- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2401/QĐ-BNN-TCLN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt Kế hoạch triển khai điều tra rừng năm 2013 thuộc dự án “Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013 - 2016”
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2401/QĐ-BNN-TCLN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hà Công Tuấn |
| Trích yếu: | Phê duyệt Kế hoạch triển khai điều tra rừng năm 2013 thuộc dự án “Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013 - 2016” | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
18/10/2013 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường Hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2401/QĐ-BNN-TCLN
Quyết định 2401/QĐ-BNN-TCLN: Phê duyệt Kế hoạch điều tra rừng năm 2013 với tổng kinh phí 45 tỷ đồng
Quyết định số 2401/QĐ-BNN-TCLN được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành vào ngày 18 tháng 10 năm 2013, quy định về việc phê duyệt Kế hoạch triển khai điều tra rừng năm 2013 trong khuôn khổ dự án “Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013 - 2016”. Quyết định này nhằm thu thập, kiểm kê và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên rừng tại Việt Nam.
Theo nội dung quyết định, tổng kinh phí cho hoạt động điều tra rừng năm 2013 được xác định lên đến 45 tỷ đồng. Cụ thể, trong số này, Tổng cục Lâm nghiệp được phân bổ 31.998.493.116 đồng, trong đó Cục Kiểm lâm được 1.013.938.668 đồng và Viện Điều tra quy hoạch rừng nhận 30.984.554.448 đồng. Viện sinh thái rừng và Môi trường - Trường Đại học Lâm nghiệp được giao kinh phí là 13.001.506.884 đồng.
Quyết định cũng nêu rõ các nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị thực hiện dự án. Cục Kiểm lâm sẽ chịu trách nhiệm quản lý dự án, xây dựng thông tư hướng dẫn quản lý và lập dự toán kinh phí cho dự án ở 13 tỉnh trong giai đoạn 2013-2014. Viện Điều tra quy hoạch rừng sẽ triển khai điều tra rừng tại 11 tỉnh, trong khi Viện sinh thái rừng và Môi trường - Đại học Lâm nghiệp thực hiện điều tra tại 2 tỉnh, với sự chú trọng vào việc xử lý và hiệu chỉnh bản đồ cũng như dữ liệu liên quan.
Các nhiệm vụ chính trong kế hoạch bao gồm tiếp nhận và xử lý bản đồ kết quả kiểm kê đất đai, xây dựng bộ mẫu khóa ảnh giải đoán, và xây dựng bản đồ hiện trạng rừng. Đây được coi là một bước quan trọng giúp nhà nước nắm bắt được tình trạng rừng và bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Tổng cục Lâm nghiệp được giao nhiệm vụ chủ trì và phối hợp với các đơn vị liên quan, bảo đảm sử dụng kinh phí đúng mục đích, có hiệu quả và thực hiện đúng kế hoạch đã được phê duyệt. Quyết định này đòi hỏi trách nhiệm cao từ Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và lãnh đạo các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện quyết định này.
Tổng hợp lại, Quyết định 2401/QĐ-BNN-TCLN không chỉ phác thảo rõ ràng kế hoạch và phân bổ ngân sách cho hoạt động điều tra rừng mà còn là nỗ lực lớn nhằm bảo vệ tài nguyên rừng, nâng cao ý thức bảo vệ môi trường trong cộng đồng và doanh nghiệp, cũng như góp phần quản lý tài nguyên rừng bền vững trong giai đoạn tới.
Xem chi tiết Quyết định 2401/QĐ-BNN-TCLN có hiệu lực kể từ ngày 18/10/2013
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2401/QĐ-BNN-TCLN | Hà Nội, ngày 18 tháng 10 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Kế hoạch triển khai điều tra rừng năm 2013 thuộc
dự án “Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013 - 2016”
_______________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ Sửa đổi Điều 3, Nghị định số 01/2008/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 594/QĐ-TTg ngày 15 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Dự án Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013 - 2016;
Căn cứ Quyết định số 1586/QĐ-TTg ngày 11 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013-2016;
Căn cứ Quyết định số 2152/QĐ-BNN-TCCB ngày 23 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về giao nhiệm vụ Quản lý và tổ chức thực hiện dự án "Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013-2016";
Căn cứ công văn số 12167/BTC-HCNS ngày 12 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính về việc tạm ứng kinh phí thực hiện điều tra, kiểm kê rừng năm 2013;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp và Vụ trưởng Vụ Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch triển khai điều tra rừng năm 2013 (theo phụ lục 01 đính kèm) thuộc dự án Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013-2016, với tổng kinh phí là 45 tỷ đồng, trong đó:
1. Tổng cục Lâm nghiệp: 31.998.493.116 đồng
1.1. Cục Kiểm lâm: 1.013.938.668 đồng
1.2. Viện Điều tra quy hoạch rừng: 30.984.554.448 đồng
2. Viện sinh thái rừng và Môi trường - Trường Đại học Lâm nghiệp: 13.001.506.884 đồng;
(Chi tiết theo các phụ lục đính kèm)
Điều 2. Giao Tổng cục Lâm nghiệp chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai dự án và sử dụng kinh phí đúng mục đích, có hiệu quả theo kế hoạch đã được phê duyệt.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Hiệu trưởng trường Đại học Lâm nghiệp và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC SỐ 01
KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐIỀU TRA, KIỂM KÊ RỪNG NĂM 2013
(Kèm theo Quyết định số 2401/QĐ-BNN-TCLN ngày 18 tháng 10 năm 2013
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | Đơn vị thực hiện | Nhiệm vụ |
| 1 | Cục Kiểm lâm - Tổng cục Lâm nghiệp | - Quản lý dự án; - Xây dựng thông tư hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện dự án. - Lập dự toán kinh phí dự án 13 tỉnh giai đoạn 2013-2014; - Xây dựng tài liệu và tổ chức tập huấn cấp Trung ương; - Tổ chức lựa chọn đơn vị tư vấn giám sát độc lập thực hiện điều tra, kiểm kê rừng 13 tỉnh giai đoạn 2013-2014. |
| 2 | Viện Điều tra quy hoạch rừng - Tổng cục Lâm nghiệp | Tổ chức triển khai thực hiện điều tra rừng tại 11 tỉnh, gồm: Kon Tum, Gia Lai, Lâm Đồng, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Kiên Giang, Cà Mau. Gồm các nhiệm vụ chính như sau: - Tiếp nhận và xử lý nắn chỉnh ảnh vệ tinh Spot 5 theo bản đồ VN2000; - Tiếp nhận và hiệu chỉnh bản đồ kết quả kiểm kê đất đai trên nền bản đồ VN2000 (xã); - Tiếp nhận và hiệu chỉnh bản đồ nền VN2000 cấp xã tỷ lệ 1/10.000; - Tiếp nhận, xử lý và nắn chỉnh ảnh vệ tinh SPOT 5 theo bản đồ VN2000 - Xây dựng bộ mẫu khóa ảnh giải đoán; - Giải đoán ảnh và xây dựng bản đồ hiện trạng rừng cấp xã nền trên VN2000 tỷ lệ 1/10.000; |
| 3 | Viện sinh thái rừng và Môi trường - Đại học Lâm nghiệp | Tổ chức triển khai thực hiện điều tra rừng tại 2 tỉnh, bao gồm: Đắc Lắc, Đắc Nông. Gồm các nhiệm vụ chính như sau: - Tiếp nhận và xử lý nắn chỉnh ảnh vệ tinh Spot 5 theo bản đồ VN2000; - Tiếp nhận và hiệu chỉnh bản đồ kết quả kiểm kê đất đai trên nền bản đồ VN2000 (xã); - Tiếp nhận và hiệu chỉnh bản đồ nền VN2000 cấp xã tỷ lệ 1/10.000; - Tiếp nhận, xử lý và nắn chỉnh ảnh vệ tinh SPOT 5 theo bản đồ VN2000 - Xây dựng bộ mẫu khóa ảnh giải đoán; - Giải đoán ảnh và xây dựng bản đồ hiện trạng rừng cấp xã nền trên VN2000 tỷ lệ 1/10.000; |
PHỤ LỤC SỐ 02
KHÁI TOÁN KINH PHÍ TẠM ỨNG THỰC HIỆN ĐIỀU TRA RỪNG NĂM 2013
THUỘC DỰ ÁN TỔNG ĐIỀU TRA, KIỂM KÊ RỪNG TOÀN QUỐC GIAI ĐOẠN 2013-2016
(Kèm theo Quyết định số 2401/QĐ-BNN-TCLN ngày 18 tháng 10 năm 2013
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Đơn vị tính: đồng
| STT | Hạng mục | Năm 2013 |
| 1 | 2 | 3 |
|
| TỔNG CỘNG | 45.000.000.000 |
| Phần I: ĐIỀU TRA RỪNG | 43.986.061.333 | |
| A | ĐIỀU TRA DIỆN TÍCH RỪNG | 43.986.061.333 |
| I | Tiếp nhận và hiệu chỉnh bản đồ kết quả kiểm kê đất đai trên nền bản đồ VN2000 tỷ lệ 1/10.000 | 714.608.693 |
| II | Tiếp nhận và hiệu chỉnh bản đồ nền VN2000 cấp xã tỷ lệ 1/10.000 | 714.608.693 |
| III | Xử lý và nắn chỉnh ảnh vệ tinh SPOT 5 theo bản đồ VN2000 | 4.236.459.801 |
| IV | Xây dựng bộ mẫu khóa ảnh giải đoán | 10.794.828.709 |
| V. Giải đoán ảnh và xây dựng bản đồ hiện trạng rừng cấp xã nền trên VN2000 tỷ lệ 1/10.000 | 27.525.555.436 | |
| PHẦN II: TƯ VẤN GIÁM SÁT DỰ ÁN | 398.289.786 | |
| 1 | Tư vấn giám sát dự án | 398.289.786 |
| PHẦN III. XÂY DỰNG CƠ CHẾ CHÍNH SÁCH, ĐÀO TẠO TẬP HUẤN | 415.648.882 | |
| 1 | Xây dựng cơ chế chính sách (Thông tư hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí dự án; lập dự toán kinh phí dự án) | 215.648.882 |
| 2 | Đào tạo, tập huấn cấp Trung ương | 200.000.000 |
| PHẨN IV. QUẢN LÝ PHÍ (BQLDA) | 200.000.000 | |
PHỤ LỤC SỐ 03
KHÁI TOÁN KINH PHÍ TẠM ỨNG THỰC HIỆN ĐIỀU TRA RỪNG
NĂM 2013 PHÂN THEO ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 2401/QĐ-BNN-TCLN ngày 18 tháng 10 năm 2013
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Đơn vị tính: đồng
| STT | Hạng mục | Năm 2013 | |||
| Tổng | Viện sinh thái rừng và Môi trường - ĐHLN | Viện điều tra Quy hoạch rừng | Cục Kiểm lâm (BQLDA) | ||
|
| TỔNG CỘNG | 45.000.000.000 | 13.001.506.885 | 30.984.554.448 | 1.013.938.668 |
| Phần I: ĐIỀU TRA RỪNG | 43.986.061.333 | 13.001.506.885 | 30.984.554.448 |
| |
| A | ĐIỀU TRA DIỆN TÍCH RỪNG | 43.986.061.333 | 13.001.506.885 | 30.984.554.448 |
|
| I | Tiếp nhận và hiệu chỉnh bản đồ kết quả kiểm kê đất đai năm 2010 trên nền bản đồ VN2000 tỷ lệ 1/10.000) | 714.608.693 | 239.226.136 | 475.382.557 |
|
| II | Tiếp nhận và hiệu chỉnh bản đồ nền VN2000 cấp xã tỷ lệ 1/10.000 | 714.608.693 | 239.226.136 | 475.382.557 |
|
| III | Xử lý và nắn chỉnh ảnh vệ tinh SPOT 5 theo bản đồ VN2000 | 4.236.459.801 | 963.297.127 | 3.273.162.674 |
|
| IV | Xây dựng bộ mẫu khóa ảnh giải đoán | 10.794.828.709 | 2.947.398.321 | 7.847.430.388 |
|
| V. Giải đoán ảnh và xây dựng bản đồ hiện trạng rừng cấp xã nền trên VN2000 tỷ lệ 1/10.000 | 27.525.555.436 | 8.612.359.164 | 18.913.196.273 |
| |
| PHẦN II: TƯ VẤN GIÁM SÁT DỰ ÁN |
|
|
| 398.289.786 | |
| 1 | Tư vấn giám sát dự án |
|
|
| 398.289.786 |
| PHẦN III. XÂY DỰNG CƠ CHẾ CHÍNH SÁCH, ĐÀO TẠO TẬP HUẤN |
|
|
| 415.648.882 | |
| 1 | Xây dựng cơ chế chính sách (Thông tư hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí dự án; lập dự toán kinh phí dự án) |
|
|
| 215.648.882 |
| 2 | Đào tạo, tập huấn cấp Trung ương |
|
|
| 200.000.000 |
| PHẦN IV. QUẢN LÝ PHÍ (BQLDA) |
|
|
| 200.000.000 | |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!