- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 29/2020/QĐ-UBND Đồng Nai quy định giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 29/2020/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Quốc Hùng |
| Trích yếu: | Về việc quy định giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
23/07/2020 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 29/2020/QĐ-UBND
Quyết định 29/2020/QĐ-UBND: Quy định giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn tại tỉnh Đồng Nai
Quyết định 29/2020/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành ngày 23 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2020, quy định cụ thể về giá nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh. Quyết định này thay thế Quyết định số 69/2013/QĐ-UBND và có phạm vi áp dụng cho tất cả các công trình cấp nước tập trung được xây dựng bằng ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước.
Nội dung quyết định quy định đối tượng sử dụng nước sạch sinh hoạt bao gồm:
- Cá nhân, hộ gia đình nông thôn sử dụng nước phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt thiết yếu.
- Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp như trường học, bệnh viện, trạm xá công lập và các đơn vị lực lượng vũ trang.
- Đơn vị sản xuất vật chất như cơ sở sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, cơ sở chăn nuôi và các hoạt động sản xuất khác.
- Đơn vị kinh doanh dịch vụ với nhiều loại hình như khách sạn, nhà hàng, cơ sở giặt ủi và khu chợ.
Giá nước sạch sinh hoạt được quy định chi tiết theo từng nhóm đối tượng, bao gồm:
- Hộ dân cư:
- Từ 0m³ đến 10m³: 7.933 đồng/m³ (7.211 đồng/m³ nếu áp dụng hóa đơn điện tử).
- Từ 10m³ đến 20m³: 9.917 đồng/m³ (9.014 đồng/m³ nếu có hóa đơn điện tử).
- Từ 20m³ đến 30m³: 11.900 đồng/m³ (10.816 đồng/m³ nếu có hóa đơn điện tử).
- Trên 30m³: 13.884 đồng/m³ (12.620 đồng/m³ nếu có hóa đơn điện tử).
- Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: 11.900 đồng/m³ (10.816 đồng/m³ với hóa đơn điện tử).
- Đơn vị sản xuất vật chất: 13.884 đồng/m³ (12.620 đồng/m³ với hóa đơn điện tử).
- Đơn vị kinh doanh dịch vụ: 15.371 đồng/m³ (13.972 đồng/m³ với hóa đơn điện tử).
Quyết định này đã bao gồm các chi phí sản xuất, quản lý và bán hàng nhưng chưa tính các khoản thuế và phí liên quan. Đồng thời, còn quy định rõ mức trích nộp tiền khấu hao tài sản cố định theo công suất thực tế.
Sở Tài chính sẽ chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan để hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc thực hiện quy định trên. Cơ quan thuế có trách nhiệm theo dõi việc xuất hóa đơn điện tử theo quy định hiện hành.
Giá nước sạch sinh hoạt này có ý nghĩa quan trọng trong việc đảm bảo cung cấp nước sạch cho người dân ở khu vực nông thôn, qua đó nâng cao chất lượng sống và thực hiện các mục tiêu phát triển bền vững tại tỉnh Đồng Nai.
Xem chi tiết Quyết định 29/2020/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 15/08/2020
Tải Quyết định 29/2020/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 29/2020/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đồng Nai, ngày 23 tháng 7 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
_________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá được Quốc hội thông qua ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước được Quốc hội thông qua ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 119/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định về hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ;
Căn cứ Thông tư số 01/2008/TT-BXD ngày 02 tháng 01 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNN ngày 15 tháng 5 năm 2012 của liên Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;
Căn cứ Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 2387/TTr-SNN ngày 10/6/2020 về việc ban hành Quyết định quy định đơn giá cung cấp nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định đơn giá cung cấp nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh:
Đơn giá này áp dụng cho tất cả các công trình cấp nước tập trung khu vực nông thôn được xây dựng bằng ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt khu vực nông thôn, bao gồm: Cá nhân, hộ gia đình nông thôn sử dụng nước sinh hoạt cho nhu cầu sinh hoạt thiết yếu.
b) Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp khu vực nông thôn, bao gồm: Trường học, bệnh viện, trạm xá, phòng khám công lập; đơn vị lực lượng vũ trang; cơ quan đoàn thể; bưu điện, trung tâm dịch vụ viễn thông; công ty, chi nhánh điện lực; cơ quan hành chính và đơn vị nghiệp khác ở khu vực nông thôn.
c) Các hoạt động sản xuất vật chất khu vực nông thôn, bao gồm: Đơn vị, cơ sở sản xuất, chế biến, gia công trong nông nghiệp và tiểu thủ, công nghiệp; nước phục vụ cho công trình xây dựng; Cơ sở chăn nuôi, xử lý chất thải; các hoạt động sản xuất vật chất khác ở khu vực nông thôn.
d) Kinh doanh dịch vụ khu vực nông thôn, bao gồm: Đơn vị, cơ sở sản xuất nước đá, rượu, bia, kem, nước giải khát; khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng, kinh doanh dịch vụ ăn uống; các cơ sở rửa xe, giặt ủi, các khu vui chơi; các khu chợ, cửa hàng thương mại; các hoạt động của tổ chức, cá nhân mang tính chất kinh doanh khác.
3. Giá nước sinh hoạt:
| STT | Đối tượng sử dụng | Hệ số tính giá | Giá nước chưa áp dụng hóa đơn điện tử (đồng/m3) | Giá nước áp dụng hóa đơn điện tử (đồng/m3) |
|
|
| |||
| 1 | Nước sinh hoạt của các hộ dân cư |
|
|
|
| a | Từ 0m3 đến 10m3 | 0,8 | 7.933 | 7.211 |
| b | Từ trên 10m3 đến 20m3 | 1 | 9.917 | 9.014 |
| c | Từ trên 20m3 đến 30m3 | 1,2 | 11.900 | 10.816 |
| d | Trên 30m3 | 1,4 | 13.884 | 12.620 |
| 2 | Cơ quan hành chính, sự nghiệp | 1,2 | 11.900 | 10.816 |
| 3 | Đơn vị sản xuất vật chất | 1,4 | 13.884 | 12.620 |
| 4 | Đơn vị kinh doanh dịch vụ | 1,55 | 15.371 | 13.972 |
(Giá nước sạch sinh hoạt này đã bao gồm các chi phí sản xuất trực tiếp, chi phí quản lý, chi phí bán hàng và các khoản thuế, phí, trích nộp theo quy định nhưng chưa bao gồm thuế gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt).
4. Mức trích nộp tiền khấu hao tài sản cố định: Mức trích nộp tiền khấu hao tài sản cố định theo công suất thực tế nhân với mức chênh lệch giữa giá có tính khấu hao và không tính khấu hao.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2020 và thay thế Quyết định số 69/2013/QĐ-UBND ngày 13/11/2013 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc ban hành giá cung cấp nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt nông thôn tại Điều 1 Quyết định này.
2. Cơ quan thuế có trách nhiệm theo dõi việc thực hiện xuất hóa đơn điện tử đúng theo quy định hiện hành.
3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch - Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Giám đốc Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp tỉnh Đồng Nai và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!