Quyết định 364/QĐ-BNN-TC 2020 công khai quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2018

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

Số: 364/QĐ-BNN-TC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 11 tháng 02 năm 2020

 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018

-----------------------------------

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Thông báo số 26/TB-BTC ngày 07/01/2020 của Bộ Tài chính thông báo thẩm định số liệu quyết toán năm 2018;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (theo các Biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- KBNN TW;
- Lưu: VT, TC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hà Công Tuấn

 

 

Biểu số 01

QUYẾT TOÁN THU - CHI NSNN NĂM 2018

(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-BNN-TC ngày    tháng    năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

ĐVT: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

SỐ LIỆU BÁO CÁO QUYẾT TOÁN

SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN ĐƯỢC DUYỆT

A

Quyết toán thu

 

 

I

Quyết toán thu

 

 

A

Tổng số thu

4.855.256.652.689

4.855.256.652.689

1

Số thu phí, lệ phí

301.960.000.000

301.960.000.000

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

4.400.947.573.491

4.400.947.573.491

3

Thu sự nghiệp khác

152.349.079.198

152.349.079.198

B

Chi từ nguồn thu được để lại

4.101.817.419.643

4.101.817.419.643

1

Chi từ nguồn thu phí được để lại

241.086.000.000

241.086.000.000

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3.807.761.727.998

3.807.761.727.998

3

Hoạt động sự nghiệp khác

52.969.691.645

52.969.691.645

C

Số thu nộp NSNN

60.874.000.000

60.874.000.000

1

Số phí, lệ phí nộp NSNN

60.874.000.000

60.874.000.000

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

4.429.979.315.888

4.425.730.605.838

1

Chi quản lý hành chính

306.540.016.939

306.540.016.939

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

224.575.093.551

224.575.093.551

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

81.964.923.388

81.964.923.388

2

Nghiên cứu khoa học

822.968.836.765

822.223.816.765

2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức

393.264.607.397

393.264.607.397

2.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

429.704.229.368

428.959.209.368

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

1.075.242.012.301

1.075.242.012.301

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

823.171.054.439

823.171.054.439

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

252.070.957.862

252.070.957.862

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

48.272.220.366

48.272.220.366

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

22.072.000.000

22.072.000.000

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

26.200.220.366

26.200.220.366

5

Chi hoạt động kinh tế

1.586.227.622.864

1.583.096.041.014

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

46.673.378.777

46.673.378.777

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.539.554.244.087

1.536.422.662.237

6

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

56.264.018.732

56.264.018.732

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

56.264.018.732

56.264.018.732

7

Tài chính và khác (Dự trữ quốc gia)

172.557.275.270

172.557.275.270

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

172.557.275.270

172.557.275.270

8

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

361.907.312.651

361.535.204.451

 

CTMTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 - MS: 0010

14.465.692.530

14.465.692.530

 

CTMTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 - MS: 0390

53.767.506.997

53.767.506.997

 

CTMT phát triển lâm nghiệp bền vững - MS: 0620

112.918.899.383

112.918.899.383

 

CTMT tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư - MS: 0630

15.414.616.221

15.042.508.021

 

CTMT y tế dân số - MS: 0640

21.722.579.932

21.722.579.932

 

CTMT đảm bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy, chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy - MS: 0660

678.782.891

678.782.891

 

CTMT giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động - MS: 0700

140.648.384.697

140.648.384.697

 

CTMT Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội - MS: 0710

194.740.000

194.740.000

 

CTMT ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh - MS: 0740

1.096.110.000

1.096.110.000

 

CTMT Công nghệ thông tin

1.000.000.000

1.000.000.000

 

Biểu số 02

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG NĂM 2018

(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-BNN-TC ngày    tháng    năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Đơn vị: Đồng

STT

CHỈ TIÊU

MS

TỔNG SỐ

 

TỔNG SỐ CHI GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

A

NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

 

 

I

NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

I

 

65.860.402.588

 

 

 

 

1

Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

01

384.177.569.175

383.211.009.563

(966.559.612)

74.325.347.753

74.325.347.753

 

1.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

02

30.917.620.423

30.917.620.423

 

6.325.347.753

6.325.347.753

 

 

- Kinh phí đã nhận

03

3.291.688.830

3.291.688.830

 

 

 

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

04

27.625.931.593

27.625.931.593

 

6.325.347.753

6.325.347.753

 

1.2

Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

05

353.259.948.752

352.293.389.140

(966.559.612)

68.000.000.000

68.000.000.000

 

 

- Kinh phí đã nhận

06

18.330.436.739

18.481.005.327

150.568.588

 

 

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

07

334.929.512.013

333.812.383.813

(1.117.128.200)

68.000.000.000

68.000.000.000

 

2

Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

08

4.715.814.458.350

4.712.664.458.350

(3.150.000.000)

1.198.359.369.350

1.198.359.369.350

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

09

1.516.417.113.350

1.516.417.113.350

 

833.089.305.350

833.089.305.350

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

10

3.199.397.345.000

3.196.247.345.000

(3.150.000.000)

365.270.064.000

365.270.064.000

 

3

Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

11

5.099.992.027.525

5.095.537.953.325

(4.454.074.200)

1.272.684.717.103

1.272.684.717.103

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ (12=02+09)

12

1.547.334.733.773

1.547.334.733.773

 

839.414.653.103

839.414.653.103

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (13=05+10)

13

3.552.657.293.752

3.548.203.219.552

(4.454.074.200)

433.270.064.000

433.270.064.000

 

4

Kinh phí thực nhận trong năm (14=15+16)

14

4.449.969.121.151

4.447.024.485.301

(2.944.635.850)

1.254.634.187.641

1.254.634.187.641

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

15

1.512.338.822.103

1.512.338.822.103

 

825.766.428.454

825.766.428.454

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

16

2.937.630.299.048

2.934.685.663.198

(2.944.635.850)

428.867.759.187

428.867.759.187

 

5

Kinh phí đề nghị quyết toán (17=18+19)

17

4.429.979.315.888

4.425.730.605.838

(4.248.710.050)

1.251.979.938.600

1.251.979.938.600

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

18

1.509.756.134.164

1.509.756.134.164

 

823.171.054.439

823.171.054.439

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

19

2.920.223.181.724

2.915.974.471.674

(4.248.710.050)

428.808.884.161

428.808.884.161

 

6

Kinh phí giảm trong năm (20=21+25)

20

128.796.271.371

128.928.421.809

132.150.438

7.387.774.354

7.387.774.354

 

6.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (21= 22+23+24)

21

3.818.646.320

3.818.646.320

 

2.926.594.515

2.926.594.515

 

 

- Đã nộp NSNN

22

 

 

 

 

 

 

 

- Còn phải nộp NSNN (23=03+15-18-22-31)

23

2.595.374.015

2.595.374.015

 

2.595.374.015

2.595.374.015

 

 

- Dự toán bị huỷ (24=04+09-15-32)

24

1.223.272.305

1.223.272.305

 

331.220.500

331.220.500

 

6.2

Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (25=26+27+28)

25

124.977.625.051

125.109.775.489

132.150.438

4.461.179.839

4.461.179.839

 

 

STT

CHỈ TIÊU

 

KHOẢN 081

KHOẢN 082

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

A

NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

 

I

NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

 

 

 

 

 

 

1

Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

2.512.472.753

2.512.472.753

 

 

 

 

1.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

2.512.472.753

2.512.472.753

 

 

 

 

 

- Kinh phí đã nhận

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

2.512.472.753

2.512.472.753

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí đã nhận

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

 

 

 

 

 

 

2

Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

243.176.983.750

243.176.983.750

 

6.645.000.000

6.645.000.000

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

201.135.669.750

201.135.669.750

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

42.041.314.000

42.041.314.000

 

6.645.000.000

6.645.000.000

 

3

Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

245.689.456.503

245.689.456.503

 

6.645.000.000

6.645.000.000

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ (12=02+09)

203.648.142.503

203.648.142.503

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (13=05+10)

42.041.314.000

42.041.314.000

 

6.645.000.000

6.645.000.000

 

4

Kinh phí thực nhận trong năm (14=15+16)

240.126.991.120

240.126.991.120

 

6.257.678.873

6.257.678.873

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

198.274.863.120

198.274.863.120

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

41.852.128.000

41.852.128.000

 

6.257.678.873

6.257.678.873

 

5

Kinh phí đề nghị quyết toán (17=18+19)

240.126.991.120

240.126.991.120

 

6.257.678.873

6.257.678.873

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

198.274.863.120

198.274.863.120

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

41.852.128.000

41.852.128.000

 

6.257.678.873

6.257.678.873

 

6

Kinh phí giảm trong năm (20=21+25)

520.406.500

520.406.500

 

387.321.127

387.321.127

 

6.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (21= 22+23+24)

331.220.500

331.220.500

 

 

 

 

 

- Đã nộp NSNN

 

 

 

 

 

 

 

- Còn phải nộp NSNN (23=03+15-18-22-31)

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán bị huỷ (24=04+09-15-32)

331.220.500

331.220.500

 

 

 

 

6.2

Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (25=26+27+28)

189.186.000

189.186.000

 

387.321.127

387.321.127

 

 

STT

CHỈ TIÊU

 

KHOẢN 085

KHOẢN 091

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

A

NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

 

I

NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

 

 

 

 

 

 

1

Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

 

 

 

822.240.000

 

(822.240.000)

1.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

 

 

 

822.240.000

 

(822.240.000)

 

- Kinh phí đã nhận

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

 

 

 

822.240.000

 

(822.240.000)

1.2

Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí đã nhận

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

 

 

 

 

 

 

2

Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

35.085.029.000

35.085.029.000

 

 

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

13.701.654.000

13.701.654.000

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

21.383.375.000

21.383.375.000

 

 

 

 

3

Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

35.085.029.000

35.085.029.000

 

822.240.000

 

(822.240.000)

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ (12=02+09)

13.701.654.000

13.701.654.000

 

822.240.000

 

(822.240.000)

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (13=05+10)

21.383.375.000

21.383.375.000

 

 

 

 

4

Kinh phí thực nhận trong năm (14=15+16)

34.414.312.050

34.414.312.050

 

822.240.000

 

(822.240.000)

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

13.701.654.000

13.701.654.000

 

822.240.000

 

(822.240.000)

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

20.712.658.050

20.712.658.050

 

 

 

 

5

Kinh phí đề nghị quyết toán (17=18+19)

34.356.748.050

34.356.748.050

 

822.240.000

 

(822.240.000)

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

13.701.654.000

13.701.654.000

 

822.240.000

 

(822.240.000)

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

20.655.094.050

20.655.094.050

 

 

 

 

6

Kinh phí giảm trong năm (20=21+25)

728.280.950

728.280.950

 

 

 

 

6.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (21= 22+23+24)

 

 

 

 

 

 

 

- Đã nộp NSNN

 

 

 

 

 

 

 

- Còn phải nộp NSNN (23=03+15-18-22-31)

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán bị huỷ (24=04+09-15-32)

 

 

 

 

 

 

6.2

Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (25=26+27+28)

728.280.950

728.280.950

 

 

 

 

 

STT

CHỈ TIÊU

LOẠI

091-0700-0709

KHOẢN 092

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

A

NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

 

I

NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

 

 

 

 

 

 

1

Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

18.000.000.000

 

(18.000.000.000)

117.110.000

117.110.000

 

1.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

 

 

 

117.110.000

117.110.000

 

 

- Kinh phí đã nhận

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

 

 

 

117.110.000

117.110.000

 

1.2

Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

18.000.000.000

 

(18.000.000.000)

 

 

 

 

- Kinh phí đã nhận

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

18.000.000.000

 

(18.000.000.000)

 

 

 

2

Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

 

 

 

51.092.333.183

51.092.333.183

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

 

 

 

41.364.434.183

41.364.434.183

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

 

 

 

9.727.899.000

9.727.899.000

 

3

Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

18.000.000.000

 

(18.000.000.000)

51.209.443.183

51.209.443.183

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ (12=02+09)

 

 

 

41.481.544.183

41.481.544.183

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (13=05+10)

18.000.000.000

 

(18.000.000.000)

9.727.899.000

9.727.899.000

 

4

Kinh phí thực nhận trong năm (14=15+16)

18.000.000.000

 

(18.000.000.000)

49.239.008.050

49.239.008.050

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

 

 

 

39.521.369.280

39.521.369.280

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

18.000.000.000

 

(18.000.000.000)

9.717.638.770

9.717.638.770

 

5

Kinh phí đề nghị quyết toán (17=18+19)

18.000.000.000

 

(18.000.000.000)

48.007.582.050

48.007.582.050

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

 

 

 

38.289.943.280

38.289.943.280

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

18.000.000.000

 

(18.000.000.000)

9.717.638.770

9.717.638.770

 

6

Kinh phí giảm trong năm (20=21+25)

 

 

 

1.241.686.230

1.241.686.230

 

6.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (21= 22+23+24)

 

 

 

1.231.426.000

1.231.426.000

 

 

- Đã nộp NSNN

 

 

 

 

 

 

 

- Còn phải nộp NSNN (23=03+15-18-22-31)

 

 

 

1.231.426.000

1.231.426.000

 

 

- Dự toán bị huỷ (24=04+09-15-32)

 

 

 

 

 

 

6.2

Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (25=26+27+28)

 

 

 

10.260.230

10.260.230

 

 

STT

CHỈ TIÊU

070

KHOẢN 093

KHOẢN 093, MS: 0700-0709

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

A

NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

 

I

NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

 

 

 

 

 

 

1

Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

2.873.525.000

3.695.765.000

822.240.000

50.000.000.000

68.000.000.000

18.000.000.000

1.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

2.873.525.000

3.695.765.000

822.240.000

 

 

 

 

- Kinh phí đã nhận

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

2.873.525.000

3.695.765.000

822.240.000

 

 

 

1.2

Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

 

 

 

50.000.000.000

68.000.000.000

18.000.000.000

 

- Kinh phí đã nhận

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

 

 

 

50.000.000.000

68.000.000.000

18.000.000.000

2

Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

731.881.517.417

731.881.517.417

 

72.000.000.000

72.000.000.000

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

576.887.547.417

576.887.547.417

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

154.993.970.000

154.993.970.000

 

72.000.000.000

72.000.000.000

 

3

Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

734.755.042.417

735.577.282.417

822.240.000

122.000.000.000

140.000.000.000

18.000.000.000

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ (12=02+09)

579.761.072.417

580.583.312.417

822.240.000

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (13=05+10)

154.993.970.000

154.993.970.000

 

122.000.000.000

140.000.000.000

18.000.000.000

4

Kinh phí thực nhận trong năm (14=15+16)

727.976.842.649

728.799.082.649

822.240.000

122.000.000.000

140.000.000.000

18.000.000.000

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

573.446.302.054

574.268.542.054

822.240.000

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

154.530.540.595

154.530.540.595

 

122.000.000.000

140.000.000.000

18.000.000.000

5

Kinh phí đề nghị quyết toán (17=18+19)

726.611.663.608

727.433.903.608

822.240.000

122.000.000.000

140.000.000.000

18.000.000.000

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

572.082.354.039

572.904.594.039

822.240.000

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

154.529.309.569

154.529.309.569

 

122.000.000.000

140.000.000.000

18.000.000.000

6

Kinh phí giảm trong năm (20=21+25)

1.828.608.446

1.828.608.446

 

 

 

 

6.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (21= 22+23+24)

1.363.948.015

1.363.948.015

 

 

 

 

 

- Đã nộp NSNN

 

 

 

 

 

 

 

- Còn phải nộp NSNN (23=03+15-18-22-31)

1.363.948.015

1.363.948.015

 

 

 

 

 

- Dự toán bị huỷ (24=04+09-15-32)

 

 

 

 

 

 

6.2

Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (25=26+27+28)

464.660.431

464.660.431

 

 

 

 

 

STT

CHỈ TIÊU

 

KHOẢN 098

KHOẢN 098, MS: 0010-0026

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

A

NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

 

I

NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

 

 

 

 

 

 

1

Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

 

 

 

 

 

 

1.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí đã nhận

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

 

 

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí đã nhận

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

 

 

 

 

 

 

2

Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

19.128.506.000

19.128.506.000

 

1.600.000.000

1.600.000.000

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

19.128.506.000

19.128.506.000

 

1.600.000.000

1.600.000.000

 

3

Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

19.128.506.000

19.128.506.000

 

1.600.000.000

1.600.000.000

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ (12=02+09)

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (13=05+10)

19.128.506.000

19.128.506.000

 

1.600.000.000

1.600.000.000

 

4

Kinh phí thực nhận trong năm (14=15+16)

19.059.108.600

19.059.108.600

 

1.507.042.563

1.507.042.563

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

19.059.108.600

19.059.108.600

 

1.507.042.563

1.507.042.563

 

5

Kinh phí đề nghị quyết toán (17=18+19)

19.059.108.600

19.059.108.600

 

1.507.042.563

1.507.042.563

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

19.059.108.600

19.059.108.600

 

1.507.042.563

1.507.042.563

 

6

Kinh phí giảm trong năm (20=21+25)

69.397.400

69.397.400

 

92.957.437

92.957.437

 

6.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (21= 22+23+24)

 

 

 

 

 

 

 

- Đã nộp NSNN

 

 

 

 

 

 

 

- Còn phải nộp NSNN (23=03+15-18-22-31)

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán bị huỷ (24=04+09-15-32)

 

 

 

 

 

 

6.2

Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (25=26+27+28)

69.397.400

69.397.400

 

92.957.437

92.957.437

 

 

STT

CHỈ TIÊU

 

KHOẢN 098, MS: 0390-0394

KHOẢN 098, MS: 0390-0405

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

A

NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

 

I

NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

 

 

 

 

 

 

1

Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

 

 

 

 

 

 

1.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí đã nhận

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

 

 

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí đã nhận

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

 

 

 

 

 

 

2

Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

16.000.000.000

16.000.000.000

 

21.000.000.000

21.000.000.000

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

16.000.000.000

16.000.000.000

 

21.000.000.000

21.000.000.000

 

3

Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

16.000.000.000

16.000.000.000

 

21.000.000.000

21.000.000.000

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ (12=02+09)

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (13=05+10)

16.000.000.000

16.000.000.000

 

21.000.000.000

21.000.000.000

 

4

Kinh phí thực nhận trong năm (14=15+16)

15.436.169.580

15.436.169.580

 

19.146.409.459

19.146.409.459

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

15.436.169.580

15.436.169.580

 

19.146.409.459

19.146.409.459

 

5

Kinh phí đề nghị quyết toán (17=18+19)

15.436.089.580

15.436.089.580

 

19.146.409.459

19.146.409.459

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

15.436.089.580

15.436.089.580

 

19.146.409.459

19.146.409.459

 

6

Kinh phí giảm trong năm (20=21+25)

563.910.420

563.910.420

 

1.853.590.541

1.853.590.541

 

6.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (21= 22+23+24)

 

 

 

 

 

 

 

- Đã nộp NSNN

 

 

 

 

 

 

 

- Còn phải nộp NSNN (23=03+15-18-22-31)

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán bị huỷ (24=04+09-15-32)

 

 

 

 

 

 

6.2

Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (25=26+27+28)

563.910.420

563.910.420

 

1.853.590.541

1.853.590.541

 

 

STT

CHỈ TIÊU

 

LOẠI 100

KHOẢN 098, MS: 0700-0709

KHOẢN 101

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

A

NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

 

I

NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

 

 

 

 

 

 

1

Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

 

 

 

80.787.516.505

80.042.496.505

(745.020.000)

1.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

 

 

 

8.974.675.070

8.974.675.070

 

 

- Kinh phí đã nhận

 

 

 

1.767.724.597

1.767.724.597

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

 

 

 

7.206.950.473

7.206.950.473

 

1.2

Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

 

 

 

71.812.841.435

71.067.821.435

(745.020.000)

 

- Kinh phí đã nhận

 

 

 

17.402.854.267

17.402.854.267

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

 

 

 

54.409.987.168

53.664.967.168

(745.020.000)

2

Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

750.000.000

750.000.000

 

907.678.356.000

907.678.356.000

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

 

 

 

393.809.808.000

393.809.808.000

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

750.000.000

750.000.000

 

513.868.548.000

513.868.548.000

 

3

Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

750.000.000

750.000.000

 

988.465.872.505

987.720.852.505

(745.020.000)

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ (12=02+09)

 

 

 

402.784.483.070

402.784.483.070

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (13=05+10)

750.000.000

750.000.000

 

585.681.389.435

584.936.369.435

(745.020.000)

4

Kinh phí thực nhận trong năm (14=15+16)

648.384.697

648.384.697

 

838.222.567.836

838.222.567.836

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

 

 

 

394.250.855.702

394.250.855.702

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

648.384.697

648.384.697

 

443.971.712.134

443.971.712.134

 

5

Kinh phí đề nghị quyết toán (17=18+19)

648.384.697

648.384.697

 

822.968.836.765

822.223.816.765

(745.020.000)

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

 

 

 

393.264.607.397

393.264.607.397

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

648.384.697

648.384.697

 

429.704.229.368

428.959.209.368

(745.020.000)

6

Kinh phí giảm trong năm (20=21+25)

101.615.303

101.615.303

 

8.967.124.011

8.967.124.011

 

6.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (21= 22+23+24)

 

 

 

891.993.000

891.993.000

 

 

- Đã nộp NSNN

 

 

 

 

 

 

 

- Còn phải nộp NSNN (23=03+15-18-22-31)

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán bị huỷ (24=04+09-15-32)

 

 

 

891.993.000

891.993.000

 

6.2

Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (25=26+27+28)

101.615.303

101.615.303

 

8.075.131.011

8.075.131.011

 

 

STT

CHỈ TIÊU

 

TỔNG SỐ CHI Y TẾ DÂN SỐ

KHOẢN 131

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

A

NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

 

I

NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

 

 

 

 

 

 

1

Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

4.000.000.000

4.000.000.000

 

 

 

 

1.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí đã nhận

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

 

 

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

4.000.000.000

4.000.000.000

 

 

 

 

 

- Kinh phí đã nhận

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

4.000.000.000

4.000.000.000

 

 

 

 

2

Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

68.600.000.000

68.600.000.000

 

3.900.000.000

3.900.000.000

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

22.072.000.000

22.072.000.000

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

46.528.000.000

46.528.000.000

 

3.900.000.000

3.900.000.000

 

3

Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

72.600.000.000

72.600.000.000

 

3.900.000.000

3.900.000.000

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ (12=02+09)

22.072.000.000

22.072.000.000

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (13=05+10)

50.528.000.000

50.528.000.000

 

3.900.000.000

3.900.000.000

 

4

Kinh phí thực nhận trong năm (14=15+16)

70.039.425.842

70.039.425.842

 

3.900.000.000

3.900.000.000

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

22.072.000.000

22.072.000.000

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

47.967.425.842

47.967.425.842

 

3.900.000.000

3.900.000.000

 

5

Kinh phí đề nghị quyết toán (17=18+19)

69.994.800.298

69.994.800.298

 

3.900.000.000

3.900.000.000

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

22.072.000.000

22.072.000.000

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

47.922.800.298

47.922.800.298

 

3.900.000.000

3.900.000.000

 

6

Kinh phí giảm trong năm (20=21+25)

2.605.199.702

2.605.199.702

 

 

 

 

6.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (21= 22+23+24)

 

 

 

 

 

 

 

- Đã nộp NSNN

 

 

 

 

 

 

 

- Còn phải nộp NSNN (23=03+15-18-22-31)

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán bị huỷ (24=04+09-15-32)

 

 

 

 

 

 

6.2

Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (25=26+27+28)

2.605.199.702

2.605.199.702

 

 

 

 

 

STT

CHỈ TIÊU

LOẠI 130

KHOẢN 132

KHOẢN 134

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

A

NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

 

I

NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

 

 

 

 

 

 

1

Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

 

 

 

4.000.000.000

4.000.000.000

 

1.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí đã nhận

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

 

 

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

 

 

 

4.000.000.000

4.000.000.000

 

 

- Kinh phí đã nhận

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

 

 

 

4.000.000.000

4.000.000.000

 

2

Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

40.700.000.000

40.700.000.000

 

 

 

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

22.072.000.000

22.072.000.000

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

18.628.000.000

18.628.000.000

 

 

 

 

3

Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

40.700.000.000

40.700.000.000

 

4.000.000.000

4.000.000.000

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ (12=02+09)

22.072.000.000

22.072.000.000

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (13=05+10)

18.628.000.000

18.628.000.000

 

4.000.000.000

4.000.000.000

 

4

Kinh phí thực nhận trong năm (14=15+16)

40.699.999.867

40.699.999.867

 

3.672.220.499

3.672.220.499

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

22.072.000.000

22.072.000.000

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

18.627.999.867

18.627.999.867

 

3.672.220.499

3.672.220.499

 

5

Kinh phí đề nghị quyết toán (17=18+19)

40.699.999.867

40.699.999.867

 

3.672.220.499

3.672.220.499

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

22.072.000.000

22.072.000.000

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

18.627.999.867

18.627.999.867

 

3.672.220.499

3.672.220.499

 

6

Kinh phí giảm trong năm (20=21+25)

133

133

 

327.779.501

327.779.501

 

6.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (21= 22+23+24)

 

 

 

 

 

 

 

- Đã nộp NSNN

 

 

 

 

 

 

 

- Còn phải nộp NSNN (23=03+15-18-22-31)

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán bị huỷ (24=04+09-15-32)

 

 

 

 

 

 

6.2

Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (25=26+27+28)

133

133

 

327.779.501

327.779.501

 

 

STT

CHỈ TIÊU

 

 

KHOẢN 134, MS: 0640-0649

TỔNG SỐ CHI VĂN HÓA THÔNG TIN

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

A

NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

 

I

NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

 

 

 

 

 

 

1

Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

 

 

 

 

 

 

1.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí đã nhận

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

 

 

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí đã nhận

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

 

 

 

 

 

 

2

Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

24.000.000.000

24.000.000.000

 

7.100.000.000

7.100.000.000

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

24.000.000.000

24.000.000.000

 

7.100.000.000

7.100.000.000

 

3

Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

24.000.000.000

24.000.000.000

 

7.100.000.000

7.100.000.000

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ (12=02+09)

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (13=05+10)

24.000.000.000

24.000.000.000

 

7.100.000.000

7.100.000.000

 

4

Kinh phí thực nhận trong năm (14=15+16)

21.767.205.476

21.767.205.476

 

7.053.743.680

7.053.743.680

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

21.767.205.476

21.767.205.476

 

7.053.743.680

7.053.743.680

 

5

Kinh phí đề nghị quyết toán (17=18+19)

21.722.579.932

21.722.579.932

 

7.053.743.680

7.053.743.680

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

21.722.579.932

21.722.579.932

 

7.053.743.680

7.053.743.680

 

6

Kinh phí giảm trong năm (20=21+25)

2.277.420.068

2.277.420.068

 

46.256.320

46.256.320

 

6.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (21= 22+23+24)

 

 

 

 

 

 

 

- Đã nộp NSNN

 

 

 

 

 

 

 

- Còn phải nộp NSNN (23=03+15-18-22-31)

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán bị huỷ (24=04+09-15-32)

 

 

 

 

 

 

6.2

Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (25=26+27+28)

2.277.420.068

2.277.420.068

 

46.256.320

46.256.320

 

 

STT

CHỈ TIÊU

LOẠI 160

KHOẢN 171, MS: 0010-0025

KHOẢN 171, MS: 0390-0405

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

A

NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

 

I

NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

 

 

 

 

 

 

1

Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

 

 

 

 

 

 

1.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí đã nhận

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

 

 

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí đã nhận

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

 

 

 

 

 

 

2

Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

800.000.000

800.000.000

 

5.300.000.000

5.300.000.000

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

800.000.000

800.000.000

 

5.300.000.000

5.300.000.000

 

3

Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

800.000.000

800.000.000

 

5.300.000.000

5.300.000.000

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ (12=02+09)

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (13=05+10)

800.000.000

800.000.000

 

5.300.000.000

5.300.000.000

 

4

Kinh phí thực nhận trong năm (14=15+16)

800.000.000

800.000.000

 

5.253.743.680

5.253.743.680

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

800.000.000

800.000.000

 

5.253.743.680

5.253.743.680

 

5

Kinh phí đề nghị quyết toán (17=18+19)

800.000.000

800.000.000

 

5.253.743.680

5.253.743.680

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

800.000.000

800.000.000

 

5.253.743.680

5.253.743.680

 

6

Kinh phí giảm trong năm (20=21+25)

 

 

 

46.256.320

46.256.320

 

6.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (21= 22+23+24)

 

 

 

 

 

 

 

- Đã nộp NSNN

 

 

 

 

 

 

 

- Còn phải nộp NSNN (23=03+15-18-22-31)

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán bị huỷ (24=04+09-15-32)

 

 

 

 

 

 

6.2

Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (25=26+27+28)

 

 

 

46.256.320

46.256.320

 

 

STT

CHỈ TIÊU

 

 

KHOẢN 171, MS: 0800-0809

TỔNG SỐ CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

A

NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

 

I

NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

 

 

 

 

 

 

1

Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

 

 

 

 

 

 

1.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí đã nhận

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

 

 

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí đã nhận

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

 

 

 

 

 

 

2

Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

1.000.000.000

1.000.000.000

 

70.550.000.000

70.550.000.000

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

1.000.000.000

1.000.000.000

 

70.550.000.000

70.550.000.000

 

3

Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

1.000.000.000

1.000.000.000

 

70.550.000.000

70.550.000.000

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ (12=02+09)

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (13=05+10)

1.000.000.000

1.000.000.000

 

70.550.000.000

70.550.000.000

 

4

Kinh phí thực nhận trong năm (14=15+16)

1.000.000.000

1.000.000.000

 

63.888.895.797

63.888.895.797

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

1.000.000.000

1.000.000.000

 

63.888.895.797

63.888.895.797

 

5

Kinh phí đề nghị quyết toán (17=18+19)

1.000.000.000

1.000.000.000

 

63.830.787.797

63.830.787.797

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

1.000.000.000

1.000.000.000

 

63.830.787.797

63.830.787.797

 

6

Kinh phí giảm trong năm (20=21+25)

 

 

 

5.219.212.203

5.219.212.203

 

6.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (21= 22+23+24)

 

 

 

 

 

 

 

- Đã nộp NSNN

 

 

 

 

 

 

 

- Còn phải nộp NSNN (23=03+15-18-22-31)

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán bị huỷ (24=04+09-15-32)

 

 

 

 

 

 

6.2

Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (25=26+27+28)

 

 

 

5.219.212.203

5.219.212.203

 

 

STT

CHỈ TIÊU

LOẠI 250

KHOẢN 251

KHOẢN 272, MS: 0740-0749

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

Số Báo cáo

Số BTC thẩm định

Chênh lệch

A

NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

 

I

NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

 

 

 

 

 

 

1

Số dư kinh phí năm trước chuyển sang (01=02+05)

 

 

 

 

 

 

1.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (02=03+04)

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí đã nhận

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

 

 

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (05=06+07)

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí đã nhận

 

 

 

 

 

 

 

- Dự toán còn dư ở Kho bạc

 

 

 

 

 

 

2

Dự toán được giao trong năm (08=09+10)

60.650.000.000

60.650.000.000

 

2.600.000.000

2.600.000.000

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

60.650.000.000

60.650.000.000

 

2.600.000.000

2.600.000.000

 

3

Tổng số được sử dụng trong năm (11=12+ 13)

60.650.000.000

60.650.000.000

 

2.600.000.000

2.600.000.000

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ (12=02+09)

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ (13=05+10)

60.650.000.000

60.650.000.000

 

2.600.000.000

2.600.000.000

 

4

Kinh phí thực nhận trong năm (14=15+16)

56.322.126.732

56.322.126.732

 

1.096.110.000

1.096.110.000

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

56.322.126.732

56.322.126.732

 

1.096.110.000

1.096.110.000

 

5

Kinh phí đề nghị quyết toán (17=18+19)

56.264.018.732

56.264.018.732

 

1.096.110.000

1.096.110.000

 

 

- Kinh phí thường xuyên/tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ

56.264.018.732

56.264.018.732

 

1.096.110.000

1.096.110.000

 

6

Kinh phí giảm trong năm (20=21+25)

4.385.981.268

4.385.981.268

 

3.890.000

3.890.000

 

6.1

Kinh phí thường xuyên/tự chủ (21= 22+23+24)

 

 

 

 

 

 

 

- Đã nộp NSNN