• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4428/QĐ-BNN-TCTS của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Công bố sơ bộ thiết kế kỹ thuật 21 mẫu tàu cá vỏ thép, khai thác hải sản, tàu dịch vụ hậu cần khai thác hải sản xa bờ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 29/05/2024 15:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4428/QĐ-BNN-TCTS Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Văn Tám
Trích yếu: Về việc Công bố sơ bộ thiết kế kỹ thuật 21 mẫu tàu cá vỏ thép, khai thác hải sản, tàu dịch vụ hậu cần khai thác hải sản xa bờ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/10/2014
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4428/QĐ-BNN-TCTS

Quyết định 4428/QĐ-BNN-TCTS: Công bố thiết kế kỹ thuật 21 mẫu tàu cá vỏ thép

Quyết định số 4428/QĐ-BNN-TCTS được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành ngày 15 tháng 10 năm 2014, có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định này công bố sơ bộ thiết kế kỹ thuật cho 21 mẫu tàu cá vỏ thép nhằm hỗ trợ trong việc khai thác hải sản và dịch vụ hậu cần cho nghề cá xa bờ.

Theo quy định của văn bản, 21 mẫu tàu được trình bày trong phụ lục kèm theo, với những thông số kỹ thuật chi tiết cho từng loại tàu. Các mẫu tàu này đáp ứng các nhu cầu khai thác hải sản và gồm cả tàu dịch vụ hỗ trợ như lưới rê, lưới vây, và tàu dịch vụ hậu cần.

Mỗi mẫu tàu có những thông số cụ thể như chiều dài, chiều rộng, chiều cao, mớn nước, công suất máy chính, số lượng thuyền viên, và vùng hoạt động. Ví dụ, mẫu tàu lưới rê Vịnh Bắc Bộ có chiều dài 25,20 mét, chiều rộng 6,50 mét, và sử dụng máy chính có công suất 650 CV, phục vụ cho 10 thuyền viên.

Nội dung kỹ thuật chi tiết đi kèm với mỗi mẫu bao gồm các bản vẽ chính, dự trù vật tư và khái toán giá thành. Mẫu tàu dịch vụ hậu cần như mẫu DV-01-BNN có chiều dài lớn nhất là 29,23 m, chiều rộng 7,00 m, với công suất máy 500 CV và tốc độ tự do 11 hl/h, phục vụ cho 9 thuyền viên tại vùng Vịnh Bắc Bộ.

Quyết định này không chỉ cung cấp các tiêu chuẩn thiết kế để nâng cao hiệu quả khai thác hải sản, mà còn thúc đẩy sự phát triển bền vững trong ngành thủy sản. Việc áp dụng những thiết kế này sẽ giúp cải thiện điều kiện làm việc cho ngư dân và tăng cường năng lực sản xuất hải sản của Việt Nam trên thị trường.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã giao trách nhiệm cho các đơn vị liên quan để thực hiện các nội dung của quyết định này, từ Chánh văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản cho đến các Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn địa phương. Họ sẽ theo dõi và đảm bảo việc áp dụng các thiết kế kỹ thuật mới này vào thực tiễn, hỗ trợ phát triển ngành nông nghiệp và thủy sản.

Xem chi tiết Quyết định 4428/QĐ-BNN-TCTS có hiệu lực kể từ ngày 15/10/2014

Tải Quyết định 4428/QĐ-BNN-TCTS

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4428/QĐ-BNN-TCTS PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 4428/QĐ-BNN-TCTS DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP

VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
______________

Số: 4428/QĐ-BNN-TCTS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

______________

Hà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2014

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Công bố sơ bộ thiết kế kỹ thuật 21 mẫu tàu cá vỏ thép, khai thác hải sản,

tàu dịch vụ hậu cần khai thác hải sản xa bờ

__________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26/11/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về chính sách phát triển thủy sản;

Căn cứ Quyết định số 3932/QĐ-TCTS ngày 15/9/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc giao nhiệm vụ chủ trì tổ chức thiết kế một số mẫu tàu cá vỏ thép khai thác hải sản, tàu dịch vụ hậu cần khai thác hải sản xa bờ;

Căn cứ Quyết định số 3228/QĐ-BNN-TCTS ngày 21/7/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về việc thành lập Hội đồng tư vấn, thẩm định kỹ thuật;

Căn cứ vào phiếu thẩm định hồ sơ thiết kế kỹ thuật của cơ quan đăng kiểm tàu cá và Biên bản thẩm định của Hội đồng tư vấn thẩm định kỹ thuật Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thủy sản,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố sơ bộ thiết kế kỹ thuật 21 mẫu tàu cá vỏ thép khai thác hải sản và tàu dịch vụ hậu cần khai thác thủy sản xa bờ (như phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Hội đồng tư vấn, thẩm định kỹ thuật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ trưởng (b/c);
- Thứ trưởng Vũ Văn Tám;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài Chính;
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
- BNN: Vụ PC, Vụ KH, Vụ TC, Vụ KHCN&MT;
- TCTS: Vụ KHCN&HTQT, Vụ KHTC, Vụ PCTTr;
- Website TCTS, Bộ NNPTNT;
- Lưu: VT, TCTS (KTBVNL) (20).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Vũ Văn Tám

 

 

PHỤ LỤC: Tóm tắt thuyết minh chung các bản vẽ chính, dự trù chi tiết vật tư và khái toán giá thành 21 mẫu tàu cá vỏ thép

khai thác hải sản và tàu dịch vụ hậu cần khai thác hải sản xa bờ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4428/QĐ-BNN-TCTS ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Bộ NN&PTNT)

 

TT

Mẫu thiết kế
(nghề)

Vùng hoạt động

Ký hiệu thiết kế

Thông số kỹ thuật

Các tài liệu, bản vẽ chính

Ghi chú

1

Lưới rê

Vịnh Bắc Bộ

LR-01-BNN

- Chiều dài lớn nhất: 25,20 m

- Chiều rộng: 6,50 m

- Chiều cao mạn: 3,10 m

- Mớn nước: 2,10 m

- Máy chính: 650 CV

- Số lượng thuyền viên: 10 người

- Vùng hoạt động: Vịnh Bắc Bộ

- Nghề: Lưới rê

- Tốc độ tự do: 10 hl/h

Tóm tắt thuyết minh chung

Bản vẽ: Đường hình, Bố trí chung toàn tàu, Bố trí chung buồng máy, Kết cấu, Mặt cắt ngang chính.

Phối cảnh tàu 3D

Dự trù chi tiết vật tư toàn tàu và khái toán giá thành.

 

2

Lưới rê

Miền Trung

LR-02-BNN

- Chiều dài lớn nhất: 24,00 m

- Chiều rộng: 7,30 m

- Chiều cao mạn: 3,10 m

- Mớn nước: 2,35 m

- Máy chính: 600 CV

- Số lượng thuyền viên: 10 người

- Vùng hoạt động: Miền Trung

- Nghề: Lưới rê

- Tốc độ tự do: 10 hl/h

Tóm tắt thuyết minh chung

Bản vẽ: Đường hình, Bố trí chung toàn tàu, Bố trí chung buồng máy, Kết cấu, Mặt cắt ngang chính.

Phối cảnh tàu 3D

Dự trù chi tiết vật tư toàn tàu và khái toán giá thành.

 

3

Lưới rê

Đông Nam Bộ

LR-03-BNN

- Chiều dài lớn nhất: 27,00 m

- Chiều rộng: 6,50 m

- Chiều cao mạn: 3,00 m

- Mớn nước: 2,4 m

- Máy chính: 600 CV

- Số lượng thuyền viên: 10 người

- Vùng hoạt động: Đông Nam bộ

- Nghề: Lưới rê

- Tốc độ tự do: 10 hl/h

Tóm tắt thuyết minh chung

Bản vẽ: Đường hình, Bố trí chung toàn tàu, Bố trí chung buồng máy, Kết cấu, Mặt cắt ngang chính.

Phối cảnh tàu 3D

Dự trù chi tiết vật tư toàn tàu và khái toán giá thành.

 

4

Lưới rê

Tây Nam Bộ

LR-04-BNN

- Chiều dài lớn nhất: 27,00 m

- Chiều rộng: 6,50 m

- Chiều cao mạn: 2,7 m

- Mớn nước: 2,1 m

- Máy chính: 405 CV

- Số lượng thuyền viên: 10 người

- Vùng hoạt động: Tây Nam bộ

- Nghề: Lưới rê

- Tốc độ tự do: 9,5 hl/h

Tóm tắt thuyết minh chung

Bản vẽ: Đường hình, Bố trí chung toàn tàu, Bố trí chung buồng máy, Kết cấu, Mặt cắt ngang chính.

Phối cảnh tàu 3D

Dự trù chi tiết vật tư toàn tàu và khái toán giá thành.

 

5

Lưới vây mạn

Vịnh Bắc Bộ

VM-01-BNN

- Chiều dài lớn nhất: 27,00 m

- Chiều rộng: 6,00 m

- Chiều cao mạn: 2,80 m

- Mớn nước: 2,00 m

- Máy chính: 600 CV

- Số lượng thuyền viên: 12 người

- Vùng hoạt động: Vịnh Bắc Bộ

- Nghề: Lưới vây mạn

- Tốc độ tự do: 12 hl/h

Tóm tắt thuyết minh chung

Bản vẽ: Đường hình, Bố trí chung toàn tàu, Bố trí chung buồng máy, Kết cấu, Mặt cắt ngang chính.

Phối cảnh tàu 3D

Dự trù chi tiết vật tư toàn tàu và khái toán giá thành.

 

6

Lưới vây mạn

Miền Trung

VM-02-BNN

- Chiều dài lớn nhất: 25,00 m

- Chiều rộng: 7,20 m

- Chiều cao mạn: 3,15 m

- Mớn nước: 2,30 m

- Máy chính: 800 CV

- Số lượng thuyền viên: 18 người

- Vùng hoạt động: Miền Trung

- Nghề: Lưới vây mạn

- Tốc độ tự do: 11 hl/h

Tóm tắt thuyết minh chung

Bản vẽ: Đường hình, Bố trí chung toàn tàu, Bố trí chung buồng máy, Kết cấu, Mặt cắt ngang chính.

Phối cảnh tàu 3D

Dự trù chi tiết vật tư toàn tàu và khái toán giá thành.

 

7

Lưới vây mạn

Đông Nam Bộ

VM-03-BNN

- Chiều dài lớn nhất: 27,00 m

- Chiều rộng: 6,57 m

- Chiều cao mạn: 3,0 m

- Mớn nước: 2,4 m

- Máy chính: 829 CV

- Số lượng thuyền viên: 12 người

- Vùng hoạt động: Đông Nam Bộ

- Nghề: Lưới vây mạn

- Tốc độ tự do: 11 hl/h

Tóm tắt thuyết minh chung

Bản vẽ: Đường hình, Bố trí chung toàn tàu, Bố trí chung buồng máy, Kết cấu, Mặt cắt ngang chính.

Phối cảnh tàu 3D

Dự trù chi tiết vật tư toàn tàu và khái toán giá thành.

 

8

Lưới vây mạn

Tây Nam Bộ

VM-04-BNN

- Chiều dài lớn nhất: 27,00 mm

- Chiều rộng: 6,57 m

- Chiều cao mạn: 2,8 m

- Mớn nước: 2,2 m

- Máy chính: 600 CV

- Số lượng thuyền viên: 12 người

- Vùng hoạt động: Tây Nam Bộ

- Nghề: Lưới vây mạn

- Tốc độ tự do: 10 hl/h

Tóm tắt thuyết minh chung

Bản vẽ: Đường hình, Bố trí chung toàn tàu, Bố trí chung buồng máy, Kết cấu, Mặt cắt ngang chính.

Phối cảnh tàu 3D

Dự trù chi tiết vật tư toàn tàu và khái toán giá thành.

 

9

Lưới vây đuôi

Đông Nam Bộ

VĐ-03-BNN

- Chiều dài lớn nhất: 25,00 m

- Chiều rộng: 7,00 m

- Chiều cao mạn: 3,50 m

- Mớn nước: 2,50 m

- Máy chính: 800 CV

- Số lượng thuyền viên: 15 người

- Vùng hoạt động: Đông Nam Bộ

- Nghề: Lưới vây đuôi

- Tốc độ tự do: 11 hl/h

Tóm tắt thuyết minh chung

Bản vẽ: Đường hình, Bố trí chung toàn tàu, Bố trí chung buồng máy, Kết cấu, Mặt cắt ngang chính.

Phối cảnh tàu 3D

Dự trù chi tiết vật tư toàn tàu và khái toán giá thành.

 

10

Lưới chụp

Vịnh Bắc Bộ

LC-01-BNN

- Chiều dài lớn nhất: 30,80 m

- Chiều rộng: 7,50 m

- Chiều cao mạn: 3,90 m

- Mớn nước: 2,70 m

- Máy chính: 829 CV

- Số lượng thuyền viên: 20 người

- Vùng hoạt động: Vịnh Bắc Bộ

- Nghề: Lưới chụp

- Tốc độ tự do: 10 hl/h

Tóm tắt thuyết minh chung

Bản vẽ: Đường hình, Bố trí chung toàn tàu, Bố trí chung buồng máy, Kết cấu, Mặt cắt ngang chính.

Phối cảnh tàu 3D

Dự trù chi tiết vật tư toàn tàu và khái toán giá thành.

 

11

Lưới chụp

Miền Trung

LC-02-BNN

- Chiều dài lớn nhất: 30,8 m

- Chiều rộng: 7,50 m

- Chiều cao mạn: 3,90 m

- Mớn nước: 2,70 m

- Máy chính: 829 CV

- Số lượng thuyền viên: 20 người

- Vùng hoạt động: Miền Trung

- Nghề: Lưới chụp

- Tốc độ tự do: 10 hl/h

Tóm tắt thuyết minh chung

Bản vẽ: Đường hình, Bố trí chung toàn tàu, Bố trí chung buồng máy, Kết cấu, Mặt cắt ngang chính.

Phối cảnh tàu 3D

Dự trù chi tiết vật tư toàn tàu và khái toán giá thành.

 

12

Lưới chụp

Đông Nam Bộ

LC-03-BNN

- Chiều dài lớn nhất: 26,00 m

- Chiều rộng: 7,30 m

- Chiều cao mạn: 3,30 m

- Mớn nước: 2,35 m

- Máy chính: 700 CV

- Số lượng thuyền viên: 15 người

- Vùng hoạt động: Đông Nam Bộ

- Nghề: Lưới chụp

- Tốc độ tự do: 11 hl/h

Tóm tắt thuyết minh chung

Bản vẽ: Đường hình, Bố trí chung toàn tàu, Bố trí chung buồng máy, Kết cấu, Mặt cắt ngang chính.

Phối cảnh tàu 3D

Dự trù chi tiết vật tư toàn tàu và khái toán giá thành.

 

13

Lưới chụp

Tây Nam Bộ

LC-04-BNN

- Chiều dài lớn nhất: 26,00 m

- Chiều rộng: 7,30 m

- Chiều cao mạn: 3,20 m

- Mớn nước: 2,20 m

- Máy chính: 700 CV

- Số lượng thuyền viên: 15 người

- Vùng hoạt động: Tây Nam Bộ

- Nghề: Lưới chụp

- Tốc độ tự do: 11,5 hl/h

Tóm tắt thuyết minh chung

Bản vẽ: Đường hình, Bố trí chung toàn tàu, Bố trí chung buồng máy, Kết cấu, Mặt cắt ngang chính.

Phối cảnh tàu 3D

Dự trù chi tiết vật tư toàn tàu và khái toán giá thành.

 

14

Nghề câu

Vịnh Bắc Bộ

NC-01-BNN

- Chiều dài lớn nhất: 24,00 m

- Chiều rộng: 5,7 m

- Chiều cao mạn: 2,8 m

- Mớn nước: 1,9 m

- Máy chính: 400 CV

- Số lượng thuyền viên: 10 người

- Vùng hoạt động: Vịnh Bắc bộ

- Nghề: Nghề câu

- Tốc độ tự do: 10 hl/h

Tóm tắt thuyết minh chung

Bản vẽ: Đường hình, Bố trí chung toàn tàu, Bố trí chung buồng máy, Kết cấu, Mặt cắt ngang chính.

Phối cảnh tàu 3D

Dự trù chi tiết vật tư toàn tàu và khái toán giá thành.

 

15

Nghề câu

Miền Trung

NC-02-BNN

- Chiều dài lớn nhất: 26,20 m

- Chiều rộng: 6,00 m

- Chiều cao mạn: 2,50 m

- Mớn nước: 2,0 m

- Máy chính: 405 CV

- Số lượng thuyền viên: 18 người

- Vùng hoạt động: Miền Trung

- Nghề: Câu

- Tốc độ tự do: 10 hl/h

Tóm tắt thuyết minh chung

Bản vẽ: Đường hình, Bố trí chung toàn tàu, Bố trí chung buồng máy, Kết cấu, Mặt cắt ngang chính.

Phối cảnh tàu 3D

Dự trù chi tiết vật tư toàn tàu và khái toán giá thành.

 

16

Nghề câu

Đông Nam Bộ

NC-03-BNN

- Chiều dài lớn nhất: 26,00 m

- Chiều rộng: 6,20 m

- Chiều cao mạn: 3,00 m

- Mớn nước: 2,00 m

- Máy chính: 700 CV

- Số lượng thuyền viên: 15 người

- Vùng hoạt động: Đông Nam bộ

- Nghề: Câu

- Tốc độ tự do: 12 hl/h

Tóm tắt thuyết minh chung

Bản vẽ: Đường hình, Bố trí chung toàn tàu, Bố trí chung buồng máy, Kết cấu, Mặt cắt ngang chính.

Phối cảnh tàu 3D

Dự trù chi tiết vật tư toàn tàu và khái toán giá thành.

 

17

Nghề câu

Tây Nam Bộ

NC-04-BNN

- Chiều dài lớn nhất: 24,00 m

- Chiều rộng: 5,60 m

- Chiều cao mạn: 2,32 m

- Mớn nước: 1,92 m

- Máy chính: 405 CV

- Số lượng thuyền viên: 12 người

- Vùng hoạt động: Tây Nam Bộ

- Nghề: Câu

- Tốc độ tự do: 11 hl/h

Tóm tắt thuyết minh chung

Bản vẽ: Đường hình, Bố trí chung toàn tàu, Bố trí chung buồng máy, Kết cấu, Mặt cắt ngang chính.

Phối cảnh tàu 3D

Dự trù chi tiết vật tư toàn tàu và khái toán giá thành.

 

18

Dịch vụ hậu cần

Vịnh Bắc Bộ

DV-01-BNN

- Chiều dài lớn nhất: 29,23 m

- Chiều rộng: 7,00 m

- Chiều cao mạn: 3,00 m

- Mớn nước: 2,40 m

- Máy chính: 500 CV

- Số lượng thuyền viên: 9 người

- Vùng hoạt động: Vịnh Bắc Bộ

- Nghề: dịch vụ hậu cần nghề cá

- Tốc độ tự do: 11 hl/h

Tóm tắt thuyết minh chung

Bản vẽ: Đường hình, Bố trí chung toàn tàu, Bố trí chung buồng máy, Kết cấu, Mặt cắt ngang chính.

Phối cảnh tàu 3D

Dự trù chi tiết vật tư toàn tàu và khái toán giá thành.

 

19

Dịch vụ hậu cần

Miền Trung

DV-02-BNN

- Chiều dài lớn nhất: 28,00 m

- Chiều rộng: 8,0 m

- Chiều cao mạn: 3,15 m

- Mớn nước: 2,85 m

- Máy chính: 829 CV

- Số lượng thuyền viên: 12 người

- Vùng hoạt động: Miền Trung

- Nghề: dịch vụ hậu cần nghề cá

- Tốc độ tự do: 12 hl/h

Tóm tắt thuyết minh chung

Bản vẽ: Đường hình, Bố trí chung toàn tàu, Bố trí chung buồng máy, Kết cấu, Mặt cắt ngang chính.

Phối cảnh tàu 3D

Dự trù chi tiết vật tư toàn tàu và khái toán giá thành.

 

20

Dịch vụ hậu cần

Đông Nam Bộ

DV-03-BNN

- Chiều dài lớn nhất: 26,20 m

- Chiều rộng: 6,0 m

- Chiều cao mạn: 2,50 m

- Mớn nước: 2,00 m

- Máy chính: 405 CV

- Số lượng thuyền viên: 10 người

- Vùng hoạt động: Đông Nam Bộ

- Nghề: dịch vụ hậu cần nghề cá

- Tốc độ tự do: 10 hl/h

Tóm tắt thuyết minh chung

Bản vẽ: Đường hình, Bố trí chung toàn tàu, Bố trí chung buồng máy, Kết cấu, Mặt cắt ngang chính.

Phối cảnh tàu 3D

Dự trù chi tiết vật tư toàn tàu và khái toán giá thành.

 

21

Dịch vụ hậu cần

Tây Nam Bộ

DV-04-BNN

- Chiều dài lớn nhất: 29,93 m

- Chiều rộng: 7,35 m

- Chiều cao mạn: 3,2 m

- Mớn nước: 2,6 m

- Máy chính: 600 CV

- Số lượng thuyền viên: 9 người

- Vùng hoạt động: Tây nam bộ

- Nghề: dịch vụ hậu cần nghề cá

- Tốc độ tự do: 11 hl/h

Tóm tắt thuyết minh chung

Bản vẽ: Đường hình, Bố trí chung toàn tàu, Bố trí chung buồng máy, Kết cấu, Mặt cắt ngang chính.

Phối cảnh tàu 3D

Dự trù chi tiết vật tư toàn tàu và khái toán giá thành.

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4428/QĐ-BNN-TCTS của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Công bố sơ bộ thiết kế kỹ thuật 21 mẫu tàu cá vỏ thép, khai thác hải sản, tàu dịch vụ hậu cần khai thác hải sản xa bờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×