• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5629/QĐ-UBND Hà Nội 2024 quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực quản lý công sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 31/10/2024 11:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5629/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5629/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5629/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5629/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
S
ố
:
/QĐ
-UBND
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà N
ộ
i, ngày
tháng
năm 202
4
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý
của UBND Thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 02/2024/NĐ-CP ngày 10/01/2024 của Chính phủ về việc
chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 337/QĐ-BTC ngày 27/02/2024 của Bộ Tài chính về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực quản lý công sản thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 15/5/2024 của Hội đồng
nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về việc phân cấp quản lý, sử dụng tài sản
công và thẩm quyền quyết định việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi
quản lý của thành phố Hà Nội.
Căn cứ Quyết định số 2328/QĐ-UBND ngày 04/5/2024 của UBND Thành
phố Hà Nội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quản
lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND Thành phố.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 4819/TTr-SCT ngày
04/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của
5629
28 10
2
UBND Thành phố Hà Nội (chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập
đoàn điện lực Việt Nam).
- Chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự
án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà
nước theo quy định của pháp luật.
- Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn
gốc ngoài ngân sách nhà nước.
(chi tiết tại phụ lục 1, 2 kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có
liên quan, căn cứ Quyết định này hướng dẫn các đơn vị cụ thể hóa các bước thực
hiện; căn cứ điều kiện thực tiễn xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính trên phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Sở Công Thương;
Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
quận, huyện, thị xã; Tổng Giám đốc Tổng công ty Điện lực Thành phố Hà Nội,
Giám đốc các Công ty điện lực quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
ậ
n:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Công Thương;
- UBNDTP: Chủ tịch; Các PCT UBND Thành phố;
- Tập đoàn điện lực Việt Nam;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- VPUBTP: CVP, PCVP: C.N.Trang;
các phòng: KSTTHC, KTN, HC-QT, TTTTĐTTP;
- Lưu: VT, KSTTHC
(NgaThuy)
.
KT. CH
Ủ
T
Ị
CH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(CHUYỂN GIAO CÔNG TRÌNH ĐIỆN LÀ TÀI SẢN CÔNG SANG
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM)
STT Tên quy trình Ký hi
ệ
u
1
Chuy
ể
n giao công trình đi
ệ
n là h
ạ
t
ầ
ng k
ỹ
thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô
thị, khu dân cư và dự án khác do Chủ đầu tư
phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy
định của pháp luật
QTQLCS.DIEN-01
2
Xác l
ậ
p quy
ề
n s
ở
h
ữ
u toàn dân và chuy
ể
n
giao công trình điện có nguồn gốc ngoài
ngân sách nhà nước
QTQLCS.DIEN-02
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(CHUYỂN
GIAO
CÔNG
TRÌNH
ĐIỆN
LÀ
TÀI
SẢN
CÔNG
SANG
TẬP
ĐOÀN
ĐIỆN
LỰC
VIỆT
NAM)
1.
Quy trình
Chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các
dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác do Chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà
nước theo quy định của pháp luật (QTQLCS.DIEN-01)
1
M
ụ
c đích:
Quy trình này quy định thủ tục, trình tự và thời gian đối với việc tiếp nhận, thụ lý,
trình duyệt và trả kết quả giải quyết đề nghị chuyển giao công trình điện thuộc hạ
tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác
do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật thuộc
th
ẩ
m quy
ề
n gi
ả
i quy
ế
t c
ủ
a các cơ quan, đơn v
ị
thành ph
ố
Hà N
ộ
i.
2
Ph
ạ
m vi:
- Áp dụng đối với Chủ đầu tư dự án các khu đô thị, khu dân cư và dự án khác
thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND Thành phố Hà Nội hoặc phân cấp
quyết định đầu tư có công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung phải bàn
giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.
- Áp dụng đối với các cơ quan có nhiệm vụ nhận bàn giao công trình điện thuộc
hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án
khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.
- Áp dụng đối với các đơn vị điện lực được Tập đoàn điện lực Việt Nam công bố giao,
ủy quyền làm Bên nhận chuyển giao công trình điện theo quy định của pháp luật.
- Bộ phận tiếp nhận thủ tục hành chính (do UBND Thành phố quyết định đơn
vị chủ trì), Phòng chuyên môn của các cơ quan, đơn vị phối hợp cùng Bên chủ trì
tổ chức thực hiện Quy trình này.
3 N
ộ
i dung quy trình
3.1
Cơ s
ở
pháp lý, tài li
ệ
u vi
ệ
n d
ẫ
n
1. Lu
ậ
t Đi
ệ
n l
ự
c năm 2004; Lu
ậ
t s
ử
a đ
ổ
i b
ổ
sung m
ộ
t s
ố
đi
ề
u c
ủ
a Lu
ậ
t Đi
ệ
n l
ự
c
năm 2012;
2. Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13/6/2019.
3. Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020.
4. Luật Xây dựng số 50/QH13/2014 ngày 18/6/2014 và Luật sửa đổi một số điều
của Luật xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020.
5. Nghị định 02/2024/NĐ-CP ngày 10/01/2024 của Chính phủ về việc chuyển
giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
6.
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
10/2021/NĐ
-
CP ngày 09/02/2021 c
ủ
a Chính ph
ủ
v
ề
qu
ả
n lý chi
phí đ
ầ
u tư xây d
ự
ng;
7. Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ Quy định chi
tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công
trình xây dựng;
8. Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết
một số nội dung về quản lý dự án đầy tư xây dựng;
9. Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
10. Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2015 của Chính phủ;
11. Quyết định số 337/QĐ-BTC ngày 27/02/2024 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
12. Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 15/5/2024 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hà Nội quy định về việc phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công và
thẩm quyền quyết định việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi quản lý
của thành phố Hà Nội.
13. Quyết định số 2328/QĐ-UBND ngày 04/5/2024 của UBND Thành phố Hà
Nội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quản lý công
sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND Thành phố.
14. Văn bản số 1642/UBND-KHTH ngày 28/5/2024 của UBND Thành phố về
việc triển khai Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10/01/2024 của Chính phủ về
chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn điện lực Việt Nam.
15. Văn bản số 1100/EVN-KD ngày 01/3/2024 của Tập đoàn điện lực Việt Nam
về việc thực hiện chuyển giao công trình điện là tài sản công sang EVN theo Nghị
định số 02/2024/NĐ-CP.
16.
Và các
văn b
ả
n pháp lu
ậ
t khác có liên quan
/đi
ề
u ch
ỉ
nh/
b
ổ
sung/
thay th
ế
.
* Ký hi
ệ
u vi
ế
t t
ắ
t:
- KĐT, KDC: Khu đô thị, Khu dân cư
- CĐT: Chủ đầu tư
- LĐCQ: Lãnh đạo cơ quan
- LĐPCM: Lãnh đạo phòng chuyên môn
- Bộ phận TNHS & TKQ: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- PCM: Phòng chuyên môn
- TTHC: Thủ tục hành chính
- CQ, ĐV: Cơ quan, đơn vị
-
HTKT: H
ạ
t
ầ
ng k
ỹ
thu
ậ
t
3.2
Thành ph
ầ
n h
ồ
sơ
(theo kho
ả
n 1 Đi
ề
u 12 Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
02/2024/NĐ-CP ngày 10/01/2024 của Chính phủ)
B
ả
n
chính
B
ả
n
sao
(*)
Văn b
ả
n c
ủ
a Ch
ủ
đ
ầ
u tư đ
ề
ngh
ị
chuy
ể
n giao công trình đi
ệ
n
theo M
ẫ
u s
ố
01 c
ủ
a Ngh
ị
đ
ị
nh 02/2024/NĐ
-
CP.
01
Các h
ồ
sơ ph
ụ
c v
ụ
qu
ả
n lý, v
ậ
n hành và b
ả
o trì công trình
theo quy định tại Phụ lục IX Nghị định số 06/2021/NĐ-CP
ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội
dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì
công trình.
01
Văn b
ả
n phê duy
ệ
t quy
ế
t toán c
ủ
a cơ quan nhà nư
ớ
c có th
ẩ
m
quy
ề
n (n
ế
u có)
.
01
H
ồ
sơ đ
ấ
t đai liên quan đ
ế
n vi
ệ
c giao đ
ấ
t, cho thuê đ
ấ
t,
chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất
g
ắ
n v
ớ
i công trình và các gi
ấ
y t
ờ
khác có liên quan (n
ế
u có)
.
01
Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n th
ẩ
m duy
ệ
t thi
ế
t k
ế
, văn b
ả
n th
ẩ
m duy
ệ
t
thiết kế, văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu phòng cháy,
chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền (nếu có); phương án
chữa cháy, phương án phòng cháy theo quy định của pháp
lu
ậ
t v
ề
phòng cháy, ch
ữ
a cháy
.
01
Các tài li
ệ
u liên quan khác (n
ế
u có)
, như:
- Tài liệu chứng minh công trình điện phù hợp với quy hoạch
phát triển điện lực, phương án phát triển mạng cấp điện trong
quy hoạch Thành phố tại thời điểm xây dựng hoặc tại thời
điểm kiểm tra thực trạng công trình (đối với đường dây và
trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên và Nhà máy
điện, thiết bị, lưới diện đấu nối nhà máy điện với hệ thống
điện quốc gia và các công trình phụ trợ của Nhà máy điện)
- Tài liệu chứng minh công trình điện đang không trong tình
trạng cầm cố, thế chấp, bảo lãnh hoặc bảo đảm bất kỳ nghĩa
vụ nợ nần nào khác.
(*) Các bản sao phải đóng dấu treo xác nhận của Bên giao.
Trường hợp các hồ sơ này không có hoặc bị mất, Bên giao
có văn bản xác nhận về việc mất hồ sơ hoặc không có hồ sơ
và chịu trách nhiệm về việc xác nhận của minh; văn bản xác
nh
ậ
n đư
ợ
c thay th
ế
cho các h
ồ
sơ b
ị
m
ấ
t ho
ặ
c không có
.
01
3.3 S
ố
lư
ợ
ng h
ồ
sơ:
01 b
ộ
3.4 Th
ờ
i gian x
ử
lý
- T
ổ
ng th
ờ
i gian gi
ả
i quy
ế
t th
ủ
t
ụ
c không quá 44 ngày, m
ỗ
i cơ quan giao ch
ủ
trì,
phối hợp giải quyết không quá thời gian bước quy trình thực hiện kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp từ chối giải quyết phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nh
ậ
n h
ồ
sơ, cơ quan
th
ụ
lý gi
ả
i quy
ế
t h
ồ
sơ
ph
ả
i có văn b
ả
n yêu c
ầ
u b
ổ
sung.
-
Trư
ờ
ng h
ợ
p h
ồ
sơ
ph
ả
i hoàn thi
ệ
n, b
ổ
sung mà h
ế
t th
ờ
i h
ạ
n ti
ế
p nh
ậ
n gi
ả
i quy
ế
t
ph
ả
i n
ộ
p h
ồ
sơ đ
ề
ngh
ị
chuy
ể
n giao l
ạ
i như h
ồ
sơ đ
ề
ngh
ị
m
ớ
i.
3.5
Nơi ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
Cách 1: N
ộ
p h
ồ
sơ và nh
ậ
n k
ế
t qu
ả
tr
ự
c ti
ế
p t
ạ
i B
ộ
ph
ậ
n Ti
ế
p nh
ậ
n và Tr
ả
k
ế
t qu
ả
giải quyết thủ tục hành chính (Bộ phận Một cửa) tại cơ quan nhận bàn giao hạ
tầng kỹ thuật trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư
phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.
Cách 2: Nộp và nhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu chính công ích của Thành
phố.
Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà Nội
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và Cổng Dịch vụ công Quốc gia (dichvucong.gov.vn)
(n
ế
u có)
.
3.6 Phí
Không
.
3.7 Quy trình x
ử
lý công vi
ệ
c
TT Trình t
ự
Trách nhi
ệ
m Th
ờ
i gian Bi
ể
u m
ẫ
u/K
ế
t
qu
ả
B1
Nộp hồ sơ đến cơ quan nhận
bàn giao hạ tầng kỹ thuật
trong dự án KĐT, KDC và
dự án khác:
Chủ đầu tư (CĐT) dự án Khu
đô thị, khu dân cư (KĐT,
KDC) và dự án khác (Bên
giao) lập văn bản theo Biểu
mẫu 01 tại Phụ lục của Nghị
định số 02/2024/NĐ-CP kèm
theo hồ sơ đề nghị bàn giao
công trình điện cho Nhà nước
tới cơ quan nhận bàn giao hạ
tầng kỹ thuật trong dự án KĐT,
KDC
và d
ự
án khác.
Ch
ủ
đ
ầ
u tư
dự án KĐT,
KDC và dự
án khác có
công trình
điện phải bàn
giao cho Nhà
nước theo
quy định
pháp luật.
Gi
ờ
hành
chính
- Danh m
ụ
c h
ồ
sơ
yêu cầu theo mục
3.2.
- Biểu mẫu 01
của Nghị định số
02/2024/NĐ-CP
– Biểu mẫu
QTQLCS.DIEN-
01.01.
B2
Cơ quan nhận bàn giao hạ
tầng kỹ thuật trong dự án
KĐT, KDC và dự án khác
tiếp nhận hồ sơ và giải quyết:
- Bộ phận TNHS&TKQ của cơ
quan nhận bàn giao hạ tầng kỹ
thuật trong dự án KĐT, KDC
và d
ự
án khác
t
i
ế
p nh
ậ
n
,
ki
ể
m
-
LĐ
CQ
- LĐPCM
- Chuyên viên
- Bộ phận
TNHS&TKQ
- Gi
ờ
hành
chính.
- Tổng thời
gian giải
quyết: 07
ngày
- Gi
ấ
y ti
ế
p nh
ậ
n
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu hướng
dẫn hoàn thiện hồ
sơ.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
tra đ
ầ
u m
ụ
c h
ồ
sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ theo đầu
mục quy định tại mục 3.2, viết
phiếu tiếp nhận và hẹn trả hồ
sơ hành chính giao cho tổ
chức/cá nhân; đồng thời
chuyển hồ sơ kèm theo phiếu
giao nhận hồ sơ hành chính
cho phòng chuyên môn (PCM)
để xem xét giải quyết.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì
chuyên viên tiếp nhận hồ sơ
hướng dẫn tổ chức/cá nhân làm
thủ tục hồ sơ theo quy định.
- Khi nhận được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ đề nghị bàn giao công
trình điện của CĐT, PCM dự
thảo trình lãnh đạo cơ quan ký
văn bản về việc chuyển giao
công trình điện kèm theo các
hồ sơ liên quan do Bên giao
(Chủ đầu tư) lập gửi Bên nhận
theo công bố của Tập Đoàn
điện lực Việt Nam.
quy
ế
t h
ồ
sơ.
- Văn bản về việc
chuyển giao công
trình điện kèm
theo hồ sơ gửi
Bên nhận theo
công bố của Tập
Đoàn điện lực
Việt Nam (Tổng
công ty điện lực
Thành phố Hà
Nội và các đơn
vị điện lực được
công bố) - Biểu
mẫu
QTQLCS.DIEN-
01.02
B3
Đơn vị điện lực được Tập
đoàn Điện lực Việt Nam công
bố giao, ủy quyền làm Bên
nhận chuyển giao công trình
điện (Bên nhận) tiếp nhận và
giải quyết
- Gi
ờ
hành
chính
- Tổng
thời gian
giải quyết:
30 ngày
B3.1
Kiểm tra thực trạng công
trình điện:
Sau khi nhận được đề nghị
chuyển giao công trình điện
kèm theo các hồ sơ liên quan,
PCM của Bên nhận chủ trì
phối hợp với cơ quan nhận bàn
giao hạ tầng kỹ thuật trong dự
án KĐT, KDC và dự án khác tổ
chức kiểm tra thực trạng công
trình điện, đánh giá về việc đáp
ứng các điều kiện chuyển giao,
lập Biên bản kiểm tra theo Biểu
-
LĐ
CQ
- LĐPCM
- Chuyên viên
07 ngày - Thông báo ki
ể
m
tra thực trạng
công trình điện -
Biểu mẫu
QTQLCS.DIEN-
01.03
- Biên bản kiểm
tra thực trạng
công trình điện
theo Biểu mẫu 02
của Nghị định số
02/2024/NĐ-CP –
Bi
ể
u m
ẫ
u
m
ẫ
u 02 t
ạ
i Ph
ụ
l
ụ
c c
ủ
a Ngh
ị
định số 02/2024/NĐ-CP
QTQLCS.DIEN-
01.04
B3.2
-
Trư
ờ
ng h
ợ
p công trình đi
ệ
n
đủ điều kiện chuyển giao thì
thực hiện kiểm kê, xác định giá
trị công trình điện chuyển giao;
việc kiểm kê, xác định giá trị
công trình điện chuyển giao
được lập thành Biên bản theo
biểu Mẫu số 04 tại Phụ lục của
Nghị định số 02/2024/NĐ-CP.
-
LĐ
CQ
- LĐPCM
- Chuyên viên
23 ngày Biên b
ả
n ki
ể
m
kê, xác định giá
trị công trình
điện chuyển giao
theo Biểu mẫu 04
của Nghị định số
02/2024/NĐ-CP -
Biểu mẫu
QTQLCS.DIEN-
01.05
B3.3
- Trường hợp công trình điện
chưa đủ điều kiện chuyển giao
PCM dự thảo trình lãnh đạo
Bên nhận ký văn bản thông
báo cho Bên giao và cơ quan
nhận bàn giao hạ tầng kỹ thuật
trong dự án KĐT, KDC và dự
án khác biết công trình điện
chưa đủ điều kiện chuyển giao,
trong đó xác định cụ thể điều
kiện chưa đáp ứng.
Sau khi Bên giao khắc phục
các tồn tại để đáp ứng các điều
kiện chuyển giao thì tiếp tục
thực hiện các bước tiếp theo để
chuyển giao theo quy định tại
Nghị định số 02/2024/NĐ-CP.
Lưu ý: CĐT có trách nhiệm
khắc phục các tồn tại đáp ứng
điều kiện chuyển giao theo
thông báo của Bên nhận, hoàn
thiện và có văn bản trong thời
hạn 30 ngày gửi đến Bên nhận
tiếp tục thực hiện các bước
chuyển giao tiếp theo (bước
B3.1). Quá thời hạn trên Bên
giao không bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ thì việc tiếp nhận, thụ lý,
trình duyệt và trả kết quả
chuyển giao công trình điện là
h
ạ
t
ầ
ng k
ỹ
thu
ậ
t s
ử
d
ụ
ng chung
-
LĐ
CQ
- LĐPCM
- Chuyên viên
03 ngày -
Văn b
ả
n thông
báo công trình
chưa đủ điều kiện
chuyển giao -
Biểu mẫu
QTQLCS.DIEN-
01.06
trong các KĐT, KDC và d
ự
án
khác được thực hiện như hồ sơ
mới.
B4
Quyết định chuyển giao công
trình điện khi đủ điều kiện
Sau khi nhận được Biên bản
hoàn thành việc kiểm kê, xác
định giá trị công trình điện
chuyển giao, cơ quan nhận bàn
giao hạ tầng kỹ thuật trong dự
án KĐT, KDC và dự án khác
ban hành Quyết định chuyển
giao công trình điện.
-
LĐ
CQ
- LĐPCM
- Chuyên viên
06 ngày Quy
ế
t đ
ị
nh
chuyển giao công
trình điện - Biểu
mẫu
QTQLCS.DIEN-
01.07
B5
Trả kết quả giải quyết
TTHC:
Bộ phận TNHS&TKQ của cơ
quan nhận bàn giao hạ tầng kỹ
thuật trong dự án KĐT, KDC
và dự án khác có trách nhiệm
trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức/cá
nhân đề nghị.
Chuyên viên
Bộ phận
TNHS&TKQ
Gi
ờ
hành
chính
0,5 ngày
Trong vòng 07 ngày kể từ ngày
có Quyết định, Bên giao và
Bên nhận xác lập Biên bản bàn
giao - tiếp nhận công trình điện
theo Biểu mẫu 8 tại Phụ lục
của Nghị định số 02/2024/NĐ-
CP ngày 10/02/2024; lập sơ đồ
mặt bằng thực trạng công trình
điện tại thời điểm giao nhận để
làm cơ sở pháp lý cho việc vận
hành, quản lý sau này, gửi
Biên bản bàn giao kèm mặt
bằng công trình về cơ quan
Nhà nước tại địa phương để
quản lý.
Biên bản bàn
giao - tiếp nhận
công trình điệ
n
theo Biểu mẫu 8
tại Phụ lục của
Nghị định số
02/2024/NĐ-CP
ngày 10/02/2024
- Biểu mẫu
QTQLCS.DIEN-
01.08.
Thống kê và theo dõi: Chuyên
viên CQ, ĐV liên quan có
trách nhiệm thống kê các
TTHC thực hiện tại đơn vị vào
S
ổ
th
ố
ng kê k
ế
t qu
ả
th
ự
c hi
ệ
n
Chuyên viên
cơ quan, đơn
vị
0,5 ngày
- Phiếu theo dõi
quá trình xử lý
công việc
- Sổ theo dõi
TTHC
k
ế
t qu
ả
x
ử
lý
công việc
- Sổ thống kê kết
quả thực hiện
TTHC
4 Bi
ể
u m
ẫ
u
1. QTQLCS.DIEN-01.01
: Văn b
ả
n Ch
ủ
đ
ầ
u tư g
ử
i cơ quan
nh
ậ
n bàn giao h
ạ
t
ầ
ng
kỹ thuật trong dự án KĐT, KDC và dự án khác đề nghị bàn giao công trình điện
cho Nhà nước
2. QTQLCS.DIEN-01.02: Văn bản Cơ quan nhận bàn giao hạ tầng kỹ thuật trong
dự án KĐT, KDC và dự án khác về việc chuyển giao công trình điện kèm theo hồ
sơ gửi Bên nhận theo công bố của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
3. QTQLCS.DIEN-01.03: Thông báo kiểm tra thực trạng công trình điện.
4. QTQLCS.DIEN-01.04: Biên bản kiểm tra thực trạng công trình.
5. QTQLCS.DIEN-01.05: Biên bản kiểm kê, xác định giá trị công trình.
6. QTQLCS.DIEN-01.06: Thông báo công trình chưa đủ điều kiện chuyển giao.
7. QTQLCS.DIEN-01.07: Quyết định chuyển giao công trình điện.
8. QTQLCS.DIEN-01.08: Biên bản bàn giao công trình điện.
9. QTQLCS.DIEN-01.09: Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ.
10. QTQLCS.DIEN-01.10: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
11. QTQLCS.DIEN
-
01.11:
Phi
ế
u ki
ể
m soát quá trình gi
ả
i quy
ế
t h
ồ
sơ.
QTQLCS.DIEN-01.01
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
V/v đề nghị chuyển giao công
trình đi
ệ
n
……….., ngày……tháng……năm…….
Kính gửi: …………………………………
1
Căn cứ Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ quy
định việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam; để đáp
ứng việc quản lý vận hành công trình điện bảo đảm đúng chuyên môn, đề nghị ……………..
1
phối hợp thực hiện chuyển giao công trình điện như sau:
1. Danh mục công trình điện đề nghị chuyển giao:
TT
Tên công
trình/ hạng
mục công
trình điện
Thông
số kỹ
thuật
Đơn
vị tính
Số
lượng
Nguồ
n
gốc
Tình
trạ
ng
công
trình
điện
Năm
đưa
vào sử
dụng
vận
hành
Giá tr
ị
theo s
ổ
k
ế
toán (đ
ồ
ng)
Giá
trị
quyế
t
toán
Ghi
chú
Nguyên
giá
Giá trị
còn lại
I
Công trình
A
Tr
ạ
m bi
ế
n áp
...kV
Cái
Đư
ờ
ng dây
...kV
km
Đư
ờ
ng dây h
ạ
áp
km
……
II
Công trình
B
…..
2. Danh mục hồ sơ:
2
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
3. ……………….
3
xin cam kết công trình điện tại điểm 1 văn bản này không trong tình
trạng cầm cố, thế chấp, bảo lãnh hoặc bảo đảm bất kỳ nghĩa vụ nợ nào khác. …………
3
đã
hoàn thành các nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định của pháp luật đối với phần diện tích
đất gắn với công trình điện trước khi chuyển giao.
4. ............
3
xin cam kết công trình điện tại điểm 1 văn bản này là đối tượng phải bàn giao
lại cho Nhà nước theo quy định của pháp.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……………
4
;
-
Lưu: VT, ………
………..
3
(Ký tên và đóng dấu)
___________________
1
Tên cơ quan được giao tiếp nhận hạ tầng kỹ thuật trong dự án KĐT, KDC và dự án khác.
2
Liệt kê các hồ sơ liên quan đến công trình điện theo quy định tại Nghị định này; trường hợp
thiếu hoặc không có hồ sơ thì nêu rõ các hồ sơ còn thiếu hoặc không có và lý do.
3
Tên chủ đầu tư dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác có công trình điện là HTKT sử
dụng chung phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.
4
Cơ quan quản lý cấp trên (nếu có).
(*) Trường hợp công trình điện chưa được theo dõi trên sổ kế toán thì không phải điền cột
“nguyên giá”, “giá trị còn lại” và ghi rõ “Tài sản chưa được hạch toán trên sổ kế toán” tại cột
“Ghi chú”; đồng thời, bổ sung thông tin tại cột “giá trị quyết toán” (nếu có).
(**) Trong trường hợp cần bổ sung các thông tin về công trình điện thì có thể bổ sung các cột
chỉ tiêu khác cho phù hợp.
Kính gửi: (Bên nhận công trình điện theo công bố của Tập đoàn điện lực Việt Nam)
Cơ quan, đơn vị (nhận bàn giao HTKT dùng chung) nhận được hồ sơ kèm theo
văn bản số………… ngày / /20.. của (Tên Chủ đầu tư) về việc chuyển giao công
trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và
dự án khác, nội dung:
1. Tên công trình ……. thuộc dự án ………., chủ đầu tư
2. Hồ sơ kèm theo hồ sơ gồm:
-
-
-...
Căn cứ Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực Việt
Nam;
(Các căn cứ khác có liên quan)
Sau khi xem xét hồ sơ, Cơ quan, đơn vị thông báo tới (Bên nhận công trình điện
theo công bố của Tập đoàn điện lực Việt Nam) thực hiện các thủ tục chuyển giao công
trình điện nêu tại mục 1 trong thời gian 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ làm cơ sở
để cơ quan, đơn vị (nhận bàn giao HTKT dùng chung) Quyết định chuyển giao công
trình điện theo đúng quy định./.
Nơi nhận: THỦ TRƯỞNG CQ
- Như trên;
- ….
- Bộ phận TNHSHC;
- Lưu: VT,….
QTQLCS.DIEN-01.02
UBND THÀNH PH
Ố
HÀ N
Ộ
I
CƠ QUAN NHẬN BÀN GIAO HTKT
DỰ ÁN KĐT, KDC, KHÁC
Số: /CQ, ĐV-PCM
V/v chuyển giao công trình điện là hạ
tầng kỹ thuật dùng chung trong các dự án,
khu đô th
ị
, khu dân cư và d
ự
án khác
C
Ộ
NG HOÀ XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 20...
QTQLCS.DIEN-01.03
BÊN NH
Ậ
N THEO CÔNG B
Ố
CỦA TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VN
Số: /TB-CQ, ĐV
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ..... tháng ..... năm 202...
THÔNG BÁO
Về việc kiểm tra thực trạng công trình điện
Ngày ..... / ..... /202... (Bên nhận theo công bố của Tập đoàn điện lực Việt Nam)
nhận được hồ sơ kèm theo Văn bản đề nghị chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ
thuật sử dụng chung của ..... (Tên cơ quan đề nghị), cho công trình:
- Tên công trình ……. thuộc dự án ………., chủ đầu tư
Để có căn cứ xem xét đánh giá, cho ý kiến đối với công tác chuyển giao công trình
điện là hạ tầng kỹ thuật sử dung chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án
khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật, (Bên
nhận theo công bố của Tập đoàn điện lực Việt Nam) tổ chức kiểm tra thực tế.
- Thành phần:
+ Lãnh đạo và chuyên viên phòng chuyên môn thuộc cơ quan, đơn vị đề nghị;
+ Lãnh đạo và chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở ngành: Công
Thương,… (KHĐT, Xây dựng, Tài nguyên môi trường, Tài chính…) (nếu cần thiết);
+ Lãnh đạo và chuyên viên phòng chuyên môn quận/huyện/thị xã có công trình
điện;
+ Đại diện Chủ đầu tư KĐT, KDC và dự án khác;
+ Đại diện Ban Quản lý, Ban Quản trị KĐT, KDC và dự án khác (nếu có);
+ Đại diện EVN HN/đơn vị điện lực nhận bàn giao theo công bố của EVN.
+ Cơ quan, đơn vị khác ((nếu cần thiết);
- Thời gian: Từ .......... ngày ..... tháng ..... năm 202.. (Thứ .....).
- Địa điểm: tại … và Hạng mục công trình điện ..... thuộc dự án .....
- Nội dung kiểm tra: Kiểm tra các điều kiện thực tế chuyển giao công trình điện.
Đề nghị ..... (Tên chủ đầu tư) ..... và các cơ quan, đơn vị tham dự đầy đủ, đúng giờ,
đúng thành phần để buổi kiểm tra đạt hiệu quả./.
Nơi nh
ậ
n:
- Như thành phần;
- Lưu: VT, PCM
.
GIÁM Đ
Ố
C
QTQLCS.DIEN-01.04
BÊN NH
Ậ
N THEO CÔNG B
Ố
CỦA TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VN
Số: /BB-CQ, ĐV
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ..... tháng ..... năm 202...
BIÊN BẢN
Kiểm tra thực trạng công trình điện
Căn cứ Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ quy định việc
chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Căn cứ đề nghị của .................................. tại Văn bản số....................................;
Hôm nay, ngày ........../.........../........., chúng tôi gồm:
A- Đại diện Bên giao: ...........................................................................................
1- Ông/Bà…………………………………………., chức vụ ……………………………
2- Ông/Bà …………………………………………, chức vụ ……………………………
B- Đại diện Bên nhận: ..........................................................................................
1- Ông/Bà…………………………………………., chức vụ ……………………………
2- Ông/Bà …………………………………………, chức vụ ……………………………
C- Đại diện Bên chứng kiến: ..........................................................................................
1- Ông/Bà…………………………………………., chức vụ ……………………………
2- Ông/Bà …………………………………………, chức vụ ……………………………
3- Ông/Bà …………………………………………, chức vụ ……………………………
4- Ông/Bà …………………………………………, chức vụ ……………………………
5- Ông/Bà …………………………………………, chức vụ ……………………………
Cùng tiến hành kiểm tra thực trạng công trình điện và đánh giá việc đáp ứng các điều kiện
chuyển giao đối với các công trình điện do Bên giao đề nghị chuyển giao.
1. Kết quả kiểm tra thực trạng công trình điện:
TT
Tên công trình/
hạng mục công
trình điện
Năm đưa
vào sử
dụng/ vậ
n
hành
Mã
hiệu/
Hãng
sản
xuất
Đơn
vị tính
Số
lượng
Lần duy tu, bảo
dưỡng, sửa chữa gần
nh
ấ
t
Tình
trạng kỹ
thuật
hiện tại
Ghi
chú
Năm thự
c
hi
ệ
n
Nội dung
chính
A
Công trình A
I
Danh m
ụ
c A
1
H
ạ
ng m
ụ
c chính
Máy bi
ế
n áp
Máy c
ắ
t
H
ệ
th
ố
ng
ắ
c quy
….
Thiết bị đo
lường, giám sát,
bảo vệ, điều
khi
ể
n t
ự
đ
ộ
ng
……..
B
Công trình B
…….
(*) Trong quá trình kiểm tra tùy tính chất công trình có thể bổ sung các cột hoặc các thuyết
minh thông tin nếu cần thiết (ví dụ: sự kiện lớn trong lịch sử vận hành, ...)
2. Kết quả đánh giá việc đáp ứng các điều kiện chuyển giao:
- Sự phù hợp với quy hoạch điện lực.
- Tính đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn có liên quan.
- Tình trạng vận hành của công trình điện.
- Tình trạng cầm cố, thế chấp, bảo lãnh hoặc bảo đảm nghĩa vụ nợ khác: Theo văn bản cam kết
của Bên giao.
- Các nội dung khác.
3. Ý kiến của các bên tham gia kiểm tra hiện trạng:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Biên bản lập thành 04 bản, mỗi Bên giữ 02 bản.
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Ký tên và đóng d
ấ
u)
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
(Ký tên và đóng d
ấ
u)
ĐẠI DIỆN CÁC BÊN THAM GIA CHỨNG KIẾN
(Ký tên và đóng d
ấ
u)
QTQLCS.DIEN-01.05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
BIÊN BẢN
Kiểm kê, xác định giá trị công trình điện
(Áp dụng với công trình điện thuộc hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị,
khu dân cư và dự án khác)
Căn cứ Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ quy định việc
chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Hôm nay, ngày ........../........../........., chúng tôi gồm:
A- Đại diện Bên giao: ……………………………………………………………………………
1- Ông/Bà…………………………………………., chức vụ ……………………………
2- Ông/Bà …………………………………………, chức vụ ……………………………
B- Đại diện cơ quan nhận bàn giao hạ tầng kỹ thuật trong các dự án khu đô thị, khu dân
cư và dự án khác: ………………………………………………………………………………..
1- Ông/Bà…………………………………………., chức vụ ……………………………
2- Ông/Bà …………………………………………, chức vụ ……………………………
C- Đại diện Bên nhận: …………………………………………………………………………..
1- Ông/Bà…………………………………………., chức vụ ……………………………
2- Ông/Bà …………………………………………, chức vụ ……………………………
Các bên cùng thực hiện kiểm kê, xác định giá trị công trình điện thuộc hạ tầng kỹ thuật sử dụng
chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư bàn giao lại cho Nhà
nước và chuyển giao sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
1. Kết quả kiểm kê, xác định giá trị công trình điện:
a) Về đất:
- Diện tích: ………. m
2
.
- Hiện trạng: Thuộc khuôn viên (không thể tách khỏi khuôn viên/có thể tách khỏi khuôn
viên)/Ngoài khuôn viên của dự án …..
b) Về công trình:
TT
Tên công
trình/ hạng
mục công
trình điện
Thông số kỹ
thu
ậ
t
Đơn
vị
tính
Số lượng
Năm
đưa
vào
sử
dụng/
vận
hành
Phương
pháp
xác
định giá
trị công
trình
điện
(*)
Giá trị
công
trình
điện
chuyển
giao
theo
kiểm
kê, xác
đ
ị
nh
Ghi
chú
Theo
đề nghị
của
Bên
giao
Theo
thực tế
kiểm
kê
Theo
đề
nghị
của
Bên
giao
Theo
thực
tế
kiểm
kê
T
ổ
ng c
ộ
ng
I
Công trình A
Trạm biến áp
...kV
Cái
Đường dây
.....
kV
km
Đư
ờ
ng dây h
ạ
áp
km
....
II
Công trình B
…
(*) Ghi rõ phương thức xác định giá trị: Theo giá trị quyết toán; xác định theo bộ đơn giá xây
dựng; thuê doanh nghiệp thẩm định giá;......
Trường hợp thuê doanh nghiệp thẩm định giá để tư vấn xác định giá trị thì sau khi doanh
nghiệp thẩm định giá hoàn thành việc xác định giá, Bên giao và Bên nhận ký Phụ lục bổ sung
giá trị công trình điện chuyển giao.
2. Ý kiến của các bên tham gia kiểm kê, xác định giá trị công trình điện:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Biên bản lập thành 06 bản, mỗi Bên giữ 02 bản.
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Ký tên và đóng dấu)
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN NHẬN
BÀN GIAO HTKT DỰ ÁN
KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN
CƯ VÀ DỰ ÁN KHÁC
(Ký tên và đóng d
ấ
u)
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
(Ký tên và đóng dấu)
QTQLCS.DIEN-01.06
BÊN NH
Ậ
N THEO CÔNG B
Ố
CỦA TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VN
Số: /CQ, ĐV-PCM
V/v công trình điện chưa đủ điều kiện
chuy
ể
n gia
o
.
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 20
Kính gửi: (Bên giao và cơ quan nhận bàn giao HTKT dùng chung)
(Bên nhận theo công bố của Tập đoàn điện lực Việt Nam) nhận được hồ sơ kèm
theo văn bản số………… ngày / /20 của (cơ quan đề nghị) về việc chuyển giao
công trình điện, nội dung:
- Tên công trình ……. thuộc dự án ………., chủ đầu tư
Căn cứ Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực Việt
Nam;
Căn cứ kết quả kiểm tra hiện trạng công trình điện, đánh giá về việc đáp ứng các
điều kiện chuyển giao;
(Các căn cứ khác có liên quan)
(Bên nhận theo công bố của Tập đoàn điện lực Việt Nam) thông báo công trình điện
trên chưa đủ điều kiện chuyển giao, lý do:
(Nêu cụ thể các điều kiện không đáp ứng).
Đề nghị Bên giao (Chủ đầu tư dự án KĐT, KDC và dự án khác) khắc phục các tồn
tại để đáp ứng điều kiện chuyển giao, bổ sung, hoàn thiện đầy đủ các nội dung nêu trên gửi
lại Bên nhận trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo khắc phục để được
triển khai các bước chuyển giao tiếp theo quy định.
Trường hợp chưa thể khắc phục trong thời hạn nêu trên, đề nghị Bên giao thực hiện
lại quy trình chuyển giao theo hồ sơ mới khi có nhu cầu, gửi (cơ quan nhận bàn giao
HTKT dùng chung) để tổ chức thực hiện theo quy định./.
Nơi nhận: THỦ TRƯỞNG CQ
- Như trên;
- (cơ quan nhận bàn giao HTKT dùng chung);
- (Cơ quan cấp trên);
- Lưu VT, PCM..
QTQLCS.DIEN-01.07
UBND THÀNH PH
Ố
HÀ N
Ộ
I
CƠ QUAN NHẬN BÀN GIAO
HTKT DỰ ÁN KĐT, KDC, KHÁC
Số: /QĐ-CQ, ĐV
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 20
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chuyển giao công trình điện sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam
.....................
(1)
Căn cứ Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ quy định việc
chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Căn cứ kết quả kiểm kê, xác định giá trị công trình điện tại Biên bản ............ ngày
.../.../...;
Xét đề nghị của …..;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chuyển giao sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam đối với các công trình điện sau
đây:
TT
Tên công trình/
hạng mục công
trình đi
ệ
n
Thông
số kỹ
thu
ậ
t
Đơn vị
tính
Số
lượng
Năm đưa vào
sử dụng/vận
hành
Giá trị công
trình điện
chuy
ể
n giao
Ghi
chú
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
…………………..
(2)
có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
ậ
n:
- Như Điều 2;
- Lưu VT, PCM.
TH
Ủ
TRƯ
Ở
NG CQ
(1)
Cơ quan, người có thẩm quyền nhận bàn giao HTKT dùng chung.
(2)
Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền thực hiện Nghị định số 02/2024/NĐ-CP.
QTQLCS.DIEN-01.08
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
BIÊN BẢN
Bàn giao công trình điện
Căn cứ Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ về việc
chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số .............. ngày ........../......../........ của .............. về việc chuyển giao công
trình điện sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Hôm nay, ngày ............/........../..........., chúng tôi gồm:
A- Đại diện Bên giao: ……………………………………………………………………
1- Ông/Bà…………………………………………., chức vụ ……………………………
2- Ông/Bà …………………………………………, chức vụ ……………………………
B- Đại diện Bên nhận: …………………………………………………………………..
1- Ông/Bà…………………………………………., chức vụ ……………………………
2- Ông/Bà …………………………………………, chức vụ ……………………………
C- Đại diện cơ quan nhận bàn giao hạ tầng kỹ thuật trong các dự án khu đô thị, khu dân
cư và dự án khác ………………………………………………………………………………
1- Ông/Bà…………………………………………., chức vụ ……………………………
2- Ông/Bà …………………………………………, chức vụ ……………………………
D- Đại diện các cơ quan chứng kiến việc bàn giao, tiếp nhận (nếu có):
1- Ông/Bà…………………………………………., chức vụ ……………………………
2- Ông/Bà …………………………………………, chức vụ ……………………………
3- Ông/Bà …………………………………………, chức vụ ……………………………
4- Ông/Bà …………………………………………, chức vụ ……………………………
Sau khi kiểm tra hồ sơ và thực tế hiện trạng công trình điện hiện có, các bên thực hiện việc bàn
giao, tiếp nhận công trình điện, cụ thể như sau:
I. DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐIỆN BÀN GIAO, TIẾP NHẬN
TT
Tên công trình/ hạng
mục công trình điện
Thông
số kỹ
thuật
Đơn vị
tính
Số
lượng
Năm đưa
vào sử
dụng/vận
hành
Giá trị công
trình điện
chuyển giao
Ghi chú
I
Công trình A
Tr
ạ
m bi
ế
n áp ....kV
Cái
Đư
ờ
ng dây ....kV
km
Đư
ờ
ng dây h
ạ
áp
km
…..
II
Công trình B
....
(*) Trong trường hợp cần bổ sung các thông tin về công trình điện, Bên giao và Bên nhận có
thể bổ sung các cột chỉ tiêu khác cho phù hợp
II. HỒ SƠ BÀN GIAO, TIẾP NHẬN:
- …………………………………………………………………………………………......
- ……………………………………………………………………………………………..
- ……………………………………………………………………………………………..
- …………………………………………………………………………………………......
- ……………………………………………………………………………………………..
- ……………………………………………………………………………………………..
- …………………………………………………………………………………………......
- ……………………………………………………………………………………………..
- ……………………………………………………………………………………………..
- …………………………………………………………………………………………......
III. Ý KIẾN CỦA BÊN GIAO, BÊN NHẬN
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….…………
Biên bản lập thành ........ bản, mỗi bên giữ 02 bản.
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Ký tên và đóng dấu)
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
(Ký tên và đóng dấu)
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN NHẬN BÀN GIAO HẠ TẦNG KỸ THUẬT
TRONG CÁC DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ VÀ DỰ ÁN KHÁC
5
(Ký tên và đóng dấu)
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN CHỨNG KIẾN (nếu có)
(Ký và ghi rõ họ tên)
QTQLCS.DIEN-01.09
CƠ QUAN, ĐƠN V
Ị
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TR
Ả
K
Ế
T QU
Ả
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S
ố
:
/HDHS
Hà N
ộ
i, ngày
… …
tháng
… …
năm
… …
PHIẾU HƯỚNG DẪN HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ của Chủ đầu tư:
.......................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:
.......................................................................................................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................
Số điện thoại: ………………………Email (nếu có): .................................
Căn cứ Nghị định 02/2024/NĐ-CP ngày 10/02/2024 của Chính phủ. Qua
kiểm tra, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả đề nghị doanh nghiệp bổ sung các nội
dung, tài liệu sau đây để hoàn thiện hồ sơ:
1)........................................................
2)........................................................
3)........................................................
Đề nghị Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ và nộp lại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả để xem xét giải quyết theo quy định. Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có
vướng mắc, ông (bà) liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan (Số
điện thoại: ………………………..) để được hướng dẫn./.
NGƯ
Ờ
I HƯ
Ớ
NG D
Ẫ
N (*)
(Ký và ghi rõ h
ọ
tên)
Ghi chú: Đóng dấu treo vào Phiếu hướng dẫn
QTQLCS.DIEN-01.10
CƠ QUAN, ĐƠN V
Ị
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S
ố
:……/TNHS
…………, ngày …… tháng …… năm……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:……
(Liên: Lưu/giao khách hàng)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, tiếp nhận hồ sơ của:
...............................(TÊN DOANH NGHIỆP)..........................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:......................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:...........................................................................
1. Thành phần hồ sơ nộp gồm:
TT
TÊN H
Ồ
SƠ
1
2
3
4
….
2. Số lượng hồ sơ:…………(bộ)
3. Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
4. Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
5. Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút,
ngày….tháng….năm….
NGƯ
Ờ
I N
Ộ
P H
Ồ
SƠ
(Ký và ghi rõ h
ọ
tên)
NGƯ
Ờ
I TI
Ế
P NH
Ậ
N H
Ồ
SƠ
(Ký và ghi rõ h
ọ
tên)
(Mặt sau Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả)
THÔNG TIN ĐƯỜNG DÂY NÓNG (*)
Trường hợp cần phản ánh, kiến nghị, đề nghị cá nhân, tổ chức liên hệ theo
số điện thoại đường dây nóng như sau:
1. Bộ phận Một cửa cơ quan, đơn vị
Điện thoại:
Email:
Website:
2. Chánh Văn phòng cơ quan, đơn vị:
Điện thoại cố định: , Điện thoại Di động:
Email:
3. Ông/ bà Trưởng Phòng chuyên môn:
Điện thoại cố định: , Điện thoại Di động:
Email:
Xin chân thành cám ơn sự hợp tác của quý ông/bà (tổ chức).
QTQLCS.DIEN-01.11
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN V
Ị
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S
ố
:……/KSGQHS
…………, ngày …… tháng …… năm……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số: ………
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ:...............................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ:.................................................................
TÊN CƠ QUAN THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ SƠ
K
Ế
T QU
Ả
GI
Ả
I
QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/đúng
h
ạ
n/quá h
ạ
n)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận TN&TKQ
2. Nhận:……
…gi
ờ
…phút, ngày … tháng … năm....
Ngư
ờ
i giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Ngư
ờ
i nh
ậ
n
(Ký và ghi rõ họ
tên)
1. Giao:………
2. Nhận: ………
…gi
ờ
…phút, ngày … tháng … năm....
Ngư
ờ
i giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Ngư
ờ
i nh
ậ
n
(Ký và ghi rõ họ
tên)
1. Giao: …………
2. Nhận: …………
…gi
ờ
…phút, ngày … tháng … năm....
Ngư
ờ
i giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Ngư
ờ
i nh
ậ
n
(Ký và ghi rõ họ
tên)
……
……
……
……
1. Giao:…………
2. Nhận:
Bộ phận TN&TKQ
…gi
ờ
…phút, ngày … tháng … năm....
Ngư
ờ
i giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Ngư
ờ
i nh
ậ
n
(Ký và ghi rõ họ
tên)
2. Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài
ngân sách nhà nước (QTQLCS.DIEN-02)
1
Mục đích:
Quy trình này quy định thủ tục, trình tự và thời gian đối với việc tiếp nhận, thụ lý,
trình duyệt và trả kết quả giải quyết đề nghị xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển
giao công trình điện nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật
thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, đơn vị thành phố Hà Nội.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với công trình điện được đầu tư trên địa bàn thành phố Hà Nội có
nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước (bao gồm cả phần giá trị công trình điện tăng
thêm do đầu tư, cải tạo, nâng cấp trên công trình điện hiện hữu của đơn vị điện lực)
do tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển quyền sở hữu tài sản cho Nhà nước Việt Nam
thông qua Tập đoàn điện lực Việt Nam theo hình thức không hoàn vốn và phải thực
hiện xác nhận quyền sở hữu toàn dân trước khi bàn giao công trình điện.
- Áp dụng để cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ trình Chủ tịch UBND Thành phố
hoăc Thủ trưởng cơ quan được phân cấp, ủy quyền thực hiện Xác lập quyền sở hữu
toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách theo quy định
tại Nghị định 02/2024/NĐ-CP ngày 10/01/2024 của Chính phủ về việc chuyển giao
công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
- Áp dụng đối với các đơn vị điện lực được Tập đoàn điện lực Việt Nam công bố giao,
ủy quyền làm Bên nhận chuyển giao công trình điện theo quy định của pháp luật.
- Bộ phận tiếp nhận thủ tục hành chính (do UBND Thành phố quyết định đơn vị
chủ trì), phòng chuyên môn của các cơ quan, đơn vị phối hợp cùng Bên chủ trì tổ
chức thực hiện Quy trình này.
3 N
ộ
i dung quy trình:
3.1
Cơ s
ở
pháp lý, tài li
ệ
u vi
ệ
n d
ẫ
n:
1. Lu
ậ
t Đi
ệ
n l
ự
c năm 2004; Lu
ậ
t s
ử
a đ
ổ
i b
ổ
sung m
ộ
t s
ố
đi
ề
u c
ủ
a Lu
ậ
t Đi
ệ
n l
ự
c năm
2012;
2. Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13/6/2019.
3. Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020.
4. Luật Xây dựng số 50/QH13/2014 ngày 18/6/2014 và Luật sửa đổi một số điều của
Luật xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020.
5. Nghị định 02/2024/NĐ-CP ngày 10/01/2024 của Chính phủ về việc chuyển giao
công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
6. Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí
đầu tư xây dựng;
7. Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết
một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây
dựng;
8. Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một
số nội dung về quản lý dự án đầy tư xây dựng;
9.
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
61/2018/NĐ
-
CP ngày 23/4/2018 c
ủ
a Chính ph
ủ
v
ề
th
ự
c hi
ệ
n cơ ch
ế
m
ộ
t c
ử
a, m
ộ
t c
ử
a liên thông trong gi
ả
i quy
ế
t th
ủ
t
ụ
c hành chính;
10. Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2015 của Chính phủ;
10. Quyết định số 337/QĐ-BTC ngày 27/02/2024 của Bộ Tài chính về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính;
11. Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 15/5/2024 của Hội đồng nhân dân Thành
phố Hà Nội quy định về việc phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công và thẩm quyền
quyết định việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà
Nội.
12. Quyết định số 2328/QĐ-UBND ngày 04/5/2024 của UBND Thành phố Hà Nội về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc
phạm vi chức năng quản lý của UBND Thành phố.
13. Văn bản số 1642/UBND-KHTH ngày 28/5/2024 của UBND Thành phố về việc
triển khai Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10/01/2024 của Chính phủ về chuyển
giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn điện lực Việt Nam.
14. Văn bản số 1100/EVN-KD ngày 01/3/2024 của Tập đoàn điện lực Việt Nam về
việc thực hiện chuyển giao công trình điện là tài sản công sang EVN theo Nghị định
số 02/2024/NĐ-CP.
14. Và các
văn b
ả
n pháp lu
ậ
t khác có liên quan
/đi
ề
u ch
ỉ
nh/b
ổ
sung/thay th
ế
.
* Ký hi
ệ
u vi
ế
t t
ắ
t:
- KĐT, KDC: Khu đô thị, Khu dân cư
- CĐT: Chủ đầu tư
- LĐCQ: Lãnh đạo cơ quan
- LĐPCM: Lãnh đạo phòng chuyên môn
- Bộ phận TNHS & TKQ: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- PCM: Phòng chuyên môn
- TTHC: Thủ tục hành chính
- CQ, ĐV: Cơ quan, đơn vị
-
XLQSHTD: Xác l
ậ
p quy
ề
n s
ở
h
ữ
u toàn dân
3.2
Thành ph
ầ
n h
ồ
sơ
(theo kho
ả
n 2, kho
ả
n 5 Đi
ề
u 14 Ngh
ị
đ
ị
nh
s
ố
02/2024/NĐ
-CP ngày 10/01/2024 c
ủ
a Chính ph
ủ
):
B
ả
n
chính
B
ả
n
sao (*)
3.2.1
Thành ph
ầ
n h
ồ
sơ Xác l
ậ
p quy
ề
n s
ở
h
ữ
u toàn dân và chuy
ể
n
giao sang Tập đoàn điện lực Việt Nam (do tổ chức, cá nhân là
ch
ủ
s
ở
h
ữ
u công trình đi
ệ
n l
ậ
p):
1.
Văn b
ả
n c
ủ
a t
ổ
ch
ứ
c, cá nhân là ch
ủ
s
ở
h
ữ
u công trình đi
ệ
n đ
ề
nghị chuyển giao quyền sở hữu công trình điện cho Tập đoàn
điện lực Việt Nam theo Mẫu số 01 tại Phụ lục của Nghị định
02/2024/NĐ
-
CP
.
01
2. Quy
ế
t đ
ị
nh đ
ầ
u tư; thi
ế
t k
ế
k
ỹ
thu
ậ
t, thi
ế
t k
ế
b
ả
n v
ẽ
thi công
liên quan đến công trình điện, biên bản nghiệm thu hoàn thành
công trình, h
ạ
ng m
ụ
c công trình đ
ộ
c l
ậ
p có liên quan đ
ế
n công
01
trình đi
ệ
n; Thông báo k
ế
t qu
ả
th
ẩ
m đ
ị
nh d
ự
án/công trình; Thông
báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục
công trình, công trình xây dựng theo quy định của pháp luật, báo
cáo đánh giá tác đ
ộ
ng môi trư
ờ
ng (n
ế
u có)
.
3. H
ồ
sơ hoàn công, sơ đ
ồ
m
ặ
t b
ằ
ng hành lang tuy
ế
n
đư
ờ
ng dây
và m
ặ
t b
ằ
ng tr
ạ
m bi
ế
n áp (n
ế
u có)
.
01
4. H
ồ
sơ đ
ấ
t đai liên quan đ
ế
n vi
ệ
c giao đ
ấ
t, cho thuê đ
ấ
t, công
nhận quyền sử dụng đất để đầu tư công trình và các giấy tờ khác
có liên quan (n
ế
u có)
.
01
5. Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n th
ẩ
m duy
ệ
t thi
ế
t k
ế
, văn b
ả
n th
ẩ
m duy
ệ
t thi
ế
t
kế, văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy chữa
cháy của cơ quan có thẩm quyền (nếu có); phương án chữa cháy,
phương án phòng cháy theo quy định của pháp luật về phòng
cháy và chữa cháy.
(*) Các bản sao là bản sao chứng thực bởi cơ quan, tổ chức có
thẩm quyền. Trường hợp các hồ sơ này không có hoặc bị mất, tổ
chức, cá nhân là chủ sở hữu công trình điện có văn bản xác nhận
về việc mất hồ sơ hoặc không có hồ sơ và chịu trách nhiệm về
việc xác nhận của mình; văn bản xác nhận được thay thế cho các
h
ồ
sơ b
ị
m
ấ
t ho
ặ
c không có.
01
3.2.2
Thành ph
ầ
n h
ồ
sơ Xác l
ậ
p quy
ề
n s
ở
h
ữ
u toàn dân và chuy
ể
n
giao sang Tập đoàn điện lực Việt Nam (do đơn vị điện lực
l
ậ
p):
Bản
chính
Bản
sao
1.
Văn b
ả
n c
ủ
a Bên Nh
ậ
n (Đơn v
ị
đi
ệ
n l
ự
c theo công b
ố
c
ủ
a T
ậ
p
đoàn điện lực Việt Nam) có văn bản đề nghị xác lập quyền sở
hữu toàn dân đối với công trình điện (kèm đầy đủ hồ sơ hợp lệ
theo m
ụ
c
3
.2
.1
)
.
01
2. Danh m
ụ
c công trình đi
ệ
n do Bên nh
ậ
n l
ậ
p (thông s
ố
k
ỹ
thu
ậ
t,
tình trạng công trình điện, năm đưa vào sử dụng, giá trị công
trình đi
ệ
n).
01
3. Biên b
ả
n ki
ể
m kê, xác đ
ị
nh giá tr
ị
công trình đi
ệ
n theo M
ẫ
u s
ố
05 t
ạ
i Ph
ụ
l
ụ
c c
ủ
a Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
02/2024/NĐ
-
CP
.
01
4.
Văn b
ả
n c
ủ
a t
ổ
ch
ứ
c, cá nhân là ch
ủ
s
ở
h
ữ
u công trình đi
ệ
n đ
ề
nghị chuyển giao quyền sở hữu công trình điện sang Tập đoàn
đi
ệ
n l
ự
c Vi
ệ
t Nam
.
01
3.3 S
ố
lư
ợ
ng h
ồ
sơ:
0
1
b
ộ
.
3.4 Th
ờ
i gian x
ử
lý:
- T
ổ
ng th
ờ
i gian gi
ả
i quy
ế
t th
ủ
t
ụ
c không quá 67 ngày, m
ỗ
i cơ quan giao ch
ủ
trì, ph
ố
i
hợp giải quyết không quá thời gian bước quy trình thực hiện kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp từ chối giải quyết phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, cơ quan thụ lý giải quyết hồ sơ phải có văn bản yêu cầu bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ phải hoàn thiện, bổ sung mà hết thời hạn tiếp nhận giải quyết phải
n
ộ
p h
ồ
sơ đ
ề
ngh
ị
chuy
ể
n giao l
ạ
i như h
ồ
sơ đ
ề
ngh
ị
m
ớ
i.
3.5
Nơi ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
:
Cách 1: N
ộ
p h
ồ
sơ và nh
ậ
n k
ế
t qu
ả
tr
ự
c ti
ế
p t
ạ
i B
ộ
ph
ậ
n Ti
ế
p nh
ậ
n và Tr
ả
k
ế
t qu
ả
giải quyết thủ tục hành chính (Bộ phận Một cửa) tại cơ quan, đơn vị chuyên ngành
của UBND Thành phố.
Cách 2: Nộp và nhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu chính công ích của Thành phố.
Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà Nội
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và Cổng Dịch vụ công Quốc gia (dichvucong.gov.vn)
(n
ế
u có)
.
3.6 Phí:
Không
.
3.7 Quy trình x
ử
lý công vi
ệ
c:
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Bi
ể
u m
ẫ
u/K
ế
t
qu
ả
B1
N
ộ
p h
ồ
sơ đ
ế
n Bên nh
ậ
n (đơn
vị điện lực theo công bố của
Tập đoàn điện lực Việt Nam)
Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu
công trình điện có nguồn gốc
ngoài ngân sách nhà nước (Bên
giao) có nhu cầu tự nguyện
chuyển giao quyền sở hữu tài
sản cho Nhà nước Việt Nam
thông qua Tập đoàn điện lực
Việt Nam theo hình thức không
hoàn trả vốn có văn bản đề nghị
theo Biểu mẫu 01 tại Phụ lục
của Nghị định số 02/2024/NĐ-
CP và lập hồ sơ đề nghị chuyển
giao theo mục 3.2.1 gửi đơn vị
đi
ệ
n l
ự
c
(Bên nh
ậ
n)
.
Tổ chức, cá
nhân sở hữu
công trình điện
có nhu cầu.
- Giờ hành
chính.
- Danh mục hồ sơ
yêu cầu theo mục
3.2.1
- Biểu mẫu 01 tại
Phụ lục của Nghị
định số
02/2024/NĐ-CP -
Biểu mẫu
QTQLCS.DIEN-
02.01.
B2
Bên nhận (Đơn vị điện lực)
tiếp nhận hồ sơ và giải quyết
đánh giá điều kiện chuyển
giao công trình:
- Gi
ờ
hành
chính.
- Tổng thời
gian giải
quyết: 30
ngày
.
B2.1
Ki
ể
m tra th
ự
c tr
ạ
ng công
trình điện:
- Sau khi nhận được đề nghị
chuyển giao công trình điện
kèm theo các hồ sơ liên quan,
PCM của Bên nhận chủ trì phối
hợp Bên giao thực hiện kiểm tra
thực trạng công trình điện, đánh
giá về việc đáp ứng các điều
kiện chuyển giao theo Điều 4
Nghị định 02/2024/NĐ-CP và
lập Biên bản theo Mẫu số 02 tại
Phụ lục của Nghị định số
02/2024/NĐ-CP.
- LĐCQ
- LĐPCM
- Chuyên viên
- Gi
ờ
hành
chính
- Thời gian
thực hiện:
07 ngày
- Thông báo ki
ể
m
tra thực trạng
công trình điện -
Biểu mẫu
QTQLCS.DIEN-
02.02
- Biên bản kiểm
tra thực trạng
công trình điện
theo Biểu mẫu 02
tại Phụ lục của
Nghị định số
02/2024/NĐ-CP -
Biểu mẫu
QTQLCS.DIEN-
02.03
B2.2
-
Trư
ờ
ng h
ợ
p công trình đi
ệ
n đ
ủ
điều kiện chuyển giao thì thực
hiện kiểm kê, xác định giá trị
công trình điện chuyển giao;
việc kiểm kê, xác định giá trị
công trình điện chuyển giao
được lập Biên bản theo biểu
Mẫu số 05 tại Phụ lục của Nghị
định số 02/2024/NĐ-CP.
- LĐCQ
- LĐPCM
- Chuyên viên
- Gi
ờ
hành
chính.
- Thời gian
thực hiện:
23 ngày.
Biên b
ả
n ki
ể
m
kê, xác định giá
trị công trình
điện chuyển giao
theo Biểu mẫu 05
của Nghị định số
02/2024/NĐ-CP -
Biểu mẫu
QTQLCS.DIEN-
02.04
B2.3
-
Trư
ờ
ng h
ợ
p công trình đi
ệ
n
chưa đủ điều kiện chuyển giao
PCM dự thảo trình lãnh đạo
Bên nhận ký văn bản thông
báo cho Bên giao biết công
trình điện chưa đủ điều kiện
chuyển giao, trong đó xác định
cụ thể điều kiện không đáp ứng.
Sau khi Bên giao khắc phục các
tồn tại để đáp ứng các điều kiện
chuy
ể
n giao thì ti
ế
p t
ụ
c th
ự
c
- LĐCQ
- LĐPCM
- Chuyên viên
- Gi
ờ
hành
chính
- Thời gian
thực hiện:
03 ngày
-
Văn b
ả
n thông
báo công trình
chưa đủ điều kiện
chuyển giao -
Biểu mẫu
QTQLCS.DIEN-
02.05
hi
ệ
n các bư
ớ
c ti
ế
p theo đ
ể
chuyển giao theo quy định tại
Nghị định số 02/2024/NĐ-CP.
* Lưu ý: Bên giao thực hiện
khắc phục các tồn tại đáp ứng
điều kiện chuyển giao theo
thông báo của Bên nhận, hoàn
thiện và có văn bản trong thời
hạn 30 ngày gửi đến Bên nhận
tiếp tục thực hiện các bước
chuyển giao tiếp theo (bước
B2.1). Quá thời hạn trên Bên
giao không bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ thì việc tiếp nhận, thụ lý,
trình duyệt và trả kết quả
chuyển giao công trình điện
được thực hiện như hồ sơ mới.
B3
Bên nh
ậ
n (đơn v
ị
đi
ệ
n l
ự
c)
lập hồ sơ đề nghị xác lập
quyền sở hữu toàn dân và
chuyển giao công trình điện
khi đủ điều kiện
Sau khi hoàn thành Biên bản
kiểm kê, xác định giá trị công
trình điện đủ điều kiện chuyển
giao, Bên nhận lập hồ sơ theo
mục 3.2.2 gửi cơ quan có thẩm
quyền xem xét, quyết định xác
lập quyền sở hữu toàn dân và
chuyển giao sang Tập đoàn
đi
ệ
n l
ự
c Vi
ệ
t Nam
.
- LĐCQ
- LĐPCM
- Chuyên viên
- Gi
ờ
hành
chính.
- Tổng thời
gian giải
quyết: 30
ngày.
- Theo m
ụ
c 3.2.2
- Văn bản đề nghị
xác lập quyền sở
hữu toàn dân và
chuyển giao sang
Tập đoàn điện lực
Việt Nam - Biểu
mẫu
QTQLCS.DIEN-
02.06.
B4
Th
ẩ
m đ
ị
nh đi
ề
u ki
ệ
n h
ồ
sơ
xác lập quyền sở hữu toàn
dân và chuyển giao công trình
điện sang Tập đoàn điện lực
Việt Nam
- Gi
ờ
hành
chính.
- Tổng thời
gian giải
quyết: 05
ngày
.
B4.1
Ti
ế
p nh
ậ
n ki
ể
m tra đ
ầ
u m
ụ
c
hồ sơ:
- Bộ phận TNHS&TKQ của cơ
quan có thẩm quyền được giao
thẩm định xác lập quyền sở hữu
toàn dân tiếp nhận, kiểm tra đầu
m
ụ
c h
ồ
sơ:
- LĐCQ
- LĐPCM
- Chuyên viên
- Bộ phận
TNHS&TKQ
- Gi
ờ
hành
chính.
- Thời gian
thực hiện:
0,5 ngày.
- Gi
ấ
y ti
ế
p nh
ậ
n
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu hướng
dẫn hoàn thiện hồ
sơ.
-
Phi
ế
u ki
ể
m soát
+ N
ế
u h
ồ
sơ đ
ầ
y đ
ủ
theo đ
ầ
u
mục quy định tại mục 3.2.2,
viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả
hồ sơ hành chính giao cho tổ
chức/cá nhân; đồng thời chuyển
hồ sơ kèm theo phiếu giao nhận
hồ sơ hành chính cho phòng
chuyên môn (PCM) để xem xét
giải quyết.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì
chuyên viên tiếp nhận hồ sơ sẽ
hướng dẫn tổ chức/cá nhân làm
thủ tục hồ sơ theo quy định.
* Lưu ý: Không tiếp nhận hồ sơ
bàn giao công trình trong các
trường quy định tại khoản 3
Điều 1 Nghị định số
02/2024/NĐ
-
CP.
quá trình gi
ả
i
quyết hồ sơ.
- Biểu mẫu
QTQLCS.DIEN-
02.12,
QTQLCS.DIEN-
02.13,
QTQLCS.DIEN-
02.14.
B4.2
Th
ẩ
m đ
ị
nh h
ồ
sơ
:
- Khi nhận được hồ sơ hợp lệ đề
nghị bàn giao công trình điện
của Đơn vị điện lực, chuyên
viên PCM được giao thụ lý xem
xét sự đầy đủ, hợp lý, tính chính
xác các nội dung trình, điều
kiện xác lập quyền sở hữu toàn
dân và chuyển giao công trình
điện theo quy định; trường hợp
cần thiết có thể tổ chức kiểm tra
thực tế để đối chiếu và/hoặc có
văn bản đề nghị cơ quan khác
phối hợp cho ý kiến nội dung
liên quan phục vụ cho việc đánh
giá, làm rõ điều kiện chuyển
giao.
- Trường hợp phù hợp thì dự
thảo trình lãnh đạo cơ quan ký
văn bản báo cáo UBND Thành
phố (hoặc cơ quan được phân
cấp, ủy quyền) xem xét, quyết
định xác lập quyền sở hữu toàn
dân và chuyển giao sang Tập
đoàn điện lực Việt Nam.
- Trường hợp không phù hợp thì
dự thảo trình lãnh đạo cơ quan
ký
văn b
ả
n
thông báo
,
trong đó
- LĐCQ
- LĐPCM
- Chuyên viên
- Gi
ờ
hành
chính
- Thời gian
thực hiện:
4,5 ngày
- T
ờ
trình đ
ề
ngh
ị
xác lập quyền sở
hữu toàn dân và
chuyển giao công
trình điện sang
Tập đoàn điện lực
Việt Nam - Biểu
mẫu
QTQLCS.DIEN-
02.07.
- Văn bản thông
báo công trình
điện không phù
hợp để xác lập
quyền sở hữu
toàn dân và
chuyển giao công
trình điện sang
Tập đoàn điện lực
Việt Nam - Biểu
mẫu
QTQLCS.DIEN-
02.08.
- Văn bản đề nghị
cho ý kiến nội
dung liên quan
phục vụ cho việc
đánh giá, làm rõ
nêu rõ lý do không
đáp
ứ
ng.
Lưu ý: Đơn vị điện lực thực
hiện bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
trong thời hạn 07 ngày để tiếp
tục thực hiện các bước chuyển
giao tiếp theo. Quá thời hạn
trên nếu không bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ thì việc tiếp nhận,
thụ lý, trình duyệt và trả kết quả
chuyển giao công trình điện
đư
ợ
c th
ự
c hi
ệ
n như h
ồ
sơ m
ớ
i.
đi
ề
u ki
ệ
n chuy
ể
n
giao - Biểu mẫu
QTQLCS.DIEN-
02.09.
B5
Quy
ế
t đ
ị
nh xác l
ậ
p quy
ề
n s
ở
hữu toàn dân và chuyển giao
công trình điện sang Tập
đoàn điện lực Việt Nam
UBND Thành phố hoặc cơ
quan được phân cấp, ủy quyền
ký duyệt Quyết định Xác lập
quyền sở hữu toàn dân và
chuyển giao công trình điện
sang Tập đoàn điện lực Việt
Nam.
- UBND Thành
phố hoặc cơ
quan được
phân cấp, ủy
quyền
- LĐPCM
- Chuyên viên
- Gi
ờ
hành
chính.
- Thời gian
thực hiện:
1,5 ngày.
Quy
ế
t đ
ị
nh Xác
lập quyền sở hữu
toàn dân và
chuyển giao công
trình điện sang
Tập đoàn điện lực
Việt Nam - Biểu
mẫu
QTQLCS.DIEN-
02.10.
B6
Tr
ả
k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC:
Bộ phận TNHS&TKQ có trách
nhiệm trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho đơn vị đề
ngh
ị
.
Chuyên viên
Bộ phận
TNHS&TKQ
Gi
ờ
hành
chính
Phi
ế
u h
ẹ
n tr
ả
k
ế
t
quả
Trong vòng 07 ngày k
ể
t
ừ
ngày
có Quyết định, Bên giao và Bên
nhận xác lập Biên bản bàn giao
- tiếp nhận công trình điện theo
Biểu mẫu 8 tại Phụ lục của Nghị
định số 02/2024/NĐ-CP ngày
10/02/2024; lập sơ đồ mặt bằng
thực trạng công trình điện tại
thời điểm giao nhận để làm cơ
sở pháp lý cho việc vận hành,
quản lý sau này, gửi Biên bản
bàn giao kèm mặt bằng công
trình về cơ quan Nhà nước tại
đ
ị
a phương đ
ể
qu
ả
n lý.
Bên giao (Ch
ủ
sở hữu công
trình điện) và
Bên nhận theo
công bố của
Tập đoàn điện
lực Việt Nam
Biên b
ả
n bàn
giao, tiếp nhận
công trình theo
Biểu mẫu 8 tại
Phụ lục của Nghị
định số
02/2024/NĐ-CP
ngày 10/02/2024
- Biểu mẫu
QTQLCS.DIEN-
02.11
Th
ố
ng kê và theo dõi: Chuyên
viên cơ quan, đơn v
ị
có trách
Chuyên viên
cơ quan, đơn v
ị
0,5 ngày
- Phi
ế
u theo dõi
quá trình x
ử
lý
nhi
ệ
m th
ố
ng kê các TTHC th
ự
c
hiện tại đơn vị vào Sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC.
công vi
ệ
c (t
ạ
i
Sở)
- Sổ theo dõi
kết quả xử lý
công việc
Sổ thống kê kết
quả thực hiện
TTHC
4 Bi
ể
u m
ẫ
u
1. QTQLCS.DIEN-02.01
: Văn b
ả
n đ
ề
ngh
ị
chuy
ể
n giao công trình đi
ệ
n.
2. QTQLCS.DIEN-02.02: Thông báo kiểm tra thực tế công trình điện.
3. QTQLCS.DIEN-02.03: Biên bản kiểm tra thực trạng công trình điện
4. QTQLCS.DIEN-02.04: Biên bản kiểm kê, xác định giá trị công trình.
5. QTQLCS.DIEN-02.05: Thông báo công trình chưa đủ điều kiện chuyển giao.
6. QTQLCS.DIEN-02.06: Văn bản đề nghị xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển
giao sang Tập đoàn điện lực Việt Nam
7. QTQLCS.DIEN-02.07: Tờ trình đề nghị xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển
giao công trình điện sang Tập đoàn điện lực Việt Nam
8. QTQLCS.DIEN-02.08: Văn bản thông báo công trình điện chưa phù hợp để xác
lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện sang Tập đoàn điện lực
Việt Nam.
9. QTQLCS.DIEN-02.09: Văn bản đề nghị cho ý kiến nội dung liên quan phục vụ
cho việc đánh giá, làm rõ điều kiện chuyển giao.
10. QTQLCS.DIEN-02.10: Quyết định Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển
giao công trình điện sang Tập đoàn điện lực Việt Nam.
11. QTQLCS.DIEN-02.11: Biên bản bàn giao, tiếp nhận công trình.
12. QTQLCS.DIEN-02.12: Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
13. QTQLCS.DIEN-02.13: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
14
.
QTQLCS.DIEN
-
02.14
: Phi
ế
u ki
ể
m soát quá trình gi
ả
i quy
ế
t h
ồ
sơ.
QTQLCS.DIEN-02.01
TÊN T
Ổ
CH
Ứ
C
Số:……../……-…….
V/v đề nghị chuyển giao
công trình đi
ệ
n
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày……tháng……năm…….
Kính gửi: Đơn vị điện lực (Bên nhận theo công bố của Tập đoàn điện lực Việt Nam)
Căn cứ Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực Việt
Nam; để đáp ứng việc quản lý vận hành công trình điện bảo đảm đúng chuyên môn,
(Tên tổ chức) đề nghị (đơn vị điện lực) phối hợp thực hiện chuyển giao công trình điện
như sau:
1. Danh mục công trình điện đề nghị chuyển giao:
TT
Tên công trình/
hạng mục công
trình điện
Thông
số kỹ
thuật
Đơn
vị
tính
Số
lượng
Nguồ
n gốc
Tình
trạ
ng
công
trình
điện
Năm
đưa
vào sử
dụng
vận
hành
Giá tr
ị
theo s
ổ
k
ế
toán (đ
ồ
ng)
Giá
trị
quyế
t
toán
Ghi
chú
Nguyên
giá
Giá trị
còn lại
I
Công trình A
Tr
ạ
m bi
ế
n áp ...kV
Cái
Đư
ờ
ng dây ...kV
km
Đư
ờ
ng dây h
ạ
áp
km
……
II
Công trình B
…..
2. Danh mục hồ sơ:
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
3. (Tên tổ chức) xin cam kết công trình điện tại điểm 1 văn bản này không trong tình
trạng cầm cố, thế chấp, bảo lãnh hoặc bảo đảm bất kỳ nghĩa vụ nợ nào khác. (Tên tổ chức) đã
hoàn thành các nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định của pháp luật đối với phần diện tích
đất gắn với công trình điện trước khi chuyển giao.
4. (Tên tổ chức)
(*)
xin cam kết công trình điện tại điểm 1 văn bản này thuộc quyền sở
hữu hợp pháp của (tên tổ chức) và (tên tổ chức) tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu các công
trình điện này sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam theo hình thức không hoàn trả vốn.
Nơi nh
ậ
n:
- Như trên;
- Sở Công Thương;
- (Cơ quan thẩm định XLSHTD);
- (Cơ quan cấp trên, nếu có);
-
Lưu: VT,
PCM.
Đ
Ạ
I DI
Ệ
N T
Ổ
CH
Ứ
C
(Ký tên và đóng dấu)
---------------------------
(*) Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước.
(**) Trường hợp công trình điện chưa được theo dõi trên sổ kế toán thì không phải điền cột “nguyên giá”, “giá trị còn lại” và ghi
rõ “Tài sản chưa được hạch toán trên sổ kế toán” tại cột “Ghi chú”; đồng thời, bổ sung thông tin tại cột “giá trị quyết toán” (nếu
có).
(***) Trong trường hợp cần bổ sung các thông tin về công trình điện thì có thể bổ sung các cột chỉ tiêu khác cho phù hợp.
BÊN NH
Ậ
N THEO CÔNG B
Ố
CỦA TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VN
Số: /TB-CQ, ĐV
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ..... tháng ..... năm 202...
THÔNG BÁO
Về việc kiểm tra thực trạng công trình điện
Ngày ..... / ..... /202... (Bên nhận theo công bố của Tập đoàn điện lực Việt Nam)
nhận được hồ sơ kèm theo Văn bản đề nghị chuyển giao công trình điện của ..... (Tên cơ
quan đề nghị), cho công trình:
- Tên công trình: ……. thuộc dự án: ………., chủ đầu tư/chủ sở hữu:………
Để có căn cứ xem xét đánh giá, cho ý kiến điều kiện chuyển giao công trình điện
theo quy định của pháp luật, (Bên nhận theo công bố của Tập đoàn điện lực Việt Nam) tổ
chức kiểm tra thực tế.
- Thành phần:
+ Lãnh đạo và cán bộ chuyên môn thuộc cơ quan, đơn vị đề nghị và cơ quan cấp
trên (nếu có);
+ Lãnh đạo và chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở ngành: Công Thương,…
(KHĐT, Xây dựng, Tài nguyên môi trường, Tài chính…) (nếu cần thiết);
+ Lãnh đạo và chuyên viên phòng chuyên môn quận/huyện/thị xã có công trình điện
(nếu cần thiết);
+ Đại diện Ban Quản trị, tổ dân phố, khu dân cư (nếu có);
+ Đại diện EVN HN/đơn vị điện lực nhận bàn giao theo công bố của EVN Hà Nội;
+ Đại diện các tổ chức, cá nhân khác (nếu cần thiết).
- Thời gian: Từ .......... ngày ..... tháng ..... năm 202… (Thứ .....).
- Địa điểm: tại … và Hạng mục công trình điện ..... thuộc dự án .....
- Nội dung kiểm tra: Kiểm tra thực trạng công trình điện và đánh giá về việc đáp
ứng các điều kiện chuyển giao.
Đề nghị ..... (Tên chủ đầu tư) ..... và các cơ quan, đơn vị tham dự đầy đủ, đúng giờ,
đúng thành phần để buổi kiểm tra đạt hiệu quả./.
Nơi nh
ậ
n:
- Như thành phần;
- Lưu: VT, PCM.
Đ
Ạ
I DI
Ệ
N T
Ổ
CH
Ứ
C
(Ký tên và đóng dấu)
QTQLCS.DIEN
-
02.02
QTQLCS.DIEN-02.03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Kiểm tra thực trạng công trình điện
Căn cứ Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ quy định việc
chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Căn cứ đề nghị của .................................. tại Văn bản số....................................;
Hôm nay, ngày ........../.........../........., chúng tôi gồm:
A- Đại diện Bên giao: ...........................................................................................
1- Ông/Bà…………………………………………., chức vụ ……………………………
2- Ông/Bà …………………………………………, chức vụ ……………………………
B- Đại diện Bên nhận: ..........................................................................................
1- Ông/Bà…………………………………………., chức vụ ……………………………
2- Ông/Bà …………………………………………, chức vụ ……………………………
C- Đại diện của tổ chức, cá nhân khác: ..........................................................................
1- Ông/Bà…………………………………………., chức vụ ……………………………
2- Ông/Bà …………………………………………, chức vụ ……………………………
3- Ông/Bà …………………………………………, chức vụ ……………………………
4- Ông/Bà …………………………………………, chức vụ ……………………………
5- Ông/Bà …………………………………………, chức vụ ……………………………
Cùng tiến hành kiểm tra thực trạng công trình điện và đánh giá việc đáp ứng các điều kiện
chuyển giao đối với các công trình điện do Bên giao đề nghị chuyển giao.
1. Kết quả kiểm tra thực trạng công trình điện:
TT
Tên công trình/
hạng mục công
trình điện
Năm đưa
vào sử
dụng/ vậ
n
hành
Mã
hiệu/
Hãng
sản
xu
ấ
t
Đơn
vị
tính
Số
lượng
Lần duy tu, bảo dưỡng,
s
ử
a ch
ữ
a g
ầ
n nh
ấ
t
Tình
trạng
kỹ thuậ
t
hiện tại
Ghi
chú
Năm thực
hiện
Nội dung
chính
A
Công trình A
I
Danh m
ụ
c A
1
H
ạ
ng m
ụ
c chính
Máy bi
ế
n áp
Máy c
ắ
t
H
ệ
th
ố
ng
ắ
c quy
….
Thiết bị đo
lư
ờ
ng, giám sát,
b
ả
o v
ệ
, đi
ề
u
khi
ể
n t
ự
đ
ộ
ng
……..
B
Công trình B
…….
(*) Trong quá trình kiểm tra tùy tính chất công trình có thể bổ sung các cột hoặc các thuyết
minh thông tin nếu cần thiết (ví dụ: sự kiện lớn trong lịch sử vận hành, ...)
2. Kết quả đánh giá việc đáp ứng các điều kiện chuyển giao:
- Sự phù hợp với quy hoạch điện lực:…………………………………………………….
- Tính đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn có liên quan: :……………………………………
- Tình trạng vận hành của công trình điện: :……………………………………………
- Tình trạng cầm cố, thế chấp, bảo lãnh hoặc bảo đảm nghĩa vụ nợ khác: Theo văn bản cam kết
của Bên giao.
3. Ý kiến của các bên tham gia kiểm tra hiện trạng:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Biên bản lập thành …… bản, mỗi Bên giao và Bên nhận giữ 02 bản; các bên khác tham gia giữ
01 bản (nếu có).
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Ký tên và đóng d
ấ
u)
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
(Ký tên và đóng d
ấ
u)
ĐẠI DIỆN CÁC BÊN THAM GIA CHỨNG KIẾN
(nếu có)
(Ký
và ghi rõ h
ọ
tên)
QTQLCS.DIEN-02.04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Kiểm kê, xác định giá trị công trình điện
(Áp dụng với công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước)
Căn cứ Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ quy định việc
chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Hôm nay, ngày ……/……./…….., chúng tôi gồm:
A- Đại diện Bên giao: ……………………………………………………………………
1- Ông/Bà…………………………………………., chức vụ ……………………………
2- Ông/Bà …………………………………………, chức vụ ……………………………
B- Đại diện Bên nhận: …………………………………………………………………..
1- Ông/Bà…………………………………………., chức vụ ……………………………
2- Ông/Bà …………………………………………, chức vụ ……………………………
Bên giao là chủ sở hữu hợp pháp của công trình điện tự nguyện chuyển giao sang Tập đoàn
Điện lực Việt Nam. Hai bên cùng thực hiện kiểm kê, xác định giá trị công trình điện làm cơ sở
báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và chuyển giao
sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
1. Kết quả kiểm kê, xác định giá trị công trình điện:
a) Về đất:
- Diện tích: ........... m
2
.
- Hiện trạng: Thuộc khuôn viên (không thể tách khỏi khuôn viên/có thể tách khỏi khuôn
viên)/Ngoài khuôn viên.
b) Về công trình:
TT
Tên công trình/ hạ
ng
mục công trình điện
Thông s
ố
k
ỹ
thu
ậ
t
Đơn vị
tính
Số lượng
Năm
đưa
vào sử
dụng/
vận
hành
Phương
pháp xác
định giá trị
công trình
điện
(*)
Giá trị
công trình
điện
chuyển
giao theo
kiểm kê,
xác định
Ghi
chú
Theo
đề nghị
của
Bên
giao
Theo
thực tế
kiểm
kê
Theo
đề
nghị
của
Bên
giao
Theo
thực tế
kiểm
kê
T
ổ
ng c
ộ
ng
I
Công trình A
Tr
ạ
m bi
ế
n áp ....kV
Cái
Đư
ờ
ng dây ....kV
km
Đư
ờ
ng dây h
ạ
áp
km
……
II
Công trình B
…
(*) Ghi rõ phương thức xác định giá trị: Xác định theo bộ đơn giá xây dựng; thuê doanh nghiệp
thẩm định giá;....
Trường hợp thuê doanh nghiệp thẩm định giá để tư vấn xác định giá trị thì sau khi doanh nghiệp
thẩm định giá hoàn thành việc xác định giá, Bên giao và Bên nhận ký Phụ lục bổ sung giá trị
công trình điện chuyển giao.
2. Ý kiến của các bên tham gia kiểm kê, xác định giá trị công trình điện:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Biên bản lập thành 04 bản, mỗi Bên giữ 02 bản.
Đ
Ạ
I DI
Ệ
N BÊN GIAO
(Ký tên và đóng d
ấ
u)
Đ
Ạ
I DI
Ệ
N BÊN NH
Ậ
N
(Ký tên và đóng d
ấ
u)
QTQLCS.DIEN-02.05
BÊN NH
Ậ
N THEO CÔNG B
Ố
CỦA TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VN
Số: /CQ, ĐV-PCM
V/v công trình điện chưa đủ điều kiện
chuy
ể
n gia
o
.
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày…..tháng…..năm 20…
Kính gửi: (Tổ chức đề nghị chuyển giao công trình điện).
(Bên nhận theo công bố của Tập đoàn điện lực Việt Nam) nhận được hồ sơ kèm
theo văn bản số………… ngày …../…../20… của (cơ quan đề nghị) về việc đề nghị
chuyển giao công trình điện, nội dung:
- Tên công trình ……. thuộc dự án ………., chủ đầu tư/chủ sở hữu…..
Căn cứ Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực Việt
Nam;
Căn cứ kết quả kiểm tra hiện trạng công trình điện, đánh giá về việc đáp ứng các
điều kiện chuyển giao;
(Các căn cứ khác có liên quan)
(Bên nhận theo công bố của Tập đoàn điện lực Việt Nam) thông báo công trình điện
trên không đủ điều kiện chuyển giao, lý do:
(Xác định, liệt kê cụ thể các điều kiện không đáp ứng).
Đề nghị Bên giao (tên tổ chức đề nghị) khắc phục các tồn tại nêu trên để đáp ứng
điều kiện chuyển giao và gửi lại Bên nhận trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được
văn bản thông báo khắc phục để được triển khai các bước chuyển giao tiếp theo quy định.
Quá thời hạn khắc phục nêu trên, đề nghị Bên giao thực hiện lại quy trình chuyển
giao theo hồ sơ mới khi có nhu cầu, gửi (Đơn vị điện lực) để tổ chức thực hiện theo quy
định./.
Nơi nhận: ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
- Như trên;
(Ký tên và đóng dấu)
- Sở Công Thương;
- (Cơ quan thẩm định XLQSHTD);
- (Cơ quan cấp trên);
- Lưu VT, PCM..
QTQLCS.DIEN-02.06
BÊN NH
Ậ
N THEO CÔNG B
Ố
CỦA TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VN
Số: /CQ, ĐV-PCM
V/v đề nghị xác lập quyền sở hữu toàn
dân và chuyển giao công trình điện
sang T
ậ
p đoàn đi
ệ
n l
ự
c Vi
ệ
t Nam
.
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày…..tháng…..năm 20…
Kính gửi: (Cơ quan thực hiện thẩm định xác lập quyền sở hữu toàn dân
và chuyển giao công trình điện sang Tập đoàn điện lực Việt Nam)
(Bên nhận theo công bố của Tập đoàn điện lực Việt Nam) nhận được hồ sơ kèm
theo văn bản số…….. ngày…../…../20… của (Tổ chức đề nghị chuyển giao) về việc
đề nghị chuyển giao công trình điện.
Căn cứ Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính
phủ quy định việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực
Việt Nam;
Căn cứ kết quả kiểm tra hiện trạng công trình điện, đánh giá về việc đáp ứng
các điều kiện chuyển giao theo Biên bản........ ngày …../…../20…;
(Các căn cứ khác có liên quan)
(Bên nhận theo công bố của Tập đoàn điện lực Việt Nam) trình (tên cơ quan
thực hiện thẩm định) xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện
sang Tập đoàn điện lực Việt Nam theo đề nghị của (Tổ chức đề nghị chuyển giao).
Gửi kèm theo các hồ sơ bao gồm:
1. Danh mục công trình điện do Bên nhận lập (thông số kỹ thuật, tình trạng
công trình điện, năm đưa vào sử dụng, giá trị công trình điện): 01 bản chính.
2. Biên bản kiểm kê, xác định giá trị công trình điện theo Mẫu số 05 tại Phụ lục
của Nghị định số 02/2024/NĐ-CP: 01 bản chính.
3. Văn bản của tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu công trình điện đề nghị chuyển
giao quyền sở hữu công trình điện cho Tập đoàn điện lực Việt Nam: 01 bản chính.
(Bên nhận theo công bố của Tập đoàn điện lực Việt Nam) đề nghị (tên cơ quan
thực hiện thẩm định xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện
sang Tập đoàn điện lực Việt Nam) xem xét giải quyết theo quy định./.
Nơi nhận: ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
- Như trên;
(Ký tên và đóng dấu)
- Các Sở: CT, TC, XD, TN&MT, KH&ĐT;
- (Tổ chức đề nghị chuyển giao);
- (Cơ quan cấp trên);
- Lưu VT, PCM..
QTQLCS.DIEN-02.07
CƠ QUAN TH
Ẩ
M Đ
Ị
NH
XLQSHTD
Số:……../TTr-CQ
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày…..tháng…..năm 20…
TỜ TRÌNH
Về việc xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện
sang Tập đoàn điện lực Việt Nam
Kính gửi: Ủy ban nhân dân Thành phố (hoặc cơ quan được phân cấp ủy quyền)
(Tên cơ quan thực hiện thẩm định xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển
giao công trình điện sang Tập đoàn điện lực Việt Nam) nhận được hồ sơ kèm theo văn
bản số…….. ngày…../…../20… của (Bên nhận theo công bố của Tập đoàn điện lực
Việt Nam) về việc đề nghị xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình
điện sang Tập đoàn điện lực Việt Nam.
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính
phủ quy định việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực
Việt Nam;
Căn cứ kết quả kiểm tra hiện trạng công trình điện, đánh giá về việc đáp ứng
các điều kiện chuyển giao theo Biên bản........ ngày …../…../20…;
(Các căn cứ khác có liên quan)
Căn cứ hồ sơ đề nghị xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình
điện sang Tập đoàn điện lực Việt Nam do (Đơn vị điện lực) trình,
(Tên cơ quan thực hiện thẩm định) kính trình Ủy ban nhân dân Thành phố
(hoặc cơ quan được phân cấp ủy quyền) xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao
sang Tập đoàn điện lực Việt Nam các công trình điện sau đây:
TT
Tên công trình/
hạng mục công
trình đi
ệ
n
Thông
số kỹ
thu
ậ
t
Đơn vị
tính
Số
lượng
Năm đưa vào
sử dụng/vận
hành
Giá trị công
trình điện
Ghi chú
- Nguồn gốc công trình điện: Tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao không
bồi hoàn.
- Hình thức: Chuyển giao các công trình điện nêu trên sang Tập đoàn Điện lực
Việt Nam theo hình thức ghi tăng tài sản, ghi tăng vốn nhà nước đầu tư tại Tập đoàn
điện lực Việt Nam. Tập đoàn điện lực Việt Nam có trách nhiệm quản lý, giao tài sản
và ghi tăng vốn của Tập đoàn tại Tổng công ty Điện lực thành phố Hà Nội/Tổng công
ty Truyền tải điện/Tổng công ty Phát điện, các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành
viên Điện lực thuộc Tập đoàn điện lực Việt Nam theo quy định của pháp luật về quản
lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp và Nghị
định về quy chế tài chính của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Trách nhiệm thực hiện: Giao (Tên cơ quan thực hiện thẩm định xác lập quyền
sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện sang Tập đoàn điện lực Việt Nam) chủ
trì, phối hợp Sở Công Thương, Sở, ngành, địa phương có liên quan hướng dẫn Bên
giao và Bên nhận tổ chức bàn giao-tiếp nhận các công trình điện theo quy định hiện
hành./.
Nơi nhận: THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
- Như trên;
(Ký tên và đóng dấu)
- Sở Công Thương;
- (Tổ chức đề nghị chuyển giao);
- (Cơ quan cấp trên);
- Lưu VT, PCM.
QTQLCS.DIEN-02.08
CƠ QUAN TH
Ẩ
M Đ
Ị
NH
XLQSHTD
Số: /CQ, ĐV-PCM
V/v công trình điện chưa phù hợp để
xác lập quyền sở hữu toàn dân và
chuyển giao công trình điện sang Tập
đoàn đi
ệ
n l
ự
c Vi
ệ
t Nam
.
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày…..tháng…..năm 20…
Kính gửi: (Bên nhận theo công bố của Tập đoàn điện lực Việt Nam)
(Tên cơ quan thực hiện xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công
trình điện sang Tập đoàn điện lực Việt Nam) nhận được hồ sơ kèm theo văn bản
số…….. ngày…../…../20… của (Bên nhận theo công bố của Tập đoàn điện lực Việt
Nam) về việc đề nghị xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện
sang Tập đoàn điện lực Việt Nam.
Căn cứ Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính
phủ quy định việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực
Việt Nam;
Căn cứ kết quả kiểm tra hiện trạng công trình điện, đánh giá về việc đáp ứng
các điều kiện chuyển giao theo Biên bản........ ngày …../…../20…;
(Các căn cứ khác có liên quan)
(Tên cơ quan thẩm định) thông báo công trình điện trên chưa phù hợp để xác
lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện sang Tập đoàn điện lực Việt
Nam, lý do:
(Xác định, liệt kê cụ thể các điều kiện không đáp ứng).
Đề nghị Đơn vị điện lực (tên tổ chức đề nghị) bổ sung, hoàn thiện đầy đủ các
nội dung nêu trên trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo để được
triển khai các bước chuyển giao tiếp theo quy định.
Quá thời hạn nêu trên, đề nghị Đơn vị điện lực (tên tổ chức đề nghị) thực hiện
lại quy trình chuyển giao theo hồ sơ mới khi có nhu cầu để tổ chức thực hiện theo quy
định./.
Nơi nhận: THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
- Như trên;
(Ký tên và đóng dấu)
- Sở Công Thương;
- (Tổ chức đề nghị chuyển giao);
- (Cơ quan cấp trên);
- Lưu VT, PCM..
QTQLCS.DIEN-02.09
CƠ QUAN TH
Ẩ
M Đ
Ị
NH
XLQSHTD
Số: /CQ, ĐV-PCM
V/v tham gia ý kiến xác lập quyền sở
hữu toàn dân và chuyển giao công trình
đi
ệ
n sang T
ậ
p đoàn đi
ệ
n l
ự
c Vi
ệ
t Nam
.
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày…..tháng…..năm 20…
Kính gửi: (Tổ chức, cá nhân liên quan).
(Tên cơ quan thực hiện thẩm định xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển
giao công trình điện sang Tập đoàn điện lực Việt Nam) nhận được hồ sơ kèm theo văn
bản số…….. ngày…../…../20… của (Bên nhận theo công bố của Tập đoàn điện lực
Việt Nam) về việc đề nghị xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình
điện sang Tập đoàn điện lực Việt Nam.
Tên công trình (hoặc danh mục công trình):…….. thuộc dự án: …….., chủ đầu
tư/chủ sở hữu: ……..
Căn cứ Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính
phủ quy định việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực
Việt Nam;
Căn cứ kết quả kiểm tra hiện trạng công trình điện, đánh giá về việc đáp ứng
các điều kiện chuyển giao theo Biên bản........ ngày …../…../20…;
(Các căn cứ khác có liên quan)
Căn cứ hồ sơ đề nghị xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình
điện sang Tập đoàn điện lực Việt Nam do (Đơn vị điện lực) trình,
(Tên cơ quan thực hiện thẩm định) đề nghị (Tổ chức, cá nhân liên quan) tham
gia ý kiến một số nội dung liên quan đến việc xác lập quyền sở hữu toàn dân và
chuyển giao công trình điện sang Tập đoàn điện lực Việt Nam, cụ thể:
(Nêu cụ thể nội dung cần tham gia ý kiến).
Đề nghị (Tổ chức, cá nhân liên quan) quan tâm, cho ý kiến trong vòng 03 ngày
làm việc kể từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ (Đơn vị điện lực và chủ sở hữu công trình
điện có trách nhiệm cung cấp đầy đủ hồ sơ có liên quan cho tổ chức, cá nhân liên quan
tham gia ý kiến); văn bản tham gia ý kiến gửi về (Tên cơ quan thực hiện thẩm định)
làm cơ sở báo cáo cấp có thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao
công trình điện sang Tập đoàn điện lực Việt Nam theo đúng quy định./.
Nơi nhận: THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
- Như trên;
(Ký tên và đóng dấu)
- Sở Công Thương;
- (Tên Đơn vị điện lực đề nghị);
- (Tổ chức đề nghị chuyển giao);
- (Cơ quan cấp trên);
- Lưu VT, PCM.
QTQLCS.DIEN-02.10
U
Ỷ
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(hoặc cơ quan được phân
cấp, ủy quyền)
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S
ố
: …/QĐ
-
UBND
Hà N
ộ
i, ngày
…..
tháng
…..
năm
20…
QUYẾT ĐỊNH
Về việc xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện
sang Tập đoàn điện lực Việt Nam
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính
phủ quy định việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực
Việt Nam;
Xét đề nghị của (Cơ quan, đơn vị),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với các công trình điện sau đây:
TT
Tên công trình/
hạng mục công
trình đi
ệ
n
Thông
số kỹ
thu
ậ
t
Đơn vị
tính
Số
lượng
Năm đưa vào
sử dụng/vận
hành
Giá trị công
trình điện
Ghi
chú
Nguồn gốc công trình điện: ..............................
(1)
Điều 2. Chuyển giao các công trình điện quy định tại Điều 1 Quyết định này
sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam theo hình thức ghi tăng tài sản, ghi tăng vốn nhà
nước đầu tư tại Tổng Công ty điện lực Thành phố Hà Nội (đơn vị trực thuộc). Tổng
Công ty điện lực Thành phố Hà Nội có trách nhiệm quản lý, giao tài sản và ghi tăng
vốn của Tổng Công ty tại các Công ty điện lực/Công ty Truyền tải điện/… trực thuộc
Tổng Công ty điện lực thành phố Hà Nội theo quy định của pháp luật về quản lý, sử
dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp và Nghị định về
quy chế tài chính của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Giao (Tên cơ quan thực hiện thẩm định xác lập quyền sở hữu toàn dân và
chuyển giao công trình điện sang Tập đoàn điện lực Việt Nam) chủ trì, phối hợp Sở
Công Thương, Sở, ngành, địa phương có liên quan hướng dẫn Bên giao và Bên nhận
tổ chức bàn giao - tiếp nhận các công trình điện trong vòng 07 ngày kể từ ngày phê
duyệt theo quy định hiện hành. ...................
(2)
có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nh
ậ
n:
- Như Điều 3;
- Lưu: ………
TM. U
Ỷ
BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng d
ấ
u)
(1) Ghi rõ nguồn gốc của công trình điện được xác lập quyền sở hữu toàn dân: Tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao
không bồi hoàn; tài sản dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
(2) Tên các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.
QTQLCS.DIEN-02.11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Bàn giao - tiếp nhận công trình điện
Căn cứ Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính
phủ về việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực Việt
Nam;
Căn cứ Quyết định số .............. ngày ........../......../........ của .............. về việc xác
lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện sang Tập đoàn Điện lực
Việt Nam;
Hôm nay, ngày ……../……../…….., chúng tôi gồm:
A- Đại diện Bên giao: …………………………………………………………
1- Ông/Bà…………………………………., chức vụ …………………………
2- Ông/Bà …………………………………, chức vụ …………………………
B- Đại diện Bên nhận: ………………………………………………………..
1- Ông/Bà…………………………………., chức vụ …………………………
2- Ông/Bà …………………………………, chức vụ …………………………
C- Đại diện các cơ quan chứng kiến việc bàn giao, tiếp nhận (nếu có):
1- Ông/Bà…………………………………., chức vụ …………………………
2- Ông/Bà …………………………………, chức vụ …………………………
Sau khi kiểm tra hồ sơ và thực tế hiện trạng công trình điện hiện có, các bên
thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận công trình điện, cụ thể như sau:
I. DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐIỆN BÀN GIAO, TIẾP NHẬN
TT
Tên công trình/
hạng mục công
trình điện
Thông
số kỹ
thuật
Đơn vị
tính
Số
lượng
Năm đưa
vào sử
dụng/vận
hành
Giá trị công
trình điện
chuyển giao
Ghi
chú
I
Công trình A
Tr
ạ
m bi
ế
n áp ....kV
Cái
Đư
ờ
ng dây ....kV
km
Đư
ờ
ng dây h
ạ
áp
km
…..
II
Công trình B
....
(*) Trong trường hợp cần bổ sung các thông tin về công trình điện, Bên giao và
Bên nhận có thể bổ sung các cột chỉ tiêu khác cho phù hợp
II. HỒ SƠ BÀN GIAO, TIẾP NHẬN:
- …………………………………………………………………………………
- …………………………………………………………………………………
- …………………………………………………………………………………
III. Ý KIẾN CỦA BÊN GIAO, BÊN NHẬN
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Biên bản lập thành ........ bản, mỗi bên giữ 02 bản.
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Ký tên và đóng dấu)
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
(Ký tên và đóng dấu)
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN NHẬN BÀN GIAO HẠ TẦNG KỸ THUẬT
TRONG CÁC DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ VÀ DỰ ÁN KHÁC
5
(Ký tên và đóng dấu)
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN CHỨNG KIẾN (nếu có)
(Ký và ghi rõ họ tên)
QTQLCS.DIEN-02.12
CƠ QUAN, ĐƠN V
Ị
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TR
Ả
K
Ế
T QU
Ả
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S
ố
:
/HDHS
Hà N
ộ
i, ngày
… …
tháng
… …
năm
… …
PHIẾU HƯỚNG DẪN HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ của Chủ đầu tư:
....................................................................................................................
...
Nội dung yêu cầu giải quyết:
....................................................................................................................
...
Địa chỉ:
..........................................................................................................
Số điện thoại: ………………………Email (nếu có):
.................................
Căn cứ Nghị định 02/2024/NĐ-CP ngày 10/02/2024 của Chính phủ.
Qua kiểm tra, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả đề nghị doanh nghiệp bổ sung
các nội dung, tài liệu sau đây để hoàn thiện hồ sơ:
1)........................................................
2)........................................................
3)........................................................
Đề nghị Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ và nộp lại Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả để xem xét giải quyết theo quy định. Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ
nếu có vướng mắc, ông (bà) liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
cơ quan (Số điện thoại: ………………………..) để được hướng dẫn./.
NGƯ
Ờ
I HƯ
Ớ
NG D
Ẫ
N (*)
(Ký và ghi rõ h
ọ
tên)
Ghi chú: Đóng dấu treo vào Phiếu hướng dẫn
QTQLCS.DIEN-02.13
CƠ QUAN, ĐƠN V
Ị
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S
ố
:……/TNHS
Hà N
ộ
i
, ngày
…..
tháng
…...
năm
20…
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:……
(Liên: Lưu/giao khách hàng)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, tiếp nhận hồ sơ của:
...............................(TÊN DOANH NGHIỆP)..........................................
Địa chỉ: .......................................................................................................
Số điện thoại: …………………………
Email:......................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:......................................................................
1. Thành phần hồ sơ nộp gồm:
TT
TÊN H
Ồ
SƠ
1
2
3
4
….
2. Số lượng hồ sơ:…………(bộ)
3. Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
4. Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
5. Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút,
ngày….tháng….năm….
NGƯ
Ờ
I N
Ộ
P H
Ồ
SƠ
(Ký và ghi rõ h
ọ
tên)
NGƯ
Ờ
I TI
Ế
P NH
Ậ
N H
Ồ
SƠ
(Ký và ghi rõ h
ọ
tên)
(Mặt sau Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả)
THÔNG TIN ĐƯỜNG DÂY NÓNG (*)
Trường hợp cần phản ánh, kiến nghị, đề nghị cá nhân, tổ chức liên hệ
theo số điện thoại đường dây nóng như sau:
1. Bộ phận Một cửa Cơ quan, đơn vị
Điện thoại:
Email:
Website:
2. Chánh Văn phòng: Ông/ bà ……………………….
Điện thoại cố định: , Điện thoại Di động:
Email:
3. Trưởng Phòng Chuyên môn: Ông/ bà …………………………
Điện thoại cố định: , Điện thoại Di động:
Email:
Xin chân thành cám ơn sự hợp tác của quý ông/bà (tổ chức).
QTQLCS.DIEN-02.14
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN V
Ị
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S
ố
:……/KSGQHS
Hà N
ộ
i
, ngày
…..
tháng
…...
năm
20…
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số: ………
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ:...............................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ:.................................................................
TÊN CƠ QUAN THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ SƠ
K
Ế
T QU
Ả
GI
Ả
I
QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/đúng
h
ạ
n/quá h
ạ
n)
GHI
CHÚ
1. Giao:
Bộ phận
TN&TKQ
2. Nhận:……
…gi
ờ
…phút, ngày … tháng … năm....
Ngư
ờ
i giao
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ngư
ờ
i nh
ậ
n
(Ký và ghi rõ họ tên)
1. Giao:………
2. Nhận: ………
…gi
ờ
…phút, ngày … tháng … năm....
Ngư
ờ
i giao
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ngư
ờ
i nh
ậ
n
(Ký và ghi rõ họ tên)
1. Giao: …………
2. Nhận:
…………
…gi
ờ
…phút, ngày … tháng … năm....
Ngư
ờ
i giao
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ngư
ờ
i nh
ậ
n
(Ký và ghi rõ họ tên)
……
……
……
……
1. Giao:…………
2. Nhận:
Bộ phận
TN&TKQ
…gi
ờ
…phút, ngày … tháng … năm....
Ngư
ờ
i giao
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ngư
ờ
i nh
ậ
n
(Ký và ghi rõ họ tên)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5629/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 5629/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×