• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1400/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Kế hoạch kiểm tra công tác bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 11/04/2024 16:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1400/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch kiểm tra công tác bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1400/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1400/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1400/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HÓA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch kiểm tra công tác bảo vệ môi trƣờng
trong hoạt động khai thác khoáng sản năm 2024
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
CH TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật T chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật
sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ kiến nghị của Đoàn giám sát thuc y ban Khoa học, Công
nghMôi trường - Quốc hội khóa 15 về khảo sát việc thực thi pp luật
bảo vệ i trường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa tại buổi làm việc với UBND
tỉnh ngày 18/5/2023;
Theo đề ngh của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 521/TTr-
STNMT ngày 03/4/2024 về việc đề nghị phê duyệt kế hoạch kiểm tra ng tác
bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh,
kèm theo ý kiến tham gia tại Công văn số 524/TTTH-P4 ngày 11/3/2024 của
Thanh tra tỉnh, ng văn số 1783/SXD-VLXD ngày 16/3/2024 của S Xây
dựng; Công văn số 2276/CT-TTKT1 ngày 20/3/2024 của Cục Thuế tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch kiểm tra công tác bảo vmôi trường trong
hoạt động khai thác khoáng sản năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa kèm theo
Quyết định này.
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên Môi trường chủ trì phối hợp với UBND
các huyện, thị xã, thành phố có liên quan tổ chức thực hiện kế hoạch này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh n phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường;
Chtịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị và tổ chức,
nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3, QĐ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Lưu: VT, PgNN.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH
Kế hoạch kiểm tra công tác bảo vệ môi trƣờng trong
hoạt động khai thác khoáng sản năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(Ban hành kèm theo Quyết định s /-UBND ngày / /2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1.1. Mục đích
- Tăng cường công tác quản nhà nước, hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị
hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh thực hiện đúng các quy định
của pháp luật về bảo vệ môi trường.
- Kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện
chế, chính sách, pháp luật về bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác
khoáng sản; đề xuất với quan thẩm quyền c biện pháp tháo gỡ, khắc
phc những khó khăn; các giải pháp xử lý nhằm nâng cao trách nhiệm, hiệu quả
công tác quản lý nhà nước ca các sở, ngành, địa phương.
- X lý nghm minh, kịp thời, đúng pháp lut đối với tập thể, nhân vi
phạm pháp luật bảo vi tờng trong hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản.
1.2. Yêu cầu
- Công tác kiểm tra phải thực hin khách quan, nghiêm túc, đúng nội dung,
tiến độ theo kế hoạch.
- Việc kiểm tra trọng tâm, trọng điểm, không trùng lắp, không gây khó
khăn, phiền hà, làm cản trở hoạt động của sđược kiểm tra theo đúng tinh
thần chỉ đạo của Thtướng Chính phủ tại Chỉ thị số 20/CT-TTg ngày 17/5/2017
về việc chấn chỉnh hoạt động kiểm tra, kim tra đối với doanh nghiệp của
Chtch UBND tỉnh tại Ch th số 10/CT-TTg ngày 22/6/2017 về tăng cường xử
lý, ngăn chặn hiệu quả tình trạng nhũng nhiễu, gây phiền cho người n,
doanh nghiệp trong giải quyết công việc.
II. NI DUNG
- Kiểm tra các hồ , thủ tục về bảo vệ môi trường liên quan như: báo
cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép i trường, quỹ cải tạo, phục
hồi môi trưng trong khai thác khoáng sản, báo cáo công tác bo vệ môi trường
- Kiểm tra thực tế việc thực hiện các nội dung, các cam kết theo hồ sơ môi
trường đã được phê duyệt.
- Kiểm tra việc thực hiện các kết luận, kiến nghxử lý sau kiểm tra của các
sở ban hành năm 2021, 2022, 2023; đảm bảo c kết luận, quyết định xử
được thực hiện nghiêm, đúng quy định.
3
- Lấy mẫu nước thải sau xử lý, không khí xung quanh khu vực khai thác để
đánh giá hiệu quả của các biện pháp xử chất thải của sở khai thác khoáng
sản được kiểm tra.
- Kiến nghị các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường; xử lý, kiến nghị
xử nghiêm minh, kịp thời, đúng pháp luật đối với sở, doanh nghiệp,
nhânc hành vi vi phạm Luật Bảo vệ môi trường theo quy định.
- Lập báo cáo tổng hợp kết quả kiểm tra tại các cơ sở.
III. ĐỐI TƢỢNG, THỜI GIAN KIỂM TRA
3.1. Đối tƣợng
c sở khai thác, chế biến đá (đá vôi, đá spirit, đá bazan, đá sét) làm vật
liệu xây dựng thông thường đã được UBND tỉnh cấp giấy phép khai thác khoáng
sản trên địa bàn tnh, gồm 67 cơ s.
(Danh sách các cơ sở được kiểm tra có Ph lục kèm theo).
3.2. Thời gian
Từ tháng 5/2024 đến hết tháng 11/2024
IV. PHƢƠNG PHÁP VÀ QUY TRÌNH KIỂM TRA
- Nghe đại diện c sở được kiểm tra o o về tình hình hoạt động
khai thác khoáng sn, công tác BVMT, kết quả thực hiện các kiến nghị, kết luận
của các đoàn kiểm tra, thanh tra, các khó khăn, vướng mắc, đề xuất, kiến nghị
(nếu có).
- Thu thập hồ sơ, tài liệu có liên quan
- Kiểm tra thực tế công tác BVMT
- Lấy mẫu chuyển về c đơn vị có chức năng để phân tích mẫu
- Lập biên bản kiểm tra, hồ sơ xử lý vi phạm (nếu)
- Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả kiểm tra
V. KINH PHÍ THỰC HIỆN
Thực hiện theo Quyết định số 4848/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của
UBND tỉnh về việc giao dự toán thu NSNN trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa
phương và phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2024.
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với UBND c
huyện, thị xã, thành phố triển khai các hoạt động của Kế hoạch, tổng hợp báo
cáo UBND tỉnh kết quả kiểm tra theo Kế hoạch đã được phê duyệt.
2. Đề nghị UBND các huyện, thị xã, tnh phố phối hợp với Sở Tài
nguyên và Môi trường thực hiện Kế hoạch này./.
1
PHỤ LỤC: DANH SÁCH CÁC MỎ KHAI THÁC KHOÁNG SẢN ĐƢỢC KIỂM TRA
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
STT n đơn vị Địa chỉ mỏ
Khoáng
sản
Giấy phép/ Ngày
cấp
Din tích
(m
2
)
Thời hạn
(năm)
Tr lƣợng
khai thác
(m
3
)
Công suất
(m
3
/năm)
1
Công ty TNHH XD Giao thông
thủy lợi Tân Sơn
núi Loáng, xã Yên
Lâm, huyện Yên
Định
Đá vôi
Giấy phép số
304/GP-UBND
ngày 25/8/2014
32.355,0 27 năm 265.000,0 10.000
2 Công ty TNHH Đại Thủy
xã Định Tăng,
huyện Yên Định
Đá vôi
Giấy phép số
321/GP-UBND
ngày 08/9/2014
29.309,0
25 năm 5
tháng
299.400,0 12.000
3 Công ty TNHH Dân Nam
xã Yên Lâm, Yên
Định
Đá vôi
Giấy phép số
322/GP-UBND
ngày 08/9/2014
9.888,0
20 năm 7
tháng
163.143,0 8.000
4 Công ty TNHH TM Hùng Hiền
xã Yên Lâm, huyện
n Định
Đá vôi
Giấy phép số
92/GP-UBND
ngày19/3/2018
16.800,0
Đến ngày
21/8/2044
340.957,0 12.000
5
Công ty TNHH SXTM Hưng
Tùng
xã Yên Lâm, huyện
Yên Định
Đá vôi
Giấy phép số
35/GP-UBND
ngày 04/02/2021
66.128,0
29 năm 03
tháng
3.177.943,0 55.000
6 Công ty TNHH Tân Đạt
xã Yên Lâm, huyện
Yên Định
Đá vôi
Giấy phép số
177/GP-UBND
ngày 05/5/2016
25.415,0 30 năm 296.253,0 10.000
2
7
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và
Khoáng Sản FLC STONE
xã Yên Lâm, huyện
Yên Định
Đá vôi
Giấy phép số
253/GP-UBND
ngày 30/6/2016
87.000,0 30 năm 1.532.585,0 52.000
8 Trại Giam số 5
Thị trấn Thống
Nhất, huyện Yên
Định
Đá vôi
Giấy phép số
233/GP-UBND
ngày 17/7/2018
50.400,0 30 năm 450.038,0 15.000
9 Công ty TNHH Minh Thức
Xã Yên Lâm,
huyện Yên Định
Đá vôi
Giấy phép số
81/GP-UBND
ngày 01/6/2020
88.455,0 30 năm 896.581,0 30.000
10
Công ty TNHH
Hiền Hưng
Cẩm Giang
huyện Cẩm Thủy
Đá vôi
Giấy phép
236/GP-UBND
ngày 27/6/2014
28.328,0
24 năm 2
tháng
475.000,0 20.000
11
Công ty CP đầu tư Vũ Gia
Thanh Hóa
Xã Cẩm Quý,
huyện Cẩm Thủy
Đá vôi
Giấy phép số
311/GP-UBND
ngày 26/9/2018
21.460,0 8/12/2044 210.000,0 8.000
12 Hợp tác xã Nam Thành
Cẩm Thành, Cẩm
Thủy
đá vôi
Giấy phép số
36/GP-UBND
ngày 25/01/2016
25.459,0 30 năm 356.000,0 12.000
13 Công ty CP Licogi 15
xã Trường Lâm, thị
xã Nghi Sơn
Đá vôi
Giấy phép số
167/GP-UBND
ngày 05/5/2014
35.099,0 23 năm 674.953,0 30.000
14 Công ty TM Dầu khí Thành Phát
núi Gò Trường, xã
Tân Trường, thị xã
Nghi Sơn
Đá vôi
Giấy phép số
135/GP-UBND
ngày 17/4/2014,
Quyết định điều
chỉnh 2878/QĐ-
UBND ngày
14/8/2023
46.000,0
9 năm 01
tháng từ
ngày
quyết định
điều chỉnh
830.026,0 90.000
15 Hợp tác xã Vận tải kinh gia
núi Gáo, xã Trường
Lâm, thị xã Nghi
Sơn
Đá vôi
Giấy phép số
10/GP-UBND
ngày 08/01/2015
45.624,8 15 năm 874.831,0 60.000
3
16
Công ty CP ĐTXD TM Thịnh
Trường
Tân Trường,
Trường Lâm, thị xã
Nghi Sơn
Đá vôi
Giấy phép số
129/GP-UBND
ngày 29/7/2020
44.066,0
18 năm 11
tháng
1.096.058,0 60.000
17 Công ty CP 471
xã Trường Lâm, thị
xã Nghi Sơn
Đá vôi
Giấy phép số
460/GP-UBND
ngày 27/11/2015
(Quyết định điều
chỉnh số 3562
ngày 21/10/2022)
55.000,0
9 năm 11
tháng kể từ
ngày Quyết
định này
hiệu lực
790.993,0 80.000
18 Công ty TNHH Phúc Lộc Gia
Tân Trường, Tĩnh
Gia
Đá vôi
Giấy phép số
60/GP-UBND
ngày 26/4/2021
45.156,0
12 năm 8
tháng
969.843,0 80.000
19
Công ty CP XDTM tổng hợp
Nghi Sơn
Tân Trường, Tĩnh
Gia
Đá vôi
Giấy phép số
478/GP-UBND
ngày 19/12/2016
(Quyết định điều
chỉnh số 3690
ngày 01/11/2022)
34.014,0
5 năm 4
tháng kể từ
ngày Quyết
định này
hiệu lực
423.162,0 80.000
20
Công ty CP đầu xây dựng
Thương mại tổng hợp Nhân
Nam
Tân Trường, Tĩnh
Gia
Đá vôi
Giấy phép số
82/GP-UBND
ngày 29/5/2019
67.000 30 năm 1.508.942,0 51.000,0
21
Công ty TNHH Khai thác mỏ đá
Khe Tuần
Tân Trường, Tĩnh
Gia
Đá vôi
Giấy phép số
123/GP-UBND
ngày 31/7/2019
173.800 30 năm 2.486.282,0 85.000,0
22
Công ty cổ phần hạ tầng Đông
Dương
Tân Trường, Tĩnh
Gia
Đá vôi
Giấy phép số
122/GP-UBND
ngày 31/7/2019
75.700 30 năm 1.832.890,0 62.000,0
23 Công ty TNHH Tùng Lâm
Tùng Lâm, Tĩnh
Gia
Đá vôi
Giấy ph
ép số
127/GP-UBND
ngày 07/8/2019
19.982 05 năm 223.561,0 50.000,0
24 Công ty TNHH Niên Cường
xã Tân Trường, thị
xã Nghi Sơn
Đá vôi
Giấy phép số
242/GP-UBND
26/11/2021
202.900 30 năm 3.408.757,0 116.000,0
4
25 Hợp tác xã Đồng Minh
xã Hà Sơn, huyện
Hà Trung
Đá vôi
Giấy phép số
278/GP-UBND
ngày 06/8/2014
15.000,0 27 năm 210.827,0 8.000
26
Hợp tác Công nghiệp Thạch
Bền
xã Hà Tân, huyện
Hà Trung
Đá vôi
Giấy phép số
430/GP-UBND
ngày 21/11/2014;
điều chỉnh số
4698/QĐ-UBND
ngày 06/12/2017
38.666,0
28 năm 5
tháng
416.007,0 15.000
27 Hợp tác xã CN Hoàng Ánh
Hà Đông, Hà
Trung
Đá vôi
Giấy phép số
394/GP-UBND
ngày 13/10/2015
12.400,0
8 năm 6
tháng
64.239,0 8.000
28 Công ty TNHH Đá Cúc Khang
xã Hà Đông, huyện
Hà Trung
Đá vôi
Giấy phép số
250/GP-UBND
ngày 30/7/2018
32.600,0
08 năm 3
tháng
391.543,0 50.000
29
Công ty TNHH Sản xuất y
dựng Phúc Thịnh
xã Hà Bình, huyện
Hà Trung
Đá spilit
Giấy phép số
46/GP-UBND
ngày 20/3/2020
25.297,0
28 năm 9
tháng
560.363,0 20.000
30 Công ty TNHH Quế Sơn
phường Ba Đình,
thị xã Bỉm Sơn
đá vôi
Giấy phép số
237/GP-UBND
ngày 30/6/2014
28.561,0
14 năm 6
tháng
210.059,0 15.000
31
Công ty TNHH MTV Vôi Việt
Nam
phường Đông Sơn,
thị xã Bỉm Sơn
đá vôi
Giấy phép số
146/GP-UBND
ngày 23/4/2014
521.300,0
Đến ngày
17/02/2039
11.250.000,0 450.000
32
Công ty CP Giống gia súc
Thanh Ninh
Phường Bắc Sơn,
thị xã Bỉm Sơn
Đá vôi
Giấy phép số
203/GP-UBND
ngày 27/5/2016
48.503,0
26 năm 8
tháng
1.156.174,0 45.000
33
Hợp tác xã Khai thác chế biến đá
nh Minh
nh Minh, huyện
nh Lộc
Đá vôi
Giấy phép số
303/GP-UBND
ngày 25/8/2014
30.334,0
20 năm 2
tháng
294.387,0 15.000
34 Doanh nghiệp tư nhân Hải Sâm
Xã Vĩnh An, huyện
nh Lộc
Đá vôi
Giấy phép số
139/GP-UBND
ngày 09/4/2015
15.000,0
19 năm 6
tháng
84.381,0 4.500
5
35
Công ty TNHH Việt Thanh
-
Stone (điều chỉnh tên từ Công ty
TNHH Đông Hải PT tại Quyết
định số 4291/QĐ-UBND ngày
05/12/2022; điều chỉnh loại ks
tại 3441/QĐ-UBND ngày
26/9/2023)
nh Phúc, huyện
nh Lộc
Đá bazan
m vật
liệu xây
dựng
thông
thường; đá
khối để xẻ
Giấy phép số
454/GP-UBND
ngày 20/11/2015
32.000,0
29 năm 10
tháng
591.940,0 20.000
36
Công ty TNHH SX đá Thái Bình
Dương
nh Minh, huyện
nh Lộc
Đá spilit
Giấy phép số
381/GP-UBND
ngày 13/10/2016
30.000,0 30 năm 532.395,0 18.000
37 Doanh nghiệp tư nhân Hải Sâm
nh
an và Vĩnh
Minh, huyện Vĩnh
Lộc
Đá spilit
Giấy phép số
431/GP-UBND
ngày 23/11/2016
83.000,0 30 năm 823.836,0 28.000
38
Công ty TNHH SXVLXD
Hoàng Long
nh Thịnh, Vĩnh
Lộc
Đá vôi
Giấy phép số
19/GP-UBND
ngày 16/01/2018;
Công văn đính
chính 1216 ngày
30/01/2018
37.300,0 16 năm 755.043,0 50.000
39
Công ty CP Khai thác khoáng
sản Thịnh Pt
nh An, Vĩnh Lộc Đá bazan
Giấy phép số
206/GP-UBND
ngày 19/10/2021
75.000,0 30 năm 944.939,0 32.000
40 Công ty TNHH Anh Việt Hương
xã Xuân Phúc,
huyện Như Thanh
Đá vôi
Giấy phép số
420/GP-UBND
ngày 07/11/2014
(Điều chỉnh tại
Quyết định số
3322/QĐ-UBND
ngày 18/9/2023
40.000,0
Đến hết
ngày
22/11/2029
370739,33
100.000 đến
hết năm
2023, 75.000
trong năm
2024, 40.00
đối với các
m còn lại
41
Công ty TNHH Xây dựng
Thương mại Trường An - Chi
nhánh Thanh Hóa
núi Hòn Boi, xã
Thanh K, huyện
Như Thanh
Đá bazan
Giấy phép số
423/GP-UBND
ngày 12/11/2014
68.000,0
13 năm 7
tháng
529,924 tấn 40.000 tấn
6
42
Công ty TNHH Thương mại
Đầu ớng Dương (nhận
chuyển nhượng từ Công ty
TNHH Hà Thành)
Thanh K, như
Thanh
đá bazan
Giấy phép số
94/GP-UBND
ngày 01/8/2023
(GP cũ Giấy phép
số 272 ngày
10/7/2015)
45.000,0
25 năm 2
tháng từ
ngày
10/7/2015
749,655 từ
ngày
10/7/2015
30.000
43
Công ty TNHH Đầu thương
mại Cao Nguyên
Phúc Đường, Như
Thanh
Đá vôi
Giấy phép số 314
ngày 07/8/2015
44.800,0 30 năm 507.110,0 17.000
44
Hợp tác khai thác VLXD
DV Xuân Tiến
xã Xuân Phúc,
huyện Như Thanh
Đá vôi
Giấy phép số
73/GP-UBND
ngày 9/02/2016
40.000,0
23 năm 6
tháng
460.537,0 20.000
45
Công
ty TNHH Một thành viên
Dầu khí Thanh Sơn (chuyển
nhượng từ Công ty ng dầu dầu
khí Thanh Hóa)
xã Yên Lạc, huyện
Như Thanh
đá bazan
Giấy phép số
74/GP-UBND
ngày 13/5/2021
32.000,0 30 năm 383.500,0 13.000
46
Công ty TNHH Đầu
Thương mại HHB
Xã Thanh Kỳ, Như
Thanh
đá bazan
Giấy phép số
475/GP-UBND
ngày 16/12/2016
57.780,7
17 năm 11
tháng
246.317,0 14.000
47
Công ty cổ phần Kinh doanh
Dịch vụ Đức
Luân (đổi n từ Công ty TNHH
Kinh doanh Dịch vụ Đức
Ln)
Xã Xuân Khang,
Như Thanh
Đá vôi
Giấy p
p số
56/GP-UBND
ngày 31/3/2020
(Quyết định điều
chỉnh tên số
3428/QĐ-UBND
ngày 11/10/2022)
48.000,0 30 năm 1.312.197,0 45.000
48
Công ty TNHH Dịch vụ - TM
Đại An
xã Thành Long,
huyện Thạch
Thành
Đá spilit
Giấy phép số
68/GP-UBND
ngày 10/5/2019
97.172,0 30 năm 1.040.441 35.000
49
Công ty TNHH Đầu
Thương mại Phúc An
xã Thạch Cẩm,
huyện Thạch
Thành
Đá vôi
Giấy phép số
96/GP-UBND
ngày 28/6/2021
74.689,0 30 năm 1.034.239,0 35.000
7
50
Công ty cổ phần XD & Khai
thác khoáng sản Thái Sơn (đổi
n từ Công ty TNHH XD TM
Hà Liên)
Xã Tân Phúc, Nông
Cống
Đá vôi
Giấy phép số
30/GP-UBND
ngày 21/01/2015
(QĐ điều chỉnh
n số 1885 ngày
01/6/2023)
20.000,0
20 năm 6
tháng
300.151,0 15.000
51
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng
Thương mại Hoàng Huy
Xã Hoàng Sơn,
Nông Cống
Đá vôi
Giấy phép số
333/GP-UBND
ngày 19/8/2015
25.300,0 30 năm 448.420,0 15.000
52 Công ty CP VLXD Đồng Phú
XãTân Phúc, Nông
Cống
đá vôi
Giấy phép số
41/GP-UBND
ngày 19/4/2019
57.103,0
Đến ngày
18/01/2047
1.180.123,0 40.000
53
Công ty CP tông thương
phẩm Thanh Hóa
Xã Đông Hưng, tp
Thanh Hóa
Đá vôi
Giấy phép số
335/GP-UBND
ngày 23/9/2014
46.500,0
15 năm 7
tháng
849.994,0 60.000
54 Công ty TNHH Hải Lộc Thắng
núi Vức, Đông
Vinh, tp Thanh
Hóa
Đá vôi
Giấy phép số
401/GP-UBND
ngày 04/11/2014
27.326,0 09 năm 225.000,0 30.000
55 Trại giam Thanh Phong
Xã Đông Hưng, tp
Thanh Hóa
Đá vôi
Giấy phép số
410/GP-UBND
ngày 27/10/2015
52.000,0
28 năm 6
tháng
846.251,0 30.000
56
Doanh nghiệp nhân Long
Tnh
Đông Hưng, tp
Thanh Hóa và
Đông Quang,
huyện Đông Sơn
Đá vôi
Giấy phép số
387/GP-UBND
ngày 07/10/2015
42.705,3 30 năm 1.306.022,0 35.000
57
Công ty Cổ phần Công nghệ môi
trường Khánh Lộc (nhận chuyển
nhượng từ Công ty CP VLXD
Hùng Cường)
Xã Thiệu Tiến,
huyện Thiệu Hóa
Đá vôi
Giấy phép số
52/GP-UBND
ngày 14/3/2022
25.000,0 29 năm 341.995,0 12.000
58
Công ty CP y dựng TM TH
Hoàng Sơn
Xã Thiệu Thành,
huyện Thiệu Hóa
Đá vôi
Giấy phép số
436/GP-UBND
ngày 25/11/2014
21.827,0
20 năm 4
tháng
396.564,0 20.000
59
Công ty CP y dựng TM TH
Hoàng Sơn
Xã Thiệu Vũ,
huyện
Thiệu Hóa
Đá vôi
Giấy phép số
41/GP-UBND
30.000,0
đến ngày
18/3/2035
150.833,0 10.000
8
ngày 10/3/2020
60 Công ty TNHH Thiên Phú Sơn
Xã Cao Thịnh,
huyện Ngọc lặc
đá vôi
Giấy phép số
202/GP-UBND
ngày 24/5/2017
18.633,0 30 năm 558.276,0 19.000
61
Công ty TNHH Khai thác đá
Liên Việt
Lộc Thịnh,
huyện Ngọc Lặc
Đá vôi
Giấy phép số
213/GP-UBND
18/11/2020
63.169 16 năm 457.463,0 30.000
62 Công ty TNHH Cường Vinh
Xã Bình Lương,
huyện Như Xuân
Đá vôi
Giấy phép số
112/GP-UBND
ngày 13/3/2015
28.600,0 29 năm 341.980,0 12.000
63 Hợp tác xã Thành Công
Xã Xuân Bình,
huyện Như Xuân
Đá vôi
Giấy phép số
366/GP-UBND
ngày 16/9/2015
39.725,0
29 năm 8
tháng
588.063,0 20.000
64 Công ty TNHH Minh Hoàn
Xã Xuân Bình,
huyện Như Xuân
Đá vôi
Giấy phép số
432/GP-UBND
ngày 23/11/2016
22.393,8 30 năm 413.022,0 14.000
65 Công ty CP Puzzolan Như Xuân
Xã Xuân Bình,
huyện Như Xuân
Đá bazan
Giấy phép số
129/GP-UBND
ngày 08/8/2019
186.659,0 30 năm 1.764.199,0 60.000
66 Công ty TNHH Thiên Phú Sơn
Cao Thịnh, huyện
Ngọc lặc
Đá vôi
Giấy phép số
202/GP-UBND
ngày 24/5/2017
18.633,0 30 năm 558.276,0 19.000
67
Công ty TNHH Khai thác đá
Liên Việt
Lộc Thịnh, Ngọc
Lặc
Đá vôi
Giấy phép số
213/GP-UBND
18/11/2020
63.169 16 năm 457.463,0 30.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1400/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Kế hoạch kiểm tra công tác bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1400/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1400/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×