• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 91/2007/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục bổ sung thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam đợt II năm 2007

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 06/01/2008 00:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 91/2007/QĐ-BNN Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Bá Bổng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/11/2007
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 91/2007/QĐ-BNN

Danh mục bổ sung thuốc thú y và vắc xin được phép lưu hành tại Việt Nam

Ngày 15 tháng 11 năm 2007, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành Quyết định số 91/2007/QĐ-BNN về việc ban hành Danh mục bổ sung thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam đợt II năm 2007. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày được đăng Công báo Chính phủ.

Quyết định điều chỉnh và áp dụng cho các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh và sử dụng thuốc thú y tại Việt Nam.

Danh mục bổ sung thuốc thú y sản xuất trong nước

Quyết định đưa ra danh mục bổ sung các loại thuốc thú y sản xuất trong nước gồm nhiều công ty và sản phẩm khác nhau. Một số sản phẩm tiêu biểu như:

  • Công ty Cổ phần thuốc thú y TWI (VINAVETCO) với sản phẩm Trisulfon depot có công dụng trị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột trên bê, nghé.
  • Công ty cổ phần thuốc thú y TW 5 có các sản phẩm như Five- Sultrim và Five-Gentatylo sử dụng để trị viêm dạ dày ruột, tiêu chảy ở gia súc và gia cầm.

Danh mục bổ sung thuốc thú y nhập khẩu

Quyết định cũng quy định danh mục bổ sung thuốc thú y nhập khẩu với các sản phẩm của các công ty nước ngoài như:

  • Công ty Troy Laboratories PTY (Australia) với sản phẩm Ilium xylazil-20, giúp giảm trương lực cơ và giảm đau trên trâu, bò, dê, cừu.
  • Công ty Woogene B&G Co., Ltd (Hàn Quốc) cung cấp thuốc Coxiclin dùng để phòng và trị cầu trùng ở gà.

Danh mục bổ sung vắc xin, chế phẩm sinh học và hóa chất dùng trong thú y

Quyết định này cũng bổ sung các vắc xin, chế phẩm sinh học và hóa chất nhập khẩu và sản xuất trong nước. Các sản phẩm cụ thể bao gồm:

  • Công ty Kyoritsu Seiyaku Corporation (Nhật Bản) với vắc xin Swivac C phòng dịch tả lợn, và Công ty Vetoquinol (Pháp) cung cấp thuốc hồi sức cho hệ hô hấp trên nhiều loài động vật.

Tất cả danh mục trên đều được cụ thể hóa về tên sản phẩm, hoạt chất chính, dạng đóng gói và công dụng để đảm bảo người tiêu dùng có thể nhận diện và sử dụng đúng cách. Những sản phẩm này giúp nâng cao sức khỏe cho vật nuôi và bảo đảm an toàn thực phẩm cho người tiêu dùng.

Xem chi tiết Quyết định 91/2007/QĐ-BNN có hiệu lực kể từ ngày 10/12/2007

Tải Quyết định 91/2007/QĐ-BNN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 91/2007/QĐ-BNN PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 91/2007/QĐ-BNN DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
SỐ 91/2007/QĐ-BNN NGÀY 15 THÁNG 11 NĂM 2007 VỀ VIỆC BAN HÀNH
DANH MỤC BỔ SUNG THUỐC THÚ Y, VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC,
VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y ĐƯỢC PHÉP
LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM ĐỢT II NĂM 2007

 

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

Căn cứ Pháp lệnh Thú y ngày ;

Căn cứ Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y;

Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này:

Danh mục bổ sung thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt đợt II năm 2007.

 

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ.

 

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng thuốc thú y tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Bùi Bá Bổng

 


DANH MỤC BỔ SUNG THUỐC THÚ Y, VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT
DÙNG TRONG THÚ Y ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM ĐỢT II NĂM 2007

(Ban hành kèm theo Quyết định số 91/2007/QĐ-BNN ngày 15 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)

 

DANH MỤC BỔ SUNG THUỐC THÚ Y

 

A. DANH MỤC BỔ SUNG THUỐC THÚ Y SẢN XUẤT TRONG NƯỚC

 

HÀ NỘI

 

1. Công ty Cổ phần thuốc thú y TWI (VINAVETCO)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

1

Trisulfon depot

Sulfadimidine, Sulfaguanidine,

Bismuth nitrat

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Trị nhiễm khuẩn dạ dày- ruột do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadimidine và Sulfaguanidine gây ra trên bê, nghé, ngựa non, lợn con.

TWI-X3-59

 

2. Công ty cổ phần thuốc thú y TW 5

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

1

Five- Sultrim

Sulfamethoxazol,

Trimethoprim.

Gói

 10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

Trị viêm dạ dày ruột, tiêu chảy, viêm phổi trên gia súc, gia cầm.

TW5-1

2

Five-Gentatylo

Gentamycin sulfate, Tylosin tartrate

Gói

 10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

Trị nhiễm khuẩn đường ruột, hô hấp trên trâu, bò, lợn, dê, chó, gia cầm.

TW5-2

3

Five-Costrim

Colistin sulfate, Trimethoprim.

Lọ

10; 20; 100; 500ml

Trị E.coli, PTH, tiêu chảy lợn con, dê con, cừu non

 

TW5-4

4

Five- Tylosin

Tylosin tartrate

Gói

 10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

Trị ỉa chảy, viêm ruột trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầm.

TW5-5

 

TỈNH VĨNH PHÚC

 

3. Công ty TNHH thuốc thú y Việt ( )

TT

Tên sản phẩm

 

Hoạt chất chính

 

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

1

Pharthiocin

Thiamphenicol, Oxytetracyclin

Ống, Chai

2; 5; 10; 20; 50; 100ml

Trị viêm ruột, tiêu chảy, phó thương hàn, THT, viêm phổi, viêm tử cung, viêm vú,, viêm vú, viêm khớp, thối móng, viêm đường tiết niệu trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.

Phar-82

2

Bocin-Pharm

Florfenicol, Doxycyclin

Ống, Chai

2; 5; 10; 20; 50; 100ml

Trị bệnh đường tiêu hoá, hô hấp trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.

Phar-83

TỈNH HÀ TÂY

 

4. Công ty cổ phần phát triển công nghệ nông thôn (RTD)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng

đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

1

Enflox-200WS

Enrofloxacin

Gói

20; 50; 100; 250; 500g; 1; 5; 10kg

Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp, tiết niệu trên bê, dê, cừu non, lợn, gia cầm.

RTD-151

2

Florfen

Florfenicol

Gói

20; 50; 100; 250; 500g; 1; 5; 10kg

Trị bệnh hô hấp, tiêu hoá trên trâu, bò, dê non, cừu non, lợn, gia cầm.

RTD-152

 

 

 

 

 

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

5. Công ty Liên doanh Bio-Pharmachemie

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1

Bio-E.T.S

Erythromycine, Sulfadiazine

Gói, Hộp, Bao

30; 50; 100; 250; 500g; 1; 10; 25kg

Trị hô hấp, tiêu hoá trên trâu, bò, heo, gia cầm.

LD-BP-26

2

Bio-T.S.T

Tylosin tartrate, Sulfadiazine,

Vitamin A, C

Gói, Hộp, Bao

30; 50; 100; 250; 500g; 1; 10; 25kg

Trị viêm phổi, thương hàn, phó thương hàn, viêm ruột trên bê, nghé, heo, thỏ, gà, vịt.

LD-BP-64

3

Bio-Gentatrim

Gentamycin, Trimethoprim, Niacin

Gói, Hộp, Bao

30; 50; 100; 250; 500g; 1; 10; 25kg

Trị viêm ruột tiêu chảy, thương hàn trên bê, nghé, heo, gia cầm.

LD-BP-72

4

Bio- E.colistop

Colistin sulfate, Gentamycin, Potassium chloride, Sodium chloride

Gói, Hộp, Bao

30; 50; 100; 250; 500g; 1; 10; 25kg

Trị bệnh đường tiêu hoá trên heo, gà, vịt, cút.

LD-BP-268

5

Bio-Scour W.S.P

Neomycin, Streptomycin, Atropine

Gói, Hộp, Bao

30; 50; 100; 250; 500g; 1; 10; 25kg

Trij viêm ruột tiêu chảy trên bê, nghé, heo con, chó, mèo, gà, vịt.

LD-BP-324

6

Bio-Tylosulfadoxin-C

Sulfadoxine, Tylosin, Vitamin C

Gói, Hộp, Bao

30; 50; 100; 250; 500g; 1; 10; 25kg

Trị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hoá trên heo, gà, vịt.

LD-BP-353

7

Bio- Clorococ

Sulfachloropyrazine, Diaveridine,

Vitamin A

Gói, Hộp, Bao

30; 50; 100; 250; 500g; 1; 10; 25kg

Trị cầu trùng, thương hàn, bạch lỵ, nhiễm trùng đường ruột trên bê, nghé, heo, gia cầm.

LD-BP-372

8

Bio- Coli

Colistin sulfate, Tylosin, Paracetamol, Vitamin C

Gói, Hộp, Bao

30; 50; 100; 250; 500g; 1; 10; 25kg

Trị tiêu chảy, PTH, hồng lỵ, nhiễm trùng hô hấp trên heo. Viêm ruột tiêu chảy, thương hàn trên gia cầm.

LD-BP-374

 

6. Công ty cổ phần Sài Gòn V.E.T

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1

Amsepcin

Ampicillin, Sulfamethoxazole.

Ống, Chai, Lọ

2; 5; 10; 20; 50; 100ml

Trị viêm phổi, tụ huyết trùng, thương hàn, viêm ruột-tiêu chảy, viêm khớp, nhiễm trùng vết thương trên trâu, bò, heo,chó, mèo, gà, vịt.

HCM-X2-54

2

Bactrim LA

Sulfamethoxazole, Trimethoprim

Ống, Chai

2; 5; 10; 20; 50; 100ml

Trị viêm phổi, viêm phế quản, viêm ruột-tiêu chảy, TH, THT, viêm vú, viêm khớp trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heo, chó, mèo.

HCM-X2-244

3

SG.Doxy LA

Doxycyclin

Ống, Chai

2; 5; 10; 20; 50; 100ml

Trị viêm phổi, THT, viêm vú, viêm tử cung, viêm khớp, nhiễm trùng vết thương trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heo. Nhiễm trùng tiết niệu, nhiễm trùng vết thương trên chó, mèo.

HCM-X2-245

 

7. Công ty TNHH sản xuất – thương mại A.S.T.A

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1

Ery 200

Erythromycine

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị bệnh đường hô hấp, viêm ruột, thương hàn, viêm tiết niệu trên trâu, bò, lợn, cừu.

ASTA-1

2

Spec-lin

Lincomycine HCL, Spectinomycine sulfate

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị viêm nhiễm do vi khuẩn nhạy cảm với Lincomycine và Spectinomycine gây ra trên heo, bê, dê, cừu, chó, mèo, gia cầm.

ASTA-2

3

Ascor-Dipy

Analgin, Vitamin C

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Giảm đau, hạ sốt, phòng chống stress khi thay đổi môi trường trên trâu, bò, heo, gà, vịt.

ASTA-3

4

Marbotryl

Marbofloxacine

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm trùng hô hấp trên trâu, bò, heo.

ASTA-4

5

ADE Fort

Vitamin A, D3, E

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Phòng và trị bệnh do thiếu vitamin A, D3, E trên trâu, bò, ngựa, heo, dê, cừu, chó, mèo.

ASTA-5

6

Genta-80

Gentamycine

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm trùng máu, bệnh đường tiêu hoá, tiết niệu, hô hấp trên trâu, bò.

ASTA-6

7

Oxytetra 100

Oxytetracyclin HCL

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị bệnh đường hô hấp, viêm khớp, nhiễm trùng đường tiết niệu trên trâu, bò, heo, dê, cừu.

ASTA-7

8

Tylo-200

Tylosin

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị viêm phổi, nhiễm trùng đường ruột, viêm tử cung, viêm vú trên trâu, bò, heo, gà.

ASTA-8

9

Co-spir

Spiramycine,

Colistin sulfate

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị viêm phổi, nhiễm trùgn máu, tiêu chảy, viêm khớp, viêm vú trên bê, heo con, dê con, cừu con.

ASTA-9

10

Scol-Kana

Kanamycine sulfate,

Colistin sulfate

Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l

Trị nhiễm trùng hô hấp trên trâu, bò. Nhiễm trùng tiết niệu, da trên chó, mèo.

ASTA-10

11

Doxy 100-LA

Doxycycline

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.

ASTA-11

12

Sulfa ETS

Sulfadimethoxin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị sốt do vận chuyển, viêm phổi, bạch hầu, viêm móng trên trâu, bò.

ASTA-12

13

Spira 20

Spiramycine

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hoá, viêm khớp, viêm vú trên trâu, bò, lợn. dê, cừu.

ASTA-13

 

8. Công ty TNHH Quốc Minh

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1

QM- Spiraject

Spiramycine

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hoá, viêm khớp, viêm vú trên trâu, bò, lợn. dê, gia cầm.

HCM-X20-101

2

QM- Teracol suspension

Colistin sulfate, Oxytetracyclin HCL

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin và Oxytetracyclin gây ra trên bò, cừu, dê, ngựa, heo, chó, mèo.

HCM-X20-102

3

QM-Tiamulin.P 20

Tiamulin hydrogen fumarate

Gói, Bao, Xô

50; 100; 400; 500g;

1; 2; 3; 4; 5; 10; 20kg

Trị bệnh lỵ trên heo

HCM-X20-103

4

QM- Penistrep suspension

Penicillin G procaine, Dihydrostreptomycin

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm trùng trên trâu, bò, ngựa, heo, dê.

HCM-X20-104

 

9. Công ty TNHH TM-SX thuốc Thú y Gấu Vàng

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1

Wincoc’405

Toltrazuril

Ống, Chai

2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l

Phòng, trị bệnh cầu trùng trên heo con

HCM-X17-165

 

 

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 

10. Công ty cổ phần sản xuất kinh doanh vật tư và thuốc thú y Cần Thơ (VEMEDIM)

TT

Tên thuốc

Hoạt

chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1

Vimax

Praziquantel

Chai, lọ

5; 10; 20; 50; 60; 100; 120; 200; 250; 500ml; 1; 5l

Trị giun, sán trên chó, mèo, gia cầm.

CT-330

2

Parasitol

Ivermectin

Gói, Hộp, Bao, Xô

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1; 10; 15; 20; 25kg

Trị nội, ngoại ký sinh trùng trên chó, mèo, dê, cừu.

CT-331

3

Parasitol Concentrated

Ivermectin

Gói, Hộp, Bao, Xô

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1; 10; 15; 20; 25kg

Trị nội, ngoại ký sinh trùng trên chó, mèo, dê, cừu.

CT-332

 

B. DANH MỤC BỔ SUNG THUỐC THÚ Y NHẬP KHẨU

 

1. Công ty Troy Laboratories PTY ()

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng chính

Số

đăng ký

1

xylazil-20

Xylazine HCL

Lọ

20; 50ml

Giảm trương lực cơ, giảm đau và an thần trên trâu, bò, dê, cừu, chó, mèo.

TROY-2

2

Ketamil Injection

Ketamine HCL

Lọ

10; 50ml

Gây mê trên trâu, bò, ngựa, heo, dê, chó, mèo

TROY-3

 

2. Công ty Woogene B&G Co., Ltd (Hàn Quốc)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1

Coxiclin

Toltrazuril

Chai

50; 100; 250; 500ml; 1l

Phòng và trị cầu trùng gà.

WG-3

2

Paxxcell

Ceftiofur sodium

Lọ

0.5; 1; 2; 4; 10g

Trị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, heo. Phòng nhiễm E.coli trên gà 1 ngày tuổi.

WG-4

 

3. Công ty Deasung Microbiological Labs Co., Ltd (Hàn Quốc)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng

đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1

Ccegio Injection

Ceftiofur sodium

Lọ

0.5; 1; 1,25; 2,5; 4g

Trị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, heo

DAS -12

2

New coccin for Poultry

Toltrazuril

Chai

50; 100; 500ml; 1; 5l

Phòng và trị cầu trùng gà.

DAS -13

3

New coccin (for Piglet)

Toltrazuril

Chai

50; 100; 250; 500ml; 1l

Phòng và trị cầu trùng trên heo con.

DAS -14

4

Tylopen Injection

Thiamphenicol,

Tylosin tartrate, Prednisolone

Chai

10; 20; 50; 100; 200ml

Trị viêm phổi, viêm phế quản, tiêu chảy, hội chứng MMA trên trâu, bò, heo, dê, cừu.

DAS -15

 

4. Công ty Interchemie werken “de Adelaar” BV (Hà Lan)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1

Intracox Pump

Toltrazuril

Chai

100; 500ml; 1l

 Trị cầu trùng trên dê con, cừu con, heo con

ICW-40

2

Intracox Oral

Toltrazuril

Chai

100; 500ml; 1l

Trị cầu trùng trên dê con, cừu con, heo con, gia cầm.

ICW-41

3

Colexin Pump

Colistin sulfate,

Trimethoprim.

Chai

100; 500ml; 1l

Trị viêm nhiễm đường tiêu hoá trên dê non, cừu con, heo con.

ICW-42

4

Macrolan WS

Tylosin tartrate

Gói

100; 500g; 1kg

Trị nhiễm trùng đường tiêu hoá, hô hấp trên bê, nghé, dê, cừu, heo, gia cầm.

ICW-43

 

5. Công ty Kaken Pharmaceutical Co., Ltd ( - Nhật bản)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1

Colistin sulfate

Colistin sulfate

Thùng

4,9; 21kg

Trị tiêu chảy do vi khuẩn E.coli và Salmonella.

KKP-1

 

 

 

6. Công ty Better Pharma Co., Ltd ()

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng

đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1

Fenbenzil

Fenbendazole

Gói, Bao, Thùng

25; 100; 500g; 1; 5; 10; 15; 20; 25kg

Trị cácloại giun ký sinh trên lợn.

BP-35

2

Cobactin 40%

Colistin sulfate

Gói, Bao, Thùng

100; 500g; 1; 10; 15; 20; 25kg

Trị các bệnh ở dạ dày- ruột do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin gây ra trên bò, lợn, gia cầm.

BP-36

 

7. Công ty M&H Manufacturing Co., Ltd ()

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng

đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1

Dynamutilin 10% Coated

Tiamulin hydrogen fumarate

Gói, Bao, Thùng

100; 500g; 1; 10; 25; 30; 40; 50kg

Trị lỵ, viêm phổi trên heo.

NVT-11

2

Dynamutilin 10% Oil injection

Tiamulin hydrogen fumarate

Chai

100ml

Trị lỵ, viêm phổi, viêm khớp trên heo.

NVT-12

3

Aquacil

Amoxicillin trihydrate

Gói, Bao, Thùng

100; 500g; 1; 10; 25; 30; 40kg

Trị nhiễm khuẩn trên heo.

NVT-13

4

Dynamutilin feed premix

Tiamulin hydrogen fumarate

Gói, Bao, Thùng

100; 500g; 1; 10; 25; 30; 40; 50kg

Trị lỵ, viêm phổi trên heo.

NVT-14

 

II. DANH MỤC BỔ SUNG VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y

A. DANH MỤC BỔ SUNG VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT
DÙNG TRONG THÚ Y SẢN XUẤT TRONG NƯỚC

 

1. Công ty cổ phần Hải Nguyên

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1

Anolit

NaCL, HOCL, NaOCL, CL2 , O3

Chai, Can, Thùng

500ml; 1; 3; 5l

Khử trùng nước, bề mặt dụng cụ thiết bị chăn nuôi, khử thùng không khí

HN-38

 

2. Công ty cổ phần thuốc Thú y TW 5

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

1.

Five-Iodin

PVP iodine

Lọ

10; 20; 100; 500ml

Sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, sát trùng vết thương.

TW5-3

 

B. DANH MỤC BỔ SUNG VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y NHẬP KHẨU

 

1. Công ty Kyoritsu Seiyaku Corporation ( - Nhật Bản)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng

đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1

Swivac C

Virus dịch tả lợn nhược độc ( GPE chủng)

Chai

20ml

Phòng dịch tả lợn

KSC-1

 

2. Công ty Quatchem Ltd ( - Anh)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng chính

Số đăng ký

1

Iodocleanse

Iodine

Chai, Bình, Thùng

1; 5; 25; 210l

Sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, vệ sinh nước uống.

QC-1

 

3. Công ty Vetoquinol (France - Pháp).

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1

Aluspray

Nhôm(Al)

 

Chai

210ml

Xịt bề mặt bao phủ vết thương

VQ-36

2

Frecardyl Inj

Heptaminol HCL, Diprophylline

Chai

50ml

Thuốc hồi sức, tăng lực cho tim và hệ hô hấp trên trâu, bò, ngựa, heo, chó, mèo.

VQ-37

3

Supprestral suspension Inj

Medroxyprogesterone acetate

Lọ

5ml

Phòng ngừa và làm gián đoạn sự động dục trên chó, mèo.

VQ-38

 

4. Lonza Guangzhou Ltd- Lonza group ( - Trung Quốc)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1

80

Alkydimethyl Benzyl Ammonium chloride, Ethyl alcohol

Thùng

25; 50; 100; 200kg

Khử trùng, tiêu độc

LZA-1

 

 

 

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 91/2007/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục bổ sung thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam đợt II năm 2007

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 91/2007/QĐ-BNN

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×