• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1319/QĐ-BNNMT 2025 phê duyệt kết quả và quyết toán nhiệm vụ chuyên môn hoàn thành Dự án điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất tại các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 13/05/2025 19:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1319/QĐ-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Minh Ngân
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả và quyết toán nhiệm vụ chuyên môn hoàn thành Dự án “Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất tại các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước” thuộc Chương trình “Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất để cung cấp nước sinh hoạt ở các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1319/QĐ-BNNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1319/QĐ-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1319/QĐ-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1319/QĐ-BNNMT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

____________________

Số: 1319/QĐ-BTNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Hà Nội, ngày 07 tháng 5 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt kết quả và quyết toán nhiệm vụ chuyên môn hoàn thành
 Dự án “Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất tại các vùng núi cao, vùng
 khan hiếm nước” thuộc Chương trình “Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới
 đất để cung cấp nước sinh hoạt ở các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước”

____________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

 

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ các Quyết định: số 264/QĐ-TTg ngày 02 tháng 3 năm 2015 và số 1553/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh Chương trình điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất để cung cấp nước sinh hoạt ở các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước;

Căn cứ các Quyết định: số 3286/QĐ-BTNMT ngày 16 tháng 12 năm 2015, số 3810/QĐ-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2018, số 3318/QĐ-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2019, số 1669/QĐ-BTNMT ngày 27 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh Dự án “Điều tra tìm kiếm nguồn nước dưới đất tại các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước” thuộc Chương trình điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất để cung cấp nước sinh hoạt ở các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước ”;

Căn cứ Quyết định số 673/QĐ-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt kết quả và quyết toán nhiệm vụ chuyên môn hoàn thành “Điều tra tìm kiếm nguồn nước dưới đất tại các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước” - Giai đoạn I thuộc Chương trình “Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất để cung cấp nước sinh hoạt ở các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước ”;

Căn cứ Quyết định số 581/QĐ-BNNMT ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc giao, điều chỉnh tên đơn vị thực hiện dự án đầu tư; nhiệm vụ chi thường xuyên theo các đơn vị quy định tại Nghị định số 35/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 991/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ chuyên môn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Xét đề nghị của Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia tại các Công văn: số 928/TNNQG-KHTC ngày 29 tháng 12 năm 2023, số 228/TNNQG-KHTC ngày 10 tháng 4 năm 2024 và số 422/TNNQG-KHTC ngày 28 tháng 6 năm 2024, số 865/TNNQG-KHTC ngày 31 tháng 12 năm 2024 và số 164/TNNQG-KHTC ngày 02 tháng 4 năm 2025 về việc trình phê duyệt kết quả và quyết toán nhiệm vụ chuyên môn hoàn thành Giai đoạn II và toàn dự án “Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất tại các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước” thuộc Chương trình “Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất để cung cấp nước sinh hoạt ở các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước”;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt kết quả và quyết toán nhiệm vụ chuyên môn hoàn thành Dự án “Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất tại các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước” thuộc Chương trình “Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất để cung cấp nước sinh hoạt ở các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước” với các nội dung chính như sau:

I. Thông tin khái quát

1. Tên Dự án: “Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất tại các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước” thuộc Chương trình “Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất để cung cấp nước sinh hoạt ở các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước” .

2. Đơn vị thực hiện: Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia.

3. Thời gian thực hiện: Từ 2015 đến 2023. Trong đó:

+ Giai đoạn I: Từ năm 2015 đến năm 2020.

+ Giai đoạn II: Từ năm 2021 đến năm 2023.

4. Phạm vi thực hiện:

- Giai đoạn I: Thực hiện tại 197 vùng núi cao, vùng khan hiếm nước với diện tích 2.144,89 km2 thuộc 37 tỉnh, gồm: Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Phú Thọ, Tuyên Quang, Hà Giang, Hòa Bình, Yên Bái, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Đồng Tháp, Kiên Giang, Long An, Sóc Trăng, Tây Ninh, Trà Vinh và Bình Phước.

- Giai đoạn II: Thực hiện tại 89 vùng núi cao, vùng khan hiếm nước với diện tích 635,35 km2 thuộc 25 tỉnh, gồm: Cao Bằng, Thái Nguyên, Bắc Giang, Lạng Sơn, Phú Thọ, Tuyên Quang, Hòa Bình, Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Quảng Nam, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Bình Thuận, Kon Tum, Đắk Lắk, Kiên Giang, Tây Ninh, Trà Vinh và Bình Phước.

II. Nội dung phê duyệt kết quả và quyết toán nhiệm vụ chuyên môn hoàn thành

1. Sản phẩm của nhiệm vụ

a. Sản phẩm hoàn thành của Dự án Giai đoạn I: Đã được phê duyệt kết quả và quyết toán nhiệm vụ chuyên môn hoàn thành tại quyết định số 673/QĐ-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2022.

b. Sản phẩm hoàn thành của Dự án Giai đoạn II

TT

Loại sản phẩm

Đơn vị tính

Số lượng

I

Các báo cáo

 

 

1

Báo cáo kết quả Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất tại các vùng núi cao, vùng khan hiếm (giai đoạn II của Dự án)

Quyển

01

2

Báo cáo kết quả Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất tại các vùng núi cao, vùng khan hiếm (theo từng tỉnh)

Quyển

25

3

Báo cáo kết quả điều tra các vùng thực hiện của Dự án (giai đoạn II)

Quyển

89

II

Các bản đồ

 

 

1

Bản đồ tài liệu thực tế tài nguyên nước dưới đất (theo từng vùng - giai đoạn II)

Bản đồ

88

2

Bản đồ tài nguyên nước dưới đất (theo từng vùng - giai đoạn II)

Bản đồ

88

III

Các phụ lục

 

 

1

Kết quả điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất (theo vùng - giai đoạn II)

Quyển

89

3.1

Tổng hợp, thống kê kết quả điều tra giếng, điểm lộ, lỗ khoan theo tầng chứa nước tại các vùng điều tra

-

-

3.2

Biểu đồ tổng hợp kết quả khoan, bơm nước thí nghiệm

-

-

3.3

Kết quả khảo sát địa vật lý

-

-

3.4

Tổng hợp kết quả phân tích mẫu nước

-

-

3.5

Tổng hợp kết quả quan trắc động thái nước dưới đất

-

-

3.6

Hồ sơ hoàn công các công trình lỗ khoan khai thác nước dưới đất

-

-

2

Phụ lục Báo cáo kinh tế giai đoạn II

Quyển

01

IV

Cơ sở dữ liệu của dự án

 

 

 

Dữ liệu tổng hợp dạng file: các báo cáo và bản đồ số được thực hiện trong khuôn khổ dự án

Đĩa

DVD

01

c. Sản phẩm hoàn thành toàn Dự án

TT

Loại sản phẩm

Đơn vị tính

Số lượng

A

Các báo cáo

 

 

1

Báo cáo kết quả Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất tại các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước (báo cáo chung cho toàn bộ dự án)

Quyển

01

B

Danh sách các công trình bàn giao đưa vào sử dụng

 

 

1

Công trình khai thác nước dưới đất

Lỗ khoan

678

2. Giá trị quyết toán theo nội dung chi phí:

Tổng giá trị quyết toán: 435.313.006.762 đồng. Trong đó:

- Giá trị quyết toán giai đoạn I (điều chỉnh): 308.579.506.634 đồng.

- Giá trị quyết toán giai đoạn II: 126.733.500.128 đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)

3. Giá trị tài sản hình thành của dự án:

Giá trị tài sản hình thành của dự án: 219.192.490.877 đồng, trong đó, hình thành tài sản cố định là 219.192.490.877 đồng; Ủy ban nhân dân các tỉnh: Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Bắc Giang, Lạng Sơn, Phú Thọ, Tuyên Quang, Hà Giang, Hòa Bình, Lào Cai, Yên Bái, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Đồng Tháp, Kiên Giang, Long An, Sóc Trăng, Tây Ninh, Trà Vinh và Bình Phước chỉ đạo các đơn vị tiếp nhận tài sản có trách nhiệm ghi tăng tài sản theo quy định của pháp luật về tài sản công.

(Chi tiết danh mục, nguyên giá tài sản cố định tại Phụ lục II kèm theo)

Điều 2. Đối với sản phẩm của Dự án được đưa vào cơ sở dữ liệu, nộp vào lưu trữ/bàn giao tại Cục Quản lý tài nguyên nước để quản lý và khai thác, sử dụng theo quy định hiện hành.

Đối với sản phẩm là các tài sản hình thành của dự án thực hiện theo khoản 3 Điều 1 của Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Bộ; Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính; Tổng Giám đốc Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các tỉnh có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ trưởng (để báo cáo);

- UBND các tỉnh: Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Bắc Giang, Lạng Sơn, Phú Thọ, Tuyên Quang, Hà Giang, Hòa Bình, Lào Cai, Yên Bái, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Đồng Tháp, Kiên Giang, Long An, Sóc Trăng, Tây Ninh, Trà Vinh và Bình Phước;

- Lưu: VT, KHTC, Ng.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Minh Ngân

 

 

PHỤ LỤC I: Giá trị quyết toán theo nội dung chi phí

Dự án “Điều tra tìm kiếm nguồn nước dưới đất tại các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước” thuộc Chương trình điều tra, tìm kiếm
 nguồn nước dưới đất để cung cấp nước sinh hoạt ở các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước”

(Kèm theo Quyết định số 1319/QĐ-BTNMT ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

STT

Nguồn kinh phí/ Nội dung chi phí

Giai đoạn I

Giai đoạn II

Tổng dự án

Dự toán được duyệt (đồng)

Giá trị quyết toán (đồng)

Dự toán được duyệt (đồng)

Giá trị quyết toán (đồng)

Dự toán được duyệt (đồng)

Giá trị quyết toán (đồng)

Tại QĐ số 673/QĐ-BTNMT ngày 06/4/2022

Giá trị quyết toán điều chỉnh

I

Nguồn các hoạt động kinh tế

309.941.851.122

309.819.460.280

308.579.506.634

132.533.306.082

126.733.500.128

442.475.157.204

435.313.006.762

1

Chi phí lập dự án

2.266.471.265

2.266.471.265

2.266.471.265

 

 

2.266.471.265

2.266.471.265

2

Chi phí thực hiện dự án

283.465.821.923

283.431.466.604

282.191.512.958

121.995.540.515

117.092.850.003

405.461.362.438

399.284.362.961

3

Chi phí khác

24.209.557.934

24.121.522.411

24.121.522.411

10.537.765.567

9.640.650.125

34.747.323.501

33.762.172.536

 

PHỤ LỤC II

Danh mục tài sản Dự án “Điều tra tìm kiếm nguồn nước dưới đất tại các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước” thuộc Chương trình
điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất để cung cấp nước sinh hoạt ở các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước”

(Kèm theo Quyết định số 1319/QĐ-BTNMT ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

STT

Tên và ký hiệu tài sản

Đơn vị tính

Số lượng

Giá đơn vị

Tổng nguyên giá

Ngày đưa vào sử dụng

Loại vốn đầu tư hình thành tài sản

Đơn vị tiếp nhận bàn giao

 

Tổng cộng

 

678

 

219.192.490.877

 

 

 

I

Giai đoạn 1

 

454

 

152.071.774.936

 

 

 

II

Giai đoạn 2

 

224

 

67.120.715.941

 

 

 

 

Cụ thể:

 

 

 

 

 

 

 

1

Tỉnh Cao Bằng

 

24

 

7.430.060.251

 

 

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng

1.1

Giai đoạn 1

 

19

 

5.990.429.692

 

 

 

LK VCCB33

Lỗ khoan

1

267.386.625

267.386.625

19/08/2020

NSNN

 

LK VCCB34

Lỗ khoan

1

387.218.286

387.218.286

NSNN

 

LK VCCB35

Lỗ khoan

1

292.313.710

292.313.710

17/08/2020

NSNN

 

LK VCCB36

Lỗ khoan

1

366.374.764

366.374.764

NSNN

 

LK VCCB26

Lỗ khoan

1

308.426.907

308.426.907

18/08/2020

NSNN

 

LK VCCB27

Lỗ khoan

1

300.555.990

300.555.990

NSNN

 

LK VCCB29

Lỗ khoan

1

299.239.286

299.239.286

19/08/2020

NSNN

 

LK VCCB28

Lỗ khoan

1

310.858.826

310.858.826

NSNN

 

LK VCCB13

Lỗ khoan

1

303.516.058

303.516.058

14/08/2020

NSNN

 

LK VCCB14

Lỗ khoan

1

303.144.332

303.144.332

NSNN

 

LK VCCB17

Lỗ khoan

1

307.279.368

307.279.368

17/08/2020

NSNN

 

LK VCCB18

Lỗ khoan

1

309.703.216

309.703.216

NSNN

 

LK VCCB19

Lỗ khoan

1

331.154.259

331.154.259

13/08/2020

NSNN

 

LK VCCB20

Lỗ khoan

1

332.348.633

332.348.633

NSNN

 

LK VCCB21

Lỗ khoan

1

304.529.510

304.529.510

18/08/2020

NSNN

 

LK VCCB22

Lỗ khoan

1

272.883.838

272.883.838

NSNN

 

LK VCCB23

Lỗ khoan

1

361.737.999

361.737.999

NSNN

 

LK VCCB24

Lỗ khoan

1

352.676.247

352.676.247

17/08/2020

NSNN

 

LK VCCB25

Lỗ khoan

1

279.081.839

279.081.839

NSNN

1.2

Giai đoạn 2

 

5

 

1.439.630.559

 

 

 

LK VCCB50

Lỗ khoan

1

329.109.425

329.109.425

09/12/2022

NSNN

 

LK VCCB51

Lỗ khoan

1

284.201.322

284.201.322

NSNN

 

LK VCCB52

Lỗ khoan

1

334.839.171

334.839.171

09/12/2022

NSNN

 

LK VCCB53

Lỗ khoan

1

241.806.264

241.806.264

09/12/2022

NSNN

 

LK VCCB54

Lỗ khoan

1

249.674.378

249.674.378

NSNN

2

Tỉnh Lai Châu

 

3

 

833.428.784

 

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu

2.1

Giai đoạn 1

 

3

 

833.428.784

 

 

 

 

VCLCH7

Lỗ khoan

1

268.736.024

268.736.024

13/11/2020

NSNN

 

 

VCLCH8

Lỗ khoan

1

296.408.829

296.408.829

NSNN

 

 

VCLCH9

Lỗ khoan

1

268.283.932

268.283.932

NSNN

 

3

Tỉnh Hà Giang

 

4

 

917.884.165

 

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hà Giang

3.1

Giai đoạn 1

 

4

 

917.884.165

 

 

 

 

LK VCHG3

Lỗ khoan

1

224.580.628

224.580.628

20/08/2020

NSNN

 

 

LK VCHG4

Lỗ khoan

1

218.517.098

218.517.098

NSNN

 

 

LK VCHG7

Lỗ khoan

1

270.797.090

270.797.090

21/08/2020

NSNN

 

 

LK VCHG8

Lỗ khoan

1

203.989.350

203.989.350

NSNN

 

4

Tỉnh Sơn La

 

7

 

1.753.290.837

 

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La

4.1

Giai đoạn 1

 

7

 

1.753.290.837

 

 

 

 

VCSL6

Lỗ khoan

1

204.121.296

204.121.296

13/10/2020

NSNN

 

 

VCSL7

Lỗ khoan

1

204.150.745

204.150.745

13/10/2020

NSNN

 

 

VCSL8

Lỗ khoan

1

252.429.146

252.429.146

13/10/2020

NSNN

 

 

VCSL9

Lỗ khoan

1

260.748.290

260.748.290

13/10/2020

NSNN

 

 

VCSL10

Lỗ khoan

1

267.492.790

267.492.790

14/10/2020

NSNN

 

 

VCSL11

Lỗ khoan

1

248.697.990

248.697.990

14/10/2020

NSNN

 

 

VCSL12

Lỗ khoan

1

315.650.580

315.650.580

14/10/2020

NSNN

 

5

Tỉnh Bắc Kạn

 

6

 

1.549.548.566

 

NSNN

 

5.1

Giai đoạn 1

 

6

 

1.549.548.566

 

 

 

 

VCBK3

Lỗ khoan

1

267.112.749

267.112.749

30/9/2020

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Kạn

 

VCBK4

Lỗ khoan

1

272.831.799

272.831.799

30/9/2020

NSNN

 

VCBK1

Lỗ khoan

1

233.797.514

233.797.514

30/9/2020

NSNN

 

VCBK2

Lỗ khoan

1

231.845.930

231.845.930

30/9/2020

NSNN

 

VCBK5

Lỗ khoan

1

278.887.550

278.887.550

30/9/2020

NSNN

 

VCBK6

Lỗ khoan

1

265.073.024

265.073.024

30/9/2020

NSNN

6

Tỉnh Lạng Sơn

 

35

 

10.220.560.070

 

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn

6.1

Giai đoạn 1

 

31

 

9.004.560.059

 

 

 

VCLS1

Lỗ khoan

1

295.853.489

295.853.489

27/10/2020

NSNN

 

VCLS2

Lỗ khoan

1

302.570.443

302.570.443

27/10/2020

NSNN

 

VCLS3

Lỗ khoan

1

304.948.531

304.948.531

27/10/2020

NSNN

 

VCLS4

Lỗ khoan

1

304.503.075

304.503.075

27/10/2020

NSNN

 

VCLS5

Lỗ khoan

1

303.837.085

303.837.085

28/10/2020

NSNN

 

VCLS6

Lỗ khoan

1

305.859.328

305.859.328

28/10/2020

NSNN

 

VCLS7

Lỗ khoan

1

304.834.269

304.834.269

28/10/2020

NSNN

 

VCLS8

Lỗ khoan

1

304.481.867

304.481.867

28/10/2020

NSNN

 

VCLS9

Lỗ khoan

1

301.953.945

301.953.945

28/10/2020

NSNN

 

VCLS10

Lỗ khoan

1

305.896.729

305.896.729

28/10/2020

NSNN

 

VCLS12

Lỗ khoan

1

245.308.793

245.308.793

27/10/2020

NSNN

 

VCLS13

Lỗ khoan

1

248.533.758

248.533.758

27/10/2020

NSNN

 

VCLS14

Lỗ khoan

1

257.301.894

257.301.894

27/10/2020

NSNN

 

VCLS15

Lỗ khoan

1

257.369.797

257.369.797

27/10/2020

NSNN

 

VCLS16

Lỗ khoan

1

303.234.204

303.234.204

26/10/2020

NSNN

 

VCLS17

Lỗ khoan

1

306.762.521

306.762.521

26/10/2020

NSNN

 

VCLS18

Lỗ khoan

1

278.691.406

278.691.406

27/10/2020

NSNN

 

VCLS19

Lỗ khoan

1

304.720.722

304.720.722

27/10/2020

NSNN

 

VCLS20

Lỗ khoan

1

301.084.271

301.084.271

28/10/2020

NSNN

 

VCLS21

Lỗ khoan

1

305.796.239

305.796.239

28/10/2020

NSNN

 

VCLS22

Lỗ khoan

1

327.679.739

327.679.739

28/10/2020

NSNN

 

VCLS23

Lỗ khoan

1

328.659.058

328.659.058

28/10/2020

NSNN

 

VCLS25

Lỗ khoan

1

261.255.829

261.255.829

26/10/2020

NSNN

 

VCLS26

Lỗ khoan

1

298.048.784

298.048.784

26/10/2020

NSNN

 

VCLS27

Lỗ khoan

1

304.139.847

304.139.847

26/10/2020

NSNN

 

VCLS32

Lỗ khoan

1

241.468.921

241.468.921

26/10/2020

NSNN

 

VCLS33

Lỗ khoan

1

245.677.399

245.677.399

26/10/2020

NSNN

 

VCLS34

Lỗ khoan

1

274.626.169

274.626.169

29/10/2020

NSNN

 

VCLS35

Lỗ khoan

1

277.246.035

277.246.035

29/10/2020

NSNN

 

VCLS36

Lỗ khoan

1

301.940.671

301.940.671

26/10/2020

NSNN

 

VCLS37

Lỗ khoan

1

300.275.240

300.275.240

26/10/2020

NSNN

6.2

Giai đoạn 2

 

4

 

1.216.000.011

 

 

 

VCLS38

Lỗ khoan

1

325.733.990

325.733.990

13/12/2022

NSNN

 

VCLS39

Lỗ khoan

1

324.477.013

324.477.013

13/12/2022

NSNN

 

VCLS40

Lỗ khoan

1

236.893.639

236.893.639

13/12/2022

NSNN

 

VCLS41

Lỗ khoan

1

328.895.369

328.895.369

13/12/2022

NSNN

7

Tỉnh Điện Biên

 

20

 

5.704.813.444

 

NSNN

 

7.1

Giai đoạn 1

 

17

 

4.891.809.238

 

 

 

 

Lỗ khoan: VC-DB01

Lỗ khoan

1

279.228.036

279.228.036

12/1/2020

NSNN

UBND xã Chung Chải, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên

 

Lỗ khoan: VC-DB02

Lỗ khoan

1

282.663.742

282.663.742

12/1/2020

NSNN

 

Lỗ khoan: VC-DB03

Lỗ khoan

1

279.981.706

279.981.706

12/1/2020

NSNN

UBND xã Leng Su Sìn, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên

 

Lỗ khoan: VC-DB04

Lỗ khoan

1

280.706.833

280.706.833

12/1/2020

NSNN

 

Lỗ khoan: VC-DB05

Lỗ khoan

1

333.378.081

333.378.081

12/1/2020

NSNN

UBND xã Vàng Đán, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên

 

Lỗ khoan: VC-DB06

Lỗ khoan

1

335.989.177

335.989.177

12/1/2020

NSNN

 

Lỗ khoan: VC-DB07

Lỗ khoan

1

321.672.494

321.672.494

12/1/2020

NSNN

UBND xã Nà Hỳ, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên

 

Lỗ khoan: VC-DB08

Lỗ khoan

1

282.651.066

282.651.066

12/1/2020

NSNN

 

Lỗ khoan: VC-DB09

Lỗ khoan

1

281.364.920

281.364.920

12/1/2020

NSNN

UBND xã Na Cô Sa, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên

 

Lỗ khoan: VC-DB10

Lỗ khoan

1

283.624.336

283.624.336

12/1/2020

NSNN

 

Lỗ khoan: VC-DB11

Lỗ khoan

1

283.632.857

283.632.857

12/1/2020

NSNN

 

Lỗ khoan: VC-DB12

Lỗ khoan

1

269.128.600

269.128.600

12/1/2020

NSNN

UBND xã Nà Bùng, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên

 

Lỗ khoan: VC-DB13

Lỗ khoan

1

282.921.332

282.921.332

12/1/2020

NSNN

 

Lỗ khoan: VC-DB14

Lỗ khoan

1

281.319.279

281.319.279

12/1/2020

NSNN

UBND xã Thanh Yên, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên

 

Lỗ khoan: VC-DB15

Lỗ khoan

1

284.557.861

284.557.861

12/1/2020

NSNN

 

Lỗ khoan: VC-DB16

Lỗ khoan

1

263.329.512

263.329.512

12/1/2020

NSNN

UBND xã Noong Luống, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên

 

Lỗ khoan: VC-DB17

Lỗ khoan

1

265.659.406

265.659.406

12/1/2020

NSNN

7.2

Giai đoạn 2

 

3

 

813.004.206

 

 

 

 

LK VC-DB22

Lỗ khoan

1

271.392.793

271.392.793

30/11/2021

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên

 

LK VC-DB23

Lỗ khoan

1

274.383.504

274.383.504

NSNN

 

LK VC-DB24

Lỗ khoan

1

267.227.909

267.227.909

NSNN

8

Tỉnh Yên Bái

 

34

 

9.527.390.268

 

NSNN

 

8.1

Giai đoạn 1

 

14

 

4.149.777.373

 

 

 

 

Lỗ khoan VCYB17

Lỗ khoan

1

229.919.927

229.919.927

20/10/2020

NSNN

UBND xã Cát Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

 

Lỗ khoan VCYB18

Lỗ khoan

1

229.919.927

229.919.927

20/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCYB01

Lỗ khoan

1

304.196.093

304.196.093

16/10/2020

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCYB02

Lỗ khoan

1

306.648.683

306.648.683

16/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCYB03

Lỗ khoan

1

303.584.887

303.584.887

16/10/2020

NSNN

UBND xã Khánh Hoà, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

 

Lỗ khoan VCYB04

Lỗ khoan

1

306.840.171

306.840.171

16/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCYB05

Lỗ khoan

1

306.840.171

306.840.171

16/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCYB06

Lỗ khoan

1

303.238.657

303.238.657

16/10/2020

NSNN

UBND xã Động Quan, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

 

Lỗ khoan VCYB07

Lỗ khoan

1

306.265.709

306.265.709

16/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCYB12

Lỗ khoan

1

311.168.076

311.168.076

20/10/2020

NSNN

UBND xã Hạnh Sơn, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

 

Lỗ khoan VCYB13

Lỗ khoan

1

310.102.518

310.102.518

20/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCYB14

Lỗ khoan

1

310.102.518

310.102.518

20/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCYB15

Lỗ khoan

1

310.102.518

310.102.518

20/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCYB16

Lỗ khoan

1

310.847.518

310.847.518

20/10/2020

NSNN

8.2

Giai đoạn 2

 

20

 

5.377.612.895

 

 

 

 

Lỗ khoan VCYB24

Lỗ khoan

1

260.586.767

260.586.767

22/6/2023

NSNN

UBND xã Sơn A, thị trấn Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

 

Lỗ khoan VCYB25

Lỗ khoan

1

277.980.464

277.980.464

22/6/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCYB26

Lỗ khoan

1

277.980.464

277.980.464

22/6/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCYB27

Lỗ khoan

1

277.980.464

277.980.464

22/6/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCYB28

Lỗ khoan

1

277.980.464

277.980.464

22/6/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCYB29

Lỗ khoan

1

295.439.796

295.439.796

22/6/2023

NSNN

UBND thị trấn Nông Trường Trần Phú, Huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

 

Lỗ khoan VCYB30

Lỗ khoan

1

297.759.662

297.759.662

22/6/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCYB31

Lỗ khoan

1

295.439.796

295.439.796

27/12/2022

NSNN

UBND xã Trúc Lâu, Huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

 

Lỗ khoan VCYB32

Lỗ khoan

1

297.759.662

297.759.662

27/12/2022

NSNN

 

Lỗ khoan VCYB33

Lỗ khoan

1

224.189.777

224.189.777

26/12/2022

NSNN

UBND xã Khai Trung, Huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

 

Lỗ khoan VCYB34

Lỗ khoan

1

225.760.116

225.760.116

26/12/2022

NSNN

 

Lỗ khoan VCYB35

Lỗ khoan

1

214.505.972

214.505.972

27/12/2022

NSNN

UBND xã Vĩnh Lạc, Huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

 

Lỗ khoan VCYB36

Lỗ khoan

1

221.200.704

221.200.704

27/12/2022

NSNN

 

Lỗ khoan VCYB37

Lỗ khoan

1

224.356.339

224.356.339

27/12/2022

NSNN

UBND xã Mai Sơn, Huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

 

Lỗ khoan VCYB38

Lỗ khoan

1

219.978.772

219.978.772

27/12/2022

NSNN

 

Lỗ khoan VCYB42

Lỗ khoan

1

297.836.268

297.836.268

26/12/2022

NSNN

UBND xã Lâm Thượng, Huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

 

Lỗ khoan VCYB43

Lỗ khoan

1

298.592.470

298.592.470

26/12/2022

NSNN

 

Lỗ khoan VCYB44

Lỗ khoan

1

296.064.402

296.064.402

26/12/2022

NSNN

 

Lỗ khoan VCYB45

Lỗ khoan

1

298.384.268

298.384.268

26/12/2022

NSNN

 

Lỗ khoan VCYB46

Lỗ khoan

1

297.836.268

297.836.268

26/12/2022

NSNN

9

Tỉnh Thái Nguyên

 

38

 

9.524.242.230

 

NSNN

 

9.1

Giai đoạn 1

 

19

 

4.673.256.256

 

 

 

 

Lỗ khoan VCTN01

Lỗ khoan

1

228.920.632

228.920.632

14/10/2020

NSNN

UBND xã Sảng Mộc, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên

 

Lỗ khoan VCTN02

Lỗ khoan

1

232.807.851

232.807.851

14/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCTN03

Lỗ khoan

1

236.007.434

236.007.434

14/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCTN08

Lỗ khoan

1

232.430.987

232.430.987

14/10/2020

NSNN

UBND xã Vũ Chấn, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên

 

Lỗ khoan VCTN09

Lỗ khoan

1

233.719.851

233.719.851

14/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCTN10

Lỗ khoan

1

233.719.851

233.719.851

14/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCTN11

Lỗ khoan

1

231.228.125

231.228.125

14/10/2020

NSNN

UBND xã Yên Lạc, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên

 

Lỗ khoan VCTN12

Lỗ khoan

1

233.208.467

233.208.467

14/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCTN13

Lỗ khoan

1

232.469.851

232.469.851

14/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCTN14

Lỗ khoan

1

299.582.575

299.582.575

15/10/2020

NSNN

UBND xã Đức Lương, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên

 

Lỗ khoan VCTN15

Lỗ khoan

1

300.205.274

300.205.274

15/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCTN16

Lỗ khoan

1

232.597.408

232.597.408

14/10/2020

NSNN

UBND xã Phú Đô, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên

 

Lỗ khoan VCTN17

Lỗ khoan

1

234.427.331

234.427.331

14/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCTN18

Lỗ khoan

1

235.049.998

235.049.998

14/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCTN43

Lỗ khoan

1

237.679.086

237.679.086

14/10/2020

NSNN

UBND xã Thượng Nung, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên

 

Lỗ khoan VCTN44

Lỗ khoan

1

250.269.676

250.269.676

14/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCTN45

Lỗ khoan

1

260.838.068

260.838.068

14/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCTN46

Lỗ khoan

1

264.377.246

264.377.246

14/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCTN47

Lỗ khoan

1

263.716.545

263.716.545

14/10/2020

NSNN

9.2

Giai đoạn 2

 

19

 

4.850.985.974

 

 

 

 

LK VCTN38

Lỗ khoan

1

203.191.052

203.191.052

30/6/2023

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên

 

LK VCTN39

Lỗ khoan

1

207.568.378

207.568.378

30/6/2023

NSNN

 

LK VCTN29

Lỗ khoan

1

284.110.029

284.110.029

29/6/2023

NSNN

 

LK VCTN30

Lỗ khoan

1

277.853.284

277.853.284

29/6/2023

NSNN

 

LK VCTN31

Lỗ khoan

1

287.317.651

287.317.651

29/6/2023

NSNN

 

LK VCTN32

Lỗ khoan

1

288.056.813

288.056.813

29/6/2023

NSNN

 

LK VCTN24

Lỗ khoan

1

226.349.281

226.349.281

29/6/2023

NSNN

 

LK VCTN25

Lỗ khoan

1

288.510.216

288.510.216

29/6/2023

NSNN

 

LK VCTN26

Lỗ khoan

1

289.227.328

289.227.328

29/6/2023

NSNN

 

LK VCTN27

Lỗ khoan

1

288.795.508

288.795.508

29/6/2023

NSNN

 

LK VCTN28

Lỗ khoan

1

286.505.632

286.505.632

29/6/2023

NSNN

 

LK VCTN40

Lỗ khoan

1

247.616.947

247.616.947

30/6/2023

NSNN

 

LK VCTN41

Lỗ khoan

1

250.736.936

250.736.936

30/6/2023

NSNN

 

LK VCTN42

Lỗ khoan

1

250.146.835

250.146.835

30/6/2023

NSNN

 

LK VCTN33

Lỗ khoan

1

244.498.308

244.498.308

29/6/2023

NSNN

 

LK VCTN34

Lỗ khoan

1

244.012.556

244.012.556

29/6/2023

NSNN

 

LK VCTN35

Lỗ khoan

1

217.784.688

217.784.688

29/6/2023

NSNN

 

LK VCTN19

Lỗ khoan

1

219.083.492

219.083.492

29/6/2023

NSNN

 

LK VCTN20

Lỗ khoan

1

249.621.040

249.621.040

29/6/2023

NSNN

10

Tỉnh Hòa Bình

 

25

 

6.273.764.793

 

NSNN

 

10.1

Giai đoạn 1

 

9

 

2.037.761.532

 

 

 

 

Lỗ khoan VCHB04

Lỗ khoan

1

216.022.397

216.022.397

26/10/2020

NSNN

UBND xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình

 

Lỗ khoan VCHB05

Lỗ khoan

1

216.022.397

216.022.397

26/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCHB06

Lỗ khoan

1

261.936.814

261.936.814

27/10/2020

NSNN

UBND xã Hang Kia, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình

 

Lỗ khoan VCHB07

Lỗ khoan

1

265.752.199

265.752.199

27/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCHB08

Lỗ khoan

1

223.140.567

223.140.567

26/10/2020

NSNN

UBND xã Vĩnh Tiến, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình

 

Lỗ khoan VCHB09

Lỗ khoan

1

223.140.567

223.140.567

26/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCHB10

Lỗ khoan

1

223.140.567

223.140.567

26/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCHB11

Lỗ khoan

1

204.303.012

204.303.012

26/10/2020

NSNN

UBND xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thuỷ, tỉnh Hòa Bình

 

Lỗ khoan VCHB12

Lỗ khoan

1

204.303.012

204.303.012

26/10/2020

NSNN

10.2

Giai đoạn 2

 

16

 

4.236.003.261

 

 

 

 

Lỗ khoan VCHB.01

Lỗ khoan

1

421.524.893

421.524.893

12/7/2023

NSNN

Trường tiểu học và Trung học cơ sở, UBND xã Pà Cò, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình

 

Lỗ khoan VCHB.02

Lỗ khoan

1

422.372.752

422.372.752

12/7/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCHB.03

Lỗ khoan

1

421.840.490

421.840.490

12/7/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCHB.13

Lỗ khoan

1

252.432.141

252.432.141

10/5/2023

NSNN

UBND xã Kim Lập, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình

 

Lỗ khoan VCHB.14

Lỗ khoan

1

249.719.343

249.719.343

10/5/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCHB.15

Lỗ khoan

1

300.500.980

300.500.980

10/5/2023

NSNN

UBND xã Hùng Sơn, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình

 

Lỗ khoan VCHB.16

Lỗ khoan

1

310.982.101

310.982.101

10/5/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCHB.17

Lỗ khoan

1

305.370.300

305.370.300

10/5/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCHB.18

Lỗ khoan

1

222.618.496

222.618.496

10/5/2023

NSNN

UBND xã Kim Lập, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình

 

Lỗ khoan VCHB.19

Lỗ khoan

1

189.695.376

189.695.376

10/5/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCHB.22

Lỗ khoan

1

155.461.363

155.461.363

10/5/2023

NSNN

UBND xã Cao Dương, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình

 

Lỗ khoan VCHB.23

Lỗ khoan

1

141.746.468

141.746.468

10/5/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCHB.24

Lỗ khoan

1

195.094.250

195.094.250

9/5/2023

NSNN

UBND xã Yên Trị, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình

 

Lỗ khoan VCHB.25

Lỗ khoan

1

191.425.139

191.425.139

9/5/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCHB.28

Lỗ khoan

1

219.412.081

219.412.081

9/5/2023

NSNN

UBND xã Lạc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình

 

Lỗ khoan VCHB.29

Lỗ khoan

1

235.807.088

235.807.088

9/5/2023

NSNN

11

Tỉnh Tuyên Quang

 

28

 

7.619.029.758

 

NSNN

 

11.1

Giai đoạn 1

 

19

 

5.328.815.961

 

 

 

 

Lỗ khoan VCTQ01

Lỗ khoan

1

223.024.013

223.024.013

23/10/2020

NSNN

UBND xã Tân An, huyện Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang

 

Lỗ khoan VCTQ02

Lỗ khoan

1

223.024.013

223.024.013

23/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCTQ03

Lỗ khoan

1

223.024.013

223.024.013

23/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCTQ04

Lỗ khoan

1

223.024.013

223.024.013

23/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCTQ05

Lỗ khoan

1

288.569.599

288.569.599

21/10/2020

NSNN

UBND xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

 

Lỗ khoan VCTQ06

Lỗ khoan

1

288.569.599

288.569.599

21/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCTQ07

Lỗ khoan

1

229.558.171

229.558.171

23/10/2020

NSNN

UBND xã Minh Hương, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

 

Lỗ khoan VCTQ08

Lỗ khoan

1

229.558.171

229.558.171

23/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCTQ09

Lỗ khoan

1

284.393.267

284.393.267

22/10/2020

NSNN

UBND xã Minh Quang, huyện Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang

 

Lỗ khoan VCTQ10

Lỗ khoan

1

284.393.267

284.393.267

22/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCTQ11

Lỗ khoan

1

284.393.267

284.393.267

22/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCTQ31

Lỗ khoan

1

262.793.027

262.793.027

21/10/2020

NSNN

UBND xã Bạch Xa, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

 

Lỗ khoan VCTQ32

Lỗ khoan

1

260.477.244

260.477.244

21/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCTQ33

Lỗ khoan

1

342.116.569

342.116.569

22/10/2020

NSNN

UBND xã Khau Tinh, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

 

Lỗ khoan VCTQ34

Lỗ khoan

1

345.119.831

345.119.831

22/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCTQ35

Lỗ khoan

1

339.337.629

339.337.629

22/10/2020

NSNN

UBND xã Phúc Thịnh, huyện Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang

 

Lỗ khoan VCTQ36

Lỗ khoan

1

339.800.785

339.800.785

22/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCTQ37

Lỗ khoan

1

316.449.228

316.449.228

21/10/2020

NSNN

UBND xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

 

Lỗ khoan VCTQ38

Lỗ khoan

1

341.190.255

341.190.255

21/10/2020

NSNN

11.2

Giai đoạn 2

 

9

 

2.290.213.797

 

 

 

 

Lỗ khoan VCTQ.20

Lỗ khoan

1

221.394.200

221.394.200

16/6/2023

NSNN

UBND xã Bình An, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

 

Lỗ khoan VCTQ.21

Lỗ khoan

1

220.613.127

220.613.127

16/6/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCTQ.24

Lỗ khoan

1

271.196.704

271.196.704

15/6/2023

NSNN

UBND xã Đức Ninh, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

 

Lỗ khoan VCTQ.25

Lỗ khoan

1

221.758.817

221.758.817

15/6/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCTQ.26

Lỗ khoan

1

289.511.220

289.511.220

15/6/2023

NSNN

UBND xã Hòa An, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang

 

Lỗ khoan VCTQ.27

Lỗ khoan

1

286.932.405

286.932.405

15/6/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCTQ.28

Lỗ khoan

1

199.222.493

199.222.493

15/6/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCTQ.29

Lỗ khoan

1

289.840.042

289.840.042

15/6/2023

NSNN

UBND xã Nhân Lý, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang

 

Lỗ khoan VCTQ.30

Lỗ khoan

1

289.744.789

289.744.789

15/6/2023

NSNN

12

Tỉnh Phú Thọ

 

23

 

5.536.498.507

 

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ

12.1

Giai đoạn 1

 

12

 

2.721.451.416

 

 

 

LK VCPT26

Lỗ khoan

1

236.423.704

236.423.704

26/08/2020

NSNN

 

LK VCPT27

Lỗ khoan

1

236.775.322

236.775.322

NSNN

 

LK VCPT28

Lỗ khoan

1

230.369.044

230.369.044

NSNN

 

LK VCPT29

Lỗ khoan

1

237.907.991

237.907.991

NSNN

 

LK VCPT30

Lỗ khoan

1

222.640.617

222.640.617

NSNN

 

LK VCPT31

Lỗ khoan

1

234.218.599

234.218.599

26/08/2020

NSNN

 

LK VCPT32

Lỗ khoan

1

227.129.356

227.129.356

NSNN

 

LK VCPT33

Lỗ khoan

1

234.841.389

234.841.389

NSNN

 

VCPT1

Lỗ khoan

1

220.645.663

220.645.663

05/10/2020

NSNN

 

VCPT2

Lỗ khoan

1

214.369.595

214.369.595

05/10/2020

NSNN

 

VCPT3

Lỗ khoan

1

216.105.063

216.105.063

05/10/2020

NSNN

 

VCPT4

Lỗ khoan

1

210.025.071

210.025.071

05/10/2020

NSNN

12.2

Giai đoạn 2

 

11

 

2.815.047.091

 

 

 

LK VCPT5

Lỗ khoan

1

225.671.464

225.671.464

12/11/2021

NSNN

 

LK VCPT6

Lỗ khoan

1

228.078.384

228.078.384

NSNN

 

LK VCPT7

Lỗ khoan

1

233.827.724

233.827.724

NSNN

 

LK VCPT11

Lỗ khoan

1

256.321.009

256.321.009

28/06/2023

NSNN

 

LK VCPT12

Lỗ khoan

1

258.910.788

258.910.788

NSNN

 

LK VCPT17

Lỗ khoan

1

256.621.009

256.621.009

28/06/2023

NSNN

 

LK VCPT18

Lỗ khoan

1

258.910.788

258.910.788

NSNN

 

LK VCPT24

Lỗ khoan

1

273.031.592

273.031.592

28/06/2023

NSNN

 

LK VCPT25

Lỗ khoan

1

275.321.371

275.321.371

NSNN

 

LK VCPT38

Lỗ khoan

1

273.031.592

273.031.592

28/06/2023

NSNN

 

LK VCPT39

Lỗ khoan

1

275.321.371

275.321.371

NSNN

13

Tỉnh Hà Tĩnh

 

24

 

6.030.191.215

 

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh

13.1

Giai đoạn 1

 

19

 

4.704.126.800

 

 

 

LK VCHT1

Lỗ khoan

1

283.663.588

283.663.588

06/08/2020

NSNN

 

LK VCHT2

Lỗ khoan

1

192.409.022

192.409.022

NSNN

 

LK VCHT3

Lỗ khoan

1

227.700.818

227.700.818

NSNN

 

LK VCHT12

Lỗ khoan

1

198.405.723

198.405.723

05/08/2020

NSNN

 

LK VCHT13

Lỗ khoan

1

243.079.217

243.079.217

NSNN

 

LK VCHT14

Lỗ khoan

1

243.085.205

243.085.205

NSNN

 

LK VCHT15

Lỗ khoan

1

306.187.275

306.187.275

06/08/2020

NSNN

 

LK VCHT16

Lỗ khoan

1

305.596.543

305.596.543

NSNN

 

LK VCHT17

Lỗ khoan

1

321.549.845

321.549.845

NSNN

 

LK VCHT18

Lỗ khoan

1

179.331.730

179.331.730

05/08/2020

NSNN

 

LK VCHT19

Lỗ khoan

1

187.864.985

187.864.985

NSNN

 

LK VCHT20

Lỗ khoan

1

200.373.700

200.373.700

NSNN

 

LK VCHT21

Lỗ khoan

1

197.866.726

197.866.726

NSNN

 

LK VCHT22

Lỗ khoan

1

232.318.220

232.318.220

05/08/2020

NSNN

 

LK VCHT24

Lỗ khoan

1

233.919.265

233.919.265

NSNN

 

LK VCHT23

Lỗ khoan

1

217.886.583

217.886.583

NSNN

 

LK VCHT31

Lỗ khoan

1

356.759.315

356.759.315

06/08/2020

NSNN

 

LK VCHT33

Lỗ khoan

1

298.851.922

298.851.922

NSNN

 

LK VCHT32

Lỗ khoan

1

277.277.118

277.277.118

NSNN

13.2

Giai đoạn 2

 

5

 

1.326.064.414

 

 

 

LK VCHT25

Lỗ khoan

1

261.973.744

261.973.744

15/12/2021

NSNN

 

LK VCHT26

Lỗ khoan

1

267.854.179

267.854.179

NSNN

 

LK VCHT27

Lỗ khoan

1

262.108.239

262.108.239

NSNN

 

LK VCHT28

Lỗ khoan

1

269.059.912

269.059.912

NSNN

 

LK VCHT29

Lỗ khoan

1

265.068.339

265.068.339

NSNN

14

Tỉnh Nghệ An

 

41

 

11.294.446.206

 

NSNN

 

14.1

Giai đoạn 1

 

38

 

10.544.391.716

 

 

 

 

LK VCNA1

Lỗ khoan

1

282.916.570

282.916.570

05/08/2020

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường Tỉnh Nghệ An

 

LK VCNA2

Lỗ khoan

1

287.244.813

287.244.813

NSNN

 

LK VCNA3

Lỗ khoan

1

268.419.760

268.419.760

NSNN

 

LK VCNA4

Lỗ khoan

1

276.096.286

276.096.286

04/08/2020

NSNN

 

LK VCNA6

Lỗ khoan

1

277.111.135

277.111.135

NSNN

 

LK VCNA7

Lỗ khoan

1

273.722.698

273.722.698

NSNN

 

LK VCNA8

Lỗ khoan

1

238.695.030

238.695.030

04/08/2020

NSNN

 

LK VCNA9

Lỗ khoan

1

280.231.614

280.231.614

NSNN

 

LK VCNA10

Lỗ khoan

1

255.240.472

255.240.472

NSNN

 

LK VCNA12

Lỗ khoan

1

263.482.508

263.482.508

04/08/2020

NSNN

 

LK VCNA13

Lỗ khoan

1

263.051.824

263.051.824

NSNN

 

LK VCNA14

Lỗ khoan

1

262.263.522

262.263.522

NSNN

 

LK VCNA15

Lỗ khoan

1

300.836.224

300.836.224

04/08/2020

NSNN

 

LK VCNA17

Lỗ khoan

1

276.081.895

276.081.895

NSNN

 

LK VCNA16

Lỗ khoan

1

272.961.006

272.961.006

NSNN

 

LK VCNA18

Lỗ khoan

1

304.050.650

304.050.650

04/08/2020

NSNN

 

LK VCNA19

Lỗ khoan

1

274.572.147

274.572.147

NSNN

 

LK VCNA20

Lỗ khoan

1

283.702.775

283.702.775

NSNN

 

LK VCNA21

Lỗ khoan

1

302.818.663

302.818.663

05/08/2020

NSNN

 

LK VCNA22

Lỗ khoan

1

304.180.042

304.180.042

NSNN

 

LK VCNA23

Lỗ khoan

1

290.992.980

290.992.980

04/08/2020

NSNN

 

LK VCNA24

Lỗ khoan

1

256.259.414

256.259.414

NSNN

 

LK VCNA27

Lỗ khoan

1

265.116.743

265.116.743

04/08/2020

NSNN

 

LK VCNA28

Lỗ khoan

1

273.614.281

273.614.281

NSNN

 

LK VCNA29

Lỗ khoan

1

276.754.954

276.754.954

NSNN

 

LK VCNA30

Lỗ khoan

1

259.195.708

259.195.708

NSNN

 

LK VCNA31

Lỗ khoan

1

257.070.711

257.070.711

04/08/2020

NSNN

 

LK VCNA32

Lỗ khoan

1

268.894.806

268.894.806

NSNN

 

LK VCNA33

Lỗ khoan

1

272.739.435

272.739.435

NSNN

 

LK VCNA34

Lỗ khoan

1

273.882.210

273.882.210

NSNN

 

LK VCNA35

Lỗ khoan

1

269.802.684

269.802.684

NSNN

 

LK VCNA25

Lỗ khoan

1

303.133.318

303.133.318

3/8/2020

NSNN

 

LK VCNA26

Lỗ khoan

1

311.350.302

311.350.302

NSNN

 

LK VCNA36

Lỗ khoan

1

270.834.118

270.834.118

05/08/2020

NSNN

 

LK VCNA37

Lỗ khoan

1

288.037.559

288.037.559

NSNN

 

LK VCNA38

Lỗ khoan

1

287.821.352

287.821.352

NSNN

 

LK VCNA39

Lỗ khoan

1

285.423.008

285.423.008

NSNN

 

LK VCNA40

Lỗ khoan

1

285.788.499

285.788.499

NSNN

14.2

Giai đoạn 2

 

3

 

750.054.490

 

 

 

LK VCNA43

Lỗ khoan

1

265.477.507

265.477.507

05/09/2023

NSNN

 

LK VCNA44

Lỗ khoan

1

273.479.792

273.479.792

NSNN

 

LK VCNA45

Lỗ khoan

1

211.097.191

211.097.191

NSNN

15

Tỉnh Quảng Bình

 

13

 

3.177.746.064

 

NSNN

 

15.1

Giai đoạn 1

 

13

 

3.177.746.064

 

 

 

 

LK VCQB12

Lỗ khoan

1

202.188.466

202.188.466

09/09/2020

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Bình

 

LK VCQB13

Lỗ khoan

1

194.331.236

194.331.236

NSNN

 

LK VCQB14

Lỗ khoan

1

204.872.821

204.872.821

NSNN

 

LK VCQB04

Lỗ khoan

1

223.091.397

223.091.397

23/07/2020

NSNN

 

LK VCQB05

Lỗ khoan

1

222.227.164

222.227.164

NSNN

 

LK VCQB06

Lỗ khoan

1

312.348.143

312.348.143

NSNN

 

LK VCQB07

Lỗ khoan

1

307.970.368

307.970.368

NSNN

 

LK VCQB08

Lỗ khoan

1

305.228.006

305.228.006

NSNN

 

LK VCQB9

Lỗ khoan

1

197.873.416

197.873.416

09/09/2020

NSNN

 

LK VCQB10

Lỗ khoan

1

150.097.607

150.097.607

NSNN

 

LK VCQB11

Lỗ khoan

1

221.625.634

221.625.634

NSNN

 

LK VCQB15

Lỗ khoan

1

314.530.428

314.530.428

09/09/2020

NSNN

 

LK VCQB16

Lỗ khoan

1

321.361.378

321.361.378

NSNN

16

Tỉnh Quảng Trị

 

8

 

2.073.493.855

 

NSNN

 

16.1

Giai đoạn 1

 

6

 

1.594.266.806

 

 

 

 

LK VCQT3

Lỗ khoan

1

280.954.591

280.954.591

11/08/2020

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị

 

LK VCQT4

Lỗ khoan

1

272.796.390

272.796.390

NSNN

 

LK VCQT16a

Lỗ khoan

1

245.301.164

245.301.164

08/05/2020

NSNN

 

LK VCQT17a

Lỗ khoan

1

255.950.632

255.950.632

NSNN

 

LK VCQT18a

Lỗ khoan

1

255.950.632

255.950.632

NSNN

 

LK VCQT19a

Lỗ khoan

1

283.313.396

283.313.396

NSNN

16.2

Giai đoạn 2

 

2

 

479.227.050

 

 

 

LK VCQT1

Lỗ khoan

1

232.084.844

232.084.844

14/12/2021

NSNN

 

LK VCQT2

Lỗ khoan

1

247.142.206

247.142.206

NSNN

17

Tỉnh Gia Lai

 

27

 

10.471.390.017

 

NSNN

 

17.1

Giai đoạn 1

 

27

 

10.471.390.017

 

 

 

 

Lỗ khoan VCGL04

Lỗ khoan

1

521.805.262

521.805.262

8/9/2020

NSNN

UBND xã Al Bá, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai

 

Lỗ khoan VCGL05A

Lỗ khoan

1

521.805.262

521.805.262

8/9/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCGL8

Lỗ khoan

1

344.382.184

344.382.184

15/9/2020

NSNN

UBND Xã A Đơk, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai

 

Lỗ khoan VCGL9

Lỗ khoan

1

347.124.983

347.124.983

15/9/2020

NSNN

UBND Xã A Đơk, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai

 

Lỗ khoan VCGL16

Lỗ khoan

1

522.548.674

522.548.674

14/9/2020

NSNN

UBND xã Ia Pia, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai

 

Lỗ khoan VCGL17

Lỗ khoan

1

522.548.674

522.548.674

14/9/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCGL18

Lỗ khoan

1

389.779.649

389.779.649

10/9/2020

NSNN

UBND xã Ia Glai, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai

 

Lỗ khoan VCGL19

Lỗ khoan

1

389.834.503

389.834.503

18/9/2020

NSNN

 

VCGL20

Lỗ khoan

1

402.423.558

402.423.558

7/9/2020

NSNN

UBND xã Ia O, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai

 

VCGL21

Lỗ khoan

1

411.302.888

411.302.888

7/9/2020

NSNN

UBND xã Ia O, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai

 

Lỗ khoan VCGL.1

Lỗ khoan

1

189.942.604

189.942.604

18/9/2020

NSNN

UBND xã Ia Broăi, huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai

 

Lỗ khoan VCGL.2

Lỗ khoan

1

185.528.668

185.528.668

18/9/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCGL.3

Lỗ khoan

1

188.108.507

188.108.507

18/9/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCGL.6

Lỗ khoan

1

540.094.988

540.094.988

9/9/2020

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCGL.7

Lỗ khoan

1

459.015.663

459.015.663

9/9/2020

NSNN

UBND xã Kông H'tôk, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai

 

Lỗ khoan VCGL.10

Lỗ khoan

1

181.605.755

181.605.755

17/9/2020

NSNN

UBND xã Ia Mrơn, huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai

 

Lỗ khoan VCGL.11

Lỗ khoan

1

182.596.911

182.596.911

17/9/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCGL.12

Lỗ khoan

1

182.692.180

182.692.180

17/9/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCGL.13

Lỗ khoan

1

177.974.920

177.974.920

17/9/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCGL.14

Lỗ khoan

1

490.519.646

490.519.646

3/9/2020

NSNN

UBND xã Đê Ar, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai

 

Lỗ khoan VCGL.15

Lỗ khoan

1

418.711.011

418.711.011

3/9/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCGL.22

Lỗ khoan

1

505.071.474

505.071.474

11/9/2020

NSNN

UBND xã Ia Rong, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai

 

Lỗ khoan VCGL.23

Lỗ khoan

1

475.661.700

475.661.700

11/9/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCGL.24

Lỗ khoan

1

603.087.317

603.087.317

16/1/2020

NSNN

UBND xã Ia Băng, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai

 

Lỗ khoan VCGL.25

Lỗ khoan

1

593.301.306

593.301.306

16/1/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCGL.26

Lỗ khoan

1

386.005.036

386.005.036

4/9/2020

NSNN

UBND xã Đăk Trôi, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai

 

Lỗ khoan VCGL.27

Lỗ khoan

1

337.916.694

337.916.694

4/9/2020

NSNN

18

Tỉnh Đăk Nông

 

17

 

9.802.565.433

 

NSNN

 

18.1

Giai đoạn 1

 

17

 

9.802.565.433

 

 

 

 

Lỗ khoan VCĐN03

Lỗ khoan

1

599.681.596

599.681.596

599.681.596

599.681.596

19/10/2020

NSNN

UBND xã Đăk Pao, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông

 

Lỗ khoan VCĐN04

Lỗ khoan

1

599.681.596

19/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCĐN05

Lỗ khoan

1

599.681.596

19/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCĐN06

Lỗ khoan

1

432.226.184

432.226.184

432.226.184

432.226.184

19/10/2020

NSNN

UBND xã Quảng Thành, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông

 

Lỗ khoan VCĐN07

Lỗ khoan

1

432.226.184

19/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCĐN08

Lỗ khoan

1

432.226.184

19/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCĐN09

Lỗ khoan

1

596.850.491

596.850.491

19/10/2020

NSNN

UBND xã Quảng Sơn, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông

 

Lỗ khoan VCĐN10

Lỗ khoan

1

596.850.491

596.850.491

19/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCĐN11

Lỗ khoan

1

596.850.491

596.850.491

19/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCĐN12

Lỗ khoan

1

599.681.596

599.681.596

20/10/2020

NSNN

UBND xã Đăk Mol huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông

 

Lỗ khoan VCĐN13

Lỗ khoan

1

599.681.596

599.681.596

20/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCĐN14

Lỗ khoan

1

599.681.596

599.681.596

20/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCĐN15

Lỗ khoan

1

646.455.786

646.455.786

20/10/2020

NSNN

UBND xã Đăk Rla huyện Đăk Mil, tỉnh Đăk Nông

 

Lỗ khoan VCĐN16

Lỗ khoan

1

646.455.786

646.455.786

20/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCĐN17

Lỗ khoan

1

646.455.786

646.455.786

20/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCĐN.1

Lỗ khoan

1

613.994.174

613.994.174

20/10/2020

NSNN

UBND xã Quảng Trực, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông

 

Lỗ khoan VCĐN.2

Lỗ khoan

1

563.884.300

563.884.300

20/10/2020

NSNN

19

Tỉnh Đắk Lắk

 

22

 

8.446.087.003

 

NSNN

 

19.1

Giai đoạn 1

 

10

 

3.943.457.308

 

 

 

 

Lỗ khoan VCDL.1

Lỗ khoan

1

407.773.599

407.773.599

29/10/2020

NSNN

UBND xã Ea Kly và
Krông Buk, huyện
Krông Păk, tỉnh Đăk
Lăk

 

Lỗ khoan VCDL.2

Lỗ khoan

1

412.060.837

412.060.837

29/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCDL.3

Lỗ khoan

1

470.185.863

470.185.863

29/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCDL.4

Lỗ khoan

1

497.920.995

497.920.995

29/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCDL.5

Lỗ khoan

1

366.159.336

366.159.336

30/10/2020

NSNN

UBND xã Ea Kueh,
huyện Cư M'gar, tỉnh Đăk Lăk

 

Lỗ khoan VCDL.6

Lỗ khoan

1

377.852.491

377.852.491

30/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCDL.7

Lỗ khoan

1

369.081.091

369.081.091

30/10/2020

NSNN

UBND xã Ea Tar, huyện Cư M'gar, tỉnh Đăk Lăk

 

Lỗ khoan VCDL.8

Lỗ khoan

1

373.753.621

373.753.621

30/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCDL.9

Lỗ khoan

1

321.069.972

321.069.972

29/10/2020

NSNN

UBND xã Tân Hoà,
huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk

 

Lỗ khoan VCDL.10

Lỗ khoan

1

347.599.503

347.599.503

29/10/2020

NSNN

19.2

Giai đoạn 2

 

12

 

4.502.629.695

 

 

 

 

Lỗ khoan VCDL.14

Lỗ khoan

1

310.430.577

310.430.577

7/8/2023

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCDL.15

Lỗ khoan

1

314.304.992

314.304.992

7/8/2023

NSNN

UBND xã Ea Huar, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk

 

Lỗ khoan VCDL.16

Lỗ khoan

1

312.060.603

312.060.603

7/8/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCDL.17

Lỗ khoan

1

370.290.252

370.290.252

8/8/2023

NSNN

UBND xã Yang Reh, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk

 

Lỗ khoan VCDL.18

Lỗ khoan

1

371.307.869

371.307.869

8/8/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCDL.19

Lỗ khoan

1

372.683.462

372.683.462

8/8/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCDL.20

Lỗ khoan

1

372.525.438

372.525.438

7/8/2023

NSNN

UBND xã Ia Lốp, huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk

 

Lỗ khoan VCDL.21

Lỗ khoan

1

371.792.910

371.792.910

7/8/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCDL.22

Lỗ khoan

1

373.721.262

373.721.262

7/8/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCDL.23

Lỗ khoan

1

459.900.883

459.900.883

8/8/2023

NSNN

UBND xã Krông Nô, huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk

 

Lỗ khoan VCDL.24

Lỗ khoan

1

452.117.923

452.117.923

8/8/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCDL.25

Lỗ khoan

1

421.493.524

421.493.524

8/8/2023

NSNN

20

Tỉnh Kon Tum

 

48

 

22.925.398.637

 

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Kon Tum

20.1

Giai đoạn 1

 

33

 

16.511.930.261

 

 

 

 

VCLK.1

Lỗ khoan

1

625.610.846

625.610.846

15/12/2020

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Kon Tum

 

VCLK.2

Lỗ khoan

1

416.870.854

416.870.854

15/12/2020

NSNN

 

VCLK.3

Lỗ khoan

1

411.397.272

411.397.272

15/12/2020

NSNN

 

VCLK.20

Lỗ khoan

1

532.295.256

532.295.256

9/12/2020

NSNN

 

VCLK.21

Lỗ khoan

1

551.942.079

551.942.079

9/12/2020

NSNN

 

VCLK.10

Lỗ khoan

1

531.062.086

531.062.086

14/12/2020

NSNN

 

VCLK.11

Lỗ khoan

1

597.626.919

597.626.919

14/12/2020

NSNN

 

VCLK.12

Lỗ khoan

1

498.854.354

498.854.354

14/12/2020

NSNN

 

VCLK.22

Lỗ khoan

1

512.648.935

512.648.935

14/12/2020

NSNN

 

VCLK.23

Lỗ khoan

1

632.832.415

632.832.415

14/12/2020

NSNN

 

VCLK.24

Lỗ khoan

1

513.468.019

513.468.019

14/12/2020

NSNN

 

VCLK.18

Lỗ khoan

1

395.394.306

395.394.306

9/12/2020

NSNN

 

VCLK.19

Lỗ khoan

1

479.733.719

479.733.719

9/12/2020

NSNN

 

VCLK.16

Lỗ khoan

1

622.354.021

622.354.021

8/12/2020

NSNN

 

VCLK.17

Lỗ khoan

1

419.976.279

419.976.279

8/12/2020

NSNN

 

VCLK.25

Lỗ khoan

1

304.689.420

304.689.420

11/12/2020

NSNN

 

VCLK.26

Lỗ khoan

1

395.610.153

395.610.153

11/12/2020

NSNN

 

VCLK.29

Lỗ khoan

1

441.582.737

441.582.737

8/1/2021

NSNN

 

VCLK.30

Lỗ khoan

1

492.901.220

492.901.220

8/1/2021

NSNN

 

Lỗ khoan VCKT.4

Lỗ khoan

1

444.675.297

444.675.297

11/1/2021

NSNN

Phòng Nông nghiệp và Môi trường, huyện Đăk Glei

 

Lỗ khoan VCKT.5

Lỗ khoan

1

448.839.698

448.839.698

11/1/2021

NSNN

Phòng Nông nghiệp và Môi trường, huyện Đăk Glei

 

Lỗ khoan VCKT.6

Lỗ khoan

1

451.046.240

451.046.240

11/1/2021

NSNN

Phòng Nông nghiệp và Môi trường, huyện Đăk Glei

 

Lỗ khoan VCKT.27

Lỗ khoan

1

660.859.235

660.859.235

10/12/2020

NSNN

UBND xã Đăk Tờ Re, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum

 

Lỗ khoan VCKT.28

Lỗ khoan

1

660.614.121

660.614.121

10/12/2020

NSNN

UBND xã Đăk Tờ Re, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum

 

VCKT.7

Lỗ khoan

1

663.404.261

663.404.261

8/12/2020

NSNN

UBND xã Sa Bình, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum

 

VCKT.8

Lỗ khoan

1

673.040.121

673.040.121

8/12/2020

NSNN

UBND xã Sa Bình, huyện Sa Thầy, tỉnh  Kon Tum

 

VCKT.9

Lỗ khoan

1

646.846.508

646.846.508

8/12/2020

NSNN

UBND xã Sa Bình, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum

 

VCKT.13

Lỗ khoan

1

421.448.399

421.448.399

10/12/2020

NSNN

UBND xã Chư Hưren, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum

 

VCKT.14

Lỗ khoan

1

386.300.633

386.300.633

10/12/2020

NSNN

UBND xã Chư Hreng, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum

 

VCKT.15

Lỗ khoan

1

422.372.231

422.372.231

10/12/2020

NSNN

UBND xã Chư Hreng, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum

 

VCKT.31

Lỗ khoan

1

498.683.452

498.683.452

10/12/2020

NSNN

Xã Đắk Môn - Huyện Đắk Glei -Tỉnh Kon Tum

 

VCKT.32

Lỗ khoan

1

378.298.271

378.298.271

10/12/2020

NSNN

Xã Đắk Môn - Huyện Đắk Glei -Tỉnh Kon Tum

 

VCKT.33

Lỗ khoan

1

378.650.905

378.650.905

10/12/2020

NSNN

Xã Đắk Môn - Huyện Đắk Glei -Tỉnh Kon Tum

20.2

Giai đoạn 2

 

15

 

6.413.468.376

 

 

 

 

Lỗ khoan VCKT.34

Lỗ khoan

1

432.700.043

432.700.043

15/6/2023

NSNN

UBND xã Đăk Ruồng, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum

 

Lỗ khoan VCKT.35

Lỗ khoan

1

446.006.026

446.006.026

15/6/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCKT.36

Lỗ khoan

1

434.390.264

434.390.264

15/6/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCKT.37

Lỗ khoan

1

397.621.721

397.621.721

15/6/2023

NSNN

UBND xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum

 

Lỗ khoan VCKT.38

Lỗ khoan

1

400.502.271

400.502.271

15/6/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCKT.39

Lỗ khoan

1

401.244.322

401.244.322

15/6/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCKT.40

Lỗ khoan

1

463.538.948

463.538.948

15/6/2023

NSNN

UBND xã Đăk Tơ Lung, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum

 

Lỗ khoan VCKT.41

Lỗ khoan

1

458.259.715

458.259.715

15/6/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCKT.42

Lỗ khoan

1

438.759.979

438.759.979

15/6/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCKT.43

Lỗ khoan

1

446.302.792

446.302.792

16/6/2023

NSNN

UBND xã Đăk Rơ Nga, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum

 

Lỗ khoan VCKT.44

Lỗ khoan

1

450.023.872

450.023.872

16/6/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCKT.45

Lỗ khoan

1

434.134.392

434.134.392

16/6/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCKT.46

Lỗ khoan

1

417.103.410

417.103.410

15/6/2023

NSNN

UBND xã Đăk Blà, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum

 

Lỗ khoan VCKT.47

Lỗ khoan

1

401.634.561

401.634.561

15/6/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCKT.48

Lỗ khoan

1

391.246.060

391.246.060

15/6/2023

NSNN

21

Tỉnh Quảng Nam

 

17

 

7.583.025.909

 

NSNN

 

21.1

Giai đoạn 1

 

15

 

6.672.914.483

 

 

 

 

Lỗ khoan VC-QNa1

Lỗ khoan

1

337.322.431

337.322.431

22/12/2021

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam

 

Lỗ khoan VC-QNa2

Lỗ khoan

1

336.521.218

336.521.218

22/12/2021

NSNN

 

Lỗ khoan VC-QNa3

Lỗ khoan

1

509.742.428

509.742.428

21/12/2021

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam

 

Lỗ khoan VC-QNa4

Lỗ khoan

1

516.138.778

516.138.778

21/12/2021

NSNN

 

Lỗ khoan VC-QNa5

Lỗ khoan

1

349.058.428

349.058.428

21/12/2021

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam

 

Lỗ khoan VC-QNa6

Lỗ khoan

1

363.046.485

363.046.485

21/12/2021

NSNN

 

Lỗ khoan VC-QNa16

Lỗ khoan

1

363.857.846

363.857.846

21/12/2021

NSNN

 

Lỗ khoan VC-QNa17

Lỗ khoan

1

349.188.177

349.188.177

21/12/2021

NSNN

 

Lỗ khoan VC-QNa7

Lỗ khoan

1

527.127.797

527.127.797

21/12/2021

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam

 

Lỗ khoan VC-QNa8

Lỗ khoan

1

528.782.486

528.782.486

21/12/2021

NSNN

 

Lỗ khoan VC-QNa9

Lỗ khoan

1

468.221.502

468.221.502

22/12/2021

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam

 

Lỗ khoan VC-QNa10

Lỗ khoan

1

478.179.190

478.179.190

22/12/2021

NSNN

 

Lỗ khoan VC-QNa11

Lỗ khoan

1

465.131.321

465.131.321

22/12/2021

NSNN

 

Lỗ khoan VC-QNa12

Lỗ khoan

1

530.365.968

530.365.968

21/12/2021

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam

 

Lỗ khoan VC-QNa13

Lỗ khoan

1

550.230.428

550.230.428

21/12/2021

NSNN

21.2

Giai đoạn 2

 

2

 

910.111.426

 

 

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam

 

Lỗ khoan VC-QNa14

Lỗ khoan

1

437.354.510

437.354.510

21/5/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VC-QNa15

Lỗ khoan

1

472.756.916

472.756.916

21/5/2023

NSNN

 

22

Tỉnh Quảng Ngãi

 

12

 

5.831.329.346

 

NSNN

 

22.1

Giai đoạn 1

 

12

 

5.831.329.346

 

 

 

 

Lỗ khoan VC-QNg1

Lỗ khoan

1

463.331.451

463.331.451

23/3/2021

NSNN

UBND xã Ba Dinh, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi

 

Lỗ khoan VC-QNg2

Lỗ khoan

1

464.483.772

464.483.772

23/3/2021

NSNN

 

Lỗ khoan VC-QNg3

Lỗ khoan

1

464.256.263

464.256.263

23/3/2021

NSNN

 

Lỗ khoan VC-QNg4

Lỗ khoan

1

381.239.966

381.239.966

23/3/2021

NSNN

UBND xã Ba Bích, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi

 

Lỗ khoan VC-QNg5

Lỗ khoan

1

456.292.428

456.292.428

23/3/2021

NSNN

 

Lỗ khoan VC-QNg6

Lỗ khoan

1

509.071.590

509.071.590

23/3/2021

NSNN

UBND xã Ba Tô, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi

 

Lỗ khoan VC-QNg7

Lỗ khoan

1

496.061.401

496.061.401

23/3/2021

NSNN

 

Lỗ khoan VC-QNg8

Lỗ khoan

1

500.296.050

500.296.050

23/3/2021

NSNN

 

Lỗ khoan VC-QNg9

Lỗ khoan

1

497.176.883

497.176.883

23/3/2021

NSNN

 

Lỗ khoan VC-QNg10

Lỗ khoan

1

525.527.025

525.527.025

23/3/2021

NSNN

UBND xã Ba Xa, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi

 

Lỗ khoan VC-QNg11

Lỗ khoan

1

530.638.800

530.638.800

23/3/2021

NSNN

 

Lỗ khoan VC-QNg12

Lỗ khoan

1

542.953.717

542.953.717

23/3/2021

NSNN

23

Tỉnh Bình Định

 

15

 

4.683.884.583

 

NSNN

 

23.1

Giai đoạn 1

 

9

 

2.690.725.113

 

 

 

 

Lỗ khoan VCBĐ.1

Lỗ khoan

1

337.409.335

337.409.335

17/7/2020

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định

 

Lỗ khoan VCBĐ.2

Lỗ khoan

1

358.147.904

358.147.904

17/7/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCBĐ.3

Lỗ khoan

1

358.699.765

358.699.765

17/7/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCBĐ.4

Lỗ khoan

1

266.790.705

266.790.705

17/7/2020

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định

 

Lỗ khoan VCBĐ.5

Lỗ khoan

1

282.896.015

282.896.015

17/7/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCBĐ.6

Lỗ khoan

1

282.777.547

282.777.547

17/7/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCBĐ.10

Lỗ khoan

1

271.335.397

271.335.397

17/7/2020

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định

 

Lỗ khoan VCBĐ.11

Lỗ khoan

1

259.625.484

259.625.484

17/7/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCBĐ.12

Lỗ khoan

1

273.042.961

273.042.961

17/7/2020

NSNN

23.2

Giai đoạn 2

 

6

 

1.993.159.470

 

 

 

 

Lỗ khoan VCBĐ.7

Lỗ khoan

1

310.085.970

310.085.970

31/5/2023

NSNN

UBND xã Mỹ Trinh, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định

 

Lỗ khoan VCBĐ.8

Lỗ khoan

1

328.004.006

328.004.006

31/5/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCBĐ.9

Lỗ khoan

1

315.566.365

315.566.365

31/5/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCBĐ.13

Lỗ khoan

1

343.042.674

343.042.674

31/5/2023

NSNN

UBND xã Ân Hảo Đông, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định

 

Lỗ khoan VCBĐ.14

Lỗ khoan

1

352.566.742

352.566.742

31/5/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCBĐ.15

Lỗ khoan

1

343.893.713

343.893.713

31/5/2023

NSNN

24

Tỉnh Phú Yên

 

24

 

5.447.837.080

 

NSNN

 

 

Giai đoạn 1

 

12

 

1.973.907.034

 

 

 

 

Lỗ khoan VCPY.1

Lỗ khoan

1

118.459.994

118.459.994

28/5/2020

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Yên

 

Lỗ khoan VCPY.2

Lỗ khoan

1

115.581.633

115.581.633

28/5/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCPY.3

Lỗ khoan

1

154.655.869

154.655.869

28/5/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCPY.4

Lỗ khoan

1

133.263.835

133.263.835

28/5/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCPY.5

Lỗ khoan

1

155.428.602

155.428.602

28/5/2020

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Yên

 

Lỗ khoan VCPY.6

Lỗ khoan

1

154.197.416

154.197.416

28/5/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCPY.7

Lỗ khoan

1

134.150.649

134.150.649

28/5/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCPY.8

Lỗ khoan

1

283.550.485

283.550.485

28/5/2020

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Yên

 

Lỗ khoan VCPY.9

Lỗ khoan

1

311.521.055

311.521.055

28/5/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCPY.10

Lỗ khoan

1

135.095.970

135.095.970

28/5/2020

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Yên

 

Lỗ khoan VCPY.11

Lỗ khoan

1

147.137.154

147.137.154

28/5/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCPY.12

Lỗ khoan

1

130.864.372

130.864.372

28/5/2020

NSNN

 

Giai đoạn 2

 

12

 

3.473.930.046

 

 

 

 

Lỗ khoan VCPY.13

Lỗ khoan

1

278.780.199

278.780.199

16/6/2023

NSNN

UBND xã An Mỹ, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên

 

Lỗ khoan VCPY.14

Lỗ khoan

1

307.965.294

307.965.294

16/6/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCPY.15

Lỗ khoan

1

348.135.023

348.135.023

16/6/2023

NSNN

UBND xã Xuân Lãnh, huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên

 

Lỗ khoan VCPY.16

Lỗ khoan

1

347.937.759

347.937.759

16/6/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCPY.22

Lỗ khoan

1

140.781.008

140.781.008

16/6/2023

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCPY.23

Lỗ khoan

1

79.532.009

79.532.009

16/6/2023

NSNN

UBND xã Xuân Thịnh, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên

 

Lỗ khoan VCPY.24

Lỗ khoan

1

170.746.059

170.746.059

16/6/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCPY.17

Lỗ khoan

1

364.432.714

364.432.714

25/05/2023

NSNN

UBND xã Sơn Long, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên

 

Lỗ khoan VCPY.18

Lỗ khoan

1

397.860.351

397.860.351

25/05/2023

NSNN

UBND xã Sơn Long, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên

 

Lỗ khoan VCPY.19

Lỗ khoan

1

342.333.455

342.333.455

25/05/2023

NSNN

UBND xã Sơn Long, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên

 

Lỗ khoan VCPY.20

Lỗ khoan

1

355.737.930

355.737.930

25/05/2023

NSNN

UBND xã An Lĩnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên

 

Lỗ khoan VCPY.21

Lỗ khoan

1

339.688.245

339.688.245

25/05/2023

NSNN

UBND xã An Lĩnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên

25

Tỉnh Khánh Hòa

 

28

 

8.593.099.470

 

NSNN

 

25.1

Giai đoạn 1

 

17

 

4.989.740.211

 

 

 

 

Lỗ khoan VCKH.1

Lỗ khoan

1

329.444.914

329.444.914

12/6/2020

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Khánh Hòa

 

Lỗ khoan VCKH.2

Lỗ khoan

1

311.619.949

311.619.949

12/6/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCKH.3

Lỗ khoan

1

261.437.858

261.437.858

12/6/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCKH.4

Lỗ khoan

1

306.966.842

306.966.842

12/6/2020

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Khánh Hòa

 

Lỗ khoan VCKH.5

Lỗ khoan

1

280.604.394

280.604.394

12/6/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCKH.6

Lỗ khoan

1

348.958.208

348.958.208

12/6/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCKH.7

Lỗ khoan

1

307.348.589

307.348.589

16/6/2020

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Khánh Hòa

 

Lỗ khoan VCKH.8

Lỗ khoan

1

308.364.406

308.364.406

16/6/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCKH.9

Lỗ khoan

1

309.400.540

309.400.540

16/6/2020

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Khánh Hòa

 

Lỗ khoan VCKH.10

Lỗ khoan

1

292.450.069

292.450.069

16/6/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCKH.11

Lỗ khoan

1

314.136.965

314.136.965

16/6/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCKH.12

Lỗ khoan

1

278.586.463

278.586.463

16/6/2020

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Khánh Hòa

 

Lỗ khoan VCKH.13

Lỗ khoan

1

278.159.275

278.159.275

16/6/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCKH.14

Lỗ khoan

1

290.640.507

290.640.507

16/6/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCKH.15

Lỗ khoan

1

254.765.953

254.765.953

16/6/2020

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Khánh Hòa

 

Lỗ khoan VCKH.16

Lỗ khoan

1

255.625.690

255.625.690

16/6/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCKH.17

Lỗ khoan

1

261.229.589

261.229.589

16/6/2020

NSNN

25.2

Giai đoạn 2

 

11

 

3.603.359.259

 

 

 

 

Lỗ khoan VCKH.18

Lỗ khoan

1

380.457.441

380.457.441

25/5/2023

NSNN

UBND xã Cam Thịnh Tây, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa

 

Lỗ khoan VCKH.19

Lỗ khoan

1

321.516.398

321.516.398

25/5/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCKH.20

Lỗ khoan

1

330.366.780

330.366.780

25/5/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCKH.21

Lỗ khoan

1

321.844.889

321.844.889

25/5/2023

NSNN

UBND xã Cam Phước Đông, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa

 

Lỗ khoan VCKH.22

Lỗ khoan

1

321.033.717

321.033.717

25/5/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCKH.23

Lỗ khoan

1

320.830.039

320.830.039

25/5/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCKH.24

Lỗ khoan

1

281.382.098

281.382.098

26/5/2023

NSNN

UBND xã Khánh Trung, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa

 

Lỗ khoan VCKH.25

Lỗ khoan

1

271.328.687

271.328.687

26/5/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCKH.26

Lỗ khoan

1

271.624.237

271.624.237

26/5/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCKH.27

Lỗ khoan

1

392.881.446

392.881.446

25/5/2023

NSNN

UBND xã Thành Sơn, huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa

 

Lỗ khoan VCKH.28

Lỗ khoan

1

390.093.527

390.093.527

25/5/2023

NSNN

26

Tỉnh Ninh Thuận

 

4

1.433.627.589

1.433.627.589

 

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Thuận

26.1

Giai đoạn 1

 

4

 

1.433.627.589

 

 

 

 

Lỗ khoan VCNT1

Lỗ khoan

1

431.035.050

431.035.050

16/5/2020

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCNT2

Lỗ khoan

1

331.539.834

331.539.834

16/5/2020

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCNT3

Lỗ khoan

1

331.283.140

331.283.140

16/5/2020

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCNT4

Lỗ khoan

1

339.769.565

339.769.565

16/5/2020

NSNN

 

27

Tỉnh Bình Thuận

 

32

 

7.599.914.797

 

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Thuận

27.1

Giai đoạn 1

 

15

 

2.403.535.808

 

 

 

 

Lỗ khoan VCBT.3

Lỗ khoan

1

153.509.386

153.509.386

15/5/2020

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCBT.4

Lỗ khoan

1

169.787.586

169.787.586

15/5/2020

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCBT.5

Lỗ khoan

1

168.295.607

168.295.607

15/5/2020

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCBT.6

Lỗ khoan

1

169.175.054

169.175.054

15/5/2020

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCBT.7

Lỗ khoan

1

166.166.068

166.166.068

10/7/2020

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCBT.8

Lỗ khoan

1

171.567.748

171.567.748

10/7/2020

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCBT.9

Lỗ khoan

1

150.104.325

150.104.325

10/7/2020

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCBT.10

Lỗ khoan

1

150.676.696

150.676.696

10/7/2020

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCBT.11

Lỗ khoan

1

168.595.485

168.595.485

15/5/2020

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCBT.12

Lỗ khoan

1

169.372.173

169.372.173

15/5/2020

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCBT.13

Lỗ khoan

1

165.886.956

165.886.956

15/5/2020

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCBT.14

Lỗ khoan

1

148.493.244

148.493.244

15/5/2020

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCBT.15

Lỗ khoan

1

150.689.447

150.689.447

15/5/2020

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCBT.16

Lỗ khoan

1

152.594.916

152.594.916

15/5/2020

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCBT.17

Lỗ khoan

1

148.621.117

148.621.117

15/5/2020

NSNN

 

27.2

Giai đoạn 2

 

17

 

5.196.378.989

 

 

 

 

Lỗ khoan VCBT.1

Lỗ khoan

1

289.469.239

289.469.239

7/8/2023

NSNN

UBND xã Đa Mi, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận

 

Lỗ khoan VCBT.2

Lỗ khoan

1

353.669.657

353.669.657

7/8/2023

NSNN

UBND xã Đa Mi, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận

 

Lỗ khoan VCBT.18

Lỗ khoan

1

345.830.195

345.830.195

10/5/2023

NSNN

UBND xã Bắc Ruộng, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận

 

Lỗ khoan VCBT.19

Lỗ khoan

1

274.583.550

274.583.550

10/5/2023

NSNN

UBND xã Bắc Ruộng, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận

 

Lỗ khoan VCBT.20

Lỗ khoan

1

268.439.119

268.439.119

10/5/2023

NSNN

UBND xã Nghị Đức, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận

 

Lỗ khoan VCBT.21

Lỗ khoan

1

339.301.992

339.301.992

10/5/2023

NSNN

UBND xã Nghị Đức, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận

 

Lỗ khoan VCBT.22

Lỗ khoan

1

322.290.503

322.290.503

7/8/2023

NSNN

UBND xã Đức Phú, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận

 

Lỗ khoan VCBT.23

Lỗ khoan

1

256.242.682

256.242.682

7/8/2023

NSNN

UBND xã Đức Phú, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận

 

Lỗ khoan VCBT.24

Lỗ khoan

1

359.245.967

359.245.967

10/5/2023

NSNN

UBND xã Suối Kiết, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận

 

Lỗ khoan VCBT.25

Lỗ khoan

1

343.320.456

343.320.456

10/5/2023

NSNN

UBND xã Suối Kiết, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận

 

Lỗ khoan VCBT.26

Lỗ khoan

1

263.316.218

263.316.218

10/5/2023

NSNN

UBND xã Đức Bình, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận

 

Lỗ khoan VCBT.27

Lỗ khoan

1

291.557.241

291.557.241

10/5/2023

NSNN

UBND xã Đức Bình, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận

 

Lỗ khoan VCBT.28

Lỗ khoan

1

343.521.635

343.521.635

10/5/2023

NSNN

UBND xã Huy Khiêm, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận

 

Lỗ khoan VCBT.29

Lỗ khoan

1

346.087.608

346.087.608

10/5/2023

NSNN

UBND xã Huy Khiêm, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận

 

Lỗ khoan VCBT.30

Lỗ khoan

1

271.345.678

271.345.678

10/5/2023

NSNN

UBND xã Huy Khiêm, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận

 

Lỗ khoan VCBT.31

Lỗ khoan

1

262.124.262

262.124.262

10/5/2023

NSNN

UBND xã Đồng Kho, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận

 

Lỗ khoan VCBT.32

Lỗ khoan

1

266.032.987

266.032.987

10/5/2023

NSNN

UBND xã Đồng Kho, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận

28

Tỉnh An Giang

 

1

 

152.418.892

 

NSNN

 

28.1

Giai đoạn 1

 

1

 

152.418.892

 

 

 

 

Lỗ khoan VCAG5

Lỗ khoan

1

152.418.892

152.418.892

27/10/2020

NSNN

UBND xã An Cư

29

Tỉnh Bạc Liêu

 

10

 

5.146.781.854

 

NSNN

Trung tâm NS&VSMTNT tỉnh Bạc Liêu

29.1

Giai đoạn 1

 

10

 

5.146.781.854

 

 

 

Lỗ khoan VCBL1

Lỗ khoan

1

436.461.943

436.461.943

19/03/2019

NSNN

 

Lỗ khoan VCBL5

Lỗ khoan

1

400.812.186

400.812.186

19/03/2019

NSNN

 

Lỗ khoan VCBL7

Lỗ khoan

1

587.648.397

587.648.397

28/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCBL9

Lỗ khoan

1

505.843.247

505.843.247

19/03/2019

NSNN

 

Lỗ khoan VCBL10

Lỗ khoan

1

604.766.034

604.766.034

19/03/2019

NSNN

 

Lỗ khoan VCBL12

Lỗ khoan

1

622.649.354

622.649.354

19/03/2019

NSNN

 

Lỗ khoan VCBL13

Lỗ khoan

1

560.285.318

560.285.318

19/03/2019

NSNN

 

Lỗ khoan VCBL16

Lỗ khoan

1

454.445.615

454.445.615

19/03/2019

NSNN

 

Lỗ khoan VCBL18

Lỗ khoan

1

392.050.336

392.050.336

19/03/2019

NSNN

 

Lỗ khoan VCBL20

Lỗ khoan

1

581.819.424

581.819.424

28/10/2020

NSNN

30

Tỉnh Bình Phước

 

10

 

2.700.982.258

 

NSNN

 

30.1

Giai đoạn 1

 

6

 

1.438.489.811

 

 

 

 

Lỗ khoan VCBP1

Lỗ khoan

1

251.552.882

251.552.882

21/07/2022

NSNN

Phòng NN&PTNT huyện Hớn Quản

 

Lỗ khoan VCBP2

Lỗ khoan

1

258.108.536

258.108.536

21/07/2022

NSNN

 

Lỗ khoan VCBP5

Lỗ khoan

1

149.893.545

149.893.545

30/03/2022

NSNN

UBND xã Nghĩa Trung

 

Lỗ khoan VCBP5A

Lỗ khoan

1

284.811.385

284.811.385

30/03/2022

NSNN

 

Lỗ khoan VCBP6

Lỗ khoan

1

203.855.931

203.855.931

30/03/2022

NSNN

 

Lỗ khoan VCBP6A

Lỗ khoan

1

290.267.532

290.267.532

30/03/2022

NSNN

30.2

Giai đoạn 2

 

4

 

1.262.492.447

 

 

 

 

Lỗ khoan VCBP7

Lỗ khoan

1

430.530.835

430.530.835

7/9/2023

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCBP8

Lỗ khoan

1

432.572.089

432.572.089

7/9/2023

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCBP9

Lỗ khoan

1

198.025.294

198.025.294

7/9/2023

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCBP10

Lỗ khoan

1

201.364.229

201.364.229

7/9/2023

NSNN

 

31

Tỉnh Cà Mau

 

6

 

3.021.802.772

 

NSNN

Trung tâm NS&VSMTNT tỉnh Cà Mau

31.1

Giai đoạn 1

 

6

 

3.021.802.772

 

 

 

Lỗ khoan VCCM1

Lỗ khoan

1

523.083.904

523.083.904

17/03/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCCM2

Lỗ khoan

1

622.682.958

622.682.958

17/03/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCCM5

Lỗ khoan

1

573.114.782

573.114.782

13/08/2019

NSNN

 

Lỗ khoan VCCM10

Lỗ khoan

1

404.250.280

404.250.280

13/08/2019

NSNN

 

Lỗ khoan VCCM4

Lỗ khoan

1

491.297.214

491.297.214

13/08/2019

NSNN

 

Lỗ khoan VCCM3

Lỗ khoan

1

407.373.634

407.373.634

17/03/2020

NSNN

32

Tỉnh Đồng Tháp

 

2

 

1.062.637.449

 

NSNN

 

32.1

Giai đoạn 1

 

2

 

1.062.637.449

 

 

 

 

Lỗ khoan VCĐT1

Lỗ khoan

1

528.701.313

528.701.313

16/10/2020

NSNN

UBND xã Tân Hộ Cơ

 

Lỗ khoan VCĐT2

Lỗ khoan

1

533.936.136

533.936.136

16/10/2020

NSNN

33

Tỉnh Kiên Giang

 

9

 

2.326.382.841

 

NSNN

Trung tâm NS&VSMTNT tỉnh

Kiên Giang

33.1

Giai đoạn 1

 

2

 

554.053.156

 

 

 

 

Lỗ khoan VCKG2

Lỗ khoan

1

335.283.142

335.283.142

23/10/2020

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCKG15

Lỗ khoan

1

218.770.014

218.770.014

23/10/2020

NSNN

33.1

Giai đoạn 2

 

7

 

1.772.329.685

 

 

 

 

Lỗ khoan VCKG5

Lỗ khoan

1

236.080.964

236.080.964

1/4/2023

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCKG6

Lỗ khoan

1

231.614.407

231.614.407

1/4/2023

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCKG10

Lỗ khoan

1

276.475.306

276.475.306

1/4/2023

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCKG11

Lỗ khoan

1

297.673.914

297.673.914

1/4/2023

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCKG12

Lỗ khoan

1

297.802.602

297.802.602

1/4/2023

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCKG13

Lỗ khoan

1

220.085.571

220.085.571

1/4/2023

NSNN

 

 

Lỗ khoan VCKG14

Lỗ khoan

1

212.596.921

212.596.921

1/4/2023

NSNN

 

34

Tỉnh Long An

 

7

 

4.860.098.490

 

NSNN

 

34.1

Giai đoạn 1

 

7

 

4.860.098.490

 

 

 

 

Lỗ khoan VCLA5

Lỗ khoan

1

640.538.782

640.538.782

20/10/2020

NSNN

UBND xã Bình Hòa Bắc

 

Lỗ khoan VCLA6

Lỗ khoan

1

603.884.585

603.884.585

20/10/2020

NSNN

 

Lỗ khoan VCLA7

Lỗ khoan

1

771.856.029

771.856.029

20/10/2020

NSNN

UBND xã Bình Hòa Hưng

 

Lỗ khoan VCLA8

Lỗ khoan

1

692.730.575

692.730.575

20/10/2020

NSNN

UBND xã Bình Hòa Tây

 

Lỗ khoan VCLA9

Lỗ khoan

1

919.466.330

919.466.330

19/10/2020

NSNN

UBND xã Vĩnh Bửu

 

Lỗ khoan VCLA4

Lỗ khoan

1

600.591.198

600.591.198

19/10/2020

NSNN

UBND xã Hưng Thạnh

 

Lỗ khoan VCLA1

Lỗ khoan

1

631.030.991

631.030.991

19/10/2020

NSNN

UBND xã Vĩnh Hưng

35

Tỉnh Sóc Trăng

 

2

 

866.365.563

 

NSNN

 

35.1

Giai đoạn 1

 

2

 

866.365.563

 

 

 

 

Lỗ khoan VCST10

Lỗ khoan

1

404.717.823

404.717.823

16/10

NSNN

Trung tâm NS&VSMTNT tỉnh Sóc Trăng

 

Lỗ khoan VCST11

Lỗ khoan

1

461.647.740

461.647.740

16/10

NSNN

 

36

Tỉnh Tây Ninh

 

7

 

2.531.739.361

 

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tây Ninh

36.1

Giai đoạn 1

 

5

 

1.801.343.879

 

 

 

Lỗ khoan VCTN6

Lỗ khoan

1

259.284.864

259.284.864

15/10

NSNN

 

Lỗ khoan VCTN7

Lỗ khoan

1

362.936.248

362.936.248

15/10

NSNN

 

Lỗ khoan VCTN8

Lỗ khoan

1

433.760.630

433.760.630

15/10

NSNN

 

Lỗ khoan VCTN9

Lỗ khoan

1

475.323.162

475.323.162

15/10

NSNN

 

Lỗ khoan VCTN1

Lỗ khoan

1

270.038.975

270.038.975

15/10

NSNN

36.2

Giai đoạn 2

 

2

 

730.395.482

 

 

 

Lỗ khoan VCTN2

Lỗ khoan

1

484.942.660

484.942.660

13/06/2023

NSNN

 

Lỗ khoan VCTN4

Lỗ khoan

1

245.452.822

245.452.822

13/06/2023

NSNN

37

Tỉnh Trà Vinh

 

9

 

3.800.531.252

 

NSNN

 

37.1

Giai đoạn 1

 

6

 

2.570.115.202

 

 

 

 

Lỗ khoan VCTV4

Lỗ khoan

1

399.468.827

399.468.827

13/10

NSNN

Phòng Nông nghiệp và Môi trường H. Trà Cú

 

Lỗ khoan VCTV6

Lỗ khoan

1

450.430.737

450.430.737

13/10

NSNN

Phòng Nông nghiệp và Môi trường, H. Cầu Ngang

 

Lỗ khoan VCTV7

Lỗ khoan

1

419.452.129

419.452.129

13/10

NSNN

Phòng Nông nghiệp và Môi trường H. Châu Thành

 

Lỗ khoan VCTV8

Lỗ khoan

1

439.070.814

439.070.814

13/10

NSNN

 

Lỗ khoan VCTV1

Lỗ khoan

1

422.679.733

422.679.733

13/10

NSNN

Trung tâm NS&VSMTNT tỉnh Trà Vinh

 

Lỗ khoan VCTV2

Lỗ khoan

1

439.012.962

439.012.962

13/10

NSNN

37.2

Giai đoạn 2

 

3

 

1.230.416.050

 

 

 

 

Lỗ khoan VCTV5

Lỗ khoan

1

443.663.216

443.663.216

2/10/2023

NSNN

Trung tâm NS&VSMTNT tỉnh Trà Vinh

 

Lỗ khoan VCTV9

Lỗ khoan

1

394.517.482

394.517.482

2/10/2023

NSNN

UBND xã Mỹ Hòa, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh

 

Lỗ khoan VCTV10

Lỗ khoan

1

392.235.352

392.235.352

2/10/2023

NSNN

Trung tâm NS&VSMTNT tỉnh Trà Vinh

38

Tỉnh Bắc Giang

 

19

 

4.795.617.863

 

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Giang

38.1

Giai đoạn 2

 

19

 

4.795.617.863

 

 

 

LKBG30

Lỗ khoan

1

310.815.468

310.815.468

26/06/2023

NSNN

 

LKBG31

Lỗ khoan

1

315.355.953

315.355.953

NSNN

 

LKBG40

Lỗ khoan

1

248.353.700

248.353.700

26/06/2023

NSNN

 

LKBG41

Lỗ khoan

1

207.066.857

207.066.857

NSNN

 

LKBG42

Lỗ khoan

1

271.745.621

271.745.621

26/06/2023

NSNN

 

LKBG43

Lỗ khoan

1

283.525.611

283.525.611

NSNN

 

LKBG44

Lỗ khoan

1

265.625.117

265.625.117

NSNN

 

LKBG45

Lỗ khoan

1

267.443.761

267.443.761

NSNN

 

VCYBG34

Lỗ khoan

1

229.585.993

229.585.993

27/06/2023

NSNN

 

VCYBG35

Lỗ khoan

1

231.885.801

231.885.801

NSNN

 

VCYBG36

Lỗ khoan

1

231.885.801

231.885.801

NSNN

 

VCYBG21

Lỗ khoan

1

229.585.993

229.585.993

27/06/2023

NSNN

 

VCYBG22

Lỗ khoan

1

231.885.801

231.885.801

NSNN

 

VCYBG23

Lỗ khoan

1

231.885.801

231.885.801

NSNN

 

VCBG07

Lỗ khoan

1

257.633.057

257.633.057

27/06/2023

NSNN

 

VCBG08

Lỗ khoan

1

259.932.865

259.932.865

NSNN

 

VCBG09

Lỗ khoan

1

259.932.865

259.932.865

NSNN

 

VCYBG28

Lỗ khoan

1

229.585.993

229.585.993

27/06/2023

NSNN

 

VCYBG29

Lỗ khoan

1

231.885.801

231.885.801

NSNN

39

Tỉnh Lào Cai

 

2

 

934.911.606

 

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai

39.2

Giai đoạn 2

 

2

 

934.911.606

 

 

 

LKLC07

Lỗ khoan

1

460.794.310

460.794.310

05/11/2021

NSNN

 

LKLC08

Lỗ khoan

1

474.117.296

474.117.296

NSNN

40

Tỉnh Thanh Hóa

 

15

 

4.707.671.799

 

NSNN

Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa

40.2

Giai đoạn 2

 

15

 

4.707.671.799

 

 

 

VCTH5

Lỗ khoan

1

343.650.477

343.650.477

20/12/2022

NSNN

 

VCTH6

Lỗ khoan

1

314.225.921

314.225.921

20/12/2022

NSNN

 

VCTH7

Lỗ khoan

1

313.787.486

313.787.486

20/12/2022

NSNN

 

VCTH8

Lỗ khoan

1

320.468.046

320.468.046

20/12/2022

NSNN

 

VCTH1

Lỗ khoan

1

338.812.958

338.812.958

20/12/2022

NSNN

 

VCTH2

Lỗ khoan

1

239.097.627

239.097.627

20/12/2022

NSNN

 

VCTH3

Lỗ khoan

1

298.337.910

298.337.910

20/12/2022

NSNN

 

VCTH4

Lỗ khoan

1

296.282.822

296.282.822

20/12/2022

NSNN

 

VCTH13

Lỗ khoan

1

278.847.532

278.847.532

20/12/2022

NSNN

 

VCTH14

Lỗ khoan

1

329.238.163

329.238.163

20/12/2022

NSNN

 

VCTH15

Lỗ khoan

1

264.542.337

264.542.337

20/12/2022

NSNN

 

VCTH9

Lỗ khoan

1

344.143.431

344.143.431

20/12/2022

NSNN

 

VCTH10

Lỗ khoan

1

342.027.301

342.027.301

20/12/2022

NSNN

 

VCTH11

Lỗ khoan

1

338.694.397

338.694.397

20/12/2022

NSNN

 

VCTH12

Lỗ khoan

1

345.515.391

345.515.391

20/12/2022

NSNN

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1319/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc phê duyệt kết quả và quyết toán nhiệm vụ chuyên môn hoàn thành Dự án “Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất tại các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước” thuộc Chương trình “Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất để cung cấp nước sinh hoạt ở các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×