- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1319/QĐ-BNNMT 2025 phê duyệt kết quả và quyết toán nhiệm vụ chuyên môn hoàn thành Dự án điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất tại các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1319/QĐ-BNNMT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Minh Ngân |
| Trích yếu: | Về việc phê duyệt kết quả và quyết toán nhiệm vụ chuyên môn hoàn thành Dự án “Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất tại các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước” thuộc Chương trình “Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất để cung cấp nước sinh hoạt ở các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước” | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
07/05/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1319/QĐ-BNNMT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 1319/QĐ-BNNMT
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ____________________ Số: 1319/QĐ-BTNMT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 07 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kết quả và quyết toán nhiệm vụ chuyên môn hoàn thành
Dự án “Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất tại các vùng núi cao, vùng
khan hiếm nước” thuộc Chương trình “Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới
đất để cung cấp nước sinh hoạt ở các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước”
____________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ các Quyết định: số 264/QĐ-TTg ngày 02 tháng 3 năm 2015 và số 1553/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh Chương trình điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất để cung cấp nước sinh hoạt ở các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước;
Căn cứ các Quyết định: số 3286/QĐ-BTNMT ngày 16 tháng 12 năm 2015, số 3810/QĐ-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2018, số 3318/QĐ-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2019, số 1669/QĐ-BTNMT ngày 27 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh Dự án “Điều tra tìm kiếm nguồn nước dưới đất tại các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước” thuộc Chương trình điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất để cung cấp nước sinh hoạt ở các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước ”;
Căn cứ Quyết định số 673/QĐ-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt kết quả và quyết toán nhiệm vụ chuyên môn hoàn thành “Điều tra tìm kiếm nguồn nước dưới đất tại các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước” - Giai đoạn I thuộc Chương trình “Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất để cung cấp nước sinh hoạt ở các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước ”;
Căn cứ Quyết định số 581/QĐ-BNNMT ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc giao, điều chỉnh tên đơn vị thực hiện dự án đầu tư; nhiệm vụ chi thường xuyên theo các đơn vị quy định tại Nghị định số 35/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 991/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ chuyên môn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đề nghị của Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia tại các Công văn: số 928/TNNQG-KHTC ngày 29 tháng 12 năm 2023, số 228/TNNQG-KHTC ngày 10 tháng 4 năm 2024 và số 422/TNNQG-KHTC ngày 28 tháng 6 năm 2024, số 865/TNNQG-KHTC ngày 31 tháng 12 năm 2024 và số 164/TNNQG-KHTC ngày 02 tháng 4 năm 2025 về việc trình phê duyệt kết quả và quyết toán nhiệm vụ chuyên môn hoàn thành Giai đoạn II và toàn dự án “Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất tại các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước” thuộc Chương trình “Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất để cung cấp nước sinh hoạt ở các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước”;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả và quyết toán nhiệm vụ chuyên môn hoàn thành Dự án “Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất tại các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước” thuộc Chương trình “Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất để cung cấp nước sinh hoạt ở các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước” với các nội dung chính như sau:
I. Thông tin khái quát
1. Tên Dự án: “Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất tại các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước” thuộc Chương trình “Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất để cung cấp nước sinh hoạt ở các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước” .
2. Đơn vị thực hiện: Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia.
3. Thời gian thực hiện: Từ 2015 đến 2023. Trong đó:
+ Giai đoạn I: Từ năm 2015 đến năm 2020.
+ Giai đoạn II: Từ năm 2021 đến năm 2023.
4. Phạm vi thực hiện:
- Giai đoạn I: Thực hiện tại 197 vùng núi cao, vùng khan hiếm nước với diện tích 2.144,89 km2 thuộc 37 tỉnh, gồm: Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Phú Thọ, Tuyên Quang, Hà Giang, Hòa Bình, Yên Bái, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Đồng Tháp, Kiên Giang, Long An, Sóc Trăng, Tây Ninh, Trà Vinh và Bình Phước.
- Giai đoạn II: Thực hiện tại 89 vùng núi cao, vùng khan hiếm nước với diện tích 635,35 km2 thuộc 25 tỉnh, gồm: Cao Bằng, Thái Nguyên, Bắc Giang, Lạng Sơn, Phú Thọ, Tuyên Quang, Hòa Bình, Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Quảng Nam, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Bình Thuận, Kon Tum, Đắk Lắk, Kiên Giang, Tây Ninh, Trà Vinh và Bình Phước.
II. Nội dung phê duyệt kết quả và quyết toán nhiệm vụ chuyên môn hoàn thành
1. Sản phẩm của nhiệm vụ
a. Sản phẩm hoàn thành của Dự án Giai đoạn I: Đã được phê duyệt kết quả và quyết toán nhiệm vụ chuyên môn hoàn thành tại quyết định số 673/QĐ-BTNMT ngày 06 tháng 4 năm 2022.
b. Sản phẩm hoàn thành của Dự án Giai đoạn II
| TT | Loại sản phẩm | Đơn vị tính | Số lượng |
| I | Các báo cáo |
|
|
| 1 | Báo cáo kết quả Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất tại các vùng núi cao, vùng khan hiếm (giai đoạn II của Dự án) | Quyển | 01 |
| 2 | Báo cáo kết quả Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất tại các vùng núi cao, vùng khan hiếm (theo từng tỉnh) | Quyển | 25 |
| 3 | Báo cáo kết quả điều tra các vùng thực hiện của Dự án (giai đoạn II) | Quyển | 89 |
| II | Các bản đồ |
|
|
| 1 | Bản đồ tài liệu thực tế tài nguyên nước dưới đất (theo từng vùng - giai đoạn II) | Bản đồ | 88 |
| 2 | Bản đồ tài nguyên nước dưới đất (theo từng vùng - giai đoạn II) | Bản đồ | 88 |
| III | Các phụ lục |
|
|
| 1 | Kết quả điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất (theo vùng - giai đoạn II) | Quyển | 89 |
| 3.1 | Tổng hợp, thống kê kết quả điều tra giếng, điểm lộ, lỗ khoan theo tầng chứa nước tại các vùng điều tra | - | - |
| 3.2 | Biểu đồ tổng hợp kết quả khoan, bơm nước thí nghiệm | - | - |
| 3.3 | Kết quả khảo sát địa vật lý | - | - |
| 3.4 | Tổng hợp kết quả phân tích mẫu nước | - | - |
| 3.5 | Tổng hợp kết quả quan trắc động thái nước dưới đất | - | - |
| 3.6 | Hồ sơ hoàn công các công trình lỗ khoan khai thác nước dưới đất | - | - |
| 2 | Phụ lục Báo cáo kinh tế giai đoạn II | Quyển | 01 |
| IV | Cơ sở dữ liệu của dự án |
|
|
|
| Dữ liệu tổng hợp dạng file: các báo cáo và bản đồ số được thực hiện trong khuôn khổ dự án | Đĩa DVD | 01 |
c. Sản phẩm hoàn thành toàn Dự án
| TT | Loại sản phẩm | Đơn vị tính | Số lượng |
| A | Các báo cáo |
|
|
| 1 | Báo cáo kết quả Điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất tại các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước (báo cáo chung cho toàn bộ dự án) | Quyển | 01 |
| B | Danh sách các công trình bàn giao đưa vào sử dụng |
|
|
| 1 | Công trình khai thác nước dưới đất | Lỗ khoan | 678 |
2. Giá trị quyết toán theo nội dung chi phí:
Tổng giá trị quyết toán: 435.313.006.762 đồng. Trong đó:
- Giá trị quyết toán giai đoạn I (điều chỉnh): 308.579.506.634 đồng.
- Giá trị quyết toán giai đoạn II: 126.733.500.128 đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
3. Giá trị tài sản hình thành của dự án:
Giá trị tài sản hình thành của dự án: 219.192.490.877 đồng, trong đó, hình thành tài sản cố định là 219.192.490.877 đồng; Ủy ban nhân dân các tỉnh: Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Bắc Giang, Lạng Sơn, Phú Thọ, Tuyên Quang, Hà Giang, Hòa Bình, Lào Cai, Yên Bái, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Đồng Tháp, Kiên Giang, Long An, Sóc Trăng, Tây Ninh, Trà Vinh và Bình Phước chỉ đạo các đơn vị tiếp nhận tài sản có trách nhiệm ghi tăng tài sản theo quy định của pháp luật về tài sản công.
(Chi tiết danh mục, nguyên giá tài sản cố định tại Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Đối với sản phẩm của Dự án được đưa vào cơ sở dữ liệu, nộp vào lưu trữ/bàn giao tại Cục Quản lý tài nguyên nước để quản lý và khai thác, sử dụng theo quy định hiện hành.
Đối với sản phẩm là các tài sản hình thành của dự án thực hiện theo khoản 3 Điều 1 của Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Bộ; Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính; Tổng Giám đốc Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các tỉnh có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để báo cáo); - UBND các tỉnh: Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Bắc Giang, Lạng Sơn, Phú Thọ, Tuyên Quang, Hà Giang, Hòa Bình, Lào Cai, Yên Bái, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Đồng Tháp, Kiên Giang, Long An, Sóc Trăng, Tây Ninh, Trà Vinh và Bình Phước; - Lưu: VT, KHTC, Ng. | KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC I: Giá trị quyết toán theo nội dung chi phí
Dự án “Điều tra tìm kiếm nguồn nước dưới đất tại các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước” thuộc Chương trình điều tra, tìm kiếm
nguồn nước dưới đất để cung cấp nước sinh hoạt ở các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước”
(Kèm theo Quyết định số 1319/QĐ-BTNMT ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| STT | Nguồn kinh phí/ Nội dung chi phí | Giai đoạn I | Giai đoạn II | Tổng dự án | ||||
| Dự toán được duyệt (đồng) | Giá trị quyết toán (đồng) | Dự toán được duyệt (đồng) | Giá trị quyết toán (đồng) | Dự toán được duyệt (đồng) | Giá trị quyết toán (đồng) | |||
| Tại QĐ số 673/QĐ-BTNMT ngày 06/4/2022 | Giá trị quyết toán điều chỉnh | |||||||
| I | Nguồn các hoạt động kinh tế | 309.941.851.122 | 309.819.460.280 | 308.579.506.634 | 132.533.306.082 | 126.733.500.128 | 442.475.157.204 | 435.313.006.762 |
| 1 | Chi phí lập dự án | 2.266.471.265 | 2.266.471.265 | 2.266.471.265 |
|
| 2.266.471.265 | 2.266.471.265 |
| 2 | Chi phí thực hiện dự án | 283.465.821.923 | 283.431.466.604 | 282.191.512.958 | 121.995.540.515 | 117.092.850.003 | 405.461.362.438 | 399.284.362.961 |
| 3 | Chi phí khác | 24.209.557.934 | 24.121.522.411 | 24.121.522.411 | 10.537.765.567 | 9.640.650.125 | 34.747.323.501 | 33.762.172.536 |
PHỤ LỤC II
Danh mục tài sản Dự án “Điều tra tìm kiếm nguồn nước dưới đất tại các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước” thuộc Chương trình
điều tra, tìm kiếm nguồn nước dưới đất để cung cấp nước sinh hoạt ở các vùng núi cao, vùng khan hiếm nước”
(Kèm theo Quyết định số 1319/QĐ-BTNMT ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| STT | Tên và ký hiệu tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Giá đơn vị | Tổng nguyên giá | Ngày đưa vào sử dụng | Loại vốn đầu tư hình thành tài sản | Đơn vị tiếp nhận bàn giao |
|
| Tổng cộng |
| 678 |
| 219.192.490.877 |
|
|
|
| I | Giai đoạn 1 |
| 454 |
| 152.071.774.936 |
|
|
|
| II | Giai đoạn 2 |
| 224 |
| 67.120.715.941 |
|
|
|
|
| Cụ thể: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Tỉnh Cao Bằng |
| 24 |
| 7.430.060.251 |
|
| Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng |
| 1.1 | Giai đoạn 1 |
| 19 |
| 5.990.429.692 |
|
| |
|
| LK VCCB33 | Lỗ khoan | 1 | 267.386.625 | 267.386.625 | 19/08/2020 | NSNN | |
|
| LK VCCB34 | Lỗ khoan | 1 | 387.218.286 | 387.218.286 | NSNN | ||
|
| LK VCCB35 | Lỗ khoan | 1 | 292.313.710 | 292.313.710 | 17/08/2020 | NSNN | |
|
| LK VCCB36 | Lỗ khoan | 1 | 366.374.764 | 366.374.764 | NSNN | ||
|
| LK VCCB26 | Lỗ khoan | 1 | 308.426.907 | 308.426.907 | 18/08/2020 | NSNN | |
|
| LK VCCB27 | Lỗ khoan | 1 | 300.555.990 | 300.555.990 | NSNN | ||
|
| LK VCCB29 | Lỗ khoan | 1 | 299.239.286 | 299.239.286 | 19/08/2020 | NSNN | |
|
| LK VCCB28 | Lỗ khoan | 1 | 310.858.826 | 310.858.826 | NSNN | ||
|
| LK VCCB13 | Lỗ khoan | 1 | 303.516.058 | 303.516.058 | 14/08/2020 | NSNN | |
|
| LK VCCB14 | Lỗ khoan | 1 | 303.144.332 | 303.144.332 | NSNN | ||
|
| LK VCCB17 | Lỗ khoan | 1 | 307.279.368 | 307.279.368 | 17/08/2020 | NSNN | |
|
| LK VCCB18 | Lỗ khoan | 1 | 309.703.216 | 309.703.216 | NSNN | ||
|
| LK VCCB19 | Lỗ khoan | 1 | 331.154.259 | 331.154.259 | 13/08/2020 | NSNN | |
|
| LK VCCB20 | Lỗ khoan | 1 | 332.348.633 | 332.348.633 | NSNN | ||
|
| LK VCCB21 | Lỗ khoan | 1 | 304.529.510 | 304.529.510 | 18/08/2020 | NSNN | |
|
| LK VCCB22 | Lỗ khoan | 1 | 272.883.838 | 272.883.838 | NSNN | ||
|
| LK VCCB23 | Lỗ khoan | 1 | 361.737.999 | 361.737.999 | NSNN | ||
|
| LK VCCB24 | Lỗ khoan | 1 | 352.676.247 | 352.676.247 | 17/08/2020 | NSNN | |
|
| LK VCCB25 | Lỗ khoan | 1 | 279.081.839 | 279.081.839 | NSNN | ||
| 1.2 | Giai đoạn 2 |
| 5 |
| 1.439.630.559 |
|
| |
|
| LK VCCB50 | Lỗ khoan | 1 | 329.109.425 | 329.109.425 | 09/12/2022 | NSNN | |
|
| LK VCCB51 | Lỗ khoan | 1 | 284.201.322 | 284.201.322 | NSNN | ||
|
| LK VCCB52 | Lỗ khoan | 1 | 334.839.171 | 334.839.171 | 09/12/2022 | NSNN | |
|
| LK VCCB53 | Lỗ khoan | 1 | 241.806.264 | 241.806.264 | 09/12/2022 | NSNN | |
|
| LK VCCB54 | Lỗ khoan | 1 | 249.674.378 | 249.674.378 | NSNN | ||
| 2 | Tỉnh Lai Châu |
| 3 |
| 833.428.784 |
| NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu |
| 2.1 | Giai đoạn 1 |
| 3 |
| 833.428.784 |
|
|
|
|
| VCLCH7 | Lỗ khoan | 1 | 268.736.024 | 268.736.024 | 13/11/2020 | NSNN |
|
|
| VCLCH8 | Lỗ khoan | 1 | 296.408.829 | 296.408.829 | NSNN |
| |
|
| VCLCH9 | Lỗ khoan | 1 | 268.283.932 | 268.283.932 | NSNN |
| |
| 3 | Tỉnh Hà Giang |
| 4 |
| 917.884.165 |
| NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hà Giang |
| 3.1 | Giai đoạn 1 |
| 4 |
| 917.884.165 |
|
|
|
|
| LK VCHG3 | Lỗ khoan | 1 | 224.580.628 | 224.580.628 | 20/08/2020 | NSNN |
|
|
| LK VCHG4 | Lỗ khoan | 1 | 218.517.098 | 218.517.098 | NSNN |
| |
|
| LK VCHG7 | Lỗ khoan | 1 | 270.797.090 | 270.797.090 | 21/08/2020 | NSNN |
|
|
| LK VCHG8 | Lỗ khoan | 1 | 203.989.350 | 203.989.350 | NSNN |
| |
| 4 | Tỉnh Sơn La |
| 7 |
| 1.753.290.837 |
| NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La |
| 4.1 | Giai đoạn 1 |
| 7 |
| 1.753.290.837 |
|
|
|
|
| VCSL6 | Lỗ khoan | 1 | 204.121.296 | 204.121.296 | 13/10/2020 | NSNN |
|
|
| VCSL7 | Lỗ khoan | 1 | 204.150.745 | 204.150.745 | 13/10/2020 | NSNN |
|
|
| VCSL8 | Lỗ khoan | 1 | 252.429.146 | 252.429.146 | 13/10/2020 | NSNN |
|
|
| VCSL9 | Lỗ khoan | 1 | 260.748.290 | 260.748.290 | 13/10/2020 | NSNN |
|
|
| VCSL10 | Lỗ khoan | 1 | 267.492.790 | 267.492.790 | 14/10/2020 | NSNN |
|
|
| VCSL11 | Lỗ khoan | 1 | 248.697.990 | 248.697.990 | 14/10/2020 | NSNN |
|
|
| VCSL12 | Lỗ khoan | 1 | 315.650.580 | 315.650.580 | 14/10/2020 | NSNN |
|
| 5 | Tỉnh Bắc Kạn |
| 6 |
| 1.549.548.566 |
| NSNN |
|
| 5.1 | Giai đoạn 1 |
| 6 |
| 1.549.548.566 |
|
|
|
|
| VCBK3 | Lỗ khoan | 1 | 267.112.749 | 267.112.749 | 30/9/2020 | NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Kạn |
|
| VCBK4 | Lỗ khoan | 1 | 272.831.799 | 272.831.799 | 30/9/2020 | NSNN | |
|
| VCBK1 | Lỗ khoan | 1 | 233.797.514 | 233.797.514 | 30/9/2020 | NSNN | |
|
| VCBK2 | Lỗ khoan | 1 | 231.845.930 | 231.845.930 | 30/9/2020 | NSNN | |
|
| VCBK5 | Lỗ khoan | 1 | 278.887.550 | 278.887.550 | 30/9/2020 | NSNN | |
|
| VCBK6 | Lỗ khoan | 1 | 265.073.024 | 265.073.024 | 30/9/2020 | NSNN | |
| 6 | Tỉnh Lạng Sơn |
| 35 |
| 10.220.560.070 |
| NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn |
| 6.1 | Giai đoạn 1 |
| 31 |
| 9.004.560.059 |
|
| |
|
| VCLS1 | Lỗ khoan | 1 | 295.853.489 | 295.853.489 | 27/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS2 | Lỗ khoan | 1 | 302.570.443 | 302.570.443 | 27/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS3 | Lỗ khoan | 1 | 304.948.531 | 304.948.531 | 27/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS4 | Lỗ khoan | 1 | 304.503.075 | 304.503.075 | 27/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS5 | Lỗ khoan | 1 | 303.837.085 | 303.837.085 | 28/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS6 | Lỗ khoan | 1 | 305.859.328 | 305.859.328 | 28/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS7 | Lỗ khoan | 1 | 304.834.269 | 304.834.269 | 28/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS8 | Lỗ khoan | 1 | 304.481.867 | 304.481.867 | 28/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS9 | Lỗ khoan | 1 | 301.953.945 | 301.953.945 | 28/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS10 | Lỗ khoan | 1 | 305.896.729 | 305.896.729 | 28/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS12 | Lỗ khoan | 1 | 245.308.793 | 245.308.793 | 27/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS13 | Lỗ khoan | 1 | 248.533.758 | 248.533.758 | 27/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS14 | Lỗ khoan | 1 | 257.301.894 | 257.301.894 | 27/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS15 | Lỗ khoan | 1 | 257.369.797 | 257.369.797 | 27/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS16 | Lỗ khoan | 1 | 303.234.204 | 303.234.204 | 26/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS17 | Lỗ khoan | 1 | 306.762.521 | 306.762.521 | 26/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS18 | Lỗ khoan | 1 | 278.691.406 | 278.691.406 | 27/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS19 | Lỗ khoan | 1 | 304.720.722 | 304.720.722 | 27/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS20 | Lỗ khoan | 1 | 301.084.271 | 301.084.271 | 28/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS21 | Lỗ khoan | 1 | 305.796.239 | 305.796.239 | 28/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS22 | Lỗ khoan | 1 | 327.679.739 | 327.679.739 | 28/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS23 | Lỗ khoan | 1 | 328.659.058 | 328.659.058 | 28/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS25 | Lỗ khoan | 1 | 261.255.829 | 261.255.829 | 26/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS26 | Lỗ khoan | 1 | 298.048.784 | 298.048.784 | 26/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS27 | Lỗ khoan | 1 | 304.139.847 | 304.139.847 | 26/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS32 | Lỗ khoan | 1 | 241.468.921 | 241.468.921 | 26/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS33 | Lỗ khoan | 1 | 245.677.399 | 245.677.399 | 26/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS34 | Lỗ khoan | 1 | 274.626.169 | 274.626.169 | 29/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS35 | Lỗ khoan | 1 | 277.246.035 | 277.246.035 | 29/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS36 | Lỗ khoan | 1 | 301.940.671 | 301.940.671 | 26/10/2020 | NSNN | |
|
| VCLS37 | Lỗ khoan | 1 | 300.275.240 | 300.275.240 | 26/10/2020 | NSNN | |
| 6.2 | Giai đoạn 2 |
| 4 |
| 1.216.000.011 |
|
| |
|
| VCLS38 | Lỗ khoan | 1 | 325.733.990 | 325.733.990 | 13/12/2022 | NSNN | |
|
| VCLS39 | Lỗ khoan | 1 | 324.477.013 | 324.477.013 | 13/12/2022 | NSNN | |
|
| VCLS40 | Lỗ khoan | 1 | 236.893.639 | 236.893.639 | 13/12/2022 | NSNN | |
|
| VCLS41 | Lỗ khoan | 1 | 328.895.369 | 328.895.369 | 13/12/2022 | NSNN | |
| 7 | Tỉnh Điện Biên |
| 20 |
| 5.704.813.444 |
| NSNN |
|
| 7.1 | Giai đoạn 1 |
| 17 |
| 4.891.809.238 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan: VC-DB01 | Lỗ khoan | 1 | 279.228.036 | 279.228.036 | 12/1/2020 | NSNN | UBND xã Chung Chải, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên |
|
| Lỗ khoan: VC-DB02 | Lỗ khoan | 1 | 282.663.742 | 282.663.742 | 12/1/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan: VC-DB03 | Lỗ khoan | 1 | 279.981.706 | 279.981.706 | 12/1/2020 | NSNN | UBND xã Leng Su Sìn, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên |
|
| Lỗ khoan: VC-DB04 | Lỗ khoan | 1 | 280.706.833 | 280.706.833 | 12/1/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan: VC-DB05 | Lỗ khoan | 1 | 333.378.081 | 333.378.081 | 12/1/2020 | NSNN | UBND xã Vàng Đán, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên |
|
| Lỗ khoan: VC-DB06 | Lỗ khoan | 1 | 335.989.177 | 335.989.177 | 12/1/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan: VC-DB07 | Lỗ khoan | 1 | 321.672.494 | 321.672.494 | 12/1/2020 | NSNN | UBND xã Nà Hỳ, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên |
|
| Lỗ khoan: VC-DB08 | Lỗ khoan | 1 | 282.651.066 | 282.651.066 | 12/1/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan: VC-DB09 | Lỗ khoan | 1 | 281.364.920 | 281.364.920 | 12/1/2020 | NSNN | UBND xã Na Cô Sa, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên |
|
| Lỗ khoan: VC-DB10 | Lỗ khoan | 1 | 283.624.336 | 283.624.336 | 12/1/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan: VC-DB11 | Lỗ khoan | 1 | 283.632.857 | 283.632.857 | 12/1/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan: VC-DB12 | Lỗ khoan | 1 | 269.128.600 | 269.128.600 | 12/1/2020 | NSNN | UBND xã Nà Bùng, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên |
|
| Lỗ khoan: VC-DB13 | Lỗ khoan | 1 | 282.921.332 | 282.921.332 | 12/1/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan: VC-DB14 | Lỗ khoan | 1 | 281.319.279 | 281.319.279 | 12/1/2020 | NSNN | UBND xã Thanh Yên, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên |
|
| Lỗ khoan: VC-DB15 | Lỗ khoan | 1 | 284.557.861 | 284.557.861 | 12/1/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan: VC-DB16 | Lỗ khoan | 1 | 263.329.512 | 263.329.512 | 12/1/2020 | NSNN | UBND xã Noong Luống, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên |
|
| Lỗ khoan: VC-DB17 | Lỗ khoan | 1 | 265.659.406 | 265.659.406 | 12/1/2020 | NSNN | |
| 7.2 | Giai đoạn 2 |
| 3 |
| 813.004.206 |
|
|
|
|
| LK VC-DB22 | Lỗ khoan | 1 | 271.392.793 | 271.392.793 | 30/11/2021 | NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên |
|
| LK VC-DB23 | Lỗ khoan | 1 | 274.383.504 | 274.383.504 | NSNN | ||
|
| LK VC-DB24 | Lỗ khoan | 1 | 267.227.909 | 267.227.909 | NSNN | ||
| 8 | Tỉnh Yên Bái |
| 34 |
| 9.527.390.268 |
| NSNN |
|
| 8.1 | Giai đoạn 1 |
| 14 |
| 4.149.777.373 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCYB17 | Lỗ khoan | 1 | 229.919.927 | 229.919.927 | 20/10/2020 | NSNN | UBND xã Cát Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
|
| Lỗ khoan VCYB18 | Lỗ khoan | 1 | 229.919.927 | 229.919.927 | 20/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCYB01 | Lỗ khoan | 1 | 304.196.093 | 304.196.093 | 16/10/2020 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCYB02 | Lỗ khoan | 1 | 306.648.683 | 306.648.683 | 16/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCYB03 | Lỗ khoan | 1 | 303.584.887 | 303.584.887 | 16/10/2020 | NSNN | UBND xã Khánh Hoà, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
|
| Lỗ khoan VCYB04 | Lỗ khoan | 1 | 306.840.171 | 306.840.171 | 16/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCYB05 | Lỗ khoan | 1 | 306.840.171 | 306.840.171 | 16/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCYB06 | Lỗ khoan | 1 | 303.238.657 | 303.238.657 | 16/10/2020 | NSNN | UBND xã Động Quan, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
|
| Lỗ khoan VCYB07 | Lỗ khoan | 1 | 306.265.709 | 306.265.709 | 16/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCYB12 | Lỗ khoan | 1 | 311.168.076 | 311.168.076 | 20/10/2020 | NSNN | UBND xã Hạnh Sơn, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
|
| Lỗ khoan VCYB13 | Lỗ khoan | 1 | 310.102.518 | 310.102.518 | 20/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCYB14 | Lỗ khoan | 1 | 310.102.518 | 310.102.518 | 20/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCYB15 | Lỗ khoan | 1 | 310.102.518 | 310.102.518 | 20/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCYB16 | Lỗ khoan | 1 | 310.847.518 | 310.847.518 | 20/10/2020 | NSNN | |
| 8.2 | Giai đoạn 2 |
| 20 |
| 5.377.612.895 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCYB24 | Lỗ khoan | 1 | 260.586.767 | 260.586.767 | 22/6/2023 | NSNN | UBND xã Sơn A, thị trấn Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
|
| Lỗ khoan VCYB25 | Lỗ khoan | 1 | 277.980.464 | 277.980.464 | 22/6/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCYB26 | Lỗ khoan | 1 | 277.980.464 | 277.980.464 | 22/6/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCYB27 | Lỗ khoan | 1 | 277.980.464 | 277.980.464 | 22/6/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCYB28 | Lỗ khoan | 1 | 277.980.464 | 277.980.464 | 22/6/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCYB29 | Lỗ khoan | 1 | 295.439.796 | 295.439.796 | 22/6/2023 | NSNN | UBND thị trấn Nông Trường Trần Phú, Huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
|
| Lỗ khoan VCYB30 | Lỗ khoan | 1 | 297.759.662 | 297.759.662 | 22/6/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCYB31 | Lỗ khoan | 1 | 295.439.796 | 295.439.796 | 27/12/2022 | NSNN | UBND xã Trúc Lâu, Huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
|
| Lỗ khoan VCYB32 | Lỗ khoan | 1 | 297.759.662 | 297.759.662 | 27/12/2022 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCYB33 | Lỗ khoan | 1 | 224.189.777 | 224.189.777 | 26/12/2022 | NSNN | UBND xã Khai Trung, Huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
|
| Lỗ khoan VCYB34 | Lỗ khoan | 1 | 225.760.116 | 225.760.116 | 26/12/2022 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCYB35 | Lỗ khoan | 1 | 214.505.972 | 214.505.972 | 27/12/2022 | NSNN | UBND xã Vĩnh Lạc, Huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
|
| Lỗ khoan VCYB36 | Lỗ khoan | 1 | 221.200.704 | 221.200.704 | 27/12/2022 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCYB37 | Lỗ khoan | 1 | 224.356.339 | 224.356.339 | 27/12/2022 | NSNN | UBND xã Mai Sơn, Huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
|
| Lỗ khoan VCYB38 | Lỗ khoan | 1 | 219.978.772 | 219.978.772 | 27/12/2022 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCYB42 | Lỗ khoan | 1 | 297.836.268 | 297.836.268 | 26/12/2022 | NSNN | UBND xã Lâm Thượng, Huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
|
| Lỗ khoan VCYB43 | Lỗ khoan | 1 | 298.592.470 | 298.592.470 | 26/12/2022 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCYB44 | Lỗ khoan | 1 | 296.064.402 | 296.064.402 | 26/12/2022 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCYB45 | Lỗ khoan | 1 | 298.384.268 | 298.384.268 | 26/12/2022 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCYB46 | Lỗ khoan | 1 | 297.836.268 | 297.836.268 | 26/12/2022 | NSNN | |
| 9 | Tỉnh Thái Nguyên |
| 38 |
| 9.524.242.230 |
| NSNN |
|
| 9.1 | Giai đoạn 1 |
| 19 |
| 4.673.256.256 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCTN01 | Lỗ khoan | 1 | 228.920.632 | 228.920.632 | 14/10/2020 | NSNN | UBND xã Sảng Mộc, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên |
|
| Lỗ khoan VCTN02 | Lỗ khoan | 1 | 232.807.851 | 232.807.851 | 14/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTN03 | Lỗ khoan | 1 | 236.007.434 | 236.007.434 | 14/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTN08 | Lỗ khoan | 1 | 232.430.987 | 232.430.987 | 14/10/2020 | NSNN | UBND xã Vũ Chấn, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên |
|
| Lỗ khoan VCTN09 | Lỗ khoan | 1 | 233.719.851 | 233.719.851 | 14/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTN10 | Lỗ khoan | 1 | 233.719.851 | 233.719.851 | 14/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTN11 | Lỗ khoan | 1 | 231.228.125 | 231.228.125 | 14/10/2020 | NSNN | UBND xã Yên Lạc, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên |
|
| Lỗ khoan VCTN12 | Lỗ khoan | 1 | 233.208.467 | 233.208.467 | 14/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTN13 | Lỗ khoan | 1 | 232.469.851 | 232.469.851 | 14/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTN14 | Lỗ khoan | 1 | 299.582.575 | 299.582.575 | 15/10/2020 | NSNN | UBND xã Đức Lương, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên |
|
| Lỗ khoan VCTN15 | Lỗ khoan | 1 | 300.205.274 | 300.205.274 | 15/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTN16 | Lỗ khoan | 1 | 232.597.408 | 232.597.408 | 14/10/2020 | NSNN | UBND xã Phú Đô, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên |
|
| Lỗ khoan VCTN17 | Lỗ khoan | 1 | 234.427.331 | 234.427.331 | 14/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTN18 | Lỗ khoan | 1 | 235.049.998 | 235.049.998 | 14/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTN43 | Lỗ khoan | 1 | 237.679.086 | 237.679.086 | 14/10/2020 | NSNN | UBND xã Thượng Nung, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên |
|
| Lỗ khoan VCTN44 | Lỗ khoan | 1 | 250.269.676 | 250.269.676 | 14/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTN45 | Lỗ khoan | 1 | 260.838.068 | 260.838.068 | 14/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTN46 | Lỗ khoan | 1 | 264.377.246 | 264.377.246 | 14/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTN47 | Lỗ khoan | 1 | 263.716.545 | 263.716.545 | 14/10/2020 | NSNN | |
| 9.2 | Giai đoạn 2 |
| 19 |
| 4.850.985.974 |
|
|
|
|
| LK VCTN38 | Lỗ khoan | 1 | 203.191.052 | 203.191.052 | 30/6/2023 | NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên |
|
| LK VCTN39 | Lỗ khoan | 1 | 207.568.378 | 207.568.378 | 30/6/2023 | NSNN | |
|
| LK VCTN29 | Lỗ khoan | 1 | 284.110.029 | 284.110.029 | 29/6/2023 | NSNN | |
|
| LK VCTN30 | Lỗ khoan | 1 | 277.853.284 | 277.853.284 | 29/6/2023 | NSNN | |
|
| LK VCTN31 | Lỗ khoan | 1 | 287.317.651 | 287.317.651 | 29/6/2023 | NSNN | |
|
| LK VCTN32 | Lỗ khoan | 1 | 288.056.813 | 288.056.813 | 29/6/2023 | NSNN | |
|
| LK VCTN24 | Lỗ khoan | 1 | 226.349.281 | 226.349.281 | 29/6/2023 | NSNN | |
|
| LK VCTN25 | Lỗ khoan | 1 | 288.510.216 | 288.510.216 | 29/6/2023 | NSNN | |
|
| LK VCTN26 | Lỗ khoan | 1 | 289.227.328 | 289.227.328 | 29/6/2023 | NSNN | |
|
| LK VCTN27 | Lỗ khoan | 1 | 288.795.508 | 288.795.508 | 29/6/2023 | NSNN | |
|
| LK VCTN28 | Lỗ khoan | 1 | 286.505.632 | 286.505.632 | 29/6/2023 | NSNN | |
|
| LK VCTN40 | Lỗ khoan | 1 | 247.616.947 | 247.616.947 | 30/6/2023 | NSNN | |
|
| LK VCTN41 | Lỗ khoan | 1 | 250.736.936 | 250.736.936 | 30/6/2023 | NSNN | |
|
| LK VCTN42 | Lỗ khoan | 1 | 250.146.835 | 250.146.835 | 30/6/2023 | NSNN | |
|
| LK VCTN33 | Lỗ khoan | 1 | 244.498.308 | 244.498.308 | 29/6/2023 | NSNN | |
|
| LK VCTN34 | Lỗ khoan | 1 | 244.012.556 | 244.012.556 | 29/6/2023 | NSNN | |
|
| LK VCTN35 | Lỗ khoan | 1 | 217.784.688 | 217.784.688 | 29/6/2023 | NSNN | |
|
| LK VCTN19 | Lỗ khoan | 1 | 219.083.492 | 219.083.492 | 29/6/2023 | NSNN | |
|
| LK VCTN20 | Lỗ khoan | 1 | 249.621.040 | 249.621.040 | 29/6/2023 | NSNN | |
| 10 | Tỉnh Hòa Bình |
| 25 |
| 6.273.764.793 |
| NSNN |
|
| 10.1 | Giai đoạn 1 |
| 9 |
| 2.037.761.532 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCHB04 | Lỗ khoan | 1 | 216.022.397 | 216.022.397 | 26/10/2020 | NSNN | UBND xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình |
|
| Lỗ khoan VCHB05 | Lỗ khoan | 1 | 216.022.397 | 216.022.397 | 26/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCHB06 | Lỗ khoan | 1 | 261.936.814 | 261.936.814 | 27/10/2020 | NSNN | UBND xã Hang Kia, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình |
|
| Lỗ khoan VCHB07 | Lỗ khoan | 1 | 265.752.199 | 265.752.199 | 27/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCHB08 | Lỗ khoan | 1 | 223.140.567 | 223.140.567 | 26/10/2020 | NSNN | UBND xã Vĩnh Tiến, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình |
|
| Lỗ khoan VCHB09 | Lỗ khoan | 1 | 223.140.567 | 223.140.567 | 26/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCHB10 | Lỗ khoan | 1 | 223.140.567 | 223.140.567 | 26/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCHB11 | Lỗ khoan | 1 | 204.303.012 | 204.303.012 | 26/10/2020 | NSNN | UBND xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thuỷ, tỉnh Hòa Bình |
|
| Lỗ khoan VCHB12 | Lỗ khoan | 1 | 204.303.012 | 204.303.012 | 26/10/2020 | NSNN | |
| 10.2 | Giai đoạn 2 |
| 16 |
| 4.236.003.261 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCHB.01 | Lỗ khoan | 1 | 421.524.893 | 421.524.893 | 12/7/2023 | NSNN | Trường tiểu học và Trung học cơ sở, UBND xã Pà Cò, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình |
|
| Lỗ khoan VCHB.02 | Lỗ khoan | 1 | 422.372.752 | 422.372.752 | 12/7/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCHB.03 | Lỗ khoan | 1 | 421.840.490 | 421.840.490 | 12/7/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCHB.13 | Lỗ khoan | 1 | 252.432.141 | 252.432.141 | 10/5/2023 | NSNN | UBND xã Kim Lập, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình |
|
| Lỗ khoan VCHB.14 | Lỗ khoan | 1 | 249.719.343 | 249.719.343 | 10/5/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCHB.15 | Lỗ khoan | 1 | 300.500.980 | 300.500.980 | 10/5/2023 | NSNN | UBND xã Hùng Sơn, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình |
|
| Lỗ khoan VCHB.16 | Lỗ khoan | 1 | 310.982.101 | 310.982.101 | 10/5/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCHB.17 | Lỗ khoan | 1 | 305.370.300 | 305.370.300 | 10/5/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCHB.18 | Lỗ khoan | 1 | 222.618.496 | 222.618.496 | 10/5/2023 | NSNN | UBND xã Kim Lập, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình |
|
| Lỗ khoan VCHB.19 | Lỗ khoan | 1 | 189.695.376 | 189.695.376 | 10/5/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCHB.22 | Lỗ khoan | 1 | 155.461.363 | 155.461.363 | 10/5/2023 | NSNN | UBND xã Cao Dương, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình |
|
| Lỗ khoan VCHB.23 | Lỗ khoan | 1 | 141.746.468 | 141.746.468 | 10/5/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCHB.24 | Lỗ khoan | 1 | 195.094.250 | 195.094.250 | 9/5/2023 | NSNN | UBND xã Yên Trị, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình |
|
| Lỗ khoan VCHB.25 | Lỗ khoan | 1 | 191.425.139 | 191.425.139 | 9/5/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCHB.28 | Lỗ khoan | 1 | 219.412.081 | 219.412.081 | 9/5/2023 | NSNN | UBND xã Lạc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình |
|
| Lỗ khoan VCHB.29 | Lỗ khoan | 1 | 235.807.088 | 235.807.088 | 9/5/2023 | NSNN | |
| 11 | Tỉnh Tuyên Quang |
| 28 |
| 7.619.029.758 |
| NSNN |
|
| 11.1 | Giai đoạn 1 |
| 19 |
| 5.328.815.961 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCTQ01 | Lỗ khoan | 1 | 223.024.013 | 223.024.013 | 23/10/2020 | NSNN | UBND xã Tân An, huyện Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang |
|
| Lỗ khoan VCTQ02 | Lỗ khoan | 1 | 223.024.013 | 223.024.013 | 23/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTQ03 | Lỗ khoan | 1 | 223.024.013 | 223.024.013 | 23/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTQ04 | Lỗ khoan | 1 | 223.024.013 | 223.024.013 | 23/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTQ05 | Lỗ khoan | 1 | 288.569.599 | 288.569.599 | 21/10/2020 | NSNN | UBND xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
|
| Lỗ khoan VCTQ06 | Lỗ khoan | 1 | 288.569.599 | 288.569.599 | 21/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTQ07 | Lỗ khoan | 1 | 229.558.171 | 229.558.171 | 23/10/2020 | NSNN | UBND xã Minh Hương, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
|
| Lỗ khoan VCTQ08 | Lỗ khoan | 1 | 229.558.171 | 229.558.171 | 23/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTQ09 | Lỗ khoan | 1 | 284.393.267 | 284.393.267 | 22/10/2020 | NSNN | UBND xã Minh Quang, huyện Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang |
|
| Lỗ khoan VCTQ10 | Lỗ khoan | 1 | 284.393.267 | 284.393.267 | 22/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTQ11 | Lỗ khoan | 1 | 284.393.267 | 284.393.267 | 22/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTQ31 | Lỗ khoan | 1 | 262.793.027 | 262.793.027 | 21/10/2020 | NSNN | UBND xã Bạch Xa, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
|
| Lỗ khoan VCTQ32 | Lỗ khoan | 1 | 260.477.244 | 260.477.244 | 21/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTQ33 | Lỗ khoan | 1 | 342.116.569 | 342.116.569 | 22/10/2020 | NSNN | UBND xã Khau Tinh, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
|
| Lỗ khoan VCTQ34 | Lỗ khoan | 1 | 345.119.831 | 345.119.831 | 22/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTQ35 | Lỗ khoan | 1 | 339.337.629 | 339.337.629 | 22/10/2020 | NSNN | UBND xã Phúc Thịnh, huyện Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang |
|
| Lỗ khoan VCTQ36 | Lỗ khoan | 1 | 339.800.785 | 339.800.785 | 22/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTQ37 | Lỗ khoan | 1 | 316.449.228 | 316.449.228 | 21/10/2020 | NSNN | UBND xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
|
| Lỗ khoan VCTQ38 | Lỗ khoan | 1 | 341.190.255 | 341.190.255 | 21/10/2020 | NSNN | |
| 11.2 | Giai đoạn 2 |
| 9 |
| 2.290.213.797 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCTQ.20 | Lỗ khoan | 1 | 221.394.200 | 221.394.200 | 16/6/2023 | NSNN | UBND xã Bình An, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
|
| Lỗ khoan VCTQ.21 | Lỗ khoan | 1 | 220.613.127 | 220.613.127 | 16/6/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTQ.24 | Lỗ khoan | 1 | 271.196.704 | 271.196.704 | 15/6/2023 | NSNN | UBND xã Đức Ninh, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
|
| Lỗ khoan VCTQ.25 | Lỗ khoan | 1 | 221.758.817 | 221.758.817 | 15/6/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTQ.26 | Lỗ khoan | 1 | 289.511.220 | 289.511.220 | 15/6/2023 | NSNN | UBND xã Hòa An, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
|
| Lỗ khoan VCTQ.27 | Lỗ khoan | 1 | 286.932.405 | 286.932.405 | 15/6/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTQ.28 | Lỗ khoan | 1 | 199.222.493 | 199.222.493 | 15/6/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTQ.29 | Lỗ khoan | 1 | 289.840.042 | 289.840.042 | 15/6/2023 | NSNN | UBND xã Nhân Lý, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
|
| Lỗ khoan VCTQ.30 | Lỗ khoan | 1 | 289.744.789 | 289.744.789 | 15/6/2023 | NSNN | |
| 12 | Tỉnh Phú Thọ |
| 23 |
| 5.536.498.507 |
| NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ |
| 12.1 | Giai đoạn 1 |
| 12 |
| 2.721.451.416 |
|
| |
|
| LK VCPT26 | Lỗ khoan | 1 | 236.423.704 | 236.423.704 | 26/08/2020 | NSNN | |
|
| LK VCPT27 | Lỗ khoan | 1 | 236.775.322 | 236.775.322 | NSNN | ||
|
| LK VCPT28 | Lỗ khoan | 1 | 230.369.044 | 230.369.044 | NSNN | ||
|
| LK VCPT29 | Lỗ khoan | 1 | 237.907.991 | 237.907.991 | NSNN | ||
|
| LK VCPT30 | Lỗ khoan | 1 | 222.640.617 | 222.640.617 | NSNN | ||
|
| LK VCPT31 | Lỗ khoan | 1 | 234.218.599 | 234.218.599 | 26/08/2020 | NSNN | |
|
| LK VCPT32 | Lỗ khoan | 1 | 227.129.356 | 227.129.356 | NSNN | ||
|
| LK VCPT33 | Lỗ khoan | 1 | 234.841.389 | 234.841.389 | NSNN | ||
|
| VCPT1 | Lỗ khoan | 1 | 220.645.663 | 220.645.663 | 05/10/2020 | NSNN | |
|
| VCPT2 | Lỗ khoan | 1 | 214.369.595 | 214.369.595 | 05/10/2020 | NSNN | |
|
| VCPT3 | Lỗ khoan | 1 | 216.105.063 | 216.105.063 | 05/10/2020 | NSNN | |
|
| VCPT4 | Lỗ khoan | 1 | 210.025.071 | 210.025.071 | 05/10/2020 | NSNN | |
| 12.2 | Giai đoạn 2 |
| 11 |
| 2.815.047.091 |
|
| |
|
| LK VCPT5 | Lỗ khoan | 1 | 225.671.464 | 225.671.464 | 12/11/2021 | NSNN | |
|
| LK VCPT6 | Lỗ khoan | 1 | 228.078.384 | 228.078.384 | NSNN | ||
|
| LK VCPT7 | Lỗ khoan | 1 | 233.827.724 | 233.827.724 | NSNN | ||
|
| LK VCPT11 | Lỗ khoan | 1 | 256.321.009 | 256.321.009 | 28/06/2023 | NSNN | |
|
| LK VCPT12 | Lỗ khoan | 1 | 258.910.788 | 258.910.788 | NSNN | ||
|
| LK VCPT17 | Lỗ khoan | 1 | 256.621.009 | 256.621.009 | 28/06/2023 | NSNN | |
|
| LK VCPT18 | Lỗ khoan | 1 | 258.910.788 | 258.910.788 | NSNN | ||
|
| LK VCPT24 | Lỗ khoan | 1 | 273.031.592 | 273.031.592 | 28/06/2023 | NSNN | |
|
| LK VCPT25 | Lỗ khoan | 1 | 275.321.371 | 275.321.371 | NSNN | ||
|
| LK VCPT38 | Lỗ khoan | 1 | 273.031.592 | 273.031.592 | 28/06/2023 | NSNN | |
|
| LK VCPT39 | Lỗ khoan | 1 | 275.321.371 | 275.321.371 | NSNN | ||
| 13 | Tỉnh Hà Tĩnh |
| 24 |
| 6.030.191.215 |
| NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh |
| 13.1 | Giai đoạn 1 |
| 19 |
| 4.704.126.800 |
|
| |
|
| LK VCHT1 | Lỗ khoan | 1 | 283.663.588 | 283.663.588 | 06/08/2020 | NSNN | |
|
| LK VCHT2 | Lỗ khoan | 1 | 192.409.022 | 192.409.022 | NSNN | ||
|
| LK VCHT3 | Lỗ khoan | 1 | 227.700.818 | 227.700.818 | NSNN | ||
|
| LK VCHT12 | Lỗ khoan | 1 | 198.405.723 | 198.405.723 | 05/08/2020 | NSNN | |
|
| LK VCHT13 | Lỗ khoan | 1 | 243.079.217 | 243.079.217 | NSNN | ||
|
| LK VCHT14 | Lỗ khoan | 1 | 243.085.205 | 243.085.205 | NSNN | ||
|
| LK VCHT15 | Lỗ khoan | 1 | 306.187.275 | 306.187.275 | 06/08/2020 | NSNN | |
|
| LK VCHT16 | Lỗ khoan | 1 | 305.596.543 | 305.596.543 | NSNN | ||
|
| LK VCHT17 | Lỗ khoan | 1 | 321.549.845 | 321.549.845 | NSNN | ||
|
| LK VCHT18 | Lỗ khoan | 1 | 179.331.730 | 179.331.730 | 05/08/2020 | NSNN | |
|
| LK VCHT19 | Lỗ khoan | 1 | 187.864.985 | 187.864.985 | NSNN | ||
|
| LK VCHT20 | Lỗ khoan | 1 | 200.373.700 | 200.373.700 | NSNN | ||
|
| LK VCHT21 | Lỗ khoan | 1 | 197.866.726 | 197.866.726 | NSNN | ||
|
| LK VCHT22 | Lỗ khoan | 1 | 232.318.220 | 232.318.220 | 05/08/2020 | NSNN | |
|
| LK VCHT24 | Lỗ khoan | 1 | 233.919.265 | 233.919.265 | NSNN | ||
|
| LK VCHT23 | Lỗ khoan | 1 | 217.886.583 | 217.886.583 | NSNN | ||
|
| LK VCHT31 | Lỗ khoan | 1 | 356.759.315 | 356.759.315 | 06/08/2020 | NSNN | |
|
| LK VCHT33 | Lỗ khoan | 1 | 298.851.922 | 298.851.922 | NSNN | ||
|
| LK VCHT32 | Lỗ khoan | 1 | 277.277.118 | 277.277.118 | NSNN | ||
| 13.2 | Giai đoạn 2 |
| 5 |
| 1.326.064.414 |
|
| |
|
| LK VCHT25 | Lỗ khoan | 1 | 261.973.744 | 261.973.744 | 15/12/2021 | NSNN | |
|
| LK VCHT26 | Lỗ khoan | 1 | 267.854.179 | 267.854.179 | NSNN | ||
|
| LK VCHT27 | Lỗ khoan | 1 | 262.108.239 | 262.108.239 | NSNN | ||
|
| LK VCHT28 | Lỗ khoan | 1 | 269.059.912 | 269.059.912 | NSNN | ||
|
| LK VCHT29 | Lỗ khoan | 1 | 265.068.339 | 265.068.339 | NSNN | ||
| 14 | Tỉnh Nghệ An |
| 41 |
| 11.294.446.206 |
| NSNN |
|
| 14.1 | Giai đoạn 1 |
| 38 |
| 10.544.391.716 |
|
|
|
|
| LK VCNA1 | Lỗ khoan | 1 | 282.916.570 | 282.916.570 | 05/08/2020 | NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường Tỉnh Nghệ An |
|
| LK VCNA2 | Lỗ khoan | 1 | 287.244.813 | 287.244.813 | NSNN | ||
|
| LK VCNA3 | Lỗ khoan | 1 | 268.419.760 | 268.419.760 | NSNN | ||
|
| LK VCNA4 | Lỗ khoan | 1 | 276.096.286 | 276.096.286 | 04/08/2020 | NSNN | |
|
| LK VCNA6 | Lỗ khoan | 1 | 277.111.135 | 277.111.135 | NSNN | ||
|
| LK VCNA7 | Lỗ khoan | 1 | 273.722.698 | 273.722.698 | NSNN | ||
|
| LK VCNA8 | Lỗ khoan | 1 | 238.695.030 | 238.695.030 | 04/08/2020 | NSNN | |
|
| LK VCNA9 | Lỗ khoan | 1 | 280.231.614 | 280.231.614 | NSNN | ||
|
| LK VCNA10 | Lỗ khoan | 1 | 255.240.472 | 255.240.472 | NSNN | ||
|
| LK VCNA12 | Lỗ khoan | 1 | 263.482.508 | 263.482.508 | 04/08/2020 | NSNN | |
|
| LK VCNA13 | Lỗ khoan | 1 | 263.051.824 | 263.051.824 | NSNN | ||
|
| LK VCNA14 | Lỗ khoan | 1 | 262.263.522 | 262.263.522 | NSNN | ||
|
| LK VCNA15 | Lỗ khoan | 1 | 300.836.224 | 300.836.224 | 04/08/2020 | NSNN | |
|
| LK VCNA17 | Lỗ khoan | 1 | 276.081.895 | 276.081.895 | NSNN | ||
|
| LK VCNA16 | Lỗ khoan | 1 | 272.961.006 | 272.961.006 | NSNN | ||
|
| LK VCNA18 | Lỗ khoan | 1 | 304.050.650 | 304.050.650 | 04/08/2020 | NSNN | |
|
| LK VCNA19 | Lỗ khoan | 1 | 274.572.147 | 274.572.147 | NSNN | ||
|
| LK VCNA20 | Lỗ khoan | 1 | 283.702.775 | 283.702.775 | NSNN | ||
|
| LK VCNA21 | Lỗ khoan | 1 | 302.818.663 | 302.818.663 | 05/08/2020 | NSNN | |
|
| LK VCNA22 | Lỗ khoan | 1 | 304.180.042 | 304.180.042 | NSNN | ||
|
| LK VCNA23 | Lỗ khoan | 1 | 290.992.980 | 290.992.980 | 04/08/2020 | NSNN | |
|
| LK VCNA24 | Lỗ khoan | 1 | 256.259.414 | 256.259.414 | NSNN | ||
|
| LK VCNA27 | Lỗ khoan | 1 | 265.116.743 | 265.116.743 | 04/08/2020 | NSNN | |
|
| LK VCNA28 | Lỗ khoan | 1 | 273.614.281 | 273.614.281 | NSNN | ||
|
| LK VCNA29 | Lỗ khoan | 1 | 276.754.954 | 276.754.954 | NSNN | ||
|
| LK VCNA30 | Lỗ khoan | 1 | 259.195.708 | 259.195.708 | NSNN | ||
|
| LK VCNA31 | Lỗ khoan | 1 | 257.070.711 | 257.070.711 | 04/08/2020 | NSNN | |
|
| LK VCNA32 | Lỗ khoan | 1 | 268.894.806 | 268.894.806 | NSNN | ||
|
| LK VCNA33 | Lỗ khoan | 1 | 272.739.435 | 272.739.435 | NSNN | ||
|
| LK VCNA34 | Lỗ khoan | 1 | 273.882.210 | 273.882.210 | NSNN | ||
|
| LK VCNA35 | Lỗ khoan | 1 | 269.802.684 | 269.802.684 | NSNN | ||
|
| LK VCNA25 | Lỗ khoan | 1 | 303.133.318 | 303.133.318 | 3/8/2020 | NSNN | |
|
| LK VCNA26 | Lỗ khoan | 1 | 311.350.302 | 311.350.302 | NSNN | ||
|
| LK VCNA36 | Lỗ khoan | 1 | 270.834.118 | 270.834.118 | 05/08/2020 | NSNN | |
|
| LK VCNA37 | Lỗ khoan | 1 | 288.037.559 | 288.037.559 | NSNN | ||
|
| LK VCNA38 | Lỗ khoan | 1 | 287.821.352 | 287.821.352 | NSNN | ||
|
| LK VCNA39 | Lỗ khoan | 1 | 285.423.008 | 285.423.008 | NSNN | ||
|
| LK VCNA40 | Lỗ khoan | 1 | 285.788.499 | 285.788.499 | NSNN | ||
| 14.2 | Giai đoạn 2 |
| 3 |
| 750.054.490 |
|
| |
|
| LK VCNA43 | Lỗ khoan | 1 | 265.477.507 | 265.477.507 | 05/09/2023 | NSNN | |
|
| LK VCNA44 | Lỗ khoan | 1 | 273.479.792 | 273.479.792 | NSNN | ||
|
| LK VCNA45 | Lỗ khoan | 1 | 211.097.191 | 211.097.191 | NSNN | ||
| 15 | Tỉnh Quảng Bình |
| 13 |
| 3.177.746.064 |
| NSNN |
|
| 15.1 | Giai đoạn 1 |
| 13 |
| 3.177.746.064 |
|
|
|
|
| LK VCQB12 | Lỗ khoan | 1 | 202.188.466 | 202.188.466 | 09/09/2020 | NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Bình |
|
| LK VCQB13 | Lỗ khoan | 1 | 194.331.236 | 194.331.236 | NSNN | ||
|
| LK VCQB14 | Lỗ khoan | 1 | 204.872.821 | 204.872.821 | NSNN | ||
|
| LK VCQB04 | Lỗ khoan | 1 | 223.091.397 | 223.091.397 | 23/07/2020 | NSNN | |
|
| LK VCQB05 | Lỗ khoan | 1 | 222.227.164 | 222.227.164 | NSNN | ||
|
| LK VCQB06 | Lỗ khoan | 1 | 312.348.143 | 312.348.143 | NSNN | ||
|
| LK VCQB07 | Lỗ khoan | 1 | 307.970.368 | 307.970.368 | NSNN | ||
|
| LK VCQB08 | Lỗ khoan | 1 | 305.228.006 | 305.228.006 | NSNN | ||
|
| LK VCQB9 | Lỗ khoan | 1 | 197.873.416 | 197.873.416 | 09/09/2020 | NSNN | |
|
| LK VCQB10 | Lỗ khoan | 1 | 150.097.607 | 150.097.607 | NSNN | ||
|
| LK VCQB11 | Lỗ khoan | 1 | 221.625.634 | 221.625.634 | NSNN | ||
|
| LK VCQB15 | Lỗ khoan | 1 | 314.530.428 | 314.530.428 | 09/09/2020 | NSNN | |
|
| LK VCQB16 | Lỗ khoan | 1 | 321.361.378 | 321.361.378 | NSNN | ||
| 16 | Tỉnh Quảng Trị |
| 8 |
| 2.073.493.855 |
| NSNN |
|
| 16.1 | Giai đoạn 1 |
| 6 |
| 1.594.266.806 |
|
|
|
|
| LK VCQT3 | Lỗ khoan | 1 | 280.954.591 | 280.954.591 | 11/08/2020 | NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị |
|
| LK VCQT4 | Lỗ khoan | 1 | 272.796.390 | 272.796.390 | NSNN | ||
|
| LK VCQT16a | Lỗ khoan | 1 | 245.301.164 | 245.301.164 | 08/05/2020 | NSNN | |
|
| LK VCQT17a | Lỗ khoan | 1 | 255.950.632 | 255.950.632 | NSNN | ||
|
| LK VCQT18a | Lỗ khoan | 1 | 255.950.632 | 255.950.632 | NSNN | ||
|
| LK VCQT19a | Lỗ khoan | 1 | 283.313.396 | 283.313.396 | NSNN | ||
| 16.2 | Giai đoạn 2 |
| 2 |
| 479.227.050 |
|
| |
|
| LK VCQT1 | Lỗ khoan | 1 | 232.084.844 | 232.084.844 | 14/12/2021 | NSNN | |
|
| LK VCQT2 | Lỗ khoan | 1 | 247.142.206 | 247.142.206 | NSNN | ||
| 17 | Tỉnh Gia Lai |
| 27 |
| 10.471.390.017 |
| NSNN |
|
| 17.1 | Giai đoạn 1 |
| 27 |
| 10.471.390.017 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCGL04 | Lỗ khoan | 1 | 521.805.262 | 521.805.262 | 8/9/2020 | NSNN | UBND xã Al Bá, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai |
|
| Lỗ khoan VCGL05A | Lỗ khoan | 1 | 521.805.262 | 521.805.262 | 8/9/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCGL8 | Lỗ khoan | 1 | 344.382.184 | 344.382.184 | 15/9/2020 | NSNN | UBND Xã A Đơk, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai |
|
| Lỗ khoan VCGL9 | Lỗ khoan | 1 | 347.124.983 | 347.124.983 | 15/9/2020 | NSNN | UBND Xã A Đơk, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai |
|
| Lỗ khoan VCGL16 | Lỗ khoan | 1 | 522.548.674 | 522.548.674 | 14/9/2020 | NSNN | UBND xã Ia Pia, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
|
| Lỗ khoan VCGL17 | Lỗ khoan | 1 | 522.548.674 | 522.548.674 | 14/9/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCGL18 | Lỗ khoan | 1 | 389.779.649 | 389.779.649 | 10/9/2020 | NSNN | UBND xã Ia Glai, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai |
|
| Lỗ khoan VCGL19 | Lỗ khoan | 1 | 389.834.503 | 389.834.503 | 18/9/2020 | NSNN | |
|
| VCGL20 | Lỗ khoan | 1 | 402.423.558 | 402.423.558 | 7/9/2020 | NSNN | UBND xã Ia O, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
|
| VCGL21 | Lỗ khoan | 1 | 411.302.888 | 411.302.888 | 7/9/2020 | NSNN | UBND xã Ia O, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
|
| Lỗ khoan VCGL.1 | Lỗ khoan | 1 | 189.942.604 | 189.942.604 | 18/9/2020 | NSNN | UBND xã Ia Broăi, huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai |
|
| Lỗ khoan VCGL.2 | Lỗ khoan | 1 | 185.528.668 | 185.528.668 | 18/9/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCGL.3 | Lỗ khoan | 1 | 188.108.507 | 188.108.507 | 18/9/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCGL.6 | Lỗ khoan | 1 | 540.094.988 | 540.094.988 | 9/9/2020 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCGL.7 | Lỗ khoan | 1 | 459.015.663 | 459.015.663 | 9/9/2020 | NSNN | UBND xã Kông H'tôk, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai |
|
| Lỗ khoan VCGL.10 | Lỗ khoan | 1 | 181.605.755 | 181.605.755 | 17/9/2020 | NSNN | UBND xã Ia Mrơn, huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai |
|
| Lỗ khoan VCGL.11 | Lỗ khoan | 1 | 182.596.911 | 182.596.911 | 17/9/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCGL.12 | Lỗ khoan | 1 | 182.692.180 | 182.692.180 | 17/9/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCGL.13 | Lỗ khoan | 1 | 177.974.920 | 177.974.920 | 17/9/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCGL.14 | Lỗ khoan | 1 | 490.519.646 | 490.519.646 | 3/9/2020 | NSNN | UBND xã Đê Ar, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai |
|
| Lỗ khoan VCGL.15 | Lỗ khoan | 1 | 418.711.011 | 418.711.011 | 3/9/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCGL.22 | Lỗ khoan | 1 | 505.071.474 | 505.071.474 | 11/9/2020 | NSNN | UBND xã Ia Rong, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai |
|
| Lỗ khoan VCGL.23 | Lỗ khoan | 1 | 475.661.700 | 475.661.700 | 11/9/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCGL.24 | Lỗ khoan | 1 | 603.087.317 | 603.087.317 | 16/1/2020 | NSNN | UBND xã Ia Băng, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
|
| Lỗ khoan VCGL.25 | Lỗ khoan | 1 | 593.301.306 | 593.301.306 | 16/1/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCGL.26 | Lỗ khoan | 1 | 386.005.036 | 386.005.036 | 4/9/2020 | NSNN | UBND xã Đăk Trôi, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai |
|
| Lỗ khoan VCGL.27 | Lỗ khoan | 1 | 337.916.694 | 337.916.694 | 4/9/2020 | NSNN | |
| 18 | Tỉnh Đăk Nông |
| 17 |
| 9.802.565.433 |
| NSNN |
|
| 18.1 | Giai đoạn 1 |
| 17 |
| 9.802.565.433 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCĐN03 | Lỗ khoan | 1 | 599.681.596 | 599.681.596 599.681.596 599.681.596 | 19/10/2020 | NSNN | UBND xã Đăk Pao, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông |
|
| Lỗ khoan VCĐN04 | Lỗ khoan | 1 | 599.681.596 | 19/10/2020 | NSNN | ||
|
| Lỗ khoan VCĐN05 | Lỗ khoan | 1 | 599.681.596 | 19/10/2020 | NSNN | ||
|
| Lỗ khoan VCĐN06 | Lỗ khoan | 1 | 432.226.184 | 432.226.184 432.226.184 432.226.184 | 19/10/2020 | NSNN | UBND xã Quảng Thành, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông |
|
| Lỗ khoan VCĐN07 | Lỗ khoan | 1 | 432.226.184 | 19/10/2020 | NSNN | ||
|
| Lỗ khoan VCĐN08 | Lỗ khoan | 1 | 432.226.184 | 19/10/2020 | NSNN | ||
|
| Lỗ khoan VCĐN09 | Lỗ khoan | 1 | 596.850.491 | 596.850.491 | 19/10/2020 | NSNN | UBND xã Quảng Sơn, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông |
|
| Lỗ khoan VCĐN10 | Lỗ khoan | 1 | 596.850.491 | 596.850.491 | 19/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCĐN11 | Lỗ khoan | 1 | 596.850.491 | 596.850.491 | 19/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCĐN12 | Lỗ khoan | 1 | 599.681.596 | 599.681.596 | 20/10/2020 | NSNN | UBND xã Đăk Mol huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông |
|
| Lỗ khoan VCĐN13 | Lỗ khoan | 1 | 599.681.596 | 599.681.596 | 20/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCĐN14 | Lỗ khoan | 1 | 599.681.596 | 599.681.596 | 20/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCĐN15 | Lỗ khoan | 1 | 646.455.786 | 646.455.786 | 20/10/2020 | NSNN | UBND xã Đăk Rla huyện Đăk Mil, tỉnh Đăk Nông |
|
| Lỗ khoan VCĐN16 | Lỗ khoan | 1 | 646.455.786 | 646.455.786 | 20/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCĐN17 | Lỗ khoan | 1 | 646.455.786 | 646.455.786 | 20/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCĐN.1 | Lỗ khoan | 1 | 613.994.174 | 613.994.174 | 20/10/2020 | NSNN | UBND xã Quảng Trực, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông |
|
| Lỗ khoan VCĐN.2 | Lỗ khoan | 1 | 563.884.300 | 563.884.300 | 20/10/2020 | NSNN | |
| 19 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 22 |
| 8.446.087.003 |
| NSNN |
|
| 19.1 | Giai đoạn 1 |
| 10 |
| 3.943.457.308 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCDL.1 | Lỗ khoan | 1 | 407.773.599 | 407.773.599 | 29/10/2020 | NSNN | UBND xã Ea Kly và |
|
| Lỗ khoan VCDL.2 | Lỗ khoan | 1 | 412.060.837 | 412.060.837 | 29/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCDL.3 | Lỗ khoan | 1 | 470.185.863 | 470.185.863 | 29/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCDL.4 | Lỗ khoan | 1 | 497.920.995 | 497.920.995 | 29/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCDL.5 | Lỗ khoan | 1 | 366.159.336 | 366.159.336 | 30/10/2020 | NSNN | UBND xã Ea Kueh, |
|
| Lỗ khoan VCDL.6 | Lỗ khoan | 1 | 377.852.491 | 377.852.491 | 30/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCDL.7 | Lỗ khoan | 1 | 369.081.091 | 369.081.091 | 30/10/2020 | NSNN | UBND xã Ea Tar, huyện Cư M'gar, tỉnh Đăk Lăk |
|
| Lỗ khoan VCDL.8 | Lỗ khoan | 1 | 373.753.621 | 373.753.621 | 30/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCDL.9 | Lỗ khoan | 1 | 321.069.972 | 321.069.972 | 29/10/2020 | NSNN | UBND xã Tân Hoà, |
|
| Lỗ khoan VCDL.10 | Lỗ khoan | 1 | 347.599.503 | 347.599.503 | 29/10/2020 | NSNN | |
| 19.2 | Giai đoạn 2 |
| 12 |
| 4.502.629.695 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCDL.14 | Lỗ khoan | 1 | 310.430.577 | 310.430.577 | 7/8/2023 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCDL.15 | Lỗ khoan | 1 | 314.304.992 | 314.304.992 | 7/8/2023 | NSNN | UBND xã Ea Huar, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk |
|
| Lỗ khoan VCDL.16 | Lỗ khoan | 1 | 312.060.603 | 312.060.603 | 7/8/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCDL.17 | Lỗ khoan | 1 | 370.290.252 | 370.290.252 | 8/8/2023 | NSNN | UBND xã Yang Reh, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk |
|
| Lỗ khoan VCDL.18 | Lỗ khoan | 1 | 371.307.869 | 371.307.869 | 8/8/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCDL.19 | Lỗ khoan | 1 | 372.683.462 | 372.683.462 | 8/8/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCDL.20 | Lỗ khoan | 1 | 372.525.438 | 372.525.438 | 7/8/2023 | NSNN | UBND xã Ia Lốp, huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk |
|
| Lỗ khoan VCDL.21 | Lỗ khoan | 1 | 371.792.910 | 371.792.910 | 7/8/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCDL.22 | Lỗ khoan | 1 | 373.721.262 | 373.721.262 | 7/8/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCDL.23 | Lỗ khoan | 1 | 459.900.883 | 459.900.883 | 8/8/2023 | NSNN | UBND xã Krông Nô, huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk |
|
| Lỗ khoan VCDL.24 | Lỗ khoan | 1 | 452.117.923 | 452.117.923 | 8/8/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCDL.25 | Lỗ khoan | 1 | 421.493.524 | 421.493.524 | 8/8/2023 | NSNN | |
| 20 | Tỉnh Kon Tum |
| 48 |
| 22.925.398.637 |
| NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Kon Tum |
| 20.1 | Giai đoạn 1 |
| 33 |
| 16.511.930.261 |
|
|
|
|
| VCLK.1 | Lỗ khoan | 1 | 625.610.846 | 625.610.846 | 15/12/2020 | NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Kon Tum |
|
| VCLK.2 | Lỗ khoan | 1 | 416.870.854 | 416.870.854 | 15/12/2020 | NSNN | |
|
| VCLK.3 | Lỗ khoan | 1 | 411.397.272 | 411.397.272 | 15/12/2020 | NSNN | |
|
| VCLK.20 | Lỗ khoan | 1 | 532.295.256 | 532.295.256 | 9/12/2020 | NSNN | |
|
| VCLK.21 | Lỗ khoan | 1 | 551.942.079 | 551.942.079 | 9/12/2020 | NSNN | |
|
| VCLK.10 | Lỗ khoan | 1 | 531.062.086 | 531.062.086 | 14/12/2020 | NSNN | |
|
| VCLK.11 | Lỗ khoan | 1 | 597.626.919 | 597.626.919 | 14/12/2020 | NSNN | |
|
| VCLK.12 | Lỗ khoan | 1 | 498.854.354 | 498.854.354 | 14/12/2020 | NSNN | |
|
| VCLK.22 | Lỗ khoan | 1 | 512.648.935 | 512.648.935 | 14/12/2020 | NSNN | |
|
| VCLK.23 | Lỗ khoan | 1 | 632.832.415 | 632.832.415 | 14/12/2020 | NSNN | |
|
| VCLK.24 | Lỗ khoan | 1 | 513.468.019 | 513.468.019 | 14/12/2020 | NSNN | |
|
| VCLK.18 | Lỗ khoan | 1 | 395.394.306 | 395.394.306 | 9/12/2020 | NSNN | |
|
| VCLK.19 | Lỗ khoan | 1 | 479.733.719 | 479.733.719 | 9/12/2020 | NSNN | |
|
| VCLK.16 | Lỗ khoan | 1 | 622.354.021 | 622.354.021 | 8/12/2020 | NSNN | |
|
| VCLK.17 | Lỗ khoan | 1 | 419.976.279 | 419.976.279 | 8/12/2020 | NSNN | |
|
| VCLK.25 | Lỗ khoan | 1 | 304.689.420 | 304.689.420 | 11/12/2020 | NSNN | |
|
| VCLK.26 | Lỗ khoan | 1 | 395.610.153 | 395.610.153 | 11/12/2020 | NSNN | |
|
| VCLK.29 | Lỗ khoan | 1 | 441.582.737 | 441.582.737 | 8/1/2021 | NSNN | |
|
| VCLK.30 | Lỗ khoan | 1 | 492.901.220 | 492.901.220 | 8/1/2021 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCKT.4 | Lỗ khoan | 1 | 444.675.297 | 444.675.297 | 11/1/2021 | NSNN | Phòng Nông nghiệp và Môi trường, huyện Đăk Glei |
|
| Lỗ khoan VCKT.5 | Lỗ khoan | 1 | 448.839.698 | 448.839.698 | 11/1/2021 | NSNN | Phòng Nông nghiệp và Môi trường, huyện Đăk Glei |
|
| Lỗ khoan VCKT.6 | Lỗ khoan | 1 | 451.046.240 | 451.046.240 | 11/1/2021 | NSNN | Phòng Nông nghiệp và Môi trường, huyện Đăk Glei |
|
| Lỗ khoan VCKT.27 | Lỗ khoan | 1 | 660.859.235 | 660.859.235 | 10/12/2020 | NSNN | UBND xã Đăk Tờ Re, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum |
|
| Lỗ khoan VCKT.28 | Lỗ khoan | 1 | 660.614.121 | 660.614.121 | 10/12/2020 | NSNN | UBND xã Đăk Tờ Re, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum |
|
| VCKT.7 | Lỗ khoan | 1 | 663.404.261 | 663.404.261 | 8/12/2020 | NSNN | UBND xã Sa Bình, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum |
|
| VCKT.8 | Lỗ khoan | 1 | 673.040.121 | 673.040.121 | 8/12/2020 | NSNN | UBND xã Sa Bình, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum |
|
| VCKT.9 | Lỗ khoan | 1 | 646.846.508 | 646.846.508 | 8/12/2020 | NSNN | UBND xã Sa Bình, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum |
|
| VCKT.13 | Lỗ khoan | 1 | 421.448.399 | 421.448.399 | 10/12/2020 | NSNN | UBND xã Chư Hưren, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum |
|
| VCKT.14 | Lỗ khoan | 1 | 386.300.633 | 386.300.633 | 10/12/2020 | NSNN | UBND xã Chư Hreng, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum |
|
| VCKT.15 | Lỗ khoan | 1 | 422.372.231 | 422.372.231 | 10/12/2020 | NSNN | UBND xã Chư Hreng, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum |
|
| VCKT.31 | Lỗ khoan | 1 | 498.683.452 | 498.683.452 | 10/12/2020 | NSNN | Xã Đắk Môn - Huyện Đắk Glei -Tỉnh Kon Tum |
|
| VCKT.32 | Lỗ khoan | 1 | 378.298.271 | 378.298.271 | 10/12/2020 | NSNN | Xã Đắk Môn - Huyện Đắk Glei -Tỉnh Kon Tum |
|
| VCKT.33 | Lỗ khoan | 1 | 378.650.905 | 378.650.905 | 10/12/2020 | NSNN | Xã Đắk Môn - Huyện Đắk Glei -Tỉnh Kon Tum |
| 20.2 | Giai đoạn 2 |
| 15 |
| 6.413.468.376 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCKT.34 | Lỗ khoan | 1 | 432.700.043 | 432.700.043 | 15/6/2023 | NSNN | UBND xã Đăk Ruồng, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum |
|
| Lỗ khoan VCKT.35 | Lỗ khoan | 1 | 446.006.026 | 446.006.026 | 15/6/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCKT.36 | Lỗ khoan | 1 | 434.390.264 | 434.390.264 | 15/6/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCKT.37 | Lỗ khoan | 1 | 397.621.721 | 397.621.721 | 15/6/2023 | NSNN | UBND xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum |
|
| Lỗ khoan VCKT.38 | Lỗ khoan | 1 | 400.502.271 | 400.502.271 | 15/6/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCKT.39 | Lỗ khoan | 1 | 401.244.322 | 401.244.322 | 15/6/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCKT.40 | Lỗ khoan | 1 | 463.538.948 | 463.538.948 | 15/6/2023 | NSNN | UBND xã Đăk Tơ Lung, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum |
|
| Lỗ khoan VCKT.41 | Lỗ khoan | 1 | 458.259.715 | 458.259.715 | 15/6/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCKT.42 | Lỗ khoan | 1 | 438.759.979 | 438.759.979 | 15/6/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCKT.43 | Lỗ khoan | 1 | 446.302.792 | 446.302.792 | 16/6/2023 | NSNN | UBND xã Đăk Rơ Nga, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum |
|
| Lỗ khoan VCKT.44 | Lỗ khoan | 1 | 450.023.872 | 450.023.872 | 16/6/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCKT.45 | Lỗ khoan | 1 | 434.134.392 | 434.134.392 | 16/6/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCKT.46 | Lỗ khoan | 1 | 417.103.410 | 417.103.410 | 15/6/2023 | NSNN | UBND xã Đăk Blà, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
|
| Lỗ khoan VCKT.47 | Lỗ khoan | 1 | 401.634.561 | 401.634.561 | 15/6/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCKT.48 | Lỗ khoan | 1 | 391.246.060 | 391.246.060 | 15/6/2023 | NSNN | |
| 21 | Tỉnh Quảng Nam |
| 17 |
| 7.583.025.909 |
| NSNN |
|
| 21.1 | Giai đoạn 1 |
| 15 |
| 6.672.914.483 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VC-QNa1 | Lỗ khoan | 1 | 337.322.431 | 337.322.431 | 22/12/2021 | NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam |
|
| Lỗ khoan VC-QNa2 | Lỗ khoan | 1 | 336.521.218 | 336.521.218 | 22/12/2021 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VC-QNa3 | Lỗ khoan | 1 | 509.742.428 | 509.742.428 | 21/12/2021 | NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam |
|
| Lỗ khoan VC-QNa4 | Lỗ khoan | 1 | 516.138.778 | 516.138.778 | 21/12/2021 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VC-QNa5 | Lỗ khoan | 1 | 349.058.428 | 349.058.428 | 21/12/2021 | NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam |
|
| Lỗ khoan VC-QNa6 | Lỗ khoan | 1 | 363.046.485 | 363.046.485 | 21/12/2021 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VC-QNa16 | Lỗ khoan | 1 | 363.857.846 | 363.857.846 | 21/12/2021 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VC-QNa17 | Lỗ khoan | 1 | 349.188.177 | 349.188.177 | 21/12/2021 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VC-QNa7 | Lỗ khoan | 1 | 527.127.797 | 527.127.797 | 21/12/2021 | NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam |
|
| Lỗ khoan VC-QNa8 | Lỗ khoan | 1 | 528.782.486 | 528.782.486 | 21/12/2021 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VC-QNa9 | Lỗ khoan | 1 | 468.221.502 | 468.221.502 | 22/12/2021 | NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam |
|
| Lỗ khoan VC-QNa10 | Lỗ khoan | 1 | 478.179.190 | 478.179.190 | 22/12/2021 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VC-QNa11 | Lỗ khoan | 1 | 465.131.321 | 465.131.321 | 22/12/2021 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VC-QNa12 | Lỗ khoan | 1 | 530.365.968 | 530.365.968 | 21/12/2021 | NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam |
|
| Lỗ khoan VC-QNa13 | Lỗ khoan | 1 | 550.230.428 | 550.230.428 | 21/12/2021 | NSNN | |
| 21.2 | Giai đoạn 2 |
| 2 |
| 910.111.426 |
|
| Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Nam |
|
| Lỗ khoan VC-QNa14 | Lỗ khoan | 1 | 437.354.510 | 437.354.510 | 21/5/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VC-QNa15 | Lỗ khoan | 1 | 472.756.916 | 472.756.916 | 21/5/2023 | NSNN |
|
| 22 | Tỉnh Quảng Ngãi |
| 12 |
| 5.831.329.346 |
| NSNN |
|
| 22.1 | Giai đoạn 1 |
| 12 |
| 5.831.329.346 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VC-QNg1 | Lỗ khoan | 1 | 463.331.451 | 463.331.451 | 23/3/2021 | NSNN | UBND xã Ba Dinh, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi |
|
| Lỗ khoan VC-QNg2 | Lỗ khoan | 1 | 464.483.772 | 464.483.772 | 23/3/2021 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VC-QNg3 | Lỗ khoan | 1 | 464.256.263 | 464.256.263 | 23/3/2021 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VC-QNg4 | Lỗ khoan | 1 | 381.239.966 | 381.239.966 | 23/3/2021 | NSNN | UBND xã Ba Bích, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi |
|
| Lỗ khoan VC-QNg5 | Lỗ khoan | 1 | 456.292.428 | 456.292.428 | 23/3/2021 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VC-QNg6 | Lỗ khoan | 1 | 509.071.590 | 509.071.590 | 23/3/2021 | NSNN | UBND xã Ba Tô, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi |
|
| Lỗ khoan VC-QNg7 | Lỗ khoan | 1 | 496.061.401 | 496.061.401 | 23/3/2021 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VC-QNg8 | Lỗ khoan | 1 | 500.296.050 | 500.296.050 | 23/3/2021 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VC-QNg9 | Lỗ khoan | 1 | 497.176.883 | 497.176.883 | 23/3/2021 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VC-QNg10 | Lỗ khoan | 1 | 525.527.025 | 525.527.025 | 23/3/2021 | NSNN | UBND xã Ba Xa, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi |
|
| Lỗ khoan VC-QNg11 | Lỗ khoan | 1 | 530.638.800 | 530.638.800 | 23/3/2021 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VC-QNg12 | Lỗ khoan | 1 | 542.953.717 | 542.953.717 | 23/3/2021 | NSNN | |
| 23 | Tỉnh Bình Định |
| 15 |
| 4.683.884.583 |
| NSNN |
|
| 23.1 | Giai đoạn 1 |
| 9 |
| 2.690.725.113 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCBĐ.1 | Lỗ khoan | 1 | 337.409.335 | 337.409.335 | 17/7/2020 | NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định |
|
| Lỗ khoan VCBĐ.2 | Lỗ khoan | 1 | 358.147.904 | 358.147.904 | 17/7/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCBĐ.3 | Lỗ khoan | 1 | 358.699.765 | 358.699.765 | 17/7/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCBĐ.4 | Lỗ khoan | 1 | 266.790.705 | 266.790.705 | 17/7/2020 | NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định |
|
| Lỗ khoan VCBĐ.5 | Lỗ khoan | 1 | 282.896.015 | 282.896.015 | 17/7/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCBĐ.6 | Lỗ khoan | 1 | 282.777.547 | 282.777.547 | 17/7/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCBĐ.10 | Lỗ khoan | 1 | 271.335.397 | 271.335.397 | 17/7/2020 | NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định |
|
| Lỗ khoan VCBĐ.11 | Lỗ khoan | 1 | 259.625.484 | 259.625.484 | 17/7/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCBĐ.12 | Lỗ khoan | 1 | 273.042.961 | 273.042.961 | 17/7/2020 | NSNN | |
| 23.2 | Giai đoạn 2 |
| 6 |
| 1.993.159.470 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCBĐ.7 | Lỗ khoan | 1 | 310.085.970 | 310.085.970 | 31/5/2023 | NSNN | UBND xã Mỹ Trinh, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định |
|
| Lỗ khoan VCBĐ.8 | Lỗ khoan | 1 | 328.004.006 | 328.004.006 | 31/5/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCBĐ.9 | Lỗ khoan | 1 | 315.566.365 | 315.566.365 | 31/5/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCBĐ.13 | Lỗ khoan | 1 | 343.042.674 | 343.042.674 | 31/5/2023 | NSNN | UBND xã Ân Hảo Đông, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định |
|
| Lỗ khoan VCBĐ.14 | Lỗ khoan | 1 | 352.566.742 | 352.566.742 | 31/5/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCBĐ.15 | Lỗ khoan | 1 | 343.893.713 | 343.893.713 | 31/5/2023 | NSNN | |
| 24 | Tỉnh Phú Yên |
| 24 |
| 5.447.837.080 |
| NSNN |
|
|
| Giai đoạn 1 |
| 12 |
| 1.973.907.034 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCPY.1 | Lỗ khoan | 1 | 118.459.994 | 118.459.994 | 28/5/2020 | NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Yên |
|
| Lỗ khoan VCPY.2 | Lỗ khoan | 1 | 115.581.633 | 115.581.633 | 28/5/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCPY.3 | Lỗ khoan | 1 | 154.655.869 | 154.655.869 | 28/5/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCPY.4 | Lỗ khoan | 1 | 133.263.835 | 133.263.835 | 28/5/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCPY.5 | Lỗ khoan | 1 | 155.428.602 | 155.428.602 | 28/5/2020 | NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Yên |
|
| Lỗ khoan VCPY.6 | Lỗ khoan | 1 | 154.197.416 | 154.197.416 | 28/5/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCPY.7 | Lỗ khoan | 1 | 134.150.649 | 134.150.649 | 28/5/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCPY.8 | Lỗ khoan | 1 | 283.550.485 | 283.550.485 | 28/5/2020 | NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Yên |
|
| Lỗ khoan VCPY.9 | Lỗ khoan | 1 | 311.521.055 | 311.521.055 | 28/5/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCPY.10 | Lỗ khoan | 1 | 135.095.970 | 135.095.970 | 28/5/2020 | NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Yên |
|
| Lỗ khoan VCPY.11 | Lỗ khoan | 1 | 147.137.154 | 147.137.154 | 28/5/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCPY.12 | Lỗ khoan | 1 | 130.864.372 | 130.864.372 | 28/5/2020 | NSNN | |
|
| Giai đoạn 2 |
| 12 |
| 3.473.930.046 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCPY.13 | Lỗ khoan | 1 | 278.780.199 | 278.780.199 | 16/6/2023 | NSNN | UBND xã An Mỹ, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên |
|
| Lỗ khoan VCPY.14 | Lỗ khoan | 1 | 307.965.294 | 307.965.294 | 16/6/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCPY.15 | Lỗ khoan | 1 | 348.135.023 | 348.135.023 | 16/6/2023 | NSNN | UBND xã Xuân Lãnh, huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên |
|
| Lỗ khoan VCPY.16 | Lỗ khoan | 1 | 347.937.759 | 347.937.759 | 16/6/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCPY.22 | Lỗ khoan | 1 | 140.781.008 | 140.781.008 | 16/6/2023 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCPY.23 | Lỗ khoan | 1 | 79.532.009 | 79.532.009 | 16/6/2023 | NSNN | UBND xã Xuân Thịnh, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên |
|
| Lỗ khoan VCPY.24 | Lỗ khoan | 1 | 170.746.059 | 170.746.059 | 16/6/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCPY.17 | Lỗ khoan | 1 | 364.432.714 | 364.432.714 | 25/05/2023 | NSNN | UBND xã Sơn Long, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên |
|
| Lỗ khoan VCPY.18 | Lỗ khoan | 1 | 397.860.351 | 397.860.351 | 25/05/2023 | NSNN | UBND xã Sơn Long, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên |
|
| Lỗ khoan VCPY.19 | Lỗ khoan | 1 | 342.333.455 | 342.333.455 | 25/05/2023 | NSNN | UBND xã Sơn Long, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên |
|
| Lỗ khoan VCPY.20 | Lỗ khoan | 1 | 355.737.930 | 355.737.930 | 25/05/2023 | NSNN | UBND xã An Lĩnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên |
|
| Lỗ khoan VCPY.21 | Lỗ khoan | 1 | 339.688.245 | 339.688.245 | 25/05/2023 | NSNN | UBND xã An Lĩnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên |
| 25 | Tỉnh Khánh Hòa |
| 28 |
| 8.593.099.470 |
| NSNN |
|
| 25.1 | Giai đoạn 1 |
| 17 |
| 4.989.740.211 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCKH.1 | Lỗ khoan | 1 | 329.444.914 | 329.444.914 | 12/6/2020 | NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Khánh Hòa |
|
| Lỗ khoan VCKH.2 | Lỗ khoan | 1 | 311.619.949 | 311.619.949 | 12/6/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCKH.3 | Lỗ khoan | 1 | 261.437.858 | 261.437.858 | 12/6/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCKH.4 | Lỗ khoan | 1 | 306.966.842 | 306.966.842 | 12/6/2020 | NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Khánh Hòa |
|
| Lỗ khoan VCKH.5 | Lỗ khoan | 1 | 280.604.394 | 280.604.394 | 12/6/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCKH.6 | Lỗ khoan | 1 | 348.958.208 | 348.958.208 | 12/6/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCKH.7 | Lỗ khoan | 1 | 307.348.589 | 307.348.589 | 16/6/2020 | NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Khánh Hòa |
|
| Lỗ khoan VCKH.8 | Lỗ khoan | 1 | 308.364.406 | 308.364.406 | 16/6/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCKH.9 | Lỗ khoan | 1 | 309.400.540 | 309.400.540 | 16/6/2020 | NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Khánh Hòa |
|
| Lỗ khoan VCKH.10 | Lỗ khoan | 1 | 292.450.069 | 292.450.069 | 16/6/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCKH.11 | Lỗ khoan | 1 | 314.136.965 | 314.136.965 | 16/6/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCKH.12 | Lỗ khoan | 1 | 278.586.463 | 278.586.463 | 16/6/2020 | NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Khánh Hòa |
|
| Lỗ khoan VCKH.13 | Lỗ khoan | 1 | 278.159.275 | 278.159.275 | 16/6/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCKH.14 | Lỗ khoan | 1 | 290.640.507 | 290.640.507 | 16/6/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCKH.15 | Lỗ khoan | 1 | 254.765.953 | 254.765.953 | 16/6/2020 | NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Khánh Hòa |
|
| Lỗ khoan VCKH.16 | Lỗ khoan | 1 | 255.625.690 | 255.625.690 | 16/6/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCKH.17 | Lỗ khoan | 1 | 261.229.589 | 261.229.589 | 16/6/2020 | NSNN | |
| 25.2 | Giai đoạn 2 |
| 11 |
| 3.603.359.259 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCKH.18 | Lỗ khoan | 1 | 380.457.441 | 380.457.441 | 25/5/2023 | NSNN | UBND xã Cam Thịnh Tây, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa |
|
| Lỗ khoan VCKH.19 | Lỗ khoan | 1 | 321.516.398 | 321.516.398 | 25/5/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCKH.20 | Lỗ khoan | 1 | 330.366.780 | 330.366.780 | 25/5/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCKH.21 | Lỗ khoan | 1 | 321.844.889 | 321.844.889 | 25/5/2023 | NSNN | UBND xã Cam Phước Đông, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa |
|
| Lỗ khoan VCKH.22 | Lỗ khoan | 1 | 321.033.717 | 321.033.717 | 25/5/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCKH.23 | Lỗ khoan | 1 | 320.830.039 | 320.830.039 | 25/5/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCKH.24 | Lỗ khoan | 1 | 281.382.098 | 281.382.098 | 26/5/2023 | NSNN | UBND xã Khánh Trung, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa |
|
| Lỗ khoan VCKH.25 | Lỗ khoan | 1 | 271.328.687 | 271.328.687 | 26/5/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCKH.26 | Lỗ khoan | 1 | 271.624.237 | 271.624.237 | 26/5/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCKH.27 | Lỗ khoan | 1 | 392.881.446 | 392.881.446 | 25/5/2023 | NSNN | UBND xã Thành Sơn, huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa |
|
| Lỗ khoan VCKH.28 | Lỗ khoan | 1 | 390.093.527 | 390.093.527 | 25/5/2023 | NSNN | |
| 26 | Tỉnh Ninh Thuận |
| 4 | 1.433.627.589 | 1.433.627.589 |
| NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Thuận |
| 26.1 | Giai đoạn 1 |
| 4 |
| 1.433.627.589 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCNT1 | Lỗ khoan | 1 | 431.035.050 | 431.035.050 | 16/5/2020 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCNT2 | Lỗ khoan | 1 | 331.539.834 | 331.539.834 | 16/5/2020 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCNT3 | Lỗ khoan | 1 | 331.283.140 | 331.283.140 | 16/5/2020 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCNT4 | Lỗ khoan | 1 | 339.769.565 | 339.769.565 | 16/5/2020 | NSNN |
|
| 27 | Tỉnh Bình Thuận |
| 32 |
| 7.599.914.797 |
| NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Thuận |
| 27.1 | Giai đoạn 1 |
| 15 |
| 2.403.535.808 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCBT.3 | Lỗ khoan | 1 | 153.509.386 | 153.509.386 | 15/5/2020 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCBT.4 | Lỗ khoan | 1 | 169.787.586 | 169.787.586 | 15/5/2020 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCBT.5 | Lỗ khoan | 1 | 168.295.607 | 168.295.607 | 15/5/2020 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCBT.6 | Lỗ khoan | 1 | 169.175.054 | 169.175.054 | 15/5/2020 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCBT.7 | Lỗ khoan | 1 | 166.166.068 | 166.166.068 | 10/7/2020 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCBT.8 | Lỗ khoan | 1 | 171.567.748 | 171.567.748 | 10/7/2020 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCBT.9 | Lỗ khoan | 1 | 150.104.325 | 150.104.325 | 10/7/2020 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCBT.10 | Lỗ khoan | 1 | 150.676.696 | 150.676.696 | 10/7/2020 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCBT.11 | Lỗ khoan | 1 | 168.595.485 | 168.595.485 | 15/5/2020 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCBT.12 | Lỗ khoan | 1 | 169.372.173 | 169.372.173 | 15/5/2020 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCBT.13 | Lỗ khoan | 1 | 165.886.956 | 165.886.956 | 15/5/2020 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCBT.14 | Lỗ khoan | 1 | 148.493.244 | 148.493.244 | 15/5/2020 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCBT.15 | Lỗ khoan | 1 | 150.689.447 | 150.689.447 | 15/5/2020 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCBT.16 | Lỗ khoan | 1 | 152.594.916 | 152.594.916 | 15/5/2020 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCBT.17 | Lỗ khoan | 1 | 148.621.117 | 148.621.117 | 15/5/2020 | NSNN |
|
| 27.2 | Giai đoạn 2 |
| 17 |
| 5.196.378.989 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCBT.1 | Lỗ khoan | 1 | 289.469.239 | 289.469.239 | 7/8/2023 | NSNN | UBND xã Đa Mi, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
|
| Lỗ khoan VCBT.2 | Lỗ khoan | 1 | 353.669.657 | 353.669.657 | 7/8/2023 | NSNN | UBND xã Đa Mi, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
|
| Lỗ khoan VCBT.18 | Lỗ khoan | 1 | 345.830.195 | 345.830.195 | 10/5/2023 | NSNN | UBND xã Bắc Ruộng, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
|
| Lỗ khoan VCBT.19 | Lỗ khoan | 1 | 274.583.550 | 274.583.550 | 10/5/2023 | NSNN | UBND xã Bắc Ruộng, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
|
| Lỗ khoan VCBT.20 | Lỗ khoan | 1 | 268.439.119 | 268.439.119 | 10/5/2023 | NSNN | UBND xã Nghị Đức, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
|
| Lỗ khoan VCBT.21 | Lỗ khoan | 1 | 339.301.992 | 339.301.992 | 10/5/2023 | NSNN | UBND xã Nghị Đức, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
|
| Lỗ khoan VCBT.22 | Lỗ khoan | 1 | 322.290.503 | 322.290.503 | 7/8/2023 | NSNN | UBND xã Đức Phú, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
|
| Lỗ khoan VCBT.23 | Lỗ khoan | 1 | 256.242.682 | 256.242.682 | 7/8/2023 | NSNN | UBND xã Đức Phú, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
|
| Lỗ khoan VCBT.24 | Lỗ khoan | 1 | 359.245.967 | 359.245.967 | 10/5/2023 | NSNN | UBND xã Suối Kiết, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
|
| Lỗ khoan VCBT.25 | Lỗ khoan | 1 | 343.320.456 | 343.320.456 | 10/5/2023 | NSNN | UBND xã Suối Kiết, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
|
| Lỗ khoan VCBT.26 | Lỗ khoan | 1 | 263.316.218 | 263.316.218 | 10/5/2023 | NSNN | UBND xã Đức Bình, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
|
| Lỗ khoan VCBT.27 | Lỗ khoan | 1 | 291.557.241 | 291.557.241 | 10/5/2023 | NSNN | UBND xã Đức Bình, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
|
| Lỗ khoan VCBT.28 | Lỗ khoan | 1 | 343.521.635 | 343.521.635 | 10/5/2023 | NSNN | UBND xã Huy Khiêm, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
|
| Lỗ khoan VCBT.29 | Lỗ khoan | 1 | 346.087.608 | 346.087.608 | 10/5/2023 | NSNN | UBND xã Huy Khiêm, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
|
| Lỗ khoan VCBT.30 | Lỗ khoan | 1 | 271.345.678 | 271.345.678 | 10/5/2023 | NSNN | UBND xã Huy Khiêm, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
|
| Lỗ khoan VCBT.31 | Lỗ khoan | 1 | 262.124.262 | 262.124.262 | 10/5/2023 | NSNN | UBND xã Đồng Kho, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
|
| Lỗ khoan VCBT.32 | Lỗ khoan | 1 | 266.032.987 | 266.032.987 | 10/5/2023 | NSNN | UBND xã Đồng Kho, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 28 | Tỉnh An Giang |
| 1 |
| 152.418.892 |
| NSNN |
|
| 28.1 | Giai đoạn 1 |
| 1 |
| 152.418.892 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCAG5 | Lỗ khoan | 1 | 152.418.892 | 152.418.892 | 27/10/2020 | NSNN | UBND xã An Cư |
| 29 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 10 |
| 5.146.781.854 |
| NSNN | Trung tâm NS&VSMTNT tỉnh Bạc Liêu |
| 29.1 | Giai đoạn 1 |
| 10 |
| 5.146.781.854 |
|
| |
|
| Lỗ khoan VCBL1 | Lỗ khoan | 1 | 436.461.943 | 436.461.943 | 19/03/2019 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCBL5 | Lỗ khoan | 1 | 400.812.186 | 400.812.186 | 19/03/2019 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCBL7 | Lỗ khoan | 1 | 587.648.397 | 587.648.397 | 28/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCBL9 | Lỗ khoan | 1 | 505.843.247 | 505.843.247 | 19/03/2019 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCBL10 | Lỗ khoan | 1 | 604.766.034 | 604.766.034 | 19/03/2019 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCBL12 | Lỗ khoan | 1 | 622.649.354 | 622.649.354 | 19/03/2019 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCBL13 | Lỗ khoan | 1 | 560.285.318 | 560.285.318 | 19/03/2019 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCBL16 | Lỗ khoan | 1 | 454.445.615 | 454.445.615 | 19/03/2019 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCBL18 | Lỗ khoan | 1 | 392.050.336 | 392.050.336 | 19/03/2019 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCBL20 | Lỗ khoan | 1 | 581.819.424 | 581.819.424 | 28/10/2020 | NSNN | |
| 30 | Tỉnh Bình Phước |
| 10 |
| 2.700.982.258 |
| NSNN |
|
| 30.1 | Giai đoạn 1 |
| 6 |
| 1.438.489.811 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCBP1 | Lỗ khoan | 1 | 251.552.882 | 251.552.882 | 21/07/2022 | NSNN | Phòng NN&PTNT huyện Hớn Quản |
|
| Lỗ khoan VCBP2 | Lỗ khoan | 1 | 258.108.536 | 258.108.536 | 21/07/2022 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCBP5 | Lỗ khoan | 1 | 149.893.545 | 149.893.545 | 30/03/2022 | NSNN | UBND xã Nghĩa Trung |
|
| Lỗ khoan VCBP5A | Lỗ khoan | 1 | 284.811.385 | 284.811.385 | 30/03/2022 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCBP6 | Lỗ khoan | 1 | 203.855.931 | 203.855.931 | 30/03/2022 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCBP6A | Lỗ khoan | 1 | 290.267.532 | 290.267.532 | 30/03/2022 | NSNN | |
| 30.2 | Giai đoạn 2 |
| 4 |
| 1.262.492.447 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCBP7 | Lỗ khoan | 1 | 430.530.835 | 430.530.835 | 7/9/2023 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCBP8 | Lỗ khoan | 1 | 432.572.089 | 432.572.089 | 7/9/2023 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCBP9 | Lỗ khoan | 1 | 198.025.294 | 198.025.294 | 7/9/2023 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCBP10 | Lỗ khoan | 1 | 201.364.229 | 201.364.229 | 7/9/2023 | NSNN |
|
| 31 | Tỉnh Cà Mau |
| 6 |
| 3.021.802.772 |
| NSNN | Trung tâm NS&VSMTNT tỉnh Cà Mau |
| 31.1 | Giai đoạn 1 |
| 6 |
| 3.021.802.772 |
|
| |
|
| Lỗ khoan VCCM1 | Lỗ khoan | 1 | 523.083.904 | 523.083.904 | 17/03/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCCM2 | Lỗ khoan | 1 | 622.682.958 | 622.682.958 | 17/03/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCCM5 | Lỗ khoan | 1 | 573.114.782 | 573.114.782 | 13/08/2019 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCCM10 | Lỗ khoan | 1 | 404.250.280 | 404.250.280 | 13/08/2019 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCCM4 | Lỗ khoan | 1 | 491.297.214 | 491.297.214 | 13/08/2019 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCCM3 | Lỗ khoan | 1 | 407.373.634 | 407.373.634 | 17/03/2020 | NSNN | |
| 32 | Tỉnh Đồng Tháp |
| 2 |
| 1.062.637.449 |
| NSNN |
|
| 32.1 | Giai đoạn 1 |
| 2 |
| 1.062.637.449 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCĐT1 | Lỗ khoan | 1 | 528.701.313 | 528.701.313 | 16/10/2020 | NSNN | UBND xã Tân Hộ Cơ |
|
| Lỗ khoan VCĐT2 | Lỗ khoan | 1 | 533.936.136 | 533.936.136 | 16/10/2020 | NSNN | |
| 33 | Tỉnh Kiên Giang |
| 9 |
| 2.326.382.841 |
| NSNN | Trung tâm NS&VSMTNT tỉnh Kiên Giang |
| 33.1 | Giai đoạn 1 |
| 2 |
| 554.053.156 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCKG2 | Lỗ khoan | 1 | 335.283.142 | 335.283.142 | 23/10/2020 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCKG15 | Lỗ khoan | 1 | 218.770.014 | 218.770.014 | 23/10/2020 | NSNN | |
| 33.1 | Giai đoạn 2 |
| 7 |
| 1.772.329.685 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCKG5 | Lỗ khoan | 1 | 236.080.964 | 236.080.964 | 1/4/2023 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCKG6 | Lỗ khoan | 1 | 231.614.407 | 231.614.407 | 1/4/2023 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCKG10 | Lỗ khoan | 1 | 276.475.306 | 276.475.306 | 1/4/2023 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCKG11 | Lỗ khoan | 1 | 297.673.914 | 297.673.914 | 1/4/2023 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCKG12 | Lỗ khoan | 1 | 297.802.602 | 297.802.602 | 1/4/2023 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCKG13 | Lỗ khoan | 1 | 220.085.571 | 220.085.571 | 1/4/2023 | NSNN |
|
|
| Lỗ khoan VCKG14 | Lỗ khoan | 1 | 212.596.921 | 212.596.921 | 1/4/2023 | NSNN |
|
| 34 | Tỉnh Long An |
| 7 |
| 4.860.098.490 |
| NSNN |
|
| 34.1 | Giai đoạn 1 |
| 7 |
| 4.860.098.490 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCLA5 | Lỗ khoan | 1 | 640.538.782 | 640.538.782 | 20/10/2020 | NSNN | UBND xã Bình Hòa Bắc |
|
| Lỗ khoan VCLA6 | Lỗ khoan | 1 | 603.884.585 | 603.884.585 | 20/10/2020 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCLA7 | Lỗ khoan | 1 | 771.856.029 | 771.856.029 | 20/10/2020 | NSNN | UBND xã Bình Hòa Hưng |
|
| Lỗ khoan VCLA8 | Lỗ khoan | 1 | 692.730.575 | 692.730.575 | 20/10/2020 | NSNN | UBND xã Bình Hòa Tây |
|
| Lỗ khoan VCLA9 | Lỗ khoan | 1 | 919.466.330 | 919.466.330 | 19/10/2020 | NSNN | UBND xã Vĩnh Bửu |
|
| Lỗ khoan VCLA4 | Lỗ khoan | 1 | 600.591.198 | 600.591.198 | 19/10/2020 | NSNN | UBND xã Hưng Thạnh |
|
| Lỗ khoan VCLA1 | Lỗ khoan | 1 | 631.030.991 | 631.030.991 | 19/10/2020 | NSNN | UBND xã Vĩnh Hưng |
| 35 | Tỉnh Sóc Trăng |
| 2 |
| 866.365.563 |
| NSNN |
|
| 35.1 | Giai đoạn 1 |
| 2 |
| 866.365.563 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCST10 | Lỗ khoan | 1 | 404.717.823 | 404.717.823 | 16/10 | NSNN | Trung tâm NS&VSMTNT tỉnh Sóc Trăng |
|
| Lỗ khoan VCST11 | Lỗ khoan | 1 | 461.647.740 | 461.647.740 | 16/10 | NSNN |
|
| 36 | Tỉnh Tây Ninh |
| 7 |
| 2.531.739.361 |
| NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tây Ninh |
| 36.1 | Giai đoạn 1 |
| 5 |
| 1.801.343.879 |
|
| |
|
| Lỗ khoan VCTN6 | Lỗ khoan | 1 | 259.284.864 | 259.284.864 | 15/10 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTN7 | Lỗ khoan | 1 | 362.936.248 | 362.936.248 | 15/10 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTN8 | Lỗ khoan | 1 | 433.760.630 | 433.760.630 | 15/10 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTN9 | Lỗ khoan | 1 | 475.323.162 | 475.323.162 | 15/10 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTN1 | Lỗ khoan | 1 | 270.038.975 | 270.038.975 | 15/10 | NSNN | |
| 36.2 | Giai đoạn 2 |
| 2 |
| 730.395.482 |
|
| |
|
| Lỗ khoan VCTN2 | Lỗ khoan | 1 | 484.942.660 | 484.942.660 | 13/06/2023 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTN4 | Lỗ khoan | 1 | 245.452.822 | 245.452.822 | 13/06/2023 | NSNN | |
| 37 | Tỉnh Trà Vinh |
| 9 |
| 3.800.531.252 |
| NSNN |
|
| 37.1 | Giai đoạn 1 |
| 6 |
| 2.570.115.202 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCTV4 | Lỗ khoan | 1 | 399.468.827 | 399.468.827 | 13/10 | NSNN | Phòng Nông nghiệp và Môi trường H. Trà Cú |
|
| Lỗ khoan VCTV6 | Lỗ khoan | 1 | 450.430.737 | 450.430.737 | 13/10 | NSNN | Phòng Nông nghiệp và Môi trường, H. Cầu Ngang |
|
| Lỗ khoan VCTV7 | Lỗ khoan | 1 | 419.452.129 | 419.452.129 | 13/10 | NSNN | Phòng Nông nghiệp và Môi trường H. Châu Thành |
|
| Lỗ khoan VCTV8 | Lỗ khoan | 1 | 439.070.814 | 439.070.814 | 13/10 | NSNN | |
|
| Lỗ khoan VCTV1 | Lỗ khoan | 1 | 422.679.733 | 422.679.733 | 13/10 | NSNN | Trung tâm NS&VSMTNT tỉnh Trà Vinh |
|
| Lỗ khoan VCTV2 | Lỗ khoan | 1 | 439.012.962 | 439.012.962 | 13/10 | NSNN | |
| 37.2 | Giai đoạn 2 |
| 3 |
| 1.230.416.050 |
|
|
|
|
| Lỗ khoan VCTV5 | Lỗ khoan | 1 | 443.663.216 | 443.663.216 | 2/10/2023 | NSNN | Trung tâm NS&VSMTNT tỉnh Trà Vinh |
|
| Lỗ khoan VCTV9 | Lỗ khoan | 1 | 394.517.482 | 394.517.482 | 2/10/2023 | NSNN | UBND xã Mỹ Hòa, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh |
|
| Lỗ khoan VCTV10 | Lỗ khoan | 1 | 392.235.352 | 392.235.352 | 2/10/2023 | NSNN | Trung tâm NS&VSMTNT tỉnh Trà Vinh |
| 38 | Tỉnh Bắc Giang |
| 19 |
| 4.795.617.863 |
| NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Giang |
| 38.1 | Giai đoạn 2 |
| 19 |
| 4.795.617.863 |
|
| |
|
| LKBG30 | Lỗ khoan | 1 | 310.815.468 | 310.815.468 | 26/06/2023 | NSNN | |
|
| LKBG31 | Lỗ khoan | 1 | 315.355.953 | 315.355.953 | NSNN | ||
|
| LKBG40 | Lỗ khoan | 1 | 248.353.700 | 248.353.700 | 26/06/2023 | NSNN | |
|
| LKBG41 | Lỗ khoan | 1 | 207.066.857 | 207.066.857 | NSNN | ||
|
| LKBG42 | Lỗ khoan | 1 | 271.745.621 | 271.745.621 | 26/06/2023 | NSNN | |
|
| LKBG43 | Lỗ khoan | 1 | 283.525.611 | 283.525.611 | NSNN | ||
|
| LKBG44 | Lỗ khoan | 1 | 265.625.117 | 265.625.117 | NSNN | ||
|
| LKBG45 | Lỗ khoan | 1 | 267.443.761 | 267.443.761 | NSNN | ||
|
| VCYBG34 | Lỗ khoan | 1 | 229.585.993 | 229.585.993 | 27/06/2023 | NSNN | |
|
| VCYBG35 | Lỗ khoan | 1 | 231.885.801 | 231.885.801 | NSNN | ||
|
| VCYBG36 | Lỗ khoan | 1 | 231.885.801 | 231.885.801 | NSNN | ||
|
| VCYBG21 | Lỗ khoan | 1 | 229.585.993 | 229.585.993 | 27/06/2023 | NSNN | |
|
| VCYBG22 | Lỗ khoan | 1 | 231.885.801 | 231.885.801 | NSNN | ||
|
| VCYBG23 | Lỗ khoan | 1 | 231.885.801 | 231.885.801 | NSNN | ||
|
| VCBG07 | Lỗ khoan | 1 | 257.633.057 | 257.633.057 | 27/06/2023 | NSNN | |
|
| VCBG08 | Lỗ khoan | 1 | 259.932.865 | 259.932.865 | NSNN | ||
|
| VCBG09 | Lỗ khoan | 1 | 259.932.865 | 259.932.865 | NSNN | ||
|
| VCYBG28 | Lỗ khoan | 1 | 229.585.993 | 229.585.993 | 27/06/2023 | NSNN | |
|
| VCYBG29 | Lỗ khoan | 1 | 231.885.801 | 231.885.801 | NSNN | ||
| 39 | Tỉnh Lào Cai |
| 2 |
| 934.911.606 |
| NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai |
| 39.2 | Giai đoạn 2 |
| 2 |
| 934.911.606 |
|
| |
|
| LKLC07 | Lỗ khoan | 1 | 460.794.310 | 460.794.310 | 05/11/2021 | NSNN | |
|
| LKLC08 | Lỗ khoan | 1 | 474.117.296 | 474.117.296 | NSNN | ||
| 40 | Tỉnh Thanh Hóa |
| 15 |
| 4.707.671.799 |
| NSNN | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa |
| 40.2 | Giai đoạn 2 |
| 15 |
| 4.707.671.799 |
|
| |
|
| VCTH5 | Lỗ khoan | 1 | 343.650.477 | 343.650.477 | 20/12/2022 | NSNN | |
|
| VCTH6 | Lỗ khoan | 1 | 314.225.921 | 314.225.921 | 20/12/2022 | NSNN | |
|
| VCTH7 | Lỗ khoan | 1 | 313.787.486 | 313.787.486 | 20/12/2022 | NSNN | |
|
| VCTH8 | Lỗ khoan | 1 | 320.468.046 | 320.468.046 | 20/12/2022 | NSNN | |
|
| VCTH1 | Lỗ khoan | 1 | 338.812.958 | 338.812.958 | 20/12/2022 | NSNN | |
|
| VCTH2 | Lỗ khoan | 1 | 239.097.627 | 239.097.627 | 20/12/2022 | NSNN | |
|
| VCTH3 | Lỗ khoan | 1 | 298.337.910 | 298.337.910 | 20/12/2022 | NSNN | |
|
| VCTH4 | Lỗ khoan | 1 | 296.282.822 | 296.282.822 | 20/12/2022 | NSNN | |
|
| VCTH13 | Lỗ khoan | 1 | 278.847.532 | 278.847.532 | 20/12/2022 | NSNN | |
|
| VCTH14 | Lỗ khoan | 1 | 329.238.163 | 329.238.163 | 20/12/2022 | NSNN | |
|
| VCTH15 | Lỗ khoan | 1 | 264.542.337 | 264.542.337 | 20/12/2022 | NSNN | |
|
| VCTH9 | Lỗ khoan | 1 | 344.143.431 | 344.143.431 | 20/12/2022 | NSNN | |
|
| VCTH10 | Lỗ khoan | 1 | 342.027.301 | 342.027.301 | 20/12/2022 | NSNN | |
|
| VCTH11 | Lỗ khoan | 1 | 338.694.397 | 338.694.397 | 20/12/2022 | NSNN | |
|
| VCTH12 | Lỗ khoan | 1 | 345.515.391 | 345.515.391 | 20/12/2022 | NSNN |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!