Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 03/2015/TT-BNNPTNT Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 06/02/2015 16:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 03/2015/TT-BNNPTNT Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Cao Đức Phát
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/01/2015
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT THÔNG TƯ 03/2015/TT-BNNPTNT

Ngày 29/01/2015, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ra Thông tư số 03/2015/TT-BNNPTNT ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam và công bố mã HS đối với thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam.
Danh mục 29 thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng ở Việt Nam bao gồm 21 hoạt chất thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sảm; 06 hoạt chất thuốc trừ bệnh; 01 hoạt chất thuốc trừ bệnh và 01 hoạt chất thuốc trừ cỏ như: Các loại thuốc bảo vệ thực vật có chứa Isobenzen, Isodrin, Lead (Pb), Chlordimeform; các hợp chất của thủy ngân hay Selen...
Ngoài ra, Thông tư cũng ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam; trong đó có 769 hoạt chất thuốc trừ sâu với 1.690 tên thương phẩm; 607 hoạt chất thuốc trừ bệnh với 1.295 tên thương phẩm; 223 hoạt chất thuốc trừ cỏ với 678 tên thương phẩm; 10 hoạt chất thuốc trừ chuột với 26 tên thương phẩm và 01 hoạt chất thuốc trừ cỏ sử dụng cho sân golf với 01 tên thương phẩm...
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/03/2015.

 

Văn bản này được thay thế bởi 03/2016/TT-BNNPTNT

Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 34/2015/TT-BNNPTNT

Xem chi tiết Thông tư 03/2015/TT-BNNPTNT có hiệu lực kể từ ngày 15/03/2015

Tải Thông tư 03/2015/TT-BNNPTNT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 03/2015/TT-BNNPTNT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 03/2015/TT-BNNPTNT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ NÔNG NGHIỆP

VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

----------------------

Số:  03/2015/TT-BNNPTNT

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

   Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------

Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2015

THÔNG TƯ

Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam và công bố mã HS đối với thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam.

Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;

Căn cứ Thông tư số 156/2011/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;

Căn cứ Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam và công bố mã HS đối với thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

Đang theo dõi

1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam, Phụ lục I kèm theo Thông tư này, gồm:

Đang theo dõi

a) Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp:

- Thuốc trừ sâu: 769 hoạt chất với 1690 tên thương phẩm.

- Thuốc trừ bệnh: 607 hoạt chất với 1295 tên thương phẩm.

- Thuốc trừ cỏ: 223 hoạt chất với 678 tên thương phẩm.

- Thuốc trừ chuột: 10 hoạt chất với 26 tên thương phẩm.

- Thuốc điều hoà sinh trưởng: 51 hoạt chất với 143 tên thương phẩm.

- Chất dẫn dụ côn trùng: 8 hoạt chất với 9 tên thương phẩm.

- Thuốc trừ ốc: 26 hoạt chất với 141 tên thương phẩm.

- Chất hỗ trợ (chất trải): 5 hoạt chất với 6 tên thương phẩm.

Đang theo dõi

b) Thuốc trừ mối: 15 hoạt chất với 21 tên thương phẩm.

Đang theo dõi

c) Thuốc bảo quản lâm sản: 11 hoạt chất với 13 tên thương phẩm.

Đang theo dõi

d) Thuốc khử trùng kho: 5 hoạt chất với 10 tên thương phẩm.

Đang theo dõi

đ) Thuốc sử dụng cho sân golf:

- Thuốc trừ sâu: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm.

- Thuốc trừ bệnh: 3 hoạt chất với 3 tên thương phẩm.

- Thuốc trừ cỏ: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm.

- Thuốc điều hoà sinh trưởng: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm.

Đang theo dõi

e) Thuốc xử lý hạt giống.

- Thuốc trừ sâu: 12 hoạt chất với 16 tên thương phẩm.

- Thuốc trừ bệnh: 10 hoạt chất với 11 tên thương phẩm.

Đang theo dõi

2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng ở Việt Nam, Phụ lục II kèm theo Thông tư này, gồm:

Đang theo dõi

a) Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản: 21 hoạt chất.

Đang theo dõi

b) Thuốc trừ bệnh: 6 hoạt chất.

Đang theo dõi

c) Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất.

Đang theo dõi

d) Thuốc trừ cỏ: 1 hoạt chất.

Đang theo dõi

3. Bảng chi tiết mã HS thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam, Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 2. Mã số HS thuốc bảo vệ thực vật

Đang theo dõi

1. Mã số HS đối với thuốc bảo vệ thực vật thành phẩm trong Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (ghi tại cột thứ 4-Tên thương phẩm) theo Danh mục tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này, được phân loại thuộc nhóm 3808 và chi tiết tại Phụ lục III của Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Mã số HS đối với thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật (chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc bảo vệ thực vật) được phép sử dụng ở Việt Nam (ghi tại cột thứ 3-Tên hoạt chất, nguyên liệu) theo Danh mục tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này, được phân loại thuộc nhóm 3808 và chi tiết tại Phụ lục III của Thông tư này.

Việc phân loại căn cứ theo bản chất hàng hóa và nguyên tắc phân loại hàng hóa của cơ quan hải quan. Trong trường hợp thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật được phân loại khác nhóm 3808 thì áp dụng theo kết luận của cơ quan hải quan nhưng vẫn chịu sự điều chỉnh về chính sách quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Đang theo dõi

3. Mã số HS đối với thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật trong Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng ở Việt Nam (ghi tại cột thứ 3-Tên chung) được phân loại chi tiết tại cột thứ 2; Mã số HS đối với thuốc bảo vệ thành phẩm trong Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử  dụng ở Việt (ghi tại cột thứ 5-Tên thương phẩm) được phân loại chi tiết tại cột thứ 4 theo Danh mục tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Đang theo dõi

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2015.

Đang theo dõi

2. Thông tư này thay thế các Thông tư và Quyết định sau:

Đang theo dõi

a) Thông tư số 21/2013/TT-BNNPTNT ngày 17/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam;

Đang theo dõi

b) Thông tư số 37/2013/TT-BNNPTNT ngày 2/8/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2013/TT-BNNPTNT ngày 17/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam;

Đang theo dõi

c) Quyết định số 55/2007/QĐ-BNN ngày 12/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố mã số HS thuốc BVTV xuất khẩu, nhập khẩu ở Việt Nam.

Đang theo dõi

Điều 4. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- Văn phòng Chính phủ;

- Lãnh đạo Bộ;

- Công báo Chính phủ;

- Website Chính phủ;

- Website Bộ NN và PTNT;

- Cục kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan;

- Tổng Cục Hải quan;

- Sở NN và PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW;

- Chi cục BVTV các tỉnh, TP trực thuộc TW;

- Các đơn vị thuộc Bộ;

- Lưu: VT, PC, BVTV.

BỘ TRƯỞNG

                               

 

                               

(Đã ký)  

 

 

 

 

Cao Đức Phát

 

BỘ NÔNG NGHIỆP

VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 Phụ lục I. DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT  ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM 

(Ban hành kèm theo Thông tư số    03     /2015/TT-BNNPTNT ngày   29    tháng     01     năm  2015

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn). 

TT

MÃ HS

TÊN HOẠT CHẤT – NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME)

TÊN THƯƠNG PHẨM          (TRADE NAME)

ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ                              (CROP/PEST)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ  (APPLICANT)

I. THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP:

1. Thuốc trừ sâu:

     1        

3808

Abamectin                       

Ababetter

1.8 EC, 3.6EC, 5EC

1.8EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ/ chè

3.6EC: nhện đỏ/ quýt, bọ trĩ/ dưa hấu, rầy bông/ xoài; sâu cuốn lá/ lúa

5EC: nhện đỏ/ quýt; sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH MTV

Lucky

 

 

 

Abafax                   1.8EC, 3.6EC

sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; bọ cánh tơ/ chè

Công ty TNHH SX - TM

Tô Ba

 

 

 

Abagold

38EC, 55EC, 65EC

38EC: Sâu tơ/bắp cải; bọ trĩ/chè; sâu cuốn lá/lúa; nhện đỏ/cam

55EC: nhện đỏ/ chè; sâu cuốn lá/lúa

65EC: Nhện gié/lúa, sâu cuốn lá/lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/chè

Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong

 

 

 

Abagro

1.8 EC, 4.0EC

1.8EC: sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cây có múi                            4.0EC: sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cây có múi; sâu xanh/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cà chua; bọ trĩ/ chè; sâu tơ/ cải bắp 

Asiagro Pacific Ltd

 

 

 

Abakill                           1.8 EC, 3.6 EC, 10WP 

1.8EC: rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, bọ xít hôi/ lúa; bọ trĩ/ xoài

3.6EC: rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ xoài; sâu vẽ bùa/ cam

10WP: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam

Công ty TNHH MTV DV PTNN Đồng Tháp

 

 

 

Abamec-MQ  20EC, 50EC

20EC: Sâu cuốn lá/lúa

50EC: Sâu khoang/lạc, nhện đỏ/chè

Công ty CP Sunseaco

Việt Nam

 

 

 

Abamine 1.8 EC, 3.6EC, 5WG, 5.4EC

1.8EC: sâu xanh/ bắp cải, dòi đục lá/ cà chua, sâu vẽ bùa/ cam

3.6EC: sâu tơ/ bắp cải, nhện đỏ/ cam, sâu xanh/ đậu tương, bọ trĩ/ dưa hấu                                   5WG: sâu tơ/ bắp cải; nhện gié/ lúa                                                 5.4EC: sâu cuốn lá /lúa; sâu  đục quả/ đậu tương

Công ty CP Thanh Điền

 

 

 

Aba-navi 5.5EC, 40EC

5.5EC: sâu cuốn lá/ lúa

40EC: nhện gié/ lúa

Công ty CP Khử trùng

Nam Việt

 

 

 

Abapro

1.8 EC, 5.8EC

1.8EC: bọ trĩ/ chè, nhện đỏ/ cây có múi, sâu tơ/ bắp cải

5.8EC: rầy xanh/ chè, sâu cuốn lá/ lúa

Sundat (S) Pte Ltd

 

 

 

Abasuper                1.8EC, 3.6EC, 5.55EC

1.8EC, 3.6EC, 5.55EC: sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài                                                 5.55EC: nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè

Công ty TNHH

Phú Nông

 

 

 

Aba thai

1.8EC, 3.6EC, 5.4EC, 6.5EC

 

1.8EC: bọ trĩ/ xoài, sâu cuốn lá/ lúa           

3.6EC: nhện/ cam; bọ trĩ/ xoài; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa                                                     

5.4EC: sâu vẽ bùa/ cam, nhện/ xoài; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa 

6.5EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié, bọ phấn/ lúa; nhện đỏ/xoài; bọ trĩ/dưa hấu; sâu xanh da láng/đậu tương

Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng

 

 

 

 

Abatimec                      1.8 EC, 3.6EC, 5.4EC

1.8EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá/ lúa; sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh da láng/ đậu tương             3.6EC: bọ trĩ/ dưa hấu; nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/cam                                                                                                                                5.4EC: sâu cuốn lá/ lúa, dòi đục lá/ cà chua; sâu đục quả/ đậu tương

Công ty CP

Đồng  Xanh

 

 

 

Abatin

1.8 EC, 5.4 EC

1.8EC: sâu xanh da láng/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ dưa chuột; sâu vẽ bùa/ cam                                                          5.4EC: sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh ăn lá/ dưa chuột; dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải

Map Pacific PTE Ltd

 

 

 

Abatox                        1.8EC, 3.6EC

1.8EC: bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè                                                      3.6EC: bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; nhện đỏ, rầy xanh/ chè                                                     

Công ty TNHH Hóa Nông

Á Châu Hà Nội

 

 

 

Abavec super 

5.5EC, 7.5EC

5.5EC: rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; rầy bông/ xoài

7.5EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM Tân Thành

 

 

 

Abekal

3.6EC, 5.0EC

3.6EC: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

5.0EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH vật tư nông nghiệp Phương Đông

 

 

 

Abvertin

3.6EC

sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu  khoang/ lạc; sâu vẽ bùa/ cam

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng

 

 

 

Aceny                              1.8 EC, 3.6EC, 4.2EC, 5.5EC

1.8EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu                                                3.6EC: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam          

4.2EC, 5.5EC: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM & SX                Ngọc Yến

 

 

 

Acimetin                        1.8 EC, 3.6EC, 5EC, 5.6EC, 6.5EC, 8EC; 100WG

1.8EC: sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ bắp cải, bọ trĩ/ dưa hấu                                                                                 3.6EC: bọ trĩ, nhện gié/ lúa, rệp muội/ cam, rầy bông/ xoài                                                                     5EC: rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ chè

5.6EC, 8EC: nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện  lông nhung/nhãn

6.5EC: nhện đỏ/ vải

100WG: nhện gié, sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu

 

 

 

Agbamex 1.8 EC, 3.6EC, 5EC, 6.5EC

1.8EC: sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ bắp cải, bọ trĩ/ chè                                                                 3.6EC, 5EC: sâu tơ, sâu xanh/ rau họ thập tự; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa                         6.5EC: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH BVTV                       An Hưng Phát

 

 

 

Agromectin

1.8 EC, 5.0WG, 6.0EC

1.8EC: nhện gié/ lúa, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải, sâu tơ/ súp lơ, bọ nhảy/ cải thảo, sâu xanh/ cải xanh, bọ trĩ/ nho, nhện đỏ/ cam, sâu xanh da láng/ hành

5.0WG, 6.0EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH

Nam Bắc

 

 

 

Agrovertin

50EC

Sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa, sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/cà chua

Công ty TNHH

Việt Hoá Nông

 

 

 

Akka

1.8EC, 3.6EC, 5.5EC, 22.2WP

1.8EC, 3.6EC: sâu xanh/ cà chua; nhện gié, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; sâu tơ/ cải bắp; bọ trĩ/ dưa hấu                               5.5EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu                        22.2WP: sâu tơ/ bắp cải; rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu

Eastchem Co., Ltd.

 

 

 

Alfatin 

1.8 EC, 6.5 EC

1.8EC: sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa

6.5EC: sâu đục quả/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH

Alfa (SaiGon)

 

 

 

Alibaba                       1.8EC, 3.6EC, 4.5EC, 6.0EC

1.8EC, 6.0EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu khoang/ lạc

3.6EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu khoang/ lạc

4.5EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/lúa

Công ty TNHH TM

Thái Nông

 

 

 

Amazin’s

3.6EC, 5.5EC

3.6EC: Sâu tơ/bắp cải; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa

5.5EC: rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải, nhện đỏ/chè

Công ty CP Vật tư KTNN            Cần Thơ

 

 

 

Amectinaic

18EC, 36EC, 45EC

rầy nâu, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải, nhện lông nhung/nhãn

Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

 

 

 

AMETINannong       1.8EC, 3.6EC, 5.5EC, 5.55EC, 10WP, 18WP

1.8EC, 3.6EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu                    

5.5EC: nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ cải bắp; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu                 5.55EC, 10WP, 18WP: rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu.

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Anb40 Super          1.8EC, 3.6 EC, 6.0EC, 18WP,  22.2WP

1.8EC, 3.6EC: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu                             

6.0EC, 18WP, 22.2WP: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh, sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ/ chè

Công ty TNHH MTV

Gold Ocean

 

 

 

Andomec

1.8 EC, 3.6EC, 5EC, 5WP

1.8EC: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ rau cải xanh; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam; sâu đục ngọn/ điều

3.6EC: sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa                              5EC: sâu đục bẹ/ lúa, sâu tơ/ bắp cải, rầy bông/ xoài ; nhện lông nhung/nhãn                                                                           5WP: sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh da láng/ rau cải, rệp sáp/ cà phê

Công ty CP XNK Nông dược

Hoàng Ân

 

 

 

Ankamec 1.8EC, 3.6EC, 4EC; 4.5EC

1.8EC: nhện gié/lúa

3.6EC, 4EC, 4.5EC: sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Agricare

Việt Nam

 

 

 

Aremec

18EC, 36EC, 45EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; dòi đục lá/ đậu tương; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu xanh da láng, sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; rệp, sâu khoang/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

Cali – Parimex Inc.

 

 

 

Azimex

20 EC, 40EC

20EC, 40EC: sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ rau cải, bắp cải; ruồi/ lá cải bó xôi; sâu xanh da láng/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ, bọ trĩ/ nho; nhện đỏ/ nhãn; bọ xít muỗi/ điều, chè; rệp sáp, nhện đỏ/ cà phê                                                   40EC: sâu khoang, sâu xanh/ lạc

Asiatic Agricultural Industries

Pte Ltd.

 

 

 

B40 Super                      2.0 EC, 3.6 EC, 5.5EC

2.0EC, 3.6EC: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu phao/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu xanh/ đậu xanh; nhện đỏ/ cam                     5.5EC: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; sâu xanh/ đậu xanh; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu                           

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng

 

 

 

Bamectin

1.8 EC, 5.55EC, 22.2WG

1.8EC: sâu đục thân, cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ súp lơ; sâu xanh/ cải xanh; sâu xanh, ruồi hại lá/ cà chua; sâu vẽ bùa/ cam, quýt; sâu ăn lá/ chôm chôm, sầu riêng                                5.55EC, 22.2WG: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu vẽ bùa/cam; sâu ăn lá/ chôm chôm, sầu riêng

Công ty TNHH TM - SX               Phước Hưng

 

 

 

Binhtox

1.8 EC, 3.8EC

1.8EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ rau cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh/ lạc, thuốc lá, bông vải                                     3.8EC: nhện đỏ/ cam; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy/ bông xoài; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

Bailing International Co., Ltd

 

 

 

Brightin 

1.8EC, 4.0EC

1.8EC: sâu tơ/ bắp cải, sâu vẽ bùa/ cây có múi, nhện lông nhung/nhãn                                                                  4.0EC: sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty TNHH Hóa nông

Hợp Trí

 

 

 

Bm Abamatex

1.8EC

sâu cuốn lá/ lúa

Behn Meyer Agcare LLP

 

 

 

Bnongduyen                 2.0 EC, 4.0EC

sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu tơ/ bắp cải                                        

Công ty CP SAM

 

 

 

Boama                     2.0EC

sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

Công ty TNHH MTV

Trí Văn Nông

 

 

 

BP Dy Gan                      1.8EC, 3.6EC, 5.4EC

1.8EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, sâu khoang/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài                                    

3.6EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu xanh/ lạc; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, sâu khoang/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài                      

5.4EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu xanh/ lạc; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, sâu khoang/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài                      

Côngty TNHH TM

Bình Phương

 

 

 

Carbamec

50EC, 50WP, 75EC, 100EC, 100WP, 150WP

Bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải

Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

 

 

 

Car pro                         1.8EC, 3.6EC, 5.4 EC

1.8EC: sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu                                            

3.6 EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ cải xanh; dòi đuc lá/ cà chua                                                                     5.4EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương; nhện đỏ/ cam

Công ty CP Bốn Đúng

 

 

 

Catcher

2 EC

nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; dòi đục lá/ rau bó xôi

Sinon Corporation, Taiwan

 

 

 

Catex                             1.8 EC, 3.6 EC, 100WG

1.8 EC, 3.6 EC: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh da láng/ hành; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh/ đậu xanh; sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa; sâu vẽ bùa, bọ trĩ, nhện đỏ/ cam, quýt; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu đục quả/ xoài

100WG: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP

Nicotex

 

 

 

Chitin

2EC, 3.6EC

2EC: sâu cuốn lá/ lúa                                            3.6EC: nhện đỏ/ chè, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Hóac hất           Đại Nam Á

 

 

 

Đầu trâu Merci

1.8EC

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Bình Điền MeKong

 

 

 

Daphamec

3.6EC, 5.0EC

3.6EC: Sâu xanh/cải xanh, bọ trĩ/dưa hấu

5.0EC: Rầy bông/xoài; rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH TM

Việt Bình Phát

 

 

 

Dibamec                             1.8 EC, 3.6EC, 5 WG

sâu đục cành/ điều; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang, sâu xanh/ thuốc lá; nhện đỏ, rấy xanh/ chè; rầy bông / xoài; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam; bọ xít/ vải, nhãn; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu tơ, sâu xanh, sâu xám/ bắp cải; sâu xanh, sâu xanh da láng/ cải xanh; dòi đục lá, sâu vẽ bùa/ cà chua; bọ xít, bọ trĩ, nhện gié, sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; rệp, rệp muội, sâu khoang/ đậu tương

Công ty TNHH XNK Quốc tê SARA

 

 

 

DT Aba

50EC, 60.5EC

50EC: Sâu cuốn lá/lúa

60.5EC: Bọ trĩ/lúa

Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành

 

 

 

Fanty                               2 EC, 3.6 EC, 4.2EC, 5.0EC, 5.6EC, 6.2EC

2EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ cam                                                                       3.6EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu                           4.2EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè                                  

5.0EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục thân, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam

5.6EC, 6.2EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

 

 

 

Haihamec

1.8EC, 3.6 EC

bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam; rệp sáp/ hồ tiêu; bọ trĩ/ điều

Công ty TNHH SX TM

Hải Hằng

 

 

 

Hifi

1.8 EC, 3.6EC, 5.4EC

1.8EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/lúa

3.6EC, 5.4EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM

ACP

 

 

 

Honest

1.8EC, 54EC

1.8EC: bọ trĩ/ dưa hấu, sâu tơ/ bắp cải, sâu cuôn lá/ lúa

54EC: sâu khoang/lạc; rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/bắp cải, bọ trĩ/dưa hấu; nhện lông nhung/nhãn

Công ty CP

Hốc Môn

 

 

 

Invert 1.8EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Adama       Việt Nam

 

 

 

Javitin                      18EC, 36EC, 55EC, 65EC, 100WP

18EC: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ xít, sâu phao/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/dưa hấu; rầy xanh, nhện đỏ/chè; dòi đục lá/cà chua; rệp sáp/ cà phê                                                                     36EC: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; nhện lông nhung/ vải; sâu đục quả/ xoài; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè

55EC: nhện gié/lúa

65EC: sâu cuốn lá/ lúa
100WP: sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ vải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè

Công ty CP Nông dược

Nhật Việt

 

 

 

Jianontin

2 EC, 3.6EC

sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam

Công ty CP

Jia Non Biotech (VN)

 

 

 

Longphaba                     1.8 EC, 3.6 EC, 5EC; 88SC

1.8EC, 3.6EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa                                                                       5EC: rầy nâu/ lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy bông/ xoài

88SC: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa

Công ty TNHH MTV

BVTV Omega

 

 

 

 

Limectin 4.5EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH TM

Thiên Nông

 

 

 

Mahal 3.6EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH TM SX GNC

 

 

 

Megamectin 40EC, 56EC, 126WG

40EC: Bọ cánh tơ/chè

56EC: Sâu cuốn lá/lúa

126WG: Sâu đục thân/lúa

Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

 

 

 

Melia

0.2EC, 3.6EC, 4.2EC, 4.5EC, 5WP, 5.5WP

0.2EC: sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh/ chè; sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ bưởi                      3.6EC, 4.2EC, 5WP: sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh/ chè; sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải                                   4.5EC, 5.5WP: sâu cuốn lá, rầy xanh/ lúa; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; bọ nhảy, sâu tơ/ bắp cải              

Công ty CP Thuốc BVTV                Việt Trung

 

 

 

Miktin

3.6 EC

bọ xít muỗi, rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ/ lúa; bọ xít, sâu đục quả/ vải; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu xanh/ cà chua; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; sâu tơ, rệp, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rầy bông/ xoài

Công ty CP TM BVTV

Minh Khai

 

 

 

Nafat 3.6EC, 5.0EC

sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

Công ty TNHH Kiên Nam

 

 

 

Nas

9.9EC, 36EC, 60EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Hoá sinh

Phong Phú

 

 

 

Newsodant                     2EC, 4EC, 4.5EC, 5EC, 5.5EC, 6 EC, 8EC

2EC, 4EC, 4.5EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải

5EC, 5.5EC, 6 EC, 8EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; nhện đỏ, bọ trĩ/ cam

Công ty TNHH TM SX                Khánh Phong

 

 

 

Nimbus

1.8 EC, 6.0EC

1.8EC: sâu khoang/ lạc; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa, ruồi đục quả/ cam; sâu đục quả/ vải                                                                6.0EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu đục quả/ vải; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty TNHH Vật tư BVTV Phương Mai

 

 

 

Nockout

1.8 EC

sâu tơ/ bắp cải

Công ty TNHH TM - DV         Thanh Sơn Hóa Nông

 

 

 

Novimec

1.8EC, 3.6EC, 7.2EC

1.8EC: sâu cuốn lá, đục bẹ, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông, bọ trĩ/ xoài; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè                                                   

3.6EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam

7.2EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP

Nông Việt

 

 

 

Nouvo 3.6EC

bọ cánh tơ/ chè, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ xít muỗi/điều

Công ty CP Nông dược HAI

 

 

 

NP Pheta                         2.0EC, 2.2EC, 3.6EC, 4.2EC, 5.0EC, 6.0EC, 6.6EC

2.0EC, 2.2EC, 3.6EC, 4.2EC, 5.0EC: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh/ lạc, thuốc lá; dòi đục lá/ cà chua; rầy bông/ xoài; nhện đỏ, vẽ bùa/ cam

6.0EC: Sâu cuốn lá/lúa

6.6EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa

Công ty CP BVTV

Điền Thạnh

 

 

 

Obamausa

36EC, 50EC, 55EC, 65EC, 72EC

36EC, 55EC, 65EC: nhện gié, sâu cuốn lá/lúa

50EC, 72EC: sâu cuốn lá/lúa, nhện lông nhung/nhãn

Công ty CP Vật tư Liên Việt

 

 

 

Oxatin                                  1.8 EC, 3.6EC, 6.5EC

1.8 EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ/ bắp cải                                                                       3.6 EC: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ cánh tơ/ chè                                                6.5EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam

Công ty TNHH

Sơn Thành

 

 

 

Parma                            3.6EC, 5.4EC, 7.5EC

3.6EC, 5.4EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié, bọ trĩ/ lúa

7.5EC: bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa

Công ty TNHH BVTV

Đồng Phát

 

 

 

Phesoltin 5.5EC

Sâu cuốn lá/lúa, nhện đỏ/cam, sâu tơ/bắp cải

Công ty TNHH World Vision (VN)

 

 

 

Phi ưng 4.0 EC

sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

Công ty TNHH

Nông nghiệp Xanh

 

 

 

Phumai

1.8EC, 3.6EC, 5.4EC

sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ/ chè; sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ cánh tơ/ chè; sâu đục quả/ vải

Công ty CP ĐTKTNN và PTNT Trung ương

 

 

 

 

Plutel 

0.9 EC, 1.8 EC, 3.6EC,

5 EC

0.9EC: sâu tơ/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu xanh, sâu khoang, rệp muội/ bắp cải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam               

1.8EC, 3.6 EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ, nhện gié/ lúa; bọ xít/ vải; rệp sáp/ cà phê; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ/ cam; sâu tơ, sâu xanh, rệp muội, sâu khoang/ bắp cải; sâu khoang/ lạc; bọ xít muỗi/ điều; rệp muội/ na, nhãn; rầy/ xoài; sâu đo, sâu xanh/ hoa hồng; bọ trĩ/ dưa hấu, nho; sâu xanh/ cà chua          

5EC: rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu tơ, sâu khoang, sâu xanh, rệp muội/ bắp cải; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié,  sâu đục thân/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; bọ xít/ vải thiều; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy/ xoài; rệp muội/ nhãn; bọ trĩ/ dưa hấu, dưa chuột, nho; sâu xanh/ cà chua

Guizhou CVC INC.                    (Tổng Công ty Thương mại Zhongyue Quý Châu Trung Quốc)

 

 

 

Queson                         0.9 EC, 1.8 EC, 3.6EC, 5.0EC

sâu tơ, sâu xanh/ cải xanh; rệp sáp/ cà phê; rệp sáp, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ vải, nhãn, cam, xoài; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty TNHH TM & SX                 Gia Phúc

 

 

 

Reasgant                         1.8EC, 2WG, 3.6EC, 5EC, 5WG 

1.8EC, 3.6EC: sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; bọ xít, sâu đo, rệp muội/ vải, nhãn, na, hồng; rệp muội, nhện, sâu ăn lá/ điều; nhện đỏ, sâu xanh/ hoa hồng; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu, nho; rầy/ xoài; sâu khoang lạc; nhện đỏ/ sắn dây; sâu ăn lá, rầy, rệp muội/ hồ tiêu; sâu róm/ thông                             

2WG, 5WG: sâu xanh, sâu khoang, sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam; bọ xít/ vải, nhãn; bọ cánh tơ/ chè; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục thân, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; sâu róm/thông; bọ trĩ/ dưa chuột                                                                        5EC: rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/ lúa; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/  chè; sâu xanh, sâu tơ, rệp muội, sâu khoang/ bắp cải; bọ xít muỗi, sâu ăn lá/ điều; bọ xít/ vải thiều; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy/ xoài; rệp muội/ nhãn; bọ trĩ/ dưa hấu, nho; sâu xanh/ cà chua; nhện đỏ/ sắn dây; sâu róm/ thông

Công ty TNHH

Việt Thắng

 

 

 

Redsuper

4.5ME, 5WG, 20WG, 30EC, 39EC, 60EC

4.5ME: Bọ trĩ/ lúa

5WG, 20WG: Sâu cuốn lá/ lúa

30EC, 39EC: Sâu đục bẹ/ lúa

60EC: Sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH

Pháp Thụy Sĩ

 

 

 

Sauaba 3.6EC

sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ nhảy/bắp cải, bọ xít muỗi/chè

Công ty TNHH TM

Thái Phong

 

 

 

Sau tiu 

1.8EC, 3.6EC

sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ / lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; dưa hấu/ bọ trĩ

Công ty CP TST

Cần Thơ

 

 

 

Shertin                           1.8EC, 3.6EC, 5.0EC

1.8EC: sâu tơ/ bắp cải                                           3.6EC, 5.0EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu phao đục bẹ, rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, sâu xám bọ nhảy, sâu khoang / bắp cải; bọ trĩ/ nho, dưa hấu; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rệp muội/ cam, vải; nhện lông nhung/ vải

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

 

 

 

Sieusher                          1.8 EC, 3.6 EC, 4.4EC, 6.0 EC, 75EC

1.8EC, 3.6EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam; sâu tơ/ bắp cải                                         4.4EC, 6.0EC, 75EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

 

 

 

Silsau                       1.8EC, 3.6EC, 4 EC, 4.3EC, 4.5EC, 4.7EC, 5EC, 5.3EC, 5.5EC, 6EC, 6.5EC, 8EC, 10WP

1.8EC, 3.6EC: sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc,đậu tương, đậu xanh; bọ trĩ/ dưa hấu,dưa chuột; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, bọ trĩ/ cà chua, ớt, cây có múi                                                

4EC, 4.5EC, 5EC, 5.5EC, 6EC, 8EC: sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc  

4.3EC, 4.7EC, 5.3EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải                                                                         6.5EC: Nhện gié, bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/bắp cải; nhện đỏ/cam; sâu xanh da láng/lạc                                 

10WP: nhện đỏ, bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc,đậu tương, đậu xanh; bọ trĩ/ dưa hấu,dưa chuột; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, bọ trĩ/ cà chua,ớt, cây có múi    

Công ty TNHH

ADC

 

 

 

Sittomectin                3.6EC, 5.0EC

sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh/ bắp cải; sâu tơ/ cải xanh; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

Công ty TNHH

Sitto Việt Nam

 

 

 

Tập Kỳ

1.8 EC, 3.6EC

1.8EC: Sâu tơ/ bắp cải

3.6EC: Sâu cuốn lá/lúa

Viện Di truyền Nông nghiệp

 

 

 

Tigibamec

6.0EC

sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty CP Vật tư NN

Tiền Giang

 

 

 

Tiger five

5EC, 6.5EC

5EC: sâu cuốn lá/ lúa

6.5EC: sâu xanh da láng/ hành, nhện đỏ/ cam

Công ty TNHH P-H

 

 

 

Tikabamec                      1.8EC, 3.6EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, rệp, bọ nhảy/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xòai

Công ty CP XNK

 Thọ Khang

 

 

 

Tineromec

1.8EC, 3.6EC, 4.2EC, 70WG

1.8EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, rệp/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu khoang/ đậu tương; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông/ xoài; bọ trĩ/ điều                                          3.6EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, rệp/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông/ xoài; bọ trĩ/ điều                                                                          4.2EC: bọ trĩ/ lúa, rầy bông/ xoài  

70WG: Sâu tơ/bắp cải                                  

Công ty CP Vật tư NN                   Hoàng Nông

 

 

 

Tungatin                           1.8 EC, 3.6 EC, 10EC

1.8EC: bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu phao, bọ xít dài, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, ruồi đục quả/ cam                                                        

3.6EC: sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít hôi, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu phao, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cải xanh; sâu xanh, dòi đục lá cà chua; nhện đỏ/ dưa chuột; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh da láng đậu xanh; sâu đục quả đậu tương; sâu vẽ bùa/ cây có múi; rầy bông xoài; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê; rệp sáp/ hồ tiêu; bọ trĩ, sâu đục thân điều 

10EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu khoang/ khoai lang; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/  cải xanh; sâu xanh, sâu xanh da láng/ cà chua, đậu xanh; bọ trĩ, bọ xít, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; bọ xít, sâu cuốn lá/ vải; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; sâu đục bông, rầy bông/ xoài; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; bọ xít muỗi/ điều

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

 

 

 

Tervigo 020SC

tuyến trùng/khoai tây, hồ tiêu, thanh long, cà phê

Syngenta Vietnam Ltd

 

 

 

Vibamec                           1.8 EC, 3.6EC, 5.55EC

1.8EC: dòi đục lá/ cà chua; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ trĩ / dưa hấu; sâu xanh/ đậu tương; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam

3.6EC: sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu

5.55EC: bọ trĩ/ dưa hấu, nho; nhện đỏ, bọ trĩ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa, Nhện đỏ/cam; rầy nâu, nhện gié, sâu năn/lúa; sâu xanh/ cải xanh

Công ty CP Thuốc sát trùng            Việt Nam

 

 

 

Voi thai                          2EC, 2.6EC, 3.6EC,           4 EC, 4.7EC, 5.5 EC, 5.8EC, 6.2EC,  25WP

2EC, 3.6EC, 4EC, 5.5EC: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa                                                                              2.6EC, 4.7EC, 25WP: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu xanh/ lạc, thuốc lá; dòi đục lá/ cà chua; rầy bông/ xoài; bọ trĩ/ dưa hấu

5.8EC: nhện đỏ/ cam; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa

6.2EC: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; sâu xanh bướm trắng/ bắp cải

Công ty TNHH - TM

Nông Phát

 

 

 

Voiduc

42EC, 58EC

nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Việt Đức

 

 

 

Waba                                      1.8 EC, 3.6EC, 5.55EC, 10 WP, 18WP

1.8EC, 3.6EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu                           

5.55EC, 10WP, 18WP: rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty TNHH

US.Chemical

 

 

 

Yomikendo

20WG, 38EC,

5.5ME

20WG, 5.5ME: Sâu cuốn lá/ lúa

38EC: Sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

     2        

3808

Abamectin 10g/l + Acetamiprid 30g/l

Acelant

4EC

rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; rệp, bọ trĩ/ bông; rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH BVTV                      An Hưng Phát

     3        

3808

Abamectin 20g/l + Acetamiprid 230g/l

Newtoc

250EC

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

 

 

 

Safari 250EC

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM-SX GNC

     4        

3808

Abamectin 17.5g/l (35g/l), (48.5g/l), (7g/l), (25g/l), (36g/l) +

Alpha-cypermethrin 0.5g/l (1g/l), (1.5g/l), (43g/l), (50g/l) (54g/l)

Shepatin

18EC, 36EC, 50EC, 50EC, 75EC, 90EC

18EC, 36EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

50EC (48.5 g/l + 1.5g/l): sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ đậu xanh

50EC (7g/l + 43g/l): bọ trĩ, bọ xít, sâu cuốn lá,

75EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

90EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh/ đậu xanh

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

     5        

3808

Abamectin 9g/l (18 g/l) + Alpha-cypermethrin 16g/l (32g/l)

Siutox 25EC, 50EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP XNK Nông dược

Hoàng Ân

     6        

3808

Abamectin 18g/l (36g/l) +  Alpha-cypermethrin 100g/l (100g/l)

B thai

118 EC, 136EC

118EC: sâu cuốn lá/ lúa                                           136EC: nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát

     7        

3808

Abamectin 25g/l +

Alpha-cypermethrin

Fultoc super

550EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Hóa Nông               

Mỹ Việt Đức

 

 

50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 475g/l

Sacophos

550EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Nông dược

Việt Nam

     8        

3808

Abamectin 0.5% + Azadirachtin 0.3%

Azaba

 0.8EC

sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu trạch, vải; nhện đỏ, sâu ăn lá, sâu vẽ bùa/cam; sâu xanh/ thuốc lá; nhện đỏ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH

Nông Sinh

     9        

3808

Abamectin 35g/l (54g/l) + Azadirachtin 1g/l (1g/l)

Agassi

36EC, 55EC

36EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; nhện đỏ, rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu tơ/ cải xanh; bọ xít, sâu đục quả/ vải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu đục quả/ đậu đũa                                55EC: bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh da láng/ lạc; sâu tơ/ bắp cải; nhện lông nhung, sâu đục gân lá/ vải; sâu đục quả/ xoài; bọ trĩ/ nho; nhện đỏ/ dưa hấu

Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ

    10       

3808

Abamectin 3.5g/l (7g/l), (10g/l) + Azadirachtin 11.5g/l (18g/l), (26g/l)

 

Fimex

15EC, 25EC, 36EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/xoài; sâu khoang/ đậu tương

Công ty CP Vật tư BVTV

Hà Nội

    11       

3808

Abamectin 35.8g/l (41.8g/l), (49.8g/l), (59.9g/l), (69g/kg), (99.9g/kg) + Azadirachtin 0.2g/l (0.2g/l, (0.2g/l), (0.1g/l), (1g/kg), (0.1g/kg)

Goldmectin

36EC, 42EC, 50EC, 60SC, 70SG, 100SG

36EC, 42EC, 50EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; rệp/ ngô; sâu khoang/ thuốc lá; sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ hồ tiêu

60SC, 70SG, 100SG: sâu tơ/ bắp cải

Công ty CP Vật tư NN                   Hoàng Nông

    12       

3808

Abamectin 3.5g/l (36g/l) + Azadirachtin 0.1g/l (1g/l)

Mectinsuper            3.6EC, 37EC

sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ bưởi; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH SX & TM

Viễn Khang

    13       

3808

Abamectin 37 g/l + Azadirachtin 3 g/l

Vinup

40 EC

sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng /súp lơ; sâu xanh/cà chua; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; sâu xanh da láng/ đậu tương

Công ty TNHH

US.Chemical

    14       

3808

Abamectin 6 g/l + Azadirachtin 1g/l + Emamectin benzoate 5g/l

Elincol 12ME

sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ/ cam; sâu tơ/ bắp cải

Công ty CP

ENASA Việt Nam

    15       

3808

Abamectin 0.1% (1.7%), (3.5%) + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 1.9% (0.1%), (0.1%)

Kuraba

WP, 1.8EC, 3.6EC

WP: sâu tơ, sâu xanh, sâu đo, dòi đục lá/ rau họ hoa thập tự; sâu khoang, sâu xanh/ lạc; sâu đo, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu đục thân/ ngô; sâu đục gân lá, sâu đục quả/ vải; nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, sâu ăn lá/ cây có múi; sâu xanh/ bông vải; sâu róm thông                                      

1.8EC, 3.6EC: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; nhện lông nhung/ vải; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh/ chè; sâu khoang, sâu xanh, sâu đục quả/ đậu tương, lạc; nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Sản phẩm

Công Nghệ Cao

    16       

3808

Abamectin 0.9 % + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 1.1 %

ABT

2 WP

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu đục cuống, sâu đục quả, sâu đục gân lá/ vải; nhện đỏ/ chè; bọ trĩ/ thuốc lá; sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH

Nông Sinh

    17       

3808

Abamectin 1g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 19 g/kg

Akido

20WP

sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải, sâu vẽ bùa/ bưởi, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH SX & TM

Viễn Khang

    18       

3808

Abamectin 2g/kg (35.5g/l), (53g/l)+ Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18g/kg (0.5g/l), (1g/l)

Atimecusa

20WP, 36EC, 54EC

sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

Công ty CP Vật tư NN                  Hoàng Nông

    19       

3808

Abamectin 1.8g/kg + Bacillus thuringiensis 20g/kg (1010bt/g)

Tridan 21.8WP

sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; ruồi đục quả/ xoài; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa 

Công ty TNHH TM DV XNK Thuận Thành

    20       

3808

Abamectin 0.2 % (30g/l) + Beta-cypermethrin 0.8% (15g/l)

Smash

1EC, 45EC

1EC: sâu khoang/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa

45EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/lúa; sâu ăn lá/vải

Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai

    21       

3808

Abamectin 17.5g/l (35g/l), (48.5g/l) (25g/l), (36g/l)  + Chlorfluazuron 0.5g/l (1g/l), (1.5g/l), (50g/l), (54g/l)

Confitin

18 EC, 36EC, 50EC, 75EC, 90EC

18EC, 36EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông; bọ trĩ/ điều

50EC, 75EC, 90EC: Sâu xanh/ đậu xanh; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, rầy xanh/ chè; sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ, sâu xanh da láng/ nho

Công ty CP Hóa Nông                Mỹ Việt Đức

    22       

3808

Abamectin 18 g/l + Chlorantraniliprole 45g/l

Voliam targo

063SC

Sâu tơ/bắp cải; nhện lông nhung/nhãn; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/lúa; nhện đỏ, bọ xít muỗi/chè

Syngenta Vietnam Ltd

    23       

3808

Abamectin 1.5% + Chlorpyrifos Ethyl 48.5%

Acek

50EC

sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH - TM

Tân Thành

    24       

3808

Abamectin 40 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 150g/l

Cây búa vàng

190EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

    25       

3808

Abamectin 9 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 241g/l

Monifos                      250EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

    26       

3808

Abamectin 10 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 545g/l

Paragon 555EC

Sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa

Bailing International Co., Ltd

    27       

3808

Abamectin 0.9% + Chlorpyrifos Ethyl 24.1%

Phesoltinfos

25EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH World Vision (VN)

    28       

3808

Abamectin 2g/l + Chlorpyrifos Ethyl 148g/l

Vibafos

15 EC

sâu xanh da láng/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa, sâu vẽ bùa/ cam

Công ty CP Thuốc sát trùng            Việt Nam

    29       

3808

Abamectin 20 g/l +

Chlorpyrifos Ethyl 265g/l + Fenobucarb 265g/l

Furacarb 550EC

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

    30       

3808

Abamectin 25g/l (36g/l),  (25g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 505g/l (568g/l), (605g/l)  + Lambda-cyhalothrin 25g/l (64g/l), (70g/l)

Cotoc  555EC, 668EC, 700EC

555EC: sâu cuốn lá/ lúa

668EC: rệp sáp/ cà phê

700EC: rầy nâu/ lúa

Công ty CP VT Nông nghiệp

Hoàng Nông

    31       

3808

Abamectin 25g/l +

Chlorpyrifos Ethyl 505g/l + Lambda-cyhalothrin 

Rotoc 555EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

    32       

3808

Abamectin 15g/l (25g/l), (25g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 300g/l (505g/l), (610g/l) + Lambda-cyhalothrin 18g/l (25g/l), (65g/l)

Sixtoc

333EC, 555EC, 700EC

333EC: Sâu cuốn lá/lúa

555EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; rệp sáp giả/cà phê, sâu đục quả/đậu tương

700EC: Sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa ; rệp sáp/ cà phê

 

Công ty TNHH Thuốc BVTV

Nam Nông

    33       

3808

Abamectin 18 g/l + Cypermethrin 132 g/l

Nongtac 150EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

    34       

3808

Abamectin 2g/l (60g/l) + (dầu khoáng và dầu hoa tiêu) 243g/l  (3g/l)

Song Mã

24.5 EC, 63EC

24.5 EC: sâu tơ/ rau họ thập tự; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè

63EC: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Vật tư và                 Nông sản Song Mã

    35       

3808

Abamectin 15g/l (5g/l),  (5g/l), (100g/kg) + Deltamethrin 15g/l (105g/l),  (140g/l),  (150g/kg) + Fipronil 45g/l (120g/l), (143g/l), (450g/kg)

Thiocron 75EC, 230SC, 288SC, 700WG

75EC: sâu cuốn lá/ lúa

230SC, 288SC: nhện gié/ lúa

700WG: rầy nâu/lúa

 

Công ty CP VT Nông nghiệp Hoàng Nông

    36       

3808

Abamectin 36 g/l + Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l

Golcet 336EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

    37       

3808

Abamectin 8.45% +

Emamectin benzoate 1.54%

Abavec gold

9.99EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM

Tân Thành

    38       

3808

Abamectin 18g/l, (64g/l), (7.2%), (25g/kg) + 10g/l, (1g/l), (4.0%), (50g/kg)

Emamectin benzoate

Acprodi

28 EC, 65EC, 11.2WP; 75WG

28EC: sâu cuốn lá/ lúa, nhện lông nhung/nhãn

65EC: nhện đỏ/ vải

11.2WP: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

75WG: nhện gié, sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Hóa Sinh

Á Châu

    39       

3808

Abamectin 30g/l  (36g/l), (36g/kg) + Emamectin benzoate 10g/l (20g/l), (20g/kg)

B52duc 40EC, 56EC, 56SG, 68WG, 80WG

40EC, 56EC, 80WG: nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa

56SG: Sâu cuốn lá, rây nâu/lúa

68WG: Sâu cuốn lá/lúa; nhện gié/lúa

 

Công ty TNHH

Việt Đức

    40       

3808

Abamectin 18g/l (37g/l), (49g/kg), (55g/l), (1g/kg),  (10g/kg), (1g/kg) + Emamectin benzoate 3g/l (1g/l), (1g/kg), (1g/l), (60g/kg), (70g/kg), (125g/kg)

Divasusa

21EC, 38EC, 50WP, 56EC, 61WG, 80WG, 126WG

 

21EC: bọ trĩ/ lúa                                                      21EC, 38EC, 50WP, 56EC: bọ nhảy, sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu róm/ thông

61WG, 80WG, 126WG: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV                 Việt Trung

    41       

3808

Abamectin 22g/l (40g/kg) +

Emamectin benzoate 55g/l (80g/kg)

Dofama 77EC, 120WG

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH BVTV

Đồng Phát

    42       

3808

Abamectin 30 g/l (45g/kg), (45g/kg) + Emamectin benzoate 25g/l (41g/kg), (90g/kg)

Footsure 55EC, 86WG, 135WG

55EC: Sâu khoang/lạc

86WG,  135WG: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH

Minh Thành

    43       

3808

Abamectin 0.2g/l (0.5g/l),  (15g/l), (30g/kg), (0.5g/kg), (27.5g/l), (35g/kg), (35g/l), (100g/kg), (100g/kg), (150g/kg), (70g/l) + Emamectin benzoate 10g/l (20g/l), (20g/l), (30g/kg), (50g/kg), 27.5g/l (35g/kg), (40g/l), (50g/kg), (82g/kg), (100g/kg), (30g/l)

Emalusa

10.2EC, 20.5EC, 35EC, 60SG, 50.5SG, 55EC, 70SG, 75EC, 150SG, 182SG, 250SG, 100EC

10.2EC, 20.5EC, 50.5SG: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

55EC: Rệp bông/ xoài

35EC: Bọ trĩ/chè

60SG: Nhện đỏ/cam

70SG: Sâu tơ/ bắp cải

75EC: bọ cánh tơ/chè

100EC: bọ trĩ/ lúa

150SG: Sâu đục thân/lúa

182SG, 250SG: Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Vật tư NN                Hoàng Nông

    44       

3808

Abamectin 30g/l+ 20g/l  Emamectin benzoate

Uni-duapack 5EC

Sâu cuốn lá/lúa, sâu xanh da láng/đậu tương

Công ty TNHH World Vision (VN)

    45       

3808

Abamectin 18g/l + 2g/l Emamectin benzoate

Unimectin 20EC

bọ trĩ/ lúa

Công  ty TNHH Hóa chất & TM Trần Vũ

    46       

3808

Abamectin 20g/l (47g/l), (40g/l), (55g/l), (47g/l) + Emamectin benzoate 20g/l (10 g/l), (20g/l), (10g/l), (20g/l)

Voi tuyệt vời

40EC, 57EC, 60EC, 65EC, 67EC

40EC, 57EC, 65EC, 67EC: Rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

60EC : Rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa, nhện lông nhung/nhãn

Công ty TNHH TM

Nông Phát

    47       

3808

Abamectin 35g/l (48.5g/l) + Emamectin benzoate 1g/l (1.5g/l)

Sieufatoc

36EC, 50EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoài

Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

    48       

3808

Abamectin 36g/l (42g/l), (54g/l) + Emamectin benzoate 0.2g/l(0.2g/l), (0.2g/l)

Sitto Password

36.2EC, 42.2EC, 54.2EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh/ dưa hấu; rầy xanh/ chè; sâu khoang/ đậu tương; rầy bông/ xoài

Công ty CP Châu Á Thái Bình Dương (Asia Pacific)

    49       

3808

Abamectin 37 g/l (55g/l), (1g/kg), (10g/kg), (1g/kg) + Emamectin benzoate 1g/l (1g/l), (60g/kg), (70g/kg), (125g/kg)

Newmexone

38EC, 56EC, 61WG, 80WG, 126WG

38EC: Sâu phao/ lúa

56EC: Sâu đục thân/ lúa

61WG, 80WG, 126WG: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH

Pháp Thụy Sĩ

    50       

3808

Abamectin 2% + 1% Emamectin benzoate

Hải cẩu

3.0EC

sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương

Công ty TNHH                               Nông nghiệp Xanh

    51       

3808

Abamectin 3% +

Emamectin benzoate 2%

Daiwantin

5EC

sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương

Công ty CP Futai

    52       

3808

Abamectin 3% (60g/l) + Emamectin benzoate 2% (10g/l)

Jia-mixper

5EC, 70EC

5EC: sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa

70EC: sâu cuốn lá, nhện gié /lúa

Công ty CP

Jia Non Biotech (VN)

    53       

3808

Abamectin 33g/l (43g/l), (53g/l), (60g/l) + Emamectin benzoate 5g/l (5g/l), (5g/l), (5g/l)

S-H Thôn Trang

3.8EC, 4.8EC, 5.8EC, 6.5EC

3.8EC, 4.8EC, 5.8EC: sâu cuốn lá/ lúa

6.5EC: sâu đục bẹ/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

    54       

3808

Abamectin 18g/l (10g/l), (18g/l), (33g/l) + Emamectin benzoate 2g/l, (5 g/l), (9.5g/l), (2g/l)

TC-Năm Sao

20EC, 15EC, 27.5EC, 35EC

20EC, 35EC: bọ cánh tơ/ chè, bọ trĩ/ dưa hấu, bọ xít/ vải, rệp muội/ nhãn, sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa

15EC, 27.5EC: Sâu tơ/ bắp cải, bọ trĩ/ dưa hấu, sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít/ vải

Công ty TNHH

Việt Thắng

    55       

3808

Abamectin 20g/l +

Emamectin benzoate 5g/l + Imidacloprid 120g/l

Vdcpenalduc

145EC

rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH

Việt Đức

    56       

3808

Abamectin 0.1g/kg, (5g/l), (2g/kg) + Fipronil 2.9g/kg, (50g/l), (798g/kg)

Michigane

3GR, 55SC, 800WG

3GR, 800WG: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

55SC: sâu khoang/ lạc

Cali – Parimex Inc.

    57       

3808

Abamectin 17.5g/l (35g/l) + Fipronil 0.5g/l (1g/l)

Scorpion

18 EC, 36EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông; bọ trĩ/ điều

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

    58       

3808

Abamectin 15 g/l + Fipronil 45 g/l + 15g/l Lambda-cyhalothrin

Calitoc 75EC

sâu cuốn lá/ lúa

Cali – Parimex. Inc.

    59       

3808

Abamectin 0.45% + Imidacloprid 1.0%

Abamix

1.45WP

bọ trĩ/ dưa chuột, rệp muội, sâu xanh bướm trắng/ cải xanh, nhện đỏ/ cam

Công ty CP Nicotex

    60       

3808

Abamectin 10g/l (10g/l), (10g/l), (10g/l), (1.8%)  + Imidacloprid 98g/l (128g/l) (148g/l) (168g/l), (25%)

Talor

10.8EC, 13.8EC, 15.8EC, 17.8EC, 26.8WP

10.8EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

13.8EC, 15.8EC, 17.8EC, 26.8WP: rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

    61       

3808

Abamectin 10g/l + Imidacloprid 90g/l

Aba-plus

100EC

sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ, bọ xít hôi, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp bông/ xoài; sâu vẽ bùa/ cam; rệp muội/ đậu tương

Công ty TNHH Phú Nông

 

 

 

Sieusauray

100 EC

sâu khoang/ bắp cải

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    62       

3808

Abamectin 15g/l (30g/l) + Imidacloprid 90g/l (90g/l)

Nosauray

105EC, 120EC

105EC: rầy nâu/ lúa                                            120EC: sâu đục bẹ/ lúa; rầy bông/ xoài

Công ty TNHH TM

Nông Phát

    63       

3808

Abamectin 15g/l + Imidacloprid 90g/l

Emicide

105EC

sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa

Công ty TNHH – TM

Tân Thành

    64       

3808

Abamectin 18.5g/l (37g/l), (63g/l), (90g/kg), (108g/kg) + Imidacloprid 1.5g/l (3g/l), (9g/l), (18g/kg), (27g/kg)

Vetsemex

20EC, 40EC, 72EC, 108WG, 135WG

20EC, 40EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

72EC: Sâu cuốn lá/ lúa

108WG: Sâu khoang/ lạc, sâu cuốn lá/lúa

135WG: Sâu khoang/lạc

Công ty CP Nông dược

Việt Nam

    65       

3808

Abamectin 35g/l + Imidacloprid 5g/l + Pyridaben 150g/l

Nospider  190EC

nhện gié/ lúa

Công  ty TNHH Hóa chất & TM Trần Vũ

    66       

3808

Abamectin 18.5g/l + Imidacloprid 3.5g/l + Pyridaben 5.5g/l

Dugamite 27.5EC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Nông dược

Nhật Việt

    67       

3808

Abamectin 15g/l (15g/l) + Indoxacarb 50g/l (135g/l)

Sixsess 65EC, 150EC

65EC: Sâu cuốn lá/ lúa

150EC: Sâu cuốn lá, nhện gié/lúa

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng

    68       

3808

Abamectin 0.4% (9 g/l), (15g/l), (18g/kg) + Lambda-cyhalothrin 1.6% (45 g/l), (60g/l), (72g/kg)

Karatimec

2EC, 54EC, 75EC, 90WG

2EC: sâu xanh/ lạc

54EC: Sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/ lúa

75EC: Sâu cuốn lá/ lúa

90WG: Sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc

Công ty CP Nông dược

Việt Nam

    69       

3808

Abamectin 19g/l (38g/l), (9g/l), (48.5g/l), (18g/l), (36g/l)  +              Lambda-cyhalothrin 1g/l (2g/l), (27g/l) (1.5g/l), (32g/l), (39g/l)

Actamec

20EC, 40EC, 36EC, 50EC, 50EC, 75EC

20EC, 40EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

36EC, 50EC(48.5g/l + 1.5g/l): Sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

50EC (18g/l + 32g/l): Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa

75EC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu xanh/ đậu xanh

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

    70       

3808

Abamectin 30g/l (20g/l),  (10g/kg), (18g/l), (10g/l), (1g/l), (20g/kg) +  Lambda-cyhalothrin 50g/l (50g/l), (100g/kg), (1g/l), (30g/l), (110g/l), (1g/kg)  + 5g/l (50g/l), (20g/kg), (1g/l), (1g/l), (155g/l), (400g/kg) Thiamethoxam

Kakasuper

85EC, 120EW, 130WP; 20EC, 41ME, 266SC, 421WP

85EC, 120EW, 130WP: Sâu cuốn lá/lúa

20EC, 41ME: sâu cuốn lá/lúa

266SC, 421WP: rầy nâu/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung

    71       

3808

Abamectin 0.2% (50g/l) + Matrine 2% (25g/l)

Abecyny

2.2 EC, 75EC

2.2 EC: bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh/ cải bắp; rầy nâu/ lúa; nhện đỏ/ cam

75EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM & SX              Ngọc Yến

    72       

3808

Abamectin 1g/l (20g/l) + Matrine 5g/l (5g/l)

Ametrintox

6EC, 25EC

sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua, lạc, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu ăn hoa/ xoài  

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Luckyler

6EC, 25EC

sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

    73       

3808

Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l

Aga

25 EC

sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, rệp muội, bọ nhảy/ cải xanh, bắp cải; sâu cuốn lá, dòi đục lá/ đậu xanh, đậu tương; dòi đục lá, sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ cam; nhện đỏ, bọ xít muỗi, sâu đục quả/ vải, nhãn; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; rệp sáp, nhện đỏ, rầy xanh/ chè, cà phê; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; nhện đỏ, sâu xanh/ bông vải; bọ trĩ/ điều

Công ty TNHH TM & SX                Gia Phúc

    74       

3808

Abamectin 20g/l (56g/l) + Matrine 2g/l (2g/l)

Sudoku

22EC, 58EC

22EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ nho; rầy chổng cánh/ cam; bọ trĩ/ điều; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu đục cuống quả, sâu đục gân lá/ vải  

58EC: nhện gié, rầy nâu/ lúa; bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện lông nhung, bọ xít/ vải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu tơ/ cải xanh; sâu xanh/ nho

Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ

    75       

3808

Abamectin 1.8% + Matrine 0.2%

Miktox

2.0 EC

bọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ trĩ, rầy xanh, bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; rệp, sâu xanh bướm trắng, sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua

Công ty CP TM BVTV            Minh Khai

    76       

3808

Abamectin 2.0% (4.3%), (5.4%) + Matrine 0.2 % (0.2%), (0.2%)

Tramictin

2.2EC, 4.5EC, 5.6EC

sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

    77       

3808

Abamectin 35g/l (48.5g/l) + Matrine 1g/l (1.5g/l)

Newlitoc

36EC, 50EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoài

Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

    78       

3808

Abamectin 36g/l  (42g/l), (54g/l) + Matrine 0.1g/l (0.2g/l), (0.2g/l) 

Tinero

36.1EC, 42.2EC, 54.2EC

sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

Công ty CP Vật tư NN                 Hoàng Nông

    79       

3808

Abamectin 36 g/l(54g/l) + Matrine 1 g/l (1g/l)

Kendojapane

37EC, 55EC

37EC: Sâu đục bẹ/ lúa

55EC: Sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV             Việt Trung

    80       

3808

Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l

Amara

55 EC

sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ cải xanh; sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ xít muỗi, bọ trĩ, rệp/ chè; sâu xanh da láng/ đậu xanh; sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài; mọt đục cành/ cà phê; rệp sáp/ hồ tiêu; bọ trĩ, sâu đục thân/ điều

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

    81       

3808

Abamectin 4g/l (1g/kg), (2g/kg) + Methylamine avermectin 35g/l (54g/kg), (114g/kg)

Pompom

3.9EC, 5.5WG, 11.6WG

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Vật tư và                 Nông sản Song Mã

    82       

3808

Abamectin 35 g/l + Permethrin 100g/l

Fisau 135EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP ND Quốc tế

Nhật Bản

    83       

3808

Abamectin 2%  + Permethrin 7%

Dotimec

9EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

    84       

3808

Abamectin 40 g/l +

Permethrin 150 g/l

SBC-Thon Trang 190EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

    85       

3808

Abamectin  20g/l + Petroleum oil 250g/l

Đầu trâu Bihopper 270EC

nhện đỏ/ chè, rệp sáp/cà phê

Công ty CP Bình Điền

MeKong

    86       

3808

Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.3%

Koimire

24.5EC

nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ xoài; nhện lông nhung/ vải; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty CP Nông dược

Nhật Việt

 

 

 

Petis 24.5 EC

nhện đỏ/ cây có múi

Công ty TNHH TM

Tùng Dương

    87       

3808

Abamectin 0.2% (0.5 %) + Petroleum oil 24.3% (24.5 %)

Soka

24.5EC, 25 EC

24.5EC: sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam quýt, nhãn; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh/ thuốc lá; sâu khoang/ lạc; dòi đục lá/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ cà chua; nhện đỏ, bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè                                         25EC: nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam, quýt; nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ/ nhãn; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng/ thuốc lá; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ bí xanh, dưa chuột, dưa hấu; sâu cuốn lá, bọ xít dài, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng/ bông vải; rầy chổng cánh, ruồi đục quả/ cam; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH

Trường Thịnh

    88       

3808

Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.8%

Feat

25EC

sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa chuột, bí xanh, dưa hấu; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ lạc; nhện đỏ/ cam; nhện lông nhung, nhện đỏ/ nhãn

Công ty CP Môi trường

Quốc tế Rainbow

    89       

3808

Abamectin 1% + Petroleum oil 24%

Batas

25EC

bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng, sâu khoang/ lạc; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; rầy bông/ xoài; rệp sáp/ hồ tiêu

Công ty TNHH Sản phẩm               Công nghệ cao

    90       

3808

Abamectin 5g/l + Petroleum oil 245g/l

Tikrice

25EC

sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ, rầy canh/ chè

Công ty CP XNK

Thọ Khang

    91       

3808

Abamectin 0.3% +

Petroleum oil 88%

Visober 88.3EC

Nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cây có múi; rệp sáp/ cà phê; nhện lông nhung/nhãn

Công ty CP Thuốc sát trùng

Việt Nam

    92       

3808

Abamectin 0.3% (55g/l) + Petroleum oil 39.7%(5g/l)

Sword

40 EC, 60EC

40EC: bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; dòi đục lá/ cải bó xôi; bọ trĩ, bọ phấn/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rệp muội/ cam

60EC: nhện đỏ/ vải, nhện lông nhung/nhãn

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu

    93       

3808

Abamectin 5g/l (5g/l), (5g/l) + Petroleum oil 245g/l (295g/l), (395g/l)

Aramectin

250EC, 300EC, 400EC

sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

Công ty CP Vật tư NN                  Hoàng Nông

    94       

3808

Abamectin 9g/l (18g/l), (36g/l) + Petroleum oil 241g/l (342g/l), (464g/l)

Blutoc

250EC, 360EC, 500EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

    95       

3808

Abamectin 9g/l (18g/l), (36g/l) + Petroleum oil 241g/l (332g/l), (464g/l)

Sieulitoc

250EC, 350EC, 500EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

    96       

3808

Abamectin 10g/l + Profenofos 50g/l + Pyridaben 150g/l

Fidasuper 210EC

nhện đỏ/đậu tương

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

 

 

 

Newprojet 210EC

nhện đỏ/đậu tương

Công ty CP thuốc BVTV

Việt Trung

    97       

3808

Abamectin 18 g/l + Pyridaben 150 g/l

Aben

168EC

nhện đỏ/ chè, dưa hấu; nhện gié, rầy nâu/ lúa; rệp/ hồ tiêu; sâu hồng/ bông vải; rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều, rầy chổng cánh/ cam

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

    98       

3808

Abamectin 20g/l + Pyridaben 160g/l

Nomite-Sạch nhện 180EC

Nhện đỏ/ cam

Công ty TNHH

Nông Nghiệp Xanh

    99       

3808

Abamectin 12g/l + Quinalphos 138g/l

Sieu fitoc

150EC

sâu cuốn lá; nhện gié/lúa

Công ty CP Hóa Nông                Mỹ Việt Đức

   100      

3808

Abamectin 12 g/l +

Quinalphos 238 g/l

Acpratin

250EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

   101      

3808

Abamectin 40 g/l +

Quinalphos 100 g/l

IQ-Thôn Trang

140EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   102      

3808

Abamectin 20g/l + Spinosad 25 g/l

Aterkil

45 SC

sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ hành; sâu khoang/ lạc; nhện đỏ /cam

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng

   103      

3808

Abamectin 22g/l + Spinosad 25g/l

Rice NP 47SC

Sâu đục quả/vải

Công ty TNHH TM Nông Phát

   104      

3808

Abamectin 10 g/kg +

Thiosultap-sodium (Monosultap) 950g/kg

Aba-top

960WP

 

sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân, bọ xít hôi/ lúa; rầy bông/ xoài; rầy xanh/ chè

Công ty TNHH

Phú Nông

   105      

3808

Acephate  (min 97%)

Anitox 50SC

sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

 

 

 

Ansect 

72SP

sâu cuốn lá/ lúa, rầy/ xoài

Công ty CP BVTV

An Giang

 

 

 

Appenphate

75SP

sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH

Kiên Nam

 

 

 

Asataf

75SP

sâu xanh/ đậu tương

Công ty TNHH MTV Lucky

 

 

 

Binhmor

40EC

sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ xít/ lúa; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê

Bailing International Co., Ltd

 

 

 

BM Promax

75WP

rầy nâu/ lúa

Behn Meyer Agcare LLP

 

 

 

Lancer                               40EC, 50SP, 75SP, 97WG

40EC: rệp muội/ cam quýt, sâu đục thân/ lúa                               50SP: sâu đục thân/ lúa, rệp vảy/ cà phê, sâu đục quả/ đậu tương

75SP: rệp vảy/ cà phê, sâu khoang/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa                                                                          97WG: sâu cuốn lá/ lúa                                                    

Công ty TNHH UPL Việt Nam

 

 

 

Mace

75SP, 97SP

75SP: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa; sâu khoang/ thuốc lá; rầy bông/ xoài; bọ xít muỗi/ điều                 

97SP: sâu đục bẹ/ lúa, sâu xanh/ thuốc lá, bọ xít muỗi/ điều                 

Công ty TNHH Adama       Việt Nam

 

 

 

MO-annong  

40SL, 50SP, 75SP, 300SL

40SL: bọ xít/ lúa

50SP, 75SP, 300SL: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Monster                        40 EC,75 WP

40EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp cà phê; rệp/ thuốc lá; sâu tơ/ rau cải; rầy xanh/ chè                                                                             75WP: sâu đục thân/ lúa, rầy/ dưa, rệp sáp/ cà phê, sâu khoang/ thuốc

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

 

 

 

Mytox                                5GR, 40EC, 75SP

sâu đục thân/ lúa

Công ty  TNHH TM - DV              Thanh Sơn Hóa Nông

 

 

 

Orthene

75SP, 97Pellet

75SP: sâu khoang/ lạc                                                 97Pellet: rệp/ thuốc lá, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh/ cà chua

Arysta LifeScience Vietnam

Co., Ltd

 

 

 

Song hy

75SP

sâu cuốn lá/ lúa

Sinon Corporation, Taiwan

 

 

 

Viaphate                   40EC, 75SP

40EC: sâu đục thân/ lúa

75SP: sâu xanh/ đậu tương                                   

Công ty CP Thuốc sát trùng                 Việt Nam

   106      

3808

Acephate 400g/l (400g/l) +  Alpha-cypermethrin 10g/l (25g/l)

Acesuper

410 EC, 425EC

410EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ xít/ lúa     425EC: sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát

   107      

3808

Acephate 21% + Chlorpyrifos Ethyl 14%

Achony

35 WP

sâu đục quả/ đậu tương

Công ty TNHH TM & SX             Ngọc Yến

   108      

3808

Acephate 50% + Imidacloprid 1.8%

Acemida

51.8 SP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH UPL Việt Nam

   109      

3808

Acetamiprid                 (min 97%)              

Actatoc

150EC, 200WP, 200EC, 350EC

150 EC, 350EC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê, rệp bông xơ/ mía

200EC: rầy nâu/ lúa

200WP: rầy nâu/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; rệp bông xơ/ mía; rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

 

 

 

Advice

3EC

bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

 

 

 

Afeno

30WP

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Nông nghiệp           Việt Nam

 

 

 

Amender

200SP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng

 

 

 

Amsipilan 20SP

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Việt Hóa Nông

 

 

 

Ascend

20 SP

bọ phấn/ dưa hấu, rệp sáp/ cà phê, rầy/ xoài, rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ điều, xoài

Công ty TNHH

Alfa (SaiGon)

 

 

 

Cayman                      25WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH – TM              Nông Phát

 

 

 

Daiwance

200SP

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Futai

 

 

 

Domosphi

10SP, 20 EC

10SP: rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ dưa hấu, rầy bông/ xoài, rệp sáp/ cà phê, sâu xanh/ đậu tương

20EC: rệp sáp/ cà phê; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty CP

Thanh Điền

 

 

 

Google

30WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM SX GNC

 

 

 

Hotray 200SL

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM

Thái Phong

 

 

 

Melycit 20SP

rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ ca cao

Công ty TNHH Nhất Nông

 

 

 

Mopride

20 WP

sâu xanh/ bắp cải; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ cà phê; rầy xanh/ chè

Công ty CP Nông nghiệp HP

 

 

 

Mosflannong

30EC, 200WP, 300WP, 300SC, 600WG

30EC: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

200WP: bọ trĩ, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

300WP, 300SC, 600WG: Rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Mospilan                          3 EC, 20 SP

3EC: bọ trĩ/ cây có múi, rầy xanh/ chè, rệp sáp  cà phê, bọ trĩ dưa hấu, bọ cánh cứng/ dừa; rầy xanh/bông vải

20SP: rầy/ xoài, bọ trĩ/ dưa hấu                      

Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

 

 

 

Motsuper

36WG

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI

 

 

 

Nired 3 EC

bọ trĩ, rầy nâu/lúa

Công ty CP Nicotex

 

 

 

Otoxes 200SP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Việt Thắng

 

 

 

Raysuper 30EC

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM DV

Quỳnh Giao

 

 

 

Sadamir

200WP

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

 

 

 

Sếu đỏ 3 EC

rầy nâu/ lúa

Công ty CP BVTV Sài Gòn

 

 

 

Tosi 30WG

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH BMC

 

 

 

Uni-aceta 20SP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH World Vision (VN)

   110      

3808

Acetamiprid 30g/l + Alpha-cypermethrin 50g/l

Mospha

80 EC

sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ đậu tương

Công ty CP

Đồng Xanh

   111      

3808

Acetamiprid 100g/kg + Buprofezin 150g/kg

Sieuray

250WP

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Hoá nông

Mỹ Việt Đức

   112      

3808

Acetamiprid 10% + Buprofezin 15%

Uni-acetafezin

25WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH World Vision (VN)

   113      

3808

Acetamiprid 15%, (170g/kg), (170g/kg) (170g/kg) + Buprofezin 35%, (380g/kg), (430g/kg) (480g/kg)

Asimo super

50WP, 550WP, 600WP,  650WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   114      

3808

Acetamiprid 150g/kg (200g/kg), (150g/kg) + Buprofezin 150g/kg, (200g/kg), (350g/kg)

Ba Đăng

300WP, 400WP, 500WP

300WP: rầy nâu/ lúa, rệp muội/ cà phê

400WP, 500WP: rầy nâu, bọ trĩ/lúa; rệp sáp giả/cà phê

Công ty TNHH

Việt Thắng

   115      

3808

Acetamiprid 20% + Buprofezin  20%

Penalty

40WP

rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa

Công ty TNHH

ADC

   116      

3808

Acetamiprid 20% (22%), (24%) + Buprofezin  20% (25%), (30%)

Khongray

40WP, 47WP, 54WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH – TM                Nông Phát

   117      

3808

Acetamiprid 20% +  Buprofezin 25%

Binova

45WP

Rầy nâu/ lúa

Công ty CP

Đồng Xanh

   118      

3808

Acetamiprid 250 g/kg + Buprofezin 250g/kg

Acetapro 500WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Kital

 

 

 

Everest 500WP

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Nam Bộ

   119      

3808

Acetamiprid 400g/kg + Buprofezin 250g/kg

Atylo 650WP

Rầy nâu, rầy lưng trắng/lúa; rệp sáp/cà phê; rầy bông/ xoài; rầy chổng cánh/ cam

Công ty TNHH TM

Thái Nông

   120      

3808

Acetamiprid 150 g/kg + Buprofezin 150 g/kg + Chlorpyrifos Ethyl 450g/kg

CLB-Thôn trang 750WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   121      

3808

Acetamiprid 200g/l + Buprofezin 150g/l + Chlorpyrifos ethyl 400g/l

Chlorusa 750EC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Nông nghiệp

Việt Nam

   122      

3808

Acetamiprid 40g/kg (10g/l), (1g/l), (50g/l), (300g/kg) + Buprofezin 120g/kg (20g/l), (1g/l), (50g/l), (200g/kg) + Fenobucarb 10g/kg (200g/l), (510g/l), (450g/l), (100g/kg)

Chavez 170WP, 230EC, 512EC, 550EC, 600WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP thuốc BVTV

Việt Trung

   123      

3808

Acetamiprid 100 g/kg + Buprofezin 300g/kg + Imidacloprid 100g/kg

Rakotajapane

500WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   124      

3808

Acetamiprid 150g/kg + Buprofezin 255g/kg + Imidacloprid 150g/kg

Calira 555WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Quốc tế

Hoà Bình

   125      

3808

Acetamiprid 100 g/kg (20g/kg), (50g/l), (300g/kg)  + Buprofezin 150 g/kg (20g/kg), (20g/l), (150g/kg) + Isoprocarb 50 g/kg (300g/kg), (300g/l), (150g/kg)

Chesone 300WP, 340WP, 370EC, 600WP

300WP: rầy nâu/ lúa

340WP, 370EC, 600WP: rầy nâu, rầy lưng trắng /lúa

Công ty CP Thuốc BVTV                 Việt Trung

   126      

3808

Acetamiprid 450g/kg + Buprofezin 300g/kg + Thiamethoxam 50.8g/kg

Osioi

800.8WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH

An Nông

   127      

3808

Acetamiprid 3% + Cartap 92%

Hugo

95SP

sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê

Công ty CP

Hốc Môn

   128      

3808

Acetamiprid 100g/kg (100g/l) + Chlorpyrifos ethyl 400g/kg (550g/l)

Checsusa 500WP, 650EC

500WP: Sâu đục thân, rầy nâu/lúa

650EC: Rầy nâu/lúa

Công ty CP ND Quốc tế

Nhật Bản

   129      

3808

Acetamiprid 2% +

Ecasi 20EC

rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Enasa Việt Nam

 

 

Chlorpyrifos Ethyl 18%

Nicopro

20EC

Sâu đục thân, rầy nâu/lúa

Công ty CP Nicotex

   130      

3808

Acetamiprid 30g/l+ Chlorpyrifos Ethyl 495g/l

Megashield

525EC

Rầy nâu, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng

   131      

3808

Acetamiprid 200 g/kg + Chlorpyrifos Ethyl 300g/kg

Mopride rubi 500WP

Rệp sáp/cà phê ; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty CP Nông nghiệp HP

   132      

3808

Acetamiprid 80g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l

Classico 480EC

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Việt Nông

   133      

3808

Acetamiprid 100g/l + Chlorpyrifos Ethyl 260g/l + Fenobucarb 306g/l

Politoc 666EC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Quốc tế

Hoà Bình

   134      

3808

Acetamiprid 200g/kg + Chlorpyrifos Ethyl 400g/kg + Imidacloprid 200g/kg

Xojapane 800WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   135      

3808

Acetamiprid 20% +              Chlorpyrifos Methyl 30%

Mopride gold

50WP

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Nông nghiệp HP

   136      

3808

Acetamiprid 150g/kg + Dinotefuran 250g/kg

Acnal 400WP

Rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/dưa hấu; rệp sáp/cà phê; rầy bông/xoài

Công ty TNHH TM

Thái Nông

   137      

3808

Acetamiprid 50 g/l + Fenobucarb 350 g/l

Jara 400EC

Rầy nâu/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   138      

3808

Acetamiprid 0.1g/kg, (0.2g/l), (20g/kg) + Fipronil 2.9 g/kg, (49.8g/l) (780g/kg)

Dogent

3GR, 50SC, 800WG

3GR, 50SC, 800WG: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

3GR: sâu khoang/ lạc

50SC: rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

   139      

3808

Acetamiprid 5g/l (10g/kg), (280g/kg), (100g/kg), (20g/kg) + Fipronil 10g/l (20g/kg), (20g/kg), (300g/kg), (800g/kg)

Redpolo

15EC, 30WP, 300WP, 400WG, 820WG

15EC, 30WP, 820WG: sâu cuốn lá/ lúa

300WP: rầy nâu/ lúa

400WG: sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV                Việt Trung

   140      

3808

Acetamiprid 50g/l + Fipronil 50g/l

Amibest 100ME

Rầy nâu, sâu đục thân/lúa, rệp sáp giả/cà phê

Công ty TNHH

Việt Hoá Nông

   141      

3808

Acetamiprid 3% (30g/l),  (30g/kg), (30g/kg) + Imidacloprid 2% (20g/l), (20g/kg), (20g/kg)

Sutin

5EC, 50SC, 50WP, 50WG

5EC: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè

50SC, 50WP, 50WG: Rầy nâu/lúa

Công ty CP BVTV I TW

   142      

3808

Acetamiprid 70g/kg + Imidacloprid 130g/kg

Sachray

200WP

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Nông dươc

Việt Nam

   143      

3808

Acetamiprid 200g/kg + Imidacloprid 200g/kg

Azorin 400WP

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Nông dược HAI Qui Nhơn

   144      

3808

Acetamiprid 100g/kg (125g/kg), (200g/kg) + Imidacloprid 50g/kg (125g/kg), (200g/kg)

Mã lục

150WP, 250WP, 400WP

150WP, 400WP: rầy nâu, bọ xít/ lúa; rệp sáp/ cà phê

250WP: bọ trĩ, rầy nâu/lúa

Công ty TNHH

Việt Thắng

   145      

3808

Acetamiprid 100 g/kg + Imidacloprid 200g/kg

Vip super

300WP

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng

   146      

3808

Acetamiprid 100 g/l + Imidacloprid 55 g/l

Nongiahy

155SL

Rệp sáp/ cà phê, rầy nâu/lúa

Công ty TNHH – TM

Thái Phong

   147      

3808

Acetamiprid 150 g/kg , (150g/kg), (150g/kg)+ Imidacloprid 200g/kg (250 g/kg),  (350g/kg)

Setusa

350WP, 400WP, 500WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   148      

3808

Acetamiprid 25% (20%) + Imidacloprid 8%(16%)

Caymangold

33WP, 36WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát

   149      

3808

Acetamiprid 77g/kg + Metolcarb (min 98%) 200g/kg

Diệt rầy 277WP

Rầy nâu/Lúa

Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú

   150      

3808

Acetamiprid 250g/kg  (400g/kg), (400g/kg) + Pymetrozine 250g/kg (300g/kg), (300g/kg)

Secso 500WP, 700WP 700WG

Rầu nâu/lúa

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng

   151      

3808

Acetamiprid 25% + Pymetrozine 50%

Centrum 75WG

Rầy nâu/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng                Việt Nam

   152      

3808

Acetamiprid 30g/l + Pyridaben 170g/l

Sedox

200EC

nhện gié/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   153      

3808

Acetamiprid 10 g/kg + Thiamethoxam 240g/kg

Goldra

250WG

rầy nâu/ lúa, rệp bông xơ/ mía

Công ty CP Nông dược              Việt Nam

   154      

3808

Acetamiprid 100 g/kg + Thiamethoxam 250g/kg

B-41 350WG

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng

   155      

3808

Acetamiprid 50g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 550g/kg

Alfatac

600 WP

sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

   156      

3808

Acetamiprid 50 g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin)700g/kg

Goldan 750 WP

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   157      

3808

Acrinathrin              

(min 99.0%)

Rufast

3 EC

nhện đỏ/ chè

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

   158      

3808

Alpha-cypermethrin                

Ace 5 EC

sâu phao/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

 

 

(min 90 %)         

Alfacua

10 EC

sâu đục bẹ/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, rệp sáp/ cà phê, sâu khoang/ lạc

Công ty CP

Đồng Xanh

 

 

 

Alfathrin 

5EC

sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều

Công ty TNHH

Alfa (SaiGon)

 

 

 

Alpha                                 5EC, 10EC, 10SC

5EC: sâu cuốn lá, cua/ lúa

10EC: sâu khoang/ lạc

10SC: bọ trĩ/ dưa hấu, rầy bông/ xoài, kiến/ cà phê, sâu khoang/ lạc, bọ trĩ/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, sâu vẽ bùa/ cam

Map  Pacific  PTE Ltd

 

 

 

Alphacide                        50EC, 100EC, 170EC, 260EC

50EC: sâu cuốn lá, bọ xít/ lúa, sâu đục quả/ vải                                                                          100EC: bọ xít/ lúa, rệp/  cây có múi                                   170EC, 260EC: sâu cuốn lá/ lúa                        

Công ty TNHH - TM 

Nông Phát

 

 

 

Altach

5 EC

sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít/  lạc

Công ty CP Nông dược HAI

 

 

 

Anphatox                      2.5EC, 5EC, 25EW, 50EW, 100SC

 

2.5EC: sâu đục thân/ lúa                                         5EC: sâu khoang/ lạc, bọ xít/ lúa                                       25EW, 50EW: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rệp muội/ đậu tương; sâu đục quả/ cà phê                                                  100SC: bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Antaphos                        25EC, 50EC, 100EC

25EC: sâu vẽ bùa/ cây có múi, sâu cuốn lá/ lúa

50EC: sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương

100EC: sâu đục quả/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP XNK Nông dược

Hoàng Ân

 

 

 

Bestox

5EC

bọ trĩ/ chè; bọ xít/ vải thiều; sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít/ lúa; rệp/ đậu tương

FMC Agricultural Products Interational AG

 

 

 

Bpalatox

25EC, 50EC, 100EC

25EC: bọ trĩ/ lúa                                                    50EC: sâu cuốn lá/ lúa

100EC: sâu khoang/ lạc

Công ty TNHH TM

Bình Phương

 

 

 

Caterice 5EC

Bọ trĩ/lúa

Hextar Chemicals Sdn, Bhd

 

 

 

Cyper - Alpha

5 EC

sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH TM - DV               Thanh Sơn Hóa Nông

 

 

 

Dantox 

5 EC

bọ trĩ/ lúa, sâu xanh/ bông vải, rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

 

 

 

Fastac 5 EC

bọ trĩ, bọ xít, rầy, sâu cuốn lá/ lúa; rệp/ cà phê

BASF Vietnam Co., Ltd.

 

 

 

Fascist 5EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Long Hiệp

 

 

 

Fastocid

5 EC

sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ cây có múi

Công ty CP Vật tư NN

Tiền Giang

 

 

 

Fastphos 50EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

 

 

 

Fentac

2.0 EC

sâu đục quả/ đậu tương

Imaspro Resources Sdn Bhd

 

 

 

FM-Tox

25EC, 50EC, 100EC

25EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/ điều 

50EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê                                          

100EC: sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê                

Công ty TNHH

Việt Thắng

 

 

 

Fortac 5 EC

sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc

Forward International Ltd

 

 

 

Fortox

25EC, 50 EC, 100EC

25EC, 50EC: sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa

100EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM DV                   Ánh Dương

 

 

 

Motox                      2.5EC, 5EC, 10EC

2.5EC: bọ xít, bọ trĩ/ lúa; kiến, rệp sáp/ cà phê; rệp/ đậu tương                                                              5EC: bọ xít muỗi/ điều; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; bọ xít, bọ trĩ, sâu keo lúa; sâu đục quả/ đậu xanh                                            

10EC: rệp/ bông vải; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/ điều

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

 

 

 

Pertox 5 EC, 100EW, 250EW, 250WP

5EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

100EW, 250EW, 250WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

 

 

 

Pytax-s 5EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH BVTV

An Hưng Phát

 

 

 

Sapen - Alpha                    5 EC, 5EW

5EC: sâu hồng/ bông vải; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ, bọ xít/ lúa cạn                                            

5EW: sâu tơ/ rau cải

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

 

 

 

Supertox                    25EC, 50EC, 100EC

50EC: sâu đục thân / lúa

25EC, 100EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Cali – Parimex. Inc.

 

 

 

Thanatox 5EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP ND Việt Nam

 

 

 

Tiper - Alpha

5 EC

bọ xít/ lúa, dòi đục quả/ nhãn

Công ty TNHH TM

Thái  Phong

 

 

 

Unitox 

5 EC

bọ xít/ lúa

Công ty TNHH UPL Việt Nam

 

 

 

Vifast                               5EC, 10 SC

5EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rệp/ cây có múi, bọ xít muỗi/điều                                    

10SC: bọ xít/ lúa; mối/ cao su, cà phê

Công ty CP Thuốc sát trùng              Việt Nam

   159      

3808

Alpha-cypermethrin 30g/l (50g/kg) + Buprofezin 100g/l (200g/kg) + Chlorpyrifos Ethyl 300g/l (500g/kg)

Soddy

430EC, 750WP

430SC: Rầy nâu/ lúa

750WP: Sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH

An Nông

   160      

3808

Alpha-cypermethrin 100g/l + Chlorfluazuron 10g/l + Fipronil 50g/l

Kalou 160EW

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung

   161      

3808

Alpha - cypermethrin 1% (2%), (1.6%) + Chlorpyrifos Ethyl 16% (38%), (65%)     

Apphe

17EC, 40EC, 666EC

17EC: sâu đục thân/ lúa, ngô;  sâu xanh/ đậu tương; sâu đục quả/ bông vải                                            40EC: sâu đục quả/ đậu tương, rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều, sâu khoang/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa, mối/ cao su

666EC: sâu cuốn lá/ lúa   

Công ty CP Đồng Xanh

   162      

3808

Alpha-cypermethrin 20g/l (40g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 230g/l (460g/l)

Supertac

250EC, 500EC

250EC: sâu khoang/ lạc                                     500EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   163      

3808

Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 500g/l

Fitoc 550EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

   164      

3808

Alpha-cypermethrin 50g/l (50g/kg), (50g/l), (50g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 25g/l, (500g/kg), (600g/l), (700g/l)

VK.sudan 75EC, 550WP, 650EC, 750EC

75EC: Bọ trĩ/ lúa

550WP: Rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê

650EC: Rầy nâu, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê

750EC: Rệp sáp/cà phê; sâu xanh da láng/đậu tương; sâu vẽ bùa/cam; sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/lúa

Công ty TNHH SX & TM

Viễn Khang

   165      

3808

Alpha-cypermethrin 2% + Chlorpyrifos Ethyl 38%

Careman 40EC

Mọt đục cành/cà phê

Công ty CP TST

Cần Thơ

   166      

3808

Alpha-cypermethrin 300g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l

Light 700EC

Sâu đục thân/lúa

Công ty TNHH TM SX GNC

   167      

3808

Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 520g/l

Marvel 570EC

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV Mekong

   168      

3808

Alpha-cypermethrin 40g/l (40g/l), (40g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l (410g/l), (437g/l) + Dimethoate 226g/l, (297g/l), (300g/l)

Bowing

666EC, 747EC, 777EC

666EC: Sâu đục thân/ngô

747EC: rệp sáp/cà phê

777EC: sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Vật tư NN

Hoàng Nông

   169      

3808

Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos

Agritoc 550EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

 

 

Ethyl 482g/l + 18g/l Emamectin benzoate

Filitox super 550EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   170      

3808

Alpha-cypermethrin 40g/l, (40g/l), (40g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l, (410g/l), (420g/l)  + Fenobucarb 210g/l, (250g/l), (260g/l)

Rocketasia 650EC, 700EC, 720EC

Rầy nâu/lúa

 

Công ty CP Vật tư NN

Hoàng Nông

   171      

3808

Alpha-cypermethrin 55g/l + Chlorpyrifos ethyl 300g/l + Fenobucarb 311g/l

Pictoc 666EC

Sâu cuốn lá/Lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   172      

3808

Alpha-cypermethrin 30g/l (25g/l), (60g/kg) + Chlorpyrifos Ethyl 220g/l (565 g/l), (440g/kg) + Imidacloprid 50g/l (5g/l), (100g/kg)

Spaceloft

300EC, 595EC, 600WP

300EC: Bọ trĩ, rầy nâu, nhện gié, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; rệp sáp/cà phê

595EC: Nhện đỏ/ cam, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; mọt đục cành/cà phê

600WP: Rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê; rầy nâu, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/lúa

Công ty TNHH

An Nông

   173      

3808

Alpha-cypermethrin 50g/l (50g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 520g/l (545g/l) + Indoxacarb 30g/l (5g/l)

Vitashield gold 600EC

600EC (50g/l + 520g/l + 30g/l): Sâu đục thân, rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp, mọt đục cành/cà phê

600EC (50g/l + 545g/l + 5g/l): Mọt đục cành, p sáp/cà phê; Nhện gié, sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ phấn/lúa

Công ty TNHH TM - DV         Thanh Sơn Hóa Nông

   174      

3808

Alpha -cypermethrin 66g/l + Chlorpyrifos ethyl 400g/l + Quinalphos 200g/l

Picmec 666EC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   175      

3808

Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 550g/l + Thiamethoxam 30 g/l

Hiddink 630EC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung

   176      

3808

Alpha-cypermethrin  10g/l (15g/l), (20g/l) + Dimethoate 140g/l (185g/l), (280g/l)

Cyfitox

150EC, 200EC, 300EC

150EC, 200EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa  300EC: rệp sáp/ cà phê; sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; rệp/ mía

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   177      

3808

Alpha-cypermethrin 25g/l + Dimethoate 400g/l

Ablane 425EC

Kiến/ thanh long

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng

   178      

3808

Alpha-cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 50g/l

Redtoc 100EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Vipes

Việt Nam

   179      

3808

Alpha-cypermethrin 1% + Fenobucarb 40% 

Hopfa

41EC

rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ xít/ lúa                     

BASF Vietnam Co., Ltd.

   180      

3808

Alpha-cypermethrin 5g/kg (10g/kg), (30g/l), (60g/l) + Fenobucarb 50g/kg (10g/kg), (450g/l), (10g/l) + Isoprocarb 30g/kg,  (350g/kg), (50g/l), (10g/l)

Sieugon

85GR, 370WP, 530EC, 80EW

80EW, 85GR, 370WP: rầy lưng trắng/lúa

530EC: rầy nâu/ lúa

 

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

   181      

3808

Alpha-cypermethrin 100g/l (150g/kg) + Fipronil 100g/l (300g/kg) + Imidacloprid 150g/l (300g/kg)

Sieublack

 350SC, 750WP

350SC: sâu đục bẹ, sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp/cà phê

750WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa, rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH

An Nông

   182      

3808

Alpha-cypermethrin  1%, (75g/kg) + Fipronil 9% (150g/kg) + Indoxacarb 20% (75g/kg)

Acmastersuper

30WP, 300SC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Hoá sinh

Á Châu

   183      

3808

Alpha-cypermethrin 30g/l + Imidacloprid 20g/l

Alphador

50EC

bọ xít, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ cam

Công ty CP Long Hiệp

   184      

3808

Alpha-cypermethrin 50g/l + Imidacloprid 100g/l + Thiamethoxam 200g/l

Zap 350SC

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Tập đoàn

Điện Bàn

   185      

3808

Alpha-cypermethrin 50g/l + Permethrin 5g/l + Profenofos 30g/l

Ktedo 85EC

bọ trĩ/ lúa

 

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

   186      

3808

Alpha-cypermethrin 50g/l (100 g/l), (100g/l), (30g/l) + Phoxim 45g/l (30 g/l), (100g/l), 400g/l)

Kasakiusa

95EC, 130EW, 200EC, 430EC

95EC: Bọ trĩ/lúa

130EW, 200EC: Sâu cuốn lá/lúa

430EC: Sâu đục thân/lúa, bọ xít muỗi/ điều

Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung

   187      

3808

Alpha-cypermethrin 10g/l + Profenofos 200g/l

Profast

210EC

sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa, sâu xanh/ đậu tương, rệp sáp, rệp vảy, sâu đục quả/ cà phê

Arysta LifeScience Vietnam

Co., Ltd

   188      

3808

Alpha-cypermethrin 30g/l (30g/l) + Profenofos 270g/l (570g/l)

Actatac

300EC, 600EC

300EC: sâu đục thân/ lúa

600EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Vật tư NN                 Hoàng Nông

   189      

3808

Alpha-cypermethrin 30g/l + Quinalphos 270g/l

Moclodan            

300EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Vật tư NN                Hoàng Nông

   190      

3808

Alpha-cypermethrin 35g/l + Quinalphos 215g/l

Focotoc

250EC

sâu khoang/ lạc

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

   191      

3808

Amino acid

Amino 15SL

Rầy nâu/ lúa

Công ty Hợp danh SH NN

Sinh Thành

   192      

3808

Amitraz       

(min 97%)                              

Binhtac

20 EC

nhện đỏ/ cam

Bailing International Co., Ltd

 

 

 

Mitac

20 EC

nhện/ cây có múi, nhện lông nhung/nhãn

Arysta LifeScience Vietnam

Co., Ltd

   193      

3808

Amitraz 350g/kg + Hexythiazox 100g/kg

Map nano 450WP

nhện gié/lúa

Map Pacific PTe Ltd

   194      

3808

Annonin (min 95%)

TT-Anonin 1EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM Tân Thành

   195      

3808

Artemisinin

Visit 

5 EC

sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ rau; rầy xanh/ chè; rệp muội, bọ trĩ/ cây có múi

Công ty CP PAC

   196      

3808

Azadirachtin

Agiaza                              0.03 EC, 4.5EC

0.03EC: sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân/ lúa; bọ trĩ, rầy xanh/ chè; rệp sáp/ na; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ rau cải; nhện đỏ/ ớt; rệp/ cà                               4.5EC: sâu xanh/ cải xanh; sâu đục quả, nhện đỏ/ ớt; sâu tơ/ bắp cải; rệp sáp/ thuốc lá; nhện đỏ/ hoa hồng; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp/ cà pháo; sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân/ lúa; nhện đỏ/ cam; rệp sáp/ na; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh/ chè

Công ty TNHH SX TM DV

Thu Loan

 

 

 

Altivi

0.3EC

sâu tơ, sâu xanh/ rau cải xanh; nhện đỏ, rầy xanh/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam, quýt; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa

Công ty CP

Nicotex

 

 

 

Aza 

0.15 EC

sâu tơ/ bắp cải

Công ty TNHH Phan Lê

 

 

 

A-Z annong        

0.03EC, 0.15EC, 0.3EC, 0.6EC, 0.9EC

0.03EC, 0.15EC: rầy nâu, cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ cải bông; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam; rệp muội/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê.                                                     0.3EC: sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ cải bông, đậu tương; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè;  nhện đỏ/ cam; rệp muội/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ cà chua                                           

0.6EC, 0.9EC: bọ trĩ, sâu phao đục bẹ, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ/ cam; rệp đào/ thuốc lá; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Bio Azadi

0.3SL

bọ trĩ/ nho

Công ty TNHH CNSH

Điền Trang Xanh

 

 

 

Boaza

0.3EC, 0.6EC

0.6EC: Nhện gié/lúa

0.3EC: Sâu tơ/bắp cải

Công ty TNHH Nông Duyên

 

 

 

Cittioke                            0.6EC, 0.9EC

rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua

Eastchem Co., Ltd.

 

 

 

Goldgun                   0.3EC, 0.6EC, 0.9EC

sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ; sâu xanh/ cà chua, đậu tương; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH MTV

Gold Ocean

 

 

 

Hoaneem              0.03EC, 0.15EC, 0.3EC

sâu cuốn lá/lúa; bọ nhảy, sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ bưởi

Công ty CP Vật tư NN                Hoàng Nông

 

 

 

Jasper 

0.3 EC

sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ rau thập tự, nhện đỏ/ cây có múi, rầy bông/ nho, rệp/ thuốc lá, rầy xanh/ chè

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

 

 

 

Kozomi

0.15EC, 0.3EC, 1EC

0.15EC: bọ nhảy/ bắp cải; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; rầy nâu/ lúa                                                 0.3EC: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; rệp đào/ thuốc lá; sâu vẽ bùa/ bưởi; rầy xanh/ xoài                

1EC: rệp đào/ thuốc lá; rầy xanh/ xoài; sâu đục quả/ đậu đỗ; rầy xanh chè

Công ty CP Thuốc BVTV              Việt Trung

 

 

 

Minup

0.3EC, 0.6EC, 0.9EC

0.3EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ, đậu tương; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam; rệp đào/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ cà chua

0.6EC, 0.9EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ, đậu tương; sâu xanh/ cà chua; rệp đào/ thuốc lá; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH

US.Chemical

 

 

 

Misec 1.0 EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ, bọ nhảy, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải

Viện Khoa học vật liệu ứng dụng

 

 

 

Mothian

0.35EC

sâu tơ/ bắp cải

 

Công ty CP Nông nghiệp                Thiên An

 

 

 

Neem Nim Xoan Xanh green                           0.15 EC, 0.3 EC

0.15EC: ruồi đục lá/ cải bó xôi, rệp sáp/ cà phê, bọ cánh tơ/ chè                                                      0.3EC: ruồi đục lá/ cải bó xôi, rệp sáp/ cà phê, bọ cánh tơ/ chè, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ cải bông                                

Công ty TNHH Ngân Anh

 

 

 

Sarkozy                          0.3EC, 1EC, 1WP

sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

 

 

 

Sokotin                         0.3EC

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ, rầy xanh/ chè

Công ty CP Phát triển NN               Việt Tiến Lạng Sơn

 

 

 

Super Fitoc                      3EC, 5EC, 10EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

 

 

 

Trutat

0.32EC

sâu đục quả/ đậu tương; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; sâu tơ/ bắp cải; rệp muội/ cải bẹ; bọ nhảy/ rau cải; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh da láng/ thuốc lá

Công ty TNHH CNSH

Khải Hoàn

 

 

 

Vineem 

1500EC

rệp/ rau; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ nhảy, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ, nhện đỏ, bọ xít muỗi, rầy xanh/ chè

Công ty CP Thuốc sát trùng               Việt Nam

 

 

 

VSN 10SL

sâu cuốn lá/ chè

Công ty TNHH chè

Vina Suzuki

   197      

3808

Azadirachtin 1.5g/kg + Chlorfluazuron 200g/kg + Emamectin benzoate 5.5g/kg

Mig 18

207WG

Sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/lúa

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng

   198      

3808

Azadirachtin 5g/l (7g/l), (9g/l) +  Emamectin benzoate 5g/l (7.5g/l), (9g/l)

Ramec

10EC, 15EC, 18EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

   199      

3808

Azadirachtin 0.1g/l (0.1g/l), (0.2g/l) , (0.1g/kg), (0.1 g/kg), (0.1g/l), (0.1g/l), (0.1g/l), (0.1g/kg), (0.1g/l) (0.1g/kg), (0.1g/kg)  + Emamectin benzoate 10g/l (20g/l), (40g/l), (54.9g/kg), (69.9g/kg), (74.9g/l), (79.9g/l), (99.9g/l), (102.9g/kg), (62.9g/l), (177.9g/kg), (199.9g/kg)

Emacinmec

10.1EC, 20.1EC, 40.2EC, 55SG, 70SG, 75SC, 80EC, 100SC, 103SG, 63EC, 178SG, 200SG

10.1EC, 20.1EC, 40.2EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ/ bắp cải; rầy xanh/ chè; rệp bông/ xoài; nhện đỏ/ cam

55SG, 80EC: sâu cuốn lá/ lúa

63EC: rầy bông/xoài

70SG, 75SC, 100SC: Sâu tơ/bắp cải

103SG: rầy nâu/lúa

178SG: bọ cánh tơ/ chè

200SG: sâu vẽ bùa/cam

 

Công ty CP Vật tư NN                 Hoàng Nông

   200      

3808

Azadirachtin 3 g/l (3g/kg), (3g/l), (3g/kg), (3g/kg) + Emamectin benzoate 22 g/l (52g/kg), (52g/l), (62g/kg), (97g/kg)

Promathion 25EC, 55WG, 55EC, 65WG, 100WG

25EC: Sâu xanh/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ bắp cải, nhện đỏ/cam

55WG: Sâu xanh/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ bắp cải

55EC: Sâu tơ/bắp cải

65WG, 100WG: Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ

   201      

3808

Azadirachtin 0.124% + Extract of Neem oil 66%

Agrimorstop

66.124EC

sâu khoang/ lạc

Agrimor IL LTD

   202      

3808

Azadirachtin 3 g/l + Matrine 2 g/l

Lambada 5EC

sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ hành; sâu khoang/ lạc

Công ty TNHH Hóa Nông         Lúa Vàng

   203      

3808

Azadirachtin 5g/l (7.5g/l), (10g/l) + Matrine 4g/l (7.5g/l), (10g/l)

Golmec

9EC, 15EC, 20EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

   204      

3808

Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4%

Biomax

1 EC

sâu xanh bướm trắng, rệp muội, sâu tơ/ bắp cải, cải xanh; sâu xanh da láng/ đậu tương, cà chua; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, rệp muội/ chè; bọ nhảy/ cải làn; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rệp muội/ cam; sâu vẽ bùa, rệp muội, nhện đỏ/ quýt

Công ty TNHH vật tư nông nghiệp Phương Đông

   205      

3808

Azadirachtin 3g/l + Spinosad 17g/l

Dompass 20SC

Sâu tơ/bắp cải

Công ty TNHH Agricare

Việt Nam

   206      

3808

Azocyclotin 450g/kg + Buprofezin 250g/kg + Diflubenzuron 50g/kg

Usagtox 750WP

nhện gié/lúa

Công ty TNHH An Nông

   207      

3808

Azocyclotin (min 98%) 100g/l, (600g/kg),  (200g/kg) + 260g/l, (100g/kg),  (550g/kg)

Flonicamid (min 98%)

Autopro

360SC, 700WP, 750WP

360SC: nhện đỏ/ cam, rệp sáp/cà phê, rầy nâu/lúa

700WP: nhện gié/ lúa, nhện đỏ/ cà phê

750WP: nhện đỏ/ cam, nhện lông nhung/ vải, rệp sáp/cà phê, rầy nâu/lúa

Công ty TNHH An Nông

   208      

3808

Azocyclotin 300g/kg + Spiromesifen (min 97%) 400g/kg

Trextot 700WP

nhện gié/lúa

Công ty TNHH An Nông

   209      

3808

Bacillus thuringiensis            var. aizawai                

Aizabin WP

sâu tơ, sâu xanh, sâu đo/ rau họ hoa thập tự; sâu khoang, sâu cuốn lá/ lạc; sâu khoang, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh, sâu khoang, sâu đo/ cà chua; sâu cuốn lá/ cây có múi; sâu xanh, sâu khoang/ thuốc lá; sâu xanh, sâu đo/ bông vải

Công ty TNHH Sản phẩm               Công Nghệ Cao

 

 

 

Aztron                              DF 35000 DMBU

sâu tơ/ cải bắp; sâu xanh da láng/ cà chua; sâu xanh da láng, sâu tơ, sâu khoang/ cải xanh; sâu vẽ bùa/ cây có múi; sâu đục quả/ hồng xiêm, xoài

Doanh nghiệp Tư nhân TM              Tân Quy

 

 

 

Enasin

32WP

Sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa, sâu tơ/bắp cải

Công ty CP ENASA Việt Nam

 

 

 

Map - Biti WP           50000 IU/mg

sâu xanh, sâu tơ/ bắp cải; sâu khoang/ rau cải, dưa hấu; sâu xanh/ cà chua, đậu tương, thuốc lá

Map Pacific PTE Ltd

 

 

 

Xentari                              35WG

sâu tơ/ bắp cải,  sâu khoang/ nho                   

Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam

   210      

3808

Bacillus thuringiensis var.kurstaki

An huy                          (8000 IU/mg) WP

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu cô ve; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH

Trường Thịnh

 

 

 

Biobit                               16 K WP, 32 B FC

sâu xanh/ bắp cải, sâu xanh / bông vải

Forward International Ltd

 

 

 

Biocin                           16 WP, 8000 SC

16WP: sâu tơ/ rau cải, sâu xanh da láng/  đậu                                    8000SC: sâu tơ rau cải, bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

 

 

 

Baolus                          50000 IU/mg WP

sâu tơ/ bắp cải

Công ty TNHH TM

Kim Sơn Nông

 

 

 

Bicilus 18WP

sâu khoang/ lạc

Công ty TNHH King Elong

 

 

 

Comazol                (16000 IU/mg) WP

sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; rầy xanh, nhện đỏ/ chè

Công ty CP 

Nicotex

 

 

 

Crymax Ò 

35 WP

sâu tơ/ bắp cải

Cali – Parimex. Inc.

 

 

 

Delfin WG                           (32 BIU)

sâu tơ/ rau; sâu đo/ đậu; sâu xanh/ cà chua, hoa hồng, hành; sâu đục quả/ vải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu khoang, sâu xanh/ bắp cải; sâu róm/ thông                                   

Công ty TNHH Ngân Anh

 

 

 

Dipel                             6.4WG

sâu tơ/ bắp cải, bọ xít muỗi, sâu cuốn lá/ chè

Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam

 

 

 

Forwabit

16 WP, 32WP

sâu xanh/ bắp cải,  sâu ăn lá/ bông vải

Forward International Ltd

 

 

 

Halt 5% WP

(32000 IU/mg)

sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc

Công ty CP Công nghệ tiêu chuẩn sinh học Vĩnh Thịnh

 

 

 

Jiabat 15WG,                    (50000 IU/mg) WP

15WG: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải bắp                        (50000 IU/mg)WP: sâu tơ/ bắp cải

Công ty CP

Jia Non Biotech (VN)

 

 

 

Kuang Hwa Bao

WP 16000 IU / mg

sâu tơ, sâu bướm trắng/ bắp cải   

Bion Tech Inc.

 

 

 

MVP 10 FS

sâu tơ, sâu xanh/ rau

Cali – Parimex. Inc.

 

 

 

Newdelpel              (16000 IU/mg) WP,  (32000 IU/mg) WP, (64000 IU/mg) WG

sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu xanh/ cà chua

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Shian

32 WP (3200 IU/mg)

sâu tơ/ rau thập tự

Công ty TNHH SX TM DV  Tô Đăng Khoa

 

 

 

Thuricide                     HP, OF 36 BIU

HP: sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh/ hành, cà chua, hoa hồng; sâu đục quả/ vải, cà chua; sâu xanh da láng/ lạc; sâu róm/ thông   

OF 36BIU: sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh/ hành, cà chua, hoa hồng; sâu đục quả/ vải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu róm/ thông                          

Công ty TNHH Ngân Anh

 

 

 

Vbtusa                   (16000 IU/mg) WP

sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ cam; sâu róm/ thông; sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV              Việt Trung

 

 

 

Vi - BT                    16000WP, 32000WP

16000WP: sâu ăn lá/ rau, sâu cuốn lá/ lúa 

32000WP: sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ đậu

Công ty CP Thuốc sát trùng            Việt Nam

 

 

 

V.K 16 WP, 32 WP

sâu xanh/ bông vải, sâu tơ/rau

Công ty CP BVTV I TW

   211      

3808

Bacillus thuringiensis var. kurstaki  16.000 IU + Granulosis virus 108 PIB

Bitadin WP

sâu ăn lá, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ rau; sâu xanh, sâu xanh da láng, sâu khoang, sâu đục thân, sâu đục quả/  bông vải, thuốc lá; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu róm/ thông; rệp bông xơ/ mía

Công ty TNHH

Nông Sinh

   212      

3808

Bacillus thuringiensis var. kurstaki 1.6% + Spinosad 0.4%

Xi-men

2SC

bọ phấn, dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ, rệp muội, sâu xanh/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu tương; sâu xanh da láng/ hành; dòi đục lá, nhện đỏ/ dưa chuột; sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH MTV Lucly

   213      

3808

Bacillus thuringiensis var. kurstaki (50.000 IU) 1% + Thiosultap - sodium (Nereistoxin) 54%

Olong

55WP

sâu xanh/ cải củ

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

   214      

3808

Bacillus thuringiensis. var. 7216

Amatic                        (1010 bào tử/ml) SC

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu côve; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH

Trường Thịnh

 

 

 

 

Pethian                     (4000 IU) SC

sâu tơ/ su hào; sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu cove; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Nông nghiệp              Thiên An

   215      

3808

Bacillus thuringiensis             var.  T 36

TP - Thần tốc         16.000 IU

sâu đục thân/ lúa; rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; sâu xanh/ cà chua

Công ty TNHH           

Thành Phương

   216      

3808

Beauveria bassiana Vuill

Biobauve

5DP

rầy nâu/ lúa; sâu róm/ thông

Trung tâm NC SX các chế phẩm sinh học

 

 

 

Biovip                            1.5 x 109 bào tử/g

rầy, bọ xít/ lúa

Viện Lúa đồng bằng sông               Cửu Long

 

 

 

Muskardin 10WP

sâu đục thân/ lúa, ngô; sâu xanh da láng/ cà chua, rầy nâu/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

   217      

3808

Beauveria 107 CFU/g + Metarhizium 107 CFU/g

Thiên địch-tàng hình

WP

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH SX TM

 Lương Nông

   218      

3808

Beauveria bassiana 1 tỷ bào tử/ g +  Metarhizium anizopliae 0.5 tỷ bào tử/g

Trắng xanh WP

rầy nâu/ lúa

 

Công ty Hợp danh SH NN

Sinh Thành

   219      

3808

Bensultap (min 98%)

Pretiny 95WP

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Ngọc Yến

   220      

3808

Beta-cyfluthrin           (min 96.2 %)

Notan 2.8EC

sâu vẽ bùa/ cam

Công ty CP Nicotex

   221      

3808

Beta-cyfluthrin 12.5g/l  + Chlorpyrifos Ethyl  250g/l

Bull Star 

262.5 EC

bọ xít/ nhãn; rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ khoai tây, ca cao; bọ xít muỗi/ca cao, sâu khoang, sâu xám/ngô

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

   222      

3808

Beta-cyfluthrin 35g/l (62.5g/kg) + Chlorpyrifos Ethyl 535g/l (410g/kg) + Imidacloprid 25g/l (82.5 g/kg)

Pustausa

555WP,  595EC

555WP: Bọ trĩ/lúa

595EC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu phao đục bẹ, rầy nâu, nhện gié/lúa; nhện lông nhung/ vải, mọt đục cành/cà phê

 

Công ty TNHH An Nông

   223      

3808

Beta-cyfluthrin 55g/l + Clothianidin 400g/l

TT Shake 455 SC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH TM

Tân Thành

   224      

3808

Beta-cyfluthrin 90g/l + Imidacloprid 210g/l

Solomon

300 OD

bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; Rệp/ngô; rệp sáp/cà phê, cam, hồ tiêu, vải; bọ trĩ/xoài, điều

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

   225      

3808

Beta-cypermethrin          (min 98.0 %)

Chix 

2.5 EC

sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc; rệp sáp  cà phê; rầy/ xoài; rầy chổng cánh/ cam; rệp/ dưa hấu

Công ty TNHH UPL Việt Nam

 

 

 

Daphatox 

35 EC

sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH TM

Việt Bình Phát

 

 

 

Nicyper

4.5 EC

sâu đục quả/ xoài, sâu vẽ bùa/ cam, sâu xanh/ đậu xanh, rệp vẩy/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP

Nicotex

 

 

 

Viserin

4.5 EC

sâu vẽ bùa/ cam

Công ty CP Thuốc sát trùng            Việt Nam

   226      

3808

Beta-cypermethrin 50g/l, (60g/kg), (200g/l), (10g/kg) + Buprofezin 50g/l, (60g/kg), (10g/l), (300g/kg)

Okamex

100EC, 120WP, 210SC, 310WP

100EC: sâu đục thân/ lúa

120WP: Sâu cuốn lá/ lúa

210SC, 310WP: rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

   227      

3808

Beta-cypermethrin 70g/l + Chlorpyrifos ethyl 480g/l

Superfos 550EC

Rầy nâu/Lúa

Công ty TNHH Vipes

Việt Nam

   228      

3808

Beta-cypermethrin 36g/l + Chlorpyrifos ethyl 425g/l + Quinalphos 205g/l

Wofamec 666EC

Sâu đục thân/Lúa

Công ty CP QT Hoà Bình

   229      

3808

Beta-cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 10g/l + Lufenuron 60g/l

Caranygold 120EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP thuốc BVTV

Việt Trung

   230      

3808

Beta-cypermethrin 10g/l, (15g/l), (20g/kg) (20g/l) + Profenofos 200 g/l (100g/l), (300g/kg) (500g/l) + Thiamethoxam 50 g/l (160g/l), (100g/kg) (50g/l)

Akulagold

260 EW, 275SC, 420WP, 570EC

260EW, 420WP: rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê

275SC: rầy lưng trắng/lúa

570EC: Rầy nâu/ lúa

Công ty CP thuốc BVTV

Việt Trung

 

   231      

3808

Benfuracarb                    (min 92 %)

Oncol                           5GR, 20EC, 25WP

5GR: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp vảy, tuyến trùng/ cà phê                                                  20EC, 25WP: bọ trĩ/ dưa hấu; sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cam quýt; rệp vảy, tuyến trùng, Ấu trùng ve sầu/cà phê                            

Arysta LifeScience Vietnam

Co., Ltd

   232      

3808

Bifenthrin

(min 97%)

Talstar

10 EC

sâu khoang/ lạc

FMC Agricultural Products Interational AG

   233      

3808

Bifenthrin 17.1% + Imidacloprid 17.1%

Vote 34.2SC

Sâu đục thân/ngô

Công ty TNHH Phú Nông

   234      

3808

Bifenthrin 50g/l + Imidacloprid 250g/l

Galil 300SC

nhện gié/lúa

Công ty TNHH Adama       Việt Nam

   235      

3808

Bifenthrin 50g/l + Novaluron 50g/l

Rimon Fast 100SC

sâu xanh da láng/ lạc

Công ty TNHH Adama       Việt Nam

   236      

3808

Buprofezin                   (min 98 %)

Annongaplau

100WP, 250WP, 250SC, 400SC, 400WG

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Anproud

70WG

rầy nâu/ lúa

Công ty CP BVTV An Giang

 

 

 

Aperlaur

100WP, 250WG, 250WP, 500EC, 500WP, 700WG

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

 

 

 

Apolo                      10WP, 25WP, 25SC, 40WP

10WP, 25SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê                                          25WP: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê, rầy/ xoài    40WP: rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH – TM

Thái Nông

 

 

 

Applaud                         10WP, 25SC

10WP: rầy/ lúa, rầy xanh/ chè

25SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cam

Nihon Nohyaku Co., Ltd. 

 

 

 

Asmai

100WP, 250WP, 350WP, 500WG, 500WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH

Việt Thắng

 

 

 

Bombi

300WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng

 

 

 

Bush 700WG

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Nông nghiệp HP

 

 

 

Butal

10 WP, 25WP

10WP: rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê, xoài; rầy chổng cánh/ cây có múi; bọ xít muỗi/ điều

25WP: rầy chổng cánh/ cam; rầy nâu/ lúa; rầy xanh/ chè; rệp sáp/ xoài, cà phê; bọ xít muỗi/ điều

Bailing International Co., Ltd

 

 

 

Butyl                          10WP, 40WG, 400SC

10WP: rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ chè                                    40WG: rầy nâu/ lúa, rầy bông/ xoài, rầy nâu nhỏ, rầy lưng trắng/lúa

400SC: rầy nâu/ lúa, rầy bông/ xoài

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

 

 

 

Difluent                         10WP, 25WP

10WP: rầy nâu/ lúa                                                     25WP: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ na

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

 

 

 

 

Encofezin               10WP, 25WP

10WP: rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ chè

25WP: rầy nâu / lúa

Công ty TNHH

Alfa (Saigon)

 

 

 

Hoptara

25WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM             

Tân Thành

 

 

 

Hello

250WP, 500WP, 700WG

250WP: rầy nâu/ lúa; rệp, rầy bông/ xoài; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rệp sáp/ cà phê; rầy chổng cánh/ cam

500WP: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê, na; rầy chổng cánh/cam

700WG: Rầy nâu/lúa, rầy bông/xoài, rệp sáp/cà phê, rệp sáp/cam, rệp muội/dưa hấu, bọ xít muỗi/điều, rầy xanh/lạc

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

 

 

 

Lobby

10WP, 25WP

10WP: rầy nâu/ lúa                                              25WP: rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa                                             

Công ty TNHH

ADC

 

 

 

Map – Judo

25 WP, 800WP

25WP: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cam

800WP: rệp sáp/ cà phê, rầy nâu/ lúa

Map Pacific PTE Ltd

 

 

 

Oneplaw 10WP

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH BVTV                   An Hưng Phát

 

 

 

Pajero 30WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

 

 

 

Partin

25WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH BVTV

Đồng Phát

 

 

 

Profezin

10WP, 250WP, 400SC

10WP, 250WP: Rầy nâu/lúa

400SC: Bọ xít muỗi/chè, rầy bông/xoài, rầy nâu/ lúa

Công ty CP

Hốc Môn

 

 

 

Ranadi

10 WP, 25WP

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Đồng Xanh

 

 

 

Sấm sét

25WP, 400SC

25WP: rầy nâu/ lúa, rầy bông/ xoài                      400SC: rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM & SX             Ngọc Yến

 

 

 

Shadevil

250WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH MTV SNY

 

 

 

Thần công

25WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH – TM              Nông Phát

 

 

 

Tiffy Super                    500WG

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Nông nghiệp

HP

 

 

 

Tiksun

250WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Nông Duyên

 

 

 

Uni-prozin

25WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH World Vision (VN)

 

 

 

Viappla

10WP, 25WP

rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ chè

Công ty CP Thuốc sát trùng           Việt Nam

   237      

3808

Buprofezin 100 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 500g/l

Nanofos 600EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH

Nam Nông Phát

   238      

3808

Buprofezin 10% + Chlorpyrifos Ethyl 40%

Abm

50EC

Rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM

Tân Thành

   239      

3808

Buprofezin 100g/l (g/kg) + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l (g/kg)

Penalty gold

50EC, 50WP

50EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, rầy nâu, bọ trĩ, bọ xít, sâu đục thân, nhện gié, rầy phấn trắng/lúa; rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê

50WP: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH

ADC

   240      

3808

Buprofezin 100 g/l +

Chlorpyrifos Ethyl 455g/l

Proact 555EC

Sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; sâu đục quả, rệp muội/đậu tương; sâu đục quả, mọt đục cành/cà phê

Công ty TNHH Phú Nông

   241      

3808

Buprofezin 100g/l + Chlorpyrifos Ethyl

Bonus-gold 500EC

Rầy nâu, sâu đục thân/lúa

Công ty CP Nicotex

 

 

400g/l

B52-usa

500EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty  TNHH Nông dược

Đại Nam

   242      

3808

Buprofezin 25% (150g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 5% (400g/l)

U30-Thôn trang

30WP, 55EC

rầy nâu/ lúa

 

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   243      

3808

Buprofezin 280g/kg, (100/kg), (300g/kg). (250g/l), (250g/l) + Chlorpyrifos ethyl 300g/kg (400g/kg), (300g/kg), (400g/l), (510g/l) + Dinotefuran 15g/kg (100g/kg), (25g/kg), (16g/l), (17g/l)

Dragoncin 595WP, 600WP, 625WP, 666EC, 777EC

595WP, 625WP: Rầy nâu/lúa

666EC: Rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa

777EC, 600WP: rệp sáp/cà phê, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

   244      

3808

Buprofezin 150g/l + Chlorpyrifos Ethyl 350g/l + Dinotefuran 200g/l

Nanosynusa 700EC

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV

Nam Nông

   245      

3808

Buprofezin 100g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l + Fenobucarb 200g/l

Nanora super

700EC

rầy nâu, sâu phao đục bẹ/lúa; rệp sáp giả/cà phê

Công ty TNHH Thuốc BVTV

Nam Nông

   246      

3808

Buprofezin 120g/l + Chlorpyrifos Ethyl 480g/l + Fipronil 35g/l

Saguaro 635EC

rầy nâu/lúa

Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI

 

 

 

Winter

635EC

rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy phấn trắng, nhện gié/lúa

Công ty TNHH

ADC

   247      

3808

Buprofezin 120 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 495g/l + Fipronil 35 g/l

ABM-gold 650EC

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH - TM

Tân Thành

   248      

3808

Buprofezin 200g/kg (90g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 50g/kg (400g/l) + Imidacloprid 200g/kg (10g/l)

Bamper

450WP, 500EC

450WP: Rầy nâu/lúa

500EC: Sâu đục thân, rầy nâu/lúa; rệp sáp/cà phê

Công ty CP Nông dược

Việt Thành

   249      

3808

Buprofezin 100 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 450g/l + Imidacloprid 50g/l

Clacostusa

600EC

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   250      

3808

Buprofezin 200g/kg (150g/kg) + Chlorpyrifos Ethyl 300g/kg (400g/kg) + Imidacloprid 100g/kg (150g/kg)

Himlam

600WP , 700WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Long An

   251      

3808

Buprofezin 400 g/kg + Chlorpyrifos Ethyl 300g/kg + Imidacloprid 40g/kg

Federo

740WP

Rầy nâu/ lúa

Eastchem Co., Ltd

   252      

3808

Buprofezin 22% + Chlorpyrifos Ethyl 5% + Imidacloprid 3%

Maraton 30EC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Vật tư KTNN            Cần Thơ

   253      

3808

Buprofezin 120g/l (300g/kg ) + Chlorpyrifos ethyl  460g/l (400g/kg)  + Lambda-cyhalothrin 20g/l (50g/kg)

Topple 600EC, 750WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH

An Nông

   254      

3808

Buprofezin 100g/kg (160g/kg), (160g/kg), (170g/kg), (170g/kg) + Chlorpyrifos ethyl 200g/kg (206g/kg) (210g/kg), (218g/kg), (228g/kg) + Pymetrozine 300g/kg (320g/kg), (330g/kg), (340g/kg), (370g/kg)

Tresbacmy 600WP, 686WG, 700WP, 728WP, 768WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP TM và Đầu tư

Bắc Mỹ

   255      

3808

Buprofezin 100g/l + Chlorpyrifos ethyl 400g/l + Permethrin 100g/l

Supergun 600EC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP ĐT TM và PTNN

ADI

   256      

3808

Buprofezin 200g/kg  + Clothianidin 200g/kg

Nikita 400WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM QT

Mùa Vàng

   257      

3808

Buprofezin 400g/l + Deltamethrin 50g/l

Mastercide

45SC

rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều

Sundat (S) Pte Ltd

   258      

3808

Buprofezin 50 g/l+ Deltamethrin 6.25g/l      

Dadeci EC

rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

   259      

3808

Buprofezin 400g/l + Deltamethrin 50g/l

Season 450SC

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM DV XNK

Đức Thành

   260      

3808

Buprofezin 150g/kg + Dinotefuran 50g/kg

Sieubup 200WP

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH

Nam Nông Phát

   261      

3808

Buprofezin 25% +

Dinotefuran 5%

Apta 

300WP

Rầy nâu/ lúa, bọ cánh tơ/chè

Công ty TNHH ADC

   262      

3808

Buprofezin 20% + Dinotefuran 10%

Bn-dinobu 30WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Bảo Nông Việt

   263      

3808

Buprofezin 180g/kg + Dinotefuran 120g/kg

Dino-top 300WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Khử trùng

Nam Việt

   264      

3808

Buprofezin 150g/kg + Dinotefuran 250g/kg

Raynanusa 400WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV

 Nam Nông

 

 

 

Lotoshine 400WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Nông nghiệp

Việt Nam

 

 

 

 

Party 400WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH BVTV

Đồng Phát

   265      

3808

Buprofezin 155g/kg, 180g/kg (210g/kg), (250g/kg), (208g/kg)  + Dinotefuran 150g/kg, 193g/kg (208g/kg), (208g/kg), (210g/kg)  + Imidacloprid 145g/kg, 195g/kg (190g/kg), (200g/kg), (250g/kg)

Bluecat 450WP, 568WG, 608WP, 658WG, 668WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP TM Đầu tư

Bắc Mỹ

   266      

3808

Buprofezin  20g/l (100g/kg), (54.5g/l), (250g/kg), (90g/kg) + Dinotefuran 0.5g/l (100g/kg), (0.5 g/l), (10g/kg), (10g/kg) +  Isoprocarb  60g/l (200g/kg), (400g/l), (200g/kg), (400g/kg)

Sinevagold

81EW, 400WP, 455EC, 460WP, 500WP

81EW: bọ trĩ/lúa

455EC: Rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê

400WP, 460WP, 500WP: Rầy nâu/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung

   267      

3808

Buprofezin  7% + Fenobucarb 20 %

Applaud-Bas             

7 WP

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng           Việt Nam

   268      

3808

Buprofezin 100g/l + Fenobucarb 500g/l

Hoptara2 600EC

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM Tân Thành

   269      

3808

Buprofezin 5 g/kg, (100g/l), (300g/kg) + Fenobucarb 80 g/kg, (500g/l), (350g/kg)

Roverusa

85GR, 600EC,  650WP

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH SX & TM

Viễn Khang

   270      

3808

Buprofezin 250g/l + Fenobucarb 425g/l

Gold-cow 675EC

Rầy nâu/lúa, bọ xít/hồ tiêu; rệp sáp/cà phê

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

   271      

3808

Buprofezin 100g/kg (120g/kg), (10g/l), (1g/l) (20g/l) + Fenobucarb 10g/kg (10g/kg), (10g/l), (511g/l), (500g/l) + Thiamethoxam 10g/kg (10g/kg), (350g/l), (1g/l), (30g/l)

Helloone 120WP, 140WP, 370SC, 513EC, 550EC

120WP, 550EC: Rầy lưng trắng/lúa

140WP, 370SC, 513EC: rầy nâu/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV                Việt Trung

   272      

3808

Buprofezin 100g/kg (20g/l), (50g/kg), (20g/l) + Fenobucarb 10g/kg (200g/l)  (1g/kg), (500g/l) + Thiamethoxam 10g/kg (1g/l), (250g/kg), (30g/l)

Buccas 120WP, 221EC, 301WP, 550EC

rầy lưng trắng/ lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

   273      

3808

Buprofenzin 250g/kg + Fipronil 50g/kg

Lugens top

300WP

rệp sáp/ cà phê; bọ xít, bọ trĩ, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Phú Nông

   274      

3808

Buprofezin 20g/l (125.5g/kg), (20g/kg), (230g/kg) + Fipronil 20g/l (0.5g/kg), (100g/kg), (30g/kg) + Imidacloprid 5g/l (40g/kg), (100g/kg), (500g/kg)

Fidanone 45EW, 166WP, 220WP, 760WG

45EW, 220WP: Sâu cuốn lá/lúa

166WP, 760WG: Rầy nâu/lúa

 

Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung

   275      

3808

Buprofezin 6.7%, (40%) + Imidacloprid 3.3% (10%)

Gold Tress 

10WP, 50WP

10WP: rầy nâu/ lúa

50WP: rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu, na; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy nâu/ lúa; rầy bông/ xoài

Công ty CP Nông nghiệp

HP

   276      

3808

Buprofezin 6.7% (22%) + Imdacloprid 3.3% (17%)

Thần Công Gold

10WP, 39WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát

   277      

3808

Buprofezin 6.7% + Imidacloprid 3.3%

Admara

10WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH – TM                 Tân Thành

 

 

 

 

Imiprid 10WP

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH BVTV                   An Hưng Phát

   278      

3808

Buprofezin 10% + Imidacloprid 20%

Daiphat

30WP

rầy nâu, bọ trĩ/lúa

Công ty CP Futai

 

 

 

Uni-prozindor

30WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH World Vision (VN)

   279      

3808

Buprofezin 25% + Imidacloprid 15%

IMI.R4

40WP

Rầy nâu/ lúa, rầy bông/xoài, rệp sáp/cà phê, sâu vẽ bùa/cam, bọ xít muỗi/điều

Công ty CP

Thanh Điền

   280      

3808

Buprofezin 150g/kg + Imidacloprid 100g/kg

Cytoc

250WP

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

 

 

 

Shepatoc 250WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Quốc tế

Hoà Bình

   281      

3808

Buprofezin 200g/kg + Imidacloprid 50g/kg

Anchies 250WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

   282      

3808

Buprofezin 195 g/kg + Imidacloprid 25g/kg

Ascophy

220WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng

   283      

3808

Buprofezin  250 g/kg + Imidacloprid 25g/kg

Efferayplus

275WP

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH                                Nông nghiệp Xanh

   284      

3808

Buprofezin 200g/kg + Imidacloprid 100g/kg

Imburad 300WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Bình Điền

Mê Kông

   285      

3808

Buprofezin 250g/kg + Imidacloprid 100g/kg

Map spin

350WP

rầy nâu/ lúa

Map Pacific Pte Ltd

   286      

3808

Buprofezin 250g/kg (300g/kg) + Imidacloprid 50g/kg (100g/kg)

Babsax

300WP, 400WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH

Việt Thắng

   287      

3808

Buprofezin 300 g/kg + Imidacloprid 150g/kg

Wegajapane

450WP

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   288      

3808

Buprofezin 450g/kg + Imidacloprid 150g/kg

Diflower

600WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH CN KH Mùa màng Anh Rê

   289      

3808

Buprofezin 22.5% (20g/kg), (50g/l), (200g/l), (250g/kg) + Imidacloprid 2.5% (100g/kg), (200g/l), (200g/l), (500g/kg)

VK.Superlau

25WP, 120WP, 250EC, 400SC, 750WG

25WP, 250EC, 400SC, 750WG:: Bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

120WP: Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH SX & TM

Viễn Khang

   290      

3808

Buprofezin 90g/kg (20g/l), (50g/l), (20g/kg), (200g/kg) + Imidacloprid 20g/kg (1g/l), (50g/l), (20g/kg), (300g/kg) + Isoprocarb 100g/kg (300g/l), (350g/l), (410g/kg), (100g/kg)

Topogold

210WP, 321EC, 450EC, 450WP, 600WP

450EC, 600WP: Rầy nâu/lúa

210WP, 321EC, 450WP: rầy lưng trắng/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV                Việt Trung

   291      

3808

Buprofezin 300g/l (550g/kg) + Imidacloprid 30g/l (150g/kg) +

Lambda-cyhalothrin 50g/l (50g/kg)

Iltersuper

380SC, 750WP

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH

An Nông

   292      

3808

Buprofezin 105g/kg, (190g/kg), (18g/kg), (150g/kg), (6g/kg), (20g/kg), (200g/kg) + Imidacloprid 40g/kg, (18g/kg), (191g/kg), (150g/kg), (5g/kg), (20g/kg), (200g/kg) + Thiosultap-sodium 40g/kg, (38g/kg),  (38g/kg), (50g/kg), (429g/kg), (710g/kg), (400 g/kg)

Actaone

185WP, 246WP, 247WP, 350WG, 440WP, 750WP, 800WP

185WP, 350WG, 800WP: rầy nâu/ lúa

246WP, 247WP: Rầy nâu, bọ trĩ/lúa

440WP: sâu cuốn lá/ lúa

750WP: Sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV                Việt Trung

   293      

3808

Buprofezin  5.0 % + Isoprocarb 20.0 %

Applaud - Mipc               25 SP

rầy/ lúa, rệp sáp/ cây có múi

Công ty CP Thuốc sát trùng            Việt Nam

 

 

 

Apromip

25WP

rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ hồ tiêu                    

Công ty TNHH

Alfa (SaiGon)

 

 

 

Jabara

25WP

rầy nâu/ lúa

Dongbu Farm Hannong Co., Ltd.

   294      

3808

Buprofezin 6% + Isoprocarb 19%

Superista

25EC

rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ chè, rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH Sản phẩm              Công Nghệ Cao

   295      

3808

Buprofezin 350g/kg (200g/kg) +

Lambda-cyhalothrin 30g/kg (50g/kg) + Nitenpyram 300g/kg (500g/kg)

Goldcheck

680WP, 750WP

680WP: Bọ xít/ vải, nhện gié, rầy nâu/lúa

750WP: Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH An Nông

   296      

3808

Buprofezin 150 g/kg (200g/l), (150g/kg) + Pymetrozine 150 g/kg (400g/l), (500g/kg)

Tvpymemos 300WP, 600EC, 650WG

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Hoá chất & TM Trần Vũ

   297      

3808

Buprofezin 150g/kg (200g/kg), (50g/kg), (20g/kg) + Pymetrozine 20g/kg, (200g/kg), (500g/kg), (780g/kg)

Chesgold 170WP, 400WP, 550WG, 800WP

170WP, 400WP, 550WG: Rầy nâu/lúa

800WP: rầy lưng trắng/lúa

Công ty CP thuốc BVTV

Việt Trung

   298      

3808

Buprofezin 200g/kg (50g/kg) + Pymetrozine 200g/kg (500g/kg)

Topchest 400WP, 550WG

400WP: Rầy nâu/ lúa

550WG:Rầy lưng trăng/lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

   299      

3808

Buprofezin 100g/kg + Pymetrozine 400g/kg

Andoches-super 500WG

rầy nâu/ lúa

Công ty CP XNK Nông dược

Hoàng Ân

   300      

3808

Buprofezin 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg

Chatot 600WG

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI

   301      

3808

Buprofezin 400g/kg + Pymetrozine 200g/kg

Vintarai 600WG

Rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH Việt Thắng

   302      

3808

Buprofezin 1g/kg + Pymetrozine 520g/kg

Topchest 521WG

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

   303      

3808

Buprofezin 20g/kg + Pymetrozine 40g/kg

Azatika 60WG

rầy nâu/lúa

Công ty CP XNK Thọ Khang

   304      

3808

Buprofezin 10% + Tebufenozide 5 %        

Jia-ray

15WP

rầy nâu/ lúa

Công ty CP

Jia Non Biotech (VN)

 

 

 

Quada

15WP

rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

Nihon Nohyaku Co., Ltd. 

   305      

3808

Buprofezin 250g/kg  (450g/kg) + Tebufenpyrad  (min 98%) 350g/kg (250g/kg)

Newtime

600WP, 700WP

600WP: Nhện gié/lúa

700WP: nhện gié/ lúa, nhện đỏ/ cà phê

Công ty TNHH An Nông

   306      

3808

Buprofezin 250 g/kg + Thiamethoxam 50 g/kg

Acme 300WP

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH

Alfa (SaiGon)

   307      

3808

Buprofezin 269g/kg (449g/kg), (499g/l), (50g/kg) + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 1g/kg (1g/kg), (1g/l), (450g/kg)

Aplougent 270WP, 450WP, 450SC, 500WP

270WP, 450WP, 450SC: Rầy nâu/lúa

500WP: sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Nông dược

Việt Nam

   308      

3808

Carbaryl                 

(min 99.0 %)

Baryl annong                 85 WP

sâu đục thân/ cây có múi, sâu đục quả/ xoài

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Carbavin

85 WP

rệp/ cà chua, rầy/ hoa cảnh                           

Bion Tech Inc.

 

 

 

Comet

85 WP

rầy nâu/ lúa, sâu vẽ bùa cây có múi                    

Asiatic Agricultural Industries

Pte Ltd.

 

 

 

Forvin 85 WP

sâu đục thân/ lúa, sâu vẽ bùa/ cây có múi            

Forward International Ltd

 

 

 

Para 

43 SC

sâu đục quả/ nhãn

Công ty TNHH TM - DV         Thanh Sơn Hóa Nông

 

 

 

Saivina 430 SC

rầy nâu/ lúa

Công ty CP BVTV Sài Gòn

 

 

 

Sebaryl

85 SP

rầy nâu/ lúa, sâu đục quả/  đậu xanh                      

Công ty CP Vật tư NN

Tiền Giang

 

 

 

Sevin                              85 WP

rầy/  cây có múi, bọ cánh cứng/ xoài       

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

   309      

3808

Carbosulfan             

(min 93%)           

Alfasulfan

5 GR

sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH

Alfa (SaiGon)

 

 

 

Afudan

3GR, 20 SC

3GR: sâu đục thân/ ngô, tuyến trùng/ cà phê                       20SC: sâu đục thân/ lúa, bọ trĩ/ bông vải, sâu vẽ bùa/ cam

Công ty TNHH – TM

Thái Nông

 

 

 

Amitage 200EC

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Việt Hóa Nông

 

 

 

Carbosan 

25 EC

rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ dưa hấu

Brightonmax International Sdn Bhd, Malaysia

 

 

 

Coral

5GR, 200SC

5GR: sâu đục thân/ lúa

200SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH - TM

ACP

 

 

 

Dibafon

5GR, 200SC

5GR: tuyến trùng/ mía                                         200SC: rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê

 

 

 

Marshal                              3GR, 5GR, 200SC

3GR: sâu đục thân/ mía                                                5GR: sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; tuyến trùng/ cà phê                                                                     200SC: sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; rệp sáp/ cà phê                        

FMC Agricultural Products Interational AG

 

 

 

Vifu - super

5 GR

tuyến trùng/ hồ tiêu, cà phê; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân, sâu năn, rầy nâu, tuyến trùng/lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng              Việt Nam

   310      

3808

Carbosulfan 200 g/l + Chlorfluazuron 50g/l

Sulfaron

250EC

Sâu đục thân, sâu đục bẹ, sâu keo, nhện gié, rầy nâu/lúa; rệp sáp, mọt đục cành /cà phê; sâu xanh láng/ lạc

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng

   311      

3808

Carbosulfan 200g/l + Chlorfluazuron 50g/l + Fipronil 50g/l

Sulfaron gold 300EC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng

   312      

3808

Carbosulfan 200 g/l +

Chlorpyrifos Ethyl 400g/l

Bop 600EC

Mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân/lúa; sâu đục cành, sâu đục thân/điều

Công ty TNHH ADC

   313      

3808

Carbosulfan 200 g/l + Chlorpyrifos ethyl 300g/l

Sappro 500EC

rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH Trường Thịnh

   314      

3808

Cartap                       

(min 97%)

Alfatap                       10GR, 95SP

10GR: sâu đục thân/ lúa                                            95SP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty  TNHH

Alfa (SaiGon)

 

 

 

Badannong                    4GR, 10GR, 95SP

4GR: sâu đục thân/ lúa                                                10GR: sâu đục thân/ lúa, mía                                   95SP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu ăn lá/ lạc                            

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Bazan

5GR

sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH TM - DV          Thanh Sơn Hóa Nông

 

 

 

Caral

95 SP

sâu đục thân/ lúa

Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

 

 

 

Dantac

50GR, 100GR, 500SP, 950SP

50GR, 100GR, 500SP: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa                

950SP: sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

 

 

 

Gà nòi                             4GR, 95SP

4GR: sâu đục thân/ lúa                                                                          95SP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

 

 

 

Jiatap 

95SP

sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP

Jia Non Biotech (VN)

 

 

 

Ledan 

4GR, 10 GR, 95SP

sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH - TM

Bình Phương

 

 

 

Longkick 50SP

sâu đục thân/ lúa

Dongbu Farm Hannong Co., Ltd.

 

 

 

Nicata 95 SP

sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Nicotex

 

 

 

Padan                              4GR, 50SP, 95SP

4GR: sâu đục thân/ mía; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa                                                                       50SP: sâu đục thân/ lúa, ngô, mía; rầy xanh/ chè                                                                           95SP: sâu đục thân/ mía; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; rầy xanh/ chè; sâu vẽ bùa/ cây có múi; sâu khoang/ lạc

Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam

 

 

 

Patox                               4GR, 50SP, 95SP

sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; sâu đục thân/ mía

Công ty CP BVTV I TW

 

 

 

Supertar 950 SP

Bọ xít/hồ tiêu; bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/cà phê; sâu đục thân/ngô, mía; sâu khoang/lạc; sâu đục hoa/đậu xanh; sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

 

 

 

Wofadan                         4GR, 50GR, 95SP, 100GR, 500SP

4GR: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa                                         50GR, 100GR, 500SP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa                                                             95SP: sâu đục thân lúa, ngô                                                                                                     

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

 

 

 

Vicarp                             4GR, 95SP

4GR: sâu đục thân/ lúa                                                  95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng            Việt Nam

   315      

3808

Cartap 470 g/kg + Imidacloprid 30 g/kg

Abagent

500WP

sâu cuốn lá/ lúa

 

Công ty CP Hóa Nông                       Mỹ Việt Đức

   316      

3808

Cartap 75% +

Imidacloprid 10%

Nosau

85WP

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát

   317      

3808

Cartap 4 %  + Isoprocarb 2.5 %    

Vipami

6.5 GR

sâu đục thân/ lúa        

Công ty CP Thuốc sát trùng              Việt Nam

   318      

3808

Cartap hydrochloride 475g/kg + Fipronil 25g/kg

Wofagent

500WP

sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   319      

3808

Cartap 45% +

Thiamethoxam 1%

Natera

46% SG

sâu đục thân/lúa

Syngenta Vietnam Ltd

   320      

3808

Celastrus angulatus

Agilatus

1EC

sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân/ lúa; bọ trĩ/ chè; rệp sáp/ cam; sâu đục quả/ vải; sâu tơ/ bắp cải; bọ nhảy/ rau cải; nhện đỏ/ ớt; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ thuốc lá

Công ty TNHH VT NN

Phương Đông

 

 

 

Emnus

1EC

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng/ thuốc lá; rầy xanh, bọ trĩ/ chè; dòi đục lá/ đậu tương

Công ty TNHH

Trường Thịnh

   321      

3808

Chlorantraniliprole 

(min 93%)

DuPontTM Prevathon® 0.4GR, 5SC, 35WG

0.4GR: sâu đục bẹ, sâu cuốn lá,sâu đục thân/ lúa

5SC: dòi đục lá/ cà chua, dưa hấu; sâu xanh sọc trắng/ dưa hấu, sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu tương, hành; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/cà chua, bọ nhảy/rau cải thìa, sâu khoang/lạc,

35WG: sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa

DuPont Vietnam Ltd

   322      

3808

Chlorantraniliprole 5g/kg (20%), (100g/l) +  10g/kg (20%), (200g/l) Thiamethoxam

Virtako

1.5GR, 40WG, 300SC

1.5GR: Sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân, dòi đục lá /lúa

40WG: Rầy lưng trắng, rệp/ngô, sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu đục thân/ngô; nhện lông nhung/nhãn

300SC: bọ nhảy/ rau cải, rệp/ cà chua, sâu xám/khoai tây

Syngenta Vietnam Ltd

   323      

3808

Chlorantraniliprole 100g/l + Lambda-cyhalothrin 50g/l

Ampligo 150ZC

Sâu cuốn lá/lúa; sâu xanh, sâu đục quả/đậu tương

Syngenta Vietnam Ltd

   324      

3808

Chlorfenapyr

Alex 50WG

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu

 

 

 

Chlorferan 240SC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến

 

 

 

Danthick 100EC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Đầu tư TM và PTNN ADI

 

 

 

Ohayo 100SC

Sâu xanh da láng/đậu xanh

Công ty TNHH BMC

 

 

 

Secure 

10EC, 10SC

10EC: sâu xanh da láng/ đậu đỗ lấy hạt, bọ trĩ/ dưa hấu, nhện đỏ/ cây có múi , sâu cuốn lá/ lúa

10SC: nhện đỏ/ cam, bọ trĩ/ dưa hấu, sâu xanh da láng/ lạc

BASF Vietnam Co., Ltd.

 

 

 

Superjet 110SC

rầy lưng trắng/lúa

Công ty CP thuốc BVTV              Việt Trung

 

 

 

Yamato 110SC

rầy lưng trắng/lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

   325      

3808

Chlorfenapyr 100g/l + Cypermethrin 20g/l

Bugatteegold 120SC

 Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV

Liên doanh Nhật Mỹ

   326      

3808

Chlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 50g/l

Bạch Hổ 150SC

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM và SX

Ngọc Yến

   327      

3808

Chlorfenapyr 100g/l + Fipronil 100g/l

Force 200SC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Đầu tư và phát triển Ngọc Lâm

   328      

3808

Chlorfenapyr 100g/l + Fipronil 50g/l

Kun super 150SC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH TM DV           Tấn Hưng

   329      

3808

Chlorfenapyr 50g/l + Hexythiazox 50g/l

Secsorun 100SC

Nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ hoa hồng

Công ty CP Nông Việt

   330      

3808

Chlorfluazuron            (min 94%)            

Alulinette

50EC

sâu tơ/ bắp cải

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

 

 

 

Atabron

5EC

sâu tơ/ bắp cải

Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

 

 

 

Atannong

50EC, 50SC

50EC: sâu phao/ lúa

50SC: sâu khoang/ lạc, sâu xanh da láng/ đậu xanh

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Cartaprone

5 EC

sâu xanh/ lạc

Công ty TNHH TM - DV         Thanh Sơn Hóa Nông

   331      

3808

Chlorfluazuron 10% + Chlorpyrifos Ethyl 16%

Bn-samix 26EC

Sâu cuốn lá, nhện gié, sâu phao đục bẹ/lúa

Công ty CP Bảo Nông Việt

   332      

3808

Chlorfluazuron 150g/kg (100g/l)  + Chlorpyrifos Ethyl 200g/kg (460g/l) + Fipronil 250g/kg (40g/l)

Kampon 600WP, 600EC

600WP: Sâu đục thân/lúa

600EC: rầy nâu/lúa

Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI

   333      

3808

Chlorfluazuron 100g/l + Chlorpyrifos Ethyl 200g/l + Fipronil 100g/l

Akief 400EC

Sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu phao, sâu đục thân/lúa, rệp sáp/cà phê; sâu xanh/ lạc

Công ty TNHH TM

Thái Nông

   334      

3808

Chlorfluazuron  100g/l + Clothianidin 170g/l

TT Glim 270SC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH TM

Tân Thành

   335      

3808

Chlorfluazuron 110g/l + Dinotefuran 160g/l

TT Checker 270SC

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM Tân Thành

   336      

3808

Chlorfluazuron 100g/l + Emamectin benzoate 50g/l

Cabala 150EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM QT

Mùa Vàng

   337      

3808

Chlorfluazuron 55g/l + Emamectin benzoate 20g/l

AK Dan 75EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM

Tân Thành

   338      

3808

Chlorfluazuron 2g/l +

Emamectin benzoate 40g/l

Futoc 42EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Hóa Nông               

Mỹ Việt Đức

   339      

3808

Chlorfluazuron 50g/l (100g/l), (100g/kg) + Emamectin benzoate 20g/l (40g/l), (40g/kg)            

Director

70EC, 140EC, 140WP

70EC: Sâu tơ/bắp cải, nhện đỏ/ ớt, sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/hoa lay ơn

140EC, 140WP: sâu cuốn lá/ lúa

 

Công ty TNHH TM SX

Khánh Phong

   340      

3808

Chlorfluazuron 50g/l (100g/l) + Emamectin benzoate 50g/l (30g/l)

Ammeri

80EC, 150EC

80EC: Sâu tơ/bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa

150EC: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH                                Nông nghiệp Xanh

   341      

3808

Chlorfluazuron 100g/l (g/kg) + 40g/l (g/kg)

Emamectin benzoate

Alantic 140SC, 140WG, 140WP

140WG, 140WP:: sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa

140SC: sâu cuốn lá /lúa

 

Công ty TNHH

Nam Bộ

   342      

3808

Chlorfluazuron 230g/l (175g/kg)  + Emamectin benzoate  30g/l (40g/kg) + Fipronil 90g/l (300g/kg)

VetuJapane

350SC, 515WP

350SC: sâu đục thân/ lúa, sâu xanh/ đậu tương

515WP: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   343      

3808

Chlorfluazuron 100g/l + Emamectin benzoate 40g/l + Fipronil 160g/l

Nofet 300EC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI

   344      

3808

Chlorfluazuron 50g/l (100g/l) + Emamectin benzoate 50g/l (120g/l)  + Indoxacarb 100g/l (80g/l)

Thadant 200SC, 300EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Anh Dẩu

Tiên Giang

   345      

3808

Chlorfluazuron 150g/l + Fipronil 250g/l

TT Bux 400SC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH TM

Tân Thành

   346      

3808

Chlorfluazuron 100g/l + Fipronil 160g/l

Fiplua 260EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Vipes

Việt Nam

 

 

 

Luckystar 260EC

Sâu năn, nhện gié, sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ xít/lúa; rầy chổng cánh/cam; rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH Phú Nông

 

 

 

Zumon super 260EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Kiên Nam

   347      

3808

Chlorfluazuron 0.2g/kg, (100g/l), (200g/kg)+                       Fipronil 9.7g/kg, (160g/l), (320g/kg)

Chief

9.9GR, 260EC, 520WP

9.9GR: rầy nâu, sâu năn, sâu đục thân/ lúa

260EC: Rầy phấn trắng, nhện gié, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh/ lạc,

520WP: Rầy phấn trắng, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ lạc

Công ty TNHH

ADC

   348      

3808

Chlorfluazuron 110g/l (200g/kg), (220g/kg) + Fipronil 175g/l (325g/kg), (345g/kg)

Schiepusamy

285EC, 525WP, 565WP

285EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

525WP, 565WP: Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   349      

3808

Chlorfluazurron 100 g/l (200g/kg) + Fipronil 100g/l (300g/kg) + Imidacloprid 100g/l (250g/kg)

Goodtrix 300SC, 750WP

300SC: Sâu cuốn lá/lúa

750WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié, rầy nâu/lúa; sâu xanh da láng/đậu xanh; nhện lông nhung/ vải

Công ty TNHH An Nông

   350      

3808

Chlorfluazuron 200g/kg + Fipronil 350 g/kg + Imidacloprid 100g/kg

TT oxys 650WP

Rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH - TM

Tân Thành

   351      

3808

Chlorfluazuron 200g/kg + Fipronil 200g/kg + Thiamethoxam 350g/kg

Fipthoxam 750WG

Sâu phao đục bẹ/lúa

Công ty CP KT Dohaledusa

   352      

3808

Chlorfluazuron 70 g/l + Indoxacarb 150 g/l

NPellaugold

220SC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH TM

Nông Phát

   353      

3808

Chlofluazuron 15% + Indoxacarb 15%

TT Bite 30SC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM Tân Thành

   354      

3808

Chlorfluazuron 49.9g/kg + Lambda-cyhalothrin 50g/kg

Aniper 99.9WP

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP ND Quốc tế

Nhật Bản

   355      

3808

Chlorfluazuron 200g/kg (300g/kg) + Lambda-cyhalothrin 50g/kg (50g/kg)+ Nitenpyram 500g/kg (430g/kg)

Onecheck 

750WP, 780WP

750WP: Rầy nâu/ lúa

780WP: Bọ xít/ vải, sâu xanh da láng/đậu tương; sâu đục thân, nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH An Nông

   356      

3808

Chlorfluazuron 50g/l + Pemethrin 100g/l + Profenofos 300g/l

Messigold 450EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP thuốc BVTV

Việt Trung

   357      

3808

Chlorfluazuron 5g/l (93g/l), (10g/l), (220g/kg), (100g/l), (1g/l) + Profenofos 71g/l (1g/l), (1g/l), (10g/kg), (350g/l), (510g/l) + Thiamethoxam 10g/l (1g/l), (264g/l), (200g/kg), (50g/l), (1g/l)

Bakari

86EW, 95EW, 275SC, 430WP, 500EC, 512EC

86EW: bọ trĩ/lúa

275SC: rầy nâu/lúa

430WP, 95EW: sâu cuốn lá/lúa

512EC, 500EC: Sâu đục thân/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV                Việt Trung

   358      

3808

Chlorpyrifos Ethyl        (min 94 %)

Acetox 40EC

Sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa; sâu khoang/lạc; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH

Trường Thịnh

 

 

 

Alocbale

40EC

sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa

Công ty TNHH Sản phẩm

Công Nghệ Cao

 

 

 

Anboom

40EC, 48EC

40EC: rệp sáp/ cà phê, mối/điều

48EC: Mọt đục cành/cà phê, sâu đục ngọn/điều, sâu cuốn lá, bọ phấn trắng/lúa, rệp sáp/ca cao, hồ tiêu; sâu đục quả/ ca cao

Công ty CP BVTV

An Giang

 

 

 

Arusa

480EC

rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH - TM

Thái Nông

 

 

 

Bonus 40 EC

rệp sáp/cà phê, sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Nicotex

 

 

 

Bullet

48 EC

sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê

Imaspro Resources Sdn Bhd

 

 

 

Chlorban                         20 EC, 48EC

20EC: sâu cuốn lá/ lúa                                           48EC: rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ bông vải; sâu xanh da láng/ đậu tương

Công ty TNHH UPL Việt Nam

 

 

 

Forfox 

250EC, 400EC, 650EC

250EC, 400EC: sâu khoang/ lạc

650EC: rệp sáp giả/ cà phê

Công ty TNHH

Việt Thắng

 

 

 

Genotox

48EC, 55.5EC

48EC: sâu xanh da láng/ đậu tương

55.5EC: sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, sau đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu xanh/ lạc, đậu tương; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH CN KH Mùa màng Anh Rê

 

 

 

Hoban 30EC, 500EC

30EC: sâu xanh da láng/ lạc, sâu đục thân/ lúa, rệp sáp/ cà phê

500EC: bọ xít muỗi/điều, sâu xanh da láng/lạc, sâu đục thân/lúa, mọt đục cành/cà phê

Công ty CP Hốc Môn

 

 

 

Lora 10GR

Sâu đục thân/lúa

Công ty CP SX - TM – DV

Ngọc Tùng

 

 

 

Lorsban                          15GR, 30EC, 40EC,  75WG

 15GR: sâu đục thân lúa; sâu đục thân, sâu đục bắp/ ngô                                                                                30EC: sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng/  đậu tương, lạc; rệp sáp/ cà phê       

 40EC: mối/ cao su, hồ tiêu; rệp sáp/ cà phê 75WG: sâu đục thân/ lúa

Dow  AgroSciences B.V

 

 

 

Mapy 

48 EC

rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu, na; sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh/ đậu tương; sâu đục thân/ ngô, mọt đục cành/cà phê; sâu đục thân/lúa; mọt đục quả/cà phê

Map  Pacific  PTE Ltd

 

 

 

Maxfos

50 EC

rệp sáp/ cà phê, sâu khoang/ lạc, sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH Hóa nông

Hợp Trí

 

 

 

Medomor

40EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Asiagro Pacific Ltd

 

 

 

Minifos

480EC

rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH MTV SNY

 

 

 

Mondeo

40EC, 60EC

40EC: sâu đục thân/ lúa, sâu khoang/ lạc                    60EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH TM

Anh Thơ

 

 

 

Noviphos 48EC

rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Nông Việt

 

 

 

Nycap

15GR, 48EC

15GR: rệp sáp rễ/ cà phê, rệp sáp/ bưởi             

48EC: sâu đục quả/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; Sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; sâu đục bắp/ ngô

Công ty TNHH TM & SX              Ngọc Yến

 

 

 

Pictac 800WG

Sâu đục thân/lúa

Công ty CP Quốc tế

Hoà Bình

 

 

 

Pro-tin 480EC

Sâu đục thân/lúa

Công ty TNHH P - H

 

 

 

Pyrinex 

20 EC, 480EC

20EC: sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ lúa; xử lý đất, xử lý hạt giống; rệp sáp/ dứa, na, cà phê

480EC: sâu xanh/đậu tương; sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp/cà phê; sâu khoang/lạc

Công ty TNHH Adama       Việt Nam

 

 

 

Pyritox 

200EC, 400EC, 480EC

200EC, 400EC: sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu đục quả/ đậu xanh; sâu đục hoa/ đậu tương; mọt đục cành/ cà phê                                                              480EC: rệp vảy/ cà phê, sâu phao đục bẹ/ lúa

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Sanpyriphos                  20EC, 48EC

20EC: sâu đục thân/ lúa                                             48EC: sâu khoang/ lạc

Forward International Ltd

 

 

 

Sargent 6GR

sâu đục thân/ lúa, mía; rầy nâu/ lúa;  mối, ve sầu/ cà phê

Công ty CP BVTV      

Sài Gòn

 

 

 

Sieu Sao E

500WP

sâu đục thân, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

Công ty TNHH

Phú Nông

 

 

 

Siriphos 48EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH King Elong

 

 

 

Termicide

40EC

rệp sáp/ cà phê

Hextar Chemicals Sdn, Bhd

 

 

 

Tricel 20EC, 48EC

20EC: sâu xanh/ đậu tương

48EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp giả/cà phê

Excel Crop Care Limited

 

 

 

Tipho-sieu

400EC

sâu cuốn lá/ đậu tương; rệp sáp / cà phê

Công ty TNHH – TM 

Thái Phong

 

 

 

Virofos

20EC, 50EC

20EC: rệp/ cây có múi; sâu vẽ bùa, rệp sáp/ cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; mối/ cao su, cà phê

50EC: Sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Thuốc sát trùng           Việt Nam

 

 

 

Vitashield                      18EC, 40EC

18EC: sâu đục thân/ lúa                                           40EC: rệp sáp/ cà phê, sâu vẽ bùa/ cây có múi

Công ty TNHH TM - DV          Thanh Sơn Hóa Nông

   359      

3808

Chlorpyrifos ethyl 350g/kg + Clothianidin 150g/kg + Thiamethoxam 100g/kg

Killray TSC

600WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Vật tư KTNN            Cần Thơ

   360      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 250g/l, (450g/l), (550g/l) + Cypermethrin 25g/l, (50g/l), (200g/l)

Stopinsect

275EC, 500EC, 750EC

275EC: sâu đục bẹ/ lúa

500EC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu đục ngọn/ điều, bọ hà/khoai lang, sâu đục quả/cà phê

750EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa, bọ hà/khoai lang

Công ty CP Nông dược

Agriking

   361      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 250g/l  +  Cypermethrin  25g/l

Nurelle D 

25/2.5 EC

sâu đục thân, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ bông vải; sâu khoang/lạc; rệp sáp/cà phê

Dow  AgroSciences B.V

   362      

3808

Chlorpyrifos Ethyl  42% (515g/l), (505g/l), (510g/l) + Cypermethrin 8% (80g/l), 200g/l), (250g/l)

Triceny

50EC, 595EC, 705EC, 760EC

50EC: sâu đục quả/ đậu tương; sâu phao đục bẹ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ na, cà phê

595EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ/ lúa; rệp sáp/ cà phê

705EC:sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/lúa; rệp sáp/cà phê

760EC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân,sâu đục bẹ/lúa

Công ty TNHH TM & SX

Ngọc Yến

   363      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 35% (50%), (550g/l)+ Cypermethrin  5% (10%), (150g/l)

Docytox 

40EC, 60EC, 700EC

40EC: sâu đục thân/ ngô                                        60EC: sâu cuốn lá/ lúa

700EC: rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

   364      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 400g/l (580g/l) + Cypermethrin 50g/l (100g/l)

Aseld

450EC, 680EC

450EC: rệp sáp/ cà phê, sâu xanh/ lạc, sâu ăn lá/ nhãn

680EC: rệp sáp/ cà phê, sâu xanh/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; rầy bông/ xoài

Công ty TNHH - TM                  Thái Nông

   365      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 459g/l (530g/l) + 45.9g/l  (50g/l) Cypermethrin

Subside

505EC, 585EC

505EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, mọt đục cành, sâu đục quả/ cà phê

585EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty  TNHH - TM

ACP

   366      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 45.9% + Cypermethrin 4.59%

Bintang

50.49EC

Sâu đục thân/ lúa, rệp sáp/cà phê

Hextar Chemicals Sdn. Bhd.

   367      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 45 g/l (100g/l), (200g/l), (400g/kg), (500g/l), (600g/l) + Cypermethrin 50 g/l (100g/l), (200g/l), (50g/kg), (60g/l), (60g/l)

Cadicone

95EC, 200EC, 400EC, 450WP, 560EC, 660EC

95EC: Bọ trĩ/ lúa

200EC, 400EC: Sâu cuốn lá/ lúa

560EC, 450WP: Sâu đục thân/ lúa

660EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV                 Việt Trung

   368      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 25% (40%), (50%), (55%)  + Cypermethrin 5% (1%), (5%), (5%)

Tungcydan

30EC, 41EC, 55EC, 60EC

30EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng, dòi đục lá/ đậu xanh; sâu róm/ điều; bọ trĩ, sâu đục ngọn/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân/ngô

41EC: mối/ cà phê, hồ tiêu                                    55EC: sâu xanh da láng/ đậu xanh; bọ trĩ/ thuốc lá; sâu đục thân/ ngô; sâu róm, sâu đục thân/ điều; sâu đục thân, sâu cuốn lá, sâu phao, sâu đục bẹ, bọ trĩ, bọ xít, nhện gié, rầy nâu/ lúa; mọt đục cành, sâu đục thân, rệp sáp/ cà phê                                              60EC: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê; mọt đục cành/ cà phê; sâu ăn lá/ khoai lang; sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh da láng/ đậu xanh; sâu đục thân, bọ xít muỗi/ điều; rệp sáp, rệp muội/ hồ tiêu

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

   369      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 250g/l (530g/l) + Cypermethrin 50 g/l (55g/l)

Victory

 300EC, 585EC

300EC: Rệp/ mía

585EC: Rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa; rệp sáp, mọt đục cành /cà phê

Công ty CP BVTV I TW

   370      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 50% + Cypermethrin  5%

Clothion

55EC

sâu đục quả/ đậu tương, sâu róm/ điều, rệp sáp/ cà phê, sâu xanh da láng/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa, mối/ hồ tiều

Công ty CP Thanh Điền

   371      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50g/l

God

550EC

rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu phao đục bẹ/ lúa; rệp sáp/ cà phê; rầy bông/ xoài; sâu vẽ bùa/ cam; sâu đục quả/ đậu tương

Công ty TNHH Phú Nông

 

 

 

Co-cyfos 550EC

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Baconco

 

 

 

Supraxong 550EC

Sâu đục thân/lúa

Công ty CP Đầu tư VTNN

Sài Gòn

 

 

 

Trusul

550EC

Sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/lúa; sâu đục thân/ngô

Công ty TNHH VT BVTV

Phương Mai

 

 

 

Vanguard 550EC

Sâu đục bẹ/lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong

 

 

 

Wusso 550EC

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH BMC

   372      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l (550g/l) + Cypermethrin 50g/l (200g/l)

Lion super

550EC, 750EC

550EC: Sâu đục thân/ lúa

750EC: Rầy nâu, sâu đục bẹ/ lúa

Công ty TNHH

P-H

   373      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l (500g/l), (500g/l), (500g/l) + Cypermethrin 50 g/l (85g/l), (100g/l), (277g/l)

Serpal super                 550EC, 585EC, 600EC, 777EC

550EC: Rầy nâu, sâu đục bẹ/ lúa

585EC: Rệp sáp/ cà phê, rầy nâu/ lúa

600EC: Rệp sáp/ cà phê; rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa

777EC: Rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH BVTV                An Hưng Phát

   374      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l (550g/l), (560g/l) + Cypermethrin 200g/l (227g/l), (239g/l)

Đại Bàng Đỏ

700EC, 777EC, 799EC

700EC: sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/vải

777EC: rầy nâu/ lúa

799EC: Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH – TM              Nông Phát

   375      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l (500g/l), (500g/l), (500g/l), (500g/l), (650 g/l), (650g/l), (650g/l)  + Cypermethrin 55g/l (105), (150g/l), (205g/l), (250g/l), (130g/l) (150g/l), (200g/l)

Pertrang

55.5EC, 605EC, 650EC, 705EC, 750EC, 780EC, 800EC, 850EC

55.5EC: sâu đục thân/ ngô

605EC, 705EC, 650EC, 750EC: sâu đục bẹ/ lúa

780EC, 800EC, 850EC: Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   376      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l (g/kg) + 200 g/l (g/kg) Cypermethrin

Tadagon 700EC, 700WP

700EC: Rầy nâu, sâu keo, sâu phao, sâu keo, rầy lưng trắng/lúa; rệp sáp/cà phê; sâu đục ngọn/điều; sâu đục quả/đậu tương

700WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa; rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH – TM

Tân Thành

   377      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 530g/l (590g/l) + Cypermethrin 55 g/l (110g/l)

Dragoannong

585EC, 700EC

585EC: Bọ xít muỗi/ điều; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân, sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ đậu xanh

700EC: Sâu xanh da láng/ đậu xanh; rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH 

An Nông

   378      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 530g/l + Cypermethrin

Ca - hero

585EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP TST

Cần Thơ

 

 

55 g/l

Dragon 

585 EC

rệp/ cây có múi; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa cạn; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh da láng/ lạc; rầy nâu/ lúa

Imaspro Resources Sdn Bhd

 

 

 

Sairifos

585EC

Rầy nâu nhỏ, rầy lưng trắng, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ xoài; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân/ ngô

Công ty CP BVTV 

Sài Gòn

 

 

 

Tigishield

585EC

Rầy nâu/ lúa

Công ty CP Vật tư NN

Tiền Giang

   379      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 530g/l, (500 g/l) + Cypermethrin 55g/l (100 g/l)

Wavotox

585EC, 600 EC

585EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/lúa; sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê

600EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc

Công ty TNHH Việt Thắng

   380      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 50% + Cypermethrin 5%

Uni-dowslin 55EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH World Vision (VN)

   381      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 60g/l

Rầyusa

560EC

Rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH Hoá sinh

Phong Phú

   382      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 55% + Cypermethrin 5%

Daiethylfos

60EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Futai

   383      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 550g/l + Cypermethrin 50g/l

F16 600EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng

 

 

 

Jia-cyfos

600EC

rầy nâu/ lúa

Công ty CP

Jia Non Biotech (VN)

   384      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 55% + Cypermethrin 15%

Laxytox

70EC

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Long An

   385      

3808

Chlorpyrifos ethyl 450g/l + Cypermethrin 50g/l

Jubilant 500EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn

   386      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 100g/l

Fotoc 600EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

   387      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 600g/l + Cypermethrin 50g/l

Inip 650EC

Bọ trĩ/lúa

Công ty TNHH Anh Dẩu      Tiền Giang

   388      

3808

Chlorpyrifos ethyl 500g/kg + Cypermethrin 150g/kg

T-P Boshi 650EC

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM

Thái Phong

   389      

3808

Chlorpyrifos ethyl 550g/l + Cypermethrin 100g/l

HD-Alzozin 650EC

sâu đục thân/lúa

Công ty TNHH TM DV

Hằng Duy

   390      

3808

Chlorpyrifos ethyl 550g/l + Cypermethrin 55g/l

Domectin 605EC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH King Elong

   391      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 200g/l

Cáo sa mạc

700EC

Sâu đục bẹ/ lúa

Công ty TNHH Cánh Đồng Việt.VN

   392      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 600g/l + Cypermethrin 100g/l

Penny 700EC

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH BVTV

Đồng Phát

   393      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 550g/l + Cypermethrin 150g/l

Ekar 700EC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Phương Nam

   394      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 10g/l

Acgoldfly

560EC

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH MTV

Lucky

   395      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50 g/l + Fenpropathrin 100 g/l

Rago 650EC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Hốc Môn

   396      

3808

Chlorpyrifos ethyl 575g/l + Cypermethrin 100g/l + Fipronil 20g/l

Overagon 695EC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP XNK

Thọ Khang

   397      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 400g/l + Cypermethrin 155g/l+ Imidacloprid 50g/l

Snatousamy

605EC

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   398      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 400g/l + Cypermethrin 150g/l + Imidacloprid 50g/l

Andotox 600EC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

   399      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 550g/l + Cypermethrin 150g/l + Indoxacarb 60g/l

Pumgold 760EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM Nông Phát

   400      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 530g/l + Cypermethrin 120g/l + Lufenuron 50g/l

Volz 700EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH - TM

Tân Thành

   401      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 30g/kg (10g/l), (10g/l), (100g/kg), 100g/l, (5g/l), (600g/l) + Cypermethrin 10g/kg (30g/l), (150g/l), (25g/kg), (25g/l), (40g/l), (40g/l)+ Phoxim 20g/kg (55g/l), (40g/l), (100g/kg), (10g/l), (400g/l), (26g/l)

Cygold

60GR, 95EC, 200EC, 225WP, 225EC, 445EC, 666EC

 

60GR, 445EC, 666EC: Sâu đục thân/ lúa

95EC: Bọ trĩ/ lúa

200EC: Sâu cuốn lá/ lúa

225EC: rệp sáp/ cà phê

225WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

   402      

3808

Chlorpyrifos ethyl 370g/l + Cypermethrin 96g/l + Quinalphos 200g/l

Sanafos 666EC

Sâu đục thân/lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   403      

3808

Chlorpyrifos ethyl 425g/l + Deltamethrin 36g/l + Quinalphos 205g/l

Diophos 666EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   404      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 400g/kg + Dinotefuran 150g/kg           

Hbousa 550WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   405      

3808

Chlorpyrifos ethyl 550g/l + Emamectin benzoate 50g/l

Wince 600EC

sâu đục thân/lúa

Công ty CP Nông nghiệp HP

   406      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 300g/l + Emamectin benzoate 25g/l + Fenobucarb 341g/l

Japenra 666EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   407      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 512g/l + Emamectin benzoate 18g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/l

Fiphos 555EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

 

 

 

Goldphos

555EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

 

 

 

Rockest

555EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

   408      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 400g/l + Etofenprox 200g/l

Godsuper

600EC

Rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; rầy bông/xoài; sâu vẽ bùa/cam; rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH Phú Nông

   409      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 3% + Fenobucarb 2%

Visa

5 GR

sâu đục thân, rầy nâu, sâu đục bẹ/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng              Việt Nam

   410      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 250g/l + Fenobucarb 300g/l

Rockfos 550EC

Rầy nâu/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   411      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 200g/l (250g/l) + Fenobucarb 400 g/l (500g/l)

Babsac

600EC, 750EC

600EC: Sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp muội/ cà phê; sâu róm/ điều

750EC: Sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp muội/ cà phê; sâu róm/ điều

Công ty TNHH Việt Thắng

   412      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 350g/l + Fenobucarb 300g/l

Fenfos 650EC

Mọt đục cành/cà phê; bọ trĩ/thuốc lá; sâu róm/điều; sâu đục thân, sâu keo, bọ xít dài, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

   413      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 200g/l + Fenobucarb 350g/l

Super Kill Plus

550EC

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng

   414      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 280g/l + Fenobucarb 306g/l + Imidacloprid 80g/l

Sucotoc 666EC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Quốc tế

Hoà Bình

   415      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 300g/l + Fenobucarb 340g/l + 26g/l

Lambda-cyhalothrin

Dratoc 666EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty  Cổ phần Quốc tế

Hòa Bình

   416      

3808

Chlorpyrifos ethyl 10g/l + Fenobucarb 480g/l + Phenthoate 300g/l

Anhosan 790EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP XNK Nông dược

Hoàng Ân

   417      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 28.5g/kg (300g/kg) + Fipronil 1.5g/kg (30g/kg)

Wellof 3GR, 330EC

3GR: Rầy nâu/lúa; rệp sáp rễ/ hồ tiêu

330EC: Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Nông dược HAI

   418      

3808

Chlorpyrifos Ethyl  200g/l + Imidacloprid 20g/l 

Fidur 220EC

Rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê

Công ty CP Khử trùng

Việt Nam

   419      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 4% (56%), (200g/l) + Imidacloprid 1% (10%), (50g/l)

Losmine

5GR, 66WP, 250EC

5GR: rệp sáp/ hồ tiêu, rầy nâu/lúa, sâu đục thân/lúa                                              

66WP: sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/lúa; rệp sáp/cà phê

250EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân/ ngô; sâu đục quả/ bông vải

Công ty CP

Đồng Xanh

   420      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 200g/l (450g/l), (450g/kg) + Imidacloprid  50g/l (150g/l), (150g/kg)

Pro-per

250 EC, 600EC, 600WP

250EC: sâu cuốn lá/ lúa, rầy/ xoài

600EC, 600WP: rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát

   421      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 200g/l (570g/l), (720g/kg) + Imidacloprid  50g/l (25g/l) (57.7g/kg)

Usagrago

250EC, 595EC, 777.7WP

250EC: sâu cuốn lá/ lúa

595EC: Sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rệp sáp/ cà phê; âu xanh da láng/đậu xanh

777.7WP: Bọ trĩ, bọ xít muỗi/ điều; rệp sáp/ cà phê; rầy nâu, nhện gié, sâu phao đục bẹ, sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/lúa

Công ty TNHH

An Nông

   422      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 48% (480g/l) + Imidacloprid 7% (70g/l)

Dizorin super

55EC

rầy nâu, sâu cuốn lá, rầy lưng trắng/lúa; rệp sáp/hồ tiêu, cà phê

Công ty TNHH – TM

Tân Thành

   423      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 300g/l + Imidacloprid 50g/l

Imchlorad 350EC

sâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ hồ tiêu

Công ty CP Bình Điền

Mê Kông

   424      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 480g/l + Imidacloprid 20g/l

Duca 500EC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Nông nghiệp           Việt Nam

   425      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 5% (45%), (480g/l) + Imidacloprid 7% (20%), (120g/l)

Repny

12GR, 65WP, 600EC

12GR: sâu đục thân/ lúa

65WP: rệp sáp/ cà phê, sâu đục bẹ, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

600EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM & SX             Ngọc Yến

   426      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 490g/l (500g/kg) + Imidacloprid 105 g/l (250g/kg)

Osakajapane

595EC, 750WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   427      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 400g/l + Imidaclorprid 50g/l

Topol 45EC

Rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH hoá chất NN

Quốc tế

   428      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 400g/kg + Imidacloprid 110g/kg + 45g/kg

Lambda-cyhalothrin

Ragonmy 555WP

Rầy nâu/ lúa

Công ty CP Lan Anh

   429      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 500g/kg + Imidacloprid 100g/kg + Lambda- cyhalothrin 30 g/kg

Caster 630WP

Rầy nâu/ lúa; rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng

   430      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 524g/l + Imidacloprid 40.5g/l + Lambda-cyhalothrin 30.5g/l

Sory 595EC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH An Nông

   431      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 235g/l (475g/l) + Lambda-cyhalothrin 15g/l (25g/l)

Monofos

250EC, 500EC

sâu đục thân, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc

Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

   432      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 240g/l (480g/l) + Lambda-cyhalothrin 10g/l (20g/l)

Pyrifdaaic 250EC, 500EC

Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa

Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

   433      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 450g/l + Lambda-cyhalothrin 50g/l

Endo-gold

500EC

rầy nâu, sâu đục bẹ/lúa; sâu khoang/lạc, rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH Phú Nông

   434      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 475g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/l

Chlorphos 500EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   435      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 580g/l + Lambda-cyhalothrin 20g/l

Centerfly 600EC

Sâu đục bẹ/ lúa

Công ty TNHH SX & NK

Bàn Tay Việt

   436      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Lambda-cyhalothrin 100g/l

Disulfan 600EC

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM Tân Thành

   437      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 425g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/l

Pros 450EC

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Trường Thịnh

   438      

3808

Chlorpyrifos ethyl 425g/l + Lambda-cyhalothrin 36g/l + Quinalphos 205g/l

Shepemec 666EC

Sâu đục thân/Lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   439      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Permethrin 85g/l

Dagronindia

585EC

Sâu đục bẹ/lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

 

 

 

Newmethrin

585EC

rầy nâu/ lúa

Công ty CP XNK Thọ Khang

   440      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Permethrin 100g/l

Cabatox 600EC

bọ trĩ, nhện gié/lúa

Công ty CP Vật tư KTNN            Cần Thơ

   441      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 600g/l + Permethrin 50g/l

Novas super

650EC

sâu xanh da láng/ đậu tương; rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Công ty CP

Nông Việt

   442      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 50g/kg, (100g/kg),(500g/l), (500g/kg)  + Permethrin 10g/kg, (20g/kg), (100g/l), (100g/kg)

Tasodant

6GR, 12GR, 600EC, 600WP

6GR: rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp, ve sầu, mối/ cà phê

12GR: sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sùng đất, rệp sáp, ve sầu/ cà phê, mối/ cà phê

600WP: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa;  rệp sáp/ cà phê

600EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH

ADC

   443      

3808

Chlorpyrifos ethyl 400g/l + Permethrin 100g/l + Pymetrozine 100g/l

Suuly 600EC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Đầu tư TM & PTNN ADI

   444      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 300g/kg + Pymetrozine 120g/kg

Map arrow 420WP

rầy nâu,  rầy nâu nhỏ/ lúa

Map Pacific Pte Ltd

   445      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 10g/kg (50g/kg), (50g/kg), (400g/kg) (500g/l), (600g/l)  + Pymetrozine 490g/kg (500g/kg), (550g/kg), (250g/kg), (166g/l), (177g/l)

Schesyntop 500WG, 550WG, 600WP, 650WP, 666EC, 777EC

500WG, 550WG, 600WP, 650WP, 666EC, 777EC: Rầy nâu/lúa

666EC: rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

   446      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 250g/l + Pymetrozine 125g/l + Thiamethoxam 125g/l

Aranta 500EC

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   447      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Pyriproxyfen 100g/l

Palace 600EC

rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH Alfa

(Sài Gòn)

   448      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 250g/l  +  Thiamethoxam 150g/l

Dago 400SE

rầy nâu/ lúa

Công ty CP SX TM  và  DV

Ngọc Tùng

   449      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 500g/kg + Thiamethoxam 125g/kg

Scheccusa

625EC

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   450      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 500g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 300g/kg

Okachi 800WP

 

Sâu đục thân/ lúa

Bailing International Co., Ltd

   451      

3808

Chlorpyrifos Ethyl 25% (500g/l) + Trichlorfon 25% (250g/l)

Medophos

50EC, 750EC

50EC: sâu xanh/ đậu xanh

750EC: Sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp giả/cà phê, rệp vảy/ hồ tiêu

Công ty CP Hóa Nông                 Mỹ Việt Đức

   452      

3808

Chlorpyrifos Methyl 

(min 96%)

Monttar                           3 GR, 7.5EC, 20 EC, 40EC

3GR: sâu đục thân/ ngô

7.5EC, 20EC: sâu cuốn lá/ ngô                                40EC: sâu xanh da láng/ đậu tương

Công ty CP Vật tư NN                     Hoàng Nông

 

 

 

Sago - Super                   3 GR,  20EC

3GR: sâu đục thân/ lúa, bọ cánh cứng/ dừa, ve sầu/ cà phê, sâu đục bắp/ ngô                                                              20EC: rệp sáp/ cà phê; sâu đục gân lá/ nhãn; sâu đục quả/ vải; bọ trĩ/ điều, dưa hấu

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

 

 

 

Sieusao

40EC

sâu vẽ bùa/ cam; xử lý hạt giống trừ sâu đục thân, rầy nâu, muỗi hành, rầy xanh/ lúa; sâu  đục quả, rệp/ đậu tương; rệp, rệp sáp, sâu đục quả/ cà phê 

Công ty TNHH

Phú Nông

 

 

 

Taron

 50 EC

bọ xít/ lúa; rệp sáp/ cam; sâu đục ngọn/ xoài; sâu đục gân lá/ nhãn; sâu xanh da láng/ hành; bọ trĩ/ dưa hấu

Map  Pacific  PTE Ltd

   453      

3808

Chlorpyrifos Methyl 250g/l + Indoxacarb 15g/l

Map dona 265EC

sâu cuốn lá/lúa

Map Pacific Pte Ltd

   454      

3808

Chlorpyrifos Methyl 300g/kg + Pymetrozine 120g/kg

Map fang 420WP

rầy nâu/lúa

Map Pacific Pte Ltd

   455      

3808

Chlorpyrifos Methyl 300g/kg + Pymetrozine 200g/kg

Novi-ray

500WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Nông Việt

 

 

 

Plattino

500WP

rầy nâu/ lúa

Công ty CP NN HP

   456      

3808

Chromafenozide    

(min 91%)

Phares                           50SC

sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Văn phòng đại diện Sojitz Corporation tại

TP Hồ Chí Minh

   457      

3808

Chromafenozide 100g/kg + Imidacloprid 200g/kg + Nitenpyram 450g/kg

Mycheck 750WP

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH An Nông

   458      

3808

Clinoptilolite

Map Logic

 90WP

tuyến trùng/ lúa, cam, hồ tiêu, thanh long, cà phê, tuyến trùng/cà chua

Map Pacific Pte Ltd

   459      

3808

Clofentezine                  (min 96%)

MAP Oasis

10WP

nhện đỏ/ cam

Map Pacific PTE Ltd

   460      

3808

Clothianidin              

(min 95%)

Dantotsu

16 SG, 0.5GR, 20SC, 50WG

16SG: rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ dưa hấu, dòi đục lá/ cà chua, rầy xanh/ chè, sâu vẽ bùa/ cam

0.5GR, 20SC, 50WG: Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam

 

 

 

Tiptof 16SG

Rầy nâu/lúa, rầy xanh/chè, bọ trĩ/dưa hấu, sâu vẽ bùa/cam

Công ty TNHH Phú Nông

   461      

3808

Clothianidin 160g/kg + Dinotefuran 200g/kg

Clodin 360WG

Rầy nâu/lúa

Công ty CP BVTV

Kiên Giang

   462      

3808

Clothianidin 500g/kg + Fipronil 250g/kg

Fes 750WG

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH - TM

Tân Thành

   463      

3808

Cnidiadin

Hetsau

0.4 EC

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ rau họ thập tự; nhện lông nhung/ vải; bọ cánh tơ/ chè

Công ty TNHH MTV

Gold Ocean

   464      

3808

Cyantraniliprole

(min 93%)

DupontTM Benevia®

100 OD

sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; bọ trĩ, sâu xanh sọc trắng, dòi đục lá/ dưa hấu; bọ phấn, sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua

Syngenta Vietnam Ltd

   465      

3808

Cyantraniliprole 10% + Pymetrozine 50%

Minecto™ star 60WG

sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa

Syngenta Vietnam Ltd

   466      

3808

Cyflumetofen

(min 97.5%)

Danisaraba 20SC

nhện đỏ/hoa hồng

Arysta LifeScience Vietnam

Co., Ltd

   467      

3808

Cyfluthrin 25 g ai/l + Imidacloprid 25 g ai/l

ConSupra 

050 EC

rệp vảy/ cà phê

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

   468      

3808

Cyfluthrin 25g/l + Imidacloprid 74.9g/l

Anfigoalusa

99.9EC

Rầy xanh/lúa

Công ty CP Nông dược

Việt Thành

   469      

3808

Cyfluthrin 300g/kg + Dinotefuran 200g/kg

Bee-tt 500WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH - TM

Tân Thành

   470      

3808

Cypermethrin                (min 90 %)

Andoril  

25.2EC, 50EC, 100EC, 250EC

25.2EC: Sâu cuốn lá/lúa

50EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa                                               100EC: sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ cây có múi, sâu đục quả/ xoài

250EC: bọ xít/ lúa, sâu đục quả/ nhãn

Công ty TNHH SX TM DV

Thu Loan

 

 

 

Appencyper              10EC, 35EC

10EC: sâu xanh/ đậu tương                                  35EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH

Kiên Nam

 

 

 

Arrivo                             5EC, 10EC, 25EC

5EC: bọ trĩ, bọ xít, rầy xanh/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương                                                            10EC, 25EC: rầy xanh/ lúa, sâu xanh da láng/  đậu tương

FMC Agricultural Products Interational AG

 

 

 

Biperin

50EC, 100EC,  250EC

50EC: bọ xít/ lúa

100EC: sâu cuốn lá/ lúa

250EC: sâu xanh da láng/ đậu tương

Công ty TNHH TM

Bình Phương

 

 

 

Classtox

250WP

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH

Nam Nông Phát

 

 

 

Cymerin                          5EC, 10EC, 25EC

5EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa                  

10EC: sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục quả/ vải                       25EC: bọ xít, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

 

 

 

Cymkill                         10EC, 25EC

10EC: bọ trĩ/ lúa, sâu khoang/ bông vải                          25EC: sâu vẽ bùa/ cây có múi, sâu khoang/ bông vải     

Forward International Ltd

 

 

 

Cyper 

25 EC

sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít/ đậu tương

Công ty CP Nông dược HAI

 

 

 

Cyperan                          5 EC, 10 EC, 25 EC

5EC: sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều                             10EC: sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi, sâu róm/ điều; sâu đục quả/ vải; bọ trĩ, sâu đục quả/ xoài                                                                                                                                            25EC: sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít/ vải thiều

Công ty CP BVTV

An Giang

 

 

 

Cyperkill                          5 EC, 10EC, 25EC

5EC: sâu khoang/ đậu tương; sâu đục thân khoai tây; bọ trĩ, bọ xít/ lúa                                                                    10EC: sâu khoang/ đậu tương; sâu đục củ/ khoai tây;  sâu cuốn lá, rầy xanh, bọ trĩ/ lúa; bọ xít/ vải                                                               25EC: rầy xanh, sâu cuốn lá/  lúa; bọ xít/ vải; sâu đục quả/ đậu tương; sâu đục thân/ khoai tây                               

Agriphar S.A. Belgium

 

 

 

Cypermap                     10 EC, 25 EC

10EC: sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ xoài

25EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê; kiến/ thanh long                          

Map  Pacific  PTE Ltd

 

 

 

Cypersect                        5 EC, 10 EC

5EC: sâu ăn lá/ khoai tây, rệp/ cà phê                              10EC: bọ xít lúa, rệp/ mãng cầu

Agrimatco Vietnam Co., Ltd.

 

 

 

Cypetox

500EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Thanh Điền

 

 

 

Cyrux                              5 EC, 10 EC, 25 EC

 

5EC: sâu xanh/ đậu xanh, rệp/ cà phê, sâu khoang/ lạc, bọ trĩ,  bọ xít/ lúa                                         10EC: rệp muội/ thuốc lá; bọ xít, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/cà phê; sâu xanh/ bông vải                                                                                      25EC: sâu xanh/ bông vải, sâu đục bông/ xoài

Công ty TNHH UPL Việt Nam

 

 

 

Dibamerin                       5 EC, 10 EC, 25 EC

5EC, 25EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa, dòi đục lá/ đậu tương, sâu vẽ bùa/ cam                                   10EC: sâu đục thân/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, dòi đục lá/ đậu tương, sâu vẽ bùa/ cam     

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

 

 

 

Dosher

25EC

bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

 

 

 

Indicy

25EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Đồng Xanh

 

 

 

Nitrin 10EC

sâu xanh/ đậu xanh

Công ty CP Nicotex

 

 

 

NP-Cyrin super 

100EC, 250EC, 200EC, 480EC

100EC: sâu keo, sâu cuốn lá lúa;  sâu đục quả/ xoài                       

200 EC: bọ trĩ/ lúa, bọ xít/ vải

250 EC: sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục quả/ xoài, sâu xanh/ đậu tương                                                    480EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH – TM

Nông Phát

 

 

 

Pankill

5EC, 10EC, 25EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM & SX             Ngọc Yến

 

 

 

Power  5 EC

bọ xít/ lúa, sâu ăn lá/ xoài

Imaspro Resources Sdn Bhd

 

 

 

Pycythrin

5 EC

sâu phao/ lúa, sâu đục quả/ xoài

Forward International Ltd

 

 

 

SecSaigon                         5 EC, 5ME, 10EC,  10ME, 25EC, 30EC, 50EC

5EC: rệp/ cây có múi, sâu xanh/ hoa cây cảnh, sâu cuốn lá/ lúa                                                                    5ME, 10ME:  sâu tơ/ bắp cải                                            

10EC: nhện đỏ/ bông vải, sâu khoang/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa                                                                      25EC: sâu hồng/ bông vải, rầy/ xoài, rệp/ vải, bọ xít/ nhãn, sâu cuốn lá/ lúa                                               30EC: sâu khoang/ ca cao                                     50EC: rệp/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh da láng/ đậu tương                  

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

 

 

 

Sherbush                         5EC, 10EC, 25EC

5EC: sâu khoang/ lạc, sâu keo/ lúa, rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều

10EC: rệp/ cây có múi; bọ xít, sâu keo/ lúa, rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều

25EC: sâu keo/ lúa, bọ xít/ điều, rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Vật tư NN

Tiền Giang

 

 

 

Sherpa

10EC, 25EC

10EC: sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít/ vải

25EC: sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít/ vải; sâu khoang/ lạc, đậu tương

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 

 

 

Shertox                            5EW, 5 EC, 10EW,            10 EC, 25 EC, 25EW, 50EC

5EW, 50EC: sâu phao/ lúa, rệp vảy/ cà phê                                                 5EC: sâu keo, bọ xít/ lúa; rệp vảy/ cà phê                                               10EW: rệp sáp/ cà phê, sâu phao/ lúa, sâu ăn lá/ đậu tương, sâu khoang/ lạc                                                                                                     10EC: bọ xít/ lúa            

25EC: sâu khoang/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa

25EW: sâu phao/ lúa, rệp vảy/ cà phê                                                

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Somethrin 10EC

Bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH P-H

 

 

 

Southsher                   5EC, 10EC, 25EC

5EC, 25EC: sâu khoang/ lạc                                                 10EC: sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc                                                

Công ty TNHH TM - DV           Thanh Sơn Hóa Nông

 

 

 

Superrin                   50EC, 100EC, 150EC, 200EC, 250EC

50EC: sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa                                               100EC:  bọ trĩ/ lúa                                             150EC, 200EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa                           250EC: sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Cali – Parimex. Inc.

 

 

 

Tiper                             10 EC, 25 EC

10 EC: sâu keo/ lúa                                                    25 EC: sâu đục thân/ lúa, bọ xít/ điều

Công ty TNHH – TM

Thái  Phong

 

 

 

Tornado                         10 EC, 25EC

10EC: sâu cuốn lá/ lúa, ruồi đục quả/ xoài                          25EC: sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, rệp sáp/ cà phê

Asiatic Agricultural Industries

Pte Ltd.

 

 

 

Tungrin                     5EC, 10EC, 25EC, 50EC

5EC: sâu đục quả/ xoài; sâu keo/ lúa; rệp sáp, kiến/ cà phê

10EC: bọ xít, sâu phao, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu ăn lá/ cây có múi; sâu xanh da láng/ đậu tương

25EC: sâu phao, sâu keo/ lúa; rệp sáp/ cà phê; rệp/ thuốc lá; bọ xít muỗi/ điều

50EC: bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu xanh; rệp/ thuốc lá

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

 

 

 

Visher                              10EW, 25EC, 25EW, 50EC

10EW: sâu cuốn lá, sâu phao/ lúa, sâu xanh/ cà chua, thuốc lá; rệp/ cây có múi  

25 EW: sâu xanh/ cà chua, thuốc lá; sâu phao/ lúa; rệp/ cây có múi    

25EC: Sâu cuốn lá, sâu keo/ lúa, sâu đục quả/ xoài                       

50EC: sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc, rệp muội/ cam

Công ty CP Thuốc sát trùng             Việt Nam

 

 

 

Waja 10EC

Bọ trĩ/ lúa

Hextar Chemicals Sdn, Bhd.

 

 

 

Wamtox                        50EC, 100EC, 250EC, 500EC

50EC, 500EC: sâu khoang/ lạc                                       100EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; bọ xít/ nhãn; bọ xít muỗi/ điều; sâu khoang/ lạc                                                                                250EC: bọ xít/ vải, sâu khoang/ lạc

Công ty TNHH

Việt Thắng

   471      

3808

Cypermethrin 50 g/l + Dimethoate 400 g/l

Nugor super 450EC

Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da láng/đậu xanh; sâu xanh/đậu tương; bọ xít muỗi, sâu đục cành/điều; rệp sáp giả, mọt đục cành/cà phê

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

   472      

3808

Cypermethrin 2% + Dimethoate 8%

Cypdime (558)             10 EC

\sâu đục thân/ lúa

Công ty  CP TM và XNK          Thăng Long

   473      

3808

Cypermethrin 3.0% + Dimethoate 27.0%     

Nitox 

30 EC

sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rệp/ cà phê; sâu ăn lá/ đậu tương, điều

Công ty CP

Nicotex

   474      

3808

Cypermethrin 3 % + Dimethoate 37 %

Diditox 

40 EC

rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê                        

Công ty CP BVTV I TW

   475      

3808

Cypermethrin 3 % + Dimethoate 42 %

Fastny

45EC

sâu keo/ lúa

Công ty TNHH TM & SX               Ngọc Yến

   476      

3808

Cypermethrin 50 g/l + Dimethoate 300g/l

Dizorin

35 EC

bọ xít, sâu keo, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; rệp sáp/ nhãn; rệp, bọ trĩ/ đậu tương; sâu vẽ bùa/ cây có múi

Công ty TNHH – TM

Tân Thành

    477      

3808

Cypermethrin 2% (20g/l) + Dimethoate 10 % (200g/l) + Fenvalerate 3% (30g/l)

Antricis

15 EC, 250EC

15EC: bọ xít, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; sâu vẽ bùa/ cây có múi                                                        

250EC: sâu đục quả/ cà phê, sâu vẽ bùa/ cam

Công ty CP XNK Nông dược

Hoàng Ân

   478      

3808

Cypermethrin 2.6%  + Fenitrothion 10.5%  + Fenvalerate 1.9%     

TP - Pentin

15 EC

 

rệp/ cà phê, sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH

Thành Phương

   479      

3808

Cypermethrin 260g/l + Indoxacarb 140g/l

Millerusa 400SC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   480      

3808

Cypermethrin 2.0 % + Isoprocarb 6.0 %

Metox  809

8 EC

sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty CP

Nicotex

   481      

3808

Cypermethrin 3 % + Malathion 42 %

Macyny 

45 EC

sâu keo/ lúa, sâu vẽ bùa/ cam

Công ty TNHH TM & SX             Ngọc Yến

   482      

3808

Cyromazin 25% + Monosultap 50%

Hotosin 75WP

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Phú Nông

   483      

3808

Cypermethrin  30 g/l + Phosalone 175 g/l

Sherzol 

205 EC

sâu cuốn lá, sâu keo, sâu gai, bọ xít/ lúa; rệp, sâu ăn lá, bọ xít/ hoa cây cảnh, vải, nhãn, thuốc lá; sâu đục quả, sâu xanh/ lạc; rầy, sâu xanh/ bông vải; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

   484      

3808

Cypermethrin 6.25% + Phosalone 22.5 %

Serthai

28.75EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH BVTV                   An Hưng Phát

   485      

3808

Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l

Acotrin

440EC

nhện đỏ/ cam

Công ty TNHH – TM                 Thái Nông

 

 

 

Forwatrin C

 44 EC

bọ trĩ/ lúa, bọ xít/ xoài                   

Forward International Ltd

 

 

 

Polytrin  P

440 EC

sâu vẽ bùa/ cam quýt, nhện đỏ/ cây có múi, rệp sáp/ cà phê                

Syngenta Vietnam Ltd

   486      

3808

Cypermethrin 30g/l + Quinalphos 200g/l

Kinagold

23 EC

sâu xanh/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/  đậu xanh, xoài; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH UPL Việt Nam

   487      

3808

Cypermethrin 5 %, (10%) + Quinalphos 20%, (40%)

Tungrell

25 EC, 50EC

25EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ thuốc lá; sâu đục thân/ ngô; sâu ăn lá/ sầu riêng

50EC:  sâu đục bẹ, sâu phao, sâu đục thân, ện gié, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc;sâu xanh/đậu xanh; sâu vẽ bùa/cam

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

   488      

3808

Cyromazine

Ajuni

50WP

dòi đục lá/ đậu tương

Công ty CP Nicotex

 

 

 

Chip

100 SL

sâu vẽ bùa/ cây có múi

Công ty TNHH TM - DV         Thanh Sơn Hóa Nông

 

 

 

Newsgard 75 WP

sâu vẽ bùa/ cam

Công ty CP Đồng Xanh

 

 

 

Nôngiahưng

75WP

Sâu vẽ bùa/ cam, dòi đục lá/cà chua

Công ty TNHH – TM

Thái Phong

 

 

 

Roninda 100SL

Dòi đục lá/cà chua

Công ty CP BVTV

Sài Gòn

 

 

 

Trigard                          100 SL

dòi đục lá/ dưa chuột, khoai tây

VPĐD Công ty Syngenta Asia Pacific Pte Ltd tại Đồng Nai

   489      

3808

Dầu botanic + muối kali

Thuốc sâu sinh học Thiên Nông 1 SL

sâu tơ/ bắp cải, rau cải

Công ty Hóa phẩm

Thiên nông

   490      

3808

Dầu hạt bông 40% + dầu đinh hương 20% + dầu tỏi 10%

GC - Mite

70SL

rệp sáp/ cà phê; nhện đỏ/ hoa hồng, bưởi; rệp/ khoai tây; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, rầy xanh/ chè

Công ty TNHH Ngân Anh

   491      

3808

Deltamethrin              

(min 98 %)

Appendelta                   2.8 EC

sâu phao/ lúa, rệp sáp giả/cà phê, bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH

Kiên Nam

 

 

 

BM Delta

2.8 EC

rệp/ cam

Behn Meyer Agcare LLP

 

 

 

Daphacis

25 EC

sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục quả/ đậu xanh

Công ty TNHH TM

Việt Bình Phát

 

 

 

Decis                            2.5EC, 250WG

2.5EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh, rệp/ thuốc lá; sâu khoang/ lạc; rệp muội/ cam; sâu đục thân/ngô, rệp muội/lạc, sâu xanh/đậu tương, bọ xít dài/lúa, sâu vẽ bùa/cam, rệp muội/dưa hấu, sâu khoang/nho, sâu ăn lá/điều, mọt đục quả/cà phê

250WG: sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 

 

 

Dersi-s

2.5SC, 2.5EC

2.5SC: sâu đục quả/ xoài

2.5EC: bọ trĩ, bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP

Jia Non Biotech (VN)

 

 

 

Delta 

2.5 EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM - DV            Thanh Sơn Hóa Nông

 

 

 

Deltaguard 

2.5 EC

sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh da láng/ lạc; bọ xít muỗi/ điều; bọ xít/ nhãn; sâu đục quả/ cà phê, xoài

Công ty TNHH World Vision (VN)

 

 

 

Discid 25EC

sâu khoang/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Việt Thắng

 

 

 

Meta 

2.5 EC

sâu keo, sâu phao, nhện gié/ lúa; sâu vẽ bùa/ cây có múi; sâu đục quả, rệp/ đậu xanh; sâu khoang/ lạc

Công ty TNHH – TM

Tân Thành

 

 

 

Shieldmate

2.5EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Hextar Chemicals Sdn, Bhd

 

 

 

Supercis 2.5EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

 

 

 

Toxcis 

2.5EC, 2.5SC

2.5EC: sâu đục bông/ đậu xanh, bọ xít/ lúa                         2.5SC: sâu xanh da láng/ đậu tương, rệp vảy/ cà phê

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Videci

2.5 EC

sâu phao, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng            Việt Nam

 

 

 

Wofacis 25 EC

sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

   492      

3808

Deltamethrin 25g/l (90g/l), (90g/l), 200g/kg), (5g/kg) + Fipronil  50g/l (120 g/l), (170g/l), (500g/kg), (795g/kg)

Exkalux 75SC,  210EC,  260SC, 700WG, 800WG

75SC, 800WG: Sâu cuốn lá/ lúa

210EC: nhện gié/ lúa

260SC: sâu xanh/ thuốc lá

700WG: Rầy nâu/lúa

Công ty CP VT Nông nghiệp

Hoàng Nông

   493      

3808

Deltamethrin 10g/l +

Indoxacarb 150g/l

Ebato 160SC

Sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

Công ty CP

ENASA Việt Nam

   494      

3808

Deltamethrin 100g/l + Thiacloprid 147g/l

Fuze 24.7SC

Rệp muội/cà phê, đậu tương; sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít hôi, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Phú Nông

   495      

3808

Diafenthiuron        

(min 97 %)            

Detect

50WP

nhện đỏ/ cam

Công ty CP

Nicotex

 

 

 

Fier 250SC, 500WP, 500SC

Nhện đỏ/cam

Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm

 

 

 

Kyodo

25SC, 50WP

25SC: Nhện đỏ/cam, nhện gié/lúa

50WP: Sâu tơ/bắp cải

Công ty TNHH BMC

 

 

 

 

Pegasus

500 SC

 

sâu tơ, sâu xanh, sâu ăn lá/ súp lơ, bắp cải; sâu xanh, sâu ăn lá/ cà chua, dưa chuột; sâu đục quả, sâu ăn lá/ bông vải; bọ phấn, rệp, nhện/ cây cảnh; nhện lông nhung/ vải, nhãn

VPĐD Công ty Syngenta Asia Pacific Pte Ltd tại Đồng Nai

 

 

 

Pesieu

500SC

sâu xanh da láng/ lạc; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải

Công ty TNHH

Việt Thắng

 

 

 

Redmine 500SC

nhện lông nhung/ vải

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu

 

 

 

Sun-fen 500SC

sâu tơ/ bắp cải

Sundat (S) PTe Ltd

   496      

3808

Diafenthiuron 500g/kg + Indoxacarb 50g/kg

Vangiakhen 550SC

Sâu tơ/cải bắp

Công ty TNHH - TM

Thái Phong

   497      

3808

Diazinon               

(min 95 %)

Agrozinon

60 EC

sâu đục thân/ lúa, rệp/ cây có múi

Công ty TNHH

Alfa (Saigon)

 

 

 

Azinon

50 EC

sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát

 

 

 

Basitox

5GR, 10GR, 40EC

5GR: sâu đục thân, sâu năn/lúa

10GR: sâu đục thân, sâu năn/ lúa

40EC: bọ xít/ lúa, sâu đục quả/ điều

Công ty CP BVTV I TW

 

 

 

Basutigi                        10GR, 40EC, 50EC

10GR, 50EC: sâu đục thân/ lúa, sâu đục quả/  lạc                                                                            40EC: sâu đục thân/ lúa                                          

Công ty CP Vật tư NN

Tiền Giang

 

 

 

Binhnon 40 EC

bọ xít, sâu đục thân/ lúa; bọ xít/ nhãn

Bailing International Co., Ltd

 

 

 

Cazinon                         10 GR, 50EC

10GR: sâu đục thân/ lúa, tuyến trùng/ ngô, ve sầu/ cà phê

50EC: sâu đục thân/ lúa, bọ xít/ mía                      

Công ty CP TST

Cần Thơ

 

 

 

Danasu

10 GR, 40EC, 50EC

10GR: sâu đục thân/ ngô, rệp sáp/ cà phê, tuyến trùng/ hồ tiêu

40EC: sâu ăn lá/ ngô, sâu đục thân/ lúa  

50EC: sâu đục quả/ đậu tương, mọt đục quả/ cà phê

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

 

 

 

Diaphos                     10GR, 50EC

10GR: sâu đục thân/ lúa, ca cao; rệp gốc/ cà phê; bọ cánh cứng/ dừa                                                                               50EC: sâu đục thân/ ngô; sâu đục quả, mọt đục cành/ cà phê                                  

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

 

 

 

Diazan                           10GR, 40EC, 50EC,             60 EC

10GR: sâu đục thân/ lúa, ngô, điều; rệp sáp rễ/ cà phê                                                                                 40EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; bọ trĩ, sâu đục thân/ điều                                                     

50EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa, ngô; dòi đục thân/ đậu tương; sâu đục thân/ cà phê, sâu đục thân/ điều                                                                       60EC: sâu đục thân/ lúa; dòi đục thân/ đậu tương 

Công ty CP BVTV

An Giang

 

 

 

Diazol                       10GR, 50EW, 60 EC

10GR: sâu đục thân/ lúa, cà phê                                              50EW: sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; mọt đục cành/cà phê

60EC: rệp sáp/ dứa, sâu đục thân/ ngô, sâu xanh/ lạc

Công ty TNHH Adama       Việt Nam

 

 

 

Kayazinon  40 EC

sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ mía      

Arysta LifeScience Vietnam

Co., Ltd

 

 

 

Phantom

60 EC

sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa/ cây có múi; sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa

Asiatic Agricultural Industries

Pte Ltd.

 

 

 

Subaru                          10GR, 40 EC

10GR: sâu đục thân/ lúa, sâu đục quả/ đậu tương                                                                       40EC: sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH TM - DV           Thanh Sơn Hóa Nông

 

 

 

Tizonon

50 EC

sâu đục thân/ lúa, bọ xít/ nhãn              

Công ty TNHH – TM

Thái  Phong

 

 

 

Vibasu                            5GR, 10GR, 10BR, 40EC, 50EC

5GR: sâu đục thân/ lúa                                                  10GR: sâu đục thân/ lúa, ngô                                        10BR: sâu xám/ ngô                                                 40EC: sâu đục thân/ lúa; rệp sáp, sâu vẽ bùa/ cây có múi                                                                                    50EC: bọ xít, sâu đục thân/ lúa; rệp/ cây có múi     

Công ty CP Thuốc sát trùng               Việt Nam

   498      

3808

Diazinon 6% (30%) + Fenobucarb 4 % (20%)

Vibaba

10GR, 50EC

10GR: sâu đục thân/ lúa, sâu/ trong đất/ cây có múi                                                                         50EC: sâu đục thân/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương; rệp sáp/ mãng cầu, cây có múi                 

Công ty CP Thuốc sát trùng             Việt Nam

   499      

3808

Diflubenzuron 200g/kg (430 g/kg) (min 97%) + Nitenpyram 500g/kg (350g/kg)

Goodcheck

 700WP, 780WP

700WP: Rầy nâu/lúa

780WP: bọ xít/ vải, rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúa, sâu tơ/bắp cải, rầy xanh/chè

Công ty TNHH An Nông

   500      

3808

Diflubenzuron 100g/kg (100g/kg) + Nitenpyram 300g/kg (357g/kg)  + 300g/kg (250g/kg) Pymetrozine

Sieucheck

700WP, 707WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH An Nông

   501      

3808

Diflubenzuron 150g/kg + Nitenpyram 450g/kg + Tetramethrin (min 92%) 150g/kg

Superram 750WP

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH An Nông

   502      

3808

Diflubenzuron 125 g/kg + Pymetrozine 500 g/kg

TT-gep 625WG

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM

Tân Thành

   503      

3808

Dimethoate               

(min 95 %)

Arriphos

40 EC

bọ xít/ lúa; sâu khoang/ lạc; sâu đục thân/ ngô; rệp sáp/ nhãn, sầu riêng; bọ trĩ/ bông vải

Công ty TNHH – TM

Thái Nông

 

 

 

Bai 58 

40 EC

bọ xít hôi/ lúa, sâu đục quả/ cà phê                   

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

 

 

 

Bi - 58  40 EC

rệp sáp/ cây có múi, rệp sáp/ cà phê

BASF Vietnam Co., Ltd.

 

 

 

 

Binh - 58 

40 EC

bọ trĩ, bọ xít, rầy xanh/ lúa; rệp/ đậu xanh, thuốc lá; rệp sáp/ cà phê, hồng xiêm, na; rệp sáp, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cây có múi; rệp bông xơ/ mía                     

Bailing International Co., Ltd

 

 

 

Bini 58  40 EC

rệp/ mía, cà phê; nhện đỏ/ cây có múi                      

Công ty CP Nicotex

 

 

 

Bitox 

40 EC, 50 EC

bọ xít/ lúa, rệp sáp/ xoài

Công ty CP BVTV I TW

 

 

 

By  90 

40 EC

bọ xít/ lúa

Công ty TNHH ADC

 

 

 

Cova 40EC

rệp sáp/ cà phê

Hextar Chemicals Sdn. Bhd.

 

 

 

Dibathoate                     40 EC, 50 EC

rầy/ lúa, nhện/ cà phê, dòi đục lá/ đậu tương, bọ xít/ vải

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

 

 

 

Dimecide

40 EC

bọ xít/ lúa, rệp/ xoài

Agrimatco Vietnam Co., Ltd.

 

 

 

Dimenat 

20EC, 40 EC

20EC: rệp sáp/ cà phê                                              40EC: rệp/ cà phê, rệp/ dâu nuôi tằm, bọ xít/ lúa   

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

 

 

 

Fezmet

40 EC

rệp/ dưa hấu, sâu ăn lá/ hoa cảnh               

Zagro Group,

Zagro Singapore Pvt Ltd.

 

 

 

Forgon 

40EC, 50EC

40EC: sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ cây có múi                    50EC: sâu cuốn lá/ lúa, nhện đỏ/ cây có múi                                  

Forward International Ltd

 

 

 

Nugor 

10GR, 40 EC

10GR: Rệp sáp giả/Rễ cà phê, Rễ cam, rễ hồ tiêu; Sâu đục thân/ ngô, lúa; Bọ hung/Mía; Bọ hà/Khoai lang

40EC: sâu ăn lá/ lạc; sâu đục thân/ điều; bọ xít, sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; nhện đỏ/ cây có múi; rệp sáp/ cà phê

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

 

 

 

Pyxoate  44 EC

rầy/ ngô, rệp/ cây có múi                             

Forward International Ltd

 

 

 

Thần châu 58

40EC

Rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Đầu tư VTNN

Sài Gòn

 

 

 

Tigithion                       40EC, 50 EC

40EC: sâu ăn lá/ cây có múi, rệp sáp/ cà phê, bọ xít/ lúa                                                                    50EC: sâu ăn lá/ cây có múi, rệp sáp/ cà phê                                 

Công ty CP Vật tư NN

Tiền Giang

 

 

 

Vidithoate

40 EC

rệp muội/ cây có múi, rệp/ dưa hấu, rệp sáp/ cà phê, nhện đỏ/ cam                      

Công ty CP Thuốc sát trùng             Việt Nam

 

 

 

Watox 

400 EC

bọ trĩ, bọ xít/ lúa; rầy/ xoài; rệp/ vải; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH

Việt Thắng

   504      

3808

Dimethoate 15 % + Etofenprox  5 %      

Difentox 

20 EC

rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê                       

Công ty CP BVTV I TW

   505      

3808

Dimethoate  3 %  + Fenobucarb 2%     

BB - Tigi

5GR

rầy nâu/ lúa, dế dũi/ ngô                       

Công ty CP Vật tư NN

Tiền Giang

 

 

 

Caradan 

5 GR

bọ trĩ/ lúa, sâu đục thân/ mía, ấu trùng ve sầu/ cà phê                         

Công ty TNHH TM - DV               Thanh Sơn Hóa Nông

 

 

 

Palm

5 GR

sâu đục thân/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

 

 

 

Vibam 

5 GR

sâu đục thân/ lúa, ngô             

Công ty CP Thuốc sát trùng             Việt Nam

   506      

3808

Dimethoate  20%  + Fenobucarb  20%    

Mofitox

40EC

rầy nâu/ lúa

Công ty CP BVTV I TW

   507      

3808

Dimethoate 400 g/l + Fenobucarb 100 g/l

Bisector

500EC

Rầy nâu/ lúa, rệp sáp/cà phê

 

Công ty TNHH SX TM DV

Thu Loan

   508      

3808

Dimethoate  20% + Fenvalerate 10%

Bifentox

30 EC

bọ xít/ lúa; rệp sáp/ cà phê, cây có múi; nhện đỏ/ cam                        

Công ty CP Thuốc sát trùng           Việt Nam

   509      

3808

Dimethoate  21.5% + Fenvalerate  3.5%           

Fenbis 

25 EC

rệp/ đậu tương, bọ xít/ lúa, rệp sáp/ mãng cầu, bọ trĩ/ điều

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

 

 

 

Fentox

25 EC

bọ xít dài, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ điều

Công ty CP TST

Cần Thơ

   510      

3808

Dimethoate 220g/l (318g/l) (390g/l) + Fipronil 30g/l (50g/l) (60g/l) + Quinalphos 200g/l (200g/l), (218g/l)

Empryse 450EC, 568EC, 668EC

568EC: rệp sáp/cà phê

450EC, 668EC: sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP TM và đầu tư

Bắc Mỹ

   511      

3808

Dimethoate 2 %  + Isoprocarb 3 %          

BM - Tigi

5 GR

rầy nâu/ lúa, sùng đất/ bắp cải                   

Công ty CP Vật tư NN

Tiền Giang

   512      

3808

Dimethoate 286 g/l +                      Lambda-cyhalothrin 14g/l

Fitex

300EC

sâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ cà phê, rệp muội/ mía

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

   513      

3808

Dimethoate 20 % + Phenthoate 20 %

Vidifen

40EC

rệp sáp/ cà phê, nện đỏ/cam; sâu xanh da láng/ lạc, bọ xít dài/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng            Việt Nam

   514      

3808

Dimethoate 3 % + Trichlorfon  2 %

Cobitox

5 GR

sâu đục thân/ lúa

Công ty CP BVTV I TW

   515      

3808

Dinotefuran

(min 89%)

Asinjapane

20WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

 

 

 

Carasso

400WP

rầy nâu, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; bọ cánh tơ/chè

Công ty TNHH TM – DV

Thanh Sơn Hoá Nông

 

 

 

Chat                        20WP

rầy nâu/ lúa, bọ nhảy/ bắp cải, rầy bông/ xoài, rầy chổng cánh/ cam, bọ phấn/ cà chua, dòi đục lá/ dưa chuột

Công ty TNHH Phú Nông

 

 

 

Cheer 20WP

Rầy nâu/ lúa, rệp sáp/cà phê, bọ trĩ/dưa hấu

Công ty CP Vật tư KTNN            Cần Thơ

 

 

 

Cyo super 200WP

Rầy nâu/ lúa

Công ty CP BVTV An Giang.

 

 

 

Diny 20WP

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM & SX              Ngọc Yến

 

 

 

Dovasin 20WP

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng

 

 

 

Hitoshi 125ME, 200WP, 250WP, 400WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Ikuzu

20WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Long An

 

 

 

Janeiro 25WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM-SX GNC

 

 

 

Oshin

1GR, 20WP, 20SG, 100SL

1GR rầy xanh/ đậu bắp, bọ phấn/cà chua

20WP: rầy nâu/ lúa, rầy/ xoài, dòi đục lá/ dưa chuột, rầy chổng cánh/ cam, bọ phấn/ cà chua, bọ nhảy/ bắp cải, bọ trĩ/ dưa hấu, rệp sáp/ cà phê

20SG: Bọ phấn/cà chua, bọ nhảy/cải xanh, rầy xanh/đậu bắp

100SL: rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi/ chè; bọ trĩ/ hoa cúc; bọ phấn/ hoa hồng; rầy nâu/lúa

Mitsui Chemicals Agro, Inc.

 

 

 

Overcin 200WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Nông dược

Nhật Việt

 

 

 

Raves

20WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Phương Nam

 

 

 

Regunta 200WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Sản phẩm

Công Nghệ Cao

 

 

 

Sara.dx

40WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Đồng Xanh

 

 

 

Safrice

20WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH – TM               Nông Phát

 

 

 

Santaone

200WP

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV                Việt Trung

 

 

 

Sida 20WP

Rầy nâu/lúa, rầy chổng cánh/cam, rệp vảy/cà phê, nhện gié, bọ xít dài, bọ trĩ/lúa

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

 

 

 

Toof

25WP, 150SL

25WP: Rầy lưng trắng, rầy nâu/lúa

150SL: Bọ trĩ/lúa

Công ty TNHH – TM

Tân Thành

 

 

 

Tosifen 20WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH SX TM

Tô Ba

 

 

 

Yoshito 200WP

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Nông dược

Việt Nam

   516      

3808

Dinotefuran 200g/kg + Imidacloprid 100g/kg

Dichest 300WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Pháp Thụy Sĩ

   517      

3808

Dinotefuran 250g/kg (10g/kg) + Fipronil 50g/kg (400g/kg) + Imidacloprid 150g/kg (400g/kg)

Vdcnato 450WG, 810WG

450WG: Rầy nâu/lúa

810WG: Sâu cuốn lá, nhện gié, sâu phao đục bẹ/lúa; rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Việt Đức

   518      

3808

Dinotefuran 1.9% (200g/kg) + Fipronil 0.1% (100g/kg) + Nitenpyram 48% (250g/kg)

Acdinosin

50WP, 550WG

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Hoá sinh

Á Châu

   519      

3808

Dinotefuran 50g/kg + Imidacloprid 150g/kg

Explorer

200WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH CN KH

Mùa màng Anh Rê

   520      

3808

Dinotefuran 150g/kg + Imidacloprid 50g/kg

Anocis 200WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

   521      

3808

Dinotefuran 5% + Imidacloprid 15%

Brimgold 200WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP BVTV

Sài Gòn

   522      

3808

Dinotefuran 50g/kg + Imidacloprid 200g/kg

Prochess

250WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành

   523      

3808

Dinotefuran 150g/kg + Imidacloprid 150g/kg

Ohgold

300WP

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng

   524      

3808

Dinotefuran 180 g/kg + Imidacloprid 120 g/kg

Toshinusa

300WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   525      

3808

Dinotefuran 100g/kg + Imidacloprid 150g/kg + Thiamethoxam 250g/kg

Bombigold

500WG

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng

   526      

3808

Dinotefuran 200g/kg + Isoprocarb 200g/kg

Arc-clar 400WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM SX

Ngọc Yến

 

 

 

TD-Chexx

400WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI

   527      

3808

Dinotefuran 150g/kg + Lambda-cyhalothrin 20g/kg + Thiamethoxam 55g/kg

Onzinsuper

225WP

Nhện lông nhung/ vải, rầy nâu, bọ xít/lúa

Công ty TNHH An Nông

   528      

3808

Dinotefuran 100g/l + Novaluron 100g/l

Heygold

200SE

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng

   529      

3808

Dinotefuran 85g/l + Profenofos 480g/l

TVG20 565EC

rệp sáp giả/cà phê

Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

   530      

3808

Dinotefuran 166g/kg, (25g/kg), (90g/kg) + Pymetrozine 500g/kg, (530g/kg), (610g/kg)

Chetsduc 666WG, 555WG, 700WG

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Việt Đức

   531      

3808

Dinotefuran 250g/kg + Pymetrozine 450g/kg

Metrousa 700WP

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   532      

3808

Dinotefuran 400 g/kg + Pymetrozine 200 g/kg

Chessin 600WP

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM Nông Phát

   533      

3808

Dinotefuran 200g/kg + Tebufenozide 50g/kg

Mishin gold 250WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM Quốc tế

Mùa Vàng

   534      

3808

Dinotefuran 200 g/kg + Thiamethoxam 42g/kg

Centerosin

242WP

Bọ xít/vải, rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Hóa nông

Mê Kông

   535      

3808

Emamectin benzoate (Avermectin B1a  90 % +  Avermectin B1b 10%)

Acplant                             1.9EC, 4WG, 4 TB, 6EC, 20WG

1.9EC: rầy nâu, sâu phao đục bẹ/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu, sâu vẽ bùa/ cam                                          4WG: sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ xoài, sâu tơ/ bắp cải, sâu khoang/ đậu tương, bọ xít muỗi/chè                                                                    4TB: sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương

6EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

20WG: Sâu cuốn lá, nhện gié/lúa

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu

 

 

 

Actimax

50WG

sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu đục quả/ nhãn; bọ trĩ, dòi đục lá/ dưa hấu; bọ trĩ, sâu xanh/ thuốc lá, nho; bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam, nhện lông nhung/nhãn

Brightonmax International Sdn Bhd, Malaysia

 

 

 

Agtemex                          3.8EC, 4.5WG, 5WP, 5EC, 5WG

3.8EC, 4.5WG, 5WP, 5EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; sâu đục quả/ đậu tương, cà chua; sâu vẽ bùa, rệp sáp/ cam; rệp sáp/ cà phê, điều, vải; sâu xanh/ bắp cải                               

5WG: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH BVTV                An Hưng Phát

 

 

 

Angun

5 WG, 5ME

5WG: sâu cuốn lá, sâu phao, sâu phao đục bẹ, sâu đục thân, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng, sâu khoang, bọ nhảy/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu tương; sâu ăn bông, bọ trĩ/ xoài; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ nho; nhện đỏ/ chè; bọ xít muỗi, sâu đục cành, bọ trĩ/ điều

5ME: Sâu vẽ bùa/ cây có múi, sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP BVTV

An Giang

 

 

 

Ansuco 5WG, 60EC, 100EC, 120EC, 120WG, 160WG, 200WG

5WG, 60EC, 100EC, 120EC, 160WG, 200WG: Sâu cuốn lá/ lúa

120WG: Sâu đục bẹ/lúa

Công ty TNHH hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ

 

 

 

Apache                                   1EC, 4EC, 6EC, 10WG

1EC: nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam          4EC, 6EC: sâu cuốn lá/ lúa

10WG: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

 

 

 

Bafurit

5WG

sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu đục quả/ đậu tương; sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu xanh da láng/ nho, bông vải; bọ xít/ vải; rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xoài; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè

Công ty TNHH

Nông Sinh

 

 

 

Bemab

20EC, 40WG, 52WG

sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa, bọ trĩ/dưa chuột, sâu khoang/lạc, rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM DV                   Ánh Dương

 

 

 

Binged

36WG, 50WG

36WG: Sâu xanh da láng/ bắp cải

50WG: Sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH vật tư nông nghiệp Phương Đông

 

 

 

Billaden 50EC, 50WG

Nhện đỏ/cam, sâu xanh/bắp cải

Công ty CP NN Thanh Xuân

 

 

 

Boema 19EC

Sâu tơ/bắp cải

Công ty TNHH MTV

Trí Văn Nông

 

 

 

Browco 50WG, 150WG

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Minh Thành

 

 

 

Calisuper

4.5ME, 5.5WP, 26WG, 41ME, 52WG, 71WG, 126WG

4.5ME, 5.5WP, 41ME, 52WG, 71WG: sâu cuốn lá/ lúa

26WG: sâu đục thân/ lúa

126WG: sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

 

 

 

Chim ưng                         3.8EC, 5.0WG, 20WG

sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam

Công ty TNHH

Sơn Thành

 

 

 

Comda gold 5WG

Dòi đục lá/cà chua; sâu tơ/bắp cải; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; rầy xanh/chè; nhện đỏ/cam; bọ rĩ/dưa hấu, nhện lông nhung/nhãn

Công ty CP BVTV             

Sài Gòn

 

 

 

Compatt 55.5 WG

Rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Lan Anh

 

 

 

Creek 2.1EC, 51WG

2.1EC: Sâu cuốn lá/lúa

51WG: Sâu khoang/lạc

Công ty TNHH Hoá chất

Đại Nam Á

 

 

 

Danobull 50WG

Sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa, rầy bông/xoài, sâu đục ngon/điều, rệp sáp/cà phê

Công ty CP Nông dược

Agriking

 

 

 

Đầu trâu Bi-sad 30EC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Bình Điền

MeKong

 

 

 

Doabin                           1.9EC, 3.8EC

1.9EC: nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ/ cam

3.8EC: sâu đục quả/ đậu tương; nhện đỏ/ cam; sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP

Đồng Xanh

 

 

 

Dofaben 22EC, 40EC, 50WG, 70EC, 100EC, 100WG, 150WG

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH BVTV

Đồng Phát

 

 

 

Dollar 50WG, 90EC, 90WG

90WG: Sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ, nhện gié/lúa; su xanh/đậu tương

50WG, 90EC: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Quốc Tế APC

Việt Nam

 

 

 

DT Ema 30EC, 40EC

30EC: Sâu xanh da láng/lạc

40EC: Nhện gié/lúa

Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành

 

 

 

Dylan

2EC, 5WG, 10EC, 10WG

 

2EC: sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh da láng/ hành; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam, quýt; nhện lông nhung, sâu đục quả/ nhãn, vải; sâu xanh/ đậu xanh; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa

5WG: sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh/lạc

10EC: Sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/lúa; sâu xanh/đậu xanh

10WG: Sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/bắp cải, bọ cánh tơ/chè, sâu xanh/đậu tương

Công ty CP

Nicotex

 

 

 

Eagle

5EC, 10EC, 20EC, 36WG, 50WG

5EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng/ bông vải; bọ trĩ/ điều                                     

10EC, 20EC, 36WG, 50WG: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

 

 

 

Ebama 5.5WG, 50 EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Khử trùng

Nam Việt

 

 

 

Ebenzoate 5WG

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH TM SX GNC

 

 

 

Ema king

20EC, 25EC, 40EC, 50WG, 100EC, 100WG

20EC, 40EC : Sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/bắp cải

50WG, 25EC, 100EC, 100WG: sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong

 

 

 

Emaaici 50WG

Rầy nâu, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải

Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

 

 

 

Emaben                               0.2 EC, 2.0EC, 3.6WG, 60SG

0.2EC: sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ/ lúa; rệp/ rau cải; rầy xanh, bọ trĩ/ chè; dòi đục lá, sâu đục quả/ cà chua; sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam, quýt                              2.0EC, 3.6WG: sâu đục bẹ, nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; bọ xít muỗi, rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; bọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; rệp, sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ đậu tương

60SG: dòi đục lá/cà chua; rầy bông/xoài; sâu đục quả/ vải; bọ trĩ, rầy xanh/chè, bọ trĩ, sâu cuốn lá/lúa; sâu khoang/đậu tương; sâu xanh bướm trắng/bắp cải

Công ty CP Nông nghiệp HP

 

 

 

Emagold

6.5EC, 6.5WG, 12.5WG

6.5EC: Sâu khoang/lạc

6.5WG, 12.5WG: Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Agricare

Việt Nam

 

 

 

Emaplant                     0.2 EC, 1.9EC, 3.8EC, 5WG

 

0.2EC: sâu xanh/ đậu xanh                                      1.9EC: sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam; sâu tơ/ bắp cải                                         3.8EC: nhện gié/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương

5WG: sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam

Công ty CP

Thanh Điền

 

 

 

Ematin

1.9 EC, 60EC

1.9EC: sâu xanh đục quả/ cà chua, sâu cuốn lá/ lúa

60EC: Sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty TNHH

Alfa (SaiGon)

 

 

 

Emathai 4EC

Nhện đỏ/ cam, bọ trĩ/ xoài, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa,  bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng

 

 

 

Emathion

25EC, 55EC, 55WG, 65WG, 100WG

25EC: Sâu tơ/bắp cải

55EC: Bọ trĩ/dưa hấu

55WG, 65WG: Sâu đục thân/lúa

100WG: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ

 

 

 

Emasun 2.2EC

Nhện đỏ/ cam; sâu tơ/ bắp cải; Sâu đục quả/đậu xanh; bọ trĩ, nhện đỏ/dưa hấu; nhện gié, sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa

Zhejiang Hisun Chemical Co., Ltd.

 

 

 

Emasuper                    1.9EC, 3.8EC, 5WG

1.9EC: rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè                                                     

1.9EC, 5WG: bọ xít hôi, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài

3.8EC: rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié / lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp/ đậu tương; rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xoài

Công ty TNHH Phú Nông

 

 

 

Ematigi

3.8EC

sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Vật tư NN

Tiền Giang

 

 

 

Emtin 38EC, 100WG

38EC: Sâu cuốn lá/lúa

100WG: Sâu cuốn lá, nhện gié/lúa

Công ty TNHH TM DV

Việt Nông

 

 

 

Emavua

36EC, 75WG, 50WG

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Hatashi Việt Nam

 

 

 

Emaxtin                         0.2EC, 1.0EC, 1.9EC, 3.8EC, 5.7EC, 7.6EC, 55.5WG, 108WG

0.2EC, 1.0EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam, quýt                                           1.9 EC: rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam, quýt                                          

3.8EC, 5.7EC, 7.6EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; nhện đỏ/ cam

55.5WG, 108WG: Nhện đỏ/ cam ; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa ; rầy xanh/ chè

Công ty TNHH

US.Chemical

 

 

 

EMETINannong     0.2EC, 1.0EC, 1.9EC, 3.8EC, 5.55WG, 5.7EC, 7.6EC, 108WG

0.2EC, 1.0EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam, quýt                     1.9EC, 3.8EC, 5.7EC, 7.6EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam, quýt; sâu xanh/ cà chua

5.55WG, 108WG: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa, nhện đỏ/cam

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Etimex

2.6 EC

bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ rau cải, bẵp cải; ruồi/ lá/ cải bó xôi; sâu xanh da láng/ cà chua; sâu khoang, sâu xanh/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ, nhện đỏ/ nho; nhện đỏ/ nhãn; bọ xít muỗi/ chè, điều; rệp sáp, nhện đỏ/ cà phê

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng

 

 

 

Fastish 116WG

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Đầu tư và PT TM QT Thăng Long

 

 

 

Feroly

20SL, 35.5EC, 125WG

20SL: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; dòi đục lá/ cà chua; nhện lông nhung/ vải

35.5EC: Sâu khoang/lạc; sâu cuốn lá/lúa

125WG: Sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/ bắp cải

Công ty TNHH TM DV XNK Thuận Thành

 

 

 

Focal

5.5EC, 80WG

5.5EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/lúa

80WG: Sâu cuốn lá, nhện gié, sâu năn / lúa; nhện đỏ/ chè

Công ty TNHH – TM

Tân Thành

 

 

 

Foton 5.0 ME

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI

 

 

 

G8-Thôn Trang               2EC, 4EC, 5EC, 5.6EC, 56WG, 96WG, 135WG

2EC, 4EC, 5EC, 5.6EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè

56WG: Sâu cuốn lá/ lúa

96WG: Nhện đỏ/ chè, sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa

135WG: sâu đục thân, sâu cuốn lá /lúa, nhện đỏ/cam

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

 

 

 

Go.good One

5WG

Sâu phao đục bẹ/lúa, sâu tơ/bắp cải

Công ty TNHH Ngân Anh

 

 

 

Goldemec

1.9EC, 3.8EC, 5.7EC, 5.55WG, 108WG

1.9EC, 3.8EC, 5.7EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; nhện đỏ/ cam, quýt

5.55WG: Nhện gié/lúa

108WG: Sâu đục thân/lúa

Công ty TNHH MTV

Gold Ocean

 

 

 

Golnitor

10EC, 20EC, 36WG, 50WG

sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

 

 

 

Haeuro

75WG, 125WG

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH CEC Việt Nam

 

 

 

Hagucide 70WG

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

 

 

 

Hoatox                    0.5ME, 2ME

0.5ME: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải, su hào; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu khoang/ lạc, đậu côve; sâu cuốn lá lúa; bọ trĩ/ bí xanh, dưa chuột; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam, quýt                                                      2ME: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ su hào; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu khoang/ lạc, đậu cô ve; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ bí xanh, dưa chuột; nhện đỏ, bọ trĩ/ chè; nhện đỏ/ cam   

Công ty TNHH

 Trường Thịnh

 

 

 

Homectin 1.9EC, 40EC, 50WG

1.9EC: sâu cuốn lá/ lúa

40EC: Sâu khoang/lạc, rầy nâu/lúa, bọ xít muỗi/điều

50WG: Sâu cuốn lá/lúa, bọ trĩ/dưa hấu, sâu xanh bướm trắng/bắp cải

Công ty CP Hốc Môn

 

 

 

Jiametin

1.9EC

sâu tơ/ bắp cải

Công ty CP

Jia Non Biotech (VN)

 

 

 

July                                1.0 EC, 1.9 EC, 5EC, 5WG

1.0 EC, 1.9 EC: sâu tơ, sâu xanh/ cải xanh; rệp sáp/ cà phê; rệp sáp, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ vải, nhãn, cam, xoài; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu         

5EC, 5WG: sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ cải xanh, bắp cải; rệp sáp/ cà phê; rệp sáp, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ vải, nhãn, cam, xoài; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh, rệp/ đậu xanh, đậu tương; sâu xanh, rầy/ bông vải, thuốc lá                                                              

Công ty TNHH TM & SX               Gia Phúc

 

 

 

Kajio

5EC, 5WG

5EC: Sâu xanh/bắp cải, sâu phao đục bẹ/lúa

5WG: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH BMC

 

 

 

 

Khủng

80WG, 60WG, 100WG

80WG: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

60WG: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa

100WG: sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa

Công ty TNHH Việt Đức

 

 

 

Kinomec

1.9EC, 3.8EC

1.9EC: sâu tơ/ bắp cải

3.8EC: bọ trĩ/ dưa hấu, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Vicowin

 

 

 

Lion kinh

50WG, 50EC, 100WG

50WG: Sâu cuốn lá, bọ trĩ/lúa

50EC: sâu khoang/lạc

100WG: sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP VT Nông nghiệp

Thái Bình Dương

 

 

 

Mãng xà

1.9 EC, 65EC

1.9EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ dưa hấu

65EC: Sâu xanh da láng/dưa hấu, sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH                                Nông nghiệp Xanh

 

 

 

Makegreen 55WG

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHHNam Nông Phát

 

 

 

Map Winner

5WG, 10WG

5WG: sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài; bọ xít muỗi/ chè; sâu khoang/ cải xanh; Sâu đục quả/cà chua, nhện đỏ/hoa hồng; rệp/chanh leo; bọ trĩ, rệp /ớt; rầy xanh, sâu xanh /bí ngô

10WG: sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít muỗi/ chè; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh da láng/ lạc; rầy bông/ xoài

Map Pacific Pte Ltd

 

 

 

Matrix 1.9EC, 5WG

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Nam Bộ

 

 

 

Mectinone

5.0ME, 5.0WG, 5.5WP, 22EC, 25WG, 41ME, 53WG, 126WG

5.0ME, 5.0WG,  5.5WP, 25WG, 41ME, 53WG, 126WG: sâu cuốn lá/lúa

22EC: Sâu đục thân/ lúa

 

Công ty TNHH

Pháp Thụy Sĩ

 

 

 

Mekomectin          1.9EC, 3.8EC, 45.5EC, 50.5EC, 55.5EC, 70WG, 105WG, 135WG

1.9EC: sâu xanh/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam                                                              3.8EC: sâu xanh/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam

45.5EC, 50.5EC: nhện đỏ/ cam; sâu đục quả/đậu xanh; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa

55.5EC: Sâu đục quả/đậu xanh; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; nhện đỏ/ cam

70WG: Sâu đục quả/đậu xanh; rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh da láng/lạc

105WG: Sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá/lúa,, sâu tơ/bắp cải, sâu đục quả/đậu tương

125WG: Sâu phao đục bẹ/lúa, sâu tơ/bắp cải

135WG: sâu tơ/bắp cải, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa, sâu đục quả/đậu tương

Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông

 

 

 

Mikmire

2.0 EC, 7.9EC, 14.9WG

2.0EC: bọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; rầy nâu, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/cam; rệp, sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua

7.9EC: sâu tơ/bắp cải

14.5WG: sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP TM BVTV

Minh Khai

 

 

 

Moousa

20EC, 50EC, 60WG

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Hoá sinh

Phong Phú

 

 

 

Nazomi 2.0EC, 5WG

sâu vẽ bùa/ cam, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Kiên Nam

 

 

 

Newgreen 2.0 EC

sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải

Công ty TNHH - TM

Thái Phong

 

 

 

Newmectin                   0.2 ME, 0.5ME, 2.0 EC, 5WP, 41ME, 53WG, 126WG

0.2ME: sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; rệp đào/ thuốc lá; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa/ bưởi; rầy xanh/ xoài                                                         0.5ME: rầy xanh/ xoài

2.0EC: rầy nâu/ lúa                                                     5WP: bọ cánh tơ/ chè                                               

41ME, 53WG, 126WG: sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV            Việt Trung

 

 

 

New Tapky

0.2 EC,  10EC

0.2EC: sâu xanh bướm trắng, sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam

10EC: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP SX TM DV

Tam Lập Thành

 

 

 

Oman

2EC

sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ su hào; bọ trĩ/ chè; nhện đỏ/ cam; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu khoang/ lạc, đậu côve; bọ trĩ/ bí xanh, dưa chuột; sâu cuốn lá/ lúa                                        

Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI

 

 

 

Proclaim 

1.9 EC

sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/ lúa; nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu đục cuống quả/ xoài; sâu đục quả/ bông vải; sâu khoang, sâu xanh, sâu gai sừng ăn lá/ thuốc lá; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/chè; sâu xanh da láng, sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ hành; sâu xanh da láng, sâu tơ, rệp muội/ súp lơ; sâu đục thân/ngô; nhện lông nhung/nhãn

Syngenta Vietnam Ltd

 

 

 

Phesolbenzoate

3.8EC

Sâu cuốn lá/lúa, nhện đỏ/cam, sâu tơ/bắp cải

Công ty TNHH World Vision (VN)

 

 

 

Prodife’s

1.9 EC, 5.8EC, 5WG, 6WG, 8WG

1.9EC: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

5.8EC: rầy bông/ xoài, sâu cuốn lá/lúa, nhện lông nhung/nhãn

5WG: rầy nâu/ lúa

6WG: rầy nâu/ lúa, nhện lông nhung/nhãn

8WG : sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát

 

 

 

Promectin                       1.0EC, 5.0 EC,  100WG

1.0EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít muỗi, bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ, rệp bông/ xoài                                                  

5.0EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ nho; rệp bông/ xoài

100WG: sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ xoài, sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu tơ/ bắp cải

Công ty CP

Nông Việt

 

 

 

Quiluxny

1.9EC, 55.5EC, 72EC, 6.0WG

1.9EC: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

55.5EC, 72EC: rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

6.0WG: Sâu tơ/bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/lạc; nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam

Công ty TNHH TM & SX             Ngọc Yến

 

 

 

Ratoin

5WG

sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh/ chè; sâu tơ/ bắp cải

Công ty CP Nông nghiệp                    Việt Nam

 

 

 

Remy 40EC, 19EC, 65EC, 100WG

Sâu phao đục bẹ/lúa

Công ty TNHH Real Chemical

 

 

 

Rholam

20EC, 42EC, 50WP, 58EC, 68WG

20EC: sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; dòi đục lá/ cà chua; nhện lông nhung/ vải; sâu đục quả/ xoài                                                              42EC: Sâu cuốn lá/lúa

50WP: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ súp lơ; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê

58EC: Sâu khoang/lạc

68WG: Sâu xanh da láng/bắp cải

Công ty CP Nông dược

                      Nhật Việt

 

 

 

Roofer 50EC

Sâu cuốn lá/lúa, nhện đỏ/chè

Công ty CP Đầu tư VTNN

Sài Gòn

 

 

 

Sausto

1EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh bướm trắng, sâu tơ/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu côve; sâu xanh/ cà chua

Công ty CP Môi trường

Quốc tế Rainbow

 

 

 

Sherdoba 20EC, 55WG

20EC: Sâu khoang/lạc, sâu cuốn lá/lúa

55WG: Sâu cuốn lá/lúa

Doanh nghiệp Tư nhân DV TM M & Q

 

 

 

Silsau super                     1EC, 1.9EC, 2.5EC, 3EC, 3.5EC, 4EC, 5WP

1EC, 1.9EC, 5WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải

2.5EC, 3EC, 3.5EC, 4EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ cam

Công ty TNHH

ADC

 

 

 

Sittobios                         19EC, 40EC, 50SG

sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh, bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu khoang/ đậu tương; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

Công ty CP Châu Á Thái Bình Dương (Asia Pacific)

 

 

 

Starrimec                      

5 WG, 10EC, 19EC, 40EC, 75EC, 80SC 105SG, 158SG, 198SG,

5 WG: sâu cuôn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ cánh tơ/ chè, sâu khoang/ đậu tương; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam                                           

10EC: sâu cuôn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu khoang, rệp/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ cánh tơ/ chè, sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam                                                                                19EC, 40EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

75EC, 198SG:sâu cuốn lá/lúa

80SC, 105SG: Nhện đỏ/cam

158SG: sâu tơ/bắp cải

Công ty CP Vật tư NN                     Hoàng Nông

 

 

 

Susupes

1.9 EC

bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng, sâu khoang/ lạc; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xoài; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ hồ tiêu; sâu đục nụ, bọ trĩ/ hoa hồng

Công ty TNHH Sản phẩm                Công nghệ cao

 

 

 

Tamala

1.9 EC

sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; rầy bông, rệp sáp/ xoài; sâu tơ/ bắp cải

Công ty TNHH SX - TM

Tô Ba

 

 

 

Tanwin

2.0 EC, 4.0EC, 5.5WG, 200WG

2.0EC: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu xanh; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam

4.0EC: nhện gié/ lúa

5.5WG: rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúa; sâu tơ/bắp cải; bọ trĩ/dưa hấu

200WG: nhện gié/ lúa

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng

 

 

 

Tasieu                            1.0EC, 1.9EC, 2WG, 3EC, 5EC, 5WG

1.0EC, 1.9EC: sâu ăn lá/ hành; sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, rệp muội/ bắp cải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu xanh, sâu đo, nhện đỏ/ hoa hồng; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu, dưa chuột, nho; rệp muội/ thuốc lào, thuốc lá, na; nhện đỏ, rệp muội/ nhãn; sâu xanh/ cà chua; sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; sâu đục quả, nhện đỏ, bọ xít/ vải; sâu róm/ thông; rầy, sâu xanh/ hồ tiêu; sâu ăn lá, bọ xít muỗi/ điều; rệp sáp/ cà phê; rầy/ xoài                                                               2WG, 5WG: sâu róm/ thông; sâu xanh, sâu khoang, sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa chuột; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục thân, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ/ chè; bọ xít/ vải, nhãn

3EC, 5EC: Bọ trĩ/ dưa chuột; bọ xít/ vải, nhãn; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ bắp cải

Công ty TNHH

Việt Thắng

 

 

 

Tikemectin                       2EC, 4EC, 20WG, 6.0EC, 60WG, 80WG

2EC, 4EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, rệp, bọ nhảy/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xoài

6.0EC, 60WG, 20WG: sâu cuốn lá/ lúa

80WG: Rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa

Công ty CP XNK

Thọ Khang

 

 

 

Topcide tsc

5.5EC, 100WG

Sâu tơ/bắp cải

Công ty CP Vật tư KTNN            Cần Thơ

 

 

 

Tungmectin              1.0EC, 1.9EC, 5EC, 5WG

1.0EC: sâu xanh bướm trắng, sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu xanh; ruồì đục quả, sâu vẽ bùa/ cam; sâu cuốn lá nhỏ, sâu phao, sâu đục bẹ, bọ xít dài, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè                                       

1.9EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cải xanh; sâu xanh da láng/ đậu xanh; sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít hôi, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu phao, sâu đục thân/ lúa; sâu vẽ bùa/ cây có múi; nhện đỏ/ dưa chuột; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê; rệp sáp/ hồ tiêu; bọ trĩ, sâu đục thân/ điều; rầy bông/ xoài

5EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu khoang/ khoai lang; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh, sau xanh da láng/ cà chua, đậu xanh; bọ trĩ, bọ xít, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; bọ xít, sâu cuốn lá/ vải; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; sâu đục bông, rầy bông/ xoài; sâu xanh da láng/ bông vải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; rệp sáp /cà phê, hồ tiêu; bọ xít muỗi/ điều

5WG: Sâu khoang/đậu tương; rầy bông/xoài; sâu cuốn lá/lúa; sâu xanh/lạc; sâu tơ/cải bắp

bọ xít muỗi/chè; sâu đục quả/cà chua; rệp sáp/hồ tiêu; sâu vẽ bùa/cam; nhện đỏ/nhãn; rệp sáp/na; bọ trĩ/thuốc lá; nhện lông nhung/vải; bọ xít muỗi/ điều; sâu xanh da láng/đậu xanh; bọ trĩ/nho; dòi đục lá/dưa hấu

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

 

 

 

Vimatox

1.9 EC, 5SG

1.9EC: Bọ trĩ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu đục thân, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu, xoài; sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ/ bưởi

5SG: Bọ cánh cứng/ rau cải, sâu cuốn lá/lúa, nhện đỏ/cam, nhện lông nhung/nhãn

Công ty CP Thuốc sát trùng              Việt Nam

 

 

 

Zamectin

40EC, 65EC, 83EC, 100WG

Sâu phao đục bẹ/lúa

 

Công ty CP KT Dohaledusa

   536      

3808

Emamectin benzoate 50g/l (20g/kg), (55g/kg) + Fipronil 20g/l (400g/kg), (500g/kg)

Nighcid 70SC, 420WG, 555WG

70SC: sâu đục thân, rầy nâu/ lúa

420WG: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa

555WG: rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa; sâu đục thân/ngô

Công ty TNHH VT BVTV

Phương Mai

   537      

3808

Emamectin benzoate 2.5% + Fipronil 17.5%

Rangergold

20WP

Bọ trĩ/lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

   538      

3808

Emamectin benzoate 10g/l (50g/kg) (10g/kg) + Fipronil 120g/l (200g/kg), (130g/kg) + Thiamethoxam 50g/l (50g/kg), (100g/kg)

Celltop

180EW, 300WP, 410WG

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP thuốc BVTV

Việt Trung

   539      

3808

Emamectin benzoate 10% + Flufiprole 10%

Tatachi 200WP

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu

   540      

3808

Emamectin benzoate 10% + Indoxacarb 20%

Lk-saula 30WG

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Hóa sinh

 Á Châu

   541      

3808

Emamectin benzoate 35g/kg + Indoxacarb 60g/kg

Obaone 95WG

sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP BVTV An Giang

   542      

3808

Emamectin benzoate 50g/kg + Indoxacarb 50g/kg

Chetsau 100WG

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH SX và KD

Tam Nông

   543      

3808

Emamectin benzoate 50g/l + Indoxacarb

Hd-Fortuner

150EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM DV

Hằng Duy

 

 

100g/l

IE-max 150EC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Nông Tín AG

   544      

3808

Emamectin benzoate 10g/l + Indoxacarb 150g/l

Emingold 160SC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH TM Quốc tế

Mùa Vàng

   545      

3808

Emamectin benzoate 30g/l + Indoxacarb 150g/l

Dhajapane 180SC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   546      

3808

Emamectin benzoate 50g/l + Indoxacarb 150g/l

Shieldkill 200SC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH TM & SX               Ngọc Yến

   547      

3808

Emamectin benzoate 10% + Indoxacarb 10% + Fipronil 15%

Mely 35WG

nhện gié/ lúa

Công ty TNHH Hoá sinh

Á Châu

   548      

3808

Emamectin benzoate 25g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/l

Carbatoc 50EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Nông dược

Việt Nam

   549      

3808

Emamectin benzoate 20g/l + Liuyangmycin 100g/l

Map Genie

12EC

nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam; rầy bông/ xoài

Map Pacific Pte Ltd

   550      

3808

Emamectin benzoate 20g/l + Lufenuron 40g/l

Tik-tot 60EC

Sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

Công ty CP XNK

Thọ Khang

   551      

3808

Emamectin benzoate 49g/l (148g/l) +  Matrine 1g/l (2g/l)

Nasdaq

50EC, 150WG

50EC: Sâu cuốn lá/lúa

150WG: Sâu tơ/bắp cải

Công ty CP CN Hoá chất

Nhật Bản Kasuta

   552      

3808

Emamectin benzoate 5g/l (10g/l) + Matrine 5g/l (10g/l)

Kimcis 10EC, 20EC

10EC:Sâu đục ngọn/ điều; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; rầy bông/ xoài

20EC: nhện lông nhung/ nhãn, rệp sáp/ cam

Công ty CP Nông dược

Agriking

   553      

3808

Emamectin benzoate 1g/l (3.5g/l), (5g/l), (7.5g/l) + Matrine 4g/l (3.5g/l), (5g/l), (7.5g/l)

Gasrice

5EC, 7EC, 10EC, 15EC

5EC, 10EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng/ bông vải; bọ trĩ/ điều                                                                   7EC, 15EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

   554      

3808

Emamectin benzoate 9g/l (19g/l), (49g/kg), (89g/l), (59.9g/kg), (167g/kg), (207g/kg) + Matrine 1g/l (1g/l), (1g/kg), (1g/l), (0.1g/kg), (1g/kg), (1g/kg)

Mectinstar

10EC, 20EC, 50SG, 60SG, 90SC 110SG, 168SG, 208SG

10EC, 20EC, 50SG: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu khoang/ lạc; rệp/ thuốc lá; rầy xanh/ chè; rầy bông/ xoài; nhện đỏ/ cam; sâu róm/ thông

60SG: sâu tơ/ bắp cải

90SC: rầy bông/xoài

110SG, 168SG, 208SG: sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Vật tư NN                  Hoàng Nông

   555      

3808

Emamectin  benzoate 21g/l (41g/l), (56g/l) + Matrine 2g/l(2g/l),(2g/l)

9X-Actione

2.3EC, 4.3EC, 5.8EC

sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ, rầy nâu, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   556      

3808

Emamectin benzoate 10g/l (19g/l), (20g/kg), (29g/l), (60.9g/kg), (119.9g/kg) + Matrine 1g/l (1g/l), (1g/kg), (1g/l),(0.1g/kg), (0.1 g/kg)

Redconfi

11EC, 20EC, 21WP, 30EC, 61WG, 120WG

11EC, 20EC, 21WP, 30EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ xít muỗi, rầy canh/ chè

61WG, 120WG: rầy lưng trắng/lúa

Công ty CP Thuôc BVTV               Việt Trung

   557      

3808

Emamectin benzoate 10g/l (48g/kg), (98g/kg), (25g/l) + Matrine 2g/l (2g/kg), (2g/kg), (2g/l)

Rholam Super

12EC, 50SG, 100WG, 27EC

12EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả, bọ xít/ vải; nhện đỏ/ hoa hồng; bọ trĩ/ dưa chuột; rầy chổng cánh/ cam                                  

27EC: nhện gié/lúa; sâu tơ/bắp cải

50SG: sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; sâu tơ/ cải xanh; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh da láng/ nho; sâu khoang/ lạc; rầy bông/ xoài; sâu đục gân lá/ vải  

100WG: Sâu cuốn lá/lúa, sâu khoang/lạc

Công ty CP nông dược

Nhật Việt

   558      

3808

Emamectin benzoate 22g/l (42g/l), (60g/l) + Matrine 4g/l (4g/l) (4g/l)

Bạch tượng

26EC, 46EC, 64EC

26EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu lúa

46EC: rầy nâu/ lúa, sâu cuốn lá

64EC: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam; nhện lông nhung/nhãn

Công ty TNHH - TM

Nông Phát

   559      

3808

Emamectin benzoate 24g/l, (55g/l), (55g/kg), (99g/kg) + Matrine 1g/l, (0.5g/l), (0.5g/kg), (0.9g/kg)

Dolagan

25EC, 55.5EC, 55.5WG, 99.9WG

25EC: Sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/ bắp cải, sâu vẽ bùa/ cam, bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/chè

55.5EC, 99.9WG: nhện gié, sâu cuốn lá/lúa

55.5WG: sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP ND Quốc tế

Nhật Bản

   560      

3808

Emamectin benzoate 95g/kg + Matrine 5g/kg

K54 100WG

Sâu cuốn lá/ lúa, nhện gié/lúa

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng

 

 

 

Pro-sure 100WG

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Nông Việt

   561      

3808

Emamectin benzoate 29.5g/l (35.5g/kg),  (49g/l), (49g/kg) + Martrine 0.5g/l (0.5g/kg), (1g/l), (1g/kg)

Techtimex

30EC, 36WG, 50EC, 50WG

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

   562      

3808

Emamectin benzoate 0.4% (4g/l), (4g/l) + Monosultap 19.6% (392g/l), (392g/l)

Map Go

20ME, 39.6SL, 39.6ME

20ME: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa, nhện/sắn

39.6SL: nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ lạc; rệp sáp/cà phê; bọ trĩ/dưa hấu; rầy bông/xoài

39.6ME: sâu cuốn lá, nhện gié /lúa

Map Pacific Pte Ltd

   563      

3808

Emamectin benzoate  5g/l  + Petroleum oil 245g/l

Eska

250EC

sâu cuốn lá, bọ xít dài, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh da láng/ thuốc lá; sâu khoang/ lạc, đậu tương; bọ trĩ, dòi đục lá/ dưa chuột, bí xanh; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu tơ, sâu xanh, rệp/ bắp cải; nhện đỏ/ nhãn

Công ty CP Nông nghiệp HP

 

 

 

Comda

250EC

Bọ trĩ/ dưa hấu, bọ xít muỗi/ chè, rầy bông/ xoài, rệp muội/ hoa cúc, rệp sáp/ cà phê, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ hành

Công ty CP BVTV Sài Gòn

   564      

3808

Emamectin benzoate 10g/l (5g/l) + Petroleum oil 240g/l (395g/l)

Emamec

250EC, 400EC

sâu đục thân, cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

Công ty CP Vật tư NN                 Hoàng Nông

   565      

3808

Emamectin benzoate 19g/l (25g/l), (30g/l) + Permethrin 80.99 g/l (130g/l), (155g/l)

Tiachop

99.99EC, 155EC, 185EC

99.99EC: sâu cuốn lá/ lúa

155EC: sâu xanh da láng/ đậu xanh

185EC: sâu keo/lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   566      

3808

Emamectin benzoate 20g/l + Permethrin 220g/l

Happymy 240EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH TM Nông Phát

   567      

3808

Emamectin benzoate 30g/kg  + Spinosad

25g/kg

Amagong

55WP

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Agricare

Việt Nam

   568      

3808

Emamectin benzoate 50g/l (50g/kg) +200g/l (200g/kg) Spinosad

Boxin-TSC

25EC, 250WP

Sâu xanh/bắp cải

Công ty CP Vật tư KTNN            Cần Thơ

   569      

3808

Esfenvalerate          

(min 83 %)

Alphago 

5 EC

sâu xanh da láng/ lạc, rầy bông/ xoài

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

 

 

 

Esfel 

5 EC

sâu ăn lá/ nho, sâu ăn tạp/ đậu tương

Map  Pacific  PTE Ltd

 

 

 

Sumi - Alpha 

5 EC

sâu đục quả/ đậu tương; bọ xít, sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/ lúa

Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam

 

 

 

Sumisana 

5 EC

sâu đục thân/ cây ăn quả, rệp/ xoài

Công ty CP Vật tư NN                  Tiền Giang

 

 

 

Vifenalpha 

5EC

sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục quả/ đậu lấy hạt

Công ty CP Thuốc sát trùng              Việt Nam

   570      

3808

Esfenvalerate 1.25 % + Fenitrothion  25%

Sumicombi - Alpha   26.25 EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít/ lúa; rệp/ cây có múi; sâu khoang/ lạc; rầy xanh/ bông vải

Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam

   571      

3808

Ethiprole                 

(min 94%)

Curbix

100 SC

rầy nâu/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

   572      

3808

Ethiprole 100 g/l + Imidacloprid 100g/l

Peridor 200SC

rầy nâu/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

   573      

3808

Ethoprophos           

(min 94%)

Agpycap 10GR

tuyến trùng/ hồ tiêu

Công ty TNHH BVTV                       An Hưng Phát

 

 

 

Etocap

10 GR

tuyến trùng/ hồ tiêu

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng

 

 

 

Gold-goat 10GR

Tuyến trùng/hồ tiêu

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

 

 

 

Nisuzin 10 GR

tuyến trùng/ cà phê

Công ty CP Nicotex

 

 

 

Nokaph 10GR

tuyến trùng, sâu trong đất/ hồ tiêu, thuốc lá

Công ty TNHH ADC

 

 

 

Saburan 10GR

Tuyến trùng/hồ tiêu

Công ty CP BVTV

Sài Gòn

 

 

 

Starap

100GR

tuyến trùng/ hồ tiêu

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

 

 

 

 

Vimoca                     10GR

tuyến trùng/ hồ tiêu, cà phê

 

Công ty CP Thuốc sát trùng            Việt Nam

   574      

3808

Etofenprox            

(min 96%)

Noray

30EC

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát

 

 

 

Slavic
10SC

rầy nâu/ lúa

Bailing International Co., Ltd

 

 

 

Trebon                                10 EC, 20 WP, 30EC

10EC: rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh, sâu khoang/ bông vải, ngô; sâu vẽ bùa; rệp/ vải; bọ xít muỗi/điều                              

20WP: rầy nâu/ lúa; bọ xít/ vải, nhãn; rầy xanh/  chè; rầy/ xoài; sâu khoang/ bắp cải

30EC: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; rầy mềm/ bắp cải; rầy xanh/ chè

Mitsui Chemicals Agro, Inc. .

   575      

3808

Etofenprox  2% + Phenthoate  48 % 

ViCIDI - M                    50 EC

bọ xít/ lúa, sâu xanh/ lạc                         

Công ty CP Thuốc sát trùng           Việt Nam

   576      

3808

Eucalyptol                    (min 70%)

Pesta

2SL

nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ/ nhãn; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng/ thuốc lá; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ bí xanh, dưa hấu; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu tơ/ bắp cải                                                                             

Công ty CP Môi trường

Quốc tế Rainbow

   577      

3808

Fenbutatin oxide

(min 95%)

Nilmite 550SC

nhện gié/ lúa

Công ty TNHH Hóa nông

Hợp Trí

   578      

3808

Fenitrothion            

(min 95 %)

Factor 

50EC

sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê           

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

 

 

 

Forwathion

50EC

sâu đục thân/ lúa, rệp/ cà phê                

Forward International Ltd

 

 

 

Metyl  annong 

50EC

sâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ cà phê                

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Nysuthion 50EC

Bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH TM & SX                Ngọc Yến

 

 

 

Sagothion

50EC

sâu đục thân/ lúa, dòi đục quả/ xoài            

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

 

 

 

Suco

50EC

bọ xít muỗi/ điều, bọ xít hôi lúa

Công ty CP Nông dược

HAI

 

 

 

Sumithion                       50 EC, 100 EC

sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa                                           

Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam

 

 

 

Visumit                           5BR, 50EC

5BR: cào cào, sâu trong đất/ lúa                                                   50EC: sâu đục thân/ lúa, rệp/ cây có múi                 

Công ty CP Thuốc sát trùng            Việt Nam

   579      

3808

Fenitrothion 45% +  Fenoburcarb 30%      

Difetigi 

75 EC

rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cây có múi                      

Công ty CP Vật tư NN

Tiền Giang

 

 

 

Subatox 

75 EC

sâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ cà phê                

Công ty CP BVTV I TW

   580      

3808

Fenitrothion  25% (250g/l) +  Fenvalerate  5% (50g/l)          

Hosithion 30EC

bọ xít hôi/ lúa, sâu ăn tạp/ lạc                 

Công ty CP Hốc Môn

 

 

 

Sagolex 30 EC

sâu ăn lá/ hoa cây cảnh, sâu khoang/ đậu tương                     

Công ty CP BVTV Sài Gòn

 

 

 

Sumicombi

30EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu đục quả, rệp vảy/ cà phê; sâu vẽ bùa/ cây ăn quả

Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam

 

 

 

Sumitigi

30 EC

sâu cuốn lá/ lúa, dòi đục quả/ xoài                 

Công ty CP Vật tư NN

Tiền Giang

 

 

 

Vifensu 

30 EC

sâu vẽ bùa/ cam quýt, rệp/ cây có múi                    

Công ty CP Thuốc sát trùng            Việt Nam

   581      

3808

Fenitrothion  450g/l +  Fenpropathrin  50g/l

Danitol - S 

50 EC

nhện, bọ trĩ/ lúa; sâu đục cành, đục quả, rệp sáp/  cà phê; rệp, sâu xanh, rầy xanh, bọ trĩ/ bông vải; rệp vảy, rệp sáp/ dứa 

Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam

   582      

3808

Fenitrothion 200 g/l (g/kg) + Trichlorfon 200 g/l (g/kg)

Ofatox                          400EC, 400WP

400EC: bọ xít/ lúa, rệp/ ngô                                        400WP: sâu gai, bọ xít, bọ trĩ/ lúa; rệp muội/ rau; rệp sáp/ cà phê; bọ xít/ nhãn; rệp bông xơ/ mía; rầy xanh/ chè

Công ty CP BVTV I TW

   583      

3808

Fenobucarb (BPMC)

(min 96 %)

Abasba 50EC

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH BVTV                       An Hưng Phát

 

 

 

Anba 

50 EC

rầy nâu/ lúa, bọ xít/ hồ tiêu, rầy/ cây có múi, rệp/ đậu tương

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

 

 

 

Basasuper  700EC

rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu

 

 

 

Bascide

50 EC

rầy/ lúa, rệp/ thuốc

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

 

 

 

Bassa

50 EC

rầy/ lúa, rệp sáp/ bông vải                

Nihon Nohyaku Co., Ltd. 

 

 

 

Bassatigi 

50 EC

rầy nâu, sâu keo/ lúa

Công ty CP Vật tư  NN                  Tiền Giang

 

 

 

Dibacide 

50 EC

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

 

 

 

Dosadx 50EC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Đồng Xanh

 

 

 

Excel Basa

50 EC

rầy nâu/ lúa, rầy/ cây có múi

Công ty TNHH OCI Việt Nam

 

 

 

Forcin 50 EC

rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ bông vải

Forward International Ltd

 

 

 

Hoppecin

50 EC

rầy nâu/ lúa, rầy/ cây ăn quả

Công ty CP Nông dược

HAI

 

 

 

Jetan

50 EC

rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê, rệp muội/ cây có múi

Công ty CP BVTV

An Giang

 

 

 

Metasa 500EC

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH – TM

Tân Thành

 

 

 

Nibas

50 EC

rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa, rệp vảy/ cà phê

Công ty CP Nicotex

 

 

 

Pasha

50 EC

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM - DV           Thanh Sơn Hóa Nông

 

 

 

Super Kill

50 EC

rầy nâu/ lúa, rầy/ cây có múi                      

Công ty TNHH Hóa nông

Lúa Vàng

 

 

 

Tapsa

50 EC

rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ cây có múi

Công ty TNHH - TM

Thái  Phong

 

 

 

Triray 50 EC

rầy nâu/ lúa, rầy/ cây có múi                       

Công ty TNHH Kiên Nam

 

 

 

Vibasa

50 EC

rầy, rầy nâu/ lúa; rệp/ bông vải

Công ty CP Thuốc sát trùng             Việt Nam

 

 

 

Vitagro

50 EC

rầy nâu/ lúa, rầy/ cây có múi                     

Asiatic Agricultural Industries

Pte Ltd.

   584      

3808

Fenobucarb 160g/l + Fipronil  20g/l                  

Access 

180 EC

rầy nâu/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

   585      

3808

Fenobucarb 300g/l + Imidacloprid 50g/l

Azora

350EC

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   586      

3808

Fenobucarb 415g/l + Imidacloprid 35g/l

Javipas

450EC

rầy nâu/ lúa

Công ty CP nông dược

Nhật Việt

   587      

3808

Fenobucarb 200g/l (450g/l) + Imidacloprid 50g/l (50g/l)

Lanro

250EC, 500EC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Nông dược

Agriking

   588      

3808

Fenobucarb 150g/l (5g/kg) + Isoprocarb 150g/l (195g/kg)

Anbas

200WP, 300 EC

rầy nâu/ lúa

Công ty CP XNK Nông dược

Hoàng Ân

   589      

3808

Fenobucarb 150g/l (350g/l), (500g/l) + Isoprocarb 100g/l (150g/l) (150g/l)

Kimbas 250EC, 500EC, 650EC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Nông dược

Agriking

   590      

3808

Fenobucarb  20 % + Phenthoate  30 %

Viphensa

50 EC

sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng             Việt Nam

   591      

3808

Fenobucarb 30% + Phenthoate  45%

Diony

75 EC

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM & SX             Ngọc Yến

   592      

3808

Fenobucarb 300g/l + Phenthoate  450g/l

Hopsan 75 EC

rầy nâu/ lúa,  ruồi đục quả/ nhãn                   

Công ty CP Nông dược HAI

   593      

3808

Fenobucar 305 g/l + Phenthoate 450 g/l

Abasa 755EC

Rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; mọt đục cành, rệp sáp/cà phê; sâu xanh/lạc; bọ xít muỗi/điều

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

   594      

3808

Fenobucarb 45 % + Phenthoate 30%

Knockdown

75 EC

rầy nâu/ lúa, sâu xanh/ lạc                      

Công ty CP Vật tư NN                     Tiền Giang

   595      

3808

Fenpropathrin           

(min  90 %)

Alfapathrin                       10 EC

sâu cuốn lá/ lúa, nhện đỏ/ cây có múi

Công ty  TNHH

Alfa (SaiGon)

 

 

 

 

Danitol 

10 EC

nhện lông nhung/ vải, rệp/ bông vải       

Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam

 

 

 

Sauso 10EC

nhện đỏ/ cam

Công ty TNHH Bằng Long

 

 

 

Usamite

100EC

nhện đỏ/ cam

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

 

 

 

 

Vimite

10 EC

nhện đỏ/ cây có múi, hoa hồng; bọ trĩ, rệp sáp, nhện đỏ/ cà phê

Công ty CP Thuốc sát trùng        Việt Nam

   596      

3808

Fenpropathrin 160g/l + Hexythiazox 60g/l

Mogaz 220EC

Nhện đỏ/ cam, hoa hồng; nhện gié/ lúa

Sundat (S) PTe Ltd

   597      

3808

Fenpropathrin 100g/l (5g/l), (5g/l), (5g/l) + Profenofos 40g/l (100g/l), (55g/l), (300g/l) + Pyridaben 10g/l (95g/l),  (200g/l), (5g/l)

Calicydan 150EW, 200EC, 260EC, 310EC

150EW, 260EC: nhện gié/lúa

200EC: Nhện đỏ/vải

310EC: rệp sáp giả/cà phê

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

   598      

3808

Fenpyroximate              (min 96%)

May

050 SC

nhện đỏ/ cây có múi

Công ty TNHH TM – DV           Thanh Sơn Hóa Nông

 

 

 

 

Ortus 

5 SC

nhện/ cây có múi, chè, xoài; nhện đỏ/ vải, đào, hoa hồng

Nihon Nohyaku Co., Ltd. 

   599      

3808

Fenpyroximate 50g/l + Pyridaben 150g/l

Rebat 20SC

nhện gié/lúa

Công ty TNHH TM

Tân Thành

   600      

3808

Fenthion                   

(min 99.7%)

Encofen 

50 EC

sâu đục thân/ lúa, sâu đục quả/ đậu tương

Công ty TNHH

Alfa (Saigon)

   601      

3808

Fenvalerate               

(min 92 %)

Dibatox                      10EC, 20EC

10EC: sâu keo/ lúa, sâu cuốn lá/ lạc, rệp sáp/ cà phê                                                                         20EC: sâu cuốn lá, sâu keo/ lúa; sâu cuốn lá/lạc; rệp sáp/ cà phê                                   

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

 

 

 

Encofenva

20 EC

rầy nâu/ lúa, rệp muội/ điều

Công ty TNHH

Alfa (Saigon)

 

 

 

Fantasy

20 EC

rầy nâu/ lúa, rầy/ xoài

Asiatic Agricultural Industries

Pte Ltd.

 

 

 

Fenkill

20 EC

sâu đục thân/ lúa, sâu đục quả/ đậu tương, cây ăn quả

Công ty TNHH UPL Việt Nam

 

 

 

First

20EC

sâu đục quả/ cây có múi, bọ xít/ lúa

Zagro Singapore Pte Ltd

 

 

 

Kuang Hwa Din 

20EC

bọ trĩ/ dưa hấu, rầy xanh/ lúa                                      

Bion Tech Inc.

 

 

 

Leva

10EC, 20EC

sâu xanh/ lạc, sâu đục bẹ/ lúa

Công ty CP Nông dược

HAI

 

 

 

Pathion

20EC

sâu xanh/ thuốc lá

Công ty TNHH TM - DV          Thanh Sơn Hóa Nông

 

 

 

Pyvalerate 20 EC

rầy, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/ điều

Forward International Ltd

 

 

 

Sagomycin                      10 EC, 10ME, 20EC

10EC: rệp/ dưa hấu, mía                                             10ME: rệp/ rau cải                               

20EC: sâu róm/ cây dâu tằm; sâu cuốn lá, bọ xít/ lúa                                   

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

 

 

 

Sanvalerate

200 EC

bọ xít/ lúa, rệp/ cây có múi                    

Forward International Ltd

 

 

 

Sudin

20 EC

rầy/ xoài, sâu non bướm phượng/ cây có múi

Công ty CP BVTV I TW

 

 

 

Sutomo 25EC

Sâu đục quả/ đậu tương

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

 

 

 

Timycin

20 EC

bọ xít/ lúa, sâu vẽ bùa/ cây có múi

Công ty TNHH - TM 

Thái  Phong

 

 

 

Vifenva 

20 EC

sâu xanh/ thuốc lá, bọ xít/ đậu lấy hạt, sâu keo/lúa                   

Công ty CP Thuốc sát trùng             Việt Nam

   602      

3808

Fenvalerate 6 % + Malathion  15 %

Malvate

21 EC

sâu khoang/ lạc, bọ trĩ/ dưa hấu, sâu bao/ điều                  

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

   603      

3808

Fipronil               

(min 95 %)

Again

3GR, 50SC, 800WG

3GR : sâu đục thân/ lúa                                             50SC : sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa

800WG: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH

US.Chemical

 

 

 

Airblade

5SC, 800WG

Bọ trĩ/lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Long An

 

 

 

Angent 5SC, 800WG

5SC: bọ trĩ/ lúa

800WG: sâu cuốn lá/lúa

 

Công ty TNHH TM DV

Việt Nông

 

 

 

Anpyral

800WG

Sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/lúa; sâu khoang/lạc, mọt đục cành/cà phê; dòi đục thân/ đậu tương, bọ xít muỗi/ ca cao

Công ty CP BVTV

An Giang

 

 

 

Anrogen                  0.3GR, 10.8GR,  50SC, 800WG

0.3GR: sâu đục thân/ lúa

10.8GR: Rầy nâu/lúa; tuyến trùng, ấu trùng ve sầu/cà phê

50SC, 800WG: sâu đục thân/ ngô; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Cagent

3GR, 5SC, 800WG

3GR: Sâu đục thân/ lúa

5SC: xử ký hạt giống trừ rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

800WG: Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

 

 

 

Cyroma

5SC

sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH

Alfa (SaiGon)

 

 

 

Fidegent

50 SC, 800WG

50SC: bọ xít/ vải, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa

800WG: rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúa

Công ty TNHH Adama       Việt Nam

 

 

 

Finico

800 WG

sâu đục thân/ ngô; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Nicotex

 

 

 

Fipent

800WG

sâu đục thân/ ngô

Công ty TNHH Bằng Long

 

 

 

Fiprogen                    0.5GR, 5SC, 800WG

0.5GR: Sâu đục thân/lúa

5SC: sâu đục thân/ lúa, sâu xanh/ đậu tương

800WG: sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục quả/ vải

Công ty TNHH - TM

Nông Phát

 

 

 

Fipshot

800WG

bọ xít/ vải; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Công ty CP

Thanh Điền

 

 

 

Fi-Hsiung Lai

0.3GR, 5SC

0.3GR: sâu đục thân/lúa

5SC: Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH World Vision (VN)

 

 

 

Forgen

800 WG

bọ trĩ/ lúa

Forward International Ltd

 

 

 

Hybridsuper

800WG

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH

Nam Bộ

 

 

 

Javigent

800WG

sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Nông dược

Nhật Việt

 

 

 

Jianil

5 SC

sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa, xử lý hạt giống để trừ bọ trĩ/ lúa

Công ty CP

Jia Non Biotech (VN)

 

 

 

Legend   

0.3GR, 5SC, 800WG

0.3GR: bọ trĩ, sâu đục thân/ lúa; sâu đục thân/ ngô, mía                                   

5SC: nhện lông nhung/ vải; sâu đục thân/ ngô, mía; sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; dòi đục lá/ bí đao; rệp sáp/ cà phê; rệp muội/ bông vải; sâu khoang/ thuốc lá; rệp/ xoài; rầy chổng cánh/ cam                                                              800WG: dòi đục lá/ bí đao; nhện lông nhung/ vải; sâu tơ/ bắp cải; sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu đục thân/ ngô; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ thuốc lá; rệp/ xoài, bông vải; rầy chổng cánh/ cam

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

 

 

 

Lexus

5SC, 800WG, 800WP

5SC: sâu cuốn lá/ lúa                                         800WG: bọ trĩ/ dưa hấu, sâu xanh da láng/ lạc, rệp/ cam                                                              800WP: bọ trĩ/ dưa hấu, cam; sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/ bắp cải; rệp sáp/ cà phê                                                           

Map Pacific PTE Ltd

 

 

 

Lugens

200FS, 800WG

200FS: xử lý hạt giống trừ rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ tri, rầy nâu/ lúa

800WG: rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; rệp muội/ xoài; rầy chổng cánh/ cam

Công ty TNHH Phú Nông

 

 

 

Lupus

50ME

Sâu cuốn lá/Lúa

Công ty TNHH

Việt Hóa Nông

 

 

 

Phironin                        50 SC, 800WG

50SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc; xử lý hạt giống để trừ bọ trĩ/ ngô, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/ điều, nhện lông nhung/ vải

800WG: sâu đục thân/ ngô; sâu khoang/ lạc; nhện lông nhung/ vải; sâu cuốn lá/ lúa; xử lý hạt giống trừ sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng

 

 

 

Phizin

50SC, 800 WG

50SC: sâu cuốn lá/ lúa

800WG: sâu đục thân/ ngô; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH

Trường Thịnh

 

 

 

Rambo                      

5SC, 800WG

bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu năn/ lúa       

Công ty TNHH TM SX                Khánh Phong

 

 

 

Ranger

 0.3GR, 5SC, 800WG

0.3GR: sâu đục thân/ lúa                                              5SC: sâu đục thân/ ngô, bọ trĩ/ lúa                                  800WG: rầy chổng cánh/ cam; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

 

 

 

Reagt

5SC, 800WG

5SC: rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

800WG: rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu đục thân/ ngô

Công ty TNHH Việt Thắng

 

 

 

Regal 

3GR, 6GR, 50SC, 75SC, 800WG

3GR: sâu đục thân/ lúa, sùng/ mía, tuyến trùng/ hồ tiêu    

6GR: Sâu đục thân, tuyến trùng/ lúa                                                                       50SC: sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/ lúa   

75SC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

800WG: sâu đục thân/ ngô; sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/ lúa

Cali – Parimex. Inc.

 

 

 

Regent                          0.3GR, 5SC, 800WG

0.3GR: sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu keo, sâu phao, sâu cuốn lá, sâu năn/ lúa; sâu đục thân/ ngô, mía; ve sầu/ cà phê                                                                              5SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; xử lý hạt giống trừ dế, kiến, nhện, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu năn, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu phao, sâu keo/ lúa                                                                          800WG: sâu đục thân, bọ xít, rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ điều; dòi đục lá, bọ trĩ, rầy/  dưa hấu; rệp/ xoài, nhãn; rầy chổng cánh, bọ trĩ, rệp, dòi đục lá/  cây có múi; rệp sáp/ cà phê; nhện/ vải; bọ trĩ/ nho; kiến/ thanh long

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 

 

 

Regrant

800WG

sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH Sản phẩm               Công nghệ cao

 

 

 

Rigell                          3GR, 6GR, 50SC, 75SC, 800WG

3GR: sâu cuốn lá/ đậu tương; sâu đục thân/ ngô; tuyến trùng, sâu đục thân/ mía

6GR: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, tuyến trùng/ lúa

50SC: bọ trĩ/ nho; sâu vẽ bùa/ cam, quýt; rệp, rầy xanh/ dưa hấu; nhện/ vải; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa    

75SC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa                                                            

800WG: rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; bọ trĩ/ nho

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

 

 

 

Rigenusamy

3GR, 50SC, 800WG

3GR: Sâu đục thân/lúa

50SC: Bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa

800WG: Sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

 

 

 

Sagofifro

850WG

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP BVTV Sài Gòn

 

 

 

Supergen                     5SC, 800WG

5SC: sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá, bọ trĩ/ dưa hấu; rầy chổng cánh/ cam; xử lý hạt giống để trừ bọ trĩ, sâu phao, sâu keo, muỗi hành, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, rấy nâu/ lúa                                                                  800WG: sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân, bọ xít/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; rệp/ dưa chuột; dòi đục lá, bọ trĩ/ dưa hấu; rầy chổng cánh/ cam; sâu đục cành, rệp muội/ xoài; rệp muội/ nhãn; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH – TM

Tân Thành

 

 

 

Suphu

0.3GR, 10GR, 5SC, 10EC, 800WG

0.3GR: sâu đục thân/ ngô; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu năn/ lúa    

10GR: rầy nâu, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; rệp sáp, ấu trùng ve sầu, tuyến trùng/ cà phê

5SC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục thân/ lúa                                                                 10EC: sâu đục thân/ ngô, lúa, mía                                     800WG: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH

ADC

 

 

 

Tango                       50SC, 800WG

sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp muội, bọ trĩ/ dưa hấu; bọ trĩ/ dưa chuột; rệp muội/ bắp cải

Công ty CP BVTV I TW

 

 

 

Tungent

5GR, 5SC,100SC, 800WG

5GR: Rệp sáp giả/rễ cà phê; tuyến trùng/hồ tiêu; sâu đục thân/mía, ngô

5SC: sâu xanh, sâu khoang/ lạc; sâu đục thân/ ngô; sâu đục thân, sâu cuốn lá, sâu phao, bọ xít, sâu đục bẹ, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; sâu róm/ điều                                                                     100SC: bọ trĩ/ dưa hấu, nho; rầy/ xoài; rầy chổng cánh/ cam; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/điều, tuyến trùng/hồ tiêu, sâu đục thân/mía; sâu xanh da láng/lạc, sâu xanh/đậu tương, sâu đục thân/ngô, rầy nâu, bọ trĩ/lúa

800WG: bọ xít muỗi/ điều; rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu xanh/ lạc; sâu đục thân/ ngô

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

 

 

 

Tư ếch 800WG

bọ trĩ/ dưa hấu, rệp vảy/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Đồng Xanh

 

 

 

Virigent

0.3GR, 50SC, 800WG

0.3GR: sâu đục thân/ lúa                                                         50SC: sâu cuốn lá/ lúa, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/lúa                                   

800WG: bọ trĩ, sâu đục thân, sâu năn, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng             Việt Nam

   604      

3808

Fipronil 75g/l + Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l

Goldmil 375EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   605      

3808

Fipronil 100g/l  + Flufiprole 100g/l

Flufipro 200SC

nhện gié/ lúa

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu

   606      

3808

Fipronil 75 g/l +

Hexaconazole 100 g/l

Goldfit 175SC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   607      

3808

Fipronil 0.3% + Imidacloprid 0.2%

Futim 5GR

sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Nông dược HAI

   608      

3808

Fipronil 2.9 g/kg, (3g/kg), (50g/l), (20g/l), (85g/kg), (785g/kg)) + Imidacloprid 0.1g/kg, (2g/kg), (5g/l), (80g/l), (15g/kg), (15g/kg)

Configent

3GR, 5GR, 55SC, 100EC, 100WP, 800WG

3GR, 5GR, 55SC, 800WG: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa                                

100EC: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa                               100WP: sâu xanh/ đậu tương

Công ty TNHH Kiên Nam

   609      

3808

Fipronil 3g/kg, (29g/l), (59g/l), (130g/kg), (30g/kg), (400g/kg), (30g/kg), (800g/kg) + Imidacloprid 1g/kg, (1g/l), (1g/l), (25g/kg), (250g/kg), (100g/kg), (720g/kg), (30g/kg)

Henri

4GR, 30EC, 60SC, 155WP, 280WP,  500WG, 750WG, 830WG

4GR, 30EC, 60SC, 500WG: sâu cuốn lá/ lúa               155WP: sâu phao/ lúa                                                 280WP, 750WG: rầy nâu/ lúa                                       830WG: sâu đục bẹ/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV             Việt Trung

   610      

3808

Fipronil 600 g/kg + Imidacloprid 150g/kg

Sespa gold

750WG

bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát

   611      

3808

Fipronil 180g/l (400g/kg) + Imidacloprid 360g/l (400g/kg)

Sunato  

540FS, 800WG

540FS: Xử lý hạt giống trừ rầy nâu, bọ trĩ/lúa

800WG: Rệp sáp giả/ca cao, cà phê; rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa, bọ trĩ/điều; rệp muội, bọ phấn/khoai tây, rệp sáp giả/hồ tiêu

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

   612      

3808

Fipronil 250g/kg + Imidacloprid 440g/kg + Lambda-cyhalothrin 60g/kg

Kosau 750WP

Sâu đục bẹ/lúa

Công ty TNHH An Nông

   613      

3808

Fipronil 100 g/kg + Imidacloprid 10 g/kg + Thiamethoxam 250g/kg 

Acdora 360WG

rầy nâu/ lúa

Công ty CP XNK Nông dược

Hoàng Ân

   614      

3808

Fipronil 600g/kg + Imidacloprid 150g/kg + Thiamethoxam 100g/kg

Hummer

850WG

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát

   615      

3808

Fipronil 50 g/l + Indoxacarb 25 g/l

Blugent 75SC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

   616      

3808

Fipronil 300g/kg + Indoxacarb 150g/kg

Map wing

45WP

Sâu cuốn lá nhỏ/lúa

Map  Pacific  Pte. Ltd

   617      

3808

Fipronil 500g/l + Indoxacarb 150g/l

Seahawk

650SC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Long An

   618      

3808

Fipronil 400g/kg + Indoxacarb 150g/kg

Rido 550WP

Sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa

Công ty TNHH TM DV

Việt Nông

   619      

3808

Fipronil 500g/kg, (306g/kg) + Indoxacarb 100g/kg, (150g/kg)

M79 600WG, 456WP

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng

   620      

3808

Fipronil 50g/l (38g/l) (100g/kg) (450g/kg) + Indoxacarb 16.88g/l (130g/l) (100g/kg), (50g/kg)

Bugergold 66.88EW, 168SC, 200WP, 450SG

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung

   621      

3808

Fipronil 50g/l + Indoxacarb 150g/l

Homata 200EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Nông nghiệp

Việt Nam

   622      

3808

Fipronil 25g/l (10g/l) + Indoxacarb 25g/l (150g/l)

Adomate 50SC,160SC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

   623      

3808

Fipronil 30g/l (35g/kg), (160g/l), (100g/l), (10g/l), (200g/kg), (606g/kg) + Indoxacarb 50g/l (54.9g/kg), (10g/l), (20g/l), (10g/l), (20g/kg), (50g/kg) + Thiamethoxam 15g/l (10g/kg), (10g/l), (50g/l), (200g/l), (50g/kg), (10g/kg)

Newebay 95EC, 99.9WG, 170EW, 180SC, 220SC, 270WG, 666WG

95EC, 99.9WG, 180SC, 270WG, 666WG: Sâu cuốn lá/lúa

170EW: Rầy lưng trắng/lúa

220SC: rầy nâu/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung

   624      

3808

Fipronil 80g/l + 

Lambda-cyhalothrin 20g/l

Nanochiefusa 100EC

sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV

Nam Nông

   625      

3808

Fipronil 35g/l (50g/l), (90g/l)  +

Lambda-cyhalothrin 15g/l (25g/l) , (25g/l)

Accenta

50EC, 75EC, 115EC

50EC, 115EC: sâu đục thân/ lúa

75EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP nông dược

Nhật Việt

   626      

3808

Fipronil 45g/l (500g/kg), (795g/kg) + Lambda-cyhalothrin 15g/l (200g/kg), (5g/kg)

Goldgent

60EC, 700WG, 800WG

60EC: sâu cuốn lá/ lúa

700WG, 800WG: Rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa

Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

   627      

3808

Fipronil 50 g/l +  25g/l

Lambda-cyhalothrin

Golgal 75EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   628      

3808

Fipronil 120g/kg + Methylamine avermectin 60g/kg

Fu8 18WG

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Hóa Sinh

Á Châu

   629      

3808

Fipronil 0.8 g/l (10.4g/l), (0.1g/l), (60g/kg), (5g/kg), (260g/kg) + Nitenpyram 100 g/l (390g/l), (499.9g/l), (440g/kg), (550g/kg), (540g/kg)

Newcheck

100.8SL, 400.4SL, 450SL, 500WP, 555WP, 800WP

100.8SL, 400.4SL, 500WP, 555WP: rầy nâu/ lúa

100.8SL: Nhện gié/lúa, rầy bông/ xoài

450SL: Nhện gié, rầy nâu/lúa

800WP: Rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp/cà phê, bọ xít/ vải, bọ trĩ/điều

Công ty TNHH An Nông

   630      

3808

Fipronil 260g/kg + Nitenpyram 540g/kg

Meta gold 800WP

Rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/lúa

Công ty TNHH - TM

Tân Thành

   631      

3808

Fipronil 50 g/kg + Pymetrozine 250g/kg

Pymota 300WG

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ

   632      

3808

Fipronil 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg

Chesshop 600WG

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH SX và KD

Tam Nông

 

 

 

Jette super 600WG

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV Mekong

   633      

3808

Fipronil 500g/kg + Pymetrozine 200g/kg

M150 700WG

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng

   634      

3808

Fipronil 85g/kg, (110g/kg), (680g/kg), (800g/kg)  + Pymetrozine 500g/kg, (550g/kg), (120g/kg), (10g/kg)

Chet 585WG, 660WG, 810WG

585WG: rầy nâu/ lúa

660WG, 800WG: rầy nâu/lúa

810WG: sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Việt Đức

   635      

3808

Fipronil 150g/kg + Pymetrozine 600g/kg

Biograp 750WG

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   636      

3808

Fipronil  25g/l + Quinalphos 225g/l

Goltoc

250EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Nông dược

Việt Nam

   637      

3808

Fipronil 20% + Tebufenozide 20%

Tore 40SC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH - TM

Tân Thành

   638      

3808

Fipronil 50.5g/l (100g/kg)+ Thiacloprid 250g/l (550g/kg) + Thiamethoxam 100g/l (107g/kg)

Bagenta 400.5SC, 757WP

400.5SC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/lúa; sâu xanh da láng/đậu xanh, rệp sáp/cà phê

757WP: Sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng/đậu xanh, rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH

An Nông

   639      

3808

Fipronil  5 g/kg + Thiamethoxam 295g/kg

Onera                   300WG

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

   640      

3808

Fipronil 200g/l (100g/kg) + 200g/l (100g/kg)Thiamethoxam

MAP Silo

40SC, 200WP

40SC: Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/lúa

200WP: bọ trĩ/ lúa

 

Map Pacific Pte Ltd

   641      

3808

Fipronil 0.3% + 11.7% Thiosultap-sodium

Fretil super 12GR

Sâu đục thân/lúa

Công ty TNHH TM

Nông Phát

   642      

3808

Fipronil 15 g/l + Trichlorfon 485 g/l

Cylux 500EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng

   643      

3808

Fipronil 4g/kg + Tricyclazole 40g/kg

Latini

44GR

sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng

   644      

3808

Fipronil 4 g/kg +

Tricyclazole 50 g/kg

Boithu 54GR

Sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH TM

Nông Phát

   645      

3808

Fipronil 15 g/l +

Tricyclazole 150g/l

Bobaedan

165SC

sâu đục thân, sâu cuốn lá, đạo ôn/ lúa

Dongbu Farm Hannong Co., Ltd.

   646      

3808

Fipronil 75 g/l + Tricyclazole 500g/l

Golneb 575 SC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   647      

3808

Flonicamid

(min 95%)

Acpymezin

10WG, 50WG

10WG: Rầy nâu nhỏ/lúa

50WG: Rầy nâu/lúa, nhện lông nhung/nhãn

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu

   648      

3808

Flonicamid 100g/kg + Nitenpyram 400g/kg

Achetray 500WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu

   649      

3808

Flonicamid 100g/kg + Nitenpyram 300g/kg + Pymetrozine 300g/kg

Florid 700WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu

   650      

3808

Flubendiamide

(min 95%)

Takumi

20WG, 20SC

20WG: sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa; sâu khoang/ lạc

20SC: sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa

Nihon Nohyaku Co., Ltd. 

   651      

3808

Flufenoxuron                 (min 98 %)

Cascade 

5 EC

sâu xanh da láng/ lạc, đậu tương; nhện đỏ/ cây có múi, chè

BASF Vietnam Co., Ltd.

   652      

3808

Fluazinam 

(min 95%)

Flame 500SC

Nhện đỏ/ cam

 Công ty TNHH Alfa (SaiGon)

   653      

3808

Flufiprole

(min 97%)

Tachi 150SC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Hoá sinh

Á châu

   654      

3808

Flufiprole 50g/l + Indoxacarb 100g/l

Good 150SC

nhện gié/ lúa

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu

   655      

3808

Gamma-cyhalothrin

(min 98%)

Vantex

15CS

sâu đục thân/ lúa, sâu xanh da láng/ lạc, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải

Arysta LifeScience Vietnam

Co., Ltd

   656      

3808

Garlic juice

Bralic - Tỏi Tỏi  

1.25SL, 10 SL

1.25SL: bọ phấn/ cà chua       

10SL: rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; ruồi/ lá cải bó xôi; rệp muội/ hoa cúc, cải thảo; bọ phấn/ cà chua; rệp sáp/ cà phê               

Doanh nghiệp Tư nhân TM                Tân Quy

   657      

3808

Hexaflumuron              (min 95%)

Staras

50EC

sâu xanh/ lạc

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   658      

3808

Hexythiazox           

(min 94 %)

Lama 50EC

Nhện gié/lúa

Công ty TNHH BMC

 

 

 

Nissorun

5 EC

nhện đỏ/ chè, hoa hồng; nhện gié/ lúa

Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

 

 

 

Nhendo 5EC

Nhện gié/lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Long An

 

 

 

 

Tomuki 50EC

nhện gié/ lúa

Công ty CP Nông dược 

Việt Nam

   659      

3808

Hexythiazox 40g/l + Pyridaben 160g/l

Super bomb 200EC

nhện gié/lúa

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng

   660      

3808

Imidacloprid                 (min 96 %)            

           Acmayharay          

100WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Hoá sinh

Á Châu

 

 

 

Actador

100 WP

rầy nâu/ lúa

Cali – Parimex. Inc.

 

 

 

Admire

050 EC, 200 OD

050EC: sâu vẽ bùa, bọ trĩ/ cây có múi; rầy nâu, rầy xanh, bọ trĩ/ lúa; rệp, rầy xanh/ bông vải; rầy xanh/ chè                                                            200OD: rầy nâu/ lúa; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, rệp sáp/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ trĩ/ điều, chè; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê; bọ trĩ/ lúa, nho, xoài; rầy chổng cánh/ sầu riêng; bọ trĩ, rệp, sâu vẽ bùa/ ớt; rầy xanh, rệp muội/ bông vải; rầy xanh/ chè

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 

 

 

Admitox               050EC, 100SL, 100WP, 200SC, 250WP, 600SC, 750WG

050EC, 100SL:  rầy nâu/ lúa                                                        

100WP: rệp sáp/ cà phê, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa 

200SC: rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê

250WP, 750WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

600SC: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

Công ty  TNHH

An Nông

 

 

 

Aicmidae 100WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

 

 

 

Amico

10EC, 20WP

10EC: rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ dưa hấu

20WP: rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH

Alfa (SaiGon)

 

 

 

Anvado

100WP, 200SC, 700WG

100WP, 200SC: Rầy nâu/ lúa

700WG: Rầy / cam, rầy nâu/lúa

Công ty TNHH

Việt Thắng

 

 

 

Armada 

50EC, 100EC, 100SL, 100WG, 700WG

50EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu cuốn lá/ lạc                                        100EC: bọ trĩ/ lúa; sâu vẽ bùa/ cam; sâu cuốn lá/ lạc                                                                            100SL: rệp sáp/ xoài, rệp sáp/ cà phê                                      100WG: rầy nâu/ lúa                                          700WG: bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

 

 

 

Asimo

10WP

bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

 

 

 

Biffiny

10 WP, 70WP, 400SC

10WP: bọ trĩ/ lúa, rầy nâu/ lúa, rầy bông/ xoài                                      70WP: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa; rầy chổng cánh/ cam 

400SC: bọ trĩ/ dưa hấu; rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rầy bông/ xoài                                

Công ty TNHH TM & SX                Ngọc Yến

 

 

 

Canon

100SL

bọ trĩ/ dưa chuột                                      

Công ty CP TST Cần Thơ

 

 

 

Confidor                       100 SL, 200SL, 700WG

100SL: bọ trĩ/ dưa chuột, dưa hấu, nho; sâu vẽ bùa, rệp sáp/ cây có múi; rệp vảy/ vải; rầy chổng cánh/ sầu riêng; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê; bọ trĩ, rầy/ xoài; bọ cánh tơ, mối/ chè     

200SL: rầy nâu, bọ trĩ/lúa; rệp sáp/cà phê                                          700WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; bọ trĩ, rầy xanh/ xoài, dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ nho; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 

 

 

Conphai                 10ME, 10WP, 15WP, 100SL, 700WG

10ME: rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ dưa hấu                                                                            

10WP: rầy xanh/ chè, rầy nâu/ lúa

15WP: rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ chè

100SL: rầy nâu/ lúa; rầy chổng cánh/ cam; bọ trĩ, rầy xanh/ chè; rệp sáp/ cà phê

700WG: bọ trĩ/ dưa hấu, rầy xanh/ chè, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH

Trường Thịnh

 

 

 

Imida

10 WP, 20SL

10WP : bọ trĩ/ lúa

20SL: Rầy nâu/lúa

Công ty CP Long Hiệp

 

 

 

Imidan

10 EC

bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty CP BVTV

An Giang

 

 

 

Imidova

150WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng

 

 

 

Imitox

10WP, 20SL, 700WG

10WP: rầy nâu/ lúa                                                  20SL: rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ dưa hấu

700WG: bọ trĩ/ lúa, rệp sáp/ cà phê, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa

Công ty CP

Đồng Xanh

 

 

 

Inmanda

100WP, 250WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM

Bình Phương

 

 

 

Iproimida

20SL

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Futai

 

 

 

Javidan

100WP, 150SC, 250WP

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Nông dược

Nhật Việt

 

 

 

Jiami

10SL

rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê

Công ty CP

Jia Non Biotech (VN)

 

 

 

Jugal 17.8 SL

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH UPL Việt Nam

 

 

 

Just 

050 EC

rầy nâu/ lúa, rầy bông/ xoài

Công ty TNHH TM – DV           Thanh Sơn Hóa Nông

 

 

 

Kerala

700WG

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM SX GNC

 

 

 

Keyword 10SL

bọ trĩ/ dưa hấu

Dongbu Farm Hannong Co., Ltd.

 

 

 

Kimidac

050EC

rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH – TM                   Tân Thành

 

 

 

Kola

600FS, 700WG

600FS: xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu, ruồi hại lá/ lúa                                                                700WG: bọ trĩ, rầy nâu, ruồi hại lá/ lúa

Công ty TNHH

ADC

 

 

 

Kongpi-da

 151WP, 700WG

151WP: rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ điều

700WG: rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng

 

 

 

Map – Jono

5EC, 700WP

5EC: bọ trĩ/ nho, lúa; sâu vẽ bùa/ cam                              700WP: bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; rầy nâu/ lúa; sâu xám/ ngô; rầy xanh/ bông vải                                                            

Map Pacific PTE Ltd

 

 

 

Mega-mi

178 SL

bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM

Anh Thơ

 

 

 

Mikhada 10WP, 20WP, 45ME, 70WG

rầy nâu/ lúa

Công ty CP TM BVTV 

Minh Khai

 

 

 

Miretox  2.5WP, 5EC, 10EC, 10WP, 12EC, 250WP, 700WG

2.5WP, 12EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa                                                 5EC, 10EC, 10WP, 250WP, 700WG: rầy nâu/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV             Việt Trung

 

 

 

Midan

10 WP

rầy xanh/ bông vải; rầy nâu, bọ trĩ, rầy lưng trắng/ lúa; rệp/ nhãn; rệp vẩy/ cà phê; bọ trĩ/ điều; rầy xanh, bọ xít muỗi, bọ cánh tơ/ chè; rầy/ xoài

Công ty CP

Nicotex

 

 

 

Nomida                         10WP, 15WP, 25WP, 28WP, 50EC, 700WG

10WP, 15WP, 25WP, 28WP, 50EC: rầy nâu/ lúa 

15WP: Bọ xít muỗi/ chè

700WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

Công ty CP Điền Thạnh

 

 

 

Phenodan

10 WP, 20 WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai

 

 

 

Pysone 700 WG

rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ chè

Công ty CP Nông nghiệp HP

 

 

 

Saimida 100SL

rệp sáp/ cà phê

Công ty CP BVTV Sài Gòn

 

 

 

Sahara 25WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

 

 

 

Sectox 

50EC, 100EC, 100WP, 200EC, 700WG

100WP: rầy nâu/ lúa                                                50EC, 100EC, 200EC, 700WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa 

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

 

 

 

Stun 20SL

Rầy nâu/lúa

Hextar Chemicals Sdn, Bhd.

 

 

 

Sun top

700WP

rầy nâu/ lúa

Sundat (S) PTe Ltd

 

 

 

T-email

10WP, 70WG

10WP: bọ trĩ, rầy nâu, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ nho, dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê                           

70WG: sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê; dòi đục lá/ đậu xanh; bọ xít muỗi, bọ trĩ/ điều; rệp sáp, bọ xít lưới/ hồ tiêu

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

 

 

 

Thần Địch Trùng

200WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH

Nam Nông Phát

 

 

 

Thanasat

10WP

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Nông dược

Việt Nam

 

 

 

Tinomo 100SL

rầy nâu, bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH TM

Thái Phong

 

 

 

Vicondor

50 EC, 700WG, 700WP

50 EC: rầy/ lúa, bọ trĩ/ dưa hâu

700WG: Bọ trĩ/ dưa hấu

700WP: Rầy nâu/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng              Việt Nam

 

 

 

Yamida                          10WP, 100EC, 100SL, 700WG, 700WP

10WP: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê; rầy chổng cánh/ cam; rầy/ xoài                             100EC: sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; rệp sáp/ xoài; rệp vảy/ vải thiều; bọ trĩ, rầy nâu/ lúa                                                                      100SL: bọ trĩ/ dưa hấu, nho; rầy bông/ xoài                           700WG, 700WP: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

Bailing International Co., Ltd

   661      

3808

Imidacloprid 200g/l + Indoxacarb 70g/l

Yasaki 270SC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Nông dược

Việt Nam

   662      

3808

Imidacloprid 150g/l + Indoxacarb 150g/l

Xacarb 300SC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Vipes

Việt Nam

   663      

3808

Imidacloprid 3% + Isoprocarb 32%

Qshisuco 35WP

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ

   664      

3808

Imidacloprid 100g/kg + Isoprocarb 250g/kg

Tiuray TSC 350WP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Vật tư KT NN

Cần Thơ

   665      

3808

Imidacloprid 250g/kg + Lambda-cyhalothrin 50g/kg + Nitenpyram 450g/ kg

Centertrixx 750 WP

Bọ xít/ vải, rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Hoá nông

Mê Kông

   666      

3808

Imidacloprid 250g/kg (205g/kg) + Lambda-cyhalothrin 50g/kg (50g/kg) + Nitenpyram 450g/kg (500g/kg)

Startcheck 750WP, 755WP

750WP: Rầy nâu/lúa, bọ xít/ vải

755WP: Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH An Nông

   667      

3808

Imidacloprid 5% + Nitenpyram 45% + Pymetrozine 25%

Ramsuper 75WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu

   668      

3808

Imidacloprid 200g/kg + Nitenpyram 450g/kg + Transfluthrin (min 95%) 50g/kg

Strongfast 700WP

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH An Nông

   669      

3808

Imidacloprid 100g/kg  (50g/l), (150g/kg) + Pirimicarb 20g/kg (150g/l), (350g/kg)

Actagold 120WP, 200EC, 500WP

120WP, 200EC: Rầy lưng trắng/lúa

500WP: Rầy nâu/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV                Việt Trung

   670      

3808

Imidacloprid 50g/l + Profenofos 200g/l

Vitasupe

250EC

rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê

Asiatic Agricultural Industries

Pte Ltd.

   671      

3808

Imidacloprid 2% + Pyridaben 18%

Hapmisu

20EC

nhện/ cam, bọ phấn/ lạc, rệp sáp/ cà phê, bọ trĩ/ hoa hồng, nhện gié/lúa

Công ty TNHH Sản phẩm          Công nghệ cao

   672      

3808

Imidacloprid 2.5% + Pyridaben 15%

Usatabon

17.5WP

nhện đỏ/ cam, rệp bông xơ/ mía, rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

   673      

3808

Imidacloprid 150 g/kg (150g/kg), (250g/kg) + Pymetrozine 200 g/kg (500g/kg), (500g/kg)

Tvpymeda 350WP, 650WG, 750WG

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Hoá chất & TM Trần Vũ

   674      

3808

Imidacloprid 15g/kg + Thiamethoxam 285g/kg

Wofara

300WG

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

   675      

3808

Imidacloprid 150g/kg + Thiamethoxam 200g/kg

Leader 350WG

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Tập Đoàn

Điện Bàn

   676      

3808

Imidacloprid 100g/l (400g/kg) + Thiamethoxam 200g/l (350g/kg)

NOSOT Super

300SC, 750WP

300SC: rầy nâu/ lúa

750WP: rầy nâu/ lúa, rầy chổng cánh/ cam

Công ty TNHH

An Nông

   677      

3808

Imidacloprid 200g/kg + Thiamethoxam 50g/kg

Aicpyricyp 250WG

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

   678      

3808

Imidaclorpid 10g/kg (50g/kg) + 340g/kg (700g/kg)

Thiosultap-sodium (Nereistoxin)

Actadan

350WP, 750WP

350WP: sâu cuốn lá/ lúa                                     750WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   679      

3808

Imidacloprid 1.7% (5%) + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 38.3% (85%)

Zobin

40WP, 90WP

40WP: rầy nâu/ lúa

90WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/ điều; sâu xanh da láng/ đậu tương

Công ty CP Nông nghiệp HP

   680      

3808

Imidacloprid  2 % + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 58 %

Midanix

60WP

sâu xanh/ đậu tương; sâu cuốn lá; bọ trĩ, rầy nâu/ lúa

Công ty CP

Nicotex

   681      

3808

Imidacloprid 4g/kg (190g/kg), (17g/kg), (25g/kg), (20g/kg) + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 36/kg (100g/kg), (393g/kg), (825 g/kg), (930g/kg)

Vk. Dan

40GR, 290WP, 410WP, 850WP, 950WP

40GR, 850WP: Sâu đục thân/ lúa

290WP: Rầy nâu/ lúa

410WP: Sâu cuốn lá/ lúa

950WP: Bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục thân/ ngô

Công ty TNHH SX & TM

Viễn Khang

   682      

3808

Imidacloprid 5% (50g/kg) + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 70% (750g/kg)

Rep play

75WP, 800WP

75WP: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa                                                                      800WP: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát

   683      

 

3808

Indoxacarb

Actatin                         150SC

sâu khoang/ lạc

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

 

 

 

Agfan 15SC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Nông nghiệp           Việt Nam

 

 

 

Amateusamy

150SC, 300WP

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

 

 

 

Amsac

14.5SC

Sâu tơ/bắp cải

Công ty TNHH Kiên Nam

 

 

 

Amater 150SC, 30WG

150SC: Sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh da láng/đậu tương

30WG: Sâu xanh/ cà chua

Công ty CP Vật tư KTNN            Cần Thơ

 

 

 

Ameta

150SC

sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; sâu xanh/cà chua, sâu tơ/bắp cải, sâu xanh da láng/đậu tương

Công ty TNHH – TM

Tân Thành

 

 

 

Anhvatơ 150SC

Sâu tơ/bắp cải

Công ty TNHH TM

Thái Phong

 

 

 

Anmaten 150SC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH TM DV

Việt Nông

 

 

 

Blog 8SC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM - DV          Thanh Sơn Hóa Nông

 

 

 

Clever

150SC, 300WG

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP BVTV I TW

 

 

 

Doxagan 150SC

Sâu cuốn lá, nhện gié/lúa

Công ty TNHH Adama       Việt Nam

 

 

 

DuPontTM Ammate®

30WG, 150SC, 150EC

30WG: sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh/ cà chua, sâu tơ/bắp cải, sâu xanh da láng/hành

150SC: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương, hành; sâu xanh/ thuốc lá, dưa hấu; sâu khoang/ lạc; sâu cuôn lá/ lúa

150EC: sâu khoang/ lạc, sâu xanh/ thuốc lá, sâu xanh da láng/đậu tương, sâu xanh/dưa hấu, sâu cuốn lá/lúa

DuPont Vietnam Ltd

 

 

 

Indocar

150SC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Hoá sinh

Á Châu

 

 

 

Indony 150SC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM & SX              Ngọc Yến

 

 

 

Indosuper

150SC, 300WG

150SC: Sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít hỗi, nhện gié/ lúa; rệp muội, sâu đục quả, sâu đục hoa, sâu xanh/ đậu tương, nhện lông nhung/nhãn

300WG: Sâu cuốn lá, nhện gié/lúa

Công ty TNHH Phú Nông

 

 

 

Opulent

150SC

Sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/bắp cải

Công ty TNHH Minh Long

 

 

 

Supermate

150SC

sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh/ thuốc lá, sâu khoang/ lạc

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Sunset 300WG

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI

 

 

 

Thamaten

150SC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

 

 

 

Wavesuper 15SC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Nam Bộ

   684      

3808

Indoxacarb 55g/kg (30g/l), (0.2g/l), (160g/l) + Profenofos 0.5g/kg (120g/l), (84.8g/l), (40g/l)

Goldkte

55.5WG, 150EC, 85EW, 200SC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

   685      

3808

Indoxacarb 50g/kg + Pymetrozine 550g/kg

Pymin 600WG

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Nông Tín AG

   686      

3808

Indoxacarb 150g/l + Lambda-cyhalothrin 30g/l

Divine 180SC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP CN Hóa chất

Nhật Bản Kasuta

   687      

3808

Indoxacarb 1.5% + Monosultap 30%

DuponTM HalleyÒ  31.5WP

Sâu cuốn lá/lúa

Du Pont Vietnam Ltd.

 

   688      

3808

Indoxacarb 150g/l + Tebufenozide 200g/l

Captain

350SC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH

Alfa (Saigon)

   689      

3808

Isoprocarb

Mipcide                         20EC, 50WP

20EC: rầy nâu/ lúa, rầy chổng cánh/ cây có múi

50WP: rầy xanh/ bông vải, rầy bông/ xoài, rầy nâu/ lúa

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

 

 

 

Micinjapane

500WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

 

 

 

Tigicarb

20EC, 25WP

rầy nâu/ lúa, rầy bông/ xoài                     

Công ty  CP Vật tư  NN             Tiền Giang

 

 

 

Vimipc

20EC, 25WP

rầy/ lúa, bọ xít/ cây có múi                  

Công ty CP Thuốc sát trùng           Việt Nam

   690      

3808

Isoprocarb 400g/kg + Thiamethoxam 25g/kg

Cynite 

425 WP

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng

   691      

3808

Isoprocarb 400g/kg + Thiacloprid 50g/kg

Zorket

450WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH

Được Mùa

   692      

3808

Isoprocarb 200g/kg + Pymetrozine 100g/kg

Silwet

300WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng

   693      

3808

Karanjin

Takare 2EC

nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ dưa chuột, nho, dưa hấu; nhện lông nhung/nhãn; nhện gié/lúa, nhện lông nhung/vải

Công ty CP Nông dược

HAI

   694      

3808

Lambda -cyhalothrin           (min  81%)

Helarat

2.5 EC

sâu tơ/ bắp cải, sâu khoang/ đậu tương

Helm AG

 

 

 

Karate  

2.5 EC

sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ, sâu phao, rầy nâu/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá, sâu ăn lá/ lạc; sâu ăn lá/ đậu tương

VPĐD Công ty Syngenta Asia Pacific Pte Ltd tại Đồng Nai

 

 

 

Katedapha 

25EC

bọ xít, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh da láng/ lạc

Công ty TNHH TM

Việt Bình Phát

 

 

 

Katera 50EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Thanh Điền

 

 

 

K - T annong 

2.5EC, 25EC, 25EW

2.5EC: sâu phao/ lúa

25EC, 25EW: sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ đậu tương

Công ty  TNHH 

An Nông

 

 

 

K - Tee Super

2.5EC, 50EC

2.5EC: sâu cuốn lá/ lúa

50EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

 

 

 

Fast Kill

2.5 EC

rệp/ thuốc

Công ty TNHH TM - DV         Thanh Sơn Hóa Nông

 

 

 

Iprolamcy 5EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Futai

 

 

 

Perdana

2.5EC

Sâu cuốn lá/ lúa

Hextar Chemicals Sdn, Bhd.

 

 

 

Racket

2.5EC

sâu ăn lá/ lạc

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

 

 

 

Sumo 2.5 EC

bọ trĩ/ lúa

Forward International  Ltd

 

 

 

Vajra 2.5EC

rầy chổng cánh/ cam

Công ty TNHH UPL Việt Nam

 

 

 

Vovinam

2.5 EC

sâu cuốn lá/ lúa, sâu róm/ điều

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

   695      

3808

Lambda-cyhalothrin 50g/kg + Nitenpyram 450g/kg + Paichongding (min 95%) 250g/kg

Kingcheck 750WP

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH An Nông

   696      

3808

Lambda -cyhalothrin 15g/l + Profenofos 335g/l

Wofatac

350 EC

sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; sâu vẽ bùa/ cam

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

   697      

3808

Lambda-cyhalothrin  20g/l + Profenofos 150g/l

Gammalin super

170EC

sâu xanh da láng/ đậu tương; rầy nâu, sâu cuôn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Asiatic Agricultural Industries

Pte Ltd

   698      

3808

Lambda-cyhalothrin 15g/l + Quinalphos

Cydansuper

250EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Quốc tê

Hòa Bình

 

 

235g/l

Repdor

250 EC

rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Nông dược

Nhật Việt

   699      

3808

Lambda-cyhalothrin 20g/l + Quinalphos 230g/l

Supitoc

250EC

sâu khoang/ lạc

Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

   700      

3808

Lambda-cyhalothrin 106g/l + Thiamethoxam 141g/l

Alika

247ZC

sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa; bọ xít muỗi/ca cao; rệp, rầy lưng trắng/ngô; bọ xít lưới/ hồ tiêu, mọt đục quả/ cà phê

Syngenta Vietnam Ltd

 

 

 

Fortaras top

247SC

rầy nâu, bọ xít hôi, sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH Phú Nông

   701      

3808

Lambda-cyhalothrin 110g/l + 140g/l

Valudant

250SC

Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH – TM

Tân Thành

 

 

Thiamethoxam

Yapoko

250SC

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát

   702      

3808

Lambda-cyhalothrin 10.6% + Thiamethoxam 14.1%

Uni-tegula 24.7SC

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH World Vision (VN)

   703      

3808

Lambda-cyhalothrin 2g/l (15g/l), (2g/l), (50g/l) + Phoxim 120g/l (20g/l), (20g/l), (30g/l) + Profenofos 283g/l (450g/l), (66.88g/l), (19.99g/l)

Boxing

405EC, 485EC, 88.88EC, 99.99EW

405EC: Rầy nâu, sâu đục thân/ lúa

485EC: Rầy nâu, sâu đục thân/lúa; mọt đục cành, rệp sáp/cà phê; nhện đỏ/cam

88.88EC: Bọ trĩ, âu cuốn lá/lúa

99.99EW: Sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung

   704      

3808

Lambda-cyhalothrin 20g/l (10g/kg) (110g/l), (20g/kg)  (30g/l) (50g/kg) + Thiacloprid 36.66g/l (100g/kg) (10g/l), (10g/kg),  (350g/l) (500g/kg) + Thiamethoxam 10g/l (10g/kg), (150g/l), (300g/kg), (100g/l) (50g/kg)

Arafat 66.66EW, 120WP, 270SC, 330WP, 480SC, 600WP

66.66EW: Sâu cuốn lá/lúa

120WP, 270SC, 330WP, 480SC: Rầy lưng trắng/lúa

600WP: Sâu đục thân/lúa

 

Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung

   705      

3808

Lufenuron               

(min 96 %)

Lufenron

050EC

sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa; sâu xanh da láng/ đậu xanh, thuốc lá; sâu đục quả/ đậu tương, sâu vẽ bùa/cam

Công ty CP

Đồng Xanh

 

 

 

Match

050 EC

sâu tơ/ rau; sâu xanh/ đậu xanh, thuốc lá                         

Syngenta Vietnam Ltd

   706      

3808

Liuyangmycin

ANB52 Super

100EC

nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện lông nhung/ vải; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ dưa hấu

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Map Loto

10EC

nhện đỏ/ xoài, cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ phấn/ đậu côve; rệp muội/ quýt 

Map Pacific Pte Ltd

   707      

3808

Malathion                    (min 95 %)           

Malate 

50EC, 73EC

50EC: sâu xanh da láng/ lạc                                   73EC: sâu cuốn lá/ lúa, dòi đục quả/ xoài                 

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

 

 

 

Malfic 

50 EC

sâu khoang/ lạc, dưa hấu; sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát

   708      

3808

Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)

Agri-one

1SL

sâu khoang/ lạc, đậu côve; dòi đục lá/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp muội/ cải bẹ; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè

Công ty CP Môi trường

Quốc tế Rainbow

 

 

 

Ajisuper                            0.5SL, 1SL, 1EC, 1WP

sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè

Công ty CP Thuốc BVTV         Việt Trung

 

 

 

Aphophis                         5EC, 10EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoài

Công ty CP nông dược

Việt Nam

 

 

 

Asin                               0.5 EC, 0.5SL

0.5EC: sâu xanh, rệp muội/ thuốc lá                              0.5SL: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương

Công ty TNHH – TM

Thái Nông

 

 

 

Đầu trâu Jolie

1.1SP

bọ trĩ/ lúa

Công ty CP Bình Điền

MeKong

 

 

 

Ema

5EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ, rầy nâu, nhện gié/ lúa; sâu khoang/ khoai lang; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh, sâu xanh da láng/ cà chua, đậu xanh; bọ trĩ, bọ xít, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ nâu/ chè, rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; bọ xít muỗi/ điều; bọ trĩ, sâu xanh da láng/ nho; bọ xít, sâu cuốn lá/ vải; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; sâu đục bông, rầy bông/ xoài

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

 

 

 

Faini

0.288EC, 0.3 SL

0.288EC: rầy nâu/lúa, rầy xanh/chè

0.3SL: sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa

Công ty CP

Nicotex

 

 

 

Kobisuper

1SL

nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ hoa cúc, cam; dòi đục lá/ đậu đũa; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ hành; nhện đỏ/ nho; sâu đục quả, ruồi đục lá/ đậu đũa; ruồi hại lá/ cây bó xôi; sâu khoang/ lạc; sâu xanh/ thuốc lá; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa chuột

Công ty TNHH

Nam Bắc

 

 

 

 

Ly

0.26SL

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ rau họ thập tự; bọ cánh tơ/ chè

Công ty TNHH Vật tư và                     Nông sản Song Mã

 

 

 

Marigold

0.36SL

rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phê; rầy xanh/ xoài; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ vải; bọ xít/ điều; sâu đục quả/ chôm chôm; sâu tơ/ bắp cải; thối quả/ xoài; mốc xám/ nho; sương mai/ dưa hấu, cà chua

Công ty CP Nông dược

Nhật Việt

 

 

 

Plasma 3EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP QT APC Việt Nam

 

 

 

Sakumec

0.36EC, 0.5EC

sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; bọ nhảy, sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam

Công ty CP Vật tư NN                 Hoàng Nông

 

 

 

Sokonec

0.36 SL

sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu đục quả/ đậu côve; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải

Công ty TNHH vật tư nông nghiệp Phương Đông

 

 

 

 

Sokupi

0.36SL, 0.5SL

0.36SL: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ rau họ thập tự; rệp muội/ cải bẹ; sâu khoang/ đậu cove, lạc; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng, rệp muội/ thuốc lá; sâu vẽ bùa, rệp muội, nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; dòi đục lá/ đậu tương; bọ nhảy/ rau cải xanh; sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít dài/ lúa                              

0.5SL: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp muội / cải bẹ; sâu khoang/ lạc, đậu côve; sâu xanh da láng/ thuốc lá, cà chua; bọ trĩ/ dưa chuột; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH

Trường Thịnh

 

 

 

Wotac                             5EC, 10EC, 16EC

5EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều                                                 

10EC, 16EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

   709      

3808

Matrine 0.5% + Oxymatrine 0.1%

Disrex

0.6 SL

sâu ăn hoa/ xoài, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh/ lạc

Công ty TNHH

An Nông

   710      

3808

Metaflumizone

(min 96%)

Verismo

240SC

sâu khoang/hành; sâu tơ/cải bắp; sâu cuốn lá/lúa; sâu xanh da láng/đậu tương

BASF Vietnam Co., Ltd.

   711      

3808

Metarhirium anisopliae

Naxa 800DP

Rầy nâu/lúa

Công ty CP sinh học NN

Hai Lúa Vàng

 

 

 

Ometar                          1.2 x 109 bào tử/g

rầy, bọ xít/ lúa; bọ cánh cứng/ dừa

Viện Lúa đồng bằng sông                 Cửu Long

   712      

3808

Metarhizium anisopliae var. anisopliae M1 & M3 109-1010 bào tử/g

Metament

90 DP

xử lý đất trừ tuyến trùng/ cải xanh; xử lý đất trừ bọ nhảy, ấu trùng bọ hung, bọ hà, sâu xám/ cải củ

Viện Sinh thái và Bảo vệ

công trình

   713      

3808

Metarhizium anisopliae var anisopliae Ma 5   1011-1012 bào tử/g

Vimetarzimm

95DP

mối/ xoài; sâu xám/ cải củ; rầy nâu/ lúa; bọ hung đen/ mía

Trung tâm NC SX các chế phẩm sinh học

   714      

3808

Methoxyfenozide               (min 95%)

Prodigy

23 SC

sâu khoang, sâu xanh/ lạc; sâu xanh da láng/ bắp cải

Dow  AgroSciences B.V

   715      

3808

Methylamine avermectin

Lutex

1.9EC, 5.5WG, 10WG

1.9EC: sâu cuốn lá/lúa

5.5WG: sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa

10WG: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH Vật tư và                 Nông sản Song Mã

 

 

 

Hagold

75WG

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH CEC Việt Nam

   716      

3808

Milbemectin

(min 92%)

Benknock

1EC

nhện đỏ/ cam, chè, hoa hồng; nhện lông nhung/vải

Mitsui Chemicals Agro, Inc.

 

 

 

Cazotil 

1EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM

Anh Thơ

   717      

3808

Naled (Bromchlophos)

(min 93 %)                                 

Dibrom                         50EC, 96EC

Bọ xít hôi/ lúa, nhện đỏ/ cây ăn quả

Công ty TNHH TM - DV         Thanh Sơn Hóa Nông

 

 

 

Flibol 

50EC, 96EC

Bọ xít hôi/ lúa, nhện đỏ/ cây ăn quả

Công ty CP TST Cần Thơ

 

 

 

TĐK_Epoxyco 50EC

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH SX TM DV

Tô Đăng Khoa

   718      

3808

Nitenpyram                 (min 95%)

Acnipyram

50WP

Rầy nâu/ lúa, nhện lông nhung/nhãn

Công ty TNHH Hoá sinh

Á Châu

 

 

 

Elsin 10EC, 20EC, 500SL, 600WP

10EC: Rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa; rệp/ đậu tương; rầy chổng cánh/ cam; rầy xanh/ chè; bọ nhảy/ cải xanh

20EC, 500SL, 600WP: Rầy nâu/lúa

Công ty CP Enasa Việt Nam

 

 

 

Nitensuper

500WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH An Nông

   719      

3808

Nitenpyram 40% + Pymetrozine 30%

TT Led 70WG

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM Tân Thành

   720      

3808

Nitenpyram 30% (50%) + Pymetrozine 40% (25%)

Lkset-up

70WG, 75WP

70WG: Rầy nâu/Lúa

75WP: Bọ trĩ, rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Hoá sinh

Á Châu

   721      

3808

Nitenpyram 400g/kg + Pymetrozine 200g/kg

Palano 600WP

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Hóa nông

Lúa Vàng

   722      

3808

Nitenpyram 300 g/kg (500g/kg) + Pyriproxyfen (min 97%) 200g/kg (220g/kg)

Supercheck

500WP, 720WP

500WP: Bọ xít/ vải, rầy nâu/lúa, nhện lông nhung/nhãn

720WP: Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH

An Nông

   723      

3808

Nitenpyram 450g/kg + Tebufenozide 200g/kg + Thiamethoxam 100g/kg

Facetime 750WP

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH An Nông

   724      

3808

Novaluron

(min 96%)

Rimon

10EC

sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ lạc

Công ty TNHH Adama       Việt Nam

 

 

 

True

100EC

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Phú Nông

   725      

3808

Oxymatrine

Vimatrine

0.6 SL

bọ trĩ, nhện đỏ, bọ xít muỗi/ chè; sâu tơ/ rau cải ngọt; ruồi hại lá/ cải bó xôi; bọ phấn, sâu đục quả, sâu xanh da láng/ cà chua; bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty CP Thuốc sát trùng               Việt Nam

   726      

3808

Permethrin              

(min 92 %)               

Agroperin

10EC

rầy/ lúa, sâu ăn lá/ đậu xanh

Công ty TNHH

Alfa (Saigon)

 

 

 

Army 10EC

sâu khoang/ đậu tương

Imaspro Resources Sdn Bhd

 

 

 

Asitrin 

50EC

sâu khoang/ lạc

Công ty TNHH TM - DV          Thanh Sơn  Hóa Nông

 

 

 

Clatinusa

500EC

Sâu keo/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

 

 

 

Crymerin

50EC, 100EC, 150EC, 250EC

50EC: Mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc; sâu róm/ điều; sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

100EC: bọ xít muỗi/ điều, rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu

150EC: rệp sáp/ hồ tiêu

250EC: bọ xít muỗi/ điều, sâu khoang/ lạc

Công ty TNHH

Việt Thắng

 

 

 

Fullkill                    10EC, 50EC

10EC: sâu phao/ lúa; rệp/ xoài                              

50EC: sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ xoài

Forward International Ltd

 

 

 

Galaxy

50EC

sâu xanh/ lạc

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

 

 

 

Kilsect

10EC

Sâu khoang/lạc

Hextar Chemicals Sdn, Bhd

 

 

 

Map - Permethrin            10EC, 50EC

10EC: sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục quả/ đậu tương                                                                       50EC: sâu cuốn lá/ lúa, sâu ăn lá/ nho, bọ xít muỗi/ điều, sâu đục qủa/ đậu tương, sâu xanh da láng/ lạc, rệp sáp/ cà phê

Map Pacific PTE Ltd

 

 

 

Megarin

50 EC

sâu xanh/ đậu tương

Công ty TNHH TM

Anh Thơ

 

 

 

Patriot

50EC

sâu khoang/ đậu tương

Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

 

 

 

Peran                             10 EC, 50 EC

10EC: sâu ăn bông/ xoài, sâu ăn tạp/ bông vải               50EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu ăn tạp, sâu đục quả/ đậu tương; bọ xít muỗi/ điều

Công ty CP BVTV

An Giang

 

 

 

PER annong                 100EC, 100EW, 500EC,               500EW

100EC: bọ xít/ lúa                                                 100EW: rệp sáp/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa

500EC: bọ xít, sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục hoa/ đậu tương, rệp vảy/ cà phê

500EW: sâu cuốn lá/ lúa; rệp vảy/ cà phê         

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Perkill                           10 EC, 50 EC

10EC: bọ xít/ lúa, sâu khoang/ đậu tương, rệp vảy/ cà phê                                                                    50EC: sâu xanh/ đậu xanh; rệp sáp / cà phê; sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít/ lúa

Công ty TNHH UPL Việt Nam

 

 

 

Permecide 

50 EC

sâu khoang/ lạc, bọ xít muỗi/ điều, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Hóa nông

Hợp Trí

 

 

 

Pernovi

50EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Nông Việt

 

 

 

Perthrin

50EC

sâu khoang/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, sâu ăn tạp/ bông vải

Công ty CP

Đồng Xanh

 

 

 

Pounce                       1.5GR, 10EC, 50EC

1.5GR: ruồi/ đậu tương, sâu xám/ rau                             10EC: bọ xít/ xoài; rệp/ thuốc lá; bọ trĩ, bọ xít lúa                                             

50EC: sâu khoang/ lạc, sâu vẽ bùa/ cam

FMC Agricultural Products Interational AG

 

 

 

Tigifast

10 EC

sâu vẽ bùa/  cây có múi, sâu khoang/ đậu tương, sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Vật tư NN

Tiền Giang

 

 

 

 

Tungperin 

10EC, 25EC, 50 EC

10EC: sâu xanh da láng/ đậu xanh; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi, sâu róm/ điều; sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa

25EC: sâu xanh da láng/ đậu xanh; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗ, sâu róm/ điều; sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa

50EC: sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu xanh; dòi đục lá/ đậu tương; sâu đục ngọn/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục thân/ mía

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

   727      

3808

Permethrin 100g/l  + Profenofos 400g/l

Checksau TSC

500EC

Sâu cuốn lá/lúa, rệp sáp/cà phê

Công ty CP Vật tư KTNN            Cần Thơ

   728      

3808

Permethrin 100g/l + Quinalphos 250g/l

Ferlux 350EC

Sâu đục bẹ/lúa

Công ty TNHH Hóa Nông 

Lúa Vàng

   729      

3808

Petroleum spray oil

Citrole

 96.3EC

rệp muội, rệp sáp, nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cây có múi

Total Fluides. (France)

 

 

 

Dầu khoáng DS           98.8 EC

nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cây có múi

Công ty CP

Đồng Xanh

 

 

 

DK-Annong Super 909EC

Rầy xanh/ chè; rệp sáp/ cà phê; nhện đỏ/ cam

Công ty TNHH

 An Nông

 

 

 

Medopaz 80EC

bọ trĩ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam

Agrimor IL LTD

 

 

 

SK Enspray 

99 EC

nhện đỏ/ chè, cây có múi, nhện lông nhung/nhãn

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

 

 

 

Vicol

80 EC

rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH TM - DV            Thanh Sơn Hóa Nông

   730      

3808

Phenthoate (Dimephenthoate)           (min 92 %)

Elsan

50 EC

sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu ăn lá, sâu vẽ bùa, sâu đục quả/ cây có múi; rầy xanh, sâu ăn lá/ thuốc lá; rệp/ dưa hấu, bông vải; sâu đục thân/ mía; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam

 

 

 

Forsan                           50 EC, 60 EC

50EC: bọ xít/ lúa; sâu vẽ bùa/ cây có múi                        60EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục thân/ ngô

Forward International Ltd

 

 

 

Nice 50 EC

rầy nâu, sâu phao đục bẹ/ lúa                       

Công ty TNHH An Nông

 

 

 

Phenat 50 EC

sâu xanh da láng/ đậu tương, rầy xanh/ bông vải                      

Công ty CP BVTV Sài Gòn

 

 

 

Phetho 50 EC

sâu đục thân/ lúa, ngô

Công ty CP Nông dược HAI

 

 

 

Pyenthoate 50 EC

sâu đục thân/ lúa, sâu ăn lá/ cây có múi            

Forward International Ltd

 

 

 

Vifel

50 EC

sâu xanh/ lạc, sâu vẽ bùa/ cam quýt; sâu cuốn lá, bọ xít dài/lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng          Việt Nam

   731      

3808

Phosalone (min 93%)               

Pyxolone 35 EC

rệp/ chuối, bọ trĩ/ lúa

Forward International Ltd

 

 

 

 

Saliphos 

35 EC

sâu cuốn lá/ lúa, sâu keo/ ngô, rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều          

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

   732      

3808

Pirimicarb

(min 95%)

Ahoado

50WP

rệp/ rau cải

Guizhou CVC INC.                    (Tổng Công ty Thương mại Zhongyue Quý Châu Trung Quốc)

 

 

 

Altis 50 WP

rệp muội/ thuốc lá

Công ty CP Nicotex

   733      

3808

Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia australis), Hy thiêm (Siegesbeckia orientalis), Đơn buốt (Bidens pilosa), Cúc liên chi dại (Parthenium hystherophorus)

Anisaf SH-01

2SL

rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh, sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải, rau cải; sâu xanh, sâu khoang/ dưa chuột; sâu khoang, muội đen, rệp đào/ thuốc lá

Viện nghiên cứu đào tạo và tư vấn khoa học công nghệ (ITC)

   734      

3808

Profenofos              

(min 87%)

Binhfos

50 EC

bọ trĩ/ lúa; rệp, sâu khoang/ bông vải; rệp/ ngô; sâu vẽ bùa/ cam

Bailing International Co., Ltd

 

 

 

 

Callous

500 EC

sâu khoang/ đậu xanh, sâu đục thân/ ngô, bọ trĩ/ lúa, sâu vẽ bùa/ cam

Arysta LifeScience Vietnam

Co., Ltd

 

 

 

Carina 50EC

Sâu cuốn lá/lúa

Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

 

 

 

Cleaver 45EC

sâu xanh da láng/ lạc

Hextar Chemicals Sdn. Bhd.

 

 

 

Nongiaphat

500EC

nhện đỏ/ nho

Công ty TNHH - TM

Thái Phong

 

 

 

 

Selecron

500 EC

sâu xanh, sâu khoang, rệp, bọ trĩ, nhện đỏ/ bông vải; sâu vẽ bùa/ dưa hấu; sâu cuốn lá, rầy xanh/ lúa; sâu vẽ bùa/ cây có múi; rệp/ cam quýt; nhện đỏ/ cam, rệp sáp/ cà phê

Syngenta Vietnam Ltd

   735      

3808

Profenofos 50g/l + Propargite 150g/l + Pyridaben 150g/l

Ducellone 350EC

nhện đỏ/lạc

Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung

 

 

 

Newdive 350EC

nhện đỏ/lạc

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

   736      

3808

Profenofos 450g/l + Thiamethoxam 100g/l

Thipro 550EC

Rầy lưng trắng, rầy nâu/lúa

Công ty CP Nông Tín AG

   737      

3808

Profenofos 100 g/l + Thiamethoxam 147g/l

Tik wep 

247 EC

rầy nâu/ lúa, rệp sáp/cà phê

Công ty CP XNK

Thọ Khang

   738      

3808

Propargite                    (min 85 %)

Atamite

73EC

nhện đỏ/ hoa hồng, cam

Công ty TNHH

Việt Thắng

 

 

 

Comite(R) 73 EC

nhện đỏ/ chè, rau, đậu, cây có múi, sắn; nhện gié/ lúa

Arysta LifeScience Vietnam

Co., Ltd.

 

 

 

Daisy 57EC

nhện đỏ/ chè

Công ty CP Nicotex

 

 

 

Kamai

730 EC

nhện đỏ/ cam, nhện gié/lúa

Công ty CP Hóa Nông                        Mỹ Việt Đức

 

 

 

Saromite

57 EC

nhện đỏ/ chè; nhện gié, bọ phấn /lúa, nhện lông nhung/nhãn,

Công ty CP BVTV Sài Gòn

 

 

 

Superrex

73 EC

nhện đỏ/ cam

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   739      

3808

Pymetrozine                 (min 95%)

Bless 500WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH An Nông

 

 

 

Checknp 70WG

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM Nông Phát

 

 

 

Chelsi

50WG

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng

 

 

 

Chess

50WG

rầy nâu, rầy lưng trắng, bọ phấn/lúa; bọ trĩ, rầy bông/xoài

Syngenta Vietnam Ltd

 

 

 

Cheesapc 500WG

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Quốc tế APC

Việt Nam

 

 

 

Cheestar 50WG

rầy nâu/lúa

Công ty CP Nicotex

 

 

 

Chersieu

50WG, 75WG

50WG: Rầy nâu, bọ xít dài/lúa, rệp sáp giả/cà phê

75WG: rệp muội/ thuốc lá, bọ xít dài/lúa, rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH

Việt Thắng

 

 

 

Chits 500WG

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Nông dược

Agriking

 

 

 

Gepa 50WG

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Hóa nông

Hợp Trí

 

 

 

Hichespro 500WP

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Sản phẩm                    Công nghệ cao

 

 

 

Hits 50WG

Rầy nâu/lúa, nhện lông nhung/nhãn, rệp sáp/cà phê; rệp muội, bọ phấn/cải xanh

Công ty TNHH Phú Nông

 

 

 

Jette 50WG

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong

 

 

 

Longanchess

50WG, 70WP, 700WG, 750WG

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Long An

 

 

 

Matoko 50WG

rầy nâu/lúa

Công ty CP Nông dược

Việt Nam

 

 

 

Oscare 50WG, 600WG

50WG: Rầy nâu/lúa

600WG: rầy nâu, bọ trĩ /lúa

Công ty TNHH BMC

 

 

 

Sagometro

50WG

Rầu nâu/lúa

Công ty CP BVTV Sài Gòn

 

 

 

Schezgold

500WG, 750WG

500WG : rầy xanh/chè, rầy nâu/lúa

750WG: rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ

 

 

 

Scheccjapane super 500WG, 750WG

500WG: Rầy nâu/lúa

750WG: Rầy nâu, bọ trĩ/lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

 

 

 

TT-osa 50WG

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH - TM

Tân Thành

   740      

3808

Pymetrozine 65% + Thiamethoxam  5%

Chery 70WG

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH-TM Nông Phát

   741      

3808

Pyrethrins                  

Bopy 14EC, 50EC

14EC: Sâu tơ/bắp cải

50EC: rệp muội/bắp cải, nhện đỏ/chè

Công ty TNHH MTV

Trí Văn Nông

 

 

 

Mativex

1.5EW

rệp/ bắp cải, thuốc lá, nho

Công ty TNHH

Nông Sinh

 

 

 

Nixatop

3.0 CS

rệp muội, sâu tơ, sâu xanh/ cải xanh; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa

Công ty CP

Nicotex

   742      

3808

Pyrethrins 2.5% + Rotenone 0.5%

Biosun

3EW

rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, bọ xít muỗi/ chè; sâu tơ/ bắp cải; bọ nhảy/ rau cải; bọ phấn/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu, thuốc lá, nho

Công ty TNHH

Nông Sinh

   743      

3808

Pyridaben               

(min 95 %)             

Alfamite

15EC, 20WP

15EC: nhện đỏ/ cây có múi, chè; nhện lông nhung/ vải, nhãn

20WP: nhện/ cam, nhện gié/ lúa

Công ty TNHH

Alfa (SaiGon)

 

 

 

Bipimai 150EC

nhện đỏ/ chè

Công ty TNHH TM

Bình Phương

 

 

 

Coven 200EC

nhện gié/ lúa

Công ty CP Hóc Môn

 

 

 

Dandy

15 EC

nhện đỏ/ chè

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

 

 

 

Dietnhen 150EC

nhện gié/ lúa

Công ty CP Điền Thạnh

 

 

 

Koben

15EC

bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ chè, cam; rầy bông/ xoài; bọ xít muỗi/ điều; rệp/ cải, bông vải; nhện gié/lúa

Bailing International Co., Ltd

 

 

 

Ongtrum 200EC

Nhện gié/lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Long An

 

 

 

Tifany

15 EC, 18 EC, 25EC

nhện đỏ/ cam

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   744      

3808

Pyridalyl

(min 91%)

Sumipleo 10EC

sâu tơ/ bắp cải

Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam

   745      

3808

Pyriproxyfen

(min 95%)

Permit 100EC

rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH

Alfa (SaiGon)

 

 

 

Sunlar

110EC

Sâu vẽ bùa/ cam

Sundat (S) PTe Ltd

   746      

3808

Pyriproxyfen 50g/l + Quinalphos 250g/l

Assassain 300EC

nhện gié/lúa

Công ty TNHH An Nông

   747      

3808

Pyriproxyfen 350g/kg + Tolfenpyrad (min 95%) 250g/kg

Bigsun 600WP

Nhện gié/lúa

Công ty TNHH An Nông

   748      

3808

Quinalphos           

(min 70%)              

Aquinphos

40EC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Nông nghiệp

Việt Nam

 

 

 

Faifos

5GR, 25EC

5GR: sâu đục thân/ ngô, lúa

25EC: rệp muội/ thuốc lá, sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê, sâu xanh/ bông vải, sâu đục thân/ lúa               

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

 

 

 

Kinalux 

25EC

sâu khoang/ lạc; sâu ăn tạp/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; sâu phao, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu đục ngọn/ điều

Công ty TNHH UPL Việt Nam

 

 

 

Methink

25 EC

sâu phao/ lúa, rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH TM - DV          Thanh Sơn Hóa Nông

 

 

 

Obamax

25EC

sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê; sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa

Lionchem Co., Ltd.

 

 

 

Peryphos

25 EC

sâu phao/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

 

 

 

Quiafos 25EC

sâu đục bẹ/ lúa, rệp sáp/ cà phê, vòi voi đục nõn/ điều

Công ty CP Đồng Xanh

 

 

 

Quilux 

25EC

sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu đục ngọn/ điều, rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Thanh Điền

 

 

 

Quintox                     5EC, 10EC, 25 EC

5EC: sâu cuốn lá/ ngô                                            10EC: rệp sáp/ cà phê                                            25EC: sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV              Việt Trung

   749      

3808

Quinalphos 230g/l + Thiamethoxam 40g/l

Inikawa 270EC

sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Nông dược       Việt Nam

   750      

3808

Rotenone

Bin 10EC, 25EC

10EC: Sâu tơ/bắp cải

25EC: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH đầu tư và phát triển Ngọc Lâm

 

 

 

Dibaroten                        5 WP, 5SL, 5GR

5WP: sâu xanh/ cải bẹ, dưa chuột

5WP, 5SL, 5GR: sâu xanh da láng, sâu xanh, sâu tơ, rầy/ cải xanh, cải bắp; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ bầu bí, dưa hấu, dưa chuột, cam, quýt; rệp muội, nhện đỏ/ nho; rệp muội, nhện đỏ, sâu ăn lá/ hoa - cây cảnh; nhện đỏ, rầy xanh, rệp vảy xanh, rệp sáp/ chè, thuốc lá, cà phê, hồ tiêu; bọ nhảy, bọ xít, rệp/ đậu xanh, đậu tương; rệp muội, nhện đỏ, rầy bông/ xoài

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

 

 

 

Fortenone

5 WP

sâu tơ/ rau, sâu xanh/ đậu                        

Forward International Ltd

 

 

 

Limater

7.5 EC

sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; rệp, nhện đỏ, sâu đục quả/ ớt; rệp sáp/ bí xanh; nhện đỏ/ bí đỏ, hoa hồng; rệp, sâu khoang/ thuốc lá; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng, dòi đục lá/ đậu tương; rầy xanh, nhện đỏ, bọ xít muỗi, bọ trĩ/ chè; sâu vẽ bùa, rệp sáp, nhện đỏ/ cam; bọ xít/ nhãn; rệp/ xoài; sâu đục quả/ vải; rệp sáp/ na; sâu ăn lá/ cây hồng; sâu róm/ ổi

Công ty TNHH VT NN

Phương Đông

 

 

 

Newfatoc                      50WP, 50SL, 75WP, 75SL

sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài

Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông

 

 

 

Rinup

50 EC, 50WP

sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ, lạc, đậu tương; sâu xanh/ cà chua; dòi đục lá/ dưa chuột; bọ trĩ/ dưa hấu; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu ăn hoa/ xoài

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Rotecide 2SL

Ấu trùng ve sầu, rệp sáp/cà phê, sâu tơ/ bắp cải, rầy nâu/ lúa

DNTN TM DV Đăng Phúc

 

 

 

Trusach

2.5EC

sâu đục quả/ đậu tương; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; sâu tơ/ bắp cải; rệp muội/ cải bẹ; bọ nhảy/ rau cải; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh da láng/ thuốc lá

Công ty TNHH CNSH

Khải Hoàn

 

 

 

Vironone

2 EC

sâu tơ/  rau họ thập tự

Công ty CP Thuốc sát trùng               Việt Nam

   751      

3808

Rotenone 50g/kg (g/l) + Saponin 145g/kg (g/l)

Sitto-nin                        15BR, 15EC

tuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ mía

Công ty TNHH

Sitto Việt Nam

   752      

3808

Rotenone 2.5% + Saponin 2.5%

Dibonin                            5WP, 5SL, 5GR

5WP: bọ nhảy, sâu xanh/ cải xanh

5WP, 5SL, 5GR: sâu xanh da láng, sâu xanh, sâu tơ, rầy/ cải xanh, cải bắp; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ bầu bí, dưa hấu, dưa chuột, cam, quýt; rệp muội, nhện đỏ/ nho; rệp muội, nhện đỏ, sâu ăn lá/ hoa - cây cảnh; nhện đỏ, rầy xanh, rệp vảy xanh, rệp sáp/ chè,  thuốc lá, cà phê, hồ tiêu; bọ nhảy, bọ xít, rệp/ đậu xanh, đậu nành; rệp muội, nhện đỏ, rầy bông/ xoài

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

   753      

3808

Rotenone 2g/kg + Saponin 148g/kg

Ritenon

150BR, 150GR

tuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ mía

Công ty CP Vật tư NN                  Hoàng Nông

   754      

3808

Saponin

Map lisa 230SL

Sâu tơ/bắp cải

Map Pacific Pte. Ltd.

   755      

3808

Saponozit 46% + Saponin acid 32%

TP - Thần Điền 

78SL

rệp sáp, rệp vảy xanh, rệp nâu/ cà phê, xoài; rệp muội/ nhãn, vải; rệp/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa chuột; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè

Công ty TNHH

Thành Phương

   756      

3808

Silafluofen

Silatop

7EW, 20EW

rầy nâu/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

   757      

3808

Sodium pimaric acid

Dulux 30EW

rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Nicotex

   758      

3808

Spinetoram

(min 86.4%)

Radiant

60SC

sâu xanh da láng/ hành, lạc, đậu tương; dòi đục lá, sâu đục quả, bọ trĩ/ cà chua;  bọ trĩ/ dưa hấu, nho, xoài; bọ trĩ, dòi đục lá/ ớt; sâu vẽ bùa/ cây có múi; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ hoa hồng, chè; bọ trĩ, sâu đục thân, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa

Dow  AgroSciences B.V

   759      

3808

Spinosad                 

(min 96.4%)

Akasa

25SC, 250WP

sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, sâu keo/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, rệp, bọ nhảy/ bắp cải; sâu xanh da láng/ hành, lạc; dòi đục lá, sâu đục quả/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; dòi đục quả/ ổi; sâu đục quả/ xoài

Công ty TNHH Wonderful Agriculture (VN)

 

 

 

Automex

100EC, 250EC, 250SC, 250WP

100EC, 250EC, 250WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa

250SC: Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Nông dược

Việt Nam

 

 

 

Daiwansin

25SC

sâu tơ/ bắp cải

Công ty CP Futai

 

 

 

Efphê

25EC, 100EC, 250WP

sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải

Công ty TNHH

ADC

 

 

 

Spicess 28SC

sâu xanh/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải

Công ty TNHH An Nông

 

 

 

Spinki

25SC

bọ xít hôi, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu keo lúa; sâu tơ, sâu xanh, rệp muội/ bắp cải; sâu xanh, dòi đục lá, sâu khoang/ cà chua; sâu xanh, rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông, rệp vảy/ xoài

Công ty TNHH Phú Nông

 

 

 

Success

25SC, 120SC

25SC: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ hành; ruồi đục quả/ ổi, xoài

120SC: sâu đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/bắp cải

Dow AgroSciences B.V

 

 

 

Suhamcon                 25SC, 25WP

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, rệp muội, bọ nhảy sọc cong vỏ lạc/ bắp cải; rệp muội, bọ nhảy, sâu xanh da láng/ hành; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; sâu đục quả, rệp muội/ đậu đũa; sâu xanh da láng/ lạc

Công ty TNHH Sản phẩm              Công nghệ Cao

 

 

 

Wish 

25SC

sâu tơ, sâu xanh, rệp, bọ nhảy/ rau họ thập tự; sâu xanh, rệp, bọ nhảy/ hành

Công ty CP Đồng Xanh

   760      

3808

Spirotetramat

(min 96%)

Movento 150OD

rệp muội/ bắp cải, rệp sáp/cà phê, cam, hồ tiêu, bọ trĩ/chè

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

   761      

3808

Sulfoxaflor

(min 95%)

Closer 500WG

Rầy nâu/lúa

Dow AgroSciences B.V

   762      

3808

Sulfur

Bacca 80WG

Nhện đỏ/cam

Công ty CP Hóa chất NN I

 

 

 

Sul-elong

80WG

nhện gié/lúa

Công ty TNHH King Elong

 

 

 

Sulfex

80WG

nhện gié/lúa; nhện đỏ/cam

Excel Crop Care Ltd.

 

 

 

Tramuluxjapane

80WG

Nhện đỏ/ cam

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   763      

3808

Tebufenozide          

(min 99.6%)

Mimic Ò 20 SC

sâu xanh da láng/ thuốc lá, lạc, nho, sâu cuốn lá/lúa

Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

 

 

 

Racy

20SC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP BVTV An Giang

 

 

 

Xerox 20F

sâu xanh da láng/ đậu xanh

Công ty CP Nicotex

   764      

3808

Tebufenpyrad  250g/kg (min 98.9%) + Thiamethoxam 250g/kg

Fist 500WP

rầy nâu, nhện gié/ lúa

Công ty TNHH – TM

Tân Thành

   765      

3808

Thiacloprid             

(min 95%)

Calypso

240 SC

bọ trĩ/ lúa

Bayer Vietnam Ltd

 

 

 

Hostox 480SC

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM

Tân Thành

 

 

 

Koto

240 SC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh/ cà chua; rầy chổng cánh/ cam

Công ty TNHH Phú Nông

 

 

 

Zukop 480SC

Rầy nâu/lúa

Công ty CP Nông nghiệp

Việt Nam

   766      

3808

Thiamethoxam        

(min 95 %)

Actara                              25WG

25WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi/ chè; rệp sáp/ cà phê; rầy chổng cánh/  cây có múi; rệp/ rau cải, dưa chuột, mía, ổi; bọ phấn/ cà chua; rầy/ xoài; bọ cánh cứng/ dừa; xử lý đất để trừ: rệp, bọ phấn/ cà chua, dưa chuột, dưa lê, bắp cải, su hào, đậu đũa; rệp, bọ phấn, bọ trĩ/ dưa hấu, cà pháo; rệp, bọ phấn, bọ trĩ, sâu xám/ bí đao; rệp, bọ phấn, bọ trĩ, rầy chổng cánh/ cam, bưởi; rệp, rầy chổng cánh/ quất; rệp, ve sầu/ nhãn; rầy, rệp/ xoài; bọ trĩ/ thanh long, điều; rệp/ thuốc lá  

Syngenta Vietnam Ltd

 

 

 

Amira 25WG

rầy nâu, rầy lưng trắng/lúa

Công ty CP Nicotex

 

 

 

Anfaza

250WG, 350SC

250WG: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê                         350SC: bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Apfara 

25 WG

rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; bọ xít muỗi/ chè

Công ty TNHH TM

Anh Thơ

 

 

 

Asarasuper

250WG, 300WG, 500SC, 500WG

rầy nâu/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

 

 

 

Hercule

25WG

bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Long An

 

 

 

Fortaras

25 WG

rầy nâu, bọ xít, bọ trĩ/ lúa; rầy chổng cánh/ cam; rầy/ bông xoài; rệp sáp, sâu đục cành/ cà phê

Công ty TNHH Phú Nông

 

 

 

Furacol 25WG

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH BVTV

An Hưng Phát

 

 

 

Impalasuper

25WG

rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Nam Bộ

 

 

 

Jiathi

25WP

bọ trĩ/ lúa

Công ty CP

Jia Non Biotech (VN)

 

 

 

Nofara

35WG, 350SC

35WG: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; bọ xít muỗi/ chè

350SC: rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH – TM                Nông Phát

 

 

 

Ranaxa

25 WG

bọ xít/ vải, rầy bông/ xoài, rầy nâu/ lúa, rệp/ cải củ

Công ty CP

Đồng Xanh

 

 

 

Tata

25WG, 355SC

25WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rệp sáp/ cà phê

355SC: Rầy nâu/ lúa, rầy/ xoài, rầy chổng cánh/ cam, rệp sáp/ cà phê

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

 

 

 

Thiamax

 25WG

rầy nâu/ lúa

Brightonmax International Sdn Bhd, Malaysia

 

 

 

Thionova

25WG

rầy nâu/ lúa; rệp muội, rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH UPL Việt Nam

 

 

 

Vithoxam

350SC

rầy nâu/ lúa; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/cam; bọ trĩ, rầy xanh/chè; Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/lúa, bọ trĩ/dưa hấu

Công ty CP Thuốc sát trùng             Việt Nam

   767      

3808

Thiodicarb              

(min 96 %)

Click

75WP

bọ trĩ, ốc bươu vàng, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; rầy chổng cánh/ cam; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH Phú Nông

 

 

 

Ondosol

750WP

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH – TM

Tân Thành

 

 

 

Supepugin

750WP

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH – TM                Nông Phát

   768      

3808

Thiosultap-sodium

(Nereistoxin)             (min 90%)                         

Acemo 180SL

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH

Trường Thịnh

 

 

 

Apashuang                  10GR, 18SL, 95 WP

10GR: sâu đục thân/ lúa, mía, ngô                                            18SL, 95WP: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM

Thái Nông

 

 

 

 

Binhdan                        10GR, 18SL, 95WP

10GR: sâu đục thân/ lúa, mía, ngô                                            18SL: rầy nâu, sâu đục thân, bọ trĩ, sâu keo, rầy xanh/ lúa; sâu đục thân, rệp/ ngô; sâu xanh/ cây có múi, đậu tương; sâu vẽ bùa/ cây có múi; sâu đục thân, rệp/ mía; rệp sáp/ cà phê, mãng cầu; sâu đục quả, bọ xít muỗi/ nhãn; rệp sáp/ hồng xiêm                                                                            95WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, rầy xanh/ lúa; sâu vẽ bùa, rệp sáp/ cây có múi; sâu xanh/ đậu tương; rầy/ bông vải; sâu đục thân/ ngô, mía; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê                                             

Bailing International Co., Ltd

 

 

 

Catodan                        18SL, 90WP, 95WP

18SL: sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ xoài                                     90WP, 95WP: sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ đậu tương                                   

Công ty CP TST

Cần Thơ

 

 

 

Colt                               95 WP, 150 SL

95WP: sâu phao/ lúa

150SL: sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH

ADC

 

 

 

Dibadan                          18 SL, 95WP

 

18SL: bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp bông xơ mía; rầy/ bông vải; rệp/ ngô                                    95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/ ngô; rầy/ bông vải; rệp sáp/ cà phê; rệp bông xơ/ mía                                            

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

 

 

 

Neretox  18 SL, 95WP

sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa

Công ty CP BVTV I TW

 

 

 

Netoxin                          18 SL, 90 WP, 95WP, 400SL

18SL: sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ cây có múi                           90WP: sâu xanh/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân/  lúa                                                                            95WP: sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít/ nhãn

400SL: rệp sáp/ na

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

 

 

 

Sát trùng đơn               (Sát trùng đan)                5 GR, 18 SL, 29SL, 90WP, 95WP

5GR: sâu đục thân/ lúa                                              18SL: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu ăn lá/ đậu tương                                                                      29SL: sâu khoang/ đậu xanh                                     90WP: sâu cuốn lá/ lúa, sâu ăn lá/ đậu tương                95WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; sâu ăn lá/ đậu tương                                                                                                                      

Công ty CP

Nicotex

 

 

 

Sadavi                           18 SL, 95WP

18SL: bọ xít, sâu cuốn lá/ lúa                                           95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ xít hôi/ lúa                

Công ty CP DV NN & PTNT Vĩnh Phúc

 

 

 

Sanedan 95 WP

sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH Anh Dẩu

Tiền Giang

 

 

 

Shaling Shuang             180 SL, 500WP,  950WP

180SL: sâu đục thân/ lúa

500WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa                                  950WP: sâu đục thân, sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa                                    

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

 

 

 

Sha Chong Jing            50WP, 90WP, 95WP

sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH - TM

Bình  Phương

 

 

 

Sha Chong Shuang           18 SL, 50SP/BHN, 90WP, 95 WP

18SL, 90WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu ăn lá/ rau; sâu đục quả, sâu ăn lá/ cây ăn quả                                                              50SP/BHN: sâu đục thân lúa                  

95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, rệp/ rau                                                                

Guizhou CVC INC.                    (Tổng Công ty Thương mại Zhongyue Quý Châu Trung Quốc)

 

 

 

Taginon                        18 SL, 95 WP

18SL: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; rầy/ xoài                                                                    95WP: rầy nâu, sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu vẽ bùa/ cây có múi

Công ty TNHH – TM

Tân Thành

 

 

 

Tiginon                       5GR, 18SL, 90WP, 95WP

5GR: sâu đục thân/ mía, lúa

90WP, 18SL: sâu đục thân/ lúa, rệp sáp/ cà phê                                                                           95WP: sâu xanh/ đậu xanh, sâu đục thân/ lúa                                                                           

Công ty CP Vật tư NN

Tiền Giang

 

 

 

Tungsong                      18SL, 25SL, 95WP

18SL: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu vẽ bùa/ cây có múi 

25SL: sâu cuốn lá lúa, bọ trĩ/ điều, sâu vẽ bùa cam                                                                                    95WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

 

 

 

Vietdan

3.6GR, 29SL, 50WP, 95WP

3.6GR: sâu đục thân/ lúa                                            29SL: bọ trĩ/ lúa

50WP: sâu cuốn lá/ lúa

95WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV              Việt Trung

 

 

 

Vinetox                           5GR, 18SL, 95SP

5GR: sâu đục thân/ lúa                                                  18SL: rệp/ cây có múi, sâu đục thân/ lúa                                       95SP: rệp sáp/ cà phê; bọ cánh cứng/ dừa; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng            Việt Nam

 

 

 

Vi Tha Dan                      18 SL, 95WP

18SL: bọ trĩ, sâu đục thân lúa; sâu vẽ bùa/ cây có múi                                                                                 95WP: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; dòi đục lá/ rau cải; rầy xanh, rệp/ cây có múi

Công ty TNHH

Việt Thắng

   769      

3808

Trichlorfon (Chlorophos)           (min 97% )

Biminy                      40EC, 90SP

40EC: sâu keo, bọ trĩ , sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ nhãn, đậu tương                                                     90SP: sâu đục quả/ đậu tương

Công ty TNHH TM & SX              Ngọc Yến

 

 

 

Địch Bách Trùng           90SP

bọ xít, bọ trĩ/ lúa; bọ xít/ vải; sâu khoang/ đậu tương

Công ty TNHH

Việt Thắng

 

 

 

Dilexson

90 WP

bọ xít/ lúa

Công ty TNHH Sơn Thành

 

 

 

Dip  80 SP

sâu keo/ lúa, dòi đục lá/ đậu tương                     

Công ty CP BVTV I TW

 

 

 

Diptecide                         90 WP

bọ xít/ lúa

Công ty TNHH - TM

Bình  Phương

 

 

 

 

Terex                       50EC, 90SP

50EC: dòi đục lá, sâu khoang/ đậu tương                     90SP: sâu khoang/ bắp cải, sâu keo/ lúa, sâu đục quả/ đậu tương

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

2. Thuốc trừ bệnh:

     1        

3808

Ascorbic acid 2.5%+ Citric acid 3.0% + Lactic acid 4.0%

Agrilife 100 SL

Bạc lá, lem lép hạt/lúa; thán thư/xoài; thối nhũn vi khuẩn/bắp cải; thán thư/ớt; thán thư/thanh long; lúa von/lúa (xử lý hạt giống)

Công ty TNHH Hoá nông

Hợp Trí

 

     2        

3808

Acibenzolar-S-methyl (min 97%) 40g/l + Difenoconazole 60g/l + Propiconazole 60g/l

Armure forte 160EC

lem lép hạt, thối hạt vi khuẩn, bạc lá /lúa

Syngenta Vietnam Ltd

     3        

3808

Acrylic acid 4 % + Carvacrol 1 %

Som

5 SL

đạo ôn, khô vằn, bạc lá/ lúa; giả sương mai, mốc xám/ dưa chuột, rau, cà; thán thư/ ớt

Công ty TNHH CNSH

Khải Hoàn

     4        

3808

Acrilic acid 40g/l + Carvacrol 10g/l

Stargolg

5SL

Khô vằn, bạc lá, lem lép hạt, vàng lá chín sớm, đạo ôn/ lúa; thán thư/ớt

Công ty CP Hóa Nông               

Mỹ Việt Đức

     5        

3808

Acibenzolar - S - methyl  (min 96%)

Bion

50 WG

bạc lá/ lúa

Syngenta Vietnam Ltd

     6        

3808

Albendazole

(min 98.8%)

Abenix

10FL

đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá/ lúa; thán thư/dưa hấu

Công ty CP

Nicotex

     7        

3808

Amisulbrom

(min 96.5%)

Gekko 20SC

Sương mai/cà chua, giả sương mai/dưa chuột

Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam

     8        

3808

Azoxystrobin 

(min 93%)       

Amistar

250 SC

thán thư/ xoài, đốm vòng/ cà chua, mốc sương, lở cổ rễ/khoai tây, thối quả/ca cao

Syngenta Vietnam Ltd

 

 

 

Azo-elong 350SC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH King Elong

 

 

 

Azony 25SC

Khô vằn, đạo ôn/ lúa; sẹo (ghẻ nhám)/ cam, thán thư/xoài

Công ty TNHH TM SX

Ngọc Yến

 

 

 

Envio 250SC

Lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH Hoá Nông

Hợp Trí

 

 

 

Majestic

250SC

thán thư hoa/ xoài

Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

 

 

 

Overamis

250SC, 300SC

250SC: Lem lép hạt, khô vằn/lúa

300SC: thán thư/ xoài

Công ty TNHH Nam Bắc

 

 

 

STAR.DX

250SC

Khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá chín sớm/lúa; thán thư/ớt, xoài, dưa hấu

Công ty CP

Đồng Xanh

 

 

 

Trobin 250SC

đạo ôn, khô vằn, vàng lá do nấm/ lúa; thán thư/ xoài; ghẻ nhám/ cam

Công ty TNHH

Phú Nông

     9        

3808

Azoxystrobin 10g/l  (10g/kg), (300g/l), (50g/l), (200g/kg)  + Carbendazim 10g/l  (170g/kg), (10g/l), (300g/l), (1g/kg) + Hexaconazole 60g/l (30g/kg), (10g/l), (20g/l), (565g/kg)

Amiusatop

80SC, 210WP, 320SC, 370SC, 766WG

80SC: khô vằn/lúa

210WP,  320SC, 370SC, 766WG: lem lép hạt/lúa

Công ty CP thuốc BVTV

Việt Trung

    10       

3808

Azoxystrobin 20g/l + Carbendazim 375g/l + Hexaconazole 30g/l

Luscar 425SC

Vàng lá chín sớm, lem lép hạt/ lúa, phấn trắng/ hoa hồng, thán thư/ vải

Công ty CP NN HP

    11       

3808

Azoxystrobin 60g/l + Chlorothalonil 500g/l

Mighty 560SC

giả sương mai/dưa chuột

Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

 

 

 

 

Ortiva 560SC

giả sương mai/ dưa chuột, sương mai, đốm vòng, đốm lá và quả/cà chua; sương mai/dưa hâu; thán thư/xoài

Syngenta Vietnam Ltd

    12       

3808

Azoxystrobin 200g/kg + Cyproconazole 75g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg

Cyat 525WG

Lem lép hạt/lúa

Công ty CP Nông Tín AG

    13       

3808

Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l

Amistar top 325SC

khô vằn, vàng lá do nấm, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; mốc sương, đốm vòng/ cà chua, hành; chết cây con/ lạc, phấn trắng/ hoa hồng, phấn trắng, vàng lá/cao su; khô nứt vỏ/cao su; đốm lá lớn, gỉ sắt/ngô; thán thư/cà phê

Syngenta Vitenam Ltd

 

 

 

Amylatop 325SC

Vàng lá chín sớm, đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; chết cây con/lạc, phấn trắng/cao su

Công ty TNHH SX & KD

Tam Nông

 

 

 

Asmaitop

325SC

lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH Việt Thắng

 

 

 

Azofenco

325SC

Lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH Kital

 

 

 

Citeengold

325SC

Vàng lá chín sớm, đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa

Công ty CP Lan Anh

 

 

 

Keviar 325SC

đạo ôn, lem lép hạt/ lúa

Brightonmax International Sdn. Bhd.

 

 

 

Lk Top 325SC

vàng lá chín sớm/ lúa

Công ty TNHH Hoá sinh

Á Châu

 

 

 

Mastertop 325SC

vàng lá chín sớm/lúa

Công ty CP Giải pháp NN

Tiên Tiến

 

 

 

Moneys 325SC

lem lép hạt, đạo ôn, vàng lá chín sớm/ lúa; phấn trắng/hoa hồng; sẹo/cam; thán thư/xoài

Công ty CP Nông nghiệp HP

 

 

 

Supreme

325 SC

Khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa; thán thư/xoài

Công ty TNHH Alfa (Saigon)

 

 

 

Topmystar

325SC

lem lép hạt, vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH Hoá sinh

Á Châu

 

 

 

TT-Over 325SC

Lem lép hạt, khô vằn, vàng lá chín sớm/lúa; thán thư/ xoài, gỉ sắt/cà phê

Công ty TNHH - TM

Tân Thành

 

 

 

Trobin top

325SC

đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt, vàng lá/ lúa; đốm nâu, lở cổ rễ/ lạc; đốm lá/ đậu tương; rỉ sắt, thán thư/ cà phê; thối gốc/ lạc; đốm vòng, sương mai/cà chua; thán thư/dưa hấu, xoài; đốm vòng/khoai tây, phấn trắng/nho

Công ty TNHH Phú Nông

    14       

3808

Azoxystrobin 250g/l (200g/l), (200g/l), (200g/kg), (250g/l), (250g/l), (250g/kg) + Difenoconazole 10g/l (133g/l), (200g/l), (200g/kg), (200g/l), (250g/l), (250g/kg)

Amity top

260SC, 333SC, 400SC, 400SG, 450SC, 500SC, 500SG

260SC: Lem lép hạt, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê; vàng rụng lá/cao su

333SC: Vàng lá vi khuẩn, lem lép hạt, khô vằn, đạo ôn/lúa; vàng rụng lá/cao su; rỉ sắt/cà phê; phấn trắng/cao su

400SC: Rỉ sắt/cà phê, phấn trắng/cao su; lem lép hạt/lúa, đốm lá/xoài

400SG: Lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê, phấn trắng/cao su

450SC: Khô vằn, lem lép hạt/lúa; rỉ sắt/cà phê; phấn trắng/cao su

500SC: Khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/lúa

500SG: Đạo ôn, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê

Công ty TNHH Việt Đức

    15       

3808

Azoxystrobin 200 g/l (250g/l) + Difenoconazole 133 g/l (150g/l)

Bi-a 333SC, 400SC

333SC: Lem lép hạt, khô vằn/lúa, vàng rụng lá/cao su

400SC: Lem lép hạt, đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng

    16       

3808

Azoxystrobin 200g/l (400g/kg) + Difenoconazole 125g/l (250g/kg)

Myfatop 325SC, 650WP

325SC: Thán thư/ xoài, vải; đạo ôn, vàng lá, lem lép hạt/ lúa; phấn trắng/ nho

650WP: Lem lép hạt, vàng lá/ lúa; nấm hồng/cà phê, thán thư/xoài

Công ty TNHH An Nông

    17       

3808

Azoxystrobin 0.5g/kg (0.5g/l), (10g/kg), (50g/kg), (200g/l)  + Difenoconazole 54.5g/kg (59.5g/l), (200g/kg), (200g/kg), (125g/l)

Audione 55WP, 60SC, 210WP, 250WG, 325SC

 

55WP, 60SC: Vàng lá/ lúa

210WP, 250WG: Lem lép hạt/ lúa

325SC: Đạo ôn, vàng lá chín sớm, lem lép hạt/lúa

 

 

Công ty CP Thuốc BVTV                Việt Trung

    18       

3808

Azoxystrobin 190g/l (200g/l) + 143g/l (150g/l) Difenoconazole

Maxtatopgol

333SC, 350SC

333SC: lem lép hạt/lúa

350SC: phấn trắng/cao su

Công ty CP Vật tư nông nghiệp Hoàng Nông

    19       

3808

Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l

Amass TSC 350SC

lem lép hạt/lúa

Công ty CP Vật tư KT NN

Cần Thơ

 

 

 

Ara – super

350SC

Lem lép hạt, vàng lá chín sớm, đạo ôn, khô vằn/lúa; thán thư/xoài, gỉ sắt/cà phê, đốm lá/đậu tương, chết nhanh/hồ tiêu, sương mai/khoai tây, chết dây do nấm/dưa hấu, phấn trắng/nho

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

 

 

 

Aviso

350SC

Lem lép hạt/ lúa, phấn trắng/ cao su, thán thư/ vải

Công ty CP Nông dược HAI

 

 

 

Mi stop

350SC

Lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH TM Nông Phát

    20       

3808

Azoxystrobin 200g/l (200g/l), (200g/l), (200g/l) + 150g/l (200g/l), (220g/l), (250g/l) Difenoconazole

Majetictop 350SC, 400SC, 420SC, 450SC

350SC: Đạo ôn/lúa

400SC, 420SC, 450SC: lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

    21       

3808

Azoxystrobin 200g/l (250g/l) + Difenoconazole 125g/l (150g/l)

Ohho 325SC, 400SC

Lem lép hạt, vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH Nam Bộ

    22       

3808

Azoxystrobin 235g/l (275g/l), (325g/l), (375g/l) + Difenoconazole 125 g/l (125g/l), (125g/l), (125g/l)

Neoamistagold

360SC,  400SC,  450SC, 500SC

360SC, 450SC: Lem lép hạt, vàng lá chín sớm/ lúa

400SC, 500SC: vàng lá chín sớm/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

    23       

3808

Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l

Anmisdotop 400SC

Lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa

Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

 

 

 

Asmiltatop Super 400SC

Lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH TM DV

Nông Trang

 

 

 

Azotop 400SC

Thán thư/xoài; đạo ôn, lem lép hạt /lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV

MeKong

 

 

 

Dovatop

400SC

Thán thư/ xoài, sầu riêng, điểu ; ghẻ nhám/cam ; nứt dây/dưa hấu; khô vằn, vàng lá, đạo ôn, lem lép hạt/lúa ; khô quả/cà phê; nấm hồng, vàng rụng lá/cao su; chết nhanh/hồ tiêu; phấn trắng/nho

Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng

 

 

 

Help

400SC

lem lép hạt, vàng lá do nấm, khô vằn, đạo ôn/ lúa; thán thư/ dưa hấu, ớt, xoài, nho, hồ tiêu, hoa hồng, cà phê

Công ty TNHH ADC

 

 

 

Paramax 400SC

Thán thư/xoài; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH TM & SX

Ngọc Yến

 

 

 

Upper 400SC

Lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành

 

 

 

Upple 400SC

thán thư/vải

Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI

    24       

3808

Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 175g/l

Vk.Lasstop 425SC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH SX & TM

Viễn Khang

    25       

3808

Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 200g/l

A zol 450SC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Kiên Nam

 

 

 

Toplusa 450SC

Đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Vipes              Việt Nam

    26       

3808

Azoxystrobin 300g/l + Difenoconazole 150g/l

Jiadeporo 450SC

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Jianon Biotech (VN)

    27       

3808

Azoxystrobin 270g/l + Difenoconazole 180g/l

Tilgent 450SC

đạo ôn/lúa

Công ty CP Nông dược

Việt Nam

    28       

3808

Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 200g/l

Enextatop 400SC

vàng lá chín sớm/lúa

Công ty CP Vật tư Liên Việt

    29       

3808

Azoxystrobin 60g/kg + Difenoconazole 200g/kg + 100g/kg Dimethomorph

Novistar 360WP

Sương mai/cà chua, thán thư/xoài; đạo ôn, vàng lá chín sớm, lem lép hạt/lúa

Công ty CP Nông Việt

    30       

3808

Azoxystrobin 210 g/l + Difenoconazole 130 g/l + Hexaconazole 50g/l

Mitop one 390SC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH TM Nông Phát

    31       

3808

Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l + Hexaconazole 50g/l

Curegold 375SC

Vàng lá, đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; thán thư/xoài; khô cành khô quả/ cà phê

Công ty TNHH Hóa Nông 

Lúa Vàng

    32       

3808

Azoxystrobin 150g/l + Difenoconazole 85g/l + Hexaconazole 115g/l

Centeratop 350SC

vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH SX & XK

Bày Tay Việt

    33       

3808

Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l + Hexaconazole 100g/l

Starvil 425SC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH Hóa sinh      

 Á Châu

    34       

3808

Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l

Topmypro 500SE

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH Hóa sinh

 Á Châu

    35       

3808

Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 80 g/l + Tricyclazole 200g/l

Athuoctop 480SC

Lem lép hạt/lúa

Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI

    36       

3808

Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l + Tricyclazole 200g/l

Mixperfect 525SC

Vàng lá chín sớm, đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúa; nấm hồng, vàng rụng lá/cao su

Công ty CP Thuốc sát trùng     

Việt Nam

    37       

3808

Azoxystrobin 50g/l + Difenoconazole 250g/l + Tricyclazole 255g/l

Tilgermany super 555SC

Lem lép hạt, đạo ôn/lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

    38       

3808

Azoxystrobin 20.1g/l (205g/l), (350g/l), (50g/l), (50g/kg) + Difenoconazole 12.6g/l (128g/l), (10g/l), (100g/l), (150g/kg) + Sulfur 249.3g/l (10g/l), (10g/l), (250g/l), (560g/kg)

Titanicone 327SC, 343SC, 370SC, 400SC, 760WP

400SC: Vàng lá chín sớm/lúa

327SC, 760WP: Vàng lá chín sớm/, lem lép hạt/ lúa

343SC, 370SC: Lem lép hạt

 

Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung

    39       

3808

Azoxystrobin 60g/kg + Dimethomorph 250g/kg + Fosetyl-aluminium 30g/kg

Map hero 340WP

thán thư/cà chua, giả sương mai/ dưa gang

Map Pacific Pte Ltd

    40       

3808

Azoxystrobin 250 g/l (250g/kg) + Fenoxanil 200g/l (500g/kg)

Lk-Vill @ 450SC, 750WG

450SC: lem lép hạt/ lúa

750WG: đạo ôn/ lúa

 

Công ty TNHH Hoá sinh

Á Châu

    41       

3808

Azoxystrobin 200g/kg (250g/l)  + Fenoxanil 125g/kg (150g/l)

Omega  325WP, 400SC

325WP: vàng lá chín sớm, đạo ôn/lúa

400SC: đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong

    42       

3808

Azoxystrobin 200g/l + Fenoxanil 200g/l + Hexaconazole 100g/l

Aha 500SC

đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu

    43       

3808

Azoxystrobin 30g/l + Fenoxanil 200g/l + Kasugamycin 30g/l

Surijapane 260SC

đạo ôn/lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

    44       

3808

Azoxystrobin 200g/l + Fenoxanil 210g/l + Ningnanmycin 40g/l

Lazerusa 450SC

đạo ôn/lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

    45       

3808

Azoxystrobin 150g/l + Flusilazole 150g/l

Willsuper 300EC

Lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng

    46       

3808

Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 100g/l

Camilo 150SC

Khô vằn, vàng lá chín sớm/lúa; nấm hồng, vàng rụng lá/ cao su; rỉ sắt, nấm hồng/cà phê; thán thư/xoài, phấn trắng/cao su

Công ty TNHH

ADC

    47       

3808

Azoxystrobin 270 g/l + Hexaconazole 90 g/l

Fujivil 360SC

vàng lá chín sớm/ lúa

Công ty CP Nông dược

Việt Nam

    48       

3808

Azoxystrobin 1g/l (50g/l) + Hexaconazole 49g/l (100g/l)

Hextop 5SC, 150SC

5SC: khô vằn/lúa

150SC: lem lép hạt /lúa; vàng rụng lá/cao su

Công ty TNHH TM DV

Việt Nông

    49       

3808

Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 101g/l

Super cup 151SC

nấm hồng/cà phê

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng

    50       

3808

Azoxystrobin 10g/l (300g/l), (400g/l), (200g/kg) + Hexaconazole  60g/l (10g/l), (10g/l), (565g/kg)

Anforli 70SC, 310SC, 410SC, 765WG

70SC: Khô vằn/lúa

310SC, 410SC, 765WG: Lem lép hạt/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung

    51       

3808

Azoxystrobin 200g/l + Hexaconazole 40g/l + Tricyclazole 220g/l

King-cide Japan

460SC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH TM Nông Phát

    52       

3808

Azoxystrobin 200g/l (250g/kg) + Hexaconazole 100g/l (100g/kg) + Tebuconazole 20g/l (400g/kg)

Acdino

350SC, 750WG

350SC: Lem lép hạt, đạo ôn/lúa

750WG: Vàng lá chín sớm/ lúa

 

Công ty TNHH Hoá Sinh

Á Châu

 

    53       

3808

Azoxystrobin 180g/l (360g/kg) + Hexaconazole 80g/l (160g/kg) + Thiophanate methyl 120g/l (240g/kg)

Autovin

380SC, 760WP

380SC: Vàng lá chín sớm/ lúa

760WP: Thán thư/ vải, rỉ sắt/cà phê; khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa; môc sương/cà chua

Công ty TNHH An Nông

    54       

3808

Azoxystrobin 150g/l + Metalaxyl 300g/l

Crystalusa 450SC

vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

    55       

3808

Azoxystrobin 20% + Propiconazole 15%

Bn-azopro 35SC

lem lép hạt, vàng lá chín sớm, đạo ôn /lúa; rỉ sắt/cà phê, phấn trắng/cao su

Công ty CP Bảo Nông Việt

    56       

3808

Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l

Apropo 200SE

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH Adama       Việt Nam

    57       

3808

Azoxystrobin 1g/l (130g/l), (260g/l), (100g/kg), (1g/kg), (200g/kg) + Propineb 10g/l (10g/l), (10g/l) (300g/kg), 705g/kg (10g/kg) + Tebuconazole 260g/l (60g/l), (200g/l), (100g/kg), (10g/kg), (550g/kg)

Amisupertop

271EW, 330SC, 340SC, 500WP, 716WP, 760WP

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung

    58       

3808

Azoxystrobin 1g/l (260g/l), (33.3g/l), (360g/l), (50g/kg) +  Sulfur 20g/l (10g/l), (250g/l), (10g/l),  (460g/kg) + Tebuconazole 260g/l (60g/l), (50g/l), (10g/l), (250g/kg)

Topnati

281EW, 330SC, 333.3SC, 380SC, 760WP

333.3SC: Vàng lá chín sớm/lúa

281EW, 330SC, 380SC, 760WP: Lem lép hạt/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV                Việt Trung

    59       

3808

Azoxystrobin 200g/l + Tebuconazole 200g/l

Lotususa

400SC

Lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

    60       

3808

Azoxystrobin 400g/kg +Tebuconazole100g/kg

Maxxa

500WG

đạo ôn; lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng

    61       

3808

Azoxystrobin 250g/kg (277g/kg),  (300g/kg), (360g/kg) + Tebuconazole 500g/kg (500g/kg), (500g/kg), (500g/kg)

Natiduc

750WG, 777WG, 800WG, 860WG

750WG: gỉ sắt/cà phê; vàng lá chín sớm, đạo ôn,  lem lép hạt /lúa

777WG: Đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá chín sớm, khô vằn /lúa; gỉ sắt/cà phê

800WG: Đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; gỉ sắt/cà phê

860WG: đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH Việt Đức

    62       

3808

Azoxystrobin 120g/l + Tebuconazole 200g/l

Custodia 320SC

thán thư/ vải

Công ty TNHH Adama       Việt Nam

    63       

3808

Azoxystrobin 260g/l (100g/kg), (200g/kg) + Tebuconazole 60g/l (350g/kg), (560g/kg)

Natigold

320SC, 450WG, 760WG

320SC: lem lép hạt, đạo ôn /lúa; thán thư/xoài

450WG: Lem lép hạt, đạo ôn, vàng lá/lúa

760WG: vàng lá chín sớm/lúa

Công ty CP thuốc BVTV              Việt Trung

    64       

3808

Azoxystrobin 0.2g/kg (100g/l), (0.5g/l), (60g/l), (1g/kg), (10g/kg) + Tricyclazole 79.8g/kg (225g/l), (401.5g/l), (400g/l), (559g/kg), (750g/kg)

Verygold

80WP, 325SC, 402SC, 460SC, 560WP, 760WG

 

80WP, 402SC, 560WP, 760WG: Đạo ôn/ lúa

325SC: Lem lép hạt/lúa

460SC: Lem lép hạt, đạo ôn/lúa

 

 

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

    65       

3808

Azoxystrobin 10g/kg + Tricyclazole 800g/kg

Be-amusa 810WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM DV

Nông Trang

    66       

3808

Azoxystrobin 60g/l (100g/l)  + Tricyclazole 500g/l (500g/l)

Altista-top

560SC, 600SC

560SC: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa

600SC: đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Nam Bắc

    67       

3808

Azoxystrobin 20g/l + Tricyclazole 400g/l

Top-care 420SC

đạo ôn/lúa

Công ty CP Khử trùng

Nam Việt

    68       

3808

Azoxystrobin 60g/l + Tricyclazole 400g/l

Roshow 460SC

đạo ôn/lúa

Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI

    69       

3808

Bạc Nano 1g/l + Chitosan 25g/l

Nano Kito

2.6SL

Nấm hồng/ cao su

Công ty TNHH Ngân Anh

    70       

3808

Bacillus subtilis          

Biobac

50WP

héo xanh/ cà chua; phấn trắng/ dâu tây; thối rễ/ súp lơ, sưng rễ/ bắp cải

Bion Tech Inc.,

 

 

 

Bionite WP

đốm phấn vàng, phấn trắng/ dưa chuột, bí xanh; sương mai/ nho; mốc sương/ cà chua; biến màu quả/ vải; héo vàng, chết cây con/ lạc; đen thân/ thuốc lá; đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; bệnh còng, chết cây con/ hành tây

Công ty TNHH

Nông Sinh

    71       

3808

Benalaxyl             

(min 94%)

Dobexyl

50WP

giả sương mai/ dưa hấu, đốm lá/ đậu tương, vàng lá/ lúa

Công ty CP

Đồng Xanh

    72       

3808

Benomyl                 

(min 95 %)

Bemyl 50 WP

bệnh khô hoa, trái non/ điều; bệnh ghẻ/ cây có múi; vàng lá/ lúa

Công ty CP Nông dược HAI

 

 

 

Bendazol

50 WP

vàng lá chín sớm, đạo ôn/ lúa; thán thư/ điều

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

 

 

 

Benex  50 WP

khô vằn/ lúa, thán thư/ xoài

Imaspro Resources Sdn Bhd

 

 

 

Benofun

50 WP

vàng lá/ lúa, đốm lá/ đậu phộng

Zagro Singapore Pte Ltd

 

 

 

Benotigi  50 WP

vàng lá/ lúa, phấn trắng/ cà phê

Công ty CP Vật tư NN

Tiền Giang

 

 

 

Bezomyl

50WP

thán thư/ xoài, phấn trắng/ chôm chôm, vàng lá/ lúa

Công ty TNHH - TM

Tân Thành

 

 

 

Binhnomyl 

50 WP

đạo ôn, vàng lá, lem lép hạt/ lúa; bệnh sẹo/ cây có múi; đốm lá/ đậu tương; sương mai/ khoai tây; rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ xoài

Bailing International Co., Ltd

 

 

 

Fundazol 50 WP

vàng lá/ lúa

Agro - Chemie Ltd

 

 

 

Funomyl  50 WP

vàng lá/ lúa, thán thư/ xoài

Forward International Ltd

 

 

 

Tinomyl 

50 WP

vàng lá/ lúa, thán thư/ xoài

Công ty TNHH - TM                 Thái  Phong

 

 

                                       

Viben 50WP

Vàng lá/ lúa, rỉ sắt/ cà phê

Công ty CP Thuốc sát trùng

Việt Nam

    73       

3808

Benomyl 10% + Bordeaux 45% + Zineb 20%       

Copper - B 

75 WP

vàng lá/ lúa

Công ty CP Vật tư KTNN            Cần Thơ

    74       

3808

Benomyl 25% + Copper Oxychloride 25%

Viben - C 

50 WP

vàng lá/ lúa, rỉ sắt/ cà phê

Công ty CP Thuốc sát trùng             Việt Nam

    75       

3808

Benomyl 100 g/kg, (5g/kg) + Iprodione 100 g/kg, (245g/kg)

Ankisten 

200 WP, 250WP

200WP: lem lép hạt/ lúa

250WP: lem lép hạt, vàng lá chín sớm/lúa

Công ty CP XNK Nông dược

Hoàng Ân

    76       

3808

Benomyl  25 % + Mancozeb 25 % 

Bell 

50 WP

vàng lá/ lúa

Công ty TNHH TM - DV          Thanh Sơn Hóa Nông

    77       

3808

Benomyl  17% + Zineb  53%    

Benzeb 

70 WP

vàng lá, lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc; sương mai/ khoai tây

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

    78       

3808

Bismerthiazol                 (Sai ku zuo)              

Agpicol 20WP

Bạc lá/lúa

Công ty TNHH BVTV               

An Hưng Phát

 

 

(min 90 %)             

Anti-xo

200WP

bạc lá, thối gốc vi khuẩn/lúa, loét vi khuẩn/ cam; thối đen vi khuẩn/bắp cải; đốm lá vi khuẩn/cà chua, đậu tương; héo xanh vi khuẩn/ớt

Công ty TNHH Phú Nông

 

 

 

Asusu

20 WP, 25WP

20WP: loét quả/ cây có múi, bạc lá/ lúa                                 25WP: bạc lá/ lúa                                

Công ty TNHH - TM

Thái Nông

 

 

 

Diebiala 20SC

Bạc lá/ lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng

 

 

 

Kadatil 300WP

Bạc lá/lúa

Công ty TNHH TM

Nông Phát

 

 

 

 

Sasa                               20 WP, 25 WP

bạc lá/ lúa

Guizhou CVC INC.                   (Tổng Công ty Thương mại Zhongyue Quý Châu Trung Quốc)

 

 

 

Sansai 200 WP

bạc lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

 

 

 

TT-atanil

250WP

bạc lá/lúa

Công ty CP Phương Nam

 

 

 

TT Basu 250WP

Bạc lá/lúa

Công ty TNHH - TM

Tân Thành

 

 

 

VK. Sakucin

25WP

bạc lá/ lúa

Công ty TNHH SX & TM

Viễn Khang

 

 

 

Xanthomix  20 WP

bạc lá/ lúa

Công ty CP Nicotex

 

 

 

Xiexie

200WP

bạc lá/ lúa

Công ty TNHH TM                   Bình Phương

 

 

 

Zeppelin 200WP

bạc lá/lúa

Công ty TNHH Đầu tư và PT Ngọc Lâm

    79       

3808

Bismerthiazol 15% + Copper hydroxide 60%

TT-tafin 75WP

Bạc lá/lúa

Công ty TNHH TM Tân Thành

    80       

3808

Bismerthiazol 150g/kg + Gentamycin sulfate 15g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg

ARC-clench 215WP

Bạc lá/ lúa

Công ty TNHH TM & SX                Ngọc Yến

 

 

 

Riazor 215WP

bạc lá/ lúa

Công ty CP Nông dược

Nhật Việt

    81       

3808

Bismerthiazol 150g/l + Hexaconazole 450g/l

TT-bemdex 600SC

khô vằn/lúa

Công ty TNHH TM Tân Thành

    82       

3808

Bismerthiazol 190 g/kg + Kasugamycin 10g/kg

Probicol 200WP

Bạc lá/lúa

Công ty TNHH TM

Nông Phát

    83       

3808

Bismerthiazol 290g/kg  + Kasugamycin 10g/kg

Nanowall 300WP

Bạc lá/lúa

Công ty TNHH thuốc BVTV

Nam Nông

    84       

3808

Bismerthiazol 200g/kg + Oxytetracyline hydrochloride 20g/kg

Tokyo-Nhật 220WP

Bạc lá/lúa

Công ty TNHH Anh Dẩu

Tiền Giang

    85       

3808

Bismerthiazol 200g/kg + Oxolinic acid 200g/kg

Captivan 400WP

bạc lá/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

 

 

 

Longantivo 400WP

bạc lá/lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Long An

    86       

3808

Bismerthiazol 200 g/kg + Streptomycin sulphate 50g/kg

Probencarb 250WP

bạc lá/lúa

Công ty TNHH TM Nông Phát

    87       

3808

Bismerthiazol 150g/kg + Tecloftalam 100g/kg

Kasagen 250WP

bạc lá/lúa

Công ty TNHH Việt Thắng

 

 

 

Sieu sieu 250WP

Bạc lá/ lúa; đốm sọc vi khuẩn/ lúa, ngô

Công ty TNHH TM & SX

Ngọc Yến

    88       

3808

Bismerthiazol 400g/kg + Tricyclazole 100g/kg

Bitric 500WP

bạc lá/lúa

Công ty TNHH TM DV

Việt Nông

    89       

3808

Bismerthiazol 400g/kg, (300g/kg) + Tricyclazole 375g/kg (500g/kg)

Antigold

755WP, 800WP

Đạo ôn, bạc lá/lúa

Công ty TNHH

Phú Nông

    90       

3808

Bismerthiazol 250g/kg + Tricyclazole 550g/kg

Bitric 800WP

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM DV

Việt Nông

    91       

3808

Bismerthiazol 300g/kg + Tricyclazole 500g/kg

Tigondiamond 800WP

bạc lá/lúa

Công ty CP NN HP

    92       

3808

Bismerthiazol 200g/kg + Tricyclazole 400g/kg + Sulfur 200g/kg

Antimer-so 800WP

 

Bạc lá/lúa

Công ty TNHH TM DV

Nông Trang

 

    93       

3808

Bordeaux Mixture

BM Bordeaux M 25WP

sương mai/ cà chua

Công ty TNHH Ngân Anh

    94       

3808

Bordeaux  60 % + Zineb  25%            

Copper - Zinc                  85 WP

héo rũ/ dưa hấu, bệnh hại quả/ cây ăn quả

Công ty CP Vật tư KTNN            Cần Thơ

    95       

3808

Bromuconazole                (min 96%)

Vectra                         200EC

đạo ôn, khô vằn, đốm nâu/ lúa; rỉ sắt/ cà phê; phấn trắng/ dưa hấu; mốc sương/ khoai tây; đốm lá/ lạc

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

    96       

3808

Bronopol

(min 99%)

Totan

200WP

vàng lá chín sớm, bạc lá/lúa

Công ty CP BVTV An Giang

 

 

 

 

Xantocin

40WP

Bạc lá, thối gốc do vi khuẩn/lúa

Công ty CP Khử trùng

Việt Nam

 

 

 

TT-biomycin

40.5WP

bạc lá/lúa

Công ty TNHH TM Tân Thành

    97       

3808

Bronopol 450g/kg + Salicylic acid 250g/kg

Sieukhuan

700WP

Vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH An Nông

    98       

3808

Calcium Polysulfide

Lime Sulfur

phấn trắng/ nho, nhện đỏ/ cây có múi

Công ty TNHH ADC

    99       

3808

Carbendazim            

(min 98%)

Acovil

50 SC

khô vằn, lem lép hạt, vàng lá, đạo ôn/ lúa; đốm lá/ lạc, hồ tiêu

Công ty TNHH – TM

Thái Nông

 

 

 

Adavin

500 FL

khô vằn, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài

Công ty CP XNK Nông dược

Hoàng Ân

 

 

 

Agrodazim

50 SL, 500SC

50SL: mốc sương/ khoai tây; đạo ôn/ lúa; thán thư/ điều

500SC: khô vằn/lúa

Công ty TNHH

Alfa (Saigon)

 

 

 

Appencarb super           50FL, 75WG

50FL: khô vằn/ lúa, bệnh thối/ xoài, thán thư/điều, thối khô quả/cà phê

75WG: khô vằn/ lúa, thán thư/ đậu tương

Công ty TNHH

Kiên Nam

 

 

 

Arin                              25SC, 50SC, 50WP

25SC: vàng lá, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ dưa hấu; nấm hồng/ cà phê                                           50SC: đạo ôn, vàng lá/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa; đốm lá/ đậu tương; thán thư/ xoài, điều; rỉ sắt/ cà phê

50WP: khô vằn/ lúa

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

 

 

 

Baberim 500 FL

Đốm lá/ đậu tương; vàng rụng lá, nấm hồng/cao su; khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa; đốm lá/lạc, rỉ sắt/cà phê

Công ty TNHH

Việt Thắng

 

 

 

Bavisan 50 WP

đạo ôn/ lúa, bệnh đốm lá/ đậu tương      

Chia Tai Seeds Co., Ltd

 

 

 

Benvil

50 SC

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH An Nông

 

 

 

Benzimidine

50 SC

lem lép hạt lúa, thán thư/ điều                            

Công ty TNHH Hóa nông

Hợp Trí

 

 

 

Binhnavil 

50 SC

khô vằn, lem lép hạt, vàng lá, đạo ôn/ lúa; thối quả/ cây có múi; thán thư/ xoài, dưa hấu, cà phê; đốm lá/ lạc; phấn trắng/ cao su; đốm lá/ bông vải

Bailing International Co., Ltd

 

 

 

Biodazim  

500SC

Lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Nông dược            Việt Nam

 

 

 

Cadazim 

500 FL

khô vằn/ lúa, thán thư/ nhãn, rỉ sắt/ cà phê, thối quả/ xoài

Công ty TNHH - TM

Nông Phát

 

 

 

Carban 

50 SC

vàng lá chín sớm/ lúa; chết cây con/ đậu; thán thư/ cà phê, điều, vải; héo đen đầu lá, vàng rụng lá, khô nứt vỏ/cao su

Công ty CP BVTV

An Giang

 

 

 

Carben                          50 WP, 50 SC

50WP: khô vằn/ lúa, mốc xám/ rau                               50SC: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; mốc xám/ cà chua

Công ty CP Vật tư NN

Tiền Giang

 

 

 

Carbenda supper                      50 SC, 60WP

50SC: lem lép hạt, đốm nâu, khô vằn, vàng lá/ lúa; đốm lá/ lạc; thán thư/ xoài, vải, điều, thanh long; thối cổ rễ/ dưa hấu; thối quả/cà phê; vàng rụng lá/cao su; phấn trắng/cao su

60WP: đốm nâu/ lúa, thán thư/ xoài

Công ty CP Nông dược

HAI

 

 

 

Carbenvil 50 SC

đạo ôn/ lúa, thán thư/ rau            

Sino Ocean Enterprises Ltd

 

 

 

Carbenzim                    50 WP, 500 FL

50WP: khô vằn/ lúa, thối quả/ cây có múi                  500FL: khô vằn, vàng lá/ lúa; đốm lá/ lạc; thán thư/ xoài, điều; thối quả/ cà phê; Phấn trắng, đốm đen/hoa hồng; thán thư, vàng rụng lá, phấn trắng/cao su; đốm vòng/xà lách; thán thư/dưa hấu

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

 

 

 

Care 

50 SC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH

ADC

 

 

 

Carbe-TB 500SC

Thán thư/xoài, khô vằn/lúa

Công ty TNHH SX-TM Tô Ba

 

 

 

Car.td 500SC

Lem lép hạt, khô vằn/lúa

Công ty CP Thanh Điền

 

 

 

Cavil

50SC, 50WP, 60WP

50WP, 60WP: khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê        

50SC: Thối hạch/lạc, khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, vàng rụng lá/cao su        

Công ty CP BVTV I TW

 

 

 

Carzenthai

50 SC

Thán thư/ vải

Công ty CP Sinh học NN

Hai Lúa Vàng

 

 

 

Crop - Care

500 SC

khô vằn/ lúa, thán thư/cà phê

Imaspro Resources Sdn Bhd

 

 

 

Daphavil

50 SC

lem lép hạt, khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ điều

Công ty TNHH TM

Việt Bình Phát

 

 

 

Dibavil 

50FL, 50WP

50FL: khô vằn/ lúa, đốm lá/ bắp cải                          50WP: rỉ sắt/ cà phê

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

 

 

 

Forsol                        50SC, 50WP, 60WP

50SC: đạo ôn/ lúa, thối quả/ xoài                                         50WP: khô vằn/ lúa, thối quả/ cây có múi                                        

60WP: khô vằn/ lúa, thán thư/ xoài                    

Forward International Ltd

 

 

 

Glory

50SC

thán thư/ nho, xoài, điều; khô vằn, vàng lá chín sớm/lúa; rỉ sắt, thán thư/cà phê,

Công ty TNHH Adama       Việt Nam

 

 

 

Kacpenvil                        50WP, 500SC

50WP: lem lép hạt/ lúa, thối nhũn/ rau                                                                              500SC: lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH

US.Chemical

 

 

 

Megacarben 500SC

lem lép hạt/lúa

Công tyTNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

 

 

 

Monet 50SC

khô vằn/ lúa

Sinon Corporation, Taiwan

 

 

 

Nicaben 50SC, 500WP

50SC: thối quả/ cà phê, thán thư/xoài

500WP: Phấn trắng/ cao su

Công ty CP Nicotex

 

 

 

Ticarben                  50WP, 50SC

50WP: đạo ôn/ lúa, thối quả/ nhãn, nấm hồng/ cao su                                                                    50SC: vàng lá, lem lép hạt, khô vằn/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao thuốc BVTV USA

 

 

 

Tilvil                                500SC, 500WP

500SC: bệnh  khô vằn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê

500WP: đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

 

 

 

Vicarben                         50WP, 50SC

50WP: đốm lá/ ngô, thán thư/ hồ tiêu                                50SC: thán thư/ xoài, khô vằn/ lúa; thán thư/điều, cà phê; vàng rụng lá/ cao su

Công ty CP Thuốc sát trùng             Việt Nam

 

 

 

Zoom                               50WP, 50SC

50WP: khô vằn/ lúa                                                    50SC: đạo ôn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, phấn trắng/ bầu bí, thán thư/ điều

Công ty TNHH UPL Việt Nam

   100      

3808

Carbendazim 50% + Cymoxanil 8% + Metalaxyl 8%

Love rice

66WP

chết cây con/ dưa hấu, vàng lá do nấm/ lúa, xì mủ/ sầu riêng; thán thư/ ớt; vàng rụng lá/ cao su; đốm lá/lạc, rỉ sắt/cà phê; phấn trắng/nho; thán thư/xoài

Công ty CP Thanh Điền

   101      

3808

Carbendazim 5g/l (50g/l) (500g/l) (100g/kg)  (10g/kg) + Difenoconazole 250g/l (30g/l) (10g/l) (50g/kg), (10g/kg) + Tricyclazole 5g/l (350g/l), (10g/l) (400g/kg) (760g/kg)

Titanicgold

260EW, 430SC, 520SC, 550WP, 780WP

260EW :lem lép hạt/ lúa                                              

430SC: đạo ôn, lem lép hạt /lúa, gỉ sắt/cà phê

520SC: khô vằn/ lúa

550WP, 780WP: Đạo ôn/lúa

Công ty CP thuốc BVTV              Việt Trung

   102      

3808

Carbendazim 125 g/l + Epoxiconazole 125g/l 

Swing

25SC

khô vằn, lem lép hạt, vàng lá/ lúa

BASF Vietnam Co., Ltd.

   103      

3808

Carbendazim 230 g/l + Flusilazole 250 g/l

TT Take 48SC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM Tân Thành

   104      

3808

Carbendazim 1g/l (325g/l) + 49g/l (25g/l) Hexaconazole

Andovin

5SC, 350SC

5SC: lem lép hạt/ lúa                                               350SC: lem lép hạt, khô vằn/ lúa; vàng rụng lá/cao su

Công ty CP XNK Nông dược

Hoàng Ân

   105      

3808

Carbendazim 5g/l + Hexaconazole 50g/l

Calivil

55SC

đạo ôn / lúa; gỉ sắt/cà phê, thán thư/ điều

Công ty CP Hóa Nông               Mỹ Việt Đức

   106      

3808

Carbendazim  0.7% + Hexaconazole 4.8%

Vilusa 

5.5SC

lem lép hạt, khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê, lạc; phấn trắng/ hoa cúc; nấm hồng/ cà phê

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

   107      

3808

Carbendazim 7g/l (5g/l), (95g/kg), (5g/l), (170g/kg), (230g/l), (300g/l)+            Hexaconazole 48g/l, (80g/l), (2g/kg), (105g/l), (30g/kg), (20g/l), (50g/l)

Arivit

55SC, 85SC, 97WP, 110SC, 200WP, 250SC, 350SC

55SC, 85SC, 110SC, 350SC: khô vằn/ lúa                        

97WP, 200WP: lem lép hạt/ lúa

250SC: Khô văn/ lúa, ngô; thối quả/cà phê

Công ty CP Thuốc BVTV          Việt Trung

   108      

3808

Carbendazim 150g/l (200g/l) + 30g/l (50g/l) Hexaconazole

Do.One 

180SC, 250SC

180SC: khô vằn/ lúa                                          250SC: rỉ sắt/ cà phê; héo dây/ dưa hấu; thán thư/ điều, ớt; khô vằn, đạo ôn, vàng lá chín sớm, lem lép hạt/lúa; nấm hồng, vàng rụng lá/cao su, thối quả/cam

Công ty CP

Đồng  Xanh

   109      

3808

Carbendazim 150g/l (150g/l), (250g/l) + Hexaconazole 30g/l (30g/l), (25g/l)

Hexca

180EC, 180SC, 275EC

18 0EC: Vàng rụng lá/cao su, rỉ sắt/cà phê

180SC: vàng rụng lá/cao su; gỉ sắt/cà phê; lem lép hạt, vàng lá chín sớm /lúa

275EC: Thán thư/cao su, rỉ sắt/cà phê

Công ty TNHH SX-TM

Tô Ba

   110      

3808

Carbendazim 220g/l (450g/l) + 30g/l (50g/l) Hexaconazole

Casuvin 250SC, 500SC

Gỉ sắt/cà phê; lem lép hạt/lúa; vàng rụng lá/ cao su

 

Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm

   111      

3808

Carbendazim 500g/l + Hexaconazole 50g/l

Bencony 550SC

Vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH TM và SX

Ngọc Yến

   112      

3808

Carbendazim 220 g/l + 30g/l Hexaconazole

Shakira

250SC

lem lép hạt/ lúa

 

Công ty TNHH - TM

Nông Phát

   113      

3808

Carbendazim 200g/l + Hexaconazole 50g/l

Bivil 250SC

đạo ôn/lúa

Công ty CP Cây trồng

Bình Chánh

   114      

3808

Carbendazim 250g/l (500g/l)  + Hexaconazole 25g/l (25g/l)

Lansuper

275SC, 525SC

275SC: lem lép hạt/ lúa

525SC: rỉ sắt/ cà phê, thán thư/ xoài, lem lép hạt/lúa

Công ty CP Nông dược

Agriking

   115      

3808

Carbendazim 250g/l  + Hexaconazole 25g/l

Vixazol

275 SC

lem lép hạt, thối bẹ/ lúa; rỉ sắt/ cà phê; thán thư/xoài, điều, cà phê; vàng rụng lá/cao su; héo đen đầu lá/cao su

Công ty CP Thuốc sát trùng              Việt Nam

   116      

3808

Carbendazim 450g/l + Hexaconazole 50g/l

Hc-vil 500SC

lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

   117      

3808

Carbendazim 250g/l (150g/l) + Hexaconazole 25g/l (200g/l)

Siuvin

275SC, 350SC

 

275SC: vàng lá do nấm/ lúa

350SC: Khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê

 

Công ty TNHH

An Nông

   118      

3808

Carbendazim 125g/l (250g/l)  + Hexaconazole 30g/l (50g/l)

Hexado

155SC, 300SC

155SC: phấn trắng/ nho; vàng lá, lem lép hạt, khô vằn/ lúa; nấm hồng, rỉ sắt/ cà phê; vàng rụng lá, nấm hồng/cao su; khô cành khô quả/ cà phê

300SC: vàng lá do nấm/ lúa

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng

   119      

3808

Carbendazim 250g/l + Hexaconazole 50g/l

Ao’ya

300SC

Vàng rụng lá / cao su

Công ty TNHH MTV BVTV Long An

 

 

 

Daric

300SC

Vàng rụng lá/ cao su, khô vằn/lúa

Công ty CP Hóc Môn

   120      

3808

Carbendazim 300 g/l + Hexaconazole 30g/l

Daihexe

330 SC

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Futai

   121      

3808

Carbendazim  490g/l + Hexaconazole 10 g/l

V-T Vil 

500 SC

khô vằn, lem lép hạt, vàng lá chín sớm, đạo ôn/lúa; đốm lá/lạc; vàng rụng lá, nấm hồng/cao su; sẹo/ cam; đốm lá/ bắp cải

Công ty TNHH

Việt Thắng

   122      

3808

Carbendazim 500 g/l +  Hexaconazole 5 g/l

Biozol

505SC

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

   123      

3808

Carbendazim 170g/l + Hexaconazole 30g/l

Opamar 200SC

vàng rụng lá/cao su

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng

   124      

3808

Carbendazim 300g/l + Hexaconazole 50g/l

Saipora 350SC

vàng rụng lá/cao su

Công ty CP BVTV Sài Gòn

   125      

3808

Carbendazim 51% + Hexaconazole 2% + Kasugamycin 2%

Carny super 55SC

lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH TM SX

Ngọc Yến

   126      

3808

Carbendazim 7g/l (170g/kg) + Hexaconazole 50g/l (30g/kg) + Sulfur 38g/l (100g/kg)

Mullingold

95SC, 300WP

95SC: Vàng lá chín sớm, khô vằn/ lúa

300WP: lem lép hạt/ lúa

 

Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung

   127      

3808

Carbendazim 200g/kg, (100g/l) + Hexaconazole 10g/kg, (30g/l) + Tricyclazole 440g/kg, (250g/l)

Andobeam

650WP, 380SC

380SC: khô vằn, đạo ôn/lúa

650WP: Đạo ôn/lúa

 

Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

   128      

3808

Carbendazim 400g/kg + Hexaconazole 50g/kg + Tricyclazole 400g/kg

Mothantilt 850WP

Đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Nam Bắc

   129      

3808

Carbendazim 200g/l (400g/l), (400g/kg), (500g/kg) + Iprodione 50g/l (100g/l), (100g/kg), (250g/kg)

Andoral

250 SC, 500SC, 500WP, 750WP

250SC, 500SC, 750WP:  lem lép hạt/ lúa  500WP: khô vằn, lem lép hạt/ lúa

Công ty CP XNK Nông dược

Hoàng Ân

   130      

3808

Carbendazim 250g/kg + Iprodione 250g/kg

Tilral super

500WP

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   131      

3808

Carbendazim 350g/l + Iprodione 150g/l

Rony                          500SC

lem lép hạt / lúa                          

 

Công ty TNHH TM & SX              Ngọc Yến

   132      

3808

Carbendazim 100 g/kg + Iprodione 400 g/kg

Daroral 500WP

lem lép hạt, khô vằn, vàng lá chín sớm/ lúa; rỉ sắt/ cà phê

Công ty CP Nông dược

Agriking

 

 

 

Vkgoral 500WP

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH SX & TM

Viễn Khang

   133      

3808

Carbendazim 250g/l + Iprodione 255 g/l

Gold cat 505SC

Đạo ôn/lúa

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

   134      

3808

Carbendazim 87.5g/l + Iprodione  175 g/l

Calidan                      262.5 SC

khô vằn, vàng lá, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

   135      

3808

Carbendazim 200g/kg + Isoprothiolane 200g/kg + Tricyclazole 350g/kg

Cittiz                      750WP

đạo ôn/ lúa

Eastchem Co., Ltd..

   136      

3808

Carbendazim 100g/kg (200g/kg) + Isoprothiolane 200g/kg (200g/kg) + Tricyclazole 350g/kg (350g/kg)

Citigold-TSC 650WP, 750WP

Đạo ôn/lúa

Công ty CP Vật tư KTNN            Cần Thơ

   137      

3808

Carbendazim 277g/kg +Isoprothiolane 250g/kg + Tricyclazole 250g/kg

Fujibem 777WP

Đạo ôn/lúa

Công ty CP Quốc tế

Hoà Bình

   138      

3808

Carbendazim 50 g/l (10g/kg) + Isoprothiolane 130 g/l (200g/kg) + 300g/l (400g/kg) Tricyclazole

Ricesilk

480SE, 700WP

Đạo ôn, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH Hóa Nông 

Lúa Vàng

   139      

3808

Carbendazim 400g/kg + Kasugamycin 25g/kg + Tricyclazole 352g/kg

Sieubem 777WP

Đạo ôn/lúa

Công ty CP Quốc tế

Hoà Bình

   140      

3808

Carbendazim 120g/kg + Mancozeb 630g/kg

Cama-PL 750WP

Vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH Phan Lê

   141      

3808

Carbendazim 62 g/kg + Mancozeb 738 g/kg

Carmanthai  80WP

thối quả/ xoài

Công ty CP Bình Điền

MeKong

   142      

3808

Carbendazim 12% + Mancozeb 63%

Saaf 

75 WP

đạo ôn/ lúa, đốm nâu/ lạc, thán thư/ điều, mốc sương/ dưa hấu

Công ty TNHH UPL Việt Nam

   143      

3808

Carbendazim 300g/l (120g/kg) (60g/kg), (150g/kg) + Mancozeb 300g/l (630g/kg), (740g/kg), (700 g/kg)

Megazebusa

600SC, 750WP, 800WP, 850WP

600SC: đốm lá/hoa hồng

750WP:Vàng lá chín sớm/lúa

800WP: loét sọc mặt cạo/cao su

850WP: Mốc sương/ cà chua

Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ

   144      

3808

Carbendazim 500g/l + Metalaxyl 100g/l

Co-mexyl 600SC

Thán thư/cà phê

Công ty TNHH Baconco

   145      

3808

Carbendazim 450g/kg + Ningnanmycin 18g/kg + Tricyclazole 309g/kg

Blubem 777WP

Đạo ôn/lúa

Công ty CP Quốc tế

Hoà Bình

   146      

3808

Carbendazim 100g/kg + Prochloraz 400g/kg

Prozim 500WP

Khô vằn, đạo ôn/lúa

Sundat (S) PTe Ltd

   147      

3808

Carbendazim 150g/l + Propiconazole 150g/l

Dosuper

300 EW

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP

Đồng Xanh

   148      

3808

Carbendazim 200g/l + Propiconazole 100g/l

Nofatil super              300EW

khô vằn, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát

   149      

3808

Carbendazim 5g/l + Propiconazole 120g/l + Tricyclazole 400g/l

Siulia 525SE

Đạo ôn, khô vằn, vàng lá chín sớm/lúa

Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

   150      

3808

Carbendazim 500g/kg + Sulfur 100g/kg

Cacpenjin

 600WP

khô vằn/lúa

Công ty CP Nông nghiệp

Việt Nam

   151      

3808

Carbendazim 150 g/l + Tetraconazole

(min 94%) 125g/l

Eminent Pro         125/150SE

đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá, khô vằn/ lúa

Isagro S.p.A Centro Uffici S. Siro, Italy

   152      

3808

Carbendazim 300g/kg + Tricyclazole 500g/kg

Chidodole-Nhật 800WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Anh Dẩu

Tiền Giang

   153      

3808

Carbendazim 450 g/kg (30g/kg) + Tricyclazole 50g/kg (720g/kg)

Milvil super

500WP, 750WP

500WP: lem lép hạt, vàng lá chín sớm/ lúa; vàng lá/lúa

750WP: đạo ôn/ lúa

Công ty CP Hóa Nông               Mỹ Việt Đức

   154      

3808

Carbendazim 300g/kg + Tricyclazole 450g/kg

Javibean

750WP

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Nông dược

Nhật Việt

   155      

3808

Carbendazim 400g/kg + Tricyclazole 100g/kg

Kita-hope 500WP

Đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Kital

   156      

3808

Carbendazim 42% + Tricyclazole 8%

Benzo

50 WP

đạo ôn, vàng lá/ lúa

Công ty TNHH

Trường Thịnh

   157      

3808

Carbendazim 9.2% + Tricyclazole 5.8% + Validamycin 5%

Carzole

20 WP

khô vằn, đạo ôn/ lúa; thối quả, nấm hồng, rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ điều

Công ty CP Nông nghiệp HP

   158      

3808

Carbendazim 50g/kg + Tricyclazole 100g/kg + Validamycin 100g/kg

Dacarben 250WP

Đạo ôn/lúa

Công ty CP Nông nghiệp

Việt Nam

   159      

3808

Carbendazim 50% (60%) + Sulfur 20% (15%)

Vicarben - S                    70WP, 75WP

70WP: phấn trắng/ vải, rỉ sắt/đậu tương, lạc                                   75WP: phấn trắng/ nhãn                                     

Công ty CP Thuốc sát trùng              Việt Nam

   160      

3808

Carbendazim 235 g/l + Thiram 265 g/l

Viram Plus                    500 SC

phấn trắng/ xoài

Công ty CP Thuốc sát trùng             Việt Nam

   161      

3808

Carbendazim 5% + µ-NAA + P2O3 + K2O + N2 + vi  lượng

Solan

5 WP

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH - TM

Thái Nông

   162      

3808

Carpropamid

(min 95%)

Newcado

300SC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH An Nông

   163      

3808

Chaetomium cupreum

Ketomium                          1.5 x 106 cfu/g bột

thối rễ, thối thân/ cà phê, hồ tiêu; đạo ôn/ lúa; héo rũ/ cà chua; đốm lá, phấn trắng/ cây hồng

Viện Di truyền nông nghiệp

   164      

3808

Chaetomium sp  1.5 x 106 cfu/ml + Tricoderma sp                 1.2 x 104 cfu/ml

Mocabi SL

sưng rễ, héo vàng/ bắp cải; héo vàng/ cà chua; thối gốc, thối lá/ hành tây; vàng lá, lem lép hạt/ lúa; thối gốc/ hồ tiêu; nấm hồng/ cao su

Công ty TNHH

Nông Sinh

   165      

3808

Chitosan                    (Oligo-Chitosan)

Biogreen

4.5 SL

sương mai/ bắp cải, khoai tây; đốm lá, thối đọt/ địa lan; thối bẹ/ thanh long

Công ty TNHH CN - KT -                Sinh Hóa Thái Nam Việt

 

 

 

Fusai 

50 SL

đạo ôn, bạc lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

 

 

 

Jolle                                 1SL, 40SL, 50WP

đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; tuyến trùng/ bí xanh, cà phê, hồ tiêu; thối quả/ vải, xoài  

Công ty TNHH SX & TM

Viễn Khang

 

 

 

Kaido                    

50SL, 50WP

đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; tuyến trùng/ bí xanh, cà phê, hồ tiêu; thối quả/ xoài, vải

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

 

 

 

Lợi nông

50SL

Thán thư/ thanh long

Công ty CP NN Sinh thái

SIAM

 

 

 

Stop                                 3SL, 5 SL, 10SL, 15WP

3SL: đạo ôn, lem lép hạt, kích thích sinh trưởng/ lúa; thối ngọn, kích thích sinh trưởng/ mía; kích thích sinh trưởng/ chè; mốc xám/ quả, kích thích sinh trưởng/ dâu tây; phấn trắng, rỉ sắt, kích thích sinh trưởng/ đậu Hà lan; mốc sương, kích thích sinh trưởng/ cà chua

5SL: tuyến trùng/ cà rốt, cà chua, thanh long, hoa huệ, xà lách; héo dây, cháy lá, thối rễ, thối gốc/ dưa hấu; đạo ôn, khô vằn/ lúa                                      10SL: đạo ôn, khô vằn/ lúa                                    15WP: tuyến trùng/ cà rốt; sương mai/ dưa chuột; đốm nâu, đốm xám, thối búp do nấm bệnh, thối rễ do nấm bệnh và tuyến trùng/ chè

Công ty TNHH Ngân Anh

 

 

 

Thumb 

0.5SL

bạc lá, khô vằn, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/ bí xanh; giả sương mai/ dưa chuột; sương mai/ cà chua; thán thư/ ớt

Công ty CP Môi trường

Quốc tế Rainbow

 

 

 

Tramy

2 SL

tuyến trùng/ cải xanh, xà lách, bầu bí, cà phê, hồ tiêu, chè, hoa cúc; tuyến trùng, bệnh héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua; tuyến trùng, mốc sương/ dưa hấu; héo rũ/ lạc; đạo ôn, tuyến trùng/ lúa; đốm lá/ngô; thối quả/ vải, xoài; mốc xám/ xà lách

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

 

 

 

Vacxilplant

8 SL

đạo ôn, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH TM – SX          Phước Hưng

 

 

 

Yukio

50SL, 150SL

đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành

Công ty TNHH MTV

Gold Ocean

   166      

3808

Chitosan 5g/l + Kasugamycin 20g/l

Premi 25SL

Lem lép hạt, đạo ôn, vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

   167      

3808

Chitosan tan 0.5% + nano Ag 0.1%

Mifum

0.6SL

đạo ôn, lem lép hạt/ lúa 

 

Viện Khoa học vật liệu ứng dụng

   168      

3808

Chitosan 10g/l (10g/kg), (10g/l) + Ningnanmycin 10g/l (17g/kg), (38g/l)

Hope

20SL, 27WP, 48SL

thán thư/ vải

Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung

   169      

3808

Chitosan 20g/kg + Nucleotide 5g/kg

Daone 25WP

Thán thư quả/vải; lem lép hạt, đạo ôn/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV                Việt Trung

   170      

3808

Chitosan 2%  + Oligo-Alginate 10%

 

2S Sea & See           12WP, 12SL

12WP: đốm vòng/ cà rốt; thối đen vi khuẩn/ súp lơ xanh; rỉ sắt/ hoa cúc; kích thích sinh trưởng/ cải xanh, chè; đốm nâu, đốm xám/ chè

12SL: đốm vòng/ cà rốt; thối đen vi khuẩn/ bắp cải; rỉ sắt/ hoa cúc; kích thích sinh trưởng/cải xanh

Công ty TNHH Ngân Anh

   171      

3808

Chitosan 19g/kg (49g/kg) + Polyoxin 1g/kg (1g/kg)

Starone 

20WP, 50WP

20WP: đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ xoài; lở cổ rễ/ bắp cải, thối búp/chè

50WP: đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ xoài; lở cổ rễ/ bắp cải

Công ty CP Thuốc BVTV               Việt Trung

   172      

3808

Chitosan 1g/l, (1g/kg), (25g/kg) + Polyoxin B 20g/l (21g/kg), (10g/kg)

Stonegold

21SL, 22WP, 35WP

21SL: Đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá chín sớm/lúa

22WP: thán thư/ vải

35WP: lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

   173      

3808

Chitosan 6g/kg + Streptomycin sulfate 100g/kg

Babylongold

106WP

Vàng lá chín sớm/lúa

Cụng ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

   174      

3808

Chlorobromo isocyanuric acid

(min 85%)

Hoả tiễn

50 SP

bạc lá/ lúa

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

   175      

3808

Chlorothalonil               (min 98%)           

Agronil

75WP

khô vằn/ lúa, sương mai/ dưa hấu

Công ty CP

Jia Non Biotech (VN)

 

 

 

Anhet 75WP

Giả sương mai/dưa hấu

Công ty CP Futai

 

 

 

 

Arygreen 

75 WP, 500SC

75WP: đốm vòng/ cà chua; sương mại/ dưa hấu, vải thiều; đốm lá/ hành; thán thư/ xoài, điều      

500SC: thán thư/ điều, xoài; đốm lá/ hành, lạc; giả sương mai/ dưa hấu; sương mai/ cà chua, vải; chết rạp cây con/ ớt

Arysta LifeScience Vietnam

Co., Ltd

 

 

 

Binhconil 

75 WP

đốm lá/ lạc; đốm nâu/ thuốc lá; khô vằn/ lúa; thán thư/ xoài; ghẻ nhám/ cây có múi; thán thư/ cao su; mốc sương/ dưa hấu; sương mai/ vải thiều

Bailing International Co., Ltd

 

 

 

Chionil

750WP

Thán thư/xoài; đốm lá/ hành; đốm vòng/ cà chua; giả sương mai/ dưa chuột

Công ty CP Nông nghiệp

HP

 

 

 

Cornil

75WP, 500SC

sương mai/ khoai tây

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

 

 

 

Daconil                           75WP, 500SC

75WP: phấn trắng/ cà chua, hoa hồng, dưa chuột; đốm lá/ hành, chè; bệnh đổ ngã cây con/ bắp cải, thuốc lá; đạo ôn, khô vằn/ lúa; thán thư/ vải, ớt, xoài; sẹo, Melanos/ cam; mốc sương/ khoai tây; thán thư/chanh leo; giả sương mai/dưa hấu; mốc sương/ cà chua, sương mai/khoai tây

500SC: đốm lá/ lạc; thán thư/ xoài, dưa hấu, nhãn; sương mai/ cà chua; giả sương mai/ dưa chuột; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; phấn trắng/ nho, vải; sẹo, Melanos/ cam; mốc sương/ khoai tây; thán thư/chanh leo

Công ty TNHH Việt Thắng

 

 

 

Duruda 75WP

sương mai/ dưa hấu

Dongbu Farm Hannong Co., Ltd.

 

 

 

Forwanil                          50SC, 75WP

50SC: khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê                                       75WP: đốm vòng/ cà chua, đốm nâu/ lạc, sương mai/  bắp cải                                 

Forward International Ltd

 

 

 

Rothanil

75 WP

rỉ sắt/ lạc

Guizhou CVC INC.                   (Tổng Công ty Thương mại Zhongyue Quý Châu Trung Quốc)

 

 

 

Thalonil

75 WP

sương mai/ dưa hấu, đốm vòng/ cà chua

Long Fat Co., (Taiwan)

   176      

3808

Chlorothalonil 60% + Cymoxanil 15%

Cythala

75 WP

gỉa sương mai/ dưa hấu; phấn trắng/ nho; vàng lá do nấm, khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê; thán thư/ xoài

Công ty CP

Đồng Xanh

   177      

3808

Chlorothalonil 600g/kg + Cymoxanil 150g/kg

Dipcy 750WP

Sương mai/ cà chua

Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI

   178      

3808

Chlorothalonil 302g/l (400g/l) + Cymoxanil 1g/l (40g/l) + Metalaxyl 30g/l (40g/l)

Efigo 333SC, 480SC

333SC: vàng lá chín sớm/lúa

480SC: Sương mai/ cà chua

 

Công ty CP

ENASA Việt Nam

   179      

3808

Chlorothalonil 500g/l + Hexaconazole 50g/l

Tisabe 550 SC

Rỉ sắt/ cà phê, vàng lá chín sớm, khô vằn/lúa; thán thư/dưa hấu, điều, xoài; đốm vòng/hành; vàng rụng lá/ cao su; ghẻ nhám/cam

Công ty CP Nông nghiệp HP

   180      

3808

Chlorothalonil 200g/kg + Propineb 600g/kg

Dr.Green 800WP

Thán thư/ xoài

Công ty TNHH

Nông Nghiệp Xanh

   181      

3808

Chlorothalonil 400g/l + Mandipropamid

(min 93%) 40g/l

Revus opti

440SC

sương mai/ cà chua, mốc sương/ dưa chuột, nứt dây/ dưa hấu, thán thư/ xoài, đốm vòng, mốc sương/khoai tây, thán thư, thối rễ/hồ tiêu

Syngenta Vietnam Ltd

   182      

3808

Chlorothalonil 400g/l + Metalaxyl  M 40g/l

Folio Gold

440SC

mốc sương/ hành

Syngenta Vietnam Ltd

   183      

3808

Chlorothalonil 600g/kg + Metalaxyl 50g/kg

Dobins 650WP

sương mai/cà chua

Công ty CP Nông dược

Việt Thành

   184      

3808

Chlorothalonil 250g/l + Thiophanate methyl 250g/l

Taratek 500SC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Việt Hóa Nông

   185      

3808

Chlorothalonil 35% + Tricyclazole 45%

Vanglany

80WP

khô vằn, lem lép hạt, vàng lá, thối bẹ/ lúa; thán thư/ xoài; bệnh ghẻ/ cam; phấn trắng/ dưa hấu

Công ty TNHH TM & SX

Ngọc Yến

   186      

3808

Chlorothalonil 250g/kg + Tricyclazole 500g/kg

Kimone 750WP

rỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt, đạo ôn/lúa, thán thư/cao su

Công ty CP Nông dược

Agriking

   187      

3808

Cinmethylin 2% + Tricyclazole 20%

Koma

22WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH

Trường Thịnh

   188      

3808

Citrus oil

MAP Green

3SL, 6SL, 8SL, 10SL

3SL: sâu xanh da láng/ nho; thối búp, bọ xít muỗi/ chè; thán thư/ ớt, xoài; bọ phấn/ cà chua; bọ nhảy/ rau cải; sâu cuốn lá/ chè; nhện đỏ/ dưa chuột; phấn trắng/ bầu bí; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ, mốc sương/ nho

6SL: thối búp/ chè; thán thư/ ớt; bọ trĩ, sâu xanh da láng/ nho; phấn trắng/ bầu bí; bọ phấn/ cà chua; bọ nhảy/ cải; sâu tơ/ bắp cải; bọ xít muỗi, sâu cuốn lá/ chè; nhện đỏ/ dưa chuột; mốc sương/ nho; thán thư/ xoài; vàng lá chín sớm/ lúa; nhện lông nhung/nhãn; Hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ rệp sáp/cà phê, bọ xít muỗi/điều, chết ẻo cây con/lạc, xì mủ/cam, thán thư/điều; vàng rụng lá/ cao su; thán thư/ cà phê

8SL: nhện đỏ/ cam

10SL: mốc sương, bọ trĩ, sâu xanh da láng/ nho; thán thư/ xoài, ớt; thối búp, sâu cuốn lá, bọ xít muỗi/ chè; phấn trắng/ bầu bí; bọ phấn/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải; bọ nhảy/ rau cải; nhện đỏ/ dưa chuột

Map  Pacific  PTE Ltd

   189      

3808

Copper citrate

(min 99.5%)

Ải vân

6.4SL

bạc lá, lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc; thán thư/ điều

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

 

 

 

 

Heroga

6.4SL

sưng rễ/ bắp cải; lở cổ rễ/ băp cải, đậu tương, lạc, dưa hấu; tuyến trùng/ cà rốt, hồ tiêu; bạc lá, đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH BVTV                An Hưng Phát

   190      

3808

Copper Hydroxide

Ajily 77WP

sương mai/ cà chua, rỉ sắt/ cà phê

Công ty TNHH Việt Thắng

 

 

 

Champion                  37.5 SC, 57.6 DP, 77WP

37.5SC: thán thư/ xoài, bệnh sẹo/ cây có múi                                                                        57.6DP: mốc sương/ cà chua, phấn trắng/ nho, rụng quả, tảo đỏ/cà phê                                                                      77WP: thán thư/ xoài, nấm hồng/ cà phê            

Nufarm Asia Sdn Bhn

 

 

 

 

Chapaon

770 WP

sẹo/ cam

Công ty TNHH TM                 Bình Phương

 

 

 

Copperion 77WP

mốc sương/ khoai tây

Công ty TNHH BVTV                     An Hưng Phát

 

 

 

DuPontTM KocideÒ                     46.1 WG, 53.8 WG

46.1WG: thán thư/ điều; sương mai/ cà chua; cháy lá vi khuẩn, thối nhũn/ bắp cải; bạc lá/ lúa; sương mai/ vải; sương mai/khoai tây, thán thư/xoài, bệnh loét/cam, chết nhanh, thán thư/ hồ tiêu; nứt thân chảy nhựa/dưa hấu, phấn trắng/ nho, thán thư, thối rễ/cà phê

53.8WG:  khô vằn, vàng lá, lem lép hạt/ lúa; chảy nhựa thân/ dưa hấu; thán thư/ xoài; phấn trắng/ nho; sương mai/ khoai tây; bệnh canker, sẹo, bệnh muội đen/ cây có múi; bệnh do Fusarium, thán thư/ cà phê; bệnh chết nhanh, thán thư/ hồ tiêu                                                                               

DuPont  Vietnam Ltd

 

 

 

Funguran - OH                 50WP

mốc sương/ khoai tây, vàng lá/ hồ tiêu, khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê; thối nhũn/bắp cải, bạc lá/lúa

Spiess Urania Agrochem GmbH

 

 

 

Hidrocop 

77 WP

sương mai/ cà chua, mốc sương/ nho

Công ty TNHH Adama       Việt Nam

 

 

 

Map-Jaho 77 WP

gỉ sắt/ cà phê; ghẻ/ cam; thán thư/ xoài, dưa hấu

Map Pacific PTE Ltd

 

 

 

Zisento 77WP

sẹo/ cam

Công ty CP Nicotex

   191      

3808

Copper hydroxide 22.9% + Copper oxychloride 24.6%

Oticin 47.5WP

Bạc lá/lúa

Công ty TNHH TM

Tân Thành

   192      

3808

Copper Oxychloride

Bacba 86 WP

héo rũ cây con/ dưa hấu

Công ty TNHH SX - TM

Tô Ba

 

 

 

 

COC  

85 WP

sương mai/ cà chua, bệnh sẹo/ cây có múi, thối quả/ nhãn

Công ty TNHH Adama       Việt Nam

 

 

 

Curenox oc 85WP

thán thư/ xoài

Công ty TNHH Ngân  Anh

 

 

 

Đồng cloruloxi

30WP

sương mai/ cà chua

Công ty TNHH Việt Thắng

 

 

 

Epolists 85WP

thán thư/ cam, ớt, xoài; bạc lá/lúa, héo rũ cây con/dưa hấu, phấn trắng/nho, rỉ sắt/cà phê

Công ty CP Thanh Điền

 

 

 

Isacop

65.2WG

bệnh sẹo/ cam

Isagro S.p.A Centro Uffici S. Siro, Italy

 

 

 

PN – Coppercide

50WP

loét sẹo/ cam quýt; sương mai, đốm vòng/ cà chua; đốm lá, thối thân/ lạc; rỉ sắt/ cà phê

Công ty TNHH  Phương Nam, Việt Nam

 

 

 

Romio 300WP

sương mai/ khoai tây

Công ty CP Thuốc BVTV                Việt Trung

 

 

 

Sinpower 85WP

Bệnh loét/cam

Sinon Corporation, Taiwan

 

 

 

Supercook

85 WP

đốm lá/ cà chua

Công ty TNHH BVTV                    An Hưng Phát

 

 

 

Vidoc                            30 WP, 50 SC, 80 WP

30WP: mốc sương/ khoai tây

50SC: mốc sương/ cà chua, phấn trắng/ chôm chôm                                                                                 80WP: giả sương mai/ dưa chuột, sương mai/ nho, bệnh loét/ cây có múi                                            

Công ty CP Thuốc sát trùng              Việt Nam

   193      

3808

Copper Oxychloride 29% + Cymoxanil 4% + Zineb 12%

Dosay

45 WP

sương mai/ khoai tây; vàng rụng lá/cao su; vàng lá chín sớm/lúa, thán thư/vải, giả sương mai/dưa hấu

Agria S.A, Bulgaria

   194      

3808

Copper Oxychloride 16% + Kasugamycin  0.6% 

New Kasuran        16.6WP

héo rũ/ rau, rỉ sắt/ đậu, bạc lá/lúa, nấm hồng/cà phê, thán thư/điều; phấn trắng/ cao su

Công ty CP Thuốc sát trùng              Việt Nam

   195      

3808

Copper Oxychloride  45% (45%) + Kasugamycin 2% (5%)

BL. Kanamin                   47WP, 50WP

47WP: thối nhũn/ hành, thán thư/ nho                50WP: phấn trắng/ khoai tây, thán thư/ cây cảnh

Công ty CP Vật tư NN 

Tiền Giang

 

 

 

Kasuran 

47WP, 50WP

47WP: thán thư/ rau, phấn trắng/ cây có múi    50WP: thối vi khuẩn/ đậu, Pseudomonas spp/ cà phê

Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

   196      

3808

Copper Oxychloride  755g/kg + Kasugamycin 20g/kg

Reward 775WP

bạc lá/ lúa

Công ty TNHH Alfa

(Sài Gòn)

   197      

3808

Copper Oxychloride 39% + Mancozeb 30%

CocMan 

69 WP

thán thư/ ớt, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH Adama       Việt Nam

   198      

3808

Copper Oxychloride        43% + Mancozeb 37%    

Cupenix 

80 WP

mốc sương/ khoai tây

Công ty CP Thuốc sát trùng               Việt Nam

   199      

3808

Copper Oxychloride         50% + Metalaxyl 8%

Viroxyl

58 WP

sương mai/ khoai tây, thối nhũn/ rau, phấn trắng/ dưa chuột

Công ty CP Thuốc sát trùng             Việt Nam

   200      

3808

Copper Oxychloride  60% + Oxolinic acid 10%

Sasumi

70WP

bạc lá/ lúa

Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam

   201      

3808

Copper Oxychloride  6.6% +Streptomycin  5.4%

Batocide 

12 WP

bạc lá/ lúa, giác ban/ bông vải, bệnh loét/ cây có múi

Công ty CP Thuốc sát trùng              Việt Nam

   202      

3808

Copper Oxychloride 45% + Streptomycin Sulfate 5%

K.Susai

50WP

bạc lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   203      

3808

Copper Oxychloride 10% (17%) + Streptomycin sulfate  2% (5%) +  10% (10%) Zinc sulfate

PN - balacide                    22WP, 32WP

22WP: bạc lá, đốm sọc vi khuẩn/ lúa                 32WP: bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, đen lép hạt/ lúa; bệnh thối lá/ cây hoa huệ; bệnh thối hoa/ cây hoa hồng; thối nhũn/ hành, bắp cải; đốm góc lá/ dưa chuột; héo xanh/ cà chua, khoai tây                       

Công ty TNHH Phương Nam,   Việt Nam

   204      

3808

Copper Oxychloride 300g/kg  + Zineb 200g/kg             

Zincopper 

50WP

bệnh loét/ cây ăn quả, mốc sương/ cà chua, rỉ sắt/ cà phê

Công ty CP TST

Cần Thơ

 

 

 

Vizincop 

50WP

đốm lá/ rau, mồ hóng (nấm đen)/ xoài, rỉ sắt, nấm hồng/cà phê, phấn trắng/cao su

Công ty CP Thuốc sát trùng             Việt Nam

   205      

3808

Copper Oxychloride 17% + Zineb 34 %

Copforce Blue 

51WP

rỉ sắt/ cà phê, sương mai/ nho; vàng lá chín sớm/lúa, mốc sương/khoai tây, giả sương mai/dưa chuột

Agria SA, Bulgaria

   206      

3808

Copper Oxychloride 175g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg +  Zinc sulfate 100g/kg

Parosa 325WP

Bạc lá/lúa

Công ty CP ND Quốc tế

Nhật Bản

   207      

3808

Copper  Sulfate (Tribasic)                  (min 98%)

BordoCop Super          12.5WP, 25WP

12.5WP: phấn trắng/ nho, sương mai/ vải

25WP: bệnh sẹo/ cây có múi, sương mai/ vải

Công ty TNHH Adama       Việt Nam

 

 

 

Cuproxat 

345SC

rỉ sắt/ cà phê, bạc lá/ lúa, loét/ cam, thối quả do vi khuẩn/ xoài

Nufarm Asia Sdn Bhd

 

 

 

Đồng Hocmon

24.5SG

đốm mắt cua/ thuốc lá

Công ty CP Hốc Môn

   208      

3808

Copper Sulfate (Tribasic) 78.520% + Oxytetracyline 0.235% + 2.194% Streptomycine

Cuprimicin 500               81 WP

sương mai/ cà chua, bạc lá/ lúa

Công ty TNHH Adama       Việt Nam

   209      

3808

Copper Sulfate Pentahydrate

Super Mastercop             21 SL

thán thư/ ớt, thối quả/ sầu riêng

Công ty TNHH Adama       Việt Nam

   210      

3808

Cucuminoid 5% + Gingerol 0.5%

Stifano

5.5SL

thối nhũn, sương mai/ rau họ thập tự; bạc lá, đốm sọc vi khuẩn/ lúa; thối gốc, chết cây con/ lạc, đậu đũa; héo xanh, mốc sương, héo vàng, xoăn lá/ cà chua, khoai tây; héo xanh, giả sương mai/ dưa chuột, bầu bí; đốm lá, thối gốc, bệnh còng/ hành; chảy gôm, thối nâu quả/ cam, quýt; khô hoa rụng quả/ vải; phồng lá, chấm xám/ chè; đốm đen, sương mai/ hoa hồng

Công ty TNHH Sản phẩm             Công nghệ cao

   211      

3808

Cuprous Oxide          

(min 97%)

Norshield                  58WP, 86.2WG

58WP: vàng lá thối rễ/ cà phê

86.2WG: thán thư/ điều, sương mai/ cà chua, bạc lá/ lúa, gỉ sắt/ cà phê, sẹo/ cam, xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa

Công ty TNHH Hóa nông

Hợp Trí

 

 

 

Onrush 86.2WG

Bạc lá/lúa

Công ty TNHH BVTV

An Hưng Phát

   212      

3808

Coprous oxide 60% + Dimethomorph 12%

Eddy 72WP

Chết nhanh/hồ tiêu, thối quả/ ca cao; mốc sương/khoai tây

Công ty TNHH Hóa nông

Hợp Trí

   213      

3808

Cyazofamid             

(min 93.5)

Ranman                              10 SC

sương mai/ cà chua, nho; giả sương mai/ dưa chuột.

Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

   214      

3808

Cymoxanil 30 % + Famoxadone 22.5%

DuPontTM Equation®

52.5WG

sương mai/ cà chua, dưa chuột, nho; vàng lá chín sớm, khô vằn, bạc lá, đạo ôn, lem lép hạt/lúa

DuPont Vietnam Ltd

   215      

3808

Cymoxanil 8% + 64%

Fosetyl-Aluminium

Foscy

72 WP

nứt thân xì mủ/ sầu riêng, phấn trắng/ nho, chết cây con/ thuốc lá, chết nhanh/ hồ tiêu, sương mai/cà chua

Công ty CP

Đồng Xanh

   216      

3808

Cymoxanil 8% + Mancozeb 64%           

Cajet - M10

72WP

sương mai/ cà chua, dưa hấu, nho; chết dây/ hồ tiêu; vàng lá/lúa

Công ty CP TST

Cần Thơ

 

 

 

Carozate

72WP

sương mai/ vải, cà chua; thán thư/ dưa hấu

Công ty TNHH Sản phẩm                    Công nghệ cao

 

 

 

Cymozeb                        72WP

mốc sương/ cà chua

Công ty TNHH BVTV

An Hưng Phát

 

 

 

DuPontTM Curzate® - M8  72 WP

chết héo dây/ hồ tiêu; sương mai / nho, dưa hấu, vải, cà chua; vàng lá/ lúa

DuPont Vietnam Ltd

 

 

 

Jack M9 72 WP

sương mai/ cà chua; lem lép hạt, vàng lá/ lúa; nứt thân/ dưa hấu; thán thư/ nho

Công ty TNHH ADC

 

 

 

Iprocyman 72WP

Sương mai/ vải

Công ty CP Futai

 

 

 

 

Kozate-TSC M20

72WP

Sương mai/cà chua

Công ty CP Vật tư KTNN            Cần Thơ

 

 

 

Karozete

72WP

Vàng lá chín sớm/ lúa

Công ty CP NN Thanh Xuân

 

 

 

Niko

72WP

sương mai/ dưa hấu, vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH BMC

 

 

 

Simolex 720WP

Giả sương mai/dưa hấu

Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn

 

 

 

Victozat                             72 WP

sương mai/ nho, cà chua; vàng lá do nấm/ lúa

Công ty TNHH

Nhất Nông

 

 

 

 

Xanized                    

72 WP

sương mai/ cà chua, vải; mốc sương/ nho, loét sọc mặt cạo/ cao su; chết cây con/dưa hấu, xì mủ/cam; thán thư/dưa hấu

Công ty CP Nông nghiệp HP

   217      

3808

Cymoxanil 80g/kg + Mancozeb 640g/kg           

Kanras 72WP

Sương mai/vải; sương mai, thán thư /cà chua; sương mai/dưa chuột, hoa hồng, loét sọc mặt cạo/cao su

Công ty TNHH Việt Thắng

 

 

 

Dolphin

720WP

Đạo ôn/ lúa ; sẹo/ cam; thán thư/ xoài ; chạy dây/ dưa hấu; mốc sương, đốm vòng/cà chua

Công ty TNHH Phú Nông

 

 

 

Jiamamo 720WP

sương mai/dưa hấu

Công ty CP Jianon Biotech (VN)

 

 

 

Jzomil                         720 WP

Sương mai/ cà chua, vàng lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

 

 

 

Limit

72WP

vàng lá chín sớm/lúa

Hextar Chemicals Sdn, Bhd.

   218      

3808

Cymoxanil 8% + Mancozeb 67%

Cyzate 75WP

vàng lá chín sớm/ lúa, sương mai/cà chua

Công ty TNHH Thuốc BVTV

Bông Sen Vàng

   219      

3808

Cymoxanil 4% (8%), (8%) + Macozeb 40% (60%), (64%)

Kin-kin Bul

44WG, 68WG, 72WP

44WG: vàng rụng lá/cao su; vàng lá chín sớm/lúa, mốc sương/cà chua, thán thư/ xoài

68WP: Chết cây con/thuốc lá; sương mai/khoai tây, dưa hấu; loét sọc mặt cạo/cao su

72WP: giả sương mai/ dưa hấu, vàng lá chín sớm/lúa, sương mai/cà chua, vải; vàng rụng lá/cao su, thán thư/xoài

Agria SA

   220      

3808

Cymoxanil 30g/kg (40g/kg) + Mancozeb 680g/kg (720g/kg) + Metalaxyl 40g/kg (40g/kg)

Ridoxanil

750WP, 800WP

750WP: Sương mai/dưa hấu

800WP: loét sọc mặt cạo/cao su

Công ty CP TM và Đầu tư

Bắc Mỹ

   221      

3808

Cymoxanil 60 g/kg + Propineb 700g/kg

Tracomix            

760WP

thán thư/ xoài; lem lép hạt, vàng lá/ lúa; phấn trắng/vải thiều

Công ty TNHH Hoá nông

Lúa Vàng

   222      

3808

Cymoxanil 8% + Propineb 70%

Rudy 78WP

Sương mai/dưa hấu

Công ty CP Cửu Long

   223      

3808

Cyproconazole                 (min 94%)

Bonanza                          100 SL

khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, đốm lá/ lạc

Syngenta Vietnam Ltd

   224      

3808

Cyproconazole 50g/l + Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l

Thecyp 350SE

Đạo ôn/ lúa

Công ty CP Nông tín AG

 

   225      

3808

Cyproconazole  80g/l + Propiconazole 250g/l

Forlita Gold

330EC

Khô vằn/ lúa

Công ty TNHH

Phú Nông

 

 

 

Neutrino

330EC

Khô vằn, lem lép hạt, vàng lá chín sớm/lúa; rỉ sắt/ cà phê

Công ty CP Vật tư KTNN            Cần Thơ

 

 

 

Nevo 330EC

khô vằn, lem lép hạt, vàng lá, thối thân/lúa

Syngenta Vietnam Ltd

 

 

 

Newyo                       330EW, 330EC

330EW: lem lép hạt/ lúa

330EC: lem lép hạt, vàng lá/ lúa

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Sopha 330EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP NN HP

 

 

 

Tigh super

330EC

lem lép hạt, vàng lá/ lúa

Công ty TNHH TM Tân Thành

   226      

3808

Cyproconazole 0.5g/kg (0.5g/l), (20g/l), (10g/kg), (80g/l) + Propiconazole  49.5g/kg (64.5g/l), (130g/l), (250 g/kg), (250g/l)

Newsuper

50WP, 65SC, 150EC, 260WG, 330EC

50WP, 65SC: Vàng lá/ lúa

150EC, 260WG: Lem lép hạt/lúa

330EC: khô vằn/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV                Việt Trung

   227      

3808

Cyproconazole  80g/l + Propiconazole 260g/l

Protocol                    

340 EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát

   228      

3808

Cyprodinil (min 97%) 500g/kg + Myclobutanil 50g/kg

Mydinil 550WP

vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH An Nông

   229      

3808

Cytokinin (Zeatin)

Etobon

0.56SL

tuyến trùng/ lạc,cà rốt; lở cổ rễ/ bắp cải, cải củ; tuyến trùng, thối rễ/ chè; thối rễ/ hoa hồng

Công ty TNHH BVTV               An Hưng Phát

 

 

 

Geno 2005

2 SL

tuyến trùng/ dưa hấu, bầu bí, cà phê, hồ tiêu, chè, hoa cúc; tuyến trùng, khô vằn/ lúa; tuyến trùng, mốc xám/ xà lách, cải xanh; héo rũ, tuyến trùng, mốc sương/ cà chua; héo rũ/ lạc; đốm lá/ ngô; thối quả/ vải, nho, nhãn, xoài

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

 

 

 

Sincocin 0.56 SL

tuyến trùng, nấm/ trong đất trồng bắp cải, lạc, lúa

Cali – Parimex. Inc.

   230      

3808

Cytosinpeptidemycin

Sat

4 SL, 8SL

4SL: bạc lá/ lúa; khảm, héo xanh/ thuốc lá; sương mai, héo xanh, xoăn lá/ cà chua; héo xanh/ bí đao, hồ tiêu; thối nõn/ dứa; đốm lá/ hành; loét, chảy gôm/ cam; thán thư, thối cuống/ nho; thối vi khuẩn/ gừng; thán thư/ xoài, ớt; nứt thân chảy gôm/ dưa hấu; sương mai, phấn trắng, giả sương mai/ dưa chuột

8SL: Bạc lá/lúa

Công ty TNHH Nam Bắc

   231      

3808

Dazomet (min 98%)

Basamid Granular

97MG

Xử lý đất trừ bệnh héo rũ do nấm Fusarium sp/Hoa cúc

Behn Meyer Agricare (S) Pte Ltd.

   232      

3808

Dầu bắp 30% + dầu hạt bông 30% + dầu tỏi 23%

GC - 3 

83SL

phấn trắng/ hoa hồng, đậu que, dưa chuột  

Công ty TNHH Ngân Anh

   233      

3808

Dẫn xuất Salicylic Acid (Ginkgoic acid  425g/l + Corilagin 25g/l +  m-pentadecadienyl resorcinol  50g/l)

Sông Lam 333 

50EC

khô vằn, đạo ôn/ lúa; chảy mủ do Phytophthora/ cây có múi, lở cổ rễ/hồ tiêu, lở cổ rễ, thân do nấm/ cà phê

Công ty TNHH NN

Phát triển Kim Long

   234      

3808

Difenoconazole                 (min 96%)

Divino 250EC

đạo ôn/lúa, đốm vòng/bắp cải

Công ty TNHH Adama       Việt Nam

 

 

 

Domain

25EC

thán thư/ xoài

Công ty TNHH

Alfa (Saigon)

 

 

 

Goldnil 250EC

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

 

 

 

Kacie 250EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Nông dược

Việt Nam

 

 

 

Manduri

25SC

chấm xám/ xoài

Dongbu Farm Hannong Co., Ltd.

 

 

 

Scogold

300EC, 479EC

lem lép hạt/lúa

Công ty CP Vật tư NN

Hoàng Nông

 

 

 

 

Score

250EC

phấn trắng, chấm xám, sương mai/ nho, táo, xoài; phấn trắng, đốm đen, thán thư, rỉ sắt, giác ban/ rau; mốc sương/ khoai tây; phấn trắng/ cây cảnh, thuốc lá; thán thư/ xoài, điều; đốm vòng/ cà chua, hành; nứt dây/ dưa hấu; muội đen, đốm nâu vòng/ thuốc lá; đốm cành/ thanh long

Syngenta Vietnam Ltd

   235      

3808

Difenoconazole 12%  + Fenoxanil 20% 

Feronil 32EC

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH QT

Nông nghiệp vàng

   236      

3808

Difenoconazole 170g/l + Fenoxanil 200g/l

Lotuscide 370EC

Đạo ôn, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV

Bông Sen Vàng

   237      

3808

Difenoconazole 150g/l + Flusilazole 150g/l

Tecnoto 300EC

vàng lá/ lúa

          Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng.

   238      

3808

Difenoconazole 130g/l + Hexaconazole170g/l

Big super 300EC

Vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH An Nông

   239      

3808

Difenoconazole 50g/l + Hexaconazole 100g/l

Longanvingold 150SC

Lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Long An

   240      

3808

Difenoconazole 150g/l + Hexaconazole 33 g/l + Propiconazole 150g/l

Center super 333EC

Thán thư/vải; vàng lá chín sớm, lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH SX & XK

Bàn Tay Việt

   241      

3808

Difenoconazole 5g/l (37g/l) + Hexaconazole 10g/l (63g/l) + 350g/l (300g/l)Tricyclazole

Ensino

365SC, 400SC

365SC: đạo ôn/lúa

400SC: Đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê

Công ty CP Enasa Việt Nam

   242      

3808

Difenoconazole 100g/kg + Hexaconazole 100g/kg + Tricyclazole 450g/kg

Super tank 650WP

Đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúa, thán thư/cà phê, nấm hồng/cao su

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng

   243      

3808

Difenoconazole 150g/kg + Isoprothiolane 400g/kg + Propiconazole 150g/kg

Alfavin

700WP

đạo ôn, lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH – TM

Tân Thành

   244      

3808

Difenoconazole 7.5% (15%) + Isoprothiolane 12.5% (25%) + Tricyclazole 20% (40%)

Babalu 40WP, 80WP

đạo ôn, lem lép hạt /lúa

Công ty TNHH Nam Bộ

   245      

3808

Difenoconazole 100g/kg + Isoprothiolane 150g/kg + Tricyclazole 350g/kg

Bankan 600WP

Đạo ôn/lúa

Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI

   246      

3808

Difenoconazole 75g/l (75g/kg), (15%) + Isoprothiolane 125g/l (125g/kg), (25%) + Tricyclazole 200g/l (200g/kg), (40%)

Bump gold

40SE, 40WP, 80WP

 

40SE: Đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá/ lúa

40WP, 80WP: Đạo ôn, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH

ADC

   247      

3808

Difenoconazole 15% + Isoprothiolane 25% + Tricyclazole 40%

Edivil 80WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM Tân Thành

 

 

 

Sapful 80WP

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Điền Thạnh

   248      

3808

Difenoconazole 5g/kg (5g/kg) (8g/kg) + Isoprothiolane 295g/kg (295g/kg) (300g/kg) + Tricyclazole 500g/kg (550g/kg) (580g/kg)

Bimstar 800WP, 850WP, 888WP

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Vật tư NN

Hoàng Nông

   249      

3808

Difenoconazole 50g/l (50.5g/l), (150g/l), (150g/l), (250g/l) + Propiconazole 250.5g/l (250g/l), (150g/l), (150g/l) (0.5g/l)

Tinitaly surper        300.5EC, 300.5SE 300EC, 300SE, 250.5EC

250.5EC: phấn trắng/ hoa hồng                          300EC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa                        300.5EC: lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, đốm lá/ lạc

300SE, 300.5SE: lem lép hạt, vàng lá do nấm/ lúa, rỉ sắt/ cà phê

Công ty TNHH

An Nông

   250      

3808

Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l

Acsupertil 

300EC

lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, phấn trắng/ điều

Công ty TNHH MTV

Lucky

 

 

 

Arytop

300 EC

lem lép hạt/ lúa

Arysta LifeScience S.A.S

 

 

 

Autozole 300EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH SX & XK

Bàn Tay Việt

 

 

 

Cure supe

300 EC

lem lép hạt, khô vằn, vàng lá/ lúa; thán thư/ xoài; rỉ sắt, đốm mắt cua/ cà phê

          Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng

 

 

 

Daiwanper

300EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Futai

 

 

 

Famertil

300EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH Sản phẩm             Công nghệ cao

 

 

 

Hotisco

300EC

lem lép hạt/ lúa, đốm lá/ đậu tương, rỉ sắt/ cà phê

Công ty CP

Đồng Xanh

 

 

 

Iso tin 300EC

khô vằn /lúa

Công ty TNHH BVTV               

An Hưng Phát

 

 

 

Jasmine

300SE

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

 

 

 

Jettilesuper 300EC

Lem lép hạt, khô vằn, vàng lá chín sớm/lúa

Công ty CP Lan Anh

 

 

 

Jiasupper 

300EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP

Jia Non Biotech (VN)

 

 

 

Kanavil 300EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH Kiên Nam

 

 

 

Kimsuper 300EC

vàng lá/ lúa

Công ty CP Nông dược

Agriking

 

 

 

Map super

300 EC

lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê, đậu tương; đốm lá/ lạc; thán thư/thanh long, điều, xoài; sương mai/vải, phấn trắng/hoa hồng; đốm đen lá/nhãn, thán thư/cà phê; vàng rụng lá/cao su

Map Pacific Pte Ltd

 

 

 

Ni-tin 300EC

rỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt/lúa

Công ty CP Nicotex

 

 

 

Prodifad 300EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Bình Điền MeKong

 

 

 

Sagograin 300EC

lem lép hạt, khô vằn/lúa

Công ty CP BVTV Sài Gòn

 

 

 

Scooter 300EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH TM & SX

Ngọc Yến

 

 

 

Still liver 300ME

lem lép hạt/lúa

Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng

 

 

 

Super-kostin 300 EC

lem lép hạt/ lúa, gỉ sắt/cà phê

Công ty TNHH OCI Việt Nam

 

 

 

Supertim 300EC

lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH Việt Thắng

 

 

 

Superten 300EC

Lem lép hạt/lúa

Công ty CP Vật tư KTNN            Cần Thơ

 

 

 

Sunzole 30EC

Lem lép hạt/ lúa

Sundat (S) PTe Ltd

 

 

 

Tien super                   300EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê

 

 

 

Tilbest super

300EC

lem lép hạt/ lúa

 

Công ty CP Hóa nông                Mỹ Việt Đức

 

 

 

Tilcalisuper  300EC

lem lép hạt/ lúa

Cali - Parimex Inc.

 

 

 

Tileuro super

300EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

 

 

 

Tilfugi                            300 EC

lem lép hạt, vàng lá, khô vằn/ lúa; đốm lá/ nhãn, đậu tương; phấn trắng/ xoài, rỉ sắt/ cà phê

Công ty TNHH – TM

Tân Thành

 

 

 

Tilt Super                  300EC

 

khô vằn, lem lép hạt, vàng lá/ lúa; đốm lá/ lạc; rỉ sắt/ cà phê, đậu tương; đốm lá/ chè; đốm đen quả/ nhãn; nấm hồng, vàng lá/cao su; khô vằn/ngô; thán thư/cà phê

Syngenta Vietnam Ltd

 

 

 

Tinmynew Super 300EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH US.Chemical

 

 

 

Tittus super 300EC

lem lép hạt/lúa

Công ty CP nông dược

Việt Nam

 

 

 

Tstil super 300EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

 

 

 

Uni-dipro

300EC

khô vằn/lúa

Công ty TNHH World Vision (VN)

   251      

3808

Difenoconazole 150g/l (230g/l), (260g/l), (300g/l) + 150g/l (170g/l), (190g/l), (200g/l) Propiconazole

Tilindia super

300EC, 400EC, 450EC, 500EC

300EC, 450EC: Lem lép hạt/ lúa

400EC: Rỉ sắt/cà phê

500EC: Khô vằn/lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   252      

3808

Difenoconazole 150g/l (150g/kg) + Propiconazole 150g/l (150g/kg)

Superone                     300EC, 300WP

khô vằn, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH

ADC

   253      

3808

Difenoconazole 150g/l (200g/l), (222g/lg) + Propiconazole 150g/l (200g/l), (222g/l)

Bretil Super

300EC, 400EC, 444EC

300EC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa

400EC: lem lép hạt, vàng lá/ lúa

444EC: lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH – TM               Nông Phát

   254      

3808

Difenoconazole 15% + Propiconazole 15%

Boom

30EC

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH

Alfa (Saigon)

 

 

 

Happyend 30EC

khô vằn/ lúa

Dongbu Farm Hannong Co., Ltd.

   255      

3808

Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 160g/l

Nôngiabảo

310EC

Rỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH – TM

Thái Phong

   256      

3808

Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 170g/l

Canazole super

320EC

lem lép hạt, vàng lá/ lúa; thán thư/ xoài; rỉ sắt/ cà phê

Công ty CP TST

Cần Thơ

   257      

3808

Difenoconazole 40g/kg (45g/l), (155g/l), (160g/kg), (150g/l), (250g/kg) + Propiconazole 30g/kg (45g/l) (150g/l), (160g/kg), (200g/l), (500g/kg)

Tiljapanesuper

70WP, 90SC, 305SC, 320WP, 350EC, 750WP

70WP, 90SC, 350EC: Vàng lá/ lúa

305SC, 320WP, 350EC, 750WP: Lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

   258      

3808

Difenoconazole 200g/l + Propiconazole 200g/l

Atintin 400EC

Lem lép hạt, vàng lá chin sớm, khô vằn/lúa; đốm đen/nhãn; rỉ sắt/ cà phê; đốm lá/lạc

Công ty TNHH – TM

Thái Nông

   259      

3808

Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l + Hexaconazole 100g/l

Prohed 400EC

Khô vằn/ lúa

Công ty CP  Nông Tín AG

 

   260      

3808

Difenoconazole 20 g/l, (150g/l),  (20g/l), (20g/l), (50.5g/kg) + Propiconazole 150 g/l, 200.5g/l (95g/l), (10g/l), (0.5g/kg)  + Prochloraz 150 g/l, 0.5g/l (300g/l), (400g/l), (504g/kg)

Tilobama

320EC, 351EC, 415EC, 430EC, 555WP

Lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

   261      

3808

Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l  +  Tebuconazole 50g/l

T-supernew

350EC

lem lép hạt, khô vằn, vàng lá do nấm/ lúa; đốm lá/ lạc;  rỉ sắt/ cà phê, lạc

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

 

 

 

Kobesuper

350EC

lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH Hóa Sinh

Á Châu

   262      

3808

Difenoconazole 155g/l + Propiconazole 155g/l + Tebuconazole 50g/l

Amicol

360EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát

   263      

3808

Difenoconazole 100g/l +Propiconazole  150g/l  + Tebuconazole 50g/l

Goltil super         

300EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Quốc tế Hoà Bình

 

 

 

Tilplus super 300EC

Lem lép hạt/lúa

Công ty CP Nông dược

Việt Nam

   264      

3808

Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 100g/l + Tebuconazole 50 g/l

Tilbluesuper 300EC

Lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

   265      

3808

Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 50g/l + Tebuconazole 150g/l

Gone super 350EC

Lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH Sơn Thành

   266      

3808

Difenoconazole 140g/l (140g/l) (150g/l) + Propiconazole  120g/l (120g/l), (130g/l) + Tebuconazole 140g/l (190g/l), (220g/l)

Tilasiasuper 400EC, 450EC, 500EC

Lem lép hạt/lúa

Công ty CP Vật tư NN

Hoàng Nông

   267      

3808

Difenoconazole 5g/l (6g/l) + Propiconazole 165g/l (160g/l) + Tricyclazole 430g/l (500g/l)

Fiate 600SE, 666SE

Đạo ôn/lúa

Công ty CP Vật tư NN

Hoàng Nông

   268      

3808

Difenoconazole 200g/kg + Propineb 500g/kg

Supermax TSC 700WP

Vàng lá chín sớm/lúa

Công ty CP Vật tư KT NN

Cần Thơ

   269      

3808

Difenoconazole 15% + Tebuconazole 15%

Dasuwang

30EC

đốm lá/ lạc

Dongbu Farm Hannong Co., Ltd.

   270      

3808

Difenoconazole 150g/l + Tebuconazole 150g/l

Tilvilusa                  300EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Hóa nông                  Mỹ Việt Đức

   271      

3808

Difenoconazole 50g/kg (30g/kg) + Tebuconazole 250g/kg (250g/kg) + Tricyclazole 50g/kg (250g/kg)

Latimo super     

500WP, 780WG

500WP : lúa von/ lúa (xử lý hạt giống

780WG : Thán thư/ vải ; lem lép hạt, vàng lá/lúa

 

Công ty TNHH

An Nông

   272      

3808

Difenoconazole 150g/l + Tricyclazole 350g/l

Gold-chicken

 500SC

Lem lép hạt, đạo ôn/lúa

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

   273      

3808

Difenoconazole 265.5g/l (30g/kg), (25g/l), (50g/kg) + Tricyclazole 0.5g/l (270g/kg), (400g/l), (600g/kg)

Supergold

266ME, 300WP, 425SC, 650WP

266ME: Lem lép hạt, vàng lá chín sớm/lúa

300WP: lem lép hạt/ lúa

425SC, 650WP: Đạo ôn, lem lép hạt/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung

   274      

3808

Difenoconazole 150g/kg (g/l)+ 450g/kg (g/l) Tricyclazole

Cowboy

600WP, 600SE

600SE: đạo ôn/ lúa

600WP: đạo ôn, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH

ADC

   275      

3808

Difenoconazole 150g/kg (150g/kg), (150g/kg) + Tricyclazole 450g/kg (600g/kg), (650g/kg)

Dovabeam

600WP, 750 WP, 800WP

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng

   276      

3808

Difenoconazole 150g/kg + Tricyclazole 460g/kg

Imperial 610WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát

   277      

3808

Difenoconazole 150g/kg + Tricyclazole 450 g/kg + Cytokinin 2g/kg

Salame 602WP

đạo ôn, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH

ADC

   278      

3808

Dimethomorph

Insuran 50WG

mốc sương/ cà chua, giả sương mai/dưa chuột; sọc lá/ngô (xử lý hạt giống); sọc lá/ngô (phun)

Công ty CP BVTV

An Giang

 

 

 

Phytocide

50WP

giả sương mai/ dưa hấu, loét sọc mặt cạo/ cao su, chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai/ vải, cà chua; bạch tạng/ngô

Brightonmax International Sdn Bhd, Malaysia

   279      

3808

Dimethomorph                 (min 99.1%) 90g/kg + Mancozeb 600 g/kg

Acrobat MZ           90/600 WP

sương mai/ dưa hấu, cà chua; chảy gôm/ cây có múi; chết nhanh/ hồ tiêu; thối thân xì mủ/ sầu riêng; loét sọc mặt cạo/ cao su

BASF Vietnam Co., Ltd.

   280      

3808

Dimethomorph 10% + Mancozeb 60%

Diman bul 70WP

vàng lá chín sớm/lúa

Agria SA.

   281      

3808

Dimethomorph 100g/kg + Mancozeb 600g/kg

Andibat 700WP

Loét sọc mặt cạo/cao su

Công ty CP XNK Nông dược

Hoàng Ân

   282      

3808

Diniconazole              

(min 94%)

Dana - Win                 12.5 WP

rỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

 

 

 

Danico 12.5WP

Rỉ sắt/ cà phê

Công ty CP Nicotex

 

 

 

Nicozol 25 SC

25SC: lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, phấn trắng/ xoài

12.5WP: lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê, đốm đen/hoa hồng, đốm lá/lạc, phấn trắng/xoài

Công ty CP Thanh Điền

 

 

 

Sumi - Eight

12.5 WP

rỉ sắt/ cà phê; lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/ xoài, nho, cao su

Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam

   283      

3808

Edifenphos 200g/l + Isoprothiolane 200g/l

Difusan

40 EC

đạo ôn/ lúa

Công ty CP BVTV I TW

   284      

3808

Epoxiconazole                (min 92%)

Cazyper

125 SC

khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê

Công ty TNHH Adama       Việt Nam

 

 

 

Opus                              75 EC

lem lép hạt, khô vằn, vàng lá/ lúa, đốm lá/ lạc, rỉ sắt/ cà phê, khô vằn/ ngô; đốm đồng tiền/ khoai lang

BASF Vietnam Co., Ltd.

   285      

3808

Erythromycin 200g/kg + Oxytetracyline 250g/kg

Hope Life 450WP

bạc lá/ lúa

Công ty TNHH An Nông

   286      

3808

Erythromycin (min 98%) 5g/kg (10g/kg), (15g/kg) + 15g/kg (20g/kg), (25g/kg) Streptomycin sulfate

Apolits 20WP,

30WP, 40WP

20WP: vàng lá, bạc lá, đốm sọc/ lúa

30WP: Bạc lá/lúa, thán thư/lạc, thối nhũn/bắp cải, nấm hồng/cam

40WP: bạc lá, vàng lá chín sớm/lúa

Công ty CP Trường Sơn

   287      

3808

Ethaboxam

(min 99.6%)

Danjiri 

10 SC

mốc sương/ nho; sương mai/cà chua, dưa chuột, hoa hồng, dưa hấu

Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

   288      

3808

Eugenol 

Genol 

0.3SL, 1.2SL

giả sương mai/ dưa chuột, dưa hấu, cà chua, nhãn, hoa hồng; đạo ôn, khô vằn, vàng lá, lem lép hạt/ lúa; khô vằn/ ngô; đốm lá/ thuốc lá, thuốc lào; thối búp/ chè; sẹo/ cam; thán thư/ nho, vải, điều, hồ tiêu; nấm hồng/ cao su, cà phê

Guizhou CVC INC.                     (Tổng Công ty Thương mại Zhongyue Quý Châu Trung Quốc)

 

 

 

Lilacter

0.3 SL

khô vằn, bạc lá, tiêm lửa, vàng lá, đạo ôn, thối hạt vi khuẩn/ lúa; héo xanh, mốc xám, giả sương mai/ dưa chuột; mốc xám/ cà pháo, đậu tương, hoa lyly; thán thư/ ớt; thán thư, sương mai/ vải; đốm lá/ na; phấn trắng, thán thư/ xoài, hoa hồng; sẹo/ cam; thối quả/ hồng; thối nõn/ dứa; thối búp/ chè

Công ty TNHH VT NN

Phương Đông

 

 

 

Piano

18EW

đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt, vàng lá/ lúa; thán thư/ xoài; phấn trắng/ nho; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

 

PN - Linhcide                 1.2 EW

khô vằn/ lúa; mốc sương/ cà chua; phấn trắng/ dưa chuột;đốm nâu,đốm xám/chè;phấn trắng/hoa hồng

Công ty TNHH Phương Nam,  Việt Nam

   289      

3808

Eugenol  2% + Carvacrol 0.1%

Senly

2.1SL

bạc lá, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ bí xanh; giả sương mai/ dưa chuột; sương mai/ cà chua; thán thư/ ớt

Công ty TNHH

Trường Thịnh

   290      

3808

Famodaxone 450g/kg + Hexaconazole 250g/kg

Famozol 700WP

vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH An Nông

   291      

3808

Fenbuconazole

(min 98.7%)

Indar

240F

khô vằn, lem lép hạt, vàng lá/ lúa; thán thư/ xoài

Dow  AgroSciences B.V

   292      

3808

Fenbuconazole 400g/kg + Hexaconazole 200g/kg + Thiophanate methyl 150g/kg

Fenxatyl 750WP

vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH An Nông

   293      

3808

Fenoxanil (min 95%)

Fendy 25WP

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH QT

Nông nghiệp vàng

 

 

 

Katana 20SC

đạo ôn/ lúa

Nihon Nohyaku Co., Ltd. 

 

 

 

Kasoto 200SC

đạo ôn/lúa

Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng

 

 

 

Sako 25WP

đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Agricare

Việt Nam

 

 

 

Taiyou 20SC

Đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Hóa Nông

Hợp Trí

   294      

3808

Fenoxanil 200g/l, (250g/l), (300g/l)  + Hexaconazole 50g/l, (50g/l), (50g/l)

Hutajapane  250SC, 300SC, 350SC

250SC:Đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa

300SC, 350SC:  đạo ôn, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   295      

3808

Fenoxanil 300g/l + Hexaconazole 200g/l

Xanilzol 500SC

đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu

   296      

3808

Fenoxanil 50g/l + Isoprothiolane 300g/l

Ninja 35EC

đạo ôn/ lúa

Nihon Nohyaku Co., Ltd. 

   297      

3808

Fenoxanil 100g/l + Isoprothiolane 400g/l

Isoxanil 50EC

đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu

   298      

3808

Fenoxanil 60g/l + Isoprothiolane 300g/l

Feliso 360EC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM Quốc tế

Mùa Vàng

   299      

3808

Fenoxanil 50g/l + Isoprothiolane 400g/l

Credit 450EC

Đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

   300      

3808

Fenoxanil 250g/kg + Kasugamycin 18g/kg

Feno super 268WP

đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Agricare Việt Nam

   301      

3808

Fenoxanil 220g/l + Ningnanmycin 30g/l

Victoryusa 250SC

Đạo ôn, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH TM Thôn Trang

   302      

3808

Fenoxanil 200g/l + Oxonilic acid 200g/l

Farmer 400SC

đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu

   303      

3808

Fenoxanil 100g/l + Oxolinic acid 100g/l + Tricyclazole 300g/l

Fob 500SC

đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu

   304      

3808

Fenoxanil 200g/kg + Sulfur 350g/kg + Tricyclazole 200g/kg

Kitini super 750WP

đạo ôn/lúa

Công ty TNHH An Nông

   305      

3808

Fenoxanil 150g/l + Tricyclazole 350g/l

Bixanil 500SC

đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu

   306      

3808

Fenoxanil 100g/l (200g/kg) + 250g/l (500g/kg)Tricyclazole

Map Famy

35SC, 700WP

đạo ôn/ lúa

Map Pacific Pte Ltd

   307      

3808

Florfenicol 5g/kg

(min 99%) + 15g/kg

Kanamycin sulfate

Usaflotil 20WP

đạo ôn, lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Trường Sơn

   308      

3808

Fluazinam  (min 95%)

Lk-Chacha 300SC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Hoá sinh

Á Châu

 

 

 

TT-amit

500SC

đạo ôn/lúa

Công ty TNHH TM Tân Thành

   309      

3808

Fluazinam 500g/kg +

Metalaxyl-M 180g/kg

Furama 680WP

vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH An Nông

   310      

3808

Fluopicolide (min 97%) 44.4 g/kg + Fosetyl alumilium 666.7 g/kg

Profiler 711.1WG

Sương mai/nho

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

   311      

3808

Fluopicolide (min 97%) 62.5 g/l + Propamocarb 625g/l

Infinito 687.5SC

Mốc sương/ cà chua

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

   312      

3808

Fluquinconazole (min 97%) 400g/kg + Myclobutanil 100g/kg + Thiophanate methyl 200g/kg

Mycotyl 700WP

vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH An Nông

   313      

3808

Flusilazole                

(min 92.5 %)

anRUTA

400EC, 400EW

400EC: lem lép hạt, khô vằn, vàng lá do nấm/ lúa, rỉ sắt/ cà phê                                                    400EW: lem lép hạt, vàng lá do nấm/ lúa, rỉ sắt/ cà phê

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Avastar

40EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng

 

 

 

DuPontTM Nustar®                      40EC

 mốc xám/ nho; rỉ sắt/ lạc; đạo ôn, khô vằn, vàng lá, lem lép hạt/ lúa; vàng lá thối rễ/ cam 

DuPont Vietnam Ltd

 

 

 

Hatsang 40 EC

lem lép hạt, vàng lá/ lúa; thán thư/ dưa hấu

Công ty CP Đồng Xanh

 

 

 

Isonuta

40EC

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Vật tư KTNN            Cần Thơ

 

 

 

Nôngiaphúc 400EC

đạo ôn/lúa

Công ty TNHH TM

Thái Phong

 

 

 

Nuzole

40EC

lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn, vàng lá do nấm/ lúa; phấn trắng, chạy dây/ dưa hấu; thán thư/ xoài, dưa hấu; rỉ sắt/ cà phê; đốm lá/ đậu tương; thán thư, đốm trắng lá/ ớt; vết dầu loang/cam

Công ty TNHH

Phú Nông

   314      

3808

Flusilazole 100g/l + Propiconazole 300g/l

Novotsc 400EC

Lem lép hạt/lúa

Công ty CP Vật tư KTNN            Cần Thơ

   315      

3808

Flusilazole 50g/kg (25g/l) (30g/kg) + Tebuconazole 250g/kg (100g/l), (500g/kg) + Tricyclazole 200g/kg (400g/l), (250g/kg )

Newthivo 500WP, 525SE, 780WG

500WP, 525SE: đạo ôn/lúa

780WG: thán thư/ vải, lem lép hạt, khô vằn/lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa

Công ty TNHH An Nông

   316      

3808

Flusulfamide

(min 98%)

Nebijin 0.3 DP

sưng rễ/ cải bắp

Mitsui Chemicals Agro, Inc.

   317      

3808

Flutriafol

Blockan 25SC

nứt thân chảy nhựa/dưa hấu; đạo ôn, lem lép hạt /lúa; đốm vòng/cà chua, thán thư/ ớt

Công ty CP BVTV

An Giang

 

 

 

Impact 12.5 SC

rỉ sắt/ cà phê; đạo ôn, vàng lá/ lúa

Arysta LifeScience Vietnam

Co., Ltd

   318      

3808

Flutriafol 500g/kg + Hexaconazole 150g/kg + Thiophanate methyl 100g/kg

Fluxanat 750WP

vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH An Nông

   319      

3808

Flutriafol 30% + Tricyclazole 40%

Victodo

70WP

đạo ôn, lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH

Nhất Nông

   320      

3808

Flutriafol 300 g/kg + Tricyclazole 400 g/kg

Fiwin

700WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH

Minh Long

   321      

3808

Folpet   (min 90 %)

Folcal 50 WP

xì mủ/ cao su

Arysta LifeScience S.A.S

 

 

 

 

Folpan                             50 WP, 50 SC

50WP: khô vằn, đạo ôn/ lúa, giả sương mai/dưa hấu

50SC: khô vằn, đạo ôn/ lúa; thán thư/ xoài; mốc sương/ nho; đốm lá/ hành

Công ty TNHH Adama       Việt Nam

   322      

3808

Fosetyl-aluminium            (min 95 %)

Acaete 

80WP

chết nhanh/ hồ tiêu

Công ty TNHH – TM

Thái Nông

 

 

 

Agofast 80 WP

chết nhanh/ hồ tiêu, đốm lá/ thuốc lá

Công ty CP Đồng Xanh

 

 

 

 

Aliette                            80 WP, 800 WG

80WP: Bremia sp/ hồ tiêu, Pseudoperonospora sp/ cây có múi                                                                 800WG: phấn trắng/ dưa chuột; lở cổ rễ/ hồ tiêu; lở cổ rễ, thối rễ/ cây có múi; sương mai/ vải, dưa hấu, khoai tây; thối quả, xì mủ/ sầu riêng,ca cao; bạc lá/lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 

 

 

Alle 800WG

chết nhanh/ hồ tiêu

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

 

 

 

Alimet                               80WP, 80WG, 90SP

80WP: sương mai/ điều, khoai tây, xoài; chết nhanh/ hồ tiêu; xì mủ/ sầu riêng, cam; mốc sương/ nho, dưa hấu; thối nõn/ dứa; chết cây con/ thuốc lá

80WG: mốc sương/ nho                                     90SP: mốc sương/ nho, dưa hấu; chết nhanh/ hồ tiêu; xì mủ/ sầu riêng; đốm lá/ thuốc lá

Công ty TNHH  BVTV

An Hưng Phát

 

 

 

Alonil

80WP, 800WG

80WP: chết nhanh/ hồ tiêu

800WG: Bạc lá/lúa

Công ty CP Nicotex

 

 

 

Alpine                             80 WP, 80WG

80WP: sương mai/ hoa cây cảnh, dưa hấu; chết nhanh/ hồ tiêu, xì mủ/ cam                                    80WG: thối rễ/ dưa hấu, chết nhanh/ hồ tiêu, xì mủ/ cam, bạc lá/ lúa, mốc sương/ nho; thối thân xì mủ/ cao su; thối đen/phong lan

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

 

 

 

Aluminy 800WG

Bạc lá/lúa

Công ty TNHH TM và SX

Ngọc Yến

 

 

 

ANLIEN - annong 400SC, 800WP, 800WG, 900SP

400SC, 800WG, 900SP: chết nhanh/ hồ tiêu   800WP: thối thân/ hồ tiêu                                 

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Dafostyl

80WP

chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai / nho, dưa hấu; xì mủ/ cam

Công ty TNHH TM

Việt Bình Phát

 

 

 

Dibajet

80WP

chết nhanh/ hồ tiêu

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

 

 

 

Forliet 

80WP

sương mai/ dưa hấu, chết nhanh/ hồ tiêu, xì mủ/ cam, thối quả/ nhãn, cháy lá do vi khuẩn/lúa, nứt thân chảy nhựa/dưa hấu; sọc lá/ngô; loét sọc mặt cạo/ cao su; thối nhũn/gừng

Công ty TNHH - TM

Tân Thành

 

 

 

Juliet 

80 WP

giả sương mai/ dưa chuột

Công ty TNHH TM - DV          Thanh Sơn Hóa Nông

 

 

 

Vialphos

80 SP

chết nhanh, thối thân/ hồ tiêu; chảy gôm/ cam

Công ty CP Thuốc sát trùng                Việt Nam

   323      

3808

Fosetyl-aluminium 25% (8%) + Mancozeb  45% (72%)

Binyvil

70WP, 80 WP

70WP:Vàng lá chín sớm/ lúa

80WP: giả sương mai/ dưa chuột; vàng lá, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài

Công ty TNHH TM & SX            Ngọc Yến.

   324      

3808

Fosetyl-aluminium 400g/kg + Mancozeb 200g/kg

Anlia 600WG

Chết nhanh/ hồ tiêu

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

   325      

3808

Fthalide 15% (20%)  + Kasugamycin 1.2% (1.2%)

Kasai 

16.2 SC, 21.2WP

16.2SC: đạo ôn/ lúa                                       21.2WP: đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành                                    

Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

   326      

3808

Fthalide 200 g/kg +

Kasugamycin 20 g/kg

Saicado 220WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH

Pháp Thụy Sĩ

   327      

3808

Fugous Proteoglycans

Elcarin

0.5SL

héo xanh/ cà chua, ớt, thuốc lá; thối nhũn/ bắp cải; bạc lá/ lúa

Công ty CP Nông nghiệp                 Việt Nam

   328      

3808

Garlic oil 2% + Ningnanmycin 3%

Lusatex

5SL

bạc lá, lem lép hạt, vàng lá/ lúa; héo rũ, sương mai/ cà chua; xoăn lá/ ớt; phấn trắng/ nho; chết nhanh/ hồ tiêu; hoa lá/ thuốc lá; chết khô/ dưa chuột

Công ty TNHH VT NN

Phương Đông

   329      

3808

Gentamycin sulfate 15g/kg + 45 g/kg Ningnanmycin+50g/kg  Streptomycin sulfate

Riazor gold

110WP

Bạc lá do vi khuẩn/lúa

Công ty CP Nông dược

Nhật Việt

   330      

3808

Gentamicin sulfate 2% + Oxytetracycline Hydrochloride 6 %

Avalon 

8WP

bạc lá/ lúa, đốm cành/ thanh long, đốm đen xì mủ/ xoài, héo xanh vi khuẩn/ cà chua, loét/ cam; thối quả/thanh long, đốm sọc vi khuẩn/lúa

Công ty TNHH - TM

ACP

 

 

 

Lobo 8WP

Bạc lá, lem lép hạt/ lúa; héo xanh/cà chua; héo xanh vi khuẩn/ dưa hấu; thối đen gân lá, thối nhũn/bắp cải

Công ty TNHH TM - DV          Thanh Sơn Hóa Nông

   331      

3808

Gentamycin sulfate 20g/kg + Oxytetracyline hydrochloride 60g/kg

Antisuper 80WP

 

bạc lá/ lúa

Công ty CP Điền Thạnh

   332      

3808

Hexaconazole                (min 85 %)

Acanvinsuper

55SC, 111SC, 200SC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH MTV

Lucky

 

 

 

Aicavil 100SC

Đạo ôn, khô vằn, vàng lá chín sớm/lúa

Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

 

 

 

Angoldvin

50SC

lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH MTV Gold Ocean

 

 

 

Anhvinh

50 SC, 100SC, 150SC, 200SC

50SC, 100SC: lem lép hạt, vàng lá do nấm/ lúa                                        

150SC, 200SC: lem lép hạt, vàng lá/ lúa; rỉ sắt/ cà phê

Công ty TNHH

US.Chemical

 

 

 

Annongvin                       45 SC, 50 SC, 100SC, 150SC, 200SC, 250SC, 300SC, 400SC, 800WG

45SC: lem lép hạt/ lúa                                                          50SC, 100SC, 800WG: khô vằn, lem lép hạt, vàng lá/ lúa; rỉ sắt/ cà phê

150SC, 300SC: lem lép hạt, vàng lá/ lúa; thán thư/ xoài; rỉ sắt/ cà phê

200SC, 400SC: lem lép hạt, vàng lá/ lúa; thán thư/ xoài; nấm hồng/ cà phê                                                                            

250SC: lem lép hạt, vàng lá/ lúa; thán thư/ xoài; nấm hồng/ cà phê

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Amwilusa

50SC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH BVTV

An Hưng Phát

 

 

 

Anvil

5SC

khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt, nấm hồng, đốm vòng/ cà phê;  đốm lá/ lạc; khô vằn/ ngô; phấn trắng/ xoài, nhãn; phấn trắng, đốm đen, rỉ sắt/  hoa hồng; lở cổ rễ/ thuốc lá; ghẻ sẹo/ cam; phấn trắng, vàng lá, nấm hồng/cao su

Syngenta Vietnam Ltd

 

 

 

Anwinnong

50SC, 100SC

50SC: thán thư/ xoài; lem lép hạt, vàng lá, khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê

100SC: rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ xoài, vải; lem lép hạt, vàng lá/ lúa

Công ty TNHH MTV Us Agro

 

 

 

Atulvil

5SC, 5.55SC, 10EC

5SC: rỉ sắt/ cà phê; nấm hồng/ cao su; đốm lá/ lạc; khô vằn, lem lép hạt/ lúa

10EC: lem lép hạt/ lúa                             

5.55SC: khô vằn/ lúa                   

Công ty CP Thanh Điền

 

 

 

A-V-T Vil

5SC, 10SC, 30SC, 50SC

10SC, 30SC, 50SC: Khô vằn/ lúa

5SC: Lem lép hạt, khô vằn, vàng lá chín sớm, đạo ôn/ lúa; đốm lá/lạc; nấm hồng, vàng rụng lá/cao su

Công ty TNHH

Việt Thắng

 

 

 

Awin 100SC

Khô vằn/ lúa, vàng rụng lá/cao su, rỉ sắt/cà phê

Công ty TNHH TM

Thái Phong

 

 

 

Best-Harvest

5SC, 15SC

5SC: khô vằn/ lúa

15SC: Rỉ sắt/ cà phê, khô vằn/lúa

Sundat (S) Pte Ltd

 

 

 

Bioride

50SC

lem lép hạt/ lúa

Cong ty CP Nông dược         

Việt Nam

 

 

 

Callihex 

5 SC

khô vằn, vàng lá/ lúa; đốm lá/ lạc; thán thư/ điều; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê

Arysta LifeScience S.A.S

 

 

 

Centervin

5 SC, 50SC, 100SC, 200SC

5SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; nấm hồng/ cao su; đốm lá/ lạc

50SC, 100SC, 200SC: lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Omega

 

 

 

Chevin 5SC, 10SC, 40WG

5SC: Vàng rụng lá/ cao su, khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê

10SC, 40WG: Khô vằn/lúa

Công ty CP Nicotex

 

 

 

Convil 

10EC, 10SC

10EC: Thán thư/ điều, khô vằn/ lúa

10SC: Rỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt/ lúa, thán thư/ xoài

Công ty TNHH

Alfa (SaiGon)

 

 

 

Dibazole

5SC, 10SL

5SC: khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê, khô vằn/ ngô; đốm lá/ lạc, lở cổ rễ/ bầu bí, vàng rụng lá/cao su

10SL: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; rỉ sắt, đốm vòng/ cà phê; rỉ sắt/ hoa hồng; lở cổ rễ/ bầu bí; đốm lá/ lạc, đốm mắt cua/ cà phê, vàng rụng lá/cao su

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

 

 

 

Doctor

5ME

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH BVTV

Đồng Phát

 

 

 

Dovil

5SC, 10SC

5SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa

10SC: khô vằn/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

 

 

 

Evitin 50SC

Lem lép hạt/ lúa

Công ty CP BVTV An Giang

 

 

 

Forwavil 5SC

khô vằn/ lúa

Forward International Ltd

 

 

 

Fulvin

5SC, 10SC

5SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ điều; phấn trắng/ cao su; rỉ sắt/ hoa hồng, gỉ sắt, khô cành/cà phê

10SC: lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH TM

Tân Thành

 

 

 

Goldvil 50SC

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

 

 

 

Hakivil 5SC

Khô vằn/lúa

Công ty CP Đầu tư VTNN

Sài Gòn

 

 

 

Hanovil

5SC, 10SC

5SC: khô vằn, lem lép hạt/lúa; rỉ sắt/cà phê, vàng rụng lá/ cao su

10SC: thán thư/ điều; nấm hồng/ cao su; lem lép hạt, vàng lá/ lúa; khô vằn/ ngô; rỉ sắt/ đậu tương

Công ty CP Nông nghiệp HP

 

 

 

Hecwin

5SC, 550WP

5SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; nấm hồng, phấn trắng, vàng rụng lá/cao su; rỉ sắt, nấm hồng/cà phê            

550WP: khô vằn, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH

ADC

 

 

 

Hexathai 50SC, 100SC

50SC: Lem lép hạt, khô vằn/lúa

100SC: Gỉ sắt/cà phê, lem lép hạt/lúa, vàng rụng lá/ cao su

Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm

 

 

 

Hexin

5SC

vàng lá, lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Khử trùng

Nam Việt

 

 

 

Hexavil                            5SC, 6SC, 8SC

5SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; thán thư/cà phê                                              6SC: khô vằn/ lúa                                                       8SC: lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát

 

 

 

Hosavil 5SC

khô vằn/ lúa, đốm lá/ lạc, thán thư/ điều, rỉ sắt/ cà phê, vàng rụng lá/ cao su

Công ty CP Hốc Môn

 

 

 

Huivil 5SC

Khô vằn, lem lép hạt, vàng lá chín sớm/lúa; nấm hồng/cao su, gỉ sắt/cà phê

Huikwang Corporation

 

 

 

Indiavil 5SC

lem lép hạt/ lúa, thán thư/ điều, rỉ sắt/ cà phê, nấm hồng/ cao su, đốm lá/ lạc

Công ty CP

Đồng Xanh

 

 

 

Japa vil

110SC

lem lép hạt, đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Hoá sinh

Phong Phú

 

 

 

JAVI Vil 50SC

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Nông dược

Nhật Việt

 

 

 

Jiavin

5 SC

khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, thán thư/ điều, nấm hồng/ cao su

Công ty CP

Jia Non Biotech (VN)

 

 

 

Joara 5SC

khô vằn/ lúa

Dongbu Farm Hannong Co., Ltd.

 

 

 

Lervil  50 SC, 75SC, 100SC, 250SC

50SC: khô vằn/ lúa; phấn trắng/ xoài; sương mai, phấn trắng/ nho

75SC, 100SC, 250SC: Lem lép hạt/lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

 

 

 

Longanvin 5SC

Khô vằn / lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Long An

 

 

 

Mainex 50SC

Khô vằn/lúa

Công ty TNHH Adama       Việt Nam

 

 

 

Mekongvil

5SC

Khô vằn/ lúa

Công ty TNHH P - H

 

 

 

Newvil

5SC

lem lép hạt/ lúa

Cali – Parimex Inc.

 

 

 

Saizole 5SC

phấn trắng/ nho; nấm hồng/ cao su, cà phê;  đốm lá/ lạc; lem lép hạt, khô vằn/ lúa; chết cây con/cà rốt; vàng rụng lá/cao su

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

 

 

 

TB-hexa 5SC

Phấn trắng/cao su; lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa

Công ty TNHH SX-TM Tô Ba

 

 

 

Tecvil 50SC, 100SC

50SC: Lem lép hạt/lúa, gỉ sắt/cà phê

100SC: Lem lép hạt/lúa, vàng rụng lá/cao su, phấn trắng/hoa hồng

Công ty TNHH

Kiên Nam

 

 

 

Thonvil

5SC, 100SC, 200SC, 250SC, 300SC, 400SC

5SC: thán thư, gỉ sắt/cà phê; lem lép hạt/ lúa

200SC,  250SC, 300SC, 400SC: lem lép hạt/ lúa

100SC: khô vằn/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

 

 

 

Topvil

50SC, 111SC

50SC: rỉ sắt/ cà phê

111SC: lem lép hạt/ lúa, nấm hồng/cao su, thán thư/cà phê

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng

 

 

 

Tungvil

5SC

5SC: lem lép hạt, đạo ôn, vàng lá, khô vằn/ lúa; đốm lá/ đậu tương; rỉ sắt, nấm hồng, thán thư/ cà phê; lở cổ rễ/ thuốc lá; nấm hồng/ cao su; đốm đen/ hoa hồng; thán thư/ điều                              10SC: lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, nấm hồng/ cao su, thán thư/ điều

Công ty CP SX -TM & DV

Ngọc Tùng

 

 

 

Tvil TSC 50SC

lem lép hạt/lúa

Công ty CP Vật tư KT NN

Cần Thơ

 

 

 

Uni-hexma

5SC

Khô văn/lúa

Công ty TNHH World Vision (VN)

 

 

 

Vivil 5SC, 100SC

5SC: Vàng lá chín sớm, lem lép hạt, khô vằn/ lúa; vàng rụng lá/ cao su; rỉ sắt, thối quả/ cà phê; thán thư/ điều; rỉ sắt/nho; đốm lá/lạc, phấn trắng/xoài

100SC: Vàng lá chín sớm, lem lép hạt, khô vằn/ lúa, vàng rụng lá/ cao su

Công ty CP Thuốc sát trùng              Việt Nam

   333      

3808

Hexaconazole 50g/l + Carbosulfan 200g/l

Hiddencard

250EC

khô vằn, lem lép hạt/ lúa

Dongbu Farm Hannong Co., Ltd.

   334      

3808

Hexaconazole 85g/l, (95g/l), (105g/l), 50g/l  (75g/l)  + Isoprothiolane 115g/l (155g/l), (195g/l), 50g/l (75g/l)

Thontrangvil

200SC, 250SC, 300SC, 100SC, 150SC

100SC: khô vằn/lúa

200SC, 250SC, 300SC, 150SC: Lem lép hạt/ lúa

 

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   335      

3808

Hexaconazole 5% + Isoprothiolane 40%

Starmonas 45WP

Đạo ôn, lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng

   336      

3808

Hexaconazole 30g/l  (30g/l), (30g/l), (20g/kg), (30g/kg) + Isoprothiolane 250g/l (270g/l), (300g/l), (320g/kg), (420g/kg) + Tricyclazole 220g/l (250g/l), (270g/l), (460g/kg), (400g/kg)

Bibiusamy         

500SC, 550SC, 600SC, 800WP, 850WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   337      

3808

Hexaconazole 32 g/kg + Isoprothiolane 350g/kg + Tricyclazole 440g/kg

Nofada 822WP

Đạo ôn/lúa

Công ty TNHH TM

Nông Phát

   338      

3808

Hexaconazole 30g/kg + Isoprothiolane 420g/kg + Tricyclazole 410g/kg

Camel 860WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Việt Đức

   339      

3808

Hexaconazole 5% + Isoprothiolane 35% + Tricyclazole 40%

Beansuperusa

80WP

Đạo ôn/lúa

Công ty TNHH BVTV

An Hưng Phát

 

   340      

3808

Hexaconazole 3% + Isoprothiolane 43% + Tricyclazole 40%

Citymyusa

 86WP

đạo ôn/lúa

Công ty TNHH 1TV DV TM Đăng Vũ

   341      

3808

Hexaconazole 5% (50g/l) + Kasugamycin 3% (30g/l) + Tricyclazole 72% (360g/l)

Lany super

80WP, 440SC

80WP: Đốm vòng, thán thư/dưa hấu; đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá, vàng lá/ lúa

 440SC: vàng lá chín sớm, lem lép hạt, thối thân lúa, đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM & SX             Ngọc Yến

   342      

3808

Hexaconazole 40g/l + Metconazole 60g/l

Workplay 100SL

Lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH An Nông

   343      

3808

Hexaconazole 320g/kg + Myclobutanil 380g/kg

Centerbig 700WP

Thán thư/ vải, đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH SX & XK

Bày Tay Việt

   344      

3808

Hexaconazole 120g/l (240g/kg) + Myclobutanil 135g/l (290g/kg) + Thiophanate methyl 135g/l (247g/kg)

Usagold

390SC, 777WP

390SC: vàng lá chín sớm/ lúa

777WP: thán thư/ vải, khô vằn, lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH An Nông

   345      

3808

Hexaconazole 30g/kg +  Paclobutrazol 140g/kg + Tricyclazole 690g/kg

Trativousa 860WP

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

 

   346      

3808

Hexaconazole 62 g/kg + Propineb 615 g/kg

Shut 677WP

vàng lá, lem lép hạt, khô vằn/ lúa; rỉ sắt, nấm hồng/cà phê; phấn trắng, nấm hồng, vàng rụng lá/cao su

Công ty TNHH

ADC

 

 

 

Hd-Casu 677WP

vàng rụng lá/cao su

Công ty TNHH TM DV

Hằng Duy

   347      

3808

Hexaconazole 75g/kg + Propineb 630g/kg

Passcan 705WP

vàng rụng lá/ cao su

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   348      

3808

Hexaconazole 50g/kg + Propiconazole 150g/kg + Tricyclazole 355g/kg

Sieubem super 555WP

Đạo ôn/lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   349      

3808

Hexaconazole 35g/l (50g/l), (550g/kg) + Sulfur 20g/l (49.9g/l), (100g/kg)

Galirex

55SC, 99.9SC, 650WP

55SC: Khô vằn/ lúa

99.9SC: Gỉ sắt/cà phê

650WP: Lem lép hạt/lúa

Công ty CP Nông dược

Việt Thành

   350      

3808

Hexaconazole 50g/l (100g/l), (5g/l), (10g/kg), (20g/kg) + Sulfur 20g/l (30g/l), (20g/l), (450g/kg), (100g/kg) + Tricyclazole 10g/l (10g/l), (395g/l), (50g/kg), (680 g/kg)

Grandgold

80SC, 140SC, 420SC, 510WP, 800WP

80SC, 140SC: Khô vằn/ lúa

420SC: Lem lép hạt, đạo ôn/lúa; rỉ sắt/cà phê

510WP, 800WP: Đạo ôn/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung

   351      

3808

Hexaconazole 50g/kg (25g/l), (30g/kg) + Tebuconazole 250g/kg (100g/l), (500g/kg) + Tricyclazole 200g/kg (400g/l), (250g/kg)

Vatino super

500WP, 525SE, 780WG

500WP: Khô vằn/lúa

525SE: Lem lép hạt, đạo ôn, vàng lá/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa; thán thư/ xoài

780WG: Vàng lá, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài, vải; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa

Công ty TNHH An Nông

   352      

3808

Hexaconazole 50g/kg + Tebuconazole 500g/kg + Tricyclazole 250g/kg

Centernova 800WG

vàng lá/ lúa

Công ty TNHH SX & XK

Bàn Tay Việt

   353      

3808

Hexaconazole 100g/kg + Tebuconazole 400g/kg + 250g/kg Trifloxystrobin

Natoyo 750WG

Lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH An Nông

   354      

3808

Hexaconazole 250g/l (500g/kg) + Thiophanate methyl 200g/l (280g/kg)

Anhteen super

450SC, 780WP

450SC: vàng lá/ lúa

780WP: Lem lép hạt/lúa, đốm lá/đậu xanh, khô vằn/lúa; vàng rụng lá/cao su

Công ty TNHH An Nông

   355      

3808

Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l

Bimvin 250SC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng

 

 

 

Dohazol 250SC

khô vằn/lúa

Công ty CP KT Dohaledusa

 

 

 

Forvilnew

250 SC

đạo ôn, đốm vằn/ lúa; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê; đốm lá/ lạc, đậu tương; thán thư/ cà phê

Công ty TNHH

Phú Nông

 

 

 

Hextric 250SC

đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúa

Công ty CP Đồng Xanh

 

 

 

Sun-hex-tric 25SC

đạo ôn/ lúa, rỉ sắt/ lạc, thán thư/ điều

Sundat (S) Pte Ltd

 

 

 

Westminster 250SC

Đạo ôn/lúa

Công ty TNHH TM-SX GNC

   356      

3808

Hexaconazole 50 g/l + Tricyclazole 200g/l

Lashsuper

250SC

đạo ôn, khô vằn/ lúa; héo đen đầu lá/ cao su; rỉ sắt, thán thư /cà phê, thán thư /điều; vàng rụng lá/cao su

Công ty TNHH - TM             

Tân Thành

   357      

3808

Hexaconazole 30g/l (40g/l), (35g/kg) + Tricyclazole  220g/l (239g/l), (770g/kg)

King-cide

250SC, 279SC, 805WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát

   358      

3808

Hexaconazole 30g/l (100g/l), (57g/kg) + Tricyclazole 220g/l (425g/l), (700g/kg)

Siukalin

250SC, 525SE, 757WP

250SC: khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa

525SE, 757WP: đạo ôn, lem lép hạt/ lúa

 

Công ty TNHH An Nông

   359      

3808

Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 250g/l

Co-trihex 280SC

Đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Baconco

 

 

 

Donomyl 280SC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng

   360      

3808

Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l

Amilan 300SC

Đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; nấm hồng,  rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ điều; đốm lá/lạc

Công ty TNHH – TM 

Thái Nông

 

 

 

HD-pingo 300SC

đạo ôn/lúa

Công ty TNHH TM DV

Hằng Duy

 

 

 

Hexalazole 300SC

Khô vằn/lúa

Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành

 

 

 

Newtec 300SC

đạo ôn, lem lép hạt /lúa

Syngenta Vietnam Ltd

 

 

 

Trivin 300SC

đạo ôn/lúa

Công ty TNHH TM DV

Việt Nông

   361      

3808

Hexaconazole 47g/l (100g/l), (50g/l), (80g/l), + Tricyclazole 3g/l (300g/l), (200g/l), (220g/l)

Avinduc

50SC, 400SC, 250SC, 300SC

50SC: vàng lá chín sớm, lem lép hạt/lúa

250SC: lem lép hạt/lúa; vàng rụng lá/cao su

300SC: khô vằn/lúa

400SC:Đạo ôn, khô vằn/lúa

Công ty TNHH Việt Đức

   362      

3808

Hexaconazole 125 g/l + Tricyclazole 400g/l

Marx 525SC

Đạo ôn/ lúa

Công ty CP Tập đoàn

Điện bàn

   363      

3808

Hexaconazole 100g/l + Tricyclazole 425g/l

Natofull 525SE

đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Hoá nông

Mê Kông

   364      

3808

Hexaconazole 30g/l (30g/kg), (30g/l) + Tricyclazole 270g/l (770 g/kg), (470g/l)

Perevil

300SC, 800WP, 500SC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   365      

3808

Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 450g/l

Gold duck 500SC

Vàng lá do nấm/lúa

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

   366      

3808

Hexaconazole 30g/kg + Tricyclazole 670g/kg

Trihexad 700WP

Đạo ôn/lúa

Công ty CP Bình Điền

Mê Kông

   367      

3808

Hexaconazole 50 g/kg, 50g/l + Tricyclazole 700g/kg, 299.8g/l +

Gibberellic acid 1g/kg, 0.2g/l

Acseedplus

751WP, 350SC

751WP: Thán thư/ vải; lem lép hạt, đạo ôn/lúa

350SC: đạo ôn, lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH Hoá sinh

Á Châu

   368      

3808

Imibenconazole                 (min 98.3 %)

Manage                            5 WP, 15WP

5WP: phồng lá/ chè; rỉ sắt/ đậu tương; thán thư/ vải, xoài; đốm đen/ hoa hồng; phấn trắng/ dưa chuột, dưa hấu, hoa hồng, nho; vàng lá/ lúa

15WP: rỉ sắt, đốm lá/ lạc; rỉ sắt/ đậu xanh

Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

   369      

3808

Iminoctadine           

(min 93%)

Bellkute

40 WP

phấn trắng/ dưa chuột, hoa hồng, nho; thán thư/  xoài, vải; vàng lá/ lúa, đốm vòng/ hành

Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

   370      

3808

Iprobenfos

(min 94%)

Kisaigon                        10 GR, 50 EC

10GR: đạo ôn, thối thân/ lúa                                         50EC: khô vằn, đạo ôn/ lúa                                               

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

 

 

 

Kitatigi                            5GR, 10GR, 50EC

5GR, 10GR: đạo ôn/ lúa                                         50EC: đạo ôn, thối thân/ lúa

Công ty CP Vật tư NN

Tiền Giang

 

 

 

Tipozin 50 EC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM

Thái  Phong

 

 

 

Vikita                               10 GR, 50 EC

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng             Việt Nam

   371      

3808

Iprobenfos 20 % + Isoprothiolane 20%

Vifuki

40 EC

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng           Việt Nam

   372      

3808

Iprobenfos 30% (10g/l), (10g/kg)+ Isoprothiolane 15% (390g/l), (390g/kg)

              Afumin 

45 EC, 400EC, 400WP

đạo ôn/ lúa

Công ty CP XNK Nông dược

Hoàng Ân

   373      

3808

Iprobenfos 100g/kg + Monosultap 50g/kg

Fulsult 15GR

Đạo ôn, rầy nâu/lúa

Công ty CP Nông dược HAI

   374      

3808

Iprobenfos 10% (400g/kg) + Tricycalzole 10% (400g/kg)

Dacbi

20 WP,  800WP

20WP: khô vằn/ lúa

800WP: đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM

Tùng Dương

   375      

3808

Iprobenfos 14% + Tricyclazole 6%

Lúa vàng

20WP

đạo ôn/ lúa

Công ty CP BVTV            

Sài Gòn

   376      

3808

Iprobenfos 25g/kg (100g/kg), (88g/kg) + Tricyclazole 500g/kg (750g/kg), (800g/kg)

Superbem

750WP, 850WP, 888WP

Đạo ôn/lúa

Công ty CP VT NN

Hoàng Nông

   377      

3808

Iprodione                  

(min 96 %)             

Citione

350SC, 500WP, 700WG

350SC, 500WP: lem lép hạt/ lúa

700WG: khô vằn/ lúa

Công ty TNHH - TM             

Tân Thành

 

 

 

Doroval

50 WP

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Long An

 

 

 

Givral 500WP

lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH TM SX

 Thôn Trang

 

 

 

Hạt chắc

50WP

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH TM & SX

Ngọc Yến

 

 

 

Hạt vàng                         50 WP, 250SC

50WP: lem lép hạt/ lúa                                        250SC: lem lép hạt/ lúa, đốm quả/ nhãn

Công ty CP BVTV             

Sài Gòn

 

 

 

Matador

750WG

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH CN KH

Mùa màng Anh Rê

 

 

 

Niforan

50WP

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP

Nicotex

 

 

 

Prota                              50 WP, 750 WG

50WP: lem lép hạt, vàng lá, khô vằn/ lúa; thối gốc/ dưa hấu; héo vàng/ đậu tương; sẹo/ cam

750WG: lem lép hạt, khô vằn/ lúa; thối gốc/ dưa hấu

Công ty TNHH

Phú Nông

 

 

 

Prozalthai

500SC

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH Adama       Việt Nam

 

 

 

Rora

750WP

lem lép hạt, khô vằn/ lúa; đốm lá/ đậu tương; thán thư/ điều, hồ tiêu

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

 

 

 

Rorang

50WP

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH - TM ACP

 

 

 

Rovannong                   50 WP, 250SC, 500SC, 750 WG

50WP: khô vằn/ lúa

250SC, 500SC, 750WG: lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Royal                            350 SC, 350 WP

lem lép hạt, khô vằn/ lúa.

Công ty TNHH TM – DV           Thanh Sơn Hóa Nông

 

 

 

Rovral                             50 WP, 500WG, 750WG

50WP: lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ cà chua, dưa hấu, bắp cải, lạc; thán thư/ cà phê                                             500WG: lem lép hạt, khô vằn/ lúa

750WG: đốm lá/ lạc, cà phê; chết cây con/ dưa hấu; lem lép hạt, khô vằn/ lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 

 

 

Tilral

500 WP

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

 

 

 

Viroval 

50 WP

lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng          Việt Nam

 

 

 

Zoralmy

50WP, 250SC

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH Hoá sinh

Á Châu

   378      

3808

Iprodione 200g/l, (50g/kg), (251g/kg), (400g/kg), (10g/kg) +

Sulfur 300g/l, (500g/kg), (251g/kg) (350g/kg), (800g/kg)

Rollone

500SC, 550WP, 502WP, 750WP, 810WP

500SC, 550WP, 502WP, 750WP: lem lép hạt/ lúa

810WP: vàng lá/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV                Việt Trung

   379      

3808

Iprodione 50g/kg + Tricyclazole 700g/kg

Bemgold

750WP

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA

   380      

3808

Iprodione 350g/kg + Zineb 250g/kg

Bigrorpran

600WP

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng

   381      

3808

Isoprothiolane                  (min 96 %)

Aco one

400EC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH - TM                Thái Nông

 

 

 

Anfuan

40EC, 40WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Dojione 40 EC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Long An

 

 

 

Fuan 40 EC

đạo ôn lá, đạo ôn cổ bông/ lúa

Công ty CP BVTV An Giang

 

 

 

Fuannong

400EC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH

US.Chemical

 

 

 

Fu-army 30 WP, 40 EC

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Nicotex

 

 

 

Fujiduc 450EC, 400EC

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Việt Đức

 

 

 

Fuji - One                       40 EC, 40WP

đạo ôn/ lúa

Nihon Nohyaku Co., Ltd. 

 

 

 

Fujy New

40 EC, 400 WP, 450EC, 470EC, 500EC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH – TM

Nông Phát

 

 

 

Fuel  - One 

40EC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM - DV         Thanh Sơn Hóa Nông

 

 

 

Funhat

40EC, 40WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Việt Thắng

 

 

 

Futrangone

40EC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

 

 

 

Fuzin                             400 EC, 400 WP

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

 

 

 

Iso one

40EC

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Nông nghiệp

Việt Nam

 

 

 

Jia-Jione

40EC, 400WP

đạo ôn/ lúa

Công ty CP

Jia Non Biotech (VN)

 

 

 

Kara-one

400EC, 400WP

đạo ôn/ lúa

Eastchem Co., Ltd.

 

 

 

Lumix 40EC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH – TM

Tân Thành

 

 

 

One - Over 40 EC

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH XNK QT SARA

 

 

 

Vifusi

40 EC

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng              Việt Nam

   382      

3808

Isoprothiolane 40% + Kasugamycin 2%

Fukasu 42WP

Đạo ôn/lúa

Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng

   383      

3808

Isoprothiolane 230g/kg + Kasugamycin 20g/kg + Tricyclazole 550g/kg

Topzole 800WG

vàng lá chín sớm/lúa

Công tyTNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

   384      

3808

Isoprothiolane 50g/l + Propiconazole 250g/l

Tung super

300EC

lem lép hạt/ lúa; đốm lá, rỉ sắt/ cà phê

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

   385      

3808

Isoprothiolane 200g/l + Propiconazole 150g/l

Tilred Super

350EC

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Hóa nông                Mỹ Việt Đức

   386      

3808

Isoprothiolane 150g/l + Propiconazole 100g/l + Tricyclazole 350g/l

Tinanosuper 600SE

Đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV

Nam Nông

   387      

3808

Isoprothiolane 10.5g/l (421g/l) (100g/kg), (10g/kg) (1g/kg), (1g/kg) + Propineb 4.5g/l (5g/l) (150g/kg), (55g/kg), (710g/kg), (50g/kg) + Tricyclazole 400g/l (5g/l) (400g/kg), (150g/kg), (10g/kg), (760g/kg)

Eifelgold

415SC, 431EC, 650WP, 215WP, 721WP, 811WP

415SC, 431EC, 650WP, 215WP, 811WP: Đạo ôn/lúa

721WP:mốc sương/ khoai tây

Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung

   388      

3808

Isoprothiolane 40% + Sulfur 3%

Tung One

430 EC

đạo ôn/ lúa

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

   389      

3808

Isoprothiolane 250g/kg  +  Sulfur 400 g/kg

Puvertin 650WP

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Nông dược

Việt Thành

   390      

3808

Isoprothiolane 250g/kg + Sulfur 350g/kg + 200.8g/kg Tricyclazole

Bimmy 800.8WP

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH An Nông

   391      

3808

Isoprothiolane 405g/l (0.5g/), (10g/kg), (300g/kg), (10g/kg) + Sulfur 19.5g/l (20g/l), (400g/kg), (200g/kg), (55g/kg) + Tricyclazole 0.5g/l (400.5g/l), (55g/kg), (300g/kg), (755g/kg)

Ricegold

425SC, 421SC, 465WP, 800WP, 820WP

425SC: Đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá chín sớm/lúa

421SC, 465WP, 800WP, 820WP: Đạo ôn/lúa

Công ty CP thuốc BVTV              Việt Trung

   392      

3808

Isoprothiolane 400g/l + Tebuconazole 150g/l

Gold-buffalo 550EC

Khô vằn, đạo ôn/lúa

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

   393      

3808

Isoprothionale 400g/kg + Thiophanate Methyl  100g/kg  + Tricyclazole 200g/kg

Kachiusa

700WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH

An Nông

   394      

3808

Isoprothiolane 250g/kg (10g/kg) + Tricyclazole 400g/kg (800g/kg)

Citiusa

650WP, 810WP

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Lan Anh

   395      

3808

Isoprothiolane 400g/kg (250g/kg) + 250 g/kg (618g/kg)Tricyclazole

Trizim 650WP, 868WP

Đạo ôn/lúa

Công ty TNHH vật tư  BVTV Phương Mai

   396      

3808

Isoprothiolane 250g/kg + Tricyclazole 400g/kg

Downy 650WP

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH BMC

   397      

3808

Isoprothiolane 18g/kg (266g/kg), (460g/kg)+ Tricyclazole 30g/kg (400g/kg), (400g/kg)

NP G6

4.8GR, 666WP, 860WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM

Nông Phát

   398      

3808

Isoprothiolane 30% + Tricyclazole 40%

Triosuper

70WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH - TM

Tân Thành

   399      

3808

Isoprothiolane 400g/kg (250g/kg), (400g/kg) + Tricyclazole 200g/kg (400g/kg), (400g/kg)

Bump

600WP, 650WP, 800WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH

ADC

   400      

3808

Isoprothionale 400g/kg (200g/l) + Tricyclazole 250g/kg (325g/l)

Bom-annong

525SE, 650WP

đạo ôn/ lúa

 

Công ty TNHH

An Nông

   401      

3808

Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kg

Acfubim 800WP

đạo ôn/ lúa

 

Công ty TNHH Hoá sinh

Á Châu

 

 

 

Bim 800WP

đạo ôn/ lúa

 

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

 

 

 

Fireman 800WP

Cháy lá/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

 

 

 

Trifuaic 800WP

Đạo ôn/Lúa

Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

   402      

3808

Isoprothiolane 375g/kg + Tricyclazole 375g/kg

Bimson 750WP

Đạo ôn/lúa

Công ty TNHH TM

Tùng Dương

   403      

3808

Isoprothiolane 320g/kg + Tricyclazole 530g/kg

Bulny 850WP

Đạo ôn/lúa

Công ty TNHH TM & SX                Ngọc Yến

   404      

3808

Isoprothiolane 250g/kg (400g/kg) + Tricyclazole 400 g/kg (400g/kg)

Ka-bum

650WP, 800WP

Đạo ôn/lúa

Công ty TNHH

Việt Thắng

   405      

3808

Isoprothiolane 350g/kg + Tricyclazole 400g/kg

Bim-fu 750WG

đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Việt Đức

   406      

3808

Iprovalicarb 55 g/kg  + Propineb 612.5g/kg

Melody duo         66.75WP

mốc sương/ nho, dưa hấu, cà chua; sương mai/ hành, hoa hồng; thán thư/ ớt; sương mai, thán thư/ vải; sương mai/dâu tây

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

   407      

3808

Kanamycin sulfate

(min 98%)

Marolyn 10WP

khô vằn/lúa, rỉ sắt, thán thư/lạc, thối nhũn/bắp cải

Công ty CP Trường Sơn

   408      

3808

Kasugamycin          

(min 70 %)

Asana

2SL

đạo ôn, khô vằn, bạc lá/ lúa; thỗi nhũn/ bắp cải, cải xanh; héo xanh/ cà chua; sẹo/ cam; thối quả/ nhãn, xoài, sầu riêng, vải

Công ty TNHH SX TM

Tô Ba

 

 

 

Bactecide                       20SL, 60WP

bạc lá, đạo ôn/ lúa; thán thư/ ớt; phấn trắng/ bầu bí

Công ty CP Vật tư NN                 Hoàng Nông

 

 

 

Bisomin                            2SL, 6WP

2SL: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thán thư, sẹo/ cam, quýt; thán thư, thối quả/ vải, nhãn, xoài; héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua, bắp cải; thối quả, phấn trắng/ nho                                                                       6WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa; phấn trắng/ nho

Bailing International Co., Ltd

 

 

 

Calistar

20SC, 25WP

20SC: đạo ôn/ lúa

25WP: lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

 

 

 

Chay bia la                        2SL

bạc lá/ lúa

Công ty TNHH MTV BVTV Long An

 

 

 

Citimycin                      20SL

đạo ôn, bạc lá/ lúa 

 

Eastchem Co., Ltd.

 

 

 

Fujimin                          20SL, 50WP

đạo ôn, vàng lá, đốm sọc, bạc lá/ lúa; chết ẻo cây con/ cà chua, đậu trạch, bí xanh, dưa chuột.

Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American

 

 

 

Fukmin

20 SL

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

 

 

 

Golcol                           20SL, 50WP

đạo ôn, vàng lá, đốm sọc, bạc lá/ lúa; chết ẻo cây con/ cà chua, đậu trạch, bí xanh, dưa chuột.

Công ty Cổ phần Nông dược             Việt Nam

 

 

 

Goldkamin                  20SL, 30 SL

đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành; thán thư /xoài

Công ty TNHH MTV

Gold Ocean

 

 

 

Grahitech                          2SL, 4SL, 4WP

đạo ôn, bạc lá, vàng lá, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn/ bắp cải, hành; lở cổ rễ/ thuốc lá, dưa chuột, dưa hấu, cà chua; bệnh sẹo/ cam; thán thư/ vải, xoài 

Công ty TNHH Sản phẩm              Công nghệ cao

 

 

 

JAVI Min

20SL, 60WP

20SL: lem lép hạt/ lúa

60WP: đạo ôn/ lúa

Công ty CP Nông dược

Nhật Việt

 

 

 

Kamycinjapane

60WP, 80WP

60WP: bạc lá/ lúa

80WP: đạo ôn/ lúa

Công  ty TNHH Hóa chất & TM Trần Vũ

 

 

 

Kamsu                                2SL, 4SL, 8WP

đạo ôn, vàng lá, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn do vi khuẩn/ hành, bắp cải; lở cổ rễ/ cà chua, dưa chuột, dưa hấu, thuốc lá, thuốc lào; sẹo/ cam; thán thư/ vải, nhãn, xoài, nho, điều, hồ tiêu. 

Công ty TNHH

Việt Thắng

 

 

 

Karide                         2SL, 3SL, 6WP

2SL: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành                                                                3SL, 6WP: đạo ôn, bạc lá /lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành; thán thư /xoài; phấn trắng/ nho

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Kasuduc 3SL, 18SL, 20SL

3SL: Bạc lá/lúa

18SL: đạo ôn/ lúa

20SL: đạo ôn, bạc lá/ lúa

Công ty TNHH Việt Đức

 

 

 

Kasugacin                   

2 SL, 3 SL

2SL: lở cổ rễ/ bắp cải

3SL: khô vằn, đạo ôn/ lúa; sương mai/ dưa chuột

Công ty CP Nông nghiệp

Việt Nam

 

 

 

Kasumin 

2 SL

đạo ôn, đốm sọc, bạc lá, đen lép hạt do vi khuẩn/ lúa; thối vi khuẩn/ rau, bắp cải; ung thư/ cam; đốm lá/ lạc

Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

 

 

 

Kasustar

15SC, 62WP

15SC : vàng lá/ lúa

62WP: lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH

Pháp Thụy Sĩ

 

 

 

Kata

2 SL

đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn/ bắp cải; đốm lá/ lạc; bệnh loét/ cam

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng

 

 

 

Katamin

3SL

Đạo ôn, bạc lá/lúa

Công ty TNHH – TM

Tân Thành

 

 

 

Kminstar                       20SL, 60WP

đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; sẹo/ cam; thối vi khuẩn/ bắp cải; thối quả/ vải, xoài

Công ty CP Thuốc BVTV             Việt Trung

 

 

 

Fortamin                           2 SL, 3SL, 6WP

2SL: đạo ôn, đốm nâu, bạc lá/ lúa; đốm lá/ dưa chuột; thán thư/ dưa hấu, xoài; thối nhũn/ bắp cải; sẹo/ cam                                                              3SL, 6WP: đạo ôn, đốm nâu, bạc lá/ lúa; phấn trắng/ dưa chuột; thối nhũn/ bắp cải; thán thư/ xoài; sẹo/ cam

Công ty TNHH

Phú Nông

 

 

 

Newkaride                          2 SL, 3SL, 6WP

2SL: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành                                                                          3SL,  6WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành; thán thư/ xoài; phấn trắng/ nho

Công ty TNHH

US.Chemical

 

 

 

Tabla

20 SL

bạc lá, đạo ôn/ lúa; thối nhũn/ bắp cải

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng

 

 

 

Trasuminjapane        2SL, 3SL, 8WP

đạo ôn, bạc lá, khô vằn, đốm nâu/ lúa; thối nhũn/ bắp cải; đốm lá/ dưa chuột; thán thư/ dưa hấu, xoài; loét sẹo vi khuẩn/ cam

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

 

 

 

Saipan

2 SL

đạo ôn, bạc lá/lúa, thối nhũn/bắp cải, loét/cam

Công ty CP BVTV Sài Gòn

 

 

 

Usakacin

6WP, 30SL

6WP: Đạo ôn/ lúa

30SL: Bạc lá/ lúa

Công ty TNHH Hóa sinh

Á Châu

   409      

3808

Kasugamycin 20 g/kg  + Isoprothiolane 180g/kg + Tricyclazole 650 g/kg

Tranbemusa 850WP

Đạo ôn/lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   410      

3808

Kasugamycin 2g/l + Ningnanmycin 80g/l

Nikasu 82SL

Vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH CEC Việt Nam

   411      

3808

Kasugamycin 20 g/kg (20g/l) + Ningnanmycin 48g/kg (48g/l)

No-vaba 68WP, 68SL

68WP: Bạc lá/lúa

68SL: Vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH Agricare

Việt Nam

   412      

3808

Kasugamycin 2g/l (2g/kg) (2g/l) + Ningnanmycin 38g/l (48g/kg), (78g/l)

Linacin 40SL, 50WP, 80SL

40SL, 80SL: Vàng lá, bạc lá/lúa

50WP: Vàng lá/ lúa

Công ty CP nông dược

Việt Nam

   413      

3808

Kasugamycin 25g/l  (30g/l) + 25g/l (40g/l) Ningnanmycin

Chobits 50SL, 70SL

lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   414      

3808

Kasugamycin 20 g/l (40g/l) + 20 g/l (40g/l) Ningnanmycin

Parisa 40SL, 80SL

40SL: Thối nhũn/ bắp cải

80SL: Bạc lá/lúa

Công ty CP CN Hoá chất

Nhật Bản Kasuta

   415      

3808

Kasugamycin 10g/l (15g/l) + 65g/l (85g/l) Ningnanmycin

Kamycinusa

75SL, 100SL

75SL: khô vằn/lúa; nấm hồng/cao su

100SL: thán thư/cà phê

 

Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

   416      

3808

Kasugamycin 5g/kg  (5g/l), (20g/kg) + Ningnanmycin 40.9g/kg (41.9g/l), (50.9g/kg)  + Polyoxin B 0.1g/kg (0.1g/l), (0.1g/kg)

Gallegold 

46WP, 47SL, 71WP

thán thư/ vải

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

   417      

3808

Kasugamycin 10g/kg (10g/l) + Ningnanmycin 40g/kg (40g/l) + Streptomycin sulfate 50g/kg (100g/l)

Famycinusa

100WP, 150SL

bạc lá/lúa

Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

   418      

3808

Kasugamycin 9g/l (19g/l), (1g/kg), (1g/l), (59 g/kg) + Polyoxin 1g/l (1g/l), (19g/kg), (20g/l), (1g/kg)

Starsuper

10SC, 20SL, 20WP, 21SL, 60WP

10SC, 20SL, 21SL, 60WP: đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt, vàng lá, bạc lá/ lúa; sẹo/ cam; thối quả/ vải, xoài; sương mai/ cà chua

20WP: phồng lá/chè, héo xanh/dưa chuột

Công ty TNHH SX & TM

Viễn Khang

   419      

3808

Kasugamycin 15g/l (20g/kg) + Polyoxin 2g/l (2g/kg)

Kaminone

17SL, 22WP

Thán thư quả/vải

Công ty TNHH

Pháp Thụy Sĩ

   420      

3808

Kasugamycin 1g/l (1g/kg) + Polyoxin B 21g/l (22g/kg)

Yomisuper

22SC, 23WP

22SC: Lem lép hạt, vàng lá chín sớm, đạo ôn/lúa

23WP: thán thư/ vải

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

   421      

3808

Kasugamycin 18g/kg (2g/kg) + 2g/kg (38g/kg) Streptomycin

Sunner

20WP, 40WP

20WP: đạo ôn/ lúa

40WP: bạc lá/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV              Việt Trung

   422      

3808

Kasugamycin 20g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg

Teptop 70WG

Vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH Vipes

Việt Nam

   423      

3808

Kasugamycin 5g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg

Novinano 55WP

Bạc lá/lúa, héo xanh/cà chua

Công ty CP Nông Việt

   424      

3808

Kasugamycin 1g/kg + Streptomycin sulfate 100g/kg

Teamgold

101WP

Vàng lá chín sớm, bạc lá/ lúa; lở cổ rễ/bắp cải; héo xanh vi khuẩn/cà chua, thán thư/ớt, thối nhũn/hành

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

   425      

3808

Kasugamycin 15g/kg (15g/kg) + Streptomycin sulfate 60g/kg (170g/kg)

Gamycinusa

75WP, 185WP

75WP: Vàng lá chín sớm/lúa

185WP: Bạc lá/ lúa

Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ

   426      

3808

Kasugamycin 20g/kg + Tricyclazole 300 g/kg

Bingle 320WP

Đạo ôn/lúa

Công ty TNHH

Alfa (Saigon)

   427      

3808

Kasugamycin 77g/kg +  Tricyclazole 700g/kg

Javizole 777WP

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Nông dược

Nhật Việt

   428      

3808

Kasugamycin 12g/kg + Tricyclazole 250g/kg

Bemsai 

262 WP

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   429      

3808

Kasugamycin 1.2% (1.2%) + Tricyclazole 20% (48.8%)

Kansui

21.2WP, 50WP

21.2WP: khô vằn /lúa

21.2WP, 50WP: Lem lép hạt, đạo ôn, vàng lá chín sớm/lúa

Công ty TNHH Việt Thắng

   430      

3808

Kasugamycin 2% + Tricyclazole 28%

Kabim

30WP

đạo ôn/ lúa

Công ty CP BVTV I TW

   431      

3808

Kasugamycin 19 g/l, 10g/kg + Tricyclazole 11g/l, 240g/kg

Ankamycin 

30SL, 250WP

30SL: Bạc lá/ lúa

250WP: đạo ôn, vàng lá chín sớm/lúa

Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

   432      

3808

Kasugamycin 2% + Tricyclazole 29%

Hibim

31WP

đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Sản phẩm             Công nghệ cao

   433      

3808

Kasugamycin 2% + Tricyclazole 30%

Unitil

32WP, 32WG

32WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa

32WG: đạo ôn, lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH - TM

Tân Thành

   434      

3808

Kasugamycin 2% + Tricyclazole 48%

Daiwantocin

50WP

đạo ôn/ lúa

Công ty CP Futai

   435      

3808

Kasugamycin 10 g/kg + Tricyclazole 790g/kg

Bibojapane

800WP

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang

   436      

3808

Kasugamycin 18g/l (10g/kg), (20g/l), (20g/kg), (20g/kg), (30g/kg) +Tricyclazole 382g/l (440g/kg), (480g/l), (730g/kg), (760g/kg), (770g/kg),

Beammy-kasu

400SC, 450WG, 500SC, 750WG, 780WG, 800WG

400SC: lem lép hạt/ lúa

450WG: đạo ôn, bạc lá /lúa

500SC, 780WG, 800WG: Đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/lúa

750WG: bạc lá/ lúa

Công ty TNHH Việt Đức

   437      

3808

Kasugamycin 5% + Tricyclazole 75%

Binbinmy

 80WP

Đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH TM

Thiên Nông

   438      

3808

Kasugamycin 15g/kg (150g/kg) + Tricyclazole 700g/kg (700 g/kg)

Stardoba

715WP, 850WP

715WP: Vàng lá chín sớm/lúa

850WP: Đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Agro Việt

 

   439      

3808

Kasugamycin 12g/l + Tricyclazole 80g/l

Kasai-S 92SC

Đạo ôn/lúa

Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

   440      

3808

Kasugamycin 20g/kg + Tricyclazole 800g/kg

Fujitil 820WP

Đạo ôn/lúa

Công ty CP Hóa Nông

Mỹ Việt Đức

   441      

3808

Kasugamycin 0.5% + Tricyclazole 74.5%

Haragold 75WP

đạo ôn/lúa

Công ty TNHH BVTV

Hoàng Anh

   442      

3808

Kasugamycin 35g/kg + Tricyclazole 692g/kg + Validamycin 50g/kg

Tilmec 777WP

Đạo ôn/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình

   443      

3808

Kresoxim-methyl

(min 95%)

MAP Rota

50WP

thán thư/ xoài, phấn trắng/nho, giả sương mai/dưa hấu, đốm vòng/cà chua, thán thư/ớt

Map Pacific PTE Ltd

 

 

 

Sosim 300SC

đạo ôn/ lúa

Anhui Huaxing Chemical Industry Co., Ltd.

   444      

3808

Mancozeb                 

(min 85%)

Aikosen 80WP

Thán thư/xoài

Công ty TNHH World Vision (VN)

 

 

 

An-K-Zeb

80WP

thối quả/ vải

Công ty TNHH BVTV

An Hưng Phát

 

 

 

Annong Manco                80WP, 300SC, 430SC

80WP: sương mai/ khoai tây, thán thư/hoa hồng

300SC: lem lép hạt, vàng lá/ lúa; rỉ sắt/ cà phê

430SC: rỉ sắt/ cà phê

Công ty TNHH

An Nông

 

 

 

Byphan

800WP

thán thư/ vải

Công ty TNHH TM                 Bình Phương

 

 

 

Cadilac

75WG, 80 WP

75WG:Vàng lá chín sớm/lúa, đốm đen/hoa hồng, rỉ sắt/cà phê, thán thư/vải, mốc sương/ khoai tây

80WP: Mốc sương/khoai tây, rỉ sắt/cà phê, giả sương mai/dưa hấu; lem lép hạt/ lúa, đốm lá/ hoa cây cảnh