Quyết định 65/QĐ-KBNN 2025 số lượng phòng tham mưu và địa bàn quản lý, trụ sở của Phòng Giao dịch khu vực XII
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
- Nội dung MIX
- Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…
- Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.
thuộc tính Quyết định 65/QĐ-KBNN
Cơ quan ban hành: | Kho bạc Nhà nước | Số công báo: Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý. | Đang cập nhật |
Số hiệu: | 65/QĐ-KBNN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Quân |
Ngày ban hành: Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành. | 05/03/2025 | Ngày hết hiệu lực: Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng). | Đang cập nhật |
Áp dụng: Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng). | Tình trạng hiệu lực: Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,... | Đã biết Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây! | |
Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng, Cơ cấu tổ chức |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
tải Quyết định 65/QĐ-KBNN
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
BỘ TÀI CHÍNH Số: 65/QĐ-KBNN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 05 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về số lượng phòng tham mưu và số lượng, địa bàn quản lý, trụ sở của Phòng Giao dịch thuộc Kho bạc Nhà nước khu vực XII
________________
GIÁM ĐỐC KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 385/QĐ-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước thuộc Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 925/QĐ-BTC ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước khu vực thuộc Kho bạc Nhà nước;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Tổ chức cán bộ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Kho bạc Nhà nước khu vực XII thuộc Kho bạc Nhà nước gồm 9 phòng tham mưu, giúp việc và 23 Phòng Giao dịch.
1. Phòng tham mưu, giúp việc, gồm 9 phòng:
a) Phòng Kế toán Nhà nước;
b) Phòng Nghiệp vụ 1;
c) Phòng Nghiệp vụ 2;
d) Phòng Nghiệp vụ 3;
đ) Phòng Nghiệp vụ 4;
e) Phòng Thanh tra - Kiểm tra;
g) Phòng Tài vụ - Quản trị;
h) Phòng Tổ chức - Hành chính;
i) Phòng Hỗ trợ giao dịch và Công nghệ thông tin.
2. Phòng Giao dịch gồm 23 phòng được đánh số liên tục từ Phòng Giao dịch số 1 đến Phòng Giao dịch số 23 trong toàn khu vực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/3/2025. Trưởng Ban Tổ chức cán bộ, Chánh Văn phòng, Trưởng Ban Tài vụ - Quản trị, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XII và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: | GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
Tên gọi, trụ sở và địa bàn quản lý của Phòng Giao dịch thuộc Kho bạc Nhà nước khu vực XII
(Kèm theo Quyết định số 65/QĐ-KBNN ngày 05 tháng 3 năm 2025 của KBNN)
STT | Phòng Giao dịch | Địa bàn quản lý | Trụ sở chính |
|
| Quảng Nam |
|
1 | Phòng Giao dịch số 1 | Huyện Tây Giang | KBNN Tây Giang |
2 | Phòng Giao dịch số 2 | Huyện Đông Giang | KBNN Đông Giang |
3 | Phòng Giao dịch số 3 | Huyện Nam Giang Huyện Đại Lộc Huyện Phước Sơn | KBNN Nam Giang |
4 | Phòng Giao dịch số 4 | Huyện Tiên Phước Huyện Bắc Trà My Huyện Nam Trà My | KBNN Tiên Phước |
5 | Phòng Giao dịch số 5 | Huyện Thăng Bình Huyện Quế Sơn Huyện Hiệp Đức | KBNN Quế Sơn |
6 | Phòng Giao dịch số 6 | Huyện Duy Xuyên Huyện Điện Bàn Thành phố Hội An | KBNN Điện Bàn |
|
| Đà Nẵng |
|
7 | Phòng Giao dịch số 7 | Thành phố Đà Nẵng | KBNN Đà Nẵng |
8 | Phòng Giao dịch số 8 | Quận Hải Châu | KBNN Đà Nẵng |
9 | Phòng Giao dịch số 9 | Quận Cẩm Lệ Quận Ngũ Hành Sơn Quận Sơn Trà | KBNN Cẩm Lệ |
10 | Phòng Giao dịch số 10 | Quận Thanh Khê Quận Liên Chiểu | KBNN Liên Chiểu |
11 | Phòng Giao dịch số 11 | Huyện Hòa Vang | KBNN Hòa Vang |
|
| Huế |
|
12 | Phòng Giao dịch số 12 | Thành phố Huế Quận Phú Xuân Quận Thuận Hóa | KBNN Huế |
13 | Phòng Giao dịch số 13 | Thị xã Hương Trà Huyện Quảng Điền Thị xã Phong Điền | KBNN Hương Trà |
14 | Phòng Giao dịch số 14 | Thị xã Hương Thủy Huyện Phú Vang | KBNN Hương Thủy |
15 | Phòng Giao dịch số 15 | Huyện Phú Lộc | KBNN Phú Lộc |
16 | Phòng Giao dịch số 16 | Huyện A Lưới | KBNN A Lưới |
|
| Quảng Ngãi |
|
17 | Phòng Giao dịch số 17 | Tỉnh Quảng Ngãi Thành phố Quảng Ngãi | KBNN Quảng Ngãi |
18 | Phòng Giao dịch số 18 | Huyện Bình Sơn Huyện Trà Bồng Huyện Sơn Tịnh | KBNN Bình Sơn |
19 | Phòng Giao dịch số 19 | Huyện Sơn Hà Huyện Sơn Tây | KBNN Sơn Hà |
20 | Phòng Giao dịch số 20 | Huyện Tư Nghĩa Huyện Mộ Đức | KBNN Mộ Đức |
21 | Phòng Giao dịch số 21 | Huyện Nghĩa Hành Huyện Minh Long | KBNN Nghĩa Hành |
22 | Phòng Giao dịch số 22 | Thị xã Đức Phổ Huyện Ba Tơ | KBNN Đức Phổ |
23 | Phòng Giao dịch số 23 | Huyện Lý Sơn | KBNN Lý Sơn |