- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3446/QĐ-BNN-TCTL 2010 dự án đầu tư tu bổ đê điều thường xuyên
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 3446/QĐ-BNN-TCTL | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Đào Xuân Học |
| Trích yếu: | Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư tu bổ đê điều thường xuyên năm 2010 tỉnh Thanh Hóa | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
23/12/2010 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3446/QĐ-BNN-TCTL
Quyết định 3446/QĐ-BNN-TCTL: Những điểm chính liên quan đến dự án tu bổ đê điều tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 3446/QĐ-BNN-TCTL của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được ban hành ngày 23/12/2010, phê duyệt việc điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư tu bổ đê điều thường xuyên năm 2010 tại tỉnh Thanh Hóa. Quyết định này có hiệu lực ngay lập tức và làm rõ các nội dung quan trọng liên quan đến việc đầu tư và tu bổ đê điều tại địa phương.
Nội dung phê duyệt dự án bao gồm những điều khoản quan trọng như:
Địa điểm xây dựng: Dự án được triển khai tại các vị trí xác định rõ trong phụ lục kèm theo, nhằm phục vụ cho công tác tu bổ và cải tạo hệ thống đê điều tại tỉnh Thanh Hóa.
Khối lượng công việc: Tổng khối lượng chính của dự án gần 53.942 m³ đất đào đắp, 11.916 m³ đá các loại và 12.814 m³ bê tông. Những khối lượng này sẽ phục vụ cho việc gia cố, xây dựng và nâng cấp các công trình đê điều tại địa phương.
Tổng mức đầu tư: Dự án có tổng mức đầu tư khoảng 20.563.827.000 đồng. Trong đó, chi phí xây dựng chiếm tỷ trọng lớn, với 17.624.953.000 đồng đã bao gồm cả khoản nợ khối lượng xây lắp hoàn thành năm 2009.
Nguồn vốn đầu tư: Toàn bộ ngân sách cho dự án lấy từ ngân sách Trung ương, do Bộ Nông nghiệp và PTNT chịu trách nhiệm quản lý. Điều này thể hiện sự quan tâm từ trung ương đối với việc bảo vệ và nâng cấp cơ sở hạ tầng đê điều cấp thiết tại tỉnh Thanh Hóa.
Thực hiện dự án: Các nội dung liên quan đến việc thực hiện và giám sát dự án sẽ tuân theo Quyết định số 3060/QĐ-BNN-ĐĐ, đã được phê duyệt trước đó. Điều này nhằm đảm bảo tính đồng bộ và hiệu quả trong việc triển khai dự án tại tỉnh.
Quyết định này không chỉ góp phần bảo vệ môi trường và an toàn cho cộng đồng sống xung quanh các hệ thống đê điều mà còn thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội trong khu vực. Như vậy, loại quyết định này thể hiện rõ sự quyết tâm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc nâng cấp và duy trì an toàn cho hệ thống giao thông thủy lợi tại Việt Nam.
Xem chi tiết Quyết định 3446/QĐ-BNN-TCTL có hiệu lực kể từ ngày 23/12/2010
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3446/QĐ-BNN-TCTL | Hà Nội, ngày 23 tháng 12 năm 2010 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư
tu bổ đê điều thường xuyên năm 2010 tỉnh Thanh Hóa
_______________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 và Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/1/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/2/2009 về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư 03/2009/TT-BXD của Bộ Xây dựng ngày 26/3/2009 quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 3060/QĐ-BNN-ĐĐ ngày 27/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT phê duyệt Dự án đầu tư tu bổ đê điều thường xuyên năm 2010 tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Công văn số 936/BNN-TCTL ngày 05/4/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc bổ sung hạng mục thuộc dự án tu bổ đê điều thường xuyên năm 2010 tỉnh Thanh Hóa;
Xét Tờ trình số 176/TTr-SNN&PTNT ngày 06/12/2010 của Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thanh Hóa đề nghị phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Dự án đầu tư tu bổ đê điều thường xuyên năm 2010;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy lợi và Vụ trưởng Vụ Kế hoạch,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Duyệt điều chỉnh, bổ sung Dự án đầu tư tu bổ đê điều thường xuyên năm 2010 tỉnh Thanh Hóa với những nội dung chủ yếu sau:
1. Địa điểm xây dựng: (vị trí cụ thể có phụ lục chi tiết kèm theo)
2. Khối lượng chính:
- Đất đào đắp: 53.942 m3
- Đá các loại: 11.916 m3
- Bê tông các loại: 12.814 m3
3. Tổng mức đầu tư: 20.563.827.000 đồng
(Hai mươi tỷ năm trăm sáu mươi ba triệu tám trăm hai bảy ngàn đồng)
Trong đó:
+ Chi phí xây dựng: 17.624.953.000 đồng
(Đã có trả nợ khối lượng xây lắp hoàn thành năm 2009 là: 485.275.000 đồng).
+ Chi khác: 2.938.874.000 đồng
4. Nguồn vốn đầu tư:
Ngân sách Trung ương đầu tư do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý.
Điều 2. Các nội dung khác thực hiện như Quyết định số 3060/QĐ-BNN-ĐĐ ngày 27/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT phê duyệt Dự án đầu tư tu bổ đê điều thường xuyên năm 2010 tỉnh Thanh Hóa.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy lợi, Chủ đầu tư và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
KHỐI LƯỢNG, KINH PHÍ, ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG DỰ ÁN TU BỔ ĐÊ ĐIỀU THƯỜNG XUYÊN NĂM 2010 TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số 3446/QĐ-BNN-TC ngày 23 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & PTNT)
| TT | Triền sông | Vị trí | Địa điểm | Giải pháp kỹ thuật | Khối lượng (m3) | Kinh phí (đồng) | ||
| Đất | Bê tông các loại | Đá các loại | ||||||
| A | Chi phí xây dựng | 17.624.953.000 | ||||||
| I | Tu bổ đê | 3.656.632.000 | ||||||
|
| Hữu sông Chu | K29,800-K31,844 | Thiệu Toán, Thiệu Minh – Thiệu Hóa | HTMC, gia cố mặt đê | 21.246,7 | 2.811,4 |
| 3.656.632.000 |
| II | Kè lát mái |
|
|
| 3.393.555.000 | |||
| 1 | Hữu sông Lèn | K18,670-K19,000 | Quang Lộc- Hậu Lộc | Kè lát mái | 126,8 | 1.742 | 4.761,1 | 1.637.832.000 |
| 2 | Tả sông Lạch Trường | K8,480 – K8,840 | Hoằng Xuyên – Hoằng Hóa | Kè lát mái | 2.011,8 | 199,2 | 6.571,3 | 1.755.723.000 |
| III | Gia cố mặt đê | 6.617.563.000 | ||||||
| 1 | Tả Sông Mã | K11,308 – K13,5 | Vĩnh Ninh – Vĩnh Lộc | Gia cố mặt đê | 757,3 | 2.867,4 |
| 2.583.178.000 |
| 2 | Tả sông Lạch Trường | K3,750 – Kho bạc Nhà nước,063 | Hoằng Cát – Hoàng Hóa | Gia cố mặt đê | 2.847,5 | 1.768,9 |
| 1.768.977.000 |
| 3 | Tả sông Lèn (bổ sung) | Cống Phúc Chí (K1+680)- Cầu Tứ Quý | Hà Sơn – Hà Trung | Tôn cao, mở rộng, gia cố mặt đê | 4.991 | 2.145 | 38 | 2.265.408.000 |
| IV | Xây cống | 3.471.928.000 | ||||||
| 1 | Tả sông Lèn | K4+860 | Hà Sơn – Hà Trung | Xây cống mới | 8.229 | 470,7 | 546 | 1.406.970.000 |
| 2 | Tả sông Mã | K18+710 | Vĩnh Hòa – Vĩnh Lộc | Xây cống mới | 9.441 | 550,6 |
| 1.353.770.000 |
| 3 | Tả sông Mã | K52+604 | Hoằng Tân – Hoằng Hóa | Xây cống mới | 4.290,8 | 258,7 |
| 711.188.000 |
| V | Trả nợ khối lượng hoàn thành năm 2009 | 485.275.000 | ||||||
| B | Chi khác | 2.938.874.000 | ||||||
| I | Chi quản lý dự án | 332.199.000 | ||||||
| II | Chi phí đầu tư xây dựng | 1.222.342.000 | ||||||
| 1 | Thiết kế |
|
|
|
|
|
| 545.524.000 |
| 2 | Khảo sát giai đoạn BVTC |
|
|
|
|
|
| 274.633.000 |
| 3 | Lựa chọn nhà thầu thi công |
|
|
|
|
|
| 46.521.000 |
| 4 | Giám sát thi công xây dựng |
|
|
|
|
|
| 355.664.000 |
|
| Chi phí khác |
|
|
|
|
|
| 521.885.000 |
|
| Chi phí thẩm định TKBVTC+DT |
|
|
|
|
| 11.196.000 | |
|
| Chi phí kiểm toán |
|
|
|
|
|
| 64.165.000 |
|
| Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán |
|
|
|
|
| 20.129.000 | |
|
| Chuẩn bị đầu tư năm 2011 |
|
|
|
|
| 417.395.000 | |
|
| Chi phí thẩm định kết quả đấu thầu |
|
|
|
|
| 9.000.000 | |
|
| Hỗ trợ đền bù, giải phóng mặt bằng |
|
|
|
|
| 862.448.000 | |
|
| Tổng cộng = A + B |
|
|
| 53.942 | 12.814 | 11.916 | 20.563.827.000 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!