• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư thay thế Thông tư 24/2014/TT-NHNN về bảo hiểm tiền gửi

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/02/2026 13:58 (GMT+7)
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Dự thảo Thông tư hướng dẫn một số nội dung về hoạt động bảo hiểm tiền gửi

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
NGÂN HÀNG NHÀ NƢỚC
VIỆT NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /2026/TT-NHNN
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
THÔNG TƢ
ng dn mt s ni dung v hot động bo him tin gi
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Bảo hiểm tiền gửi số 111/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số / /NĐ-CP của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng;
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông hướng dẫn
một số nội dung về hoạt động bảo hiểm tiền gửi
Chƣơng I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh
Thông tư này ng dn mt s ni dung v hoạt động bo him tin gi:
vic tính np phí bo him tin gi; th tc tr tin bo him vic thu hi
s tin bo him phi tr t t chc tham gia bo him tin gi; m s dng
tài khon ca Bo him tin gi Vit Nam ti ngân hàng Ngân hàng Nhà
c Việt Nam (sau đây gọi Ngân hàng Nhà c); phương thức đầu
quy trình kim soát, qun lý ri ro trong hoạt động đầu tư của Bo him tin gi
Vit Nam; cung cp thông tin hoạt động kim tra ca Bo him tin gi Vit
Nam.
Điu 2. Đối tƣợng áp dng
Thông tư này áp dụng đi với các đối tượng sau:
1. Bo him tin gi Vit Nam.
2. T chc tham gia bo him tin gi bao gm: ngân hàng thương mại,
chi nhánh ngân hàng c ngoài, ngân hàng hp tác xã, qu tín dng nhân dân
và t chc tài chính vi mô.
3. Người được bo him tin gi.
4. Các t chức, nn khác có liên quan đến hoạt đng bo him tin gi.
Chƣơng II
HOẠT ĐỘNG BO HIM TIN GI
Điu 3. Thi hn np phí bo him tin gi
1. Phí bo him tin gửi được tính và nộp đnh k hàng quý trong năm tài
chính. Chm nht vào ngày 20 của tháng đầu tiên quý thu phí, t chc tham gia
bo him tin gi phi np phí bo him tin gi cho Bo him tin gi Vit
Nam. Trường hp ngày cui cùng ca thi hn np phí trùng vào ngày L, Tết,
ngày ngh cui tun thì t chc tham gia bo him tin gửi được np vào ngày
làm vic tiếp theo ngay sau ngày ngh L, Tết, ngày ngh cui tuần đó.
2. Trong thi hn 10 ngày làm vic k t thi hn np phí bo him tin
gửi quy định ti khoản 1 Điều này, Bo him tin gi Vit Nam trách nhim
thông báo bằng văn bn v vic tính np phí bo him tin gi cho t chc
tham gia bo him tin gửi, trong đó nêu ni dung truy thu hoc thoái thu
(nếu có). T chc tham gia bo him tin gi/ Bo him tin gi Vit Nam
trách nhim thc hiện văn bản thông báo trong thi hn tối đa 05 ngày làm vic.
Điu 4. Tính phí bo him tin gi
1. T chc tham gia bo him tin gi phi tính np phí bo him tin
gi theo mức 0,15%/ năm tính trên s tin gi bình quân ca các loi tin gi
đưc bo him ti t chc tham gia bo him tin gi.
2. s tính phí bo him tin gi ca quý thu phí toàn b s tin
gi bình quân ca các loi tin gửi được bo him ti t chc tham gia bo him
tin gi của quý trước lin k quý thu phí.
3. S phí bo him tin gi phi np ca quý thu phí đưc tính bng công
thc sau:
P =
43
21
2
30
m
x
SS
SS
Trong đó:
- P: là s phí bo him tin gi phi np ca quý thu phí.
- S0: s tiền gửi được bo hiểm đầu tháng th nht của quý trước
lin k quý thu phí.
- S1, S2, S3: s tin gửi được bo him cui các tháng th nht,
tháng th hai, tháng th ba của quý trước lin k quý thu phí.
- m: là mc phí bo him tin gi phi np.
4. Trường hp t chc tham gia bo him tin gi tính và np phí cho quý
đầu tiên tham gia bo him tin gi áp dng theo công thc sau:
P =
365
1
m
Si
n
i
Trong đó:
- P: là s phí bo him tin gi phi np ca quý đầu tiên.
- Si: s dư tiền gửi được bo him ngày th i (i=1 n; S1 là s dư tiền
gửi được bo him cui ngày đầu tiên nhn tin gi; Sn s tiền gửi được
bo him ngày cui cùng ca quý đầu tiên).
- m: là mc phí bo him tin gi phi np.
5. Trường hp quyết định đặt vào kiểm soát đặc bit, s phí bo him
tin gi phi nộp được tính bng công thức quy định ti khoản 4 Điều này; trong
đó Si là số dư tiền gửi được bo him ngày th i (i = 1 → n); S1 là số dư tiền gi
đưc bo him cuối ngày đu tiên ca quý quyết định đặt vào kiểm soát đc
bit hiu lc; Sn s tin gửi được bo him cui ngày cuối cùng trước
khi quyết định đặt vào kiểm soát đặc bit có hiu lc.
6. Trường hp quyết định chm dt kiểm soát đặc biệt để tr li hot
động bình thường, s phí bo him tin gi phi nộp được tính bng công thc
theo quy định ti khoản 4 Điều này; trong đó Si số dư tiền gửi được bo him
ngày th i (i = 1 → n); S1 là số tiền gửi được bo him cui ngày lin k sau
ngày quyết định chm dt kiểm soát đc bit hiu lc; Sn là s dư tin gi
đưc bo him cui ngày cui cùng ca quý quyết định chm dt kim soát
đặc bit có hiu lc.
7. T chc tham gia bo him tin gi sau sáp nhp, hp nht áp dng
công thc tính phí bo him tin gửi quy đnh ti khon 3 Điu này, trong đó S0
tng s tin gửi được bo him đầu tháng th nht của qtrước lin k
quý thu phí ca t chc tham gia bo him tin gi tham gia sáp nhp, hp nht;
S1, S2, S3 tng s tiền gửi được bo him cui các tháng th nht, tháng
th hai, tháng th ba của quý trước lin k quý thu phí.
Điu 5. Min, tm hoãn np phí bo him tin gi
1. Khi nhận được quyết đnh kiểm soát đặc bit, quyết định gia hn thi
hn kim soát đặc bit, Bo him tin gi Vit Nam gi thông báo cho t chc
tham gia bo him tin gi v vic min np phí bo him tin gửi và đề ngh t
chc tham gia bo him tin gi xác nhn s tin phí bo him tin gi np
thiếu, np chm và khon tin chm np (nếu có) đã phát sinh trước thời điểm t
chc tham gia bo him tin gi được đặt vào kiểm soát đặc bit.
2. Chm nht 10 ngày m vic k t ngày nhận được thông báo ca Bo
him tin gi Vit Nam, t chc tham gia bo him tin gi trách nhim gi
văn bản cho Bo him tin gi Vit Nam v s tin phí bo him tin gi np
thiếu, np chm và khon tin chm np (nếu có) đã phát sinh trước thời điểm t
chc tham gia bo him tin gi được đặt vào kiểm soát đặc bit.
3. T chc tham gia bo him tin gửi được kim soát đc bit trách
nhim xây dng kế hoạch để hoàn tr đầy đủ khon tiền được tm hoãn trong
phương án cu li trình cp thm quyn phê duyt gi kế hoạch đã
đưc phê duyt ti Bo him tin gi Vit Nam.
Điu 6. S tin bo hiểm đƣợc tr
S tin bo hiểm được tr cho tt c các khon tin gửi được bo him ca
một người ti mt t chc tham gia bo him tin gi bao gm tin gc tin
lãi tính đến thời điểm phát sinh nghĩa vụ tr tin bo him, tối đa bằng hn mc
chi tr tin bo hiểm quy định tại Điều 22 ca Lut Bo him tin gi.
Trường hợp người được bo him tin gi khon n ti t chc tham
gia bo him tin gi thì s tin gửi được bo him s tin còn li sau khi tr
khon n đó.
Điu 7. Th tc tr tin bo him
1. Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t thi đim phát sinh nghĩa v tr
tin bo him, t chc tham gia bo him tin gi phi gi Bo him tin gi
Vit Nam h đề ngh tr tin bo him. H đề ngh tr tin bo him do
người đại din t chc tham gia bo him tin gửi quy định ti khon 2 Điu này
ký, bao gm:
a) Văn bản đề ngh tr tin bo him theo mẫu quy định ca Bo him tin
gi Vit Nam;
b) Danh sách người được bo him tin gi theo mẫu quy đnh ca Bo
him tin gi Việt Nam, trong đó ghi s tin gửi được bo him (bao gm c
tin gc và tin lãi) và khon n t chc tham gia bo him tin gi (nếu có, bao
gm c tin gc tin lãi) ca từng người được bo him tin gửi tính đến
ngày phát sinh nghĩa vụ tr tin bo him ti t chc tham gia bo him tin gi;
s tin bo hiểm đề ngh tr cho từng người được bo him tin gi;
2. Người đại din t chc tham gia bo him tin gi thc hin các th tc
đề ngh tr tin bo him:
a) Sau thời điểm phát sinh nghĩa v tr tin, người đi din theo pháp lut
ca t chc tham gia bo him tin gi tiếp tục người đại din t chc tham
gia bo him tin gửi để thc hin các th tc đề ngh Bo him tin gi Vit
Nam tr tin bo him cho người gi tin.
b) Trường hp t chc tham gia bo him tin gi b khuyết người đại
din theo pháp lut hoặc trong trường hp cn thiết khác, Ngân hàng Nhà c
ch định cán b ca t chc tham gia bo him tin gi hoc cán b ca Ngân
hàng Nhà ớc người đại din t chc tham gia bo him tin gi thc hin
các th tục đề ngh tr tin bo him.
3. Trong thi hạn 05 (năm) ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h đề
ngh tr tin bo hiểm theo quy đnh ti khon 1 Điu này, Bo him tin gi
Vit Nam tiến hành kim tra các chng t, s sách đ xác định s tin bo him
phi chi tr.
T chc tham gia bo him tin gi có trách nhim cung cp h sơ, chứng
t theo yêu cu ca Bo him tin gi Việt Nam để phc v vic kim tra, xác
định s tin chi tr.
Trường hp kim tra chng t, s sách để xác định s tin chi tr phát
hin du hiu vi phạm vượt quá thm quyn x ca Bo him tin gi Vit
Nam, Bo him tin gi Vit Nam báo cáo, kiến ngh Ngân hàng Nhà nưc xem
xét, kim tra, thanh tra, x lý.
Căn cứ kết qu kim tra ca Bo him tin gi Vit Namh sơ đề ngh
tr tin bo him do t chc tham gia bo him tin gi cung cp, Bo him tin
gi Vit Nam lập danh sách người được tr tin bo him và s tin bo him tr
cho từng người.
4. Trong thi hạn 10 (mười) ngày làm vic, k t ngày kết thúc kim tra
theo quy định ti khon 3 Điu này, Bo him tin gi Vit Nam phi
phương án trả tin bo hiểm cho người được bo him tin gi; thông báo công
khai v địa đim, thời gian, phương thc tr tin bo him trên ba s liên tiếp
ca mt t báo trung ương, mt t báo địa phương nơi đt tr s chính, các chi
nhánh ca t chc tham gia bo him tin gi trên một báo điện t ca Vit
Nam, trang thông tin đin t ca Bo him tin gi Vit Nam các hình thc
khác do Bo him tin gi Vit Nam quyết định.
Điu 8. Thu hi s tin bo him phi tr t t chc tham gia bo
him tin gi
1. K t ngày tr thành ch n ca t chc tham gia bo him tin gi
theo quy đnh ti khon 1 Điu 26 Lut Bo him tin gi, Bo him tin gi
Việt Nam được thc hin các quyền nghĩa v ca ch n theo quy định ca
pháp lut.
2. Bo him tin gi Việt Nam được thanh toán khon tin phi tr cho
ngưi gi tiền được bo him theo th t phân chia giá tr tài sn ca t chc
tham gia bo him tin gi b phá sản theo quy định ti Lut Phá sn.
Điu 9. M s dng tài khon thanh toán ca Bo him tin gi
Vit Nam ti ngân hàng
1. Bo him tin gi Việt Nam được m tài khon thanh toán ti các ngân
hàng ch đưc s dng các tài khon này cho mc đích thanh toán phc v
các hoạt động ca Bo him tin gi Vit Nam.
2. Tin gi trên tài khon thanh toán ca Bo him tin gi Vit Nam ti
các ngân hàng được hưởng lãi theo mc lãi sut do ngân hàng ấn định phù hp
với quy định vi sut của Ngân hàng Nhà nước trong tng thi k.
Điu 10. M tài khon ca Bo him tin gi Vit Nam ti Ngân hàng
Nhà nƣớc
1. Bo him tin gi Vit Nam được m tài khon ti Ngân hàng Nhà
ớc để gi tin t ngun vn tm thi nhàn rỗi hưởng mc lãi sut do
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định trong tng thi k.
2. Th tc m tài khon ca Bo him tin gi Vit Nam ti Ngân hàng
Nhà nước được thc hiện như quy định v th tc m tài khon thanh toán cho
t chc tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Ngân hàng Nhà nước.
CHƢƠNG III
PHƢƠNG THỨC ĐẦU TƢ, KIM SOÁT, QUN LÝ RI RO
TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƢ
Điu 11. Phƣơng thức đầu tƣ
1. Bo him tin gi Vit Nam thc hin trc tiếp đầu đối vi các hot
động đầu tư quy định ti khoản 1 Điều 29 Lut Bo him tin gi.
2. Bo him tin gi Việt Nam được ủy thác đầu tư đối vi các hoạt động
đầu : mua, bán trái phiếu Chính ph; mua, bán trái phiếu được phát hành bi
ngân hàng thương mại do Nhà nước nm gi trên 50% vốn điều l, ngân hàng
thương mại c phn do doanh nghip nhà nước nm gi trên 50% vn điều l.
Tng hp ủy thác đầu tư, Bảo him tin gi Vit Nam xây dựng phương án
thc hiện được Hội đồng qun tr thông qua trong phương án đầu tư hằng năm.
3. Phương án đầu bằng phương thc ủy thác đầu quy đnh ti khon
2 Điu này bao gm các ni dung chính sau:
a) S cn thiết đầu tư bằng phương thức y thác;
b) Nguyên tc, tiêu chí la chn t chc nhn ủy thác đầu tư, trong đó tổ
chc nhn ủy thác đầu tư là các công ty qun lý qu, công ty chng khoán, ngân
hàng thương mại chức năng nhận ủy thác đầu theo quy đnh ca pháp lut
có liên quan;
c) Các ni dung y thác: phm vi, sn phm y thác; quyền, nghĩa vụ,
cam kết ca các bên; thi hn y thác; chi phí y thác; x tranh chp các ni
dung y thác khác;
d) Phương án xử trong trường hp t chc nhn ủy thác đầu không
thc hiện được các ni dung y thác;
đ) Các bin pháp quản lý đ đảm bo kim soát hoạt động thuc phm vi
y thác ca bên nhn y thác;
e) Các ni dung khác theo yêu cu qun lý.
4. Trên cơ s phương án được Hội đồng qun tr thông qua, Bo him tin
gi Vit Nam la chn t chc ủy thác đầu tư và ký hợp đồng, trong đó bao gồm
các nội dung quy định tại điểm c, điểm d khon 3 Điu này.
Điu 12. Kim soát, qun lý ri ro
1. Ban hành các quy chế nghip v gm: quy chế đầu tư, quy chế qun
ri ro, quy trình kim toán ni b theo quy định tại Điều 13 Thông tư này và quy
chế khác theo yêu cu kim soát, qun ri ro trong hoạt động đầu ca Bo
him tin gi Vit Nam.
2. Thc hiện đầu tư theo phương án đầu đưc phê duyt; thường xuyên
đánh giá tình hình thc hiện để bin pháp x theo thm quyn báo cáo
cp có thm quyền điều chnh hoc b sung (trong trường hp cn thiết).
3. Thường xuyên cp nht thông tin v tình hình th trường; tình hình đầu
tư; đối chiếu s tiền đầu tư, số tiền đến hn thu hi và s của tng khoản đầu
tư, đối tượng đầu để phc v cho việc xác định lãi suất đầu tư, thu hồi tin
gc, lãi kp thời, đầy đủ, đúng hạn.tri
4. Thc hin kim soát, kim toán ni b để rà soát, đánh giá độc lp vic
tuân th quy đnh ca pháp lut các quy chế nghip v trong hoạt động đầu
tư; kịp thi phát hiện, đề xut bin pháp phòng nga, qun lý ri ro.
5. Trích lp d phòng ri ro theo quy đnh v chế độ tài chính đối vi Bo
him tin gi Vit Nam, x lý ri ro theo quy định tại Điều 15 Thông tư này.
6. Bo him tin gi Việt Nam được Kiểm toán Nhà nước thc hin kim
toán theo khoản 7 Điều 30 Lut Bo him tin gi.
Điều 13. Các quy chế nghiệp vụ
1. Quy chế đầu tư, bao gồm tối thiểu các nội dung sau: tiêu chí danh mục
đầu tư; quy trình xây dựng cấu đầu các biện pháp để đạt được cấu
đầu tư; quy trình xây dựng phương án đầu hằng năm phương án đầu 6
tháng; quy trình, thủ tục, hồ đầu đối với từng khoản đầu quy định tại
khoản 1 Điều 29 Luật Bảo hiểm tiền gửi; chế độ báo cáo; trách nhiệm của các
đơn vị và cá nhân có liên quan.
2. Quy chế quản rủi ro bao gồm tối thiểu các nội dung sau: các loại rủi
ro ảnh hưởng đến hoạt động đầu tư; nhận diện, phòng ngừa, xử lý đối với từng
loại rủi ro; cách thức, tần suất tự kiểm tra, kiểm soát đối với các loại rủi ro; quy
trình xkhi phát sinh rủi ro; trách nhiệm của các đơn vị nhân liên
quan.
3. Quy chế kiểm toán nội bộ bao gồm c nội dung bản sau: phạm vi,
cách thức, quy trình, tần suất thực hiện kiểm toán nội bộ hoạt động đầu tư; trách
nhiệm phối hợp của các đơn vị, nhân khi tổ chức thực hiện kiểm toán nội bộ,
quy trình xử lý các kiến nghị của kiểm toán nội bộ, chế độ báo cáo.
Điều 14. Kiểm toán nội bộ về hoạt động đầu tƣ
Định khằng năm hoặc theo yêu cầu quản lý, Bảo hiểm tiền gửi Việt
Nam thực hiện kiểm toán nội bộ hoạt động đầu để đánh giá việc tuân thủ quy
định của pháp luật, phương án đầu tư hằng năm, phương án đầu tư 6 tháng được
cấp thẩm quyền phê duyệt các quy chế nghiệp vụ, quy trình liên quan đến
hoạt động đầu tư.
Điều 15. Nguyên tắc xử lý rủi ro
1. Đối với các khoản đầu tư bị chậm hoặc không thanh toán được lãi hoặc
gốc:
a) Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam được điều chỉnh kỳ hạn trả nợ trên sở
đàm phán giữa Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam và các bên liên quan phù hợp quy
định của pháp luật.
b) Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam được sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro.
2. Nguyên tắc xử lý rủi ro:
a) Khoản đầu được thực hiện theo đúng thẩm quyền và phương thức
đầu tư;
b) đầy đủ hồ sơ, tài liệu chứng minh khoản đầu bị rủi ro do nguyên
nhân khách quan làm thiệt hại một phần hoặc toàn bộ vốn đầu tư (tiền gốc, lãi);
c) Việc xử rủi ro được xem xét đối với từng trường hợp cụ thể căn cứ
vào nguyên nhân dẫn đến rủi ro, mức độ rủi ro, đảm bảo đầy đủ hồ pháp lý,
đúng trình tự và quy định của pháp luật;
3. Một khoản đầu tư bị rủi ro có thể áp dụng một hoặc nhiều biện pháp xử
lý rủi ro quy định tại khoản 1 Điều này.
CHƢƠNG IV
CUNG CP THÔNG TIN HOẠT ĐỘNG KIM TRA CA BO
HIM TIN GI VIT NAM
Điu 16. Cung cp thông tin
1. T chc tham gia bo him tin gi trách nhim thiết lập, lưu gi
đầy đủ, chính xác cp nht liên tc h thng d liu v người gi tin, tin
gi, các khon n của người gi tin s tin gửi được bo hiểm quy định ti
Ph lc I Thông tư này.
2. Định k hàng Tháng, Quý, t chc tham gia bo him tin gi gi báo
cáo v tin gửi được bo him pbo him tin gi cho Bo him tin gi
Vit Nam theo Ph lc I Thông tư này.
3. T chc tham gia bo him tin gi cung cp thông tin v tin gửi được
bo hiểm đột xut theo yêu cu bằng văn bản ca Bo him tin gi Vit Nam.
4. Đối vi t chc tham gia bo him tin gi thuc din can thip sm
hoc kiểm soát đặc bit báo cáo chi tiết v tin gi và s tin gửi được bo him
định k hàng tháng hoc theo yêu cầu đột xut ca Bo him tin gi Vit Nam
ti Ph lc IV Thông tư này.
5. Trong trường hp phc v công tác chun b tr tin bo him, din tp
tr tin bo him hoc thc nghim h thng, t chc tham gia bo him tin gi
trách nhim cung cp danh sách chi tiết khách hàng các d liu liên quan
ti khoản 1 Điều này theo yêu cu ca Bo him tin gi Vit Nam. Thi hn
cung cp thông tin không quá 05 ngày làm vic k t ngày nhận được yêu cu.
6. T chc tham gia bo him tin gi quyn t chi cung cp thông
tin không liên quan đến ni dung kim tra.
Điu 17. Kim tra t chc tham gia bo him tin gi
1. Bo him tin gi Vit Nam trách nhim thc hin kim tra t chc
tham gia bo him tin gi theo yêu cu của Ngân hàng Nhà nước Vit Nam v
đối tượng, ni dung, phm vi, thi hn kiểm tra theo các quy định sau:
a) Bo him tin gi Vit Nam trách nhim xây dng, ban hành, sa
đổi, b sung Quy chế kim tra t chc tham gia bo him tin gi theo quy định
ti khon này và gửi Ngân hàng Nhà nước có ý kiến trước khi quy chế này được
ban hành hoc sửa đổi, b sung. Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày ban
hành hoc sửa đổi, b sung, Bo him tin gi Vit Nam phi gi Ngân hàng
Nhà nước Quy chế kim tra t chc tham gia bo him tin gi;
b) Quy chế kim tra t chc tham gia bo him tin gi phải được Hi
đồng qun tr phê duyệt và đảm bo có ti thiu các ni dung sau:
(i) Nguyên tc kim tra;
(ii) Quy trình thc hin kim tra;
(iii) Trách nhim ca tng phòng, ban thuc Bo him tin gi Vit Nam.
2. Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày kết qu kim tra, Bo
him tin gi Vit Nam:
(i) Báo cáo kết qu kim tra qu tín dng nhân dân cho Ngân hàng Nhà
c chi nhánh Khu vực nơi qu tín dụng nhân dân đặt tr s chính;
(ii) Báo cáo kết qu kim tra các t chc tham gia bo him tin gi khác
cho Thanh tra Ngân hàng Nhà nước.
3. Bo him tin gi Vit Nam trách nhim phi hp vi Ngân hàng
Nhà nước trong vic xây dng kế hoch, ni dung kim tra t chc tham gia bo
him tin gi.
Chƣơng V
T CHC THC HIN
Điu 18. Trách nhim của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nƣớc
1. Cc Qun lý, giám sát t chc tín dng:
a) Giám sát Bo him tin gi Vit Nam trong vic chp hành các quy
định ca pháp lut v bo him tin gi;
b) Phi hp với Thanh tra Ngân hàng Nhà c thc hin nhim v quy
định tại điểm đ khoản 2 Điều 18 Thông tư này.
2. Thanh tra Ngân hàng Nhà nưc:
a) Kim tra, thanh tra, x lý vi phm và gii quyết khiếu ni, t cáo v bo
him tin gi;
b) Kim tra, thanh tra Bo him tin gi Vit Nam trong vic chp hành
các quy định ca pháp lut v bo him tin gi;
c) Ch trì, phi hp vi các đơn vị có liên quan kim tra, thanh tra vic s
dng ngun vn tm thi nhàn ri ca Bo him tin gi Vit Nam phù hp vi
quy định ca pháp lut v bo him tin gi;
d) Ch trì, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao Bo him tin gi
Vit Nam thc hin kim tra t chc tham gia bo him tin gi; ý kiến
tiếp nhn Quy chế kim tra t chc tham gia bo him tin gửi theo quy đnh ti
Điều 17 Thông tư này.
3. V Chính sách tin t:
Ch trì, phi hp với các đơn vị có liên quan đ tham mưu cho Thống đc
Ngân hàng Nhà c quyết định mc lãi sut tin gi ca Bo him tin gi
Vit Nam tại Ngân hàng Nhà nước.
4. S Giao dch:
ng dn Bo him tin gi Vit Nam thc hin vic gi tin ti Ngân
hàng Nhà nước, mua tín phiếu Ngân hàng Nhà ớc theo quy đnh ti Thông
này và các quy định khác ca pháp lut.
5. Ngân hàng Nhà nước Khu vc:
a) Kim tra, thanh tra, x lý vi phm và gii quyết khiếu ni, t cáo v bo
him tin gửi trên địa bàn;
b) Phi hp với Thanh tra Ngân hàng Nhà c thc hin nhim v quy
định tại điểm đ khoản 2 Điều 18 Thông tư này.
Điu 19. Trách nhim t chc thc hin
1. Hội đồng qun tr Bo him tin gi Vit Nam, Tng giám đc Bo
him tin gi Vit Nam trong phm vi chức năng, nhiệm v, quyn hn ca
mình có trách nhiệm hướng dn, t chc trin khai thc hiện Thông tư này.
2. Th trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà c, t chc tham gia
bo him tin gi, Bo him tin gi Vit Nam chu trách nhim t chc thi
hành Thông tư này.
Điu 20. Điu khon thi hành
1. Thông tư này có hiu lc thi hành k t ngày tháng năm 2026.
2. K t ngày Thông này hiu lực thi hành, Thông tư s
24/2014/TT-NHNN ngày 6 tháng 9 năm 2014 ca Thống đốc Ngân hàng Nhà
c ng dn mt s ni dung v hoạt động bo him tin gi hết hiu lc thi
hành .
Nơi nhận:
- Như Điều 19;
- Ban Lãnh đạo NHNN;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
- Công báo;
- Lưu: VP, ATHT1
THỐNG ĐỐC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư hướng dẫn một số nội dung về hoạt động bảo hiểm tiền gửi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×