• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 271/QĐ-UBND Sơn La 2025 Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 14/02/2025 17:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 271/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Ban hành Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí tỉnh Sơn La
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 271/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 271/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 271/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /-UBND
Sơn La, ngày tháng 02 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí tỉnh Sơn La
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức cnh quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
b sung một số điu của Luật Tổ chức chính ph và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ny 22/11/2019;
Căn c Nghị đnh s08/2022/NĐ-CP ny 10/1/2022 ca Chính phquy định
chi tiết một số điều của Lut Bảo vmôi trường;
Căn cứ Chthị số 03/CT-TTg ny 18/01/2021 của Thtưng Cnh phvề
tăng cưng kiểm soát ô nhiễm môi tờng kng k;
Căn cứ Quyết định s985a/-TTg ny 01/06/2016 ca Thủ ng Cnh
ph vviệc phê duyệt Kế hoạch nh động quốc gia về quản lý chất ợng không khí
đến năm 2020, tầm nhìn đến m 2025; Quyết định số 1973/QĐ-TTg ny 23/11/2021
của Thủ tướng Chính phvề việc phê duyt Kế hoạch quốc gia về quản chất ng
kng k giai đoạn 2021-2025; Quyết định số 450/QĐ-TTg ngày 13/04/2022 của Th
tướng Chính phủ p duyệt Chiến ợc bảo vmôi trường quốc gia đến m 2030,
tm nhìn đến m 2050; Quyết định số 1676/Q Đ-TTg ngày 25/12/2023 của Th ớng
Cnh phvề p duyệt quy hoạch tnh n La thi kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến 2050;
Quyết định s 611/Q Đ-TTg ngày 08/7/2024 của Thủ tưng Chính phủ về phê duyệt
quy hoạch bảo vệ môi tng quốc gia thời k2021-2030, tầm nn đến 2050;
Căn cứ Công văn số 7442/BTNMT-TCMT ngày 30/12/2020 ca B Tài nguyên
môi trường v vic ng cường kiểm soát ô nhiễm kng khí x triệt đ các điểm
nóng về ô nhiễm bụi, khí thải; ng n số 3051/BTNMT-TCMT ngày 07/06/2021 ca
Bi ngun Môi tờng về việc ng dn kỹ thuật y dựng kế hoch quản lý
chất ng i trường không kcấp tnh;
Theo đ nghca Sở Tài nguyên Môi tng ti Tờ trình s1014/TTr-
STNMT ngày 27/12/2024 và Báo cáo s85/BC-STNMT ny 20/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban nh m theo Quyết định này Kế hoch quản chất ợng môi
trường không khí tnh n La
Điều 2. S i nguyên và Môi trưng chu trách nhiệm toàn diện về số liu, quy
271
12
2
trình trình ban nh kế hoch quản lý chất ợng môi trường không khí tại Quyết định
này; chịu trách nhiệm toàn din về c kết luận ca c cơ quan thẩm quyn khi
thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và c cơ quan pháp luật ca Nhà ớc; đồng
thời chủ động chỉ đo thanh tra, kiểm tra, nếu phát hin có sai phm thì kịp thời báo
cáo UBND tỉnh để xem xét quyết định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc c S: Tài nguyên Môi
trường, Tài cnh, Kế hoạch Đu tư, Công Tơng, Xây dng, Giao thông vận tải,
Khoa học và Công ngh, Nông nghiệp và Pt triển nông tn, Go dục và Đào tạo,
Y tế, Tng tin Truyền thông; Giám đốc Công an tỉnh; Tởng ban Qun lý c
Khu công nghiệp tỉnh; Chủ tch UBND các huyện, thị xã, tnh phố; Thủ tởng c
cơ quan, đơn vị, tổ chc có liên quan chu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định y có hiệu lực thi hành kể t ny ký ban nh./.
Nơi nhận:
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- TT Tỉnh uỷ (b/c);
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm thông tin tỉnh;
- Lưu: VT – Hiu 15 bản
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
3
Y BAN NHÂNN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOCH
Quản lý chất lượng môi trường không khí tỉnh Sơn La
(Kèm theo Quyết định số /-UBND ngày tháng năm 2025
của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La)
I. Đánh giá chất ng môi trường kng khí tỉnh n La
1. Hin trng din biến cht ng không k
Cht ng môi trường không khí trên địa n tnh Sơn La nhìn chung đang
còn mc ổn định, đa s c thông s quan trc đều nm trong gii hn cho phép ca
quy chun k thut quc gia (QCVN) hin nh. Mt s tng s như bi tiếng n
vưt QCVN tp trung phn ln ti khu vc ngã ba, ngã nơi giao nhau ca các trc
đưng chính, bến xe, ch, bnh viện, s công nghip mt s i din ra c hot
đng thi công y dng ln, c th:
- Khu vc n cư đô th: c khí CO, SO
2
, NO
2
đều đảm bo gii hn cho phép
của QCVN nhưng dấu hiu ô nhim bi lơ lng tng s ti mt st giao tng
ln, gầnc sở công nghip, khu vc chợ, khu đông dân cư ti thành ph Sơn La,
các khu vc trung tâm ca huyn Mc Cu, P Yên, Sông Mãcao n 300% so
vi QCVN. Ngoài ra, c khu vc này cũng bị ô nhim tiếng n ti mt s thi đim.
- Khu vc ng thôn: cht ng không khí bản đang mc tt trung
bình tuy nhiên ti mt s khu vc có hoạt động chăn nuôi, chôn lấp cht thi rn có
du hiu ô nhim mùi (H
2
S và NH
3
); khu vc đốt phế thi ng nghip sau thu hoch
có chtng không khí thp n các khu vực khác vi giá tr CO, SO
2
cao gp 2,5
ln bi cao n đến 5 ln so vi giá tr trung nh tn tnh.
- Ti c khu vc khác: cht ng không khí ti khu vc lân cn c cơ sở sn
xut ng nghip ln khu ng nghiệp Mai Sơn đã bị ô nhim cc b bi bi lơ
lng tng s và đ n chung. Cáci cn lp, trang trại cn ni tp trung, bến xe
khách, khu vc khai thác khng sn có mức độ chấtng không khí thp hơn các
khu vc n cn nhưng vẫn nm trong gii hn cho pp ca QCVN.
Xu thế biến động chung v cht lưng kng khí tỉnh Sơn La thời gian qua
suy giảm ơng đi nhanh trong giai đon 2016-2018 vi đnh ô nhim nm mùa
khôm 2018t QCVNn đến trên 300% v bụi lơ lng tng s, ci thiện đáng
k trong giai đoạn 2019-2021 (ảnh ng bi dch Covid-19) và có du hiệu ng trở
li t gia m 2022 n định trong năm 2023.
2. Kim kê ngun thi nh hưởng đến môi tng không k
Nguồn di động chiếm mt t l rt ln ca bi (60-70% ca TSP, PM10
PM2,5); c khí cháy (98% ca CO, 62% ca NO
2
15% SO
2
) hu hết VOC
(tn 96,5%). Trong khi đó, nguồn điểm chiếm phn n li ca các nhân t ô nhim
271
12
02
4
y (phn ln SO
2
: 82%; 30-41% bi; 11-38% c khí cháy n li). Ngun din
(quan trng nht là cn nuôi và xử cht thi rn) đóng góp đại đa sốc cht ô
nhim còn li bao gm CH
4
, H
2
S NH
3
. C th ti ng phát thi bi khí ô
nhim t các ngun thải như sau:
- Nguồn đim: Tt c c sở sn xut công nghiệp có u ng phát sinh
bi và khí thi lớn đưc gm sát trong giai đon 2016-2021 đu đm bo QCVN đi
vi bi khí thi. Tng ti ng phát sinh bi t c ngun đim tn đa n tnh
90 ngn tn, trong s đó 16,4 ngn tấn là PM10 (chiếm 18%) 3,9 ngn tn là
PM2,5 (chiếm 4,3%). Các ngun điểm này cũng s phát sinh vào khong 524-730 tn
CO, 674-696 tn SO
2
và 1,5-1,8 nghìn tn NO
2
ln lượt trong giai đoạn 2016-2021.
- Ngun di đng: Vi s ng phương tiện đã đưc thống năm 2022, tng
ng phát sinh bi tng s là 19,9 tn/ngày trong đó 1,2 tấn PM10, CO, SO
2
NO
2
ln t phát sinh o khong 76,3; 0,18 3,8 tn/m; tổng hu cơ dng
hydrocacbon bay i là 4,1 tấn/m. Do mật độ phương tin ln nht ti Quc l 6
nên t l đóng p của Quc l 6 o ti ng phát thi bi khí thi là cao nht, kế
tiếp là Quc l 43 mt s quc l, tnh l kc. Theo đó, các tuyến đưng quc l
chiếm 40-65% tng ng phát sinh ca i hữu , khí cháy bi do hoạt động giao
thông vn ti gây ra.
- Ngun din:
+ Khai thác chế biến khng sn phát sinh bi vi ti ợng 619 kg/năm; ti
ng c khí cháy SO
2
, NO
x
CO ln lưt 227; 2,3 4,6 kg/năm; tải ng VOC
là 2,67 tấn/năm.
+ Xây dng bản (kng k vn ti nguyên vt liu cht thi) phát sinh
PM10 PM2,5 ln lượt 505 và 50,5 kg/năm.
+ Chăn nuôi giac, gia cầm phát sinh CH
4
; CO
2
; NO
x
; H
2
S NH
3
ln t
vào khong 557; 304; 167; 16,7 24,2 kg/năm.
+ Đốt phế thi nông nghip phát sinh bi, SO
2
, NO
x
, CO, VOC lần lưt là 84;
52; 21; 1,7; 113 2,1 tn/m.
+ Hot đng sinh hot và dch v phát sinh bi, SO
2
, NO
x
, CO, VOC ln lưt
là 4,5; 12,4; 185,6; 4.144 và 7,9 kg/m.
+ Chôn lp cht thi rn phát sinh khong 8,2; 5,9 tn/m đi vi CH
4
CO
2
;
74; 15; 19; 12 và 89 kg/m đối vi SO
2
; H
2
S, NH
3
, CO và VOC.
3. Mô hình hoá lan truyn cht ô nhim
a) Lan truyn cht ô nhim t ngun thi
- Ngun điểm đảm bo QCVN v khí thi n nh ng đến môi trường xung
quanh là không đáng k đối vi bi khí thi.
- Ngun di đng gây ô nhim môi trường v bi trong phm vi khong 200m
k t tim đưng c bit là quc l 6, quc l 43 và mt s điểm t giao tng đô
5
th), ngi ra còn gây ô nhim tiếng n ti mt s thời điểm. Hin ng ô nhim này
ch yếu gây ra bi c phương tiện vn ti ti trng ln.
- Ngun din: khai thác khng sn, cn nuôi i chôn lấp nh ng đáng
k đến môi trưng xung quanh nng khôngy ô nhiễm môi tờng. Trong khi đó,
hot động đt phế thi nông nghip sau thu hoch th gây ô nhim bi cao gp 6-
11 ln so vi QCVN vi phm vi ô nhim vào khong 120m k t điểm đt, ngi ra
gây nhim bn SO
2
CO.
b) Phân b cht lượng kng k 2022-2023:
- c khu vc có cht lưng môi trường không khí thưng nm mc trung
bình, nhiu thời điểm b ô nhim bi lơ lửng tiếng n là mt s đim quan trc trên
đa bàn thành ph n La, huyện Thun Châu, huyn Mc Châu (nay th xã Mc
Cu), huyn Phù n huyn Mai n.
- c khu vc cht ng môi trưng không k thường nm mc tt nhưng
vn có mt s thi đim b ô nhim bi lơ lửng tiếng n ti mt s đim quan trc
trên đa n huyn ng Mã, huyn Sp Cp, huyện ng La và huyn Yên Châu
- Các khu vc có cht ng môi trưng kng khí thường nm mc tt rt ít
thi đim b ô nhim ti mt s đim quan trắc trên địa n huyn Qunh Nhai, huyn
Bc Yên và huyn Vân H.
c) D o đến m 2030 nh ởng đến sc kho
- Ngun thi ni tnh nguyên nhân trc tiếp quyết định chất ng môi
trường không khí ca tnh n La, theo quy hoch phát trin kinh tế-xã hi đến 2025,
nếu không thc hin c bin pháp kim soát php, ti ng bi s tăng 25-40%
so vi hin nay. Ngi ra, c yếu t th ảnh ng đến cht ng không k tnh
Sơn La là:
+ Ảnh ng ca yếu t khí ng: GBc ảnh ng không đáng kể đến cht
ng không khí nhưng gió Đông Nam nguy bổ sung ti lưng bi và khí thi
vào ni tnh. Nhiệt độ cao, cháy rng mt s thn tai như o, áp thp nhiệt đới,
lt và st l đt th m gia tăng nh hưng vn có t các ngun thi, y suy gim
cht lượng kng k t cc b đến trên din rng.
+ nh ng ca địa nh: địa nh b chia ct có th khiến nng đ bi khí
thi giang cc b ti các thung lũng v trí này cũng thường là các khu đô thị, khu
dân hin hu
+ nh ng ca c quá trình hoá, : quá trình quang hoá xy ra khi nng
nóng, quá trình sa lng ưt xy ra o mùa a... mức độ ô nhim bi cc b ng
s nghm trọng hơn khi hiện ng nghch đảo nhit xy ra.
- Ô nhim bi và mt s thành phn ô nhim khác gây nh hưởng bt li đến
sc kho cng đồng, làm giang c bnh ln quan đến hô hp và kh năngy lan
dch bnh. Vn đề y đã có du hiu gia tăng trong giai đon 2016-2021 và s tiếp
6
tc gia ng đến năm 2025 nếu không bin pháp kim st cnh o phù hp.
II. Đánh giá công c qun cht ợng i trường kng khí trên đa
bàn tnh
1. Đánh giá ng tác qun lý cht ng không khí
1.1. Các kết qu đạt được
a) ng tác y dng, ban hành văn bn qun lý chất lượng kng khí
Giai đon t m 2016 2021 tnh Sơn La đã ban hành nhiều n bản v qun
lý môi tng tn địa bàn tnh n: Quyết định s 2268/QĐ-UBND ngày 23/9/2016
v vic ban nh kế hoch bo v môi trường m 2017; Quyết định s 2508/QĐ-
UBND ngày 26/9/2017 v vic ban nh Kế hoch bo v môi trường tnh n La
năm 2018; Quyết đnh s 1932/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 v ban hành Hưng dn
thu gom, vn chuyn x bao i thuc bo v thc vt sau s dng; Kế hoch s
101/KH-UBND ngày 30/5/2018 ca UBND tnh v thu gom, vn chuyn x cht
thi rn y tế nguy hi trên địa n tnh n La; Kế hoch s 203/KH-UBND ngày
29/11/2018 v t chc trin khai thc hin c phong trào chng c thi nha trên đa
bàn tỉnh Sơn La; Quyết định s 2491/QĐ-UBND ngày 11/10/2018 v vic ban hành
Kế hoch bo v môi trường tnh Sơn La năm 2019; Quyết định 2245/QĐ-UBND
ngày 14/10/2020 ban nh Quy chế phi hp trong công tác qun N c v bo
v môi tờng trên địa n tỉnh Sơn La; Quyết định 2409/QĐ-UBND ngày 05/11/2020
ban hành Kế hoạch kinh phí ngân sách n nước năm 2021 và Kế hoch tài cnh
- ngân ch nhà nước 3 năm (2021 - 2023) t ngun kinh phí s nghip bo v môi
trường tnh n La; Kế hoch s 74/KH-UBND ngày 18/03/2021 v thc hin Kết
lun s 56-KL/TW ny 23/8/2019 ca B Chính tr v tiếp tc thc hin Ngh quyết
Trung ương 7 khóa XI v ch đng ng p vi biến đổi khí hậu, ng cưng qun
tài nguyên và bo v môi trường; Công n số 347/UBND-KT ngày 04/02/2021 v
vic thc hin Ch th s 41/CT-TTg ngày 01/2/2020 ca Th ng Chính ph v mt
s gii pháp cấp bách ng cưng qun cht thi rn…
Theo đó, UBND tnh đã ban hành nhiều văn bản liên quan đến công tác qun
lý môi trường không khí trên địa bàn tnh như: Quyết định s 345/QĐ-UBND ngày
9/2/2018 v vic ban nh Kế hoch quan trắc môi trường tnh năm 2018; Quyết đnh
306/QĐ-UBND ny 19/02/2020 phê duyt Chương trình quan trắc môi trưng tnh
Sơn La m 2020; Kế hoch s 55/KH-UBND ngày 23/02/2021 v qun chất ng
không khí trên địa n tnh (thc hin Ch th s 03/CT-TTg ngày 18/01/2021 ca Th
ng Cnh ph v tăng cường kim st ô nhim môi trường không k); Công n
s 3252/UBND-KT ngày 27/7/2020 yêu cu c cơ s tiến nh lp đặt h thng quan
trc c thi, khí thi t động, liên tc, có camera theo i, truyn s liu trc tiếp v
S i nguyên Môi trưng; Kế hoch s 91/KH-UBND ngày 23/3/2022 v trin
khai các quy định v ng phó vi biến đi k hu theo Lut bo v môi tờng năm
2020 c n bản hướng dn thi nh; Kế hoch s 214/KH-UBND ngày 31/8/2022
v Giám t đánh giá hoạt động thích ng vi biến đổi khí hu tnh Sơn La; Kế
hoch s 259/KH-UBND ny 31/10/2022 v vic trin khai chiến lưc quc gia v
7
biến đi k hậu tn địa bàn tnh (quy đnh c th đối tượng phi thc hin gim nh
phát thải k nhà kính trên địa bàn tnh đề xut ni dung liên quan đến vic thc
hin kim khí nhà kính); Quyết đnh s 1802/QĐ-UBND ngày 9/9/2022 v vic phê
duyt Cơng trình quan trắc môi trưng tnh Sơn La giai đon 2023 2025; Kế hoch
s 174/KH-UBND ngày 03/7/2023 v thc hin Quyết định s 876/QĐ-TTg ngày
22/7/2022 ca Th ng Cnh ph phê duyt Chương trình hành động chuyn đổi
năng lưng xanh, gim phát thi k các-bon k mê-tan ca nnh giao tng vn
ti (nhm nâng cao nhn thc ca ngưi n, doanh nghip trong vic chuyn đi
năng lượng xanh, gim phát thi k các-bon và khí -tan, thc hin mc tu tăng
trưng xanh, gim thiu ô nhim môi trường, đồng thi pt trin ngành giao thông
vn tải tn đa n tỉnh đng b theo hưng hiện đi và bn vng, bt kp vi xu thế
và trình đ phát trin tiên tiến, ng đến phát thi ng khí nhà kính v “0o m
2050). n cnh đó, quy hoch ngành y dng, giao thông vn ti, công thương luôn
quan tâm đến gim thiu pt thi khí thi t ngun giao thông,y dng,ng tỷ l
cây xanh đô thị, đẩy mnh c chương trình sản xut sch hơn, tiêu th bn vng, phát
trin giao thông công cng.
Tỉnh n La đã ban nh mt s cơ chế, cnh ch, chương trình phát triển
giao thông như: Chương trình phát triển đưng giao thông ng thôn gn vi Chương
trình y dng nông thôn mi theo các Ngh quyết s 115/2015/NQ-HĐND; Ngh
quyết s 112/2015/NQ-HĐND ngày 10/9/2015 của HĐND tnh n La Ban hành
cnh sách h tr pt trin Cà phê bn vng trên đa bàn tỉnh Sơn La giai đon 2015
- 2020; Ngh quyết s 57/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tnh v chính
sách h tr phát trin các loi cây trng, vt nuôi, thy sn và chế biến, tu th nông
sn thc phẩm an tn tn địa bàn tnh giai đon 2017 - 2021; Ngh quyết s
76/2018/NQ-ND ngày 04/4/2018 của HĐND tỉnh V cnh sách h tr pt trin
sn xut, chế biến, tiêu th ng sn, thc phẩm an toàn trên địa n tnh giai đon
2018 - 2021; Ngh quyết s 77/2018/NQ-HĐND của ND tnh; Chương trình cứng
hóa đường giao thông đến trung m ; Ngh quyết s 128/2020/NQ-HĐND ngày
28/02/2020 ca HĐND tnh Ban hành cnh ch khuyến khích đầu tư o nông
nghip, nông thôn tn địa n tnh Sơn La; Ngh quyết s 57/2023/NQ-HĐND ngày
18/04/2023 Quy định khu vc thuc ni thành ca thành ph, th trấn, khu n
không được phép chăn nuôi chính sách h tr khi di di sở chăn nuôi ra khi
khu vc không đưc phép cn nuôi trên địa n tnh Sơn La; Ngh quyết s
75/2023/NQ-ND ngày 08/12/2023 Quy định v chính sách h tr phát trin cn
nuôi đi gia súc ti các xã khu vc III và bản đặc bit k khăn giai đon 2024-2025
trên đa n tnh n La.
Ngoài ra, nhằm hưng ti bo v môi tờng, ng trưởng xanh, pt trin bn
vng trên đa bàn tnh, tnh Sơn La đã ban nh Quyết đnh s 672/QĐ-UBND ny
27/4/2023 ca UBND tnh v vic phê duyt Kế hoch nh động ng trưởng xanh
giai đoạn 2021-2023 trên địa n tnh Sơn La.
b) Công tác tuyên truyn, giáo dc v bo v môi trưng
Các cp y đảng, chính quyn đã tập trung lãnh đạo, ch đạo đẩy mnh ng tác
8
tuyên truyn, go dcng cao nhn thc và tch nhim v bo v i tng, to
chuyn biến v nhn thc hành động ca n b, nhân n, huy động đưc s tham
gia ca c cp, c ngành và toàn hi vào ng tác bo v môi trưng.
S Tài nguyên và Môi trường và các s, ban, ngành cp tnh; UBND các huyn,
thành ph đã tuyên truyn mnh m c quy đnh pháp lut, ch trương, cơ chế cnh
sách v BVMT; t chc các bui l mít tinh ng ng Ngày i trưng thế gii (5/6)
và Chiến dch m cho thế gii sch n (tng 9); Sở ng thương ch trì chương
trình Gi Ti đt vi s tham gia ca nhiu t chc, nhân; S Nông nghip Phát
trin nông thôn ch trì chương trình tuyên truyn xây dng ng thôn mi; S Giao
thông vn ti tuyên truyn, ph biến ng c qun lý k thut đối vi phương tin
giao thông, khuyến khích s dng phương tin giao thông ng cng.... Nhn thc ca
ngưi dân, t chc, doanh nghip ngày được ng cao. Người dân đã có ý thc BVMT
không khí thông qua vic tt máy pơng tin giao tng đưng b khi dng ch đèn
đ; thưng xuyên kiểm đnh khí thi đối vi phương tin giao thông nhân; tham gia
các phong to toàn dân quét dn v sinh môi tng o c ngày th by, ch nht;
thay thế vic s dng đèn, thiết b chiếu ng si đốt bng đèn compact hoặc đèn hunh
quang, lp đặt điện ng ng mt tri. Doanh nghiệp đã ch đng thay đổi công
ngh x môi trường, ci tiến ng ngh sn xut tiết kiệm năng ng, thay thế
nhiên liu hóa thch bng nhiên liu sinh hc.
Ngoài ra, hoạt động nghiên cu khoa hc, hp c quc tế chuyn giao ng
ngh mi liên quan đến x lý cht thi, gim thiu bi và khí thi ti ngun, sn xut
schn, kinh tế tun hoàn trong nông nghip, công nghip… đã đưc áp dng cho
kết qu đáng khích lệ mt s s, địa phương ví dụ khu x lý cht thi rn Bc
Yên, khu du lch quc gia Mộc Cu, khu chăn nuôi bò sữa Mc Cu, h thng x
lý cht thi các bnh vin…
c) ng tác kim st các ngun thi
- Kim st khí thi ngun đim:
+ Vic xây dng, p duyt đánh giá sau thẩm định h môi trường (đánh
giá tác động môi trường, giy pp môi tng) ca các d án đầu tư/cơ s sn xut
kinh doanh, dch v liên quan đến phát sinh bi khí thi ngun đim đưc thc hin
đúng quy định.
+ Đến nay, 01/02 sở sn xut thuộc đối ng phi lp đặt h thng quan trc
t động, trong đó 01 sở (Công ty C phần Mía đường n La đã lắp đặt) đã thc
hin lp đặt theo quy đnh. Tn địa bàn tnh hu như không còn tồn ti lò gch th
công; cht thi y tế nguy hi ti hu hết các bnh vin tuyến huyn tr n được x lý
bng công ngh hp, đốt ti 11 cm x ti c Bnh vin tuyến tnh, tuyến huyn.
+ Ý thc ca doanh nghip ny ng đưc ng cao, vic giám sát c ngun
thi ln đưc thc hin cht ch; ng c thanh tra, kiểm tra đưc thc hin theo đúng
quy đnh.
- Kim st khí thi ngun di đng:
9
+ Pơng tin vn ti đường b bao gm 33.894 xe ô (khong trên 100 xe ô
tô đin), 758.809 xe , 719 máy thi công, 17.619 xe máy đin, 2.670 phương tin
thy ni địa. Các t chc, cá nn qun k thut phương tiện, bo đảm đáp ng các
tiêu chun v an toàn k thut bo v môi trường trong sut quá trình khai thác vn
hành, đc biệt điều kin v nng độ k thi; không s dng pơng tin hết niên hn
s dng, nát hết hn kiểm đnh o tham gia giao tng, kinh doanh vn ti;
+ Các đơn v sn xut, kinh doanh không hợp đồng cung ng, vn
chuyn, thu mua nguyên liu, sn phẩm đi vi các ch phương tiện, doanh
nghip s dng phương tin hết nn hn, cũ nát hết hn kiểm định.
- Đu tư, chuyển đổi sang s dng loi phương tiện ít phát thi, ng dng
công ngh, thiết b x k thi, phương tin s dng nhn liu sch tn thin
vi môi trưng: Hin tn đa n tnh có 01 đơn v đu 07 phương tin ch
ngưi 4 nh gn động cơ đin ch khách hoạt động trong phm vi, thi gian,
tuyến đưng hn chế. Trong năm 2023 đơn v kinh doanh vn ti đã đu , đi
mới 30 pơng tin loại xe giưng nm (cũ) chuyển đổi sang loi xe 22, 32, 34
phòng cht ng cao 25 xe s dng năng lưng xanh (taxi đin) đ ng cao
cht ng dch v, phc v tt hơn nhu cầu đi lại ca nhân n, gim thiu ô
nhiễm môi tng không k.
+ ng phương tin giao thông ng cng trên địa n tnh ngày ng ng
bn đáp ng nhu cầu đi lại ca Nhân dân, tiến đến mc độ i ng ca Nn n khi
di chuyn bng phương tiện công cng, góp phn hn chế phương tiện nhân, đẩy
lùi nh trng ô nhiễm môi trường. Đến nay s ng pơng tin giao thông ng
cộng trên địa bàn tnh tng s 360 phương tiện, các phương tiện đưc kim định
đu đáp ng tiêu chun khí thải theo quy đnh.
- Kim st khí thi ngun din:
+ Khai thác khoáng sn: các m khai thác khng sn trái phép đã từng bưc
đưc x , c m khai thác khoáng sn mi đm bo c cam kết v bo v môi
trường trong hot động khai thác và vn chuyn khng sn; phc hi môi tng sau
khi khai thác khng sn tng ớc đưc thc hiện đúng quy định. Thanh tra, kim
tra các cơ sở khai thác chế biến khoáng sn được duy trì định k, đúng quy định;
phát hin x lý kp thời các cơ s y ô nhim bi, khí thi và tiếng n.
+ Qun cht thi: Đầu xây dựng mi các Khu x cht thi rn tp trung,
tngc gim t l chôn lp cht thi rn quy mô nh ly nh hưởng đến môi
trường. Giám t định k phát hin kp thi c bãi chôn lp, lò đt cht thi rn
gây ô nhim môi trường và đề xut phương ng gii quyết.
+ Hoạt đng y dng các ng tnh h tng, giao tng, n sinh đưc
các s, ngành giám sát cht ch, đc bit gim thiu bi, k thi; x lý kp thi c
vi phm đi vi c nh vi y dng mà không che chn bi, che chn công trình,
phương tiện vn chuyn vt liu xây dng, phế thi.
+ Thc hin có hiu qu Đ án “Phát triển nhn liu sinh học đến năm 2020;
tm nhìn đến m 2025 đưc Th ng Cnh ph phê duyt ti Quyết
10
đnh s 177/2017/QĐ-TTg ngày 20/11/2017 Quyết định s 53/2012/QĐ-TTg ngày
22/11/2012 v vic bannh l trình áp dng t l phi trn nhiên liu sinh hc vi
nhiên liu truyn thống ng cho động ng đng diesel của c phương tin
cơ gii đưng b.
+ Trên địa n tnh n La có 569 trang tri (13 trang tri quy mô ln, 304
trang tri quy mô va, 252 trang tri quy mô nh) các cơ sở chăn nuôi tập trung điều
kin v sinh môi trường chăn nuôi cơ bản đưc đảm bo, có h thng x lý cht thi
b biogas, có máy ép phân, sc khí; pơng án xử lý cht thi hu tại ch để áp
dng ti các h gia đình, khu vực ng thôn để i s dng, làm phân compost giúp
gim phát sinh bi, mùi và khí nhà kính t hoạt động chăn nuôi tp trung.
+ Tnh đã hỗ tr duy trì phát trin 245 chui cung ng nông sn, thy sn an
toàn đang hot động, trong đó: 32 chuỗi rau an toàn, din ch 257 ha, sn lượng 11.111
tn/m; 160 chui qu an tn (xoài, nhãn, mận, chanh leo,, cam, bưởi,u tây,
thanh long...) din ch 3.665 ha, sản ng 45.500 tn/m; 02 chui phê din tích
66 ha, sn ng 632 tn/m; 09 chuỗi chè din ch 527 ha, sn ng 7.515 tn/năm;
02 chui go din ch 130 ha, sn ng 1.930 tn/năm; 04 chuỗi tht ln quy mô
35.000 con, sn lưng 4.350 tn/m; 02 chuỗi tht gà an toàn quy mô 32.500 con, sn
ng 35 tn/m; 07 chuỗi mt ong an toàn vi s ng 6.854 đàn ong, sản lưng
438 tấn/năm; 17 chui thy sn nuôi 2.829 lng bè trên ng h thủy điện n La, sản
ng 1.503 tn/năm; 02 chuỗi tht hun khói vi sn lưng 3 tn/m; 08 chui chế
biến ng sn, thu sn an toàn sn lưng 438 tn/năm. Ti c mô hình y, hot
đng qun x phế thi ng nghiệp đã đưc quan m thc hin, không có
hin ng đốt trái pp phế thi ng nghip.
1.2. Các vn đề bt cp, tn ti
- V cơ chế, chính sách: H thống văn bản pháp lut v BVMT còn nhiu
bt cp, thay đổi liên tc ví d QCVN v khí thi mi ch áp dng đối vi ngun di
đng c định, chưa c quy chun k thut môi trường không khí đối vi mùi
gây khó khăn trong việc đánh giá ô nhiễm đi vi c sở chăn ni, chế biến ng
sn, i chôn lp; đa số QCVN đưc ban hành trưc 2015, không còn phù hp vi
điu kin thc tế hin nay. Đến nay trên địa n tnh chưa có sở d liu đ làm tin
đ cho vic np phí bo v môi trường đối vi khí thải, trao đổi hn ngch khí thi
công nghip.
- V cấu t chc b máy qun lý môi trường: S ng công chc, cán b
toàn ngành tài nguyên và môi tờng Sơn La là 594 ni. mi đơn v hành chính
cp xã ch b t 01 cán b thc hin km nhim nhim v BVMT; mi đơn v nh
cnh cp huyn b trí 01 cán b chuyên trách nhim v BVMT. Công c t chc,
cán b ca ngành tiếp tc trong quá trình kin toàn, sp xếp, biên chế, s ng cán b
còn ít, đa số n b cp không được đào to chuyên ngành v môi trường, kiến
thc, kinh nghim v BVMT còn hn chế, dn đến công c qun lý nhà c v môi
trường chưa được quan m đúng mc. S phi hp gia c quan chc ng (công
an, thanh tra, chính quyn địa pơng)n chng co làm gim hiu qu ca công
11
tác thanh tra, kim tra v bo v môi trưng i chung và kim soát cht ng không
khí nói rng.
- V mt tài cnh, đầu công c bảo v môi trưng: Nn kinh tế ca tnh có
nhiu biến động, ảnh ng ca lm phát, dch bnh, khó khăn về tài chính, ngân ch
đã tác đng đến trin khai c nhim v của nnh. Sơn La là mt tnh min núi, nn
kinh tế còn nhiu k khăn kinh phí để trin khai các nhim v ca nnhn nhiu
eo hp, chưa đáp ng đưc u cu qun . Chưa kịp thi trong công tác trin khai
các cơng trình, đề án trong kế hoạchnh động ng phó vi biến đổi k hu ca
tnh, nhiu ni dung không trin khai thc hin theo kế hoch do thiếu kinh phí. Có
01/02 sở thc hiện đu lắp đặt h thng quan trc t động đối vi khí thi nhưng
ca kết ni truyn ti d liu. Trong khi đó, tn địa bàn tnh chưa có trạm quan
trc t đng, liên tc đối vi không k xung quanh do đó, dữ liu quan trc chưa thể
đánh g mt cách tng quan, có tính cht cnh báo cho toàn tnh, đặc bit ti c khu
đô th, khu du lch ln. Mt s địa n khó áp dng c gii pháp qun hoc k thut
do sở vt cht, h tng, ý thc ca ngưi n, đặc bit làc khu vcng thôn,
vùng u, vùng xa.
- V ý thc của cơ s và cộng đồng: Hiu biết, ý thc chp nh pp lut ca
mt s t chức, nời dân chưa cao, gây khó kn,nhng đến hiu qu công tác
kim soát bi khí thi ti ngun, nh ởng đến chất ng không khí khu vc.
Tình trng ô nhim bi TSP, ti khu đô thị c hot đng thi ng xây dng chnh
trang đô th quy mô ln, khu công nghip, cmng nghip, làng ngh vn còn din
ra, đc bit các nút giao thông chính trên đa n thành ph Sơn La, các cơ sở đang
hot đng khai thác, chế biến khoáng sn. Mt s t chc, nhân ti cá khu vc ng
thôn (các , bn) đôi khi vn s dng phương tin hết niên hn, quá hn kiểm định
tham gia giao thông. Đồng thi, t l s dng phương tin ng cng trong dân còn
khá thấp trong khi các phương tiện nhân ngày ng gia tăng, nht xe ô ; h tng
giao thông công cng n hn chế. Vic thu gom, x lý, phân loi cht thi rn, rác
thi nha, m rạ đi vi hoạt động sn xut, chế biến nông sn sau khi thu hoch chưa
đưc c h gia đình, nn thc hiện; chưa có hệ thng thu gom, x cht thi ti
các, bn dn đến vic thu gom, x lý cht thi gp nhiu k khăn. Mt s doanh
nghip, cơ s sn xuất, kinh doanh trên đa n chưa ý thc, chp hành các quy
đnh ca pháp lut trong côngc bo v môi trường, đu tư ng trình xử, x cht
thi chưa đảm bo quy chun ra ngi môi trường nh ng ti môi trường gây
dư lun bc c trong nhân dân.
- V ngun lc, s tham gia ca cộng đng: Vai trò phát hiện, xử lý cácnh
vi vi phm ca cấp chính quyn sở chưa cao, ca hiệu quả, c cấp c ngành
ca triển khai thực hiện đồng bộ, thiếu nhữngnh toán tng th, lâu dài, mang tính
phòng ngừa ô nhiễm môi tờng. Q trình kim tra, thanh tra không nghiệp vụ
điều tra, trinh t n khó phát hin các nh vi vi phạm. Trong khi đó địa bàn tnh
rộng, đa số các ssở sản xuất kinh doanh có pt sinh chất thải lớn đu nằm trên địa
bàn các huyện xa trung tâm thành phố, lực lượng thc hiện công tác thanh tra, kiểm
tra về bo vệ môi trường còn mng, hiện mới chỉ tp trungo một số sở phát
sinhng chất thải lớn, có nguy cơ gây ô nhiễm môi tờng. Trong khi mt s hin
12
ng x thi khí thi chưa xử , đốt c t phát... vn n din ra nhiu i. H tng
giao tng công cng ca đáp ng được tc độ đô th a tc đ gia ng pơng
tin giao thông, ý thc tham gia giao thông (ln quan đến phát sinh bi mặt đường,
bi bc d...) ca các phương tin vn ti n thp. Vic chp hành c quyết định x
pht nh chính trong nh vực tài nguyên môi trường còn m thiếu nh t giác.
Ngun lc đu cho c hoạt đng kim soát, phòng nga ô nhim môi trưng kng
khín hn chế, chi thường xuyên cho s nghip môi tng hằng năm ca tnh còn
hn hp. Do đó các thông tin cơ quan nhà nước có thm quyn có trách nhim công
b ca nhiều chưa kịp thi, ca đáp ứng đưc mong mi của ni n.
1.3. Nguyên nn ca tn ti, hn chế
- Nhn thc, ý thc trách nhim ca t chc, nhân còn hn chế, ý thc
v BVMT vn ca thành thói quen, nếp sng trong nhân n; thái độ, nh vi,
li sng, ti quen tu dùng thiếu thân thin vi môi trưng còn ph biến
nhiu nơi. Một s doanh nghiệp, cơ s sn xut cng đồng dân n thiếu
kiến thc v bo v môi trưng, n việc huy động xã hi a c d án đầu về môi
trường n gp nhiều k kn.
- Hin nay, tnh n La đang trong giai đon phát trin mnh v kinh tế
hi, các d án y dng (khu n cư, khu đô th, c h gia đình) đang triển khai
nhiu trên phm vi toàn tnh. Quá trình y dng cũng phát sinh cht thi (bi,
k thi, tiếng n) y nguy gây ô nhiễm môi trường và nh hưng trc tiếp ti đi
sng ca cng đồng dân cư.
- Mc chi s nghip cho ng c bo môi trường đã đưc b trí, tuy nhn chưa
đáp ng đưc u cu v bo v môi trưng hin nay; Nhiu nhim v, d án đưa vào
kế hoch bo v môi trường hàng m nhưng chưa n đối được kinh phí thc hin.
- H tng ng ngh sn xut và h tng bo v môi trường n lc hu, khó
chuyn đi c bit vn n nh trng s dng đốt rác thi sinh hot quy mô
nh...). Nhiu doanh nghip ca chú trọng đến hot đng chuyn đing ngh x
lý k thi trong quá trình vn nh dn ti kim st ngun thi còn thiếu hiu qu.
-ng tác thanh tra, kiểm tra ca đưc thc hin thưng xuyên; lc
ng thanh tra, kiểm tra giám sát môi trưng còn mng, thiếu trang thiết b,
công c h tr, do đó nhiều nh vi vi phm v x khí thải ca được phát hin
và x lý; s phi hp gia c cơ quan chức năng còn chồng chéo; chưa có gii pháp
x , ngăn chn hot đng ca các phương tiện giao thông quá niên hạn s
dng; công c kim soát ti trọng phương tiện giao tng chưa đưc thc hin quyết
lit; giámt thc thi các quy định v v sinh môi tng trong hoạt độngy dng,
vn chuyn vt liu xây dng ca cht ch.
- Lưu ợng phương tiện giao thông nhân ngày ng ng trong khi cơ
c h tầng giao thông chưa pt triển đồng b, h tng giao tng ng cng (xe
buýt) còn hn chế; pơng tin giao tng đin đang gp nhiu o cn, hn chế
do thiếu cơ s h tầng đin sc, thiếu dch v cũng nc cnh sách ưu đãi, tr giá
và khích l; đã xut hiện c đim ng v hiện ng ùn tc giao thông trong c khu
13
đô th.
- H tầng tng tin môi tng lc hu, chậm đi mi: Mt s cơ s đã lắp đt
h thng quan trc t động đối vi khí thi, tuy nhn hin vn đang trong quá trình
hiu chỉnh, chưa truyn d lin cnh thc v S Tài nguyên Môi trưng; toàn tnh
ca có trm quan trc t đng đối vi không khí xung quanh.
- Mc dù lĩnh vc cn ni ca tnh Sơn La được quan tâm đầu tư pt trin
c v quy mô cht lượng, theo hưng tp trung, trang trại, đảm bo an toàn sinh
hc, an toàn thc phm, an toàn dch bnh gn vi bo v môi trường. Chăn nuôi theo
chui ln kết gia doanh nghip, Hp tác xã vi h n đt hiu qu kinh tế cao tiếp
tc đưc nhân rng. Tuy nhiên, mt s doanh nghip ca thực s đu i bản h
thng x: khí thi (mùi), cht thải sau biogas,c thi,..; ph phm sinh khi
nông nghip, mặc đã có gii pháp x ti ch nhưng chưa triệt đ, vn còn tình
trng đốt rơm r bao bì thuc Bo v thc vt ngi đng rung gây ra hiện tưng
ô nhim cc b.
- Do nh ng bi dch bnh Covid -19 n vic trin khai tuyên truyn
các văn bn quy phm pháp lut mi v bo v môi tng ca quan quản lý ng
gp nhiu k khăn. Giai đoạn 2020 - 2022 dch Covidng phát mnh khiến nhiu
doanh nghip phi tm dng hoạt động hoc hoạt đng cm chng mi sn
xut tr li trong thi gian gn đây.
2. Hin trng h thng quan trc chất ợng môi trường kng khí
2.1. Các kết qu đạt được
- Cơng tnh quan trắc môi tờng giai đoạn 2016 - 2021 thc hiện đánh g
chtng không khí ti 41 v trí ly mu tp trung o các đim nút giao tng, khu
dch v-tơng mi quan trng, các sở sn xut công nghip ln vi các thông s
vi khí hu, tiếng n, bụi lửng tng s, NO
2
, SO
2
, CO, H
2
S Cl
2
. Chương trình quan
trc môi trường giai đon 2021 - 2025 gm có 51 v trí ly mu trong đó tập trung o
các khu vc chu ảnh ng ca s ng nghiệp, đim x cht thi, khu vc dch
v, t giao thông quan trng khu sn xut ng nghip tp trung tn địa n tnh
ngoài ra b sung thêm các tng s liên quan đến tnh phn bi d PM10.
- Đã thc hin đôn đốc, nhc nh các cơ sở sn xut công nghip pt sinh bi
và khí thi ln thuc đối ng phi lp đặt h thng quan trc t động đối vi khí thi
theo quy đnh ca Ngh đnh 08/2022/NĐ-CP thc hin theo đúng quy đnh.
- c cơ s phát sinh bi và khí thi thuộc đốing phi thc hin quan trc
đnh k theo cam kết trong o o đánh giá c động môi trường, giy phép môi
thưng, đăng môi tng đã thực hin theo đúng cam kết báo cáo kết qu v s
Tài nguyên i trưng theo quy định.
- D liu quan trc môi trưng đưc s dng để đánh giá chất ng không khí,
xây dng báo cáo hin trng môi trường và báoo công tác bo v môi trưng cp
tnh đúng quy đnh.
14
2.2. Các tn ti, hn chế
- H thng quan trc môi trưng không khí hin vn chưa đáp ng đưc yêu
cu thc tin; chưa đ cơ sở để đánh giá chấtợng môi trưng kng khí hàng năm
trên địa n tnh (chưa hệ thng quan trc t động, liên tc đối với môi trường
kng khí xung quanh; c ch tiêu quan trắc môi trường không khí trong chương
trình quan trc môi trường tnh ng năm chưa đ sở để nh toán ch s chất ng
môi trường kng khí - AQI).
- Kinh phí nh cho quan trc môi trưng n thấp và không đồng nht qua c
năm. S ng thành phn môi trường đưc quan trc còn ít, c thông s đánh giá
cht lượng môi trường còn hn chế, giai đoạn 2016 - 2021 chưa quan tâm đến vn đề
bi lửng và bi mn (PM10 PM2.5).
- Chấtng quan trắc không đng đều, tn sut quan trc không n đnh qua
cácm (2 3 ln/m). Do đó, số liu kết qu ch phn ánh cht lượng môi tng
ti thi đim quan trc, chưa nh thành chuỗi s liệu đánh giá tổng hp chất ng
môi trưng không khí (ví d vic s dng ch s cht ng không khí AQI) dn đến
vic đánh giá din biến và phân hng cht ng i trường còn nhiu hn chế.
- Đã lắp đặt các h thng quan trc t đng ti mt s cơ sở lớn nhưng ca
thc hin truyn ti d liệu. Chưa trạm quan trc t động đối vi không khí xung
quanh. Chưa có hạ tng qun lý, truyn ti d liu thng nht, nên vic công khai
công b thông tin v chất lượng môi trường không khí trên địa bàn tnh còn
nhiều khó khăn.
- Ca thc hin xây dng cơ s d liu quc gia v ngun thi (ln quan đến
bi, k thi và khí nhà nh) trên địa bàn tnh Sơn La.
III. Mc tiêu và phm vi qun lý chất lượng môi trưng kng k
1. Mc tiêu chung
- Tăng cường công tác quản chất ợng môi trường không khí tỉnh n La
thông qua kiểm soát, giảm thiểu nguồn phát sinh khí thi, ng ng dự báo, cảnh
báo, giám t chất ợng môi trường không khí; đảm bảo sức khỏe cộng đồng; p
phn o việc hoch định chính ch, phục vphát triển kinh tế - hội của tỉnh. Phấn
đu đưa tnh n La trthành địa phương chỉ scht ợng môi trường không khí
luôn đạt mức tốt.
- Nâng cao nhận thức, tch nhiệm ca c cấp, nnh, các tổ chức, nhân về
qun lý cht ng kng khí trên địa bàn tỉnh.
- Nâng cao nhận thc củac cơ sở sản xuất, kinh doanh trong việc thực hiện
các gii pháp bo vệ môi trường tại đơn vị, đặc bit đầu các ng trình bảo vệ
môi tng đối với khí thải đảm bảo quy định trước khi thải ra môi trường.
2. Mc tiêu c th
- Kim soát tt c ngun điểm: 100% cơ sở sn xut công nghip phát sinh bi
và khí thi kim soát, x khí thi đt quy chun k thut môi trưng; 100% cơ sở
15
sn xut ng nghip thuộc đi ng phi lp đặt h thng quan trc k thi t đng
liên tc theo Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ny 10 tháng 01 m 2022 của Chính
ph phi thc hiện đầu tư, lắp đt kết ni d liệu theo quy định; Kng phát sinh
cơ sở gây ô nhiễm môi trường không khí nghiêm trng;
- Kim soát tt ngun di động: X b 100% c loại xe gii hết niên hn
s dng, xe t chế ba, bnnh trong khu vc đô th; Đy nhanh phát trin h thng
vn ti hành kch ng cng, ưu tiên đầu pt triển vn ti nh khách ng cng
khi lưng ln, tng bưc hn chế phương tiện giao thông cá nhân; ng ng qun
lý cht ợng phương tin giao tng, kim st khí thi t các pơng tin gii.
- Kim soát tt ngun din: 100% khu vc khai thác khng sn phi thc hin
ci to phc hi môi tng sau khi kết tc khai thác; Gim t l x cht thi rn
bng nh thc chôn lp, gim t l đốt phế thi ng nghip sau thu hoch; Nâng cao
hiu qu kim soát bi và khí thi t hoạt động n sinh xây dng; 100% c trang
tri cn nuôi có gii pháp x lý cht thi rn.
- Ci thin chất lượng môi trưng không khí, gim phát thải đối vi bi lửng
đm bo đếnm 2025 giá trị nng độ bi v i gii hn cho phép ca QCVN ti
các khu dân cư đô thị, khu công nghip (tương đương mức gim ti thiu 20-50% ti
các điểm nút giao thông, khu công nghip); Kim st, duy t cht lưng môi tng
không k đi vi c thông s NO
2
, SO
2
, CO, H
2
S NH
3
bng mc hin ti;
- Tăng cường ng c giám t, cnh o, d o cht ợng môi trường ti
các khu vc tp trung nhiu ngun thi, khu vực đô th, khu vc tp trung n , các
khu du lch sinh ti; Nghn cu, đ xut lp đt trm quan trc liên tục đi vi môi
trường không khí xung quanh ti thành ph n La vào giai đoạn tiếp theo.
3. Phm vi qun lý cht ng môi trường kng khí
Kế hoch thc hin trên địa n toàn tnh Sơn La; trong đó sự ưu tiên nguồn
lc, tp trung o mt s ngun thi cnh, c th n sau:
- Khu vc đô th thuc thành ph Sơn La, th Mc Châu và các huyn P
Yên; Mai n; Thun Châu cn ưu tiên c gii pháp gim thiu ngun ô nhim t
hot động giao tng giới đưng b; vn ti phc v n sinh và xây dng.
- Khu vc nông thôn: Kim soát hoạt động chăn nuôi tp trung ti các huyn
Mai Sơn; Mưng La; Bc n; n H; th Mc Cu và thành ph n La nhm
kim soát mùi khí nhà kính t hoạt động chăn nuôi; kim soát hoạt động đốt phế
thi nông nghip sau thu hoch; Gim dn t l dùng than, gas trong sinh hot khu
vc ng tn (h gia đình).
- Khu công nghip cm công nghip: Tăng ng c gii pháp kim soát ô
nhim ti c nhà máy, cơ sở ti ng x thi ln và các gii pháp gim thiu ô
nhim bi t hot động giao thông, vn ti.
16
IV. Nhim v và gii pp qun lý chất ng môi trưng kng k
1. Đánh giá, phân tích chi phí hiệu qu c gii pháp qun cht ng
môi trường không kvà đề xut la chn giải pháp ưu tiên thực hin
Đánh giá chi phí, hiu qu đưc thc hin thông qua các kch bn kim st
cht lượng kng k (ch yếu tiếp cn trên ngun tc kim soát ti ngun). Kết qu
tính tn chi phí hiu qu các gii pp qun cht ợng môi trưng không khí tnh
Sơn La ti Ph lc I m theo.
2. Các nhim v gii pp kim soát, ngăn nga và gim thiu ô
nhim kng k
2.1. Nhim v gii pháp kim soát ngun đim
- Đôn đốc, kim tra, kim soát c cơ sở sn xut công nghiệp trên địa n thc
hin lp đặt, vn hành h thng x khí thi đảm bo đáp ng quy chun k thut
môi tng, đặc bit các cơ s pt sinh ngun bi, khí thi ln.
- Kim st cht ch hot động ca toàn b c s sn xut thuc đối tưng
phi lp đặt h thng quan trc khí thi công nghip t động, liên tc, yêu cu hoàn
thành vic lắp đt truyn d liu v S Tài nguyên và Môi tng, dng ngay hot
đng x khí thi đi vi các sở không tuân th theo quy định x vi phm v
môi tng đảm bảo theo đúng quy đnh.
- Tăng ng thanh tra, kim tra, giám t đi vi c sở sn xut, kinh doanh
có nguy cơ y ô nhiễm môi tng cao, có phát sinh u ng khí thi ln; áp dng
cơ chế thanh tra đt xut khi có du hiu vi phm; đy mnh phi hp hiu qu gia
các cơ quan thanh tra lc ng cảnh t điều tra ti phm v tham nng, kinh tế,
buôn lu môi tng.
- Kng thu hút đầu tư, m rng quy mô c cơ s thuộc nhóm nguy gây
ô nhim môi trường u ng khí thi phát sinh t 100.000 m
3
/gi tr n trong
khu đô thị, khu n cư, ngoài khu/cm ng nghip; c d án x lý cht thi rn sinh
hot bng lò đốt công sut i 300kg/gi.
- Thc hin l trình di di các cơ sở sn xut y ô nhim môi trường xen k
trong khu n , khu đô th vào c khu ng nghip, cm ng nghip. Ci thin
hiu qu kim soát cht lưng khí thi ti các cơ sở sn xut theo ng ngh , lạc
hu có phát sinh bi, khí thi ln thông qua vic lp kế hoch thc hiện đầu tư, đổi
mi ci tiến công ngh sn xut và x k thi đm bo đt quy chun k thut v
khí thi trước khi thi ra ngoài môi trưng.
- Khuyến khích các sở công nghip s dng nhiên liu sinh hc trong sn
xuất; đầu tư, đổi mi công ngh, quy trình sn xut, thiết b sn xut, nâng cao năng
lực, trình đng ngh qun tr; áp dng sn xut sạch hơn, hệ thng qun lý môi
17
trưng doanh nghip theo ISO 14001; phát trin, ng dng các công ngh x
môi trưng.
2.2. Nhim v gii pháp kim soát ngun di đng
- Kim soát phát thi khí thải định k đối vi phương tiện giao tng gii
đưng b lưu hành, đảm bo tiêu chun, quy chun k thut quc gia v k thi ca
phương tiện giao thông; ngăn chn, loi b phương tin hết niên hn s dng tham gia
giao tng tn địa n tnh.
- Phát trin h thng giao thông vn ti công cng, phương tin giao thông công
cng s dng đin; tuyên truyn, ph biếnng cao nhn thc, hình thành ti quen
s dng pơng tin giao thông ng cng ca ni n.
- Khuyến khích c doanh nghip kinh doanh vn tải hành khách đầu phương
tin s dng nhn liu sch, thân thin i trưng để phát trin h thng vn ti nh
khách theo ng bn vng.
- Kim soát cht ch ng c đăng ký, đăng kim xe ô , xe máy đảm bo tiêu
chun k thải theo quy đnh. X b 100% xe hết nn hn s dng.
- Thc hiện điều tiết, phân lung giao thông hp đ hn chế nh trng ùn tc
ti các tuyến đường đô thị, khu công nghip, các trc giao thông chính liên tnh, ln
huyn.
- Ưu tiên s dng nhn liu sch, tn thin vi môi tng, tc đẩy s dng
nhiên liu ng sinh học E5 cho c phương tiện giao thông; kiểm soát, ngăn chn c
vi phm v kinh doanh ng du gi, kém cht lưng.
- Tp trung b trí ngun lc, ng cao cht ợng ng c đầu xây dựng,
nâng cp h thng kết cu h tng giao thông gn vi duy tu, bo đảm an toàn giao
thông khai thác có hiu qu c công tnh h tng giao thông.
2.3. Nhim v gii pháp kim soát ngun din
- ng cường xây dng, m rng diện tích công viên, cây xanh, đảm bo t l
đt cây xanh ti các khu đô th mi theo quy định đ gim thiu ô nhim môi trường
trong các đô thị và khu n .
-a b hn tn vic khai thác khng sn nh, l kng giy pp, kng
đm bo quy định v môi trường; yêu cu 100% c khu vc khai thác khng sn
phi thc hin ci to phc hi môi trường sau khi kết thúc khai tc.
- Kiểm soát, ngăn chn ô nhim bi, khí thi t quá trình thi công c ng trình
xây dng trong đô thị, các công trìnhy dng h tng giao thông, trên tuyến đường
vn chuyn vt liu ri t c cơ sở khai thác khng sn.
- X lý nghiêm các tng hp đốt rác thi không đúng quy đnh, gây ô nhim
môi trường; tiến ti chm dt tình trạng đốt rơm rạ, ph phm ng nghip sau mi
v thu hoạch; ng ng thu gom, x lý, chế biến m r, ph phm ng lâm nghip
sau thu hoch thành các sn phm ích.
18
- Tuyên truyn, vn động, cnh sách h tr các h gia đình, tiến ti loi b
vic s dng bếp than t ong trong sinh hot c khu n đô th đặc bit ti
thành ph n La, th trn ng tng Mc Châu...
- Kng chp thun ch tơng đu tư c dự án chăn nuôi nguy cơ gây ô
nhiễm môi trường cao không gii pháp đảm bo v môi tng; kim soát cht ch
vic thẩm đnh h sơ môi tng, ch cho pp các d án đi vào hoạt đng sau khi đã
đưc cp giấy phép môi trường vnnh các công trình x lý cht thải đảm bo
quy đnh. ng ng kim tra, giám sát đối vi các trang trại chăn nuôi có quy mô
ln, x nghiêm các trường hp vi phạm quy định v bo v môi trường; áp dng
chế h tr x lý và i s dng trit để khí sinh hc t cn nuôi.
- Thc hin phân loi cht thi rn sinh hot ti ngun, tăng ng tái chế, tái
s dng cht thải đ gimng cht thải đưao x lý, gim ti choc Khu x lý
cht thải trên đa bàn tnh. Thc hin quy trình đóng bãi chôn lấp cht thi rn và x
lý ô nhim, ci to đáp ng yêu cu v bo v môi trường đi vi c bãi chôn lp cht
thi rn hp v sinh, không hp v sinh, bãi rác t phát...; Tăng cưng kim tra giám
sát, pt hin kp thi và x lý nghiêm các tng hp vi phm pp lut v cht thi
rắn tn địa n tnh.
2.4. c nhóm nhim v gii pp khác
a) Thông tin truyn tng nâng cao nhn thc v bo v môi trưng
- Tăng ng công tác qun lý chia s s d liu môi trường tn địa n
tnh, đng b kết ni ln thông vi cơ s d liu môi tng quc gia.
- Tiếp tc thc hin cơng trình quan trắc môi trường định k đưc duyt, tiến
ti s a d liu quan trắc nâng cao năng lực gm sát, cnh o, d o cht ng
không khí xung quanh; Rà soát, cp nht mạng lưi quan trc phù hp vi kế hoch
phát trin kinh tế xã hi ca tnh; đầu tư ít nht 01 trm quan trc không k t động
trên địa bàn tnh gn vi quy hoch tnh thi k 2021 - 2030, tm nhìn đến m 2050;
Quy hoch tng th quan trắc môi trường quc gia để đáp ng c u cu v qun ,
kim soát, ng cao cht lưng môi trường không khí. Cp nhp thông tin, cơ sở d
liu quan trắc trên địa bàn tnh; công khai tng tin v cht ng không k ô nhim
không khí hàng ngày trongc chương tnh phát sóng trên Đài phát thanh truyn
hình tnh.
- Duy trì đảm bo hiu qu h thng giám t cnh o cháy rng trên địa
bàn tnh, đ phát hin và có bin pháp ng phó kp thi; gim thiu s v cy rng
và thit hi do cháy rng y ra.
- y dng kế hoạch điu tra, kho t, thng s liu hoạt động phc v kim
kê khí nhà kính cp quc gia, cp ngành; cp nht danh mục sở phát thi khí nhà
kính phi thc hin kim kê khí nhà nh; y dng và vn hành h thng đo đc, o
cáo, thẩm định phương án gim pt thi k nhà nh cp tnh.
- Tăng cưng công c phi hp v qun cht lượng môi tng không khí
liênng, ln tỉnh; Huy động s dng hiu qu các nguni tr ca quc tế (i
19
cnh, kinh nghim, chuyn giao công ngh,...) thông qua hp c song pơng đa
phương cho qun lý chtng môi trường không khí; Tăng cưng nghiên cu, hc
tp, trao đổi kinh nghim vi t chức trongc quc tế, các chuyên gia qun,
bo v môi tng không khí.
- Thc hin các kế hoch truyn thông nâng cao kiến thc v ô nhim không
khí ti c trưng hc, đặc bit là c trường tiu hc, trung hc, dn nh thành ý
thc, thói quen trong cộng đồng.
- Tuyên truyền trên các pơng tin thông tin đại chúng v vic s dng nhiên
liu xanh, sch cho phương tiện giao thông gii, cho sinh hot, sn xut kinh doanh;
thay đi thói quen tham gia giao thông, tăng ng s dng phương tin công cng
giảm phương tiện cá nhân.
b) Đu cho bảo v môi tng
- Khuyến khích đầu cho nghiên cứu khoa hc nhằm đi mi, ng dng công
ngh tiên tiến, nâng cao năng sut hiu qu s dng nhn liu trong các ngành công
nghip nhm gim thiu phát sinh khí thi; nghiên cu khoa hc, chuyn giao công
ngh v phòng nga, gim thiu, x , quan trc khí thi, s dng hiu qu nhiên liu.
- Phi hp hot động kim st cht lượng kng khí vi các đ án, nhim v
phát điện t ngun nguyên liu sinh khi; ưu đãi và hỗ tr đu tư c trạm phát điện
ti ch, điện áp mái, điện s dng ngun ng lưng i to khác.
- Thc thi có hiu qu mt s cnh ch ưu đãi đầu tư cho các dự án v môi
trường, n bo nh vay vn n dng ca c ngân ng c ngoài; ưu tiên khai
thác các ngun vn ODA t các chính ph c t chc quc tế; vay vn vi i sut
ưu đãi từ các qu h tr phát trin ca Nhà c c qu i trường; đy mnh thu
hút các doanh nghiệp nn tổ chc kinh tế ngoài quốc doanh tham gia đầu xử
lý môi tờng trên địa n tnh.
- Triển khai c cơ chế, chính sách nhm khuyến khích các cơ sở sn xut s
dng nhiên liu sch, đổi mi công ngh, áp dng sn xut sch n đ gim thiu
phát thi khí thi. Khuyến khích to điu kin v chính ch ưu đãi hỗ tr đầu tư
cho các t chc, cá nn nghiên cu pt trin, ng dng khoa hc và công ngh tiết
kiệm năng lượng, tn thin vi môi trường.
c) Hp tác quc tế, chuyn giao ng ngh bo v môi trường
-y dựng và ban hành quy định, gii pp phân lung giao tng, kim st
ô nhiễm môi tng nhm hn chế ô nhiễm môi trường không khí đối vi đô th; thc
hin nghiêm quy đnh tuyến đưng, thi gian vn chuyn cht thi rn sinh hot; cht
thi rn công nghiệp thông thường; cht thi nguy hi; quy đnh thi gian vn chuyn
đt đá, vật liu y dng bng các pơng tin có ti trng ln ti c tuyến đưng
cnh, khu đô th.
- Có chính sách khuyến khích đầu tư công nghệ mới trong lĩnh vực thăm ,
khai tc, chế biến, sn xut vt liu y dựng. Đầu sn xut ln vi quy mô công
20
ngh để tngc loi bnh trng khai thác, chế biến th công nhm khai thác
hiu qu i nguyên và bo v cnh quan môi tng.
- ng ng công c đào tạo, bi ng, tp hun nâng cao kiến thc, k
năng, trình độ cho nhân lc t cp tnh đến cp xã v ng tác qun lý cht ng môi
trường không khí.
V. L trình phân b ngun lc thc hin các nhim v/d án
- L trình thc hin Kế hoch qun chất ợng môi trường không khí tnh
Sơn La đưc ưu tiên từ c ngun ngân sách, hp c, hi a... (chi tiết ti Ph lc
II kèm theo).
- Ngun kinh p thc hin: T ngun ngân sách N c; ngun kinh phí s
nghip môi trường; nguồn huy động hp pháp khác.
VI. T chc thc hin
1. S Tài ngun Môi trường
- Ch t, phi hp vi các sở, ngành, địa pơng tham mưuy ban nn dân
tnh t chc thc hiện, giám t, đánh giá nh hình, o o kết qu thc hin kế hoch;
t chc có hiu qu mt nhim v/d án đưc giao; thc hin và phi hp thc hin
truyn thông v bo v môi trường không khí.
- Tham mưu cho UBND tnh thc hiện đu , lp đt các Trm quan trc môi
trường kng khí xung quanh t động, ln tc để phc v thông tin đến cng đồng;
thc hin kết ni truyn dn s liu quan trc t động chất ng i trưng không
khí xung quanh v B Tài nguyên và Môi tng; kim st cht ng chu trách
nhim v cht lưng ca s liu quan trc t đng được truyn v B Tài nguyên
Môi tng theo quy định. Thc hin vic tính toán, ng b ch s cht ng không
khí xung quanh theo ng dn ca Tng cc i trường ti Quyết định s 1459/QĐ-
TCMT ngày 12/11/2019 v vic ban hành ng dn k thut nh toán và công b
ch s cht ng không khí Vit Nam (VN_AQI);
- Duy trì thc hiện quan trc cht ợng môi trường trên địa bàn; kịp thi
soát, quan trắc các chtiêu, thông số nhằm đánh g đầy đhin trng cht ợng môi
trường không khí trên địa n tỉnh. Công khai thông tin về c nguồn y ô nhiễm môi
trường không khí, c nhân, tổ chức trên địa bàn quản vi phạm c quy đnh pháp
luật bảo vệ môi trường trên các phương tiện thông tin đại chúng. Tờng hợp xy ra ô
nhiễm môi trường không khí trên đa n hại cho sức khỏe người n cần kp thời
cảnh o cho cộng đồng, nhân n.
- Ch trì, phi hp các quan, địa pơng thc hiện soát, đánh g các cơ
s phát thi khí nhà kính phi thc hin kim khí nhà kính; kim soát các ngun
phát thi ln trên địa n tnh.
- ng cường ch đạo, đôn đốc, giám sát, ng cao năng lc qun nc
v bo v môi trường không khí, trin khai thc hin hiu qu kế hoch qun cht
ng không k trên địa bàn c ni dung đã đưc giao ti Quyết đnh s
21
985a/-TTg ngày 01/6/2016 ca Th ng Chính ph v vic phê duyt Kế hoch
nh động quc gia v qun lý cht ng không khí đến năm 2020, tầm nhìn đến
m 2025; Quyết định s 224/QĐ-TTg ngày 07/3/2024 ca Th ng Chính ph
phê duyt Quy hoch tng th quan trc môi trưng quốc gia giai đoạn 2021-2030,
tm nhìn đến m 2050;
- Tham mưu thẩm đnh cht ch h sơ môi trường đi vi các d án đu có
phát thi khí thi có kh ng y ô nhiễm môi trường. Đôn đốc các s sn xut
thuc đi ng phi lp đặt h thng quan trc khí thi t động, liên tc theo quy định
ca B i nguyên Môi trường. Theo i, giám t d liu quan trc khí thi t
đng, ln tc ca c cơ s truyn v đ nm bt, pt hin kp thi và có bin pháp
x lý ô nhim môi trường t các ngun thi ln trên địa n tnh.
- Ch trì và phi hp thc hin ng b vàng khai thông tin v chtng
môi tng không khí trên đa bn tnh theo kết qu quan trắc đnh k t động trên
các pơng tiện thông tin đại chúng theo quy đnh.
- H tr y ban nhân dân các huyn, th thành ph v công c chuyên
môn, tăngng thanh tra, kim tra bo v môi trường v khí thi đi vi các cơ sở
sn xut, có bin pháp x lý c trưng hp vi phm pp lut theo quy đnh.
2. S Kế hoch Đầu tư
Đxuất UBND tnh trong việc ưu tiên kêu gọi đu đối với các dự án đầu tư
có công nghệ sản xuất tiên tiến, ít y ô nhiễm môi trưng không khí, hạn chế kêu gi
các d án phát sinh u lượng khí thi lớn, ng nghlạc hậu nguy y ô
nhiễm môi tờng không khí;
3. S Tài cnh
Căn cứ tính cp thiết, kh năngn đối nn sách hngm, phối hp vi các
cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu cấp có thm quyn phân b d toán ngân ch
Trung ương; ngânch địa pơng từ ngun chi s nghiệp môi trường các ngun
vn khác để thc hin Kế hoạch theo quy định pháp lut.
4. S Nông nghip Phát trin ng thôn
- Phi hp vi S i nguyên Môi trường, UBND các huyn, th xã, thành
ph thc hin công tác quản lý nhà nưc v kim soát ô nhiễm môi trường không
khí đối vi các hoạt động sn xut, kinh doanh, dch v thuc lĩnh vực nông nghip,
làng ngh.
- Ch trì hưng dẫn triển khai việc thu gom, x lý, chế biến phụ phẩm sau thu
hoch thành các sản phẩm có ích, thí điểm nhân rộng c mô hình ng nghip.
Tiến hành rà soát, đánh g việc thu gom, xử, chế biến phụ phẩm phát sinh khí
thải trong sản xut ng nghiệp như đốt rơm rạ, xử lý chất thải cn nuôi bằng
biogas,... giảm thiểu vic đốt phphm phát sinh khí thải y ô nhiễm môi trưng.
Tc đẩy mô nh chăn nuôi xanh, chăn nuôi giảm phát thải, mô nh kinh tế ng
nghiệp tun hoàn bền vững tn địa n tỉnh.
22
- Tăng cưng ng c tun truyn ti ni dân không đốt ph phm ng
nghip và x đúng quy định v bo v i tng, gim thiu vic đốt ph phm
phát sinh khí thi y ô nhiễm môi trường.
5. S Khoa hc và Công ngh
- H tr c cơ sở sn xut công nghip phát thi bi khí thi ln tiếp cn c
cnh sách v đi mi, chuyn giao, ng dngng ngh; ch trì trin khai đt hàng
các nhim v nghiên cu, đánh giá và đề xut các nhim v khoa hc ng ngh
liên quan đến hot động qun lý chất ợng môi tng không khí.
- Tham mưu quản lý, theo dõi các cơ sở có sử dụng ng nghệ hạn chế chuyển
giao có phát thải khí thi đã đưc thẩm định công nghệ.
6. S Y tế
- Ch t, phi hp các cơ quan ln quan xây dựng và thc hin truyn thông,
ph biến thông tin cho cng đng v các bin pháp bo v sc khe cng đng liên
quan môi tng không khí.
- Phi hp c cơ quan liên quan địa phương kim soát hot động x thi t c
lò đt rác y tế trên địa n.
7. S Giao thông vn ti
- Đẩy mnh tun truyn, khuyến khích người dân s dng pơng tin giao
thông công cng. Tham mưu xây dựng v phát trin pơng tiện giao thông vn ti,
h thng giao thông vn ti công cng thân thin vi môi trường sau khi B Giao
thông vn ti tham mưu ban nh chương trình, đ án quc gia.
- Ch trì trin khai thc hin l trình áp dng quy chun k thut quc gia v
môi trường đối vi k thải phương tiện giao thông vn ti khi cóng dn ca B
Giao thông vn ti. Ph biến đến các doanh nghip vn ti, người n trên địa n tnh
v qun k thut đối vi phương tiện đáp ng c tiêu chun v an tn k thut và
bo v môi trường trong sut quá trình khai thác, s dng phương tin; không s dng
phương tin hết niên hn s dng, cũ t hết hn kiểm định vào tham gia giao thông
và kinh doanh vn ti (vn chuyn hành khách, hàng a) làm ảnh ởng đến an toàn
giao tng và môi trường kng k.
- Ch trì tăng cưng qun lý, bo t kết cu h tng giao thông đường b theo
quy đnh; duy trì tình trng k thut các công trình đưng b trong đó tập trung vào
gii quyết, ci thin môi trường tại các đim nghn, đim tim n tai nn giao thông,
khu vc tính ri ro cao v thn tai.
- Phi hp UBND các huyn, th , tnh ph thc hin điu tiết, phân lung
giao thông hp , hn chế ùn tc o i y ô nhim môi trưng không khí; thc
thc hin công c v sinh mt đường đi với các đoạn tuyến đi qua đô th, khu đông
dân ; kim tra các thc hin các hoạt động, đảm bo thc hin theo l trình áp dng
quy chun k thut quc gia v khí thải đối vi các phương tin giao thông trên địa
bàn tnh.
23
- Tờng xuyên ng dn và gm t hot đng thi công c d án,
công trình giao thông đảm bo c quy định v an toàn giao thông phòng,
chng ô nhim môi trường. Đ xut c gii pp hiu qu nhằm nn nga, hn
chế, gim thiu bi, khí thi trong hoạt đng xây dng ng trình giao thông.
- Khuyến khích c đơn v thi công y dng công trình giao thông s dng vt
liu mi, thân thin môi trường, gim phát thi bi mặt đưng trong giao thông, vn
ti; hn chế s dng đường đất, đưng tm trong thi ng các ng trình giao tng.
- Phi hp vi s Công thương c S, ban, ngành, UBND các huyn, th
xã, thành ph y dng kế hoch, gii pháp khuyến khích, thu hút đầu phát trin h
thng h tng cung cp ng ợng cho c phương tin giao thông s dng ng
ng xanh.
8. S Xây dng
- Phối hợp với c chủ đầu hưng dẫn, kiểm tra việc thc hiện c quy đnh,
biện pp về kiểm st bi, k thải trong hot động xây dựng (khi có yêu cầu); cung
cấp tng tin, tạo điều kiện cho c đơn v hoạt động trong nh vực y dựng tiếp cận
và sử dụng c chủng loại vật liệu xây dựng thân thiện môi trưng nhằm giảm thiểu
tác hi đến môi tờng.
- Tham mưu lp, thẩm định quy hoạch đảm bảo tỷ l cây xanh đô thvà bo vệ
mặt ớc trong đô ththeo yêu cầu của quy chuẩn, tiêu chuẩn liên quan o bảo vệ
môi tng kng khí trong quy hoạch đô th khu công nghip theo phân cấp.
- Chủ trì rà soát, đánh giá tình hình chp hành pháp lut về kiểm soát bụi, k
thải trong hoạt độngy dng thuộc phạm vi quản ; Hướng dẫn, kim tra việc thực
hiện c quy định, biện pháp về kiểm soát bụi, khí thi trong hot động y dựng;
Khuyến kch các đơn vị thi công xây dựng sử dng công nghệ, vật liệu, thiết bị mi,
thân thin i trưng nhằm giảm thiểu c hại đến môi tng.
- Ch trì lồng ghép kế hoạch phát triển y xanh đô th bảo vệ mặt ớc trong
đô ththeo yêu cầu của quy chun, tu chuẩn liên quan vào bảo v môi trường không
khí trong quy hoch, kế hoạch pt triển của lĩnh vực đô thị và khu ng nghiệp.
9. S Công Thương
- Chủ t kiểm soát đối vi các d án, n máy nguồn khí thải lớn, nguy
cơ y ô nhiễm môi tờng cao n: hóa chất pn bón hóa học, chế biến và khai
thác khng sn, sản xut chế biến nông sn.
- Tiếp tc tun truyn, khuyến kch c cơ s, sn xut, kinh doanh s dng
nhiên liu sinh hc, ng ng tái to, ng ợng đin, tiết kiệm ng ng, đổi mi
công ngh, áp dng ng ngh hiện đại, tiên tiến, sn xut sch n, gim phát thi
khí thi.
10. S Tng tin Truyn thông
- Phi hp vi S i ngun Môi trưng hưng dn h thng tng tin cơ
s trên đa bàn tnh, ng ng công tác tuyên truyn, ph biến thông tin v chất ng
24
môi trưng không khí,c đng ca khí thi gây nh hưởng đến sc khe, đc bit là
ti đô thị và nhng khu vc có cht ợng môi tng kng khí thp.
- X nghiêm c trường hp vi phm khi đưa thông tin sai lệch, gây hoang
mang trong cộng đng theo quy đnh ca pháp lut.
11. S Giáo dc Đào to
Ch trì lng ghép c ni dung ng cao nhn thc ca hc sinh c cp v bo
v môi trường, kinh tế tun hoàn, tm quan trng ca cht lưng không khí đến sc
kho cng đồng vào cơng trình, ni dung đào to, c bui ngoi khoá ca hc sinh
t tiu hc đến ph tng.
12. Công an tnh
Ch trì, phi hp c s, ngành liên quan trong vic kim soát các
phương tin u tng trên đưng thc hiện đúng quy định v bo v môi
trường. Kp thi phát hin, ngăn chn và x đi vi c t chc, cá nn có
du hiu vi phm v gây ô nhim môi trường không khí.
13. Ban Qun lý c khu ng nghip tnh
Tăng ng kim tra, gm sát c d án, cơ sở trong Khu công nghip phát
sinh bi, khí thi thc hinc bin pháp kim soát, x lý. Phi hợp đôn đc các d
án, sở thuộc đối ng phi quan trc bi, khí thi công nghip t động, liên tc
thc hiện đu , vận hành h thng quan trc t đng kết ni v B Tài nguyên và
Môi tng, S Tài nguyên Môi trường theo đúng quy định.
14. Báo n La, Đài pt thanh truyn nh tnh
Tăng cưng chuyên trang, phóng s, thời ng thông tin các vn đề liên quan
đến công c qun lý cht ợng môi trường không khí đ các t chc, h gia đình,
nhân và cng đồng dân trên địa bàn tnh nhn thc tác động ca khí thi gây nh
ng đến sc khe con ni và các hot động, gii pháp kim soát cht ng môi
trường không khí trên đa n tnh.
15. UBND c huyn, th , thành ph
- Ch trì, trin khai t chc thc hin hiu qu các bin pháp qun ,
bo v môi tng không khí ti địa pơng.
- Giám t c ng trình y dng tn địa n thc hin nghiêm c bin
pháp ngăn nga, gim thiu pt n bi, k thi ra môi tng xung quanh.
- Thanh tra, kim tra các cơ s sn xut công nghip thuc thm quyn
qun lý n c v môi trường trên địa bàn thc hin các bin pháp kim soát,
x lý khí thi. X lý, đ xut x các trường hp vi phm.
- Kiểm soát và ngăn chặn vic đốt rác, bao bì thuc Bo v thc vt
không kim st trên địa n.
- Thc hin kim ngun khí thi đối vi các doanh nghip sn xut trên
đa n thuc thm quyn qun lý.
25
- Hoàn thành vic đóng cửa các i chôn lp cht thi rn sinh hot không
đm bo v sinh môi trường. Kng để pt sinh các bãi rác tm ti các địa
phương tn đa n tnh.
- Ch đạo UBND c , png, th trn trên địa bàn t chc trin khai hot
đng phân loi cht thi rn sinh hot ti ngun theo quy định; vận động, hướng dn
các h n thc hin c bin pp x lý cht thi thc phm tnh phân bón hữu cơ;
không đt cht thi l thiên, rơm r, ph phm nông nghip y ô nhim môi tng.
- Thưng xun thc hin truyn thông ng cao ý thc ca Nn n đa
phương về bo v môi trường. Tun truyn, vn động không đ người n đốt c
thi t phát, ph phm ng nghip, rác thi nha y độc cho môi tng; đt rác
không đm bảo theo quy đnh ti các bãi c t pt trên đa n.
- Phi hp trin khai thc hin các nhim v đưc giao.
16. Đề ngh y ban Mt trn T quc Vit Nam tnh
Tham gia giám t, phn bin hi các hot động, vn đề cht ng môi
trường không k ca tnh; phi hp tuyên truyn đến hội vn, đn viên và c tầng
lp Nhân n ng cao nhn thc, thc hin bo v chất lưng i trưng không khí
chung ca tnh.
17. c cơ sở sn xut, ng ty, doanh nghip tn đa bàn tnh
- Tn th nghiêm c quy định pháp lut v kim soát ô nhiễm môi trưng
không khí; ch đng ci thin quy trình, công ngh sn xut p hp vi xu thế phát
trin, không gây ô nhim môi trưng không khí; thc hin đu , lắp đặt vn nh
h thng quan trc t động kết ni v B Tài nguyên và Môi trưng, S i nguyên
và Môi trường đối vi đối ng quy định theo Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10
tháng 01 năm 2022 ca Cnh ph.
VII. Cơ chế báo cáo, gm sát, phi hp, chia sẻ, công khai, trao đi, cung
cp tng tin v chất lưng môi trưng không k
1. Giao S i nguyên Môi trường ch trì ng dn, theo dõi, đôn đốc vic
thc hin Kế hoch qun chất ợng môi trưng không khí tnh n La; định k
báo o nh nh, kết qu thc hin v UBND tnh trưc ngày 31/12 hng m; tổ
chc tng kết đánh giá vic thc hin kế hoch qun cht ợng môi tng không
khí tỉnh n La, trình UBND tỉnh quyết đnh điu chnh mc tiêu, ni dung Kế hoch
trong trường hp cn thiết; y dng trin khai kế hoch cho giai đoạn tiếp theo để
làm cơ s đề xut kế hoch đu công trung hn.
2. Các S, ban ngành ln quan và UBND các huyn, th , thành ph ch động
phi hp cht ch vi S Tài nguyên i trường trong quá trình trin khai thc
hin Kế hoch y; o o tình nh, kết qu thc hin v S i nguyên Môi
trường trưc ny 15/12 hng năm đ tng hp, báo o UBND tnh./.
26
PH LC I. TNG HP CÁC KCH BN GII PHÁP QUN LÝ CHT LƯỢNG KHÔNG KHÍ
(Ban hành kèm theo Kế hoch qun lý cht lượng môi trường không khí trên địa bàn tỉnh Sơn La)
Giải pháp quản lý
Chi
phí
Hiu qu
PA-0
Không quản lý: Là kịch bản thời điểm hiện tại theo định hướng
phát triển kinh tế xã hội giai đoạn trước đây và không cân nhắc
các kế hoạch phát triển kinh tế hay giảm thiểu
Không
Tải lượng bụi khí thải tăng 25-40% so với 2021, t
lệ số ngày chất lượng không khí xấu tăng đến trên
20% tại các khu đô thị, Khu công nghiệp (hiện nay
dưới 20%)
I
Kiểm soát bụi và khí thải tại nguồn
PA-XM
Kiểm soát nguồn điểm (công nghiệp): Nâng cao hiệu suất xử lý
bụi và khí thải của các cơ sở xi măng, nhiệt điện, chế biến thực
phẩm, sản xuất giyquy mô lớn thêm 5% so vi hiện tại.
Cao
Tải lượng bụi và khí thi gim 0,5-4,5% so với PA0, t
lệ số ngày có chất lượng không khí xấu giảm xuống n
4,1-9,0% tại Khu công nghiệp.
PA-CTR
Kiểm soát phương án xử chất thải rắn: Giảm tỷ lệ chất thải
rắn xử bằng phương pháp chôn lấp xuống còn 75%, xây dựng
các khu liên hiệp xử lý chất thải, tận thu năng lượng xử lý khí
thải đạt QCVN đối với đt chất thải rắn sinh hoạt, công
nghiệp và y tế.
Cao
Tải lượng bụi và khí thải giảm 0,2-0,5% (đối với bụi
khí cháy) 2-17% ối với H
2
S, NH
3
CH
4
) so với
PA0, tlệ số ngày chất lượng không khí xấu giảm
xuống còn 2,5-5,9%.
PA-
GTVT
Kiểm soát phát thải từ giao thông: Tăng tlệ đường nhựa, đường
cấp phối, giảm tlệ đường đất; tăng ttrọng xe công cộng, giảm
tỷ trọng xe máy, tăng tlệ sử dụng xe điện, đảm bảo tất cả các
phương tiện đạt chun.
Rất
cao
Tải lượng bụi khí thải giảm 21% 7,5-28% so với
PA0, tlệ số ngày chất lượng không khí xấu giảm
xuống còn 1,9-7,3%.
PA-KS
Quản khai thác khoáng sản: Giảm hao phí nguyên liệu khai
thác ít nhất 5% thông qua thu hồi vật chất qua đó giảm khả năng
phát tán bụi
Trung
bình
Tải lượng bụi khoảng 4-18% so với PA0, tỷ lệ số ngày
chất ợng không khí xấu giảm xuống không đáng
kể tại các khu vc đô thị.
27
Giải pháp quản lý
Chi
phí
Hiu qu
PA-SH
Kiểm soát phát thải từ sinh hoạt: Giảm ttrọng sử dụng than,
củi trong sinh hoạt, giảm dần ttrọng sử dụng ga, ngừng sử
dụng than tổ ong.
Trung
bình
Tải ợng bụi và khí thải giảm không đáng kể, tải lượng
CO giảm 15%, tỷ lệ số ngày chất lượng không khí
không thay đổi đáng kể.
PA-CN
Kiểm soát phát thải từ chăn nuôi: y dựng và áp dụng quy trình
chuẩn trong xử chất thải chăn nuôi, thu hồi, tái sử dụng khí
sinh học
Cao
Tải ợng bụi giảm không đáng kể, tải lượng NH
3
, H
2
S,
CH
4
giảm trên 17-47% không ảnh ởng đến tlsố
ngày không khí có chất lượng xấu.
PA-TT
Kiểm soát phát thải từ trồng trọt: ngừng đốt phế thải ngoài đồng
ruộng
Thấp
Tải ợng bụi khí thải 0,5-1,2%, giảm 27% đối với
SO
2
88% đối với CO. Tlệ số ngày chất lượng
không khí xấu giảm xuống còn 2,2-6,1%.
PA-BCL
Kiểm soát bãi chôn lấp: giảm lượng rác chôn lấp, vận hành bãi
chôn lấp theo đúng quy trình kthuật, xử lý nước rỉ rác, ngừng
sử dụng các bãi chôn lấp không hợp vệ sinh, không đốt rác tại
bãi.
Trung
bình
Tải lượng bụi và khí thải giảm 21-39%, tải lượng CH
4
,
H
2
S NH
3
giảm 50-56%, tlệ số ngày chất lượng
không khí xấu giảm xuống còn 2,2-6,1%.
II
Kiểm soát chất lưng không khí xung quanh
PA-
QTMT
Nâng cao năng lực quản lý: nhân rộng quan trắc tự động; ban
hành các quy định chi tiết về quản lý chất lượng không khí; tăng
ờng thanh tra, kiểm tra, tuyên truyền, tập huấn, đào tạo.
Cao
Không ảnh hưởng đến chất lượng không khí nhưng giúp
cảnh báo người dân về chất lượng không khí để kịp thời
ứng phó khi xảy ra sự cố về ô nhiễm không khí.
28
PH LC 2. L TRÌNH THC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH/DỰ ÁN
(Ban hành kèm theo Kế hoch qun lý cht lượng môi trường không khí trên địa bàn tỉnh Sơn La)
TT
Nội dung chương trình/d án
Cơ quan
ch trì
Cơ quan
phi hp
Thi
gian
I
Kim soát bi và khí thi ti ngun
1.1
T chc soát, đôn đốc các sở sn xuất đang hoạt động thuc
đối tưng phi lắp đặt h thng quan trc khí thi t động liên tc
S Tài nguyên và
Môi trưng
Các S, ban, ngành,
UBND các huyn, th xã,
thành ph
2025
1.2
ng dn gim thiu, phòng nga, ng phó, khc phc ô nhim
không khí trong giao thông, xây dng, công nghip và nông nghip:
Xây dựng ban hành các quy đnh tuyến đưng, thi gian vn
chuyn nguyên vt liu xây dng, cht thi, quản lý công trường
thi gian thi công, x s c khí thi công nghip, hm biogas
trong chăn nuôi, l trình ct gim đốt phế thi nông nghiệp…
Các S: Giao
thông vn ti, Xây
dng, Công
thương, Tài nguyên
và Môi trường
S TN&MT, UBND các
huyn, th xã, thành ph, ch
ngun thi
2025
1.3
Đầu tư, đổi mi công ngh, quy trình sn xut, thiết b sn xut, nâng
cao năng lực, trình độ ng ngh qun tr; áp dng sn xut sch hơn,
h thng chng nhn ISO 14001
c sở sn xut
kinh doanh
c S: Công Thương, Khoa
hc Công ngh, i
nguyên Môi trưng,
UBND các huyn, th,
thành ph
2025-
2030
1.4
c cơ s sn xut ng nghiệp trên địa bàn thc hin các lắp đặt, vn
nh các h thng x lý khí thi đm bảo đápng quy chun k thut
i trường, đặc bit làc cơ sở phát sinh ngun bi, khí thi ln,
nguycháy nổ cao.
c sở sn xut
kinh doanh
S Tài nguyên Môi
trưng, UBNDc huyn, th
, thành ph
2025-
2030
29
TT
Nội dung chương trình/d án
Cơ quan
ch trì
Cơ quan
phi hp
Thi
gian
1.5
Kiểm định khí thi đối với các phương tiện giao thông đưng b,
đảm bảo các phương tiện tham gia giao thông đáp ứng đầy đ các
yêu cu k thut v bo v môi trường
S Giao
thông vn
ti
Các ch phương tiện, các
đơn vị liên quan,
UBND các huyn, th
thành ph
2025-
2030
1.6
Kiểm khí nhà kính đề xut gii pháp qun phát thi trên địa
n tnh
Si nguyên
i trường
c S, ban, ngành, UBND
c huyn, th xã, thành ph
2025-
2025
II
Kim soát cht lưng không khí
2.1
Xây dng sở d liu s chế chia s sở d liệu môi trưng
trên đa bàn tnh
S Tài nguyên và
Môi trưng
Các S, ban, ngành, UBND
các huyn, th xã, thành ph
2025
2.2
T chc hi tho, tp hun lồng ghép các quy định ca pháp lut v
qun lý chất lượng môi trường không khí và kim soát ô nhim môi
trưng không khí
S Tài nguyên và
Môi trưng
Các Sở: Giáo dục và Đào
tạo, Thông tin và Truyền
thông, UBND các huyện, thị
xã, thành phố
2025-
2030
2.3
Truyn thông nâng cao kiến thc v ô nhim không khí ti các
trưng hc, cng đồng dân cư, giảm đốt rác đốt phế thi nông
nghip
UBND các huyn,
th xã, thành ph,
S Nông nghip và
PTNT
Các Sở: Tài nguyên và Môi
trường, Giáo dục và Đào tạo,
Thông tin và Truyền thông,
UBND cấp xã
2025-
2030
2.4
Truyn thông, vận động thay đổi nhiên liệu, đổi mi công ngh, sn
xut sạch hơn, giảm phát thải khí nhà kính… trong các lĩnh vực giao
thông, xây dng, công nghip và nông nghip
Các S: Giao
thông vn ti, Xây
dng, Công
thương, Nông
nghip và PTNT
S Tài nguyên và Môi
trưng, UBND các huyn,
th xã, thành ph, ch ngun
thi
2025-
2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 271/QĐ-UBND Sơn La 2025 Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×