Quy chuẩn Việt Nam

Có tất cả 1,299 văn bản Quy chuẩn Việt Nam
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
321

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03:2021/BCA Phương tiện phòng cháy và chữa cháy

322

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 18:2021/BXD An toàn trong thi công xây dựng

323

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02-37:2021/BNNPTNT Giống động vật thân mềm: Tu hài; Nghêu/ngao; Hàu; Ốc hương; Ngao dầu; Ngao giá/Ngao lụa

324

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02-33-3:2021/BNNPTNT Giống cá nước ngọt - Phần 3: Cá bống tượng, cá he vàng, cá lóc, cá lóc bông, cá mè hoa, cá mè trắng hoa nam, cá mè vinh, cá mrigal, cá rô hu, cá rô đồng, cá sặc rằn, cá trắm cỏ, cá trắm đen, cá trôi việt, cá trê phi, cá trê vàng, cá trê lai F1, cá lăng chấm, cá nheo mỹ, lươn, cá bỗng, cá chim trắng

325

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02-36:2021/BNNPTNT Giống cá nước mặn, lợ

326

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02-33-2:2021/BNNPTNT Giống cá nước ngọt - Phần 2: Cá tra

327

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02-34-2:2021/BNNPTNT Giống tôm nước lợ, tôm biển - Phần 2: Tôm hùm

328

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02-34-1:2021/BNNPTNT Giống tôm nước lợ, tôm biển - Phần 1: Tôm sú, tôm thẻ chân trắng

329

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia sửa đổi 1:2021 QCVN 20:2019/BKHCN Về Thép không gỉ

330

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 84:2021/BTTTT về Chất lượng dịch vụ truyền hình cáp giao thức Internet (IPTV)

331

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 22:2021/BTTTT về Yêu cầu an toàn điện cho thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông và công nghệ thông tin

332

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 71:2021/BTTTT về Tương thích điện từ của mạng cáp phân phối tín hiệu truyền hình, âm thanh và các dịch vụ tương tác

333

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 14:2021/BCT An toàn đối với áptômát phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò

334

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 15:2021/BCT An toàn đối với khởi động từ phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò

335

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 65:2021/BTTTT về Thiết bị truy nhập vô tuyến băng tần 5 GHz

336

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 123:2021/BTTTT về Thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần 40 GHz đến 246 GHz

337

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 13:2021/BCT về Kiểm định trên cơ sở rủi ro đối với các bình chịu áp lực nhà máy lọc hóa dầu, nhà máy chế biến khí và nhà máy đạm

338

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-1:2021/BCT về An toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Thuốc nổ TNP1

339

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2021/BCT về An toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Mìn phá đá quá cỡ

340

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-4:2021/BCT về An toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Thuốc nổ bột không có TNT dùng cho lộ thiên