Quyết định 389/1999/QĐ-NHNN10 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc bãi bỏ một số văn bản trong ngành Ngân hàng

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

QUYẾT ĐỊNH

CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC SỐ 389/1999/QĐ-NHNN10 NGÀY 27 THÁNG 10 NĂM 1999 VỀ VIỆC BàI BỎ MỘT SỐ VĂN BẢN
QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRONG NGÀNH NGÂN HÀNG

 

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

 

- Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 01/1997/QH10 ngày 12/12/1997;

- Căn cứ Nghị định số 88/NĐ-CP ngày 2/11/1998 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Ngân hàng Nhà nước;

- Căn cứ Quyết định số 355/TTg của Thủ tướng Chính Phủ ngày 28/5/1997 về triển khai thực hiện đợt Tổng rà soát và hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trong hai năm 1997-1998;

- Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

QUYẾT ĐỊNH

 

Điều 1. Bãi bỏ 67 văn bản do Ngân hàng Nhà nước ban hành liệt kê tại "Danh mục văn bản bị bãi bỏ" kèm theo Quyết định này.

 

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

 

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ngân hàng nhà nước, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng các Vụ, Cục trực thuộc Ngân hàng nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng nhà nước các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 


DANH MỤC VĂN BẢN BỊ BàI BỎ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 389/1999/QĐ-NHNN10
ngày 27 tháng 10 năm 1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)

 

I. QUYẾT ĐỊNH.

 

Quyết định 144/QĐ-NH1 ngày 30/6/1994 quy định về Điều kiện thanh toán không dùng tiền mặt đối với các Quỹ Tín dụng nhân dân.

Quyết định 86/QĐ-NH2 ngày 15/5/1992 quy định hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho Hợp tác xã tín dụng.

Quyết định 269/QĐ-NH2 ngày 4/12/1992 quy định về hệ thống tài khoản kế toán của Ngân hàng Nhà nước.

Quyết định 41/QĐ-NH2 ngày 6/3/1993 quy định về hệ thống tài khoản của TCTD.

Quyết định 225/QĐ-NH2 ngày 30/11/1993 quy định về hệ thống tài khoản kế toán của Quỹ tín dụng nhân dân.

Quyết định 238/QĐ-NH2 ngày 13/12/1993 bổ sung, sửa đổi một số tài khoản trong hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước.

Quyết định 74/QĐ-NH2 ngày 4/5/1994 bổ sung, sửa đổi một số tài khoản trong hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước.

Quyết định 169/QĐ-NH2 ngày 17/8/1994 bổ sung tài khoản vào hệ thống tài khoản của Tổ chức tín dụng.

Quyết định 226/QĐ-NH2 ngày 31/10/1994 bổ sung tài khoản vào hệ thống tài khoản của quỹtín dụng nhân dân.

Quyết định 288/QĐ-NH2 ngày 15/11/1994 bổ sung hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước.

Quyết định 75/QĐ-NH2 ngày 18/3/1995 bổ sung hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước.

Quyết định 273/QĐ-NH2 ngày 26/9/1995 huỷ bỏ hệ thống tài khoản kế toán Tổ chức tín dụng.

Quyết định 176/QĐ-NH2 ngày 9/7/1996 bổ sung hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước.

Quyết định 353/QĐ-NH2 ngày 21/12/1996 bổ sung, sửa đổi hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước.

Quyết định 354/QĐ-NH2 ngày 21/12/1996 bổ sung, sửa đổi, huỷ bỏ một số tài khoản trong hệ thống tài khoản kế toán Tổ chức tín dụng.

Quyết định 357/QĐ-NH2 ngày 24/12/1996 bổ sung, sửa đổi, huỷ bỏ một số tài khoản trong hệ thống tài khoản kế toán Quỹ tín dụng nhân dân.

Quyết định 359/QĐ-NH2 ngày 27/12/1996 huỷ bỏ một số tài khoản trong hệ thống tài khoản kế toán Tổ chức tín dụng.

Quyết định 221/QĐ-NH2 ngày 14/7/1997 bổ sung, sửa đổi một số tài khoản kế toán trong hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước.

Quyết định 222/QĐ-NH2 ngày 14/7/1997 bổ sung, sửa đổi một số tài khoản kế toán trong hệ thống tài khoản kế toán của Tổ chức tín dụng.

Quyết định 356/QĐ-NH2 ngày 25/10/1997 bổ sung, sửa đổi một số tài khoản kế toán trong hệ thống tài khoản kế toán của Tổ chức tín dụng.

Quyết định 160/1998/QĐ-NHNN2 ngày 6/5/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc bổ sung một số tài khoản vào hệ thống tài khoản kế toán của các Tổ chức tín dụng.

Quyết định 249/1998/QĐ-NHNN2 ngày 20/7/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Về việc bổ sung một số tài khoản vào hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước.

Quyết định 445/1998/QĐ-NHNN2 ngày 5/11/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Về việc bổ sung một số tài khoản vào hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng.

Quyết định 432/1998/QĐ-NHNN2 ngày 23/12/1998 về việc bổ sung một số tài khoản vào hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng.

Quyết định 433/QĐ/1998-NHNN2 ngày 23/12/1998 về việc bổ sung một số tài khoản vào hệ thống tài khoản kế toán Quỹ tín dụng nhân dân.

Quyết định 24/QĐ-NH4 ngày 9/1/1996 ban hành quy chế về tổ chức , giám sát và kiểm sát việc in tiền, các loại giấy tờ có giá.

Quyết định 269/QĐ-NH4 ngày 6/8/1997 sửa đổi, bổ sung Quyết định 24/QĐ-NH4 ngày 9/1/1996 ban hành quy chế về tổ chức , giám sát và kiểm sát việc in tiền, các loại giấy tờ có giá.

Quyết định 167/QĐ-NH5 ngày 10/8/1994 ban hành điều lệ mẫu Hợp tác xã tín dụng nhân dân.

Quyết định 223/QĐ-NH5 ngày 27/11/1993 quy định mức vốn điều lệ tối thiểu năm 1994 đối với các tổ chức tín dụng cổ phần.

Quyết định số 67/QĐ-NH5 ngày 27/3/1996 quy định về mức vốn điều lệ tối thiểu đối với Tổ chức tín dụng thành lập từ năm 1996.

Quyết định 140/QĐ-NH14 ngày 18/5/1995 ban hành Quy chế giám sát, tiêu huỷ các loại tiền giấy rách nát, hư hỏng và tiền đình chỉ lưu hành.

Quyết định 155/QĐ-NH17 ngày 16/8/1993 ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân.

Quyết định 26/QĐ-NH17 ngày 29/1/1996 Bổ sung, sửa đổi một số điểm về Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân .

Quyết định 101/QĐ-NH1 ngày 23/4/1997 Quy định cho vay thu nợ đảm bảo khả năng chi trả của các Tổ chức tín dụng được đặt trong tình trạng kiểm soát đặc biệt.

Quyết định 24/QĐ-NH17 ngày 22/2/1994 ban hành Quy chế huy động vốn và sử dụng vốn và lãi suất áp dụng đối với các quỹ tín dụng nhân dân thí điểm.

Quyết định 187/QĐ-NH9 ngày 5/7/1995 điều chỉnh bộ máy của Vụ Tín dụng.

Quyết định 157/QĐ-NH9 ngày 6/6/1995 bổ sung, sửa đổi tổ chức bộ máy của Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước.

Quyết định 293/QĐ-NH9 ngày 18/11/1994 Điều chỉnh chức năng, nhiệm vụ của NHĐT&PT Việt nam.

Quyết định 234/QĐ-NH9 ngày 29/10/1992 sửa đổi quy chế tổ chức và hoạt động của Cục quản trị.

Quyết định số 232/QĐ-NH9 ngày 8/12/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành quy chế của Viện khoa học ngân hàng.

Quyết định 104/QĐ-NH9 ngày 25/5/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm đào tạo và nghiên cứu khoa học ngân hàng.

Quyết định 01/QĐ-NH7 ngày 3/1/1992 ban hành Quy chế tạm thời về sử dụng quỹ điều hoà ngoại tệ tập trung của nhà nước do Ngân hàng Nhà nước quản lý.

Quyết định 160/QĐ-NH7 ngày 8/6/1996 ban hành quy định về sự phối kết hợp giữa các đơn vị trong hệ thống NH trong công tac quản lý vay và trả nợ nước ngoài.

Quyết định số 78/1998/QĐ-NHNN7 ngày 25/12/1998 sửa đổi Điểm 1,5,9 trong Thông tư 12/TT-NH7 ngày 5/9/1994.

Quyết định 01/QĐ-NH7 ngày 3/1/1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về Quy chế tạm thời sử dụng quỹ điều hoà ngoại tệ tập trung của Nhà nước do Ngân hàng Nhà nước quản lý.

Quyết định 253/QĐ-NH7 ngày 17/10/1994 sửa đổi quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm giao dịch ngoại tệ.

 

II. CHỈ THỊ:

 

Chỉ thị số 08/CT-NH1 ngày 29/10/1992 về việc cho vay ngoại tệ đối với các tổ chức kinh tế trong nước.

Chỉ thị 245/CT ngày 18/12/1991 bổ sung Thông tư 203/NH-TT ngày 31/10/1991 hướng dẫn thi hành Quyết định 337/HĐBT ngày 25/10/1991 .

Chỉ thị 09/CT-NH1 ngày 27/8/1997 về xử lý một số vấn đề cụ thể về thủ tục và điều kiện tín dụng.

Chỉ thị 11/CT-NH6 ngày 20/8/1993 về một số công tác cấp bách trong việc điều hoà tiền mặt và an toàn kho quỹ.

 

III. THÔNG TƯ:

 

Thông tư 02/TT-NH5 ngày 21/2/1994 hướng dẫn thể lệ cho vay vốn phát triển kinh tế gia đình và cho vay tiêu dùng.

Thông tư 12/TT-NH7 ngày 5/9/1994 hướng dẫn thi hành Quyết định 396/TTg ngày 4/8/1994 của Chính phủ về bổ sung, sửa đổi một số điểm về quản lý ngoại tệ trong tình hình mới.

Thông tư 02/TT-NH2 ngày 19/4/1993 quy định nội dung hạch toán các tài khoản kế toán của Tổ chức tín dụng.

Thông tư 203/NH-TT ngày 31/10/1991 hướng dẫn thi hành Quyết định 337/HĐBT ngày 25/10/1991 của Chủ tịch HĐBT về tăng cường quản lý ngoại tệ trong thời gian trước mắt.

Thông tư số 03/TT-NH5 ngày 22/2/1994 hướng dẫn thực hiện quyết định 223/QĐ-NH5 ngày 27/11/1993 quy định mức vốn điều lệ tối thiểu năm 1994 đối với các tổ chức tín dụng cổ phần.

Thông tư 222/NH-TT ngày 20/10/1990 hướng dẫn thi hành chỉ thị 330/CT ngày 13/9/1990 của Chủ tịch HĐBT về tăng cườngquản lý ngoại hối.

Thông tư 05/TT-NH7 ngày 10/3/1994 hướng dẫn thực hiện Quy chế quản lý các hoạt động điều tra địa chất, khai thác mỏ, chế tác và buôn bán đá quý ban hành kèm theo Nghị định 65/CP ngày 7/10/1993 .

Thông tư 01/TT-NH7 ngày 24/1/1996 hướng dẫn thực hiện Nghị định 02/CP ngày 5/1/1995 quy định về hàng hoá, dịch vụ kinh doanh thương mại và hàng hoá, dịch vụ kinh doanh thương mại có điều kiện ở thị trường trong nước.

 

IV. CÔNG VĂN:

 

Công văn số 213/CV-NH5 ngày 16/5/1993 về một số vấn đề trong hoạt động của chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng liên doanh hoạt động tại Việt Nam.

Công văn 213/CV-NH5 ngày 16/5/1993 về miễn thuế đối với vật tư, hàng hoánhập khẩu bằng vốn được cấp của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, vốn điều lệ của Ngân hàng liên doanh.

Công văn 267/1998/CV-NHNN6 ngày 30/3/1998 về việc chấn chỉnh một số mặt công tác đảm bảo an toàn kho quỹ ngân hàng.

Công văn số 157/1998/CV-NHNN7 ngày 23/2/1998 về việc thực hiện Điều 5 Quyết định 37/TTg ngày 14/12/1998.

Công văn 249/CV-NHNN7 ngày 21/3/1998 hướng dẫn thực hiện Quyết định 37/TTg ngày 14/12/1998 về một số biện pháp quản lý ngoại tệ.

Công văn 700/CV-NH7 ngày 14/12/1995 về việc bán ngoại tệ cho các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

Công văn 767/CV-NHNN7 ngày 24/8/1998 về việc mua bán ngoại tệ tại các Tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ.

Công văn 897/CV-NH7 ngày 28/9/1998 về việc thực hiện đăng ký vay và trả nợ nước ngoài của các doanh nghiệp.

 

V. THÔNG BÁO:

 

Thông báo số 459/TB-VP ngày 14/12/1996 về việc thực hiện đăng ký vay và trả nợ nước ngoài của các doanh nghiệp.

Thuộc tính văn bản
Quyết định 389/1999/QĐ-NHNN10 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc bãi bỏ một số văn bản trong ngành Ngân hàng
Cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Số công báo: Đang cập nhật
Số hiệu: 389/1999/QĐ-NHNN10 Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Minh Tuấn
Ngày ban hành: 27/10/1999 Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng
Tóm tắt văn bản
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Nội dung văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

THE STATE BANK
-------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
------------
No: 389/1999/QD-NHNN10
Hanoi, October 27, 1999

 
DECISION
ANNULLING A NUMBER OF DOCUMENTS IN BANKING SECTOR
THE STATE BANK GOVERNOR
Pursuant to Vietnam State Bank Law No. 01/1997/QH10 of December 12, 1997;
Pursuant to the Government’s Decree No. 88/1998/ND-CP of November 2, 1998 stipulating functions, tasks, powers and organizational structure of the State Bank;
Pursuant to the Prime Minister’s Decision No. 355/TTg of May 28, 1997 on the implementation of the 1997-1998 campaign for overall revision and systemization of legal documents;
At the proposal of the Director of the Legal Department,
DECIDES:
Article 1.- To annul 67 documents issued by the State Bank, which are enumerated in the list of documents to be annulled enclosed with this Decision.
Article 2.- This Decision takes effect 15 days after its signing.
Article 3.- The director of the Office, the director of the Legal Department, the directors of the departments of the State Bank, the managers of the State Bank branches in the provinces and centrally-run cities, the chairmen of the Managing Boards, the general directors (directors) of credit institutions shall have to implement this decision.
 

 
FOR THE STATE BANK GOVERNOR
DEPUTY GOVERNOR




Tran Minh Tuan

 
LIST OF DOCUMENTS TO BE ANNULLED
(Issued together with Decision No. 389/1999/QD-NHNN10 of October 27, 1999 of the State Bank Governor)
I. DECISIONS:
1. Decision No. 144/QD-NH1 of June 30, 1994 stipulating the conditions for non-cash payment by people’s credit funds.
2. Decision No. 86/QD-NH2 of May 15, 1992 providing for accounting accounts system applicable to credit cooperatives.
3. Decision No. 269/QD-NH2 of December 4, 1992 providing for accounting accounts system of the State Bank.
4. Decision No. 41/QD-NH2 of March 6, 1993 providing for accounts system of credit institutions.
5. Decision No. 225/QD-NH2 of November 30, 1993 providing for accounting accounts system of people’s credit funds.
6. Decision No. 238/QD-NH2 of December 13, 1993 supplementing and amending a number of accounts in the State Bank’s accounting accounts system.
7. Decision No. 74/QD-NH2 of May 4, 1994 supplementing and amending a number of accounts in the State Bank’s accounting accounts system.
8. Decision No. 169/QD-NH2 of August 17, 1994 adding accounts to the credit institutions’ accounts system.
9. Decision No. 226/QD-NH2 of October 31, 1994 adding accounts to the people’s credit funds’ accounts system.
10. Decision No. 288/QD-NH2 of November 15, 1994 supplementing the accounting accounts system of the State Bank.
11. Decision No. 75/QD-NH2 of March 18, 1995 supplementing the accounting accounts system of the State Bank.
12. Decision No. 273/QD-NH2 of September 26, 1995 canceling the accounting accounts system of credit institutions.
13. Decision No. 176/QD-NH2 of July 9, 1996 supplementing the accounting accounts system of the State Bank.
14. Decision No. 353/QD-NH2 of December 21, 1996 supplementing and amending the State Bank�s accounting accounts system.
15. Decision No. 354/QD-NH2 of December 21, 1996 supplementing, amending and canceling a number of accounts in credit institutions’ accounting accounts system.
16. Decision No. 357/QD-NH2 of December 24, 1996 supplementing, amending and canceling a number of accounts in people’s credit funds’ accounting accounts system.
17. Decision No. 359/QD-NH2 of December 27, 1996 canceling a number of accounts in credit institutions’ accounting accounts system.
18. Decision No. 221/QD-NH2 of July 14, 1997 supplementing and amending a number of accounting accounts in the State Bank’s accounting accounts system.
19. Decision No. 222/QD-NH2 of July 14, 1997 supplementing and amending a number of accounting accounts in credit institutions’ accounting accounts system.
20. Decision No. 356/QD-NH2 of October 25, 1997 supplementing and amending a number of accounting accounts in credit institutions’ accounting accounts system.
21. Decision No. 160/1998/QD-NHNN2 of May 6, 1998 of the State Bank Governor adding a number of accounts to credit institutions’ accounting accounts system.
22. Decision No. 249/1998/QD-NHNN2 of July 20, 1998 of the State Bank Governor adding a number of accounts to the State Bank’s accounting accounts system.
23. Decision No. 445/1998/QD-NHNN2 of November 5, 1998 of the State Bank Governor adding a number of accounts to credit institutions’ accounting accounts system.
24. Decision No. 432/1998/QD-NHNN2 of December 23, 1998 adding a number of accounts to credit institutions’ accounting accounts system.
25. Decision No. 433/1998/QD-NHNN2 of December 23, 1998 adding a number of accounts to people’s credit funds’ accounting accounts system.
26. Decision No. 24/QD-NH4 of January 9, 1996 promulgating the Regulation on organization, supervision and control of the printing of currencies and valuable papers of all kinds.
27. Decision No. 269/QD-NH4 of August 6, 1997 amending and supplementing Decision No. 24/QD-NH4 of January 9, 1996 promulgating the Regulation on organization, supervision and control of the printing of currencies and valuable papers of all kinds.
28. Decision No. 167/QD-NH5 of August 10, 1994 promulgating model statute of the people’s credit cooperative.
29. Decision No. 223/QD-NH5 of November 27, 1993 stipulating the 1994 minimum level of charter capital applicable to joint-stock credit institutions.
30. Decision No. 67/QD-NH5 of March 27, 1996 stipulating the minimum level of charter capital for credit institutions established since 1996.
31. Decision No. 140/QD-NH14 of May 18, 1995 promulgating the Regulation on supervision and destruction of torn and ruined paper money of all kinds and money suspended from circulation.
32. Decision No. 155/QD-NH17 of August 16, 1993 promulgating the Regulation on organization and operation of the people’s credit funds.
33. Decision No. 26/QD-NH17 of January 29, 1996 supplementing and amending a number of points in the Regulation on organization and operation of the people’s credit funds.
34. Decision No. 101/QD-NH1 of April 23, 1997 stipulating the loan provision and debt recovery to ensure the payment capability of credit institutions placed under the state of special control.
35. Decision No. 24/QD-NH17 of February 22, 1994 promulgating the Regulation on capital mobilization and use as well as interest rates applicable to pilot people’s credit funds.
36. Decision No. 187/QD-NH9 of July 5, 1995 reorganizing the apparatus of the Credit Department.
37. Decision No. 157/QD-NH9 of June 6, 1995 reorganizing the structure of the State Bank’s Transaction Office.
38. Decision No. 293/QD-NH9 of November 18, 1994 readjusting functions and tasks of the Bank for Investment and Development of Vietnam.
39. Decision No. 234/QD-NH9 of October 29, 1992 amending the Regulation on organizational structure and operation of the Administration Department.
40. Decision No. 232/QD-NH9 of December 8, 1993 of the State Bank Governor promulgating the Statute of Banking Scientific Institute.
41. Decision No. 104/QD-NH9 of May 25, 1993 of the State Bank Governor promulgating the Statute on organization and operation of Banking Training and Scientific Research Center.
42. Decision No. 01/QD-NH7 of January 3, 1992 promulgating the provisional Regulation on the use of the State’s concentrated foreign currency regulating fund under the State Bank’s management.
43. Decision No. 160/QD-NH7 of June 8, 1996 issuing the regulations on the coordination among the units in banking system in the management of foreign borrowings and repayment of foreign debts.
44. Decision No. 78/1998/QD-NHNN7 of December 25, 1998 amending points 1, 5 and 9 in Circular No. 12/TT-NH7 of September 5, 1994.
45. Decision No. 01/QD-NH7 of January 3, 1992 of the State Bank Governor on the provisional Regulation on the use of the State�s concentrated foreign currency regulating fund under the State Bank’s management.
46. Decision No. 253/QD-NH7 of October 17, 1994 amending the Regulation on organization and operation of foreign currency trading center.
II. DIRECTIVES:
1. Directive No. 08/CT-NH1 of October 29, 1992 on the lending of foreign currencies to domestic economic organizations.
2. Directive No. 245/CT of December 18, 1991 supplementing Circular No. 203/NH-TT of October 31, 1991 guiding the implementation of Decision No. 337/HDBT of October 25, 1991.
3. Directive No. 09/CT-NH1 of August 27, 1997 handling a number of specific matters concerning credit procedures and conditions.
4. Directive No. 11/CT-NH6 of August 20, 1993 on a number of urgent tasks in cash regulation and treasury safety.
III. CIRCULARS:
1. Circular No. 02/TT-NH5 of February 21, 1994 guiding the regulations on capital lending for development of the family household economy and lending for consumption.
2. Circular No. 12/TT-NH7 of September 5, 1994 guiding the implementation of the Government’s Decision No. 396/TTg of August 4, 1994 supplementing and amending a number of points on the management of foreign currencies in the new situation.
3. Circular No. 02/TT-NH2 of April 19, 1993 stipulating the contents for cost-accounting of credit institutions’ accounting accounts.
4. Circular No. 203/NH-TT of October 31, 1991 guiding the implementation of Decision No. 337/HDBT of October 25, 1991 of the Ministers Council on enhancing the management of foreign currencies in the immediate future.
5. Circular No. 03/TT-NH5 of February 22, 1994 guiding the implementation of Decision No. 223/QD-NH5 of November 27, 1993 stipulating the 1994 minimum level of charter capital applicable to joint-stock credit institutions.
6. Circular No. 222/NH-TT of October 20, 1990 guiding the implementation of Directive No. 330/CT of September 13, 1990 of the Ministers Council’s Chairman on enhancing the management of foreign exchange.
7. Circular No. 05/TT-NH7 of March 10, 1994 guiding the implementation of the Regulation on the management of geological survey, mining, gemstones fashioning and trading activities, issued together with Decree No. 65/CP of October 7, 1993.
8. Circular No. 01/TT-NH7 of January 24, 1996 guiding the implementation of Decree No. 02/CP of January 5, 1995 providing for goods, services for commercial business and goods, services for conditional commercial business on domestic markets.
IV. OFFICIAL DISPATCHES:
1. Official Dispatch No. 213/CV-NH5 of May 16, 1993 on a number of matters in the operation of foreign banks’ and joint-venture banks’ branches operating in Vietnam.
2. Official Dispatch No. 213/CV-NH5 of May 16, 1993 on tax exemption for materials and goods which were imported with the allocated capital of foreign banks’ branches or charter capital of joint-venture banks.
3. Official Dispatch No. 267/1998/CV-NHNN6 of March 30, 1998 reorganizing a number of activities to ensure the banks’ treasury safety.
4. Official Dispatch No. 157/1998/CV-NHNN7 of February 23, 1998 on the implementation of Article 5 of Decision No. 37/TTg of December 14, 1998.
5. Official Dispatch No. 249/CV-NHNN7 of March 21, 1998 guiding the implementation of Decision No. 37/TTg of December 14, 1998 on a number of measures for foreign currency management.
6. Official Dispatch No. 700/CV-NH7 of December 14, 1995 on the sale of foreign currencies to foreign-invested enterprises.
7. Official Dispatch No. 767/CV-NHNN7 of August 24, 1998 on foreign currencies buying and selling at credit institutions that are permitted to trade in foreign currencies.
8. Official Dispatch No. 897/CV-NH7 of September 28, 1998 on the registration of foreign borrowings and repayment of foreign debts by enterprises.
V. NOTICES:
1. Notice No. 459/TB-VP of December 14, 1996 on the registration of foreign borrowings and repayment of foreign debts by enterprises.-
 

 
FOR THE STATE BANK GOVERNOR
DEPUTY GOVERNOR




Tran Minh Tuan

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Nâng cao để xem đầy đủ bản dịch. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây.
Văn bản tiếng Anh
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi
Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi
1900.6192 hoặc gửi câu hỏi tại đây

Tải ứng dụng LuatVietnam Miễn phí trên

Văn bản cùng lĩnh vực
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!