• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2722/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt Chương trình Khuyến nông giai đoạn 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 13/08/2025 11:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2722/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt Chương trình Khuyến nông tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026 - 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2722/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2722/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2722/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Chương trình Khuyến nông
tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về
khuyến nông;
Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04/11/2019 của Bộ Tài chính
về Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước
thực hiện hoạt động khuyến nông;
Căn cứ Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 01/01/2025 của UBND tỉnh về
việc ban hành Chương trình công tác năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
914/TTr-SNNMT ngày 09/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Chương trình Khuyến nông tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn
2026 - 2030 (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và
Môi trường, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Ngoại v; Hi Nông dân tỉnh,
Hi lm vườn v Trang trại tỉnh, Trường Đại học Hng Đc, Báo v Đi Phát
thanh - Truyn hình tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chc, cá
nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như Điu 3 QĐ;
- Ủy ban MTTQ tỉnh (để p/hp);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT, KTTC, THĐT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PH CHỦ TỊCH
Mai Xuân Liêm
2722
12 8
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH
Khuyến nông tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026 - 2030
(ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025
của UBND tỉnh Thanh Hóa)
I. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI, THỜI GIAN THỰC HIỆN
1. Đối tượng: Các tổ chc, cá nhân có liên quan đến công tác khuyến
nông và hoạt đng chuyển giao tiến b khoa học kỹ thuật và công nghệ trong
nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, bao gm: Tổ chc, cá nhân hoạt
đng trong lĩnh vực nghiên cu, đo tạo, chuyển giao có chc năng, nhiệm v
liên quan đến hoạt đng khuyến nông, chuyển giao công nghệ trong nông
nghiệp. Nông dân, chủ trang trại, tổ viên tổ hp tác, thành viên hp tác xã và
các tổ chc, cá nhân khác hoạt đng sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nông,
lâm và thuỷ sản.
2. Phạm vi thực hiện: Trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Thời gian thực hiện: Năm 2026 - 2030.
II. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu
Triển khai Chương trình Khuyến nông giai đoạn 2026 - 2030 nhằm tiếp
tc chuyển giao nhanh, có hiệu quả các tiến b kỹ thuật trong nông nghiệp cho
các tổ chc, cá nhân tham gia sản xuất, chế biến, kinh doanh các sản phẩm nông,
lâm, ngư nghiệp chủ lực và có li thế trên địa bàn tỉnh theo hướng phát triển sản
xuất hng hóa, nâng cao năng suất, chất lưng, hiệu quả, khả năng cạnh tranh và
bn vững, đổi mới mạnh mẽ hình thc tổ chc sản xuất theo chuỗi giá trị, liên
kết hp tác chặt chẽ giữa sản xuất và tiêu th. Nâng cao trình đ thâm canh,
năng lực quản lý, quản trị cho các tổ chc, cá nhân trong việc ng dng công
nghệ thông tin, chuyển đổi số, phát triển nông nghiệp xanh, sạch, hữu cơ, công
nghệ cao, tuần hoàn, thích ng với biến đổi khí hậu, giảm phát thải, bảo vệ môi
trường, gia tăng giá trị sản phẩm; từ đó góp phần phát triển toàn diện nông
nghiệp, nông thôn, nông dân của tỉnh nhà trong thời kỳ mới.
2. Các chỉ tiêu cụ thể của chương trình
2.1. Chỉ tiêu về thông tin tuyên truyền
- Xây dựng và phát sóng 380 chuyên mc truyn hình, 265 chuyên mc
truyn thanh trên Báo v Đi Phát thanh - Truyn hình Thanh Hóa (có 360
2
chuyên mc truyn hình đưc dịch ra tiếng Mông và tiếng Thái); 100 bản tin
khuyến cáo trên chương trình thời sự của Báo v Đi Phát thanh - Truyn
hình Thanh Hóa.
- In ấn và phát hành 20 số tập san thông tin Nông nghiệp vMôi trường
(mỗi quý mt tập san).
- Xuất bản 15.000 cuốn nông lịch; xây dựng và sản xuất 5 b phim kỹ
thuật; tổ chc 100 cuc hi thảo nhân rng mô hình; 15 diễn đn Khuyến nông
@ Nông nghiệp; 05 chuyến tham quan học tập.
- Xây dựng đưc 01 trang thông tin điện tử “Khuyến nông Thanh Hoá”
phc v công tác thông tin tuyên truyn, chuyển giao tiến b khoa học kỹ thuật.
2.2. Chỉ tiêu đào tạo, tp huấn
Tổ chc 190 lớp bi dưỡng, tập huấn v đo tạo cho khuyến nông viên cơ
sở, cng tác viên khuyến nông, tổ khuyến nông cng đng và nông dân; 60 lớp
đo tạo huấn luyện kỹ thuật theo phương pháp FFS trên cây trng, vật nuôi cho
khuyến nông viên cơ sở, tổ khuyến nông cng đng, cng tác viên khuyến nông
và nông dân tại các địa phương trong tỉnh.
2.3. Xây dựng và nhân rộng mô hình
(1) Lĩnh vực trồng trọt:
Tập trung xây dựng các mô hình khuyến nông trên các sản phẩm chủ lực
theo hướng công nghệ cao, hữu cơ, giảm phát thải, nâng cao năng suất và chất
lưng, chuyển đổi cơ cấu cây trng, gắn với chế biến và tiêu th sản phẩm, c thể:
- Xây dựng thnh công mô hình ng dng tiến b kỹ thuật trong sản xuất
lúa chất lưng theo hướng giảm phát thải gắn với tiêu th sản phẩm, quy mô 800
ha trở lên (bình quân mỗi năm 160 ha trở lên).
- Xây dựng thnh công mô hình sản xuất rau quả theo hướng (hữu cơ;
VietGAP…) quy mô 50 ha trở lên (bình quân mỗi năm 10 ha trở lên).
- Xây dựng mô hình chuyển đổi cơ cấu cây trng trên đất lúa, đất trng cây
hng năm, cây lâu năm kém hiệu quả sang trng các loại cây có hiệu quả kinh tế
cao hơn (cây ăn quả, hoa cây cảnh…), quy mô 20 ha trở lên (bình quân mỗi năm 04
ha trở lên).
- Xây dựng thnh công mô hình sản xuất hng hoá tập trung (sắn, ngô, rau
mu…) gắn với liên kết tiêu th sản phẩm quy mô 100 ha trở lên (bình quân mỗi
năm 20 ha trở lên).
- Xây dựng thnh công mô hình thâm canh các giống nho mới (nho hạ
đen, nho sữa, nho mẫu đơn…) theo tiêu chuẩn VietGAP gắn với thị trường tiêu
th quy mô 01 ha trở lên (thực hiện năm 2026 v 2029, mỗi năm 0.5 ha trở lên).
3
(2) Lĩnh vực chăn nuôi:
Tập trung chuyển giao tiến b kỹ thuật mới, xây dựng các mô hình khuyến
nông trên các sản phẩm chủ lực, theo hướng công nghệ cao; phát triển chăn nuôi
vật nuôi bản địa, con nuôi đặc sản, nâng cao năng suất và chất lưng, gắn với chế
biến và tiêu th sản phẩm, c thể:
- Xây dựng mô hình chăn nuôi gia cầm thương phẩm (gà, vịt, ngan…) gắn
với liên kết tiêu th sản phẩm, quy mô 120.000 con trở lên (bình quân mỗi năm
24.000 con trở lên).
- Xây dựng mô hình chăn nuôi gia cầm (gà, vịt, chim b câu…) sinh sản
theo hướng công nghệ cao gắn với liên kết với tiêu th sản phẩm, quy mô
20.000 con trở lên (bình quân mỗi năm 4.000 con trở lên).
- Xây dựng mô hình phát triển chăn nuôi vật nuôi bản địa/đặc sản (vịt Cổ
Lũng, vịt Bầu, dê, ln rừng, dúi, cầy hương…) nhằm phc v phát triển du lịch và
đáp ng nhu cầu thị trường, quy mô 14.500 con trở lên (bình quân mỗi năm 2.900
con trở lên).
- Xây dựng mô hình nuôi ong lấy mật làm nguyên liệu cho sản phẩm
OCOP, quy mô 800 đn ong trở lên (bình quân mỗi năm 160 đn trở lên).
(3) Lĩnh vực lâm nghiệp:
Tập trung xây dựng các mô hình khuyến nông thông qua chuyển giao các
tiến b kỹ thuật, ng dng khoa học công nghệ, các giải pháp nông nghiệp hiệu
quả v gắn sản xuất với tiêu th sản phẩm nhằm chuyển dịch cơ cấu kinh tế
nông nghiệp theo hướng phát triển sản xuất hng hóa, góp phần phát triển nông
nghiệp bn vững, c thể:
- Xây dựng thnh công mô hình trng rừng thâm canh gỗ lớn theo hướng
quản lý rừng bn vững (keo lai mô), quy mô 700 ha (bình quân mỗi năm 140 ha)
trở lên.
- Xây dựng thnh công mô hình trng rừng thâm canh keo lá trm theo
hướng công nghệ cao, quy mô 250 ha (bình quân mỗi năm 50 ha) trở lên.
- Xây dựng thnh công mô hình trng rừng thâm canh cây quế lm vùng
nguyên liệu cho chế biến tinh dầu v sản phẩm OCOP, quy mô 40 ha (bình quân
mỗi năm 8 ha) trở lên.
- Xây dựng thnh công mô hình trng thâm canh cây dưc liệu gắn với
tiêu th sản phẩm, quy mô 25 ha (bình quân mỗi năm 5 ha) trở lên.
(4) Lĩnh vực thuỷ sản:
Tập trung xây dựng các mô hình khuyến nông ng dng các tiến b mới,
công nghệ cao; các mô hình sản xuất nông nghiệp theo tiêu chuẩn VietGAP,
4
nông nghiệp theo hướng hữu cơ, tuần hoàn, sinh thái, giảm phát thải và gắn với
liên kết tiêu th sản phẩm, c thể:
- Xây dựng thành công mô hình ng dng đng b tiến b kỹ thuật nuôi
tôm công nghệ cao đạt tiêu chuẩn VietGAP (tôm sú, tôm thẻ chân trắng, tôm
cng xanh…), quy mô 05 ha (bình quân mỗi năm 1 ha) trở lên.
- Xây dựng thành công mô hình phát triển ngh nuôi cá lng trên h cha
gắn với liên kết tiêu th sản phẩm (cá lăng, cá chiên, nheo mỹ…), quy mô 2.000
m
3
(bình quân mỗi năm thực hiện 400 m
3
) trở lên.
- Xây dựng mô hình ng dng đng b tiến b kỹ thuật nuôi thâm canh
các đối tưng thủy sản gắn với liên kết tiêu th sản phẩm (cá mú trân châu, cá
dìa, cá tráp, cá nâu, cá rô phi, cá nheo, cá chép…), quy mô 15 ha (bình quân mỗi
năm 03 ha) trở lên.
- Xây dựng mô hình liên kết nuôi thủy đặc sản theo hướng hữu cơ gắn với
liên kết tiêu th sản phẩm (chạch đng, trê đng, cá chình, lươn…), quy mô 10
ha (hoặc 4.000 m
2
bể) trở lên (mỗi năm 2 ha hoặc 800 m
2
bể trở lên).
- Xây dựng mô hình nuôi xen ghép; nuôi luân canh theo hướng tuần hon,
hữu cơ, sinh thái giảm phát thải (tôm sú, cua, cá, tôm càng xanh - lúa, rươi -
lúa…), quy mô 30 ha trở lên (bình quân mỗi năm 06 ha trở lên).
III. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
1. Đối với công tác thông tin tuyên truyền
1.1. Nhiệm vụ và giải pháp
- Mua sắm máy quay, máy dựng hình, flycam, thiết bị lưu trữ dữ liệu; xây
dựng phòng thu âm, dựng hình đảm bảo đáp ng yêu cầu phc v công tác
thông tin, tuyên truyn trong thời kỳ mới.
- Hng tháng xây dựng ít nhất 6 chuyên mc Khuyến nông truyn hình
(dịch ra tiếng Mông vtiếng Thái), có ít nhất 4 chuyên mc khuyến nông phát
thanh để tuyên truyn, phổ biến chính sách pháp luật của Nh nước, chuyển giao
tiến b khoa học kỹ thuật; tăng cường tuyên truyn, quảng bá, giới thiệu các mô
hình hiệu quả, các sản phẩm chủ lực, đặc trưng, sản phẩm OCOP của tỉnh.
Thông tin vthời v, thời tiết, thị trường giúp cho người quản lý vngười sản
xuất bố trí thời v, tổ chc sản xuất phù hp v chủ đng ng phó với điu kiện
thời tiết bất thường, phòng tránh v giảm thiểu thiệt hại do thiên tai.
- Xây dựng các b phim kỹ thuật; xây dựng trang thông tin điện tử, trang
Youtube “Khuyến nông Thanh Hóa”, từng bước phát triển hệ thống khuyến nông
điện tử, tạo điu kiện thuận li cho việc kết nối, trao đổi, chia sẻ thông tin, hỗ tr
nông dân tiếp cận váp dng tiến b kỹ thuật, công nghệ mới mt cách nhanh
chóng, kịp thời, hiệu quả.
5
- Thường xuyên tuyên truyn, phổ biến những chủ trương, đường lối của
Đảng, chính sách pháp luật của Nh nước, những định hướng, chính sách của tỉnh
v phát triển nông nghiệp, nông dân, nông thôn; giới thiệu những mô hình điển
hình, hiệu quả trong sản xuất, kinh doanh, dịch v nông nghiệp trong và ngoài
nước; hướng dẫn thực hành nông nghiệp tốt…
- Duy trì, đổi mới ni dung, hình thc xuất bản, tuyên truyn trên ấn phẩm
Tập san Nông nghiệp; nông lịch sản xuất nông nghiệp; in ấn v phát hnh các ti
liệu v các tiến b kỹ thuật, sản xuất an ton, hữu cơ, nông nghiệp tuần hon...
- Tổ chc các hi nghị, hi thảo nhân rng vdiễn đn Khuyến nông @
chuyên đđể đánh giá nhân rng các mô hình sản xuất hiệu quả; tổ chc các
chuyến tham quan, học tập, trao đổi kinh nghiệm v khoa học kỹ thuật v tổ
chc sản xuất với các tỉnh bạn, tích cực đưa các tiến b mới, công nghệ mới
trong sản xuất nông nghiệp.
1.2. Đơn vị thực hiện: Trung tâm Khuyến nông tỉnh chủ trì, phối hp với
Sở Khoa học và Công nghệ; Báo vĐi Phát thanh - Truyn hình Thanh Hóa;
Báo Nông nghiệp v Môi trường thường trú tại Thanh Hóa; Ủy ban nhân dân
các xã, phường và các tổ chc, cá nhân có liên quan.
2. Đối với công tác đào tạo, tập huấn
2.1. Nhiệm vụ và giải pháp
- Tổ chc bi dưỡng tập huấn vđo tạo nâng cao kỹ năng, phương pháp
cho cán b nông nghiệp, cán b khuyến nông, cng tác viên khuyến nông, tổ
khuyến nông cng đng và nông dân v kỹ năng tiếp cận thị trường, kết nối
cung cầu; kỹ năng tổ chc sản xuất; hạch toán kinh tế, chuyển đổi số trong nông
nghiệp; các tiến b kỹ thuật, sản xuất nông nghiệp hữu cơ, nông nghiệp tuần
hoàn, nông nghiệp xanh… liên kết sản xuất v tiêu th sản phẩm trong nông
nghiệp, đảm bảo an ton vệ sinh thực phẩm, sản xuất thông minh, thích ng với
biến đổi khí hậu để tạo ra sản phẩm đáp ng các tiêu chuẩn của thị trường.
- Đo tạo, tập huấn theo phương pháp lớp học hiện trường FFS cho
khuyến nông viên cơ sở, tổ khuyến nông cng đng v nông dân. Bám sát vào
từng giai đoạn sinh trưởng v phát triển của cây trng, vật nuôi giúp cho học
viên nắm chắc vlý thuyết vvận dng thnh thạo các kỹ năng điu tra, phân
tích, đánh giá, xử lý các tình huống xảy ra trong sản xuất.
- Tổ chc các lớp tập huấn chuyển giao các tiến b khoa học kỹ thuật
mới, công nghệ mới cho người nông dân tại xã giúp nắm bắt đưc các kiến thc,
áp dng các tiến b, công nghệ mới, quy trình canh tác tiên tiến vo sản xuất,
nâng cao năng suất, hiệu quả kinh tế.
6
2.2. Đơn vị thực hiện: Trung tâm Khuyến nông tỉnh chủ trì, phối hp với
các viện, trường, chuyên gia; UBND các xã, phường; hp tác xã, doanh nghiệp
và các tổ chc liên quan.
3. Đối với công tác xây dựng và nhân rộng mô hình
3.1. Nhiệm vụ và giải pháp
- Xây dựng các mô hình sản xuất nông nghiệp gắn với công nghệ cao,
công nghệ số, công nghệ sinh học, tự đng hóa... và tiêu th sản phẩm, truy xuất
ngun gốc theo chuỗi giá trị; ng dng giống mới, giống tiến b kỹ thuật, giống
thích ng biến đổi khí hậu, giống kháng bệnh, giống bản địa, giống phc hi và
phát triển rừng... trong sản xuất nông nghiệp. Phát triển nông nghiệp tuần hoàn,
nông nghiệp theo hướng hữu cơ, nông nghiệp thực hành tốt (VietGAP), nông
nghiệp xanh gắn với du lịch sinh thái…; áp dng các biện pháp canh tác thích
nghi, xây dựng các mô hình sinh kế, thích ng biến đổi khí hậu.
- Hỗ tr, chuyển giao, ng dng khoa học và công nghệ mới, tiên tiến, kết
nối nông dân, doanh nghiệp để tổ chc liên kết phát triển vùng sản xuất tập
trung, nâng cao chất lưng, năng suất, kiểm soát an toàn, vệ sinh thực phẩm, tiêu
th sản phẩm, nâng cao hiệu quả kinh tế của các bên tham gia chuỗi liên kết.
- Khảo sát, đánh giá, lựa chọn địa điểm triển khai mô hình có điu kiện tự
nhiên, xã hi phù hp với sinh thái cây trng, vật nuôi; thuận li cho việc tham
quan, học tập, nhân rng mô hình. Các h gia đình tham gia mô hình phải là
những người có tư duy, đam mê lm nông nghiệp, ham học hỏi, đóng góp công
lao đng, vật tư đối ng trong xây dựng mô hình theo đúng quy định; sẵn sàng
chia sẻ kinh nghiệm sản xuất để nhân rng mô hình.
- Công khai, minh bạch các hoạt đng xây dựng mô hình khuyến nông,
nhất là các khoản hỗ tr đã đưc phê duyệt để người dân tham gia mô hình chủ
đng đóng góp phần đối ng và áp dng các tiến b v khoa học kỹ thuật, ng
dng khoa học công nghệ, chuyển đổi số trong sản xuất nông nghiệp để triển khai
mô hình đạt các tiêu chí đã đ ra; đng thời đảm bảo có sự giám sát của chính
quyn địa phương, của cng đng dân cư trong các hoạt đng khuyến nông.
- Áp dng đng b các giải pháp kỹ thuật, như: (1) Sử dng giống tại các
cơ sở có uy tín đưc cơ quan thẩm quyn cấp giấy chng nhận, sản xuất giống
theo tiêu chuẩn đã công bố, có giấy chng nhận chất lưng, giấy chng nhận
kinh doanh, chng nhận kiểm dịch,… theo đúng quy định; (2) vật tư đưc sản
xuất theo tiêu chuẩn đã công bố, đảm bảo chất lưng yêu cầu của mô hình, bảo
quản, đóng gói, thời gian sử dng đúng quy định; (3) áp dng quy trình tiên tiến,
ng dng tiến b mới, công nghệ cao, chuyển đổi số trong sản xuất nông nghiệp
đảm bảo nâng cao năng suất, chất lưng sản phẩm, an toàn vệ sinh thực phẩm và
hạn chế ô nhiễm môi trường (quy trình thực hành nông nghiệp tốt VietGAP,
7
nông nghiệp hữu cơ); (4) tăng cường chuyển giao khoa học quản trị doanh
nghiệp, HTX, kiến thc thị trường cho người dân để sản xuất gắn chặt với thị
trường, đảm bảo phát triển bn vững.
3.2. Đơn vị thực hiện: Trung tâm Khuyến nông tỉnh, Hi Lm vườn và
Trang trại tỉnh, Hi Nông dân tỉnh, Trung tâm nghiên cu ng dng chuyển giao
KHCN thuc Trường Đại học Hng Đc phối hp với UBND các xã, phường có
mô hình triển khai, các hp tác xã, doanh nghiệp nông nghiệp và tổ chc, cá
nhân tham gia mô hình.
4. Đối với các nội dung khác không sử dụng ngân sách nhà nước cho
Chương trình Khuyến nông, giai đoạn 2026 - 2030
4.1. Về tư vấn và dịch vụ khuyến nông:
- Nhiệm vụ và giải pháp: Tư vấn xây dựng các chuỗi liên kết trong sản xuất
gắn với thị trường tiêu th sản sản phẩm; tư vấn v chính sách và pháp luật liên
quan đến phát triển nông nghiệp, nông thôn, nông dân; tư vấn, chuyển giao tiến b
kỹ thuật và công nghệ, tổ chc, quản lý sản xuất kinh doanh trong nông nghiệp.
Cung cấp các dịch v khuyến nông phù hp với quy định của pháp luật, nhu cầu
của người sản xuất vnăng lực của tổ chc, cá nhân hoạt đng khuyến nông.
- Đơn vị thực hiện: Trung tâm Khuyến nông tỉnh, các hp tác xã nông
nghiệp, chủ trang trại, nông dân và các tổ chc, cá nhân có liên quan.
4.2. Về nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hợp tác quốc tế trong công tác
khuyến nông
- Nhiệm vụ và giải pháp:
Tích cực tham gia nghiên cu, đ xuất đặt hàng các nhiệm v khoa học và
công nghệ cấp tỉnh, cấp b phc v công tác khuyến nông và phát triển nông
nghiệp trên địa bàn tỉnh theo quy định; ưu tiên bố trí ngun kinh phí sự nghiệp
khoa học và công nghệ cho hoạt đng khuyến nông.
Tăng cường phối hp giữa khuyến nông nhnước với khuyến nông của
doanh nghiệp và phát triển khuyến nông cng đng. Tổ chc trao đổi, học tập
kinh nghiệm, hp tác với các trường, viện nghiên cu, tổ chc, chuyên gia
trong vngoi nước chuyển giao tiến b kỹ thuật, công nghệ, tư vấn, đo tạo
phát triển ngun nhân lực khuyến nông tại các vùng sản xuất nông nghiệp hàng
hóa lớn của tỉnh. Nâng cao năng lực, trình đ cho cán b khuyến nông thông
qua các chương trình hp tác quốc tế, hi thảo, tập huấn, khảo sát tại nước
ngoài. Chủ đng tham gia các chương trình, dự án hp tác v khuyến nông,
tiếp nhận và chuyển giao các công nghệ mới phc v phát triển sản xuất nông
nghiệp và áp dng xây dựng mô hình trình diễn tiên tiến phù hp với điu kiện
sản xuất tại Thanh Hóa.
8
- Đơn vị thực hiện: Sở Nông nghiệp vMôi trường (trực tiếp là Trung tâm
Khuyến nông) chủ trì, phối hp với Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Ngoại v,
các viện nghiên cu, tổ chc quốc tế, trường đại học, UBND các xã, phường và
cơ quan, tổ chc liên quan khác.
* Danh mục các Chương trình khuyến nông tỉnh Thanh Hóa thực
hiện giai đoạn 2026 - 2030, bao gm các ni dung: Thông tin, tuyên truyn; đo
tạo, tập huấn; xây dựng và nhân rng mô hình (chi tiết tại Phụ biu 02 kèm theo)
IV. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
1. Mức hỗ trợ: Áp dng theo quy định tại Nghị định số 83/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ v Khuyến nông; Thông tư số 75/2019/TT-BTC
ngày 04/11/2019 của B trưởng B Ti chính quy định v quản lý, sử dng kinh
phí sự nghiệp từ ngun ngân sách nh nước thực hiện hoạt đng khuyến nông và
các văn bản liên quan.
2. Dự kiến kinh phí thực hiện
- Tổng kinh phí khoảng: 135.200 triệu đng
+ Ngân sách tỉnh khoảng: 94.300 triệu đồng
+ Đối ứng của người dân tham gia khoảng: 40.900 triệu đồng
3. Nguồn kinh phí thực hiện
- Ngun ngân sách tỉnh (ngun kinh phí chi thường xuyên) cho hoạt đng
khuyến nông.
- Vốn đối ng của các tổ chc, cá nhân tham gia hoạt đng khuyến nông
v các ngun kinh phí hp pháp khác.
4. Kế hoạch vốn cho từng năm
ĐVT: triệu đồng
TT
Nguồn kinh phí
Năm thực hiện
Tổng
2026
2027
2028
2029
2030
1
Ngân sách Nh nước
khoảng
19.426
18.656
18.856
18.656
18.706
94.300
2
Vốn đối ng của các tổ
chc, cá nhân tham gia
hoạt đng khuyến nông
và các ngun kinh phí
hp pháp khác khoảng
8.200
8.000
8.200
8.300
8.200
40.900
Tổng cộng (1 + 2)
27.626
26.656
27.056
26.956
26.906
135.200
(chi tiết tại Phụ biu 01 km theo)
9
V. PHƯƠNG THỨC VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Phương thức thực hiện
Hằng năm, căn c Chương trình khuyến nông giai đoạn 2026 - 2030 đưc
duyệt và nhu cầu thực tiễn sản xuất, thị trường, Trung tâm Khuyến nông tiến
hành tổng hp đ xuất, rà soát nhiệm v, xây dựng kế hoạch khuyến nông báo
cáo Sở Nông nghiệp vMôi trường thẩm định ni dung và trình cấp thẩm quyn
phê duyệt. Trên cơ sở kế hoạch Chương trình đưc duyệt và khả năng cân đối
ngân sách hằng năm, Sở Tài chính chủ trì, phối hp với các đơn vị có liên quan
thẩm định và tổng hp dự toán kinh phí thực hiện Chương trình khuyến nông
vào dự toán ngân sách địa phương, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hi đng
nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định.
2. Tổ chức thực hiện
2.1. Sở Nông nghiệp và Môi trường: Tổ chc triển khai thực hiện có
hiệu quả, đúng quy định các ni dung Chương trình khuyến nông giai đoạn 2026
- 2030. Trong đó:
- Căn c Chương trình ny vquy định, chính sách liên quan, xây dựng,
trình cấp thẩm quyn phê duyệt Kế hoạch Khuyến nông hằng năm; trong đó, r
soát, đ xuất điu chỉnh các ni dung cho phù hp với thực tế để nâng cao hiệu
quả của Chương trình; hằng năm, tổng hp tình hình kết quả thực hiện Chương
trình, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
- Giao Trung tâm Khuyến nông chủ trì, phối hp với các đơn vị có liên
quan xây dựng kế hoạch khuyến nông hằng năm để tổ chc thực hiện trên địa
bàn tỉnh. Đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyn; đo tạo tập huấn, chuyển
giao tiến b khoa học kỹ thuật và công nghệ vào sản xuất cho các đối tưng: đi
ngũ cán b làm công tác khuyến nông, thành viên hp tác xã, tổ hp tác và các
đối tưng khác tham gia trong chuỗi chuyển giao.
- Chỉ đạo kiểm tra, đôn đốc việc triển khai thực hiện Chương trình, tổ
chc sơ kết, tổng kết để đánh giá kết quả đạt đưc, đng thời chuyển giao, nhân
rng và phát triển các mô hình hiệu quả.
2.2. Sở Tài chính: Trên cơ sở Kế hoạch Chương trình đưc duyệt vcăn
c khả năng cân đối ngân sách hng năm, chủ trì phối hp với các ngnh, đơn vị
có liên quan tham mưu UBND tỉnh, HĐND tỉnh bố trí kinh phí thực hiện
Chương trình.
2.3. Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường phối hp với
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Trung tâm Khuyến nông) để triển khai thực
hiện có hiệu quả các ni dung Chương trình.
10
2.4. Đ nghị Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hp với Sở
Nông nghiệp và Môi trường tuyên truyn, vận đng hi viên tích cực tham gia,
tổ chc triển khai, thực hiện các hoạt đng có liên quan trong công tác khuyến
nông nhằm thúc đẩy khuyến nông trở thành phong trào rng khắp, hiệu quả trên
địa bàn tỉnh.
2.5. Báo và Đài Phát thanh - Truyền hình Thanh Hóa: Có trách nhiệm
chỉ đạo các phòng, ban phối hp với Trung tâm Khuyến nông tỉnh thực hiện tốt các
chuyên mc khuyến nông; đẩy mạnh công tác thông tin tuyên truyn, phổ biến các
chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nh nước v phát triển sản xuất
nông nghiệp, nông thôn, nông dân; giới thiệu, áp dng tiến b khoa học kỹ thuật
mới có hiệu quả, các điển hình tiên tiến trong sản xuất nông nghiệp./.
PHỤ BIU 01:
KHÁI TOÁN KINH PHÍ CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG TỈNH THANH HA, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
ĐVT: Triệu đồng
TT
Nội dung
Kinh phí thực hiện khong
2026
2027
2028
2029
2030
Tổng
Ngân
sách
Đối
ứng
Ngân
sách
Đối
ứng
Ngân
sách
Đối
ứng
Ngân
sách
Đối
ứng
Ngân
sách
Đối
ứng
Ngân
sách
Đối
ứng
1
Thông tin tuyên truyn
2.610
0
1.840
0
1.840
0
1.840
0
1.840
0
9.970
0
2
Đo tạo, tập huấn
2.166
0
2.166
0
2.166
0
2.166
0
2.166
0
10.830
0
3
Xây dựng v nhân rng
mô hình
14.650
8.200
14.650
8.000
14.850
8.200
14.650
8.300
14.700
8.200
73.500
40.900
3.1
Lĩnh vực trồng trọt
3.250
1.940
3.250
1.680
3.450
1.780
3.250
1.920
3.300
1.940
16.500
9.260
3.2
Lĩnh vực chăn nuôi
3.900
2.600
3.900
2.660
3.900
2.760
3.900
2.720
3.900
2.600
19.500
13.340
3.3
Lĩnh vực lâm nghiệp
3.800
1.160
3.800
1.160
3.800
1.160
3.800
1.160
3.800
1.160
19.000
5.800
3.4
Lĩnh vực thủy sản
3.700
2.500
3.700
2.500
3.700
2.500
3.700
2.500
3.700
2.500
18.500
12.500
Tổng cộng
19.426
8.200
18.656
8.000
18.856
8.200
18.656
8.300
18.706
8.200
94.300
40.900
2
PHỤ BIU 02
DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG TỈNH THANH HA, GIAI ĐOẠN 2026-2030
TT
Tên
chương trình
Mục tiêu
Quy mô
Nội dung hoạt động
Địa
bàn
triển
khai
Dự kiến kết qu
Kinh
phí hỗ
trợ
khong
(triệu
đồng)
Kinh
phí đối
ứng
khong
(triệu
đồng)
I
Thông tin tuyên truyền
9.970
0
1
Tập san thông tin
Nông nghiệp và
Môi trường
Thanh Hóa
Tập trung vào các vấn đ
cấp bách, hiệu quả trong
sản xuất nông, lâm, ngư
nghiệp, là ngun cung cấp
thông tin kịp thời và hiệu
quả cho những cán b
khuyến nông, cán b nông
nghiệp ở các địa phương
và bà con nông dân trong
tỉnh.
20 số
- Thông tin v các chính sách,
pháp luật mới của nh nước liên
quan đến nông nghiệp, nông thôn,
giúp người dân nắm bắt và thực
hiện đúng.
- Giới thiệu các mô hình sản xuất
hiệu quả, các tấm gương nông dân
sản xuất giỏi, giúp lan tỏa các
điển hình tốt.
- Chuyển giao các tiến b kỹ
thuật, đưa tin v các hoạt đng
khuyến nông ở địa phương, các
mô hình, dự án khuyến nông đang
triển khai.
- Chia sẻ kinh nghiệm thực tế của
các nông dân, hp tác xã, doanh
nghiệp trong sản xuất, kinh
doanh, quản lý, giúp người đọc
học hỏi và áp dng.
Toàn
tỉnh
In ấn và phát hành
9.200 cuốn tập san
thông tin Nông nghiệp
v Môi trường Thanh
Hóa giúp cho cán b
khuyến nông các cấp
v người nông dân
đưc thông tin kịp thời
và hiệu quả những chủ
trương chính sách của
Đảng v nh nước,
hoạt đng sản xuất
nông nghiệp, v nghiệp
v khuyến nông, tiến
b khoa học kĩ thuật,
các mô hình hiệu quả
trong sản xuất nông
nghiệp.
636
0
2
In lịch sản xuất
nông nghiệp
Xây dựng khung thời v
hp lý, khoa học trên các
đối tưng cây trng vật
nuôi, giúp cho nông dân
áp dng vào thực tế sản
xuất hiệu quả nhất.
15.000
cuốn
Các lĩnh vực trng trọt, lâm
nghiệp, chăn nuôi, thuỷ sản với
từng loại cây con đưc hướng dẫn
thời v c thể, giai đoạn chăm sóc,
thu hoạch theo năm
Toàn
tỉnh
In ấn và phát hành
15.000 cuốn lịch cho
chính quyn địa
phương v người nông
dân để áp dng cho
đúng khung thời v.
375
0
3
TT
Tên
chương trình
Mục tiêu
Quy mô
Nội dung hoạt động
Địa
bàn
triển
khai
Dự kiến kết qu
Kinh
phí hỗ
trợ
khong
(triệu
đồng)
Kinh
phí đối
ứng
khong
(triệu
đồng)
3
Sản xuất phim kỹ
thuật
Ni dung các tiến b khoa
học kỹ thuật nông, lâm,
thủy sản phc v cho
công tác tập huấn, tuyên
truyn và cấp phát cho bà
con nông dân trong toàn
tỉnh.
05 phim
Các hình thc sản xuất mới, đối
tưng cây trng, vật nuôi mới hiệu
quả đưc xây dựng bằng phim
theo từng giai đoạn, phim kỹ thuật
đưc kết hp giữa hình ảnh, âm
thanh v hướng dẫn của các
chuyên gia kỹ thuật.
Toàn
tỉnh
Sản xuất đưc 05 phim
kỹ thuật, thông qua
phim kỹ thuật giúp cho
người nông dân nắm
chắc đưc quy trình kỹ
thuật cho từng loại cây
trng, vật nuôi c thể
và dễ dàng áp dng
vào sản xuất.
220
0
4
Tuyên truyn trên
phương tiện
thông tin đại
chúng
Tuyên truyn các chủ
trương chính sách của
Đảng, Nh nước; các
phương án sản xuất nông
nghiệp theo mùa v, hàng
năm của Sở Nông nghiệp;
các tiến b kỹ thuật trong
sản xuất nông, lâm, ngư
nghiệp mang lại hiệu quả;
giới thiệu các mô hình
sản xuất nông lâm nghiệp
mang lại hiệu quả, phát
triển bn vững, bảo vệ
môi trường, đảm bảo vệ
sinh an toàn thực phẩm
gắn với liên kết tiêu th
sản phẩm,...
380 chuyên
mc truyn
hình, 265
chuyên
mc truyn
thanh, 360
chuyên
mc tiếng
dân tc,
100 bản tin
khuyến
cáo, 380
Chương
trình
truyn hình
trên
youtube,
fanpage
Tuyên truyn trên đi phát thanh
truyn hình, báo viết, các nn tảng
mạng xã hi như Website, youtube
v các mô hình hiệu quả, quy trình
kỹ thuật, cách làm hay.
Toàn
tỉnh
Thông qua công tác
thông tin tuyên truyn
góp phần nâng cao
năng lực cho đi ngũ
hoạt đng khuyến
nông, đặc biệt là
chuyển giao nhanh các
kiến thc và tiến b
khoa học kỹ thuật để
ng dng vào trng
trọt, chăn nuôi, lâm
nghiệp, thủy sản cho
nông dân, từ đó nâng
cao đưc năng suất,
sản lưng, chất lưng
cây trng, vật nuôi và
giá trị gia tăng trong
sản xuất nông nghiệp.
2.260
0
4
TT
Tên
chương trình
Mục tiêu
Quy mô
Nội dung hoạt động
Địa
bàn
triển
khai
Dự kiến kết qu
Kinh
phí hỗ
trợ
khong
(triệu
đồng)
Kinh
phí đối
ứng
khong
(triệu
đồng)
5
Hi thảo nhân
rng mô hình
Tại các địa phương những
mô hình điển hình tiên
tiến có khả năng nhân
rng tại địa phương thì sẽ
tổ chc hi thảo để người
dân xung quanh khu vực
mô hình, nơi có điu kiện
đng đất tương tự có thể
học tập nhân rng.
100 cuc
Thảo luận, trao đổi, chia sẻ kinh
nghiệm, giới thiệu các mô hình sản
xuất hiệu quả v đ xuất giải pháp
để nhân rng mô hình trong sản
xuất nông nghiệp. Thời gian tổ
chc: ½ ngày/hi thảo
Toàn
tỉnh
Tổ chc 100 cuc với
quy mô 10.000 người
(100 đại biểu/hi thảo).
Địa điểm tổ chc tại các
xã, phường với thành
phần tham gia gm: nhà
quản lý, doanh nghiệp
v người nông dân. Tại
hi thảo, người nông
dân nắm bắt đưc hiệu
quả của mô hình, cách
làm của chủ h v đưc
các chuyên gia tư vấn v
khả năng ng dng,
nhân rng tại địa
phương.
3.275
0
6
Diễn đn
Khuyến nông @
nông nghiệp
Thông qua diễn đn giúp
người nông dân tháo gỡ
những khó khăn vướng
mắc trong quá trình sản
xuất, từ đó góp phần thúc
đẩy phát triển sản xuất
nông nghiệp hiệu quả,
bn vững và bảo vệ môi
trường.
15 cuc
Diễn đn @ khuyến nông l nơi
tạo cơ hi cho người nông dân,
nh quản lý, nh khoa học v các
doanh nghiệp kết nối, hp tác cùng
nhau; trao đổi, thảo luận v các
vấn đ trong sản xuất nông nghiệp.
Các ni dung hoạt đng chính bao
gm: chia sẻ kinh nghiệm, cập
nhật kiến thc, giải quyết khó
khăn v tìm kiếm giải pháp phát
triển bn vững. Thời gian tổ chc:
2 ngy/diễn đn
Toàn
tỉnh
Diễn đn @ khuyến
nông quy mô 3.000 –
3.500 người với thành
phần l người nông
dân, các chuyên gia,
doanh nghiệp v cơ
quan quản lý nhnước.
Thông qua diễn đn
nâng cao nhận thc,
chia sẻ kinh nghiệm
thực tế v định hướng
phát triển sản xuất
1.679
0
5
TT
Tên
chương trình
Mục tiêu
Quy mô
Nội dung hoạt động
Địa
bàn
triển
khai
Dự kiến kết qu
Kinh
phí hỗ
trợ
khong
(triệu
đồng)
Kinh
phí đối
ứng
khong
(triệu
đồng)
nông nghiệp theo
hướng hiệu quả và bn
vững hơn.
7
Mua sắm thiết bị
phc v công tác
thông tin
Nâng cao chất lưng công
tác thông tin tuyên truyn
trên các phương tiện
thông tin đại chúng phc
v tốt hơn cho việc
chuyển giao TBKHKT
01 b
Mua sắm 01 b thiết bị, bao gm:
- Mua b camera quay phim
chuyên dng.
- Mua thiết bị quay phim trên
không flycam.
- Máy tính dựng sản xuất chương
trình truyn hình.
- Phần mm dựng sản xuất chương
trình và các phần mm bổ tr
- Ổ cng di đng 18Tb.
Đa dạng hoá công tác
thông tin tuyên truyn
phc v tốt nhất cho
việc chuyển giao
TBKHKT trong thời
đại 4.0
571
0
8
Tham quan học
tập kinh nghiệm
Khảo sát, tham quan học
tập, trao đổi kinh nghiệm
các mô hình hiệu quả cao,
tiếp nhận chuyển giao các
mô hình, công nghệ mới.
5 chuyến
Tổ chc các đon khảo sát, học tập
mô hình sản xuất nông nghiệp hiệu
quả, trên cơ sở đó nghiên cu áp
dng các mô hình tiên tiến, phù
hp với điu kiện sản xuất tại
Thanh Hóa. Thời gian: 5
ngy/chuyến tham quan.
Tổ chc 5 chuyến
tham quan với quy mô
160 người (32 người/
chuyến) cho cán b
nông nghiệp cơ sở và
người nông dân tiêu
biểu tại các xã đưc đi
khảo sát học tập mô
hình sản xuất nông
nghiệp hiệu quả có thể
ng dng tại Thanh
Hoá nâng cao hiệu quả
sản xuất cho nông dân.
604
0
6
TT
Tên
chương trình
Mục tiêu
Quy mô
Nội dung hoạt động
Địa
bàn
triển
khai
Dự kiến kết qu
Kinh
phí hỗ
trợ
khong
(triệu
đồng)
Kinh
phí đối
ứng
khong
(triệu
đồng)
9
Chương trình
quảng bá khuyến
nông (bao gm
các hoạt đng
tuyên truyn,
quảng bá trên
Báo v Đi Phát
thanh – Truyn
hình Thanh Hóa,
Báo Nông
nghiệp và Môi
trường)
Tuyên truyn, phổ biến
rng rãi kiến thc, mô
hình, chính sách khuyến
nông đến với người sản
xuất, doanh nghiệp v
ton xã hi. Nâng cao
nhận thc v năng lực
tiếp cận thông tin của
người dân, góp phần thay
đổi tư duy sản xuất theo
hướng hiệu quả, bn
vững.
25 bài
Giới thiệu các mô hình khuyến
nông hiệu quả, phù hp điu kiện
địa phương. Hướng dẫn kỹ thuật
canh tác v sản xuất nông nghiệp,
ng dng công nghệ cao, sản xuất
hữu cơ, các biện pháp phòng trừ
dịch bệnh trên cây trng, vật nuôi.
Phổ biến chính sách mới, hỗ tr
sản xuất nông nghiệp. Những kết
quả nổi bật trong công tác khuyến
nông trên địa bàn tỉnh.
Lan tỏa các mô hình
sản xuất hiệu quả, nhân
rng kinh nghiệm tốt ra
các vùng khác. Tăng uy
tín, vai trò của tổ chc
khuyến nông trong hệ
thống hỗ tr nông dân.
Góp phần thực hiện
thành công các mc
tiêu xây dựng nn nông
nghiệp phát triển toàn
diện, bn vững.
150
0
10
Xây dựng trang
thông tin điện tử
“Khuyến nông
Thanh Hoá”
phc v công tác
thông tin tuyên
truyn, chuyển
giao tiến b khoa
học kỹ thuật
Phc v nhu cầu tìm hiểu,
tra cu và cập nhật thông
tin của nông dân, cán b
quản lý, doanh nghiệp và
các tổ chc liên quan đến
lĩnh vực nông nghiệp nói
chung và công tác khuyến
nông nói riêng trên địa
bàn tỉnh.
01 trang
Cập nhật kịp thời các chủ trương,
chính sách, văn bản pháp luật liên
quan đến nông nghiệp, nông dân
và nông thôn. Thông tin v giá cả
thị trường, dự báo thời tiết, dịch
bệnh, mùa v… để nông dân chủ
đng sản xuất. Phổ biến kiến thc
khoa học kỹ thuật v trng trọt,
chăn nuôi, thủy sản, bảo quản sau
thu hoạch. Cung cấp các mô hình
khuyến nông hiệu quả, sản xuất
sạch, ng dng công nghệ cao. Là
công c để Sở Nông nghiệp và
Môi trường, Trung tâm Khuyến
nông theo dõi, thống kê, quản lý
hoạt đng khuyến nông trên địa
Hình thành mt kênh
thông tin chính thc,
tin cậy để cung cấp,
phổ biến các ni dung
liên quan đến kỹ thuật
sản xuất, chính sách,
thị trường, dịch bệnh...
Nâng cao chất lưng
công tác khuyến nông
theo hướng hiện đại,
đng thời tiết kiệm thời
gian và chi phí truyn
thông. Hỗ tr quá trình
chuyển giao KHKT
đến tận người sản xuất
mt cách hiệu quả hơn.
200
0
7
TT
Tên
chương trình
Mục tiêu
Quy mô
Nội dung hoạt động
Địa
bàn
triển
khai
Dự kiến kết qu
Kinh
phí hỗ
trợ
khong
(triệu
đồng)
Kinh
phí đối
ứng
khong
(triệu
đồng)
bàn tỉnh. Hỗ tr việc xây dựng cơ
sở dữ liệu nông nghiệp, phc v
công tác hoạch định chính sách.
L cơ sở dữ liệu hữu ích
để lưu trữ, thống kê,
tổng hp thông tin phc
v công tác chỉ đạo,
điu hành của ngành.
II
Đào tạo, tập huấn
10.830
0
1
Đo tạo, tập
huấn, bi dưỡng
nâng cao kỹ
năng, phương
pháp, nghiệp v,
công nghệ thông
tin, bổ sung, cập
nhật các tiến b
khoa học kỹ
thuật mới áp
dng trong sản
xuất cho khuyến
nông viên cơ sở,
tổ khuyến nông
cng đng, cng
tác viên khuyến
nông và nông
dân
Nâng cao kiến thc, kỹ
năng cho khuyến nông
viên cơ sở, cng tác viên
khuyến nông, l cầu nối
chuyển giao nhanh tiến
b kỹ thuật, khoa học tới
người nông dân nhằm
nâng cao chất lưng v
hiệu quả hoạt đng
khuyến nông tại cơ sở.
Giúp người nông dân
nâng cao kiến thc, kỹ
năng sản xuất v ng
dng tiến b kỹ thuật,
khoa học công nghệ,
phương thc canh tác tiên
tiến vo sản xuất, nâng
cao năng suất, sản lưng,
góp phần chuyển dịch cơ
cấu kinh tế nông nghiệp
theo hướng phát triển sản
xuất hng hóa.
140 lớp
- Tập huấn v sản xuất theo tiêu
chuẩn GAP, VietGAP; sản xuất
nông nghiệp CNC, sản xuất nông
nghiệp hữu cơ, nông nghiệp tuần
hon, nông nghiệp sinh thái, nông
nghiệp thích ng với biến đổi khí
hậu…
- Tập huấn v maketting thị
trường, công nghệ số, xây dựng
thương hiệu, truy xuất ngun gốc,
kỹ năng tư vấn bán hng.
- Thời gian tổ chc: 2 ngy/lớp
Toàn
tỉnh
Tổ chc tập huấn 140
lớp cho 4.900 học viên
(35 người/lớp) là
khuyến nông viên cơ
sở, công tác viên
khuyến nông, tổ
khuyến nông cng
đng v người nông
dân nắm đưc kiến
thc, vận hành vào sản
xuất nâng cao năng
suất, hiệu quả kinh tế.
5.947
0
8
TT
Tên
chương trình
Mục tiêu
Quy mô
Nội dung hoạt động
Địa
bàn
triển
khai
Dự kiến kết qu
Kinh
phí hỗ
trợ
khong
(triệu
đồng)
Kinh
phí đối
ứng
khong
(triệu
đồng)
2
Đo tạo huấn
luyện kỹ thuật
theo phương
pháp FFS trên
cây trng, vật
nuôi cho khuyến
nông viên cơ sở,
tổ khuyến nông
cng đng, cng
tác viên khuyến
nông và nông
dân
Giúp nông dân hiểu biết
hơn v kỹ thuật canh tác,
quản lý cây trng. Đo tạo
nông dân các kỹ năng thực
hành và áp dng các
phương pháp canh tác bn
vững. Tạo cơ hi cho nông
dân trao đổi kinh nghiệm
và chia sẻ thực hành tốt
giữa các thành viên.
60 lớp
Bám sát vào quy trình sản xuất của
từng loại cây trng để xây dựng
giáo trình, kết hp giữa học lý
thuyết với thực hnh trên đng
rung. Thời gian tổ chc: 8 - 9
ngày/lớp, theo thời gian sinh
trưởng của từng loại cây trng
Toàn
tỉnh
Tổ chc 60 lớp tập
huấn FFS cho 1.800
người (30 người/lớp)
là khuyến nông viên cơ
sở, tổ khuyến nông
cng đng và nông dân
tại các địa phương
trong tỉnh đưc nâng
cao kỹ năng thực hành,
kỹ năng phát hiện sâu
bệnh và nắm chắc các
quy trình kỹ thuật vào
sản xuất.
4.283
0
3
Tập huấn chuyển
giao các tiến b
khoa học kỹ
thuật mới áp
dng trong sản
xuất trên các lĩnh
vực trng trọt,
chăn nuôi, lâm
nghiệp, thủy
sản… cho nông
dân
Cập nhật, trang bị kiến
thc v chuyển giao tiến
b khoa học kỹ thuật mới
giúp cho người nông dân
nắm bắt đưc các kiến
thc, áp dng các tiến b,
công nghệ mới vo sản
xuất, nâng cao hiệu quả
sản xuất nông nghiệp.
50 lớp
Căn c đăng ký của địa phương v
căn c vào thực tế những phát sinh
trong sản xuất như thiên tai, dịch
bệnh để mở lớp tập huấn với ni
dung sát với thực tế của xã. Thời
gian tổ chc: 1 ngày/lớp
Toàn
tỉnh
Tổ chc 50 lớp tập
huấn tại xã cho 2.500
học viên (50 học
viên/lớp) l người
nông dân. Thông qua
các lớp tập huấn người
nông dân đưc tiếp cận
các tiến b mới, nâng
cao kiến thc, kỹ năng,
từ đó tăng năng suất,
chất lưng sản phẩm
và thu nhập. Ngoài ra,
tập huấn còn góp phần
xây dựng các mô hình
sản xuất hiệu quả, hình
600
0
9
TT
Tên
chương trình
Mục tiêu
Quy mô
Nội dung hoạt động
Địa
bàn
triển
khai
Dự kiến kết qu
Kinh
phí hỗ
trợ
khong
(triệu
đồng)
Kinh
phí đối
ứng
khong
(triệu
đồng)
thành các vùng sản
xuất chuyên canh, thúc
đẩy phát triển kinh tế
nông thôn.
III. Xây dựng và nhân rộng mô hình
73.500
40.900
1. Lĩnh vực trồng trọt
16.500
9.260
1.1
Mô hình ng
dng tiến b kỹ
thuật trong sản
xuất lúa chất
lưng theo
hướng giảm phát
thải gắn với tiêu
th sản phẩm
- Đẩy mạnh việc áp dng
TBKT v giống, đưa
giống mới, chất lưng
vào sản xuất và các biện
pháp canh tác kỹ thuật
như IPHM, ICM, IPM,
SRI, 3 tăng 3 giảm, tưới
nước tiết kiệm…, áp dng
cơ giới hóa đng b trong
sản xuất nông nghiệp
giúp người nông dân
giảm chi phí sản xuất
(giảm lưng giống, giảm
thuốc bảo vệ thực vật,
thuốc trừ cỏ, phân bón,
công lao đng,...) nhằm
nâng cao chất lưng lúa
gạo phc v ni tiêu và
xuất khẩu lúa gạo; đng
thời góp phần giảm lưng
≥ 800 ha
1. Xây dựng mô hình sản xuất lúa
chất lưng thích ng với biến đổi
khí hậu, giảm phát thải. Ứng dng
các tiến b KT vào sản xuất lúa,
như: Cơ giới hóa đng b, IPHM,
ICM, IPM, SRI, 3 tăng 3 giảm,
tưới nước tiết kiệm… sản xuất lúa
thích ng với biến đổi khí hậu; gắn
sản xuất với tiêu th giữa nông
dân, doanh nghiệp, HTX.
2. Tổ chc cho các h liên kết với
nhau hoặc liên kết với các
THT/HTX, doanh nghiệp tổ chc
quản lý để hình thành các mối liên
kết tiêu th sản phẩm.
3. Tổ chc đo tạo, tập huấn nâng
cao năng lực cho người dân trong
và ngoài mô hình, khuyến nông
viên cơ sở, các thành viên tổ
khuyến nông cng đng
Xã
đng
bằng
1. Xây dựng thành
công 5 mô hình ng
dng TBKT trong sản
xuất lúa chất lưng
theo hướng giảm phát
thải gắn với tiêu th
sản phẩm với quy mô
trên 800ha, năng suất
lúa đạt ≥ 60 tạ/ha, chi
phí đầu vào giảm tối
thiểu 15% so với đại
trà và thích ng với
biến đổi khí hậu. Hiệu
quả kinh tế ≥15% so
với sản xuất đại trà,
trên 80% sản phẩm
trong mô hình đưc
tiêu th thông qua hoạt
đng liên kết.
9.600
5.160
10
TT
Tên
chương trình
Mục tiêu
Quy mô
Nội dung hoạt động
Địa
bàn
triển
khai
Dự kiến kết qu
Kinh
phí hỗ
trợ
khong
(triệu
đồng)
Kinh
phí đối
ứng
khong
(triệu
đồng)
khí phát thải nhà kính tại
các vùng sản xuất lúa.
- Xây dựng và phát triển
bn vững vùng lúa, liên
kết sản xuất với tiêu th
lúa giữa nông dân, HTX
và doanh nghiệp.
4. Tổ chc hi nghị tổng kết, tham
quan/hi thảo nhằm phổ biến kết
quả và nhân rng mô hình.
2. Các học viên nắm
vững kiến thc và áp
dng thành công vào
tổ chc sản xuất.
3. Nhân rng mô hình ≥
20% so với quy mô mô
hình đưc phê duyệt.
1.2
Mô hình sản xuất
rau quả theo
hướng (hữu cơ;
VietGAP…)
- Đẩy mạnh sản xuất rau
quả theo hướng an toàn,
chất lưng và hiệu quả gắn
với tiêu th sản phẩm.
- Áp dng các quy trình
theo hướng hữu cơ,
VietGAP… trên cây rau
quả.
- Nâng cao năng suất,
chất lưng sản phẩm, sc
cạnh tranh trên thị trường.
Hình thành các vùng sản
xuất tập trung rau quả an
toàn.
- Nâng cao nhận thc của
người dân trong sản xuất
nông nghiệp, giảm chi phí
đầu vào, nâng cao hiệu
quả kinh tế và phát triển
bn vững.
≥ 50 ha
1. Xây dựng mô hình sản xuất
theo hướng hữu cơ; VietGAP trên
cây rau quả cung cấp cho thị
trường.
2. Tổ chc cho các h liên kết với
nhau hoặc liên kết với các
THT/HTX, doanh nghiệp tổ chc
quản lý để hình thành các mối liên
kết tiêu th sản phẩm.
3. Tổ chc đo tạo, tập huấn nâng
cao năng lực cho người dân trong
và ngoài mô hình, khuyến nông
viên cơ sở, các thành viên tổ
khuyến nông cng đng
4. Tổ chc hi nghị tổng kết, tham
quan/hi thảo nhằm phổ biến kết
quả và nhân rng mô hình.
Xã
đng
bằng
1) Xây dựng thành công
5 - 10 mô hình sản xuất
rau quả theo hướng
VietGap, hữu cơ … quy
mô hơn 50ha, chất
lưng sản phẩm, hiệu
quả kinh tế tăng > 15%
so với ngoài mô hình
(sản xuất đại trà), trên
80% sản phẩm trong
mô hình đưc tiêu th
thông qua hoạt đng
liên kết.
2. Các học viên nắm
vững kiến thc và áp
dng thành công vào
tổ chc sản xuất.
3. Nhân rng mô hình ≥
20% so với quy mô mô
hình đưc phê duyệt.
1.500
1.030
1.3
Mô hình chuyển
- Chuyển đổi mt phần
≥ 20 ha
1. Xây dựng mô hình chuyển đổi
Xã
1. Xây dựng thành
3.100
1.530
11
TT
Tên
chương trình
Mục tiêu
Quy mô
Nội dung hoạt động
Địa
bàn
triển
khai
Dự kiến kết qu
Kinh
phí hỗ
trợ
khong
(triệu
đồng)
Kinh
phí đối
ứng
khong
(triệu
đồng)
đổi cơ cấu cây
trng trên đất lúa,
đất trng cây
hng năm, cây
lâu năm kém
hiệu quả sang
trng các loại cây
có hiệu quả kinh
tế cao hơn (cây
ăn quả, hoa cây
cảnh…)
diện tích trng lúa hoặc
cây trng có hiệu quả
thấp sang cây trng khác
có hiệu quả kinh tế cao
hơn; áp dng tiến b kỹ
thuật, chuyển đổi cơ cấu
cây trng hp lý, để nâng
cao năng suất, chất lưng
và hiệu quả đầu tư.
- Tổ chc sản xuất theo
hướng bn vững, bảo vệ
môi trường, cải tạo đất;
nâng cao hiệu suất sản
xuất nông nghiệp và nâng
cao hiệu quả sử dng
rung đất; tăng thu nhập
trên mt đơn vị diện tích.
- Liên kết h trng với
hp tác xã, doanh nghiệp
tiêu th để đảm bảo giá cả
và thị trường đầu ra.
cơ cấu cây trng trên đất lúa, đất
trng cây hng năm, cây lâu năm
kém hiệu quả sang trng các loại
cây có hiệu quả kinh tế cao hơn
(cây ăn quả, hoa cây cảnh…)
2. Tổ chc cho các h liên kết với
nhau hoặc liên kết với các
THT/HTX, doanh nghiệp tổ chc
quản lý để hình thành các mối liên
kết tiêu th sản phẩm.
3. Tổ chc đo tạo, tập huấn nâng
cao năng lực cho người dân trong
và ngoài mô hình, khuyến nông
viên cơ sở, các thành viên tổ
khuyến nông cng đng
4. Tổ chc hi nghị tổng kết, tham
quan/hi thảo nhằm phổ biến kết
quả và nhân rng mô hình.
đng
bằng
và
min
núi
công 5 - 10 mô hình
chuyển đổi cơ cấu cây
trng trên đất lúa, đất
trng cây hng năm,
cây lâu năm kém hiệu
quả sang trng các loại
cây có hiệu quả kinh tế
cao hơn (cây ăn quả,
hoa cây cảnh…) quy
mô hơn 20ha
- Dự kiến: Chất lưng
sản phẩm, hiệu quả
kinh tế tăng > 15% so
với ngoài mô hình (sản
xuất đại trà), trên 80%
sản phẩm trong mô
hình đưc tiêu th
thông qua hoạt đng
liên kết.
2. Các học viên nắm
vững kiến thc và áp
dng thành công vào
tổ chc sản xuất.
3. Nhân rng mô hình ≥
20% so với quy mô mô
hình đưc phê duyệt.
1.4
Mô hình sản xuất
- Ứng dng đng b các
≥ 100 ha
1. Xây dựng mô hình sản xuất
Xã
1. Xây dựng thành
2.000
1.320
12
TT
Tên
chương trình
Mục tiêu
Quy mô
Nội dung hoạt động
Địa
bàn
triển
khai
Dự kiến kết qu
Kinh
phí hỗ
trợ
khong
(triệu
đồng)
Kinh
phí đối
ứng
khong
(triệu
đồng)
hàng hoá tập
trung (sắn, ngô,
rau mu…) gắn
với liên kết tiêu
th sản phẩm.
tiến b kỹ thuật v giống,
phân bón, kỹ thuật canh
tác để sản xuất trên các
đối tưng cây trng (sắn,
ngô, rau mu…), trên các
chân đất đi thấp, bãi, đất
lúa chuyển đổi… giảm
chi phí lao đng, tăng
hiệu quả kinh tế/đơn vị
diện tích, phát triển thành
ngành sản xuất hàng hóa
quy mô lớn, tạo vùng
nguyên liệu cho chế biến
xuất khẩu và tiêu dùng
trong nước.
- Liên kết tiêu th sản
phẩm cho người dân.
hàng hoá tập trung (sắn, ngô, rau
mu…)
2. Tổ chc cho các h liên kết với
nhau hoặc liên kết với các
THT/HTX, doanh nghiệp tổ chc
quản lý để hình thành các mối liên
kết tiêu th sản phẩm.
3. Tổ chc đo tạo, tập huấn nâng
cao năng lực cho người dân trong
và ngoài mô hình, khuyến nông
viên cơ sở, các thành viên tổ
khuyến nông cng đng
4. Tổ chc hi nghị tổng kết, tham
quan/hi thảo nhằm phổ biến kết
quả và nhân rng mô hình.
đng
bằng
công 5 - 10 mô hình
sản xuất hàng hoá tập
trung (sắn, ngô, rau
mu…) quy mô hơn
100ha, gắn với liên kết
với doanh nghiệp, nhà
hàng, chuỗi cửa hàng...
cung cấp, tiêu th sản
phẩm.
2. Hiệu quả MH cao
hơn ngoi mô hình ít
nhất 15-20%; trên 80%
sản phẩm trong mô
hình đưc tiêu th
thông qua hoạt đng
liên kết.
3. Các học viên nắm
vững kiến thc và áp
dng thành công vào
tổ chc sản xuất.
4. Nhân rng mô hình ≥
20% so với quy mô mô
hình đưc phê duyệt.
1.5
Mô hình thâm
canh các giống
nho mới (nho hạ
đen, nho sữa, nho
mẫu đơn…) theo
Đưa nhanh các tiến b
KHKT xây dựng và hình
thành các vùng sản xuất
hàng hoá tập trung, trng
mt số các loại giống nho
≥ 01 ha
1. Xây dựng mô hình trng thâm
canh các giống nho mới (nho hạ
đen, nho sữa, nho mẫu đơn). Áp
dng đng b các biện pháp kỹ
thuật trong sản xuất như sử dng
Xã
đng
bằng
1. Xây dựng thành
công 02 mô hình thâm
canh các giống nho
mới (nho hạ đen, nho
sữa, nho mẫu đơn…)
300
220
13
TT
Tên
chương trình
Mục tiêu
Quy mô
Nội dung hoạt động
Địa
bàn
triển
khai
Dự kiến kết qu
Kinh
phí hỗ
trợ
khong
(triệu
đồng)
Kinh
phí đối
ứng
khong
(triệu
đồng)
tiêu chuẩn
VietGAP gắn với
thị trường tiêu
th
mới (nho hạ đen, nho sữa,
nho mẫu đơn) theo tiêu
chuẩn VietGAP, phù hp
với điu kiện sinh thái
tỉnh Thanh Hóa nhằm đt
phá v năng suất sản
lưng, chuyển dịch cơ
cấu cây trng và nâng cao
hiệu quả kinh tế, tiến đến
nhân rng, tạo vùng
nguyên liệu để phát triển
thành sản phẩm OCOP tại
các địa phương trong
tỉnh.
giống có năng suất cao, chất lưng
tốt, phù hp với điu kiện địa
phương; áp dng nhà màng kiên
cố; sản xuất theo tiêu chuẩn
VietGAP gắn với thị trường tiêu
th.
2. Tổ chc cho các h liên kết với
nhau hoặc liên kết với các
THT/HTX, doanh nghiệp tổ chc
quản lý để hình thành các mối liên
kết tiêu th sản phẩm.
3. Tổ chc đo tạo, tập huấn nâng
cao năng lực cho người dân trong
và ngoài mô hình, khuyến nông
viên cơ sở, các thành viên tổ
khuyến nông cng đng
4. Tổ chc hi nghị tổng kết, tham
quan/hi thảo nhằm phổ biến kết
quả và nhân rng mô hình.
theo tiêu chuẩn
VietGAP gắn với thị
trường tiêu th, quy
mô 1ha
2. Chất lưng sản
phẩm, hiệu quả kinh tế
tăng >15% so với ngoài
mô hình (sản xuất đại
trà), trên 80% sản phẩm
trong mô hình đưc tiêu
th thông qua hoạt đng
liên kết.
3. Các học viên nắm
vững kiến thc và áp
dng thành công vào
tổ chc sản xuất.
4. Nhân rng mô hình ≥
20% so với quy mô mô
hình đưc phê duyệt.
2. Lĩnh vực chăn nuôi
19.500
13.340
2.1
Xây dựng mô
hình chăn nuôi
gia cầm thương
phẩm (gà, vịt,
ngan…) gắn với
liên kết tiêu th
sản phẩm
- Áp dng quy trình chăn
nuôi an toàn sinh học,
góp phần nâng cao năng
suất, chất lưng sản phẩm
thịt gia cầm, tăng giá trị
có sc cạnh tranh trên thị
trường.
- Ứng dng các tiến b kỹ
≥ 120.000
con
1. Xây dựng mô hình chăn nuôi
gia cầm thương phẩm đảm bảo an
toàn sinh học gắn với liên kết tiêu
th sản phẩm.
2. Tổ chc cho các h chăn nuôi
liên kết với nhau và/hoặc liên kết
với các THT/HTX, doanh nghiệp
tổ chc quản lý để hình thành các
Xã
đng
bằng
và
min
núi
1. Xây dựng thành
công 20 - 25 mô hình
chăn nuôi gia cầm
thương phẩm đảm bảo
an toàn sinh học quy
mô ≥ 120.000 con. Sau
khi kết thúc đn gia
cầm có tỷ lệ nuôi sống
10.164
7.620
14
TT
Tên
chương trình
Mục tiêu
Quy mô
Nội dung hoạt động
Địa
bàn
triển
khai
Dự kiến kết qu
Kinh
phí hỗ
trợ
khong
(triệu
đồng)
Kinh
phí đối
ứng
khong
(triệu
đồng)
thuật tiên tiến, công nghệ
mới gắn với tiêu th sản
phẩm và truy xuất ngun
gốc sản phẩm chăn nuôi
gia cầm an toàn, nhằm
đáp ng nhu cầu ngày
càng cao của thị trường,
mang lại giá trị hiệu quả
kinh tế cao. Qua đó góp
phần thúc đẩy phát triển
chăn nuôi gia cầm thương
phẩm mt cách bn vững,
tạo công ăn việc làm cho
người dân.
- Tổ chc mô hình liên
kết sản xuất theo chuỗi
giá trị
mối liên kết tiêu th sản phẩm.
3. Tổ chc đo tạo, tập huấn nâng
cao năng lực cho người dân trong
và ngoài mô hình, cán b thú y,
khuyến nông viên cơ sở, các thành
viên tổ khuyến nông cng đng
4. Tổ chc hi nghị tổng kết, tham
quan/hi thảo nhằm phổ biến kết
quả và nhân rng mô hình.
cao, khối lưng cơ thể
đạt v vưt yêu cầu đ
ra, tiêu tốn thc ăn/kg
tăng khối lưng thấp.
2. Ký kết đưc 25 hp
đng liên kết chăn
nuôi, tiêu th sản
phẩm, trên 70% số gia
cầm trong các mô hình
đưc tiêu th thông
qua hoạt đng liên kết.
3. Các học viên nắm vững
kiến thc v chăn nuôi gia
cầm ATSH, 100% các h
tham gia mô hình áp dng
thành công vào tổ chc
sản xuất.
4. Mô hình đem lại giá
trị, hiệu quả kinh tế
cao cho các h tham
gia mô hình v cao hơn
so với đại trà.
2.2
Xây dựng mô
hình chăn nuôi
gia cầm (gà, vịt,
chim b câu…)
sinh sản theo
hướng công nghệ
Ứng dng các TBKT và
công nghệ hiện đại (lắp
đặt hệ thống làm mát,
máng ăn, máng uống tự
đng, hệ thống quản lý
thông minh…) v thiết
≥ 20.000
con
1. Xây dựng mô hình chăn nuôi gia
cầm sinh sản trong chung kín sử
dng hệ thống máng ăn, máng uống
tự đng/bán tự đng đảm bảo an
toàn sinh học.
2. Tổ chc cho các h chăn nuôi
Xã
đng
bằng
1. Xây dựng thành
công 5 - 10 mô hình
chăn nuôi gia cầm (gà,
vịt, chim b câu…)
sinh sản theo hướng
công nghệ cao gắn với
3.690
3.560
15
TT
Tên
chương trình
Mục tiêu
Quy mô
Nội dung hoạt động
Địa
bàn
triển
khai
Dự kiến kết qu
Kinh
phí hỗ
trợ
khong
(triệu
đồng)
Kinh
phí đối
ứng
khong
(triệu
đồng)
cao gắn với liên
kết với tiêu th
sản phẩm
lập các mối quan hệ hp
tác với các đối tác (doanh
nghiệp, HTX…) nhằm
phát triển chăn nuôi gia
cầm sinh sản với năng
xuất, chất lưng thịt/trng
cao, đảm bảo an toàn,
giảm thiểu công lao đng,
tối ưu hóa li nhuận. Qua
đó thúc đẩy phát triển
chăn nuôi gia cầm sinh
sản mt cách bn vững,
tạo công ăn việc làm cho
người dân.
liên kết với nhau và/hoặc liên kết
với các THT/HTX, doanh nghiệp
tổ chc quản lý sản xuất để hình
thành các mối liên kết tiêu th sản
phẩm của mô hình.
3. Đo tạo, tập huấn nâng cao năng
lực cho người dân trong và ngoài
mô hình, cán b thú y, khuyến nông
viên cơ sở, các thành viên tổ khuyến
nông cng đng.
4. Tổ chc hi nghị tổng kết, tham
quan/hi thảo nhằm phổ biến kết
quả và nhân rng mô hình.
liên kết với tiêu th sản
phẩm, quy mô ≥ 20.000
con. Sau khi kết thúc
đn gia cầm có tỷ lệ
nuôi sống cao ≥ 90%,
khả năng sinh sản (sản
lưng trng, số
con/mái…) đạt cao, tỷ lệ
loại thải thấp (≤
2%/tháng);
2. Ký kết đưc 5 hp
đng liên kết chăn nuôi,
tiêu th sản phẩm, trên
80% sản phẩm trong mô
hình đưc tiêu th thông
qua hoạt đng liên kết.
3. Các học viên nắm vững
kiến thc v chăn nuôi gia
cầm sinh sản, 100% các
h tham gia mô hình áp
dng thành công vào tổ
chc sản xuất.
4. Mô hình đem lại giá
trị, hiệu quả kinh tế
cao cho các h tham
gia mô hình v cao hơn
so với đại trà.
2.3
Xây dựng mô
Áp dng tiến b kỹ thuật,
≥ 14.500
1. Xây dựng mô hình chăn nuôi
Xã
1. Xây dựng thành
4.262
1.560
16
TT
Tên
chương trình
Mục tiêu
Quy mô
Nội dung hoạt động
Địa
bàn
triển
khai
Dự kiến kết qu
Kinh
phí hỗ
trợ
khong
(triệu
đồng)
Kinh
phí đối
ứng
khong
(triệu
đồng)
hình phát triển
chăn nuôi vật
nuôi bản địa/đặc
sản (vịt Cổ Lũng,
vịt Bầu, dê, ln
rừng (đời lai F
n
),
dúi, cầy hương
…) nhằm phc
v phát triển du
lịch v đáp ng
nhu cầu thị
trường
biện pháp ATSH để phát
triển chăn nuôi vật nuôi
bản địa/đặc sản thương
phẩm theo hướng tạo ra
mt hệ sinh thái kinh tế
bn vững, khai thác hiệu
quả giá trị của vật nuôi
bản địa, vừa đáp ng nhu
cầu tiêu dùng đặc sản chất
lưng cao, vừa góp phần
quảng bá văn hóa địa
phương v thúc đẩy du
lịch phát triển. Đng thời,
góp phần bảo tn và phát
triển ngun gen quý hiếm
của các giống vật nuôi tại
Thanh Hóa, qua đó góp
phần thúc đẩy phát triển
chăn nuôi các giống vật
nuôi bản địa/vật nuôi đặc
sản mt cách bn vững
tạo sinh kế cho người dân
vùng min núi.
con
vật nuôi bản địa/đặc sản thương
phẩm đảm bảo an toàn sinh học
2. Đo tạo, tập huấn nâng cao
năng lực cho người dân trong và
ngoài mô hình, cán b thú y,
khuyến nông viên cơ sở, các thành
viên tổ khuyến nông cng đng
3. Tổ chc hi nghị tổng kết, tham
quan/hi thảo nhằm phổ biến kết
quả và nhân rng mô hình.
min
núi
công 10 - 15 mô hình
phát triển chăn nuôi
vật nuôi bản địa/đặc
sản (vịt Cổ Lũng, vịt
Bầu, dê, ln rừng (đời
lai F
n
), dúi, cầy hương
…) nhằm phc v phát
triển du lịch v đáp
ng nhu cầu thị
trường, quy mô ≥
14.500 con. Sau khi
xuất chung đn vật
nuôi có tỷ lệ nuôi sống
≥ 90%, khối lưng
xuất chung cao, tiêu
tốn thc ăn thấp, chất
lưng thịt thơm ngon,
đưc thị trường ưa
chung.
2. Các học viên nắm
vững kiến thc v chăn
nuôi đảm bảo an toàn
sinh học, 100% các h
áp dng thành công
vào tổ chc sản xuất.
3. Mô hình đem lại giá
trị, hiệu quả kinh tế
cao cho các h tham
17
TT
Tên
chương trình
Mục tiêu
Quy mô
Nội dung hoạt động
Địa
bàn
triển
khai
Dự kiến kết qu
Kinh
phí hỗ
trợ
khong
(triệu
đồng)
Kinh
phí đối
ứng
khong
(triệu
đồng)
gia mô hình v cao hơn
so với đại trà.
2.4
Xây dựng mô
hình nuôi ong lấy
mật làm nguyên
liệu cho sản
phẩm OCOP
Ứng dng tiến b kỹ
thuật, công nghệ tiên tiến
giúp phát triển nuôi ong
và khai thác mật mt cách
hiệu quả, chất lưng cao,
ổn định, có ngun gốc rõ
rng, đáp ng các tiêu
chuẩn của chương trình
OCOP, góp phần nâng
cao giá trị sản phẩm địa
phương, phát triển kinh tế
cng đng và bảo vệ môi
trường thông.
≥ 800 đn
1. Xây dựng mô hình nuôi ong lấy
mật với quy mô ≥ 800 đn ong
mật (giống ong ni Apis cerana).
2. Tổ chc đo tạo, tập huấn nâng
cao kiến thc v nuôi ong cho
người dân trong và ngoài mô hình,
cán b thú y, khuyến nông viên cơ
sở, thành viên tổ khuyến nông
cng đng.
3. Tổ chc hi nghị tổng kết, tham
quan/hi thảo nhằm phổ biến kết
quả và nhân rng mô hình.
4. Tổ chc sản xuất sản phẩm mật
ong OCOP.
Xã
đng
bằng
và
min
núi
1. Xây dựng thành công
05 mô hình nuôi ong
lấy mật làm nguyên liệu
cho sản phẩm OCOP.
Sau khi kết thúc đn
ong sinh trưởng phát
triển tốt, năng suất mật
đạt ≥ 12 kg, khả năng
tạo chúa/nhân đn đạt ≥
2 lần/năm.
2. Mỗi năm sản xuất
đưc trên 01 sản phẩm
OCOP cấp tỉnh.
3. Các học viên nắm
vững kiến thc v
nuôi ong và chế biến
sản phẩm mật ong.
100% các h áp dng
thành công vào tổ
chc sản xuất.
4. Mô hình đem lại giá
trị, hiệu quả kinh tế
cao cho các h tham
gia mô hình và cao
hơn so với đại trà.
1.384
600
3. Lĩnh vực lâm nghiệp
19.000
5.800
18
TT
Tên
chương trình
Mục tiêu
Quy mô
Nội dung hoạt động
Địa
bàn
triển
khai
Dự kiến kết qu
Kinh
phí hỗ
trợ
khong
(triệu
đồng)
Kinh
phí đối
ứng
khong
(triệu
đồng)
3.1
Mô hình trng
rừng thâm canh
gỗ lớn theo
hướng quản lý
rừng bn vững
(keo lai mô)
- Chuyển giao các giống
Keo lai có năng suất, chất
lưng cao và tiến b kỹ
thuật lâm sinh v trng
rừng Keo lai để phát triển
trng rừng thâm canh
cung cấp gỗ lớn, góp
phần hình thành vùng
nguyên liệu sản xuất gỗ
lớn theo hướng quản lý
rừng bn vững phc v
nhu cầu chế biến trong
nước và xuất khẩu.
- Nâng cao năng suất và
chất lưng rừng trng sản
xuất, tăng hiệu quả kinh
tế cho các h tham gia.
≥ 700 ha
1. Xây dựng mô hình trng rừng
thâm canh gỗ lớn theo hướng quản
lý rừng bn vững bằng giống keo
lai mô mới AH1, AH7, BV523,
BV584 ….
2. Tổ chc đo tạo, tập huấn nâng
cao năng lực cho người dân trong
và ngoài mô hình, khuyến nông cơ
sở và thành viên tổ khuyến nông
cng đng.
3. Tổ chc hi nghị tổng kết; hi
thảo; thông tin tuyên truyn nhằm
phổ biến kết quả và nhân rng mô
hình.
Xã
min
núi
1. Xây dựng thành
công 05 mô hình trng
rừng thâm canh gỗ lớn
theo hướng quản lý
rừng bn vững (keo lai
mô), quy mô ≥ 700 ha:
Tỷ lệ sống của mô
hình ≥ 90%; năng suất
đạt ≥ 25 m
3
/ha/năm.
2. Hiệu quả kinh tế của
MH tăng ≥15% so với
sản xuất ngoài MH.
3. Các học viên nắm
vững kiến thc và áp
dng thành công vào
tổ chc sản xuất.
4. Nhân rng mô hình ≥
20% so với quy mô mô
hình đưc phê duyệt.
9.317
2.900
3.2
Mô hình trng
rừng thâm canh
keo lá tràm theo
hướng công nghệ
cao
Ứng dng, chuyển giao
TBKT mới v giống keo
lá tràm sản xuất bằng
công nghệ nuôi cấy mô,
sinh trưởng nhanh, sinh
khối lớn, đ đng đu cao
phc v trng rừng tại
tỉnh; áp dng đng b
biện pháp kỹ thuật trong
≥ 250 ha
1. Xây dựng mô hình trng rừng thâm
canh keo lá trm theo hướng công
nghệ cao bằng cây nuôi cấy mô, giống
Clt7, Clt18, Clt98….
2. Tổ chc đo tạo, tập huấn nâng cao
năng lực cho người dân trong và ngoài
mô hình, khuyến nông cơ sở và thành
viên tổ khuyến nông cng đng.
3. Tổ chc hi nghị tổng kết; hi
Xã
min
núi
1. Xây dựng thành công
5 mô hình trng rừng
thâm canh theo hướng
CNC bằng giống keo lá
trm mô, quy mô ≥ 250
ha: Tỷ lệ sống của MH
≥ 90%; năng suất đạt ≥
20 m
3
/ha/năm.
2. Hiệu quả kinh tế của
4.864
1.330
19
TT
Tên
chương trình
Mục tiêu
Quy mô
Nội dung hoạt động
Địa
bàn
triển
khai
Dự kiến kết qu
Kinh
phí hỗ
trợ
khong
(triệu
đồng)
Kinh
phí đối
ứng
khong
(triệu
đồng)
trng thâm canh để nâng
cao năng suất, chất lưng
gỗ rừng trng, tạo ra sản
phẩm có giá trị cao, đáp
ng nhu cầu thị trường và
xuất khẩu, góp phần bảo
vệ môi trường, sản xuất
thích ng với biến đổi khí
hậu.
thảo; thông tin tuyên truyn nhằm
phổ biến kết quả và nhân rng mô
hình.
MH tăng ≥15% so với
sản xuất ngoài mô hình
3. Các học viên nắm
vững kiến thc và áp
dng thành công vào
tổ chc sản xuất.
4. Nhân rng mô hình ≥
20% so với quy mô mô
hình đưc phê duyệt..
3.3
Mô hình trng
rừng thâm canh
cây quế làm vùng
nguyên liệu cho
chế biến tinh dầu
và sản phẩm
OCOP
Chuyển giao tiến b kỹ
thuật lâm sinh để phát
triển cây quế theo hướng
sản xuất hng hoá, đảm
bảo hình thành các vùng
trng quế tập trung tại
mt số địa phương có
điu kiện phù hp, tạo
liên kết sản suất gắn với
chế biến và thị trường
tiêu th, là vùng nguyên
liệu cho chế biến tinh dầu
quế, hình thành chuỗi
ngành hàng có giá trị cao;
áp dng đng b các tiến
b khoa học kỹ thuật
nâng cao năng suất, chất
lưng, giá trị, thương
hiệu và sc cạnh tranh
≥ 40 ha
1. Xây dựng mô hình trng thâm
canh cây quế gắn với chế biến và
tiêu th sản phẩm
2. Tổ chc cho các h liên kết với
nhau hoặc liên kết với các
THT/HTX, doanh nghiệp tổ chc
quản lý để hình thành các mối liên
kết tiêu th sản phẩm.
3. Tổ chc đo tạo tập huấn nâng
cao năng lực cho người dân trong
và ngoài mô hình, khuyến nông cơ
sở và thành viên tổ khuyến nông
cng đng.
4. Tổ chc hi nghị tổng kết; hi
thảo; thông tin tuyên truyn nhằm
phổ biến kết quả và nhân rng mô
hình.
Xã
min
núi
1. Xây dựng thành
công 5 mô hình trng
thâm canh cây quế gắn
với chế biến và tiêu th
sản phẩm, quy mô ≥ 40
ha: Tỷ lệ sống của mô
hình ≥ 85%; dự kiến:
Năng suất vỏ đạt ≥ 8
tấn/ha/năm. Sản lưng
tinh dầu đạt ≥ 80
lít/ha/năm. Gỗ quế
khai thác từ tỉa thưa
với năng suất 5-10
m
3
/ha/năm (sau 6-10
năm trng). Vỏ quế có
hm lưng tinh dầu từ
3-5% đạt tiêu chuẩn
sản xuất sản phẩm.
2. Hiệu quả kinh tế của
1.968
550
20
TT
Tên
chương trình
Mục tiêu
Quy mô
Nội dung hoạt động
Địa
bàn
triển
khai
Dự kiến kết qu
Kinh
phí hỗ
trợ
khong
(triệu
đồng)
Kinh
phí đối
ứng
khong
(triệu
đồng)
của sản phẩm, đáp ng
yêu cầu của thị trường
trong nước và xuất khẩu.
MH tăng ≥15% so với
sản xuất ngoài MH.
3. Các học viên nắm
vững kiến thc và áp
dng thành công vào tổ
chc sản xuất.
4. Nhân rng mô hình ≥
20% so với quy mô mô
hình đưc phê duyệt.
3.4
Mô hình trng
thâm canh cây
dưc liệu gắn với
tiêu th sản phẩm
Chuyển giao tiến b kỹ
thuật để phát triển cây
dưc liệu theo hướng sản
xuất hàng hoá, gắn với
chế biến và tiêu th sản
phẩm, là vùng nguyên
liệu chế biến các sản
phẩm, hình thành chuỗi
ngành hàng có giá trị cao,
góp phần tạo sinh kế,
nâng cao năng suất, chất
lưng, giá trị và sc cạnh
tranh của sản phẩm, đáp
ng yêu cầu của thị
trường trong nước và xuất
khẩu hiện nay.
≥ 25 ha
1. Xây dựng mô hình trng thâm
canh cây dưc liệu gắn với tiêu th
sản phẩm (khôi tía, cát sâm, sa
nhân, nghệ….)
2. Tổ chc cho các h liên kết với
nhau hoặc liên kết với các
THT/HTX, doanh nghiệp tổ chc
quản lý để hình thành các mối liên
kết tiêu th sản phẩm.
3. Tổ chc đo tạo tập huấn nâng
cao năng lực cho người dân trong
và ngoài mô hình, khuyến nông cơ
sở và thành viên tổ khuyến nông
cng đng.
4. Tổ chc hi nghị tổng kết; hi thảo;
thông tin tuyên truyn nhằm phổ biến
kết quả và nhân rng mô hình.
Xã
min
núi
1. Xây dựng thành
công 5 - 10 mô hình
liên kết h trng thâm
canh cây dưc liệu gắn
với tiêu th sản phẩm
(cây gừng, nghệ….);
năng suất đạt 20-25
tấn/ha cao hơn 20% so
với ngoài MH, hình
thnh đưc vùng nguyên
liệu cho sản phẩm.
2. Các học viên nắm
vững kiến thc và áp
dng thành công vào
tổ chc sản xuất.
3. Nhân rng mô hình ≥
20% so với quy mô mô
hình đưc phê duyệt.
2.851
1.020
4. Lĩnh vực thủy sn
18.500
12.500
21
TT
Tên
chương trình
Mục tiêu
Quy mô
Nội dung hoạt động
Địa
bàn
triển
khai
Dự kiến kết qu
Kinh
phí hỗ
trợ
khong
(triệu
đồng)
Kinh
phí đối
ứng
khong
(triệu
đồng)
4.1
Ứng dng đng
b tiến b kỹ
thuật nuôi tôm
công nghệ cao
đạt tiêu chuẩn
VietGAP (tôm
sú; tôm thẻ chân
trắng, tôm cng
xanh…)
Ứng dng công nghệ cao,
ng dng thiết bị công
nghệ, công nghệ sinh
học... vo nuôi tôm nhằm
thúc đẩy ngh nuôi tôm
trở thnh ngnh sản xuất
chủ lực cung cấp nguyên
liệu cho chế biến xuất
khẩu v tiêu dùng trong
nước, đng thời nâng cao
năng suất, chất lưng sản
phẩm, nâng cao hiệu quả
kinh tế, đảm bảo vệ sinh
an ton thực phẩm, truy
xuất ngun gốc.
≥ 5 ha
- Xây dựng mô hình nuôi thâm
canh tôm thẻ chân trắng; nuôi bán
thâm canh tôm sú, tôm càng xanh
ng dng công nghệ sinh học,
công nghệ cao; quy trình nuôi 2 –
3 giai đoạn.
- Xây dựng chuỗi liên kết sản
xuất, tiêu th sản phẩm.
- Tổ chc hoạt đng tập huấn nâng
cao năng lực cho nông dân v
thnh viên tổ khuyến nông cng
đng/khuyến nông viên cơ sở;
tham quan, tổng kết.
- Tổ chc hi thảo thông tin tuyên
truyn nhằm phổ biến kết quả v
nhân rng mô hình.
Xã
đng
bằng
1. Xây dựng thnh công
5 - 10 mô hình ng
dng đng b tiến b
kỹ thuật nuôi tôm công
nghệ cao đạt tiêu
chuẩn VietGAP (tôm
sú; tôm thẻ chân trắng,
tôm cng xanh…), quy
mô ≥ 5 ha: Tỷ lệ sống
của MH ≥ 75%.
2. Hiệu quả kinh tế của
MH tăng ≥15% so với
sản xuất ngoài mô hình
3. Các học viên nắm
vững kiến thc và áp
dng thành công vào
tổ chc sản xuất.
4. Nhân rng mô hình ≥
20% so với quy mô mô
hình đưc phê duyệt.
2.504
1.900
4.2
Phát triển ngh
nuôi cá lng trên
h cha gắn với
liên kết tiêu th
sản phẩm (cá
lăng, cá chiên,
nheo mỹ...)
Khai thác tim năng v sử
dng hiệu quả mặt nước
để phát triển nuôi cá lng
thnh mt ngnh sản xuất
hng hóa quy mô lớn.
Tăng quy mô sản xuất v
chuyển đổi sang lng
nuôi công nghiệp, đng
≥ 2.000 m
3
- Xây dựng mô hình nuôi thâm
canh các đối tưng có giá trị kinh
tế gắn với liên kết tiêu th sản
phẩm nhằm ổn định sinh kế cho
nông dân, thúc đẩy ngnh nuôi
trng thủy sản vùng lòng h phát
triển bn vững.
- Tổ chc liên kết tiêu th sản
Xã
min
núi
1. Xây dựng thnh công
5 - 10 mô hình phát
triển ngh nuôi cá lng
trên h cha gắn với
liên kết tiêu th sản
phẩm (cá lăng, cá chiên,
nheo mỹ...), quy mô ≥
2.000 m
3
:
Tỷ lệ sống
1.579
490
22
TT
Tên
chương trình
Mục tiêu
Quy mô
Nội dung hoạt động
Địa
bàn
triển
khai
Dự kiến kết qu
Kinh
phí hỗ
trợ
khong
(triệu
đồng)
Kinh
phí đối
ứng
khong
(triệu
đồng)
b, an ton, hiệu quả, bn
vững v thân thiện với
môi trường sinh thái; liên
kết tiêu th tạo ra sản
phẩm chất lưng cao, đáp
ng nhu cầu của thị
trường trong v ngoi
tỉnh; giải quyết việc lm,
ổn định sinh kế, nâng cao
thu nhập cho người dân
vùng min núi.
phẩm giữa người nuôi v doanh
nghiệp chế biến, nh phân phối mở
rng thị trường tiêu th sản phẩm.
- Đo tạo, tập huấn cho các h
nông dân, cán b khuyến nông
viên cơ sở/ thnh viên tổ khuyến
nông cng đng trên địa bn nơi
thực hiện.
- Tổ chc hi thảo thông tin tuyên
truyn nhằm phổ biến kết quả v
nhân rng mô hình.
của MH ≥ 70%; năng
suất đạt ≥ 10 kg/m
3
2. Hiệu quả kinh tế của
MH tăng ≥15% so với
sản xuất ngoài mô hình
3. Các học viên nắm
vững kiến thc và áp
dng thành công vào
tổ chc sản xuất.
4. Nhân rng mô hình ≥
20% so với quy mô mô
hình đưc phê duyệt.
4.3
Ứng dng đng
b tiến b kỹ
thuật nuôi thâm
canh các đối
tưng thủy sản
gắn với liên kết
tiêu th sản phẩm
(cá mú trân châu,
cá dìa, cá tráp, cá
nâu, cá rô phi, cá
nheo, cá chép...)
Ứng dng nuôi mt số loi
cá có giá trị kinh tế cao;
khai thác tim năng, sử
dng hiệu quả diện tích
mặt nước để phát triển
nuôi các đối tưng có giá
trị thnh sản xuất hng hóa
quy mô lớn, an ton, hiệu
quả, bn vững, tạo ra sản
phẩm chất lưng cao, đáp
ng nhu cầu của thị
trường, nhằm nâng cao
hiệu quả kinh tế trong sản
xuất, giảm thiểu ô nhiễm
môi trường, liên kết tiêu
th sản phẩm, đảm bảo an
≥ 15 ha
- Xây dựng mô hình nuôi thâm
canh cá gắn với liên kết tiêu th
sản phẩm nhằm ổn định sinh kế
cho người sản xuất, thúc đẩy ngh
nuôi các đối tưng thủy sản phát
triển thnh vùng sản xuất tập trung
v bn vững.
- Tổ chc liên kết tiêu th sản
phẩm giữa người nuôi v doanh
nghiệp, nh phân phối mở rng thị
trường tiêu th sản phẩm.
- Đo tạo, tập huấn cho các h nông
dân, cán b khuyến nông viên cơ
sở/thnh viên tổ khuyến nông cng
đng trên địa bn nơi thực hiện.
- Tổ chc hi thảo thông tin tuyên
Xã
đng
bằng
1. Xây dựng thnh công
5 - 10 mô hình ng
dng đng b tiến b
kỹ thuật nuôi thâm
canh các đối tưng
thủy sản gắn với liên
kết tiêu th sản phẩm
(cá mú trân châu, cá
dìa, cá tráp, cá nâu, cá
rô phi, cá nheo, cá
chép...), quy mô ≥ 15
ha: Tỷ lệ sống của MH
≥ 80%; năng suất đạt ≥
8 tấn/ha.
2. Hiệu quả kinh tế của
MH tăng ≥15% so với
5.225
3.900
23
TT
Tên
chương trình
Mục tiêu
Quy mô
Nội dung hoạt động
Địa
bàn
triển
khai
Dự kiến kết qu
Kinh
phí hỗ
trợ
khong
(triệu
đồng)
Kinh
phí đối
ứng
khong
(triệu
đồng)
sinh xã hi, góp phần xóa
đói giảm nghèo.
truyn nhằm phổ biến kết quả v
nhân rng mô hình.
sản xuất ngoài mô hình
3. Các học viên nắm
vững kiến thc và áp
dng thành công vào
tổ chc sản xuất.
4. Nhân rng mô hình ≥
20% so với quy mô mô
hình đưc phê duyệt.
4.4
Xây dựng mô
hình liên kết nuôi
thủy đặc sản theo
hướng hữu cơ
gắn với liên kết
tiêu th sản phẩm
(chạch đng, trê
đng, cá chình,
lươn…).
Xây dựng vùng nuôi
trng các đối tưng nuôi
thủy đặc theo hướng hữu
cơ phát triển bn vững,
truy xuất ngun gốc gắn
với chuỗi giá trị nhằm
nâng cao giá trị sản phẩm
trên đơn vị diện tích, tạo
sản phẩm hng hóa lớn,
đng thời tạo sinh kế,
tăng thu nhập cho người
dân, góp phần xóa đói
giảm nghèo cho vùng
nông thôn.
≥ 10 ha (≥
4.000 m
2
bể)
Xây dựng mô hình nuôi các đối
tưng thuỷ đặc sản có giá trị kinh
tế gắn với liên kết tiêu th sản
phẩm nhằm ổn định sinh kế cho
nông dân, thúc đẩy nuôi trng thủy
sản phát triển bn vững.
- Tổ chc liên kết tiêu th sản
phẩm giữa người nuôi v doanh
nghiệp chế biến, nh phân phối mở
rng thị trường tiêu th sản phẩm.
- Đo tạo, tập huấn cho các h
nông dân, cán b khuyến nông
viên cơ sở/ thnh viên tổ khuyến
nông cng đng trên địa bn nơi
thực hiện
- Tổ chc hi thảo thông tin tuyên
truyn nhằm phổ biến kết quả v
nhân rng mô hình.
Xã
đng
bằng
1. Xây dựng thnh công
5 - 10 mô hình liên kết
nuôi thủy đặc sản theo
hướng hữu cơ gắn với
liên kết tiêu th sản
phẩm (chạch đng, trê
đng, cá chình,
lươn…), quy mô ≥ 10
ha (≥ 4.000 m
2
bể): Tỷ
lệ sống của MH ≥ 70
%; năng suất đạt ≥ 10
tấn/ha.
2. Hiệu quả kinh tế của
MH tăng ≥15% so với
sản xuất ngoài mô hình
3. Các học viên nắm
vững kiến thc và áp
dng thành công vào
tổ chc sản xuất.
4. Nhân rng mô hình ≥
3.489
2.630
24
TT
Tên
chương trình
Mục tiêu
Quy mô
Nội dung hoạt động
Địa
bàn
triển
khai
Dự kiến kết qu
Kinh
phí hỗ
trợ
khong
(triệu
đồng)
Kinh
phí đối
ứng
khong
(triệu
đồng)
20% so với quy mô mô
hình đưc phê duyệt.
4.5
Xây dựng mô
hình nuôi xen
ghép; nuôi luân
canh theo hướng
tuần hon, hữu
cơ, sinh thái
giảm phát thải
(tôm sú, cua, cá,
tôm càng xanh –
lúa, rươi - lúa…).
Áp dng quy trình quảng
canh cải tiến trong nuôi
xen ghép, nuôi luân canh
các đối tưng nhằm đa
dạng hoá đối tưng nuôi,
nâng cao năng suất v
chất lưng sản phẩm, bảo
vệ môi trường, thích ng
với biến đổi khí hậu
thông qua việc sử dng
các loi thủy sản có khả
năng chịu đựng tốt với
điu kiện môi trường thay
đổi có tính bn vững.
≥ 30 ha
- Xây dựng thnh công mô hình
nuôi xen ghép; nuôi luân canh theo
hướng tuần hon, hữu cơ, sinh thái
giảm phát thải.
- Đo tạo, tập huấn cho các h
nông dân, cán b khuyến nông
viên cơ sở, tổ khuyến nông cng
đng trên địa bn nơi thực hiện.
- Tổ chc liên kết tiêu th sản
phẩm giữa người nuôi và doanh
nghiệp chế biến, nh phân phối mở
rng thị trường tiêu th sản phẩm.
- Tổ chc hi thảo thông tin tuyên
truyn nhằm phổ biến kết quả v
nhân rng mô hình.
Xã
đng
bằng
1. Xây dựng thnh công
5 - 10 mô hình nuôi xen
ghép; nuôi luân canh
theo hướng tuần hon,
hữu cơ, sinh thái giảm
phát thải (tôm sú, cua,
cá, tôm càng xanh –
lúa, rươi - lúa…), quy
mô ≥ 30 ha: tỷ lệ sống
của MH ≥ 50 %.
2. Hiệu quả kinh tế của
MH tăng ≥15% so với
sản xuất ngoài mô hình
3. Các học viên nắm
vững kiến thc và áp
dng thành công vào
tổ chc sản xuất.
4. Nhân rng mô hình ≥
20% so với quy mô mô
hình đưc phê duyệt.
5.703
3.580
Tổng cộng
94.300
40.900
25
* Ghi chú:
1. Theo Điu 28 Nghị định 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ, quy định v chính sách thông tin tuyên truyn: Ngân
sách nhà nước hỗ trợ tối đa 100% kinh phí xây dựng nội dung tuyên truyền khuyến nông trên các phương tiện thông tin đại chúng, xuất
bản tạp chí, tài liệu, ấn phẩm khuyến nông, tổ chức sự kiện khuyến nông (hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, trin lãm, diễn đàn, tọa đàm),
xây dựng và quản lý cơ sở dữ liệu thông tin khuyến nông và các hình thức thông tin tuyên truyền khuyến nông khác. Đối tượng chuyn
giao, đối tượng nhận chuyn giao công nghệ khi tham dự các sự kiện khuyến nông được hỗ trợ chi phí tài liệu, đi lại, tiền ăn, nơi ở theo
quy định hiện hành.
2. Theo Điu 27 Nghị định 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ, quy định v chính sách bi dưỡng, tập huấn, đo tạo:
Đối với đối tượng nhận chuyn giao công nghệ được hỗ trợ tối đa 100% chi phí tài liệu, tiền ăn, đi lại, nơi ở trong thời gian tham dự đào
tạo, tập huấn, bồi dưỡng, khảo sát học tập khuyến nông theo quy định hiện hành. Đối tượng chuyn giao công nghệ được hỗ trợ tối đa
100% chi phí tài liệu, đi lại, tiền ăn, nơi ở trong thời gian tham dự đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng, khảo sát học tập khuyến nông theo quy
định hiện hành; người tham gia giảng dạy, trợ giảng, hướng dẫn tham quan, tổ chức lớp học được hưởng 100% các chế độ theo quy định
hiện hành.
3. Theo khoản 1 Điu 29 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ, quy định v chính sách xây dựng mô hình
trình diễn: Địa bàn khó khăn, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, địa bàn bị ảnh hưởng của thiên tai, dịch hại, biến đổi khí hậu theo công
bố của cấp có thẩm quyền được hỗ trợ tối đa 100% chi phí về giống, thiết bị, vật tư thiết yếu đ xây dựng mô hình; địa bàn trung du, miền
núi, bãi ngang được hỗ trợ tối đa 70% chi phí về giống, thiết bị, vật tư thiết yếu đ xây dựng mô hình; địa bàn đồng bằng được hỗ trợ tối
đa 50% chi phí về giống, thiết bị, vật tư thiết yếu đ xây dựng mô hình; mô hình ứng dụng công nghệ cao được hỗ trợ tối đa 40% tổng kinh
phí thực hiện mô hình (đối với tất cả các địa bàn). Các nội dung chi tập huấn, tổng kết, thông tin tuyên truyền nhà nước hỗ trợ 100%./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2722/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Chương trình Khuyến nông tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026 - 2030

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2722/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2722/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×