Văn bản Luật Tài nguyên-Môi trường

Chọn lĩnh vực tra cứu:
Có tất cả 18,141 văn bản: Tài nguyên-Môi trường
1581

Văn bản hợp nhất 97/VBHN-BNNMT năm 2025 do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành hợp nhất Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000

1582

Văn bản hợp nhất 98/VBHN-BNNMT năm 2025 do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành hợp nhất Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000

1583

Thông tư 70/2025/TT-BXD của Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Khí thải Mức 4 đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới

1584

Quyết định 3466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2026 trên địa bàn tỉnh Sơn La

1585

Quyết định 6544/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc ban hành Bảng giá tính Thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2026

1586

Quyết định 5970/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

1587

Văn bản hợp nhất 28/VBHN-BXD năm 2025 do Bộ Xây dựng ban hành hợp nhất Thông tư quy định về công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ

1588

Quyết định 23/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang

1589

Thông tư 103/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra, đánh giá tài nguyên và thăm dò khoáng sản đất hiếm

1590

Thông tư 97/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000

1591

Thông tư 96/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác thi công công trình khoan trong điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng sản

1592

Quyết định 056/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

1593

Quyết định 336/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

1594

Thông tư 91/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định nội dung công tác giám sát thi công Đề án thăm dò khoáng sản

1595

Quyết định 188/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định quy trình kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

1596

Quyết định 40/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 05 năm (2026-2030)

1597

Quyết định 116/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định 95/2025/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh

1598

Thông tư 78/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 15/2014/TT-BTNMT ngày 24/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc xây dựng, cấp Thư xác nhận, cấp Thư phê duyệt dự án theo Cơ chế phát triển sạch trong khuôn khổ Nghị định thư Kyoto được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Thông tư 11/2022/TT-BTNMT ngày 20/10/2022, Thông tư 19/2023/TT-BTNMT ngày 15/11/2023, Thông tư 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 và Thông tư 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025

1599

Quyết định 054/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

1600

Quyết định 160/2025/QĐ-CTUBND của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá