4
748,0
0,63
1,309
0,73
1,52
2
590
459
0
0
533,9
736,1
0,62
1,288
4,046
0,73
1,49
3
671
524
0
0
608,0
828,1
0,70
1,449
0,73
1,68
8
1
627
499
0
0
572,1
783,7
0,66
1,371
0,73
1,59
2
599
496
0
0
554,9
762,2
0,64
1,334
3,274
0,73
1,54
3
304
93
0
0
213,6
325,1
0,25
0,569
0,66
0,66
9
1
0
0
150
0
85,7
147,3
0,10
0,258
0,58
0,30
2
0
0
848
37
500,4
694,3
0,58
1,215
1,934
0,72
1,41
3
0
0
289
7
168,1
263,6
0,19
0,461
0,64
0,53
10
1
0
0
261
7
152,1
241,6
0,18
0,423
0,63
0,49
2
0
0
245
83
175,6
273,7
0,20
0,479
1,682
0,64
0,55
3
0
0
339
260
305,1
445,7
0,35
0,780
0,68
0,90
11
1
0
0
302
259
283,6
417,6
0,33
0,731
0,68
0,85
2
0
0
308
264
289,1
424,9
0,33
0,744
2,362
0,68
0,86
3
0
0
372
327
352,7
507,2
0,41
0,888
0,70
1,03
T,cộng
7977
4118
6993
4062
4402
2132
15489
21616
0,89
37,83
37,83
0,75
2,08

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3643/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành Quy trình vận hành hồ chứa nước Sông Trâu, xã Công Hải, tỉnh Khánh Hòa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3643/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3643/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×