- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 91/2007/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục bổ sung thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam đợt II năm 2007
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 91/2007/QĐ-BNN | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Bùi Bá Bổng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
15/11/2007 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 91/2007/QĐ-BNN
Danh mục bổ sung thuốc thú y và vắc xin được phép lưu hành tại Việt Nam
Ngày 15 tháng 11 năm 2007, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành Quyết định số 91/2007/QĐ-BNN về việc ban hành Danh mục bổ sung thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam đợt II năm 2007. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày được đăng Công báo Chính phủ.
Quyết định điều chỉnh và áp dụng cho các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh và sử dụng thuốc thú y tại Việt Nam.
Danh mục bổ sung thuốc thú y sản xuất trong nước
Quyết định đưa ra danh mục bổ sung các loại thuốc thú y sản xuất trong nước gồm nhiều công ty và sản phẩm khác nhau. Một số sản phẩm tiêu biểu như:
- Công ty Cổ phần thuốc thú y TWI (VINAVETCO) với sản phẩm Trisulfon depot có công dụng trị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột trên bê, nghé.
- Công ty cổ phần thuốc thú y TW 5 có các sản phẩm như Five- Sultrim và Five-Gentatylo sử dụng để trị viêm dạ dày ruột, tiêu chảy ở gia súc và gia cầm.
Danh mục bổ sung thuốc thú y nhập khẩu
Quyết định cũng quy định danh mục bổ sung thuốc thú y nhập khẩu với các sản phẩm của các công ty nước ngoài như:
- Công ty Troy Laboratories PTY (Australia) với sản phẩm Ilium xylazil-20, giúp giảm trương lực cơ và giảm đau trên trâu, bò, dê, cừu.
- Công ty Woogene B&G Co., Ltd (Hàn Quốc) cung cấp thuốc Coxiclin dùng để phòng và trị cầu trùng ở gà.
Danh mục bổ sung vắc xin, chế phẩm sinh học và hóa chất dùng trong thú y
Quyết định này cũng bổ sung các vắc xin, chế phẩm sinh học và hóa chất nhập khẩu và sản xuất trong nước. Các sản phẩm cụ thể bao gồm:
- Công ty Kyoritsu Seiyaku Corporation (Nhật Bản) với vắc xin Swivac C phòng dịch tả lợn, và Công ty Vetoquinol (Pháp) cung cấp thuốc hồi sức cho hệ hô hấp trên nhiều loài động vật.
Tất cả danh mục trên đều được cụ thể hóa về tên sản phẩm, hoạt chất chính, dạng đóng gói và công dụng để đảm bảo người tiêu dùng có thể nhận diện và sử dụng đúng cách. Những sản phẩm này giúp nâng cao sức khỏe cho vật nuôi và bảo đảm an toàn thực phẩm cho người tiêu dùng.
Xem chi tiết Quyết định 91/2007/QĐ-BNN có hiệu lực kể từ ngày 10/12/2007
Tải Quyết định 91/2007/QĐ-BNN
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
SỐ 91/2007/QĐ-BNN NGÀY 15 THÁNG 11 NĂM 2007 VỀ VIỆC BAN HÀNH
DANH MỤC BỔ SUNG THUỐC THÚ Y, VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC,
VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y ĐƯỢC PHÉP
LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM ĐỢT II NĂM 2007
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Pháp lệnh Thú y ngày ;
Căn cứ Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y;
Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này:
Danh mục bổ sung thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt đợt II năm 2007.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng thuốc thú y tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Bùi Bá Bổng
DANH MỤC BỔ SUNG THUỐC THÚ Y, VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT
DÙNG TRONG THÚ Y ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM ĐỢT II NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Quyết định số 91/2007/QĐ-BNN ngày 15 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
DANH MỤC BỔ SUNG THUỐC THÚ Y
A. DANH MỤC BỔ SUNG THUỐC THÚ Y SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
HÀ NỘI
1. Công ty Cổ phần thuốc thú y TWI (VINAVETCO)
| TT | Tên thuốc | Hoạt chất chính | Dạng đóng gói | Thể tích/Khối lượng | Công dụng | Số đăng ký |
| 1 | Trisulfon depot | Sulfadimidine, Sulfaguanidine, Bismuth nitrat | Gói | 5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg | Trị nhiễm khuẩn dạ dày- ruột do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadimidine và Sulfaguanidine gây ra trên bê, nghé, ngựa non, lợn con. | TWI-X3-59 |
2. Công ty cổ phần thuốc thú y TW 5
| TT | Tên thuốc | Hoạt chất chính | Dạng đóng gói | Thể tích/Khối lượng | Công dụng | Số đăng ký |
| 1 | Five- Sultrim | Sulfamethoxazol, Trimethoprim. | Gói | 10; 20; 50; 100; 500g; 1kg | Trị viêm dạ dày ruột, tiêu chảy, viêm phổi trên gia súc, gia cầm. | TW5-1 |
| 2 | Five-Gentatylo | Gentamycin sulfate, Tylosin tartrate | Gói | 10; 20; 50; 100; 500g; 1kg | Trị nhiễm khuẩn đường ruột, hô hấp trên trâu, bò, lợn, dê, chó, gia cầm. | TW5-2 |
| 3 | Five-Costrim | Colistin sulfate, Trimethoprim. | Lọ | 10; 20; 100; 500ml | Trị E.coli, PTH, tiêu chảy lợn con, dê con, cừu non
| TW5-4 |
| 4 | Five- Tylosin | Tylosin tartrate | Gói | 10; 20; 50; 100; 500g; 1kg | Trị ỉa chảy, viêm ruột trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầm. | TW5-5 |
TỈNH VĨNH PHÚC
3. Công ty TNHH thuốc thú y Việt ( )
| TT | Tên sản phẩm
| Hoạt chất chính
| Dạng đóng gói | Thể tích/Khối lượng | Công dụng | Số đăng ký |
| 1 | Pharthiocin | Thiamphenicol, Oxytetracyclin | Ống, Chai | 2; 5; 10; 20; 50; 100ml | Trị viêm ruột, tiêu chảy, phó thương hàn, THT, viêm phổi, viêm tử cung, viêm vú,, viêm vú, viêm khớp, thối móng, viêm đường tiết niệu trên trâu, bò, lợn, dê, cừu. | Phar-82 |
| 2 | Bocin-Pharm | Florfenicol, Doxycyclin | Ống, Chai | 2; 5; 10; 20; 50; 100ml | Trị bệnh đường tiêu hoá, hô hấp trên trâu, bò, lợn, dê, cừu. | Phar-83 |
TỈNH HÀ TÂY
4. Công ty cổ phần phát triển công nghệ nông thôn (RTD)
| TT | Tên thuốc | Hoạt chất chính | Dạng đóng gói | Thể tích/Khối lượng | Công dụng | Số đăng ký |
| 1 | Enflox-200WS | Enrofloxacin | Gói | 20; 50; 100; 250; 500g; 1; 5; 10kg | Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp, tiết niệu trên bê, dê, cừu non, lợn, gia cầm. | RTD-151 |
| 2 | Florfen | Florfenicol | Gói | 20; 50; 100; 250; 500g; 1; 5; 10kg | Trị bệnh hô hấp, tiêu hoá trên trâu, bò, dê non, cừu non, lợn, gia cầm. | RTD-152 |
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
5. Công ty Liên doanh Bio-Pharmachemie
| TT | Tên thuốc | Hoạt chất chính | Dạng đóng gói | Thể tích/Khối lượng | Công dụng | Số đăng ký |
| 1 | Bio-E.T.S | Erythromycine, Sulfadiazine | Gói, Hộp, Bao | 30; 50; 100; 250; 500g; 1; 10; 25kg | Trị hô hấp, tiêu hoá trên trâu, bò, heo, gia cầm. | LD-BP-26 |
| 2 | Bio-T.S.T | Tylosin tartrate, Sulfadiazine, Vitamin A, C | Gói, Hộp, Bao | 30; 50; 100; 250; 500g; 1; 10; 25kg | Trị viêm phổi, thương hàn, phó thương hàn, viêm ruột trên bê, nghé, heo, thỏ, gà, vịt. | LD-BP-64 |
| 3 | Bio-Gentatrim | Gentamycin, Trimethoprim, Niacin | Gói, Hộp, Bao | 30; 50; 100; 250; 500g; 1; 10; 25kg | Trị viêm ruột tiêu chảy, thương hàn trên bê, nghé, heo, gia cầm. | LD-BP-72 |
| 4 | Bio- E.colistop | Colistin sulfate, Gentamycin, Potassium chloride, Sodium chloride | Gói, Hộp, Bao | 30; 50; 100; 250; 500g; 1; 10; 25kg | Trị bệnh đường tiêu hoá trên heo, gà, vịt, cút. | LD-BP-268 |
| 5 | Bio-Scour W.S.P | Neomycin, Streptomycin, Atropine | Gói, Hộp, Bao | 30; 50; 100; 250; 500g; 1; 10; 25kg | Trij viêm ruột tiêu chảy trên bê, nghé, heo con, chó, mèo, gà, vịt. | LD-BP-324 |
| 6 | Bio-Tylosulfadoxin-C | Sulfadoxine, Tylosin, Vitamin C | Gói, Hộp, Bao | 30; 50; 100; 250; 500g; 1; 10; 25kg | Trị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hoá trên heo, gà, vịt. | LD-BP-353 |
| 7 | Bio- Clorococ | Sulfachloropyrazine, Diaveridine, Vitamin A | Gói, Hộp, Bao | 30; 50; 100; 250; 500g; 1; 10; 25kg | Trị cầu trùng, thương hàn, bạch lỵ, nhiễm trùng đường ruột trên bê, nghé, heo, gia cầm. | LD-BP-372 |
| 8 | Bio- Coli | Colistin sulfate, Tylosin, Paracetamol, Vitamin C | Gói, Hộp, Bao | 30; 50; 100; 250; 500g; 1; 10; 25kg | Trị tiêu chảy, PTH, hồng lỵ, nhiễm trùng hô hấp trên heo. Viêm ruột tiêu chảy, thương hàn trên gia cầm. | LD-BP-374 |
6. Công ty cổ phần Sài Gòn V.E.T
| TT | Tên thuốc | Hoạt chất chính | Dạng đóng gói | Thể tích/ Khối lượng | Công dụng | Số đăng ký |
| 1 | Amsepcin | Ampicillin, Sulfamethoxazole. | Ống, Chai, Lọ | 2; 5; 10; 20; 50; 100ml | Trị viêm phổi, tụ huyết trùng, thương hàn, viêm ruột-tiêu chảy, viêm khớp, nhiễm trùng vết thương trên trâu, bò, heo,chó, mèo, gà, vịt. | HCM-X2-54 |
| 2 | Bactrim LA | Sulfamethoxazole, Trimethoprim | Ống, Chai | 2; 5; 10; 20; 50; 100ml | Trị viêm phổi, viêm phế quản, viêm ruột-tiêu chảy, TH, THT, viêm vú, viêm khớp trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heo, chó, mèo. | HCM-X2-244 |
| 3 | SG.Doxy LA | Doxycyclin | Ống, Chai | 2; 5; 10; 20; 50; 100ml | Trị viêm phổi, THT, viêm vú, viêm tử cung, viêm khớp, nhiễm trùng vết thương trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heo. Nhiễm trùng tiết niệu, nhiễm trùng vết thương trên chó, mèo. | HCM-X2-245 |
7. Công ty TNHH sản xuất – thương mại A.S.T.A
| TT | Tên thuốc | Hoạt chất chính | Dạng đóng gói | Thể tích/ Khối lượng | Công dụng | Số đăng ký |
| 1 | Ery 200 | Erythromycine | Lọ | 10; 20; 50; 100ml | Trị bệnh đường hô hấp, viêm ruột, thương hàn, viêm tiết niệu trên trâu, bò, lợn, cừu. | ASTA-1 |
| 2 | Spec-lin | Lincomycine HCL, Spectinomycine sulfate | Lọ | 5; 10; 20; 50; 100ml | Trị viêm nhiễm do vi khuẩn nhạy cảm với Lincomycine và Spectinomycine gây ra trên heo, bê, dê, cừu, chó, mèo, gia cầm. | ASTA-2 |
| 3 | Ascor-Dipy | Analgin, Vitamin C | Lọ | 5; 10; 20; 50; 100ml | Giảm đau, hạ sốt, phòng chống stress khi thay đổi môi trường trên trâu, bò, heo, gà, vịt. | ASTA-3 |
| 4 | Marbotryl | Marbofloxacine | Lọ | 10; 20; 50; 100ml | Trị nhiễm trùng hô hấp trên trâu, bò, heo. | ASTA-4 |
| 5 | ADE Fort | Vitamin A, D3, E | Lọ | 5; 10; 20; 50; 100ml | Phòng và trị bệnh do thiếu vitamin A, D3, E trên trâu, bò, ngựa, heo, dê, cừu, chó, mèo. | ASTA-5 |
| 6 | Genta-80 | Gentamycine | Lọ | 5; 10; 20; 50; 100ml | Trị nhiễm trùng máu, bệnh đường tiêu hoá, tiết niệu, hô hấp trên trâu, bò. | ASTA-6 |
| 7 | Oxytetra 100 | Oxytetracyclin HCL | Lọ | 10; 20; 50; 100ml | Trị bệnh đường hô hấp, viêm khớp, nhiễm trùng đường tiết niệu trên trâu, bò, heo, dê, cừu. | ASTA-7 |
| 8 | Tylo-200 | Tylosin | Lọ | 10; 20; 50; 100ml | Trị viêm phổi, nhiễm trùng đường ruột, viêm tử cung, viêm vú trên trâu, bò, heo, gà. | ASTA-8 |
| 9 | Co-spir | Spiramycine, Colistin sulfate | Lọ | 5; 10; 20; 50; 100ml | Trị viêm phổi, nhiễm trùgn máu, tiêu chảy, viêm khớp, viêm vú trên bê, heo con, dê con, cừu con. | ASTA-9 |
| 10 | Scol-Kana | Kanamycine sulfate, Colistin sulfate | Lọ | 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l | Trị nhiễm trùng hô hấp trên trâu, bò. Nhiễm trùng tiết niệu, da trên chó, mèo. | ASTA-10 |
| 11 | Doxy 100-LA | Doxycycline | Lọ | 10; 20; 50; 100ml | Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, dê, cừu. | ASTA-11 |
| 12 | Sulfa ETS | Sulfadimethoxin | Lọ | 5; 10; 20; 50; 100ml | Trị sốt do vận chuyển, viêm phổi, bạch hầu, viêm móng trên trâu, bò. | ASTA-12 |
| 13 | Spira 20 | Spiramycine | Lọ | 5; 10; 20; 50; 100ml | Trị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hoá, viêm khớp, viêm vú trên trâu, bò, lợn. dê, cừu. | ASTA-13 |
8. Công ty TNHH Quốc Minh
| TT | Tên thuốc | Hoạt chất chính | Dạng đóng gói | Thể tích/ Khối lượng | Công dụng | Số đăng ký |
| 1 | QM- Spiraject | Spiramycine | Lọ | 10; 20; 50; 100ml | Trị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hoá, viêm khớp, viêm vú trên trâu, bò, lợn. dê, gia cầm. | HCM-X20-101 |
| 2 | QM- Teracol suspension | Colistin sulfate, Oxytetracyclin HCL | Ống, Lọ | 5; 10; 20; 50; 100ml | Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin và Oxytetracyclin gây ra trên bò, cừu, dê, ngựa, heo, chó, mèo. | HCM-X20-102 |
| 3 | QM-Tiamulin.P 20 | Tiamulin hydrogen fumarate | Gói, Bao, Xô | 50; 100; 400; 500g; 1; 2; 3; 4; 5; 10; 20kg | Trị bệnh lỵ trên heo | HCM-X20-103 |
| 4 | QM- Penistrep suspension | Penicillin G procaine, Dihydrostreptomycin | Ống, Lọ | 5; 10; 20; 50; 100ml | Trị nhiễm trùng trên trâu, bò, ngựa, heo, dê. | HCM-X20-104 |
9. Công ty TNHH TM-SX thuốc Thú y Gấu Vàng
| TT | Tên thuốc | Hoạt chất chính | Dạng đóng gói | Thể tích/ Khối lượng | Công dụng | Số đăng ký |
| 1 | Wincoc’405 | Toltrazuril | Ống, Chai | 2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l | Phòng, trị bệnh cầu trùng trên heo con | HCM-X17-165 |
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
10. Công ty cổ phần sản xuất kinh doanh vật tư và thuốc thú y Cần Thơ (VEMEDIM)
| TT | Tên thuốc | Hoạt chất chính | Dạng đóng gói | Thể tích/ Khối lượng | Công dụng | Số đăng ký |
| 1 | Vimax | Praziquantel | Chai, lọ | 5; 10; 20; 50; 60; 100; 120; 200; 250; 500ml; 1; 5l | Trị giun, sán trên chó, mèo, gia cầm. | CT-330 |
| 2 | Parasitol | Ivermectin | Gói, Hộp, Bao, Xô | 5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1; 10; 15; 20; 25kg | Trị nội, ngoại ký sinh trùng trên chó, mèo, dê, cừu. | CT-331 |
| 3 | Parasitol Concentrated | Ivermectin | Gói, Hộp, Bao, Xô | 5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1; 10; 15; 20; 25kg | Trị nội, ngoại ký sinh trùng trên chó, mèo, dê, cừu. | CT-332 |
B. DANH MỤC BỔ SUNG THUỐC THÚ Y NHẬP KHẨU
1. Công ty Troy Laboratories PTY ()
| TT | Tên thuốc | Hoạt chất chính | Dạng đóng gói | Thể tích/ Khối lượng | Công dụng chính | Số đăng ký |
| 1 | xylazil-20 | Xylazine HCL | Lọ | 20; 50ml | Giảm trương lực cơ, giảm đau và an thần trên trâu, bò, dê, cừu, chó, mèo. | TROY-2 |
| 2 | Ketamil Injection | Ketamine HCL | Lọ | 10; 50ml | Gây mê trên trâu, bò, ngựa, heo, dê, chó, mèo | TROY-3 |
2. Công ty Woogene B&G Co., Ltd (Hàn Quốc)
| TT | Tên thuốc | Hoạt chất chính | Dạng đóng gói | Thể tích/ Khối lượng | Công dụng | Số đăng ký |
| 1 | Coxiclin | Toltrazuril | Chai | 50; 100; 250; 500ml; 1l | Phòng và trị cầu trùng gà. | WG-3 |
| 2 | Paxxcell | Ceftiofur sodium | Lọ | 0.5; 1; 2; 4; 10g | Trị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, heo. Phòng nhiễm E.coli trên gà 1 ngày tuổi. | WG-4 |
3. Công ty Deasung Microbiological Labs Co., Ltd (Hàn Quốc)
| TT | Tên thuốc | Hoạt chất chính | Dạng đóng gói | Thể tích/ Khối lượng | Công dụng | Số đăng ký |
| 1 | Ccegio Injection | Ceftiofur sodium | Lọ | 0.5; 1; 1,25; 2,5; 4g | Trị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, heo | DAS -12 |
| 2 | New coccin for Poultry | Toltrazuril | Chai | 50; 100; 500ml; 1; 5l | Phòng và trị cầu trùng gà. | DAS -13 |
| 3 | New coccin (for Piglet) | Toltrazuril | Chai | 50; 100; 250; 500ml; 1l | Phòng và trị cầu trùng trên heo con. | DAS -14 |
| 4 | Tylopen Injection | Thiamphenicol, Tylosin tartrate, Prednisolone | Chai | 10; 20; 50; 100; 200ml | Trị viêm phổi, viêm phế quản, tiêu chảy, hội chứng MMA trên trâu, bò, heo, dê, cừu. | DAS -15 |
4. Công ty Interchemie werken “de Adelaar” BV (Hà Lan)
| TT | Tên thuốc | Hoạt chất chính | Dạng đóng gói | Thể tích/ Khối lượng | Công dụng | Số đăng ký |
| 1 | Intracox Pump | Toltrazuril | Chai | 100; 500ml; 1l | Trị cầu trùng trên dê con, cừu con, heo con | ICW-40 |
| 2 | Intracox Oral | Toltrazuril | Chai | 100; 500ml; 1l | Trị cầu trùng trên dê con, cừu con, heo con, gia cầm. | ICW-41 |
| 3 | Colexin Pump | Colistin sulfate, Trimethoprim. | Chai | 100; 500ml; 1l | Trị viêm nhiễm đường tiêu hoá trên dê non, cừu con, heo con. | ICW-42 |
| 4 | Macrolan WS | Tylosin tartrate | Gói | 100; 500g; 1kg | Trị nhiễm trùng đường tiêu hoá, hô hấp trên bê, nghé, dê, cừu, heo, gia cầm. | ICW-43 |
5. Công ty Kaken Pharmaceutical Co., Ltd ( - Nhật bản)
| TT | Tên thuốc | Hoạt chất chính | Dạng đóng gói | Thể tích/ Khối lượng | Công dụng | Số đăng ký |
| 1 | Colistin sulfate | Colistin sulfate | Thùng | 4,9; 21kg | Trị tiêu chảy do vi khuẩn E.coli và Salmonella. | KKP-1 |
6. Công ty Better Pharma Co., Ltd ()
| TT | Tên thuốc | Hoạt chất chính | Dạng đóng gói | Thể tích/ Khối lượng | Công dụng | Số đăng ký |
| 1 | Fenbenzil | Fenbendazole | Gói, Bao, Thùng | 25; 100; 500g; 1; 5; 10; 15; 20; 25kg | Trị cácloại giun ký sinh trên lợn. | BP-35 |
| 2 | Cobactin 40% | Colistin sulfate | Gói, Bao, Thùng | 100; 500g; 1; 10; 15; 20; 25kg | Trị các bệnh ở dạ dày- ruột do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin gây ra trên bò, lợn, gia cầm. | BP-36 |
7. Công ty M&H Manufacturing Co., Ltd ()
| TT | Tên thuốc | Hoạt chất chính | Dạng đóng gói | Thể tích/ Khối lượng | Công dụng | Số đăng ký |
| 1 | Dynamutilin 10% Coated | Tiamulin hydrogen fumarate | Gói, Bao, Thùng | 100; 500g; 1; 10; 25; 30; 40; 50kg | Trị lỵ, viêm phổi trên heo. | NVT-11 |
| 2 | Dynamutilin 10% Oil injection | Tiamulin hydrogen fumarate | Chai | 100ml | Trị lỵ, viêm phổi, viêm khớp trên heo. | NVT-12 |
| 3 | Aquacil | Amoxicillin trihydrate | Gói, Bao, Thùng | 100; 500g; 1; 10; 25; 30; 40kg | Trị nhiễm khuẩn trên heo. | NVT-13 |
| 4 | Dynamutilin feed premix | Tiamulin hydrogen fumarate | Gói, Bao, Thùng | 100; 500g; 1; 10; 25; 30; 40; 50kg | Trị lỵ, viêm phổi trên heo. | NVT-14 |
II. DANH MỤC BỔ SUNG VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y
A. DANH MỤC BỔ SUNG VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT
DÙNG TRONG THÚ Y SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
1. Công ty cổ phần Hải Nguyên
| TT | Tên thuốc | Hoạt chất chính | Dạng đóng gói | Thể tích/ Khối lượng | Công dụng | Số đăng ký |
| 1 | Anolit | NaCL, HOCL, NaOCL, CL2 , O3 | Chai, Can, Thùng | 500ml; 1; 3; 5l | Khử trùng nước, bề mặt dụng cụ thiết bị chăn nuôi, khử thùng không khí | HN-38 |
2. Công ty cổ phần thuốc Thú y TW 5
| TT | Tên thuốc | Hoạt chất chính | Dạng đóng gói | Thể tích/Khối lượng | Công dụng | Số đăng ký |
| 1. | Five-Iodin | PVP iodine | Lọ | 10; 20; 100; 500ml | Sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, sát trùng vết thương. | TW5-3 |
B. DANH MỤC BỔ SUNG VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y NHẬP KHẨU
1. Công ty Kyoritsu Seiyaku Corporation ( - Nhật Bản)
| TT | Tên thuốc | Hoạt chất chính | Dạng đóng gói | Thể tích/ Khối lượng | Công dụng | Số đăng ký |
| 1 | Swivac C | Virus dịch tả lợn nhược độc ( GPE chủng) | Chai | 20ml | Phòng dịch tả lợn | KSC-1 |
2. Công ty Quatchem Ltd ( - Anh)
| TT | Tên thuốc | Hoạt chất chính | Dạng đóng gói | Thể tích/ Khối lượng | Công dụng chính | Số đăng ký |
| 1 | Iodocleanse | Iodine | Chai, Bình, Thùng | 1; 5; 25; 210l | Sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, vệ sinh nước uống. | QC-1 |
3. Công ty Vetoquinol (France - Pháp).
| TT | Tên thuốc | Hoạt chất chính | Dạng đóng gói | Thể tích/ Khối lượng | Công dụng | Số đăng ký |
| 1 | Aluspray | Nhôm(Al)
| Chai | 210ml | Xịt bề mặt bao phủ vết thương | VQ-36 |
| 2 | Frecardyl Inj | Heptaminol HCL, Diprophylline | Chai | 50ml | Thuốc hồi sức, tăng lực cho tim và hệ hô hấp trên trâu, bò, ngựa, heo, chó, mèo. | VQ-37 |
| 3 | Supprestral suspension Inj | Medroxyprogesterone acetate | Lọ | 5ml | Phòng ngừa và làm gián đoạn sự động dục trên chó, mèo. | VQ-38 |
4. Lonza Guangzhou Ltd- Lonza group ( - Trung Quốc)
| TT | Tên thuốc | Hoạt chất chính | Dạng đóng gói | Thể tích/ Khối lượng | Công dụng | Số đăng ký |
| 1 | 80 | Alkydimethyl Benzyl Ammonium chloride, Ethyl alcohol | Thùng | 25; 50; 100; 200kg | Khử trùng, tiêu độc | LZA-1 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!