• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 3672/BNNMT-LNKL 2026 về việc bố trí kinh phí thực hiện nhiệm vụ bảo vệ rừng năm 2026

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 22/04/2026 14:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3672/BNNMT-LNKL Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Nguyễn Quốc Trị
Trích yếu: Về việc bố trí kinh phí thực hiện nhiệm vụ bảo vệ rừng năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT CÔNG VĂN 3672/BNNMT-LNKL

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 3672/BNNMT-LNKL

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 3672/BNNMT-LNKL PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ NÔNG NGHIỆP MÔI TRƯỜNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BNNMT-LNKL
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
V/v bố trí kinh phí thực hiện nhiệm vụ bảo vệ
rừng năm 2026
Kính gửi:
Ủy ban nhân dân các tỉnh: Cao Bằng, Lào Cai, Lạng Sơn, n
La, Phú Thọ, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Tp. Nội, Tp. Hải
Phòng, ng Yên, Ninh Bình, Nghệ An, Tĩnh, TT Huế, Tp.
Đà Nẵng, Gia Lai, Đắk Lắk, Khánh Hoà, Lâm Đồng, Đồng Nai,
Tây Ninh, TP Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Cần T
Thực hiện Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ về
một số chính sách đầu trong lâm nghiệp, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định
số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026. Qua tổng hợp nắm tình hình kết quả bố
trí kinh phí năm 2026, đã có 25 tỉnh bố trí kinh phí từ ngân sách địa phương cho
bảo vệ và phát triển rừng (trong đó: 17 tỉnh đã bố trí, 08 tỉnh chưa bố trí kinh phí
bảo vệ rừng theo quy định). Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố như sau:
1. Đối với các tỉnh đã btrí đủ kinh phí cho bảo vệ rừng theo mức kinh phí
quy định tại Nghị định số 42/2026/NĐ-CP: đề nghị chỉ đạo các chủ rừng, đơn vị
liên quan tổ chức thực hiện chi cho các hoạt động, nhiệm vụ bảo vệ rừng, phòng
cháy, chữa cháy rừng các nhiệm vụ được giao; quản lý, sử dụng kinh phí từ
ngân sách nhà nước được giao các nguồn kinh phí khác theo đúng quy định
của pháp luật.
2. Đối với các tỉnh bố trí còn thiếu kinh phí cho bảo vệ rừng theo mức kinh
phí quy định tại Nghị định số 42/2026/NĐ-CP:
a) Khẩn trương bố trí ngân sách địa phương cho bảo vệ rừng theo mức kinh
phí quy định tại Nghị định số 42/2026/NĐ-CP, trong đó lồng ghép các nguồn
chi trả dịch vmôi trường rừng các nguồn vốn hợp pháp khác cho công tác
bảo vệ và phát triển rừng, phòng cháy chữa cháy rừng theo quy định.
b) Sau khi cân đối, bố trí ngân sách địa phương, trường hợp chưa đủ kinh
phí để bố tcho bảo vệ rừng, đề nghị tổng hợp gửi Bộ i chính trình cấp thẩm
quyền xemt bổ sung kinh phí từ ngân sách trung ương theo quy định; đồng thời,
gửi Bộ Nông nghiệp Môi trường trước ngày 25/4/2026 để tổng hợp, theo dõi
đề xuất gửi Bộ Tài chính theo quy định.
(Chi tiết tại Phụ lục 01, 02 kèm theo)
3. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ bảo vệ phát triển rừng nhiệm vụ cấp
bách, đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh quan tâm chỉ đạo thực hiện công tác quản
lý, bảo vệ phát triển rừng, phòng cháy chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh theo
đúng quy định tại Điều 102 Luật Lâm nghiệp.
3672
15
2
Bộ Nông nghiệp Môi tờng đnghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành
phố khẩn trương chỉ đạo, triển khai thực hiện./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Đ/c Bí thư tỉnh ủy (để báo cáo);
- Các Đ/c Chủ tịch UBND cấp tỉnh (để chỉ đạo);
- Bộ Tài chính;
- Sở NN&MT các tỉnh, TP;
- Lưu: VT, LNKL.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Quốc Trị
Phụ lục 01:
TỔNG HỢP CÁC TỈNH BÁO CÁO KẾT QUẢ BỐ TRÍ KINH PHÍ CHO BẢO
VỆ RỪNG NĂM 2026
(Kèm theo Công văn số /BNNMT-LNKL ngày tháng năm 2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường)
TT
Địa phương
Kinh phí sự nghiệp nguồn
NSĐP (tr.đ)
Văn bản báo cáo của địa
phương
Đã bố trí KP
Trong đó: KP
bảo vệ rừng
1
Cao Bằng
15.139
-
Báo cáo số 638/BC-SNNMT
ngày 4/2/2026
2
Lào Cai
29.155
-
Báo cáo số 86/BC-SNNMT
ngày 06/2/2026
3
Lạng Sơn
19.792
-
Báo cáo số 86/BC-SNNMT
ngày 28/1/2026
4
Sơn La
6.020
-
Báo cáo số 90/BC-UBND ngày
10/2/2026
5
Phú Thọ
4.179
-
Báo cáo số 255/BC-SNN&MT
ngày 09/4/2026
6
Bắc Ninh
33.542
12.962
Văn bản số874/SNNMT-KL
ngày 29/1/2026
7
Quảng Ninh
29.175
29.175
8
Hà Nội
15.300
11.224
Báo cáo số 51/BC-SNNMT
ngày 29/1/2026
9
Hải Phòng
6.800
6.800
Công văn số 946/SNNMT-
CCKL ngày 26/1/2026
10
Hưng Yên
5.079
857
Báo cáo số 107/BC-SNNMT
ngày 29/1/2026
11
Ninh Bình
14.443
5.313
Báo cáo số 1168/BC-SNNMT
ngày 30/1/2026
12
Nghệ An
231.204
231.204
Công văn số 1378/SNNMT-
KL ngày 02/2/2026
13
Hà Tĩnh
10.000
10.000
Công văn số 568/SNNMT-KL
ngày 26/1/2026
14
TT Huế
18.250
18.250
Công văn số 762/SNNMT-
KHĐTTC ngày 30/1/2026
15
Đà Nẵng
119.449
80.320
Công văn số 776/UBND-
SNNMT ngày 3/2/2026
16
Gia Lai
25.561
25.561
Công văn số 1078/SNNMT-
KL ngày 30/1/2026
17
Đắk Lắk
103.462
103.462
Công văn số 973/SNNMT-
CCKL ngày 30/01/2026
18
Khánh Hoà
38.631
35.200
Công văn số 3721/SNNMT-
CCKL ngày 23/3/2026
19
Lâm Đồng
166.860
166.860
Công văn số 2304/UBND-
NNMT ngày 24/2/2026
20
Đồng Nai
24.022
11.349
Công văn số 258/BC-SNNMT
ngày 3/1/2026
2
TT
Địa phương
Kinh phí sự nghiệp nguồn
NSĐP (tr.đ)
Văn bản báo cáo của địa
phương
Đã bố trí KP
Trong đó: KP
bảo vệ rừng
21
Tây Ninh
16.868
11.604
Công văn số 1997/BC-
SNNMT ngày 29/1/2026
22
TP Hồ Chí Minh
182.640
134.700
Công văn số 2511/SNNMT-
CCKL ngày 29/1/2026
23
Đồng Tháp
8.780
-
Công văn số 1466/SNN&MT-
CCKL ngày 30/1/2026
24
Vĩnh Long
11.937
-
Công văn số 682/BC-
SNN&MT ngày 10/4/2026
25
Cần Thơ
1.058
-
Phụ lục 02:
TỔNG HỢP, RÀ SOÁT CHỈ TIÊU NHIỆM VỤ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG NĂM 2026
(Kèm theo Công văn số /BNNMT-LNKL ngày tháng m 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
TT
Hạng mục
Khối lượng (ha)
Ngân sách nhà nước
DMVTR
(tr.đ)
Nguồn
khác
(tr.đ)
Tổng
Khu vực
ngoài II,
III
Khu
vực II,
III
Khu
vực
ven
biển
Nhu cầu kinh phí đã đề
xuất theo NĐ 58 (tr.đ)
Nhu cầu kinh phí theo NĐ 42
(tr.đ)
Kinh phí
địa phương
đã bố trí
(tr.đ)
Tổng
cộng
Trong đó
Tổng
cộng
Trong đó
NSTW
NSĐP
NSTW
NSĐP
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TỔNG SỐ
I
Bảo vệ rừng
1
Rừng đặc dụng
a
BQL rừng đặc dụng
b
BQL rừng phòng hộ
c
Cộng đồng dân cư
d
Các chủ rừng khác (khoản 2, 3,
4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp)
đ
UBND
2
Rừng phòng hộ
a
BQL rừng đặc dụng
b
BQL rừng phòng hộ
c
Doanh nghiệp nhà nước
d
HGĐ, nhân, cộng đồng dân
đ
UBND
e
Các chủ rừng khác (khoản 3, 4
Điều 8 Luật Lâm nghiệp)
3
Rừng sản xuất rừng tự
nhiên
a
BQL rừng đặc dụng
b
BQL rừng phòng hộ
c
Doanh nghiệp nhà nước
d
HGĐ, nhân, cộng đồng dân
2
TT
Hạng mục
Khối lượng (ha)
Ngân sách nhà nước
DMVTR
(tr.đ)
Nguồn
khác
(tr.đ)
Tổng
Khu vực
ngoài II,
III
Khu
vực II,
III
Khu
vực
ven
biển
Nhu cầu kinh phí đã đề
xuất theo NĐ 58 (tr.đ)
Nhu cầu kinh phí theo NĐ 42
(tr.đ)
Kinh phí
địa phương
đã bố trí
(tr.đ)
Tổng
cộng
Trong đó
Tổng
cộng
Trong đó
NSTW
NSĐP
NSTW
NSĐP
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
đ
UBND
e
Các chủ rừng khác (khoản 3, 4
Điều 8 Luật Lâm nghiệp)
4
Hỗ trợ cộng đồng vùng đệm
khu rừng đặc dụng (Cộng
đồng)
II
Phát triển rừng
1
Khoanh nuôi xúc tiến i sinh
rừng
a
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
tự nhiên
Khoanh nuôi mới
Khoanh nuôi chuyển tiếp
b
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
tự nhiên có trồng bổ sung
Khoanh nuôi mới
Khoanh nuôi chuyển tiếp
2
Hỗ trợ trồng cây phân tán
(1000 cây)
3
Cấp chứng chỉ quản rừng
bền vững
III
Các hoạt động mang tính
chất chuyên ngành khác
Ghi chú:
- Đối với nhu cầu kinh phí đã đề xuất theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP: Bộ Nông nghiệp Môi trường văn bản số 6490/BNNMT-LNKL ngày 09/9/2025
gửi các Bộ, địa phương; Các Bộ, địa phương tổng hợp nhiệm vụ và kinh phí theo Văn bản gửi Bộ Tài chính về kế hoạch, dự toán NSNN năm 2026 thực hiện
nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng.
- Đối với nhu cầu kinh phí theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP: mức hỗ trợ thực hiện bảo vệ phát triển rừng theo mức quy định tại Nghị định số 42/2026/NĐ-
CP.
3
- Diện tích rừng tại các xã khu vực II, III vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: các tỉnh rà soát theo hiện trạng rừng năm 2025 của tỉnh; danh sách các
xã khu vực II, III theo Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29/01/2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo và Quyết định của các tỉnh.
- Việc đề xuất phân bổ nguồn NSNN cho bảo vệ và phát triển rừng: đảm bảo nguyên tắc Nhiệm vụ chi thuộc ngân sách cấp nào do ngân sách cấp đó bảo
đảmtheo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước; tuân thủ theo nguyên tắc, tiêu chí định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước
giai đoạn 2026-2030 tại Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 ngày 07/02/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Điều 26 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày
24/5/2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp và các quy định hiện hành có liên quan, trong đó:
+ Bố trí NSĐP thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng do địa phương quản lý, theo trách nhiệm quản lý nhà nước của địa phương theo quy định
của pháp luật về lâm nghiệp, khoản 2 Điều 26 khoản 2 Điều 36 Nghị định số 58/2024/-CP, đảm bảo đúng nhiệm vụ chi của các cấp nn sách theo
quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
+ Việc đề xuất hỗ trợ bổ sung từ NSTW thực hiện theo điểm b khoản 1 Điều 26 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP, theo khả năng cân đối ngân sách nhà nước,
tuân thủ đúng quy định pháp luật về ngân sách nhà nước và quy định của pháp luật có liên quan.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 3672/BNNMT-LNKL 2026 về việc bố trí kinh phí thực hiện nhiệm vụ bảo vệ rừng năm 2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×