• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 249/KH-UBND Hà Nội 2025 ứng phó biến đổi khí hậu quản lý tài nguyên bảo vệ môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/09/2025 07:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 249/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Trích yếu: Thực hiện Nghị quyết 122/NQ-CP ngày 08/5/2025 của Chính phủ về chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu, tăng cường quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường trên địa bàn Thành phố
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 249/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 249/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 249/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /KH-UBND
Hà Ni, ngày tháng năm 2025
K HOCH
Thc hin Ngh quyết s 122/NQ-CP ngày 08/5/2025 ca Chính ph
v ch động ng p vi biến đổi khí hậu, tăng cường qun lý tài nguyên
và bo v môi trường trên địa bàn Thành ph
I. MC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích, yêu cu:
- Tiếp tc quán trit, trin khai thc hin nghiêm túc, hiu qu Kết lun s
81-KL/TW ngày 04/6/2024 ca B Chính tr v tiếp tc thc hin Ngh quyết Trung
ương 7 khóa XI về ch động ng phó vi biến đổi khí hậu, tăng cường qun tài
nguyên và bo v môi trường; Ngh quyết 122/NQ-CP ca Chính ph v vic ban hành
Kế hoch thc hin Kết lun s 81-KL/TW ngày 08/5/2025 ca B Chính tr.
- Tăng ng s lãnh đạo, ch đạo thng nht ca các cp u Đảng, chính quyn,
phát huy sc mnh tng hp ca c h thng chính tr cộng đồng dân . Tp trung
thc hin có hiu qu, toàn din mc tiêu, nhim v, gii pháp đã đề ra theo Kết lun s
81-KL/TW ngày 04/6/2024 ca B Chính tr; Ngh quyết 122/NQ-CP ca Chính ph.
Đẩy mnh phân cp, phân quyền; Xác định nhim v, trách nhim ca các cp, các
ngành trong việc đ ra gii pháp trin khai và kết qu thc hin.
- Ch động thc hin công tác bo v môi trường, tuân th nguyên tc không đánh
đổi môi trưng lấy tăng trưởng kinh tế đơn thuần; Từng bước chuyn t b động ng
phó sang ch động phòng nga, kim soát, phc hi; công tác qun lý, bo v phát
trin rng, bo tồn đa dạng sinh hc tiếp tục được đẩy mạnh, tăng dần din tích và nâng
cao độ che ph rng.
- Tăng cường trách nhim quản nhà nước, phân công, phân cp, phi hp cht
ch giữa các quan, t chức, địa phương người dân v ng phó biến đổi khí hu.
Tăng cường qun tài nguyên bo v môi trường theo hướng phát trin bn vng;
Ch đng phòng nga, kiên quyết đấu tranh và x nghiêm các hành vi vi phm pháp
lut v khai thác tài nguyên, bo v môi trường trên địa bàn toàn Thành ph.
2. Mc tiêu c th
- Đầu hoàn thin h thng h tng ng phó vi biến đổi khí hu, phòng, chng
thiên tai; Nâng cao kh năng chống chịu năng lc thích ng ca h thng t nhiên,
kinh tế hi, bảo đảm sinh kế bn vng ca người dân trên địa bàn thành ph Hà
249
11
9
2
Ni; Nâng cao năng lc nhn thc ca chính quyn các cp cộng đồng dân đ
sẵn sàng điều chỉnh trước những thay đổi ca khí hu.
- Gim nh ri ro thiên tai, gim thiu thit hi do thiên tai và khí hu cực đoan gia
tăng; Ch động ng p, góp phn gim thiu tn tht thit hi do biến đổi khí hu
trên địa bàn thành ph Hà Ni; Tp trung bảo đảm an toàn tính mạng cho người dân khi
bão, xảy ra. Thc hin các giải pháp thông minh đ thích ng vi biến đổi khu;
Tiếp tục nâng cao năng lực d báo, cnh báo thiên tai, giám sát biến đổi khí hu.
- Hoàn thin th chế, phát huy tiềm năng và nguồn lc nhm thích ng hiu qu vi
biến đổi khí hậu thúc đẩy vic lng ghép thích ng vi biến đi khí hu vào chiến
c, quy hoch ca thành ph Hà Ni.
- Nâng cao cht ng môi trường không khí các đô thị, khu vực đô th. Thc
hiện đồng b các gii pháp ci thin chất lượng không khí, hn chế khói bi t các hot
động giao thông, xây dng.
- Thc hin các bin pháp, hoạt động gim phát thi khí nhà kính, phù hp vi tình
hình thc tin ca thành ph Ni vi mục đích phát triển nn kinh tế các-bon thp
tăng trưởng xanh gn lin vi phát trin bn vng, góp phn thc hin mc tiêu
chung ca quc gia đạt phát thi ròng bng “0” vào năm 2050.
- Chuyển đổi cấu s dụng năng lượng theo hướng tăng tỷ l các nguồn năng
ng tái to trong tổng cung năng lượng trên địa bàn Thành ph.
- Tiếp tục điều tra, đánh giá tiềm năng, giá tr ca các ngun tài nguyên quan trng,
quy hoch, qun khai thác bn vng, s dng tiết kim, hiu qu các ngun tài
nguyên quốc gia, trong đó tập trung: kiểm soát bản 90% các hoạt động khai thác, s
dụng nước; nâng cao hiu quả, năng lc khai thác, s dụng nước gim tối đa thất
thoát nước trong h thng các công trình thy li; gim t l thất thoát nước trong hot
động cấp nước xung 10%; Khc phc tình trng hn hán thiếu nước vào mùa k
các lưu vực sông, các vùng khó tiếp cận nước; T l các h gia đình nông thôn được s
dụng nước sch qua h thng cấp nước tập trung đạt trên 80% (phấn đấu đạt trên 85%).
- Đảm bo nhu cu s dụng đất để phát trin kinh tế - hi. Ci to phc hi ô
nhiễm môi trường đất đối vi các khu vc ô nhiễm môi trường đt nghiêm trng. Duy
trì độ che ph rng n định.
- Phấn đấu 100% các khu, cm công nghip trên đa bàn Thành ph có h thng x
lý nước thi tp trung vận hành đạt quy chun k thuật môi trường; Nước thi sinh hot
đưc thu gom, x đạt tiêu chun, quy chuẩn theo quy đnh trước khi x ra môi
trường.
- Tăng cường năng lc qun tng hp cht thi rn, tiến hành đồng thi các gii
pháp nhằm đẩy mnh công tác phân loại, lưu giữ, thu gom, vn chuyn, tái s dng, tái
chế, x đảm bo 95% cht thi rn sinh hoạt đô thị đưc thu gom, x lý theo quy
3
định; 90% cht thi rn sinh hoạt nông thôn được thu gom, x theo quy định; gim
thiu rác thi nha; Thu gom, vn chuyn và x cht thi nguy hại theo quy định.
II. NHIM V VÀ GII PHÁP CH YU
1. Tăng cường, đổi mi công tác tuyên truyn, giáo dc, nâng cao nhn thc, ý
thc trách nhim trong chp hành chính sách pháp lut v biến đổi khí hu, môi
trưng.
- Nâng cao nhn thc, trách nhim ca các cp, cán b, đng viên các tng lp
nhân dân, nhất người đứng đầu các quan, tổ chc, doanh nghip v tm quan
trng ca vic chuyển đổi xanh, phát trin kinh tế xanh, các-bon thp, kinh tế tun
hoàn; Ch động thích ng ng phó vi biến đi khí hậu; Tăng cường qun i
nguyên và bo v môi trưng, phc hi các h sinh thái t nhiên, qun hiu qu cht
thi rn, gim thiu rác thi nha;
Chú trng công tác tuyên truyn, vận động s tham gia, đồng hành ca các doanh
nghip, ca cng đồng dân cư.
Chú trng giáo dc sm cho thế h tr t bc tiu hc v nhn thc, ý thc gi gìn
bo v tài nguyên thiên nhiên, bo v môi trường.
- Thay đổi tư duy và nhận thc, coi thích ng vi biến đổi khí hu và thc hin mc
tiêu phát thi ròng bng "0" thách thức, đồng thời cũng hội để phát trin bn
vng, góp phn xây dng và phát trin nn kinh tế đc lp, t ch, ch động hi nhp
sâu rng, thc cht.
- Tăng cường đổi mới, đa dạng hóa hình thc, ni dung tuyên truyn, ph biến giáo
dc pháp luật trong lĩnh vực biến đi khí hu, qun lý tài nguyên và bo v môi trường;
Ph biến, thông tin v các hình tiên tiến v chuyển đổi xanh, phát trin kinh tế
xanh, gim phát thi khí nhà kính; S dng hiu qu tài nguyên, bo v môi trường góp
phn ch động tham gia chui giá tr xanh toàn cầu, nâng cao năng lc cnh tranh ca
nn kinh tế.
2. Tiếp tc hoàn thin th chế, chính sách pháp lut, ng cao hiu qu qun
nhà nước v ng phó vi biến đổi khí hu, qun tài nguyên bo v môi
trưng.
- soát, nghiên cu, hoàn thin ban hành các quy hoạch, phương án, kế hoch
phòng nga, ng phó vi biến đổi khí hu, qun tài nguyên và bo v môi trường.
Đẩy mnh vic lồng ghép các định hướng v ng phó vi biến đi khí hu, qun tài
nguyên và bo v môi trường trong chính sách, chiến lược, quy hoch và kế hoch phát
trin kinh tế - hi các cấp, các ngành. Đề xut, kiến ngh vi Bộ, ngành Trung ương
các ni dung theo thm quyn của Trung ương bảo đm vic thc hin thng nht, toàn
din v đối tượng, phm vi, ni dung và các hoạt động có liên quan.
- Tăng cường hiu qu công tác thanh tra, kim tra, giám sát vic thc thi chính
4
sách, pháp lut, x vi phạm trong lĩnh vực biến đổi khí hu, qun tài nguyên
bo v môi trường; Nâng cao vai trò, hiu qu công tác phn bin ca Mt trn T
quc, các t chc chính tr - xã hi cộng đồng dân về ng phó vi biến đổi khí
hu, qun lý tài nguyên và bo v môi trường.
- Cng c b máy các cấp, đào to, bồi dưỡng nâng cao năng lc cho cán b, công
chc, viên chc v ng phó vi biến đổi khí hu, qun tài nguyên bo v môi
trường theo hướng hiu lc, hiu quả, đáp ng yêu cu qun lý trong tình hình mi.
- Tiếp tc thc hin tt Lut Bo v môi trưng, Luật Tài nguyên nước, Luật Địa
cht Khoáng sn, Luật Đất đai, Lut Lâm nghip, Luật Đa dạng sinh hc, Lut s
dụng năng lượng tiết kim hiu qu. Phi hp tham gia góp ý xây dng sửa đổi,
kp thời đề xuất điều chnh, sửa đổi để đáp ng yêu cu qun lý trong tình hình mi.
Tích cc tham gia chế v qun lý, tng hp, điu phi các vấn đề liên ngành, liên
vùng, liên lĩnh vực trên địa bàn Thành ph.
- Trên s các quy định ca pháp lut, tiến hành soát, sửa đổi, b sung, hoàn
thin, xây dựng cơ chế chính sách và t chc thc thi có hiu qu h thống các văn bn
quy phm pháp luật trên địa bàn Thành ph theo thm quyền liên quan đến ng phó vi
biến đổi khí hu, qun lý tài nguyên và bo v môi trường, thc hin kinh tế tun hoàn,
gim phát thi khí nhà kính, tiết kim tài nguyên, gim phát sinh cht thi.
3. Thc hin chuyển đổi xanh, thúc đẩy phát trin kinh tế tun hoàn, chuyn
đổi năng lượng công bng.
- Trin khai Chiến lược quc gia v tăng trưởng xanh giai đoạn 2021 - 2030, tm
nhìn 2050. Đẩy mnh thc hin chuyển đổi xanh, kinh tế tun hoàn, chuyển đổi năng
ng xanh. Nghiên cu, th nghim các hình kinh tế xanh, đô thị, nông thôn xanh.
Thúc đẩy sn xut và tiêu dùng bn vng.
- Trin khai thc hin kế hoạch hành động quc gia thc hin kinh tế tuần hoàn đến
năm 2035; xây dng thc hin kế hoch thc hin kinh tế tun hoàn ca b, ngành
và địa phương gắn vi quá trình chuyển đổi s và đổi mi sáng to.
- Tiếp tc thc hin các nhim v, gii pháp v thc hin tha thuận Paris trên địa
bàn thành ph Hà Ni.
- Thc hin hiu qu chuyển đổi năng lượng công bng, từng bước gim dn s
ph thuc vào nhiên liu hóa thch, chuyn mnh sang phát trin s dụng năng
ng sạch, năng lượng tái to, năng lượng mới hướng ti bảo đảm an ninh năng lượng,
gim phát thi khí nhà kính, gim ô nhiễm môi trường. chính sách thu hút đầu
đối vi các d án đầu tư xanh, công nghệ cao, s dng tiết kim, hiu qu năng lượng
và tài nguyên trên địa bàn Thành ph.
- Tp trung ngun lc gii quyết các nguy cn kit tài nguyên, ô nhim môi
trường, suy gim các h sinh thái t nhiên, các thách thc trong thích ng vi biến đi
5
khí hu và thc hin mc tiêu phát thi ròng bằng “0”.
- Thc hin hiu qu các ni dung Kế hoạch hành đng quc gia chuyển đổi h
thống lương thực thc phm minh bch, trách nhim bn vng Việt Nam đến năm
2030 trên địa bàn thành ph Ni. Phát trin nông nghip sinh thái, hữu cơ, phát thi
thp, tun hoàn; sn xut, phân phi tiêu dùng thc phm xanh, an toàn; gim tình
trng thất thoát và lãng phí lương thực, thc phm.
- Xây dng, hoàn thiện chính sách thúc đẩy huy động ngun lc tài chính xanh. H
tr phát trin các ngành kinh tế xanh, kinh tế tun hoàn. Trin khai thc hin chính
sách, quy đnh mua sm công xanh, chi tiêu công xanh, nhãn sinh thái trên đa bàn
Thành ph.
- Trin khai các chương trình, đ án d án v bo v môi trường ng phó vi
biến đi khí hu; tp trung ngun lc để gii quyết hiu qu nhng vấn đ cp bách v
môi trường, trin khai các nhim v, gii pháp toàn din v ng phó vi biến đổi khí
hu.
- Huy đng các nguồn tài chính, đầu tư các hoạt động hp tác quc tế trong lĩnh
vc biến đi khí hu, qun lý tài nguyên và bo v môi trường; Tăng cường qun lý, s
dng các ngun vốn đầu được giao đúng mục đích, hiệu qu, minh bch và theo quy
định pháp lut.
4. Cp nht, hoàn thiện các phương án, kế hoch phòng nga, ch động ng
phó vi biến đổi khí hu, gim thiu ri ro thiên tai.
a) Phòng chng và gim nh thiên tai; thích ng vi biến đổi khí hu
- Từng bước nâng cao năng lc d báo tác động ca biến đổi khí hu, ng phó
thiên tai; Gim thiu mức độ d b tổn thương rủi ro trước những tác đng tiêu cc
ca biến đổi khí hu thông qua nâng cao kh năng chống chịu năng lc thích ng
ca h thng t nhiên, kinh tế và xã hi; Gim thiu tn tht và thit hi do biến đổi khí
hu;
- Hiện đại hóa h thng quan trc, d báo, cnh báo thiên tai, phòng chng thiên
tai. Xây dng, nâng cp công trình phòng, chng thiên tai; Ci to, nâng cp h tng k
thut, hn chế tác đng ca biến đổi khí hu, ngp lt;
- Bo v, nâng cp h thống đập, h chứa nước trên địa bàn Thành ph; Kiên c
hóa h thng đê, kè; Nâng cp, xây dng mi h thng công trình thy li, trạm bơm
bảo đm an toàn phòng chống điều tiết nước phc v đời sng nhân dân sn
xuất trên địa bàn Thành ph.
- T chc thc hin hiu qu Kế hoch quc gia thích ng vi biến đổi khí hu giai
đon 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 các ch đạo ca Thành ph liên quan;
nghiên cu, th nghim nhân rng các hình thích ng vi biến đổi khí hu da
vào cộng đồng (CbA), áp dng các gii pháp da vào t nhiên (NbS).
6
- Điều tra, đánh giá, di dời và tái định cư người dân các khu vc có ri ro thiên tai
cao gn vi các gii pháp bảo đảm sinh kế bn vng. Phòng chng, gim nh thiên tai -
tìm kiếm cu nn và qun tài nguyên, bo v môi trường. Ch động ng phó vi các
vùng, khu vc trũng, d b ngp lt, b ảnh hưởng bi thiên tai. Bảo đảm an toàn tính
mạng cho người dân và an toàn tài sn xã hi.
Huy đng và d tr ngun lực để khc phc, tái thiết cho các khu vc, h gia đình
b ảnh hưởng do thiên tai. Tiếp tc nâng cao hiu qu vic thu và chi Qu phòng, chng
thiên tai các cp.
- Xây dng thc hiện các phương án chuyển đổi cấu cây trng, vt nuôi
tính đến tác động ca biến đổi khí hu;
b) V gim phát thi khí nhà kính
- Xây dng và thc hin các hoạt động gim nh phát thi khí nhà kính phù hp vi
điu kin Thành ph.
Thc hin kiểm kê khí nhà kính định k 02 năm mt lần trên địa bàn Thành ph.
- Đôn đốc, giám sát các sở thuc danh mục cơ sở phát thải khí nhà kính trên đa
bàn phi thc hin kim kê khí nhà kính theo quy định.
- Rà soát, tng hp, báo cáo danh mục lĩnh vực, cơ sở phát thi phi thc hin kim
khí nhà kính theo đnh k. Đôn đốc, giám sát các sở thuc danh mục sở phát
thải khí nhà kính trên đa bàn phi thc hin kim kê khí nhà kính do Th tướng Chính
ph ban hành trin khai kim kê khí nhà kính cấp cơ sở
- Thc hin Kế hoch gim phát thải khí nhà kính trong lĩnh vực năng lượng. Tiếp
tc thc hin các nhim v, ni dung trên đa bàn thành ph Ni ti: Chiến lược
phát triển năng lượng quc gia Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn 2050; Quy hoch
phát triển đin lc quc gia thi k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, đc bit v
phát trin h tng truyn tải điện thông minh, tăng t trọng điện sn xut t nguồn năng
ng tái to, trin khai áp dng các công ngh mi, tiên tiến v u trữ năng lượng;
Chương trình quc gia v s dụng năng lượng tiết kim và hiu qu giai đon 2019
2030; các Kế hoch Thành ph đã ban hành liên quan. Tăng ng s dng các
nguồn năng lượng tái to, trin khai áp dng các công ngh mi, tiên tiến v lưu trữ
năng lượng; S dụng năng lượng tiết kim và hiu qu;
- Thc hin các nhim v, nội dung trên địa bàn thành ph Ni tại: Chương
trình hành động v chuyển đổi năng lượng xanh, gim phát thi khí các-bon và khí mê-
tan ca ngành giao thông vn ti; kế hoch gim phát thải khí nhà kính trong lĩnh vc
giao thông vn tải đến năm 2030 và các Kế hoch Thành ph đã ban hành có liên quan.
- Thc hin các nhim v, nội dung trên đa bàn thành ph Ni ti: Chiến lược
phát trin vt liu xây dng Vit Nam thi k 2021 - 2030, định hướng đến năm 2050,
từng bước thay thế nguyên vt liu gây phát thi khí nhà kính; từng bước gim, thay thế
s dng nhiên liu hóa thch trong sn xut. ng dng công ngh, vt liu xây dng
7
mi, thân thin với môi trường, gim phát thi khí nhà kính.
- Thc hin kế hoch gim phát thải khí nhà kính trong lĩnh vc qun cht thi,
bao gm bãi chôn lp cht thi rn, x cht thi rn bằng phương pháp sinh học,
thiêu đốt và đốt l thiên cht thi, x lý và x thải nước thi.
- Thc hin kế hoch gim nh phát thải khí nhà kính trong lĩnh vc nông nghip;
Phát trin nông nghip thông minh, nông nghip sinh thái, hữu cơ, tuần hoàn, phát thi
các-bon thp, thân thin với môi trường. Thc hin các nhim v, nội dung trên địa bàn
thành ph Ni ti: Chương trình quốc gia v gim phát thi khí nhà kính thông qua
hn chế mt suy thoái rng; bo tn, nâng cao tr ng các-bon qun bn
vng tài nguyên rừng đến năm 2030.
5. Nâng cao hiu qu, hiu lc công tác qun v tài nguyên, đy mnh công
tác điều tra bn, khai thác hp s dng tiết kim, hiu qu tài nguyên
thiên nhiên.
a) Đối với tài nguyên đất
- Điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn Thành phố, đc biệt đất chưa sử dng.
Đánh giá tình hình s dụng đt tại các khu dân cư, khu đô th mi, tiếp tc thúc đẩy
phát trin th trường bất động sn công khai, minh bch và hiu qu.
- Hoàn thiện chế, chính sách qun lý, s dụng đất được khai hoang, phc hóa.
Nghiên cu các bin pháp ci to, bo v đất sn xut nông nghip b thoái hóa; ngăn
nga, gim thiểu thoái hóa đất do xói mòn, hn hán.
- Xây dng và vn hành h thống thông tin đất đai, cơ sở d liệu đất đai theo hướng
tp trung, thng nhất, đng bộ, đa mục tiêu và kết ni liên thông vi h thng thông tin
đất đai quốc gia.
b) Đối với tài nguyên nước
- Xây dng các bin pháp bảo đảm an ninh nguồn nước, an toàn đập, h chứa nước.
Ch động nguồn nước cp cho các mục đích sinh hoạt sn xut; Áp dng các bin
pháp tích tr c, điều hòa phân phi nguồn nước, s dụng nước tiết kim hiu
qu, hn chế khai thác, s dụng nước, chng suy thoái cn kit nguồn nước.
- Xây dng kế hoch qun chất lượng nước mặt đối vi mt s lưu vực sông
tm quan trng trong phát trin kinh tế- hội (trong đó lưu vực sông Nhu - Đáy).
Ci thin, phc hi các nguồn nước b suy thoái, cn kit và ô nhim. Thc hin có hiu
qu Đề án "Phc hi chất lượng môi trường phát trin h thng 04 sông ni đô
Lịch, Kim Ngưu, Lừ, Sét" đã được Thành ph phê duyt ti Quyết đnh s 3865/QĐ-
UBND ngày 22/7/2025.
- Điều tra, đánh gcác nguồn nước dưới đất; Xác định vùng hn chế khai thác
ớc dưới đất, ngưỡng khai thác ớc dưới đt. Thc hin các gii pháp hn chế khai
thác nước dưới đất, gim thiu hin tượng st lún.
8
- Xây dng, nâng cp các công trình tr c s dng cho mùa khô mt s khu
vc còn thiếu nước; đầu xây dựng các nhà máy, h thng cung cấp nước sch phc
v sinh hot ca nhân dân.
- Xây dng, hoàn thin h thng thông tin, chuyển đổi s trong điều hoà, phân
phi, khai thác và s dụng tài nguyên nước.
c) Đối với tài nguyên địa cht và khoáng sn
- Đẩy mạnh công tác điều tra bản địa cht v khoáng sn; thc hin các nhim
v, chức năng quản nhà nước v khoáng sn trên địa bàn Thành ph, nâng cao hiu
hiu qu công tác kim soát hoạt động khai thác khoáng sản, đặc bit khai thác cát
sỏi lòng sông, đm bảo tăng cường qun lý, kim soát, khai thác, s dng hiu qu
tiết kim ngun tài nguyên. Thc hin hiu qu đấu giá quyn khai thác khoáng sn.
- Điều tra, đánh giá trữ ng áp dng các gii pháp khai thác phù hp nhm
đảm bo ngun cung cp vt liu xây dựng thông thường.
- Xây dựng chế, chính sách khuyến khích đầu công nghệ, thiết b tiên tiến,
hiện đại để khai thác, chế biến khoáng sn. soát các quy trình, th tc hành chính
liên quan đến cấp phép thăm dò, khai thác khoáng sản.
đ) Đối vi tài nguyên rng, đa dạng sinh hc
- Tiếp tục đẩy mnh vic qun lý, bo v, bo tn, s dng phát trin bn vng
rừng đt lâm nghiệp, đặc bit din tích rng t nhiên hiện đ gim phát thi,
tăng lượng hp th các-bon rng; trng rng, phát trin rng, phc hi rng các h
sinh thi t nhiên, nâng cao chất lượng tr ng các-bon; Xây dng các hình
chia s li ích công bng trong qun rừng đặc dng, rng phòng h để thúc đẩy s
tham gia ca các cộng đồng địa phương; thúc đy cp chng ch qun rng bn
vng.
- Hn chế ti đa chuyn mc đích s dng rng t nhiên; thc hin việc giao đt, giao
rng, cho thuê rng gn vi cp giy chng nhn quyn s dng đt lâm nghiệp; đảm bo
đủ các điu kin để t chc qun lý bo v phát trin bn vngi ngun rng.
- Tăng cường bo v, phc hi các h sinh thái t nhiên, đặc bit các h sinh thái
rừng, đất ngập nước. Triển khai đồng b các bin pháp nhm bo v các loài động vt
hoang dã, đặc bit các loài nguy cp, quý, hiếm được ưu tiên bo v. Thc hin hiu
qu các nhim v và giải pháp đã được đề ra trong Chiến lược quc gia v đa dạng sinh
học đến năm 2030, tầm nhìn đến 2050.
6. Tp trung, ưu tiên ngun lực để gii quyết hiu qu các vấn đề cp bách v
môi trường, ch đng phòng nga và kim soát ô nhim.
- Tp trung ngun lực đ gii quyết hiu qu các vấn đề cp bách v môi trường,
xây dng h thng thu gom, x lý nước thi tại các đô thị, cm công nghip, làng ngh;
Trin khai các d án b cập nước, ci to, phc hồi các lưu vực sông, h cha, công
9
trình thy li b ô nhim nghiêm trng.
- Xây dng h tng phân loi, thu gom, vn chuyn, tái chế x cht thi rn;
Trin khai các hoạt động tái chế, biến cht thi thành nguyên, nhiên liệu, tăng cường
thu hồi năng lượng (ưu tiên đi vi công ngh phát điện sinh khối, đồng x cht
thi); gim dn t l chôn lp cht thi; xây dng các khu liên hp tái chế, x cht
thi.
- Ci to, phc hồi môi trường các bãi chôn lp cht thi không hp v sinh gây ô
nhiễm môi trường nghiêm trng. Ci to, phc hồi môi trường khu vc b ô nhim do
hóa cht, thuc bo v thc vt.
- Khuyến khích s dng, tiêu th các sn phm tái chế, thân thin vi môi trường.
Xây dng mạng lưới các doanh nghip môi trường, tái chế cht thi.
- Gim thiểu nguy ô nhiễm môi trường do cht thi nha gây ra. Nghiên cu
thay thế các sn phm bao bì nha, túi nilông khó phân hy bng các vt liu thân thin
môi trường, d phân hy sinh hc. T chc thu gom, vn chuyn, tái chế x hiu
qu cht thi nha nhằm ngăn chặn cht thi nha.
- Ci thin chất lượng môi trường không khí trên địa bàn Thành ph; bin pháp
kim soát cht ch gim thiu khí thi của các phương tiện giao thông gii; phát
trin h thng giao thông công cộng, các phương tiện thân thiện môi trường. Tăng
ng các bin pháp kim soát gim thiu ô nhim khí thi, bi t hoạt động xây
dựng, đốt rơm rạ ph phm nông nghiệp, các s công nghip phát sinh khí thi
lớn; tăng diện tích cây xanh, mặt nước, tăng cường v sinh môi trường đô th. Xây
dng và thc hin hiu qu Đề án khc phc ô nhim không khí tại các đô thị.
- Khuyến khích nghiên cu ng dng khoa học, ng ng hoạt động giám t vic
s dng tài nguyên ngăn chn tình trng suy gim, suy thoái tài nguyên v: ớc; đất,
khoáng sn; Pt trin ng nghip thông minh để thích ng vi biến đổi khu.
III. CÁC NHIM V C TH
Các nhim v c th trin khai các nội dung nêu trên theo ngành, lĩnh vực, địa
phương được chi tiết ti ph lục đính kèm.
Các S, ngành, UBND các phường, các đơn v liên quan phi hp cht
ch trong quá trình thc hin các nhim v đưc giao các ni dung, nhim v gii
pháp theo chức năng, nhiệm v của ngành, địa phương.
IV. T CHC THC HIN
1. S Nông nghip và Môi trường
- Thc hin theo phân công ca Thành ph phi hp vi các S, ngành để trin
khai thc hin các chiến lược, chương trình, đề án v lĩnh vực qun tài nguyên, bo
v môi trường, ng phó vi biến đổi khí hu do Chính ph các B, ngành Trung
ương ban hành.
10
- Ch trì, phi hp vi các S, ban, ngành kết, tng hp kết qu vic thc hin
Kế hoch, báo cáo UBND Thành ph.
- Tng hp trình UBND Thành ph điu chnh Kế hoạch để cp nht (nếu có),
theo ch đạo, định hướng ca các cp.
2. S Tài chính
- Trên cơ sở tng hợp, đề xut ca các sở, ban, ngành, đơn v liên quan, Si chính
tham mưu UBND Thành phố trìnhND Thành phố quyết định b trí kinh phí giao các
đơn vị trin khai thc hin Kế hoch t ngun kinh phí chi thường xuyên ngân sách cp
Thành ph theo quy định ca Lut ngân sách nhà nước các quy định có liên quan.
- Ch trì, phi hp với các quan liên quan tng hợp, đề xut UBND Thành ph
cân đối, b trí kế hoch vn t ngun ngân sách Thành ph theo giai đoạn trên cơ sở đề
xut danh mc d án ca các S, ngành, UBND cp xã.
- Ch trì, phi hp vi các S, ngành, UBND các tng hp, trình UBND Thành
ph xem xét, phê duyt, công b danh mc d án thu hút đầu thực hin các hot
động, nhim v ca Kế hoch.
3. S Văn hóa Th thao:
Ch t, phi hp vi các S, ngành liên quan, UBND các phường, đy mnh
công tác tuyên truyn, giáo dc, nâng cao nhn thc trách nhim v lĩnh vực biến
đổi khí hu, qun lý tài nguyên và bo v môi trường.
4. Các S, ban, ngành, UBND các phưng, xã và các đơn vị có liên quan.
- T chc quán trit, tuyên truyn trin khai, thc hin nghiêm túc, hiu qu
đến các t chc, nhân, cộng đồng dân v Kết lun s 81-KL/TW ngày 04/6/2024
ca B Chính tr v tiếp tc thc hin Ngh quyết Trung ương 7 khóa XI v ch động
ng phó vi biến đổi khí hậu, tăng cường qun tài nguyên bo v môi trường
Ngh quyết 122/NQ-CP ca Chính ph v vic ban hành Kế hoch thc hin Kết lun
s 81-KL/TW ngày 04/6/2024 ca B Chính tr.
- Căn cứ chức năng, nhiệm v của đơn vị: kp thi ch động phi hp vi các
B, ngành dọc, quan Trung ương và các t chc liên quan trong quá trình các t
chc này thc hin các nhim v trên địa bàn thành ph Hà Ni.
- Căn cứ mc tiêu, nhim v, gii pháp tại các văn bản nêu trên Kế hoch ca
Thành ph v vic thc hin Ngh quyết 122/NQ-CP ca Chính ph v Kế hoch thc
hin Kết lun s 81-KL/TW ngày 04/6/2024 ca B Chính tr chức năng, nhim v
của đơn vị: các S, ban, ngành, UBND c phường, các đơn vị liên quan xây
dng Kế hoch ch đo, t chc thc hin hiu qu; kp thi xây dng hoc lng
ghép điều chnh vic thc hin các nhim v, gii pháp ca Kế hoch này trong các quy
hoch, kế hoạch ngành chương trình công tác, kế hoch, gii pháp ca đơn vị, địa
phương phù hp vi thc tế và đảm bo thc hin hiu qu.
11
- Ưu tiên bố trí ngun lc ch đng trin khai thc hin các nhim v đ ra ti
Kế hoch, bảo đảm tiến độ và chất lượng.
- Đề xut, t chc trin khai các hoạt động ng dng công ngh thông tin, thc hin
chuyển đổi s trong các lĩnh vực chuyên môn thuc chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- soát, cng c t chc b máy quản nhà nước; Đào tạo, bồi dưỡng nâng cao
năng lực, trình độ của đội ngũ cán bộ, công chc, viên chức, người lao động trong lĩnh
vc biến đổi khí hu, qun lý tài nguyên và bo v môi trường;
- Định k trưc ngày 01 tháng 12 hằng năm (hoặc đột xut khi yêu cu), các S,
ban, ngành, UBND các phường, các đơn vị liên quan trách nhim tng hp
kết qu thc hin, đ xut, kiến ngh (nếu có), gi v S Nông nghiệp và Môi trường để
tng hp báo cáo UBND Thành ph.
5. Kế hoch này hiu lc k t ngày thay thế các Kế hoạch đã được
UBND Thành ph ban hành: S 150/KH-UBND ngày 26/9/2013 v Trin khai thc
hin Kế hoch s 95-KH/TU ngày 26/7/2013 ca Thành y Ni v vic thc hin
Ngh quyết Hi ngh ln th By Ban Chấp hành Trung ương (khóa XI) v ch động
ng phó vi biến đổi khí hu, tăng cường qun tài nguyên bo v môi trường; S
228/KH-UBND ngày 02/11/2017 v thc hin tha thuận Paris trên địa bàn thành ph
Hà Ni./.
Nơi nhận:
- B Nông nghip và Môi trường;
- Ch tch UBND Thành ph; báo cáo)
- Các Phó Ch tch UBND Thành ph;
- Các S, ban, ngành Thành ph;
- UBND các phường, xã;
- Cổng TTĐT Thành phố;
- VPUB: CVP, PCVPB.V.T, NNMT;
- Lưu: VT, NNMT.
PH LC I
DANH MC CÁC NHIM V THC HIN NGH QUYT S 122/NQ-CP NGÀY 08/5/2025 CA
CHÍNH PH DO CÁC B CH TRÌ THC HIN; CÁC S, NGÀNH, UBND XÃ, PHƯỜNG PHI HP
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / /2025 ca UBND thành ph Hà Ni)
TT
Tên nhim v, kế hoạch, chương
trình, đề án
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phi hp
Thi gian thc hin
I
Nhim v, kế hoch, chương trình,
đề án đã được phê duyt
1
Sa đi, b sung Luật Khí tượng thy
văn
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường;
Các S, ngành liên quan
2025 - 2026
2
Sa đi, b sung Lut S dụng năng
ng tiết kim và hiu qu
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường;
Các S, ngành liên quan
2025
3
Sa đi, b sung Lut Tài nguyên,
môi trường bin và hải đảo
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường;
Các S, ngành liên quan
2025
4
Sa đi, b sung Luật Đa dng sinh
hc 2008
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường;
Các S, ngành liên quan
2028
5
Nghiên cu xây dng Chiến lược
tng th quc gia phòng nga, ng
phó với các đe doạ an ninh phi truyn
thống đến năm 2030, tầm nhìn đến
năm 2045
B Công an
Công an Thành ph;
2025
6
Xây dựng Chương trình truyền thông,
nâng cao nhn thc, đi mới tư duy
v ng phó vi biến đi khí hu, qun
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường;
Các S, ngành liên quan; UBND
các phường, xã
2025-2026
13
TT
Tên nhim v, kế hoạch, chương
trình, đề án
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phi hp
Thi gian thc hin
lý tài nguyên và bo v môi trường
7
Đề án phát trin và s dng vt liu
xây dng tiết kiệm năng lưng, vt
liệu xanh trong lĩnh vực nhà và
thương mi
B Xây dng
S Xây dng
2025 - 2030
8
Xây dựng đề án chuyển đổi cơ cấu
cây trng nhm s dng nước tiết
kim, hiu qu
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường
2024 - 2030
9
Xây dựng chương trình hiện đại hóa
các h thng công trình thy li ln
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường;
2024 - 2030
10
Chương trình chuyển đổi s trong lĩnh
vực tài nguyên nước
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường
2025 - 2030
11
Xây dựng chương trình tăng cường
năng lực thoát nước, chng ngp
x lý nước thải đô thị
B Xây dng
S Nông nghiệp và Môi trường
2025 - 2030
12
Điu tra, khai thác hp lý din tích
đất chưa sử dụng, đất bãi bi ven
sông, ven bin cho phát trin rng,
phát triển cây xanh trong đô thị
khu công nghip
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường
2025 - 2026
13
Xây dựng Đề án phát trin h thng
cơ sở d liệu địa cht và công ngh
qun tr thông minh h thng không
gian ngầm đô thị Vit Nam
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường
2025 - 2026
14
TT
Tên nhim v, kế hoạch, chương
trình, đề án
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phi hp
Thi gian thc hin
14
Điều tra, đánh giá tổng th tiềm năng
khoáng sn chiến lược (uran, thori,
đất hiếm, kim loi hiếm)
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường
2026 - 2030
15
Điều tra cơ bản địa cht, khoáng sn
bin sâu (lớn hơn 300 m nước) các
vùng đặc quyn kinh tế trên Bin
Đông của Vit Nam t l 1:500.000 -
1:1.000.000 và điều tra chi tiết các
khu vc có trin vng khoáng sn
(360.000 km2 )
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường
2026-2030
16
Xây dng và thc hiện các đề án t
đim x lý ô nhiễm môi trường nước
h thng thy li Bắc Hưng Hải, sông
Ngũ Huyện Khê
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường
2025 - 2030
17
Xây dựng Đề án huy động ngun lc
để x lý, phc hi các dòng sông
chết, dòng sông b ô nhim nghiêm
trng
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường
2025
18
Tng kết, đánh giá, xây dựng Chiến
c quc gia v qun lý tng hp
cht thi rắn giai đoạn đến năm 2035,
tầm nhìn đến năm 2050
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường
2025 - 2026
19
Xây dựng chương trình phục hi các
h sinh thái t nhiên đã bị suy thoái
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường
2024-2030
II
Nhim v, kế hoạch, chương trình,
15
TT
Tên nhim v, kế hoạch, chương
trình, đề án
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phi hp
Thi gian thc hin
đề án m mi
1
Nghiên cứu, đề xut xây dng Ngh
quyết v bo v môi trường và ng
phó vi biến đổi khí hu
B ng nghip
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường
2026 - 2028
2
Xây dng Kế hoch truyn thông v
bo v sc khe cộng đồng trước nh
ng bt li ca ô nhim môi
trường, biến đổi khí hu
B Y tế
S Y tế
2026
3
Xây dựng Đề án tăng cường năng lực
hi nhp và hp tác quc tế trong lĩnh
vực tài nguyên, môi trường và biến
đổi khí hu
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường
2028-2030
4
Xây dựng Đề án tăng cường d báo,
đánh giá tác động và các gii pháp
phòng, chng thiên tai, nâng cao kh
năng ứng phó và thích ng vi biến
đổi khí hậu trên địa bàn vùng Bc
Trung Bduyên hi Trung B
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường
2025 - 2026
5
Cp nht Kch bn biến đổi khí hu
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghip và Môi trường
2026
6
Cp nhật, điều chnh danh mục lĩnh
vực, cơ sở phát thi khí nhà kính phi
thc hin kim kê khí nhà kính
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường
2026
7
Xây dựng cơ chế, chính sách khuyến
khích chuyển đổi phương tiện giao
B Xây dng
S Xây dng
2025-2026
16
TT
Tên nhim v, kế hoạch, chương
trình, đề án
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phi hp
Thi gian thc hin
thông công cng (taxi, xe buýt) sang
s dụng điện
8
Xây dng Chiến lược tài nguyên nước
quốc gia giai đoạn 2031 - 2040, tm
nhìn 2050
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường
9
Xây dng danh mc khoáng sn chiến
c quan trng quc gia
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường
2026
10
Xây dng Chiến lược qun lý tng
hợp tài nguyên và môi trường bin
quốc gia giai đoạn 2031 - 2040, tm
nhìn 2050
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường
2029-2030
11
Xây dng Chiến lược bo v môi
trường quốc gia giai đoạn 2031 -
2040, tm nhìn 2050
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường
2028-2030
12
Xây dng và trin khai các d án v
khc phc hu qu bom mìn và cht
độc hóa hc/dioxin sau chiến tranh
B Quc phòng
B Tư lệnh Th đô
2025-2030
13
Xây dng h thống cơ sở d liu v
kim soát ô nhiễm môi trường đồng
b t Trung ương đến địa phương
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường
2025-2026
14
Xây dng kế hoch thc hin Tha
thun toàn cu v ô nhim nha
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường
2026-2030
15
Xây dựng đề án Điều tra, thng kê
cht thi nha và vi nha phát sinh
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường
2025-2026
17
TT
Tên nhim v, kế hoạch, chương
trình, đề án
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phi hp
Thi gian thc hin
trên phm vi c c
16
Xây dng l trình hn chế nhp khu
phế liu nha làm nguyên liu sn
xut
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường
2025-2026
17
Xây dựng Đề án phc hi các h sinh
thái đất ngp nước b suy thoái
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường
2025-2026
18
Xây dng Chiến lược bo tồn đa dạng
sinh hc quốc gia giai đoạn 2031 -
2040, tm nhìn 2050
B Nông nghip và
Môi trường
S Nông nghiệp và Môi trường
2028-2030
18
PH LC II
DANH MC CÁC NHIM V THC HIN NGH QUYT S 122/NQ-CP NGÀY 08/5/2025 CA
CHÍNH PH DO CÁC SỞ, NGÀNH, UBND PHƯỜNG, XÃ TRIN KHAI THC HIN
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / /2025 ca UBND thành ph Hà Ni)
TT
Tên nhim v, kế hoạch, chương trình, đề án
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hp
Thi gian thc
hin
1
V cht thi rn sinh hot: Xây dựng chương
trình tăng cường năng lực phân loi, thu gom, vn
chuyn và x lý cht thi rn sinh hot
S Nông nghip và
Môi tng
Các S, ngành liên quan;
UBND các phường, xã
2024- 2030
2
Xây dựng cơ s h tng cho các khu x lý cht
thi tập trung trên đa bàn Thành ph
S Nông nghip và
Môi trường
Các S, ngành liên quan;
UBND các phường, xã
2024- 2030
3
Ci to, phc hi môi trường các khu x lý, bãi
chôn lp cht thi rắn đã đóng cửa
S Nông nghip và
Môi trường
Các S, ngành liên quan;
UBND các phường, xã
2024- 2030
4
Xây dng và nâng cp trm quan trc chất lượng
môi trường không khí trên địa bàn Thành ph
S Nông nghip và
Môi trường
Các S, ngành liên quan;
UBND các phường, xã
2024- 2030
5
Xây dng các khu liên hp tái chế, x lý cht thi
có tính liên vùng, liên tnh
S Nông nghip và
Môi trường
S Xây dng
UBND các phường, xã
2025- 2030
6
Xây dng h thng thu gom, x lý nước thi tp
trung đạt tiêu chuẩn môi trường trước khi x thi.
S Xây dng
- S Nông nghip và Môi
trường
- UBND các phường,
2025- 2030
7
Xây dng h thng thu gom, x lý nước thi tp
trung ti các khu/cm công nghip/ làng ngh
phát sinh nưc thi thuc trách nhim ca N
c
- S Xây dựng (đối
vi khu/cm/làng
ngh t 2 xã (phường)
tr lên.
Các S: Nông nghip và
Môi trường; Công
thương; Xây dựng; BQL
các Khu công ngh cao
2025- 2030
19
TT
Tên nhim v, kế hoạch, chương trình, đề án
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hp
Thi gian thc
hin
- UBND các phường,
xã: đối vi khu/cm/
làng ngh thuc trn
vẹn trên địa gii hành
chính qun lý.
và khu công nghip
thành ph Hà Ni i
với trường hp UBND
các phường, xã ch trì)
8
Xây dng các d án b cập nước, ci to, phc
hi các h ao, kênh mương, khôi phục các đoạn
sông, kênh, rạch đã bị ô nhim nghiêm trng
S Xây dng
S Nông nghip và Môi
trường; UBND các
phường, xã
2025- 2030
9
Ci to, phc hồi môi trường các bãi chôn lp
cht thi gây ô nhiễm môi trường nghiêm trng,
S Nông nghip và
Môi trường
S Xây dng; UBND các
phường, xã
2025- 2030
10
Ci to, phc hồi môi trường khu vc b ô nhim
do hóa cht, thuc bo v thc vt
S Nông nghip và
Môi trường
S Xây dng; UBND các
phường, xã
2025- 2030
11
Xây dng và triển khai Chương trình hn chế s
dng nha mt ln, túi nilong khó phân hy ti
các siêu th, ch, nhà hàng, khách sn, khu du
lịch, khu vui chơi, giải trí
S Nông nghip và
Môi trường
S Công thương; Du
lịch; UBND các phường,
2025- 2030
12
Ban hành và T chc thc hin kế hoch qun lý
chất lượng môi trường không khí cp tnh
S Nông nghip và
Môi trường
Các S, ngành liên quan;
UBND các phường, xã
2025- 2026
13
Tuyên truyn thc hin Kết lun s 81-KL/TW
ngày 04/6/2024 ca B Chính tr v tiếp tc thc
hin Ngh quyết Trung ương 7 khóa XI v ch
động ng phó vi biến đổi khí hậu, tăng cường
qun lý tài nguyên và bo v môi trường; Ngh
S Văn hóa và Th
thao
Các s, ban, ngành
UBND các phường, xã
2025- 2026
20
TT
Tên nhim v, kế hoạch, chương trình, đề án
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hp
Thi gian thc
hin
quyết 122/NQ-CP ca Chính ph v vic ban
hành Kế hoch thc hin Kết lun s 81-KL/TW
ngày 04/6/2024 ca B Chính tr
14
Giáo dc cho thế h tr v nhn thc, ý thc gi
gìn bo v tài nguyên thiên nhiên và bo v môi
trường
S Giáo dục và Đào
to
Các s, ban, ngành
UBND các phường, xã
2025- 2026
15
Thc hin các mc tiêu, yêu cu, các nhim v
giải pháp đã nêu ti Kế hoch theo chức năng,
nhim v ca các sở, ban, ngành, địa phương
Các s, ban, ngành
UBND các phường,
xã ch trì theo chc
năng, nhiệm v
Các đơn vị có liên quan
2025- 2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 249/KH-UBND Hà Nội 2025 ứng phó biến đổi khí hậu quản lý tài nguyên bảo vệ môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×